Nghị quyết

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 26/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
11/12/2019
Ngày hiệu lực
21/12/2019
Người ký
Võ Anh Kiệt
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục

dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh

trên địa bàn tỉnh An Giang

_______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các bộ, ngành và địa phương;

 

Căn cứ Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017  của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Xét Tờ trình số 746/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang là 1.084.155 triệu đồng (trong đó: Ngân sách trung ương là 798.755 triệu đồng; Ngân sách tỉnh đối ứng là 285.400 triệu đồng), cụ thể:

 

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Số TT

Danh mục các Chương trình

Kế hoạch vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách trung ương

Ngân sách tỉnh đối ứng

 

TỔNG SỐ

1.084.155

798.755

285.400

1

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

966.746

692.020

274.726

-

Nguồn vốn ngân sách trung ương

905.746

631.020

274.726

-

Nguồn vốn trái phiếu chính phủ

61.000

61.000

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

117.409

106.735

10.674

 

Nguồn ngân sách trung ương

117.409

106.735

10.674

 

Trong đó:

     
 

- Chương trình 135

117.409

106.735

10.674

 

Ghi chú: Ngân sách trung ương đã bao gồm 10% dự phòng theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang:

a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

3. Danh mục chi tiết các dự án thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang:

 

a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (bao gồm: Vốn dự phòng 10% của Chương trình): Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.

b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:

- Về kế hoạch vốn ngân sách trung ương (bao gồm: Vốn trái phiếu Chính phủ; vốn dự phòng 10% của Chương trình): Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.

- Về nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng:

+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng hỗ trợ huyện Thoại Sơn đầu tư các tuyến đường huyện, Trung tâm y tế huyện, Trung tâm văn hóa - thể thao huyện, Trường THPT huyện… để đảm bảo đạt tiêu chí 2 về giao thông, chỉ tiêu 5 về y tế - văn hóa - giáo dục trong bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; hỗ trợ thực hiện các công trình Trung tâm văn hóa - học tập cộng đồng xã, Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã, Trạm y tế xã, Cấp nước sạch xã, các dự án lồng ghép Chương trình 160 phê duyệt tại Quyết định số 160/2007/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2007 về việc phê duyệt Đề án “Phát triển kinh tế - xã hội các xã tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia” trên địa bàn 48 xã theo lộ trình phấn đấu đạt chuẩn xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh (theo Chương trình hành động 04-CTr/TU ngày 28 tháng 7 năm 2016) nhằm hỗ trợ các xã này đạt tiêu chí 6 về cơ sở vật chất văn hóa và tiêu chí 15 về y tế, tiêu chí 17 về môi trường và an toàn thực phẩm trong bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh An Giang).

+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng phân bổ cho các xã: Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.

c) Các Biểu kèm theo:

- Biểu 1: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).

- Biểu 2: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).

- Biểu 3: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án chưa đủ thủ tục).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.

Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 cho các dự án này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Võ Anh Kiệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

      GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

 

(Các dự án đủ thủ tục)

 

(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

 
                                               

Đtv: Triệu đồng.

 

 

TT

Dự án

Quy mô

Thời gian thực hiện

 Quyết định chủ trương đầu tư

 Quyết định đầu tư

 Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)

 Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018

 Kế hoạch vốn năm 2019

 Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020

 Chủ đầu tư

 Ghi chú

 

 

 Số

 Tổng mức đầu tư

 Trong đó:

 Số

 Tổng mức đầu tư

 Trong đó:

 Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

   

 

 

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

   

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

   

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

         39,374

     682,642

  337,552

           7,780

     1,420,273

         707,293

  328,147

        1,378,627

         612,157

      256,508

       371,701

      299,326

   115,821

      231,418

      146,000

      136,956

      872,396

      664,045

      255,705

 

 

 

 

A

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

 

 

 

         39,374

       36,763

         737

                                -  

        127,634

           71,305

      6,009

             90,426

           61,000

                -  

         61,000

        61,000

             -  

                -  

                -  

                -  

        61,000

        61,000

                -  

 

 

 

 

B

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (NSTW + NST)

 

 

 

    1,358,628

     576,255

  301,493

                                -  

     1,292,639

         566,802

  286,998

        1,280,421

         551,157

      256,508

       310,701

      207,880

   102,821

      223,638

      107,640

      117,156

      811,396

      550,259

      255,705

 

                            -  

 

 

I

Thành phố Long Xuyên

                          -  

                              -  

                              -  

         92,649

               -  

    41,690

                                -  

          92,050

                  -  

    41,631

             91,964

                  -  

          5,453

           5,453

                -  

       5,453

                -  

                -  

                -  

          5,453

                -  

          5,453

 

 

 

 

1

Xã Mỹ Khánh

 

 

 

        92,649

              -  

    41,690

                               -  

          92,050

                  -  

    41,631

             91,964

                  -  

          5,453

           5,453

               -  

       5,453

               -  

               -  

                -  

         5,453

               -  

          5,453

 

 

 

 

 

Đường liên xã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến cầu Cái Chiêng)

đường 5.300m, 01 cầu, 09 cống

2015-2020

 181/HĐND-TT 29/10/2015

          90,000

 

     40,000

 2390A/QĐ-UBND 30/10/2015

           89,850

 

     40,000

              89,850

                  -  

           3,822

            3,822

 

        3,822

 

 

 

           3,822

                -  

           3,822

 UBND TP Long Xuyên

 

 

 

 

Tuyến ống cấp nước liên xã Mỹ Khánh

2.720 m

2017-2018

 3157/QĐ-UBND 23/10/2017

           1,399

 

          440

 3274/QĐ-UBND 30/10/2017

                950

 

          381

                   864

                  -  

              381

               381

 

           381

 

 

 

             381

                -  

              381

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

 

Kè Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Mỹ Khánh, xã Mỹ Khánh

57m

2017-2019

 3271/QD-UBND 30/10/2017

           1,250

 

       1,250

 2162/QĐ-UBND 31/10/17

             1,250

 

       1,250

                1,250

                  -  

           1,250

            1,250

 

        1,250

 

 

 

           1,250

                -  

           1,250

 Xã Mỹ Khánh

 vốn thưởng

 

 

II

Thị xã Tân Châu

 

                              -  

                              -  

       117,706

       61,215

    16,593

                                -  

          93,910

           49,394

    16,331

           101,760

           56,312

        16,358

         31,216

        19,545

     11,671

        15,480

        11,055

          4,425

        75,029

        58,291

        16,331

 

 

 

 

1

Xã Phú Lộc

 

 

 

        35,191

       28,341

           -  

                -  

          29,592

          25,388

            -  

             25,791

          21,838

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,261

          4,261

                -  

       24,270

       23,863

                -  

 Xã Phú Lộc

 

 

 

 

Xây dựng mới đường ra cánh đồng (Từ Rọc Cà Tum đến Rọc Cườm Gạo)(đoạn còn lại)

241,8m

2016-2017

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              689

             496

 

 139/QĐ-UBND 30/9/2017

                689

                551

 

                   619

                496

                -  

               496

             496

 

                -  

 

 

             496

             496

 

 

 

 

 

 

Đường cộ nội đồng lộ Hàng Me

1.500m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,454

          1,767

 

 141/QĐ-UBND 30/9/2017

             2,454

             1,963

 

                2,209

             1,767

                -  

            1,767

           1,767

 

                -  

 

 

           1,767

           1,767

 

 

 

 

 

 

Cầu Mương Út Hanh

40,25m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           1,694

          1,220

 

 140/QĐ-UBND 30/9/2017

             1,694

             1,355

 

                1,525

             1,220

                -  

            1,220

           1,220

 

                -  

 

 

           1,220

           1,220

 

 

 

 

 

 

Cầu UBND xã

70,5m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,811

          2,024

 

 141A/QĐ-UBND 30/9/2017

             2,811

             2,249

 

                2,530

             2,024

                -  

            2,024

           2,024

 

                -  

 

 

           2,024

           2,024

 

 

 

 

 

 

Cầu Trường tiểu học B

70,5m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,811

          2,024

 

 141B/QĐ-UBND 30/9/2017

             2,811

             2,249

 

                2,530

             2,024

                -  

               227

             227

 

           1,797

           1,797

 

           2,024

           2,024

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, sửa chữa cầu TDC Nhánh Đông lên cánh đồng giáp Campuchia

40,25m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           1,771

          1,275

 

 139/QĐ-UBND 25/10/2018

             1,771

             1,417

 

                1,594

             1,275

                -  

                 -  

 

 

           1,275

           1,275

 

           1,275

           1,275

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mới đường cộ nội đồng từ Láng cá tra ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương đến lộ hàng me

1.700m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,243

          3,775

 

 

             4,714

             4,194

 

                4,243

             3,775

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

                -  

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mới cống ngang kênh hậu lộ hàng me

B=1,5m ; L=15m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              900

             648

 

 137/QĐ-UBND 25/10/2018

                900

                720

 

                   810

                648

                -  

                 -  

 

 

              648

              648

 

             648

             648

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp mở rộng lộ bờ đông kênh 7 xã đoạn từ chợ Phú Lộc đến ranh ấp Phú Bình

2.334m

2018-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,377

          3,396

 

 138/QĐ-UBND 25/10/2018

             3,326

             3,110

 

                3,939

             3,396

                -  

                 -  

 

 

              541

              541

 

           3,110

           3,110

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính), trong đó:

 

2019-2020

 

           7,006

          6,503

            -  

                 -  

             1,987

             1,788

            -  

                     -  

                  -  

                -  

                 -  

                -  

             -  

                -  

                -  

                -  

           6,493

           6,086

                -  

 

 Công văn số 3747/VPUBND-KTN 31/7/2019

 

 

 

 1. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính)

(thư viện, phòng giáo dục và thể chất)

2019-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,500

          2,205

 

 152/QĐ-UBND 11/10/2019

             1,987

             1,788

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           1,987

           1,788

 

 

 

 

 

 

 2. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính) (bổ sung)

(P.NN, P.GDNT, P.Y tế, phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng truyền thống - đoàn đội, văn phòng)

2020

 

           4,506

          4,298

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           4,506

           4,298

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mới phòng Lý, hóa, sinh, tiếng anh trường THCS Phú Lộc

 

2019-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           3,735

          3,026

 

 

             3,735

             3,362

 

                3,362

             3,026

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,026

           3,026

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mới phòng thư viện + trang thiết bị trường THCS Phú Lộc

 

2019-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,700

          2,187

 

 

             2,700

             2,430

 

                2,430

             2,187

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,187

           2,187

 

 

 

 

 

2

Xã Vĩnh Xương

 

 

 

        31,156

       23,863

           -  

                               -  

          12,483

          11,195

            -  

             28,041

          23,863

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       23,817

       23,817

                -  

 Xã Vĩnh Xương

 

 

 

 

Xây dựng mới giao thông nội đồng Ấp 3

1.750m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,759

          3,626

 

 328/QĐ-UBND 29/9/2017

             3,802

             3,626

 

                4,282

             3,626

 

            3,421

           3,421

 

              205

              205

 

           3,626

           3,626

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 4

297,77m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              965

             782

 

 329/QĐ-UBND 29/9/2017

                869

                782

 

                   869

                782

 

               695

             695

 

                87

                87

 

             782

             782

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 2

144m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              503

             408

 

 330/QĐ-UBND 29/9/2017

                395

                362

 

                   453

                408

 

               362

             362

 

                -  

 

 

             362

             362

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 3

106,74m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              287

             232

 

 331/QĐ-UBND 29/9/2017

                257

                232

 

                   258

                232

 

               207

             207

 

                25

                25

 

             232

             232

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng giao thông nội đồng Hố Cá Trê

1.150m2

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           3,534

          2,444

 

 340A/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,732

             2,444

 

                3,181

             2,444

 

            1,049

           1,049

 

           1,395

           1,395

 

           2,444

           2,444

 

 

 

 

 

 

Xây dựng mới giao thông nội đồng Ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương

1.800m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,929

          3,749

 

 731/QĐ-UBND 25/10/2018

             4,428

             3,749

 

                4,436

             3,749

 

                 -  

 

 

           2,548

           2,548

 

           3,749

           3,749

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ UBND xã đến Bến Đó bờ kè)

800m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,523

          1,817

 

 

 

 

 

                2,271

             1,817

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,817

           1,817

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ km00+800 đến km2+300)

1500m

2019-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,730

          3,706

 

 

 

 

 

                4,257

             3,706

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,706

           3,706

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp mở rộng Lộ Bắc Kênh Huyện

1250m

2019-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,035

          3,137

 

 

 

 

 

                3,632

             3,137

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,137

           3,137

 

 

 

 

 

 

Trường Mẫu giáo Vĩnh Xương (điểm phụ 2); Hạng mục: Cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân dale, HTKT khối phòng GDTC, nghệ thuật, khối bếp ăn

 

2019-2020

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,891

          3,962

 

 

 

 

 

                4,402

             3,962

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,962

           3,962

 

 

 

 

 

3

Xã Long An

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

            8,899

            3,800

            -  

               1,600

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 Xã Long An

 

 

 

 

Nâng cấp mở rộng láng nhựa lộ Long An - Châu Phong (đoạn ấp Long Hòa  đến ấp B2)

1.668 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 221/QĐ-UBND 29/7/2014

             2,422

             1,129

 

                   329

                329

                -  

               329

             329

 

 

 

 

             329

             329

 

 

 

 

 

 

Láng nhựa lộ bờ Tây kênh đào Thần Nông

1.674 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 226/QĐ-UBND 08/8/2014

             2,327

                865

 

                   165

                165

                -  

               165

             165

 

 

 

 

             165

             165

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư ấp Long Hiệp giai đoạn 1

1.193 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 132a/QĐ-UBND 26/6/2015

             1,798

                802

 

                   452

                452

                -  

               452

             452

 

 

 

 

             452

             452

 

 

 

 

 

 

Bê tông hóa đường cộ Ranh - Giồng tượng

1.377 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 138/QĐ-UBND 30/6/2015

             2,352

             1,004

 

                   654

                654

                -  

               654

             654

 

 

 

 

             654

             654

 

 

 

 

 

4

Xã Phú Vĩnh

 

 

 

        16,208

         1,696

      5,453

                               -  

          14,025

            1,696

      5,426

             14,691

            1,696

          5,453

           6,149

         1,696

       4,453

             973

               -  

             973

         7,122

         1,696

          5,426

 Xã Phú Vĩnh

 

 

 

 

Nâng cấp, cải tạo lộ dale Phú An B - Phú Hưng

3.374m

2017

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,991

          1,133

            -  

 193/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,607

             1,133

 

                2,692

             1,133

                -  

            1,133

           1,133

 

                -  

 

 

           1,133

           1,133

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp đường Tây Kênh Đào (từ cống 30/04 đến cầu Phú Vĩnh)

1.380m

2017

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           1,472

             213

            -  

 194/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,306

                213

 

                1,325

                213

                -  

               213

             213

 

                -  

 

 

             213

             213

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp lộ Phú Bình

2.671,5m

2017

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,607

             350

            -  

 195/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,186

                350

 

                2,346

                350

                -  

               350

             350

 

                -  

 

 

             350

             350

 

 

 

 

 

 

Đường cộ Kênh Đức Ông đoạn 2

774m

2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,129

               -  

       1,130

 209A/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,874

 

       1,130

                1,916

                  -  

           1,130

            1,130

 

        1,130

                -  

 

 

           1,130

 

           1,130

 

 

 

 

 

Đường bờ bắc kênh 26/3

2.260m

2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,992

               -  

       2,770

 224B/QĐ-UBND 29/9/2017

             4,195

 

       2,770

                4,493

                  -  

           2,770

            2,770

 

        2,770

                -  

 

 

           2,770

 

           2,770

 

 

 

 

 

Đường từ TDC Phú An A ra lộ Phú Bình

96,5m

2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              984

               -  

          553

 209B/QĐ-UBND 23/10/2017

                884

 

          553

                   886

                  -  

              553

               553

 

           553

                -  

 

 

             553

 

              553

 

 

 

 

 

Đường Cộ Cô An (Từ đất ông Hồng Công Hửng đến ngã 3 cầu)

528m

2018

 2474/QĐ-UBND 16/8/2018

           1,033

 

       1,000

 656/QĐ-UBND 29/10/2018

                973

 

          973

                1,033

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

              973

 

              973

             973

 

              973

 

 vốn thưởng

 

 

5

Xã Tân An

 

 

 

        19,878

         2,816

      5,688

                               -  

          15,537

            2,816

      5,453

             17,891

            2,816

          5,453

           8,034

         2,816

       5,218

               -  

               -  

                -  

         8,269

         2,816

          5,453

 Xã Tân An

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Hòa B - Tân Hòa C

2.596m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,673

          1,305

          892

 850/QĐ-UBND 29/9/2017

             3,469

             1,305

          892

                4,206

             1,305

              892

            2,197

           1,305

           892

 

 

 

           2,197

           1,305

              892

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Phú B - A1 - A2

5.800m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,998

          1,511

          842

 183/QĐ-UBND 10/5/2018

             4,185

             1,511

          842

                4,499

             1,511

              842

            2,353

           1,511

           842

 

 

 

           2,353

           1,511

              842

 

 

 

 

 

Đường bờ sông Tân Hòa B

900m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           1,422

               -  

          584

 956/QĐ-UBND 31/10/2017

             1,234

 

          584

                1,280

                  -  

              584

               584

 

           584

 

 

 

             584

 

              584

 

 

 

 

 

Đường cộ rạch Ông Tà - Mười Quảng (km0+00 đến km1+850)

1.950m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,779

               -  

       1,768

 958/QĐ-UBND 31/10/2017

             4,276

 

       1,768

                4,301

                  -  

           1,533

            1,533

 

        1,533

 

 

 

           1,533

 

           1,533

  

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A1

96m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              464

               -  

          228

 960/QĐ-UBND 31/10/2017

                121

 

          109

                   418

                  -  

              228

               109

 

           109

 

 

 

             228

 

              228

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Phú B

96m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              463

               -  

          228

 962/QĐ-UBND 31/10/2017

                124

 

          112

                   416

                  -  

              228

               112

 

           112

 

 

 

             228

 

              228

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lợi

96m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              464

               -  

          228

 964/QĐ-UBND 31/10/2017

                437

 

          228

                   418

                  -  

              228

               228

 

           228

 

 

 

             228

 

              228

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lập

99,48m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              463

               -  

          228

 966/QĐ-UBND 31/10/2017

                305

 

          228

                   416

                  -  

              228

               228

 

           228

 

 

 

             228

 

              228

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A2

96m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              508

               -  

          228

 968/QĐ-UBND 31/10/2017

                447

 

          228

                   457

                  -  

              228

               228

 

           228

 

 

 

             228

 

              228

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà B

96m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              648

               -  

          228

 970/QĐ-UBND 31/10/2017

                480

 

          228

                   584

                  -  

              228

               228

 

           228

 

 

 

             228

 

              228

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà C

127m2

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              996

               -  

          234

 972/QĐ-UBND 31/10/2017

                459

 

          234

                   896

                  -  

              234

               234

 

           234

 

 

 

             234

 

              234

 

 

 

 

6

Xã Châu Phong

 

 

 

        15,273

         4,499

      5,452

                               -  

          13,374

            4,499

      5,452

             13,746

            4,499

          5,452

           3,965

         1,965

       2,000

          5,986

          2,534

          3,452

         9,951

         4,499

          5,452

 Xã Châu Phong

 

 

 

 

Nâng cấp lộ GTNT Long An - Châu Phong

5.300m

2017-2018

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,967

          1,305

       2,000

 596/QĐ-UBND 30/9/2017; 97/QĐ-UBND 11/5/2018; 132/QĐ-UBND 09/7/2018

             4,262

             1,305

       2,000

                4,470

             1,305

           2,000

            3,305

           1,305

        2,000

                -  

 

 

           3,305

           1,305

           2,000

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ bờ bắc kênh Vĩnh An

2.550m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           4,007

          1,911

          856

 596A/QĐ-UBND 30/9/2017

             3,550

             1,911

          856

                3,606

             1,911

              856

               660

             660

 

           2,107

           1,251

              856

           2,767

           1,911

              856

 

 

 

 

 

Xây Dựng Văn Phòng ấp kết hợp điểm văn hoá thể thao ấp Vĩnh Tường 2

90,40m2

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              564

               -  

          300

 218/QĐ-UBND 30/10/2018

                486

                  -  

          300

                   508

                  -  

              300

                 -  

 

 

              300

 

              300

             300

 

              300

 

 

 

 

 

Lộ Châu Phong - Long An (Lộ đất)

2468m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              630

               -  

          300

 217/QĐ-UBND 30/10/2018

                564

                  -  

          300

                   567

                  -  

              300

                 -  

 

 

              300

 

              300

             300

 

              300

 

 

 

 

 

Đường cộ 30/4 (Nam Vĩnh An)

780m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,262

             583

          900

 215/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,035

                583

          900

                2,036

                583

              900

                 -  

 

 

           1,483

              583

              900

           1,483

             583

              900

 

 

 

 

 

Đường cộ 6 Nốp

870m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

           2,523

             700

          946

 216/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,193

                700

          946

                2,271

                700

              946

                 -  

 

 

           1,646

              700

              946

           1,646

             700

              946

 

 

 

 

 

Đường cộ kênh Đòn Dông

1200m

2018-2019

 1174/QĐ-UBND 25/5/2018

              320

               -  

          150

 219/QĐ-UBND 30/10/2018

                284

                  -  

          150

                   288

                  -  

              150

                 -  

 

 

              150

 

              150

             150

 

              150

 

 

 

 

III

Huyện Thoại Sơn

                          -  

                              -  

                              -  

       215,657

       51,007

    66,777

                                -  

        209,983

           54,397

    66,632

           189,287

           46,537

        66,632

         78,383

        36,930

     41,453

        32,108

          9,607

        22,501

      111,826

        46,537

        65,289

 

 

 

 

1

Xã Vĩnh Phú

 

 

 

          8,736

         4,600

           -  

                               -  

            8,736

            4,600

            -  

               4,515

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 Xã Vĩnh Phú

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông – đông Núi Chóc năng Gù

4.494 m

2014-2016

 861/BC-SKHĐT  12/9/2017

           8,736

          4,600

 

 3064/QĐ-UBND  04/12/2014;
5909/QĐ-UBND  27/9/2017 

             8,736

             4,600

 

                4,515

             1,600

                -  

            1,600

           1,600

 

 

 

 

           1,600

           1,600

 

 

 

 

 

2

Xã Vĩnh Trạch

 

 

 

          1,484

            742

           -  

                               -  

            8,263

            4,132

            -  

               4,031

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 Xã Vĩnh Trạch

 

 

 

 

Nâng cấp mở rộng tuyến tây kênh Bốn Tổng (Tây Ông Cò), đoạn từ đường tỉnh 943 - kênh RGLX

3.298 m

2014-2016

 

                -  

 

 

 3063/QĐ-UBND 04/12/2014

             7,191

             3,596

 

                3,121

             1,089

                -  

            1,089

           1,089

 

 

 

 

           1,089

           1,089

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Nguyễn Hữu Tư - cầu Ông Đốc)

829,22m

2015-2017

 3172/QĐ-UBND  26/10/2015

           1,013

             506

 

 277/QĐ-UBND  28/10/2015

                720

                360

 

                   642

                343

                -  

               343

             343

 

 

 

 

             343

             343

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Đình - đập Ông Sổ)

337m

2015-2017

 3171/QĐ-UBND  26/10/2015

              471

             236

 

 276/QĐ-UBND 28/10/2015

                352

                176

 

                   268

                168

                -  

               168

             168

 

 

 

 

             168

             168

 

 

 

 

 

3

Xã Thoại Giang

 

 

 

        11,184

            617

      5,317

                               -  

          11,074

               617

      5,317

               9,608

                  -  

          5,317

           5,317

               -  

       5,317

               -  

               -  

                -  

         5,317

               -  

          5,317

 Xã Thoại Giang

 

 

 

 

Nâng cấp và mở rộng láng nhựa lộ GTNT tuyến bờ bắc Ba Thê Mới (đoạn từ cầu Huyện đội đến cầu Giang Thành)

1.935 m

2015-2017

 3170/QĐ-UBND  26/10/2015
 

           2,760

             617

          737

 200/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
 

             2,760

                617

          737

                1,690

 

              737

               737

 

           737

 

 

 

             737

 

              737

 

 

 

 

 

Nâng cấp mở rộng tuyến bờ nam kênh Mỹ Giang (đoạn từ cầu Mỹ Giang đến cầu Tám Khiết B)

5.972 m

2016-2018

 3195/QĐ-UBND  26/10/2017

           8,424

 

       4,580

 3807/QĐ-UBND  08/07/2016;
556/QĐ-UBND  15/3/2017;
7135/QĐ-UBND 13/11/2017

             8,314

 

       4,580

                7,918

 

           4,580

            4,580

 

        4,580

 

 

 

           4,580

 

           4,580

 

 

 

 

4

Xã Định Mỹ

 

 

 

        38,350

         2,405

    13,359

                               -  

          36,407

            2,405

    13,359

             34,059

            1,696

        13,359

           5,355

         1,696

       3,659

          9,700

               -  

          9,700

       16,518

         1,696

        14,822

 Xã Định Mỹ

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (đoạn từ C17+68,5 đến C35+00)

1731m

2015-2018

 606/QĐ-UBND 27/3/2018

           3,710

             709

       1,146

 3131/QĐ-UBND  27/4/2014

             3,710

                709

       1,146

                2,772

 

           1,146

            1,146

 

        1,146

                -  

 

 

           1,146

 

           1,146

 

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: C35+00 đến cuối tuyến)

1800 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,171

             829

       1,262

 149/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,987

                829

       1,262

                2,845

                829

           1,262

            2,091

             829

        1,262

                -  

 

 

           2,091

             829

           1,262

 

 

 

 

 

Tuyến bờ Tây kênh Thốt Nốt (Đoạn từ: Tây Rạch Giá - Long Xuyên đến ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú)

2400 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,069

             867

       1,251

 150/QĐ-UBND  29/9/2017

             3,026

                867

       1,251

                2,882

                867

           1,251

            2,118

             867

        1,251

                -  

 

 

           2,118

             867

           1,251

 

 

 

 

 

Cầu Phèn Đứng

26 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,600

 

       1,000

 118/QĐ-UBND 29/10/2018

             2,544

 

       1,000

                2,340

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,183

 

           1,183

 

 ĐC CTĐT 2020

 

 

 

Cầu Công Điền

32 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,200

 

       1,100

 115/QĐ-UBND 29/10/2018

             3,029

 

       1,100

                2,880

                  -  

           1,100

                 -  

 

 

           1,100

 

           1,100

           1,290

 

           1,290

 

 

 

 

Cầu Cả Răng

41 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,100

 

       1,200

 120/QĐ-UBND 31/10/2018

             3,908

 

       1,200

                3,690

                  -  

           1,200

                 -  

 

 

           1,200

 

           1,200

           1,383

 

           1,383

 

 

 

 

Cầu Định Mỹ II

36 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,600

 

       1,200

 123/QĐ-UBND 31/10/2018

             3,486

 

       1,200

                3,240

                  -  

           1,200

                 -  

 

 

           1,200

 

           1,200

           1,383

 

           1,383

 

 

 

 

Cầu Đồng Chồi

30 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,000

 

       1,000

 117/QĐ-UBND 29/10/2018

             2,501

 

       1,000

                2,700

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,183

 

           1,183

 

 

 

 

Cầu Trường Tiền

39 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,900

 

       1,200

 122/QĐ-UBND 31/10/2018

             3,756

 

       1,200

                3,510

                  -  

           1,200

                 -  

 

 

           1,200

 

           1,200

           1,383

 

           1,383

 

 

 

 

Cầu Cô 9

28 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,800

 

       1,000

 120/QĐ-UBND 31/10/2018

             2,584

 

       1,000

                2,520

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,175

 

           1,175

 

 

 

 

Cầu 3 Thước

30 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,000

 

       1,000

 121/QĐ-UBND 31/10/2018

             2,780

 

       1,000

                2,700

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,183

 

           1,183

 

 

 

 

Cầu ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú

22 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,200

 

       1,000

 113/QĐ-UBND 26/10/2018

             2,096

 

       1,000

                1,980

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

5

Xã Định Thành

 

 

 

        10,858

         2,698

      3,377

                               -  

            8,711

            2,698

      3,377

               6,507

            1,696

          3,377

           5,073

         1,696

       3,377

               -  

               -  

                -  

         5,073

         1,696

          3,377

 Xã Định Thành

 

 

 

 

Tuyến bờ tây kênh H ( đoạn từ TL 943 ranh Thoại Sơn - Vĩnh Thạnh)

3.529 m

2016-2018

 3196/QĐ-UBND 26/10/2017

           6,290

          1,002

       2,454

 5438/QĐ-UBND  15/7/2016;
585/QĐ-UBND 17/3/2017;
6947/QĐ-UBND 30/10/2017

5,032

             1,002

       2,454

                3,003

 

           2,454

            3,187

             733

        2,454

 

 

 

           3,187

             733

           2,454

 

 

 

 

 

Tuyến bờ tây  lộ tẻ Định Thành (Đoạn từ: ĐT943 đến Đông Rạch Giá - Long Xuyên)

2800 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,568

          1,696

          923

 12/QĐ-UBND  29/9/2017;
122/QĐ-UBND 09/11/2017

             3,679

             1,696

          923

                3,504

             1,696

              923

            1,886

             963

           923

 

 

 

           1,886

             963

              923

 

 

 

 

6

Xã Vĩnh Khánh

 

 

 

        14,079

         1,304

      6,811

                               -  

          13,895

            1,304

      6,811

             13,058

            1,304

          6,811

           6,915

         1,304

       5,611

          1,200

               -  

          1,200

         7,925

         1,304

          6,621

 Xã Vĩnh Khánh

 

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Đông kênh H đến Km2+00)

2000m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,369

             438

       1,920

 146/QĐ-UBND  29/9/2017

             3,369

                438

       1,920

                3,080

                438

           1,920

            2,358

             438

        1,920

                -  

 

 

           2,170

             438

           1,732

 

 ĐC CTĐT 2020

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Bùi Trung Ơn)

2200 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,733

             438

       1,475

 147/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,733

                438

       1,475

                2,601

                438

           1,475

            1,913

             438

        1,475

                -  

 

 

           1,913

             438

           1,475

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Bùi Trung Ơn đến ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh)

2000 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,777

             428

       2,216

 148/QĐ-UBND  29/9/2017

             3,777

                428

       2,216

                3,597

                428

           2,216

            2,644

             428

        2,216

                -  

 

 

           2,042

             428

           1,614

 

 ĐC CTĐT 2020

 

 

 

Cầu ngang UBND xã

42 m

2016-2018

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,200

 

       1,200

 91/QĐ-UBND 31/10/2018

             4,016

 

       1,200

                3,780

 

           1,200

                 -  

 

 

           1,200

 

           1,200

           1,800

 

           1,800

 

 ĐC CTĐT 2020

 

 

7

Xã Tây Phú

 

 

 

          9,983

         2,816

      3,517

                               -  

            9,047

            2,816

      3,517

               8,731

            2,816

          3,517

           6,048

         2,816

       3,232

               -  

               -  

                -  

         5,885

         2,816

          3,069

 Xã Tây Phú

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu Tây Bình đến Km2+00)

2000 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,599

          1,305

          982

 369/QĐ-UBND 29/9/2017;
372/QĐ-UBND  11/11/2017

             3,267

             1,305

          982

                3,141

             1,305

              982

            2,002

           1,305

           697

 

 

 

           2,002

           1,305

              697

 

 thực hiện TOCN Phú Thuận

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến Km4+00)

2000 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,552

          1,511

          749

 370/QĐ-UBND 29/9/2017

             3,228

             1,511

          749

                3,112

             1,511

              749

            2,260

           1,511

           749

 

 

 

           2,260

           1,511

              749

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km4+00 đến kênh ranh Làng)

18000 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,832

               -  

       1,786

 371/QĐ-UBND  29/9/2017

             2,552

 

       1,786

                2,478

 

           1,786

            1,786

 

        1,786

 

 

 

           1,623

 

           1,623

 

 thực hiện TOCN Phú Thuận - ĐC CTĐT 2020

 

 

8

Xã Vọng Đông

 

 

 

          7,968

         2,816

      2,452

                               -  

            7,788

            2,816

      2,452

               7,209

            2,816

          2,452

           5,268

         2,816

       2,452

               -  

               -  

                -  

         5,268

         2,816

          2,452

 Xã Vọng Đông

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu Giang Thành đến cầu dây văng Vọng Dông - Mỹ Phú Đông)

1500 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,598

          1,082

            -  

 189/QĐ-UBND  29/9/2017
37/QĐ-UBND
10/4/2018

             1,547

             1,082

 

                1,517

             1,082

 

            1,305

           1,305

 

 

 

 

           1,305

           1,305

 

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu nhà máy Út Hiền đến Km2+00)

2000 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)

           3,337

          1,502

          800

 174/QĐ-UBND  29/9/2017
38/QĐ-UBND
10/4/2018

             3,337

             1,502

          800

                3,003

             1,502

              800

            2,079

           1,279

           800

 

 

 

