|
NGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004; Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Căn cứ Nghị quyết số 41/2013/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Ninh Thuận; Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng; Căn cứ Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích rừng sang mục đích khác; Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Sau khi xem xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015 (kèm theo Danh mục các công trình, dự án); cụ thể: Tổng số công trình, dự án chuyểnmục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015 là 99 công trình, dự án/192,69ha (đất lúa 116,83 ha/89 công trình, dự án và đất rừng 75,86ha/10 công trình, dự án); trong đó: - Tại địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 44 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 50,49ha. - Tại địa bàn huyện Ninh Hải: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 21,84ha. - Tại địa bàn huyện Thuận Bắc: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 57,37ha. - Tại địa bàn huyện Ninh Phước: 29 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 37,17ha. - Tại địa bàn huyện Ninh Sơn: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 4,95ha. - Tại địa bàn huyện Bác Ái: 05 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 20,87ha.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.
DANH MỤC Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm năm 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) ___________________________
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 50,49ha, trong đó:
DANH MỤC Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn huyện Ninh Phước năm 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) ___________________________
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 37,17ha, trong đó:
DANH MỤC Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn huyện Ninh Hải năm 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) ___________________________
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 21,84ha, trong đó:
DANH MỤC Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) ___________________________
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 57,37ha, trong đó:
DANH MỤC Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn huyện Ninh Sơn năm 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) ___________________________
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 4,95ha, trong đó:
DANH MỤC Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn huyện Bác Ái năm 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) ___________________________
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 20,87ha, trong đó: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nghị quyết
Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Số hiệu: 32/2014/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Ninh Thuận
- Ngày ban hành
- 25/12/2014
- Ngày hiệu lực
- 26/12/2014
- Người ký
- Nguyễn Đức Thanh
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Đầu tư và nông nghiệp, nông thôn
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành8
Nghị định · 23/2006/NĐ-CP
Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 29/2004/QH11
Bảo vệ và phát triển rừng
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 13/2003/QH11
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 42/2012/NĐ-CP
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản 36138
Thông tư · 29/2014/TT-BTNMT
Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Đầu tư và nông nghiệp, nông thôn
16/2024/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Đắk Lắk
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 6/11/2024Nghị quyết
40/2023/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Bãi bỏ Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2023Quyết định
15/2023/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 – 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2023Nghị quyết
26/2023/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Sửa đổi điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Quy định một số nội dung về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Còn hiệu lựcBan hành: 19/9/2023Quyết định
07/2023/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 4 Quy định nguyên tắc tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương, mức đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 12/7/2023Nghị quyết
12/2023/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2023Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Ninh Thuận
15/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Quy định một số chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
12/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Quy định về miễn phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 30/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.