NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục
dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
trên địa bàn tỉnh An Giang
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các bộ, ngành và địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Xét Tờ trình số 746/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang là 1.084.155 triệu đồng (trong đó: Ngân sách trung ương là 798.755 triệu đồng; Ngân sách tỉnh đối ứng là 285.400 triệu đồng), cụ thể:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Số TT
|
Danh mục các Chương trình
|
Kế hoạch vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh đối ứng
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.084.155
|
798.755
|
285.400
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
966.746
|
692.020
|
274.726
|
|
-
|
Nguồn vốn ngân sách trung ương
|
905.746
|
631.020
|
274.726
|
|
-
|
Nguồn vốn trái phiếu chính phủ
|
61.000
|
61.000
|
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
117.409
|
106.735
|
10.674
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương
|
117.409
|
106.735
|
10.674
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
117.409
|
106.735
|
10.674
|
Ghi chú: Ngân sách trung ương đã bao gồm 10% dự phòng theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang:
a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
3. Danh mục chi tiết các dự án thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang:
a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (bao gồm: Vốn dự phòng 10% của Chương trình): Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:
- Về kế hoạch vốn ngân sách trung ương (bao gồm: Vốn trái phiếu Chính phủ; vốn dự phòng 10% của Chương trình): Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
- Về nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng:
+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng hỗ trợ huyện Thoại Sơn đầu tư các tuyến đường huyện, Trung tâm y tế huyện, Trung tâm văn hóa - thể thao huyện, Trường THPT huyện… để đảm bảo đạt tiêu chí 2 về giao thông, chỉ tiêu 5 về y tế - văn hóa - giáo dục trong bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; hỗ trợ thực hiện các công trình Trung tâm văn hóa - học tập cộng đồng xã, Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã, Trạm y tế xã, Cấp nước sạch xã, các dự án lồng ghép Chương trình 160 phê duyệt tại Quyết định số 160/2007/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2007 về việc phê duyệt Đề án “Phát triển kinh tế - xã hội các xã tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia” trên địa bàn 48 xã theo lộ trình phấn đấu đạt chuẩn xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh (theo Chương trình hành động 04-CTr/TU ngày 28 tháng 7 năm 2016) nhằm hỗ trợ các xã này đạt tiêu chí 6 về cơ sở vật chất văn hóa và tiêu chí 15 về y tế, tiêu chí 17 về môi trường và an toàn thực phẩm trong bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh An Giang).
+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng phân bổ cho các xã: Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
c) Các Biểu kèm theo:
- Biểu 1: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).
- Biểu 2: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).
- Biểu 3: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án chưa đủ thủ tục).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.
Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 cho các dự án này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
|
|
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Anh Kiệt
|
|
BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
|
|
|
(Các dự án đủ thủ tục)
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đtv: Triệu đồng.
|
|
|
|
TT
|
Dự án
|
Quy mô
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)
|
Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
|
Số
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Số
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
39,374
|
682,642
|
337,552
|
7,780
|
1,420,273
|
707,293
|
328,147
|
1,378,627
|
612,157
|
256,508
|
371,701
|
299,326
|
115,821
|
231,418
|
146,000
|
136,956
|
872,396
|
664,045
|
255,705
|
|
|
|
|
|
A
|
KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
|
|
|
|
39,374
|
36,763
|
737
|
-
|
127,634
|
71,305
|
6,009
|
90,426
|
61,000
|
-
|
61,000
|
61,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
61,000
|
61,000
|
-
|
|
|
|
|
|
B
|
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (NSTW + NST)
|
|
|
|
1,358,628
|
576,255
|
301,493
|
-
|
1,292,639
|
566,802
|
286,998
|
1,280,421
|
551,157
|
256,508
|
310,701
|
207,880
|
102,821
|
223,638
|
107,640
|
117,156
|
811,396
|
550,259
|
255,705
|
|
-
|
|
|
|
I
|
Thành phố Long Xuyên
|
-
|
-
|
-
|
92,649
|
-
|
41,690
|
-
|
92,050
|
-
|
41,631
|
91,964
|
-
|
5,453
|
5,453
|
-
|
5,453
|
-
|
-
|
-
|
5,453
|
-
|
5,453
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mỹ Khánh
|
|
|
|
92,649
|
-
|
41,690
|
-
|
92,050
|
-
|
41,631
|
91,964
|
-
|
5,453
|
5,453
|
-
|
5,453
|
-
|
-
|
-
|
5,453
|
-
|
5,453
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến cầu Cái Chiêng)
|
đường 5.300m, 01 cầu, 09 cống
|
2015-2020
|
181/HĐND-TT 29/10/2015
|
90,000
|
|
40,000
|
2390A/QĐ-UBND 30/10/2015
|
89,850
|
|
40,000
|
89,850
|
-
|
3,822
|
3,822
|
|
3,822
|
|
|
|
3,822
|
-
|
3,822
|
UBND TP Long Xuyên
|
|
|
|
|
|
Tuyến ống cấp nước liên xã Mỹ Khánh
|
2.720 m
|
2017-2018
|
3157/QĐ-UBND 23/10/2017
|
1,399
|
|
440
|
3274/QĐ-UBND 30/10/2017
|
950
|
|
381
|
864
|
-
|
381
|
381
|
|
381
|
|
|
|
381
|
-
|
381
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
|
Kè Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Mỹ Khánh, xã Mỹ Khánh
|
57m
|
2017-2019
|
3271/QD-UBND 30/10/2017
|
1,250
|
|
1,250
|
2162/QĐ-UBND 31/10/17
|
1,250
|
|
1,250
|
1,250
|
-
|
1,250
|
1,250
|
|
1,250
|
|
|
|
1,250
|
-
|
1,250
|
Xã Mỹ Khánh
|
vốn thưởng
|
|
|
|
II
|
Thị xã Tân Châu
|
|
-
|
-
|
117,706
|
61,215
|
16,593
|
-
|
93,910
|
49,394
|
16,331
|
101,760
|
56,312
|
16,358
|
31,216
|
19,545
|
11,671
|
15,480
|
11,055
|
4,425
|
75,029
|
58,291
|
16,331
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
35,191
|
28,341
|
-
|
-
|
29,592
|
25,388
|
-
|
25,791
|
21,838
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,261
|
4,261
|
-
|
24,270
|
23,863
|
-
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới đường ra cánh đồng (Từ Rọc Cà Tum đến Rọc Cườm Gạo)(đoạn còn lại)
|
241,8m
|
2016-2017
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
689
|
496
|
|
139/QĐ-UBND 30/9/2017
|
689
|
551
|
|
619
|
496
|
-
|
496
|
496
|
|
-
|
|
|
496
|
496
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ nội đồng lộ Hàng Me
|
1.500m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,454
|
1,767
|
|
141/QĐ-UBND 30/9/2017
|
2,454
|
1,963
|
|
2,209
|
1,767
|
-
|
1,767
|
1,767
|
|
-
|
|
|
1,767
|
1,767
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Mương Út Hanh
|
40,25m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
1,694
|
1,220
|
|
140/QĐ-UBND 30/9/2017
|
1,694
|
1,355
|
|
1,525
|
1,220
|
-
|
1,220
|
1,220
|
|
-
|
|
|
1,220
|
1,220
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu UBND xã
|
70,5m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,811
|
2,024
|
|
141A/QĐ-UBND 30/9/2017
|
2,811
|
2,249
|
|
2,530
|
2,024
|
-
|
2,024
|
2,024
|
|
-
|
|
|
2,024
|
2,024
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Trường tiểu học B
|
70,5m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,811
|
2,024
|
|
141B/QĐ-UBND 30/9/2017
|
2,811
|
2,249
|
|
2,530
|
2,024
|
-
|
227
|
227
|
|
1,797
|
1,797
|
|
2,024
|
2,024
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa cầu TDC Nhánh Đông lên cánh đồng giáp Campuchia
|
40,25m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
1,771
|
1,275
|
|
139/QĐ-UBND 25/10/2018
|
1,771
|
1,417
|
|
1,594
|
1,275
|
-
|
-
|
|
|
1,275
|
1,275
|
|
1,275
|
1,275
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới đường cộ nội đồng từ Láng cá tra ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương đến lộ hàng me
|
1.700m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,243
|
3,775
|
|
|
4,714
|
4,194
|
|
4,243
|
3,775
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới cống ngang kênh hậu lộ hàng me
|
B=1,5m ; L=15m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
900
|
648
|
|
137/QĐ-UBND 25/10/2018
|
900
|
720
|
|
810
|
648
|
-
|
-
|
|
|
648
|
648
|
|
648
|
648
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng lộ bờ đông kênh 7 xã đoạn từ chợ Phú Lộc đến ranh ấp Phú Bình
|
2.334m
|
2018-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,377
|
3,396
|
|
138/QĐ-UBND 25/10/2018
|
3,326
|
3,110
|
|
3,939
|
3,396
|
-
|
-
|
|
|
541
|
541
|
|
3,110
|
3,110
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính), trong đó:
|
|
2019-2020
|
|
7,006
|
6,503
|
-
|
-
|
1,987
|
1,788
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,493
|
6,086
|
-
|
|
Công văn số 3747/VPUBND-KTN 31/7/2019
|
|
|
|
|
1. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính)
|
(thư viện, phòng giáo dục và thể chất)
|
2019-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,500
|
2,205
|
|
152/QĐ-UBND 11/10/2019
|
1,987
|
1,788
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,987
|
1,788
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính) (bổ sung)
|
(P.NN, P.GDNT, P.Y tế, phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng truyền thống - đoàn đội, văn phòng)
|
2020
|
|
4,506
|
4,298
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,506
|
4,298
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới phòng Lý, hóa, sinh, tiếng anh trường THCS Phú Lộc
|
|
2019-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
3,735
|
3,026
|
|
|
3,735
|
3,362
|
|
3,362
|
3,026
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,026
|
3,026
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới phòng thư viện + trang thiết bị trường THCS Phú Lộc
|
|
2019-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,700
|
2,187
|
|
|
2,700
|
2,430
|
|
2,430
|
2,187
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,187
|
2,187
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Vĩnh Xương
|
|
|
|
31,156
|
23,863
|
-
|
-
|
12,483
|
11,195
|
-
|
28,041
|
23,863
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
23,817
|
23,817
|
-
|
Xã Vĩnh Xương
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới giao thông nội đồng Ấp 3
|
1.750m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,759
|
3,626
|
|
328/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,802
|
3,626
|
|
4,282
|
3,626
|
|
3,421
|
3,421
|
|
205
|
205
|
|
3,626
|
3,626
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 4
|
297,77m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
965
|
782
|
|
329/QĐ-UBND 29/9/2017
|
869
|
782
|
|
869
|
782
|
|
695
|
695
|
|
87
|
87
|
|
782
|
782
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 2
|
144m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
503
|
408
|
|
330/QĐ-UBND 29/9/2017
|
395
|
362
|
|
453
|
408
|
|
362
|
362
|
|
-
|
|
|
362
|
362
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 3
|
106,74m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
287
|
232
|
|
331/QĐ-UBND 29/9/2017
|
257
|
232
|
|
258
|
232
|
|
207
|
207
|
|
25
|
25
|
|
232
|
232
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng giao thông nội đồng Hố Cá Trê
|
1.150m2
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
3,534
|
2,444
|
|
340A/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,732
|
2,444
|
|
3,181
|
2,444
|
|
1,049
|
1,049
|
|
1,395
|
1,395
|
|
2,444
|
2,444
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng mới giao thông nội đồng Ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương
|
1.800m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,929
|
3,749
|
|
731/QĐ-UBND 25/10/2018
|
4,428
|
3,749
|
|
4,436
|
3,749
|
|
-
|
|
|
2,548
|
2,548
|
|
3,749
|
3,749
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ UBND xã đến Bến Đó bờ kè)
|
800m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,523
|
1,817
|
|
|
|
|
|
2,271
|
1,817
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,817
|
1,817
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ km00+800 đến km2+300)
|
1500m
|
2019-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,730
|
3,706
|
|
|
|
|
|
4,257
|
3,706
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,706
|
3,706
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Lộ Bắc Kênh Huyện
|
1250m
|
2019-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,035
|
3,137
|
|
|
|
|
|
3,632
|
3,137
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,137
|
3,137
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Mẫu giáo Vĩnh Xương (điểm phụ 2); Hạng mục: Cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân dale, HTKT khối phòng GDTC, nghệ thuật, khối bếp ăn
|
|
2019-2020
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,891
|
3,962
|
|
|
|
|
|
4,402
|
3,962
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,962
|
3,962
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Long An
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,899
|
3,800
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
Xã Long An
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng láng nhựa lộ Long An - Châu Phong (đoạn ấp Long Hòa đến ấp B2)
|
1.668 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
221/QĐ-UBND 29/7/2014
|
2,422
|
1,129
|
|
329
|
329
|
-
|
329
|
329
|
|
|
|
|
329
|
329
|
|
|
|
|
|
|
|
Láng nhựa lộ bờ Tây kênh đào Thần Nông
|
1.674 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
226/QĐ-UBND 08/8/2014
|
2,327
|
865
|
|
165
|
165
|
-
|
165
|
165
|
|
|
|
|
165
|
165
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư ấp Long Hiệp giai đoạn 1
|
1.193 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
132a/QĐ-UBND 26/6/2015
|
1,798
|
802
|
|
452
|
452
|
-
|
452
|
452
|
|
|
|
|
452
|
452
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông hóa đường cộ Ranh - Giồng tượng
|
1.377 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
138/QĐ-UBND 30/6/2015
|
2,352
|
1,004
|
|
654
|
654
|
-
|
654
|
654
|
|
|
|
|
654
|
654
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Phú Vĩnh
|
|
|
|
16,208
|
1,696
|
5,453
|
-
|
14,025
|
1,696
|
5,426
|
14,691
|
1,696
|
5,453
|
6,149
|
1,696
|
4,453
|
973
|
-
|
973
|
7,122
|
1,696
|
5,426
|
Xã Phú Vĩnh
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo lộ dale Phú An B - Phú Hưng
|
3.374m
|
2017
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,991
|
1,133
|
-
|
193/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,607
|
1,133
|
|
2,692
|
1,133
|
-
|
1,133
|
1,133
|
|
-
|
|
|
1,133
|
1,133
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường Tây Kênh Đào (từ cống 30/04 đến cầu Phú Vĩnh)
|
1.380m
|
2017
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
1,472
|
213
|
-
|
194/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,306
|
213
|
|
1,325
|
213
|
-
|
213
|
213
|
|
-
|
|
|
213
|
213
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp lộ Phú Bình
|
2.671,5m
|
2017
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,607
|
350
|
-
|
195/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,186
|
350
|
|
2,346
|
350
|
-
|
350
|
350
|
|
-
|
|
|
350
|
350
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ Kênh Đức Ông đoạn 2
|
774m
|
2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,129
|
-
|
1,130
|
209A/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,874
|
|
1,130
|
1,916
|
-
|
1,130
|
1,130
|
|
1,130
|
-
|
|
|
1,130
|
|
1,130
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ bắc kênh 26/3
|
2.260m
|
2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,992
|
-
|
2,770
|
224B/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,195
|
|
2,770
|
4,493
|
-
|
2,770
|
2,770
|
|
2,770
|
-
|
|
|
2,770
|
|
2,770
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ TDC Phú An A ra lộ Phú Bình
|
96,5m
|
2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
984
|
-
|
553
|
209B/QĐ-UBND 23/10/2017
|
884
|
|
553
|
886
|
-
|
553
|
553
|
|
553
|
-
|
|
|
553
|
|
553
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cộ Cô An (Từ đất ông Hồng Công Hửng đến ngã 3 cầu)
|
528m
|
2018
|
2474/QĐ-UBND 16/8/2018
|
1,033
|
|
1,000
|
656/QĐ-UBND 29/10/2018
|
973
|
|
973
|
1,033
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
973
|
|
973
|
973
|
|
973
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
5
|
Xã Tân An
|
|
|
|
19,878
|
2,816
|
5,688
|
-
|
15,537
|
2,816
|
5,453
|
17,891
|
2,816
|
5,453
|
8,034
|
2,816
|
5,218
|
-
|
-
|
-
|
8,269
|
2,816
|
5,453
|
Xã Tân An
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Hòa B - Tân Hòa C
|
2.596m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,673
|
1,305
|
892
|
850/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,469
|
1,305
|
892
|
4,206
|
1,305
|
892
|
2,197
|
1,305
|
892
|
|
|
|
2,197
|
1,305
|
892
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Phú B - A1 - A2
|
5.800m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,998
|
1,511
|
842
|
183/QĐ-UBND 10/5/2018
|
4,185
|
1,511
|
842
|
4,499
|
1,511
|
842
|
2,353
|
1,511
|
842
|
|
|
|
2,353
|
1,511
|
842
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ sông Tân Hòa B
|
900m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
1,422
|
-
|
584
|
956/QĐ-UBND 31/10/2017
|
1,234
|
|
584
|
1,280
|
-
|
584
|
584
|
|
584
|
|
|
|
584
|
|
584
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ rạch Ông Tà - Mười Quảng (km0+00 đến km1+850)
|
1.950m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,779
|
-
|
1,768
|
958/QĐ-UBND 31/10/2017
|
4,276
|
|
1,768
|
4,301
|
-
|
1,533
|
1,533
|
|
1,533
|
|
|
|
1,533
|
|
1,533
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A1
|
96m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
464
|
-
|
228
|
960/QĐ-UBND 31/10/2017
|
121
|
|
109
|
418
|
-
|
228
|
109
|
|
109
|
|
|
|
228
|
|
228
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Phú B
|
96m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
463
|
-
|
228
|
962/QĐ-UBND 31/10/2017
|
124
|
|
112
|
416
|
-
|
228
|
112
|
|
112
|
|
|
|
228
|
|
228
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lợi
|
96m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
464
|
-
|
228
|
964/QĐ-UBND 31/10/2017
|
437
|
|
228
|
418
|
-
|
228
|
228
|
|
228
|
|
|
|
228
|
|
228
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lập
|
99,48m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
463
|
-
|
228
|
966/QĐ-UBND 31/10/2017
|
305
|
|
228
|
416
|
-
|
228
|
228
|
|
228
|
|
|
|
228
|
|
228
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A2
|
96m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
508
|
-
|
228
|
968/QĐ-UBND 31/10/2017
|
447
|
|
228
|
457
|
-
|
228
|
228
|
|
228
|
|
|
|
228
|
|
228
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà B
|
96m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
648
|
-
|
228
|
970/QĐ-UBND 31/10/2017
|
480
|
|
228
|
584
|
-
|
228
|
228
|
|
228
|
|
|
|
228
|
|
228
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà C
|
127m2
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
996
|
-
|
234
|
972/QĐ-UBND 31/10/2017
|
459
|
|
234
|
896
|
-
|
234
|
234
|
|
234
|
|
|
|
234
|
|
234
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Châu Phong
|
|
|
|
15,273
|
4,499
|
5,452
|
-
|
13,374
|
4,499
|
5,452
|
13,746
|
4,499
|
5,452
|
3,965
|
1,965
|
2,000
|
5,986
|
2,534
|
3,452
|
9,951
|
4,499
|
5,452
|
Xã Châu Phong
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp lộ GTNT Long An - Châu Phong
|
5.300m
|
2017-2018
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,967
|
1,305
|
2,000
|
596/QĐ-UBND 30/9/2017; 97/QĐ-UBND 11/5/2018; 132/QĐ-UBND 09/7/2018
|
4,262
|
1,305
|
2,000
|
4,470
|
1,305
|
2,000
|
3,305
|
1,305
|
2,000
|
-
|
|
|
3,305
|
1,305
|
2,000
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ bờ bắc kênh Vĩnh An
|
2.550m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
4,007
|
1,911
|
856
|
596A/QĐ-UBND 30/9/2017
|
3,550
|
1,911
|
856
|
3,606
|
1,911
|
856
|
660
|
660
|
|
2,107
|
1,251
|
856
|
2,767
|
1,911
|
856
|
|
|
|
|
|
|
Xây Dựng Văn Phòng ấp kết hợp điểm văn hoá thể thao ấp Vĩnh Tường 2
|
90,40m2
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
564
|
-
|
300
|
218/QĐ-UBND 30/10/2018
|
486
|
-
|
300
|
508
|
-
|
300
|
-
|
|
|
300
|
|
300
|
300
|
|
300
|
|
|
|
|
|
|
Lộ Châu Phong - Long An (Lộ đất)
|
2468m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
630
|
-
|
300
|
217/QĐ-UBND 30/10/2018
|
564
|
-
|
300
|
567
|
-
|
300
|
-
|
|
|
300
|
|
300
|
300
|
|
300
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ 30/4 (Nam Vĩnh An)
|
780m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,262
|
583
|
900
|
215/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,035
|
583
|
900
|
2,036
|
583
|
900
|
-
|
|
|
1,483
|
583
|
900
|
1,483
|
583
|
900
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ 6 Nốp
|
870m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
2,523
|
700
|
946
|
216/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,193
|
700
|
946
|
2,271
|
700
|
946
|
-
|
|
|
1,646
|
700
|
946
|
1,646
|
700
|
946
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ kênh Đòn Dông
|
1200m
|
2018-2019
|
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
|
320
|
-
|
150
|
219/QĐ-UBND 30/10/2018
|
284
|
-
|
150
|
288
|
-
|
150
|
-
|
|
|
150
|
|
150
|
150
|
|
150
|
|
|
|
|
|
III
|
Huyện Thoại Sơn
|
-
|
-
|
-
|
215,657
|
51,007
|
66,777
|
-
|
209,983
|
54,397
|
66,632
|
189,287
|
46,537
|
66,632
|
78,383
|
36,930
|
41,453
|
32,108
|
9,607
|
22,501
|
111,826
|
46,537
|
65,289
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Vĩnh Phú
|
|
|
|
8,736
|
4,600
|
-
|
-
|
8,736
|
4,600
|
-
|
4,515
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
Xã Vĩnh Phú
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông – đông Núi Chóc năng Gù
|
4.494 m
|
2014-2016
|
861/BC-SKHĐT 12/9/2017
|
8,736
|
4,600
|
|
3064/QĐ-UBND 04/12/2014;
5909/QĐ-UBND 27/9/2017
|
8,736
|
4,600
|
|
4,515
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
|
|
|
|
1,600
|
1,600
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Vĩnh Trạch
|
|
|
|
1,484
|
742
|
-
|
-
|
8,263
|
4,132
|
-
|
4,031
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
Xã Vĩnh Trạch
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng tuyến tây kênh Bốn Tổng (Tây Ông Cò), đoạn từ đường tỉnh 943 - kênh RGLX
|
3.298 m
|
2014-2016
|
|
-
|
|
|
3063/QĐ-UBND 04/12/2014
|
7,191
|
3,596
|
|
3,121
|
1,089
|
-
|
1,089
|
1,089
|
|
|
|
|
1,089
|
1,089
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Nguyễn Hữu Tư - cầu Ông Đốc)
|
829,22m
|
2015-2017
|
3172/QĐ-UBND 26/10/2015
|
1,013
|
506
|
|
277/QĐ-UBND 28/10/2015
|
720
|
360
|
|
642
|
343
|
-
|
343
|
343
|
|
|
|
|
343
|
343
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Đình - đập Ông Sổ)
|
337m
|
2015-2017
|
3171/QĐ-UBND 26/10/2015
|
471
|
236
|
|
276/QĐ-UBND 28/10/2015
|
352
|
176
|
|
268
|
168
|
-
|
168
|
168
|
|
|
|
|
168
|
168
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Thoại Giang
|
|
|
|
11,184
|
617
|
5,317
|
-
|
11,074
|
617
|
5,317
|
9,608
|
-
|
5,317
|
5,317
|
-
|
5,317
|
-
|
-
|
-
|
5,317
|
-
|
5,317
|
Xã Thoại Giang
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp và mở rộng láng nhựa lộ GTNT tuyến bờ bắc Ba Thê Mới (đoạn từ cầu Huyện đội đến cầu Giang Thành)
|
1.935 m
|
2015-2017
|
3170/QĐ-UBND 26/10/2015
|
2,760
|
617
|
737
|
200/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
2,760
|
617
|
737
|
1,690
|
|
737
|
737
|
|
737
|
|
|
|
737
|
|
737
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng tuyến bờ nam kênh Mỹ Giang (đoạn từ cầu Mỹ Giang đến cầu Tám Khiết B)
|
5.972 m
|
2016-2018
|
3195/QĐ-UBND 26/10/2017
|
8,424
|
|
4,580
|
3807/QĐ-UBND 08/07/2016;
556/QĐ-UBND 15/3/2017;
7135/QĐ-UBND 13/11/2017
|
8,314
|
|
4,580
|
7,918
|
|
4,580
|
4,580
|
|
4,580
|
|
|
|
4,580
|
|
4,580
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Định Mỹ
|
|
|
|
38,350
|
2,405
|
13,359
|
-
|
36,407
|
2,405
|
13,359
|
34,059
|
1,696
|
13,359
|
5,355
|
1,696
|
3,659
|
9,700
|
-
|
9,700
|
16,518
|
1,696
|
14,822
|
Xã Định Mỹ
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (đoạn từ C17+68,5 đến C35+00)
|
1731m
|
2015-2018
|
606/QĐ-UBND 27/3/2018
|
3,710
|
709
|
1,146
|
3131/QĐ-UBND 27/4/2014
|
3,710
|
709
|
1,146
|
2,772
|
|
1,146
|
1,146
|
|
1,146
|
-
|
|
|
1,146
|
|
1,146
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: C35+00 đến cuối tuyến)
|
1800 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,171
|
829
|
1,262
|
149/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,987
|
829
|
1,262
|
2,845
|
829
|
1,262
|
2,091
|
829
|
1,262
|
-
|
|
|
2,091
|
829
|
1,262
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến bờ Tây kênh Thốt Nốt (Đoạn từ: Tây Rạch Giá - Long Xuyên đến ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú)
|
2400 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,069
|
867
|
1,251
|
150/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,026
|
867
|
1,251
|
2,882
|
867
|
1,251
|
2,118
|
867
|
1,251
|
-
|
|
|
2,118
|
867
|
1,251
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Phèn Đứng
|
26 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,600
|
|
1,000
|
118/QĐ-UBND 29/10/2018
|
2,544
|
|
1,000
|
2,340
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,183
|
|
1,183
|
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
|
Cầu Công Điền
|
32 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,200
|
|
1,100
|
115/QĐ-UBND 29/10/2018
|
3,029
|
|
1,100
|
2,880
|
-
|
1,100
|
-
|
|
|
1,100
|
|
1,100
|
1,290
|
|
1,290
|
|
|
|
|
|
Cầu Cả Răng
|
41 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,100
|
|
1,200
|
120/QĐ-UBND 31/10/2018
|
3,908
|
|
1,200
|
3,690
|
-
|
1,200
|
-
|
|
|
1,200
|
|
1,200
|
1,383
|
|
1,383
|
|
|
|
|
|
Cầu Định Mỹ II
|
36 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,600
|
|
1,200
|
123/QĐ-UBND 31/10/2018
|
3,486
|
|
1,200
|
3,240
|
-
|
1,200
|
-
|
|
|
1,200
|
|
1,200
|
1,383
|
|
1,383
|
|
|
|
|
|
Cầu Đồng Chồi
|
30 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,000
|
|
1,000
|
117/QĐ-UBND 29/10/2018
|
2,501
|
|
1,000
|
2,700
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,183
|
|
1,183
|
|
|
|
|
|
Cầu Trường Tiền
|
39 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,900
|
|
1,200
|
122/QĐ-UBND 31/10/2018
|
3,756
|
|
1,200
|
3,510
|
-
|
1,200
|
-
|
|
|
1,200
|
|
1,200
|
1,383
|
|
1,383
|
|
|
|
|
|
Cầu Cô 9
|
28 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,800
|
|
1,000
|
120/QĐ-UBND 31/10/2018
|
2,584
|
|
1,000
|
2,520
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,175
|
|
1,175
|
|
|
|
|
|
Cầu 3 Thước
|
30 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,000
|
|
1,000
|
121/QĐ-UBND 31/10/2018
|
2,780
|
|
1,000
|
2,700
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,183
|
|
1,183
|
|
|
|
|
|
Cầu ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú
|
22 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,200
|
|
1,000
|
113/QĐ-UBND 26/10/2018
|
2,096
|
|
1,000
|
1,980
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
5
|
Xã Định Thành
|
|
|
|
10,858
|
2,698
|
3,377
|
-
|
8,711
|
2,698
|
3,377
|
6,507
|
1,696
|
3,377
|
5,073
|
1,696
|
3,377
|
-
|
-
|
-
|
5,073
|
1,696
|
3,377
|
Xã Định Thành
|
|
|
|
|
|
Tuyến bờ tây kênh H ( đoạn từ TL 943 ranh Thoại Sơn - Vĩnh Thạnh)
|
3.529 m
|
2016-2018
|
3196/QĐ-UBND 26/10/2017
|
6,290
|
1,002
|
2,454
|
5438/QĐ-UBND 15/7/2016;
585/QĐ-UBND 17/3/2017;
6947/QĐ-UBND 30/10/2017
|
5,032
|
1,002
|
2,454
|
3,003
|
|
2,454
|
3,187
|
733
|
2,454
|
|
|
|
3,187
|
733
|
2,454
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến bờ tây lộ tẻ Định Thành (Đoạn từ: ĐT943 đến Đông Rạch Giá - Long Xuyên)
|
2800 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,568
|
1,696
|
923
|
12/QĐ-UBND 29/9/2017;
122/QĐ-UBND 09/11/2017
|
3,679
|
1,696
|
923
|
3,504
|
1,696
|
923
|
1,886
|
963
|
923
|
|
|
|
1,886
|
963
|
923
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Vĩnh Khánh
|
|
|
|
14,079
|
1,304
|
6,811
|
-
|
13,895
|
1,304
|
6,811
|
13,058
|
1,304
|
6,811
|
6,915
|
1,304
|
5,611
|
1,200
|
-
|
1,200
|
7,925
|
1,304
|
6,621
|
Xã Vĩnh Khánh
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Đông kênh H đến Km2+00)
|
2000m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,369
|
438
|
1,920
|
146/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,369
|
438
|
1,920
|
3,080
|
438
|
1,920
|
2,358
|
438
|
1,920
|
-
|
|
|
2,170
|
438
|
1,732
|
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Bùi Trung Ơn)
|
2200 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,733
|
438
|
1,475
|
147/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,733
|
438
|
1,475
|
2,601
|
438
|
1,475
|
1,913
|
438
|
1,475
|
-
|
|
|
1,913
|
438
|
1,475
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Bùi Trung Ơn đến ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh)
|
2000 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,777
|
428
|
2,216
|
148/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,777
|
428
|
2,216
|
3,597
|
428
|
2,216
|
2,644
|
428
|
2,216
|
-
|
|
|
2,042
|
428
|
1,614
|
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
|
Cầu ngang UBND xã
|
42 m
|
2016-2018
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,200
|
|
1,200
|
91/QĐ-UBND 31/10/2018
|
4,016
|
|
1,200
|
3,780
|
|
1,200
|
-
|
|
|
1,200
|
|
1,200
|
1,800
|
|
1,800
|
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
7
|
Xã Tây Phú
|
|
|
|
9,983
|
2,816
|
3,517
|
-
|
9,047
|
2,816
|
3,517
|
8,731
|
2,816
|
3,517
|
6,048
|
2,816
|
3,232
|
-
|
-
|
-
|
5,885
|
2,816
|
3,069
|
Xã Tây Phú
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu Tây Bình đến Km2+00)
|
2000 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,599
|
1,305
|
982
|
369/QĐ-UBND 29/9/2017;
372/QĐ-UBND 11/11/2017
|
3,267
|
1,305
|
982
|
3,141
|
1,305
|
982
|
2,002
|
1,305
|
697
|
|
|
|
2,002
|
1,305
|
697
|
|
thực hiện TOCN Phú Thuận
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến Km4+00)
|
2000 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,552
|
1,511
|
749
|
370/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,228
|
1,511
|
749
|
3,112
|
1,511
|
749
|
2,260
|
1,511
|
749
|
|
|
|
2,260
|
1,511
|
749
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km4+00 đến kênh ranh Làng)
|
18000 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,832
|
-
|
1,786
|
371/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,552
|
|
1,786
|
2,478
|
|
1,786
|
1,786
|
|
1,786
|
|
|
|
1,623
|
|
1,623
|
|
thực hiện TOCN Phú Thuận - ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
8
|
Xã Vọng Đông
|
|
|
|
7,968
|
2,816
|
2,452
|
-
|
7,788
|
2,816
|
2,452
|
7,209
|
2,816
|
2,452
|
5,268
|
2,816
|
2,452
|
-
|
-
|
-
|
5,268
|
2,816
|
2,452
|
Xã Vọng Đông
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu Giang Thành đến cầu dây văng Vọng Dông - Mỹ Phú Đông)
|
1500 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,598
|
1,082
|
-
|
189/QĐ-UBND 29/9/2017
37/QĐ-UBND
10/4/2018
|
1,547
|
1,082
|
|
1,517
|
1,082
|
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu nhà máy Út Hiền đến Km2+00)
|
2000 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)
|
3,337
|
1,502
|
800
|
174/QĐ-UBND 29/9/2017
38/QĐ-UBND
10/4/2018
|
3,337
|
1,502
|
800
|
3,003
|
1,502
|
800
|
2,079
|
1,279
|
800
|
|
|
|
2,079
|
1,279
|
800
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: Km2+00 đến Cty BVTV)
|
1200 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)
|
1,459
|
232
|
640
|
171/QĐ-UBND 29/9/2017
39/QĐ-UBND
10/4/2018
|
1,459
|
232
|
640
|
1,313
|
232
|
640
|
872
|
232
|
640
|
|
|
|
872
|
232
|
640
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến bờ Nam Mỹ Giang (Đoạn từ: Đông Núi Chóc - Năng Gù đền cầu Tám Khiết B)
|
1500 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,574
|
-
|
1,012
|
170/QĐ-UBND 29/9/2017
40/QĐ-UBND
10/4/2018
|
1,445
|
|
1,012
|
1,376
|
|
1,012
|
1,012
|
|
1,012
|
|
|
|
1,012
|
|
1,012
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Phú Thuận
|
|
|
|
11,814
|
4,499
|
2,663
|
-
|
11,309
|
4,499
|
2,518
|
10,638
|
4,499
|
2,518
|
3,284
|
1,965
|
1,319
|
2,534
|
2,534
|
-
|
7,017
|
4,499
|
2,518
|
Xã Phú Thuận
|
|
|
|
|
|
Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Nam Đòng Dong đến Km2+00)
|
1100 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,577
