Nghị quyết

QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

Số hiệu: 22/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành
20/7/2022
Ngày hiệu lực
30/7/2022
Người ký
Cao Thị Hòa An
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chi tiết nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp trường; kỳ thi tuyển sinh vào bậc trung học phổ thông; các cuộc thi, hội thi khác do ngành giáo dục tổ chức.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và huyện; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Yên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 nghị quyết này.

Điều 3. Nội dung, mức chi

1. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi theo Phụ lục 1 kèm theo nghị quyết này.

2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh theo phụ lục 2 kèm theo nghị quyết này.

3. Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện: căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 nghị quyết này để áp dụng với mức chi bằng 80% so với mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh.

4. Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường: căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 nghị quyết này để áp dụng với mức chi bằng 60% so với mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh.

5. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

6. Các nội dung khác không quy định trong nghị quyết này được áp dụng theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Kinh phí chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Viện KSND, TAND, Cục THADS tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Phú Yên, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông - Văn phòng UBND tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Cao Thị Hòa An

 

PHỤ LỤC 1

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên) 

STT

Chức danh, nhiệm vụ

ĐVT

Mức chi (1.000 đồng)

Tốt nghiệp THPT

Chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

Tuyển sinh vào trung học phổ thông

Chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

A

B

C

1

2

3

4

I

Chi tiền công cho các chức danh

 

 

 

 

 

1

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

 

 

525

525

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

 

 

470

470

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

 

 

420

420

 

d) Bảo vệ vòng trong 24/24

người/ngày

 

 

320

320

 

đ) Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

người/ngày

 

 

320

320

2

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

470

 

430

430

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

420

 

380

380

 

d) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

người/ngày

320

 

280

280

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

người/ngày

260

 

240

240

3

Ban/Tổ vận chuyển đề thi, bài thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban/Tổ trưởng

người/ngày

525

525

475

475

 

b) Ủy viên

người/ngày

420

420

380

380

4

Ban chỉ đạo thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

600

 

 

 

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

480

 

 

 

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

420

 

 

 

 

d) Nhân viên phục vụ

người/ngày

260

 

 

 

5

Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch

người/ngày

600

 

540

540

 

b) Phó Chủ tịch

người/ngày

480

 

430

430

 

c) Ủy viên

người/ngày

420

 

380

380

6

Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

420

 

380

380

 

c) Ủy viên

người/ngày

370

 

330

330

7

Ban coi thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

525

525

475

475

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

470

470

430

430

 

c) Ủy viên

người/ngày

420

420

390

390

 

d) Thư ký

người/ngày

370

370

330

330

 

đ) Cán bộ coi thi (giám thị)

người/ngày

320

320

280

280

 

e) Công an, bảo vệ

người/ngày

260

260

240

240

 

g) Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế

người/ngày

260

260

240

240

8

Ban làm phách

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

420

 

380

380

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

370

 

330

330

 

c) Công an làm việc cách ly

người/ngày

320

 

280

280

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ

người/ngày

260

 

240

240

9

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi tự luận

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

470

 

430

430

 

c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi

người/ngày

450

 

400

400

 

d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

người/ngày

370

 

330

330

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

người/ngày

260

 

240

240

10

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

 

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

470

 

430

 

 

c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi

người/ngày

450

 

400

 

 

d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

người/ngày

370

 

330

 

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

người/ngày

260

 

240

 

11

Trực bảo vệ đề thi, bài thi (ngoài giờ làm việc của Hội đồng)

người/ngày

260

260

240

240

12

Thanh tra thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng đoàn thanh tra

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Trưởng đoàn thanh tra

người/ngày

420

 

380

380

 

c) Ủy viên đoàn thanh tra

người/ngày

370

 

330

330

 

d) Thanh tra viên độc lập

người/ngày

420

 

380

380

II

Tiền công ra đề thi

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

 

 

475

475

 

b) Các thành viên

người/ngày

 

 

380

380

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

đề

 

 

630

700

3

Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm

người/ngày

 

 

675

750

III

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

 

 

475

475

 

b) Các thành viên

người/ngày

 

 

380

380

2

Soạn thảo câu hỏi thô

câu

 

 

70

70

3

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập

câu

 

 

60

60

4

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm

câu

 

 

50

50

5

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

câu

 

 

35

35

6

Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng

câu

 

 

10

10

7

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

 

 

450

450

 

b) Các thành viên

người/ngày

 

 

360

360

IV

Chi tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

người/ngày

 

 

 

80

2

Chi biên soạn và giảng dạy

tiết

 

 

 

250

3

Chi trợ lý thí nghiệm, thực hành

tiết

 

 

 

75

V

Chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh thuộc đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia

học sinh/ngày học bồi dưỡng

120

 

PHỤ LỤC 2

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT

Nội dung chi

ĐVT

Mức chi
(1.000 đồng)

A

B

C

1

I

Ban tổ chức

 

 

1

Trưởng ban

người/ngày

475

2

Phó Trưởng ban

người/ngày

430

3

Thành viên/ủy viên

người/ngày

380

II

Ban ra đề

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

475

 

b) Các thành viên

người/ngày

380

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

đề

630

3

Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm

người/ngày

675

III

Ban giám khảo

 

 

1

Trưởng ban

người/ngày

475

2

Phó Trưởng ban

người/ngày

430

3

Thành viên/ủy viên

người/ngày

380

IV

Tổ phục vụ

 

 

1

Tổ trưởng

người/ngày

380

2

Thành viên/Ủy viên

người/ngày

300

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định cho phép người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trong Khu công nghệ cao không phải hoàn trả ngân sách nhà nước kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đã được Nhà nước bố trí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Nghị quyết
23/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2024Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành quy định chính sách hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo không có đất ở trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2018 - 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.