Nghị quyết

Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 30/2011/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
1/12/2011
Ngày hiệu lực
11/12/2011
Người ký
Lương Ngọc Bính
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

   TỈNH QUẢNG BÌNH                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

       
   

 

 

 

Số: 30/2011/NQ-HĐND                         Quảng Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2011

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch

sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Quảng Bình

                                    

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4

 

 

Căn cứ  Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Qua xem xét Tờ trình số 2208/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu  2011 - 2015 của tỉnh Quảng Bình với nội dung chính như sau:

Tổng diện tích tự nhiên: 806.526,67 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp:      717.470,14 ha;

- Đất phi nông nghiệp:  82.589,68 ha;

- Đất chưa sử dụng:           6.466,85 ha.

(Có Phụ lục các chỉ tiêu quy hoạch, danh mục các công trình quy hoạch và Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của tỉnh Quảng Bình kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường để trình Chính phủ xét duyệt theo quy định và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12  năm 2011./.

 

                                       CHỦ TỊCH

 

 

                                         Lương Ngọc Bính

 

 

PHỤ LỤC

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH

SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU 2011 - 2015 CỦA TỈNH QUẢNG BèNH

(ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND                                               ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:                                 

                                                                                           Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu

( %)

Cấp trên dự kiến phân bổ

Tỉnh xác định

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

806.526,67

100,00

806.526,67

806.526,67

100,00

1

Đất nông nghiệp

 

715.990,07

88,77

718.795,00

717.470,14

88,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30.933,53

3,84

27.500,00

29.416,08

3,65

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.685,53

3,06

23.000,00

23.611,96

2,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.200,35

2,88

 

41.108,65

5,10

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

204.715,25

25,38

164.875,00

165.159,52

20,48

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

123.575,53

15,32

166.105,00

166.105,00

20,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

305.231,31

37,85

 

288.236,12

35,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.786,33

0,35

 

3.214,84

0,40

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

 

25.547,77

3,17

 

24.229,93

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

 

53.392,43

6,62

75.773,00

82.589,68

10,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

153,01

0,02

 

274,38

0,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4.146,58

0,51

5.873,00

6.209,21

0,77

2.3

Đất an ninh

CAN

733,51

0,09

775,00

778,82

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

386,99

0,05

2.283,00

3.981,19

0,49

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

224,49

0,03

 

3.592,87

0,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

479,20

0,06

 

3.335,90

0,41

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

233,98

0,03

1.607,00

305,85

0,04

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

58,40

0,01

84,00

135,60

0,02

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

66,49

0,01

 

77,08

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.832,68

0,35

 

2.987,34

0,37

2.11

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19.538,63

2,42

27.664,00

32.926,01

4,08

2.12

Đất ở đô thị

ODT

612,54

0,08

1.945,00

2.362,55

0,29

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

4.672,41

0,58

 

6.470,04

0,80

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

19.253,52

2,39

 

19.152,84

2,37

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

37.144,17

4,61

11.958,67

6.466,85

0,80

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

11.729,61

1,45

 

170,41

0,02

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

17.754,30

2,20

 

1.329,37

0,16

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

7.660,26

0,95

 

4.967,07

0,62

4

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất đô thị

DTD

18.505,32

2,29

1.945,00

22.274,47

2,76

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

32.793,00

4,07

4.3

Đất khu du lịch

DDL

255,19

0,03

 

1.581,99

0,20

 

          2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                         Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

 
 

Kỳ đầu

Kỳ cuối

 

(2011-2015)

(2016-2020)

 

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6)

(5)

(6)

 

1

Đất nông nghiệp chuyển

sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

21.797,65

14.977,33

6.820,32

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

2.003,97

1.925,73

78,24

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.096,09

1.234,50

861,59

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

480,76

192,55

288,21

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

13.609,99

8.872,38

4.737,61

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

475,77

412,06

63,71

 

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

 

3.131,07

2.340,11

790,96

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

113,48

89,12

24,36

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khỏc

RSX/NKR

(a)