|
1,511
|
252
|
149/QĐ-UBND 24/9/2017
|
2,518
|
1,511
|
252
|
2,289
|
1,511
|
252
|
912
|
660
|
252
|
851
|
851
|
|
1,763
|
1,511
|
252
|
|
|
|
|
|
|
Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh Cái Sắn)
|
2400 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,898
|
1,683
|
993
|
150/QĐ-UBND 24/9/2017
|
3,823
|
1,683
|
993
|
3,475
|
1,683
|
993
|
993
|
|
993
|
1,683
|
1,683
|
|
2,676
|
1,683
|
993
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến cầu Phú Thuận)
|
2000 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,979
|
1,305
|
74
|
155/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,971
|
1,305
|
74
|
1,877
|
1,305
|
74
|
1,379
|
1,305
|
74
|
-
|
|
|
1,379
|
1,305
|
74
|
|
|
|
|
|
|
Mở rộng tuyến ống cấp nước xã Phú Thuận
|
15.700m
|
2018-2020
|
2929/QĐ-UBND 20/11/2018
|
3,360
|
|
1,344
|
2544/QĐ-UBND 22/10/2019
|
2,997
|
|
1,199
|
2,997
|
|
1,199
|
-
|
|
|
|
|
|
1,199
|
|
1,199
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
10
|
Xã Vọng Thê
|
|
|
|
20,383
|
4,499
|
7,455
|
-
|
19,278
|
4,499
|
7,455
|
18,378
|
4,499
|
7,455
|
8,226
|
1,965
|
6,261
|
2,534
|
2,534
|
-
|
10,610
|
4,499
|
6,111
|
Xã Vọng Thê
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: ĐT947 đến cầu ngang chợ Óc Eo)
|
2700 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,317
|
2,632
|
-
|
212/QĐ-UBND 11/10/2017;
77/QĐ-UBND 06/4/2018
|
3,695
|
2,632
|
|
3,562
|
2,632
|
|
409
|
409
|
|
2,223
|
2,223
|
|
2,632
|
2,632
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 - cầu ranh VT-AB)
|
2400 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,858
|
1,556
|
1,680
|
194/QĐ-UBND 29/9/2017;
229/QĐ-UBND 10/11/2017;
77b/QĐ-UBND 09/4/2018
|
4,609
|
1,556
|
1,680
|
4,519
|
1,556
|
1,680
|
3,236
|
1,556
|
1,680
|
-
|
|
|
3,236
|
1,556
|
1,680
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Vành Đai Núi Tượng - Kênh Sơn Hiệp (Đoạn từ: kênh Ba Thê mới - kênh Đào)
|
2300 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,929
|
311
|
2,130
|
213/QĐ-UBND 13/10/2017;
77a/QĐ-UBND 04/4/2018
|
3,898
|
311
|
2,130
|
3,712
|
311
|
2,130
|
2,130
|
|
2,130
|
311
|
311
|
|
2,441
|
311
|
2,130
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 đến cầu ranh Mỹ Hiệp Sơn)
|
1700 m
|
2018-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,779
|
-
|
2,645
|
78a/QĐ-UBND 13/4/2018
|
3,576
|
|
2,645
|
3,435
|
|
2,645
|
2,451
|
|
2,451
|
-
|
|
|
2,301
|
|
2,301
|
|
điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận
|
|
|
|
|
Cầu Tân Hiệp (EC)
|
35 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,500
|
|
1,000
|
|
3,500
|
|
1,000
|
3,150
|
|
1,000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
Huyện không thực hiện
|
|
|
|
11
|
Xã Vĩnh Chánh
|
|
|
|
8,818
|
4,499
|
1,676
|
-
|
8,500
|
4,499
|
1,676
|
8,159
|
4,499
|
1,676
|
6,175
|
4,499
|
1,676
|
-
|
-
|
-
|
5,351
|
4,499
|
852
|
Xã Vĩnh Chánh
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ Đông Mặc Cần Dện nhỏ (Đoạn từ: ĐH77 đến kênh Xẻo Chác)
|
2500 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,551
|
1,086
|
-
|
215/QĐ-UBND 29/9/2017;
56/QĐ-UBND 13/4/2018
|
1,551
|
1,086
|
|
1,477
|
1,086
|
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến Cầu Thanh Niên)
|
1200 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,272
|
1,590
|
-
|
216/QĐ-UBND 29/9/2017;
59/QĐ-UBND 01/4/2018
|
2,272
|
1,590
|
|
2,171
|
1,590
|
|
1,371
|
1,371
|
|
|
|
|
1,371
|
1,371
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Thanh Niên cầu Ranh Vĩnh Chánh - Vĩnh Khánh)
|
2700 m
|
2017-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,995
|
1,823
|
1,676
|
51/QĐ-UBND 09/4/2018
|
4,677
|
1,823
|
1,676
|
4,511
|
1,823
|
1,676
|
3,499
|
1,823
|
1,676
|
|
|
|
2,675
|
1,823
|
852
|
|
điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận
|
|
|
|
12
|
Xã Bình Thành
|
|
|
|
32,477
|
6,504
|
11,562
|
-
|
30,861
|
6,504
|
11,562
|
29,475
|
6,504
|
11,562
|
13,066
|
6,504
|
6,562
|
5,000
|
-
|
5,000
|
18,066
|
6,504
|
11,562
|
Xã Bình Thành
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3 (Đoạn từ: kênh Rạch Giá Long Xuyên - Km2+00)
|
2000 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,558
|
1,000
|
2,190
|
233/QĐ-UBND 24/10/2017;
65/QĐ-UBND 09/03/2018
|
4,388
|
1,000
|
2,190
|
4,179
|
1,000
|
2,190
|
3,190
|
1,000
|
2,190
|
|
|
|
3,190
|
1,000
|
2,190
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km2+00 - Km4+00)
|
2000 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,494
|
1,005
|
1,441
|
232/QĐ-UBND 26/10/2017;
66/QĐ-UBND 12/03/2018
|
3,389
|
1,005
|
1,441
|
3,228
|
1,005
|
1,441
|
2,446
|
1,005
|
1,441
|
|
|
|
2,446
|
1,005
|
1,441
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km4+00 - cầu sắt Kiên Hảo)
|
2000 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,931
|
1,683
|
361
|
231/QĐ-UBND 25/10/2017;
67/QĐ-UBND 13/03/2018
|
2,827
|
1,683
|
361
|
2,692
|
1,683
|
361
|
2,044
|
1,683
|
361
|
|
|
|
2,044
|
1,683
|
361
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: kênh D đến Km2+00)
|
2400 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,484
|
1,305
|
1,134
|
200/QĐ-UBND 26/9/2017; 234/QĐ-UBND 24/11/2017
|
3,277
|
1,305
|
1,134
|
3,121
|
1,305
|
1,134
|
2,439
|
1,305
|
1,134
|
|
|
|
2,439
|
1,305
|
1,134
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh B)
|
2400 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,210
|
1,511
|
1,436
|
210/QĐ-UBND 25/9/2017;
05/QĐ-UBND 04/01/2018
|
4,027
|
1,511
|
1,436
|
3,835
|
1,511
|
1,436
|
2,947
|
1,511
|
1,436
|
|
|
|
2,947
|
1,511
|
1,436
|
|
|
|
|
|
|
Cầu kênh D
|
26 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,600
|
|
1,000
|
249/QĐ-UBND 26/10/2018
|
2,477
|
|
1,000
|
2,340
|
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
Cầu kênh C
|
26 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,600
|
|
1,000
|
250/QĐ-UBND 26/10/2018
|
2,416
|
|
1,000
|
2,340
|
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
Cầu kênh B
|
30 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,000
|
|
1,000
|
251/QĐ-UBND 26/10/2018
|
2,978
|
|
1,000
|
2,700
|
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
Cầu 1200
|
26 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,600
|
|
1,000
|
254/QĐ-UBND 29/10/2018
|
2,556
|
|
1,000
|
2,340
|
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
Cầu 2400
|
30 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,000
|
|
1,000
|
255/QĐ-UBND 29/10/2018
|
2,526
|
|
1,000
|
2,700
|
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
13
|
Xã An Bình
|
|
|
-
|
15,941
|
6,504
|
3,136
|
-
|
15,122
|
6,504
|
3,136
|
14,511
|
6,504
|
3,136
|
8,491
|
6,504
|
1,987
|
1,149
|
-
|
1,149
|
9,640
|
6,504
|
3,136
|
Xã An Bình
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: cầu Núi Trọi đến cầu Km2+00)
|
2000 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,367
|
1,305
|
978
|
04/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,262
|
1,305
|
978
|
3,107
|
1,305
|
978
|
2,283
|
1,305
|
978
|
|
|
|
2,283
|
1,305
|
978
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Vành Đai Núi Trọi)
|
1700 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,873
|
1,846
|
-
|
08/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,637
|
1,846
|
|
2,511
|
1,846
|
|
1,846
|
1,846
|
|
|
|
|
1,846
|
1,846
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu ranh VT-AB đến Km2+00)
|
2000 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,522
|
2,345
|
-
|
12/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,350
|
2,345
|
|
3,190
|
2,345
|
|
2,345
|
2,345
|
|
|
|
|
2,345
|
2,345
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Tây Bình)
|
1800 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,979
|
1,008
|
1,009
|
16/QĐ-UBND 30/10/2017;
19/QĐ-UBND 03/4/2018
|
2,926
|
1,008
|
1,009
|
2,823
|
1,008
|
1,009
|
2,017
|
1,008
|
1,009
|
|
|
|
2,017
|
1,008
|
1,009
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Tây Bình (ranh An Bình - Tây Phú)
|
32 m
|
2017-2019
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,200
|
|
1,149
|
32/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,947
|
|
1,149
|
2,880
|
|
1,149
|
-
|
|
|
1,149
|
|
1,149
|
1,149
|
|
1,149
|
|
|
|
|
|
14
|
Xã Mỹ Phú Đông
|
|
|
|
23,582
|
6,504
|
5,452
|
-
|
20,992
|
6,504
|
5,452
|
20,408
|
6,504
|
5,452
|
1,965
|
1,965
|
-
|
9,991
|
4,539
|
5,452
|
11,956
|
6,504
|
5,452
|
Xã Mỹ Phú Đông
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Tây Núi Chóc - Năng Gù đến Km2+00)
|
2000 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,821
|
1,667
|
-
|
116/QĐ-UBND 29/9/2017;
144/QĐ-UBND 14/11/2017
|
2,215
|
1,667
|
|
2,172
|
1,667
|
|
1,667
|
1,667
|
|
-
|
|
|
1,667
|
1,667
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Km2+00 đến ranh Mỹ Phú Đông - An Bình)
|
1400 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,501
|
854
|
-
|
117/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,186
|
854
|
|
1,130
|
854
|
|
298
|
298
|
|
556
|
556
|
|
854
|
854
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Ranh Tây Phú - Mỹ Phú Đông đến Km1+500)
|
2000 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,933
|
1,351
|
-
|
129/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,826
|
1,351
|
|
1,739
|
1,351
|
|
-
|
|
|
1,351
|
1,351
|
|
1,351
|
1,351
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Km1+500 đến kênh Núi Chóc - Năng Gù)
|
1200 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
1,896
|
1,227
|
-
|
130/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,709
|
1,227
|
|
1,628
|
1,227
|
|
-
|
|
|
1,227
|
1,227
|
|
1,227
|
1,227
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến Tây Núi Chóc - Năng Gù (Đoạn từ: KDC Tân Phú đến ranh Mỹ Phú Đông - Vĩnh Phú)
|
1800 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,231
|
1,405
|
-
|
131/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,952
|
1,405
|
|
1,859
|
1,405
|
|
-
|
|
|
1,405
|
1,405
|
|
1,405
|
1,405
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu ngang chợ Mỹ Phú Đông
|
49 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
4,900
|
|
2,500
|
109/QĐ-UBND 31/10/2018
|
4,568
|
|
2,500
|
4,410
|
-
|
2,500
|
-
|
|
|
2,500
|
|
2,500
|
2,500
|
-
|
2,500
|
|
|
|
|
|
|
Cầu kênh 2 Tân Phú
|
28 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,800
|
|
1,000
|
107/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,451
|
|
1,000
|
2,520
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
Cầu kênh 3 Tân Phú
|
25 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
2,500
|
|
900
|
108/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,305
|
|
900
|
2,250
|
-
|
900
|
-
|
|
|
900
|
|
900
|
900
|
-
|
900
|
|
|
|
|
|
|
Cầu ranh Mỹ Phú Đông - An Bình
|
30 m
|
2018-2020
|
696/QĐ-UBND 29/3/2018
|
3,000
|
|
1,052
|
106/QĐ-UBND 29/10/2018
|
2,780
|
|
1,052
|
2,700
|
-
|
1,052
|
-
|
|
|
1,052
|
|
1,052
|
1,052
|
-
|
1,052
|
|
|
|
|
|
IV
|
Huyện Chợ Mới
|
-
|
-
|
-
|
66,034
|
20,824
|
38,169
|
-
|
72,280
|
23,765
|
34,151
|
62,323
|
20,719
|
36,309
|
15,813
|
15,813
|
-
|
35,214
|
2,803
|
32,411
|
60,976
|
23,546
|
37,430
|
Ban QLDA huyện Chợ Mới
|
|
|
|
|
1
|
Xã Long Điền A
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
982
|
821
|
-
|
821
|
821
|
-
|
821
|
821
|
-
|
-
|
-
|
-
|
821
|
821
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2
|
880 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
55/QĐ-UBND
19/01/2015
|
982
|
821
|
|
821
|
821
|
-
|
821
|
821
|
|
|
|
|
821
|
821
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Long Điền B
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,710
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường Hào Thơ
|
2.800 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
3681/QĐ-UBND 31/12/2014
|
3,757
|
750
|
|
750
|
750
|
-
|
750
|
750
|
|
|
|
|
750
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường Xẻo Môn
|
2.500 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
3682/QĐ-UBND 31/12/2014
|
3,953
|
850
|
|
850
|
850
|
-
|
850
|
850
|
|
|
|
|
850
|
850
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Kiến Thành
|
|
|
|
7,763
|
-
|
7,057
|
-
|
11,496
|
894
|
5,304
|
6,892
|
894
|
5,453
|
894
|
894
|
-
|
4,772
|
-
|
4,772
|
7,951
|
894
|
7,057
|
|
|
|
|
|
|
Đường Kinh Lung Giang
|
3.000 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
3685/QĐ-UBND 31/12/2014
|
3,625
|
310
|
|
310
|
310
|
|
310
|
310
|
|
-
|
|
|
310
|
310
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mương Lớn - Gáo Một
|
2.200 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
3684/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
2,567
|
584
|
|
584
|
584
|
|
584
|
584
|
|
-
|
|
|
584
|
584
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường ấp Chiến Lược
|
3500 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
5,841
|
|
5,310
|
4865/QĐ-UBND 30/10/2018
|
3,557
|
|
3,557
|
4,190
|
-
|
3,810
|
-
|
|
|
3,201
|
|
3,201
|
5,310
|
|
5,310
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông Kênh Năm
|
1500 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,922
|
|
1,747
|
4864/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,747
|
|
1,747
|
1,808
|
-
|
1,643
|
-
|
|
|
1,571
|
|
1,571
|
1,747
|
|
1,747
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Hòa An
|
|
|
|
8,343
|
1,696
|
5,829
|
-
|
7,928
|
1,696
|
5,829
|
7,561
|
1,696
|
5,257
|
1,696
|
1,696
|
-
|
5,061
|
-
|
5,061
|
7,525
|
1,696
|
5,829
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Bình Quới
|
44 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
394
|
355
|
|
1933/QĐ-UBND 29/9/2017
|
394
|
355
|
|
367
|
355
|
-
|
355
|
355
|
|
-
|
|
|
355
|
355
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Bình Phú
|
44 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
198
|
178
|
|
1934/QĐ-UBND 29/9/2017
|
198
|
178
|
|
181
|
178
|
-
|
178
|
178
|
|
-
|
|
|
178
|
178
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh 19/5
|
2.400 m
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
1,291
|
1,163
|
|
1935/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,291
|
1,163
|
|
1,231
|
1,163
|
-
|
1,163
|
1,163
|
|
-
|
|
|
1,163
|
1,163
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ấp chiến lược An Thạnh
|
1,9 km
|
2018 - 2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
2,373
|
|
2,157
|
4944/QĐ-UBND 31/10/2018
|
2,373
|
|
2,157
|
1,932
|
-
|
1,757
|
-
|
|
|
1,757
|
|
1,757
|
2,157
|
|
2,157
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thông Lưu - Cái Tây
|
2,2 km
|
2018 - 2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
2,657
|
|
2,415
|
4871/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,415
|
|
2,415
|
2,420
|
-
|
2,200
|
-
|
|
|
2,173
|
|
2,173
|
2,415
|
|
2,415
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cái Sơn
|
1,3 km
|
2018 - 2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,430
|
|
1,257
|
4870/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,257
|
|
1,257
|
1,430
|
-
|
1,300
|
-
|
|
|
1,131
|
|
1,131
|
1,257
|
|
1,257
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Mỹ Hiệp
|
|
|
|
8,477
|
1,696
|
5,600
|
-
|
7,690
|
1,696
|
5,600
|
8,308
|
1,696
|
5,396
|
1,696
|
1,696
|
-
|
4,705
|
-
|
4,705
|
7,296
|
1,696
|
5,600
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Đông
|
38 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
534
|
481
|
-
|
1936/QĐ-UBND 29/9/2017
|
534
|
481
|
-
|
486
|
481
|
-
|
481
|
481
|
|
-
|
|
|
481
|
481
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Thị
|
57,6 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
693
|
624
|
-
|
1937/QĐ-UBND 29/9/2017
|
693
|
624
|
-
|
631
|
624
|
-
|
624
|
624
|
|
-
|
|
|
624
|
624
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tây Thượng
|
65 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
656
|
591
|
-
|
1938/QĐ-UBND 29/9/2017
|
656
|
591
|
-
|
597
|
591
|
-
|
591
|
591
|
|
-
|
|
|
591
|
591
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Nâng nền, cải tạo hàng rào UBND xã Mỹ Hiệp
|
400 m2
|
2018 - 2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,540
|
|
1,256
|
4855/QĐ-UBND 29/10/2018
|
1,256
|
|
1,256
|
1,540
|
-
|
1,400
|
-
|
|
|
1,130
|
|
1,130
|
1,256
|
|
1,256
|
|
|
|
|
|
|
Đường cồn ấp Đông Châu
|
1,8 km
|
2018 - 2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
3,425
|
|
3,000
|
4872/QĐ-UBND 30/10/2018
|
3,179
|
|
3,000
|
3,425
|
-
|
3,115
|
-
|
|
|
2,859
|
|
2,859
|
3,000
|
|
3,000
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo mặt sân, hàng rào sân bóng đá
|
320 m
|
2018 - 2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
880
|
|
798
|
4856B/QĐ-UBND 29/10/2018
|
798
|
|
798
|
880
|
-
|
200
|
-
|
|
|
200
|
|
200
|
798
|
|
798
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Trung Châu
|
109 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
375
|
|
290
|
4861/QĐ-UBND 30/10/2018
|
305
|
|
290
|
375
|
-
|
341
|
-
|
|
|
274
|
|
274
|
290
|
|
290
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Trung
|
109 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
374
|
|
256
|
4856A/QĐ-UBND 29/10/2018
|
269
|
|
256
|
374
|
-
|
340
|
-
|
|
|
242
|
|
242
|
256
|
|
256
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Long Kiến
|
|
|
|
8,924
|
2,816
|
5,293
|
-
|
7,753
|
2,659
|
4,879
|
8,397
|
2,816
|
4,356
|
2,816
|
2,816
|
-
|
4,313
|
-
|
4,313
|
8,109
|
2,816
|
5,293
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Long Bình
|
34,4 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
182
|
164
|
|
2599/QĐ-UBND 29/12/2017
|
133
|
120
|
|
166
|
164
|
-
|
164
|
164
|
|
-
|
|
|
164
|
164
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Long Định
|
47,2 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
277
|
249
|
|
2600/QĐ-UBND 29/12/2017
|
134
|
121
|
|
252
|
249
|
-
|
249
|
249
|
|
-
|
|
|
249
|
249
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Long Hòa 1
|
60,3 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
315
|
283
|
|
2601/QĐ-UBND 29/12/2017
|
237
|
214
|
|
287
|
283
|
-
|
283
|
283
|
|
-
|
|
|
283
|
283
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Long Quới
|
41,8 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
390
|
351
|
|
2602/QĐ-UBND 29/12/2017
|
260
|
234
|
|
354
|
351
|
-
|
351
|
351
|
|
-
|
|
|
351
|
351
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Long An
|
41,8 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
287
|
258
|
|
2603/QĐ-UBND 29/12/2017
|
140
|
126
|
|
263
|
258
|
-
|
258
|
258
|
|
-
|
|
|
258
|
258
|
|
|
|
|
|
|
|
NC tuyến đường Út Banh
|
3.000 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
4,372
|
850
|
3,124
|
3811/QĐ-UBND 15/6/2018
|
3,974
|
850
|
3,124
|
3,974
|
850
|
2,203
|
850
|
850
|
|
2,203
|
|
2,203
|
3,974
|
850
|
3,124
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Long Hòa 2
|
52 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
461
|
|
414
|
4254/QĐ-UBND 8/8/2018
|
370
|
333
|
|
461
|
-
|
414
|
-
|
|
|
371
|
|
371
|
414
|
|
414
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông tuyến đường Chà Và
|
1.600 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
2,640
|
661
|
1,755
|
3976/QĐ-UBND 5/7/2018
|
2,505
|
661
|
1,755
|
2,640
|
661
|
1,739
|
661
|
661
|
|
1,739
|
|
1,739
|
2,416
|
661
|
1,755
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tấn Mỹ
|
|
|
|
9,111
|
2,816
|
5,247
|
-
|
8,578
|
2,816
|
5,247
|
8,981
|
2,816
|
5,453
|
2,816
|
2,816
|
-
|
5,156
|
-
|
5,156
|
8,063
|
2,816
|
5,247
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Thạnh
|
71 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
691
|
622
|
|
1944/QĐ-UBND 29/9/2017
|
691
|
622
|
|
629
|
622
|
-
|
622
|
622
|
|
-
|
|
|
622
|
622
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Hưng
|
55 m2
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
759
|
683
|
|
1945/QĐ-UBND 29/9/2017
|
759
|
683
|
|
691
|
683
|
-
|
683
|
683
|
|
-
|
|
|
683
|
683
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Tấn Thuận
|
1.800 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
4,745
|
1,511
|
2,802
|
3795/QĐ-UBND 14/6/2018
|
4,498
|
1,511
|
2,802
|
4,745
|
1,511
|
2,802
|
1,511
|
1,511
|
|
2,802
|
|
2,802
|
4,313
|
1,511
|
2,802
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ Út Sù (Tấn Thạnh)
|
800 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,090
|
|
905
|
4857/QĐ-UBND 29/10/2018
|
1,090
|
-
|
905
|
1,090
|
-
|
991
|
-
|
|
|
814
|
|
814
|
905
|
|
905
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Hòa
|
32 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
231
|
|
190
|
4252/QĐ-UBND 8/8/2018
|
190
|
-
|
190
|
231
|
-
|
210
|
-
|
|
|
190
|
|
190
|
190
|
|
190
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Lợi
|
45 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
231
|
|
196
|
4250/QĐ-UBND 8/8/2018
|
196
|
-
|
196
|
231
|
-
|
210
|
-
|
|
|
196
|
|
196
|
196
|
|
196
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Bình
|
43 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
231
|
|
205
|
4253/QĐ-UBND 8/8/2018
|
205
|
-
|
205
|
231
|
-
|
210
|
-
|
|
|
205
|
|
205
|
205
|
|
205
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Phước
|
44 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
231
|
|
202
|
4247/QĐ-UBND 8/8/2018
|
202
|
-
|
202
|
231
|
-
|
210
|
-
|
|
|
202
|
|
202
|
202
|
|
202
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Quới
|
44 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
231
|
|
185
|
4249/QĐ-UBND 8/8/2018
|
185
|
-
|
185
|
231
|
-
|
210
|
-
|
|
|
185
|
|
185
|
185
|
|
185
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Thuận
|
47 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
231
|
|
210
|
4246/QĐ-UBND 8/8/2018
|
210
|
-
|
210
|
231
|
-
|
210
|
-
|
|
|
210
|
|
210
|
210
|
|
210
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Long
|
32 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
220
|
|
181
|
4251/QĐ-UBND 8/8/2018
|
181
|
-
|
181
|
220
|
-
|
200
|
-
|
|
|
181
|
|
181
|
181
|
|
181
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tấn Phú
|
32 m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
220
|
|
171
|
4248/QĐ-UBND 8/8/2018
|
171
|
-
|
171
|
220
|
-
|
200
|
-
|
|
|
171
|
|
171
|
171
|
|
171
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Bình Phước Xuân
|
|
|
|
12,312
|
5,296
|
6,191
|
-
|
10,238
|
4,874
|
4,340
|
10,276
|
4,498
|
5,452
|
1,304
|
1,304
|
-
|
7,188
|
1,736
|
5,452
|
9,950
|
4,498
|
5,452
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp tuyến đường Xẻo Vải (Bình Phú)
|
2.787 m
|
2017 -2018
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
3,774
|
3,733
|
|
1946/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,261
|
2,935
|
|
3,774
|
3,733
|
-
|
1,304
|
1,304
|
|
1,631
|
1,631
|
|
2,935
|
2,935
|
|
|
|
|
|
|
|
NC, MR tuyến bến đò Rạch Sâu đến cầu Cả Cao
|
1.600 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
5,407
|
903
|
4,005
|
4866/QĐ-UBND 30/10/2018; 1997/QĐ-UBND 09/10/2019
|
4,555
|
1,939
|
2,160
|
3,371
|
105
|
3,266
|
-
|
|
|
3,371
|
105
|
3,266
|
4,169
|
903
|
3,266
|
|
|
|
|
|
|
NC tuyến đường cầu Lái Quản - cầu Đình
|
1.400 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
3,131
|
660
|
2,186
|
3812/QĐ-UBND 15/6/2018
|
2,422
|
|
2,180
|
3,131
|
660
|
2,186
|
-
|
|
|
2,186
|
|
2,186
|
2,846
|
660
|
2,186
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Kiến An
|
|
|
|
11,104
|
6,504
|
2,952
|
-
|
9,905
|
6,709
|
2,952
|
9,487
|
3,882
|
4,942
|
2,170
|
2,170
|
-
|
4,019
|
1,067
|
2,952
|
9,661
|
6,709
|
2,952
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp láng nhựa đường từ ngã ba Năm Phấn - Cầu Hai Triết
|
1500 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
3683/QĐ-UBND 31/12/2014
|
2,340
|
205
|
|
205
|
205
|
-
|
205
|
205
|
|
-
|
|
|
205
|
205
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Phú Thượng 3
|
45m2
|
2018-2020
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
637
|
574
|
-
|
1947/QĐ-UBND 29/9/2017
|
637
|
574
|
-
|
637
|
574
|
-
|
574
|
574
|
|
-
|
|
|
574
|
574
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ 5 Hoàng
|
600 m
|
2018-2020
|
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
|
811
|
731
|
|
1948/QĐ-UBND 29/9/2017
|
811
|
731
|
|
811
|
731
|
-
|
731
|
731
|
|
-
|
|
|
731
|
731
|
|
|
|
|
|
|
|
VP ấp Long Thượng
|
36m2
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
278
|
225
|
|
3770/QĐ-UBND 13/6/2018
|
250
|
225
|
|
278
|
252
|
-
|
225
|
225
|
|
-
|
|
|
225
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ cầu Bò PT1, PT2, PT3
|
1.800 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
2,615
|
1,690
|
680
|
4875/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,555
|
1,690
|
680
|
1,916
|
530
|
1,260
|
-
|
|
|
836
|
156
|
680
|
2,370
|
1,690
|
680
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội đồng Sáu Vôi
|
2.400 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
3,552
|
2,448
|
747
|
4873/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,520
|
2,448
|
747
|
2,429
|
530
|
1,727
|
-
|
|
|
1,257
|
510
|
747
|
3,195
|
2,448
|
747
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh 5
|
1.100 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,740
|
401
|
770
|
4874A/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,501
|
401
|
770
|
1,740
|
530
|
1,100
|
-
|
|
|
1,171
|
401
|
770
|
1,171
|
401
|
770
|
|
|
|
|
|
|
Đường dây trung hạ thế đường cộ Hai Thới
|
1.500 m
|
2018-2020
|
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,471
|
435
|
755
|
3814/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,291
|
435
|
755
|
1,471
|
530
|
855
|
435
|
435
|
|
755
|
|
755
|
1,190
|
435
|
755
|
|
|
|
|
|
V
|
Huyện Châu Thành
|
-
|
-
|
-
|
38,742
|
8,620
|
20,864
|
-
|
43,386
|
11,917
|
21,140
|
38,073
|
8,849
|
21,522
|
21,137
|
7,295
|
13,842
|
1,760
|
666
|
2,252
|
31,639
|
9,829
|
21,810
|
Ban QLDA huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
1
|
Xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,826
|
2,094
|
-
|
1,209
|
1,209
|
-
|
1,209
|
1,209
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,209
|
1,209
|
-
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Đông Bình Nhất
|
VP 136m2, HTKT, thiết bị
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
342/QĐ-UBND 12/10/2015
|
843
|
843
|
|
431
|
431
|
-
|
431
|
431
|
|
|
|
|
431
|
431
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt Văn hóa ấp Tân Thành
|
VP 63,5m, cải tạo VP 40m2
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
340/QĐ-UBND 12/10/2015
|
378
|
378
|
|
26
|
26
|
-
|
26
|
26
|
|
|
|
|
26
|
26
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Nâng cấp đường GTNT đoạn từ cầu Chín Liền đến cầu Xẻo Môn
|
863,8m
|
2016
|
|
-
|
|
|
59/QĐ-UBND 07/03/2016
|
1,605
|
873
|
|
752
|
752
|
-
|
752
|
752
|
|
|
|
|
752
|
752
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Vĩnh Nhuận
|
|
|
|
8,737
|
-
|
4,212
|
-
|
11,130
|
1,003
|
5,272
|
10,487
|
-
|
5,453
|
4,796
|
-
|
4,796
|
-
|
-
|
-
|
5,432
|
-
|
5,432
|
|
(-21 trđ)
|
|
|
|
2.1
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 1
|
130 m2
|
2015-2017
|
|
-
|
|
|
372/QĐ-UBND 30/10/2015
|
588
|
250
|
218
|
560
|
|
218
|
238
|
|
238
|
|
|
|
238
|
|
238
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 2
|
130 m2
|
2015-2017
|
|
-
|
|
|
373/QĐ-UBND 30/10/2015
|
585
|
250
|
203
|
557
|
|
203
|
235
|
|
235
|
|
|
|
235
|
|
235
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 1
|
130 m2
|
2015-2017
|
|
-
|
|
|
370/QĐ-UBND 30/10/2015
|
601
|
250
|
219
|
573
|
|
219
|
251
|
|
251
|
|
|
|
251
|
|
251
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 2
|
110 m2
|
2015-2017
|
|
-
|
|
|
371/QĐ-UBND 30/10/2015
|
870
|
253
|
401
|
829
|
|
401
|
517
|
|
517
|
|
|
|
517
|
|
517
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Nâng cấp, láng nhựa tuyến Vĩnh Nhuận-Vĩnh Hanh - Bình Chánh (bờ Tây) Đoạn 1
|
3660m
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
2,838
|
|
2,205
|
550/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,703
|
|
2,205
|
2,703
|
-
|
2,205
|
2,205
|
|
2,205
|
|
|
|
2,205
|
|
2,205
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế xã Vĩnh Nhuận cũ (làm Trụ sở cơ quan Quân Sự)
|
215m2
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
410
|
|
371
|
546/QĐ-UBND 29/9/2017
|
390
|
|
390
|
390
|
-
|
390
|
350
|
|
350
|
|
|
|
350
|
|
350
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Xây dựng cầu Chung Xây
|
54 m
|
2017-2018
|
2837/QĐ-UBND 25/9/2017
|
4,297
|
|
1,000
|
462/QĐ-UBND 19/10/2017
|
4,261
|
|
1,000
|
4,058
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
2.8
|
Láng nhựa tuyến bờ nam Chung Rầy
|
1280m
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
1,192
|
|
636
|
201/QĐ-UBND 27/9/2019
|
1,132
|
|
636
|
817
|
|
817
|
-
|
|
|
|
|
|
636
|
|
636
|
UBND xã Vĩnh Nhuận
|
dư 21 trđ
|
|
|
|
3
|
Xã Cần Đăng
|
|
|
|
8,695
|
1,305
|
5,453
|
-
|
8,248
|
1,305
|
5,453
|
8,178
|
1,305
|
5,453
|
4,321
|
1,305
|
3,016
|
690
|
-
|
690
|
6,758
|
1,305
|
5,453
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây mới điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thới
|
100m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,268
|
701
|
442
|
555/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,143
|
701
|
442
|
1,143
|
701
|
442
|
1,143
|
701
|
442
|
-
|
|
|
1,143
|
701
|
442
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Sửa chữa điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa A
|
50,49m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
211
|
46
|
135
|
540/QĐ-UBND 29/9/2017
|
181
|
46
|
135
|
181
|
46
|
135
|
180
|
46
|
134
|
-
|
|
|
181
|
46
|
135
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa B
|
VP 47,60m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
278
|
46
|
194
|
541/QĐ-UBND 29/9/2017
|
240
|
46
|
194
|
240
|
46
|
194
|
240
|
46
|
194
|
-
|
|
|
240
|
46
|
194
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thuận
|
VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
483
|
57
|
396
|
539/QĐ-UBND 29/9/2017
|
453
|
57
|
396
|
453
|
57
|
396
|
453
|
57
|
396
|
-
|
|
|
453
|
57
|
396
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thạnh
|
43,05m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
442
|
46
|
339
|
549/QĐ-UBND 29/9/2017
|
385
|
46
|
339
|
384
|
46
|
339
|
385
|
46
|
339
|
-
|
|
|
385
|
46
|
339
|
|
|
|
|
|
3.6
|
Xây 03 cổng chào xã Nông thôn mới
|
7,2m
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
421
|
46
|
329
|
547/QĐ-UBND 29/9/2017
|
375
|
46
|
329
|
375
|
46
|
329
|
375
|
46
|
329
|
-
|
|
|
375
|
46
|
329
|
|
|
|
|
|
3.7
|
Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc UBND xã Cần Đăng
|
UBND 320m2+HT 328m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
624
|
62
|
503
|
548/QĐ-UBND 29/9/2017
|
565
|
62
|
503
|
565
|
62
|
503
|
565
|
62
|
503
|
-
|
|
|
565
|
62
|
503
|
|
|
|
|
|
3.8
|
Xây mới nhà vệ sinh, nhà ăn và bếp Trụ sở công an xã Cần Đăng
|
104m2
|
2017
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
839
|
86
|
679
|
554/QĐ-UBND 29/9/2017
|
804
|
86
|
679
|
765
|
86
|
679
|
765
|
86
|
679
|
-
|
|
|
765
|
86
|
679
|
|
|
|
|
|
3.9
|
Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA kênh 1
|
2.125m
|
2017-2019
|
1083/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,810
|
215
|
690
|
2474/QĐ-UBND 8/10/2018
|
1,810
|
215
|
690
|
1,810
|
215
|
690
|
215
|
215
|
|
690
|
|
690
|
905
|
215
|
690
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
3.10
|
Bê tông tuyến Cần Đăng - Bình Hòa
|
285.7
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
751
|
|
564
|
203/QĐ-UBND 27/09/2019
|
732
|
|
564
|
628
|
|
564
|
-
|
|
|
-
|
|
|
564
|
|
564
|
UBND xã Cần Đăng
|
|
|
|
|
3.11
|
Cải tạo sửa chữa BCH quân sự Cần Đăng
|
CT BCHQS + XM 01 NVS
|
2017-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
488
|
|
200
|
439/QĐ-UBND 02/10/2017
|
488
|
|
200
|
554
|
|
200
|
-
|
|
|
-
|
|
|
200
|
|
200
|
UBND xã Cần Đăng
|
|
|
|
|
3.12
|
Xây dựng hồ bơi
|
Hồ bơi 20x8m
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
1,080
|
|
982
|
202/QĐ-UBND 27/09/2019
|
1,072
|
|
982
|
1,080
|
|
982
|
-
|
|
|
-
|
|
|
982
|
|
982
|
UBND xã Cần Đăng
|
|
|
|
|
4
|
Xã Bình Hòa
|
|
|
|
9,434
|
2,816
|
5,747
|
-
|
9,872
|
2,816
|
5,384
|
8,586
|
2,816
|
5,452
|
5,275
|
2,816
|
2,459
|
818
|
-
|
818
|
8,334
|
2,816
|
5,518
|
|
(+66 trđ)
|
|
|
|
4.1
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An I
|
VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
855
|
799
|
|
551/QĐ-UBND 29/9/2017
|
478
|
455
|
-
|
455
|
455
|
-
|
799
|
799
|
|
-
|
|
|
799
|
799
|
|
|
|
|
|
|
4.2.
