Nghị quyết

Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 27/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
11/12/2019
Ngày hiệu lực
21/12/2019
Người ký
Võ Anh Kiệt
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư

 phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình

 mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các bộ, ngành và địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017  của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Xét Tờ trình số 747/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phương án phân bổ kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia dự kiến phân bổ trong năm 2020 là 288.827 triệu đồng, trong đó:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 267.500 triệu đồng. Trong đó:

- Đối với phần vốn đầu tư được phân bổ theo hệ số ưu tiên quy định tại Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 246.198 triệu đồng;

- Đối với phần vốn đầu tư phát triển còn lại từ nguồn vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được phân bổ thực hiện các đề án, nhiệm vụ do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc chỉ đạo: 21.302 triệu đồng.

b) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 21.327 triệu đồng.

(Đính kèm danh mục chi tiết)

2. Định mức, tiêu chí phân bổ kế hoạch vốn và danh mục dự án:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh An Giang; Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: Theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang.

c) Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang: Theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang theo kế hoạch vốn được giao chính thức từ trung ương.

Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư năm 2020 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh An Giang đảm bảo tuân thủ theo đúng định mức, tiêu chí phân bổ kế hoạch vốn và danh mục dự án tại Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017, Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 và Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang; đồng thời đảm bảo theo đúng mức vốn được phân bổ chi tiết giao cho từng xã tại Nghị quyết này.  

 

 

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Võ Anh Kiệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 1:

                               

 

DANH MỤC CHI TIẾT CÁC XÃ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020

 

                                                                     (Kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

 

 

 

                                   

 

                             

Đvt: Triệu đồng

 

 

STT

Danh mục công trình

Thời gian khởi công - hoàn thành

 Tổng mức đầu tư

 Kế hoạch vốn 2016 - 2020

 Dự kiến kế hoạch vốn năm 2020

Chủ đầu tư

Ghi chú

 

 

 Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 NSTW

 NST

 Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 Trong đó: NSTW

 Tổng số

 Trong đó: NSTW

     

 

 Tổng số

 Tổng số (theo DA xã đk)

 Lũy kế bố trí đến hết 2019

 Còn lại 2020

 

 Giao theo KH (*)

 Bổ sung theo 1869/QĐ-TTg 31/12/2018

 Dự phòng 10%

     

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

9

10

12

13

14

16

17

18

 

 

 

TỔNG SỐ

 

          743,552

          513,156

            39,488

      544,043

     513,156

              38,980

            261,609

            251,547

        267,525

        251,547

                      5,305

          10,673

 

 

 

 

I

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

          608,312

          425,399

            27,708

      447,207

     425,399

              26,630

            179,201

            246,198

        246,198

        246,198

                             -  

                   -  

 

 

 

 

1

Huyện Tri Tôn

2016-2020

          145,815

          125,824

              6,017

      131,276

     125,824

                1,145

              53,002

              72,822

          72,822

          72,822

                             -  

                   -  

 

 

 

 

 

Xã An Tức

 

            26,536

            23,863

 

        23,863

        23,863

                      -  

                9,993

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 Tri Tôn

 

 

 

 

Xã Núi Tô

 

            26,537

            23,863

 

        23,863

        23,863

                      -  

                9,994

              13,869

          13,869

          13,869

 

 

 

 

 

Xã Ô Lâm

 

            26,467

            23,864

 

        23,864

        23,864

                      -  

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

 

Xã Lê Trì

 

            26,444

            23,864

 

        23,864

        23,864

                   485

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

 

Xã Lạc Quới

 

            26,521

            23,864

 

        23,864

        23,864

                      -  

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

 

Xã Lương An Trà

 

            13,310

              6,506

              6,017

        11,958

          6,506

                   660

                3,033

                3,473

             3,473

             3,473

 

 

 

 

2

Huyện Tịnh Biên

2016-2020

          124,190

            95,454

                 355

        95,454

        95,454

                8,566

              39,976

              55,478

          55,478

          55,478

                             -  

                   -  

 

 

 

 

 

Xã Văn Giáo

 

            29,814

            23,863

 

        23,863

        23,863

                2,122

                9,994

              13,869

          13,869

          13,869

 

 

 Tịnh Biên

 

 

 

 

Xã An Cư

 

            30,677

            23,863

                 238

        23,863

        23,863

                1,246

                9,994

              13,869

          13,869

          13,869

 

 

 

 

 

Xã An Nông

 

            32,400

            23,864

                 117

        23,864

        23,864

                3,898

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

 

Xã An Phú

 

            31,299

            23,864

 