17.561,85

13.852,50

3.709,35

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

(a)

24,85

24,85

 

 

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

300,00

300,00

 

 

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng

RPH/RDD

41.854,47

41.854,47

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

HNK/LUC

500,00

500,00

 

 

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiêp

 

 

 

 

 

3.1

Đất cho hoạt động khoáng sản chuyển sang đất rừng sản xuất

SKS/RSX

76,00

76,00

 

 

          3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                                                                                               

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

 
 

Kỳ đầu

Kỳ cuối

 

(2011-2015)

(2016-2020)

 

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6)

(5)

(6)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.408,33

16.113,08

6.295,25

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

100,00

100,00

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.430,39

1.840,39

590,00

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.178,00

2.178,00

1000,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

675,00

675,00

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.820,65

10.140,00

3.680,65

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

751,00

413,00

338,00

 

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

 

1.453,29

766,69

686,60

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.268,99

4.865,48

3.403,51

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

9,51

9,51

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

245,56

75,56

170,00

 

2.3

Đất an ninh

CAN

5,39

2,55

2,84

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

203,00

179,90

23,10

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.109,48

543,04

1.566,44

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.046,18

1.643,30

402,88

 

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

3,20

3,20

 

 

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

3,00

3,00

 

 

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,04

0,04

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,28

41,28

32,00

 

2.11

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.795,71

1.783,08

1.012,63

 

2.12

Đất ở đô thị

ODT

187,70

115,41

72,29

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

247,31

215,61

31,70

 

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

339,63

250,00

89,63

 

3

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

3.1

Đất đô thị

DTD

161,41

115,41

46,00

 

3.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

675,00

675,00

 

 

3.3

Đất khu du lịch

DDL

108,60

105,60

3,00

 

                                                                                                   

         

                       

                                 

          4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                        Đơn vị tính: ha

 

STT

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng

(2010)

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm           2011

Năm

2012

Năm

2013

Năm

2014

Năm

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

715.990,07

714.515,77

715.697,41

716.634,63

716.947,47

717.181,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

30.933,53

30.891,70

30.522,60

30.047,72

29.746,76

29.518,68

1.2

Đất trồng cây              lâu năm

23.200,35

25.849,10

28.879,43

31.824,16

34.738,81

37.658,74

1.3

Đất rừng phòng hộ

204.715,25

204.644,30

191.866,45

173.355,45

168.512,45

164.521,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

123.575,53

123.575,53

137.035,53

156.368,53

161.568,53

166.105,00

1.5

Đất rừng sản xuất

305.231,31

301.533,33

299.789,88

297.873,44

295.643,51

293.022,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2.786,33

2.771,76

2.778,51

2.780,32

2.781,40

2.881,24

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

25547,77

25.250,05

24.825,05

24.385,05

23.956,05

23.474,35

2

Đất phi nông nghiệp

53.392,43

55.910,02

59.366,15

64.093,16

68.501,92

73.083,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

153,01

171,52

223,89

256,39

264,84

271,29

2.2

Đất quốc phòng

4.146,58

4.177,95

4.256,87

4.360,64

4.568,27

4.988,37

2.3

Đất an ninh

733,51

742,42

743,77

764,27

764,42

765,16

2.4

Đất khu công nghiệp

386,99

528,49

586,51

1.536,91

2.228,31

2.862,21

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

224,49

224,49

317,03

639,93

1.225,43

1.973,43

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

479,20

707,92

1.057,82

1.458,52

1.856,14

2.157,14

2.7

Đất di tích danh thắng

233,98

261,98

282,85

301,85

312,25

313,15

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

58,40

64,40

104,10

123,10

123,10

123,10

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

66,49

68,34

74,00

77,00

77,00

77,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.832,68

2.878,37

2.924,92

2.959,58

2.976,08

2.991,58

2.11

Đất phát triển hạ tầng

19.538,63

21.013,78

22.974,23

25.087,13

27.009,98

28.865,58

2.12

Đất ở đô thị

612,54

814,55

1.034,45

1.270,24

1.453,66

1.755,26

2.13

Đất ở nông thôn

4.672,41

4.752,29

5.198,19

5.605,08

5.962,89

6.260,39

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

19.253,52

19.503,52

19.587,52

19.652,52

19.679,55

19.679,55

3

Các chỉ tiêu  quan sát

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất đô thị

18.505,32

18.805,32

19.205,32

19.605,32

19.905,32

20.276,32

3.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

13.605,00

32.793,00

32.793,00

32.793,00

3.3

Đất khu du lịch

255,19

313,19

524,59

856,49

1.186,99

1.439,99

 

