|
NGHỊ QUYẾT Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ___________________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15 tháng 06 năm 2013 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; Xét Tờ trình số 6030/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị bãi bỏ và ban hành quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra số 82/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do không còn phù hợp theo quy định của Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015, cụ thể như sau: Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. 4. Phí tham quan công trình văn hoá (Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ) ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. 5. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND 25/3/2004 và Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh. 6. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 7. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 8. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 11. Phí chợ ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 12. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh. 13. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh. 14. Phí tham quan công trình văn hoá (Hội An, Mỹ Sơn, Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa thuộc huyện Duy Xuyên) ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh. 15. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh. 16. Phí bến thuyền ban hành kèm theo Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐND tỉnh. 17. Phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ôtô ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh. 18. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh. 19. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh. 20. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh. 21. Phí vệ sinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh. 22. Phí sử dụng cảng cá ban hành kèm theo Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh. 23. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 187/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh. 24. Phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm ban hành kèm theo Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh. 25. Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh. Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 5. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 6. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 8. Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 9. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 10. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh. 11. Lệ phí địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh. 12. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh. 13. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh. 14. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. |
Nghị quyết
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Số hiệu: 32/2016/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
- Ngày ban hành
- 8/12/2016
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2017
- Người ký
- Nguyễn Ngọc Quang
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
11/2026/TT-BTС•Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
156/2025/TT-BTC•Bộ Tài chính
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
056/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
362/2025/NĐ-CP•Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
158/2025/TT-BTC•Bộ Tài chính
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 360/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
359/2025/NĐ-CP•Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
số 34/2025/QĐ-UBND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
số 13/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 161/2010/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VII VỀ QUY HOẠCH THỦY ĐIỆN VỪA VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 79/2013/NQ-HĐND NGÀY 04 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VIII VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 161/2010/NQ-HĐND
Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ THANH LÝ RỪNG TRỒNG THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
số 12/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 42/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh Quảng Nam quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Nghị quyết
số 11/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.