        23,864

        23,864

                1,300

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

3

Huyện An Phú

2016-2020

          244,880

          143,181

            10,432

      148,633

     143,181

                9,252

              59,965

              83,216

          83,216

          83,216

                             -  

                   -  

 

 

 

 

 

Xã Phú Hội

 

            26,690

            23,863

 

        23,863

        23,863

                1,640

                9,995

              13,868

          13,868

          13,868

 

 

An Phú

 

 

 

 

Xã Vĩnh Hội Đông

 

            32,324

            23,863

 

        23,863

        23,863

                4,242

                9,994

              13,869

          13,869

          13,869

 

 

 

 

 

Xã Khánh Bình

 

            88,421

            23,864

              7,432

        29,316

        23,864

                      -  

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

 

Xã Nhơn Hội

 

            38,995

            23,864

              2,000

        23,864

        23,864

                2,149

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

 

 

 

Xã Quốc Thái

 

            29,074

            23,864

              1,000

        23,864

        23,864

                   805

                9,994

              13,870

          13,870

          13,870

 

 

An Phú

 

 

 

 

Xã Phú Hữu

 

            29,376

            23,863

 

        23,863

        23,863

                   416

                9,994

              13,869

          13,869

          13,869

 

 

 

 

4

Thị  xã Tân Châu

2016-2020

            62,312

            47,726

                     -  

        47,726

        47,726

                6,572

              19,989

              27,737

          27,737

          27,737

                             -  

                   -  

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Xương

 

            31,156

            23,863

 

        23,863

        23,863

                5,660

                9,994

              13,869

          13,869

          13,869

 

 

Tân Châu

 

 

 

 

Xã Phú Lộc

 

            31,156

            23,863

 

        23,863

        23,863

                   912

                9,995

              13,868

          13,868

          13,868

 

 

 

 

5

Huyện Chợ Mới

2016-2020

            15,509

              6,709

              5,452

        12,161

          6,709

                   435

                3,237

                3,472

             3,472

             3,472

 

 

 

 

 

 

 

Xã Kiến An

 

            15,509

              6,709

              5,452

        12,161

          6,709

                   435

                3,237

                3,472

             3,472

             3,472

 

 

Tân Châu

 

 

 

6

Huyện Phú Tân

2016-2020

            15,606

              6,505

              5,452

        11,957

          6,505

                   660

                3,032

                3,473

             3,473

             3,473

 

 

 

 

 

 

 

Xã Phú Thạnh

 

            15,606

              6,505

              5,452

        11,957

          6,505

                   660

                3,032

                3,473

             3,473

             3,473

 

 

UBND xã Phú Thạnh

 

 

 

II

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

 

135,240

87,757

11,780

96,836

87,757

12,350

82,408

5,349

21,327

5,349

5,305

10,673

 

 

 

 

1

Huyện Tri Tôn

2018-2020

            36,726

            29,119

              4,126

        32,449

        29,119

                5,308

              27,155

                1,964

             7,823

             1,964

                      1,945

             3,914

 

 

 

 

 

Xã Ô Lâm

 

              5,779

              4,950

              1,051

          5,563

          4,950

                   208

                4,587

                   363

             1,441

                363

                          358

                720

Tri Tôn

 

 

 

 

Xã Núi Tô

 

              7,302

              5,502

                 555

          6,057

          5,502

                1,490

                5,174

                   328

             1,304

                328

                          324

                652

 

 

 

Xã Lê Trì

 

              4,640

              4,013

                 547

          4,510

          4,013

                1,334

                3,720

                   293

             1,167

                293

                          290

                584

Tri Tôn

 

 

 

 

Xã An Tức

 

              4,746

              4,013

                 544

          4,510

          4,013

                   257

                3,720

                   293

             1,167

                293

                          290

                584

 

 

 

Xã Lạc Quới

 

              5,570

              3,294

                 517

          3,553

          3,294

                   200

                3,141

                   153

                609

                153

                          151

                305

 

 

 

Xã Châu Lăng

 

              2,778

              2,324

                 288

          2,612

          2,324

                   773

                2,155

                   169

                675

                169

                          168

                338

 

 

 

TT. Ba Chúc

 

              1,622

              1,356

                 168

          1,524

          1,356

                   451

                1,258

                      98

                393

                  98

                            98

                197

 

 

 

Xã Lương An Trà

 

              1,591

              1,369

                 171

          1,539

          1,369

                   131

                1,269

                   100

                398

                100

                            99

                199

 

 

 

Xã Cô Tô

 