         

                        5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                         Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

 
 

Năm 2011

Năm

2012

Năm

2013

Năm 2014

Năm 2015

 

(1)

(2)

(3)

(4)  =  (5) +…+

(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

14.977,33

1.768,30

3.160,47

3.651,54

3.519,31

2.877,71

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.925,73

179,67

507,20

551,20

397,79

289,87

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.234,50

121,25

239,67

305,27

315,35

252,96

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

192,55

60,95

43,00

43,00

43,00

2,60

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8.872,38

927,98

1.805,60

2.165,20

2.216,08

1.757,52

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

412,06

150,73

85,00

86,87

67,09

22,37

 

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

 

2.340,11

327,72

480,00

500,00

480,00

552,39

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

(a)

89,12

32,16

21,90

23,68

3,17

8,21

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

(a)

13.852,50

2.770,00

2.770,00

2.770,00

2.770,00

2.772,50

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

(a)

300,00

 

100,00

100,00

100,00

 

 

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

(a)

24,85

10,00

9,85

5,00

 

 

 

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng

RPH/RDD

(a)

41.854,47

 

13.195,00

18.923,00

5.200,00

4.536,47

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa n­ước

HNK/LUC

(a)

500,00

100,00

130,00

100,00

100,00

70,00

 

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất cho hoạt động khoáng sản chuyển sang đất rừng
sản xuất

SKS/RSX

76,00

 

76,00

 

 

 

 

 

          6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

                                                                                                Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

 
 

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

(1)

(2)

(3)

(4) = (5 +…

+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.113,08

304,00

4.271,15

4.593,76

3.832,15

3.112,02

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

100,00

70,00

30,00

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.840,39

 

500,00

480,00

460,00

400,39

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.178,00

 

570,00

560,00

500,00

548,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

675,00

 

265,00

410,00

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10.140,00

 

2.656,15

2.918,76

2.656,15

1.908,94

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

413,00

104,00

65,00

65,00

65,00

114,00

 

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

 

766,69

130,00

185,00

160,00

151,00

140,69

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.865,48

662,81

1.024,99

1.137,62

1.028,68

1.011,38

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

9,51

 

7,19

2,00

 

0,32

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

75,56

14,00

9,11

14,85

19,50

18,10

 

2.3

Đất an ninh

CAN

2,55

0,63

1,00

0,50

0,15

0,27

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

179,90

 

23,10

54,10

52,10

50,60

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

543,04

 

40,54

30,00

125,50

347,00

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

1.643,30

193,88

350,10

400,70

397,62

301,00

 

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

3,20

3,20

 

 

 

 

 

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

3,00

 

1,00

1,00

1,00

 

 

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,04

 

0,04

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

41,28

32,00

9,28

 

 

 

 

2.11

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.783,08

299,20

426,87

494,77

327,18

235,06

 

2.12

Đất ở đô thị

ODT

115,41

28,29

9,31

22,10

31,00

24,71

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

215,61

18,64

62,45

52,60

47,60

34,32

 

2.14

Đất phi nông nghiệp  còn lại

 

250,00

72,97

85,00

65,00

27,03

 

 

3

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất đô thị

DTD

115,41

2,00

3,91

22,50

36,00

51,00

 

3.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

675,00

 

475,00

100,00

100,00

 

 

3.3

Đất khu du lịch

DDL

105,6

 

30,60

45,00

30,00

 

 

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

Lương Ngọc Bính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.