HỘI Đ Ồ NG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21/2019/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020, VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; trên cơ sở Báo cáo số 247/BC-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 và xây dựng kế hoạch năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, vốn cân đối ngân sách địa phương
Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết.
Điều 2. Tổng vốn đầu tư công năm 2020 của tỉnh là 5.876,178 tỷ đồng; trong đó:
1. Vốn cân đối ngân sách địa phương 4.037,45 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức được quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 1.932,45 tỷ đồng;
b) Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 2.000 tỷ đồng;
c) Vốn xổ số kiến thiết của tỉnh: 105 tỷ đồng.
2. Vốn ngân sách Trung ương 1.838,728 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn chương trình mục tiêu quốc gia: 813,552 tỷ đồng;
b) Vốn hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg: 11,029 tỷ đồng;
c) Vốn chương trình mục tiêu ngân sách trung ương: 435 tỷ đồng;
d) Vốn trái phiếu Chính phủ: 9,5 tỷ đồng;
đ) Vốn từ “nguồn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 và nguồn 10.000 tỷ đồng điều chỉnh giảm nguồn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia”: 187,6 tỷ đồng;
e) Vốn nước ngoài (ODA): 382,047 tỷ đồng.
Điều 3. Phân bổ vốn cân đối ngân sách địa phương
1. Vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức được quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 1.932,45 tỷ đồng, cụ thể:
a) Phân cấp cho 14 huyện, thành phố 353 tỷ đồng;
b) Bố trí trả nợ quyết toán 30 tỷ đồng;
c) Hoàn ứng và trả nợ ngân sách 119,4 tỷ đồng, bao gồm 14,4 tỷ đồng hoàn trả ứng trước từ nguồn vốn xổ số kiến thiết.
d) Đối ứng các dự án ODA: 39,160 tỷ đồng;
đ) Chuẩn bị đầu tư: 15 tỷ đồng;
e) Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP là 143 tỷ đồng;
g) Bố trí Chương trình xây dựng nông thôn mới là 160,9 tỷ đồng;
h) Bố trí thực hiện Chương trình ATK là 10 tỷ đồng;
i) Bố trí triển khai các dự án là 1.026,39 tỷ đồng;
k) Bố trí thực hiện các dự án quy hoạch là 50 tỷ đồng.
Chi tiết phân bổ vốn cân đối ngân sách địa phương theo Phụ lục tổng hợp và các Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6 kèm theo Nghị quyết.
2. Vốn xổ số kiến thiết là 105 tỷ đồng: Bố trí 14,4 tỷ đồng hoàn trả ứng trước; bố trí 46,6 tỷ đồng để thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới; còn lại 44 tỷ đồng tập trung bố trí thực hiện các dự án chuyển tiếp thuộc ngành y tế, giáo dục (chi tiết theo Phụ lục 7 kèm Nghị quyết).
3. Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 2.000 tỷ đồng:
a) Tỉnh quản lý 1.459,66 tỷ đồng, trong đó phân bổ: Thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 80 tỷ đồng; thực hiện các dự án quỹ đất tỉnh quản lý 565,462 tỷ đồng; bổ sung vốn trong cân đối ngân sách địa phương để đảm bảo tiến độ thực hiện các dự án 814,198 tỷ đồng (chi tiết theo Phụ lục 6, Phụ lục 8 kèm Nghị quyết).
b) Giao các huyện thu, chi 540,34 tỷ đồng.
Điều 4. Phương án phân bổ vốn ngân sách Trung ương
1. Thống nhất theo Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, khi có Quyết định giao kế hoạch vốn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch đúng theo danh mục và mức vốn được Trung ương giao.
2. Đối với vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết bằng Nghị quyết riêng.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Định kỳ sáu tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của U BTVQH; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Vụ pháp chế của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ T ư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội bầu ở tỉnh ; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, Hội, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng tr ên địa bàn tỉnh; - V ă n phòng UBND tỉnh, V ă n phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, KTNS (01).A180. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC TỔNG HỢP
TỔNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | NGUỒN VỐN | Dự kiến kế hoạch vốn năm 2020 | | Ghi chú | |||||| | | | Tổng số | Trong đó ch i từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | Tổng cộng | 5.876.178 | 2.000.000 | | | A | Vốn ngân sách địa phương | 4.037.450 | 2.000.000 | | | I | V ố n cân đối theo tiêu chí, định mức | 1.932.450 | 814.198 | | | 1 | Phân cấp cho các huyện thành phố | 353.000 | | Phụ lục 2 | | 2 | Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản và b ố tr í trả nợ quyết toán | 30.000 | | UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND t ỉ nh khi phân khai | | 3 | Bố trí hoàn ứng và tr ả nợ ngân sách | 105.000 | | Phụ lục 3 | | 4 | Đối ứng các dự án ODA | 39.160 | | Phụ lục 4 | | 5 | Chuẩn bị đầu tư | 15 . 000 | | UBND tỉnh trình HĐND t ỉ nh | | 6 | Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP | 143.000 | | Phụ lục 5 | | 7 | Chương trình xây d ự ng nông thôn mới | 160.900 | | HĐND t ỉ nh ph â n bổ theo Nghị quyết riêng | | 8 | Bố tr í thực hiện Chương tr ì nh ATK | 10.000 | | | | 9 | Vốn bố trí cho các dự án | 1.026.390 | 814.198 | Phụ lục 6 | | 10 | Bố trí thực hiện dự án quy hoạch | 50.000 | | UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai | | II | Vốn X ổ số ki ế n thiết | 1 05.000 | | Phụ lục 7 | | | - B ố trí thực hiện Chương trình Nông thôn mới | 46.600 | | | | | - Bố tr í hoàn trả ứng trước | 14.400 | | | | | - Bố trí chuyển tiếp | 44.000 | | | | III | Vốn từ nguồn thu tiền s ử dụng đất | 2.000.000 | 1.185.802 | Phụ lục 8 (t ổ ng vốn từ nguồn thu ti ề n sử dụng đất là 2.000 tỷ đồng, tr ong đó 814,198 c â n đối bổ sung vốn cho các dự án đ ang thực hiện tại phụ lục 6 ) | | B | Vốn ngân sách Trung ươ ng | 1.838.728 | | | | 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia | 813.552 | | Nghị quyết riêng | | 1.1 | Chương trình xây d ựng Nông thôn mới | 434.720 | | | | | V ố n trong nước | 284.720 | | | | | V ố n nước ngoài | 150.000 | | | | 1.2 | Chương trình giảm nghèo bền vững | 378 . 832 | | | | | Vốn trong nước | 320.279 | | | | | V ố n nước ngoài | 58.553 | | | | 2 | Chương trình mục tiêu và các khoản chi cụ th ể khác | 455.529 | | Giao theo Quyết định của Trung ương | | 2.1 | H ỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg | 11.029 | | | | 2.2 | Chương trình mục tiêu | 435.000 | | | | | Trong đ ó : Thu hồi các khoản ứng trước | 50.061 | | | | 2.3 | Chương trình kiên cố hóa trường lớp (TPCP) | 9.500 | | | | 3 | Từ nguồn dự phòng chung và 10 nghìn tỷ đồng | 187.600 | | Giao theo Quyết định của Trung ương | | 3.1 | Dự ph ò ng chung | 127.600 | | | | 3.2 | Nguồn 1 0 nghìn t ỷ đồng | 60.000 | | | | 4 | Vốn nước ngoài | 382.047 | | Giao theo Quyết định của Trung ương | | | Chương trình mục tiêu ứng phó với bi ế n đổi kh í hậu và tăng trưởng xanh | 48.177 | | |
PHỤ LỤC 1