           2,079

           1,279

              800

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: Km2+00 đến Cty BVTV)

1200 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)

           1,459

             232

          640

 171/QĐ-UBND  29/9/2017
39/QĐ-UBND
10/4/2018

             1,459

                232

          640

                1,313

                232

              640

               872

             232

           640

 

 

 

             872

             232

              640

 

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến bờ Nam Mỹ Giang (Đoạn từ: Đông Núi Chóc - Năng Gù đền cầu Tám Khiết B)

1500 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,574

               -  

       1,012

 170/QĐ-UBND  29/9/2017
40/QĐ-UBND
10/4/2018

             1,445

 

       1,012

                1,376

 

           1,012

            1,012

 

        1,012

 

 

 

           1,012

 

           1,012

 

 

 

 

9

Xã Phú Thuận

 

 

 

        11,814

         4,499

      2,663

                               -  

          11,309

            4,499

      2,518

             10,638

            4,499

          2,518

           3,284

         1,965

       1,319

          2,534

          2,534

                -  

         7,017

         4,499

          2,518

 Xã Phú Thuận

 

 

 

 

Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Nam Đòng Dong đến Km2+00)

1100 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,577

          1,511

          252

 149/QĐ-UBND 24/9/2017

             2,518

             1,511

          252

                2,289

             1,511

              252

               912

             660

           252

              851

              851

 

           1,763

           1,511

              252

 

 

 

 

 

Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh Cái Sắn)

2400 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,898

          1,683

          993

 150/QĐ-UBND  24/9/2017

             3,823

             1,683

          993

                3,475

             1,683

              993

               993

 

           993

           1,683

           1,683

 

           2,676

           1,683

              993

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến cầu Phú Thuận)

2000 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,979

          1,305

            74

 155/QĐ-UBND  28/9/2017

             1,971

             1,305

            74

                1,877

             1,305

                74

            1,379

           1,305

             74

                -  

 

 

           1,379

           1,305

                74

 

 

 

 

 

Mở rộng tuyến ống cấp nước xã Phú Thuận

15.700m

2018-2020

 2929/QĐ-UBND 20/11/2018

           3,360

 

       1,344

 2544/QĐ-UBND 22/10/2019

             2,997

 

       1,199

                2,997

 

           1,199

                 -  

 

 

 

 

 

           1,199

 

           1,199

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

10

Xã Vọng Thê

 

 

 

        20,383

         4,499

      7,455

                               -  

          19,278

            4,499

      7,455

             18,378

            4,499

          7,455

           8,226

         1,965

       6,261

          2,534

          2,534

                -  

       10,610

         4,499

          6,111

 Xã Vọng Thê

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: ĐT947 đến cầu ngang chợ Óc Eo)

2700 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,317

          2,632

            -  

 212/QĐ-UBND  11/10/2017;
77/QĐ-UBND  06/4/2018

             3,695

             2,632

 

                3,562

             2,632

 

               409

             409

 

           2,223

           2,223

 

           2,632

           2,632

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 - cầu ranh VT-AB)

2400 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,858

          1,556

       1,680

 194/QĐ-UBND  29/9/2017;
229/QĐ-UBND  10/11/2017;
77b/QĐ-UBND 09/4/2018

             4,609

             1,556

       1,680

                4,519

             1,556

           1,680

            3,236

           1,556

        1,680

                -  

 

 

           3,236

           1,556

           1,680

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Vành Đai Núi Tượng - Kênh Sơn Hiệp (Đoạn từ: kênh Ba Thê mới - kênh Đào)

2300 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,929

             311

       2,130

 213/QĐ-UBND  13/10/2017;
77a/QĐ-UBND  04/4/2018

             3,898

                311

       2,130

                3,712

                311

           2,130

            2,130

 

        2,130

              311

              311

 

           2,441

             311

           2,130

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 đến cầu ranh Mỹ Hiệp Sơn)

1700 m

2018-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,779

               -  

       2,645

 78a/QĐ-UBND  13/4/2018

             3,576

 

       2,645

                3,435

 

           2,645

            2,451

 

        2,451

                -  

 

 

           2,301

 

           2,301

 

 điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận

 

 

 

Cầu Tân Hiệp (EC)

35 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,500

 

       1,000

 

             3,500

 

       1,000

                3,150

 

           1,000

                 -  

 

 

                -  

 

 

                -  

 

 

 

 Huyện không thực hiện

 

 

11

Xã Vĩnh Chánh

 

 

 

          8,818

         4,499

      1,676

                               -  

            8,500

            4,499

      1,676

               8,159

            4,499

          1,676

           6,175

         4,499

       1,676

               -  

               -  

                -  

         5,351

         4,499

             852

 Xã Vĩnh Chánh

 

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ Đông Mặc Cần Dện nhỏ (Đoạn từ: ĐH77 đến kênh Xẻo Chác)

2500 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,551

          1,086

            -  

 215/QĐ-UBND 29/9/2017;
56/QĐ-UBND 13/4/2018

             1,551

             1,086

 

                1,477

             1,086

 

            1,305

           1,305

 

 

 

 

           1,305

           1,305

 

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến Cầu Thanh Niên)

1200 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,272

          1,590

            -  

 216/QĐ-UBND  29/9/2017;
59/QĐ-UBND 01/4/2018

             2,272

             1,590

 

                2,171

             1,590

 

            1,371

           1,371

 

 

 

 

           1,371

           1,371

 

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Thanh Niên cầu Ranh Vĩnh Chánh - Vĩnh Khánh)

2700 m

2017-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,995

          1,823

       1,676

 51/QĐ-UBND 09/4/2018

             4,677

             1,823

       1,676

                4,511

             1,823

           1,676

            3,499

           1,823

        1,676

 

 

 

           2,675

           1,823

              852

 

 điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận

 

 

12

Xã Bình Thành

 

 

 

        32,477

         6,504

    11,562

                               -  

          30,861

            6,504

    11,562

             29,475

            6,504

        11,562

         13,066

         6,504

       6,562

          5,000

               -  

          5,000

       18,066

         6,504

        11,562

 Xã Bình Thành

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3 (Đoạn từ: kênh Rạch Giá Long Xuyên - Km2+00)

2000 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,558

          1,000

       2,190

 233/QĐ-UBND  24/10/2017;
65/QĐ-UBND  09/03/2018

             4,388

             1,000

       2,190

                4,179

             1,000

           2,190

            3,190

           1,000

        2,190

 

 

 

           3,190

           1,000

           2,190

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km2+00 - Km4+00)

2000 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,494

          1,005

       1,441

 232/QĐ-UBND  26/10/2017;
66/QĐ-UBND 12/03/2018

             3,389

             1,005

       1,441

                3,228

             1,005

           1,441

            2,446

           1,005

        1,441

 

 

 

           2,446

           1,005

           1,441

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km4+00 - cầu sắt Kiên Hảo)

2000 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,931

          1,683

          361

 231/QĐ-UBND  25/10/2017;
67/QĐ-UBND  13/03/2018

             2,827

             1,683

          361

                2,692

             1,683

              361

            2,044

           1,683

           361

 

 

 

           2,044

           1,683

              361

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: kênh D đến Km2+00)

2400 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,484

          1,305

       1,134

 200/QĐ-UBND 26/9/2017; 234/QĐ-UBND 24/11/2017 

             3,277

             1,305

       1,134

                3,121

             1,305

           1,134

            2,439

           1,305

        1,134

 

 

 

           2,439

           1,305

           1,134

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh B)

2400 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,210

          1,511

       1,436

 210/QĐ-UBND  25/9/2017;
05/QĐ-UBND  04/01/2018

             4,027

             1,511

       1,436

                3,835

             1,511

           1,436

            2,947

           1,511

        1,436

 

 

 

           2,947

           1,511

           1,436

 

 

 

 

 

Cầu kênh D

26 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,600

 

       1,000

 249/QĐ-UBND 26/10/2018

             2,477

 

       1,000

                2,340

 

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

 

Cầu kênh C

26 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,600

 

       1,000

 250/QĐ-UBND 26/10/2018

             2,416

 

       1,000

                2,340

 

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

 

Cầu kênh B

30 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,000

 

       1,000

 251/QĐ-UBND 26/10/2018

             2,978

 

       1,000

                2,700

 

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

 

Cầu 1200

26 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,600

 

       1,000

 254/QĐ-UBND 29/10/2018

             2,556

 

       1,000

                2,340

 

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

 

Cầu 2400

30 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,000

 

       1,000

 255/QĐ-UBND 29/10/2018

             2,526

 

       1,000

                2,700

 

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

13

Xã An Bình

 

 

                              -  

        15,941

         6,504

      3,136

                               -  

          15,122

            6,504

      3,136

             14,511

            6,504

          3,136

           8,491

         6,504

       1,987

          1,149

               -  

          1,149

         9,640

         6,504

          3,136

 Xã An Bình

 

 

 

 

Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: cầu Núi Trọi đến cầu Km2+00)

2000 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,367

          1,305

          978

 04/QĐ-UBND  29/9/2017

             3,262

             1,305

          978

                3,107

             1,305

              978

            2,283

           1,305

           978

 

 

 

           2,283

           1,305

              978

 

 

 

 

 

Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Vành Đai Núi Trọi)

1700 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,873

          1,846

            -  

 08/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,637

             1,846

 

                2,511

             1,846

 

            1,846

           1,846

 

 

 

 

           1,846

           1,846

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu ranh VT-AB đến Km2+00)

2000 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,522

          2,345

            -  

 12/QĐ-UBND 29/9/2017

             3,350

             2,345

 

                3,190

             2,345

 

            2,345

           2,345

 

 

 

 

           2,345

           2,345

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Tây Bình)

1800 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,979

          1,008

       1,009

 16/QĐ-UBND 30/10/2017;
19/QĐ-UBND  03/4/2018

             2,926

             1,008

       1,009

                2,823

             1,008

           1,009

            2,017

           1,008

        1,009

 

 

 

           2,017

           1,008

           1,009

 

 

 

 

 

Cầu Tây Bình (ranh An Bình - Tây Phú)

32 m

2017-2019

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,200

 

       1,149

 32/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,947

 

       1,149

                2,880

 

           1,149

                 -  

 

 

           1,149

 

           1,149

           1,149

 

           1,149

 

 

 

 

14

Xã Mỹ Phú Đông

 

 

 

        23,582

         6,504

      5,452

                               -  

          20,992

            6,504

      5,452

             20,408

            6,504

          5,452

           1,965

         1,965

            -  

          9,991

          4,539

          5,452

       11,956

         6,504

          5,452

 Xã Mỹ Phú Đông

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Tây Núi Chóc - Năng Gù đến Km2+00)

2000 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,821

          1,667

            -  

 116/QĐ-UBND  29/9/2017;
144/QĐ-UBND  14/11/2017

             2,215

             1,667

 

                2,172

             1,667

 

            1,667

           1,667

 

                -  

 

 

           1,667

           1,667

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Km2+00 đến ranh Mỹ Phú Đông - An Bình)

1400 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,501

             854

            -  

 117/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,186

                854

 

                1,130

                854

 

               298

             298

 

              556

              556

 

             854

             854

 

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Ranh Tây Phú - Mỹ Phú Đông đến Km1+500)

2000 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,933

          1,351

            -  

 129/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,826

             1,351

 

                1,739

             1,351

 

                 -  

 

 

           1,351

           1,351

 

           1,351

           1,351

 

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Km1+500 đến kênh Núi Chóc - Năng Gù)

1200 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           1,896

          1,227

            -  

 130/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,709

             1,227

 

                1,628

             1,227

 

                 -  

 

 

           1,227

           1,227

 

           1,227

           1,227

 

 

 

 

 

 

Xây dựng tuyến Tây Núi Chóc - Năng Gù (Đoạn từ: KDC Tân Phú đến ranh Mỹ Phú Đông - Vĩnh Phú)

1800 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,231

          1,405

            -  

 131/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,952

             1,405

 

                1,859

             1,405

 

                 -  

 

 

           1,405

           1,405

 

           1,405

           1,405

 

 

 

 

 

 

Cầu ngang chợ Mỹ Phú Đông

49 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           4,900

 

       2,500

 109/QĐ-UBND 31/10/2018

             4,568

 

       2,500

                4,410

                  -  

           2,500

                 -  

 

 

           2,500

 

           2,500

           2,500

                -  

           2,500

 

 

 

 

 

Cầu kênh 2 Tân Phú

28 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,800

 

       1,000

 107/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,451

 

       1,000

                2,520

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

                -  

           1,000

 

 

 

 

 

Cầu kênh 3 Tân Phú

25 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           2,500

 

          900

 108/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,305

 

          900

                2,250

                  -  

              900

                 -  

 

 

              900

 

              900

             900

                -  

              900

 

 

 

 

 

Cầu ranh Mỹ Phú Đông - An Bình

30 m

2018-2020

 696/QĐ-UBND 29/3/2018

           3,000

 

       1,052

 106/QĐ-UBND 29/10/2018

             2,780

 

       1,052

                2,700

                  -  

           1,052

                 -  

 

 

           1,052

 

           1,052

           1,052

                -  

           1,052

 

 

 

 

IV

Huyện Chợ Mới

                          -  

                              -  

                              -  

         66,034

       20,824

    38,169

                 -  

          72,280

           23,765

    34,151

             62,323

           20,719

        36,309

         15,813

        15,813

             -  

        35,214

          2,803

        32,411

        60,976

        23,546

        37,430

 Ban QLDA huyện Chợ Mới

 

 

 

1

Xã Long Điền A

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

               982

               821

            -  

                  821

               821

                -  

              821

            821

            -  

               -  

               -  

                -  

            821

            821

                -  

 

 

 

 

 

Nâng cấp đường cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2

880 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 55/QĐ-UBND
19/01/2015

                982

                821

 

                   821

                821

                -  

               821

             821

 

 

 

 

             821

             821

 

 

 

 

 

2

Xã Long Điền B

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

            7,710

            1,600

            -  

               1,600

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 

 

 

 

 

Nâng cấp đường Hào Thơ

2.800 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 3681/QĐ-UBND 31/12/2014

             3,757

                750

 

                   750

                750

                -  

               750

             750

 

 

 

 

             750

             750

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp đường Xẻo Môn

2.500 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 3682/QĐ-UBND  31/12/2014

             3,953

                850

 

                   850

                850

                -  

               850

             850

 

 

 

 

             850

             850

 

 

 

 

 

3

Xã Kiến Thành

 

 

 

          7,763

              -  

      7,057

                               -  

          11,496

               894

      5,304

               6,892

               894

          5,453

              894

            894

            -  

          4,772

               -  

          4,772

         7,951

            894

          7,057

 

 

 

 

 

Đường Kinh Lung Giang

3.000 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 3685/QĐ-UBND 31/12/2014

             3,625

                310

 

                   310

                310

 

               310

             310

 

                -  

 

 

             310

             310

 

 

 

 

 

 

Đường Mương Lớn - Gáo Một

2.200 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 3684/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

             2,567

                584

 

                   584

                584

 

               584

             584

 

                -  

 

 

             584

             584

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp đường ấp Chiến Lược

3500 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           5,841

 

       5,310

 4865/QĐ-UBND 30/10/2018

             3,557

 

       3,557

                4,190

                  -  

           3,810

                 -  

 

 

           3,201

 

           3,201

           5,310

 

           5,310

 

 

 

 

 

Đường bê tông Kênh Năm

1500 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           1,922

 

       1,747

 4864/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,747

 

       1,747

                1,808

                  -  

           1,643

                 -  

 

 

           1,571

 

           1,571

           1,747

 

           1,747

 

 

 

 

4

Xã Hòa An

 

 

 

          8,343

         1,696

      5,829

                               -  

            7,928

            1,696

      5,829

               7,561

            1,696

          5,257

           1,696

         1,696

            -  

          5,061

               -  

          5,061

         7,525

         1,696

          5,829

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Bình Quới

44 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              394

             355

 

 1933/QĐ-UBND 29/9/2017

                394

                355

 

                   367

                355

                -  

               355

             355

 

                -  

 

 

             355

             355

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Bình Phú

44 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              198

             178

 

 1934/QĐ-UBND 29/9/2017

                198

                178

 

                   181

                178

                -  

               178

             178

 

                -  

 

 

             178

             178

 

 

 

 

 

 

Đường kênh 19/5

2.400 m

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

           1,291

          1,163

 

 1935/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,291

             1,163

 

                1,231

             1,163

                -  

            1,163

           1,163

 

                -  

 

 

           1,163

           1,163

 

 

 

 

 

 

Đường ấp chiến lược An Thạnh

1,9 km

2018 - 2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           2,373

 

       2,157

4944/QĐ-UBND 31/10/2018

             2,373

 

       2,157

                1,932

                  -  

           1,757

                 -  

 

 

           1,757

 

           1,757

           2,157

 

           2,157

 

 

 

 

 

Đường Thông Lưu - Cái Tây

2,2 km

2018 - 2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           2,657

 

       2,415

 4871/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,415

 

       2,415

                2,420

                  -  

           2,200

                 -  

 

 

           2,173

 

           2,173

           2,415

 

           2,415

 

 

 

 

 

Đường Cái Sơn

1,3 km

2018 - 2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           1,430

 

       1,257

 4870/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,257

 

       1,257

                1,430

                  -  

           1,300

                 -  

 

 

           1,131

 

           1,131

           1,257

 

           1,257

 

 

 

 

5

Xã Mỹ Hiệp

 

 

 

          8,477

         1,696

      5,600

                               -  

            7,690

            1,696

      5,600

               8,308

            1,696

          5,396

           1,696

         1,696

            -  

          4,705

               -  

          4,705

         7,296

         1,696

          5,600

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Đông

38 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              534

             481

            -  

 1936/QĐ-UBND 29/9/2017

                534

                481

            -  

                   486

                481

                -  

               481

             481

 

                -  

 

 

             481

             481

                -  

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Thị

57,6 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              693

             624

            -  

 1937/QĐ-UBND 29/9/2017

                693

                624

            -   

                   631

                624

                -  

               624

             624

 

                -  

 

 

             624

             624

                -  

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tây Thượng

65 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              656

             591

            -  

 1938/QĐ-UBND 29/9/2017

                656

                591

            -  

                   597

                591

                -  

               591

             591

 

                -  

 

 

             591

             591

                -  

 

 

 

 

 

Nâng nền, cải tạo hàng rào UBND xã Mỹ Hiệp

400 m2

2018 - 2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           1,540

 

       1,256

 4855/QĐ-UBND 29/10/2018

             1,256

 

       1,256

                1,540

                  -  

           1,400

                 -  

 

 

           1,130

 

           1,130

           1,256

 

           1,256

 

 

 

 

 

Đường cồn ấp Đông Châu

1,8 km

2018 - 2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           3,425

 

       3,000

 4872/QĐ-UBND 30/10/2018

             3,179

 

       3,000

                3,425

                  -  

           3,115

                 -  

 

 

           2,859

 

           2,859

           3,000

 

           3,000

 

 

 

 

 

Cải tạo mặt sân, hàng rào sân bóng đá

320 m

2018 - 2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              880

 

          798

 4856B/QĐ-UBND 29/10/2018

                798

 

          798

                   880

                  -  

              200

                 -  

 

 

              200

 

              200

             798

 

              798

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Trung Châu

109 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              375

 

          290

 4861/QĐ-UBND 30/10/2018

                305

 

          290

                   375

                  -  

              341

                 -  

 

 

              274

 

              274

             290

 

              290

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Trung

109 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              374

 

          256

 4856A/QĐ-UBND 29/10/2018

                269

 

          256

                   374

                  -  

              340

                 -  

 

 

              242

 

              242

             256

 

              256

 

 

 

 

6

Xã Long Kiến

 

 

 

          8,924

         2,816

      5,293

                               -  

            7,753

            2,659

      4,879

               8,397

            2,816

          4,356

           2,816

         2,816

            -  

          4,313

               -  

          4,313

         8,109

         2,816

          5,293

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Long Bình

34,4 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              182

             164

 

 2599/QĐ-UBND 29/12/2017

                133

                120

 

                   166

                164

                -  

               164

             164

 

                -  

 

 

             164

             164

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Long Định

47,2 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              277

             249

 

 2600/QĐ-UBND 29/12/2017

                134

                121

 

                   252

                249

                -  

               249

             249

 

                -  

 

 

             249

             249

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Long Hòa 1

60,3 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              315

             283

 

 2601/QĐ-UBND 29/12/2017

                237

                214

 

                   287

                283

                -  

               283

             283

 

                -  

 

 

             283

             283

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Long Quới

41,8 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              390

             351

 

 2602/QĐ-UBND 29/12/2017

                260

                234

 

                   354

                351

                -  

               351

             351

 

                -  

 

 

             351

             351

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Long An

41,8 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              287

             258

 

 2603/QĐ-UBND 29/12/2017

                140

                126

 

                   263

                258

                -  

               258

             258

 

                -  

 

 

             258

             258

 

 

 

 

 

 

NC tuyến đường Út Banh

3.000 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           4,372

             850

       3,124

 3811/QĐ-UBND 15/6/2018

             3,974

                850

       3,124

                3,974

                850

           2,203

               850

             850

 

           2,203

 

           2,203

           3,974

             850

           3,124

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Long Hòa 2

52 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              461

 

          414

 4254/QĐ-UBND 8/8/2018

                370

                333

 

                   461

                  -  

              414

                 -  

 

 

              371

 

              371

             414

 

              414

 

 

 

 

 

Bê tông tuyến đường Chà Và

1.600 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           2,640

             661

       1,755

 3976/QĐ-UBND 5/7/2018

             2,505

                661

       1,755

                2,640

                661

           1,739

               661

             661

 

           1,739

 

           1,739

           2,416

             661

           1,755

 

 

 

 

7

Xã Tấn Mỹ

 

 

 

          9,111

         2,816

      5,247

                               -   

            8,578

            2,816

      5,247

               8,981

            2,816

          5,453

           2,816

         2,816

            -  

          5,156

               -  

          5,156

         8,063

         2,816

          5,247

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Thạnh

71 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              691

             622

 

 1944/QĐ-UBND 29/9/2017

                691

                622

 

                   629

                622

                -  

               622

             622

 

                -  

 

 

             622

             622

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Hưng

55 m2

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              759

             683

 

 1945/QĐ-UBND 29/9/2017

                759

                683

 

                   691

                683

                -  

               683

             683

 

                -  

 

 

             683

             683

 

 

 

 

 

 

Đường liên ấp Tấn Thuận

1.800 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           4,745

          1,511

       2,802

 3795/QĐ-UBND 14/6/2018

             4,498

             1,511

       2,802

                4,745

             1,511

           2,802

            1,511

           1,511

 

           2,802

 

           2,802

           4,313

           1,511

           2,802

 

 

 

 

 

Đường cộ Út Sù (Tấn Thạnh)

800 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           1,090

 

          905

4857/QĐ-UBND 29/10/2018

             1,090

                  -  

          905

                1,090

                  -  

              991

                 -  

 

 

              814

 

              814

             905

 

              905

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Hòa

32 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              231

 

          190

 4252/QĐ-UBND 8/8/2018

                190

                  -  

          190

                   231

                  -  

              210

                 -  

 

 

              190

 

              190

             190

 

              190

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Lợi

45 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              231

 

          196

 4250/QĐ-UBND 8/8/2018

                196

                  -  

          196

                   231

                  -  

              210

                 -  

 

 

              196

 

              196

             196

 

              196

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Bình

43 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              231

 

          205

 4253/QĐ-UBND 8/8/2018

                205

                  -  

          205

                   231

                  -  

              210

                 -  

 

 

              205

 

              205

             205

 

              205

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Phước

44 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              231

 

          202

 4247/QĐ-UBND 8/8/2018

                202

                  -  

          202

                   231

                  -  

              210

                 -  

 

 

              202

 

              202

             202

 

              202

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Quới

44 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              231

 

          185

 4249/QĐ-UBND 8/8/2018

                185

                  -  

          185

                   231

                  -  

              210

                 -  

 

 

              185

 

              185

             185

 

              185

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Thuận

47 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              231

 

          210

 4246/QĐ-UBND 8/8/2018

                210

                  -  

          210

                   231

                  -  

              210

                 -  

 

 

              210

 

              210

             210

 

              210

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Long

32 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              220

 

          181

 4251/QĐ-UBND 8/8/2018

                181

                  -  

          181

                   220

                  -  

              200

                 -  

 

 

              181

 

              181

             181

 

              181

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Tấn Phú

32 m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              220

 

          171

 4248/QĐ-UBND 8/8/2018

                171

                  -  

          171

                   220

                  -  

              200

                 -  

 

 

              171

 

              171

             171

 

              171

 

 

 

 

8

Xã Bình Phước Xuân

 

 

 

        12,312

         5,296

      6,191

                               -  

          10,238

            4,874

      4,340

             10,276

            4,498

          5,452

           1,304

         1,304

            -  

          7,188

          1,736

          5,452

         9,950

         4,498

          5,452

 

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến đường Xẻo Vải (Bình Phú)

2.787 m

2017 -2018

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

           3,774

          3,733

 

 1946/QĐ-UBND 29/9/2017

             3,261

             2,935

 

                3,774

             3,733

                -  

            1,304

           1,304

 

           1,631

           1,631

 

           2,935

           2,935

 

 

 

 

 

 

 NC, MR tuyến bến đò Rạch Sâu đến cầu Cả Cao

1.600 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           5,407

             903

       4,005

 4866/QĐ-UBND 30/10/2018; 1997/QĐ-UBND 09/10/2019

             4,555

             1,939

       2,160

                3,371

                105

           3,266

                 -  

 

 

           3,371

              105

           3,266

           4,169

             903

           3,266

 

 

 

 

 

NC tuyến đường cầu Lái Quản - cầu Đình

1.400 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           3,131

             660

       2,186

 3812/QĐ-UBND 15/6/2018

             2,422

 

       2,180

                3,131

                660

           2,186

                 -  

 

 

           2,186

 

           2,186

           2,846

             660

           2,186

 

 

 

 

9

Xã Kiến An

 

 

 

        11,104

         6,504

      2,952

                               -  

            9,905

            6,709

      2,952

               9,487

            3,882

          4,942

           2,170

         2,170

            -  

          4,019

          1,067

          2,952

         9,661

         6,709

          2,952

 

 

 

 

 

Nâng cấp láng nhựa đường từ ngã ba Năm Phấn - Cầu Hai Triết

1500 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 3683/QĐ-UBND 31/12/2014

             2,340

                205

 

                   205

                205

                -  

               205

             205

 

                -  

 

 

             205

             205

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Phú Thượng 3

45m2

2018-2020

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              637

             574

            -  

 1947/QĐ-UBND 29/9/2017

                637

                574

            -  

                   637

                574

                -  

               574

             574

 

                -  

 

 

             574

             574

 

 

 

 

 

 

Đường cộ 5 Hoàng

600 m

2018-2020

 3849/QĐ-UBND 27/12/2017

              811

             731

 

 1948/QĐ-UBND 29/9/2017

                811

                731

 

                   811

                731

                -  

               731

             731

 

                -  

 

 

             731

             731

 

 

 

 

 

 

VP ấp Long Thượng

36m2

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

              278

             225

 

 3770/QĐ-UBND 13/6/2018

                250

                225

 

                   278

                252

                -  

               225

             225

 

                -  

 

 

             225

             225

 

 

 

 

 

 

Đường cộ cầu Bò PT1, PT2, PT3

1.800 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           2,615

          1,690

          680

 4875/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,555

             1,690

          680

                1,916

                530

           1,260

                 -  

 

 

              836

              156

              680

           2,370

           1,690

              680

 

 

 

 

 

Đường nội đồng Sáu Vôi

2.400 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           3,552

          2,448

          747

 4873/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,520

             2,448

          747

                2,429

                530

           1,727

                 -  

 

 

           1,257

              510

              747

           3,195

           2,448

              747

 

 

 

 

 

Đường kênh 5

1.100 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           1,740

             401

          770

 4874A/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,501

                401

          770

                1,740

                530

           1,100

                 -  

 

 

           1,171

              401

              770

           1,171

             401

              770

 

 

 

 

 

Đường dây trung hạ thế đường cộ Hai Thới

1.500 m

2018-2020

 844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019

           1,471

             435

          755

 3814/QĐ-UBND 15/6/2018

             1,291

                435

          755

                1,471

                530

              855

               435

             435

 

              755

 

              755

           1,190

             435

              755

 

 

 

 

V

Huyện Châu Thành

                          -  

                              -  

                              -  

         38,742

         8,620

    20,864

                                -  

          43,386

           11,917

    21,140

             38,073

             8,849

        21,522

         21,137

          7,295

     13,842

          1,760

             666

          2,252

        31,639

          9,829

        21,810

 Ban QLDA huyện Châu Thành

 

 

 

1

Xã Vĩnh Thành

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

            2,826

            2,094

            -  

               1,209

            1,209

                -  

           1,209

         1,209

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,209

         1,209

                -  

 

 

 

 

1.1

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Đông Bình Nhất

VP 136m2, HTKT, thiết bị

2015-2016

 

                -  

 

 

 342/QĐ-UBND 12/10/2015

                843

                843

 

                   431

                431

                -  

               431

             431

 

 

 

 

             431

             431

 

 

 

 

 

1.2

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt Văn hóa ấp Tân Thành

VP 63,5m, cải tạo VP 40m2

2015-2016

 

                -  

 

 

 340/QĐ-UBND 12/10/2015

                378

                378

 

                     26

                  26

                -  

                 26

               26

 

 

 

 

               26

               26

 

 

 

 

 

1.3

Nâng cấp đường GTNT đoạn từ cầu Chín Liền đến cầu Xẻo Môn

863,8m

2016

 

                -  

 

 

 59/QĐ-UBND 07/03/2016

             1,605

                873

 

                   752

                752

                -  

               752

             752

 

 

 

 

             752

             752

 

 

 

 

 

2

Xã Vĩnh Nhuận

 

 

 

          8,737

              -  

      4,212

                -  

          11,130

            1,003

      5,272

             10,487

                  -  

          5,453

           4,796

               -  

       4,796

               -  

               -  

                -  

         5,432

               -  

          5,432

 

 (-21 trđ)

 

 

2.1

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 1

130 m2

2015-2017

 

                -  

 

 

 372/QĐ-UBND 30/10/2015

                588

                250

          218

                   560

 

              218

               238

 

           238

 

 

 

             238

 

              238

 

 

 

 

2.2

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 2

130 m2

2015-2017

 

                -  

 

 

 373/QĐ-UBND 30/10/2015

                585

                250

          203

                   557

 

              203

               235

 

           235

 

 

 

             235

 

              235

 

 

 

 

2.3

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 1

130 m2

2015-2017

 

                -  

 

 

 370/QĐ-UBND 30/10/2015

                601

                250

          219

                   573

 

              219

               251

 

           251

 

 

 

             251

 

              251

 

 

 

 

2.4

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 2

110 m2

2015-2017

 

                -  

 

 

 371/QĐ-UBND 30/10/2015

                870

                253

          401

                   829

 

              401

               517

 

           517

 

 

 

             517

 

              517

 

 

 

 

2.5

Nâng cấp, láng nhựa tuyến Vĩnh Nhuận-Vĩnh Hanh - Bình Chánh (bờ Tây) Đoạn 1

3660m

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           2,838

 

       2,205

 550/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,703

 

       2,205

                2,703

                  -  

           2,205

            2,205

 

        2,205

 

 

 

           2,205

 

           2,205

 

 

 

 

2.6

Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế xã Vĩnh Nhuận cũ (làm Trụ sở cơ quan Quân Sự)

215m2

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              410

 

          371

 546/QĐ-UBND 29/9/2017

                390

 

          390

                   390

                  -  

              390

               350

 

           350

 

 

 

             350

 

              350

 

 

 

 

2.7

Xây dựng cầu Chung Xây

54 m

2017-2018

 2837/QĐ-UBND 25/9/2017

           4,297

 

       1,000

 462/QĐ-UBND 19/10/2017

             4,261

 

       1,000

                4,058

                  -  

           1,000

            1,000

 

        1,000

 

 

 

           1,000

 

           1,000

 

 vốn thưởng

 

 

2.8

Láng nhựa tuyến bờ nam Chung Rầy

1280m

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

           1,192

 

          636

 201/QĐ-UBND 27/9/2019

             1,132

 

          636

                   817

 

              817

                 -  

 

 

 

 

 

             636

 

              636

 UBND xã Vĩnh Nhuận

 dư 21 trđ

 

 

3

Xã Cần Đăng

 

 

 

          8,695

         1,305

      5,453

                -  

            8,248

            1,305

      5,453

               8,178

            1,305

          5,453

           4,321

         1,305

       3,016

             690

               -  

             690

         6,758

         1,305

          5,453

 

 

 

 

3.1

Xây mới điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thới

100m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,268

             701

          442

 555/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,143

                701

          442

                1,143

                701

              442

            1,143

             701

           442

                -  

 

 

           1,143

             701

              442

 

 

 

 

3.2

Sửa chữa điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa A

50,49m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              211

               46

          135

 540/QĐ-UBND 29/9/2017

                181

                  46

          135

                   181

                  46

              135

               180

               46

           134

                -  

 

 

             181

               46

              135

 

 

 

 

3.3

Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa B

VP 47,60m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              278

               46

          194

 541/QĐ-UBND 29/9/2017

                240

                  46

          194

                   240

                  46

              194

               240

               46

           194

                -  

 

 

             240

               46

              194

 

 

 

 

3.4

Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thuận

VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              483

               57

          396

 539/QĐ-UBND 29/9/2017

                453

                  57

          396

                   453

                  57

              396

               453

               57

           396

                -  

 

 

             453

               57

              396

 

 

 

 

3.5

Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thạnh

43,05m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              442

               46

          339

 549/QĐ-UBND 29/9/2017

                385

                  46

          339

                   384

                  46

              339

               385

               46

           339

                -  

 

 

             385

               46

              339

 

 

 

 

3.6

Xây 03 cổng chào xã Nông thôn mới

7,2m

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              421

               46

          329

 547/QĐ-UBND 29/9/2017

                375

                  46

          329

                   375

                  46

              329

               375

               46

           329

                -  

 

 

             375

               46

              329

 

 

 

 

3.7

Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc UBND xã Cần Đăng

UBND 320m2+HT 328m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              624

               62

          503

 548/QĐ-UBND  29/9/2017

                565

                  62

          503

                   565

                  62

              503

               565

               62

           503

                -  

 

 

             565

               62

              503

 

 

 

 

3.8

Xây mới nhà vệ sinh, nhà ăn và bếp Trụ sở công an xã Cần Đăng

104m2

2017

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              839

               86

          679

 554/QĐ-UBND 29/9/2017

                804

                  86

          679

                   765

                  86

              679

               765

               86

           679

                -  

 

 

             765

               86

              679

 

 

 

 

3.9

Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA kênh 1

2.125m

 2017-2019

 1083/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,810

             215

          690

 2474/QĐ-UBND 8/10/2018

             1,810

                215

          690

                1,810

                215

              690

               215

             215

 

              690

 

              690

             905

             215

              690

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

3.10

Bê tông tuyến Cần Đăng - Bình Hòa

285.7

 2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

              751

 

          564

 203/QĐ-UBND 27/09/2019

                732

 

          564

                   628

 

              564

                 -  

 

 

                -  

 

 

             564

 

              564

 UBND xã Cần Đăng

 

 

 

3.11

Cải tạo sửa chữa BCH quân sự Cần Đăng

CT BCHQS + XM 01 NVS

 2017-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

              488

 

          200

 439/QĐ-UBND 02/10/2017

                488

 

          200

                   554

 

              200

                 -  

 

 

                -  

 

 

             200

 

              200

 UBND xã Cần Đăng

 

 

 

3.12

Xây dựng hồ bơi

Hồ bơi 20x8m

 2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

           1,080

 

          982

 202/QĐ-UBND 27/09/2019

             1,072

 

          982

                1,080

 

              982

                 -  

 

 

                -  

 

 

             982

 

              982

 UBND xã Cần Đăng

 

 

 

4

Xã Bình Hòa

 

 

 

          9,434

         2,816

      5,747

                -  

            9,872

            2,816

      5,384

               8,586

            2,816

          5,452

           5,275

         2,816

       2,459

             818

               -  

             818

         8,334

         2,816

          5,518

 

 (+66 trđ)

 

 

4.1

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An I

VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              855

             799

 

 551/QĐ-UBND 29/9/2017

                478

                455

            -  

                   455

                455

                -  

               799

             799

 

                -  

 

 

             799

             799

 

 

 

 

 

4.2.