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An II
|
VP 44m2, Cải tạo VP 50,4m2,sân nền 73,7m2, mái che 51,43m2
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
572
|
279
|
233
|
558/QĐ-UBND 29/9/2017
|
534
|
279
|
233
|
508
|
279
|
229
|
508
|
279
|
229
|
-
|
|
|
508
|
279
|
229
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa I
|
VP 64m2, sân nền 32m2, Cổng HR 12m2
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
557
|
219
|
282
|
556/QĐ-UBND 29/9/2017
|
522
|
219
|
282
|
497
|
219
|
278
|
497
|
219
|
278
|
-
|
|
|
501
|
219
|
282
|
|
|
|
|
|
4.2.
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa II
|
VP 48,4m2, Cải tạo VP 69m2,sân nền 201,74m2
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
767
|
237
|
479
|
552/QĐ-UBND 29/9/2017
|
716
|
237
|
479
|
698
|
237
|
461
|
698
|
237
|
461
|
-
|
|
|
698
|
237
|
461
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Phú II
|
VP 38m2, Cải tạo VP 42m2,sân nền 22,8m2
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
459
|
168
|
244
|
553/QĐ-UBND 29/9/2017
|
404
|
168
|
236
|
404
|
168
|
236
|
404
|
168
|
236
|
-
|
|
|
412
|
168
|
244
|
|
|
|
|
|
4.2.
|
Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT làng nghề may mùng mền
(bờ Tây Hội Đồng Nĩ)
|
1.120 m
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,619
|
558
|
926
|
544/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,434
|
508
|
926
|
1,434
|
508
|
926
|
1,484
|
558
|
926
|
-
|
|
|
1,379
|
558
|
821
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT Vàm Nha-Nghĩa Trang
|
1.471 m
|
2017-2018
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,160
|
462
|
590
|
545/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,602
|
856
|
329
|
1,185
|
856
|
329
|
791
|
462
|
329
|
253
|
|
253
|
1,044
|
462
|
582
|
|
|
|
|
|
4.2.
|
Sửa chữa cổng hàng rào, sân đan, mương thoát nước Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa
|
570m2
|
2018-2020
|
1581/QĐ-UBND 5/7/2018
|
780
|
94
|
565
|
237/QĐ-UBND 26/7/2018
|
741
|
94
|
565
|
780
|
94
|
565
|
94
|
94
|
|
565
|
|
565
|
659
|
94
|
565
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Cải tạo Ban chỉ huy Quân sự xã Bình Hòa
|
Mái che + sân dale + Nhà làm việc
|
2018-2019
|
2687/QĐ-UBND 29/10/2018
|
440
|
|
400
|
136/QĐ-UBND ngày 10/07/2019
|
409
|
|
399
|
400
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
399
|
|
399
|
|
|
|
|
|
4.2.
|
Nâng cấp cải tạo trụ sở UBND xã Bình Hòa
|
Nhà làm việc + HTKT
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
1,094
|
|
1,000
|
196/QĐ-UBND 27/9/2019
|
1,009
|
|
961
|
1,094
|
|
1,000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
961
|
|
961
|
BQLDA huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
4.6
|
NC đường GTNT Mương Thân Hanh
|
642m
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
1,131
|
|
1,028
|
199/QĐ-UBND 27/9/2019
|
1,023
|
|
974
|
1,131
|
|
1,028
|
-
|
|
|
-
|
|
|
974
|
|
974
|
BQLDA huyện Châu Thành
|
vốn thưởng
|
|
|
|
5
|
Xã An Hòa
|
|
|
|
11,876
|
4,499
|
5,452
|
-
|
11,310
|
4,699
|
5,031
|
9,612
|
3,519
|
5,164
|
5,536
|
1,965
|
3,571
|
252
|
666
|
744
|
9,906
|
4,499
|
5,407
|
|
(-45trđ)
|
|
|
|
5.1
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 1
|
108m2, SLMB 534m2
|
2017-2019
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,246
|
673
|
438
|
565/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,246
|
673
|
287
|
1,246
|
673
|
287
|
960
|
673
|
287
|
151
|
|
151
|
1,111
|
673
|
438
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 2
|
VP 80m2, cải tạo VP 50m2, SLMB 322,8m2, 20m2 hành lang
|
2017-2019
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
962
|
522
|
353
|
567/QĐ-UBND 29/9/2017
|
962
|
522
|
353
|
962
|
522
|
353
|
774
|
421
|
353
|
101
|
101
|
|
875
|
522
|
353
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Hòa
|
108m2, SLMB 366m2
|
2017-2019
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,137
|
99
|
789
|
562/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,137
|
99
|
789
|
1,137
|
99
|
789
|
888
|
99
|
789
|
-
|
|
|
888
|
99
|
789
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Phú
|
110m2, SLMB 302
|
2017-2019
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,204
|
105
|
828
|
568/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,204
|
105
|
828
|
1,204
|
105
|
828
|
933
|
105
|
828
|
-
|
|
|
933
|
105
|
828
|
|
|
|
|
|
5.5
|
SLMB Sân bóng đá xã An Hòa
|
5000m2
|
2017-2019
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,559
|
296
|
866
|
566/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,559
|
296
|
866
|
1,559
|
296
|
866
|
1,162
|
296
|
866
|
-
|
|
|
1,162
|
296
|
866
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT (bờ Nam kênh Chà Và), trong đó:
|
500 m + 1800m
|
2018-2020
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
2,687
|
1,639
|
832
|
-
|
2,504
|
1,639
|
787
|
819
|
371
|
942
|
819
|
371
|
448
|
-
|
-
|
494
|
2,426
|
1,639
|
787
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn I (từ Km0+000 đến Km0+500)
|
500m
|
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
787
|
371
|
338
|
543/QĐ-UBND 29/9/2017
|
787
|
371
|
338
|
819
|
371
|
448
|
819
|
371
|
448
|
|
|
|
709
|
371
|
338
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn II (Từ Km0+506,5 đến Km2+306,5)
|
1800m
|
|
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
|
1,900
|
1,268
|
494
|
195/QĐ-UBND 26/9/2019
|
1,717
|
1,268
|
449
|
|
|
494
|
-
|
|
|
|
|
494
|
1,717
|
1,268
|
449
|
|
Dư 45tr
|
|
|
|
5.7
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến bờ tây kênh Nhà Thờ
|
570m2
|
2018-2020
|
1581/QĐ-UBNd 5/7/2018
|
628
|
565
|
|
241/QĐ-UBND 31/07/2018
|
616
|
565
|
|
598
|
565
|
|
|
|
|
|
565
|
|
565
|
565
|
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Cải tạo, sửa chữa Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa
|
Nhà làm việc + HTKT
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
200
|
|
200
|
218/QĐ-UBND 14/10/2019
|
200
|
200
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Xây dựng mới phòng tiếp dân và làm việc của TT. UBND xã
|
02 phòng
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
413
|
|
387
|
198/QĐ-UBND 27/9/2019
|
362
|
|
362
|
387
|
288
|
99
|
|
|
|
|
|
99
|
387
|
|
387
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Xây dựng mới sân bóng đá mini xã
|
422,66m2 + SLMB
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
500
|
|
400
|
219/QĐ-UBND 14/10/2019
|
499
|
|
400
|
500
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
400
|
|
400
|
|
|
|
|
|
5.11
|
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã An Hòa
|
Nhà làm việc + HTKT
|
2019-2020
|
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
|
1,340
|
600
|
359
|
197/QĐ-UBND 27/9/2019
|
1,021
|
600
|
359
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
959
|
600
|
359
|
|
|
|
|
|
VI
|
Huyện Châu Phú
|
-
|
-
|
-
|
52,846
|
10,316
|
26,463
|
-
|
56,057
|
13,387
|
27,942
|
53,147
|
13,387
|
26,463
|
27,094
|
10,853
|
16,241
|
7,682
|
1,683
|
5,999
|
39,850
|
13,387
|
26,463
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Bình Thủy
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,471
|
1,471
|
1,471
|
1,471
|
1,471
|
-
|
1,471
|
1,471
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,471
|
1,471
|
-
|
Xã Bình Thủy
|
|
|
|
|
1.1
|
Sửa chữa, nâng cấp sân, xây dựng hàng rào văn phòng ấp Bình Quý
|
VP: (8x18)m
HR: 30,5m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
2096/QĐ-UBND 28/10/2015
|
369
|
369
|
|
369
|
369
|
|
352
|
352
|
|
|
|
|
352
|
352
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nâng cấp sân UBND xã Bình Thủy
|
229,77m3
sân 987,08m2
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
2097/QĐ-UBND 28/10/2015
|
413
|
413
|
|
413
|
413
|
|
503
|
503
|
|
|
|
|
503
|
503
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng hàng rào bảo vệ UBND xã Bình Thủy (giai đoạn 2)
|
L=34,2m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
2098/QĐ-UBND 28/10/2015
|
110
|
110
|
|
110
|
110
|
|
91
|
91
|
|
|
|
|
91
|
91
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Văn phòng ấp Bình Thới
|
70m2
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
2095/QĐ-UBND 28/10/2015
|
579
|
579
|
|
579
|
579
|
|
525
|
525
|
|
|
|
|
525
|
525
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Mỹ Đức
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,279
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
Xã Mỹ Đức
|
|
|
|
|
2.1
|
Láng nhựa tuyến đường Nam kênh Đào (kênh 3 - kênh 4)
|
2000m
|
2016
|
|
-
|
|
|
2093/QĐ-UBND 28/10/2015
|
3,279
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
|
|
|
|
1,600
|
1,600
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Bình Chánh
|
|
|
|
6,213
|
-
|
4,653
|
-
|
6,211
|
-
|
4,661
|
5,718
|
-
|
4,653
|
3,623
|
-
|
3,623
|
950
|
-
|
950
|
4,653
|
-
|
4,653
|
Xã Bình Chánh
|
|
|
|
|
3.1
|
Láng nhựa tuyến Tây kênh 7
|
4,9km
|
2017-2018
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
4,995
|
-
|
3,623
|
2074/QĐ-UBND 29/92017
|
4,993
|
|
3,623
|
4,541
|
-
|
3,623
|
3,623
|
|
3,623
|
-
|
|
|
3,623
|
|
3,623
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kéo đường nước sạch tuyến Tây kênh 7
|
700m
|
2016-2020
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
132
|
-
|
80
|
2075/QĐ-UBND 29/9/2017
|
132
|
|
88
|
120
|
-
|
80
|
-
|
|
|
-
|
|
|
80
|
|
80
|
|
Nhà đầu tư không thực hiện
|
|
|
|
3.3
|
Nâng cấp tuyến đường vào khu Văn Hóa ấp Bình Phước
|
167m
|
2017-2018
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
355
|
-
|
293
|
927/QĐ-UBND
18/4/2019
|
355
|
|
293
|
326
|
-
|
293
|
-
|
|
|
293
|
|
293
|
293
|
|
293
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa thể thao ấp Bình Lợi
|
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
731
|
|
657
|
|
731
|
|
657
|
731
|
|
657
|
|
|
|
657
|
|
657
|
657
|
|
657
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Bình Mỹ
|
|
|
|
12,314
|
1,305
|
5,453
|
-
|
11,722
|
1,305
|
5,453
|
11,268
|
1,305
|
5,453
|
6,101
|
1,305
|
4,796
|
-
|
-
|
-
|
6,758
|
1,305
|
5,453
|
Xã Bình Mỹ
|
|
|
|
|
4.1
|
Láng nhựa đường Đông hào sương (đoạn Cây Dương - Mương Trâu)
|
3.546m
|
2017-2019
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
4,919
|
1,305
|
-
|
2076/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,586
|
1,305
|
-
|
4,472
|
1,305
|
-
|
1,305
|
1,305
|
|
-
|
|
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Láng nhựa đường Nam Kênh Đình (đoạn QL 91 - kênh Đình)
|
540m
|
2017-2019
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
4,809
|
-
|
3,497
|
2077/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,648
|
-
|
3,497
|
4,372
|
-
|
3,497
|
3,497
|
|
3,497
|
-
|
|
|
3,497
|
|
3,497
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Láng nhựa đường Nam kênh Đình (đoạn mương lồng ống - Cầu mương Năm trị)
|
998m
|
2017-2019
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
1,786
|
-
|
1,299
|
2078/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,688
|
-
|
1,299
|
1,624
|
-
|
1,299
|
1,299
|
|
1,299
|
-
|
|
|
1,299
|
|
1,299
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Hưng 1
|
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
800
|
-
|
657
|
|
800
|
|
657
|
800
|
|
657
|
|
|
|
-
|
|
|
657
|
|
657
|
|
(Điều chỉnh từ ĐSHVH ấp Bình Chánh 1)
|
|
|
|
5
|
Xã Khánh Hòa
|
|
|
|
13,660
|
1,696
|
5,453
|
-
|
13,073
|
1,696
|
5,453
|
12,531
|
1,696
|
5,453
|
4,892
|
1,696
|
3,196
|
2,257
|
-
|
2,257
|
7,149
|
1,696
|
5,453
|
Xã Khánh Hòa
|
|
|
|
|
5.1
|
Nâng cấp mở rộng đường Bắc Cây Sung
|
2280m x 5m, lề 0,75x2
|
2017-2020
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
4,997
|
963
|
120
|
2079/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,768
|
963
|
120
|
4,543
|
1,696
|
120
|
1,816
|
1,696
|
120
|
-
|
|
|
1,083
|
963
|
120
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Xây dựng Cầu sắt cây Sung
|
30,7m, tải 8T
|
2017-2020
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
1,653
|
-
|
623
|
2080/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,586
|
-
|
623
|
1,503
|
-
|
623
|
623
|
|
623
|
-
|
|
|
623
|
|
623
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Xây dựng Cầu Thơm Rơm
|
5m x 36m
|
2017-2020
|
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
3,611
|
-
|
2,453
|
2081/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,320
|
-
|
2,453
|
3,283
|
-
|
2,453
|
2,453
|
|
2,453
|
-
|
|
|
2,453
|
|
2,453
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Khánh Hòa
|
137,25m2
|
2018-2019
|
3252/QĐ-UBND
30/10/17
|
1,210
|
|
1,100
|
4080/QĐ-UBND
30/10/2018
|
1,210
|
|
1,100
|
1,100
|
-
|
1,100
|
-
|
|
|
1,100
|
|
1,100
|
1,100
|
|
1,100
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh Lợi
|
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
815
|
733
|
-
|
4037/QĐ-UBND
24/10/2018
|
815
|
733
|
-
|
815
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
733
|
733
|
-
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh An
|
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
731
|
-
|
657
|
4081/QĐ-UBND
30/10/2018
|
731
|
-
|
657
|
730
|
|
657
|
|
|
|
657
|
|
657
|
657
|
|
657
|
|
|
|
|
|
5.7
|
Nâng cấp cải tạo Ban chỉ huy quân sự xã Khánh Hòa
|
310m2
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
350
|
-
|
273
|
4082/QĐ-UBND
30/10/2018
|
350
|
-
|
273
|
304
|
|
273
|
|
|
|
273
|
|
273
|
273
|
|
273
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Nâng cấp cải tạo nhà nghỉ công an xã
|
234m2
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
293
|
-
|
227
|
4083/QĐ-UBND
30/10/2018
|
293
|
-
|
227
|
253
|
|
227
|
|
|
|
227
|
|
227
|
227
|
|
227
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Vĩnh Thạnh Trung
|
|
|
|
9,544
|
2,816
|
5,452
|
-
|
9,407
|
2,816
|
5,452
|
9,544
|
2,816
|
5,452
|
4,524
|
2,816
|
1,708
|
2,792
|
-
|
2,792
|
8,268
|
2,816
|
5,452
|
Xã Vĩnh Thạnh Trung
|
|
|
|
|
6.1
|
Cầu giao thông nông thôn Kênh 1
|
4,5m x 45m
|
2017-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
3,601
|
1,305
|
1,708
|
2082/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,601
|
1,305
|
1,708
|
3,601
|
1,305
|
1,708
|
3,013
|
1,305
|
1,708
|
-
|
|
|
3,013
|
1,305
|
1,708
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh An
|
72m2
|
2018-2020
|
3331/QĐ-UBND
02/11/2017
|
952
|
-
|
952
|
|
952
|
-
|
952
|
952
|
-
|
952
|
-
|
|
|
-
|
|
|
952
|
|
952
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Láng nhựa tuyến đường Đông kênh 2
|
3m x 4km
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
4,991
|
1,511
|
2,792
|
4038/QĐ-UBND 24/10/2018
|
4,854
|
1,511
|
2,792
|
4,991
|
1,511
|
2,792
|
1,511
|
1,511
|
|
2,792
|
|
2,792
|
4,303
|
1,511
|
2,792
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Ô Long Vĩ
|
|
|
|
11,115
|
4,499
|
5,452
|
-
|
10,894
|
4,499
|
5,452
|
11,015
|
4,499
|
5,452
|
4,883
|
1,965
|
2,918
|
1,683
|
1,683
|
-
|
9,951
|
4,499
|
5,452
|
Xã Ô Long Vĩ
|
|
|
|
|
7.1
|
Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 (Kênh Đào - Cần Thảo)
|
4km
|
2017-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
4,730
|
1,305
|
2,918
|
2615/QĐ-UBND 29/12/2017
(DC)
|
4,728
|
1,305
|
2,918
|
4,730
|
1,305
|
2,918
|
4,223
|
1,305
|
2,918
|
-
|
|
|
4,223
|
1,305
|
2,918
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Xây dựng cầu Bê tông kênh 11 tuyến Nam kênh Cần Thảo
|
28m x 4m, tải trọng 8T
|
2018-2019
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
2,655
|
1,511
|
870
|
|
2,655
|
1,511
|
870
|
2,655
|
1,511
|
870
|
660
|
660
|
|
-
|
|
|
2,381
|
1,511
|
870
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Thuận
|
72m2
|
2019-2021
|
3329/QĐ-UBND
02/11/2017
|
550
|
|
500
|
|
500
|
|
500
|
500
|
-
|
500
|
-
|
|
|
-
|
|
|
500
|
|
500
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Sơn
|
72 m2
|
2019-2021
|
3330/QĐ-UBND
02/11/2017
|
550
|
|
500
|
|
500
|
|
500
|
500
|
-
|
500
|
-
|
|
|
-
|
|
|
500
|
|
500
|
|
|
|
|
|
7.5
|
Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 nối dài (Kênh Đào - Cần Thảo)
|
3,5m x 1.525m
|
2019-2020
|
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
|
2,630
|
1,683
|
664
|
4085/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,511
|
1,683
|
664
|
2,630
|
1,683
|
664
|
|
|
|
1,683
|
1,683
|
|
2,347
|
1,683
|
664
|
|
|
|
|
|
VII
|
Huyện Phú Tân
|
-
|
-
|
-
|
69,437
|
20,015
|
32,521
|
-
|
65,333
|
21,832
|
28,874
|
62,003
|
21,415
|
30,485
|
15,815
|
12,007
|
3,808
|
21,525
|
4,826
|
16,699
|
54,782
|
21,615
|
32,708
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tân Hòa
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
|
2,950
|
1,600
|
-
|
2,810
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
Xã Tân Hòa
|
|
|
|
|
1.1
|
Bêtông tuyến đường tây mương trường học (giai đoạn 2)
|
1.857 m
|
2016-2017
|
|
-
|
|
|
591/QĐ-UBND 12/8/2016
|
2,950
|
1,600
|
|
2,810
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
|
-
|
|
|
1,600
|
1,600
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Phú Bình
|
|
|
|
6,560
|
-
|
5,453
|
-
|
5,468
|
-
|
5,115
|
5,755
|
-
|
5,453
|
1,000
|
-
|
1,000
|
4,155
|
-
|
4,155
|
5,453
|
-
|
5,453
|
Xã Phú Bình
|
|
|
|
|
2.1.
|
Nâng cấp, sửa chữa láng nhựa đường làng nghề
|
3.134m
|
2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,970
|
|
2,672
|
78A/QĐ-UBND 08/10/2018
|
2,701
|
|
2,672
|
2,472
|
-
|
2,472
|
-
|
|
|
2,672
|
|
2,672
|
2,672
|
|
2,672
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Cống tròn rạch Thị Đam
|
19m,
ɸ100
|
2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
970
|
|
872
|
74a/QĐUBND, 31/01/2018
|
896
|
|
872
|
900
|
-
|
851
|
-
|
|
|
872
|
|
872
|
872
|
|
872
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Cống tròn rạch Cả Ô
|
19m,
ɸ100
|
2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
693
|
|
624
|
79A/QĐ-UBND 10/10/2018
|
693
|
|
624
|
647
|
-
|
611
|
-
|
|
|
611
|
|
611
|
624
|
|
624
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
20 đầu đường cộ nam kênh Xáng
|
20 đoạn
|
2018
|
3263/QĐ-UBND 30/10/2017
|
660
|
|
400
|
|
504
|
|
400
|
458
|
-
|
400
|
400
|
|
400
|
-
|
|
|
400
|
|
400
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
2.1.
|
Cổng chào xã và ấp Phú Bình
|
|
2018
|
3263/QĐ-UBND 30/10/2017
|
674
|
|
600
|
|
674
|
|
547
|
642
|
-
|
547
|
600
|
|
600
|
-
|
|
|
600
|
|
600
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
2.1.