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 NGUỒN VỐN: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục/Dự án | Đầu mối giao k ế hoạch | Đ ị a điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Th ờ i gian thực hiện | Quyết định đầu tư | | | Lũy kế v ố n đã bố tr í đến năm 2015 | V ố n trung hạn NSĐP 2016 - 2020 đư ợ c giao | Kế hoạch hằng năm đ ược giao trong 04 năm 2016 - 2019 | Điều chỉnh KH trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | | | Ghi chú | | |||||||||||||||||| | | | | | | | Số Quyết định | T ổ ng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | T ổ ng s ố | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | | | | | Giảm | Tăng | | | | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | 487.022 | 417.014 | 86.791 | 1.328.775 | 1.014.262 | 1 . 328.775 | 47.775 | 47.775 | | | | A | Dự án ho à n thành, vướng mắc điều chỉnh giảm kế ho ạ ch | | | | | | 487.022 | 417.014 | 86.791 | 260.000 | 217.950 | 218.550 | 41.450 | - | | | | 1 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên t ỉ nh Quảng Ngãi | Tỉnh đoàn | TP. Quảng Ngãi | Nhà 1.889m2 v à nhiều ... | 2013-2018 | 3617a-Q Đ /TW Đ TN 22/10/2012 | 89.201 | 39.193 | 12.500 | 23.000 | 17.000 | 17.000 | 6.000 | - | Vư ớ ng mặt bằng | | | 2 | Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới) | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | Chiều dài đường 1.473,08 m | 2014-2019 | 1602/QĐ-UBND 30/10/2014 | 193.862 | 173.862 | 30.000 | 100.000 | 96.000 | 96.000 | 4.000 | | Hoàn th à nh, đủ vốn | | | 3 | Trung tâm th ô ng tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP Quảng Ngãi | Khối nhà ch í nh 1.500m2 | 2017-2019 | 2033/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 27.000 | 27.000 | | 20.000 | 1.400 | 2.000 | 18.000 | | Vướng mặt bằng | | | 4 | Trụ sở làm việc BQL d ự án các công trình Giao th ô ng tỉnh | BQL Dự á n ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2.885m2 | 2017-2019 | 553/QĐ- U BND ngày 31/3/2017 | 40.000 | 40.000 | | 35.000 | 28 . 000 | 28.000 | 7.000 | | Hoàn thành, đ ủ vốn | | | 5 | Trường Chính trị tỉnh | BQL Dự á n ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Qu ả ng Ngãi | Diện tích sàn 6.630m2 | 2017-2020 | 791/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | 56.781 | 56.781 | | 50.000 | 47.000 | 47.000 | 3.000 | | Hoàn thành, đủ vốn | | | 6 | Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức | Huyện ủy Mộ Đức | Mộ Đức | Nhà làm việc 3 t ầ ng, dt sàn 1.800 m2; hội trường 350 chỗ | 2014-2017 | 1382/QĐ-UBND, 20/9/2012 | 35.601 | 35.601 | 16.291 | 17.000 | 15.050 | 15.050 | 1.950 | | Hoàn th à nh, đủ vốn | | | 7 | Truờng THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn | | 92/QĐ-UBND, 16/01/2012 | 44.577 | 44.577 | 28.000 | 15.000 | 13.500 | 13.500 | 1.500 | | Hoàn thành, đủ vốn | | | B | Danh mục/Dự á n điều chỉnh, b ổ sung trung hạn | | | | | | | | | 1.068.775 | 796.312 | 1.110.225 | 6.325 | 47.775 | | | | 1 | Chương trình mục ti ê u quốc gia Xây dựng Nông thôn mới | | | | | | | | | 845.000 | 641.500 | 849.000 | | 4.000 | | | | 2 | Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản và bố trí tr ả nợ quyết toán | | | | | | | | | 111.450 | 97.812 | 127.400 | | 15.950 | | | | 3 | Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05) | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 0,9km | 2018-2020 | 1957/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 | 57.000 | 50.000 | | 25.000 | 26.500 | 26.500 | | 1.500 | Năm 2020 yêu cầu NS huyện cân đ ố i thực hiện | | | 4 | Hỗ trợ v ố n các vùng chuyên canh cây nông nghiệp ( đ ầu tư cây giống và hỗ trợ kỹ thuật) | | | | | | - | - | - | 66.325 | 30.000 | 66.325 | 6.325 | 6.325 | HTMT cho ngân sách huyện thực hiện | | | | Vùng chuyên canh c â y Cau, huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | | | | | | | 32.000 | 10.000 | 32.000 | | | | | | | Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh Long | UBND huyện Minh Long | Minh Long | | | | | | | 6.000 | 6.000 | 6.000 | | | | | | | Vùng chuyên canh c â y Mít thái, huyện Sơn Hà | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | | | | | | | 8.000 | 4.000 | 8.000 | | | | | | | Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Ba Tơ | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | | | | | | | 8.000 | 4.000 | 8.000 | | | | | | | Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây qu ế Trà Bồng | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | | | | | | | 6.325 | - | - | 6.325 | | UBND huyện Trà Bồng báo cáo kh ô ng th ự c hiện được và đề nghị rút vốn 2019 | | | | Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây qu ế Tây Trà | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | | | | | | | 6.000 | 3.000 | 6 . 000 | | | | | | | Đầu tư phát triển vùng chuyên canh c â y ăn quả huyện Nghĩa Hành | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | | | | | | | | 3.000 | 6.325 | | 6.325 | | | | 5 | Nhà A3 Tỉnh ủy | BQL DA ĐTXD các CT DD và CN t ỉ nh | TPQN | | 2020-2023 | | 65.400 | 65.400 | | 500 | 500 | 20.500 | | 20.000 | Thực hiện kết luận số 1213-KL/TU ngày 09/10/2019 của BTV Tỉnh ủy | | | 6 | Xây dựng khu tái định cư và cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân dân b ị ảnh hư ở ng b ở i dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | | Tư Nghĩa | | | | | | | 20.500 | | 20.500 | | | Trung hạn chưa bao gồm 06 t ỷ đồng đ ã bố trí từ nguồn vượt thu 2018 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | Xây dựng khu tái định cư phục vụ nhân dân bị ảnh hư ở ng b ở i dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | UBND huyện Tư Nghĩa | | | | | | | | 12.500 | | 12.500 | | | | | | | Cấp nước sinh hoạt An Hội Nam 2 | | | | | | | | | 8.000 | | 8.000 | | | Hỗ trợ sau đầu tư | |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 PHÂN CẤP VỐN CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NGUỒN VỐN: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Đ ơ n vị | D ự kiến kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||| | | TỔNG CỘNG | 353.000 | | | 1 | UBND huyện Bình Sơn | 29.266 | | | 2 | UBND huyện Sơn Tịnh | 19.417 | | | 3 | UBND thành phố Quảng Ngãi | 94.706 | | | 4 | UBND huyện Tư Nghĩa | 23.738 | | | 5 | UBND huyện Mộ Đức | 24.545 | | | 6 | UBND huyện Đức Phổ | 26.450 | | | 7 | UBND huyện Nghĩa Hành | 18.226 | | | 8 | UBND huyện Minh Long | 9.613 | | | 9 | UBND huyện Ba Tơ | 26.516 | | | 10 | UBND huyện Sơn H à | 26.468 | | | 11 | UBND huyện Sơn Tây | 14.677 | | | 12 | UBND huyện Trà Bồng | 14.857 | | | 13 | UBND huyện Tây Trà | 13.891 | | | 14 | UBND huyện Lý Sơn | 10.630 | |
Ghi chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 HOÀN ỨNG VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH NGUỒN VỐN: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao kế hoạch | Kế hoạch vốn trung hạn 2016 - 2020 NSĐP điều chỉnh | Lũy kế vốn đã b ố trí để hoàn ứng đến hết kế hoạch 2019 | Kế hoạch 2020 để thu hồi ứng trước | Ghi chú | |||||||| | | Tổng cộng | | 959.833 | 719.313 | 119.400 | | | I | Hoàn trả các khoản ứng trước ngân sách tỉnh | | 573.563 | 466.813 | 81.150 | | | I. a | Phần Sở Ngành | | 518.263 | 413.263 | 79.400 | | | | Sở Giao thông vận tải | | 223.226 | 173.226 | 50.000 | | | 1 | Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn Tây | Sở GTVT | 30.000 | 30.000 | - | | | 2 | Nâng cấp, mở rộng tuy ế n ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | Sở GTVT | 15.000 | 15.000 | - | | | 3 | TĐC và khu cải táng mồ mả phục vụ GPMB nâng cấp QL1A | Sở GTVT | 30.000 | 30.000 | - | | | 4 | Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2) | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | 40.000 | 40.000 | - | | | 5 | Đường bờ Nam sông Trà Khúc | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | 100.000 | 50.000 | 50.000 | | | 6 | Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24 | Sở GTVT | 8.226 | 8.226 | - | | | | Sở Nông nghiệp và PTNT | | 22.500 | 22.500 | - | | | 7 | Đường vào cảng c á Lý Sơn | Sở NN và PTNT | 4.800 | 4.800 | - | | | 8 | Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa | BQLDA NN và PTNT t ỉ nh | 10.000 | 10.000 | - | | | 9 | Chỉnh tuyến kênh B10 | Cty TNHH MTV KTCTTL | 7.700 | 7.700 | - | | | | Sở Giáo dục và Đào tạo | | 20.000 | 20.000 | - | | | 10 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tỉnh (cải tạo phòng 3 tầng và xây d ựng nhà hiệu bộ) | Sở GDĐT | 3.000 | 3.000 | - | | | 11 | Đề án mầm non | Sở GDĐT | 17.000 | 17.000 | - | | | | Sở Y tế | | 50.000 | 25.000 | 14.400 | | | 12 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế | 50.000 | 25.000 | 14.400 | Hoàn ứng từ vốn XSKT | | | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | | 15.000 | - | 15.000 | | | 13 | Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15.000 | - | 15.000 | | | | Ban quản lý KKT Dung Quất | | 156.737 | 156.737 | - | | | 14 | Di dời NM ch ế tạo và t ổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian | BQL KKT Dung Quất | 30.000 | 30.000 | - | | | 15 | Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung Quất | BQL KKT Dung Quất | 84.500 | 84.500 | - | | | 16 | Bồi thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung Quất | BQL KKT Dung Quất | 2.937 | 2.937 | - | | | 17 | Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP) | BQL KKT Dung Quất | 34.300 | 34.300 | - | | | 18 | Cầu Trà Bồng | BQL KKT Dung Quất | 5.000 | 5.000 | - | | | | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | | 15.000 | - | - | | | 19 | Xe Truyền hình lưu động 05 camera | Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh | 15.000 | - | | | | | Trường ĐH Phạm Văn Đồng | | 800 | 800 | - | | | 20 | Nhà lớp học 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng | | 800 | 800 | - | | | | Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và K i nh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi | | 15.000 | 15.000 | - | | | 21 | Đường số 3 KCN Tịnh Phong | QISC | 15.000 | 15.000 | - | | | I.b | U BND các huyện, TP | | 55.300 | 53.550 | 1.750 | | | | UBND huyện Bình Sơn | | 3.350 | 3.350 | - | | | 22 | Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình Chánh | UBND huyện B ì nh Sơn | 3.350 | 3.350 | - | | | | UBND huyện Sơn Tịnh | | 8.000 | 8.000 | - | | | 23 | Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VS I P) | UBND huyện Sơn Tịnh | 6.000 | 6.000 | - | | | 24 | Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP) | UBND huyện Sơn Tịnh | 2.000 | 2.000 | - | | | | UBND huyện Tư Nghĩa | | 3.600 | 3.600 | - | | | 25 | Hỗ tr ợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hố Tạc và Hố Tre, Tư Nghĩa | UBND huyện Tư Nghĩa | 3.600 | 3.600 | - | | | | UBND huyện Nghĩa Hành | | 13.000 | 13.000 | - | | | 26 | Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624- Dốc Nhây) | UBND huyện Nghĩa Hành | 8.000 | 8.000 | - | | | 27 | Nâng cấp Đập Đồng Thét | UBND huyện Nghĩa Hành | 5.000 | 5.000 | - | | | | UBND huyện Ba Tơ | | 2.000 | 2.000 | - | | | 28 | Nâng cấp, mở rộng trụ s ở làm việc huyện ủy Ba Tơ | Huyện ủy Ba Tơ | 2 . 000 | 2.000 | - | | | | UBND huyện Sơn Hà | | 21.000 | 19.250 | 1.750 | | | 29 | Cầu Mò O | UBND huyện Sơn Hà | 5.000 | 5.000 | - | | | 30 | Tuyến đường Sơn Thượng - Sơn Tinh | UBND huyện Sơn Hà | 8.000 | 6.250 | 1.750 | | | 31 | Tuyến đường ĐH - Làng Trá | UBND huyện Sơn H à | 8.000 | 8.000 | - | | | | UBND huyện Lý Sơn | | 4.350 | 4.350 | - | | | 32 | Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | 4.350 | 4.350 | - | | | II | Trả nợ vay tín dụng ưu đãi (bố trí năm 2016 và 2018) | | 203.750 | 203.750 | - | | | III | B ổ sung trung hạn để hoàn trả ứng trước (các khoản ứng chưa có KH trung hạn) | | 182.520 | 48.750 | 38.250 | | | 1 | Bổ sung trả nợ gốc | | 87.000 | 48.750 | 38.250 | | | 3 | Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II đê bao, TPQN | UBND thành phố Quảng Ngãi | 85.000 | - | | Thực tế giải ngân ứng trước 83,573 tỷ đồng | | 4 | Khu TĐC thôn Thế Long, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh | UBND huyện Sơn Tịnh | 10.520 | - | | |
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ VÀ THAM GIA DỰ ÁN PPP NGUỒN VỐN: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Quy ế t định đầu tư | | | Lũy kế vốn đã giao đến hết KH 2019 | K ế hoạch năm 2020 | Gh i chú | ||||||||||| | | | | | Số Quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | | | | | | Tổng cộng | | | | 331.217 | 266.722 | 94.107 | 143.000 | | | I | Danh mục dự án chuyển tiếp | | | | 331.217 | 266.722 | 94.107 | 61.000 | | | 1 | Khu liên hợp thể dục thể thao t ỉ nh | BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp | TPQN | 1919/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 111.736 | 111.736 | 23.000 | 20.000 | | | 2 | ĐTXD tuyến đường Phan Bội Châu nối dài | UBND TP Quảng Ngãi | TPQN | 2594/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 20.000 | 20.000 | 7.596 | 5.000 | | | 3 | Tuyến đường nối từ đường ĐT.623B v à o khu vực dự án Khu sinh thái, nghỉ dưỡng tắm bùn Suối nước nóng Nghĩa Thuận. | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | Tư Nghĩa | 2010/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 69.986 | 69.986 | 25.000 | 5.000 | | | 4 | Đường vào vùng lõi trang trại bò sữa Vinami l k | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 4797/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 20.000 | 20.000 | 14.000 | 3.000 | HTMT cho NS huyện | | 5 | Đường vào nhà máy xử lý rác Đồng Nà | UBND thành phố Quảng Ngãi | TPQN | 1928/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 45.000 | 45.000 | 10.500 | 10.000 | | | 6 | Đường vào công viên Nghĩa Trang Sơn Viên Lạc Cảnh | BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi | Sơn Tịnh | 1336/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 | 14.995 | | 5.000 | 8.000 | | | 7 | Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp khu TĐC để di dời các hộ dân tại Bãi chôn lấp rác sinh hoạt Nghĩa Kỳ | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | | 49.500 | | 9.01 1 | 10.000 | HTMT cho NS huyện khoảng 20 tỷ đồng | | * | Còn lại phân khai sau | | | | | | | 82.000 | UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai |
PHỤ LỤC 6
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 DANH MỤC DỰ ÁN TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGUỒN VỐN: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao k ế hoạch | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Th ờ i gian thực hiện | Quyết định đầu tư | | | L ũ y kế vốn đã b ố trí đ ế n năm 2015 | V ố n trung hạn NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh | L ũ y kế v ố n bố trí đến hết KH 2019 | KH trung hạn còn lại | K ế hoạch năm 2020 | | Ghi chú | ||||||||||||||||| | | | | | | | Số Quyết định | T ổ ng m ứ c đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | | | | | Tổng số | Trong đ ó ch i từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | TỔNG CỘNG | | | | | | 15.621.988 | 11.936.064 | 915.150 | 5.844 . 325 | 4.423.975 | 2 . 