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An II

VP 44m2, Cải tạo VP 50,4m2,sân nền 73,7m2, mái che 51,43m2

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              572

             279

          233

 558/QĐ-UBND 29/9/2017

                534

                279

          233

                   508

                279

              229

               508

             279

           229

                -  

 

 

             508

             279

              229

 

 

 

 

4.2

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa I

VP 64m2, sân nền 32m2, Cổng HR 12m2

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              557

             219

          282

 556/QĐ-UBND 29/9/2017

                522

                219

          282

                   497

                219

              278

               497

             219

           278

                -  

 

 

             501

             219

              282

 

 

 

 

4.2.

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa II

VP 48,4m2, Cải tạo VP 69m2,sân nền 201,74m2

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              767

             237

          479

 552/QĐ-UBND 29/9/2017

                716

                237

          479

                   698

                237

              461

               698

             237

           461

                -  

 

 

             698

             237

              461

 

 

 

 

4.3

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Phú II

VP 38m2, Cải tạo VP 42m2,sân nền 22,8m2

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              459

             168

          244

 553/QĐ-UBND 29/9/2017

                404

                168

          236

                   404

                168

              236

               404

             168

           236

                -  

 

 

             412

             168

              244

 

 

 

 

4.2.

Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT làng nghề may mùng mền
(bờ Tây Hội Đồng Nĩ)

1.120 m

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,619

             558

          926

 544/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,434

                508

          926

                1,434

                508

              926

            1,484

             558

           926

                -  

 

 

           1,379

             558

              821

 

 

 

 

4.4

Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT Vàm Nha-Nghĩa Trang

1.471 m

2017-2018

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,160

             462

          590

 545/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,602

                856

          329

                1,185

                856

              329

               791

             462

           329

              253

 

              253

           1,044

             462

              582

 

 

 

 

4.2.

Sửa chữa cổng hàng rào, sân đan, mương thoát nước Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa

570m2

2018-2020

 1581/QĐ-UBND 5/7/2018

              780

               94

          565

 237/QĐ-UBND 26/7/2018

                741

                  94

          565

                   780

                  94

              565

                 94

               94

 

              565

 

              565

             659

               94

              565

 

 

 

 

4.5

Cải tạo Ban chỉ huy Quân sự xã Bình Hòa

Mái che + sân dale  + Nhà làm việc

2018-2019

 2687/QĐ-UBND 29/10/2018

              440

 

          400

 136/QĐ-UBND ngày 10/07/2019

                409

 

          399

                   400

 

              400

 

 

 

 

 

 

             399

 

              399

 

 

 

 

4.2.

Nâng cấp cải tạo trụ sở UBND xã Bình Hòa

Nhà làm việc + HTKT

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

           1,094

 

       1,000

 196/QĐ-UBND 27/9/2019

             1,009

 

          961

                1,094

 

           1,000

                 -  

 

 

                -  

 

 

             961

 

              961

 BQLDA huyện Châu Thành

 

 

 

4.6

NC đường GTNT Mương Thân Hanh

642m

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

           1,131

 

       1,028

 199/QĐ-UBND 27/9/2019

             1,023

 

          974

                1,131

 

           1,028

                 -  

 

 

                -  

 

 

             974

 

              974

 BQLDA huyện Châu Thành

 vốn thưởng

 

 

5

Xã An Hòa

 

 

 

        11,876

         4,499

      5,452

                -  

          11,310

            4,699

      5,031

               9,612

            3,519

          5,164

           5,536

         1,965

       3,571

             252

             666

             744

         9,906

         4,499

          5,407

 

 (-45trđ)

 

 

5.1

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 1

108m2, SLMB 534m2

2017-2019

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,246

             673

          438

 565/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,246

                673

          287

                1,246

                673

              287

               960

             673

           287

              151

 

              151

           1,111

             673

              438

 

 

 

 

5.2

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 2

VP 80m2, cải tạo VP 50m2, SLMB 322,8m2, 20m2 hành lang

2017-2019

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              962

             522

          353

 567/QĐ-UBND 29/9/2017

                962

                522

          353

                   962

                522

              353

               774

             421

           353

              101

              101

 

             875

             522

              353

 

 

 

 

5.3

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Hòa

108m2, SLMB 366m2

2017-2019

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,137

               99

          789

 562/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,137

                  99

          789

                1,137

                  99

              789

               888

               99

           789

                -  

 

 

             888

               99

              789

 

 

 

 

5.4

Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Phú

110m2, SLMB 302

2017-2019

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,204

             105

          828

 568/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,204

                105

          828

                1,204

                105

              828

               933

             105

           828

                -  

 

 

             933

             105

              828

 

 

 

 

5.5

SLMB Sân bóng đá xã An Hòa

5000m2

2017-2019

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,559

             296

          866

 566/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,559

                296

          866

                1,559

                296

              866

            1,162

             296

           866

                -  

 

 

           1,162

             296

              866

 

 

 

 

5.6

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT (bờ Nam kênh Chà Và), trong đó:

500 m + 1800m

2018-2020

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           2,687

          1,639

          832

                 -  

             2,504

             1,639

          787

                   819

                371

              942

               819

             371

           448

                -  

                -  

              494

           2,426

           1,639

              787

 

 

 

 

 

- Đoạn I (từ Km0+000 đến Km0+500)

500m

 

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

              787

             371

          338

 543/QĐ-UBND 29/9/2017

                787

                371

          338

                   819

                371

              448

               819

             371

           448

 

 

 

             709

             371

              338

 

 

 

 

 

- Đoạn II (Từ Km0+506,5 đến Km2+306,5)

1800m

 

 2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019

           1,900

          1,268

          494

 195/QĐ-UBND 26/9/2019

             1,717

             1,268

          449

 

 

              494

                 -  

 

 

 

 

              494

           1,717

           1,268

              449

 

 Dư 45tr

 

 

5.7

Nâng cấp, mở rộng tuyến bờ tây kênh Nhà Thờ

570m2

2018-2020

 1581/QĐ-UBNd 5/7/2018

              628

             565

 

 241/QĐ-UBND 31/07/2018

                616

                565

 

                   598

                565

 

 

 

 

 

              565

 

             565

             565

 

 

 

 

 

5.8

Cải tạo, sửa chữa Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa

Nhà làm việc + HTKT

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

              200

 

          200

 218/QĐ-UBND 14/10/2019

                200

                200

 

                   200

                200

 

 

 

 

 

 

 

             200

 

              200

 

 

 

 

5.9

Xây dựng mới phòng tiếp dân và làm việc của TT. UBND xã

02 phòng

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

              413

 

          387

 198/QĐ-UBND 27/9/2019

                362

 

          362

                   387

                288

                99

 

 

 

 

 

                99

             387

 

              387

 

 

 

 

5.10

Xây dựng mới sân bóng đá mini xã

422,66m2 + SLMB

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

              500

 

          400

 219/QĐ-UBND 14/10/2019

                499

 

          400

                   500

                400

 

 

 

 

 

 

 

             400

 

              400

 

 

 

 

5.11

Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã An Hòa

Nhà làm việc + HTKT

2019-2020

 2223/QĐ-UBND 13/9/2019

           1,340

             600

          359

 197/QĐ-UBND 27/9/2019

             1,021

                600

          359

                1,000

                  -  

           1,000

 

 

 

 

 

 

             959

             600

              359

 

 

 

 

VI

Huyện Châu Phú

                          -  

                              -  

                              -  

         52,846

       10,316

    26,463

                                -  

          56,057

           13,387

    27,942

             53,147

           13,387

        26,463

         27,094

        10,853

     16,241

          7,682

          1,683

          5,999

        39,850

        13,387

        26,463

 

 

 

 

1

Xã Bình Thủy

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

            1,471

            1,471

      1,471

               1,471

            1,471

                -  

           1,471

         1,471

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,471

         1,471

                -  

 Xã Bình Thủy

 

 

 

1.1

Sửa chữa, nâng cấp sân, xây dựng hàng rào văn phòng ấp Bình Quý

VP: (8x18)m
HR: 30,5m

2015-2016

 

                -  

 

 

 2096/QĐ-UBND 28/10/2015

                369

                369

 

                   369

                369

 

               352

             352

 

 

 

 

             352

             352

 

 

 

 

 

1.2

Nâng cấp sân UBND xã Bình Thủy

229,77m3
sân 987,08m2

2015-2016

 

                -  

 

 

 2097/QĐ-UBND 28/10/2015

                413

                413

 

                   413

                413

 

               503

             503

 

 

 

 

             503

             503

 

 

 

 

 

1.3

Xây dựng hàng rào bảo vệ UBND xã Bình Thủy (giai đoạn 2)

L=34,2m

2015-2016

 

                -  

 

 

 2098/QĐ-UBND 28/10/2015

                110

                110

 

                   110

                110

 

                 91

               91

 

 

 

 

               91

               91

 

 

 

 

 

1.4

Văn phòng ấp Bình Thới

70m2

2015-2016

 

                -  

 

 

 2095/QĐ-UBND 28/10/2015

                579

                579

 

                   579

                579

 

               525

             525

 

 

 

 

             525

             525

 

 

 

 

 

2

Xã Mỹ Đức

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

            3,279

            1,600

            -  

               1,600

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 Xã Mỹ Đức

 

 

 

2.1

Láng nhựa tuyến đường Nam kênh Đào (kênh 3 - kênh 4)

2000m

2016

 

                -  

 

 

 2093/QĐ-UBND 28/10/2015

             3,279

             1,600

            -  

                1,600

             1,600

                -  

            1,600

           1,600

 

 

 

 

           1,600

           1,600

 

 

 

 

 

3

Xã Bình Chánh

 

 

 

          6,213

              -  

      4,653

                -  

            6,211

                  -  

      4,661

               5,718

                  -  

          4,653

           3,623

               -  

       3,623

             950

               -  

             950

         4,653

               -  

          4,653

 Xã Bình Chánh

 

 

 

3.1

Láng nhựa tuyến Tây kênh 7

4,9km

2017-2018

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           4,995

               -  

       3,623

 2074/QĐ-UBND 29/92017

             4,993

 

       3,623

                4,541

                  -  

           3,623

            3,623

 

        3,623

                -  

 

 

           3,623

 

           3,623

 

 

 

 

3.2

Kéo đường nước sạch tuyến Tây kênh 7

700m

2016-2020

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              132

               -  

            80

 2075/QĐ-UBND 29/9/2017

                132

 

            88

                   120

                  -  

                80

                 -  

 

 

                -  

 

 

               80

 

                80

 

 Nhà đầu tư không thực hiện

 

 

3.3

Nâng cấp tuyến đường vào khu Văn Hóa ấp Bình Phước

167m

2017-2018

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              355

               -  

          293

 927/QĐ-UBND
18/4/2019

                355

 

          293

                   326

                  -  

              293

                 -  

 

 

              293

 

              293

             293

 

              293

 

 

 

 

3.4

Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa thể thao ấp Bình Lợi

 

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              731

 

          657

 

                731

 

          657

                   731

 

              657

 

 

 

              657

 

              657

             657

 

              657

 

 

 

 

4

Xã Bình Mỹ

 

 

 

        12,314

         1,305

      5,453

                -  

          11,722

            1,305

      5,453

             11,268

            1,305

          5,453

           6,101

         1,305

       4,796

               -  

               -  

                -  

         6,758

         1,305

          5,453

 Xã Bình Mỹ

 

 

 

4.1

Láng nhựa đường Đông hào sương (đoạn Cây Dương - Mương Trâu)

3.546m

2017-2019

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           4,919

          1,305

            -  

 2076/QĐ-UBND 29/9/2017

             4,586

             1,305

            -  

                4,472

             1,305

                -  

            1,305

           1,305

 

                -  

 

 

           1,305

           1,305

 

 

 

 

 

4.2

Láng nhựa đường Nam Kênh Đình (đoạn QL 91 - kênh Đình)

540m

2017-2019

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           4,809

               -  

       3,497

 2077/QĐ-UBND 29/9/2017

             4,648

                  -  

       3,497

                4,372

                  -  

           3,497

            3,497

 

        3,497

                -  

 

 

           3,497

 

           3,497

 

 

 

 

4.3

Láng nhựa đường Nam kênh Đình (đoạn mương lồng ống - Cầu mương Năm trị)

998m

2017-2019

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           1,786

               -  

       1,299

 2078/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,688

                  -  

       1,299

                1,624

                  -  

           1,299

            1,299

 

        1,299

                -  

 

 

           1,299

 

           1,299

 

 

 

 

4.4

Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Hưng 1

 

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              800

               -  

          657

 

                800

 

          657

                   800

 

              657

 

 

 

                -  

 

 

             657

 

              657

 

 (Điều chỉnh từ ĐSHVH ấp Bình Chánh 1)

 

 

5

Xã Khánh Hòa

 

 

 

        13,660

         1,696

      5,453

                -  

          13,073

            1,696

      5,453

             12,531

            1,696

          5,453

           4,892

         1,696

       3,196

          2,257

               -  

          2,257

         7,149

         1,696

          5,453

 Xã Khánh Hòa

 

 

 

5.1

Nâng cấp mở rộng đường Bắc Cây Sung

2280m x 5m, lề 0,75x2

2017-2020

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           4,997

             963

          120

 2079/QĐ-UBND 29/9/2017

             4,768

                963

          120

                4,543

             1,696

              120

            1,816

           1,696

           120

                -  

 

 

           1,083

             963

              120

 

 

 

 

5.2

Xây dựng Cầu sắt cây Sung

30,7m, tải 8T

2017-2020

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           1,653

               -  

          623

 2080/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,586

                  -  

          623

                1,503

                  -  

              623

               623

 

           623

                -  

 

 

             623

 

              623

 

 

 

 

5.3

Xây dựng Cầu Thơm Rơm

5m x 36m

2017-2020

 2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           3,611

               -  

       2,453

 2081/QĐ-UBND 29/9/2017

             3,320

                  -  

       2,453

                3,283

                  -  

           2,453

            2,453

 

        2,453

                -  

 

 

           2,453

 

           2,453

 

 

 

 

5.4

Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Khánh Hòa

137,25m2

2018-2019

 3252/QĐ-UBND
30/10/17

           1,210

 

       1,100

 4080/QĐ-UBND
30/10/2018

             1,210

 

       1,100

                1,100

                  -  

           1,100

                 -  

 

 

           1,100

 

           1,100

           1,100

 

           1,100

 

 

 

 

5.5

Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh Lợi

 

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              815

             733

            -  

 4037/QĐ-UBND
24/10/2018

                815

                733

            -  

                   815

 

 

 

 

 

                -  

 

 

             733

             733

                -  

 

 

 

 

5.6

Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh An

 

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              731

               -   

          657

 4081/QĐ-UBND
30/10/2018

                731

                  -  

          657

                   730

 

              657

 

 

 

              657

 

              657

             657

 

              657

 

 

 

 

5.7

Nâng cấp cải tạo Ban chỉ huy quân sự xã Khánh Hòa

310m2

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              350

               -  

          273

 4082/QĐ-UBND
30/10/2018

                350

                  -  

          273

                   304

 

              273

 

 

 

              273

 

              273

             273

 

              273

 

 

 

 

5.8

Nâng cấp cải tạo nhà nghỉ công an xã

234m2

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

              293

               -  

          227

 4083/QĐ-UBND
30/10/2018

                293

                  -  

          227

                   253

 

              227

 

 

 

              227

 

              227

             227

 

              227

 

 

 

 

6

Xã Vĩnh Thạnh Trung

 

 

 

          9,544

         2,816

      5,452

                -  

            9,407

            2,816

      5,452

               9,544

            2,816

          5,452

           4,524

         2,816

       1,708

          2,792

               -  

          2,792

         8,268

         2,816

          5,452

 Xã Vĩnh Thạnh Trung

 

 

 

6.1

Cầu giao thông nông thôn Kênh 1

4,5m x 45m

2017-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           3,601

          1,305

       1,708

 2082/QĐ-UBND 29/9/2017
 

             3,601

             1,305

       1,708

                3,601

             1,305

           1,708

            3,013

           1,305

        1,708

                -  

 

 

           3,013

           1,305

           1,708

 

 

 

 

6.2

Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh An

72m2

2018-2020

 3331/QĐ-UBND
02/11/2017

              952

               -  

          952

 

                952

                  -  

          952

                   952

                  -  

              952

                 -  

 

 

                -  

 

 

             952

 

              952

 

 

 

 

6.3

Láng nhựa tuyến đường Đông kênh 2

3m x 4km

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           4,991

          1,511

       2,792

 4038/QĐ-UBND 24/10/2018

             4,854

             1,511

       2,792

                4,991

             1,511

           2,792

            1,511

           1,511

 

           2,792

 

           2,792

           4,303

           1,511

           2,792

 

 

 

 

7

Xã Ô Long Vĩ

 

 

 

        11,115

         4,499

      5,452

                -  

          10,894

            4,499

      5,452

             11,015

            4,499

          5,452

           4,883

         1,965

       2,918

          1,683

          1,683

                -  

         9,951

         4,499

          5,452

 Xã Ô Long Vĩ

 

 

 

7.1

Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 (Kênh Đào - Cần Thảo)

4km

2017-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           4,730

          1,305

       2,918

 2615/QĐ-UBND 29/12/2017
(DC)

             4,728

             1,305

       2,918

                4,730

             1,305

           2,918

            4,223

           1,305

        2,918

                -  

 

 

           4,223

           1,305

           2,918

 

 

 

 

7.2

Xây dựng cầu Bê tông kênh 11 tuyến Nam kênh Cần Thảo

28m x 4m, tải trọng 8T

2018-2019

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           2,655

          1,511

          870

 

             2,655

             1,511

          870

                2,655

             1,511

              870

               660

             660

 

                -  

 

 

           2,381

           1,511

              870

 

 

 

 

7.3

Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Thuận

72m2

2019-2021

 3329/QĐ-UBND
02/11/2017

              550

 

          500

 

                500

 

          500

                   500

                  -  

              500

                 -  

 

 

                -  

 

 

             500

 

              500

 

 

 

 

7.4

Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Sơn

72 m2

2019-2021

 3330/QĐ-UBND
02/11/2017

              550

 

          500

 

                500

 

          500

                   500

                  -  

              500

                 -  

 

 

                -  

 

 

             500

 

              500

 

 

 

 

7.5

Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 nối dài (Kênh Đào - Cần Thảo)

3,5m x 1.525m

2019-2020

 2602/QĐ-UBND 19/10/2018

           2,630

          1,683

          664

 4085/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,511

             1,683

          664

                2,630

             1,683

              664

 

 

 

           1,683

           1,683

 

           2,347

           1,683

              664

 

 

 

 

VII

Huyện Phú Tân

                          -  

                              -  

                              -  

         69,437

       20,015

    32,521

                                -  

          65,333

           21,832

    28,874

             62,003

           21,415

        30,485

         15,815

        12,007

       3,808

        21,525

          4,826

        16,699

        54,782

        21,615

        32,708

 

 

 

 

1

Xã Tân Hòa

 

 

 

                -  

              -  

           -  

 

            2,950

            1,600

            -  

               2,810

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 Xã Tân Hòa

 

 

 

1.1

Bêtông tuyến đường tây mương trường học (giai đoạn 2)

1.857 m

2016-2017

 

                -  

 

 

 591/QĐ-UBND 12/8/2016

             2,950

             1,600

 

                2,810

             1,600

                -  

            1,600

           1,600

 

                -  

 

 

           1,600

           1,600

 

 

 

 

 

2

Xã Phú Bình

 

 

 

          6,560

              -  

      5,453

                -  

            5,468

                  -  

      5,115

               5,755

                  -  

          5,453

           1,000

               -  

       1,000

          4,155

               -  

          4,155

         5,453

               -  

          5,453

 Xã Phú Bình

 

 

 

2.1.

Nâng cấp, sửa chữa láng nhựa đường làng nghề

3.134m

2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,970

 

       2,672

 78A/QĐ-UBND  08/10/2018

             2,701

 

       2,672

                2,472

                  -  

           2,472

                 -  

 

 

           2,672

 

           2,672

           2,672

 

           2,672

 

 

 

 

2.1.

Cống tròn rạch Thị Đam

19m,
ɸ100

2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              970

 

          872

 74a/QĐUBND, 31/01/2018

                896

 

          872

                   900

                  -  

              851

                 -  

 

 

              872

 

              872

             872

 

              872

 

 

 

 

2.1.

Cống tròn rạch Cả Ô

19m,
ɸ100

2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              693

 

          624

 79A/QĐ-UBND 10/10/2018

                693

 

          624

                   647

                  -  

              611

                 -  

 

 

              611

 

              611

             624

 

              624

 

 

 

 

2.1.

20 đầu đường cộ nam kênh Xáng

20 đoạn

2018

 3263/QĐ-UBND 30/10/2017

              660

 

          400

 

                504

 

          400

                   458

                  -  

              400

               400

 

           400

                -  

 

 

             400

 

              400

 

 vốn thưởng

 

 

2.1.

Cổng chào xã và ấp Phú Bình

 

2018

 3263/QĐ-UBND 30/10/2017

              674

 

          600

 

                674

 

          547

                   642

                  -  

              547

               600

 

           600

                -  

 

 

             600

 

              600

 

 vốn thưởng

 

 

2.1.

Bê tông tuyến Bắc Mương Khai

 

2019-2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              593

 

          285

 

 

 

 

                   636

 

              572

 

 

 

                -  

 

 

             285

 

              285

 

 

 

 

3

Xã Phú Lâm

 

 

 

          8,596

         1,696

      5,403

                -  

            6,937

            1,580

      4,228

               8,122

            1,696

          5,125

           2,504

         1,696

          808

          4,068

               -  

          4,068

         7,149

         1,696

          5,453

 Xã Phú Lâm

 

 

 

3.1

Mương tiêu lộ sau và cống dọc lộ sau

972m

2017

 2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,131

             733

       1,185

 578/QĐ-UBND 29/9/2017

                948

                773

          158

                2,049

             1,018

              958

            1,341

             733

           608

                -  

 

 

           1,918

             733

           1,185

 

 

 

 

3.2

Bê tông đường đấu nối khu hành chính đến tỉnh lộ 954

169m

2017-2018

 2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              963

             963

 

 579/QĐ-UBND 29/9/2017

                897

                807

 

                   854

                678

                -  

               963

             963

 

                -  

 

 

             963

             963

 

 

 

 

 

3.3

Mở mới, rải đá đường cộ nội đồng đất cô Út Nương

672m

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              631

 

          558

 23/QĐ-UBND 31/01/2018

                582

 

          558

                   524

                  -  

              524

                 -  

 

 

              558

 

              558

             558

 

              558

 

 

 

 

3.4

Nâng cấp điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Tân Phú

72m2

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              368

 

          331

 24/QĐ-UBND 31/01/2018

                343

 

          331

                   586

                  -  

              580

                 -  

 

 

              331

 

              331

             331

 

              331

 

 

 

 

3.5

Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận A

72m2

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              156

 

          140

 19/QĐ-UBND 31/01/2018

                137

 

          137

                   130

                  -  

              123

                 -  

 

 

              140

 

              140

             140

 

              140

 

 

 

 

3.6

Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Lợi

72m2

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              212

 

          191

 17/QĐ-UBND 31/01/2018

                158

 

          143

                   150

                  -  

              143

                 -  

 

 

              191

 

191

             191

 

              191

 

 

 

 

3.7

Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa A

72m2

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              249

 

          224

 18/QĐ-UBND 31/01/2018

                203

 

          183

                   193

                  -  

              183

                 -  

 

 

              224

 

224

             224

 

              224

 

 

 

 

3.8

Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa B

72m2

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              241

 

          217

 20/QĐ-UBND 31/01/2018

                178

 

          161

                   170

                  -  

              161

                 -  

 

 

              217

 

217

             217

 

              217

 

 

 

 

3.9

Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận B

72m2

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              222

 

          200

 16/QĐ-UBND 31/01/2018

                203

 

          200

                   193

                  -  

              183

                 -  

 

 

              200

 

200

             200

 

              200

 

 

 

 

3.10

Đường cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô

553m

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              442

 

          388

 21/QĐ-UBND 31/01/2018

                395

 

          388

                   374

                  -  

              354

                 -  

 

 

              388

 

388

             388

 

              388

 

 

 

 

3.11

Đường tiêu úng đìa môn đến đường cộ ông Thiết

536m

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              401

 

          351

 22/QĐ-UBND 31/01/2018

                360

 

          351

                   350

                  -  

              324

                 -  

 

 

              351

 

351

             351

 

              351

 

 

 

 

3.12

Bê tông 02 tuyến đường vào chợ Tân Phú ra lộ sau và tuyến đường đầu nối ấp Phú Hòa A từ tỉnh lộ 954 ra lộ sau

426,5m

2018 - 2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              751

 

          676

 25/QĐ-UBND 31/01/2018

                723

 

          676

                   688

                  -  

              650

                 -  

 

 

              676

 

676

             676

 

              676

 

 

 

 

3.13

Cổng chào lộ 954

6,65 m

2018

 3259/QĐ-UBND 30/10/2017

              208

 

          150

 5870/QĐ-UBND  30/10/2017

                189

 

          150

                   240

                  -  

              150

               200

 

           200

                -  

 

 

             200

 

              200

 

 

 

 

3.14

Đường dây trung hạ thế và TBA ấp Tân Phú, Phú Hòa A, Phú Hòa B

 

2018-2019

 771/QĐ-UBND 09/4/2018

           1,621

 

          792

 2743/QĐ-UBND 08/10/2018

             1,621

 

          792

                1,621

 

              792

 

 

 

              792

 

              792

             792

 

              792

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

4

Xã Hiệp Xương

 

 

 

        10,639

         2,816

      5,452

                -  

            9,320

            2,616

      4,589

               8,832

            2,816

          5,453

           3,858

         2,816

       1,042

          3,124

               -  

          3,124

         8,269

         2,816

          5,453

 Xã Hiệp Xương

 

 

 

4.1

Nâng cấp tuyến cội đợi nhà sư tủ

1.755 m

2017

 2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,607

          1,305

       1,042

 314a/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,607

             1,305

       1,042

                2,483

             1,305

           1,042

            2,347

           1,305

        1,042

                -  

 

 

           2,347

           1,305

           1,042

 

 

 

 

4.2

Nâng cấp đường nhựa đoạn cầu Mương Chùa đến cầu Đình Hiệp Xương

2577m

2018-2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,564

          1,511

          522

 15/QĐ-UBND 31/1/2018

             2,564

             1,311

          522

                2,442

             1,311

              996

            1,511

           1,511

 

              522

 

              522

           2,033

           1,511

              522

 

 

 

 

4.3

Nâng cấp chợ trung tâm xã

323,4m2

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              549

 

          460

 

                549

 

          494

                   523

                  -  

              494

                 -  

 

 

              461

 

              461

             461

 

              461

 

 

 

 

4.4

Rải đá tuyến đường cộ rạch ông Dầy, Cội Tiểu

6508m

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           1,458

 

       1,142

 

             1,457

 

       1,312

                1,388

                  -  

           1,312

                 -  

 

 

           1,141

 

           1,141

           1,142

 

           1,142

 

 

 

 

4.5

Sửa chữa BCHQS xã Hiệp Xương

 

2019-2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              212

 

          200

 

 

 

 

                   220

                200

 

 

 

 

                -  

 

 

             200

 

              200

 

 

 

 

4.6

Rải đá tuyến Cội Đợi đến ngọn Ba Rừa (giáp Phú Hưng)

 

2019-2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              253

 

          197

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

 

 

             197

 

              197

 

 

 

 

4.7

Kè chống sạt lở trước UBND xã Hiệp Xương

 

2019-2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              273

 

          223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -   

 

 

             223

 

              223

 

 

 

 

4.8

Mở mới đường cộ Tám Lăng

1.590 m

2019

 1749/QĐ-UBND 25/7/2018

              697

 

          600

 3110/QĐ-UBND 24/8/2018

                674

 

          600

                   633

 

              600

 

 

 

              600

 

              600

             600

 

              600

 

 

 

 

4.9

Cổng chào xã nông thôn mới Hiệp Xương

cổng chính, cổng phụ

2019

 1749/QĐ-UBND 25/7/2018

              425

 

          400

 

 

 

 

                   400

 

              400

 

 

 

              400

 

              400

             400

 

              400

 

 

 

 

4.10

Đường dây hạ thế tuyến Hiệp Hưng (Kênh Xáng - Nam Phú Bình)

 590m

2019

 55/QĐ-UBND 09/01/2019

              268

 

          133

 481/QĐ-UBND 12/3/2019

                254

 

          133

                   268

 

              134

 

 

 

                -  

 

 

             133

 

              133

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

4.11

Mở rộng tuyến ống phân phối xã Hiệp Xương

6.320m

2019-2020

 3022/QĐ-UBND 29/11/2018

           1,333

 

          533

 1239/QĐ-UBND 23/5/2019

             1,215

 

          486

                   475

 

              475

 

 

 

                -  

 

 

             533

 

              533

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

5

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

 

        15,284

         4,499

      5,253

                -  

          13,279

            5,032

      4,115

             12,292

            4,299

          5,386

           1,965

         1,965

            -  

          4,275

          2,004

          2,271

         9,956

         4,499

          5,445

 Xã Bình Thạnh Đông

 

 

 

5.1

Nâng cấp đường cộ kênh 19/5B

2.500m

2017

 2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           1,860

          1,305

 

 270a/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,114

             1,003

 

                1,198

             1,133

                -  

            1,305

           1,305

 

                -  

 

 

           1,305

           1,305

 

 

 

 

 

5.2

Bê tông đường Bắc Mương Chùa

736m

2018-2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           1,143

          1,029

 

 288b/QĐ-UBND 30/10/2017; 61a/QĐ-UBND 30/01/2018

             1,143

             1,029

 

                1,090

             1,029

                -  

               660

             660

 

              175

              175

 

           1,029

           1,029

 

 

 

 

 

5.3

Cầu đình nối Bình Tây 2

72,04m

2018-2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           4,050

          1,329

       1,414

 288a/QĐ-BQL 30/10/2017

             3,262

             1,329

       1,141

                2,879

             1,435

           1,286

                 -  

 