|
Bê tông tuyến Bắc Mương Khai
|
|
2019-2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
593
|
|
285
|
|
|
|
|
636
|
|
572
|
|
|
|
-
|
|
|
285
|
|
285
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Phú Lâm
|
|
|
|
8,596
|
1,696
|
5,403
|
-
|
6,937
|
1,580
|
4,228
|
8,122
|
1,696
|
5,125
|
2,504
|
1,696
|
808
|
4,068
|
-
|
4,068
|
7,149
|
1,696
|
5,453
|
Xã Phú Lâm
|
|
|
|
|
3.1
|
Mương tiêu lộ sau và cống dọc lộ sau
|
972m
|
2017
|
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,131
|
733
|
1,185
|
578/QĐ-UBND 29/9/2017
|
948
|
773
|
158
|
2,049
|
1,018
|
958
|
1,341
|
733
|
608
|
-
|
|
|
1,918
|
733
|
1,185
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Bê tông đường đấu nối khu hành chính đến tỉnh lộ 954
|
169m
|
2017-2018
|
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
963
|
963
|
|
579/QĐ-UBND 29/9/2017
|
897
|
807
|
|
854
|
678
|
-
|
963
|
963
|
|
-
|
|
|
963
|
963
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Mở mới, rải đá đường cộ nội đồng đất cô Út Nương
|
672m
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
631
|
|
558
|
23/QĐ-UBND 31/01/2018
|
582
|
|
558
|
524
|
-
|
524
|
-
|
|
|
558
|
|
558
|
558
|
|
558
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Nâng cấp điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Tân Phú
|
72m2
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
368
|
|
331
|
24/QĐ-UBND 31/01/2018
|
343
|
|
331
|
586
|
-
|
580
|
-
|
|
|
331
|
|
331
|
331
|
|
331
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận A
|
72m2
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
156
|
|
140
|
19/QĐ-UBND 31/01/2018
|
137
|
|
137
|
130
|
-
|
123
|
-
|
|
|
140
|
|
140
|
140
|
|
140
|
|
|
|
|
|
3.6
|
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Lợi
|
72m2
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
212
|
|
191
|
17/QĐ-UBND 31/01/2018
|
158
|
|
143
|
150
|
-
|
143
|
-
|
|
|
191
|
|
191
|
191
|
|
191
|
|
|
|
|
|
3.7
|
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa A
|
72m2
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
249
|
|
224
|
18/QĐ-UBND 31/01/2018
|
203
|
|
183
|
193
|
-
|
183
|
-
|
|
|
224
|
|
224
|
224
|
|
224
|
|
|
|
|
|
3.8
|
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa B
|
72m2
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
241
|
|
217
|
20/QĐ-UBND 31/01/2018
|
178
|
|
161
|
170
|
-
|
161
|
-
|
|
|
217
|
|
217
|
217
|
|
217
|
|
|
|
|
|
3.9
|
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận B
|
72m2
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
222
|
|
200
|
16/QĐ-UBND 31/01/2018
|
203
|
|
200
|
193
|
-
|
183
|
-
|
|
|
200
|
|
200
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
3.10
|
Đường cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô
|
553m
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
442
|
|
388
|
21/QĐ-UBND 31/01/2018
|
395
|
|
388
|
374
|
-
|
354
|
-
|
|
|
388
|
|
388
|
388
|
|
388
|
|
|
|
|
|
3.11
|
Đường tiêu úng đìa môn đến đường cộ ông Thiết
|
536m
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
401
|
|
351
|
22/QĐ-UBND 31/01/2018
|
360
|
|
351
|
350
|
-
|
324
|
-
|
|
|
351
|
|
351
|
351
|
|
351
|
|
|
|
|
|
3.12
|
Bê tông 02 tuyến đường vào chợ Tân Phú ra lộ sau và tuyến đường đầu nối ấp Phú Hòa A từ tỉnh lộ 954 ra lộ sau
|
426,5m
|
2018 - 2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
751
|
|
676
|
25/QĐ-UBND 31/01/2018
|
723
|
|
676
|
688
|
-
|
650
|
-
|
|
|
676
|
|
676
|
676
|
|
676
|
|
|
|
|
|
3.13
|
Cổng chào lộ 954
|
6,65 m
|
2018
|
3259/QĐ-UBND 30/10/2017
|
208
|
|
150
|
5870/QĐ-UBND 30/10/2017
|
189
|
|
150
|
240
|
-
|
150
|
200
|
|
200
|
-
|
|
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
3.14
|
Đường dây trung hạ thế và TBA ấp Tân Phú, Phú Hòa A, Phú Hòa B
|
|
2018-2019
|
771/QĐ-UBND 09/4/2018
|
1,621
|
|
792
|
2743/QĐ-UBND 08/10/2018
|
1,621
|
|
792
|
1,621
|
|
792
|
|
|
|
792
|
|
792
|
792
|
|
792
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
4
|
Xã Hiệp Xương
|
|
|
|
10,639
|
2,816
|
5,452
|
-
|
9,320
|
2,616
|
4,589
|
8,832
|
2,816
|
5,453
|
3,858
|
2,816
|
1,042
|
3,124
|
-
|
3,124
|
8,269
|
2,816
|
5,453
|
Xã Hiệp Xương
|
|
|
|
|
4.1
|
Nâng cấp tuyến cội đợi nhà sư tủ
|
1.755 m
|
2017
|
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,607
|
1,305
|
1,042
|
314a/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,607
|
1,305
|
1,042
|
2,483
|
1,305
|
1,042
|
2,347
|
1,305
|
1,042
|
-
|
|
|
2,347
|
1,305
|
1,042
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Nâng cấp đường nhựa đoạn cầu Mương Chùa đến cầu Đình Hiệp Xương
|
2577m
|
2018-2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,564
|
1,511
|
522
|
15/QĐ-UBND 31/1/2018
|
2,564
|
1,311
|
522
|
2,442
|
1,311
|
996
|
1,511
|
1,511
|
|
522
|
|
522
|
2,033
|
1,511
|
522
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Nâng cấp chợ trung tâm xã
|
323,4m2
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
549
|
|
460
|
|
549
|
|
494
|
523
|
-
|
494
|
-
|
|
|
461
|
|
461
|
461
|
|
461
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Rải đá tuyến đường cộ rạch ông Dầy, Cội Tiểu
|
6508m
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
1,458
|
|
1,142
|
|
1,457
|
|
1,312
|
1,388
|
-
|
1,312
|
-
|
|
|
1,141
|
|
1,141
|
1,142
|
|
1,142
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Sửa chữa BCHQS xã Hiệp Xương
|
|
2019-2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
212
|
|
200
|
|
|
|
|
220
|
200
|
|
|
|
|
-
|
|
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Rải đá tuyến Cội Đợi đến ngọn Ba Rừa (giáp Phú Hưng)
|
|
2019-2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
253
|
|
197
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
197
|
|
197
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Kè chống sạt lở trước UBND xã Hiệp Xương
|
|
2019-2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
273
|
|
223
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
223
|
|
223
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Mở mới đường cộ Tám Lăng
|
1.590 m
|
2019
|
1749/QĐ-UBND 25/7/2018
|
697
|
|
600
|
3110/QĐ-UBND 24/8/2018
|
674
|
|
600
|
633
|
|
600
|
|
|
|
600
|
|
600
|
600
|
|
600
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Cổng chào xã nông thôn mới Hiệp Xương
|
cổng chính, cổng phụ
|
2019
|
1749/QĐ-UBND 25/7/2018
|
425
|
|
400
|
|
|
|
|
400
|
|
400
|
|
|
|
400
|
|
400
|
400
|
|
400
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đường dây hạ thế tuyến Hiệp Hưng (Kênh Xáng - Nam Phú Bình)
|
590m
|
2019
|
55/QĐ-UBND 09/01/2019
|
268
|
|
133
|
481/QĐ-UBND 12/3/2019
|
254
|
|
133
|
268
|
|
134
|
|
|
|
-
|
|
|
133
|
|
133
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
4.11
|
Mở rộng tuyến ống phân phối xã Hiệp Xương
|
6.320m
|
2019-2020
|
3022/QĐ-UBND 29/11/2018
|
1,333
|
|
533
|
1239/QĐ-UBND 23/5/2019
|
1,215
|
|
486
|
475
|
|
475
|
|
|
|
-
|
|
|
533
|
|
533
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
5
|
Xã Bình Thạnh Đông
|
|
|
|
15,284
|
4,499
|
5,253
|
-
|
13,279
|
5,032
|
4,115
|
12,292
|
4,299
|
5,386
|
1,965
|
1,965
|
-
|
4,275
|
2,004
|
2,271
|
9,956
|
4,499
|
5,445
|
Xã Bình Thạnh Đông
|
|
|
|
|
5.1
|
Nâng cấp đường cộ kênh 19/5B
|
2.500m
|
2017
|
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
1,860
|
1,305
|
|
270a/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,114
|
1,003
|
|
1,198
|
1,133
|
-
|
1,305
|
1,305
|
|
-
|
|
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Bê tông đường Bắc Mương Chùa
|
736m
|
2018-2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
1,143
|
1,029
|
|
288b/QĐ-UBND 30/10/2017; 61a/QĐ-UBND 30/01/2018
|
1,143
|
1,029
|
|
1,090
|
1,029
|
-
|
660
|
660
|
|
175
|
175
|
|
1,029
|
1,029
|
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Cầu đình nối Bình Tây 2
|
72,04m
|
2018-2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
4,050
|
1,329
|
1,414
|
288a/QĐ-BQL 30/10/2017
|
3,262
|
1,329
|
1,141
|
2,879
|
1,435
|
1,286
|
-
|
|
|
2,743
|
1,329
|
1,414
|
2,743
|
1,329
|
1,414
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Bình Trung 1, Bình Đông 2 và Bình Quới 2
|
|
2018-2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
997
|
836
|
|
61d/QĐ-UBND 30/01/2018
|
779
|
702
|
|
742
|
702
|
-
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
836
|
836
|
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Bê tông đường Bình Quới 2
|
1300m
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
1,077
|
|
857
|
61c/QĐ-UBND 30/01/2018
|
1,076
|
969
|
|
1,025
|
-
|
969
|
-
|
|
|
857
|
|
857
|
857
|
|
857
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Cải tạo BCHQS xã Bình Thạnh Đông
|
|
2018-2019
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
279
|
|
200
|
194/QĐ-UBND
|
211
|
|
200
|
212
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
212
|
|
200
|
|
|
|
|
|
5.7
|
Đắp 2 mét lề Tỉnh lộ 951, 954 và đầu đường nối các tuyến đường cộ
|
90m
|
2020
|
2466/QĐ-UBND 5/10/2018
|
325
|
|
235
|
6395/QĐ-UBND 29/10/2019
|
277
|
|
227
|
237
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
227
|
|
227
|
|
Thưởng NTM
|
|
|
|
5.8
|
Nâng cấp sân vận động Đình
|
9.000 m2
|
2020
|
2119/QĐ-UBND 30/8/2019
|
962
|
|
565
|
6394/QĐ-UBND 29/10/2019
|
962
|
|
565
|
762
|
|
565
|
|
|
|
|
|
|
765
|
|
765
|
|
Thưởng NTM
|
|
|
|
5.9
|
Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Tây Cái Đầm - Đường dây hạ thế tuyến ấp Bình Quới (Tây Cái Đầm)
|
TT: 234m, HT 6.775m, 1TBA 25kVA, 2TBA 37,5kVA; 1TBA 50kVA
|
2019
|
2475/QĐ-UBND 8/10/2018
|
3,851
|
|
1,926
|
2642/QĐ-UBND 31/10/2019
|
3,781
|
|
1,926
|
3,851
|
|
1,926
|
|
|
|
|
|
|
1,926
|
|
1,926
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
5.10
|
Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông
|
3.200m
|
2019
|
2636/QĐ-UBND 23/10/2018
|
740
|
|
56
|
450/QĐ-UBND 01/3/2019
|
674
|
|
56
|
296
|
|
240
|
|
|
|
|
|
|
56
|
|
56
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
6
|
Xã Phú Hưng
|
|
|
|
12,783
|
4,499
|
5,452
|
-
|
12,489
|
4,499
|
5,375
|
11,342
|
4,499
|
4,881
|
1,965
|
1,965
|
-
|
4,095
|
1,755
|
2,340
|
9,951
|
4,499
|
5,452
|
Xã Phú Hưng
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường bờ Tây kênh sườn Phú Thọ
|
1620m
|
2017
|
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
1,141
|
1,027
|
|
07/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,141
|
1,027
|
|
1,087
|
1,027
|
-
|
1,027
|
1,027
|
|
-
|
|
|
1,027
|
1,027
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Nâng cấp chợ Phú Hưng, hệ thống xử lý nước thải
|
Chợ hiện hữu
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,023
|
1,511
|
310
|
34/QĐ-UBND 31/1/2018
|
2,023
|
1,511
|
310
|
1,927
|
1,511
|
310
|
938
|
938
|
|
178
|
178
|
|
1,821
|
1,511
|
310
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Nâng cấp, mở rộng láng nhựa đường Bắc Cái Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Thọ
|
2300m
|
2018-2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,737
|
1,961
|
501
|
35/QĐ-UBND 31/01/2018
|
2,737
|
1,961
|
501
|
2,805
|
1,961
|
689
|
-
|
|
|
2,078
|
1,577
|
501
|
2,462
|
1,961
|
501
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đường bờ bắc kênh Phú Hưng - Hiệp Xương
|
1300m
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
998
|
|
898
|
36/QĐ-UBND 31/01/2018
|
930
|
|
898
|
950
|
-
|
898
|
-
|
|
|
898
|
|
898
|
898
|
|
898
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Văn phòng ấp Hưng Hòa, kết hợp sinh hoạt văn hóa
|
74,7m2
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
517
|
|
464
|
37/QĐ-UBND 31/01/2018
|
495
|
|
464
|
496
|
-
|
457
|
-
|
|
|
464
|
|
464
|
464
|
|
464
|
|
|
|
|
|
6.6
|
Văn phòng ấp Hưng Thới 1, kết hợp sinh hoạt văn hóa
|
74,7m2
|
2018
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
531
|
|
477
|
38/QĐ-UBND 31/01/2018
|
495
|
|
477
|
494
|
-
|
467
|
-
|
|
|
477
|
|
477
|
477
|
|
477
|
|
|
|
|
|
6.7
|
Bê tông đường cộ 5 Tánh, Hai Muống - Hưng Mỹ; Bê tông đường cộ Đoàn Trưởng - Hưng Thới 1, đường cộ 5 Nhân - Hưng Thới 2
|
150m, 300m, 150m
|
2019-2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
466
|
|
310
|
|
466
|
|
310
|
466
|
|
419
|
-
|
|
|
-
|
|
|
310
|
|
310
|
|
|
|
|
|
6.8
|
Xây dựng văn phòng ấp Hưng Tân và Hưng Thạnh
|
|
2019-2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
809
|
|
667
|
|
809
|
|
667
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
667
|
|
667
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Nâng cấp đường cộ Bùng Binh
|
1.050 m
|
2020
|
2060/QĐ-UBND 24/8/2018
|
1,651
|
|
1,000
|
|
1,651
|
|
1,000
|
1,651
|
|
1,000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
6.10
|
Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông
|
3.200m
|
2019
|
2636/QĐ-UBND 23/10/2018
|
740
|
|
240
|
450/QĐ-UBND 07/3/2019
|
674
|
|
214
|
296
|
|
56
|
-
|
|
|
-
|
|
|
240
|
|
240
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
6.11
|
Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Mương Trường học - Đường dây hạ thế và TBA tuyến kênh 3 xã
|
TT: 545m, HT: 2.951m, 2TBA 25kVA
|
2019
|
2476/QĐ-UBND 8/10/2018
|
1,170
|
|
585
|
2786/QĐ-UBND 06/11/2018
|
1,068
|
|
534
|
1,170
|
|
585
|
-
|
|
|
-
|
|
|
585
|
|
585
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
7
|
Xã Phú Thạnh
|
|
|
|
15,575
|
6,505
|
5,508
|
-
|
14,890
|
6,505
|
5,452
|
12,850
|
6,505
|
4,187
|
2,923
|
1,965
|
958
|
1,808
|
1,067
|
741
|
12,404
|
6,505
|
5,452
|
Xã Phú Thạnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Láng nhựa lộ sau K16 – ranh Phú Lâm
|
1.750 m
|
2017
|
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
2,516
|
1,305
|
958
|
141a/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,514
|
1,305
|
958
|
2,394
|
1,305
|
958
|
2,263
|
1,305
|
958
|
-
|
|
|
2,263
|
1,305
|
958
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Láng nhựa đường lộ sau K16 đến ranh TT Chợ Vàm
|
3430m
|
2018-2019
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
4,806
|
3,584
|
741
|
11/QĐ-UBND 29/1/2018
|
4,805
|
3,584
|
741
|
4,576
|
3,584
|
741
|
660
|
660
|
|
1,808
|
1,067
|
741
|
4,325
|
3,584
|
741
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Bê tông đường cộ 18 và đường cộ 19
|
533m
|
2019-2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
706
|
635
|
|
120/QĐ-UBND 28/9/2018
|
706
|
635
|
-
|
672
|
635
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
635
|
635
|
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Đường cộ 15
|
2419m
|
2019-2020
|
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
1,089
|
981
|
|
121/QĐ-UBND 28/9/2018
|
1,089
|
981
|
-
|
1,037
|
981
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
981
|
981
|
|
|
|
|
|
|
7.5
|
Đường dẫn vào nghĩa địa nhân dân
|
|
2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
195
|
|
175
|
|
195
|
|
175
|
353
|
|
353
|
|
|
|
|
|
|
195
|
|
175
|
|
|
|
|
|
7.6
|
Đấu nối 3 đầu đường cộ 15, 19 và cây Da
|
|
2020
|
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
|
299
|
|
268
|
|
299
|
|
268
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
299
|
|
268
|
|
|
|
|
|
7.7
|
Cổng chào NTM xã Phú Thạnh và Bê tông đấu nối đường cộ mương 16 cũ
|
|
2020
|
2140/QĐUBND 04/9/2019
|
600
|
|
511
|
|
600
|
|
511
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
600
|
|
511
|
|
|
|
|
|
7.8
|
Bê tông bờ Bắc K26 (đoạn VP ấp đến kênh 3 xã)
|
|
2020
|
2140/QĐUBND 04/9/2019
|
1,307
|
|
1,000
|
|
1,307
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,307
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
7.9
|
Đường dây hạ thế tuyến Ranh làng Phú Lâm, Phú Thạnh - Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Gò Ba Gia, Phú Thạnh
|
TT: 16m, HT: 2.383m, 1TBA 15kVA
|
2019
|
2659/QĐ-UBND 25/10/2018
|
1,086
|
|
543
|
2641/QĐ-UBND 31/10/2019
|
1,086
|
|
543
|
1,086
|
|
443
|
|
|
|
|
|
|
543
|
|
543
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
7.10
|
Tuyến ống cấp nước vách sông Cái Vừng
|
5500m
|
2019
|
2546/QĐ-UBND 15/10/2018
|
1,731
|
|
692
|
451/QĐ-UBND 07/3/2019
|
1,083
|
|
636
|
1,732
|
|
692
|
|
|
|
|
|
|
636
|
|
636
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
7.11
|
Đường dây trung hạ thế và TBA lộ sau K16
|
TT: 240m, HT: 2.468m, 1TBA 1x25kVA
|
2019
|
2658/QĐ-UBND 25/10/2018
|
1,240
|
|
620
|
2640/QĐ-UBND
|
1,206
|
|
620
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
620
|
|
620
|
Công ty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
VIII
|
Huyện An Phú
|
|
-
|
-
|
366,642
|
154,221
|
16,722
|
-
|
340,855
|
146,230
|
16,111
|
360,062
|
145,998
|
16,358
|
38,221
|
37,221
|
1,000
|
39,547
|
25,211
|
14,336
|
160,008
|
141,778
|
16,111
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Nhơn Hội
|
|
|
|
39,004
|
22,856
|
-
|
-
|
35,900
|
21,484
|
-
|
38,964
|
23,864
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,484
|
4,484
|
-
|
21,441
|
21,441
|
-
|
|
|
|
|
|
1.1
|
XD 03 phòng học tạm trường THCS Nhơn Hội
|
03p
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
650
|
585
|
|
3296/QĐ-UBND 30/9/2017
|
641
|
585
|
|
610
|
578
|
-
|
578
|
578
|
|
-
|
|
|
578
|
578
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.2
|
NC mở rộng đường GTNT ấp Tắc Trúc + Búng Lớn
|
2500m
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,805
|
2,525
|
|
3300/QĐ-UBND 30/9/2017
|
2,805
|
2,525
|
|
2,805
|
2,516
|
-
|
2,516
|
2,516
|
|
-
|
|
|
2,516
|
2,516
|
|
Xã Nhơn Hội
|
|
|
|
|
1.3
|
Trường THCS Nhơn Hội
|
SLMB+HTKT
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,390
|
1,500
|
|
1778/QĐ-UBND 8/6/2018
|
2,100
|
1,500
|
|
3,390
|
1,500
|
|
1,500
|
1,500
|
|
-
|
|
|
1,500
|
1,500
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.4
|
Trường mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)
|
06p học+ HTKT+TB
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
11,162
|
500
|
|
3193/QĐ-UBND 19/9/2017; 1721/QĐ-UBND 1/6/2018
|
11,162
|
500
|
|
11,162
|
500
|
|
500
|
500
|
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.5
|
Trường MG Nhơn Hội (đp)
|
HR+HTKT
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
556
|
500
|
|
1779/QĐ-UBND 8/6/2018
|
526
|
500
|
|
556
|
500
|
-
|
473
|
473
|
|
-
|
|
|
473
|
473
|
|
Ban QLDA An Phú
|
(đã kéo dài, còn lại 27trđ)
|
|
|
|
1.6
|
Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN KDC trung tâm xã Nhơn Hội
|
1500m
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
4,780
|
4,300
|
|
1796/QĐ-UBND 11/6/2018
|
4,502
|
4,052
|
|
4,780
|
4,300
|
-
|
167
|
167
|
|
2,000
|
2,000
|
|
4,052
|
4,052
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.7
|
Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN KDC trung tâm xã mở rộng
|
1500m
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
4,707
|
4,200
|
|
2019/QĐ-UBND 02/7/2018
|
4,287
|
3,858
|
|
4,707
|
4,200
|
-
|
-
|
|
|
1,284
|
1,284
|
|
3,858
|
3,858
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.8
|
XD Hội trường UBND xã Nhơn Hội
|
150 chổ
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,689
|
3,320
|
|
2020/QĐ-UBND 02/7/2018
|
2,738
|
2,489
|
|
3,689
|
3,320
|
-
|
-
|
|
|
1,200
|
1,200
|
|
2,489
|
2,489
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.9
|
Đường GTNT từ chốt Xã Đội đến Đồn Biên Phòng Bắc Đai
|
2500m
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,627
|
3,200
|
|
2396/QĐ-UBND 01/8/2018
|
3,598
|
3,200
|
|
3,627
|
3,200
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,200
|
3,200
|
|
Xã Nhơn Hội
|
|
|
|
|
1.10
|
Hội trường + Cải tạo trụ sở BCH quân sự xã Nhơn Hội
|
450m2
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,357
|
2,100
|
|
2397/QĐ-UBND 01/8/2018
|
2,388
|
2,149
|
|
2,357
|
2,100
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,149
|
2,149
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1.11
|
Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội
|
10km
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
1,281
|
126
|
|
2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019
|
1,153
|
126
|
|
1,281
|
1,150
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
126
|
126
|
|
Ban QLDA An Phú
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
2
|
Xã Phú Hội
|
|
|
|
26,567
|
22,654
|
-
|
-
|
26,138
|
23,863
|
-
|
27,349
|
23,863
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,261
|
4,261
|
-
|
23,863
|
23,863
|
-
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
2.1
|
NC mở rộng lộ GTNT (từ ấp Phú Thuận đến cầu 20)
|
3212 m
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,985
|
3,094
|
|
3298/QĐ-UBND 30/9/2017; 1781/QĐ-UBND 8/6/2018
|
3,151
|
3,094
|
|
3,424
|
3,094
|
-
|
3,094
|
3,094
|
|
-
|
|
|
3,094
|
3,094
|
|
Xã Phú Hội
|
|
|
|
|
2.2
|
Đường ra cánh đồng cầu số 16 (ấp Phú Trung)
|
500m
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,116
|
1,000
|
|
1977/QĐ-UBND 11/6/2018
|
1,116
|
1,000
|
|
1,116
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
Xã Phú Hội
|
|
|
|
|
2.3
|
XD CSHT khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 1)
|
XD UBND+ Sân nền
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
7,083
|
6,350
|
|
1798/QĐ-UBND 11/6/2018
|
6,428
|
6,350
|
|
7,083
|
6,350
|
-
|
1,640
|
1,640
|
|
4,145
|
4,145
|
|
6,350
|
6,350
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
2.4
|
Hội trường UBND xã Phú Hội
|
150 chổ
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,363
|
3,000
|
|
2021/QĐ-UBND 12/7/2018
|
3,049
|
3,000
|
|
3,363
|
3,000
|
-
|
-
|
|
|
116
|
116
|
|
3,000
|
3,000
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
2.5
|
XD Hàng rào khu nghĩa địa xã Phú Hội
|
3000m2
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,160
|
1,000
|
|
2022/QĐ-UBND 02/7/2018
|
1,058
|
1,000
|
|
1,160
|
1,000
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
Ban QLDA An Phú
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
2.6
|
XD CSHT khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)
|
HTKT
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
5,000
|
4,500
|
|
2023/QĐ-UBND 02/7/2018
|
4,964
|
4,468
|
|
6,343
|
5,709
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
4,468
|
4,468
|
|
Ban QLDA An Phú
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
2.7
|
Trường tiểu học A Phú Hội
|
Khối CN+HTKT
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,500
|
1,710
|
|
2399/QĐ-UBND 01/8/2018
|
4,012
|
3,647
|
|
2,500
|
1,710
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,647
|
3,647
|
|
Ban QLDA An Phú
|
ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
2.8
|
Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT từ cầu 20 đến ranh xã Nhơn Hội
|
800m
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,360
|
2,000
|
|
|
2,360
|
1,304
|
|
2,360
|
2,000
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,304
|
1,304
|
|
Xã Phú Hội
|
QD BCKTKT 2020
|
|
|
|
3
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
32,891
|
24,418
|
-
|
-
|
29,095
|
22,711
|
-
|
29,221
|
23,863
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
22,711
|
22,711
|
-
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Lộ GTNT Phú Thạnh
|
1796m
|
2016-2018
|
3061/QĐ-UBND 13/10/2015
|
3,456
|
3,110
|
|
3337/QĐ-UBND,
23/10/2015
|
3,446
|
634
|
|
2,370
|
634
|
-
|
634
|
634
|
|
-
|
|
|
634
|
634
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
3.2
|
Trụ sở BCH quân sự xã Phú Hữu
|
cổng hàng rào
|
2016
|
2230/QĐ-UBND 04/7/2016
|
990
|
990
|
|
3087/QĐ-UBND 30/8/2016; 3279/QĐ-UBND 28/9/2018
|
990
|
883
|
|
990
|
883
|
-
|
332
|
332
|
|
-
|
|
|
883
|
883
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
3.3
|
Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu
|
250 m2
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,200
|
1,080
|
|
3292/QĐ-UBND 30/9/2017
|
983
|
396
|
|
936
|
396
|
-
|
396
|
396
|
|
-
|
|
|
396
|
396
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường giao thông nội đồng Hang Cô
|
1.118 m
|
2017-2019
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
4,500
|
541
|
|
3301/QĐ-UBND 30/9/2017
|
2,289
|
2,015
|
|
2,180
|
2,015
|
-
|
2,015
|
2,015
|
|
-
|
|
|
2,015
|
2,015
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
3.5
|
Đường giao thông nội đồng Giồng Duối
|
2100m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,426
|
2,000
|
|
1799/QĐ-UBND 17/6/2018
|
2,258
|
2,000
|
|
2,426
|
2,000
|
-
|
2,000
|
2,000
|
|
-
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
3.6
|
Đường GTNT Bảy Trúc
|
700m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,160
|
1,000
|
|
1800/QĐ-UBND 11/6/2018
|
1,045
|
1,000
|
|
1,160
|
1,000
|
-
|
357
|
357
|
|
514
|
514
|
|
1,000
|
1,000
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
3.7
|
Đường giao thông nội đồng Năm Bói
|
2400m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,388
|
3,040
|
|
1801/QĐ-UBND 11/6/2018
|
3,257
|
3,040
|
|
3,388
|
3,040
|
-
|
-
|
|
|
2,376
|
2,376
|
|
3,040
|
3,040
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
3.8
|
Đường giao thông ấp Thạnh Hòa
|
1100m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,568
|
1,400
|
|
2107/QĐ-UBND 12/7/2018
|
1,530
|
1,400
|
|
1,568
|
1,400
|
|
-
|
|
|
1,370
|
1,370
|
|
1,400
|
1,400
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
3.9
|
Đường giao thông từ mương Út Xuân đến Xáng Quầy
|
4800m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,878
|
3,488
|
|
2108/QĐ-UBND 12/7/2018
|
3,723
|
3,488
|
|
3,878
|
3,488
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,488
|
3,488
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
3.10
|
NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã
|
7500m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
7,550
|
5,289
|
|
2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019
|
6,900
|
5,375
|
|
7,550
|
6,527
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5,375
|
5,375
|
|
Ban QLDA An Phú
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
3.11
|
NC cải tạo hệ thống GT+TN tuyến dân cư ấp Phú Lợi
|
600m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,650
|
1,480
|
|
3351/QĐ-UBND 13/8/2018
|
1,583
|
1,480
|
|
1,650
|
1,480
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,480
|
1,480
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
3.12
|
Đường giao thông bà Ba Mụ
|
350m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,125
|
1,000
|
|
3352/QĐ-UBND 13/8/2018
|
1,091
|
1,000
|
|
1,125
|
1,000
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
4
|
Xã Quốc Thái
|
|
|
|
31,944
|
25,265
|
283
|
-
|
28,911
|
23,614
|
-
|
28,947
|
23,864
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
3,910
|
3,910
|
-
|
23,864
|
23,864
|
-
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
4.1
|
Trụ sở ban CH quân sự xã Quốc Thái
|
236 m2
|
2016-2017
|
3074/QĐ-UBND 23/10/2016
|
3,987
|
3,987
|
|
3702/QĐ-UBND 07/11/2017
|
3,806
|
3,023
|
|
3,635
|
3,023
|
-
|
2,170
|
2,170
|
|
-
|
|
|
2,264
|
2,264
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Xây dựng văn phòng ấp Quốc Khánh
|
50 m2
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
679
|
310
|
|
3293/QĐ-UBND 28/9/2017
|
663
|
598
|
|
631
|
598
|
-
|
598
|
598
|
|
-
|
|
|
598
|
598
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Xây dựng văn phòng ấp Quốc Phú
|
50 m2
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
555
|
500
|
|
3294/QĐ-UBND 28/9/2017
|
424
|
382
|
|
500
|
500
|
-
|
500
|
500
|
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Xây dựng hội trường UBND xã Quốc Thái
|
250m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,463
|
3,050
|
|
1822/QĐ-UBND 12/6/2018
|
2,433
|
2,190
|
|
3,463
|
3,050
|
-
|
2,190
|
2,190
|
|
-
|
|
|
3,050
|
3,050
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Nâng cấp lộ GTNT ấp Đồng ky - ranh Khánh An
|
600m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,538
|
1,300
|
|
1823/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,353
|
1,218
|
|
1,538
|
1,300
|
-
|
276
|
276
|
|
821
|
821
|
|
1,300
|
1,300
|
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Nâng cấp hệ thống giao thông, thoát nước TDC Cồn liệt sĩ xã Quốc Thái
|
300m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,504
|
1,750
|
|
1824/QĐ-UBND 12/6/2018
|
2,523
|
1,750
|
|
2,504
|
1,750
|
|
-
|
|
|
1,750
|
1,750
|
|
1,750
|
1,750
|
|
|
lồng ghép CT 160
|
|
|
|
4.7
|
XD đường nước nổi Huỳnh Văn Bằng
|
800m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,672
|
3,300
|
|
2110/QĐ-UBND 12/7/2018
|
3,334
|
3,034
|
|
3,672
|
3,000
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,034
|
3,034
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
XD đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ
|
1,2km
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
4,907
|
3,395
|
|
2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019
|
4,863
|
3,395
|
|
4,907
|
4,007
|
-
|
-
|
|
|
1,339
|
1,339
|
|
3,395
|
3,395
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
4.9
|
Đường GTNT Ấp Quốc Phú
|
250m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
792
|
700
|
|
|
792
|
700
|
|
792
|
700
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
700
|
700
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
NCMR đường thét Búng Bình Thiên
|
3000m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
4,018
|
3,500
|
|
3354/QĐ-UBND 13/8/2018
|
3,320
|
3,320
|
|
4,018
|
3,500
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,500
|
3,500
|
|
|
|
|
|
|
4.11
|
Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đp)
|
CHR+ SN
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,132
|
1,000
|
|
3355/QĐ-UBND 13/8/2018
|
995
|
995
|
|
1,132
|
1,000
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
4.12
|
Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đc)
|
SC 6P + NVS + CHR+ SN+NXHS
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,155
|
1,436
|
|
3427/QĐ-UBND 23/8/2018
|
1,863
|
1,436
|
|
2,155
|
1,436
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,200
|
1,200
|
|
|
lồng ghép CT 160
|
|
|
|
4.13
|
Cải tạo UBND xã Quốc Thái
|
CT UBND 150m2+ HR-HTKT
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,542
|
1,037
|
283
|
1766/QĐ-UBND 05/6/2018
|
2,542
|
1,573
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,573
|
1,573
|
|
|
CDM (sai mục tiêu GNBV - NSTW 404trđ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
35,830
|
24,398
|
101
|
-
|
29,974
|
24,188
|
-
|
32,324
|
23,863
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
25,320
|
23,218
|
-
|
|
Dư 1.123 trđ
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng đường GTNT ấp Vĩnh Hòa (đoạn từ Dung Thăng đến Xẻo Bèo)
|
1000 m
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,305
|
2,975
|
|
3302/QĐ-UBND 30/9/2017
|
3,301
|
2,962
|
|
3,302
|
2,962
|
-
|
2,962
|
2,962
|
|
-
|
|
|
2,962
|
2,962
|
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
|
5.2
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)
|
4.964m
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,500
|
1,249
|
101
|
3286/QĐ-UBND 30/9/2017
|
1,302
|
1,102
|
|
1,345
|
132
|
|
132
|
132
|
|
-
|
|
|
132
|
132
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
5.3
|
Nâng cấp MR đường GTNT (từ chợ trung tâm xã đến TDC Cột Dây Thép)
|
2,63km
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
4,306
|
3,870
|
|
1825/QĐ-UBND 12/6/2018
|
4,303
|
3,870
|
|
4,306
|
3,870
|
|
2,640
