Nghị quyết

Về việc phê duyệt hỗ trợ tạm thời đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho phó trưởng công an xã và trợ cấp khi làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu đối với lực lượng công an xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 23/2013/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành
6/12/2013
Ngày hiệu lực
17/12/2013
Người ký
Dương Hoàng Nghĩa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Bảo hiểm xã hội
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt hỗ trợ tạm thời đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho phó trưởng công an xã

và trợ cấp khi làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu đối với

lực lượng công an xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

___________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2007 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện;

Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;

Xét Tờ trình số 4318/TTr-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt hỗ trợ tạm thời đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Phó Trưởng Công an xã và trợ cấp khi làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Pháp chế và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt hỗ trợ tạm thời đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Phó Trưởng Công an xã và trợ cấp khi làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Hỗ trợ tạm thời đóng Bảo hiểm xã hội

Phó Trưởng Công an xã thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, được hỗ trợ tạm thời đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện từ ngân sách địa phương trong thời gian công tác.

2. Trợ cấp khi làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu

Trưởng Công an xã, Phó Trưởng Công an xã và Công an viên khi làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu được hưởng trợ cấp mỗi ngày bằng 0,05 lần mức lương cơ sở hiện hành, số ngày trực sẵn sàng chiến đấu không quá 15 ngày trong năm. Trường hợp làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hàng ngày thì được cơ quan đã ra quyết định huy động bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện, chi phí đi lại hoặc thanh toán tiền tàu xe một lần đi, về.

3. Thời điểm áp dụng

Áp dụng hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, 2 của Điều này kể từ ngày 01/01/2014.

Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Pháp chế và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Bảo hiểm xã hội

26/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Thông tư
41/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
274/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/10/2025Nghị định
90/2025/TT-BQPBộ Quốc phòng

Thông tư hướng dẫn thực hiện bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân

Còn hiệu lựcBan hành: 19/8/2025Thông tư
197/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định trình tự, thủ tục thành lập, chế độ làm việc, trách nhiệm, kinh phí hoạt động và bộ máy giúp việc của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 7/7/2025Nghị định
12/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

12/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 15/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động trên đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

bãi bỏ khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.