|
NGHỊ QUYẾT Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La ____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XIII KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009; Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ: Y tế và Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định giá 851 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La (có phụ lục chi tiết kèm theo). Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất HĐND tỉnh khóa XIII thông qua. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 19 tháng 9 năm 2012./. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La) ĐVT: Đồng STT STT theo TT 04 STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá phê duyệt Ghi chú
1 2 3 4 5 6 1 1 PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. 1 Bệnh viện hạng II 12.000 2 Bệnh viện hạng III 8.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 5.500 4 Trạm y tế xã 4.000 A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 150.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 80.000 A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 80.000 A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 240.000 2 2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH: B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 268.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 1 Bệnh viện hạng II 80.000 2 Bệnh viện hạng III 56.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 40.000 B3 Ngày giường bệnh Nội khoa: B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; 1 Bệnh viện hạng II 52.000 2 Bệnh viện hạng III 32.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 24.000 B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. 1 Bệnh viện hạng II 40.000 2 Bệnh viện hạng III 28.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.000 B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 1 Bệnh viện hạng II 28.000 2 Bệnh viện hạng III 20.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 16.000 B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 1 Bệnh viện hạng II 96.000 B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể; 1 Bệnh viện hạng II 64.000 2 Bệnh viện hạng III 48.000 B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 1 Bệnh viện hạng II 60.000 2 Bệnh viện hạng III 40.000 B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 1 Bệnh viện hạng II 40.000 2 Bệnh viện hạng III 28.000 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 22.000 B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 16.000 B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.500 PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 3 3 1 Siêu âm 28.000 4 4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 290.000 5 5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 530.000 C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI 6 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 28.000 7 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 28.000 8 9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 33.000 9 10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 28.000 10 11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 33.000 11 12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 33.000 12 13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 33.000 13 14 8 Khung chậu 33.000 C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU 14 15 1 Xương sọ (một tư thế) 28.000 15 16 2 Xương chũm, mỏm châm 28.000 16 17 3 Xương đá (một tư thế) 28.000 17 18 4 Khớp thái dương-hàm 28.000 18 19 5 Chụp ổ răng 28.000 C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG 19 20 1 Các đốt sống cổ 28.000 20 21 2 Các đốt sống ngực 33.000 21 22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 33.000 22 23 4 Cột sống cùng-cụt 33.000 23 24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 33.000 24 25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 28.000 C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC 25 26 1 Tim phổi thẳng 33.000 26 27 2 Tim phổi nghiêng 33.000 27 28 3 Xương ức hoặc xương sườn 33.000 C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT 28 29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 33.000 29 30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 316.000 30 31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 308.000 31 32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 33.000 32 33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 65.000 33 34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 80.000 34 35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 113.000 C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC 35 36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 210.000 36 37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 230.000 37 38 3 Chụp vòm mũi họng 33.000 38 39 4 Chụp ống tai trong 33.000 39 40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 33.000 40 41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 400.000 41 42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 700.000 42 43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 3.830.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp 43 46 9 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 6.190.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật. 44 47 10 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 6.230.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật. 45 50 11 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.240.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông. 46 51 12 Chụp X-quang số hóa 1 phim 46.000 47 52 13 Chụp X-quang số hóa 2 phim 66.000 48 53 14 Chụp X-quang số hóa 3 phim 86.000 49 54 15 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 240.000 50 55 16 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 370.000 51 56 17 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang số hóa 330.000 52 57 18 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 120.000 53 58 19 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 120.000 54 59 20 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 150.000 55 60 21 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 330.000 56 64 22 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.700.000 Bao gồm cả thuốc cản quang C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 57 65 1 Thông đái 50.000 Bao gồm cả sonde 58 66 2 Thụt tháo phân 32.000 59 67 3 Chọc hút hạch hoặc u 46.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng 60 68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 59.000 61 69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 77.000 62 70 6 Chọc rửa màng phổi 100.000 63 71 7 Chọc hút khí màng phổi 68.000 64 72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 43.000 65 73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 93.000 66 74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 120.000 Bao gồm cả Sonde 67 75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 100.000 68 76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 370.000 69 77 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 240.000 70 78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 590.000 71 79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 310.000 72 80 16 Sinh thiết da 60.000 73 81 17 Sinh thiết hạch, u 97.000 74 82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 82.000 75 83 19 Sinh thiết màng phổi 250.