 

           2,743

           1,329

           1,414

           2,743

           1,329

           1,414

 

 

 

 

5.4

Điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Bình Trung 1, Bình Đông 2 và Bình Quới 2

 

2018-2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              997

             836

 

 61d/QĐ-UBND 30/01/2018

                779

                702

 

                   742

                702

                -  

                 -  

 

 

              500

              500

 

             836

             836

 

 

 

 

 

5.5

Bê tông đường Bình Quới 2

1300m

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           1,077

 

          857

 61c/QĐ-UBND 30/01/2018

             1,076

                969

 

                1,025

                  -  

              969

                 -  

 

 

              857

 

              857

             857

 

              857

 

 

 

 

5.6

Cải tạo BCHQS xã Bình Thạnh Đông

 

2018-2019

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              279

 

          200

 194/QĐ-UBND

                211

 

          200

                   212

 

              200

 

 

 

 

 

 

             212

 

              200

 

 

 

 

5.7

Đắp 2 mét lề Tỉnh lộ 951, 954 và đầu đường nối các tuyến đường cộ

90m

2020

 2466/QĐ-UBND 5/10/2018

              325

 

          235

 6395/QĐ-UBND 29/10/2019

                277

 

          227

                   237

 

              200

 

 

 

 

 

 

             227

 

              227

 

 Thưởng NTM

 

 

5.8

Nâng cấp sân vận động Đình

9.000 m2

2020

 2119/QĐ-UBND 30/8/2019

              962

 

          565

 6394/QĐ-UBND 29/10/2019

                962

 

          565

                   762

 

              565

 

 

 

 

 

 

             765

 

              765

 

 Thưởng NTM

 

 

5.9

Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Tây Cái Đầm - Đường dây hạ thế tuyến ấp Bình Quới (Tây Cái Đầm)

TT: 234m, HT 6.775m, 1TBA 25kVA, 2TBA 37,5kVA; 1TBA 50kVA

2019

 2475/QĐ-UBND 8/10/2018

           3,851

 

       1,926

 2642/QĐ-UBND 31/10/2019

             3,781

 

       1,926

                3,851

 

           1,926

 

 

 

 

 

 

           1,926

 

           1,926

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

5.10

Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông

3.200m

2019

 2636/QĐ-UBND 23/10/2018

              740

 

            56

 450/QĐ-UBND 01/3/2019

                674

 

            56

                   296

 

              240

 

 

 

 

 

 

               56

 

                56

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

6

Xã Phú Hưng

 

 

 

        12,783

         4,499

      5,452

                -  

          12,489

            4,499

      5,375

             11,342

            4,499

          4,881

           1,965

         1,965

            -  

          4,095

          1,755

          2,340

         9,951

         4,499

          5,452

 Xã Phú Hưng

 

 

 

6.1

Đường bờ Tây kênh sườn Phú Thọ

1620m

2017

 2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           1,141

          1,027

 

 07/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,141

             1,027

 

                1,087

             1,027

                -  

            1,027

           1,027

 

                -  

 

 

           1,027

           1,027

 

 

 

 

 

6.2

Nâng cấp chợ Phú Hưng, hệ thống xử lý nước thải

Chợ hiện hữu

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,023

          1,511

          310

 34/QĐ-UBND 31/1/2018

             2,023

             1,511

          310

                1,927

             1,511

              310

               938

             938

 

              178

              178

 

           1,821

           1,511

              310

 

 

 

 

6.3

Nâng cấp, mở rộng láng nhựa đường Bắc Cái Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Thọ

2300m

2018-2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,737

          1,961

          501

 35/QĐ-UBND 31/01/2018

             2,737

             1,961

          501

                2,805

             1,961

              689

                 -  

 

 

           2,078

           1,577

              501

           2,462

           1,961

              501

 

 

 

 

6.4

Đường bờ bắc kênh Phú Hưng - Hiệp Xương

1300m

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              998

 

          898

 36/QĐ-UBND 31/01/2018

                930

 

          898

                   950

                  -  

              898

                 -  

 

 

              898

 

              898

             898

 

              898

 

 

 

 

6.5

Văn phòng ấp Hưng Hòa, kết hợp sinh hoạt văn hóa

74,7m2

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              517

 

          464

 37/QĐ-UBND 31/01/2018

                495

 

          464

                   496

                  -  

              457

                 -  

 

 

              464

 

              464

             464

 

              464

 

 

 

 

6.6

Văn phòng ấp Hưng Thới 1, kết hợp sinh hoạt văn hóa

74,7m2

2018

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              531

 

          477

 38/QĐ-UBND 31/01/2018

                495

 

          477

                   494

                  -   

              467

                 -  

 

 

              477

 

              477

             477

 

              477

 

 

 

 

6.7

Bê tông đường cộ 5 Tánh, Hai Muống - Hưng Mỹ; Bê tông đường cộ Đoàn Trưởng - Hưng Thới 1, đường cộ 5 Nhân - Hưng Thới 2

150m, 300m, 150m

2019-2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              466

 

          310

 

                466

 

          310

                   466

 

              419

                 -  

 

 

                -  

 

 

             310

 

              310

 

 

 

 

6.8

Xây dựng văn phòng ấp Hưng Tân và Hưng Thạnh

 

2019-2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              809

 

          667

 

                809

 

          667

 

 

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             667

 

              667

 

 

 

 

6.9

Nâng cấp đường cộ Bùng Binh

1.050 m

2020

 2060/QĐ-UBND 24/8/2018

           1,651

 

       1,000

 

             1,651

 

       1,000

                1,651

 

           1,000

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

6.10

Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông

3.200m

2019

 2636/QĐ-UBND 23/10/2018

              740

 

          240

 450/QĐ-UBND 07/3/2019

                674

 

          214

                   296

 

                56

                 -  

 

 

                -  

 

 

             240

 

              240

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

6.11

Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Mương Trường học - Đường dây hạ thế và TBA tuyến kênh 3 xã

TT: 545m, HT: 2.951m, 2TBA 25kVA

2019

 2476/QĐ-UBND 8/10/2018

           1,170

 

          585

 2786/QĐ-UBND 06/11/2018

             1,068

 

          534

                1,170

 

              585

                 -  

 

 

                -  

 

 

             585

 

              585

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

7

Xã Phú Thạnh

 

 

 

        15,575

         6,505

      5,508

                -  

          14,890

            6,505

      5,452

             12,850

            6,505

          4,187

           2,923

         1,965

          958

          1,808

          1,067

             741

       12,404

         6,505

          5,452

 Xã Phú Thạnh

 

 

 

7.1

Láng nhựa lộ sau K16 – ranh Phú Lâm

1.750 m

2017

 2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           2,516

          1,305

          958

 141a/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,514

             1,305

          958

                2,394

             1,305

              958

            2,263

           1,305

           958

                -  

 

 

           2,263

           1,305

              958

 

 

 

 

7.2

Láng nhựa đường lộ sau K16 đến ranh TT Chợ Vàm

3430m

2018-2019

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           4,806

          3,584

          741

 11/QĐ-UBND 29/1/2018

             4,805

             3,584

          741

                4,576

             3,584

              741

               660

             660

 

           1,808

           1,067

              741

           4,325

           3,584

              741

 

 

 

 

7.3

Bê tông đường cộ 18 và đường cộ 19

533m

2019-2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              706

             635

 

 120/QĐ-UBND 28/9/2018

                706

                635

            -  

                   672

                635

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             635

             635

 

 

 

 

 

7.4

Đường cộ 15

2419m

2019-2020

 3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

           1,089

             981

 

 121/QĐ-UBND 28/9/2018

             1,089

                981

            -  

                1,037

                981

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             981

             981

 

 

 

 

 

7.5

Đường dẫn vào nghĩa địa nhân dân

 

2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              195

 

          175

 

                195

 

          175

                   353

 

              353

 

 

 

 

 

 

             195

 

              175

 

 

 

 

7.6

Đấu nối 3 đầu đường cộ 15, 19 và cây Da

 

2020

 2140/QĐ-UBND 04/9/2019

              299

 

          268

 

                299

 

          268

                1,000

 

           1,000

 

 

 

 

 

 

             299

 

              268

 

 

 

 

7.7

Cổng chào NTM xã Phú Thạnh và Bê tông đấu nối đường cộ mương 16 cũ

 

2020

 2140/QĐUBND 04/9/2019

              600

 

          511

 

                600

 

          511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             600

 

              511

 

 

 

 

7.8

Bê tông bờ Bắc K26 (đoạn VP ấp đến kênh 3 xã)

 

2020

 2140/QĐUBND 04/9/2019

           1,307

 

       1,000

 

             1,307

 

       1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           1,307

 

           1,000

 

 

 

 

7.9

Đường dây hạ thế tuyến Ranh làng Phú Lâm, Phú Thạnh - Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Gò Ba Gia, Phú Thạnh

TT: 16m, HT: 2.383m, 1TBA 15kVA

2019

 2659/QĐ-UBND 25/10/2018

           1,086

 

          543

 2641/QĐ-UBND 31/10/2019

             1,086

 

          543

                1,086

 

              443

 

 

 

 

 

 

             543

 

              543

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

7.10

Tuyến ống cấp nước vách sông Cái Vừng

5500m

2019

 2546/QĐ-UBND 15/10/2018

           1,731

 

          692

 451/QĐ-UBND 07/3/2019

             1,083

 

          636

                1,732

 

              692

 

 

 

 

 

 

             636

 

              636

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

7.11

Đường dây trung hạ thế và TBA lộ sau K16

TT: 240m, HT: 2.468m, 1TBA 1x25kVA

2019

 2658/QĐ-UBND 25/10/2018

           1,240

 

          620

 2640/QĐ-UBND

             1,206

 

          620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             620

 

              620

 Công ty CP Điện Nước

 

 

 

VIII

Huyện An Phú

 

                              -  

                              -  

       366,642

     154,221

    16,722

                                -  

        340,855

         146,230

    16,111

           360,062

         145,998

        16,358

         38,221

        37,221

       1,000

        39,547

        25,211

        14,336

      160,008

      141,778

        16,111

 

 

 

 

1

Xã Nhơn Hội

 

 

 

        39,004

       22,856

           -  

                               -  

          35,900

          21,484

            -  

             38,964

          23,864

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,484

          4,484

                -  

       21,441

       21,441

                -  

 

 

 

 

1.1

XD 03 phòng học tạm  trường THCS Nhơn Hội

03p

2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

              650

             585

 

 3296/QĐ-UBND 30/9/2017

                641

                585

 

                   610

                578

                -  

               578

             578

 

                -  

 

 

             578

             578

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.2

NC mở rộng đường GTNT ấp Tắc Trúc + Búng Lớn

2500m

2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           2,805

          2,525

 

 3300/QĐ-UBND 30/9/2017

             2,805

             2,525

 

                2,805

             2,516

                -  

            2,516

           2,516

 

                -  

 

 

           2,516

           2,516

 

 Xã Nhơn Hội

 

 

 

1.3

Trường THCS Nhơn Hội

SLMB+HTKT

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,390

          1,500

 

 1778/QĐ-UBND 8/6/2018

             2,100

             1,500

 

                3,390

             1,500

 

            1,500

           1,500

 

                -  

 

 

           1,500

           1,500

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.4

Trường mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)

06p học+ HTKT+TB

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

          11,162

             500

 

 3193/QĐ-UBND 19/9/2017; 1721/QĐ-UBND 1/6/2018

           11,162

                500

 

              11,162

                500

 

               500

             500

 

                -   

 

 

             500

             500

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.5

Trường MG Nhơn Hội  (đp)

HR+HTKT

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              556

             500

 

 1779/QĐ-UBND 8/6/2018

                526

                500

 

                   556

                500

                -  

               473

             473

 

                -  

 

 

             473

             473

 

 Ban QLDA An Phú

  (đã kéo dài,  còn lại 27trđ)

 

 

1.6

Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN  KDC trung tâm xã Nhơn Hội

1500m

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           4,780

          4,300

 

 1796/QĐ-UBND 11/6/2018

             4,502

             4,052

 

                4,780

             4,300

                -  

               167

             167

 

           2,000

           2,000

 

           4,052

           4,052

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.7

Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN  KDC trung tâm xã mở rộng

1500m

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           4,707

          4,200

 

 2019/QĐ-UBND 02/7/2018

             4,287

             3,858

 

                4,707

             4,200

                -  

                 -  

 

 

           1,284

           1,284

 

           3,858

           3,858

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.8

XD  Hội trường UBND xã Nhơn Hội

150 chổ

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,689

          3,320

 

 2020/QĐ-UBND 02/7/2018

             2,738

             2,489

 

                3,689

             3,320

                -  

                 -  

 

 

           1,200

           1,200

 

           2,489

           2,489

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.9

Đường GTNT từ chốt Xã Đội đến Đồn Biên Phòng Bắc Đai

2500m

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,627

          3,200

 

 2396/QĐ-UBND 01/8/2018

             3,598

             3,200

 

                3,627

             3,200

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,200

           3,200

 

 Xã Nhơn Hội

 

 

 

1.10

Hội trường + Cải tạo trụ sở BCH quân sự xã Nhơn Hội

450m2

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,357

          2,100

 

 2397/QĐ-UBND 01/8/2018

             2,388

             2,149

 

                2,357

             2,100

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,149

           2,149

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

1.11

Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội

10km

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           1,281

             126

 

 2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019

             1,153

                126

 

                1,281

             1,150

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             126

             126

 

 Ban QLDA An Phú

 lồng ghép GNBV

 

 

2

Xã Phú Hội

 

 

 

        26,567

       22,654

           -  

                               -  

          26,138

          23,863

            -  

             27,349

          23,863

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,261

          4,261

                -  

       23,863

       23,863

                -  

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

2.1

NC mở rộng lộ GTNT (từ ấp Phú Thuận đến cầu 20)

3212 m

2017-2018

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,985

          3,094

 

 3298/QĐ-UBND 30/9/2017; 1781/QĐ-UBND 8/6/2018

             3,151

             3,094

 

                3,424

             3,094

                -  

            3,094

           3,094

 

                -  

 

 

           3,094

           3,094

 

 Xã Phú Hội

 

 

 

2.2

Đường ra cánh đồng cầu số 16 (ấp Phú Trung)

500m

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,116

          1,000

 

 1977/QĐ-UBND 11/6/2018

             1,116

             1,000

 

                1,116

             1,000

                -  

            1,000

           1,000

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 Xã Phú Hội

 

 

 

2.3

XD CSHT  khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn  1)

 XD UBND+ Sân nền

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           7,083

          6,350

 

 1798/QĐ-UBND 11/6/2018

             6,428

             6,350

 

                7,083

             6,350

                -  

            1,640

           1,640

 

           4,145

           4,145

 

           6,350

           6,350

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

2.4

Hội trường UBND xã Phú Hội

150 chổ

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,363

          3,000

 

 2021/QĐ-UBND 12/7/2018

             3,049

             3,000

 

                3,363

             3,000

                -  

                 -  

 

 

              116

              116

 

           3,000

           3,000

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

2.5

XD Hàng rào  khu nghĩa địa xã Phú Hội

3000m2

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,160

          1,000

 

 2022/QĐ-UBND 02/7/2018

             1,058

             1,000

 

                1,160

             1,000

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 Ban QLDA An Phú

 ĐC CTĐT 2020

 

 

2.6

XD CSHT  khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)

 HTKT

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           5,000

          4,500

 

 2023/QĐ-UBND 02/7/2018

             4,964

             4,468

 

                6,343

             5,709

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           4,468

           4,468

 

 Ban QLDA An Phú

 ĐC CTĐT 2020

 

 

2.7

Trường tiểu học A Phú Hội

Khối CN+HTKT

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,500

          1,710

 

 2399/QĐ-UBND 01/8/2018

             4,012

             3,647

 

                2,500

             1,710

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,647

           3,647

 

 Ban QLDA An Phú

 ĐC CTĐT 2020

 

 

2.8

Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT từ cầu 20 đến ranh xã Nhơn Hội

800m

2018-2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,360

          2,000

 

 

             2,360

             1,304

 

                2,360

             2,000

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,304

           1,304

 

 Xã Phú Hội

 QD BCKTKT 2020

 

 

3

Xã Phú Hữu

 

 

 

        32,891

       24,418

           -  

                               -  

          29,095

          22,711

            -  

             29,221

          23,863

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       22,711

       22,711

                -  

 

 

 

 

3.1

Lộ GTNT Phú Thạnh

1796m

2016-2018

 3061/QĐ-UBND 13/10/2015

           3,456

          3,110

 

 3337/QĐ-UBND,
 23/10/2015

             3,446

                634

 

                2,370

                634

                -  

               634

             634

 

                -  

 

 

             634

             634

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

3.2

Trụ sở BCH quân sự xã Phú Hữu

cổng hàng rào

2016

 2230/QĐ-UBND 04/7/2016

              990

             990

 

 3087/QĐ-UBND 30/8/2016; 3279/QĐ-UBND 28/9/2018

                990

                883

 

                   990

                883

                -  

               332

             332

 

                -  

 

 

             883

             883

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

3.3

Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu

250 m2

2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,200

          1,080

 

 3292/QĐ-UBND 30/9/2017

                983

                396

 

                   936

                396

                -  

               396

             396

 

                -  

 

 

             396

             396

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

3.4

Đường giao thông nội đồng Hang Cô

1.118 m

2017-2019

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           4,500

             541

 

 3301/QĐ-UBND 30/9/2017

             2,289

             2,015

 

                2,180

             2,015

                -  

            2,015

           2,015

 

                -  

 

 

           2,015

           2,015

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

3.5

Đường giao thông nội đồng Giồng Duối

2100m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,426

          2,000

 

 1799/QĐ-UBND 17/6/2018

             2,258

             2,000

 

                2,426

             2,000

                -  

            2,000

           2,000

 

                -  

 

 

           2,000

           2,000

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

3.6

Đường GTNT Bảy Trúc

700m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,160

          1,000

 

 1800/QĐ-UBND 11/6/2018

             1,045

             1,000

 

                1,160

             1,000

                -  

               357

             357

 

              514

              514

 

           1,000

           1,000

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

3.7

Đường giao thông nội đồng Năm Bói

2400m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,388

          3,040

 

 1801/QĐ-UBND 11/6/2018

             3,257

             3,040

 

                3,388

             3,040

                -  

                 -  

 

 

           2,376

           2,376

 

           3,040

           3,040

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

3.8

Đường giao thông ấp Thạnh Hòa

1100m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,568

          1,400

 

 2107/QĐ-UBND 12/7/2018

             1,530

             1,400

 

                1,568

             1,400

 

                 -  

 

 

           1,370

           1,370

 

           1,400

           1,400

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

3.9

Đường giao thông từ mương Út Xuân đến Xáng Quầy

4800m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,878

          3,488

 

 2108/QĐ-UBND 12/7/2018

             3,723

             3,488

 

                3,878

             3,488

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,488

           3,488

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

3.10

NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã

7500m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           7,550

          5,289

 

 2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019

             6,900

             5,375

 

                7,550

             6,527

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           5,375

           5,375

 

 Ban QLDA An Phú

 lồng ghép GNBV

 

 

3.11

NC cải tạo hệ thống GT+TN tuyến dân cư ấp Phú Lợi

600m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,650

          1,480

 

 3351/QĐ-UBND 13/8/2018

             1,583

             1,480

 

                1,650

             1,480

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,480

           1,480

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

3.12

Đường giao thông bà Ba Mụ

350m2

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,125

          1,000

 

 3352/QĐ-UBND 13/8/2018

             1,091

             1,000

 

                1,125

             1,000

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 Xã Phú Hữu

 

 

 

4

Xã Quốc Thái

 

 

 

        31,944

       25,265

         283

                -  

          28,911

          23,614

            -  

             28,947

          23,864

                -   

           5,734

         5,734

            -  

          3,910

          3,910

                -  

       23,864

       23,864

                -  

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

4.1

Trụ sở ban CH quân sự xã Quốc Thái

236 m2

2016-2017

 3074/QĐ-UBND 23/10/2016

           3,987

          3,987

 

 3702/QĐ-UBND 07/11/2017

             3,806

             3,023

 

                3,635

             3,023

                -  

            2,170

           2,170

 

                -  

 

 

           2,264

           2,264

 

 

 

 

 

4.2

Xây dựng văn phòng ấp Quốc Khánh

50 m2

2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              679

             310

 

 3293/QĐ-UBND 28/9/2017

                663

                598

 

                   631

                598

                -  

               598

             598

 

                -  

 

 

             598

             598

 

 

 

 

 

4.3

Xây dựng văn phòng ấp Quốc Phú

50 m2

2017-2018

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

              555

             500

 

 3294/QĐ-UBND 28/9/2017

                424

                382

 

                   500

                500

                -  

               500

             500

 

                -  

 

 

             500

             500

 

 

 

 

 

4.4

Xây dựng hội trường UBND xã Quốc Thái

250m2

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,463

          3,050

 

 1822/QĐ-UBND 12/6/2018

             2,433

             2,190

 

                3,463

             3,050

                -  

            2,190

           2,190

 

                -  

 

 

           3,050

           3,050

 

 

 

 

 

4.5

Nâng cấp lộ GTNT ấp Đồng ky - ranh Khánh An

600m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,538

          1,300

 

 1823/QĐ-UBND 12/6/2018

             1,353

             1,218

 

                1,538

             1,300

                -  

               276

             276

 

              821

              821

 

           1,300

           1,300

 

 

 

 

 

4.6

Nâng cấp hệ thống giao thông, thoát nước TDC Cồn liệt sĩ xã Quốc Thái

300m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,504

          1,750

 

 1824/QĐ-UBND 12/6/2018

             2,523

             1,750

 

                2,504

             1,750

 

                 -  

 

 

           1,750

           1,750

 

           1,750

           1,750

 

 

 lồng ghép CT 160

 

 

4.7

XD đường nước nổi Huỳnh Văn Bằng

800m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,672

          3,300

 

 2110/QĐ-UBND 12/7/2018

             3,334

             3,034

 

                3,672

             3,000

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,034

           3,034

 

 

 

 

 

4.8

XD đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ

1,2km

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           4,907

          3,395

 

 2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019

             4,863

             3,395

 

                4,907

             4,007

                -  

                 -  

 

 

           1,339

           1,339

 

           3,395

           3,395

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

4.9

Đường GTNT Ấp Quốc Phú

250m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              792

             700

 

 

                792

                700

 

                   792

                700

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             700

             700

 

 

 

 

 

4.10

NCMR đường thét Búng Bình Thiên

3000m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           4,018

          3,500

 

 3354/QĐ-UBND 13/8/2018

             3,320

             3,320

 

                4,018

             3,500

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,500

           3,500

 

 

 

 

 

4.11

Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đp)

CHR+ SN

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,132

          1,000

 

 3355/QĐ-UBND 13/8/2018

                995

                995

 

                1,132

             1,000

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 

 

 

 

4.12

Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đc)

SC 6P + NVS + CHR+ SN+NXHS

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,155

          1,436

 

 3427/QĐ-UBND 23/8/2018

             1,863

             1,436

 

                2,155

             1,436

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,200

           1,200

 

 

 lồng ghép CT 160

 

 

4.13

Cải tạo UBND xã Quốc Thái

CT UBND 150m2+ HR-HTKT

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,542

          1,037

          283

 1766/QĐ-UBND 05/6/2018

             2,542

             1,573

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           1,573

           1,573

 

 

 CDM (sai mục tiêu GNBV - NSTW 404trđ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Vĩnh Hội Đông

 

 

 

        35,830

       24,398

         101

                -  

          29,974

          24,188

            -  

             32,324

          23,863

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       25,320

       23,218

                -  

 

 Dư 1.123 trđ

 

 

5.1

Xây dựng đường GTNT ấp Vĩnh Hòa (đoạn từ Dung Thăng đến Xẻo Bèo)

1000 m

2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           3,305

          2,975

 

 3302/QĐ-UBND 30/9/2017

             3,301

             2,962

 

                3,302

             2,962

                -  

            2,962

           2,962

 

                -  

 

 

           2,962

           2,962

 

 Xã Vĩnh Hội Đông

 

 

 

5.2

Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)

4.964m

2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,500

          1,249

          101

 3286/QĐ-UBND 30/9/2017

             1,302

             1,102

 

                1,345

                132

 

               132

             132

 

                -  

 

 

             132

             132

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

5.3

Nâng cấp MR đường GTNT (từ chợ trung tâm xã đến TDC Cột Dây Thép)

2,63km

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           4,306

          3,870

 

 1825/QĐ-UBND 12/6/2018

             4,303

             3,870

 

                4,306

             3,870

 

            2,640

           2,640

 

           1,078

           1,078

 

           3,870

           3,870

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

5.4

Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước CDC TT xã

Đ: 4485,5m2
Cống: 1.006,7m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           4,669

          2,495

 

 1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019

             4,542

             2,495

 

                4,669

             4,200

 

                 -  

 

 

           1,413

           1,413

 

           2,495

           2,495

 

 Ban QLDA An Phú

 lồng ghép GNBV

 

 

5.5

Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh An

1164m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,571

          2,200

 

 2305/QĐ-UBND 22/7/2018

             2,428

             2,200

 

                2,571

             2,200

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,200

           2,200

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

5.6

Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh Hòa

1210m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,987

          2,489

 

 2306/QĐ-UBND 22/7/2018

             2,858

             2,489

 

                2,987

             2,599

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,489

           2,489

 

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

5.7

Trường THCS Vĩnh Hội Đông

XD CHR, Sân nền, nvs,HTKT

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,227

          2,000

 

 3428/QĐ-UBND 23/8/2018

             2,042

             2,000

 

                2,227

             2,000

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,000

           2,000

 

 Ban QLDA An Phú

 ĐC BCKTKT

 

 

5.8

XD CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông

1500m2

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           8,583

          3,900

 

 1765/QĐ-UBND 05/6/2018

             3,885

             3,885

 

                8,583

             3,900

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,885

           3,885

 

 Ban QLDA An Phú

 Đổi tên từ dự án XD nhà bia Liệt Sĩ + CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông

 

 

5.9

Nâng cấp MR đường GTNT từ khu dân cư Vĩnh An đến rạch Chắc Rè

1800m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,334

          2,000

 

 3430/QĐ-UBND 23/8/2018

             1,965

             1,965

 

                2,334

             2,000

 

                 -  

 

 

           1,769

           1,769

 

           1,965

           1,965

 

 Xã Vĩnh Hội Đông

 

 

 

5.10

Trường THCS Vĩnh Hội Đông, hạng mục khối 04 phòng học

XM 04 phòng học

2019-2020

 1816/QĐ-UBND 24/7/2019

           3,348

          1,220

 

 

             3,348

             1,220

 

 

 

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,322

           1,220

 

 Ban QLDA An Phú

 lồng ghép CT 160

 

 

6

Xã Khánh An

 

 

 

          6,269

              -   

      5,453

                               -  

            5,478

                  -  

      5,226

               6,269

                  -  

          5,453

                -  

               -  

            -  

          4,809

               -  

          4,809

         5,226

               -  

          5,226

 

 

 

 

6.1

Đường cộ mương Đình lên Bưng Sen

609m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,803

 

       1,618

 1827/QĐ-UBND 12/6/2018

             1,394

 

       1,394

                1,803

                  -  

           1,618

                 -  

 

 

           1,235

 

           1,235

           1,394

 

           1,394

 Xã Khánh An

 

 

 

6.2

Nâng cao đường dây trung thế nhánh rẽ 8/265 tuyến 478

 

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              670

 

          600

 1828/QĐ-UBND 13/8/2018

                597

 

          597

                   670

                  -  

              600

                 -  

 

 

              543

 

              543

             597

 

              597

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

6.3

Đường GT nội  đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ nhà ông Lượm đến cuối mương Sép)

1825m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,882

 

       1,618

 1829/QĐ-UBND 13/6/2018

             1,654

 

       1,618

                1,882

                  -  

           1,618

                 -  

 

 

           1,414

 

           1,414

           1,618

 

           1,618

 Xã Khánh An

 

 

 

6.4

Đường GT nội  đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ ấp Khánh Hòa đến khu nghĩa địa)

946m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,914

 

       1,617

 1830/QĐ-UBND 13/6/2018

             1,833

 

       1,617

                1,914

                  -  

           1,617

                 -  

 

 

           1,617

 

           1,617

           1,617

 

           1,617

 Xã Khánh An

 

 

 

7

Xã Đa Phước

 

 

 

      104,711

       11,841

      5,453

                               -  

        107,333

            8,817

      5,453

           108,077

            2,817

          5,453

           3,817

         2,817

       1,000

          4,095

               -  

          4,095

         8,270

         2,817

          5,453

 Ban QLDA An Phú

 

 

 

7.1

Trường mẫu giáo Đa Phước (đp)

XD: 02P, HTKT, mua đất 500m2

2016-2017

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           3,663

          3,297

 

 3391/QĐ-UBND 20/10/2016

             2,898

                341

 

                3,663

                341

                -  

               341

             341

 

                -  

 

 

             341

             341

 

 

 

 

 

7.2

XD 04 phòng học tạm THCS Đa Phước (đp)

04p

2017-2018

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

              520

             468

 

 3297/QĐ-UBND 30/9/2017

                454

                400

 

                   433

                400

                -  

               400

             400

 

                -  

 

 

             400

             400

 

 

 

 

 

7.3

Trường TH C Đa Phước (đc)

8 phòng

2016-2018

 2392/QĐ-UBND
30/10/2015; 630/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

          21,950

             500

       1,500

 2319/QĐ-UBND 17/8/2016; 1200/QĐ-UBND 19/4/2017

           23,450

                500

       1,500

              23,450

                500

           1,500

            1,500

             500

        1,000

              500

 

              500

           2,000

             500

           1,500

 

 

 

 

7.4

Trường tiểu học C Đa Phước (đp)

6 phòng

2016-2018

 2639/QĐ-UBND
23/11/2015; 632/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           7,999

             500

          500

 2011/QĐ-UBND 15/7/2016; 1060/QĐ-UBND 05/4/2017

             7,999

                500

          500

                7,999

                500

              500

               500

             500

 

              142

 

              142

           1,000

             500

              500

 

 

 

 

7.5

Trường THCS Đa Phước (đc)

cải tạo 14 phòng

2016-2019

 2597/QĐ-UBND
17/11/2015; 633/QĐ-UBND  28/02/2017; 1096/QĐ-UBND,  17/5/2018

          34,900

 

       1,500

 1742/QĐ-UBND 28/6/2016; 1199/QĐ-UBND 19/4/2017

           34,900

 

       1,500

              34,900

 

           1,500

                 -  

 

 

           1,500

 

           1,500

           1,500

 

           1,500

 

 

 

 

7.6

Phân hiệu trường THCS Đa Phước

10 phòng

2016-2019

 2304/QĐ-UBND
 26/10/2015; 631/QĐ-UBND  28/02/2017; 1096/QĐ-UBND  17/5/2018

          27,222

             511

       1,953

 1743/QĐ-UBND 28/6/2016; 1198/QĐ-UBND 19/4/2017; 105/QĐ-UBND 16/01/2018

           29,175

                511

       1,953

              29,175

                511

           1,953

               511

             511

 

           1,953

 

           1,953

           2,464

             511

           1,953

 

 

 

 

7.7

Đường nối Quốc lộ 91C với Đường tỉnh 957 xã Đa Phước

2,7km

2017-2018

 

           8,457

          6,565

 

 2693/QĐ-UBND 8/9/2017

             8,457

             6,565

 

                8,457

                565

                -  

               565

             565

 

                -  

 

 

             565

             565

 

 

 

 

 

8

Xã Khánh Bình

 

 

 

        89,426

       22,789

      5,432

                               -  

          78,026

          21,553

      5,432

             88,911

          23,864

          5,452

           5,734

         5,734

            -  

          9,468

          4,036

          5,432

       29,313

       23,864

          5,432

 

 

 

 

8.1

Đường ra cánh đồng kênh xã (giai đoạn 2)

800m

2017-2018

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,463

          1,317

 

 

             1,463

             1,317

 

                1,446

             1,300

                -  

            1,300

           1,300

 

                -  

 

 

           1,300

           1,300

 

 

 

 

 

8.2

Hội trường UBND xã Khánh Bình

150 chổ

2017-2018

 2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           2,970

          2,673

 

 3295/QĐ-UBND 28/9/2017

             2,472

             2,225

 

                2,472

             2,225

                -  

            2,225

           2,225

 

                -  

 

 

           2,225

           2,225

 

 

 

 

 

8.3

Nâng cấp Cải tạo HTGT+ HTTN TDC Vạt Lài

1000m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           4,337

          3,000

          500

 1831/QĐ-UBND 13/6/2018

             4,018

             3,000

          500

                4,337

             3,000

              500

            2,209

           2,209

 

              500

 

              500

           3,500

           3,000

              500

 

 

 

 

8.4

Cổng hàng rào 03 ấp Bình Di, Sa tô, Búng Nhỏ

03 ấp

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              757

             680

            -  

 1832/QĐ-UBND 13/6/2018

                401

                361

 

                   757

                680

                -  

                 -  

 

 

              361

              361

 

             361

             361

 

 

 

 

 