|
2,640
|
|
1,078
|
1,078
|
|
3,870
|
3,870
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
5.4
|
Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước CDC TT xã
|
Đ: 4485,5m2
Cống: 1.006,7m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
4,669
|
2,495
|
|
1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019
|
4,542
|
2,495
|
|
4,669
|
4,200
|
|
-
|
|
|
1,413
|
1,413
|
|
2,495
|
2,495
|
|
Ban QLDA An Phú
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
5.5
|
Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh An
|
1164m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,571
|
2,200
|
|
2305/QĐ-UBND 22/7/2018
|
2,428
|
2,200
|
|
2,571
|
2,200
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,200
|
2,200
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
5.6
|
Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh Hòa
|
1210m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,987
|
2,489
|
|
2306/QĐ-UBND 22/7/2018
|
2,858
|
2,489
|
|
2,987
|
2,599
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,489
|
2,489
|
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
5.7
|
Trường THCS Vĩnh Hội Đông
|
XD CHR, Sân nền, nvs,HTKT
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,227
|
2,000
|
|
3428/QĐ-UBND 23/8/2018
|
2,042
|
2,000
|
|
2,227
|
2,000
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
Ban QLDA An Phú
|
ĐC BCKTKT
|
|
|
|
5.8
|
XD CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông
|
1500m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
8,583
|
3,900
|
|
1765/QĐ-UBND 05/6/2018
|
3,885
|
3,885
|
|
8,583
|
3,900
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,885
|
3,885
|
|
Ban QLDA An Phú
|
Đổi tên từ dự án XD nhà bia Liệt Sĩ + CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
5.9
|
Nâng cấp MR đường GTNT từ khu dân cư Vĩnh An đến rạch Chắc Rè
|
1800m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,334
|
2,000
|
|
3430/QĐ-UBND 23/8/2018
|
1,965
|
1,965
|
|
2,334
|
2,000
|
|
-
|
|
|
1,769
|
1,769
|
|
1,965
|
1,965
|
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
|
5.10
|
Trường THCS Vĩnh Hội Đông, hạng mục khối 04 phòng học
|
XM 04 phòng học
|
2019-2020
|
1816/QĐ-UBND 24/7/2019
|
3,348
|
1,220
|
|
|
3,348
|
1,220
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,322
|
1,220
|
|
Ban QLDA An Phú
|
lồng ghép CT 160
|
|
|
|
6
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
6,269
|
-
|
5,453
|
-
|
5,478
|
-
|
5,226
|
6,269
|
-
|
5,453
|
-
|
-
|
-
|
4,809
|
-
|
4,809
|
5,226
|
-
|
5,226
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường cộ mương Đình lên Bưng Sen
|
609m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,803
|
|
1,618
|
1827/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,394
|
|
1,394
|
1,803
|
-
|
1,618
|
-
|
|
|
1,235
|
|
1,235
|
1,394
|
|
1,394
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
|
6.2
|
Nâng cao đường dây trung thế nhánh rẽ 8/265 tuyến 478
|
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
670
|
|
600
|
1828/QĐ-UBND 13/8/2018
|
597
|
|
597
|
670
|
-
|
600
|
-
|
|
|
543
|
|
543
|
597
|
|
597
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
6.3
|
Đường GT nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ nhà ông Lượm đến cuối mương Sép)
|
1825m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,882
|
|
1,618
|
1829/QĐ-UBND 13/6/2018
|
1,654
|
|
1,618
|
1,882
|
-
|
1,618
|
-
|
|
|
1,414
|
|
1,414
|
1,618
|
|
1,618
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
|
6.4
|
Đường GT nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ ấp Khánh Hòa đến khu nghĩa địa)
|
946m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,914
|
|
1,617
|
1830/QĐ-UBND 13/6/2018
|
1,833
|
|
1,617
|
1,914
|
-
|
1,617
|
-
|
|
|
1,617
|
|
1,617
|
1,617
|
|
1,617
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
|
7
|
Xã Đa Phước
|
|
|
|
104,711
|
11,841
|
5,453
|
-
|
107,333
|
8,817
|
5,453
|
108,077
|
2,817
|
5,453
|
3,817
|
2,817
|
1,000
|
4,095
|
-
|
4,095
|
8,270
|
2,817
|
5,453
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
7.1
|
Trường mẫu giáo Đa Phước (đp)
|
XD: 02P, HTKT, mua đất 500m2
|
2016-2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
3,663
|
3,297
|
|
3391/QĐ-UBND 20/10/2016
|
2,898
|
341
|
|
3,663
|
341
|
-
|
341
|
341
|
|
-
|
|
|
341
|
341
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
XD 04 phòng học tạm THCS Đa Phước (đp)
|
04p
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
520
|
468
|
|
3297/QĐ-UBND 30/9/2017
|
454
|
400
|
|
433
|
400
|
-
|
400
|
400
|
|
-
|
|
|
400
|
400
|
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Trường TH C Đa Phước (đc)
|
8 phòng
|
2016-2018
|
2392/QĐ-UBND
30/10/2015; 630/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
21,950
|
500
|
1,500
|
2319/QĐ-UBND 17/8/2016; 1200/QĐ-UBND 19/4/2017
|
23,450
|
500
|
1,500
|
23,450
|
500
|
1,500
|
1,500
|
500
|
1,000
|
500
|
|
500
|
2,000
|
500
|
1,500
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Trường tiểu học C Đa Phước (đp)
|
6 phòng
|
2016-2018
|
2639/QĐ-UBND
23/11/2015; 632/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
7,999
|
500
|
500
|
2011/QĐ-UBND 15/7/2016; 1060/QĐ-UBND 05/4/2017
|
7,999
|
500
|
500
|
7,999
|
500
|
500
|
500
|
500
|
|
142
|
|
142
|
1,000
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
7.5
|
Trường THCS Đa Phước (đc)
|
cải tạo 14 phòng
|
2016-2019
|
2597/QĐ-UBND
17/11/2015; 633/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND, 17/5/2018
|
34,900
|
|
1,500
|
1742/QĐ-UBND 28/6/2016; 1199/QĐ-UBND 19/4/2017
|
34,900
|
|
1,500
|
34,900
|
|
1,500
|
-
|
|
|
1,500
|
|
1,500
|
1,500
|
|
1,500
|
|
|
|
|
|
7.6
|
Phân hiệu trường THCS Đa Phước
|
10 phòng
|
2016-2019
|
2304/QĐ-UBND
26/10/2015; 631/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
27,222
|
511
|
1,953
|
1743/QĐ-UBND 28/6/2016; 1198/QĐ-UBND 19/4/2017; 105/QĐ-UBND 16/01/2018
|
29,175
|
511
|
1,953
|
29,175
|
511
|
1,953
|
511
|
511
|
|
1,953
|
|
1,953
|
2,464
|
511
|
1,953
|
|
|
|
|
|
7.7
|
Đường nối Quốc lộ 91C với Đường tỉnh 957 xã Đa Phước
|
2,7km
|
2017-2018
|
|
8,457
|
6,565
|
|
2693/QĐ-UBND 8/9/2017
|
8,457
|
6,565
|
|
8,457
|
565
|
-
|
565
|
565
|
|
-
|
|
|
565
|
565
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Khánh Bình
|
|
|
|
89,426
|
22,789
|
5,432
|
-
|
78,026
|
21,553
|
5,432
|
88,911
|
23,864
|
5,452
|
5,734
|
5,734
|
-
|
9,468
|
4,036
|
5,432
|
29,313
|
23,864
|
5,432
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường ra cánh đồng kênh xã (giai đoạn 2)
|
800m
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,463
|
1,317
|
|
|
1,463
|
1,317
|
|
1,446
|
1,300
|
-
|
1,300
|
1,300
|
|
-
|
|
|
1,300
|
1,300
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Hội trường UBND xã Khánh Bình
|
150 chổ
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,970
|
2,673
|
|
3295/QĐ-UBND 28/9/2017
|
2,472
|
2,225
|
|
2,472
|
2,225
|
-
|
2,225
|
2,225
|
|
-
|
|
|
2,225
|
2,225
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Nâng cấp Cải tạo HTGT+ HTTN TDC Vạt Lài
|
1000m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
4,337
|
3,000
|
500
|
1831/QĐ-UBND 13/6/2018
|
4,018
|
3,000
|
500
|
4,337
|
3,000
|
500
|
2,209
|
2,209
|
|
500
|
|
500
|
3,500
|
3,000
|
500
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Cổng hàng rào 03 ấp Bình Di, Sa tô, Búng Nhỏ
|
03 ấp
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
757
|
680
|
-
|
1832/QĐ-UBND 13/6/2018
|
401
|
361
|
|
757
|
680
|
-
|
-
|
|
|
361
|
361
|
|
361
|
361
|
|
|
|
|
|
|
8.5
|
XD hội trường + Cải tạo trụ sở BCH Quân sự xã Khánh Bình
|
350m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,709
|
2,402
|
-
|
1833/QĐ-UBND 13/6/2018
|
2,686
|
2,402
|
|
2,709
|
2,402
|
-
|
-
|
|
|
2,169
|
2,169
|
|
2,402
|
2,402
|
|
|
|
|
|
|
8.6
|
Đường dẫn nghĩa trang + Cổng hàng rào
|
310m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,440
|
1,290
|
-
|
2307/QĐ-UBND 20/7/2018
|
988
|
889
|
|
1,440
|
1,290
|
-
|
-
|
|
|
889
|
889
|
|
889
|
889
|
|
|
|
|
|
|
8.7
|
Điểm sinh hoạt VHTT xã Khánh Bình
|
200m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,907
|
400
|
-
|
1314/QĐ-UBND 19/4/2018; 5283/QĐ-UBND 19/11/2018
|
1,303
|
400
|
|
1,907
|
400
|
-
|
-
|
|
|
400
|
400
|
|
400
|
400
|
|
|
|
|
|
|
8.8
|
Đường ra cánh đồng dòng Ông Đùm
|
400m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,234
|
1,100
|
-
|
2308/QĐ-UBND 22/7/2018
|
1,047
|
942
|
|
1,234
|
1,100
|
-
|
-
|
|
|
217
|
217
|
|
942
|
942
|
|
|
|
|
|
|
8.9
|
Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã Khánh Bình
|
11km
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,332
|
1,000
|
580
|
2309/QĐ-UBND 20/7/2018
|
2,148
|
1,000
|
580
|
2,332
|
1,000
|
600
|
-
|
|
|
580
|
|
580
|
1,580
|
1,000
|
580
|
|
lồng ghép CT 160 (500)
|
|
|
|
8.10
|
Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình
|
1900m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
3,718
|
927
|
1,000
|
2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019
|
3,599
|
1,017
|
1,000
|
3,718
|
2,268
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
2,268
|
1,251
|
1,000
|
|
lồng ghép GNBV: NSTW 1.017 trđ
|
|
|
|
8.11
|
Xây dựng Cống + NC,MR lộ GTNT Sa Tô
|
30m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
14,032
|
8,000
|
|
2582/QĐ-UBND 30/10/2019
|
14,032
|
8,000
|
|
14,032
|
8,199
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
10,094
|
10,094
|
|
|
Đổi tên từ Xây dựng cầu Sa Tô - ĐC CTĐT 2020
|
|
|
|
8.12
|
Trường MG Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)
|
CT6p+Khối CN+HTKT
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
9,555
|
|
600
|
1269/QĐ-UBND 10/3/2017; 5284/QĐ-UBND 19/11/2018
|
4,879
|
|
600
|
9,555
|
-
|
600
|
-
|
|
|
600
|
|
600
|
600
|
|
600
|
|
|
|
|
|
8.13
|
Trường TH B Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)
|
8p+khối CN; CT4p
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
16,265
|
|
752
|
4178/QĐ-UBND 28/10/2018
|
14,512
|
|
752
|
16,265
|
-
|
752
|
-
|
|
|
752
|
|
752
|
752
|
|
752
|
|
|
|
|
|
8.14
|
Trường TH B Khánh Bình điểm phụ Sa Tô
|
6p+CT phụ trợ+HTKT
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,768
|
|
1,000
|
4025/QĐ-UBND 15/10/2018
|
1,687
|
|
1,000
|
3,768
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
8.15
|
Trường THCS Khánh Bình
|
10p+khối CN+HTKT
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
22,939
|
|
1,000
|
1993/QĐ-UBND 16/8/2018
|
22,791
|
|
1,000
|
22,939
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
lồng ghép CT 160
|
|
|
|
IX
|
Huyện Tịnh Biên
|
|
-
|
-
|
167,966
|
120,037
|
19,820
|
-
|
170,567
|
127,463
|
16,585
|
165,488
|
116,148
|
16,642
|
38,328
|
34,390
|
3,938
|
38,034
|
26,887
|
11,147
|
131,367
|
115,347
|
16,020
|
Ban QLDA Tịnh Biên
|
|
|
|
|
1
|
Xã An Cư
|
|
|
|
32,389
|
26,653
|
-
|
-
|
30,930
|
25,530
|
-
|
29,459
|
23,863
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
23,580
|
23,580
|
-
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn phòng ấp Bà Đen
|
90 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
755
|
675
|
|
4391/QĐ-UBND 29/9/2017
|
678
|
650
|
|
646
|
646
|
-
|
650
|
650
|
|
-
|
|
|
650
|
650
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Văn phòng ấp Vĩnh Thượng
|
90 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
755
|
675
|
|
4392/QĐ-UBND 29/9/2017
|
678
|
650
|
|
646
|
646
|
-
|
650
|
650
|
|
-
|
|
|
650
|
650
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Văn phòng ấp Pô Thi
|
90 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
755
|
675
|
|
4393/QĐ-UBND 29/9/2017
|
690
|
650
|
|
657
|
650
|
-
|
621
|
621
|
|
-
|
|
|
621
|
621
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Văn phòng ấp Soài Chếk
|
81 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
755
|
675
|
|
4394/QĐ-UBND 29/9/2017
|
657
|
621
|
|
628
|
621
|
-
|
650
|
650
|
|
-
|
|
|
650
|
650
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Bê tông mặt đường nội bộ phum Kê Đuốk
|
792 m
|
2017-2018
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
1,601
|
1,440
|
-
|
4395/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,531
|
1,378
|
|
1,458
|
1,378
|
-
|
1,341
|
1,341
|
|
-
|
|
|
1,341
|
1,341
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23
|
710 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,628
|
2,127
|
|
4405/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,940
|
1,508
|
|
1,848
|
132
|
-
|
132
|
132
|
|
-
|
|
|
132
|
132
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
1.7
|
Xây dựng mới văn phòng ấp Ba Xoài
|
90 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
942
|
747
|
|
2213/QĐ-UBND 17/04/2018
|
932
|
747
|
|
888
|
747
|
-
|
600
|
600
|
|
147
|
147
|
|
747
|
747
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Xây dựng mới văn phòng ấp Chơn Cô
|
90 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
874
|
751
|
|
1057/QĐ-UBND 5/02/2018
|
853
|
735
|
|
814
|
735
|
-
|
646
|
646
|
|
89
|
89
|
|
735
|
735
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1
|
348 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
1,093
|
983
|
|
759/QĐ-UBND 05/02/2018
|
1,090
|
981
|
|
1,038
|
444
|
-
|
444
|
444
|
|
-
|
|
|
444
|
444
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 2
|
504 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,079
|
1,871
|
|
758/QĐ-UBND 05/02/2018
|
2,040
|
1,836
|
|
1,943
|
1,836
|
-
|
-
|
|
|
1,724
|
1,724
|
|
1,836
|
1,836
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Đấu nối đường nội bộ Chơn Cô 1, Chơn Cô 2
|
270 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
933
|
834
|
|
1012/QĐ-UBND 05/02/2018
|
920
|
828
|
|
875
|
828
|
-
|
-
|
|
|
828
|
828
|
|
828
|
828
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đường nội bộ Ba Xoài
|
3.271m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
7,525
|
6,725
|
|
|
7,525
|
6,725
|
|
7,166
|
6,725
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
6,725
|
6,725
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)
|
2.350m; BT mặt đường 5,5m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
10,291
|
7,791
|
|
3927/QĐ-UBND 19/7/2018
|
10,009
|
7,537
|
|
9,449
|
7,791
|
-
|
-
|
|
|
1,174
|
1,174
|
|
7,537
|
7,537
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
1.14
|
Đường phum cô đơn
|
668,3m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
853
|
204
|
|
5092/QĐ-UBND 30/10/2018
|
837
|
204
|
|
853
|
204
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
204
|
204
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
1.15
|
Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Cư + Hạ tầng kỹ thuật
|
Khối nhà, hàng rào
|
2018-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
550
|
480
|
|
5093/QĐ-UBND 30/10/2018
|
550
|
480
|
|
550
|
480
|
-
|
-
|
|
|
298
|
298
|
|
480
|
480
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã An Nông
|
|
|
|
27,578
|
24,354
|
-
|
-
|
30,274
|
26,930
|
-
|
28,660
|
23,529
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
23,446
|
23,446
|
-
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bê tông đường hậu N1
|
2236 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
4196/QĐ-UBND 30/10/2015
|
4,019
|
3,749
|
|
3,828
|
934
|
-
|
968
|
968
|
|
-
|
|
|
968
|
968
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Láng nhựa lộ bờ tây 3/2
|
3000 m
|
2016-2020
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
4,479
|
4,031
|
-
|
4390/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,075
|
3,665
|
|
3,881
|
3,665
|
-
|
3,430
|
3,430
|
|
235
|
235
|
|
3,665
|
3,665
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đường kênh 3/2
|
1.200 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,081
|
1,871
|
|
1013/QĐ-UBND 05/02/2018
|
1,745
|
1,571
|
|
1,672
|
868
|
-
|
868
|
868
|
|
-
|
|
|
868
|
868
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Nâng cấp, mở rộng bê tông hóa đường Hương lộ 13 (kênh 23)
|
5.530 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
10,600
|
9,540
|
|
1059/QĐ-UBND 5/02/2018
|
10,167
|
9,150
|
|
9,683
|
9,150
|
-
|
468
|
468
|
|
3,776
|
3,776
|
|
9,150
|
9,150
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Nền hạ đường bờ Đông kênh 3/2
|
1220m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
426
|
366
|
|
3996/QĐ-UBND 27/7/2018
|
276
|
249
|
|
388
|
366
|
-
|
-
|
|
|
249
|
249
|
|
249
|
249
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Trường Mẫu Giáo An Nông (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
|
Kè, SLMB, cổng, hàng rào
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
967
|
835
|
|
|
967
|
835
|
|
899
|
835
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
835
|
835
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Trường THCS Trần Quang Khải (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
|
Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
550
|
470
|
|
|
550
|
470
|
|
524
|
470
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
470
|
470
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Mở rộng láng nhựa lộ bờ đông Phú Cường
|
4.272 m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
6,674
|
5,674
|
|
|
6,674
|
5,674
|
|
6,067
|
5,674
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5,674
|
5,674
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Bê tông đường nhánh Hậu N1
|
168m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
416
|
366
|
|
|
416
|
366
|
|
396
|
366
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
366
|
366
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Nâng cấp đường lộ 20
|
2.124,6m2
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
750
|
636
|
|
|
750
|
636
|
|
750
|
636
|
|
|
|
|
|
|
|
636
|
636
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Hàng rào + Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Nông
|
Khối nhà làm việc , cổng+hàng rào
|
2018-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
635
|
565
|
|
|
635
|
565
|
|
572
|
565
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
565
|
565
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã An Phú
|
|
|
|
30,924
|
24,988
|
-
|
-
|
30,721
|
25,041
|
-
|
29,467
|
23,864
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
23,572
|
23,572
|
-
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng đường nội bộ Sóc Tà Ngáo
|
1001 m
|
2017-2018
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
4,959
|
4,459
|
-
|
4386/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,755
|
4,119
|
|
4,529
|
4,280
|
-
|
4,280
|
4,280
|
|
-
|
|
|
4,280
|
4,280
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Nâng cấp, láng nhựa đường 622
|
1.344 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
4194/QĐ-UBND 30/10/2015
|
1,792
|
1,792
|
|
1,707
|
154
|
-
|
154
|
154
|
|
-
|
|
|
154
|
154
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Láng nhựa Hương lộ Tà Ngáo
|
2.600 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
9,745
|
8,770
|
|
1089/QĐ-UBND 05/02/2018
|
9,145
|
8,230
|
|
8,457
|
8,230
|
-
|
1,300
|
1,300
|
|
4,260
|
4,260
|
|
8,230
|
8,230
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Láng nhựa Tiểu lộ Phú Tâm (giai đoạn 2)
|
958 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,534
|
2,280
|
|
760/QĐ-UBND 05/02/2018
|
1,921
|
1,721
|
|
1,803
|
1,721
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,729
|
1,729
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Láng nhựa Tiểu lộ Phú Hòa
|
1.300 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
1,907
|
1,716
|
|
1054/QĐ-UBND 5/2/2018
|
1,573
|
1,416
|
|
1,816
|
1,716
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,416
|
1,416
|
|
|
|
|
|
|
3.6
|
Hạ tầng trường mẫu giáo An Phú (điểm Phú Tâm)
|
92,4 m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
315
|
275
|
|
|
315
|
275
|
|
301
|
275
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
275
|
275
|
|
|
|
|
|
|
3.7
|
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn QL 91 - Chùa Rô)
|
3.310m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
7,453
|
5,695
|
|
|
7,453
|
5,695
|
|
6,843
|
5,695
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5,695
|
5,695
|
|
|
|
|
|
|
3.8
|
Vỉa hè đường lộ mới cua 13
|
700m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
3,174
|
1,046
|
|
5086/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,930
|
1,046
|
|
3,174
|
1,046
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,046
|
1,046
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
3.9
|
SLMB + hàng rào công an xã An Phú
|
1800m2
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
837
|
747
|
|
|
837
|
747
|
|
837
|
747
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
747
|
747
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Văn Giáo
|
|
|
|
26,970
|
24,132
|
-
|
-
|
28,760
|
25,467
|
-
|
28,073
|
23,863
|
-
|
5,733
|
5,733
|
-
|
4,261
|
4,261
|
-
|
23,195
|
23,195
|
-
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom nối dài
|
751 m
|
2016-2017
|
|
-
|
|
|
5097/QĐ-UBND 30/8/2016
|
846
|
184
|
|
806
|
184
|
-
|
184
|
184
|
|
-
|
|
|
184
|
184
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Láng nhựa đường đê lũ núi đến lộ 30/4
|
2.306 m
|
2015-2016
|
|
-
|
|
|
2902/QĐ-UBND 24/10/2014
|
2,663
|
2,663
|
|
2,540
|
132
|
-
|
132
|
132
|
|
-
|
|
|
132
|
132
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Sửa chữa sân nền UBND xã văn Giáo
|
1.240 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
544
|
490
|
-
|
4387/QĐ-UBND 29/9/2017
|
544
|
490
|
-
|
518
|
490
|
-
|
490
|
490
|
|
-
|
|
|
490
|
490
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Cấp phối đường ra cánh đồng Mằng Rò
|
386 m
|
2017-2018
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
689
|
618
|
-
|
4388/QĐ-UBND 29/9/2017
|
398
|
359
|
|
368
|
358
|
-
|
618
|
618
|
|
-
|
|
|
618
|
618
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Trụ sở xã đội Văn Giáo
|
162 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
1,780
|
1,670
|
-
|
4389/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,780
|
1,670
|
-
|
1,780
|
1,670
|
-
|
1,670
|
1,670
|
|
-
|
|
|
1,670
|
1,670
|
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Xây dựng mới nhà vệ sinh xã Văn Giáo
|
18 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
296
|
266
|
|
1008/QĐ-UBND 30/01/2018
|
291
|
266
|
|
277
|
266
|
-
|
266
|
266
|
|
-
|
|
|
266
|
266
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Srây Skốth
|
158 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
332
|
292
|
|
1087/QĐ-UBND 05/02/2018
|
279
|
251
|
|
266
|
251
|
-
|
251
|
251
|
|
-
|
|
|
251
|
251
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vào Chùa Văn Râu
|
1.620 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
3,590
|
3,230
|
|
2289/QĐ-UBND 27/04/2018
|
3,588
|
3,230
|
|
3,313
|
3,230
|
-
|
2,122
|
2,122
|
|
1,000
|
1,000
|
|
3,230
|
3,230
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đường Bê tông Nam Văn Râu
|
2.238 m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
3,024
|
2,723
|
|
974/QĐ-UBND 05/02/2018
|
2,710
|
2,439
|
|
2,581
|
2,439
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,439
|
2,439
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đường Bê tông Đây Cà Hom
|
100m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
453
|
403
|
|
3421/QĐ-UBND 18/6/2018
|
348
|
313
|
|
412
|
403
|
-
|
-
|
|
|
300
|
300
|
|
313
|
313
|
|
|
|
|
|
|
4.11
|
Bê tông đường chuyển mì số 3
|
1.402m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,392
|
3,052
|
|
|
3,392
|
3,052
|
|
3,245
|
3,052
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,052
|
3,052
|
|
|
|
|
|
|
4.12
|
Bê tông đường Mằng Rò
|
434 m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,281
|
2,051
|
|
|
2,281
|
2,051
|
|
2,074
|
2,051
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,051
|
2,051
|
|
|
|
|
|
|
4.13
|
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Mằng Rò
|
620 m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,990
|
1,790
|
|
|
1,990
|
1,790
|
|
1,895
|
1,790
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,790
|
1,790
|
|
|
|
|
|
|
4.14
|
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn TL948 - Chùa Thiết)
|
1.503 m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
7,340
|
6,590
|
|
3867/QĐ-UBND 11/7/2018
|
6,391
|
5,752
|
|
6,739
|
6,590
|
-
|
-
|
|
|
2,961
|
2,961
|
|
5,752
|
5,752
|
|
|
|
|
|
|
4.15
|
Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu
|
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
409
|
201
|
|
|
409
|
201
|
|
409
|
201
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
201
|
201
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
4.16
|
Vỉa hè đường vào chùa Văn Râu
|
1575m2
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
850
|
756
|
|
|
850
|
756
|
|
850
|
756
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
756
|
756
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Núi Voi
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,043
|
1,600
|
-
|
2,946
|
1,600
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,600
|
1,600
|
-
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường B20 Chi Lăng
|
2.064 m
|
2016
|
|
-
|
|
|
4028/QĐ-UBND 13/6/2016
|
1,917
|
1,000
|
|
1,873
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Lát gạch vỉa hè đường Hương Lộ 11
|
1.591 m2
|
2016
|
|
-
|
|
|
4193/QĐ-UBND 30/10/2015
|
1,126
|
600
|
|
1,073
|
600
|
|
600
|
600
|
|
-
|
|
|
600
|
600
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Thới Sơn
|
|
|
|
11,834
|
1,305
|
5,901
|
-
|
9,910
|
1,305
|
5,901
|
9,665
|
1,305
|
5,453
|
4,975
|
1,305
|
3,670
|
1,783
|
-
|
1,783
|
6,758
|
1,305
|
5,453
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Văn phòng ấp Sơn Tây
|
96 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
937
|
-
|
737
|
4377/QĐ-UBND 29/9/2017
|
772
|
|
737
|
738
|
-
|
616
|
616
|
|
616
|
-
|
|
|
616
|
|
616
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Văn phòng ấp Đông Thuận
|
100 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
995
|
-
|
795
|
4378/QĐ-UBND 29/9/2017
|
831
|
|
795
|
791
|
-
|
657
|
657
|
|
657
|
-
|
|
|
657
|
|
657
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Văn phòng ấp Núi Két
|
101 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
1,077
|
-
|
767
|
4379/QĐ-UBND 29/9/2017
|
950
|
|
767
|
912
|
-
|
677
|
677
|
|
677
|
-
|
|
|
677
|
|
677
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đường Sơn Tây 1
|
1208 m
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
1,817
|
740
|
446
|
4380/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,453
|
740
|
446
|
1,393
|
740
|
347
|
1,087
|
740
|
347
|
-
|
|
|
1,087
|
740
|
347
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đường Bến Lâm Vồ
|
787 m
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
1,555
|
200
|
656
|
4381/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,159
|
200
|
656
|
1,112
|
200
|
656
|
856
|
200
|
656
|
-
|
|
|
856
|
200
|
656
|
|
|
|
|
|
6.6
|
Đường Gò Cây Tung
|
1125 m
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
1,835
|
365
|
717
|
4382/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,448
|
365
|
717
|
1,101
|
365
|
717
|
1,082
|
365
|
717
|
-
|
|
|
1,082
|
365
|
717
|
|
|
|
|
|
6.7
|
Đường Ô Tà Bang (đoạn từ TL 948 - Km0+450)
|
450m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
1,400
|
|
565
|
5094/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,079
|
|
565
|
1,400
|
|
565
|
-
|
|
|
565
|
|
565
|
565
|
|
565
|
|
|
|
|
|
6.8
|
Trụ sở xã đội Thới Sơn
|
Khối nhà, hàng rào, cột cờ
|
2018-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
2,218
|
|
1,218
|
5095/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,218
|
|
1,218
|
2,218
|
|
1,218
|
-
|
|
|
1,218
|
|
1,218
|
1,218
|
|
1,218
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Lợi
|
|
|
|
11,969
|
2,251
|
7,489
|
-
|
9,284
|
2,251
|
5,562
|
9,294
|
2,544
|
5,453
|
3,084
|
2,816
|
268
|
5,094
|
-
|
5,094
|
8,269
|
2,816
|
5,453
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Văn Phòng ấp Tân Thuận
|
94,6 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
854
|
370
|
400
|
4383/QĐ-UBND 29/9/2017
|
628
|
370
|
195
|
597
|
451
|
120
|
770
|
650
|
120
|
-
|
|
|
770
|
650
|
120
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Văn Phòng ấp Tân Hòa
|
90 m2
|
2017
|
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
|
893
|
370
|
433
|
4384/QĐ-UBND 29/9/2017
|
838
|
370
|
384
|
798
|
582
|
148
|
803
|
655
|
148
|
-
|
|
|
803
|
655
|
148
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Trụ sở xã đội Tân Lợi
|
186m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
3,419
|
1,511
|
1,336
|
1060/QĐ-UBND 5/2/2018
|
2,335
|
1,511
|
591
|
2,224
|
1,511
|
591
|
1,511
|
1,511
|
|
501
|
|
501
|
2,102
|
1,511
|
591
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Đường Tân Long 1
|
1532 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,480
|
|
2,100
|
4404/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,669
|
|
1,502
|
1,802
|
-
|
1,703
|
-
|
|
|
1,703
|
|
1,703
|
1,703
|
|
1,703
|
|
|
|
|
|
7.5
|
Đường Phum THMÂY - Phum CRỘM
|
1274 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
1,944
|
|
1,749
|
1014/QĐ-UBND 5/2/2018
|
1,577
|
|
1,419
|
1,494
|
-
|
1,419
|
-
|
|
|
1,419
|
|
1,419
|
1,419
|
|
1,419
|
|
|
|
|
|
7.6
|
Vỉa hè đường Tân Long 2
|
350m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
970
|
|
424
|
5079/QĐ-UBND 30/10/2018
|
865
|
|
424
|
970
|
|
424
|
-
|
|
|
424
|
|
424
|
424
|
|
424
|
|
|
|
|
|
7.7
|
03 cổng chào nông thôn mới xã Tân Lợi
|
Rộng 9m và 7m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
707
|
|
621
|
5080/QĐ-UBND 30/10/2018
|
686
|
|
621
|
707
|
|
622
|
-
|
|
|
600
|
|
600
|
622
|
|
622
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
7.8
|
Đường Tân Long 3 (giai đoạn 2)
|
672,3m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
702
|
|
426
|
5081/QĐ-UBND 30/10/2018
|
686
|
|
426
|
702
|
|
426
|
-
|
|
|
447
|
|
447
|
426
|
|
426
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Nhơn Hưng
|
|
|
|
26,302
|
16,354
|
6,430
|
-
|
27,645
|
19,339
|
5,122
|
27,924
|
15,580
|
5,736
|
5,734
|
5,734
|
-
|
14,116
|
9,846
|
4,270
|
20,947
|
15,833
|
5,114
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Láng Nhựa đường Đông Trà Sư
|
2.867 m
|
2016-2017
|
|
-
|
|
|
4198/QĐ-UBND 30/10/2015
|
4,053
|
3,798
|
|
3,860
|
714
|
-
|
714
|
714
|
|
-
|
|
|
714
|
714
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Gia cố lề đường HL 8 (Đoạn từ UB xã - Chợ Nhơn Hưng)
|
3.158 m
|
2017
|
2847/QD-UBND 29/9/2017
|
4,974
|
4,477
|
|
4385/QĐ-UBND 29/9/2017
|
4,735
|
4,261
|
|
4,533
|
4,180
|
-
|
4,180
|
4,180
|
|
-
|
|
|
4,180
|
4,180
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Văn phòng ấp Đông Hưng
|
80 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 1/2/2018
|
647
|
577
|
-
|
2299/QĐ-UBND 27/4/2018
|
644
|
577
|
|
613
|
577
|
-
|
300
|
300
|
|
277
|
277
|
|
577
|
577
|
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Văn phòng ấp Tây Hưng
|
82,5 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 1/2/2018
|
978
|
878
|
-
|
2210/QĐUBND 17/4/2018
|
681
|
612
|
|
634
|
612
|
-
|
340
|
340
|
|
