Nghị quyết

Về việc sửa đổi một số khoản thu, sửa đổi, bổ sung đối tượng và tỷ lệ phân chia các khoản thu theo quy định tại Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010, Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND

Số hiệu: 27/2013/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
1/1/2007
Ngày hiệu lực
11/12/2013
Người ký
Lê Hữu Phúc
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 23/2016/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2017).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27/2013/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỘT SỐ KHOẢN THU, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI TƯỢNG VÀ TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2010/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2010, NGHỊ QUYẾT SỐ 23/2011/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA HĐND TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Xét Tờ trình số 4057/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh về việc đề nghị sửa đổi một số khoản thu quy định tại Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi một số khoản thu quy định tại Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 và bổ sung đối tượng áp dụng các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách quy định tại Nghị quyết 23/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh như sau:

1. Sửa đổi một số khoản thu quy định tại Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 như sau:

a) Sửa đổi tên khoản thu: “Phí xăng dầu” tại Tiết 9, Tiểu mục 1.1, Mục 1, Phần I thành “Thuế bảo vệ môi trường” và “Thuế nhà, đất” tại Tiết 8, Tiểu mục 1.2, Mục 1, Phần I thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”.

b) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách cho các khoản thu: Thuế bảo vệ môi trường và Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 17/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh.

2. Bổ sung đối tượng áp dụng các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách quy định tại Điều 1 Nghị quyết 23/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh như sau:

| STT | Tên các khoản thu | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn | |||||| | 1 | Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu và thuế GTGT thu từ hoạt động xổ số kiến thiết): | | | | | | - Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước: | 100% | | | | | - Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã: Trong đó: | | | | | | + Tỉnh thu: | 100% | | | | | + Huyện, thành phố, thị xã thu: | | 100% | | | | + Xã, phường, thị trấn thu: | | 70% | 30% | | 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế TNDN thu từ hoạt động xổ số kiến thiết): | | | | | | - Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước: | 100% | | | | | - Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã: | | | | | | Trong đó: | | | | | | + Tỉnh thu: | 100% | | | | | + Huyện, thành phố, thị xã thu: | | 100% | | | | + Xã, phường, thị trấn thu: | | 70% | 30% |

Điều 2. Giao UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực kể từ ngày ký.

CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/01/2007
    Ban hành
  2. 11/12/2013
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2017

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.