8.5

XD hội trường + Cải tạo trụ sở BCH Quân sự xã Khánh Bình

350m2

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,709

          2,402

            -  

 1833/QĐ-UBND 13/6/2018

             2,686

             2,402

 

                2,709

             2,402

                -  

                 -  

 

 

           2,169

           2,169

 

           2,402

           2,402

 

 

 

 

 

8.6

Đường dẫn nghĩa trang + Cổng hàng rào

310m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,440

          1,290

            -  

 2307/QĐ-UBND 20/7/2018

                988

                889

 

                1,440

             1,290

                -  

                 -  

 

 

              889

              889

 

             889

             889

 

 

 

 

 

8.7

Điểm sinh hoạt VHTT xã Khánh Bình

200m2

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,907

             400

            -  

 1314/QĐ-UBND 19/4/2018; 5283/QĐ-UBND 19/11/2018

             1,303

                400

 

                1,907

                400

                -  

                 -  

 

 

              400

              400

 

             400

             400

 

 

 

 

 

8.8

Đường ra cánh đồng dòng Ông Đùm

400m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,234

          1,100

            -  

 2308/QĐ-UBND 22/7/2018

             1,047

                942

 

                1,234

             1,100

                -  

                 -  

 

 

              217

              217

 

             942

             942

 

 

 

 

 

8.9

Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã Khánh Bình

11km

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,332

          1,000

          580

 2309/QĐ-UBND 20/7/2018

             2,148

             1,000

          580

                2,332

             1,000

              600

                 -  

 

 

              580

 

              580

           1,580

           1,000

              580

 

 lồng ghép CT 160 (500)

 

 

8.10

Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình

1900m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           3,718

             927

       1,000

 2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019

             3,599

             1,017

       1,000

                3,718

             2,268

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           2,268

           1,251

           1,000

 

 lồng ghép GNBV: NSTW 1.017 trđ

 

 

8.11

Xây dựng Cống + NC,MR lộ GTNT Sa Tô

30m

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

          14,032

          8,000

 

 2582/QĐ-UBND 30/10/2019

           14,032

             8,000

 

              14,032

             8,199

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

         10,094

         10,094

 

 

 Đổi tên từ Xây dựng cầu Sa Tô - ĐC CTĐT 2020

 

 

8.12

Trường MG Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)

CT6p+Khối CN+HTKT

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           9,555

 

          600

 1269/QĐ-UBND 10/3/2017; 5284/QĐ-UBND 19/11/2018

             4,879

 

          600

                9,555

                  -  

              600

                 -  

 

 

              600

 

              600

             600

 

              600

 

 

 

 

8.13

Trường TH B Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)

8p+khối CN; CT4p

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

          16,265

 

          752

 4178/QĐ-UBND 28/10/2018

           14,512

 

          752

              16,265

                  -  

              752

                 -  

 

 

              752

 

              752

             752

 

              752

 

 

 

 

8.14

Trường TH B Khánh Bình điểm phụ Sa Tô

6p+CT phụ trợ+HTKT

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,768

 

       1,000

 4025/QĐ-UBND 15/10/2018

             1,687

 

       1,000

                3,768

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

8.15

Trường THCS Khánh Bình

10p+khối CN+HTKT

2018- 2020

 1096/QĐ-UBND 17/5/2018

          22,939

 

       1,000

 1993/QĐ-UBND 16/8/2018

           22,791

 

       1,000

              22,939

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 lồng ghép CT 160

 

 

IX

Huyện Tịnh Biên

 

                              -  

                              -  

       167,966

     120,037

    19,820

                                -  

        170,567

         127,463

    16,585

           165,488

         116,148

        16,642

         38,328

        34,390

       3,938

        38,034

        26,887

        11,147

      131,367

      115,347

        16,020

 Ban QLDA Tịnh Biên

 

 

 

1

Xã An Cư

 

 

 

        32,389

       26,653

           -  

                -  

          30,930

          25,530

            -  

             29,459

          23,863

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       23,580

       23,580

                -  

 

 

 

 

1.1

Văn phòng ấp Bà Đen

90 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              755

             675

 

 4391/QĐ-UBND  29/9/2017

                678

                650

 

                   646

                646

                -  

               650

             650

 

                -  

 

 

             650

             650

 

 

 

 

 

1.2

Văn phòng ấp Vĩnh Thượng

90 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              755

             675

 

 4392/QĐ-UBND  29/9/2017

                678

                650

 

                   646

                646

                -  

               650

             650

 

                -  

 

 

             650

             650

 

 

 

 

 

1.3

Văn phòng ấp Pô Thi

90 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              755

             675

 

 4393/QĐ-UBND  29/9/2017

                690

                650

 

                   657

                650

                -  

               621

             621

 

                -  

 

 

             621

             621

 

 

 

 

 

1.4

Văn phòng ấp Soài Chếk

81 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              755

             675

 

 4394/QĐ-UBND  29/9/2017

                657

                621

 

                   628

                621

                -  

               650

             650

 

                -  

 

 

             650

             650

 

 

 

 

 

1.5

Bê tông mặt đường nội bộ phum Kê Đuốk

792 m

2017-2018

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           1,601

          1,440

            -  

 4395/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,531

             1,378

 

                1,458

             1,378

                -  

            1,341

           1,341

 

                -  

 

 

           1,341

           1,341

 

 

 

 

 

1.6

Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23

710 m

2017-2018

 2893/QĐ-UBND 29/9/2017

           2,628

          2,127

 

 4405/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,940

             1,508

 

                1,848

                132

                -  

               132

             132

 

                -  

 

 

             132

             132

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

1.7

Xây dựng mới văn phòng ấp Ba Xoài

90 m2

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

              942

             747

 

 2213/QĐ-UBND 17/04/2018

                932

                747

 

                   888

                747

                -  

               600

             600

 

              147

              147

 

             747

             747

 

 

 

 

 

1.8

Xây dựng mới văn phòng ấp Chơn Cô

90 m2

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

              874

             751

 

 1057/QĐ-UBND 5/02/2018

                853

                735

 

                   814

                735

                -  

               646

             646

 

                89

                89

 

             735

             735

 

 

 

 

 

1.9

Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1

348 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           1,093

             983

 

 759/QĐ-UBND 05/02/2018

             1,090

                981

 

                1,038

                444

                -  

               444

             444

 

                -  

 

 

             444

             444

 

 

 

 

 

1.10

Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 2

504 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,079

          1,871

 

 758/QĐ-UBND 05/02/2018

             2,040

             1,836

 

                1,943

             1,836

                -  

                 -  

 

 

           1,724

           1,724

 

           1,836

           1,836

 

 

 

 

 

1.11

Đấu nối đường nội bộ Chơn Cô 1, Chơn Cô 2

270 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

              933

             834

 

 1012/QĐ-UBND 05/02/2018

                920

                828

 

                   875

                828

                -  

                 -  

 

 

              828

              828

 

             828

             828

 

 

 

 

 

1.12

Đường nội bộ Ba Xoài

3.271m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           7,525

          6,725

 

 

             7,525

             6,725

 

                7,166

             6,725

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           6,725

           6,725

 

 

 

 

 

1.13

Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)

2.350m; BT mặt đường 5,5m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

          10,291

          7,791

 

 3927/QĐ-UBND 19/7/2018

           10,009

             7,537

 

                9,449

             7,791

                -  

                 -  

 

 

           1,174

           1,174

 

           7,537

           7,537

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

1.14

Đường phum cô đơn

668,3m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              853

             204

 

 5092/QĐ-UBND 30/10/2018

                837

                204

 

                   853

                204

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             204

             204

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

1.15

Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Cư + Hạ tầng kỹ thuật

Khối nhà, hàng rào

2018-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              550

             480

 

 5093/QĐ-UBND 30/10/2018

                550

                480

 

                   550

                480

                -  

                 -  

 

 

              298

              298

 

             480

             480

 

 

 

 

 

2

Xã An Nông

 

 

 

        27,578

       24,354

           -  

                               -  

          30,274

          26,930

            -  

             28,660

          23,529

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       23,446

       23,446

                -  

 

 

 

 

2.1

Bê tông đường hậu N1

2236 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 4196/QĐ-UBND 30/10/2015

             4,019

             3,749

 

                3,828

                934

                -  

               968

             968

 

                -  

 

 

             968

             968

 

 

 

 

 

2.2

Láng nhựa lộ bờ tây 3/2

3000 m

2016-2020

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           4,479

          4,031

            -  

 4390/QĐ-UBND  29/9/2017

             4,075

             3,665

 

                3,881

             3,665

                -  

            3,430

           3,430

 

              235

              235

 

           3,665

           3,665

 

 

 

 

 

2.3

Đường kênh 3/2

1.200 m

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,081

          1,871

 

 1013/QĐ-UBND 05/02/2018

             1,745

             1,571

 

                1,672

                868

                -  

               868

             868

 

                -  

 

 

             868

             868

 

 

 

 

 

2.4

Nâng cấp, mở rộng bê tông hóa đường Hương lộ 13 (kênh 23)

5.530 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

          10,600

          9,540

 

 1059/QĐ-UBND 5/02/2018

           10,167

             9,150

 

                9,683

             9,150

                -  

               468

             468

 

           3,776

           3,776

 

           9,150

           9,150

 

 

 

 

 

2.5

Nền hạ đường bờ Đông kênh 3/2

1220m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              426

             366

 

 3996/QĐ-UBND 27/7/2018

                276

                249

 

                   388

                366

                -  

                 -  

 

 

              249

              249

 

             249

             249

 

 

 

 

 

2.6

Trường Mẫu Giáo An Nông (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)

Kè, SLMB, cổng, hàng rào

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              967

             835

 

 

                967

                835

 

                   899

                835

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             835

             835

 

 

 

 

 

2.7

Trường THCS Trần Quang Khải  (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)

Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              550

             470

 

 

                550

                470

 

                   524

                470

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             470

             470

 

 

 

 

 

2.8

Mở rộng láng nhựa lộ bờ đông Phú Cường

4.272 m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           6,674

          5,674

 

 

             6,674

             5,674

 

                6,067

             5,674

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           5,674

           5,674

 

 

 

 

 

2.9

Bê tông đường nhánh Hậu N1

168m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              416

             366

 

 

                416

                366

 

                   396

                366

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             366

             366

 

 

 

 

 

2.10

Nâng cấp đường lộ 20

2.124,6m2

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              750

             636

 

 

                750

                636

 

                   750

                636

 

 

 

 

 

 

 

             636

             636

 

 

 

 

 

2.11

Hàng rào + Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Nông

Khối nhà làm việc , cổng+hàng rào

2018-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              635

             565

 

 

                635

                565

 

                   572

                565

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             565

             565

 

 

 

 

 

3

Xã An Phú

 

 

 

        30,924

       24,988

           -  

                -  

          30,721

          25,041

            -  

             29,467

          23,864

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       23,572

       23,572

                -  

 

 

 

 

3.1

Xây dựng cơ sở hạ tầng đường nội bộ Sóc Tà Ngáo

1001 m

2017-2018

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           4,959

          4,459

            -  

 4386/QĐ-UBND  29/9/2017

             4,755

             4,119

 

                4,529

             4,280

                -  

            4,280

           4,280

 

                -  

 

 

           4,280

           4,280

 

 

 

 

 

3.2

Nâng cấp, láng nhựa đường 622

1.344 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 4194/QĐ-UBND 30/10/2015

             1,792

             1,792

 

                1,707

                154

                -  

               154

             154

 

                -  

 

 

             154

             154

 

 

 

 

 

3.3

Láng nhựa Hương lộ Tà Ngáo

2.600 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           9,745

          8,770

 

 1089/QĐ-UBND 05/02/2018

             9,145

             8,230

 

                8,457

             8,230

                -  

            1,300

           1,300

 

           4,260

           4,260

 

           8,230

           8,230

 

 

 

 

 

3.4

Láng nhựa Tiểu lộ Phú Tâm (giai đoạn 2)

958 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,534

          2,280

 

 760/QĐ-UBND 05/02/2018

             1,921

             1,721

 

                1,803

             1,721

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,729

           1,729

 

 

 

 

 

3.5

Láng nhựa Tiểu lộ Phú Hòa

1.300 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           1,907

          1,716

 

 1054/QĐ-UBND 5/2/2018

             1,573

             1,416

 

                1,816

             1,716

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,416

           1,416

 

 

 

 

 

3.6

Hạ tầng trường mẫu giáo An Phú (điểm Phú Tâm)

92,4 m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              315

             275

 

 

                315

                275

 

                   301

                275

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             275

             275

 

 

 

 

 

3.7

Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6  (đoạn QL 91 - Chùa Rô)

3.310m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           7,453

          5,695

 

 

             7,453

             5,695

 

                6,843

             5,695

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           5,695

           5,695

 

 

 

 

 

3.8

Vỉa hè đường lộ mới cua 13

700m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

           3,174

          1,046

 

 5086/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,930

             1,046

 

                3,174

             1,046

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,046

           1,046

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

3.9

SLMB + hàng rào công an xã An Phú

1800m2

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              837

             747

 

 

                837

                747

 

                   837

                747

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             747

             747

 

 

 

 

 

4

Xã Văn Giáo

 

 

 

        26,970

       24,132

           -  

                -  

          28,760

          25,467

            -  

             28,073

          23,863

                -  

           5,733

         5,733

            -  

          4,261

          4,261

                -  

       23,195

       23,195

                -  

 

 

 

 

4.1

Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom nối dài

751 m

2016-2017

 

                -  

 

 

 5097/QĐ-UBND 30/8/2016

                846

                184

 

                   806

                184

                -  

               184

             184

 

                -  

 

 

             184

             184

 

 

 

 

 

4.2

Láng nhựa đường đê lũ núi đến lộ 30/4

2.306 m

2015-2016

 

                -  

 

 

 2902/QĐ-UBND 24/10/2014

             2,663

             2,663

 

                2,540

                132

                -  

               132

             132

 

                -  

 

 

             132

             132

 

 

 

 

 

4.3

Sửa chữa sân nền UBND xã văn Giáo

1.240 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              544

             490

            -  

 4387/QĐ-UBND  29/9/2017

                544

                490

            -  

                   518

                490

                -  

               490

             490

 

                -  

 

 

             490

             490

 

 

 

 

 

4.4

Cấp phối đường ra cánh đồng Mằng Rò

386 m

2017-2018

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              689

             618

            -  

 4388/QĐ-UBND  29/9/2017

                398

                359

 

                   368

                358

                -  

               618

             618

 

                -  

 

 

             618

             618

 

 

 

 

 

4.5

Trụ sở xã đội Văn Giáo

162 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           1,780

          1,670

            -  

 4389/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,780

             1,670

            -  

                1,780

             1,670

                -  

            1,670

           1,670

 

                -  

 

 

           1,670

           1,670

 

 

 

 

 

4.6

Xây dựng mới nhà vệ sinh xã Văn Giáo

18 m2

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

              296

             266

 

 1008/QĐ-UBND 30/01/2018

                291

                266

 

                   277

                266

                -  

               266

             266

 

                -  

 

 

             266

             266

 

 

 

 

 

4.7

Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Srây Skốth

158 m

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

              332

             292

 

 1087/QĐ-UBND 05/02/2018

                279

                251

 

                   266

                251

                -  

               251

             251

 

                -  

 

 

             251

             251

 

 

 

 

 

4.8

Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vào Chùa Văn Râu

1.620 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           3,590

          3,230

 

 2289/QĐ-UBND 27/04/2018

             3,588

             3,230

 

                3,313

             3,230

                -  

            2,122

           2,122

 

           1,000

           1,000

 

           3,230

           3,230

 

 

 

 

 

4.9

Đường Bê tông Nam Văn Râu

2.238 m

2018-2019

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           3,024

          2,723

 

 974/QĐ-UBND 05/02/2018

             2,710

             2,439

 

                2,581

             2,439

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,439

           2,439

 

 

 

 

 

4.10

Đường Bê tông Đây Cà Hom

100m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              453

             403

 

 3421/QĐ-UBND 18/6/2018

                348

                313

 

                   412

                403

                -  

                 -  

 

 

              300

              300

 

             313

             313

 

 

 

 

 

4.11

Bê tông đường chuyển mì số 3

1.402m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,392

          3,052

 

 

             3,392

             3,052

 

                3,245

             3,052

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,052

           3,052

 

 

 

 

 

4.12

Bê tông đường Mằng Rò

434 m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,281

          2,051

 

 

             2,281

             2,051

 

                2,074

             2,051

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,051

           2,051

 

 

 

 

 

4.13

Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Mằng Rò

620 m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,990

          1,790

 

 

             1,990

             1,790

 

                1,895

             1,790

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,790

           1,790

 

 

 

 

 

4.14

Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6  (đoạn TL948 - Chùa Thiết)

1.503 m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           7,340

          6,590

 

 3867/QĐ-UBND 11/7/2018

             6,391

             5,752

 

                6,739

             6,590

                -  

                 -  

 

 

           2,961

           2,961

 

           5,752

           5,752

 

 

 

 

 

4.15

Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu

 

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              409

             201

 

 

                409

                201

 

                   409

                201

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             201

             201

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

4.16

Vỉa hè đường vào chùa Văn Râu

1575m2

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              850

             756

 

 

                850

                756

 

                   850

                756

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             756

             756

 

 

 

 

 

5

Xã Núi Voi

 

 

 

                -  

              -  

           -  

                               -  

            3,043

            1,600

            -  

               2,946

            1,600

                -  

           1,600

         1,600

            -  

               -  

               -  

                -  

         1,600

         1,600

                -  

 

 

 

 

5.1

Đường B20 Chi Lăng

2.064 m

2016

 

                -  

 

 

 4028/QĐ-UBND 13/6/2016

             1,917

             1,000

 

                1,873

             1,000

 

            1,000

           1,000

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 

 

 

 

5.2

Lát gạch vỉa hè đường Hương Lộ 11

1.591 m2

2016

 

                -  

 

 

 4193/QĐ-UBND 30/10/2015

             1,126

                600

 

                1,073

                600

 

               600

             600

 

                -  

 

 

             600

             600

 

 

 

 

 

6

Xã Thới Sơn

 

 

 

        11,834

         1,305

      5,901

                -  

            9,910

            1,305

      5,901

               9,665

            1,305

          5,453

           4,975

         1,305

       3,670

          1,783

               -  

          1,783

         6,758

         1,305

          5,453

 

 

 

 

6.1

Văn phòng ấp Sơn Tây

96 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              937

               -  

          737

 4377/QĐ-UBND  29/9/2017

                772

 

          737

                   738

                  -  

              616

               616

 

           616

                -  

 

 

             616

 

              616

 

 

 

 

6.2

Văn phòng ấp Đông Thuận

100 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              995

               -  

          795

 4378/QĐ-UBND  29/9/2017

                831

 

          795

                   791

                  -  

              657

               657

 

           657

                -  

 

 

             657

 

              657

 

 

 

 

6.3

Văn phòng ấp Núi Két

101 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           1,077

               -  

          767

 4379/QĐ-UBND  29/9/2017

                950

 

          767

                   912

                  -  

              677

               677

 

           677

                -  

 

 

             677

 

              677

 

 

 

 

6.4

Đường Sơn Tây 1

1208 m

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           1,817

             740

          446

 4380/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,453

                740

          446

                1,393

                740

              347

            1,087

             740

           347

                -  

 

 

           1,087

             740

              347

 

 

 

 

6.5

Đường Bến Lâm Vồ

787 m

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           1,555

             200

          656

 4381/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,159

                200

          656

                1,112

                200

              656

               856

             200

           656

                -  

 

 

             856

             200

              656

 

 

 

 

6.6

Đường Gò Cây Tung

1125 m

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

           1,835

             365

          717

 4382/QĐ-UBND  29/9/2017

             1,448

                365

          717

                1,101

                365

              717

            1,082

             365

           717

                -  

 

 

           1,082

             365

              717

 

 

 

 

6.7

Đường Ô Tà Bang (đoạn từ TL 948 - Km0+450)

450m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

           1,400

 

          565

 5094/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,079

 

          565

                1,400

 

              565

                 -  

 

 

              565

 

              565

             565

 

              565

 

 

 

 

6.8

Trụ sở xã đội Thới Sơn

Khối nhà, hàng rào, cột cờ

2018-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

           2,218

 

       1,218

 5095/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,218

 

       1,218

                2,218

 

           1,218

                 -   

 

 

           1,218

 

           1,218

           1,218

 

           1,218

 

 

 

 

7

Xã Tân Lợi

 

 

 

        11,969

         2,251

      7,489

                -  

            9,284

            2,251

      5,562

               9,294

            2,544

          5,453

           3,084

         2,816

          268

          5,094

               -  

          5,094

         8,269

         2,816

          5,453

 

 

 

 

7.1

Văn Phòng ấp Tân Thuận

94,6 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              854

             370

          400

 4383/QĐ-UBND 29/9/2017

                628

                370

          195

                   597

                451

              120

               770

             650

           120

                -  

 

 

             770

             650

              120

 

 

 

 

7.2

Văn Phòng ấp Tân Hòa

90 m2

2017

 2847/QĐ-UBND 26/9/2017

              893

             370

          433

 4384/QĐ-UBND 29/9/2017

                838

                370

          384

                   798

                582

              148

               803

             655

           148

                -  

 

 

             803

             655

              148

 

 

 

 

7.3

Trụ sở xã đội Tân Lợi

186m2

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           3,419

          1,511

       1,336

 1060/QĐ-UBND 5/2/2018

             2,335

             1,511

          591

                2,224

             1,511

              591

            1,511

           1,511

 

              501

 

              501

           2,102

           1,511

              591

 

 

 

 

7.4

Đường Tân Long 1

1532 m

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,480

 

       2,100

 4404/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,669

 

       1,502

                1,802

                  -  

           1,703

                 -  

 

 

           1,703

 

           1,703

           1,703

 

           1,703

 

 

 

 

7.5

Đường Phum THMÂY - Phum CRỘM

1274 m

2018

 249/QĐ-UBND 01/02/2018

           1,944

 

       1,749

 1014/QĐ-UBND 5/2/2018

             1,577

 

       1,419

                1,494

                  -  

           1,419

                 -  

 

 

           1,419

 

           1,419

           1,419

 

           1,419

 

 

 

 

7.6

Vỉa hè đường Tân Long 2

350m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              970

 

          424

 5079/QĐ-UBND 30/10/2018

                865

 

          424

                   970

 

              424

                 -  

 

 

              424

 

              424

             424

 

              424

 

 

 

 

7.7

03 cổng chào nông thôn mới xã Tân Lợi

Rộng 9m và 7m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              707

 

          621

 5080/QĐ-UBND 30/10/2018

                686

 

          621

                   707

 

              622

                 -  

 

 

              600

 

              600

             622

 

              622

 

 vốn thưởng

 

 

7.8

Đường Tân Long 3 (giai đoạn 2)

672,3m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              702

 

          426

 5081/QĐ-UBND 30/10/2018

                686

 

          426

                   702

 

              426

                 -  

 

 

              447

 

              447

             426

 

              426

 

 

 

 

8

Xã Nhơn Hưng

 

 

 

        26,302

       16,354

      6,430

                -  

          27,645

          19,339

      5,122

             27,924

          15,580

          5,736

           5,734

         5,734

            -  

        14,116

          9,846

          4,270

       20,947

       15,833

          5,114

 

 

 

 

8.1

Láng Nhựa đường Đông Trà Sư

2.867 m

2016-2017

 

                -  

 

 

 4198/QĐ-UBND 30/10/2015

             4,053

             3,798

 

                3,860

                714

                -  

               714

             714

 

                -  

 

 

             714

             714

 

 

 

 

 

8.2

Gia cố lề đường HL 8  (Đoạn từ UB xã - Chợ Nhơn Hưng)

3.158 m

2017

 2847/QD-UBND 29/9/2017

           4,974

          4,477

 

 4385/QĐ-UBND 29/9/2017

             4,735

             4,261

 

                4,533

             4,180

                -  

            4,180

           4,180

 

                -  

 

 

           4,180

           4,180

 

 

 

 

 

8.3

Văn phòng ấp Đông Hưng

80 m2

2018

 249/QĐ-UBND 1/2/2018

              647

             577

            -  

 2299/QĐ-UBND 27/4/2018

                644

                577

 

                   613

                577

                -  

               300

             300

 

              277

              277

 

             577

             577

 

 

 

 

 

8.4

Văn phòng ấp Tây Hưng

82,5 m2

2018

 249/QĐ-UBND 1/2/2018

              978

             878

            -  

 2210/QĐUBND 17/4/2018

                681

                612

 

                   634

                612

                -  

               340

             340

 

              272

              272

 

             612

             612

 

 

 

 

 

8.5

Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng

80 m2

2018

 249/QĐ-UBND 1/2/2018

              611

             541

            -  

 2278/QĐ-UBND 06/02/2018

                611

                241

 

                   582

                241

                -  

               200

             200

 

                41

                41

 

             241

             241

 

 

 

 

 

8.6

Bê tông mặt đường Hương lộ 8 (đoạn từ Hương lộ 9 - Chợ Cây Mít)

1.823 m

2018

 249/QĐ-UBND 1/2/2018

           4,710

          2,240

       1,999

 975/QĐ-UBND 05/02/2018

             4,022

             2,240

       1,380

                3,830

             2,240

           1,372

                 -  

 

 

           3,612

           2,240

           1,372

           3,612

           2,240

           1,372

 

 

 

 

8.7

Hạ tầng trường mẫu giáo Nhơn Hưng (điểm Tây Hưng)

92,4 m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              322

               -  

          277

 3869/QĐ-UBND 11/7/2018

                242

                  -  

          242

                   307

                  -  

              277

                 -  

 

 

              242

 

              242

             242

 

              242

 

 

 

 

8.8

sửa chữa, nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư Nam quốc lộ 91 (từ kênh Nhơn Thới - hết tuyến)

1346m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           3,275

          1,875

       1,000

 4034/QĐ-UBND 30/7/2018

             2,525

             1,875

          398

                3,119

             1,875

           1,000

                 -  

 

 

           2,273

           1,875

              398

           2,273

           1,875

              398

 

 

 

 

8.9

Sửa chữa, nâng cấp khu di tích chốt thép Nhơn Hưng

260m2

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           5,574

          3,368

       1,514

 4033/QĐ-UBND 30/7/2018

             5,200

             3,368

       1,514

                5,668

             2,906

           1,447

                 -  

 

 

           4,069

           2,906

           1,163

           4,420

           2,906

           1,514

 

 

 

 

8.10

Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng - TTHTCĐ xã

320m

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              808

             208

          500

 3880/QĐ-UBND 12/7/2018

                730

                208

          448

                   735

                208

              500

                 -  

 

 

              447

              208

              239

             656

             208

              448

 

 

 

 

8.11

Nâng cấp sửa chữa nhà truyền thanh xã Nhơn Hưng

260m2

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              489

             239

          200

 5342/QĐ-UBND 31/10/2018

                481

                239

          200

                   466

                239

              200

                 -  

 

 

              439

              239

              200

             439

             239

              200

 

 

 

 

8.12

Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sển

196,5 m2

2018-2020

 1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,210

             283

          656

 5343/QĐ-UBND 31/10/2018

             1,202

                283

          656

                1,154

                404

              656

                 -  

 

 

           1,060

              404

              656

           1,060

             404

              656

 

 

 

 

8.13

Gia cố lế đường Hương lộ 9

Vỉa hè 902m2

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              958

             513

 

 5082/QĐ-UBND 30/10/2018

                907

                513

 

                   958

                513

 

 

 

 

              513

              513

 

             513

             513

 

 

 lồng ghép GNBV

 

 

8.14

Sửa chữa hệ thống thoát nước TDC Tây Hưng

437m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              761

             611

 

 5083/QĐ-UBND 30/10/2018

                685

                611

 

                   761

                611

 

 

 

 

              611

              611

 

             611

             611

 

 

 

 

 

8.15

Cổng chào xã Nhơn Hưng

11,7m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              354

               -  

          284

 

                354

                  -  

          284

                   354

                  -  

              284

 

 

 

                -  

 

 

             284

 

              284

 

 

 

 

8.16

Hệ thống thoát nước Hương lộ 8

800,5m

2019-2020

 2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              631

             544

 

 5085/QĐ-UBND 30/10/2018

                573

                513

 

                   350

                260

 

 

 

 

              260

              260

 

             513

             513

 

 

 

 

 

X

Huyện Tri Tôn

 

 

                              -  

       170,949

     129,999

    21,874

                                -  

        148,218

         118,417

    17,601

           156,315

         121,792

        20,286

         39,241

        33,826

       5,415

        32,288

        24,902

          7,386

      140,465

      119,929

        18,090

 Ban QLDA Tri Tôn

 

 

 

1

Xã An Tức

 

 

 

        26,391

       23,731

           -  

                -  

          24,600

          22,794

            -  

             25,633

          23,731

                -  

           5,733

         5,733

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       22,926

       22,926

                -  

 

 (Dư 805 trđ KHV năm 2020)

 

 

1.1

Hệ thống thoát lũ núi HL 15 (từ nhà Bà Lim đến ấp Ninh Hòa)

1300m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           2,079

          1,869

 

 9862/1/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,079

             1,869

 

                1,980

             1,869

                -  

            2,001

           2,001

 

                -  

 

 

           2,001

           2,001

 

 

 

 

 

1.2

BTXM mở rộng đường Sốc Sre

35m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

                77

               69

 

 9862/2/QĐ-UBND 29/9/2017

                  77

                  69

 

                     73

                  69

                -  

                 69

               69

 

                -  

 

 

               69

               69

 

 

 

 

 

1.3

NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ trước nhà Bane thi đến đất bà Neáng Nhây)

569m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,138

          1,024

 

 9862/3/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,138

             1,024

 

                1,084

             1,024

                -  

            1,024

           1,024

 

                -  

 

 

           1,024

           1,024

 

 

 

 

 

1.4

NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Châu Thuận đến đất ông Chau Phinh)

794m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,589

          1,429

 

 3050/QĐ-UBND 15/8/2018

             1,396

             1,256

 

                1,453

             1,429

                -  

            1,256

           1,256

 

                -  

 

 

           1,256

           1,256

 

 

 

 

 

1.5

BTXM mở rộng đường Plâu Kà Pây (Từ HL 15 đến nhà ông Chau Hôm)

300m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              660

             594

 

 3051/QĐ-UBND 15/8/2018

                417

                375

 

                   600

                594

                -  

               375

             375

 

                -  

 

 

             375

             375

 

 

 

 

 

1.6

BTXM mở rộng đường nhà Bà Lim

110m

2018 -2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              242

             217

 

 3065/3/QĐ-UBND 15/6/2018

                222

                207

 

                   220

                217

                -  

                 -  

 

 

              207

              207

 

             207

             207

 

 

 

 

 

1.7

BTXM mở rộng đường chùa Thmây đến nhà Ông Chau Rine

350m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              770

             693

 

 3052/QĐ-UBND 15/8/2018

                622

                560

 

                   700

                693

                -  

               560

             560

 

                -  

 

 

             560

             560

 

 

 

 

 

1.8

BTXM mở rộng đường kênh sườn II (từ Hương lộ 15 đến kênh AT1 cầu Ba Danh)

1250m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           2,750

          2,475

 

 3065/2/QĐ-UBND 15/6/2018

             2,329

             2,096

 

                2,500

             2,475

                -  

                 -  

 

 

           2,054

           2,054

 

           2,096

           2,096

 

 

 

 

 

1.9

BTXM đường AT6

300m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              704

             633

 

 3955/QĐ-UBND 15/6/2018

                695

                626

 

                   641

                633

                -  

               448

             448

 

                -  

 

 

             626

             626

 

 

 

 

 

1.10

BTXM mở rộng đường Nhà Sonh Linh đến Ô láng cát

130m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              286

             257

 

 6402/QĐ-UBND 30/10/2018

                270

                241

 

                   286

                257

 

                 -  

 

 

              241

              241

 

             241

             241

 

 

 

 

 

1.11

NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak)

110m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              242

             217

 

 6403/QĐ-UBND 30/10/2018

                221

                217

 

                   242

                217

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             217

             217

 

 

 

 

 

1.12

BTXM mở rộng đường nhà ông Men

275m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              605

             544

 

 6404/QĐ-UBND 30/10/2018

                567

                544

 

                   605

                544

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             544

             544

 

 

 

 

 

1.13

Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (giáp ấp Ninh Thuận đến giáp nhà Ông Hoàng Anh chụp hình)

1000m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,500

          1,350

 

 6405/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,433

             1,350

 

                1,500

             1,350

 

                 -  

 

 

           1,338

           1,338

 

           1,350

           1,350

 

 

 

 

 

1.14

Hệ thống thoát lũ núi (từ nhà bà Trinh đến đường lên chùa Svay Ta Hong)

280m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              471

             421

 

 6406/QĐ-UBND 30/10/2018

                467

                421

 

                   471

                421

 

                 -  

 

 

              420

              420

 

             421

             421

 

 

 

 

 

1.15

NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak) đoạn 2

2200m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           4,379

          3,939

 

 6407/QĐ-UBND 30/10/2018

             4,081

             3,939

 

                4,379

             3,939

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           3,939

           3,939

 

 

 

 

 

1.16

BTXM mở rộng đường cặp Trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)

140m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              308

             277

 

 6408/QĐ-UBND 30/10/2018

                308

                277

 