272
|
272
|
|
612
|
612
|
|
|
|
|
|
|
8.5
|
Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng
|
80 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 1/2/2018
|
611
|
541
|
-
|
2278/QĐ-UBND 06/02/2018
|
611
|
241
|
|
582
|
241
|
-
|
200
|
200
|
|
41
|
41
|
|
241
|
241
|
|
|
|
|
|
|
8.6
|
Bê tông mặt đường Hương lộ 8 (đoạn từ Hương lộ 9 - Chợ Cây Mít)
|
1.823 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 1/2/2018
|
4,710
|
2,240
|
1,999
|
975/QĐ-UBND 05/02/2018
|
4,022
|
2,240
|
1,380
|
3,830
|
2,240
|
1,372
|
-
|
|
|
3,612
|
2,240
|
1,372
|
3,612
|
2,240
|
1,372
|
|
|
|
|
|
8.7
|
Hạ tầng trường mẫu giáo Nhơn Hưng (điểm Tây Hưng)
|
92,4 m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
322
|
-
|
277
|
3869/QĐ-UBND 11/7/2018
|
242
|
-
|
242
|
307
|
-
|
277
|
-
|
|
|
242
|
|
242
|
242
|
|
242
|
|
|
|
|
|
8.8
|
sửa chữa, nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư Nam quốc lộ 91 (từ kênh Nhơn Thới - hết tuyến)
|
1346m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
3,275
|
1,875
|
1,000
|
4034/QĐ-UBND 30/7/2018
|
2,525
|
1,875
|
398
|
3,119
|
1,875
|
1,000
|
-
|
|
|
2,273
|
1,875
|
398
|
2,273
|
1,875
|
398
|
|
|
|
|
|
8.9
|
Sửa chữa, nâng cấp khu di tích chốt thép Nhơn Hưng
|
260m2
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
5,574
|
3,368
|
1,514
|
4033/QĐ-UBND 30/7/2018
|
5,200
|
3,368
|
1,514
|
5,668
|
2,906
|
1,447
|
-
|
|
|
4,069
|
2,906
|
1,163
|
4,420
|
2,906
|
1,514
|
|
|
|
|
|
8.10
|
Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng - TTHTCĐ xã
|
320m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
808
|
208
|
500
|
3880/QĐ-UBND 12/7/2018
|
730
|
208
|
448
|
735
|
208
|
500
|
-
|
|
|
447
|
208
|
239
|
656
|
208
|
448
|
|
|
|
|
|
8.11
|
Nâng cấp sửa chữa nhà truyền thanh xã Nhơn Hưng
|
260m2
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
489
|
239
|
200
|
5342/QĐ-UBND 31/10/2018
|
481
|
239
|
200
|
466
|
239
|
200
|
-
|
|
|
439
|
239
|
200
|
439
|
239
|
200
|
|
|
|
|
|
8.12
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sển
|
196,5 m2
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,210
|
283
|
656
|
5343/QĐ-UBND 31/10/2018
|
1,202
|
283
|
656
|
1,154
|
404
|
656
|
-
|
|
|
1,060
|
404
|
656
|
1,060
|
404
|
656
|
|
|
|
|
|
8.13
|
Gia cố lế đường Hương lộ 9
|
Vỉa hè 902m2
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
958
|
513
|
|
5082/QĐ-UBND 30/10/2018
|
907
|
513
|
|
958
|
513
|
|
|
|
|
513
|
513
|
|
513
|
513
|
|
|
lồng ghép GNBV
|
|
|
|
8.14
|
Sửa chữa hệ thống thoát nước TDC Tây Hưng
|
437m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
761
|
611
|
|
5083/QĐ-UBND 30/10/2018
|
685
|
611
|
|
761
|
611
|
|
|
|
|
611
|
611
|
|
611
|
611
|
|
|
|
|
|
|
8.15
|
Cổng chào xã Nhơn Hưng
|
11,7m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
354
|
-
|
284
|
|
354
|
-
|
284
|
354
|
-
|
284
|
|
|
|
-
|
|
|
284
|
|
284
|
|
|
|
|
|
8.16
|
Hệ thống thoát nước Hương lộ 8
|
800,5m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
631
|
544
|
|
5085/QĐ-UBND 30/10/2018
|
573
|
513
|
|
350
|
260
|
|
|
|
|
260
|
260
|
|
513
|
513
|
|
|
|
|
|
|
X
|
Huyện Tri Tôn
|
|
|
-
|
170,949
|
129,999
|
21,874
|
-
|
148,218
|
118,417
|
17,601
|
156,315
|
121,792
|
20,286
|
39,241
|
33,826
|
5,415
|
32,288
|
24,902
|
7,386
|
140,465
|
119,929
|
18,090
|
Ban QLDA Tri Tôn
|
|
|
|
|
1
|
Xã An Tức
|
|
|
|
26,391
|
23,731
|
-
|
-
|
24,600
|
22,794
|
-
|
25,633
|
23,731
|
-
|
5,733
|
5,733
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
22,926
|
22,926
|
-
|
|
(Dư 805 trđ KHV năm 2020)
|
|
|
|
1.1
|
Hệ thống thoát lũ núi HL 15 (từ nhà Bà Lim đến ấp Ninh Hòa)
|
1300m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
2,079
|
1,869
|
|
9862/1/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,079
|
1,869
|
|
1,980
|
1,869
|
-
|
2,001
|
2,001
|
|
-
|
|
|
2,001
|
2,001
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
BTXM mở rộng đường Sốc Sre
|
35m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
77
|
69
|
|
9862/2/QĐ-UBND 29/9/2017
|
77
|
69
|
|
73
|
69
|
-
|
69
|
69
|
|
-
|
|
|
69
|
69
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ trước nhà Bane thi đến đất bà Neáng Nhây)
|
569m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,138
|
1,024
|
|
9862/3/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,138
|
1,024
|
|
1,084
|
1,024
|
-
|
1,024
|
1,024
|
|
-
|
|
|
1,024
|
1,024
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Châu Thuận đến đất ông Chau Phinh)
|
794m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,589
|
1,429
|
|
3050/QĐ-UBND 15/8/2018
|
1,396
|
1,256
|
|
1,453
|
1,429
|
-
|
1,256
|
1,256
|
|
-
|
|
|
1,256
|
1,256
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
BTXM mở rộng đường Plâu Kà Pây (Từ HL 15 đến nhà ông Chau Hôm)
|
300m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
660
|
594
|
|
3051/QĐ-UBND 15/8/2018
|
417
|
375
|
|
600
|
594
|
-
|
375
|
375
|
|
-
|
|
|
375
|
375
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
BTXM mở rộng đường nhà Bà Lim
|
110m
|
2018 -2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
242
|
217
|
|
3065/3/QĐ-UBND 15/6/2018
|
222
|
207
|
|
220
|
217
|
-
|
-
|
|
|
207
|
207
|
|
207
|
207
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
BTXM mở rộng đường chùa Thmây đến nhà Ông Chau Rine
|
350m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
770
|
693
|
|
3052/QĐ-UBND 15/8/2018
|
622
|
560
|
|
700
|
693
|
-
|
560
|
560
|
|
-
|
|
|
560
|
560
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
BTXM mở rộng đường kênh sườn II (từ Hương lộ 15 đến kênh AT1 cầu Ba Danh)
|
1250m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
2,750
|
2,475
|
|
3065/2/QĐ-UBND 15/6/2018
|
2,329
|
2,096
|
|
2,500
|
2,475
|
-
|
-
|
|
|
2,054
|
2,054
|
|
2,096
|
2,096
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
BTXM đường AT6
|
300m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
704
|
633
|
|
3955/QĐ-UBND 15/6/2018
|
695
|
626
|
|
641
|
633
|
-
|
448
|
448
|
|
-
|
|
|
626
|
626
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
BTXM mở rộng đường Nhà Sonh Linh đến Ô láng cát
|
130m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
286
|
257
|
|
6402/QĐ-UBND 30/10/2018
|
270
|
241
|
|
286
|
257
|
|
-
|
|
|
241
|
241
|
|
241
|
241
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak)
|
110m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
242
|
217
|
|
6403/QĐ-UBND 30/10/2018
|
221
|
217
|
|
242
|
217
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
217
|
217
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
BTXM mở rộng đường nhà ông Men
|
275m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
605
|
544
|
|
6404/QĐ-UBND 30/10/2018
|
567
|
544
|
|
605
|
544
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
544
|
544
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (giáp ấp Ninh Thuận đến giáp nhà Ông Hoàng Anh chụp hình)
|
1000m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,500
|
1,350
|
|
6405/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,433
|
1,350
|
|
1,500
|
1,350
|
|
-
|
|
|
1,338
|
1,338
|
|
1,350
|
1,350
|
|
|
|
|
|
|
1.14
|
Hệ thống thoát lũ núi (từ nhà bà Trinh đến đường lên chùa Svay Ta Hong)
|
280m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
471
|
421
|
|
6406/QĐ-UBND 30/10/2018
|
467
|
421
|
|
471
|
421
|
|
-
|
|
|
420
|
420
|
|
421
|
421
|
|
|
|
|
|
|
1.15
|
NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak) đoạn 2
|
2200m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
4,379
|
3,939
|
|
6407/QĐ-UBND 30/10/2018
|
4,081
|
3,939
|
|
4,379
|
3,939
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3,939
|
3,939
|
|
|
|
|
|
|
1.16
|
BTXM mở rộng đường cặp Trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)
|
140m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
308
|
277
|
|
6408/QĐ-UBND 30/10/2018
|
308
|
277
|
|
308
|
277
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
277
|
277
|
|
|
|
|
|
|
1.17
|
BTXM mở rộng đường nhà Ông Sĩ
|
354m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
778
|
700
|
|
6409/QĐ-UBND 30/10/2018
|
778
|
700
|
|
778
|
700
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
700
|
700
|
|
|
|
|
|
|
1.18
|
NCLN mở rộng đường từ cầu Lò Gạch đến kênh H7
|
2800m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
5,600
|
5,040
|
|
6410/QĐ-UBND 30/10/2019
|
5,287
|
5,040
|
|
5,600
|
5,040
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5,040
|
5,040
|
|
|
|
|
|
|
1.19
|
Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (từ nhà Ông Hoàng Anh đến giáp xã Ô Lâm)
|
1400m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,653
|
1,483
|
|
6411/QD-UBND 30/10/2018
|
1,653
|
1,483
|
|
1,653
|
1,483
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,483
|
1,483
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
NCLN đường vào kênh AT6
|
270m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
560
|
500
|
|
6412/QĐ-UBND 30/10/2019
|
560
|
500
|
|
560
|
500
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Lạc Quới
|
|
|
|
26,429
|
23,864
|
-
|
-
|
24,211
|
23,475
|
-
|
25,842
|
23,732
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
23,804
|
23,475
|
-
|
|
(Dư 257 trđ KHV năm 2020)
|
|
|
|
2.1
|
BTXM NC, SC và xây mới đường mương bọng
|
500m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,110
|
1,000
|
|
9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,098
|
1,000
|
|
1,076
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
BTXM đường bờ đông kênh T6
|
500m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,110
|
1,000
|
|
9862/5/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,105
|
1,000
|
|
1,052
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
BTXM đường xà
|
500m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,094
|
1,094
|
|
9862/6/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,094
|
1,094
|
|
1,037
|
962
|
-
|
1,094
|
1,094
|
|
-
|
|
|
1,094
|
1,094
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
BTXM NC, SC đường quốc lộ N1 vào trường mẫu giáo Lạc Quới
|
100m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
225
|
200
|
|
4283/QĐ-UBND 11/9/2018
|
229
|
200
|
|
215
|
200
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
BTXM đường xà (đoạn 2)
|
550m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,230
|
1,100
|
|
3057/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,161
|
1,100
|
|
1,171
|
1,100
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,100
|
1,100
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Xây mới cầu sắt bắt qua đông kênh mới
|
27m
|
2018 -2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,978
|
1,778
|
|
3058/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,681
|
1,681
|
|
1,803
|
1,778
|
-
|
1,513
|
1,513
|
|
-
|
|
|
1,681
|
1,681
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
BTXM đường bờ đông kênh T6 (đoạn 2)
|
1100m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
2,450
|
2,200
|
|
4284/QĐ-UBND 11/9/2018
|
2,216
|
2,200
|
|
2,334
|
2,200
|
-
|
-
|
|
|
1,700
|
1,700
|
|
2,200
|
2,200
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 2)
|
300m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
849
|
764
|
|
4282/QĐ-UBND 11/9/2018
|
755
|
755
|
|
771
|
764
|
-
|
127
|
127
|
|
600
|
600
|
|
755
|
755
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 3)
|
2040m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
4,450
|
4,000
|
|
6452/QĐ-UBND 30/10/2018
|
4,098
|
4,000
|
|
4,450
|
4,000
|
|
-
|
|
|
1,960
|
1,960
|
|
4,000
|
4,000
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
BTXM nâng cấp sân vận động xã
|
0,9ha
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
2,562
|
2,307
|
|
3198/QĐ-UBND 27/6/2019
|
2,218
|
2,218
|
|
2,562
|
2,307
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,218
|
2,218
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
BTXM đường kênh rỏ rẽ
|
500m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
1,031
|
921
|
|
3422/QĐ-UBND 09/7/2019
|
967
|
921
|
|
1,031
|
921
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
967
|
921
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
BTXM đường bờ tây kênh T6
|
2500m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
5,560
|
5,000
|
|
3421//QĐ-UBND 09/7/2019
|
5,283
|
5,000
|
|
5,560
|
5,000
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5,283
|
5,000
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Cầu sắt bắt qua kênh T6
|
30m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
2,780
|
2,500
|
|
4310/QĐ-UBND 07/8/2019
|
2,306
|
2,306
|
|
2,780
|
2,500
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,306
|
2,306
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Lê Trì
|
|
|
|
26,875
|
24,192
|
-
|
-
|
17,556
|
16,456
|
-
|
25,829
|
23,732
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
16,456
|
16,456
|
-
|
|
KHV NSTW 2020: 7.408 triệu đồng chưa có danh mục
|
|
|
|
3.1
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
|
250m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
750
|
675
|
|
9862/7/QĐ-UBND 29/9/2017
|
723
|
675
|
|
689
|
675
|
-
|
675
|
675
|
|
-
|
|
|
675
|
675
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 2 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường
|
400m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,278
|
1,150
|
|
9862/8/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,282
|
1,282
|
|
1,182
|
1,150
|
-
|
1,282
|
1,282
|
|
-
|
|
|
1,282
|
1,282
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 4 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
|
170m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
508
|
457
|
|
9862/9/QĐ-UBND 29/9/2017
|
493
|
457
|
|
470
|
457
|
-
|
457
|
457
|
|
-
|
|
|
457
|
457
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 5 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường
|
250m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
756
|
680
|
|
9862/10/QĐ-UBND 29/9/2017
|
739
|
680
|
|
704
|
680
|
-
|
680
|
680
|
|
-
|
|
|
680
|
680
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường nhà Tư vấn (ấp An Thạnh 3)
|
1000m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
3,328
|
2,988
|
|
4208/4/QĐ-UBND 30/8/2018
|
2,505
|
2,505
|
|
3,170
|
2,988
|
-
|
485
|
485
|
|
2,020
|
2,020
|
|
2,505
|
2,505
|
|
|
|
|
|
|
3.6
|
BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường tổ 34 ấp Trung An
|
300m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,000
|
900
|
|
3055/QĐ-UBND 12/6/2018
|
580
|
522
|
|
952
|
900
|
-
|
522
|
522
|
|
-
|
|
|
522
|
522
|
|
|
|
|
|
|
3.7
|
BTXM đường trường THCS An Thạnh 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
|
450m
|
2018 -2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,700
|
1,530
|
|
3056/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,139
|
1,025
|
|
1,620
|
1,530
|
-
|
1,025
|
1,025
|
|
-
|
|
|
1,025
|
1,025
|
|
|
|
|
|
|
3.8
|
Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 1
|
800m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
694
|
624
|
|
4208/3/QĐ-UBND 30/8/2018
|
293
|
264
|
|
661
|
624
|
-
|
264
|
264
|
|
-
|
|
|
264
|
264
|
|
|
|
|
|
|
3.9
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 6
|
100m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
210
|
200
|
|
4208/6/QĐ-UBND 30/8/2018
|
164
|
148
|
|
|
|
|
148
|
148
|
|
-
|
|
|
148
|
148
|
|
|
|
|
|
|
3.10
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 7
|
130m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
270
|
260
|
|
4208/QĐ-UBND 30/8/2018
|
217
|
196
|
|
|
|
|
196
|
196
|
|
-
|
|
|
196
|
196
|
|
|
|
|
|
|
3.11
|
Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 2
|
800m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
623
|
560
|
|
6418/QĐ-UBND 30/10/2018
|
305
|
251
|
|
623
|
560
|
|
-
|
|
|
251
|
251
|
|
251
|
251
|
|
|
|
|
|
|
3.12
|
BTXM đường Trung An 3
|
2900m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
6,387
|
5,747
|
|
6419/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,570
|
1,989
|
|
6,387
|
5,747
|
|
-
|
|
|
1,989
|
1,989
|
|
1,989
|
1,989
|
|
|
|
|
|
|
3.13
|
BTXM đường tuyến dân cư 24 cây dầu
|
700m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
1,031
|
921
|
|
5990/QĐ-UBND 29/10/2019
|
1,005
|
921
|
|
1,031
|
921
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
921
|
921
|
|
|
|
|
|
|
3.14
|
BTXM đường vào sân bóng đá ấp An Thạnh 2
|
2250m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
5,000
|
4,500
|
|
5989/QĐ-UBND 29/10/2019
|
2,932
|
2,932
|
|
5,000
|
4,500
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,932
|
2,932
|
|
|
|
|
|
|
3.15
|
BTXM đường mương N8
|
1500m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
3,340
|
3,000
|
|
5988/QĐ-UBND 29/10/2019
|
2,609
|
2,609
|
|
3,340
|
3,000
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,609
|
2,609
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Núi Tô
|
|
|
|
26,278
|
23,731
|
-
|
-
|
24,193
|
22,472
|
-
|
16,321
|
15,087
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
24,721
|
22,604
|
-
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Hạ
|
72m2
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
400
|
360
|
|
9862/11/QĐ-UBND 29/9/2017
|
400
|
360
|
|
392
|
360
|
-
|
360
|
360
|
|
-
|
|
|
360
|
360
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Trung
|
72m2
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
400
|
360
|
|
9862/12/QĐ-UBND 29/9/2017
|
400
|
360
|
|
392
|
360
|
-
|
360
|
360
|
|
-
|
|
|
360
|
360
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
NCLN nối dài ấp Tô Hạ nối ranh An Tức
|
1000m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
2,000
|
1,800
|
|
9862/13/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,000
|
1,800
|
|
1,905
|
1,800
|
-
|
1,800
|
1,800
|
|
-
|
|
|
1,800
|
1,800
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
BTXM đường Tô Trung số 3
|
306m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
491
|
442
|
|
9862/14/QĐ-UBND 29/9/2017
|
491
|
442
|
|
467
|
442
|
-
|
574
|
574
|
|
-
|
|
|
574
|
574
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
BTXM đường từ cầu 13 đến kênh Tô thủy 3
|
3000m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
6,721
|
6,041
|
|
3053/QĐ-UBND 15/6/2018
|
6,351
|
6,041
|
|
6,401
|
6,041
|
-
|
2,640
|
2,640
|
|
-
|
|
|
6,041
|
6,041
|
|
|
|
|
|
|
4.6
|
BTXM đường từ Tô Thủy 3 đến kênh ranh Núi Tô
|
3000m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
6,764
|
6,084
|
|
6423/QĐ-UBND 30/10/2018
|
6,360
|
6,084
|
|
6,764
|
6,084
|
|
-
|
|
|
4,260
|
4,260
|
|
6,084
|
6,084
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
BTXM đường từ Hồ Soài Chek đến ranh An Tức
|
1100m
|
2019 -2020
|
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
|
2,194
|
1,994
|
|
5994/QĐ-UBND 31/10/2019
|
1,889
|
1,689
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,194
|
1,689
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
BTXM lộ GTNT ấp Tô Thuận
|
2155m
|
2019 -2020
|
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
|
2,206
|
2,006
|
|
5995/QQĐ-UBND 31/10/2019
|
1,741
|
1,541
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2,206
|
1,541
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
BTXM đường từ Hồ Soài So đến Hồ Soài Chek
|
3175m
|
2019 -2020
|
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
|
3,308
|
3,008
|
|
5993/QĐ-UBND 31/10/2019
|
3,074
|
2,808
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
3,308
|
2,808
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
NC Mở Rộng Đường GTNT Ấp Tô Hạ
|
700m
|
2019 -2020
|
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
|
468
|
426
|
|
5991/QĐ-UBND 31/10/2019
|
410
|
370
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
468
|
370
|
|
|
|
|
|
|
4.11
|
NC Mở Rộng Đường Vào Hồ Soài Chék
|
2000m
|
2019 -2020
|
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
|
1,327
|
1,211
|
|
5992/QĐ-UBND 31/10/2019
|
1,077
|
977
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,327
|
977
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Xã Ô Lâm
|
|
|
|
26,488
|
23,864
|
-
|
-
|
24,052
|
22,156
|
-
|
25,679
|
23,763
|
-
|
5,734
|
5,734
|
-
|
4,260
|
4,260
|
-
|
22,156
|
22,156
|
-
|
|
1,607
|
|
|
|
4.11
|
BTXM đường Đất Pô
|
498 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,110
|
1,000
|
|
9862/15/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,110
|
1,000
|
|
1,104
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
4.12
|
BTXM đường cặp chợ (từ ngã tư chợ đến ngã 3 nhà bà Neang Boi)
|
120m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
240
|
214
|
|
9862/16/QĐ-UBND 29/9/2017
|
233
|
214
|
|
232
|
214
|
-
|
214
|
214
|
|
-
|
|
|
214
|
214
|
|
|
|
|
|
|
4.13
|
BTXM đường cặp chợ (từ ngã 3 nhà bà Neang Boi đến Trạm bơm ông 2 Thanh)
|
135 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
380
|
342
|
|
9862/17/QĐ-UBND 29/9/2017
|
380
|
342
|
|
380
|
342
|
-
|
342
|
342
|
|
-
|
|
|
342
|
342
|
|
|
|
|
|
|
4.14
|
BTXM đường Ô Thôm (từ ngã 3 Hương lộ 15 nhà ông Chau Soi đến cuối xóm nhà ông Chau Som Bô)
|
439m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
946
|
851
|
|
9862/18/QĐ-UBND 29/9/2017
|
934
|
851
|
|
893
|
851
|
-
|
851
|
851
|
|
-
|
|
|
851
|
851
|
|
|
|
|
|
|
4.15
|
BTXM đường nhánh Đất Pô
|
108m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
242
|
218
|
|
9862/19/QĐ-UBND 29/9/2017
|
242
|
218
|
|
241
|
218
|
-
|
218
|
218
|
|
-
|
|
|
218
|
218
|
|
|
|
|
|
|
4.16
|
BTXM đường Trạm bơm ông 2 Thanh đến kênh Ninh Phước
|
200m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
469
|
469
|
|
9862/20/QĐ-UBND 29/9/2017
|
469
|
469
|
|
469
|
469
|
-
|
469
|
469
|
|
-
|
|
|
469
|
469
|
|
|
|
|
|
|
4.17
|
BTXM lộ liên ấp Phước Long (từ ngã 3 Ô La Ka đến ngã ba nhà bà Neang Boi)
|
2100m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
4,722
|
4,242
|
|
3054/QĐ-UBND 12/6/2018
|
4,674
|
4,242
|
|
4,497
|
4,242
|
-
|
2,640
|
2,640
|
|
-
|
|
|
4,242
|
4,242
|
|
|
|
|
|
|
4.18
|
BTXM đường từ ngã tư chợ đến chùa bà Bưng
|
900m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
2,010
|
1,800
|
|
3149/QĐ-UBND 22/6/2018 3695/QĐ-UBND 16/10/2019
|
1,962
|
1,800
|
|
1,914
|
1,800
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,800
|
1,800
|
|
|
|
|
|
|
4.19
|
NCLN đường chùa Kom Plưng
|
2100m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
4,200
|
3,780
|
|
6389/QĐ-UBND 25/10/2018
|
4,080
|
3,780
|
|
4,200
|
3,780
|
|
-
|
|
|
3,000
|
3,000
|
|
3,780
|
3,780
|
|
|
|
|
|
|
4.20
|
NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Ô Tà Mít
|
1400m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
3,278
|
2,948
|
|
6390/QĐ-UBND 29/10/2018
|
2,232
|
1,901
|
|
3,278
|
2,948
|
|
-
|
|
|
1,260
|
1,260
|
|
1,901
|
1,901
|
|
|
|
|
|
|
4.21
|
BTXM lộ liên ấp (từ ngã 3 ấp Phước An đến giáp xã An Tức)
|
2500m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
5,000
|
4,500
|
|
5693/QĐ-UBND 30/9/2019
|
4,692
|
4,500
|
|
4,692
|
4,500
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
4,500
|
4,500
|
|
|
|
|
|
|
4.22
|
BTXM đường chùa Som Sây (từ ngã 3 Hương lộ liên ấp)
|
860m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,711
|
1,540
|
|
5691/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,599
|
1,540
|
|
1,599
|
1,439
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,540
|
1,540
|
|
|
|
|
|
|
4.23
|
NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Kốt Ka Vê
|
1000m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
2,180
|
1,960
|
|
5692/QĐ-UBND 30/9/2019
|
1,445
|
1,299
|
|
2,180
|
1,960
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,299
|
1,299
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Vĩnh Gia
|
|
|
|
5,226
|
-
|
5,518
|
-
|
4,537
|
-
|
3,953
|
5,603
|
-
|
5,452
|
2,404
|
-
|
2,404
|
1,549
|
-
|
1,549
|
3,953
|
-
|
3,953
|
|
1,499
|
|
|
|
6.1
|
BTXM Đường lên biên giới đến đình cầu dài
|
700m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,540
|
-
|
1,380
|
9862/21/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,341
|
|
1,045
|
1,341
|
-
|
1,341
|
1,045
|
|
1,045
|
-
|
|
|
1,045
|
|
1,045
|
|
|
|
|
|
6.2
|
BTXM Đường cặp đồn Vĩnh Gia
|
300m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
735
|
-
|
660
|
9862/22/QĐ-UBND 29/9/2017
|
671
|
|
505
|
660
|
-
|
660
|
505
|
|
505
|
-
|
|
|
505
|
|
505
|
|
|
|
|
|
6.3
|
SLMB mở rộng chợ Vĩnh Gia và đường nội bộ chợ
|
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
700
|
-
|
700
|
9862/23/QĐ-UBND 29/9/2017
|
677
|
|
596
|
677
|
-
|
677
|
596
|
|
596
|
-
|
|
|
596
|
|
596
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
6.4
|
Cải tạo nhà văn hóa xã Vĩnh Gia
|
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
300
|
|
300
|
9862/24/QĐ-UBND 29/9/2017
|
296
|
|
258
|
296
|
-
|
296
|
258
|
|
258
|
-
|
|
|
258
|
|
258
|
|
vốn thưởng
|
|
|
|
6.5
|
Nâng cấp cải tạo Cầu treo chợ
|
64m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
700
|
|
1,352
|
6089/QĐ-UBND 8/10/18
|
549
|
|
549
|
1,475
|
|
1,352
|
-
|
|
|
549
|
|
549
|
549
|
|
549
|
|
|
|
|
|
6.6
|
Hệ thống thoát nước tuyến dân cư
|
600m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,251
|
|
1,126
|
6090/QĐ-UBND 8/10/18
|
1,003
|
|
1,000
|
1,154
|
-
|
1,126
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tà Đảnh
|
|
|
|
10,119
|
740
|
5,452
|
-
|
8,878
|
1,305
|
4,878
|
8,783
|
1,305
|
5,452
|
4,065
|
1,305
|
2,760
|
2,118
|
-
|
2,118
|
6,183
|
1,305
|
4,878
|
|
574
|
|
|
|
7.1
|
BTXM đường tuyến dân cư kênh 10 Châu Phú
|
780m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,716
|
740
|
806
|
9862/25/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,435
|
740
|
410
|
1,375
|
740
|
552
|
1,150
|
740
|
410
|
-
|
|
|
1,150
|
740
|
410
|
|
|
|
|
|
7.2
|
BTXM đường bờ tây kênh 10
|
1700m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
3,290
|
|
2,990
|
9862/26/QĐ-UBND 29/9/2017
|
2,977
|
565
|
2,350
|
2,990
|
565
|
2,425
|
2,915
|
565
|
2,350
|
-
|
|
|
2,915
|
565
|
2,350
|
|
|
|
|
|
7.3
|
XD mới trụ sở BCH quân sự xã
|
201m2
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,500
|
|
435
|
5740/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,622
|
|
1,000
|
1,471
|
-
|
1,000
|
-
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Tuyến ống phân phối D90 và D 60 ấp Tân Thuận
|
6000m
|
2018-2020
|
2161/QĐ-UBND 6/9/2018
|
1,302
|
|
421
|
2741/QĐ-UBND 31/10/2018
|
871
|
|
349
|
945
|
-
|
421
|
-
|
|
|
349
|
|
349
|
349
|
|
349
|
Cty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
7.5
|
Tuyến ống phân phối D114 và D 90 ấp Tân An - Tân Thuận
|
3500m
|
2018-2020
|
2160/QĐ-UBND 6/9/2018
|
1,169
|
|
400
|
2743/QĐ-UBND 31/10/2018
|
922
|
|
369
|
895
|
-
|
400
|
-
|
|
|
369
|
|
369
|
369
|
|
369
|
Cty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
7.6
|
Tuyến ống truyền tải D168 và D 114 ấp Tân An - Tân Thuận
|
2500m
|
2018-2020
|
1379/QĐ-UBND 14/6/2018
|
1,142
|
|
400
|
2404/QĐ-UBND 03/10/2018
|
1,051
|
|
400
|
1,107
|
|
654
|
-
|
|
|
400
|
|
400
|
400
|
|
400
|
Cty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
8
|
Xã Lương Phi
|
|
|
|
10,460
|
3,936
|
5,452
|
-
|
8,798
|
3,936
|
4,054
|
10,144
|
3,936
|
4,792
|
1,886
|
1,886
|
-
|
3,735
|
2,535
|
1,200
|
9,687
|
4,501
|
5,186
|
|
266
|
|
|
|
8.1
|
BTXM Đường dốc bà Lan
|
400m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
880
|
741
|
50
|
9862/27/QĐ-UBND 29/9/2017
|
880
|
741
|
50
|
822
|
741
|
50
|
1,306
|
1,306
|
|
-
|
|
|
1,306
|
1,306
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
NCLN Đường bến Dầu đoạn 1
|
800m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,710
|
1,511
|
24
|
4208/2/QĐ-UBND 30/8/2018
|
1,746
|
1,511
|
24
|
1,628
|
1,511
|
24
|
-
|
|
|
1,511
|
1,511
|
|
1,511
|
1,511
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
BTXM đường Xóm mới - Xóm giồng
|
1.300m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
2,860
|
|
2,570
|
4208/1/QĐ-UBND 20/8/2018
|
1,515
|
|
1,364
|
2,724
|
-
|
2,570
|
-
|
|
|
1,200
|
|
1,200
|
2,570
|
|
2,570
|
|
|
|
|
|
8.4
|
BTXM đường chùa bà hai
|
390m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
858
|
|
772
|
3059/QĐ-UBND 12/6/2018
|
644
|
|
580
|
818
|
660
|
112
|
580
|
580
|
|
-
|
|
|
580
|
|
580
|
|
|
|
|
|
8.5
|
NCLN Đường bến Dầu đoạn 2
|
950m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,874
|
1,684
|
|
6433/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,735
|
1,684
|
|
1,874
|
1,024
|
|
|
|
|
1,024
|
1,024
|
|
1,684
|
1,684
|
|
|
|
|
|
|
8.6
|
BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến bò
|
700m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,400
|
|
1,248
|
|
1,400
|
|
1,248
|
1,400
|
|
1,248
|
|
|
|
-
|
|
|
1,248
|
|
1,248
|
|
|
|
|
|
8.7
|
BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến xã
|
600m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
878
|
|
788
|
|
878
|
|
788
|
878
|
|
788
|
|
|
|
-
|
|
|
788
|
|
788
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Lương An Trà
|
|
|
|
12,683
|
5,941
|
5,452
|
-
|
11,393
|
5,823
|
4,716
|
12,481
|
6,506
|
4,590
|
2,217
|
1,966
|
251
|
3,586
|
1,067
|
2,519
|
10,579
|
6,506
|
4,073
|
|
1,379
|
|
|
|
9.1
|
BTXM đường nội bộ số 2 CDC
|
300m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
660
|
590
|
|
9862/28/QĐ-UBND 29/9/2017
|
659
|
594
|
|
631
|
590
|
-
|
590
|
590
|
|
-
|
|
|
590
|
590
|
|
|
|
|
|
|
9.2
|
BTXM đường nội bộ số 3 CDC
|
130m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
286
|
|
257
|
9862/29/QĐ-UBND 29/9/2017
|
286
|
|
257
|
286
|
|
257
|
251
|
|
251
|
-
|
|
|
251
|
|
251
|
|
|
|
|
|
9.3
|
BTXM đường nội bộ số 6 CDC (nối dài)
|
400m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
880
|
151
|
639
|
9862/30/QĐ-UBND 29/9/2017
|
875
|
151
|
637
|
867
|
716
|
74
|
716
|
716
|
|
-
|
|
|
716
|
716
|
|
|
|
|
|
|
9.4
|
BTXM đường Ban ấp Giồng Cát
|
800m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,681
|
1,511
|
|
3060/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,677
|
1,511
|
|
1,601
|
1,511
|
-
|
660
|
660
|
|
463
|
463
|
|
1,511
|
1,511
|
|
|
|
|
|
|
9.5
|
BTXM đường Cà na
|
800m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,681
|
|
1,511
|
4212/1/QĐ-UBND 30/8/2018
|
1,652
|
|
1,511
|
1,601
|
-
|
1,511
|
-
|
|
|
1,511
|
|
1,511
|
1,511
|
|
1,511
|
|
|
|
|
|
9.6
|
BTXM đường chữ U đến kênh Tám ngàn
|
1000m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
2,200
|
1,683
|
297
|
6436/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,078
|
1,561
|
297
|
2,200
|
1,683
|
|
-
|
|
|
901
|
604
|
297
|
1,980
|
1,683
|
297
|
|
|
|
|
|
9.7
|
BTXM đường số 1 cụm lò gạch
|
80m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
176
|
|
158
|
6437/QĐ-UBND 30/10/2018
|
176
|
|
158
|
176
|
|
158
|
-
|
|
|
158
|
|
158
|
158
|
|
158
|
|
|
|
|
|
9.8
|
BTXM đường số 2 cụm lò gạch
|
80m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
176
|
|
158
|
6438/QĐ-UBND 30/10/2018
|
176
|
|
158
|
176
|
|
158
|
-
|
|
|
158
|
|
158
|
158
|
|
158
|
|
|
|
|
|
9.9
|
BTXM đường số 3 cụm lò gạch
|
80m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
176
|
|
158
|
6439/QĐ-UBND 30/10/2018
|
176
|
|
158
|
176
|
|
158
|
-
|
|
|
158
|
|
158
|
158
|
|
158
|
|
|
|
|
|
9.10
|