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần 76 84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 330.000 77 85 21 Nội soi ổ bụng 460.000 78 86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 510.000 Bao gồm cả kim sinh thiết 79 87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 115.000 80 88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 170.000 81 89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 145.000 82 90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 200.000 83 91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 96.000 84 92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 150.000 85 93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 250.000 86 94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 310.000 87 95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 540.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần 88 96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 460.000 89 98 33 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 400.000 Bao gồm cả ống kendan 90 99 34 Mở khí quản 450.000 Bao gồm cả Canuyn 91 100 35 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 350.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần 92 101 36 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 580.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần 93 102 37 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 590.000 94 103 38 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 820.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng 95 104 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 670.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng 96 105 40 Thở máy (01 ngày điều trị) 330.000 97 106 41 Đặt nội khí quản 330.000 98 108 42 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 230.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần 99 109 43 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.280.000 100 110 44 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 710.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần 101 111 45 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 70.000 102 112 46 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000 103 113 47 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 930.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần 104 114 48 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 50.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng 105 115 49 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 353.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần 106 116 50 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 680.000 107 117 51 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.790.000 108 118 52 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 450.000 109 119 53 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 570.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần 110 120 54 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 170.000 111 121 55 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 64.000 112 122 56 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 660.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang 113 123 57 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.060.000 Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 114 124 58 Chôn chỉ (cấy chỉ) 92.000 115 125 59 Châm (các phương pháp châm) 38.000 116 126 60 Điện châm 38.000 117 127 61 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 20.000 118 128 62 Xoa bóp bấm huyệt 22.000 119 129 63 Hồng ngoại 17.000 120 130 64 Điện phân 18.000 121 131 65 Sóng ngắn 20.000 122 132 66 Laser châm 47.000 123 133 67 Tử ngoại 20.000 124 134 68 Điện xung 19.000 125 135 69 Tập vận động toàn thân (30 phút) 16.000 126 136 70 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 16.000 127 137 71 Siêu âm điều trị 30.000 128 138 72 Điện từ trường 19.000 129 139 73 Bó Farafin 37.000 130 140 74 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 14.000 131 141 75 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 20.000 C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA C3,1 NGOẠI KHOA 132 142 1 Cắt chỉ 36.000 133 143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 48.000 134 144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 64.000 135 145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 84.000 136 146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 92.000 137 147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 125.000 138 148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 150.000 139 149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 36.000 140 150 9 Tháo bột khác 30.000 141 151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 120.000 142 152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 160.000 143 153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 160.000 144 154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 180.000 145 155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 140.000 146 156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 84.000 147 157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 64.000 148 158 17 Cắt phymosis 144.000 149 159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 176.000 150 160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 45.000 151 161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 180.000 152 162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 56.000 153 163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 180.000 154 164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 52.000 155 165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 132.000 156 166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 140.000 157 167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 560.000 158 168 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 140.000 159 169 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 440.000 160 170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 56.000 161 171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 132.000 162 172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 56.000 163 173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 132.000 164 174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 44.000 165 175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 130.000 166 176 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 44.000 167 177 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 110.000 168 178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 110.000 169 179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 470.000 170 180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 240.000 171 181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 390.000 C3.2 SẢN PHỤ KHOA 172 183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 84.000 173 184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 190.000 174 185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 420.000 175 186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 