                   308

                277

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             277

             277

 

 

 

 

 

1.17

BTXM mở rộng đường nhà Ông Sĩ

354m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              778

             700

 

 6409/QĐ-UBND 30/10/2018

                778

                700

 

                   778

                700

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             700

             700

 

 

 

 

 

1.18

NCLN mở rộng đường từ cầu Lò Gạch đến kênh H7

2800m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           5,600

          5,040

 

 6410/QĐ-UBND 30/10/2019

             5,287

             5,040

 

                5,600

             5,040

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           5,040

           5,040

 

 

 

 

 

1.19

Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (từ nhà Ông Hoàng Anh  đến giáp xã Ô Lâm)

1400m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,653

          1,483

 

 6411/QD-UBND 30/10/2018

             1,653

             1,483

 

                1,653

             1,483

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,483

           1,483

 

 

 

 

 

1.20

NCLN đường vào kênh AT6

270m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              560

             500

 

 6412/QĐ-UBND 30/10/2019

                560

                500

 

                   560

                500

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             500

             500

 

 

 

 

 

2

Xã Lạc Quới

 

 

 

        26,429

       23,864

           -  

                -  

          24,211

          23,475

            -  

             25,842

          23,732

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       23,804

       23,475

                -  

 

 (Dư 257 trđ KHV năm 2020)

 

 

2.1

BTXM NC, SC và xây mới đường mương bọng

500m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,110

          1,000

 

 9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,098

             1,000

 

                1,076

             1,000

                -  

            1,000

           1,000

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 

 

 

 

2.2

BTXM đường bờ đông kênh T6

500m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,110

          1,000

 

 9862/5/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,105

             1,000

 

                1,052

             1,000

                -  

            1,000

           1,000

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 

 

 

 

2.3

BTXM đường xà

500m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,094

          1,094

 

 9862/6/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,094

             1,094

 

                1,037

                962

                -  

            1,094

           1,094

 

                -  

 

 

           1,094

           1,094

 

 

 

 

 

2.4

BTXM NC, SC đường quốc lộ N1 vào trường mẫu giáo Lạc Quới

100m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              225

             200

 

 4283/QĐ-UBND 11/9/2018

                229

                200

 

                   215

                200

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

             200

             200

 

 

 

 

 

2.5

BTXM đường xà (đoạn 2)

550m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,230

          1,100

 

 3057/QĐ-UBND 12/6/2018

             1,161

             1,100

 

                1,171

             1,100

                -  

            1,000

           1,000

 

                -  

 

 

           1,100

           1,100

 

 

 

 

 

2.6

Xây mới cầu sắt bắt qua đông kênh mới

27m

2018 -2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,978

          1,778

 

 3058/QĐ-UBND 12/6/2018

             1,681

             1,681

 

                1,803

             1,778

                -  

            1,513

           1,513

 

                -  

 

 

           1,681

           1,681

 

 

 

 

 

2.7

BTXM đường bờ đông kênh T6 (đoạn 2)

1100m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           2,450

          2,200

 

 4284/QĐ-UBND 11/9/2018

             2,216

             2,200

 

                2,334

             2,200

                -  

                 -  

 

 

           1,700

           1,700

 

           2,200

           2,200

 

 

 

 

 

2.8

BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 2)

300m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              849

             764

 

 4282/QĐ-UBND 11/9/2018

                755

                755

 

                   771

                764

                -  

               127

             127

 

              600

              600

 

             755

             755

 

 

 

 

 

2.9

BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 3)

2040m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           4,450

          4,000

 

 6452/QĐ-UBND 30/10/2018

             4,098

             4,000

 

                4,450

             4,000

 

                 -  

 

 

           1,960

           1,960

 

           4,000

           4,000

 

 

 

 

 

2.10

BTXM nâng cấp sân vận động xã

0,9ha

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           2,562

          2,307

 

 3198/QĐ-UBND  27/6/2019

             2,218

             2,218

 

                2,562

             2,307

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,218

           2,218

 

 

 

 

 

2.11

BTXM đường kênh rỏ rẽ

500m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           1,031

             921

 

 3422/QĐ-UBND 09/7/2019

                967

                921

 

                1,031

                921

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             967

             921

 

 

 

 

 

2.12

BTXM đường bờ tây kênh T6

2500m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           5,560

          5,000

 

 3421//QĐ-UBND 09/7/2019

             5,283

             5,000

 

                5,560

             5,000

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           5,283

           5,000

 

 

 

 

 

2.13

Cầu sắt bắt qua kênh T6

30m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           2,780

          2,500

 

 4310/QĐ-UBND 07/8/2019

             2,306

             2,306

 

                2,780

             2,500

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,306

           2,306

 

 

 

 

 

3

Xã Lê Trì

 

 

 

        26,875

       24,192

           -  

                -  

          17,556

          16,456

            -  

             25,829

          23,732

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       16,456

       16,456

                -  

 

 KHV NSTW 2020: 7.408 triệu đồng chưa có danh mục

 

 

3.1

BTXM đường ấp Sóc Tức 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường

250m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              750

             675

 

 9862/7/QĐ-UBND 29/9/2017

                723

                675

 

                   689

                675

                -  

               675

             675

 

                -  

 

 

             675

             675

 

 

 

 

 

3.2

BTXM đường ấp Sóc Tức 2 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường

400m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,278

          1,150

 

 9862/8/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,282

             1,282

 

                1,182

             1,150

                -  

            1,282

           1,282

 

                -  

 

 

           1,282

           1,282

 

 

 

 

 

3.3

BTXM đường ấp Sóc Tức 4 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường

170m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              508

             457

 

 9862/9/QĐ-UBND 29/9/2017

                493

                457

 

                   470

                457

                -  

               457

             457

 

                -  

 

 

             457

             457

 

 

 

 

 

3.4

BTXM đường ấp Sóc Tức 5 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường

250m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              756

             680

 

 9862/10/QĐ-UBND 29/9/2017

                739

                680

 

                   704

                680

                -  

               680

             680

 

                -  

 

 

             680

             680

 

 

 

 

 

3.5

BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường nhà Tư vấn (ấp An Thạnh 3)

1000m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           3,328

          2,988

 

 4208/4/QĐ-UBND 30/8/2018

             2,505

             2,505

 

                3,170

             2,988

                -  

               485

             485

 

           2,020

           2,020

 

           2,505

           2,505

 

 

 

 

 

3.6

BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường tổ 34 ấp Trung An

300m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,000

             900

 

 3055/QĐ-UBND 12/6/2018

                580

                522

 

                   952

                900

                -  

               522

             522

 

                -  

 

 

             522

             522

 

 

 

 

 

3.7

BTXM đường trường THCS An Thạnh 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường

450m

2018 -2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,700

          1,530

 

 3056/QĐ-UBND 12/6/2018

             1,139

             1,025

 

                1,620

             1,530

                -  

            1,025

           1,025

 

                -  

 

 

           1,025

           1,025

 

 

 

 

 

3.8

Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 1

800m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              694

             624

 

 4208/3/QĐ-UBND 30/8/2018

                293

                264

 

                   661

                624

                -  

               264

             264

 

                -  

 

 

             264

             264

 

 

 

 

 

3.9

BTXM đường ấp Sóc Tức 6

100m

2018 - 2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              210

             200

 

 4208/6/QĐ-UBND 30/8/2018

                164

                148

 

 

 

 

               148

             148

 

                -  

 

 

             148

             148

 

 

 

 

 

3.10

BTXM đường ấp Sóc Tức 7

130m

2018 - 2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              270

             260

 

 4208/QĐ-UBND 30/8/2018

                217

                196

 

 

 

 

               196

             196

 

                -  

 

 

             196

             196

 

 

 

 

 

3.11

Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 2

800m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

              623

             560

 

 6418/QĐ-UBND 30/10/2018

                305

                251

 

                   623

                560

 

                 -  

 

 

              251

              251

 

             251

             251

 

 

 

 

 

3.12

BTXM đường Trung An 3

2900m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           6,387

          5,747

 

 6419/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,570

             1,989

 

                6,387

             5,747

 

                 -  

 

 

           1,989

           1,989

 

           1,989

           1,989

 

 

 

 

 

3.13

BTXM đường tuyến dân cư 24 cây dầu

700m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           1,031

             921

 

 5990/QĐ-UBND 29/10/2019 

             1,005

                921

 

                1,031

                921

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             921

             921

 

 

 

 

 

3.14

BTXM đường vào sân bóng đá ấp An Thạnh 2

2250m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           5,000

          4,500

 

 5989/QĐ-UBND 29/10/2019 

             2,932

             2,932

 

                5,000

             4,500

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,932

           2,932

 

 

 

 

 

3.15

BTXM đường mương N8

1500m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           3,340

          3,000

 

 5988/QĐ-UBND 29/10/2019 

             2,609

             2,609

 

                3,340

             3,000

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,609

           2,609

 

 

 

 

 

4

Xã Núi Tô

 

 

 

        26,278

       23,731

           -  

                -  

          24,193

          22,472

            -  

             16,321

          15,087

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       24,721

       22,604

                -  

 

 

 

 

4.1

Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Hạ

72m2

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              400

             360

 

 9862/11/QĐ-UBND 29/9/2017

                400

                360

 

                   392

                360

                -  

               360

             360

 

                -  

 

 

             360

             360

 

 

 

 

 

4.2

Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Trung

72m2

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              400

             360

 

 9862/12/QĐ-UBND 29/9/2017

                400

                360

 

                   392

                360

                -  

               360

             360

 

                -  

 

 

             360

             360

 

 

 

 

 

4.3

NCLN nối dài ấp Tô Hạ nối ranh An Tức

1000m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           2,000

          1,800

 

 9862/13/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,000

             1,800

 

                1,905

             1,800

                -  

            1,800

           1,800

 

                -  

 

 

           1,800

           1,800

 

 

 

 

 

4.4

BTXM đường Tô Trung số 3

306m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              491

             442

 

 9862/14/QĐ-UBND 29/9/2017

                491

                442

 

                   467

                442

                -  

               574

             574

 

                -  

 

 

             574

             574

 

 

 

 

 

4.5

BTXM đường từ cầu 13 đến kênh Tô thủy 3

3000m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           6,721

          6,041

 

 3053/QĐ-UBND 15/6/2018

             6,351

             6,041

 

                6,401

             6,041

                -  

            2,640

           2,640

 

                -  

 

 

           6,041

           6,041

 

 

 

 

 

4.6

BTXM đường từ Tô Thủy 3 đến kênh ranh Núi Tô

3000m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           6,764

          6,084

 

 6423/QĐ-UBND 30/10/2018

             6,360

             6,084

 

                6,764

             6,084

 

                 -  

 

 

           4,260

           4,260

 

           6,084

           6,084

 

 

 

 

 

4.7

BTXM đường từ Hồ Soài Chek đến ranh An Tức

1100m

2019 -2020

 2616A/QĐ-UBND 30/10/2019

           2,194

          1,994

 

 5994/QĐ-UBND 31/10/2019

             1,889

             1,689

 

 

 

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,194

           1,689

 

 

 

 

 

4.8

BTXM lộ GTNT ấp Tô Thuận

2155m

2019 -2020

 2616A/QĐ-UBND 30/10/2019

           2,206

          2,006

 

 5995/QQĐ-UBND 31/10/2019

             1,741

             1,541

 

 

 

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           2,206

           1,541

 

 

 

 

 

4.9

BTXM đường từ Hồ Soài So đến Hồ Soài Chek

3175m

2019 -2020

 2616A/QĐ-UBND 30/10/2019

           3,308

          3,008

 

 5993/QĐ-UBND 31/10/2019

             3,074

             2,808

 

 

 

 

 

 

 

                -  

 

 

           3,308

           2,808

 

 

 

 

 

4.10

NC Mở Rộng Đường GTNT Ấp Tô Hạ

700m

2019 -2020

 2616A/QĐ-UBND 30/10/2019

              468

             426

 

 5991/QĐ-UBND 31/10/2019

                410

                370

 

 

 

 

 

 

 

                -  

 

 

             468

             370

 

 

 

 

 

4.11

NC Mở Rộng Đường Vào Hồ Soài Chék

2000m

2019 -2020

 2616A/QĐ-UBND 30/10/2019

           1,327

          1,211

 

 5992/QĐ-UBND 31/10/2019

             1,077

                977

 

 

 

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,327

             977

 

 

 

 

 

4.10

Xã Ô Lâm

 

 

 

        26,488

       23,864

           -  

                -  

          24,052

          22,156

            -  

             25,679

          23,763

                -  

           5,734

         5,734

            -  

          4,260

          4,260

                -  

       22,156

       22,156

                -  

 

                       1,607

 

 

4.11

BTXM đường Đất Pô

498 m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,110

          1,000

 

 9862/15/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,110

             1,000

 

                1,104

             1,000

                -  

            1,000

           1,000

 

                -  

 

 

           1,000

           1,000

 

 

 

 

 

4.12

BTXM đường cặp chợ (từ ngã tư chợ đến ngã 3 nhà bà Neang Boi)

120m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              240

             214

 

 9862/16/QĐ-UBND 29/9/2017

                233

                214

 

                   232

                214

                -  

               214

             214

 

                -  

 

 

             214

             214

 

 

 

 

 

4.13

BTXM đường cặp chợ (từ ngã 3 nhà bà Neang Boi đến Trạm bơm ông 2 Thanh)

135 m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              380

             342

 

 9862/17/QĐ-UBND 29/9/2017

                380

                342

 

                   380

                342

                -  

               342

             342

 

                -  

 

 

             342

             342

 

 

 

 

 

4.14

BTXM đường Ô Thôm (từ ngã 3 Hương lộ 15 nhà ông Chau Soi đến cuối xóm nhà ông Chau Som Bô)

439m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              946

             851

 

 9862/18/QĐ-UBND 29/9/2017

                934

                851

 

                   893

                851

                -  

               851

             851

 

                -  

 

 

             851

             851

 

 

 

 

 

4.15

BTXM đường nhánh Đất Pô

108m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              242

             218

 

 9862/19/QĐ-UBND 29/9/2017

                242

                218

 

                   241

                218

                -  

               218

             218

 

                -  

 

 

             218

             218

 

 

 

 

 

4.16

BTXM đường Trạm bơm ông 2 Thanh đến kênh Ninh Phước

200m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              469

             469

 

 9862/20/QĐ-UBND 29/9/2017

                469

                469

 

                   469

                469

                -  

               469

             469

 

                -  

 

 

             469

             469

 

 

 

 

 

4.17

BTXM lộ liên ấp Phước Long (từ ngã 3 Ô La Ka đến ngã ba nhà bà Neang Boi)

2100m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           4,722

          4,242

 

 3054/QĐ-UBND 12/6/2018

             4,674

             4,242

 

                4,497

             4,242

                -  

            2,640

           2,640

 

                -  

 

 

           4,242

           4,242

 

 

 

 

 

4.18

BTXM đường từ ngã tư chợ đến chùa bà Bưng

900m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           2,010

          1,800

 

 3149/QĐ-UBND 22/6/2018 3695/QĐ-UBND 16/10/2019

             1,962

             1,800

 

                1,914

             1,800

                -  

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,800

           1,800

 

 

 

 

 

4.19

NCLN đường chùa Kom Plưng

2100m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           4,200

          3,780

 

 6389/QĐ-UBND 25/10/2018

             4,080

             3,780

 

                4,200

             3,780

 

                 -  

 

 

           3,000

           3,000

 

           3,780

           3,780

 

 

 

 

 

4.20

NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Ô Tà Mít

1400m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           3,278

          2,948

 

 6390/QĐ-UBND 29/10/2018

             2,232

             1,901

 

                3,278

             2,948

 

                 -  

 

 

           1,260

           1,260

 

           1,901

           1,901

 

 

 

 

 

4.21

BTXM lộ liên ấp (từ ngã 3 ấp Phước An đến giáp xã An Tức)

2500m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           5,000

          4,500

 

 5693/QĐ-UBND 30/9/2019

             4,692

             4,500

 

                4,692

             4,500

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           4,500

           4,500

 

 

 

 

 

4.22

BTXM đường chùa Som Sây (từ ngã 3 Hương lộ liên ấp)

860m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,711

          1,540

 

 5691/QĐ-UBND 30/9/2019

             1,599

             1,540

 

                1,599

             1,439

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,540

           1,540

 

 

 

 

 

4.23

NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Kốt Ka Vê

1000m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           2,180

          1,960

 

 5692/QĐ-UBND 30/9/2019

             1,445

             1,299

 

                2,180

             1,960

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,299

           1,299

 

 

 

 

 

6

Xã Vĩnh Gia

 

 

 

          5,226

              -  

      5,518

                               -  

            4,537

                  -  

      3,953

               5,603

                  -  

          5,452

           2,404

               -  

       2,404

          1,549

               -  

          1,549

         3,953

               -  

          3,953

 

                       1,499

 

 

6.1

BTXM Đường lên biên giới đến đình cầu dài

700m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,540

               -  

       1,380

 9862/21/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,341

 

       1,045

                1,341

                  -  

           1,341

            1,045

 

        1,045

                -  

 

 

           1,045

 

           1,045

 

 

 

 

6.2

BTXM Đường cặp đồn Vĩnh Gia

300m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              735

               -  

          660

 9862/22/QĐ-UBND 29/9/2017

                671

 

          505

                   660

                  -  

              660

               505

 

           505

                -  

 

 

             505

 

              505

 

 

 

 

6.3

SLMB mở rộng chợ Vĩnh Gia và đường nội bộ chợ

 

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              700

               -  

          700

 9862/23/QĐ-UBND 29/9/2017

                677

 

          596

                   677

                  -  

              677

               596

 

           596

                -  

 

 

             596

 

              596

 

 vốn thưởng

 

 

6.4

Cải tạo nhà văn hóa xã Vĩnh Gia

 

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              300

 

          300

 9862/24/QĐ-UBND 29/9/2017

                296

 

          258

                   296

                  -  

              296

               258

 

           258

                -  

 

 

             258

 

              258

 

 vốn thưởng

 

 

6.5

Nâng cấp cải tạo Cầu treo chợ

64m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              700

 

       1,352

 6089/QĐ-UBND 8/10/18

                549

 

          549

                1,475

 

           1,352

                 -  

 

 

              549

 

              549

             549

 

              549

 

 

 

 

6.6

Hệ thống thoát nước tuyến dân cư

600m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,251

 

       1,126

 6090/QĐ-UBND 8/10/18

             1,003

 

       1,000

                1,154

                  -  

           1,126

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

7

Xã Tà Đảnh

 

 

 

        10,119

            740

      5,452

                               -  

            8,878

            1,305

      4,878

               8,783

            1,305

          5,452

           4,065

         1,305

       2,760

          2,118

               -  

          2,118

         6,183

         1,305

          4,878

 

                          574

 

 

7.1

BTXM đường tuyến dân cư kênh 10 Châu Phú

780m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,716

             740

          806

 9862/25/QĐ-UBND 29/9/2017

             1,435

                740

          410

                1,375

                740

              552

            1,150

             740

           410

                -   

 

 

           1,150

             740

              410

 

 

 

 

7.2

BTXM đường bờ tây kênh 10

1700m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           3,290

 

       2,990

 9862/26/QĐ-UBND 29/9/2017

             2,977

                565

       2,350

                2,990

                565

           2,425

            2,915

             565

        2,350

                -  

 

 

           2,915

             565

           2,350

 

 

 

 

7.3

XD mới trụ sở BCH quân sự xã

201m2

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,500

 

          435

 5740/QĐ-UBND 15/6/2018

             1,622

 

       1,000

                1,471

                  -  

           1,000

                 -  

 

 

           1,000

 

           1,000

           1,000

 

           1,000

 

 

 

 

7.4

Tuyến ống phân phối D90 và D 60 ấp Tân Thuận

6000m

2018-2020

 2161/QĐ-UBND 6/9/2018

           1,302

 

          421

 2741/QĐ-UBND 31/10/2018

                871

 

          349

                   945

                  -  

              421

                 -  

 

 

              349

 

              349

             349

 

              349

 Cty CP Điện Nước

 

 

 

7.5

Tuyến ống phân phối D114 và D 90 ấp Tân An - Tân Thuận

3500m

2018-2020

 2160/QĐ-UBND 6/9/2018

           1,169

 

          400

 2743/QĐ-UBND 31/10/2018

                922

 

          369

                   895

                  -  

              400

                 -  

 

 

              369

 

              369

             369

 

              369

 Cty CP Điện Nước

 

 

 

7.6

Tuyến ống truyền tải D168 và D 114 ấp Tân An - Tân Thuận

2500m

2018-2020

 1379/QĐ-UBND 14/6/2018

           1,142

 

          400

 2404/QĐ-UBND 03/10/2018

             1,051

 

          400

                1,107

 

              654

                 -  

 

 

              400

 

              400

             400

 

              400

 Cty CP Điện Nước

 

 

 

8

Xã Lương Phi

 

 

 

        10,460

         3,936

      5,452

                -  

            8,798

            3,936

      4,054

             10,144

            3,936

          4,792

           1,886

         1,886

            -  

          3,735

          2,535

          1,200

         9,687

         4,501

          5,186

 

                          266

 

 

8.1

BTXM Đường dốc bà Lan

400m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              880

             741

            50

 9862/27/QĐ-UBND 29/9/2017

                880

                741

            50

                   822

                741

                50

            1,306

           1,306

 

                -  

 

 

           1,306

           1,306

 

 

 

 

 

8.2

NCLN Đường bến Dầu đoạn 1

800m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,710

          1,511

            24

 4208/2/QĐ-UBND 30/8/2018

             1,746

             1,511

            24

                1,628

             1,511

                24

                 -  

 

 

           1,511

           1,511

 

           1,511

           1,511

 

 

 

 

 

8.3

BTXM đường Xóm mới - Xóm giồng

1.300m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           2,860

 

       2,570

 4208/1/QĐ-UBND 20/8/2018

             1,515

 

       1,364

                2,724

                  -  

           2,570

                 -  

 

 

           1,200

 

           1,200

           2,570

 

           2,570

 

 

 

 

8.4

BTXM đường chùa bà hai

390m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

              858

 

          772

 3059/QĐ-UBND 12/6/2018

                644

 

          580

                   818

                660

              112

               580

             580

 

                -  

 

 

             580

 

              580

 

 

 

 

8.5

NCLN Đường bến Dầu đoạn 2

950m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,874

          1,684

 

 6433/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,735

             1,684

 

                1,874

             1,024

 

 

 

 

           1,024

           1,024

 

           1,684

           1,684

 

 

 

 

 

8.6

BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến bò

700m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,400

 

       1,248

 

             1,400

 

       1,248

                1,400

 

           1,248

 

 

 

                -  

 

 

           1,248

 

           1,248

 

 

 

 

8.7

BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến xã

600m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              878

 

          788

 

                878

 

          788

                   878

 

              788

 

 

 

                -  

 

 

             788

 

              788

 

 

 

 

9

Xã Lương An Trà

 

 

 

        12,683

         5,941

      5,452

                -  

          11,393

            5,823

      4,716

             12,481

            6,506

          4,590

           2,217

         1,966

          251

          3,586

          1,067

          2,519

       10,579

         6,506

          4,073

 

                       1,379

 

 

9.1

BTXM đường nội bộ số 2 CDC

300m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              660

             590

 

 9862/28/QĐ-UBND 29/9/2017

                659

                594

 

                   631

                590

                -  

               590

             590

 

                -  

 

 

             590

             590

 

 

 

 

 

9.2

BTXM đường nội bộ số 3 CDC

130m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              286

 

          257

 9862/29/QĐ-UBND 29/9/2017

                286

 

          257

                   286

 

              257

               251

 

           251

                -  

 

 

             251

 

              251

 

 

 

 

9.3

BTXM đường nội bộ số 6 CDC (nối dài)

400m

2017 -2018

 2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              880

             151

          639

 9862/30/QĐ-UBND 29/9/2017

                875

                151

          637

                   867

                716

                74

               716

             716

 

                -  

 

 

             716

             716

 

 

 

 

 

9.4

BTXM đường Ban ấp Giồng Cát

800m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,681

          1,511

 

 3060/QĐ-UBND 12/6/2018

             1,677

             1,511

 

                1,601

             1,511

                -  

               660

             660

 

              463

              463

 

           1,511

           1,511

 

 

 

 

 

9.5

BTXM đường Cà na

800m

2018-2020

 834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,681

 

       1,511

 4212/1/QĐ-UBND 30/8/2018

             1,652

 

       1,511

                1,601

                  -  

           1,511

                 -  

 

 

           1,511

 

           1,511

           1,511

 

           1,511

 

 

 

 

9.6

BTXM đường chữ U đến kênh Tám ngàn

1000m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           2,200

          1,683

          297

 6436/QĐ-UBND 30/10/2018

             2,078

             1,561

          297

                2,200

             1,683

 

                 -  

 

 

              901

              604

              297

           1,980

           1,683

              297

 

 

 

 

9.7

BTXM đường số 1 cụm lò gạch

80m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

              176

 

          158

 6437/QĐ-UBND 30/10/2018

                176

 

          158

                   176

 

              158

                 -  

 

 

              158

 

              158

             158

 

              158

 

 

 

 

9.8

BTXM đường số 2 cụm lò gạch

80m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

              176

 

          158

 6438/QĐ-UBND 30/10/2018

                176

 

          158

                   176

 

              158

                 -  

 

 

              158

 

              158

             158

 

              158

 

 

 

 

9.9

BTXM đường số 3 cụm lò gạch

80m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

              176

 

          158

 6439/QĐ-UBND 30/10/2018

                176

 

          158

                   176

 

              158

                 -  

 

 

              158

 

              158

             158

 

              158

 

 

 

 

9.10

BTXM đường số 4 cụm lò gạch

120m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

              264

 

          237

 6440/QĐ-UBND 30/10/2018

                264

 

          237

                   264

 

              237

                 -  

 

 

              237

 

              237

             237

 

              237

 

 

 

 

9.11

BTXM đường nội bộ số 4 CDC

170m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

              374

             336

 

 6441/QĐ-UBND 30/10/2018

                354

                336

 

                   374

                336

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

             336

             336

 

 

 

 

 

9.12

BTXM tuyến dân cư Ninh Phước - Cây gòn

960m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018\

           1,862

          1,670

 

 6442/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,717

             1,670

 

                1,862

             1,670

 

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,670

           1,670

 

 

 

 

 

9.13

NCLN đường cầu chữ U đến H7 (đoạn 1)

1000m

2019 -2020

 1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           2,267

 

       2,037

 6443/QĐ-UBND 30/10/2018

             1,303

 

       1,303

                2,267

 

           2,037

                 -  

 

 

                -  

 

 

           1,303

 

           1,303

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 

 

                -  

         69,624

       35,322

      7,780

                 -  

          69,186

           35,140

      7,780

                     -  

                  -  

                -  

         30,446

        13,000

       7,780

        38,360

        19,800

                -  

        52,786

        35,140

          7,780

                      -  

 

 

 

I

ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI

 

 

 

          2,200

         2,000

           -  

                -  

            2,126

            2,000

            -  

                    -  

                  -  

                -  

                -  

               -  

            -  

          2,126

          2,000

                -  

         2,200

         2,000

                -  

 

 (QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)

 

 

1

Huyện Tri Tôn

 

 

 

           2,200

         2,000

            -  

                 -  

            2,126

             2,000

            -  

                     -  

                  -  

                -  

                 -  

                -  

             -  

          2,126

          2,000

                -  

          2,200

          2,000

                -  

 

 

 

 

1.1

Xã Lạc Quới

 

 

 

          2,200

         2,000

           -  

                -  

            2,126

            2,000

            -  

                    -  

                  -  

                -  

                -  

               -  

            -  

          2,126

          2,000

                -  

         2,200

         2,000

                -  

 

 

 

 

 

Ấp Vĩnh Hòa

 

 

 

          1,428

         1,298

           -  

 

            1,354

            1,298

            -  

                    -  

                  -  

                -  

                -  

               -  

            -  

          1,354

          1,298

                -  

         1,428

         1,298

                -  

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

 

Bê tông xi măng đường Mương Bọng đoạn còn lại

600m

2019-2020

 2610/QĐ-UBND 30/10/2019

           1,428

          1,298

 

 6277/QĐ-UBND 06/11/2019

             1,354

             1,298

 

 

 

 

 

 

 

           1,354

           1,298

 

           1,428

           1,298

 

 

 

 

 

 

Ấp Vĩnh Thuận

 

 

 

             772

            702

           -  

 

               772

               702

            -  

                    -  

                  -  

                -  

                -  

               -  

            -  

             772

             702

                -  

            772

            702

                -  

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

 

Bê tông xi măng đường nội bộ ấp Vĩnh Thuận

320m

2019-2020

 2610/QĐ-UBND 30/10/2019

              772

             702

 

 6278/QĐ-UBND 06/11/2019

                772

                702

 

 

 

 

 

 

 

              772

              702

 

             772

             702

 

 

 

 

 

II

HOÀN THIỆN VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (712/QĐ-TTG 26/5/2017)

 

 

 

        35,076

       18,800

           -  

                -  

          34,712

          18,618

            -  

                    -  

                  -  

                -  

                -  

               -  

            -  

        34,712

        16,278

                -  

       18,618

       18,618

                -  

 

 

 

 

1

Thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Tri Tôn

 

2019-2021

 

          11,076

          6,800

 

 

           11,076

             6,800

 

 

 

 

 

 

 

         11,076

           6,800

 

           6,800

           6,800

 

 

BC 758/BC-SKHĐT31/10/2019

 

 

2

Hệ thống cấp nước xã An Phú

XD nhà máy 3.000m3/ngày + ống nước thô 2.370m + mạng lưới 17.560m

2019-2021

 2321/QĐ-UBND 26/9/2019

          24,000

        12,000

 

 2704/QĐ-UBND 08/11/2019

           23,636

            11,818

 

 

 

 

 

 

 

         23,636

           9,478

 

         11,818

         11,818

 

 Cty CP Điện Nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ (2261/QĐ-TTG 15/12/2014)

 

 

 

          1,902

         1,522

 

 

            1,902

            1,522

 

 

 

 

 

 

 

          1,522

          1,522

 

         1,522

         1,522

                -  

 

 

 

 

1

Hợp tác xã nông nghiệp Vĩnh Bình

 

 

 24/HĐND 08/12/2017

           1,902

          1,522

 

 361/QĐ-UBND 04/3/2019

             1,902

             1,522

 

 

 

 

 

 

 

           1,522

           1,522

 

           1,522

           1,522

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

KINH PHÍ KHEN THƯỞNG  (2001/QĐ-TTg 20/10/2016)

 

 

 

        30,446

       13,000

      7,780

                -  

          30,446

          13,000

      7,780

                    -  

                  -  

                -  

         30,446

       13,000

       7,780

               -  

               -  

                -  

       30,446

       13,000

          7,780

 

 

 

 

 

I. Huyện Thoại Sơn

 

 

 

         16,930

       10,000

      6,500

                 -  

          16,930

           10,000

      6,500

                     -  

                  -  

                -  

         16,930

        10,000

       6,500

                -  

                -  

                -  

        16,930

        10,000

          6,500

 

 

 

 

1

Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Thoại Giang

4259m2

2015-2018

 

           7,830

          5,000

       2,500

 2434/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 và 2336/QĐ-UBND ngày 02/08/2017

             7,830

             5,000

       2,500

 

 

 

            7,830

           5,000

        2,500

 

 

 

           7,830

           5,000

           2,500

 

 

 

 

2

Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Định Mỹ

3980m2

2016-2018

 

           9,100

          5,000

       4,000

 2435/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

             9,100

             5,000

       4,000

 

 

 

            9,100

           5,000

        4,000

 

 

 

           9,100

           5,000

           4,000

 

 

 

 

 

II. Xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn

 

 

 

           8,736

         1,000

            -  

                 -  

            8,736

             1,000

            -  

                     -  

                  -  

                -  

           8,736

          1,000

             -  

                -  

                -  

                -  

          8,736

          1,000

                -  

 

 

 

 

1

Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông - đông Núi Chóc năng Gù

4494m2

2014-2016

 

           8,736

          1,000

 

 3064/QĐ-UBND  30/10/2015

             8,736

             1,000

 

 

 

 

            8,736

           1,000

 

 

 

 

           8,736

           1,000

 

 BQL XD NTM xã Vĩnh Phú

 

 

 

 

III. Thành phố Châu Đốc

 

 

 

           3,780

         1,000

      1,280

                 -  

            3,780

             1,000

      1,280

                     -  

                  -  

                -  

           3,780

          1,000

       1,280

                -  

                -  

                -  

          3,780

          1,000

          1,280

 

 

 

 

1

Bê tông hóa đường bờ bắc Huỳnh Văn Thu

12.345m2

2016-2017

 

           3,780

          1,000

       1,280

 2769/QĐ-UBND 04/8/2016 

             3,780

             1,000

       1,280

 

 

 

            3,780

           1,000

        1,280

 

 

 

           3,780

           1,000

           1,280

 UBND xã Vĩnh Tế

 

 

 

 

IV. Thị xã Tân Châu

 

 

 

           1,000

         1,000

            -  

                 -  

            1,000

             1,000

            -  

                     -  

                  -  

                -  

           1,000

          1,000

             -  

                -  

                -  

                -  

          1,000

          1,000

                -  

 