336.850 | 1.840 .5 88 | 814.198 | | | A | Danh mục chuy ể n tiếp từ năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020 | | | | | | 2.698.433 | 2.151.509 | 910.000 | 675.100 | 1.488.988 | 96.112 | 93.000 | - | | | | Phần Sở, ban, ngành | | | | | | 2.268.570 | 1.741.646 | 816.850 | 444.800 | 1.176.094 | 85.556 | 84.000 | - | | | | Nông nghiệp v à PTNT | | | | | | 218.407 | 134.204 | 20.000 | 77.500 | 79.500 | 18.000 | 18.000 | - | | | 1 | Đê kè Hòa Hà | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT t ỉ nh | Tư Nghĩa | 4.982m đê | 2010-2015 | 1691/QĐ-UBND, 30/10/2009; 784/QĐ-UBND, 3/6/2011 | 168.407 | 84.204 | 20.000 | 27.500 | 39.500 | 8.000 | 8.000 | | Điều chỉnh quy mô dự án | | 2 | Bố trí thực hiện ch ươ ng trình bảo vệ và phát triển rừng | Sở NN&PTNT | Toàn tỉnh | | 2016-2020 | | 50.000 | 50.000 | | 50.000 | 40.000 | 10.000 | 10.000 | | | | | T ỉ nh Đoàn | | | | | | 89.201 | 39.193 | 12.500 | 17.000 | 29.500 | - | - | - | | | 3 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên t ỉ nh Quảng Ngãi | T ỉ nh đoàn | TP. Quảng Ngãi | Nhà 1.889m2 và nhiều ... | 2013-2018 | 3617a-Q Đ /TW Đ TN 22/10/2012 | 89.201 | 39.193 | 12.500 | 17.000 | 29.500 | - | | | Đề xuất điều chỉnh gi ả m KH trung hạn tại Phụ biểu 1 | | | Ban quản lý KKT Dung Quất | | | | | | 1.510.989 | 1.138.277 | 678.500 | 110.000 | 733.500 | 55.000 | 55.000 | - | | | 4 | Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và ph í a Nam đ ô thị Vạn Tường | BQL KKT Dung Qu ấ t và các KCN tỉnh | B ì nh Sơn | 9,644 km | 2014-2018 | 1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 | 397.712 | 25.000 | 5.000 | 20.000 | 20.000 | 5.000 | 5.000 | | | | 5 | Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1) | BQL KKT Dung Quất và c á c KCN t ỉ nh | Bình Sơn | 6,257km | 2014-2018 | 648/QĐ-UBND 29/4/2014 | 1.1 13.277 | 1.113.277 | 673.500 | 90.000 | 713.500 | 50.000 | 50.000 | | Lũy kế vốn bố trí chưa bao gồm 90,477 tỷ đồng bố trí t ừ nguồn thu Hòa Phát năm 2018 | | | Bộ ch ỉ huy Quân sự t ỉ nh | | | | | | 20.110 | 20.110 | 12.700 | 10.000 | 20.700 | 2.000 | 2.000 | - | | | 6 | Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | Lý Sơn | Trồng 107,28 ha rừng | 2011-2017 | 966/QĐ- UBND, 8/7/2011 | 20.110 | 20.110 | 12.700 | 10.000 | 20.700 | 2.000 | 2.000 | | Đi ề u chỉnh tăng TMĐT | | | UBND các huyện, TP | | | | | | 429.863 | 409.863 | 93.150 | 230.300 | 312.894 | 10.556 | 9.000 | - | | | | UBND huyện S ơn Tịnh | | | | | | 366.877 | 346.877 | 70.000 | 196.000 | 262.000 | 4.000 | 3 . 000 | - | | | 7 | Khu chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới) | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | 5 ha | 2014-2018 | 1612/QĐ-UBND, 30/10/2014 | 173.015 | 173 . 015 | 40.000 | 100.000 | 136.000 | 4 . 000 | 3.000 | | Đang quyết toán dự án | | 8 | Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới) | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | Chiều dài đường 1.473,08 m | 2014-2019 | 1602/QĐ- U BND, 30/10/2014 | 193.862 | 173.862 | 30.000 | 96.000 | 126.000 | - | | | Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1 | | | UBND huyện Nghĩa Hành | | | | | | 18.502 | 18.502 | 8.150 | 8.300 | 14.394 | 2.056 | 2.000 | - | | | 9 | Hồ chứa nước Hố S ổ | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | Chiều dài kênh 3.000 m | 2014-2016 | 1342/QĐ-UBND, 19/9/2014 | 18.502 | 18.502 | 8.150 | 8.300 | 14.394 | 2.056 | 2.000 | | Chậm tiến độ | | | UBND huyện Sơn H à | | | | | | 44.484 | 44.484 | 15.000 | 26.000 | 36.500 | 4.500 | 4.000 | - | | | 10 | Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 472m | 2015-2017 | 1434/QĐ- UBND, 30/9/2011 | 44.484 | 44.484 | 15.000 | 26.000 | 36.500 | 4.500 | 4000 | | | | B | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | | | 12.923.556 | 9.784.555 | 5.150 | 5.169.225 | 3.114.013 | 2.240.738 | 1.747.588 | 814.198 | | | a | Dự án đã khởi công mới trong 03 năm 2016 - 2018 | | | | | | 9.565.453 | 6.528.232 | 5.150 | 3.596.900 | 2.595.063 | 1.131.963 | 863.838 | 474.198 | | | | Phần Sở, ban, ngành | | | | | | 6.862.963 | 4.280.010 | 5.150 | 1.749.700 | 1.039.948 | 756.305 | 609.838 | 394.198 | | | | Giao thông vận tải | | | | | | 4.919 . 136 | 3.243.286 | 150 | 1.114.500 | 592.103 | 563.950 | 451.300 | 334.198 | | | 1 | Cảng B ế n Đ ì nh | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông t ỉ nh | Lý Sơn | Tàu 1000DWT và tàu 200 ghế | 2016-2020 | 681/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | 256.796 | 156.796 | 150 | 100.000 | 141.553 | - | | | Lũy kế v ố n bố trí bao gồm v ố n vượt thu | | 2 | Đường tr ánh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km 0 -km22+336) | BQL Dự á n ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà | Đường cấp VI miền núi; 22,336km | 2016-2017 | 926/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | 210.000 | 210.000 | - | 100.000 | 65.000 | 35.000 | 35.000 | | Lũy kế v ố n bố trí chưa bao gồm 15 tỷ đồng vượt thu năm 2018 | | 3 | Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa | BQL Dự án ĐTXD công tr ì nh Giao thông tỉnh | Tư Nghĩa, Nghĩa hành | 5km, Cấp III đồng b ằ ng | 2017-2021 | 2088/QĐ-UBND ngày 1/10/2016 | 146.978 | 76.128 | | 60.000 | 60.000 | - | | | | | 4 | Cầu Cửa Đại | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông t ỉ nh | TP. Quảng Ngãi | Tổng chiều dà i 2,5km | 2017-2021 | 468/QĐ-UBND, 20/3/2017 | 2.250.000 | 750.000 | | 500.000 | 217.350 | 282.650 | 200.000 | 200.000 | | | 6 | Nâng cấp tuy ế n đường ĐT.624B (Quán Lát - đ á Chát), từ KM0-KM8 | BQL Dự án ĐTXD công tr ì nh Giao thông tỉnh | Mộ Đức | 8km | 2018-2022 | 2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 100.000 | 100.000 | | 30.000 | 29.300 | 700 | 700 | | Vốn đã bố trí 2016-2018 chưa bao gồm 20 tỷ đồng vượt thu 2017 | | 7 | Nâng cấp, m ở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh | Tư Nghĩa, TP. Quảng Ngãi | Đườ n g cấp IV đồng bằn g, L=8,8Km | 2018-2022 | 2003/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 167.362 | 167.362 | | 40.000 | 34.400 | 5.600 | 5.600 | | Vốn đã bố trí 2016-2018 chưa bao gồm 30 tỷ đồng vượt thu 2017 | | 8 | Đập dâng hạ lưu sông Trà Khúc | BQLDA Đầu tư Xây d ự ng các công tr ì nh giao thông | TPQN | Đập dài 893m; cầu giao thông dài 1.125m | 2018-2021 | 1994/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 1.498.000 | 1.498.000 | | 150.000 | - | 150.000 | 150.000 | 100.000 | NS đã bố trí 390 tỷ đồng từ vượt thu 200 tỷ, làm lương 190 tỷ | | 9 | C ầ u Sông Rin | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | Sơn Hà | 3.56 1km, trong đ ó : cầu s ô ng Rin dài 319m | 2018-2021 | 1680/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | 245.000 | 245.000 | | 130.000 | 40.000 | 90.000 | 60.000 | 34.198 | Chưa tính 80 tỷ đ ồng bố trí n ă m 2018 từ nguồn vượt thu | | | Nông nghiệp và PTNT | | | | | | 269.995 | 201.995 | - | 135.000 | 89.500 | 45.500 | 34.938 | 10.000 | | | 10 | Các tuyến đê huyện B ì nh Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng | BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PT NT tỉnh | Bình Sơn | 281,6m | 2018-2020 | 556/QĐ-UBND, 31/3/2017 | 170.000 | 102.000 | | 65.000 | 57.000 | 8.000 | 8.000 | | Triển khai 02 giai đoạn ngay trong 2016- 2020; đã bổ sung 20 tỷ đồng từ nguồn thu Tập đoàn Hòa Phát | | 11 | Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình Phước | BQLDA ĐTXD các công trình NN v à PTNT | Bình S ơ n | Dài 300m | 2018-2020 | 2012/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | 99.995 | 99.995 | | 70.000 | 32.500 | 37.500 | 26.938 | 10.000 | | | | BQL Dân dụng và Công nghiệp | | | | | | 954.824 | 269.687 | 5.000 | 108.200 | 107.600 | 5.600 | 5.000 | - | | | 12 | Trung tâm thông t i n triển lãm t ỉ nh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các c ô ng trìn h DD và CN tỉnh | TP Qu ả ng Ngãi | Khối nhà chính 1.500m2 | 2017-2019 | 2033/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 27.000 | 27.000 | | 2.000 | 1.400 | 600 | | | Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1 | | 13 | Trụ s ở làm việc BQL dự án các công trình Giao thông t ỉ nh | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ng ã i | 2.885m2 | 2017-2019 | 553/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | 40.000 | 40.000 | | 28.000 | 28.000 | - | | | Đề xuất điều chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1 | | 14 | Trường Chính trị tỉnh | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | Diện tích sàn 6.630m2 | 2017-2020 | 791/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | 56.781 | 56.781 | | 47.000 | 47.000 | - | | | Đ ề xuất đi ề u chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1 | | 15 | Khu du lịch v ă n hóa Thiên Ấ n | BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | TP Quảng Ngãi | 67,4 ha | 2018-2020 | 2028/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 25.000 | 25.000 | | 14.200 | 12.200 | 2.000 | 2.000 | | Triển khai 2018 từ vốn vượt thu 08 tỷ đồng | | 16 | C ấ p điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013- 2020 (giai đoạn 1) | Sở Công thương | Toàn tỉnh | Đường dây 22kv dài 201,511 km; trạm bi ến á p | 2016-2020 | 896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 | 806.043 | 120.906 | 5.000 | 17.000 | 19.000 | 3.000 | 3.000 | | | | | B an qu ả n lý KKT Dung Quất | | | | | | 374.653 | 374.653 | - | 249.500 | 143.800 | 105.700 | 92.700 | 50.000 | | | 17 | Mặt đường, v ỉ a hè, điện chi ế u sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong | BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh | Sơn Tịnh | 828,9m | 2017-2019 | 235/QĐ-BQL ngày 24/7/2017 | 19.463 | 19.463 | | 17.000 | 14.000 | 3.000 | 3.000 | | | | 18 | Hệ thống xử lý n ư ớc thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1) | BQL KKT Dung Qu ấ t v à c á c KCN t ỉ nh | Sơn Tịnh | 1.000m3 /ngày, đêm | 2017-2019 | 254/QĐ-BQL ng à y 16/8/2017 | 47.190 | 47.190 | | 40.000 | 3 2. 000 | 8.000 | 8.000 | | | | 19 | Xây dựng nghĩa trang nh â n dân Phượng Hoàng. | BQL KKT Dung Qu ấ t | B ì nh Sơn | 12 ha | 2018 - 2020 | 421/QĐ-BQL ngày 30/10/2017 | 30.000 | 30.000 | | 20.000 | 18.300 | 1.700 | 1.700 | | | | 20 | K è ch ắ n cát cảng Dung Qu ấ t (giai đoạn 2) | BQL KKT Dung Quất và c á c KCN tỉnh | Bì nh Sơn | 500m | 2018-2022 | 1979/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 | 278.000 | 278.000 | | 172.500 | 79.500 | 93.000 | 80.000 | 50.000 | Được bổ sung 70 tỷ đồng t ừ nguồn thu Tập đo à n H ò a Phát | | | Tỉnh Đoàn | | | | | | 55.107 | 15.741 | - | 15.000 | 8.000 | 7.000 | 7.000 | - | | | 21 | L à ng thanh ni ê n lập nghiệp Sơn Bua | Tỉnh Đo à n | Sơn Tây | 750 ha | 2017-2020 | 978 Q Đ /TW Đ TN-TNXP ngày 30/10/2015 | 55.107 | 15.74 1 | | 15.000 | 8.000 | 7 . 000 | 7.000 | | | | | Đài Phát thanh - Truyền h ì nh t ỉ nh | | | | | | 15.000 | 15.000 | - | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.000 | | | | 22 | H ệ th ố ng điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương tr ì nh truyền h ì nh tại trung tâm theo chuẩn HD | Đài Phát thanh-T ru yền h ì nh tỉnh | TP. Quảng Ng ã i | | 2018-2019 | 2030/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 15.000 | 15.000 | | 12.000 | 7.200 | 4. 800 | 2.000 | | | | | Li ê n đoàn lao động tỉnh | | | | | | 40.000 | 10.000 | - | 10.000 | 8.000 | 2.000 | 2.000 | - | | | 23 | Nh à v ă n h ó a lao động tỉnh | Li ê n đoàn Lao động tỉnh | TPQN | Công trình thể thao, c ấ p III | 2017-2018 | 1584/QĐ-TLĐ, 14/9/2017 | 40.000 | 10.000 | | 10.000 | 8.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | C ô ng an tỉnh | | | | | | 26.000 | 21.000 | - | 18.500 | 15.900 | 2.600 | 2.300 | - | | | 24 | Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủy | Công an tỉnh | Bình Sơn | 600m2 | 2018-2019 | 3316/QĐ-SXD ngày 27/10/2017 | 6.000 | 6.000 | | 5.000 | 4.200 | 800 | 800 | | | | 25 | Phòng Quản lý Xuất nhập cảnh | Công an tỉnh | TPQN | Diện tích đất 2.668 m2 | 2018 - 2020 | 2032/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 20.000 | 15.000 | | 13.500 | 11.700 | 1.800 | 1.500 | | | | | C ả nh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Qu ả ng Ngãi | | | | | | 99.500 | 19.900 | - | 16.500 | 12.000 | 4.500 | 3.000 | - | | | 26 | Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợ | Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | | 2018-2019 | | 99.500 | 19.900 | | 16.500 | 12.000 | 4.500 | 3.000 | | | | | Bộ ch ỉ huy Quân sự tỉnh | | | | | | 69.000 | 69.000 | - | 39.500 | 33.325 | 6.175 | 5.600 | - | | | 27 | Trường bắn, thao trường huấn luyện BCHQS tỉnh Quảng Ngãi | BCH Quân sự t ỉ nh | Đức Phổ | | 2016-2018 | | 33.000 | 33.000 | - | 23.500 | 22.125 | 1.375 | 1.000 | | Vướng BT | | 28 | Doanh trại trung đội vận t ả i thủy bộ | Bộ ch ỉ huy Quân sự tỉnh | xã Tịnh Hòa, TP. Quảng Ngãi | | 2017-2018 | 2159/QĐ-SXD ngày 24/7/2017 | 5.000 | 5.000 | | 4.000 | 3.800 | 200 | | | | | 29 | Đường Hầm SCH cơ bản Bình Sơn | BCH Quân sự tỉnh | B ì nh S ơn | | 2020-2022 | 675/QĐ- UBND 03/5/2018; 223/QĐ-BTL, 27/02/2019 | 31.000 | 31.000 | | 12.000 | 7.400 | 4.600 | 4.600 | | | | | Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh | | | | | | 39.748 | 39.748 | - | 31.000 | 22.520 | 8.480 | 4.000 | - | | | 30 | Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ ch ỉ huy BĐBP tỉnh | BCH Biên phòng tỉnh | TP. Qu ả ng Ngãi | NLV 4 tầng: DT sàn 1.258 m2 | 2017-2018 | 2139/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 19.748 | 19.748 | | 17.000 | 14.320 | 2.680 | | | | | 31 | Xây d ự ng mới Đồn Biên phòng B ì nh H ả i | BCH Biên phòng tỉnh | Bình S ơ n | | 2018-2020 | 2002/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 20.000 | 20.000 | | 14.000 | 8.200 | 5.800 | 4.000 | | | | | UBND các huyện, TP | | | | | | 2.702 . 490 | 2.248.221 | - | 1.847.200 | 1.555.115 | 375.658 | 254.000 | 80.000 | | | | UBND huyện Bình Sơn | | | | | | 114.500 | 71.500 | - | 62.000 | 49.200 | 12.800 | 12.000 | - | | | 32 | Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn ha lưu c ầ u Châu Ổ) | UBND huyện B ì nh Sơn | B ì nh Sơn | 1 ,2km | 2017-2020 | 2173/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 72 . 000 | 29.000 | | 29.000 | 24.000 | 5.000 | 5.000 | | | | 33 | Đường vào đập tràn Vực B à | UBND huyện Bình Sơn | B ì nh Sơn | 5 km | 2018-2020 | 1980/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 15.000 | 15.000 | | 13.000 | 9.200 | 3.800 | 3.000 | | | | 34 | Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh) | UBND huyện B ì nh Sơn | Bình S ơ n | Tưới 55 ha | 2018-2020 | 2007/QĐ-UBND ng à y 31/10/2017 | 27.500 | 27.500 | | 20.000 | 16.000 | 4.000 | 4.000 | | | | | UBND huyện Sơn Tịnh | | | | | | 100.913 | 80.000 | - | 20.000 | 17.300 | 2.700 | 2.700 | - | | | 35 | Tuy ế n D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới | UBND huyện S ơ n T ị nh | Sơn Tịnh | 1,04km | 2018-2021 | 1984/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 100.913 | 80.000 | | 20.000 | 17.300 | 2.700 | 2.700 | | | | | UBND thành ph ố Quảng Ng ã i | | | | | | 1.264.6 1 0 | 1.130.742 | - | 955.000 | 811.815 | 226.758 | 134.700 | 80.000 | | | 36 | Cầu Thạch Bích | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Qu ả ng Ngãi | c ầ u 875,65m; đường dẫn 1.549,07 m | 2016-2020 | 323/QĐ-UBND 03/3/2016 | 643.184 | 560.000 | - | 511.000 | 501.242 | 9.758 | 9.700 | | | | 37 | Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2) | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 9,31 ha | 2016-2020 | 2363/QĐ-UBND, 30/12/2015 | 56.281 | 39.397 | - | 39.000 | 37.000 | 2.000 | | | CĐT không đăng ký nhu cầu vốn | | 38 | Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 6,37 ha | 2016-2020 | 1964a/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 296.459 | 296.459 | - | 190.000 | 163.573 | 110.000 | 50.000 | 30.000 | | | 39 | Cầu An Phú qua sông Phú Thọ | UBND TP Quảng Ngãi | TP. Quảng Ngãi | 372m | 2017-2021 | 1192/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 | 169.000 | 135.200 | | 115.000 | 85.000 | 30 . 