Nghị quyết

Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

Số hiệu: 25/2023/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Ngày ban hành
14/7/2023
Ngày hiệu lực
24/7/2023
Người ký
Hồ Quốc Dũng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25/2023/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 14 tháng 7 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN CÁT TIẾN, HUYỆN PHÙ CÁT NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát; Báo cáo thẩm tra số 31/BC-VHXH ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát gồm 37 tuyến đường và 01 công trình công cộng (Có Danh sách kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.

CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng

DANH SÁCH

TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN CÁT TIẾN, HUYỆN PHÙ CÁT (Kèm theo Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

I. Tên các tuyến đường:

| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | | Chiều dài (m) | Tên đường | |||||||| | | | | Quy hoạch | Hiện trạng | | | | 1 | Đường nội thị | Từ xã Cát Hải đến điểm nối đường trục Khu Kinh tế | 30 | 30 | 1100 | Hoàng Sa (Địa danh) | | 2 | Đường ĐT.640 | Từ Ngã ba HTX nông nghiệp thị trấn Cát Tiến đến giáp xã Cát Chánh | 30 | 9 | 1000 | Nguyễn Diêu (1822 - 1860) Tuy Phước, Bình Định | | 3 | Tuyến đường ĐT.639 | Từ ranh giới Khu tâm linh chùa Linh Phong đến Ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) | 22,5 | 10 | 820 | Lý Thường Kiệt (1019 - 1105) Hà Nội | | 4 | Đường số 1 | Từ đường trục Khu Kinh tế đến đường ĐT 639 | 16 | 16 | 500 | Tố Hữu (1920 - 2002) Thừa Thiên Huế | | 5 | Đường số 2 | Từ đường bê tông Phương Phi đến Quốc lộ 19B | 16 | 16 | 450 | Phan Đình Giót (1922 - 1954) Hà Tĩnh | | 6 | Đường số 3 | Từ giáp nhà ông Trần Đình Trực đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 14 | 14 | 780 | Lý Nhân Tông (1065 - 1127) Bắc Ninh | | 7 | Đường số 4 | Từ đường số 3 (Lý Nhân Tông) đến đường số 1 (Tố Hữu) | 14 | 14 | 150 | Hoàng Diệu (1828 - 1882) Quảng Nam | | 8 | Đường số 5 | Từ đường số 3 (Lý Nhân Tông) đến đường số 1 (Tố Hữu), tiếp giáp đường ĐT 639 | 12,5 | 12,5 | 185 | Hồng Lĩnh (Địa danh) | | 9 | Đường số 6 | Từ đường Hoàng Sa đến đường số 2 (Phan Đình Giót) | 12 | 12 | 170 | Tô Ngọc Vân (1908 - 1954) Hưng Yên | | 10 | Đường số 7 | Từ đường số 9 (Nguyễn Trãi) đến giáp đường số 1 (Tố Hữu) | 12 | 12 | 180 | Nguyễn Mân (1899 - 1968) An Nhơn, Bình Định | | 11 | Đường số 8 | Từ đường số 9 (Nguyễn Trãi) đến giáp đường số 1 (Tố Hữu) | 12 | 12 | 180 | Lê Trọng Tấn (1914 - 1986) Hà Nội | | 12 | Đường số 9 | Từ đường Hoàng Sa đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) | 16 | 16 | 215 | Nguyễn Trãi (1380 - 1442) Hà Nội | | 13 | Đường số 10 | Từ giáp đường Hoàng Sa đến đường số 2 (Phan Đình Giót) | 12 | 12 | 175 | Nguyễn Trân (1904 - 1933) Hoài Nhơn, Bình Định | | 14 | Đường bê tông | Từ đường ĐT639 (Lý Thường Kiệt) đến đường Hoàng Sa và nối tiếp về phía đông | 7 | 7 | 200 | Lưu Hữu Phước (1921 - 1989) Cần Thơ | | 15 | Đường A1 | Từ đường A16 (Nguyễn Bá Huân) đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) | 24 | 24 | 640 | Đô Đốc Bảo (Thế kỷ XVIII) | | 16 | Đường A2 | Từ đường A8 (Bế Văn Đàn) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 14 | 14 | 450 | Võ Văn Tần ( 1894 - 1941) Long An | | 17 | Đường A3 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 14 | 14 | 295 | Huỳnh Đăng Thơ (1889 - 1982) An Nhơn, Bình Định | | 18 | Đường A5 | Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) | 14 | 14 | 780 | Võ Văn Dũng (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định | | 19 | Đường A6 | Từ đường A5 (Võ Văn Dũng) đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) | 20 | 20 | 660 | Võ Mười (1928 - 1968) Hoài Nhơn, Bình Định | | 20 | Đường A7 | Từ đường A2 (Võ Văn Tần) đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) | 14 | 14 | 150 | Võ Liệu Hoài Nhơn, Bình Định | | 21 | Đường A8 | Từ đường Hoàng Sa đến đường số 3 (Lý Nhân Tông) | 14 | 14 | 220 | Bế Văn Đàn (1931 - 1954) Cao Bằng | | 22 | Quốc lộ 19B | Từ ngã ba Đông Dương đến giáp ranh xã Cát Chánh | 22,5 | 10 | 1200 | Nguyễn Thái Học (1901 - 1930) Vĩnh Phúc | | 23 | Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội | Từ Nút T24 đến giáp ranh xã Cát Chánh | 20,5 | 20,5 | 1200 | Trường Sa (Địa danh) | | 24 | Đường bê tông | Từ đường bê tông Trung Lương đến giáp nhà ông Trần Bảy | 16 | 16 | 1250 | Lý Thái Tông (1000 - 1054) Bắc Ninh | | 25 | Đường A9 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 25 | 25 | 300 | Tôn Thất Bách (1946 - 2004) Thừa Thiên Huế | | 26 | Đường A10 | Từ đường A16 (Nguyễn Bá Huân) đến đường A12 (Phạm Ngọc Thạch) | 10 | 10 | 270 | Nguyễn Trác (1904 - 1986) Điện Bàn, Quảng Nam | | 27 | Đường A11 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 10 | 10 | 300 | Tạ Quang Bửu (1910 - 1986) Nam Đàn, Nghệ An | | 28 | Đường A12 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 10 | 10 | 300 | Phạm Ngọc Thạch (1909 - 1968) Quảng Nam | | 29 | Đường A13 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A5 (Võ Văn Dũng) | 10 | 10 | 150 | Ngô Thì Nhậm (1746 - 1803) Thanh Oai, Hà Nội | | 30 | Đường A14 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A10 (Nguyễn Trác) | 10 | 10 | 220 | Cù Huy Cận (1919 - 2005) Hương Sơn, Hà Tĩnh | | 31 | Đường A15 | Từ đường A6 (Võ Mười) đến đường A5 (Võ Văn Dũng) | 10 | 10 | 150 | Chế Lan Viên (1920 - 1989) Cam Lộ, Quảng Trị | | 32 | Đường A16 | Từ đường A15 (Chế Lan Viên) đến giáp đường A1 (Đô Đốc Bảo) | 10 | 10 | 275 | Nguyễn Bá Huân (1853 - 1915) An Nhơn, Bình Định | | 33 | Quốc lộ 19B | Từ Trạm biên phòng Cát Tiến - Cây xăng Cát Tiến | 22,5 | 10 | 1200 | Nguyễn Nhạc (1743 - 1793) Tây Sơn, Bình Định | | 34 | Quốc lộ 19B | Từ Cây xăng Cát Tiến - Hợp tác xã Cát Tiến | 22,5 | 10 | 1000 | Nguyễn Lữ (1754 - 1788) Tây Sơn, Bình Định | | 35 | Quốc lộ 19B | Từ Hợp tác xã Cát Tiến đến xã Cát Hưng | 22,5 | 10 | 7000 | Trần Quang Diệu (Thế kỷ XVIII) Bình Định | | 36 | Đường bê tông Chánh Đạt | Từ Quốc lộ 19B đến đê Sông Kôn | 24 | 6 | 1350 | Nguyễn Hữu Cảnh (1650 - 1700) Thanh Hoá | | 37 | Đường bê tông Đê sông Kôn | Từ khẩu Bờ Mỹ đến giáp ranh xã Cát Chánh | 5 | 5 | 2550 | Diên Hồng (Địa danh) |

Tổng cộng: 37 tuyến đường./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
10/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.