 

 

 

1

Nâng cấp láng nhựa đường bờ tây kênh đào Thần Nông (Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ đến cầu Long Hiệp)

351m

2016-2017

 

              692

             692

 

 3496B/QĐ-UBND 31/8/2016

                692

                692

 

 

 

 

               692

             692

 

 

 

 

             692

             692

 

 UBND xã Long An

 

 

 

2

Điểm vui chơi, giải trí và thể thao xã Long An

 

 

 

              308

             308

 

 3495B/QĐ-UBND 31/8/2016

                308

                308

 

 

 

 

               308

             308

 

 

 

 

             308

             308

 

 UBND xã Long An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
                                                                   

 

 

 

 

BIỂU 2. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG

 GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

 

(Các dự án đủ thủ tục)

 

(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

 
                                               

ĐVT: Triệu đồng

 

 

TT

Dự án

Quy mô

thời gian thực hiện

 Quyết định chủ trương đầu tư

 Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn CTMTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)

 Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018

Kế hoạch vốn năm 2019 (Theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 và dự kiến giao đợt 2/2019)

 Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020

Chủ đầu tư

Ghi chú

 

 

 Số

 Tổng mức đầu tư

 Trong đó:

 Số

 Tổng mức đầu tư

 Trong đó:

 Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

   

 

 

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

 

 

TỔNG SỐ

 

 

                -  

      165,305

        99,848

        12,812

                -  

       152,003

         93,690

           9,201

        128,067

          89,518

                 9,043

    61,825

    59,391

      2,434

    119,962

     117,828

          2,501

         94,590

              87,899

      7,691

 

 

 

 

I

Tp.Châu Đốc

 

 

 

          4,797

          1,000

                -  

                               -  

           6,087

           2,000

                 -  

            4,797

            1,000

                       -  

      1,000

      1,000

            -  

      92,058

       92,058

                -   

           1,000

                1,000

            -  

 

 

 

 

1

Xã Vĩnh Tế

 

 

 

          4,797

          1,000

               -  

                -  

          6,087

          2,000

                -  

           4,797

           1,000

                      -  

      1,000

      1,000

            -  

     92,058

       92,058

               -  

          1,000

               1,000

            -  

xã Vĩnh Tế

 

 

 

 

Bêtông hóa bờ Đông Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu

3.312 m

2015-2016

 

           2,380

              500

 

2212/QĐ-UBND 24/10/2014

            3,024

            1,000

 

            2,380

               500

 

          500

          500

 

       92,058

        92,058

 

              500

                   500

 

 

 

 

 

 

Bêtông hóa bờ Tây Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu

3.312 m

2015-2016

 

           2,417

              500

 

2213/QĐ-UBND  24/10/2014

            3,063

            1,000

 

            2,417

               500

 

          500

          500

 

              -  

 

 

              500

                   500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Huyện Tri Tôn

 

 

 

        40,013

        32,188

          5,221

                               -  

         37,203

         30,615

           3,105

          38,050

          29,795

                 3,329

    18,985

    18,357

         628

      10,556

         9,724

             832

         32,018

              28,837

      3,154

Ban QLDA Tri Tôn

 

 

 

1

Xã Ô Lâm

 

 

 

          6,168

          4,776

          1,051

                -  

          5,893

          5,030

             613

           5,777

           4,950

                   613

      2,912

      2,797

         115

       1,790

         1,790

               -  

          5,572

               4,950

         613

 

 

 

 

 

BTXM đường Păng Sleng

593 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,115

           1,000

 

9862/39/QĐ-UBND 29/9/2017

            1,114

            1,000

 

            1,112

            1,000

                       -  

       1,000

       1,000

 

              -  

 

 

            1,000

                1,000

 

 

 

 

 

 

BTXM đường Păng Phluốc

160m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              296

              151

              115

9862/40/QĐ-UBND 29/9/2017

               296

               151

               115

               296

               151

                     115

          266

          151

          115

              -  

 

 

              266

                   151

          115

 

 

 

 

 

BTXM đường Ô Thôm - Sre Thly

500m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,050

           1,000

 

3061/QĐ-UBND 15/6/2018

            1,042

            1,000

 

            1,050

            1,000

 

       1,000

       1,000

 

              -  

 

 

            1,000

                1,000

 

 

 

 

 

 

BTXM đường nhánh Păng Sleng

210m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

              459

 

              438

3062/QĐ-UBND 15/6/2018

               458

               438

 

               459

               437

 

          438

          438

 

              -  

 

 

              438

                   438

 

 

 

 

 

 

BTXM đường Chrui La Via

630 m

2019

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,323

           1,260

 

6444/QĐ-UBND 29/10/2018

            1,110

            1,100

 

            1,260

            1,260

 

            -  

 

 

         1,047

          1,047

 

            1,047

                1,047

 

 

 

 

 

 

BTXM đường Phum Khnông

170m

2020

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              357

              340

 

7488/QĐ-UBND 10/12/2018

               317

               317

 

               340

               340

 

          208

          208

 

             92

               92

 

              300

                   300

 

 

 

 

 

 

BTXM đường Sróc Chhuốt

100m

2020

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              210

              200

 

6445/QĐ-UBND 29/10/2018

               199

               199

 

               200

               200

 

            -  

 

 

           189

             189

 

              189

                   189

 

 

 

 

 

 

BTXM đường Ô Tà Tưng

260m

2020

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              543

              518

 

5694/QĐ-UBND 30/9/2019

               543

               518

 

               518

               518

 

            -  

 

 

           155

             155

 

              518

                   518

 

 

 

 

 

 

NCLN đường Hương lộ 15 đến kênh sườn Z

300m

2020

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              542

                44

              498

6392/QĐ-UBND 29/10/2018

               542

                44

               498

               542

                 44

                     498

            -  

 

 

             44

               44

 

              542

                     44

          498

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường Sóc Chhuốt đoạn II

250m

2019-2020

2546/QĐ-UBND 22/10/2019

              273

              263

 

5790/QĐ-UBND 22/10/2019

               272

               263

 

 

 

 

 

 

 

           263

             263

 

              272

                   263

 

 

 

 

 

2

Xã Núi Tô

 

 

 

          7,203

          6,167

             555

                -  

          7,324

          5,706

             555

           7,201

           5,635

                   555

      3,657

      3,553

         104

       2,072

         1,621

            451

          5,729

               5,174

         555

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường Vành đai ấp Tô Thuận số 2

580 m

2015-2016

 

           1,252

              925

 

140/QĐ-UBND 29/10/2015

            1,377

               925

 

            1,252

               925

                       -  

          370

          370

 

              -  

 

 

              370

                   370

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường giữa ấp Tô Thuận

283 m

2015-2016

 

              706

              777

 

6254/QĐ-UBND 26/10/2015

               777

               777

 

               706

               706

                       -  

          800

          800

 

              -  

 

 

              800

                   800

 

 

 

 

 

 

BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 2 đến Tô Thủy 3

420 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,018

              893

              104

9862/38/QĐ-UBND 29/9/2017

            1,064

               893

               104

            1,018

               893

                     104

          997

          893

          104

              -  

 

 

              997

                   893

          104

 

 

 

 

 

BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 3 đến Tô Thủy 5

2.000m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

           4,084

           3,439

              451

3063/QĐ-UBND 15/6/2018

            3,965

            2,978

               451

            4,084

            2,978

                     451

       1,490

       1,490

 

         1,939

          1,488

              451

            3,429

                2,978

          451

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường Phum Chanh 1

130m

2019-2020

2546/QĐ-UBND 22/10/2019

              143

              133

 

5907/QĐ-UBND 22/10/2019

               141

               133

 

               141

               133

 

 

 

 

           133

             133

 

              133

                   133

 

 

 

 

 

3

Xã Lê Trì

 

 

 

          4,521

          3,749

             496

                -  

          3,876

          3,720

               94

           4,109

           3,556

                   496

      2,362

      2,268

           94

       1,452

         1,452

               -  

          3,814

               3,720

           94

 

 

 

 

 

BTXM đường ấp Sóc Tức 3 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường

296 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,143

              934

                94

9862/36/QĐ-UBND 29/9/2017

            1,075

               934

                94

            1,024

               934

                      43

       1,028

          934

            94

              -  

 

 

            1,028

                   934

            94

 

 

 

 

 

BTXM đường Ô Vàng và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường

1.200m

2019

1494/QĐ-UBND 26/6/2018

           3,172

           2,619

              402

3064/QĐ-UBND 27/6/2018

            2,595

            2,590

 

            3,085

            2,622

                     453

       1,334

       1,334

 

         1,256

          1,256

 

            2,590

                2,590

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường dân sinh Tổ 6 - ấp Sóc Tức

200m

2019-2020

2546/QĐ-UBND 22/10/2019

              206

              196

 

5906/QĐ-UBND  22/10/2019

               206

               196

 

 

 

 

 

 

 

           196

             196

 

              196

                   196

 

 

 

 

 

4

Xã An Tức

 

 

 

          4,796

          4,013

             496

                -  

          4,558

          3,900

             397

           4,713

           4,013

                   496

      2,362

      2,268

           94

       1,755

         1,452

            303

          4,117

               3,720

         397

 

 

 

 

 

NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ bà Neáng Nhây đến đất ông Châu Thuận)

320 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              812

              636

                94

9862/31/QĐ-UBND 29/9/2017

               776

               636

                94

               743

               636

                      94

          730

          636

            94

              -  

 

 

              730

                   636

            94

 

 

 

 

 

Kéo đường dây điện từ nhà Bà Done lên nhà Bane Thi

700m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              195

              175

 

9862/32/QĐ-UBND 29/9/2017

               195

               175

 

               195

               175

                       -  

          175

          175

 

              -  

 

 

              175

                   175

 

 

 

 

 

 

Kéo đường dây điện tuyến định canh định cư (đường nhà ông Sĩ)

354m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

                98

                88

 

9862/33/QĐ-UBND 29/9/2017

                98

                88

 

                 98

                 88

                       -  

            88

            88

 

              -  

 

 

                88

                     88

 

 

 

 

 

 

Kéo đường dây điện đường cặp trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)

140m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

                40

                35

 

9862/34/QĐ-UBND 29/9/2017

                40

                35

 

                 40

                 35

                       -  

            35

            35

 

              -  

 

 

                35

                     35

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 1

780m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,228

              930

              240

3065/1//QĐ-UBND 15/6/2018

            1,081

               930

                93

            1,228

               930

                     192

          257

          257

 

           766

             673

               93

            1,023

                   930

            93

 

 

 

 

 

Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 2 

734m

2019

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,104

              892

              162

6448/QĐ-UBND 30/10/2018

            1,049

               779

               210

            1,152

               892

                     210

            -  

 

 

           989

             779

              210

              989

                   779

          210

 

 

 

 

 

NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Chau Phinh đến giáp xã Núi Tô)

600m

2020

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,319

           1,257

 

3065/QĐ-UBND 15/6/2018

            1,319

            1,257

 

            1,257

            1,257

                       -  

       1,077

       1,077

 

              -  

 

 

            1,077

                1,077

 

 

 

 

 
                       

 

   

 

 

 

 

   

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Lạc Quới

 

 

 

          5,736

          4,622

             727

                              -  

          5,374

          4,280

             259

           5,347

           3,294

                   259

      2,432

      2,383

           49

          758

            758

               -  

          3,553

               3,294

         259

 

 

 

 

 

Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Thuận

100m2

2016

 

              276

              140

 

3211/QĐ-UBND  07/5/2015

               304

               140

 

               276

               140

                       -  

          140

          140

 

              -  

 

 

              140

                   140

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Hòa

80m2

2016

 

              254

              130

 

3210/QĐ-UBND  07/5/2015

               279

               130

 

               254

               130

                       -  

          130

          130

 

              -  

 

 

              130

                   130

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường chợ T5

212,85m

2016

6085A/QĐ-UBND 22/9/2015

              493

              493

 

6251/QĐ-UBND  26/10/2015

               413

               200

 

               375

               200

                       -  

          200

          200

 

              -  

 

 

              200

                   200

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1, đến đường miễu Ông Chín

103,9 m

2016

6086A/QĐ-UBND 22/9/2015

              294

              294

 

6252/QĐ-UBND  26/10/2015

               273

               248

 

               248

               248

                       -  

          290

          290

 

              -  

 

 

              290

                   290

 

 

 

 

 

 

 Sửa chữa, nâng cấp và xây mới đường Mương Bọng

520 m

2016-2017

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

           1,110

           1,110

 

9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017

            1,098

            1,000

 

            1,048

            1,000

 

          200

          200

 

 

 

 

              200

                   200

 

 

đã bố trí  bên NTM

 

 

 

Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1 vào tuyến dân cư ấp Vĩnh Phú

55 m

2016

6110A/QĐ0UBND 22/9/2015

              338

              338

 

6253/QĐ-UBND 26/10/2015

               300

               240

 

               273

               240

                       -  

          240

          240

 

              -  

 

 

              240

                   240

 

 

 

 

 

 

BTXM đường xã

260 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              596

              487

                49

9862/35/QĐ-UBND 29/9/2017

               593

               487

                49

               565

               487

                      49

          536

          487

            49

              -  

 

 

              536

                   487

            49

 

 

 

 

 

BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8

200m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

              959

              491

              468

3066/QĐ-UBND 15/6/2018

               765

               696

 

               959

               491

                     210

          696

          696

 

              -  

 

 

              696

                   696

 

 

 

 

 

 

BTXM đường chợ nam vĩnh tế 8

560m

2019

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

           1,416

           1,139

              210

6453/QĐ-UBND 30/10/2018

            1,349

            1,139

               210

            1,349

               358

 

            -  

 

 

           758

             758

 

            1,121

                   911

          210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xã Châu Lăng

 

 

 

          3,318

          2,838

             288

                -  

          2,300

          2,155

               54

           2,775

           2,324

                   288

      1,368

      1,314

           54

          841

            841

               -  

          2,227

               2,155

           54

 

 

 

 

 

BTXM đường Tà On đến An lợi (đoạn 1)

395 m

2017 - 2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              662

              541

                54

9862/42/QĐ-UBND 29/9/2017

               661

               541

                54

               658

               541

                      54

          595

          541

            54

              -  

 

 

              595

                   541

            54

 

 

 

 

 

BTXM đường trong ấp Tà On đến tỉnh lộ 948

900m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

           2,117

           1,783

              234

3067/QĐ-UBND 15/6/2018

            1,107

            1,100

 

            2,117

            1,783

                     234

          773

          773

 

           327

             327

 

            1,100

                1,100

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường kênh Tám ngàn, ấp An Lộc

400m

2019-2020

2546/QĐ-UBND 22/10/2019

              539

              514

 

5951/QĐ-UBND 25/10/2019

               532

               514

 

 

 

 

 

 

 

           514

             514

 

              532

                   514

 

 

 

 

 

7

Thị trấn Ba Chúc

 

 

 

          1,622

          1,356

             168

                -  

          1,580

          1,356

             126

           1,619

           1,356

                   168

         799

         767

           32

          560

            491

              69

          1,524

               1,356

         168

 

 

 

 

 

BTXM đường Ngọa Long Sơn

205 m

2017 - 2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              388

              316

                32

9862/46/QĐ-UBND 29/9/2017

               388

               316

                32

               385

               316

                      32

          348

          316

            32

              -  

 

 

              348

                   316

            32

 

 

 

 

 

BTXM đường An Hòa

700m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,234

           1,040

              136

3068/QĐ-UBND 15/6/2018

            1,192

            1,040

                94

            1,234

            1,040

                     136

          451

          451

 

           560

             491

               69

            1,176

                1,040

          136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Xã Lương An Trà

 

 

 

          1,638

          1,369

             169

                              -  

          1,376

          1,261

               34

           1,587

           1,369

                   169

         806

         774

           32

          496

            487

                9

          1,302

               1,261

           41

 

 

 

 

 

BTXM đường số 1 chợ Lương An Trà

71 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              171

              154

 

9862/44/QĐ-UBND 29/9/2017

               170

               154

 

               168

               154

                       -  

          154

          154

 

              -  

 

 

              154

                   154

 

 

 

 

 

 

BTXM đường số 3 chợ Lương An Trà

78,8 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              219

              165

                32

9862/45/QĐ-UBND 29/9/2017

               190

               165

                25

               188

               165

                      23

          197

          165

            32

              -  

 

 

              197

                   165

            32

 

 

 

 

 

BTXM đường hiện trạng CDC

120m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

              252

              103

              137

3069/QĐ-UBND 15/6/2018

               172

               150

 

               252

               103

                     137

          150

          150

 

              -  

 

 

              150

                   150

 

 

 

 

 

 

BTXM đường nội bộ số 5 CDC

130m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

              286

              273

 

3070/QĐ-UBND 15/6/2018

               198

               174

 

               286

               273

                       -  

          174

          174

 

              -  

 

 

              174

                   174

 

 

 

 

 

 

BTXM đường bên hông chợ A

130m

2019

1901/QĐ-UBND 9/8/2019

              286

              273

 

6189/QĐ-UBND 19/10/2018

               246

               240

 

               273

               273

                       -  

          131

          131

 

           109

             109

 

              240

                   240

 

 

 

 

 

 

BTXM đường bên hông chợ B

130m

2019

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              286

              273

 

6450/QĐ-UBND 30/10/2018

               278

               265

 

               273

               273

                       -  

            -  

 

 

           265

             265

 

              265

                   265

 

 

 

 

 

 

BTXM đường nội bộ số 2 CDC

60m

2019

1901/QĐ-UBND 9/8/2018

              138

              128

 

6451/QĐ-UBND 30/10/2018

               122

               113

                  9

               147

               128

                        9

            -  

 

 

           122

             113

                 9

              122

                   113

              9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xã Cô Tô

 

 

 

          1,667

          1,394

             173

                -  

          1,547

          1,394

             148

           1,603

           1,394

                   173

         821

         788

           33

          505

            505

               -  

          1,542

               1,394

         148

 

 

 

 

 

BTXM đường cặp Ủy ban đến Hương lộ 15

213 m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              397

              324

                33

9862/41/QĐ-UBND 29/9/2017

               362

               324

                33

               333

               324

                        9

          357

          324

            33

              -  

 

 

              357

                   324

            33

 

 

 

 

 

BTXM đường tổ 4 (Sóc Chay Đây)

553m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

           1,270

           1,070

              140

3071/QĐ-UBND 12/6/2018

            1,185

            1,070

               115

            1,270

            1,070

                     164

          464

          464

 

           505

             505

 

            1,185

                1,070

          115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Xã Lương Phi

 

 

 

          1,079

             904

             112

                -  

             884

             813

               21

           1,054

              904

                   112

         466

         445

           21

          327

            327

               -  

             834

                  813

           21

 

 

 

 

 

BTXM đường vô trường mẫu giáo

130m

2017 -2018

2865/QĐ-UBND 28/9/2017

              256

              210

                21

9862/43/QĐ-UBND 29/9/2017

               243

               210

                21

               231

               210

                      21

          231

          210

            21

              -  

 

 

              231

                   210

            21

 

 

 

 

 

BTXM đường vô nhà ông 3 Khoa

200m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

              411

              301

                91

3072/QĐ-UBND 12/6/2018

               254

               235

                 -  

               411

               301

                      91

          235

          235

 

              -  

 

 

              235

                   235

 

 

 

 

 

 

BTXM đường vô nhà ông 5 Yên

200m

2018 - 2020

834/QĐ-UBND 16/4/2018

              412

              393

 

4208/5/QĐ-UBND 30/8/2018

               387

               368

 

               412

               393

                       -  

            -  

 

 

           327

             327

 

              368

                   368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xã Vĩnh Gia

 

 

 

          2,265

          1,000

             986

                              -  

          2,491

          1,000

             804

           2,265

           1,000

                      -  

      1,000

      1,000

            -  

             -  

               -  

               -  

          1,804

               1,000

         804

 

 

 

 

 

Nhà sinh hoạt văn hóa liên ấp xã Vĩnh Gia

205m2

2016

 

              965

              590

 

3209/QĐ-UBND  07/5/2015

            1,061

               590

 

               965

               590

                       -  

          590

          590

 

              -  

 

 

              590

                   590

 

 

 

 

 

 

Bê tông đường Vĩnh Hòa từ cầu Treo đến ranh Kiên Giang

440 m

2016

6430/QĐ-UBND 12/10/2015

           1,300

              410

              986

6249/QĐ-UBND  26/10/2015

            1,430

               410

               804

            1,300

               410

 

          410

          410

 

              -  

 

 

            1,214

                   410

          804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Huyện An Phú

 

 

 

        64,987

        35,600

          3,850

                               -  

         52,364

         26,555

           2,325

          33,453

          25,358

                 2,387

    18,334

    17,887

         447

        7,269

         6,982

             287

         25,700

              25,272

      1,455

Ban QLDA An Phú

 

 

 

1

Xã Phú Hội

 

 

 

          8,812

          7,253

             539

                              -  

          7,512

          5,432

             539

           6,838

           5,359

                   539

      3,565

      3,464

         101

       1,578

         1,578

               -  

          5,898

               5,359

         539

 

 

 

 

 

XD 07 phòng học tạm THCS Phú Hội

7 phòng

2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,320

           1,087

              101

3285/QĐ-UBND,  30/9/2017

            1,317

            1,087

               101

            1,304

            1,014

                     101

       1,115

       1,014

          101

              -  

 

 

            1,115

                1,014

          101

 

 

 

 

 

Xây dựng bờ kè và lót đan trường tiểu học “A” Phú Hội

1350m2

2016

3054/QĐ-UBND 12/10/2015

           1,596

           1,476

 

3280/QĐ-UBND  28/9/2017

            1,351

            1,000

 

            1,351

            1,000

                       -  

       1,000

       1,000

 

              -  

 

 

            1,000

                1,000

 

 

 

 

 

 

Gia cố mái Taluy bờ sông trước UBND xã

150 m

2018-2020

1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018

           2,400

           2,000

 

1774/QĐ-UBND 8/6/2018

            2,215

            2,000

 

            2,400

            2,000

                       -  

          900

          900

 

         1,009

          1,009

 

            2,000

                2,000

 

 

 

 

 

 

Hệ thống chiếu sáng xã Phú Hội

1.200 m

2018- 2020

1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018

           3,496

           2,690

              438

1764/QĐ-UBND 8/6/2018

            2,629

            1,345

               438

            1,783

            1,345

                     438

          550

          550

 

           569

             569

 

            1,783

                1,345

          438

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Vĩnh Hội Đông

 

 

 

        15,834

          7,174

             539

                -  

        10,731

          3,707

             101

           5,856

           5,278

                   539

      3,484

      3,383

         101

       1,578

         1,578

               -  

          5,062

               4,961

         101

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp lộ giao thông nông thôn ấp Vĩnh Hội

1.201m

2016

3064/QĐ-UBND, 13/10/2015

              730

              685

 

3361/QĐ-UBND  29/10/2015

               701

               641

 

               701

               685

                       -  

          685

          685

 

              -  

 

 

              685

                   685

 

 

 

 

 

 

Xây dựng văn phòng ấp Vĩnh Hội

55,38m2

2016

3063/QĐ-UBND,  13/10/2015

              352

              317

 

3063/QĐ-UBND 13/10/2015

               301

               287

 

               301

               278

                       -  

          278

          278

 

              -  

 

 

              278

                   278

 

 

sai mục tiêu

 

 

 

Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)

Trụ đèn, cần đèn, móng trụ

2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,500

           1,249

              101

3286/QĐ-UBND  30/9/2017

            1,302

            1,201

               101

            1,071

               970

                     101

       1,071

          970

          101

              -  

 

 

            1,071

                   970

          101

 

 

 

 

 

NC cải tạo HTGT + HTTN cụm dân cư trung tâm xã

Đ: 44485,5m2
Cống: 1.006,7m

2018-2020

1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           4,669

           1,578

 

 1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019

            4,542

            1,578

 

 

 

 

            -  

 

 

         1,578

          1,578

 

            1,578

                1,578

 

 

lồng ghép NTM

 

 

 

CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông

1500m2

2018- 2020

1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018

           8,583

           3,345

              438

1765/QĐ-UBND 05/6/2018

            3,885

 

 

            3,783

            3,345

                     438

       1,450

       1,450

 

              -  

 

 

            1,450

                1,450

 

 

chuyển qua NTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Quốc Thái

 

 

 

          9,101

          3,476

          1,348

                              -  

          7,006

          2,606

               65

           3,505

           2,157

                   348

      1,654

      1,589

           65

       1,017

         1,017

               -   

          2,671

               2,606

           65

 

 

 

 

 

Trụ sở công an xã Quốc Thái

282 m2

2017-2018

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,652

           1,422

                65

3287/QĐ-UBND, ngày 30/9/2017

            1,389

            1,185

                65

            1,185

            1,120

                      65

       1,250

       1,185

            65

              -  

 

 

            1,250

                1,185

            65

 

sai mục tiêu

 

 

 

 Cải tạo UBND xã Quốc Thái

150m2

2018- 2020

1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,542

           1,037

           1,283

1766/QĐ-UBND 05/6/208

               754

               404

 

            2,320

            1,037

                     283

          404

          404

 

              -  

 

 

              404

                   404

 

 

sai mục tiêu

 

 

 

Xây dựng đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ

1,2km

2018-2020

1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           4,907

           1,017

 

 2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019

            4,863

            1,017

 

 

 

 

            -  

 

 

         1,017

          1,017

 

            1,017

                1,017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Xã Khánh Bình

 

 

 

          9,026

          5,443

             696

                              -  

          8,107

          4,913

             631

           4,412

           3,831

                   348

      2,674

      2,609

           65

       1,017

         1,017

               -  

          3,974

               3,626

         348

 

 

 

 

 

Nâng cấp láng nhựa đường Bắc Búng Bình Thiên (giai đoạn 2)

1095m

2016

3049/QĐ-UBND 09/10/2015

           1,595

           1,595

 

3347/QĐ-UBND  27/10/2015

            1,575

            1,520

 

            1,575

            1,520

                       -  

       1,020

       1,020

 

              -  

 

 

            1,020

                1,020

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình

1900m

2018-2020

1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           3,718

           1,017

              283

 2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019

            3,599

            1,017

               283

 

 

 

 

 

 

         1,017

          1,017

 

            1,300

                1,017

          283

 

lồng ghép NTM

 

 

 

Xây dựng văn phòng ấp Vạt Lài

67,5 m2

2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

              860

              674

 

3288/QĐ-UBND 30/9/2017

               766

               660

 

               730

               660

                       -  

          600

          600

 

              -  

 

 

              600

                   600

 

 

 

 

 

 

Trụ sở công an xã Khánh Bình

165,75 m2

2017-2018

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,939

           1,657

                65

3289/QĐ-UBND 30/9/2017

            1,253

            1,151

                65

            1,193

            1,151

                      65

       1,054

          989

            65

              -  

 

 

            1,054

                   989

            65

 

 

 

 

 

Nhà bia ghi danh AHLS xã Khánh Bình

103m2

2018- 2020

1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              914

              500

              348

 

               914

               565

               283

               914

               500

                     283

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Nhơn Hội

 

 

 

          6,007

          4,896

             417

                              -  

          5,067

          4,529

             140

           4,587

           3,879

                   351

      2,712

      2,646

           66

       1,101

         1,027

              74

          2,786

               3,673

         140

 

 

 

 

 

Đường ra cánh đồng ấp Búng Lớn

720 m

2016-2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,094

           1,062

 

3336/QĐ-UBND 23/10/2015

            1,062

            1,062

 

            1,091

            1,062

                       -  

       1,062

       1,062

 

              -  

 

 

            1,062

                1,062

 

 

 

 

 

 

Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội

10km

2018- 2020

1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           1,281

           1,027

 

2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019

            1,153

            1,027

 

 

 

 

 

 

 

         1,027

          1,027

 

 

                1,027

 

 

lồng ghép NTM

 

 

 

Xây dựng văn phòng ấp Tắc Trúc

55m2

2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

              729

              656

 

3290/QĐ-UBND 30/9/2017

               663

               656

 

               632

               632

                       -  

          500

          500

 

              -  

 

 

              500

                   500

 

 

sai mục tiêu

 

 

 

Xây dựng văn phòng ấp Búng Lớn

50m2

2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

              500

              384

                66

3291/QĐ-UBND 30/9/2017

               484

               370

                66

               461

               370

                      66

          436

          370

            66

              -  

 

 

              436

                   370

            66

 

sai mục tiêu

 

 

 

NC cải tạo + Hàng rào nhà bia ghi danh AHLS

700m2

2018- 2020

1096/QĐ-UBND 17/5/2018

              825

              700

 

1778/QĐ-UBND 08/6/2018

               797

               700

 

               825

               714

                       -  

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

sai mục tiêu

 

 

 

Cải tạo UBND xã Nhơn Hội

150 chổ

2018- 2020

1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,578

           1,067

              351

1777/QĐ-UBND 08/6/2018

               908

               714

                74

            1,578

            1,101

                     285

          714

          714

 

             74

 

               74

              788

                   714

            74

 

sai mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

                -  

 

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

6

Xã Phú Hữu

 

 

 

        15,036

          6,304

             311

                              -  

        12,837

          4,368

             849

           7,151

           3,854

                   262

      3,245

      3,196

           49

          978

            765

            213

          4,309

               4,047

         262

 

 

 

 

 

Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu

757 m2

2017

2887/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,200

           1,031

                49

3292/QĐ-UBND 30/9/2017

               983

               814

                49

               936

               493

                      49

          542

          493

            49

              -  

 

 

              542

                   493

            49

 

 

 

 

 

Xây dựng lộ GTNT ấp Phú Thạnh

1796 m

2015-2016

3061/QĐ-UBND 13/10/2015

           3,456

           3,110

 

3337/QĐ-UBND  23/10/2015

            3,385

            2,000

 

            3,385

            2,000

                       -  

       2,000

       2,000

 

              -  

 

 

            2,000

                2,000

 

 

 

 

 

 

NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã

7500m

2018- 2020

1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019

           7,550

              851

 

2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019

            6,900

               851

 

 

 

 

            -  

 

 

           765

             765

 

              851

                   851

 

 

 

 

 

 

Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh

476m2

2018- 2020

1096/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,830

           1,312

              262

1768/QĐ-UBND 5/6/2018

            1,569

               703

               800

            2,830

            1,361

                     213

          703

          703

 

           213

 

              213

              916

                   703

          213

 

sai mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

                -  

 

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

7

Xã Khánh An

 

 

 

           1,171

           1,054

                -  

 

            1,104

            1,000

                 -  

            1,104

            1,000

                       -  

       1,000

       1,000

            -  

              -  

               -  

                -  

            1,000

                1,000

            -  

 

 

 

 

 

Láng nhựa lộ GTNT ấp Thạnh Phú (từ km 1+680 đến Mương Xép ấp Khánh Hòa)

700m

2016

3050/QĐ-UBND 09/10/2015

           1,171

           1,054

 

3071/QĐ-UBND 15/10/2015

            1,104

            1,000

 

            1,104

            1,000

 

       1,000

       1,000

 

              -  

 

 

            1,000

                1,000

 

 

 

 

 

IV

Thị xã Tân Châu

 

 

 

          5,120

          4,115

             507

                -  

           7,161

           5,893

           1,006

            7,353

            5,989

                    506

      4,520

      4,213

         307

        1,607

         1,479

             128

           6,307

                5,989

         318

 

 

 

 

1

Xã Phú Lộc

 

 

 

          2,597

          2,094

             257

                              -  

          3,567

          3,129

             257

           3,467

           3,079

                   257

      2,391

      2,178

         213

          878

            750

            128

          3,303

               3,079

         224

Xã Phú Lộc

 

 

 

 

Trường Mẫu giáo Phú Lộc (Điểm ấp Phú Bình)

 

 

 

                -   

 

 

4120/QĐ-UBND 30/10/2015

            1,056

            1,056

 

            1,006

            1,006

                       -  

       1,006

       1,006

 

              -  

 

 

            1,006

                1,006

 

 

 

 

 

 

Trường Tiểu học Phú Lộc (điểm ấp Phú Yên)

02 phòng chức năng 150m2

2017-2018

208/BC-SKHĐT 06/4/2018

           1,333

           1,073

              140

149B/QĐ-UBND 25/10/2017

            1,333

            1,073

               140

            1,270

            1,073

                     140

       1,169

       1,073

            96

             11

 

               11

            1,180

                1,073

          107

 

 

 

 

 

Trường Mẫu giáo Phú Lộc (điểm chính)

Cải tạo 05 phòng; xây mới nhà xe, nhà bảo vệ, hàng rào, sân nền

2018-2019

208/BC-SKHĐT 06/4/2018

           1,264

           1,021

              117

149A/QĐ-UBND 25/10/2017

            1,178

            1,000

               117

            1,191

            1,000

                     117

          216

            99

          117

           867

             750

              117

            1,117

                1,000

          117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

2

Xã Vĩnh Xương

 

 

 

          2,523

          2,021

             250

                              -  

          3,594

          2,764

             749

           3,886

           2,910

                   249

      2,129

      2,035

           94

          729

            729

               -  

          3,004

               2,910

           94

Xã Vĩnh Xương

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ Km 0+670 đến 1+170)

 

 

 

                -  

                -  

 

