|
NGHỊ QUYẾT Quy định về mức chi hỗ trơ cộng tác viên sức khỏe cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Xét Tờ trình số 5507/TTr-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định về mức chi hỗ trợ cộng tác viên sức khỏe cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 1011/BC-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp; QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ cộng tác viên sức khỏe cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cộng tác viên sức khỏe cộng đồng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3. Mức chi hỗ trợ cộng tác viên sức khỏe cộng đồng 1. Cộng tác viên sức khỏe cộng đồng thuộc thành phố Thủ Đức và 16 quận được hưởng mức hỗ trợ là 500.000 đồng/người/tháng và cộng tác viên sức khỏe cộng đồng thuộc 5 huyện được hưởng mức hỗ trợ là 550.000 đồng/người/tháng. 2. Hỗ trợ một phần kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế hộ gia đình đối với các trường hợp cộng tác viên sức khỏe cộng đồng chưa có thẻ bảo hiểm y tế là 300.000 đồng/người/năm. Điều 4. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X, kỳ họp thứ Mười hai thông qua ngày 11 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. |
Quy định về mức chi hỗ trơ cộng tác viên sức khỏe cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu: 22/2023/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HĐND thành phố Hồ Chí Minh
- Ngày ban hành
- 11/11/2023
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2024
- Người ký
- Nguyễn Thị Lệ
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Nghị quyết 72/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026).
Lịch sử hiệu lực
- 11/11/2023Ban hành
- 01/01/2024Bắt đầu có hiệu lực
- 01/01/2026Thay thế bởi Nghị quyết 72/2025/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành7
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 83/2015/QH13
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 34/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 163/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: HĐND thành phố Hồ Chí Minh
Quy định về danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Quy định chế độ hỗ trợ cho lực lượng tham gia thực hiện các kế hoạch cao điểm xây dựng, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành trọng điểm ưu tiên triển khai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Quy định chính sách đặc thù về trang bị báo Đảng tại Thành phố Hồ Chí Minh
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND
Thực hiện Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.