|
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh _____________________________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII , KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 14 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Xét Tờ trình số 10288/TTr-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi bổ sung một số nội dung vào Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 19 Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: “1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở. Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác thời hạn 70 năm được tính bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí.” Điều 2. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Điều 3. Điều khoản thi hành Các nội dung tại Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không trái với Nghị quyết này vẫn tiếp tục triển khai thực hiện. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 14 thông qua ngày 20 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023./. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Kèm theo Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) ________________________ Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Phụ lục I. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN của Điều 5 như sau: “a) Sửa đổi, bổ sung một số điểm của mục IV. THÀNH PHỐ HUẾ như sau: - Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 1 như sau: 1. XÃ THỦY BẰNG b) Giá đất ở các khu vực còn lại Đơn vị tính: Đồng/m2
- Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 2 như sau: 2. XÃ HƯƠNG THỌ b) Giá đất ở các khu vực còn lại Đơn vị tính: Đồng/m2
b) Sửa đổi, bổ sung một số điểm của mục VI. HUYỆN PHÚ VANG như sau - Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1 tại điểm a khoản 1 như sau:
1. XÃ PHÚ MỸ a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính Đơn vị tính: Đồng/m2
- Sửa đổi, bổ sung KV2 điểm b khoản 1 như sau: b) Giá đất ở các khu vực còn lại Đơn vị tính: Đồng/m2
- Bổ sung số thứ tự số 4 tại điểm a khoản 3 như sau: 3. XÃ PHÚ AN a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính Đơn vị tính: Đồng/m2
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Giá đất ở tại đô thị 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m2
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền Đơn vị tính: Đồng/m2
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà Đơn vị tính: Đồng/m2
4. Thành phố Huế a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo. b) Các phường còn lại: Đơn vị tính: Đồng/m2
5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy Đơn vị tính: Đồng/m2
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang Đơn vị tính: Đồng/m2
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc Đơn vị tính: Đồng/m2
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc Đơn vị tính: Đồng/m2
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông Đơn vị tính: Đồng/m2
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới Đơn vị tính: Đồng/m2
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Điều 8 như sau: a) Bổ sung số thứ tự số 4 tại mục I và số thứ tự số 2 tại mục III khoản 1 như sau: “1. Huyện Phong Điền: Đơn vị tính: Đồng/m2
b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự số 1 tại mục II; bổ sung số thứ tự số 3, 4 tại mục III và bổ sung mục VI khoản 3 như sau: 3. Thị xã Hương Trà Đơn vị tính: Đồng/m2
c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1 tại mục III khoản 4 như sau: 4. Thành phố Huế:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Số hiệu: 23/2023/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
- Ngày ban hành
- 20/10/2023
- Ngày hiệu lực
- 1/11/2023
- Người ký
- Lê Trường Lưu
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 123/QĐ-UBND (hiệu lực 09/01/2026).
Lịch sử hiệu lực
- 20/10/2023Ban hành
- 01/11/2023Bắt đầu có hiệu lực
- 26/07/2024Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND
- 01/01/2026Thay thế bởi Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND
- 09/01/2026Thay thế bởi Quyết định 123/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi2
Được sửa đổi, bổ sung bởi1
Sửa đổi, bổ sung2
Nghị quyết · 23/2019/NQ-HĐND
Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết · 04/2023/NQ-HDND
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộCăn cứ ban hành5
Nghị định · 44/2014/NĐ-CP
Quy định về giá đất
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 02/2015/TT-BTNMT
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
Hết hiệu lực một phầnVăn bản 119683
Thông tư · 33/2017/TT-BTNMT
Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 96/2019/NĐ-CP
Quy định về khung giá đất
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Về việc kéo dài thời gian thực hiện thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây tỉnh Thừa Thiên Huế
Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phát sinh sau ngày 31 tháng 5 năm 2017 (giai đoạn 3)
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII)
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.