Nghị quyết

Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ

Số hiệu: 228/2015/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Ngày ban hành
9/12/2015
Ngày hiệu lực
19/12/2015
Người ký
Đặng Văn Xướng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Nông nghiệp
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ

để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định

 số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ

___________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND tỉnh ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4680/TTr-UBND ngày 25/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP, như sau:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được phân bổ tỷ lệ 15% tổng kinh phí.

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường được phân bổ tỷ lệ 85% tổng kinh phí.

- Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này;

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khoá VIII kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09/12/2015.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 

PHÂN BỔ KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016                           

(Kèm theo Nghị quyết số            228/2015/NQ-HĐND ngày        09 /12/2015 của HĐND tỉnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVT: 1.000 đồng

STT

ĐƠN VỊ

Tổng DT đất lúa 2014
(ha)

Diện tích đất trồng lúa

Mức hỗ trợ đất chuyên trồng lúa nước

Mức hỗ trợ đất trồng lúa khác

Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

Lúa 2 vụ trở lên
(ha)

Lúa khác
(ha)

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa khác

Tổng cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

Tổng cộng

266,800.89

251,284.13

15,516.76

 

 

166,804

5,151

202,300

I

Sở Nông nghiệp và PTNT (15%)

 

 

 

 

 

 

 

30,345

II

Cấp huyện (85%)

266,800.89

251,284.13

15,516.76

 

 

166,804

5,151

171,955

1

TP. Tân An

3,134.36

3,134.36

 

1,000

500

2,080

0

2,080

2

Tân Hưng

40,439.20

40,439.20

 

1,000

500

26,844

0

26,844

3

Vĩnh Hưng

31,727.29

31,727.29

 

1,000

500

21,061

0

21,061

4

Mộc Hóa

24,263.26

24,263.26

 

1,000

500

16,106

0

16,106

5

Thị xã Kiến Tường

16,346.25

15,963.90

382.35

1,000

500

10,597

127

10,724

6

Tân Thạnh

33,484.15

33,484.15

 

1,000

500

22,227

0

22,227

7

Thạnh Hóa

23,491.63

23,491.63

 

1,000

500

15,594

0

15,594

8

Đức Huệ

24,369.58

24,369.58

 

1,000

500

16,177

0

16,177

9

Đức Hòa

20,180.80

5,774.72

14,406.08

1,000

500

3,833

4,782

8,615

10

Bến Lức

6,150.83

6,150.83

 

1,000

500

4,083

0

4,083

11

Thủ Thừa

17,399.81

17,399.81

 

1,000

500

11,550

0

11,550

12

Tân Trụ

5,659.62

5,659.62

 

1,000

500

3,757

0

3,757

13

Cần Đước

10,609.68

10,609.68

 

1,000

500

7,043

0

7,043

14

Cần Giuộc

6,577.91

5,849.58

728.33

1,000

500

3,883

242

4,125

15

Châu Thành

2,966.52

2,966.52

 

1,000

500

1,969

0

1,969

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Nông nghiệp

34/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
32/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Quy định về việc sử dụng một diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 2/4/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2025Quyết định
06/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Quyết định
58/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản; hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định
57/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An

09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Ban hành quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Nghị quyết
06/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 13/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách cấp tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; cán bộ, công chức không tái cử, tái bổ nhiệm và thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.