460.000 176 187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 510.000 177 188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 420.000 178 189 7 Soi cổ tử cung 40.000 179 190 8 Soi ối 29.000 180 191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 48.000 181 192 10 Chích apxe tuyến vú 96.000 182 193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 170.000 183 194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.240.000 184 195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.280.000 185 196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 480.000 186 197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 120.000 187 198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 340.000 C3.3 MẮT 188 199 1 Đo nhãn áp 12.000 189 200 2 Đo Javal 12.000 190 201 3 Đo thị trường, ám điểm 11.000 191 202 4 Thử kính loạn thị 8.500 192 203 5 Soi đáy mắt 17.000 193 204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 14.000 Chưa tính thuốc tiêm 194 205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 14.000 Chưa tính thuốc tiêm 195 206 8 Thông lệ đạo một mắt 27.000 196 207 9 Thông lệ đạo hai mắt 46.000 197 208 10 Chích chắp/ lẹo 35.000 198 209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20.000 199 210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000 200 211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 170.000 201 212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 530.000 Chưa tính chi phí màng ối 202 213 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 280.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại. 203 214 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 400.000 204 215 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 540.000 205 216 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 630.000 206 217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 490.000 207 218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 920.000 208 219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 430.000 209 220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 840.000 210 221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 480.000 211 222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 570.000 212 223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 940.000 Chưa tính chi phí màng ối 213 224 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 700.000 214 225 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 800.000 215 226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 930.000 216 227 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.020.000 C3.4 TAI - MŨI - HỌNG 217 228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 100.000 218 229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 100.000 219 230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 120.000 220 231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 140.000 221 232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 160.000 222 233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60.000 223 234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 120.000 224 235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 100.000 225 236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 420.000 226 237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 100.000 227 238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 140.000 228 239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 120.000 229 240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 180.000 230 241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 160.000 231 242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 310.000 232 243 16 Nạo VA gây mê 390.000 233 244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 370.000 234 245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 390.000 235 246 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 370.000 236 247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 310.000 237 248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 450.000 238 249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 450.000 239 250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 520.000 240 251 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.450.000 Bao gồm cả Comblator 241 252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 380.000 242 253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 420.000 243 254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 590.000 244 255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.030.000 Cả chi phí dao Hummer C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng 245 256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 16.000 246 257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 84.000 247 258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 150.000 248 259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 40.000 249 260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 72.000 250 261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 24.000 C3.5.2 Răng giả tháo lắp 251 262 7 Một răng 180.000 Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo C3.5.3 Răng giả cố định 252 263 8 Răng chốt đơn giản 180.000 253 264 9 Mũ chụp nhựa 220.000 254 265 10 Mũ chụp kim loại 260.000 C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt 255 266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 110.000 256 267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 160.000 257 268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 150.000 258 269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 200.000 C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC C4.1 Phẫu Thuật (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật) 270 1 Phẫu thuật đặc biệt 259 1 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 4.000.000 260 2 Cắt thần kinh giao cảm ngực qua nội soi 4.000.000 261 3 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 4.000.000 262 4 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại 4.000.000 263 5 Cắt toàn bộ dạ dày 4.000.000 264 6 Cắt toàn bộ đại tràng 4.000.000 265 7 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 4.000.000 266 8 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng 4.000.000 267 9 Cắt bỏ khối tá tuỵ 4.000.000 268 10 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Ke duc) 4.000.000 269 11 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 4.000.000 270 12 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4.000.000 271 13 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 4.000.000 272 14 Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng 4.000.000 273 15 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS 3.750.000 274 16 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 4.000.000 275 17 Cắt u xơ vòm mũi họng 3.750.000 271 Phẫu thuật loại I 276 1 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.880.000 277 2 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.700.000 278 3 Lấy máu tụ trong não, ngoài màng cứng, dưới màng cứng 2.880.000 279 4 Áp xe não 2.700.000 280 5 Cắt một phổi, một thuỳ hay một phần thuỳ phổi 2.880.000 281 6 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.880.000 282 7 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi 2.880.000 283 8 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng, nạo lao khớp 2.700.000 284 9 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 2.880.000 285 10 Cắt một nửa đại tràng 2.880.000 286 11 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 2.880.000 287 12 Cắt u sau phúc mạc 2.880.000 288 13 Cắt một 1/2, 2/3 , 3/4, 4/5 dạ dày 2.880.000 289 14 Cắt túi thừa tá tràng 2.700.000 290 15 Cắt u mạc treo có cắt ruột 2.880.000 291 16 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 2.880.000 292 17 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 2.880.000 293 18 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo 2.880.000 294 19 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 2.880.000 295 20 Cắt đoạn ruột non 2.880.000 296 21 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 2.880.000 297 22 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 2.880.000 298 23 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 2.880.000 299 24 Cắt bỏ trĩ vòng 2.880.000 300 25 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 2.880.000 301 26 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 2.880.000 302 27 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 2.880.000 303 28 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 2.880.000 304 29 Cắt phân thuỳ gan 2.880.000 305 30 Cắt gan không điển hình do vỡ gan 2.880.000 306 31 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thuỳ dưới gan 2.880.000 307 32 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 2.880.000 308 33 Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 2.880.000 309 34 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 2.880.000 310 35 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 2.880.000 311 36 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 2.880.000 312 37 Cắt thân và đuôi tuỵ 2.880.000 313 38 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 2.880.000 314 39 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu 2.880.000 315 40 Nối mật - ruột 2.880.000 316 41 Lấy sỏi ống Wisung, nối Wisung-hỗng tràng 2.880.000 317 42 Nối nang tuỵ-dạ dày hoặc ruột 2.880.000 318 43 Cắt lách 2.880.000 319 44 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử 2.880.000 320 45 Dẫn lưu áp xe tuỵ 2.880.000 321 46 Khâu vỡ gan do chấn thương vết thương gan 2.880.000 322 47 Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 2.880.000 323 48 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 2.880.000 324 49 Cắt một nửa thận 2.880.000 325 50 Cắt u thận lành 2.880.000 326 51 Lấy sỏi san hô thận 2.880.000 327 52 Nối niệu quản-đài thận (Calico-ureteral anastomosis) 2.880.000 328 53 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 2.880.000 329 54 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng 2.880.000 330 55 Cắt thận đơn thuần 2.880.000 331 56 Lấy sỏi thận 2.880.000 332 57 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 2.880.000 333 58 Cắt nối niệu quản 2.700.000 334 59 Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo 2.700.000 335 60 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 2.700.000 336 61 Cắm niệu quản bàng quang 2.700.000 337 62 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 2.700.000 338 63 Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên 2.880.000 339 64 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 2.880.000 340 65 Cắt u bàng quang đường trên 2.700.000 341 66 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2.880.000 342 67 Cắt cổ bàng quang 2.880.000 343 68 Cắt nối niệu đạo sau 2.880.000 344 69 Cắt toàn bộ tử cung đường bụng 2.880.000 345 70 Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo 2.880.000 346 71 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 2.880.000 347 72 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 2.880.000 348 73 Mở thông vòi trứng hai bên 2.880.000 349 74 Lấy khối máu tụ thành nang 2.880.000 350 75 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (Bệnh nhân nhi) 2.880.000 351 76 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (Bệnh nhân nhi) 2.880.000 352 77 Mở lồng ngực thăm dò (Bệnh nhân nhi) 2.880.000 353 78 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (Bệnh nhân nhi) 2.880.000 354 79 Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000 355 80 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng (bệnh nhân nhi) 2.880.000 356 81 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000 357 82 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000 358 83 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (bệnh nhân nhi) 2.880.000 359 84 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.880.000 360 85 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000 361 86 Cắt u nang mạc nối lớn (bệnh nhân nhi) 2.880.000 362 87 Đóng hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000 363 88 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu (Bệnh nhân nhi) 2.880.000 364 89 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên (bệnh nhân nhi) 2.880.000 365 90 Nối dây chằng chéo (bệnh nhân nhi) 2.880.000 366 91 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (bệnh nhân nhi) 2.880.000 367 92 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (bệnh nhân nhi) 2.880.000 368 93 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ delta (bệnh nhân nhi) 2.880.000 369 94 PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương (bệnh nhân nhi) 2.880.000 370 95 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (bệnh nhân nhi) 2.880.000 371 96 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (bệnh nhân nhi) 2.880.000 372 97 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn tính (bệnh nhân nhi) 2.880.000 373 98 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp (bệnh nhân nhi) 2.880.000 374 99 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 2.880.000 375 100 Giải phóng chèp ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 2.880.000 376 101 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 2.880.000 377 102 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 2.880.000 378 103 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 2.880.000 379 104 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 2.880.000 380 105 Phẫu thuật gãy Monteggia (kết hợp xương không bằng nep vit) 2.880.000 381 106 Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 2.700.000 382 107 Tái tạo dây vòng khớp quay trụ trên 2.700.000 383 108 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 2.880.000 384 109 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2.880.000 385 110 Tháo khớp háng 2.880.000 386 111 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 2.880.000 387 112 Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) 2.880.000 388 113 Ghép trong mất đoạn xương 2.880.000 389 114 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 2.880.000 390 115 Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 2.880.000 391 116 Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 2.880.000 392 117 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 2.880.000 393 118 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 2.880.000 394 119 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 2.880.000 