4121/QĐ-UBND  30/10/2015

            1,466

               896

               500

            1,396

               896

 

          896

          896

 

              -   

 

 

              896

                   896

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ Trạm Y tế xã đến ngả 3 Giồng Cam)

800m

2017-2018

208/BC-SKHĐT 06/4/2018

           2,523

           2,021

              250

332/QĐ-UBND 29/09/2017

            2,128

            1,868

               249

            2,490

            2,014

                     249

       1,233

       1,139

            94

           729

             729

 

            2,108

                2,014

            94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

V

H. Tịnh Biên

 

 

 

        48,506

        26,489

          3,178

                               -  

         48,264

         28,171

           2,709

          43,534

          26,920

                 2,765

    18,677

    17,676

      1,001

        8,302

         7,420

          1,249

         29,053

              26,345

      2,708

Ban QLDA Tịnh Biên

 

 

 

1

Xã Văn Giáo

 

 

 

          5,848

          4,564

             656

                              -  

          6,912

          5,864

             464

           6,696

           6,008

                   555

      4,818

      4,652

         166

       1,226

         1,029

            197

          6,312

               5,848

         464

 

 

 

 

 

Đường dân cư Mằng Rò

490 m

2016

 

                -  

 

 

4206/QĐ-UBND  30/10/2015

               679

               647

 

               647

               647

                       -  

          647

          647

 

              -  

 

 

              647

                   647

 

 

 

 

 

 

Đường Dây Cà Tưa

318 m

2016

 

                -  

 

 

4197/QĐ-UBND 30/10/2015

               453

               453

 

               432

               432

                       -  

          437

          437

 

              -  

 

 

              437

                   437

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom

693 m

2016

 

                -  

 

 

4205/QĐ-UBND 30/10/2015

               749

               690

 

               714

               690

                       -  

          690

          690

 

              -  

 

 

              690

                   690

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trạm truyền thanh xã văn Giáo

26m2

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

              263

                63

              174

4396/QĐ-UBND  29/9/2017

               254

                63

               166

               242

                 63

                     166

          229

            63

          166

              -  

 

 

              229

                     63

          166

 

 

 

 

 

Thoát nước đường Mằng Rò đến Đê lũ núi

625 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

              845

              760

                -  

4397/QĐ-UBND  29/9/2017

               576

               550

 

               549

               549

                       -  

          550

          550

 

              -  

 

 

              550

                   550

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thoát nước đường Làng Nghề

911 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

              798

              700

                37

4398/QĐ-UBND  29/9/2017

               651

               586

 

               625

               586

                      37

          586

          586

 

              -  

 

 

              586

                   586

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Đây Cà Hom

1.128 m

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,310

           2,019

              190

761/QĐ-UBND 05/02/2018

            2,238

            2,019

               112

            2,131

            2,019

                     112

          880

          880

 

         1,141

          1,029

              112

            2,131

                2,019

          112

 

 

 

 

 

SLMB khu huấn luyện ban chỉ huy quân sự xã Văn Giáo

2.821 m2

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              316

              206

              100

1010/QĐ-UBND 5/2/2018

               306

               206

                85

               291

               206

                      85

          206

          206

 

             85

 

               85

              291

                   206

            85

 

 

 

 

 

Cấp phối đường Sà Rất

1.276m

2018-2020

1097/QĐ-UBND 17/5/2018

              907

              759

                54

3420/QĐ-UBND 18/6/2018

               599

               593

 

               907

               759

                      54

          593

          593

 

              -  

 

 

              593

                   593

 

 

 

 

 

 

Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu

751 m

2018-2020

2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              409

                57

              101

5088/QĐ-UBND 30/10/2018

               407

                57

               101

               158

                 57

                     101

            -  

 

 

              -  

 

 

              158

                     57

          101

 

lồng ghép NTM

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã An Cư

 

 

 

        16,168

          5,371

             703

                              -  

        14,678

          4,492

             555

         14,490

           4,482

                   555

      2,771

      2,533

         238

       1,365

         1,622

            110

          5,037

               4,482

         555

 

 

 

 

 

Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23

710 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

           2,628

           2,127

              238

4405/QĐ-UBND  29/9/2017

            1,940

            1,508

               238

            1,848

            1,508

                     238

       1,614

       1,376

          238

              -  

 

 

            1,746

                1,508

          238

 

 

 

 

 

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã An Cư

472.8m2

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              330

              190

                90

2252/QĐ-UBND 05/2/2018

               324

               190

                90

               309

               190

                      90

          190

          190

 

             90

 

               90

              280

                   190

            90

 

 

 

 

 

Đường phum Pô Thi

392,5m

2018-2019

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              973

              700

              173

1011/QĐ-UBND 5/2/2018

               478

               440

                25

               455

               430

                      25

          430

          430

 

              -  

 

 

              455

                   430

            25

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)

2.350m; BT mặt đường 5,5m

2018-2020

1097/QĐ-UBND 17/5/2018

         10,291

           1,450

20

3927/QĐ-UBND 19/7/2018

          10,009

            1,450

20

           10,291

            1,450

                      20

            -  

 

 

         1,275

          1,255

               20

            1,470

                1,450

            20

 

lồng ghép NTM

 

 

 

Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1

348 m

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

           1,093

              537

 

759/QĐ-UBND 05/02/2018

            1,090

               537

 

            1,038

               537

                       -  

          537

          537

 

              -  

 

 

              537

                   537

 

 

 

 

 

 

Đường phum cô đơn

668,3m

2019-2020

2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              853

              367

              182

5092/QĐ-UBND 30/10/2018

               837

               367

               182

               549

               367

                     182

 

 

 

 

             367

 

              549

                   367

          182

 

lồng ghép NTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

3

Xã Nhơn Hưng

 

 

 

          5,778

          3,967

             551

                              -  

          6,102

          4,138

             411

           5,567

           4,321

                   411

      2,944

      2,877

           67

       1,233

         1,029

            204

          4,317

               3,906

         411

 

 

 

 

 

Láng nhựa đường Trung Hưng

 

 

 

                -  

                -  

 

4198/QĐ-UBND 30/10/2015

            1,591

            1,000

 

            1,398

            1,000

                       -  

       1,000

       1,000

 

              -  

 

 

            1,000

                1,000

 

 

 

 

 

 

Láng nhựa đường Tây Hưng

924 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

           1,372

              968

                67

4400/QĐ-UBND  29/9/2017

            1,123

               968

                67

            1,123

               968

                      67

       1,035

          968

            67

              -  

 

 

            1,035

                   968

            67

 

 

 

 

 

Láng nhựa đường Đình nối dài

290m

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              560

              450

                70

2211/QĐ-UBND 17/4/2018

               328

               300

 

               312

               300

                       -  

          300

          300

 

              -  

 

 

              300

                   300

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng

80 m2

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              611

              541

                -  

2278/QĐ-UBND 06/2/2018

               611

               541

 

               582

               309

                       -  

          309

          309

 

              -  

 

 

              309

                   309

 

 

lồng ghép NTM

 

 

 

Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng nối dài

175 m

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              684

              564

                70

973/QĐ-UBND 5/2/2018

               329

               300

 

               314

               300

 

          300

          300

 

              -  

 

 

              300

                   300

 

 

 

 

 

 

Nền hạ + Láng nhựa đường HL 8 - đường Đông Hưng

700m

2018-2020

1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           1,593

           1,339

              204

3881/QĐ-UBND 12/7/2018

            1,213

               924

               204

            1,593

            1,339

                     204

            -  

 

 

         1,128

             924

              204

            1,128

                   924

          204

 

 

 

 

 

Gia cố lề đường Hương lộ 9

Vỉa hè 902m2

2019-2020

2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              958

              105

              140

5082/QĐ-UBND 30/10/2018

               907

               105

               140

               245

               105

                     140

            -  

 

 

           105

             105

 

              245

                   105

          140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

4

Xã An Phú

 

 

 

          7,266

          3,649

             320

                              -  

          6,567

          4,125

             320

           4,618

           3,425

                   320

      2,179

      2,179

            -  

       1,390

         1,036

            354

          3,779

               3,425

         354

 

 

 

 

 

Xây dựng văn phòng ấp Phú Tâm

 

 

 

                -  

 

 

3807/QĐ-UBND 22/10/2015

               589

               561

 

               589

               561

                       -  

          561

          561

 

              -  

 

 

              561

                   561

 

 

sai mục tiêu

 

 

 

Văn phòng ấp Phú hiệp

169 m2

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

              772

              695

                -  

4399/QĐ-UBND  29/9/2017

               641

               610

 

               641

               610

                       -  

          666

          666

 

              -  

 

 

              666

                   666

 

 

sai mục tiêu

 

 

 

Bê tông mặt đường Ô Tà Bang (Km 0+450 - Km1+110)

538m

2018-2019

249/QĐ-UBND 01/02/2018

           3,320

           1,858

              320

762/QĐ-UBND 05/02/2018

            2,407

            1,858

               320

            2,292

            1,158

                     320

          952

          952

 

           526

             206

              320

            1,478

                1,158

          320

 

 

 

 

 

Vĩa hè đường lộ mới cua 13

700m

2019-2020

2601/QĐ-UBND 22/10/2018

           3,174

           1,096

 

5086/QĐ-UBND 30/10/2018

            2,930

            1,096

 

            1,096

            1,096

 

            -  

 

 

           864

             830

               34

            1,074

                1,040

            34

 

lồng ghép NTM

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã An Nông

 

 

 

          5,908

          4,259

             317

                              -  

          7,239

          4,915

             351

           5,349

           4,047

                   351

      3,014

      2,814

         200

       1,178

         1,027

            151

          4,398

               4,047

         351

 

 

 

 

 

Xây dựng cơ sở hạ tầng trường THCS Trần Quang Khải

 

 

 

                -  

                -  

 

4302/QĐ-UBND 30/10/2015

            1,915

            1,351

 

            1,915

            1,351

                       -  

       1,351

       1,351

 

              -  

 

 

            1,351

                1,351

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, láng nhựa đường Bờ Tây kênh 3/2 (đoạn từ Km4+200 đến Hương lộ 17)

1.680 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

           1,780

              658

              200

4401/QĐ-UBND  29/9/2017

            1,603

               658

               200

            1,458

               658

                     200

          858

          658

          200

              -  

 

 

              858

                   658

          200

 

 

 

 

 

Đường kênh 3/2

1.200 m

2018

249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,081

           1,871

 

1013/QĐ-UBND 05/02/2018

            1,745

            1,545

 

 

               677

 

          677

          677

 

              -  

 

 

              677

                   677

 

 

 

 

 

 

Bê tông đường bờ Đông kênh 3/ 2

1220 m

2018-2020

249/QĐ-UBND 01/02/2018

           2,047

           1,730

              117

2212/QĐ-UBND 17/04/2018

            1,976

            1,361

               151

            1,976

            1,361

                     151

          128

          128

 

         1,178

          1,027

              151

            1,512

                1,361

          151

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -   

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

6

Xã An Hảo

 

 

 

          3,973

          1,860

             230

                              -  

          3,397

          1,860

             230

           3,552

           1,860

                   230

      1,259

      1,051

         208

          695

            673

              22

          2,090

               1,860

         230

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng đường Phum Tiếp

730 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

           1,896

           1,051

              208

4402/QĐ-UBND  29/9/2017

            1,549

            1,051

               208

            1,475

            1,051

                     208

       1,259

       1,051

          208

              -  

 

 

            1,259

                1,051

          208

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng đường Văn Lanh

 

2018-2020

1097/QĐ-UBND 17/5/2018

           2,077

              809

                22

3883/QĐ-UBND 12/7/2018

            1,848

               809

                22

            2,077

               809

                      22

            -  

 

 

           695

             673

               22

              831

                   809

            22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

7

Xã Vĩnh Trung

 

 

 

          1,894

          1,449

             232

                              -  

          1,737

          1,407

             209

           1,655

           1,407

                   174

         828

         795

           33

          650

            509

            141

          1,581

               1,407

         174

 

 

 

 

 

Bê tông hóa lộ Tà Lập

360 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

              541

              426

                33

4403/QĐ-UBND  29/9/2017

               520

               426

                33

               495

               426

                      33

          459

          426

            33

              -  

 

 

              459

                   426

            33

 

 

 

 

 

Bê tông hóa lộ Tà Lập (giai đoạn 2)

458m

2018-2020

249/QĐ-UBND 01/02/2018

           1,053

              828

              124

1211/QĐ-UBND 5/2/2018

               935

               824

               101

               890

               824

                      66

          369

          369

 

           521

             455

               66

              890

                   824

            66

 

 

 

 

 

Vĩa hè đường Hương lộ 11 (đoạn từ TL 948 - Xã đội Vĩnh Trung)

190m

2018-2020

2601/QĐ-UBND 22/10/2018

              300

              195

                75

5078/QĐ-UBND 30/10/2018

               282

               157

                75

               270

               157

                      75

            -  

 

 

           129

               54

               75

              232

                   157

            75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

8

Xã Tân Lợi

 

 

 

          1,097

             929

             115

                              -  

          1,097

             929

             115

           1,097

              929

                   115

         604

         525

           79

          372

            336

              36

          1,044

                  929

         115

 

 

 

 

 

Đường Tân Long 3

1.217 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

           1,097

              929

              115

4404/QĐ-UBND  29/9/2017

            1,097

               929

               115

            1,097

               929

                     115

          604

          525

            79

           372

             336

               36

            1,044

                   929

          115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

9

TT. Chi Lăng

 

 

 

             574

             441

               54

                              -  

             535

             441

               54

              510

              441

                     54

         260

         250

           10

          193

            159

              34

             495

                  441

           54

 

 

 

 

 

Bê tông đường 3 tháng 2

215 m

2017-2018

2893/QĐ-UBND 19/9/2017

              268

              200

                22

4406/QĐ-UBND  29/9/2017

               259

               200

                22

               247

               200

                      22

          229

          219

            10

               2

 

                 2

              231

                   219

            12

 

 

 

 

 

Bê tông đường Hoàng Hoa Thám

170m

2018-2020

249/QĐ-UBND 01/02/2018

              306

              241

                32

763/QĐ-UBND 05/02/2018

               276

               241

                32

               263

               241

                      32

            31

            31

 

           191

             159

               32

              264

                   222

            42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

            -  

 

 

              -  

 

 

                 -  

 

 

 

 

 

 

VI

H. Thoại Sơn

 

 

 

          1,882

             456

               56

 

              924

              456

                56

               880

               456

                      56

         309

         258

           51

           170

            165

                 5

              512

                   456

           56

Huyện Thoại Sơn

 

 

 

1

TT. Óc Eo

 

 

 

          1,882

             456

               56

 

             924

             456

               56

              880

              456

                     56

         309

         258

           51

          170

            165

                5

             512

                  456

           56

 

 

 

 

 

Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vòng Núi Ba Thê

3.049 m

2017-2020

2894/QĐ-UBND 29/9/2017

           1,882

              456

                56

7029/QĐ-UBND 29/9/2017

               924

               456

                56

               880

               456

                      56

          309

          258

            51

           170

             165

                 5

              512

                   456

            56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
                                                   

 

 
                                                                   

 

 

 

 

BIỂU 3. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

 GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

(Các dự án chưa đủ thủ tục)

(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

                                                   

ĐVT: Triệu đồng.

 

TT

Dự án

Quy mô

Thời gian thực hiện

 Quyết định chủ trương đầu tư

 Quyết định đầu tư

 Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)

 Kế hoạch vốn năm 2019

 Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020

 Chủ đầu tư

 Ghi chú

 

 Số

 Tổng mức đầu tư

 Trong đó:

 Số

 Tổng mức đầu tư

 Trong đó:

 Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

 Tổng số

 Trong đó:

 

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 Ngân sách trung ương

 Ngân sách tỉnh

 

 Tổng số

 Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)

 Bổ sung theo 1869/QĐ-TTg 31/12/2018

 Dự phòng 10%

 Tổng số

 Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)

 Bổ sung đối ứng 2020

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

 

24

 

25

26

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

     67,086

             47,493

             17,696

          -  

       33,858

       18,962

            13,000

                      -  

             -  

          -  

          9,000

         9,000

          -  

        68,815

         47,494

                         12,773

                       5,086

               29,635

               21,321

                          6,029

              15,292

 

 

 

B

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NSTW, NST

 

 

 

     33,228

             28,531

               4,696

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

        36,852

         28,532

                         12,773

                       5,086

               10,673

                 8,321

                          6,029

                2,292

 

 

 

I

Chương trình MTQG  Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

     16,491

             12,773

               3,718

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

        17,490

         12,773

                         12,773

                             -  

                       -  

                 4,717

                          4,023

                   694

 

 

 

1

An Phú

 

 

 

       1,797

               1,797

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

          5,065

           1,797

                           1,797

                             -  

                       -  

                 3,268

                          3,160

                   108

 

 

 

 

Xã Phú Hữu

 

2020

 

       1,152

               1,152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,152

           1,152

                           1,152

 

 

 

                          3,160

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Hội Đông

 

2020

 

          645

                  645

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             645

              645

                              645

 

 

 

                          3,160

 

 

 

 

2

Huyện Tri Tôn

 

 

 

     14,694

             10,976

               3,718

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

        13,821

         10,976

                         10,976

                             -  

                       -  

                 2,845

                          2,758

                     87

 

 

 

 

Xã An Tức

 

2020

 

          805

                  805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          3,464

              805

                              805

 

 

                 2,659

                          2,659

 

 

 

 

 

Xã Lạc Quới

 

2020

 

          257

                  257

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          2,916

              257

                              257

 

 

                 2,659

                          2,659

 

 

 

 

 

Xã Lê Trì

 

2020

 

       7,048

               7,048

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          9,473

           7,048

                           7,048

 

 

                 2,425

                          2,425

 

 

 

 

 

Xã Núi Tô

 

2020

 

       1,259

               1,259

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          3,684

           1,259

                           1,259

 

 

                 2,425

                          2,425

 

 

 

 

 

Xã Ô Lâm

 

2020

 

       1,607

               1,607

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          3,904

           1,607

                           1,607

 

 

                 2,297

                          2,297

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Gia

 

2020

 

       1,499

 

               1,499

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          2,297

                 -  

 

 

 

                 2,297

                          2,297

 

 

 

 

 

Xã Tà Đảnh

 

2020

 

          574

 

                  574

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          2,297

                 -  

 

 

 

                 2,297

                          2,297

 

 

 

 

 

Xã Lương Phi

 

2020

 

          266

 

                  266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,379

                 -  

 

 

 

                 1,379

                          1,379

 

 

 

 

 

Xã Lương An Trà

 

2020

 

       1,379

 

               1,379

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,379

                 -  

 

 

 

                 1,379

                          1,379

 

 

 

 

II

Chương trình MTQG  Giảm nghèo bền vững

 

 

 

     16,737

             15,758

                  978

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

        19,363

         15,759

                                -  

                       5,086

               10,673

                 3,604

                          2,006

                1,598

 

 

 

I

Huyện Tri Tôn

 

 

 

       6,756

               5,778

                  978

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

          7,227

           5,778

                                -  

                       1,865

                 3,914

                 1,449

                             863

                   586

 

 

 

 

Xã Ô Lâm

 

2020

 

       1,064

               1,064

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,171

           1,064

 

                          343

                    720

                    108

 

                   108

 

 

 

 

Xã Núi Tô

 

2020

 

          963

                  963

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,060

              963

 

                          311

                    652

                      98

 

                     98

 

 

 

 

Xã Lê Trì

 

2020

 

       1,264

                  862

                  402

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,351

              862

 

                          278

                    584

                    489

                             402

                     87

 

 

 

 

Xã An Tức

 

2020

 

          961

                  862

                    99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,048

              862

 

                          278

                    584

                    186

                               99

                     87

 

 

 

 

Xã Lạc Quới

 

2020

 

          450

                  450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             495

              450

 

                          145

                    305

                      46

 

                     46

 

 

 

 

Xã Châu Lăng

 

2020

 

          733

                  499

                  234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             784

              499

 

                          161

                    338

                    285

                             234

                     51

 

 

 

 

TT. Ba Chúc

 

2020

 

          291

                  291

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             321

              291

 

                            94

                    197

                      30

 

                     30

 

 

 

 

Xã Lương An Trà

 

2020

 

          422

                  294

                  128

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             452

              294

 

                            95

                    199

                    158

                             128

                     30

 

 

 

 

Xã Cô Tô

 

2020

 

          324

                  300

                    24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             330

              300

 

                            97

                    203

                      30

 

                     30

 

 

 

 

Xã Lương Phi

 

2020

 

          285

                  194

                    91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             214

              194

 

                            63

                    132

                      20

 

                     20

 

 

 

II

Huyện An Phú

 

 

 

       4,144

               4,144

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

          5,483

           4,144

                                -  

                       1,337

                 2,807

                 1,338

                             918

                   420

 

 

 

 

Xã Phú Hội

 

2020

 

          937

                  937

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,031

              937

 

                          302

                    634

                      95

 

                     95

 

 

 

 

Xã Vĩnh Hội Đông

 

2020

 

          937

                  937

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,455

              937

 

                          302

                    634

                    519

                             424

                     95

 

 

 

 

Xã Quốc Thái

 

2020

 

          604

                  604

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             948

              604

 

                          195

                    409

                    344

                             283

                     61

 

 

 

 

Xã Khánh Bình

 

2020

 

          604

                  604

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             604

              604

 

                          195

                    409

 

 

                     61

 

 

 

 

Xã Nhơn Hội

 

2020

 

          610

                  610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             882

              610

 

                          197

                    413

                    273

                             211

                     62

 

 

 

 

Xã Phú Hữu

 

2020

 

          454

                  454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             500

              454

 

                          147

                    308

                      46

 

                     46

 

 

 

III

Thị xã Tân Châu

 

 

 

          878

                  878

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

             967

              878

                                -  

                          283

                    595

                      89

                                -  

                     89

 

 

 

 

Xã Phú Lộc

 

2020

 

          446

                  446

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             491

              446

 

                          144

                    302

                      45

 

                     45

 

 

 

 

Xã Vĩnh Xương

 

2020

 

          433

                  433

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             476

              433

 

                          140

                    293

                      44

 

                     44

 

 

 

VII

H. Tịnh Biên

 

 

 

       4,860

               4,859

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

          5,522

           4,860

                                -  

                       1,569

                 3,291

                    662

                             169

                   493

 

 

 

 

Xã Văn Giáo

 

2020

 

          963

                  963

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,060

              963

 

                          311

                    652

                      98

 

                     98

 

 

 

 

Xã An Cư

 

2020

 

          963

                  963

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          1,060

              963

 

                          311

                    652

                      98

 

                     98

 

 

 

 

Xã Nhơn Hưng

 

2020

 

          713

                  713

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             786

              713

 

                          230

                    483

                      72

 

                     72

 

 

 

 

Xã An Phú

 

2020

 

          615

                  615

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             678

              615

 

                          199

                    417

                      62

 

                     62

 

 

 

 

Xã An Nông

 

2020

 

          610

                  610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             671

              610

 

                          197

                    413

                      62

 

                     62

 

 

 

 

Xã An Hảo

 

2020

 

          399

                  399

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             440

              399

 

                          129

                    270

                      40

 

                     40

 

 

 

 

Xã Vĩnh Trung

 

2020

 

          302

                  302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             333

              302

 

                            98

                    205

                      31

 

                     31

 

 

 

 

Xã Tân Lợi

 

2020

 

          200

                  200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             335

              200

 

                            64

                    135

                    135

                             115

                     20

 

 

 

 

TT. Chi Lăng

 

2020

 

            95

                    95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             158

                95

 

                            31

                      64

                      64

                               54

                     10

 

 

 

V

H. Thoại Sơn

 

 

 

            98

                    98

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                      -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

             164

                98

                                -  

                            32

                      66

                      66

                               56

                     10

 

 

 

 

TT. Óc Eo

 

2020

 

            98

                    98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             164

                98

 

                            32

                      66

                      66

                               56

                     10

 

 

 

C

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 

 

              -  

     33,858

             18,962

             13,000

          -  

       33,858

       18,962

            13,000

                      -  

             -  

          -  

          9,000

         9,000

          -  

        31,962

         18,962

                                -  

                             -  

               18,962

               13,000

                                -  

              13,000

 

 (QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, CV1809/BKHĐT-KTNN 22/3/2019, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)

 

I

ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI

 

 

 

     33,858

             18,962

             13,000

          -  

       33,858

       18,962

            13,000

                      -  

             -  

          -  

          9,000

         9,000

          -  

        31,962

         18,962

                                -  

                             -  

               18,962

               13,000

                                -   

              13,000

 

 

 

1.

Huyện An Phú

 

 

 

       8,000

               6,000

               2,000

          -  

               -  

              -  

              2,000

                      -  

             -  

          -  

               -  

         6,000

          -  

          6,000

           6,000

                                -  

                             -  

                 6,000

                       -  

                                -  

 

 

 

 

1.1

Xã Phú Hội

 

 

 

      2,000

              2,000

                    -  

 

 

              -  

                   -  

 

 

 

 

         2,000

         -  

          2,000

           2,000

                                -  

                            -  

                2,000

 

                               -  

 

 

 

 

 

Ấp Phú Mỹ

 

 

 

       1,000

               1,000

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

          -  

               -  

         1,000

          -  

          1,000

           1,000

                                -  

                            -  

                 1,000

 

                                -  

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Mỹ xã Phú Hội

3800m

2019 -2020

 

       1,000

               1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                 1,000

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Trung

 

 

 

       1,000

               1,000

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

          -  

               -  

         1,000

          -  

          1,000

           1,000

                                -  

                            -  

                 1,000

 

                                -  

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Trung xã Phú Hội

4300m

2019 -2020

 

       1,000

               1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                 1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             -  

                     -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Xã Nhơn Hội

 

 

 

      2,000

              2,000

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

          -  

               -  

         2,000

         -  

          2,000

           2,000

                                -  

                            -  

                2,000

 

                               -  

 

 

 

 

 

Ấp Búng Lớn

 

 

 

       1,000

               1,000

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

          -  

               -  

         1,000

          -  

          1,000

           1,000

                                -  

                            -  

                 1,000

 

                                -  

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

- Đường thét ấp Búng Lớn

889m

2019 -2020

 

       1,000

               1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                 1,000

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Bắc Đai

 

 

 

       1,000

               1,000

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

          -  

               -  

         1,000

          -  

          1,000

           1,000

                                -  

                            -  

                 1,000

 

                                -  

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

- Nâng cấp lộ GTNT ấp Bắc Đai

1905m

2019 -2020

 

       1,000

               1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                 1,000

 

 

 

 

 

 

1.3

Xã Phú Hữu

 

 

 

      2,000

              2,000

                    -  

          -  

               -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

          -  

               -  

         2,000

         -  

          2,000

           2,000

                                -  

                            -  

                2,000

 

                               -  

 

 

 

 

 

Ấp Phú Thạnh

 

 

 

      1,000

              1,000

                    -  

         -  

              -  

              -  

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         1,000

         -  

          1,000

           1,000

                                -  

                            -  

                1,000

 

                               -  

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

- Đường giao thông nội đồng đồn Ông Sinh

525m

2019 -2020

 

       1,000

               1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                 1,000

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Quới

 

 

 

      1,000

              1,000

                    -  

         -  

              -  

              -  

                   -  

                     -  

             -   

         -  

               -  

         1,000

         -  

          1,000

           1,000

                                -  

                            -  

                1,000

 

                               -  

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

- Đường giao thông nội đồng tư nhà ông Thành đến nhà ông Na

532m

2019 -2020

 

       1,000

               1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                 1,000

 

 

 

 

 

 

1.4

Xã Quốc Thái

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

              -  

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -   

                 -  

                                -  

                            -  

                      -  

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Quốc Hưng

 

 

 

       1,000

                     -  

               1,000

          -  

               -  

              -  

              1,000

                     -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                       -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Quốc Hưng

2930m

2019 -2020

 

       1,000

                     -  

               1,000

 

 

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

1.5

Xã Vĩnh Hội Đông

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

              -  

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                      -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

Ấp Vĩnh Phú

 

 

 

       1,000

                     -  

               1,000

          -  

               -  

              -  

              1,000

                     -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                       -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

- Hệ thống điện sinh hoạt tuyến đường thét ấp Vĩnh Phú

1444m

2019 -2020

 

       1,000

                     -  

               1,000

 

 

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

2

Huyện Tri Tôn

 

 

 

      4,000

                    -  

              4,000

         -  

         4,400

              -  

             4,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                      -  

                       -  

 

 

 

 

 

2.1

Xã An Tức

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

 

Ấp Ninh Thạnh

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -   

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

 

Đường kênh H7

720m

2019-2020

 

       1,000

                     -  

               1,000

 

         1,100

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

2.2

Xã Núi Tô

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

 

Ấp Tô Thuận

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

 

Đường giữa ấp Tô Thuận

830m

2019-2020

 

       1,000

                     -  

               1,000

 

         1,100

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

2.3

Xã Ô Lâm

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

 

Ấp Phước Lợi

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường Pray Ta Pun

 

 

 

       1,000

                     -  

               1,000

 

         1,100

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

                       -  

 

 

 

 

 

2.4

Xã Lê Trì

700m

2019-2020

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ấp An Thạnh

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

         -  

         1,100

              -  

             1,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bê tông xi măng đường từ tổ 13 đến sân bóng

1000m

2019-2020

 

       1,000

                     -  

               1,000

 

         1,100

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Tịnh Biên

 

 

 

      7,000

                    -  

              7,000

         -  

         7,000

              -  

             7,000

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                      -  

 

 

 

 

 

 

3.1

Xã Văn Giáo

 

 

 

       1,000

                     -  

               1,000

          -  

         1,000

              -  

              1,000

                     -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Đây Cà Hom

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Xã An Cư

 

 

 

       1,000

                     -  

               1,000

          -  

         1,000

              -  

              1,000

                     -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Chơn Cô

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Xã An Nông

 

 

 

       1,000

                     -  

               1,000

          -  

         1,000

              -  

              1,000

                     -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

 

Ấp An Biên

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Xã An Phú

 

 

 

       4,000

                     -  

               4,000

          -   

         4,000

              -  

              4,000

                     -  

             -  

          -  

               -  

               -  

          -  

                -  

                 -  

                                -  

                            -  

                       -  

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Tâm

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Nhứt

 

 

 

      1,000

                    -  

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Hòa

 

 

 

      1,000

0

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Hiệp

 

 

 

      1,000

0

              1,000

 

         1,000

 

              1,000

 

 

 

 

 

 

                -  

                 -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thị xã Tân Châu

 

 

 

      5,457

              5,000

                    -  

         -  

         5,457

        5,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         3,000

         -  

          5,000

          5,000

                                -  

                            -  

                5,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

4.1

Xã Vĩnh Xương

 

 

 

      3,284

              3,000

                    -  

         -  

         3,284

        3,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         1,000

         -  

          3,000

          3,000

                                -  

                            -  

                3,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Ấp 2

 

 

 

      1,089

              1,000

                    -  

         -  

         1,089

        1,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         1,000

         -  

          1,000

          1,000

                                -  

                            -  

                1,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao kết hợp Văn phòng ấp 2

492.50 m²

2019-2020

 

      1,089

              1,000

 

 

         1,089

        1,000

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                1,000

 

 

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

Ấp 3

 

 

 

      1,099

              1,000

                    -  

         -  

         1,099

        1,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

          1,000

          1,000

                                -  

                            -  

                1,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Hệ thống thoát nước thải Khu Dân cư Ba Lò

304,7m

2019-2020

 

      1,099

              1,000

 

 

         1,099

        1,000

 

 

 

 

 

 

 

          1,000

           1,000

 

 

                1,000

 

 

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

Ấp 4

 

 

 

      1,096

              1,000

                    -  

         -  

         1,096

        1,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

              -  

         -  

          1,000

          1,000

                                -  

                            -  

                1,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao ấp 4

500m²

2019-2020

 

      1,096

              1,000

 

 

         1,096

        1,000

 

 

 

 

 

 

 

          1,000

           1,000

 

 

                1,000

 

 

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

4.2

Xã Phú Lộc

 

 

 

      2,173

              2,000

                    -  

         -  

         2,173

        2,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         2,000

         -  

          2,000

          2,000

                                -  

                            -  

                2,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Ấp Phú Quí

 

 

 

      1,079

              1,000

                    -  

         -  

         1,079

        1,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         1,000

         -  

          1,000

          1,000

                                -  

                            -  

                1,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Công trình: Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Quí

 

2019-2020

 

      1,079

              1,000

 

 

         1,079

        1,000

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                1,000

 

 

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

Ấp Phú Yên

 

 

 

      1,094

              1,000

                    -  

         -  

         1,094

        1,000

                   -  

                     -  

             -  

         -  

               -  

         1,000

         -  

          1,000

          1,000

                                -  

                            -  

                1,000

                      -  

                               -  

                     -  

 

 

 

 

Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Yên

 

2019-2020

 

      1,094

              1,000

 

 

         1,094

        1,000

 

 

 

 

 

         1,000

 

          1,000

           1,000

 

 

                1,000

 

 

 

 

Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

27/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định mức chi hỗ trợ đóng mới ghe Ngo truyền thống của đồng bào dân tộc Khmer trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
18/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
23/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quyết định phân bổ hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.