000 | 25.000 | | | | 40 | Đường Chu Văn An v à khu dân cư (đoạn từ H ù ng Vương đến đường Ngô Sỹ Liên) | UBND TP Quảng Ngãi | TPQN | 500m và 0,93ha | 2019-2022 | 1022/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 | 99.686 | 99.686 | | 100.000 | 25.000 | 75.000 | 50.000 | 50.000 | | | | UBND huyện Tư Nghĩa | | | | | | 186.036 | 115.036 | - | 100.200 | 83.200 | 17.000 | 15.000 | - | | | 41 | Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | Đường cấp IV đồng bằng, d ài 1.751m | 2017-2020 | 2128/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 47.036 | 47.036 | | 42.000 | 40.000 | 2.000 | 1.000 | | | | 42 | Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà | UBND huyện Tư Nghĩa | T ư Nghĩa | 1 ,225km | 2017-2021 | 1668/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 | 114.000 | 43.000 | | 43.000 | 33.000 | 10.000 | 10.000 | | | | 43 | Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gđ2) | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa | 3 km | 2018-2019 | 1967/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | 25.000 | 25.000 | | 15.200 | 10.200 | 5.000 | 4.000 | | Được bổ sung vượt thu 2017 là 10 tỷ đồng | | | UBND huyện Mộ Đ ứ c | | | | | | 105.000 | 61.500 | - | 56.500 | 43.000 | 13.500 | 13.500 | - | | | 44 | Hệ thống tiêu nước nổi các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 11 km | 2018-2020 | 2124/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 35.000 | 35.000 | | 30.000 | 22.000 | 8.000 | 8.000 | | | | 45 | Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị) | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 1,32 km | 2017-2020 | | 70.000 | 26.500 | | 26.500 | 21.000 | 5.500 | 5.500 | | | | | UBND huyện Đức Phổ | | | | | | 49.900 | 39.900 | - | 39.000 | 28.000 | 11.000 | 6.000 | - | | | 46 | Tuyến đường V õ Trung Th à nh đ ế n giáp đường tránh Đông (nút 24) | UBND huyện Đức Phổ | Đức Ph ổ | 1.168,9 m | 2017-2020 | 2136/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 49.900 | 39.900 | | 39.000 | 28.000 | 11.000 | 6.000 | | | | | UBND huyện Nghĩa H à nh | | | | | | 69.999 | 64.999 | - | 42.500 | 42.500 | - | - | - | | | 47 | Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | 11,5 km | 2016-2018 | 1432/QĐ-UBND 08/8/2016 | 44.999 | 44.999 | - | 32.500 | 32.500 | - | - | | | | 48 | Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ) | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | | 2018-2020 | 1227/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | 25.000 | 20.000 | | 10.000 | 10.000 | - | - | | Vượt thu 2017 bố trí 10 tỷ đồng | | | UBND huyện Minh Long | | | | | | 79.987 | 60.000 | - | 60.000 | 53.000 | 7.000 | 5.000 | - | | | 49 | Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua) | UBND huyện Minh Long | Minh Long | 108m cầu+đường 2 đầu cầu | 2017-2020 | 2147/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 79.987 | 60.000 | | 60.000 | 53.000 | 7.000 | 5.000 | | | | | UBND huyện Ba T ơ | | | | | | 201.786 | 161.786 | - | 136.000 | 131.100 | 4.900 | 4.500 | - | | | 50 | Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ - Ba Trang (giai đoạn 1) | UBND huyện Đa Tơ | Ba Tơ | 20,227km | 2016-2020 | 1968h/QĐ-UBND ngày 31/10/2015 | 74.986 | 74.986 | - | 65.000 | 65.000 | - | | | | | 51 | Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm) | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 19,7 km | 2017-2020 | 2064/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 120.000 | 80.000 | | 65.000 | 61.000 | 4.000 | 4.000 | | Được bổ sung KH19 10 tỷ | | 52 | Cầu Nước Sung, xã Ba Vinh | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 45m | 2018-2019 | 1456/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 6.800 | 6.800 | | 6.000 | 5.100 | 900 | 500 | | | | | UBND huyện Sơn Hà | | | | | | 86.600 | 86.600 | - | 74.000 | 63.500 | 10.500 | 6.000 | - | | | 53 | Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ) | UBND huyện S ơ n Hà | Sơn Hà | 8,7km | 2016-2018 | 2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 | 39.400 | 39 . 400 | - | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 1.000 | | | | 54 | Đường Sơn Thủy - Giá Gối | UBND huyện S ơn Hà | Sơn Hà | 14km | 2017-2020 | 2087/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 47.200 | 47.200 | | 42.000 | 33.500 | 8.500 | 5.000 | | | | | UBND huyện Sơn Tây | | | | | | 124.969 | 117.969 | - | 86.500 | 77.800 | 8.700 | 8.100 | - | | | 55 | Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 6,5km | 2017-2019 | 2127/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 67.969 | 67.969 | | 60.000 | 51.300 | 8.700 | 8.100 | | | | 56 | Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05) | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 0,9km | 2018-2020 | 1957/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 | 57.000 | 50.000 | | 26.500 | 26.500 | | | | Đề xuất điều ch ỉ nh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1; Năm 2020 yêu cầu NS huyện cân đối thực hiện | | | UBND huyện Trà Bồng | | | | | | 5 9.989 | 59.989 | - | 53.000 | 42.200 | 10.800 | 7.500 | - | | | 57 | Đường Trà Tân - Trà Nham | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | 7km | 2017-2020 | 2148/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 49.989 | 49.989 | | 45.000 | 35.000 | 10.000 | 7.000 | | | | 58 | Cầu Suối Nang 2 | UBND huyện Trà Bồng | Trà Bồng | Chiều d ài 100m | 2018-2019 | 2329/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 10.000 | 10.000 | | 8.000 | 7.200 | 800 | 500 | | | | | UBND huyện Tây Trà | | | | | | 103.201 | 103.201 | - | 94.000 | 74.000 | 20.000 | 16.000 | - | | | 59 | Đường Eo chim - Trà Nham - dốc B ì nh Minh | UBND huyện Tây Trà | Tây Tr à | 7, 1 km | 2017-2020 | 2142/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 63.249 | 63.249 | | 58.000 | 48.000 | 10.000 | 8.000 | | | | 60 | Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 1 ,5km | 2017-2020 | 2141/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 39.952 | 39.952 | | 36.000 | 26.000 | 10.000 | 8.000 | | | | | UBND huyện Lý Sơn | | | | | | 155.000 | 95.000 | - | 68.500 | 38.500 | 30.000 | 23.000 | - | | | 61 | Khu Ch í nh trị - Hành chính huyện Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | | 2018-2022 | 2009/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 80.000 | 80.000 | | 55.000 | 36.500 | 18.500 | 18.000 | | | | 62 | Hệ thống t r ữ nước sinh hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm n ướ c cho n ô ng nghiệp đảo Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý S ơ n | cấp nước 1.000 người và tưới tiết kiệm cho 80ha đất | 2018-2020 | 2040/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 75.000 | 15.000 | | 13.500 | 2.000 | 11.500 | 5.000 | | Chậm ti ế n độ | | II | Dự án kh ởi công mới năm 2019, chuy ể n tiếp sang năm 2020 | | | | | | 2.867.823 | 2.765.423 | - | 1.380.325 | 517.450 | 917.275 | 701.250 | 290.000 | | | | Sở, ban, ngành tỉnh | | | | | | 2.285.358 | 2.275.358 | - | 997.000 | 311.150 | 740.250 | 556.800 | 290.000 | | | 1 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa , thành phần 1 | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | Mộ Đức | 13,2km | 2019-2022 | 523/QĐ-UBND ngày 14/3/2007 | 1.200.000 | 1.200.000 | | 500.000 | 194.400 | 360.000 | 270.000 | 190.000 | | | 2 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đ ế n Tịnh Phong | BQLDA Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông | TPQN, Sơn Tịnh | | 2019-2023 | 1247/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | 694.057 | 694.057 | | 200.000 | 500 | 199.500 | 150.000 | 100.000 | Ưu tiên thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng theo Kết luận số 1181-KL/TU ngày 23/8/2019 c ủ a BTVTU. Lũy k ế v ố n chưa bao gồm 15 tỷ đồng vượt thu 2018. | | 3 | Nâng cấp tuy ế n đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | BQLDA Đầu tư Xây dựng c á c công trình giao thông | TPQN, Tư Nghĩa | | 2019-2020 | 1923/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 135.000 | 135.000 | | 120.000 | 40.200 | 79.800 | 50.000 | | | | 4 | Kênh tiêu, thoát nước Từ Ty (đoạn qua Phường Quảng Phú) | BQL Dự án ĐTXD các công trình NN v à PTNT | TPQN | 3.000m | 2019-2022 | 1890/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 79.892 | 79.892 | | 50 . 000 | 14.100 | 35.900 | 27.000 | | | | 5 | Đường số 6 KCN Tịnh Phong | BQL KKT Dung Quất | S ơn Tịnh | 863m | 2019-2020 | 344/QĐ-BQL ngày 31/10/2018 | 26.545 | 26.545 | | 20.000 | 10.100 | 9.900 | 9.000 | | | | 6 | Tôn tạo, nâng c ấ p mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng | BQL DA ĐTXD các CT DD và CN tỉnh | | | 2019-2020 | 1109/QĐ-UBND ngày 09/8/2019 | 9.915 | 9.915 | | 8.000 | 100 | 7.900 | 7.000 | | | | 7 | Công viên tỉnh Quảng Ngãi - Hạng mục: đường trục phía Nam công viên | BQLDA ĐTXD các CT DD và CN tỉnh | TP . Quảng Ngãi | | 2019-2020 | 1929/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 40.000 | 30.000 | | 30.000 | 15.200 | 14.800 | 14.000 | | | | 8 | Tăng cường đ ả m bảo an toàn thông tin trong hoạt động các cơ quan Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018-2020 và định hướng đến năm 2025 | Sở Thông tin và Truyền thông | TP Quảng Ng ã i | | 2019-2021 | 1930/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 25.000 | 25.000 | | 12.000 | 5.100 | 6.900 | 6.500 | | | | 9 | Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Sở Khoa học - Công nghệ | TP. Quảng Ngãi | M á y móc thiết bị | 2019-2020 | 2036/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 14.949 | 14.949 | | 12.000 | 5.200 | 6.800 | 6.800 | | | | 10 | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học cho Trại nghiên cứu thực nghiệm ứ ng dụng CNSH phục vụ s ả n xuất nông nghiệp | S ở Khoa học và Công nghệ | Nghĩa Hành | Đầu t ư phòng thí nghiệm | 2019- 2020 | 3423/QĐ-SXD ngày 31/10/2018 | 5.000 | 5.000 | | 5.000 | 4.050 | 950 | 500 | | | | 11 | Nhà tiểu đội dân quân thường trực các x ã tr ọng điểm (23 xã) | Bộ Ch ỉ huy Quân sự tỉnh | 23 xã | | 2019-2020 | 1888/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 27.000 | 27.000 | | 20.000 | 12.100 | 7.900 | 7.000 | | | | 12 | Nhà làm việc c ô ng an 40 xã | Công an t ỉ nh | Nhiều huyện | | 2019-2020 | 1879/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 28.000 | 28.000 | | 20.000 | 10.100 | 9.900 | 9.000 | | | | | Các huyện, thành phố | | | | | | 582.465 | 490.065 | - | 383.325 | 206.300 | 177.025 | 144.450 | - | | | 13 | Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ | UBND huyện Bình Sơn | Bình Sơn | 1,22 km | 2019-2021 | 1924/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 69.000 | 41.400 | | 30.000 | 15.100 | 14900 | 11.950 | | Vốn t ỉ nh 60%, vốn huyện 40% | | 14 | Tuy ế n N9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới | UBND huyện Sơn Tịnh | Sơn Tịnh | 1 ,6km | 2019-2021 | 1921/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 82.000 | 49.200 | | 35.000 | 16.100 | 18.900 | 12 . 000 | | Vốn t ỉ nh 60%, vốn huyện 40% | | 15 | Tuyến đường QL 1A - Đá Bạc | UBND huyện Mộ Đức | Mộ Đức | 4,6 km | 2019-2021 | 1931/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 50.000 | 50.000 | | 45.000 | 25.100 | 19.900 | 15.000 | | | | 16 | Tuyến đường ĐH.417 (Phổ Ninh - Ba Khâm) | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | 5169m | 2019-2021 | 1917/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 35.000 | 35.000 | | 20.000 | 15.100 | 4.900 | 4.000 | | | | 17 | Đường Bờ hữu sông Phước Giang | UBND huyện Minh Long | Minh Long | | 2018-2020 | 1425/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 13.000 | 13.000 | | 10.000 | 5.300 | 4.700 | 4.000 | | | | 18 | Đường Sơn Thượng - Sơn Tinh | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | 14km | 2019-2021 | 1864/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | 55.000 | 55.000 | | 15.000 | 7.400 | 7.600 | 7.000 | | | | 19 | Đường tránh đông huyện Nghĩa Hành | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | L=2km | 2019-2021 | 1925/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 80.000 | 48.000 | | 30.000 | 15.100 | 14.900 | 14.000 | | Vốn tỉnh 60%, vốn huyện 40% | | 20 | Cầu Phủ thuộc tuyến đường cụm công nghiệp La Hà, huyện Tư Nghĩa đi Nghĩa Hành | UBND huyện Tư Nghĩa | T ư Nghĩa | 36m | 2019-2021 | 1898/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 24 . 150 | 24.150 | | 20.000 | 10.150 | 9.850 | 9.000 | | | | 21 | Nâng cấp, mở rộng tuy ế n đường Trà B ì nh đi Trà Tân, huyện Trà Bồng | UBND huyện Tr à Bồng | Trà Bồng | | 2019-2020 | 1922/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 22.000 | 22.000 | | 19.000 | 15.100 | 3.900 | 3.000 | | | | 22 | Nâng cấp, m ở rộng tuyến đường ngã 3 Trà Xinh đi thôn Tr à Ôi, x ã Trà Xinh | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 3.000m | 2019-2020 | 1394/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 15.000 | 15.000 | | 13.000 | 8.100 | 4.900 | 4.000 | | | | 23 | Khắc phục các điểm sạt lở tr ên tuyến đường Trà Phong - Trà Thanh | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | 2.000m | 2019-2020 | 1393/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 10.500 | 10.500 | | 10.000 | 7.100 | 2.900 | 2.500 | | | | 24 | Đường Ba Chùa - Hành Tín Đông | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | 14,2km | 2019-2022 | 1926/QĐ-UBND ngày 31/12/2018 | 112.709 | 112.709 | | 60.000 | 30.200 | 29.800 | 29.000 | | | | 25 | Khôi phục bộ xương cá Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày) | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn | 800m2 | 2019-2020 | 1468/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 14.106 | 14.106 | | 10.000 | 6.450 | 3.550 | 3.000 | | | | 26 | H ỗ tr ợ vốn các vùng chuyên canh cây nông nghiệp (đầu tư cây giống và h ỗ tr ợ kỹ thuật) | | | | | | - | - | - | 66.325 | 30.000 | 36.325 | 26.000 | | HTMT cho ngân sách huyện thực hiện | | | Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | | | | | | | 32.000 | 10.000 | 22.000 | 13.000 | | | | | Vùng chuyên canh cây Chè, h uyện Minh Long | UBND huyện Minh Long | M i nh Long | | | | | | | 6.000 | 6.000 | - | | | | | | Vùng chuyên canh cây M í t th á i, huyện Sơn Hà | UBND huyện Sơn Hà | Sơn Hà | | | | | | | 8.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | | | | | Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Ba Tơ | UBND huyện Ba Tơ | Ba Tơ | | | | | | | 8.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | | | | | Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Trà Bồng | UBND huyện Trà B ồ ng | Trà Bồng | | | | | | | | | | | | Đề xuất điều chỉnh trung hạn tại Phụ biểu 1 | | | Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Tây Tr à | UBND huyện Tây Trà | Tây Trà | | | | | | | 6.000 | 3.000 | 3 . 