395 120 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.880.000 396 121 Đóng đinh nội tuỷ gẫy 2 xương cẳng tay 2.880.000 397 122 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner 2.880.000 398 123 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 2.880.000 399 124 Phẫu thuật trật khớp háng 2.880.000 400 125 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 2.880.000 401 126 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 2.880.000 402 127 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 2.880.000 403 128 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ 2.880.000 404 129 Phẫu thuật vết thương khớp 2.880.000 405 130 Nối gân gấp 2.880.000 406 131 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 2.880.000 407 132 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 2.880.000 408 133 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 2.880.000 409 134 Cắt u xơ cơ xâm lấn 2.880.000 410 135 Cắt u thần kinh 2.880.000 411 136 Gỡ dính thần kinh 2.880.000 412 137 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 2.880.000 413 138 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu 2.700.000 414 139 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 2.880.000 415 140 Phẫu thuật gãy xương đòn (kết hợp không bằng nẹp vít….) 2.880.000 416 141 Tháo khớp vai 2.880.000 417 142 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 2.880.000 418 143 PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (kết hợp xương không bằng nẹp vít….) 2.880.000 419 144 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 2.880.000 420 145 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 2.880.000 421 146 Phẫu thuật cắt cụt đùi 2.880.000 422 147 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 2.880.000 423 148 Đóng đinh xương chày mở 2.880.000 424 149 Phẫu thuật Kirschner đốt bàn, nhiều đốt bàn 2.880.000 425 150 Phẫu thuật Kirschner thân xương sên 2.880.000 426 151 Cắt u xương sụn 2.880.000 427 152 Nối gân duỗi 2.880.000 428 153 Gỡ dính gân 2.880.000 429 154 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 2.880.000 430 155 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do CT 2.880.000 431 156 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn) 2.880.000 432 157 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (Người lớn) 2.880.000 433 158 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (Trẻ em) 2.880.000 434 159 Phẫu thuật u mạch máu, u bạch mạch đường kính > 10cm 2.880.000 435 160 Khâu vết thương mạch máu chi 2.880.000 436 161 Phẫu thuật khí quản ở người lớn 2.880.000 437 162 Cắt u tuyến mang tai 2.880.000 438 163 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 2.880.000 439 164 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 2.700.000 440 165 Phẫu thuật xoang trán 2.880.000 441 166 Cắt u thành họng 2.880.000 442 167 Dẫn lưu áp xe thực quản 2.880.000 443 168 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng 2.880.000 444 169 Thắt động mạch cảnh ngoài 2.880.000 445 170 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 2.880.000 446 171 Cắt giảm bướu giáp trạng 2.880.000 447 172 Lấy thể tinh thuỷ trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 2.700.000 448 173 Phẫu thuật cataract và glaucom phối hợp 2.880.000 449 174 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 2.880.000 450 175 Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hoá 2.880.000 451 176 Cắt u máu, bạch mạch vùng phức tạp, khó 2.880.000 452 177 Cắt toàn bộ u lợi một hàm 2.880.000 453 178 Cắt u máu nhỏ dưới 10cm vùng sàn miệng dưới hàm , cạnh cổ 2.880.000 454 179 Vét hạch cổ bảo tồn 2.700.000 455 180 Cắt ruột thừa qua nội soi 2.880.000 456 181 Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 2.880.000 457 182 Phẫu thuật lấy sỏi đường mật qua nội soi 2.880.000 458 183 Thoát vị bẹn qua nội soi 2.880.000 459 184 Cắt ung thư giáp trạng 2.880.000 460 185 Vét hạch cổ trong ung thư 2.880.000 461 186 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm 2.880.000 462 187 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 2.880.000 463 188 Khám nghiệm tử thi 2.880.000 464 189 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 2.880.000 465 190 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 2.880.000 466 191 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 2.880.000 467 192 Cắt chi và vét hạch 2.880.000 468 193 Cắt ung thư thận 2.880.000 469 194 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 2.880.000 470 195 Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 2.880.000 471 196 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung 2.880.000 472 197 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 2.880.000 473 198 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 2.880.000 474 199 Cắt một nửa lưỡi 2.880.000 475 200 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 2.880.000 476 201 PT u máu lan tỏa đường kính từ 5-10 cm 2.880.000 477 202 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10 cm 2.880.000 478 203 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 2.880.000 479 204 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 2.880.000 480 205 Nạo sàng hàm 2.880.000 481 206 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh bên cổ 2.880.000 482 207 Phẫu thuật Khoét mê nhĩ 2.880.000 483 208 Mở túi nội dịch tai trong 2.880.000 484 209 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 2.880.000 485 210 Mở rộng niệu quản qua nội soi 2.880.000 272 Phẫu thuật loại II 486 1 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.500.000 487 2 Khoan sọ thăm dò 1.600.000 488 3 Dẫn lưu não thất 1.500.000 489 4 Ghép khuyết xương sọ 1.500.000 490 5 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm 1.600.000 491 6 Cắt u đầu lành, đường kính 2-5cm 1.600.000 492 7 Mở ngực lấy máu cục màng phổi 1.500.000 493 8 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 1.600.000 494 9 Mở màng phổi tối đa 1.600.000 495 10 Cắt hạch lao to vùng cổ 1.500.000 496 11 Nạo áp xe lạnh hố chậu 1.600.000 497 12 Nạo áp xe lạnh hố lưng 1.600.000 498 13 Khâu vết thương nhu mô phổi 1.600.000 499 14 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.600.000 500 15 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.600.000 501 16 Nối vị tràng 1.600.000 502 17 Cắt u mạc treo không cắt ruột 1.600.000 503 18 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 1.600.000 504 19 Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel 1.600.000 505 20 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.600.000 506 21 Làm hậu môn nhân tạo 1.600.000 507 22 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 1.600.000 508 23 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 1.600.000 509 24 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.600.000 510 25 Cắt cơ tròn trong 1.600.000 511 26 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.600.000 512 27 Mở bụng thăm dò 1.600.000 513 28 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 1.600.000 514 29 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 1.600.000 515 30 Mở thông dạ dày 1.600.000 516 31 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 1.600.000 517 32 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 1.600.000 518 33 