BTXM đường số 4 cụm lò gạch
|
120m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
264
|
|
237
|
6440/QĐ-UBND 30/10/2018
|
264
|
|
237
|
264
|
|
237
|
-
|
|
|
237
|
|
237
|
237
|
|
237
|
|
|
|
|
|
9.11
|
BTXM đường nội bộ số 4 CDC
|
170m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
374
|
336
|
|
6441/QĐ-UBND 30/10/2018
|
354
|
336
|
|
374
|
336
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
336
|
336
|
|
|
|
|
|
|
9.12
|
BTXM tuyến dân cư Ninh Phước - Cây gòn
|
960m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
|
1,862
|
1,670
|
|
6442/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,717
|
1,670
|
|
1,862
|
1,670
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,670
|
1,670
|
|
|
|
|
|
|
9.13
|
NCLN đường cầu chữ U đến H7 (đoạn 1)
|
1000m
|
2019 -2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
2,267
|
|
2,037
|
6443/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,303
|
|
1,303
|
2,267
|
|
2,037
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1,303
|
|
1,303
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
|
|
-
|
69,624
|
35,322
|
7,780
|
-
|
69,186
|
35,140
|
7,780
|
-
|
-
|
-
|
30,446
|
13,000
|
7,780
|
38,360
|
19,800
|
-
|
52,786
|
35,140
|
7,780
|
-
|
|
|
|
|
I
|
ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI
|
|
|
|
2,200
|
2,000
|
-
|
-
|
2,126
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,126
|
2,000
|
-
|
2,200
|
2,000
|
-
|
|
(QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)
|
|
|
|
1
|
Huyện Tri Tôn
|
|
|
|
2,200
|
2,000
|
-
|
-
|
2,126
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,126
|
2,000
|
-
|
2,200
|
2,000
|
-
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Lạc Quới
|
|
|
|
2,200
|
2,000
|
-
|
-
|
2,126
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,126
|
2,000
|
-
|
2,200
|
2,000
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
|
|
|
1,428
|
1,298
|
-
|
|
1,354
|
1,298
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,354
|
1,298
|
-
|
1,428
|
1,298
|
-
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường Mương Bọng đoạn còn lại
|
600m
|
2019-2020
|
2610/QĐ-UBND 30/10/2019
|
1,428
|
1,298
|
|
6277/QĐ-UBND 06/11/2019
|
1,354
|
1,298
|
|
|
|
|
|
|
|
1,354
|
1,298
|
|
1,428
|
1,298
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Vĩnh Thuận
|
|
|
|
772
|
702
|
-
|
|
772
|
702
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
772
|
702
|
-
|
772
|
702
|
-
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường nội bộ ấp Vĩnh Thuận
|
320m
|
2019-2020
|
2610/QĐ-UBND 30/10/2019
|
772
|
702
|
|
6278/QĐ-UBND 06/11/2019
|
772
|
702
|
|
|
|
|
|
|
|
772
|
702
|
|
772
|
702
|
|
|
|
|
|
|
II
|
HOÀN THIỆN VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (712/QĐ-TTG 26/5/2017)
|
|
|
|
35,076
|
18,800
|
-
|
-
|
34,712
|
18,618
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
34,712
|
16,278
|
-
|
18,618
|
18,618
|
-
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Tri Tôn
|
|
2019-2021
|
|
11,076
|
6,800
|
|
|
11,076
|
6,800
|
|
|
|
|
|
|
|
11,076
|
6,800
|
|
6,800
|
6,800
|
|
|
BC 758/BC-SKHĐT31/10/2019
|
|
|
|
2
|
Hệ thống cấp nước xã An Phú
|
XD nhà máy 3.000m3/ngày + ống nước thô 2.370m + mạng lưới 17.560m
|
2019-2021
|
2321/QĐ-UBND 26/9/2019
|
24,000
|
12,000
|
|
2704/QĐ-UBND 08/11/2019
|
23,636
|
11,818
|
|
|
|
|
|
|
|
23,636
|
9,478
|
|
11,818
|
11,818
|
|
Cty CP Điện Nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ (2261/QĐ-TTG 15/12/2014)
|
|
|
|
1,902
|
1,522
|
|
|
1,902
|
1,522
|
|
|
|
|
|
|
|
1,522
|
1,522
|
|
1,522
|
1,522
|
-
|
|
|
|
|
|
1
|
Hợp tác xã nông nghiệp Vĩnh Bình
|
|
|
24/HĐND 08/12/2017
|
1,902
|
1,522
|
|
361/QĐ-UBND 04/3/2019
|
1,902
|
1,522
|
|
|
|
|
|
|
|
1,522
|
1,522
|
|
1,522
|
1,522
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
KINH PHÍ KHEN THƯỞNG (2001/QĐ-TTg 20/10/2016)
|
|
|
|
30,446
|
13,000
|
7,780
|
-
|
30,446
|
13,000
|
7,780
|
-
|
-
|
-
|
30,446
|
13,000
|
7,780
|
-
|
-
|
-
|
30,446
|
13,000
|
7,780
|
|
|
|
|
|
|
I. Huyện Thoại Sơn
|
|
|
|
16,930
|
10,000
|
6,500
|
-
|
16,930
|
10,000
|
6,500
|
-
|
-
|
-
|
16,930
|
10,000
|
6,500
|
-
|
-
|
-
|
16,930
|
10,000
|
6,500
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Thoại Giang
|
4259m2
|
2015-2018
|
|
7,830
|
5,000
|
2,500
|
2434/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 và 2336/QĐ-UBND ngày 02/08/2017
|
7,830
|
5,000
|
2,500
|
|
|
|
7,830
|
5,000
|
2,500
|
|
|
|
7,830
|
5,000
|
2,500
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Định Mỹ
|
3980m2
|
2016-2018
|
|
9,100
|
5,000
|
4,000
|
2435/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
9,100
|
5,000
|
4,000
|
|
|
|
9,100
|
5,000
|
4,000
|
|
|
|
9,100
|
5,000
|
4,000
|
|
|
|
|
|
|
II. Xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn
|
|
|
|
8,736
|
1,000
|
-
|
-
|
8,736
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,736
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,736
|
1,000
|
-
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông - đông Núi Chóc năng Gù
|
4494m2
|
2014-2016
|
|
8,736
|
1,000
|
|
3064/QĐ-UBND 30/10/2015
|
8,736
|
1,000
|
|
|
|
|
8,736
|
1,000
|
|
|
|
|
8,736
|
1,000
|
|
BQL XD NTM xã Vĩnh Phú
|
|
|
|
|
|
III. Thành phố Châu Đốc
|
|
|
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
-
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
-
|
-
|
-
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
-
|
-
|
-
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
|
|
|
|
|
1
|
Bê tông hóa đường bờ bắc Huỳnh Văn Thu
|
12.345m2
|
2016-2017
|
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
2769/QĐ-UBND 04/8/2016
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
|
|
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
|
|
|
3,780
|
1,000
|
1,280
|
UBND xã Vĩnh Tế
|
|
|
|
|
|
IV. Thị xã Tân Châu
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp láng nhựa đường bờ tây kênh đào Thần Nông (Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ đến cầu Long Hiệp)
|
351m
|
2016-2017
|
|
692
|
692
|
|
3496B/QĐ-UBND 31/8/2016
|
692
|
692
|
|
|
|
|
692
|
692
|
|
|
|
|
692
|
692
|
|
UBND xã Long An
|
|
|
|
|
2
|
Điểm vui chơi, giải trí và thể thao xã Long An
|
|
|
|
308
|
308
|
|
3495B/QĐ-UBND 31/8/2016
|
308
|
308
|
|
|
|
|
308
|
308
|
|
|
|
|
308
|
308
|
|
UBND xã Long An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 2. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
|
|
|
(Các dự án đủ thủ tục)
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐVT: Triệu đồng
|
|
|
|
TT
|
Dự án
|
Quy mô
|
thời gian thực hiện
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn CTMTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)
|
Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018
|
Kế hoạch vốn năm 2019 (Theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 và dự kiến giao đợt 2/2019)
|
Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
|
Số
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Số
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
-
|
165,305
|
99,848
|
12,812
|
-
|
152,003
|
93,690
|
9,201
|
128,067
|
89,518
|
9,043
|
61,825
|
59,391
|
2,434
|
119,962
|
117,828
|
2,501
|
94,590
|
87,899
|
7,691
|
|
|
|
|
|
I
|
Tp.Châu Đốc
|
|
|
|
4,797
|
1,000
|
-
|
-
|
6,087
|
2,000
|
-
|
4,797
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
92,058
|
92,058
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Vĩnh Tế
|
|
|
|
4,797
|
1,000
|
-
|
-
|
6,087
|
2,000
|
-
|
4,797
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
92,058
|
92,058
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
xã Vĩnh Tế
|
|
|
|
|
|
Bêtông hóa bờ Đông Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu
|
3.312 m
|
2015-2016
|
|
2,380
|
500
|
|
2212/QĐ-UBND 24/10/2014
|
3,024
|
1,000
|
|
2,380
|
500
|
|
500
|
500
|
|
92,058
|
92,058
|
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
Bêtông hóa bờ Tây Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu
|
3.312 m
|
2015-2016
|
|
2,417
|
500
|
|
2213/QĐ-UBND 24/10/2014
|
3,063
|
1,000
|
|
2,417
|
500
|
|
500
|
500
|
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Huyện Tri Tôn
|
|
|
|
40,013
|
32,188
|
5,221
|
-
|
37,203
|
30,615
|
3,105
|
38,050
|
29,795
|
3,329
|
18,985
|
18,357
|
628
|
10,556
|
9,724
|
832
|
32,018
|
28,837
|
3,154
|
Ban QLDA Tri Tôn
|
|
|
|
|
1
|
Xã Ô Lâm
|
|
|
|
6,168
|
4,776
|
1,051
|
-
|
5,893
|
5,030
|
613
|
5,777
|
4,950
|
613
|
2,912
|
2,797
|
115
|
1,790
|
1,790
|
-
|
5,572
|
4,950
|
613
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Păng Sleng
|
593 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,115
|
1,000
|
|
9862/39/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,114
|
1,000
|
|
1,112
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Păng Phluốc
|
160m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
296
|
151
|
115
|
9862/40/QĐ-UBND 29/9/2017
|
296
|
151
|
115
|
296
|
151
|
115
|
266
|
151
|
115
|
-
|
|
|
266
|
151
|
115
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Ô Thôm - Sre Thly
|
500m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,050
|
1,000
|
|
3061/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,042
|
1,000
|
|
1,050
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường nhánh Păng Sleng
|
210m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
459
|
|
438
|
3062/QĐ-UBND 15/6/2018
|
458
|
438
|
|
459
|
437
|
|
438
|
438
|
|
-
|
|
|
438
|
438
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Chrui La Via
|
630 m
|
2019
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,323
|
1,260
|
|
6444/QĐ-UBND 29/10/2018
|
1,110
|
1,100
|
|
1,260
|
1,260
|
|
-
|
|
|
1,047
|
1,047
|
|
1,047
|
1,047
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Phum Khnông
|
170m
|
2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
357
|
340
|
|
7488/QĐ-UBND 10/12/2018
|
317
|
317
|
|
340
|
340
|
|
208
|
208
|
|
92
|
92
|
|
300
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Sróc Chhuốt
|
100m
|
2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
210
|
200
|
|
6445/QĐ-UBND 29/10/2018
|
199
|
199
|
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
189
|
189
|
|
189
|
189
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Ô Tà Tưng
|
260m
|
2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
543
|
518
|
|
5694/QĐ-UBND 30/9/2019
|
543
|
518
|
|
518
|
518
|
|
-
|
|
|
155
|
155
|
|
518
|
518
|
|
|
|
|
|
|
|
NCLN đường Hương lộ 15 đến kênh sườn Z
|
300m
|
2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
542
|
44
|
498
|
6392/QĐ-UBND 29/10/2018
|
542
|
44
|
498
|
542
|
44
|
498
|
-
|
|
|
44
|
44
|
|
542
|
44
|
498
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường Sóc Chhuốt đoạn II
|
250m
|
2019-2020
|
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
|
273
|
263
|
|
5790/QĐ-UBND 22/10/2019
|
272
|
263
|
|
|
|
|
|
|
|
263
|
263
|
|
272
|
263
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Núi Tô
|
|
|
|
7,203
|
6,167
|
555
|
-
|
7,324
|
5,706
|
555
|
7,201
|
5,635
|
555
|
3,657
|
3,553
|
104
|
2,072
|
1,621
|
451
|
5,729
|
5,174
|
555
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường Vành đai ấp Tô Thuận số 2
|
580 m
|
2015-2016
|
|
1,252
|
925
|
|
140/QĐ-UBND 29/10/2015
|
1,377
|
925
|
|
1,252
|
925
|
-
|
370
|
370
|
|
-
|
|
|
370
|
370
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường giữa ấp Tô Thuận
|
283 m
|
2015-2016
|
|
706
|
777
|
|
6254/QĐ-UBND 26/10/2015
|
777
|
777
|
|
706
|
706
|
-
|
800
|
800
|
|
-
|
|
|
800
|
800
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 2 đến Tô Thủy 3
|
420 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,018
|
893
|
104
|
9862/38/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,064
|
893
|
104
|
1,018
|
893
|
104
|
997
|
893
|
104
|
-
|
|
|
997
|
893
|
104
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 3 đến Tô Thủy 5
|
2.000m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
4,084
|
3,439
|
451
|
3063/QĐ-UBND 15/6/2018
|
3,965
|
2,978
|
451
|
4,084
|
2,978
|
451
|
1,490
|
1,490
|
|
1,939
|
1,488
|
451
|
3,429
|
2,978
|
451
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường Phum Chanh 1
|
130m
|
2019-2020
|
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
|
143
|
133
|
|
5907/QĐ-UBND 22/10/2019
|
141
|
133
|
|
141
|
133
|
|
|
|
|
133
|
133
|
|
133
|
133
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Lê Trì
|
|
|
|
4,521
|
3,749
|
496
|
-
|
3,876
|
3,720
|
94
|
4,109
|
3,556
|
496
|
2,362
|
2,268
|
94
|
1,452
|
1,452
|
-
|
3,814
|
3,720
|
94
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường ấp Sóc Tức 3 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường
|
296 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,143
|
934
|
94
|
9862/36/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,075
|
934
|
94
|
1,024
|
934
|
43
|
1,028
|
934
|
94
|
-
|
|
|
1,028
|
934
|
94
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Ô Vàng và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
|
1.200m
|
2019
|
1494/QĐ-UBND 26/6/2018
|
3,172
|
2,619
|
402
|
3064/QĐ-UBND 27/6/2018
|
2,595
|
2,590
|
|
3,085
|
2,622
|
453
|
1,334
|
1,334
|
|
1,256
|
1,256
|
|
2,590
|
2,590
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường dân sinh Tổ 6 - ấp Sóc Tức
|
200m
|
2019-2020
|
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
|
206
|
196
|
|
5906/QĐ-UBND 22/10/2019
|
206
|
196
|
|
|
|
|
|
|
|
196
|
196
|
|
196
|
196
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã An Tức
|
|
|
|
4,796
|
4,013
|
496
|
-
|
4,558
|
3,900
|
397
|
4,713
|
4,013
|
496
|
2,362
|
2,268
|
94
|
1,755
|
1,452
|
303
|
4,117
|
3,720
|
397
|
|
|
|
|
|
|
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ bà Neáng Nhây đến đất ông Châu Thuận)
|
320 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
812
|
636
|
94
|
9862/31/QĐ-UBND 29/9/2017
|
776
|
636
|
94
|
743
|
636
|
94
|
730
|
636
|
94
|
-
|
|
|
730
|
636
|
94
|
|
|
|
|
|
|
Kéo đường dây điện từ nhà Bà Done lên nhà Bane Thi
|
700m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
195
|
175
|
|
9862/32/QĐ-UBND 29/9/2017
|
195
|
175
|
|
195
|
175
|
-
|
175
|
175
|
|
-
|
|
|
175
|
175
|
|
|
|
|
|
|
|
Kéo đường dây điện tuyến định canh định cư (đường nhà ông Sĩ)
|
354m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
98
|
88
|
|
9862/33/QĐ-UBND 29/9/2017
|
98
|
88
|
|
98
|
88
|
-
|
88
|
88
|
|
-
|
|
|
88
|
88
|
|
|
|
|
|
|
|
Kéo đường dây điện đường cặp trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)
|
140m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
40
|
35
|
|
9862/34/QĐ-UBND 29/9/2017
|
40
|
35
|
|
40
|
35
|
-
|
35
|
35
|
|
-
|
|
|
35
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 1
|
780m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,228
|
930
|
240
|
3065/1//QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,081
|
930
|
93
|
1,228
|
930
|
192
|
257
|
257
|
|
766
|
673
|
93
|
1,023
|
930
|
93
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 2
|
734m
|
2019
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,104
|
892
|
162
|
6448/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,049
|
779
|
210
|
1,152
|
892
|
210
|
-
|
|
|
989
|
779
|
210
|
989
|
779
|
210
|
|
|
|
|
|
|
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Chau Phinh đến giáp xã Núi Tô)
|
600m
|
2020
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,319
|
1,257
|
|
3065/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,319
|
1,257
|
|
1,257
|
1,257
|
-
|
1,077
|
1,077
|
|
-
|
|
|
1,077
|
1,077
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Lạc Quới
|
|
|
|
5,736
|
4,622
|
727
|
-
|
5,374
|
4,280
|
259
|
5,347
|
3,294
|
259
|
2,432
|
2,383
|
49
|
758
|
758
|
-
|
3,553
|
3,294
|
259
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Thuận
|
100m2
|
2016
|
|
276
|
140
|
|
3211/QĐ-UBND 07/5/2015
|
304
|
140
|
|
276
|
140
|
-
|
140
|
140
|
|
-
|
|
|
140
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Hòa
|
80m2
|
2016
|
|
254
|
130
|
|
3210/QĐ-UBND 07/5/2015
|
279
|
130
|
|
254
|
130
|
-
|
130
|
130
|
|
-
|
|
|
130
|
130
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường chợ T5
|
212,85m
|
2016
|
6085A/QĐ-UBND 22/9/2015
|
493
|
493
|
|
6251/QĐ-UBND 26/10/2015
|
413
|
200
|
|
375
|
200
|
-
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1, đến đường miễu Ông Chín
|
103,9 m
|
2016
|
6086A/QĐ-UBND 22/9/2015
|
294
|
294
|
|
6252/QĐ-UBND 26/10/2015
|
273
|
248
|
|
248
|
248
|
-
|
290
|
290
|
|
-
|
|
|
290
|
290
|
|
|
|
|
|
|
|
Sửa chữa, nâng cấp và xây mới đường Mương Bọng
|
520 m
|
2016-2017
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,110
|
1,110
|
|
9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,098
|
1,000
|
|
1,048
|
1,000
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
200
|
200
|
|
|
đã bố trí bên NTM
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1 vào tuyến dân cư ấp Vĩnh Phú
|
55 m
|
2016
|
6110A/QĐ0UBND 22/9/2015
|
338
|
338
|
|
6253/QĐ-UBND 26/10/2015
|
300
|
240
|
|
273
|
240
|
-
|
240
|
240
|
|
-
|
|
|
240
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường xã
|
260 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
596
|
487
|
49
|
9862/35/QĐ-UBND 29/9/2017
|
593
|
487
|
49
|
565
|
487
|
49
|
536
|
487
|
49
|
-
|
|
|
536
|
487
|
49
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8
|
200m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
959
|
491
|
468
|
3066/QĐ-UBND 15/6/2018
|
765
|
696
|
|
959
|
491
|
210
|
696
|
696
|
|
-
|
|
|
696
|
696
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường chợ nam vĩnh tế 8
|
560m
|
2019
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
1,416
|
1,139
|
210
|
6453/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1,349
|
1,139
|
210
|
1,349
|
358
|
|
-
|
|
|
758
|
758
|
|
1,121
|
911
|
210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Châu Lăng
|
|
|
|
3,318
|
2,838
|
288
|
-
|
2,300
|
2,155
|
54
|
2,775
|
2,324
|
288
|
1,368
|
1,314
|
54
|
841
|
841
|
-
|
2,227
|
2,155
|
54
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Tà On đến An lợi (đoạn 1)
|
395 m
|
2017 - 2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
662
|
541
|
54
|
9862/42/QĐ-UBND 29/9/2017
|
661
|
541
|
54
|
658
|
541
|
54
|
595
|
541
|
54
|
-
|
|
|
595
|
541
|
54
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường trong ấp Tà On đến tỉnh lộ 948
|
900m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
2,117
|
1,783
|
234
|
3067/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,107
|
1,100
|
|
2,117
|
1,783
|
234
|
773
|
773
|
|
327
|
327
|
|
1,100
|
1,100
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường kênh Tám ngàn, ấp An Lộc
|
400m
|
2019-2020
|
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
|
539
|
514
|
|
5951/QĐ-UBND 25/10/2019
|
532
|
514
|
|
|
|
|
|
|
|
514
|
514
|
|
532
|
514
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thị trấn Ba Chúc
|
|
|
|
1,622
|
1,356
|
168
|
-
|
1,580
|
1,356
|
126
|
1,619
|
1,356
|
168
|
799
|
767
|
32
|
560
|
491
|
69
|
1,524
|
1,356
|
168
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường Ngọa Long Sơn
|
205 m
|
2017 - 2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
388
|
316
|
32
|
9862/46/QĐ-UBND 29/9/2017
|
388
|
316
|
32
|
385
|
316
|
32
|
348
|
316
|
32
|
-
|
|
|
348
|
316
|
32
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường An Hòa
|
700m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,234
|
1,040
|
136
|
3068/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1,192
|
1,040
|
94
|
1,234
|
1,040
|
136
|
451
|
451
|
|
560
|
491
|
69
|
1,176
|
1,040
|
136
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Lương An Trà
|
|
|
|
1,638
|
1,369
|
169
|
-
|
1,376
|
1,261
|
34
|
1,587
|
1,369
|
169
|
806
|
774
|
32
|
496
|
487
|
9
|
1,302
|
1,261
|
41
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường số 1 chợ Lương An Trà
|
71 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
171
|
154
|
|
9862/44/QĐ-UBND 29/9/2017
|
170
|
154
|
|
168
|
154
|
-
|
154
|
154
|
|
-
|
|
|
154
|
154
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường số 3 chợ Lương An Trà
|
78,8 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
219
|
165
|
32
|
9862/45/QĐ-UBND 29/9/2017
|
190
|
165
|
25
|
188
|
165
|
23
|
197
|
165
|
32
|
-
|
|
|
197
|
165
|
32
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường hiện trạng CDC
|
120m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
252
|
103
|
137
|
3069/QĐ-UBND 15/6/2018
|
172
|
150
|
|
252
|
103
|
137
|
150
|
150
|
|
-
|
|
|
150
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường nội bộ số 5 CDC
|
130m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
286
|
273
|
|
3070/QĐ-UBND 15/6/2018
|
198
|
174
|
|
286
|
273
|
-
|
174
|
174
|
|
-
|
|
|
174
|
174
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường bên hông chợ A
|
130m
|
2019
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2019
|
286
|
273
|
|
6189/QĐ-UBND 19/10/2018
|
246
|
240
|
|
273
|
273
|
-
|
131
|
131
|
|
109
|
109
|
|
240
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường bên hông chợ B
|
130m
|
2019
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
286
|
273
|
|
6450/QĐ-UBND 30/10/2018
|
278
|
265
|
|
273
|
273
|
-
|
-
|
|
|
265
|
265
|
|
265
|
265
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường nội bộ số 2 CDC
|
60m
|
2019
|
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
|
138
|
128
|
|
6451/QĐ-UBND 30/10/2018
|
122
|
113
|
9
|
147
|
128
|
9
|
-
|
|
|
122
|
113
|
9
|
122
|
113
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Cô Tô
|
|
|
|
1,667
|
1,394
|
173
|
-
|
1,547
|
1,394
|
148
|
1,603
|
1,394
|
173
|
821
|
788
|
33
|
505
|
505
|
-
|
1,542
|
1,394
|
148
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường cặp Ủy ban đến Hương lộ 15
|
213 m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
397
|
324
|
33
|
9862/41/QĐ-UBND 29/9/2017
|
362
|
324
|
33
|
333
|
324
|
9
|
357
|
324
|
33
|
-
|
|
|
357
|
324
|
33
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường tổ 4 (Sóc Chay Đây)
|
553m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
1,270
|
1,070
|
140
|
3071/QĐ-UBND 12/6/2018
|
1,185
|
1,070
|
115
|
1,270
|
1,070
|
164
|
464
|
464
|
|
505
|
505
|
|
1,185
|
1,070
|
115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xã Lương Phi
|
|
|
|
1,079
|
904
|
112
|
-
|
884
|
813
|
21
|
1,054
|
904
|
112
|
466
|
445
|
21
|
327
|
327
|
-
|
834
|
813
|
21
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường vô trường mẫu giáo
|
130m
|
2017 -2018
|
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
|
256
|
210
|
21
|
9862/43/QĐ-UBND 29/9/2017
|
243
|
210
|
21
|
231
|
210
|
21
|
231
|
210
|
21
|
-
|
|
|
231
|
210
|
21
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường vô nhà ông 3 Khoa
|
200m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
411
|
301
|
91
|
3072/QĐ-UBND 12/6/2018
|
254
|
235
|
-
|
411
|
301
|
91
|
235
|
235
|
|
-
|
|
|
235
|
235
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM đường vô nhà ông 5 Yên
|
200m
|
2018 - 2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
|
412
|
393
|
|
4208/5/QĐ-UBND 30/8/2018
|
387
|
368
|
|
412
|
393
|
-
|
-
|
|
|
327
|
327
|
|
368
|
368
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Vĩnh Gia
|
|
|
|
2,265
|
1,000
|
986
|
-
|
2,491
|
1,000
|
804
|
2,265
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,804
|
1,000
|
804
|
|
|
|
|
|
|
Nhà sinh hoạt văn hóa liên ấp xã Vĩnh Gia
|
205m2
|
2016
|
|
965
|
590
|
|
3209/QĐ-UBND 07/5/2015
|
1,061
|
590
|
|
965
|
590
|
-
|
590
|
590
|
|
-
|
|
|
590
|
590
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông đường Vĩnh Hòa từ cầu Treo đến ranh Kiên Giang
|
440 m
|
2016
|
6430/QĐ-UBND 12/10/2015
|
1,300
|
410
|
986
|
6249/QĐ-UBND 26/10/2015
|
1,430
|
410
|
804
|
1,300
|
410
|
|
410
|
410
|
|
-
|
|
|
1,214
|
410
|
804
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Huyện An Phú
|
|
|
|
64,987
|
35,600
|
3,850
|
-
|
52,364
|
26,555
|
2,325
|
33,453
|
25,358
|
2,387
|
18,334
|
17,887
|
447
|
7,269
|
6,982
|
287
|
25,700
|
25,272
|
1,455
|
Ban QLDA An Phú
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phú Hội
|
|
|
|
8,812
|
7,253
|
539
|
-
|
7,512
|
5,432
|
539
|
6,838
|
5,359
|
539
|
3,565
|
3,464
|
101
|
1,578
|
1,578
|
-
|
5,898
|
5,359
|
539
|
|
|
|
|
|
|
XD 07 phòng học tạm THCS Phú Hội
|
7 phòng
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,320
|
1,087
|
101
|
3285/QĐ-UBND, 30/9/2017
|
1,317
|
1,087
|
101
|
1,304
|
1,014
|
101
|
1,115
|
1,014
|
101
|
-
|
|
|
1,115
|
1,014
|
101
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng bờ kè và lót đan trường tiểu học “A” Phú Hội
|
1350m2
|
2016
|
3054/QĐ-UBND 12/10/2015
|
1,596
|
1,476
|
|
3280/QĐ-UBND 28/9/2017
|
1,351
|
1,000
|
|
1,351
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Gia cố mái Taluy bờ sông trước UBND xã
|
150 m
|
2018-2020
|
1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018
|
2,400
|
2,000
|
|
1774/QĐ-UBND 8/6/2018
|
2,215
|
2,000
|
|
2,400
|
2,000
|
-
|
900
|
900
|
|
1,009
|
1,009
|
|
2,000
|
2,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống chiếu sáng xã Phú Hội
|
1.200 m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018
|
3,496
|
2,690
|
438
|
1764/QĐ-UBND 8/6/2018
|
2,629
|
1,345
|
438
|
1,783
|
1,345
|
438
|
550
|
550
|
|
569
|
569
|
|
1,783
|
1,345
|
438
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
15,834
|
7,174
|
539
|
-
|
10,731
|
3,707
|
101
|
5,856
|
5,278
|
539
|
3,484
|
3,383
|
101
|
1,578
|
1,578
|
-
|
5,062
|
4,961
|
101
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp lộ giao thông nông thôn ấp Vĩnh Hội
|
1.201m
|
2016
|
3064/QĐ-UBND, 13/10/2015
|
730
|
685
|
|
3361/QĐ-UBND 29/10/2015
|
701
|
641
|
|
701
|
685
|
-
|
685
|
685
|
|
-
|
|
|
685
|
685
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng văn phòng ấp Vĩnh Hội
|
55,38m2
|
2016
|
3063/QĐ-UBND, 13/10/2015
|
352
|
317
|
|
3063/QĐ-UBND 13/10/2015
|
301
|
287
|
|
301
|
278
|
-
|
278
|
278
|
|
-
|
|
|
278
|
278
|
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)
|
Trụ đèn, cần đèn, móng trụ
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,500
|
1,249
|
101
|
3286/QĐ-UBND 30/9/2017
|
1,302
|
1,201
|
101
|
1,071
|
970
|
101
|
1,071
|
970
|
101
|
-
|
|
|
1,071
|
970
|
101
|
|
|
|
|
|
|
NC cải tạo HTGT + HTTN cụm dân cư trung tâm xã
|
Đ: 44485,5m2
Cống: 1.006,7m
|
2018-2020
|
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
4,669
|
1,578
|
|
1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019
|
4,542
|
1,578
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1,578
|
1,578
|
|
1,578
|
1,578
|
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông
|
1500m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018
|
8,583
|
3,345
|
438
|
1765/QĐ-UBND 05/6/2018
|
3,885
|
|
|
3,783
|
3,345
|
438
|
1,450
|
1,450
|
|
-
|
|
|
1,450
|
1,450
|
|
|
chuyển qua NTM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Quốc Thái
|
|
|
|
9,101
|
3,476
|
1,348
|
-
|
7,006
|
2,606
|
65
|
3,505
|
2,157
|
348
|
1,654
|
1,589
|
65
|
1,017
|
1,017
|
-
|
2,671
|
2,606
|
65
|
|
|
|
|
|
|
Trụ sở công an xã Quốc Thái
|
282 m2
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,652
|
1,422
|
65
|
3287/QĐ-UBND, ngày 30/9/2017
|
1,389
|
1,185
|
65
|
1,185
|
1,120
|
65
|
1,250
|
1,185
|
65
|
-
|
|
|
1,250
|
1,185
|
65
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Cải tạo UBND xã Quốc Thái
|
150m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,542
|
1,037
|
1,283
|
1766/QĐ-UBND 05/6/208
|
754
|
404
|
|
2,320
|
1,037
|
283
|
404
|
404
|
|
-
|
|
|
404
|
404
|
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Xây dựng đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ
|
1,2km
|
2018-2020
|
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
4,907
|
1,017
|
|
2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019
|
4,863
|
1,017
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1,017
|
1,017
|
|
1,017
|
1,017
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Khánh Bình
|
|
|
|
9,026
|
5,443
|
696
|
-
|
8,107
|
4,913
|
631
|
4,412
|
3,831
|
348
|
2,674
|
2,609
|
65
|
1,017
|
1,017
|
-
|
3,974
|
3,626
|
348
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp láng nhựa đường Bắc Búng Bình Thiên (giai đoạn 2)
|
1095m
|
2016
|
3049/QĐ-UBND 09/10/2015
|
1,595
|
1,595
|
|
3347/QĐ-UBND 27/10/2015
|
1,575
|
1,520
|
|
1,575
|
1,520
|
-
|
1,020
|
1,020
|
|
-
|
|
|
1,020
|
1,020
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình
|
1900m
|
2018-2020
|
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
3,718
|
1,017
|
283
|
2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019
|
3,599
|
1,017
|
283
|
|
|
|
|
|
|
1,017
|
1,017
|
|
1,300
|
1,017
|
283
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
Xây dựng văn phòng ấp Vạt Lài
|
67,5 m2
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
860
|
674
|
|
3288/QĐ-UBND 30/9/2017
|
766
|
660
|
|
730
|
660
|
-
|
600
|
600
|
|
-
|
|
|
600
|
600
|
|
|
|
|
|
|
|
Trụ sở công an xã Khánh Bình
|
165,75 m2
|
2017-2018
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,939
|
1,657
|
65
|
3289/QĐ-UBND 30/9/2017
|
1,253
|
1,151
|
65
|
1,193
|
1,151
|
65
|
1,054
|
989
|
65
|
-
|
|
|
1,054
|
989
|
65
|
|
|
|
|
|
|
Nhà bia ghi danh AHLS xã Khánh Bình
|
103m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
914
|
500
|
348
|
|
914
|
565
|
283
|
914
|
500
|
283
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Nhơn Hội
|
|
|
|
6,007
|
4,896
|
417
|
-
|
5,067
|
4,529
|
140
|
4,587
|
3,879
|
351
|
2,712
|
2,646
|
66
|
1,101
|
1,027
|
74
|
2,786
|
3,673
|
140
|
|
|
|
|
|
|
Đường ra cánh đồng ấp Búng Lớn
|
720 m
|
2016-2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,094
|
1,062
|
|
3336/QĐ-UBND 23/10/2015
|
1,062
|
1,062
|
|
1,091
|
1,062
|
-
|
1,062
|
1,062
|
|
-
|
|
|
1,062
|
1,062
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội
|
10km
|
2018- 2020
|
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
1,281
|
1,027
|
|
2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019
|
1,153
|
1,027
|
|
|
|
|
|
|
|
1,027
|
1,027
|
|
|
1,027
|
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
Xây dựng văn phòng ấp Tắc Trúc
|
55m2
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
729
|
656
|
|
3290/QĐ-UBND 30/9/2017
|
663
|
656
|
|
632
|
632
|
-
|
500
|
500
|
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Xây dựng văn phòng ấp Búng Lớn
|
50m2
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
500
|
384
|
66
|
3291/QĐ-UBND 30/9/2017
|
484
|
370
|
66
|
461
|
370
|
66
|
436
|
370
|
66
|
-
|
|
|
436
|
370
|
66
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
NC cải tạo + Hàng rào nhà bia ghi danh AHLS
|
700m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
825
|
700
|
|
1778/QĐ-UBND 08/6/2018
|
797
|
700
|
|
825
|
714
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Cải tạo UBND xã Nhơn Hội
|
150 chổ
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,578
|
1,067
|
351
|
1777/QĐ-UBND 08/6/2018
|
908
|
714
|
74
|
1,578
|
1,101
|
285
|
714
|
714
|
|
74
|
|
74
|
788
|
714
|
74
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
15,036
|
6,304
|
311
|
-
|
12,837
|
4,368
|
849
|
7,151
|
3,854