              1,632

              1,394

                 173

          1,566

          1,394

                   464

                1,293

                   101

                405

                101

                          101

                203

 

 

 

Xã Lương Phi

 

              1,066

                 904

                 112

          1,015

             904

                      -  

                   838

                      66

                263

                  66

                            65

                132

 

 

2

Huyện An Phú

2018-2020

            41,200

            25,273

              3,949

        27,660

        25,273

                2,153

              23,869

                1,404

             5,606

             1,404

                      1,395

             2,807

 

 

 

 

 

Xã Phú Hội

 

              8,564

              5,359

                 539

          5,899

          5,359

                1,450

                5,042

                   317

             1,267

                317

                          315

                634

An Phú

 

 

 

 

Xã Vĩnh Hội Đông

 

            10,887

              5,278

                 101

          5,818

          5,278

                      -  

                4,961

                   317

             1,267

                317

                          315

                634

 

 

 

Xã Quốc Thái

 

              5,131

              2,811

              1,348

          3,158

          2,811

                      -  

                2,606

                   205

                817

                205

                          203

                409

 

 

 

Xã Khánh Bình

 

              4,508

              3,831

                 348

          4,178

          3,831

                      -  

                3,626

                   205

                817

                205

                          203

                409

 

 

 

Xã Nhơn Hội

 

              4,612

              3,879

                 351

          4,230

          3,879

                      -  

                3,673

                   206

                824

                206

                          205

                413

 

 

 

Xã Phú Hữu

 

              7,498

              4,115

              1,262

          4,377

          4,115

                   703

                3,961

                   154

                615

                154

                          153

                308

 

 

3

Thị xã Tân Châu

2018-2020

              7,642

              5,989

              1,007

          6,495

          5,989

                1,616

                5,692

                   297

             1,187

                297

                          296

                595

 

 

 

 

 

Xã Phú Lộc

 

              3,653

              3,079

                 257

          3,336

          3,079

                   160

                2,928

                   151

                603

                151

                          150

                302

Tân Châu

 

 

 

 

Xã Vĩnh Xương

 

              3,989

              2,910

                 750

          3,159

          2,910

                1,456

                2,764

                   146

                585

                146

                          146

                293

 

 

4

Huyện Tịnh Biên

2018-2020

            48,748

            26,920

              2,642

        29,719

        26,920

                2,964

              25,269

                1,651

             6,578

             1,651

                      1,636

             3,291

 

 

 

 

 

Xã Văn Giáo

 

              7,222

              6,008

                 601

          6,563

          6,008

                   880

                5,681

                   327

             1,303

                327

                          324

                652

Tịnh Biên

 

 

 

 

Xã An Cư

 

            15,523

              4,482

                 555

          5,037

          4,482

                      -  

                4,155

                   327

             1,303

                327

                          324

                652

 

 

 

Xã Nhơn Hưng

 

              4,940

              4,321

                 207

          4,732

          4,321

                      -  

                4,079

                   242

                965

                242

                          240

                483

 

 

 

Xã An Phú

 

              6,811

              3,425

                 354

          3,779

          3,425

                   952

                3,215

                   210

                834

                210

                          207

                417

 

 

 

Xã An Nông

 

              7,239

              4,047

                 317

          4,398

          4,047

                   128

                3,841

                   206

                824

                206

                          205

                413

 

 

 

Xã An Hảo

 

              3,626

              1,860

                 230

          2,090

          1,860

                      -  

                1,724

                   136

                541

                136

                          134

                270

 

 

 

Xã Vĩnh Trung

 

              1,755

              1,407

                 209

          1,581

          1,407

                   369

                1,304

                   103

                409

                103

                          102

                205

Tịnh Biên

 

 

 

 

Xã Tân Lợi

 

              1,097

                 929

                 115

          1,044

             929

                   604

                   861

                      68

                270

                  68

                            67

                135

 

 

 

TT. Chi Lăng

 

                  535

                 441

                    54

             495

             441

                     31

                   409

                      32

                128

                  32

                            32

                  64

 

 

5

Huyện Thoại Sơn

2016-2020

                  924

                 456

                    56

             513

             456

                   309

                   423

                      33

                132

                  33

                            33

                  66

 

 

 

TT. Óc Eo

 

                  924

                 456

                    56

             513

             456

                   309

                   423

                      33

                132

                  33

                            33

                  66

Thoại Sơn

 

 

 

 

 

 

 
                                           

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

27/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định mức chi hỗ trợ đóng mới ghe Ngo truyền thống của đồng bào dân tộc Khmer trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
18/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
23/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quyết định phân bổ hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.