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.600.000 519 34 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 1.600.000 520 35 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu 1.600.000 521 36 Lấy sỏi dẫn lưu túi mật 1.600.000 522 37 Bắc cầu mạch máu để chạy thân nhân tạo 1.500.000 523 38 Lấy sỏi niệu quản 1.600.000 524 39 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.600.000 525 40 Chữa cương cứng dương vật 1.600.000 526 41 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.600.000 527 42 Cắt nối niệu đạo trước 1.500.000 528 43 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.600.000 529 44 Phẫu thuật xoắn tinh hoàn 1.600.000 530 45 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.600.000 531 46 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.500.000 532 47 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu 1.600.000 533 48 Dẫn lưu thận qua da 1.600.000 534 49 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.600.000 535 50 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1.500.000 536 51 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật 1.500.000 537 52 Phẫu thuật LeFort 1.600.000 538 53 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.600.000 539 54 Cắt cụt cổ tử cung 1.600.000 540 55 Phẫu thuật treo tử cung 1.600.000 541 56 Làm lại thành âm đạo 1.600.000 542 57 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.600.000 543 58 Cắt u nang vú hay u vú lành 1.600.000 544 59 Khâu tử cung do nạo thủng 1.500.000 545 60 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.500.000 546 61 Lấy giun, dị vật ở ruột non ( Bệnh nhân Nhi) 1.600.000 547 62 Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.600.000 548 63 Cắt túi thừa Meckel trẻ em 1.500.000 549 64 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi 1.600.000 550 65 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc 1.500.000 551 66 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.500.000 552 67 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 553 68 Dẫn lưu túi mật (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 554 69 Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 555 70 Dẫn lưu hai thận (Bệnh nhân nhi) 1.500.000 556 71 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 557 72 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên 1.500.000 558 73 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 1.500.000 559 74 Đóng các lỗ rò niệu đạo 1.600.000 560 75 Dẫn lưu thận (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 561 76 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.600.000 562 77 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 563 78 Lấy sỏi niệu đạo (BN nhi) 1.600.000 564 79 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay (Bệnh nhân nhi) 1.500.000 565 80 Nối đứt dây chằng bên (Bệnh nhân nhi) 1.500.000 566 81 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 567 82 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 568 83 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 569 84 Cắt u xương lành (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 570 85 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 571 86 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ (Bệnh nhân nhi) 1.600.000 572 87 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (Kết hợp xương không bằng nẹp vít) 1.600.000 573 88 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (lồi cầu trong xương cánh tay) 1.600.000 574 89 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục , mổ, nạo, dẫn lưu 1.600.000 575 90 Cắt cụt cẳng tay 1.600.000 576 91 Tháo khớp khuỷu 1.500.000 577 92 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 1.600.000 578 93 Tháo khớp cổ tay 1.600.000 579 94 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.500.000 580 95 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục , mổ, nạo, dẫn lưu 1.600.000 581 96 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục , mổ, nạo, dẫn lưu. 1.600.000 582 97 Tháo khớp gối 1.600.000 583 98 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 1.600.000 584 99 Lấy toàn bộ xương bánh chè 1.600.000 585 100 Cắt cụt cẳng chân 1.600.000 586 101 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu 1.600.000 587 102 Phẫu thuật co gân Achille 1.600.000 588 103 Tháo một nửa bàn chân trước 1.500.000 589 104 Cắt u máu khu trú, đường kính 5cm 1.600.000 590 105 Tháo khớp kiểu Pirogoff 1.500.000 591 106 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 1.600.000 592 107 Cắt cụt cánh tay 1.600.000 593 108 Găm Kirschner trong gãy mắt cá . 1.600.000 594 109 Cắt u bao gân 1.600.000 595 110 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 1.500.000 596 111 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 1.600.000 597 112 Kết hợp xương trong gãy xương mác (không bằng nẹp vít) 1.600.000 598 113 Cắt u xương sụn lành tính 1.600.000 599 114 Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm 1.600.000 600 115 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể (Bỏng người lớn) 1.600.000 601 116 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (Bỏng người lớn) 1.600.000 602 117 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (Bỏng trẻ em) 1.600.000 603 118 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (Bỏng-trẻ em) 1.600.000 604 119 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (Bỏng- trẻ em) 1.600.000 605 120 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.600.000 606 121 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng. 1.600.000 607 122 Phẫu thuật u mạch máu, u bạch mạch đường kính 5- 10cm 1.600.000 608 123 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 1.600.000 609 124 Cắt một xương sườn trong viêm xương 1.600.000 610 125 Phẫu thuật vách ngăn mũi 1.600.000 611 126 Cắt u nang phẫu thuật tuyến giáp 1.600.000 612 127 Treo cơ chữa sụp mi 1.600.000 613 128 Phẫu thuật Nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới niêm mạc phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật. 1.600.000 614 129 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm 2-10cm 1.600.000 615 130 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 1.500.000 616 131 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.500.000 617 132 Phẫu thuật vét hạch nách 1.500.000 618 133 Cắt u giáp trạng 1.600.000 619 134 Khoét chóp cổ tử cung 1.600.000 620 135 Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm 1.500.000 621 136 Vá nhĩ đơn thuần 1.600.000 622 137 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1.600.000 623 138 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.600.000 624 139 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng 1.600.000 625 140 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1.600.000 626 141 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường 1.600.000 627 142 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.600.000 628 143 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.600.000 629 144 Cắt thần kinh giao cảm ngực 1.500.000 630 145 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 1.500.000 273 Phẫu thuật loại III 631 1 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.200.000 632 2 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm 1.280.000 633 3 