|
262
|
3,245
|
3,196
|
49
|
978
|
765
|
213
|
4,309
|
4,047
|
262
|
|
|
|
|
|
|
Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu
|
757 m2
|
2017
|
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,200
|
1,031
|
49
|
3292/QĐ-UBND 30/9/2017
|
983
|
814
|
49
|
936
|
493
|
49
|
542
|
493
|
49
|
-
|
|
|
542
|
493
|
49
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng lộ GTNT ấp Phú Thạnh
|
1796 m
|
2015-2016
|
3061/QĐ-UBND 13/10/2015
|
3,456
|
3,110
|
|
3337/QĐ-UBND 23/10/2015
|
3,385
|
2,000
|
|
3,385
|
2,000
|
-
|
2,000
|
2,000
|
|
-
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
|
|
|
|
|
|
NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã
|
7500m
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
|
7,550
|
851
|
|
2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019
|
6,900
|
851
|
|
|
|
|
-
|
|
|
765
|
765
|
|
851
|
851
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh
|
476m2
|
2018- 2020
|
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,830
|
1,312
|
262
|
1768/QĐ-UBND 5/6/2018
|
1,569
|
703
|
800
|
2,830
|
1,361
|
213
|
703
|
703
|
|
213
|
|
213
|
916
|
703
|
213
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
1,171
|
1,054
|
-
|
|
1,104
|
1,000
|
-
|
1,104
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Láng nhựa lộ GTNT ấp Thạnh Phú (từ km 1+680 đến Mương Xép ấp Khánh Hòa)
|
700m
|
2016
|
3050/QĐ-UBND 09/10/2015
|
1,171
|
1,054
|
|
3071/QĐ-UBND 15/10/2015
|
1,104
|
1,000
|
|
1,104
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thị xã Tân Châu
|
|
|
|
5,120
|
4,115
|
507
|
-
|
7,161
|
5,893
|
1,006
|
7,353
|
5,989
|
506
|
4,520
|
4,213
|
307
|
1,607
|
1,479
|
128
|
6,307
|
5,989
|
318
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
2,597
|
2,094
|
257
|
-
|
3,567
|
3,129
|
257
|
3,467
|
3,079
|
257
|
2,391
|
2,178
|
213
|
878
|
750
|
128
|
3,303
|
3,079
|
224
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
|
|
Trường Mẫu giáo Phú Lộc (Điểm ấp Phú Bình)
|
|
|
|
-
|
|
|
4120/QĐ-UBND 30/10/2015
|
1,056
|
1,056
|
|
1,006
|
1,006
|
-
|
1,006
|
1,006
|
|
-
|
|
|
1,006
|
1,006
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Tiểu học Phú Lộc (điểm ấp Phú Yên)
|
02 phòng chức năng 150m2
|
2017-2018
|
208/BC-SKHĐT 06/4/2018
|
1,333
|
1,073
|
140
|
149B/QĐ-UBND 25/10/2017
|
1,333
|
1,073
|
140
|
1,270
|
1,073
|
140
|
1,169
|
1,073
|
96
|
11
|
|
11
|
1,180
|
1,073
|
107
|
|
|
|
|
|
|
Trường Mẫu giáo Phú Lộc (điểm chính)
|
Cải tạo 05 phòng; xây mới nhà xe, nhà bảo vệ, hàng rào, sân nền
|
2018-2019
|
208/BC-SKHĐT 06/4/2018
|
1,264
|
1,021
|
117
|
149A/QĐ-UBND 25/10/2017
|
1,178
|
1,000
|
117
|
1,191
|
1,000
|
117
|
216
|
99
|
117
|
867
|
750
|
117
|
1,117
|
1,000
|
117
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Vĩnh Xương
|
|
|
|
2,523
|
2,021
|
250
|
-
|
3,594
|
2,764
|
749
|
3,886
|
2,910
|
249
|
2,129
|
2,035
|
94
|
729
|
729
|
-
|
3,004
|
2,910
|
94
|
Xã Vĩnh Xương
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ Km 0+670 đến 1+170)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
4121/QĐ-UBND 30/10/2015
|
1,466
|
896
|
500
|
1,396
|
896
|
|
896
|
896
|
|
-
|
|
|
896
|
896
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ Trạm Y tế xã đến ngả 3 Giồng Cam)
|
800m
|
2017-2018
|
208/BC-SKHĐT 06/4/2018
|
2,523
|
2,021
|
250
|
332/QĐ-UBND 29/09/2017
|
2,128
|
1,868
|
249
|
2,490
|
2,014
|
249
|
1,233
|
1,139
|
94
|
729
|
729
|
|
2,108
|
2,014
|
94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
H. Tịnh Biên
|
|
|
|
48,506
|
26,489
|
3,178
|
-
|
48,264
|
28,171
|
2,709
|
43,534
|
26,920
|
2,765
|
18,677
|
17,676
|
1,001
|
8,302
|
7,420
|
1,249
|
29,053
|
26,345
|
2,708
|
Ban QLDA Tịnh Biên
|
|
|
|
|
1
|
Xã Văn Giáo
|
|
|
|
5,848
|
4,564
|
656
|
-
|
6,912
|
5,864
|
464
|
6,696
|
6,008
|
555
|
4,818
|
4,652
|
166
|
1,226
|
1,029
|
197
|
6,312
|
5,848
|
464
|
|
|
|
|
|
|
Đường dân cư Mằng Rò
|
490 m
|
2016
|
|
-
|
|
|
4206/QĐ-UBND 30/10/2015
|
679
|
647
|
|
647
|
647
|
-
|
647
|
647
|
|
-
|
|
|
647
|
647
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Dây Cà Tưa
|
318 m
|
2016
|
|
-
|
|
|
4197/QĐ-UBND 30/10/2015
|
453
|
453
|
|
432
|
432
|
-
|
437
|
437
|
|
-
|
|
|
437
|
437
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom
|
693 m
|
2016
|
|
-
|
|
|
4205/QĐ-UBND 30/10/2015
|
749
|
690
|
|
714
|
690
|
-
|
690
|
690
|
|
-
|
|
|
690
|
690
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trạm truyền thanh xã văn Giáo
|
26m2
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
263
|
63
|
174
|
4396/QĐ-UBND 29/9/2017
|
254
|
63
|
166
|
242
|
63
|
166
|
229
|
63
|
166
|
-
|
|
|
229
|
63
|
166
|
|
|
|
|
|
|
Thoát nước đường Mằng Rò đến Đê lũ núi
|
625 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
845
|
760
|
-
|
4397/QĐ-UBND 29/9/2017
|
576
|
550
|
|
549
|
549
|
-
|
550
|
550
|
|
-
|
|
|
550
|
550
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát nước đường Làng Nghề
|
911 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
798
|
700
|
37
|
4398/QĐ-UBND 29/9/2017
|
651
|
586
|
|
625
|
586
|
37
|
586
|
586
|
|
-
|
|
|
586
|
586
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Đây Cà Hom
|
1.128 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,310
|
2,019
|
190
|
761/QĐ-UBND 05/02/2018
|
2,238
|
2,019
|
112
|
2,131
|
2,019
|
112
|
880
|
880
|
|
1,141
|
1,029
|
112
|
2,131
|
2,019
|
112
|
|
|
|
|
|
|
SLMB khu huấn luyện ban chỉ huy quân sự xã Văn Giáo
|
2.821 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
316
|
206
|
100
|
1010/QĐ-UBND 5/2/2018
|
306
|
206
|
85
|
291
|
206
|
85
|
206
|
206
|
|
85
|
|
85
|
291
|
206
|
85
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối đường Sà Rất
|
1.276m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
907
|
759
|
54
|
3420/QĐ-UBND 18/6/2018
|
599
|
593
|
|
907
|
759
|
54
|
593
|
593
|
|
-
|
|
|
593
|
593
|
|
|
|
|
|
|
|
Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu
|
751 m
|
2018-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
409
|
57
|
101
|
5088/QĐ-UBND 30/10/2018
|
407
|
57
|
101
|
158
|
57
|
101
|
-
|
|
|
-
|
|
|
158
|
57
|
101
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã An Cư
|
|
|
|
16,168
|
5,371
|
703
|
-
|
14,678
|
4,492
|
555
|
14,490
|
4,482
|
555
|
2,771
|
2,533
|
238
|
1,365
|
1,622
|
110
|
5,037
|
4,482
|
555
|
|
|
|
|
|
|
Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23
|
710 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
2,628
|
2,127
|
238
|
4405/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,940
|
1,508
|
238
|
1,848
|
1,508
|
238
|
1,614
|
1,376
|
238
|
-
|
|
|
1,746
|
1,508
|
238
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã An Cư
|
472.8m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
330
|
190
|
90
|
2252/QĐ-UBND 05/2/2018
|
324
|
190
|
90
|
309
|
190
|
90
|
190
|
190
|
|
90
|
|
90
|
280
|
190
|
90
|
|
|
|
|
|
|
Đường phum Pô Thi
|
392,5m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
973
|
700
|
173
|
1011/QĐ-UBND 5/2/2018
|
478
|
440
|
25
|
455
|
430
|
25
|
430
|
430
|
|
-
|
|
|
455
|
430
|
25
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)
|
2.350m; BT mặt đường 5,5m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
10,291
|
1,450
|
20
|
3927/QĐ-UBND 19/7/2018
|
10,009
|
1,450
|
20
|
10,291
|
1,450
|
20
|
-
|
|
|
1,275
|
1,255
|
20
|
1,470
|
1,450
|
20
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1
|
348 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
1,093
|
537
|
|
759/QĐ-UBND 05/02/2018
|
1,090
|
537
|
|
1,038
|
537
|
-
|
537
|
537
|
|
-
|
|
|
537
|
537
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường phum cô đơn
|
668,3m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
853
|
367
|
182
|
5092/QĐ-UBND 30/10/2018
|
837
|
367
|
182
|
549
|
367
|
182
|
|
|
|
|
367
|
|
549
|
367
|
182
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Nhơn Hưng
|
|
|
|
5,778
|
3,967
|
551
|
-
|
6,102
|
4,138
|
411
|
5,567
|
4,321
|
411
|
2,944
|
2,877
|
67
|
1,233
|
1,029
|
204
|
4,317
|
3,906
|
411
|
|
|
|
|
|
|
Láng nhựa đường Trung Hưng
|
|
|
|
-
|
-
|
|
4198/QĐ-UBND 30/10/2015
|
1,591
|
1,000
|
|
1,398
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
|
-
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Láng nhựa đường Tây Hưng
|
924 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
1,372
|
968
|
67
|
4400/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,123
|
968
|
67
|
1,123
|
968
|
67
|
1,035
|
968
|
67
|
-
|
|
|
1,035
|
968
|
67
|
|
|
|
|
|
|
Láng nhựa đường Đình nối dài
|
290m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
560
|
450
|
70
|
2211/QĐ-UBND 17/4/2018
|
328
|
300
|
|
312
|
300
|
-
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
300
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng
|
80 m2
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
611
|
541
|
-
|
2278/QĐ-UBND 06/2/2018
|
611
|
541
|
|
582
|
309
|
-
|
309
|
309
|
|
-
|
|
|
309
|
309
|
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng nối dài
|
175 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
684
|
564
|
70
|
973/QĐ-UBND 5/2/2018
|
329
|
300
|
|
314
|
300
|
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
300
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
Nền hạ + Láng nhựa đường HL 8 - đường Đông Hưng
|
700m
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
1,593
|
1,339
|
204
|
3881/QĐ-UBND 12/7/2018
|
1,213
|
924
|
204
|
1,593
|
1,339
|
204
|
-
|
|
|
1,128
|
924
|
204
|
1,128
|
924
|
204
|
|
|
|
|
|
|
Gia cố lề đường Hương lộ 9
|
Vỉa hè 902m2
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
958
|
105
|
140
|
5082/QĐ-UBND 30/10/2018
|
907
|
105
|
140
|
245
|
105
|
140
|
-
|
|
|
105
|
105
|
|
245
|
105
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã An Phú
|
|
|
|
7,266
|
3,649
|
320
|
-
|
6,567
|
4,125
|
320
|
4,618
|
3,425
|
320
|
2,179
|
2,179
|
-
|
1,390
|
1,036
|
354
|
3,779
|
3,425
|
354
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng văn phòng ấp Phú Tâm
|
|
|
|
-
|
|
|
3807/QĐ-UBND 22/10/2015
|
589
|
561
|
|
589
|
561
|
-
|
561
|
561
|
|
-
|
|
|
561
|
561
|
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Phú hiệp
|
169 m2
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
772
|
695
|
-
|
4399/QĐ-UBND 29/9/2017
|
641
|
610
|
|
641
|
610
|
-
|
666
|
666
|
|
-
|
|
|
666
|
666
|
|
|
sai mục tiêu
|
|
|
|
|
Bê tông mặt đường Ô Tà Bang (Km 0+450 - Km1+110)
|
538m
|
2018-2019
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
3,320
|
1,858
|
320
|
762/QĐ-UBND 05/02/2018
|
2,407
|
1,858
|
320
|
2,292
|
1,158
|
320
|
952
|
952
|
|
526
|
206
|
320
|
1,478
|
1,158
|
320
|
|
|
|
|
|
|
Vĩa hè đường lộ mới cua 13
|
700m
|
2019-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
3,174
|
1,096
|
|
5086/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2,930
|
1,096
|
|
1,096
|
1,096
|
|
-
|
|
|
864
|
830
|
34
|
1,074
|
1,040
|
34
|
|
lồng ghép NTM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã An Nông
|
|
|
|
5,908
|
4,259
|
317
|
-
|
7,239
|
4,915
|
351
|
5,349
|
4,047
|
351
|
3,014
|
2,814
|
200
|
1,178
|
1,027
|
151
|
4,398
|
4,047
|
351
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng trường THCS Trần Quang Khải
|
|
|
|
-
|
-
|
|
4302/QĐ-UBND 30/10/2015
|
1,915
|
1,351
|
|
1,915
|
1,351
|
-
|
1,351
|
1,351
|
|
-
|
|
|
1,351
|
1,351
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, láng nhựa đường Bờ Tây kênh 3/2 (đoạn từ Km4+200 đến Hương lộ 17)
|
1.680 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
1,780
|
658
|
200
|
4401/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,603
|
658
|
200
|
1,458
|
658
|
200
|
858
|
658
|
200
|
-
|
|
|
858
|
658
|
200
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh 3/2
|
1.200 m
|
2018
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,081
|
1,871
|
|
1013/QĐ-UBND 05/02/2018
|
1,745
|
1,545
|
|
|
677
|
|
677
|
677
|
|
-
|
|
|
677
|
677
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông đường bờ Đông kênh 3/ 2
|
1220 m
|
2018-2020
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
2,047
|
1,730
|
117
|
2212/QĐ-UBND 17/04/2018
|
1,976
|
1,361
|
151
|
1,976
|
1,361
|
151
|
128
|
128
|
|
1,178
|
1,027
|
151
|
1,512
|
1,361
|
151
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã An Hảo
|
|
|
|
3,973
|
1,860
|
230
|
-
|
3,397
|
1,860
|
230
|
3,552
|
1,860
|
230
|
1,259
|
1,051
|
208
|
695
|
673
|
22
|
2,090
|
1,860
|
230
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường Phum Tiếp
|
730 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
1,896
|
1,051
|
208
|
4402/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,549
|
1,051
|
208
|
1,475
|
1,051
|
208
|
1,259
|
1,051
|
208
|
-
|
|
|
1,259
|
1,051
|
208
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường Văn Lanh
|
|
2018-2020
|
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
|
2,077
|
809
|
22
|
3883/QĐ-UBND 12/7/2018
|
1,848
|
809
|
22
|
2,077
|
809
|
22
|
-
|
|
|
695
|
673
|
22
|
831
|
809
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Vĩnh Trung
|
|
|
|
1,894
|
1,449
|
232
|
-
|
1,737
|
1,407
|
209
|
1,655
|
1,407
|
174
|
828
|
795
|
33
|
650
|
509
|
141
|
1,581
|
1,407
|
174
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông hóa lộ Tà Lập
|
360 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
541
|
426
|
33
|
4403/QĐ-UBND 29/9/2017
|
520
|
426
|
33
|
495
|
426
|
33
|
459
|
426
|
33
|
-
|
|
|
459
|
426
|
33
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông hóa lộ Tà Lập (giai đoạn 2)
|
458m
|
2018-2020
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
1,053
|
828
|
124
|
1211/QĐ-UBND 5/2/2018
|
935
|
824
|
101
|
890
|
824
|
66
|
369
|
369
|
|
521
|
455
|
66
|
890
|
824
|
66
|
|
|
|
|
|
|
Vĩa hè đường Hương lộ 11 (đoạn từ TL 948 - Xã đội Vĩnh Trung)
|
190m
|
2018-2020
|
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
|
300
|
195
|
75
|
5078/QĐ-UBND 30/10/2018
|
282
|
157
|
75
|
270
|
157
|
75
|
-
|
|
|
129
|
54
|
75
|
232
|
157
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Tân Lợi
|
|
|
|
1,097
|
929
|
115
|
-
|
1,097
|
929
|
115
|
1,097
|
929
|
115
|
604
|
525
|
79
|
372
|
336
|
36
|
1,044
|
929
|
115
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tân Long 3
|
1.217 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
1,097
|
929
|
115
|
4404/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,097
|
929
|
115
|
1,097
|
929
|
115
|
604
|
525
|
79
|
372
|
336
|
36
|
1,044
|
929
|
115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
TT. Chi Lăng
|
|
|
|
574
|
441
|
54
|
-
|
535
|
441
|
54
|
510
|
441
|
54
|
260
|
250
|
10
|
193
|
159
|
34
|
495
|
441
|
54
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông đường 3 tháng 2
|
215 m
|
2017-2018
|
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
|
268
|
200
|
22
|
4406/QĐ-UBND 29/9/2017
|
259
|
200
|
22
|
247
|
200
|
22
|
229
|
219
|
10
|
2
|
|
2
|
231
|
219
|
12
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông đường Hoàng Hoa Thám
|
170m
|
2018-2020
|
249/QĐ-UBND 01/02/2018
|
306
|
241
|
32
|
763/QĐ-UBND 05/02/2018
|
276
|
241
|
32
|
263
|
241
|
32
|
31
|
31
|
|
191
|
159
|
32
|
264
|
222
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
H. Thoại Sơn
|
|
|
|
1,882
|
456
|
56
|
|
924
|
456
|
56
|
880
|
456
|
56
|
309
|
258
|
51
|
170
|
165
|
5
|
512
|
456
|
56
|
Huyện Thoại Sơn
|
|
|
|
|
1
|
TT. Óc Eo
|
|
|
|
1,882
|
456
|
56
|
|
924
|
456
|
56
|
880
|
456
|
56
|
309
|
258
|
51
|
170
|
165
|
5
|
512
|
456
|
56
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vòng Núi Ba Thê
|
3.049 m
|
2017-2020
|
2894/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1,882
|
456
|
56
|
7029/QĐ-UBND 29/9/2017
|
924
|
456
|
56
|
880
|
456
|
56
|
309
|
258
|
51
|
170
|
165
|
5
|
512
|
456
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 3. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
|
|
(Các dự án chưa đủ thủ tục)
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
|
|
TT
|
Dự án
|
Quy mô
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
Số
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Số
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
Tổng số
|
Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)
|
Bổ sung theo 1869/QĐ-TTg 31/12/2018
|
Dự phòng 10%
|
Tổng số
|
Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)
|
Bổ sung đối ứng 2020
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
24
|
|
25
|
26
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
67,086
|
47,493
|
17,696
|
-
|
33,858
|
18,962
|
13,000
|
-
|
-
|
-
|
9,000
|
9,000
|
-
|
68,815
|
47,494
|
12,773
|
5,086
|
29,635
|
21,321
|
6,029
|
15,292
|
|
|
|
|
B
|
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NSTW, NST
|
|
|
|
33,228
|
28,531
|
4,696
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
36,852
|
28,532
|
12,773
|
5,086
|
10,673
|
8,321
|
6,029
|
2,292
|
|
|
|
|
I
|
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
16,491
|
12,773
|
3,718
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17,490
|
12,773
|
12,773
|
-
|
-
|
4,717
|
4,023
|
694
|
|
|
|
|
1
|
An Phú
|
|
|
|
1,797
|
1,797
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,065
|
1,797
|
1,797
|
-
|
-
|
3,268
|
3,160
|
108
|
|
|
|
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
2020
|
|
1,152
|
1,152
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,152
|
1,152
|
1,152
|
|
|
|
3,160
|
|
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
2020
|
|
645
|
645
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
645
|
645
|
645
|
|
|
|
3,160
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Tri Tôn
|
|
|
|
14,694
|
10,976
|
3,718
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,821
|
10,976
|
10,976
|
-
|
-
|
2,845
|
2,758
|
87
|
|
|
|
|
|
Xã An Tức
|
|
2020
|
|
805
|
805
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,464
|
805
|
805
|
|
|
2,659
|
2,659
|
|
|
|
|
|
|
Xã Lạc Quới
|
|
2020
|
|
257
|
257
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,916
|
257
|
257
|
|
|
2,659
|
2,659
|
|
|
|
|
|
|
Xã Lê Trì
|
|
2020
|
|
7,048
|
7,048
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,473
|
7,048
|
7,048
|
|
|
2,425
|
2,425
|
|
|
|
|
|
|
Xã Núi Tô
|
|
2020
|
|
1,259
|
1,259
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,684
|
1,259
|
1,259
|
|
|
2,425
|
2,425
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ô Lâm
|
|
2020
|
|
1,607
|
1,607
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,904
|
1,607
|
1,607
|
|
|
2,297
|
2,297
|
|
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Gia
|
|
2020
|
|
1,499
|
|
1,499
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,297
|
-
|
|
|
|
2,297
|
2,297
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tà Đảnh
|
|
2020
|
|
574
|
|
574
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,297
|
-
|
|
|
|
2,297
|
2,297
|
|
|
|
|
|
|
Xã Lương Phi
|
|
2020
|
|
266
|
|
266
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,379
|
-
|
|
|
|
1,379
|
1,379
|
|
|
|
|
|
|
Xã Lương An Trà
|
|
2020
|
|
1,379
|
|
1,379
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,379
|
-
|
|
|
|
1,379
|
1,379
|
|
|
|
|
|
II
|
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
|
|
|
|
16,737
|
15,758
|
978
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19,363
|
15,759
|
-
|
5,086
|
10,673
|
3,604
|
2,006
|
1,598
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Tri Tôn
|
|
|
|
6,756
|
5,778
|
978
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,227
|
5,778
|
-
|
1,865
|
3,914
|
1,449
|
863
|
586
|
|
|
|
|
|
Xã Ô Lâm
|
|
2020
|
|
1,064
|
1,064
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,171
|
1,064
|
|
343
|
720
|
108
|
|
108
|
|
|
|
|
|
Xã Núi Tô
|
|
2020
|
|
963
|
963
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,060
|
963
|
|
311
|
652
|
98
|
|
98
|
|
|
|
|
|
Xã Lê Trì
|
|
2020
|
|
1,264
|
862
|
402
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,351
|
862
|
|
278
|
584
|
489
|
402
|
87
|
|
|
|
|
|
Xã An Tức
|
|
2020
|
|
961
|
862
|
99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,048
|
862
|
|
278
|
584
|
186
|
99
|
87
|
|
|
|
|
|
Xã Lạc Quới
|
|
2020
|
|
450
|
450
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
495
|
450
|
|
145
|
305
|
46
|
|
46
|
|
|
|
|
|
Xã Châu Lăng
|
|
2020
|
|
733
|
499
|
234
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
784
|
499
|
|
161
|
338
|
285
|
234
|
51
|
|
|
|
|
|
TT. Ba Chúc
|
|
2020
|
|
291
|
291
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
291
|
|
94
|
197
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
|
Xã Lương An Trà
|
|
2020
|
|
422
|
294
|
128
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
452
|
294
|
|
95
|
199
|
158
|
128
|
30
|
|
|
|
|
|
Xã Cô Tô
|
|
2020
|
|
324
|
300
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
330
|
300
|
|
97
|
203
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
|
Xã Lương Phi
|
|
2020
|
|
285
|
194
|
91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
194
|
|
63
|
132
|
20
|
|
20
|
|
|
|
|
II
|
Huyện An Phú
|
|
|
|
4,144
|
4,144
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,483
|
4,144
|
-
|
1,337
|
2,807
|
1,338
|
918
|
420
|
|
|
|
|
|
Xã Phú Hội
|
|
2020
|
|
937
|
937
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,031
|
937
|
|
302
|
634
|
95
|
|
95
|
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
2020
|
|
937
|
937
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,455
|
937
|
|
302
|
634
|
519
|
424
|
95
|
|
|
|
|
|
Xã Quốc Thái
|
|
2020
|
|
604
|
604
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
948
|
604
|
|
195
|
409
|
344
|
283
|
61
|
|
|
|
|
|
Xã Khánh Bình
|
|
2020
|
|
604
|
604
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
604
|
604
|
|
195
|
409
|
|
|
61
|
|
|
|
|
|
Xã Nhơn Hội
|
|
2020
|
|
610
|
610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
882
|
610
|
|
197
|
413
|
273
|
211
|
62
|
|
|
|
|
|
Xã Phú Hữu
|
|
2020
|
|
454
|
454
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500
|
454
|
|
147
|
308
|
46
|
|
46
|
|
|
|
|
III
|
Thị xã Tân Châu
|
|
|
|
878
|
878
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
967
|
878
|
-
|
283
|
595
|
89
|
-
|
89
|
|
|
|
|
|
Xã Phú Lộc
|
|
2020
|
|
446
|
446
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
491
|
446
|
|
144
|
302
|
45
|
|
45
|
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Xương
|
|
2020
|
|
433
|
433
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
476
|
433
|
|
140
|
293
|
44
|
|
44
|
|
|
|
|
VII
|
H. Tịnh Biên
|
|
|
|
4,860
|
4,859
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,522
|
4,860
|
-
|
1,569
|
3,291
|
662
|
169
|
493
|
|
|
|
|
|
Xã Văn Giáo
|
|
2020
|
|
963
|
963
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,060
|
963
|
|
311
|
652
|
98
|
|
98
|
|
|
|
|
|
Xã An Cư
|
|
2020
|
|
963
|
963
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,060
|
963
|
|
311
|
652
|
98
|
|
98
|
|
|
|
|
|
Xã Nhơn Hưng
|
|
2020
|
|
713
|
713
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
786
|
713
|
|
230
|
483
|
72
|
|
72
|
|
|
|
|
|
Xã An Phú
|
|
2020
|
|
615
|
615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
678
|
615
|
|
199
|
417
|
62
|
|
62
|
|
|
|
|
|
Xã An Nông
|
|
2020
|
|
610
|
610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
671
|
610
|
|
197
|
413
|
62
|
|
62
|
|
|
|
|
|
Xã An Hảo
|
|
2020
|
|
399
|
399
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
399
|
|
129
|
270
|
40
|
|
40
|
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Trung
|
|
2020
|
|
302
|
302
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
333
|
302
|
|
98
|
205
|
31
|
|
31
|
|
|
|
|
|
Xã Tân Lợi
|
|
2020
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
335
|
200
|
|
64
|
135
|
135
|
115
|
20
|
|
|
|
|
|
TT. Chi Lăng
|
|
2020
|
|
95
|
95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
158
|
95
|
|
31
|
64
|
64
|
54
|
10
|
|
|
|
|
V
|
H. Thoại Sơn
|
|
|
|
98
|
98
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
164
|
98
|
-
|
32
|
66
|
66
|
56
|
10
|
|
|
|
|
|
TT. Óc Eo
|
|
2020
|
|
98
|
98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
98
|
|
32
|
66
|
66
|
56
|
10
|
|
|
|
|
C
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
|
|
-
|
33,858
|
18,962
|
13,000
|
-
|
33,858
|
18,962
|
13,000
|
-
|
-
|
-
|
9,000
|
9,000
|
-
|
31,962
|
18,962
|
-
|
-
|
18,962
|
13,000
|
-
|
13,000
|
|
(QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, CV1809/BKHĐT-KTNN 22/3/2019, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)
|
|
|
I
|
ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI
|
|
|
|
33,858
|
18,962
|
13,000
|
-
|
33,858
|
18,962
|
13,000
|
-
|
-
|
-
|
9,000
|
9,000
|
-
|
31,962
|
18,962
|
-
|
-
|
18,962
|
13,000
|
-
|
13,000
|
|
|
|
|
1.
|
Huyện An Phú
|
|
|
|
8,000
|
6,000
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,000
|
-
|
6,000
|
6,000
|
-
|
-
|
6,000
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã Phú Hội
|
|
|
|
2,000
|
2,000
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
2,000
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
2,000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Mỹ
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
|
-
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Mỹ xã Phú Hội
|
3800m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Trung
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
|
-
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Trung xã Phú Hội
|
4300m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Xã Nhơn Hội
|
|
|
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,000
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
2,000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Búng Lớn
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
|
-
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
- Đường thét ấp Búng Lớn
|
889m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Bắc Đai
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
|
-
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
- Nâng cấp lộ GTNT ấp Bắc Đai
|
1905m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,000
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
2,000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Thạnh
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
|
-
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
- Đường giao thông nội đồng đồn Ông Sinh
|
525m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Quới
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
|
-
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
- Đường giao thông nội đồng tư nhà ông Thành đến nhà ông Na
|
532m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Xã Quốc Thái
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Quốc Hưng
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Quốc Hưng
|
2930m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Vĩnh Phú
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ thống điện sinh hoạt tuyến đường thét ấp Vĩnh Phú
|
1444m
|
2019 -2020
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Tri Tôn
|
|
|
|
4,000
|
-
|
4,000
|
-
|
4,400
|
-
|
4,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã An Tức
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Ninh Thạnh
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh H7
|
720m
|
2019-2020
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,100
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Xã Núi Tô
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Tô Thuận
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giữa ấp Tô Thuận
|
830m
|
2019-2020
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,100
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Xã Ô Lâm
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phước Lợi
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường Pray Ta Pun
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,100
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Xã Lê Trì
|
700m
|
2019-2020
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp An Thạnh
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,100
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông xi măng đường từ tổ 13 đến sân bóng
|
1000m
|
2019-2020
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,100
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Tịnh Biên
|
|
|
|
7,000
|
-
|
7,000
|
-
|
7,000
|
-
|
7,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xã Văn Giáo
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Đây Cà Hom
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Xã An Cư
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Chơn Cô
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Xã An Nông
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp An Biên
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Xã An Phú
|
|
|
|
4,000
|
-
|
4,000
|
-
|
4,000
|
-
|
4,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Tâm
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Nhứt
|
|
|
|
1,000
|
-
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Hòa
|
|
|
|
1,000
|
0
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Hiệp
|
|
|
|
1,000
|
0
|
1,000
|
|
1,000
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thị xã Tân Châu
|
|
|
|
5,457
|
5,000
|
-
|
-
|
5,457
|
5,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,000
|
-
|
5,000
|
5,000
|
-
|
-
|
5,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
4.1
|
Xã Vĩnh Xương
|
|
|
|
3,284
|
3,000
|
-
|
-
|
3,284
|
3,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
-
|
3,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Ấp 2
|
|
|
|
1,089
|
1,000
|
-
|
-
|
1,089
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao kết hợp Văn phòng ấp 2
|
492.50 m²
|
2019-2020
|
|
1,089
|
1,000
|
|
|
1,089
|
1,000
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
Ấp 3
|
|
|
|
1,099
|
1,000
|
-
|
-
|
1,099
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát nước thải Khu Dân cư Ba Lò
|
304,7m
|
2019-2020
|
|
1,099
|
1,000
|
|
|
1,099
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
Ấp 4
|
|
|
|
1,096
|
1,000
|
-
|
-
|
1,096
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao ấp 4
|
500m²
|
2019-2020
|
|
1,096
|
1,000
|
|
|
1,096
|
1,000
|
|
|
|
|
|
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
4.2
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
2,173
|
2,000
|
-
|
-
|
2,173
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,000
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
-
|
2,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Ấp Phú Quí
|
|
|
|
1,079
|
1,000
|
-
|
-
|
1,079
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Công trình: Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Quí
|
|
2019-2020
|
|
1,079
|
1,000
|
|
|
1,079
|
1,000
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
Ấp Phú Yên
|
|
|
|
1,094
|
1,000
|
-
|
-
|
1,094
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
1,000
|
1,000
|
-
|
-
|
1,000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Yên
|
|
2019-2020
|
|
1,094
|
1,000
|
|
|
1,094
|
1,000
|
|
|
|
|
|
1,000
|
|
1,000
|
1,000
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|