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.200.000 634 4 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1.200.000 635 5 Nạo hạch lao nhiễm hoá hoặc phá rò 1.200.000 636 6 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.200.000 637 7 Khâu lại da vết mổ, sau nhiễm khuẩn 1.280.000 638 8 Dẫn lưu áp xe gan 1.280.000 639 9 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.280.000 640 10 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.280.000 641 11 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.280.000 642 12 Cắt u nang thừng tinh 1.280.000 643 13 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1.280.000 644 14 Cắt u lành dương vật 1.280.000 645 15 Cát túi thừa niệu đạo 1.200.000 646 16 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 1.200.000 647 17 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.200.000 648 18 Chích áp xe tầng sinh môn 1.280.000 649 19 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.280.000 650 20 Dẫn lưu áp xe phổi (Bệnh nhân nhi) 1.280.000 651 21 Nong hậu môn dưới gây mê (Bệnh nhân nhi) 1.280.000 652 22 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê (Bệnh nhân nhi) 1.280.000 653 23 Mở thông bàng quang (Bệnh nhân nhi - gây mê) 1.280.000 654 24 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (Bệnh nhân nhi) 1.200.000 655 25 Chính áp xe phần mềm lớn (Bệnh nhân nhi) 1.280.000 656 26 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.280.000 657 27 Tháo đốt bàn 1.280.000 658 28 Phẫu thuật viêm tấy lan tỏa phần mềm 1.280.000 659 29 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (bỏng người lớn) 1.280.000 660 30 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (bỏng người lớn) 1.280.000 661 31 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (Bỏng Trẻ em) 1.280.000 662 32 Cắt lọc da, cơ cân dưới 1% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em) 1.280.000 663 33 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính < 5 cm 1.280.000 664 34 Thắt các động mạch ngoại vi 1.280.000 665 35 Khâu kín vết thương thủng ngực 1.280.000 666 36 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45° 1.200.000 667 37 Cố định xương hàm gẫy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng 1.280.000 668 38 Cắt u vú nhỏ 1.280.000 669 39 Cắt u thành âm đạo 1.280.000 670 40 Phẫu thuật cắt polip mũi 1.280.000 C4.2 THỦ THUẬT 274 Thủ thuật loại Đặc biệt 671 1 Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang 1.800.000 672 2 Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.800.000 275 Thủ thuật loại I 673 1 Chọc dò u phổi, trung thất 1.050.000 674 2 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 1.050.000 675 3 Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng lấy dị vật 1.050.000 676 4 Khâu vành tai rách sau chấn thương 980.000 677 5 Chỉnh hình khớp cắn lệch (sâu, lệch, vẩu, ngược) 1.050.000 678 6 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 1.050.000 679 7 Nắn tiền hàm 1.050.000 680 8 Nắn răng mọc lạc chỗ 1.050.000 681 9 Nạo viêm xương hàm 1.050.000 682 10 Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán 1.050.000 683 11 Siêu âm tim can thiệp 1.050.000 684 12 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh 1.050.000 685 13 Huỷ thai : chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 1.050.000 686 14 Nắn bó chỉnh hình chữ O, chữ X 1.050.000 687 15 Cấp cưú người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả 1.120.000 688 16 Sốc điện cấp cứu có kết quả 1.050.000 689 17 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 1.120.000 690 18 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư 1.050.000 691 19 Hạ huyết áp chỉ huy 1.120.000 692 20 Hạ thân nhiệt chỉ huy 1.050.000 693 21 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1.120.000 276 Thủ thuật loại II 694 1 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 680.000 695 2 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần 680.000 696 3 Nắn chỉnh sai khớp thái dương hàm 680.000 697 4 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc troca 680.000 698 5 Bơm rửa khoang não thất 680.000 699 6 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 680.000 700 7 Chọc dò dịch não thất 680.000 701 8 Chọc hút tụ máu khớp gối, bó bột ống 680.000 702 9 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 680.000 703 10 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 590.000 704 11 Siêu âm Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 680.000 705 12 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang 680.000 706 13 Soi hạ họng lấy dị vật 680.000 707 14 Chọc dò túi cùng Douglas 680.000 708 15 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi 680.000 709 16 Chọc hút áp xe thành bụng 680.000 710 17 Siêu âm qua trực tràng âm đạo 540.000 277 Thủ thuật loại III 711 1 Sinh thiết amidan 240.000 712 2 Sinh thiết u vùng khoang miệng 240.000 713 3 Chích nhọt ống tai ngoài 240.000 714 4 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên 280.000 715 5 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang 280.000 716 6 Dẫn lưu cùng đồ dougla 280.000 717 7 Sinh thiết buồng tử cung 280.000 718 8 Nẹp bột các loại không nắn 280.000 719 9 Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 280.000 720 10 Siêu âm, chụp X-quang tại giường bệnh 280.000 721 11 Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư 280.000 722 12 Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu 300.000 C4.3 DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH VÀ SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC 723 1 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa qua nội soi 2.520.000 724 2 Phẫu thuật tắc ruột qua nội soi 2.520.000 725 3 Phẫu thuật khâu lỗ thủng đường tiêu hóa qua nội soi 2.520.000 726 4 Phẫu thuật lấy sỏi thận qua nội soi 2.520.000 727 5 Phẫu thuật cắt chỏm nang thận qua nội soi 2.520.000 728 6 Phẫu thuật nong niệu đạo qua nội soi 1.680.000 729 7 Phẫu thuật khâu treo bàng quang qua nội soi 1.680.000 730 8 Phẫu thuật cắt u bàng quang, polip bàng quang qua nội soi 2.160.000 731 9 Phẫu thuật nội soi ổ bụng trong chấn thương bụng kín 1.680.000 732 10 Phẫu thuật gãy trên lồi cầu xương cánh tay (kết hợp xương Không bằng nẹp vít) 2.700.000 733 11 Phẫu thuật tắc ruột do bã thức ăn 2.520.000 734 12 Đẻ chỉ huy 420.000 735 13 Đẻ cắt khâu tầng sinh môn 420.000 736 14 Đẻ bóc rau nhân tạo 420.000 737 15 Chọc dịch khớp 280.000 738 16 Sốc điện ngoài lồng ngực 280.000 739 17 Chọc hút máu tụ dưới da đầu 280.000 740 18 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc 15.000 741 19 Gây tê ngoài màng cứng giảm đau (chưa kể thuốc gây tê) 400.000 C5 XÉT NGHIỆM C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH 742 278 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 45.000 743 279 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 20.000 744 280 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 25.000 745 281 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 18.000 746 282 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 12.000 747 283 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 16.000 748 284 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 26.000 749 285 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000 750 286 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 27.000 751 287 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 16.000 752 288 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 14.000 753 290 12 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 46.000 754 291 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000 755 292 14 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 21.000 756 294 15 Tìm tế bào Hargraves 45.000 757 295 16 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 8.500 758 296 17 Co cục máu đông 10.000 759 297 18 Thời gian Howell 21.000 760 298 19 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 300.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin 761 299 20 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 39.000 762 300 21 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 72.000 763 301 22 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 38.000 764 302 23 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 44.000 765 303 24 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 100.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương 766 304 25 Xét nghiệm tế bào hạch 33.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch 767 310 26 Xác định BACTURATE trong máu 140.000 768 311 27 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 30.000 769 312 28 Định lượng Ca++ máu 15.000 770 313 29 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 20.000 771 314 30 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 33.000 772 315 31 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 20.000 773 316 32 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 23.000 774 317 33 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 19.000 775 318 34 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 19.000 776 319 35 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 25.000 777 323 36 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 74.000 Cho tất cả các thông số 778 332 37 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 56.000 779 333 38 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 84.000 780 334 39 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 78.000 781 336 40 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 70.000 MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC 782 346 1 Đường máu mao mạch 17.000 783 347 2 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 55.000 784 348 3 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 33.000 785 349 4 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 240.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy XÉT NGHIỆM HÓA SINH 786 350 1 Testosteron 70.000 787 351 2 HbA1C 75.000 C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 788 356 1 Định lượng Bacbiturate 24.000 789 357 2 Catecholamin niệu (HPLC) 310.000 790 358 3 Calci niệu 18.000 791 359 4 Phospho niệu 15.000 792 360 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 34.000 793 361 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 10.000 794 362 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000 795 363 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000 796 364 9 Amylase niệu 30.000 797 365 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 4.500 798 371 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000 799 372 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.000 C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN 800 373 1 Tìm Bilirubin 4.500 801 374 2 Xác định Canxi, Phospho 4.500 802 375 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 7.000 803 376 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 25.000 804 377 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 4.500 C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...) VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG 805 378 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 28.000 806 379 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 45.000 807 380 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 120.000 808 381 4 Kháng sinh đồ 130.000 809 382 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 160.000 810 383 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 160.000 811 384 7 Định lượng HBsAg 330.000 812 385 8 Anti-HBs định lượng 78.000 813 389 9 RPR định tính 25.000 814 390 10 RPR định lượng 55.000 815 391 11 TPHA định tính 36.000 816 392 12 TPHA định lượng 110.000 XÉT NGHIỆM TẾ BÀO: 817 393 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 45.000 818 394 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 68.000 XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ 819 396 1 Protein dịch 10.000 820 397 2 Glucose dịch 13.000 821 398 3 Clo dịch 16.000 822 399 4 Phản ứng Pandy 6.000 823 400 5 Rivalta 6.000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: 824 401 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 160.000 825 402 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 195.000 826 403 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 200.000 827 404 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 140.000 828 405 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 200.000 829 406 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 190.000 830 407 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 220.000 831 408 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 140.000 832 409 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 180.000 833 410 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 230.000 834 412 11 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 270.000 835 413 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 180.000 836 414 13 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000 837 415 14 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 130.000 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT 838 418 15 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 100.000 839 419 16 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 360.000 840 420 17 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 36.000 841 425 18 Định lượng cấp NH3 trong máu 130.000 C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG 842 426 1 Điện tâm đồ 28.000 843 427 2 Điện não đồ 48.000 844 428 3 Lưu huyết não 24.000 845 429 4 Đo chức năng hô hấp 85.000 846 431 5 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 24.000 847 432 6 Test thanh thải Creatinine 44.000 848 433 7 Test thanh thải Ure 44.000 849 434 8 Test dung nạp Glucagon 28.000 850 435 9 Thăm dò các dung tích phổi 148.000 851 436 10 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 276.000 |
Nghị quyết
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu: 24/2012/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
- Ngày ban hành
- 19/9/2012
- Ngày hiệu lực
- 29/9/2012
- Người ký
- Hoàng Văn Chất
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
139/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2025Nghị quyết
138/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
137/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
133/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
136/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
130/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.