000 | 3.000 | | | | | Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây ăn quả huyện Nghĩa Hành | UBND huyện Nghĩa Hành | Nghĩa Hành | | | | | | | 6.325 | 3.000 | 3.325 | 2.000 | | Đề xuất điều chỉnh trung hạn tại Phụ biểu 1 | | b | Danh mục khởi công mới năm 2020 | | | | | | 490.280 | 490.900 | 0 | 192.000 | 1.500 | 191.500 | 182.500 | 50.000 | | | | S ở , ban, ngành tỉnh | | | | | | 423 . 280 | 423.900 | 0 | 121.500 | 1.500 | 121.000 | 5.000 | 0 | | | 1 | Xây d ựng m ớ i Trạm kiểm soát bi ê n phòng Sa Huỳnh | BCH Biên phòng tỉnh | Đức Phổ | | 2020 | QĐ số 3873/QĐ-SXD ngày 19/12/2019 | 5.880 | 6.500 | | 5.000 | - | 5.000 | 5.000 | | | | | Các huyện, th à nh ph ố | | | | | | 67.000 | 67.000 | 0 | 70.500 | 0 | 70.500 | 62.500 | | | | 2 | Xây dựng khu tái định cư v à cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân d â n bị ảnh hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | | | | | | | | | 20.500 | - | 20.500 | 12.500 | | Trung hạn chưa bao gồm 06 tỷ đồng đã bố tr í từ nguồn vượt thu 2018 | | | Xây dựng khu tái định cư ph ục vụ nhân dân bị ảnh hư ở ng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại x ã Nghĩa Kỳ, huyện Tư N ghĩa | UBND huyện Tư Nghĩa | | | | | | | | 12.500 | | 12.500 | 12.500 | | | | | Cấp nước sinh hoạt An Hội Nam 2 | | | | | | | | | 8.000 | | | | | Hỗ trợ sau đầu t ư | | 3 | Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây | 1.500 m2 | 2020-2022 | 1615/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 25.000 | 25.000 | | 15.000 | - | 15.000 | 15.000 | | | | 4 | Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đ ứ c Phổ | UBND huyện Đức Phổ | Đức Phổ | | 2020-2022 | 2035/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 42.000 | 42.000 | | 35.000 | - | 35.000 | 35.000 | | | | | Bố tr í cho các dự án khởi công mới kh i đảm b ả o thủ tục | | | | | | | | | | | | 115.000 | 50.000 | UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh kh i phân khai |
PHỤ LỤC 7
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN: XỔ SỐ KIẾN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Địa đi ể m xây dựng | Năng lực thiết kế | Th ời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | | | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015 (tất c ả các nguồn vốn) | Vốn trung hạn NS Đ P 2016 - 2020 điều chỉnh | Lũy kế vốn giao đến hết KH 2019 | Kế hoạch vốn 2020 | Ghi ch ú | ||||||||||||||| | | | | | | | S ố Quyết định | T ổ ng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phư ơn g | | | | | | | | TỔNG CỘNG | | | | | | 410.220 | 410.220 | 43.400 | 270.109 | 179.033 | 105.000 | | | I | Bố trí thực hiện Chư ơn g trình MTQG xây dựng Nông thôn mới | | | | | | | | | | | 46.600 | Phân bổ theo Nghị quyết riêng về vốn chư ơ ng trình nông thôn mới | | II | Bố trí hoàn trả ứng trước | | | | | | - | - | - | 50.000 | 25.000 | 14.400 | | | 1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | | | | | | | 50.000 | 25.000 | 14.400 | Thực tế chỉ giải ngân số ứ ng là 39,4 t ỷ đồng | | III | Thực hiện dự án | | | | | | 410.220 | 410.220 | 43.400 | 220.109 | 154.033 | 44.000 | | | | Dự án chuyển tiếp sang năm 2020 | | | | | | 410.220 | 410.220 | 43.400 | 220.109 | 154.033 | 44.000 | | | 2 | Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | S ở Y tế | Các huyện/th à nh ph ố | | 2014-2016 | | 72.957 | 72.957 | 43 . 400 | 28.000 | 28.000 | - | Hoàn thành, đủ vốn | | 3 | Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | 2.001 m2 sàn | 2016-2018 | 21/QĐ- UBND, 12/01/2016 | 25.014 | 25.014 | - | 22.500 | 12.827 | 3.000 | | | 4 | Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN t ỉ nh | TP. Quảng Ngãi | 711 m2 sàn | 2017 | 544/QĐ-SXD ngày 02/3/2017 | 7.197 | 7.197 | | 7.000 | 5.308 | 1.000 | | | 5 | Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1) | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | | 2018 | 2011/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 55.000 | 55.000 | | 45.609 | 30.609 | 15.000 | | | 6 | Sửa chữa, nâng cấp trường Cao đẳng y tế Đặng Thùy Tr â m | Trường Cao đẳng y tế Đặng T hù y Trâm | TPQN | | 2019-2021 | 3421/QĐ-SXD ngày 31/10/2018 | 14.000 | 14.000 | | 10.000 | 5.050 | 3.000 | | | 7 | Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 717 m2 sàn | 2018 | 3225/QĐ-SXD ngày 24/10/2017 | 5.399 | 5.399 | | 5.000 | 3.712 | | Hoàn thành, đủ v ố n | | 8 | Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh | Mộ Đức | 761 m2 sàn | 2018 | 3240/QĐ-SXD ngày 24/10/2017 | 5.693 | 5.693 | | 5.000 | 3.940 | | Hoàn thành, đủ vốn | | 9 | Nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1 | BQL Dự án ĐTXD các công trình DD v à CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi | | 2018-2020 | | 78.000 | 78.000 | | 21.000 | 1.600 | 10.000 | | | 10 | Trường THPT Lý Sơn - Nhà học bộ môn | BQL DA ĐT XD các CT DD v à CN tỉnh | Lý Sơn | 854 m2 sàn | 2019-2020 | 3037/QĐ-SXD ngày 10/10/2017 | 7.324 | 7.324 | | 6.000 | 5.950 | | Hoàn thành, đủ vốn | | 11 | Trường THPT Tây Trà - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Tây Trà | 819 m2 sàn | 2019-2020 | 3413/QĐ-SXD ngày 30/10/2018 | 6.676 | 6.676 | | 5.000 | 4.950 | | Hoàn thành, đủ vốn | | 12 | Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà học bộ môn | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Ba Tơ | 854 m2 sàn | 2019-2020 | 3415/QĐ-SXD ngày 30/10/2018 | 6.960 | 6.960 | | 5.000 | 4.950 | | Hoàn thành, đủ vốn | | 13 | Bệnh viện y học cổ truyền | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | TPQN | 9.700 m2 | 2019-2022 | 1916/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 126.000 | 126.000 | | 60.000 | 47.137 | 12.000 | |
PHỤ LỤC 8
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2020 NGUỒN VỐN: NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | TÊN DỰ ÁN | Đ ầu mối giao kế hoạch | Địa đi ể m xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quy ế t định đầu tư | | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy k ế vốn bố tr í đến hết 2019 | Vốn trung hạn còn lại | Kế hoạch v ố n 2020 | Gh i chú | |||||||||||||| | | | | | | | Số Quyết định | T ổ ng mức đầu tư | | | | | | | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | 1.771.655 | 2.462.204 | 1.695.243 | 766.961 | 2.000.000 | | | I | Bố trí thực hiện dự án khai thác quỹ đất tỉnh quản lý | | | | | | 1.771.655 | 1.462.204 | 606.243 | 855.961 | 1.459.660 | | | * | Dự án chuyển tiếp | | | | | | 1.77 1 .655 | 1.192.204 | 436.243 | 755.961 | 565.462 | | | 1 | Khu dân cư Yên Phú | Sở Tài nguyên - Môi trường | TP. Quảng Ngãi | 65.885m2 | 2011-2018 | 832/QĐ-UBND, 10/6/2011; | 123.873 | 26.000 | 26.000 | - | 9.410 | Bố trí thu hồi vốn ứ ng trước 9,41 tỷ | | 2 | Khu Tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ th ố ng đê bao nhằm ứng ph ó v ớ i biến đổi kh í hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi | Sở T à i nguyên Môi trường | T P . Quảng Ngãi | 7,5ha | 2015-2018 | 312/QĐ-UBND, 29/02/2016 | 101.957 | 100.000 | 90.244 | 9.756 | 9.756 | | | 3 | Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 | Sở Tài nguyên M ô i trường | TP. Quảng Ngãi | 3 ha | 2017-2020 | 14 1 6/QĐ-UBND 01/8/2017 | 40.000 | 40.000 | 21.000 | 19.000 | 19.000 | | | 4 | Hệ th ố ng điện chiếu sá n g đoạn km 1 027- km 1 045+780 và c ây xanh tại nút giao thông dốc sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi | BQL dự án ĐTXD các công tr ì nh giao thông tỉnh | Bình Sơn, Sơn Tịnh | Đầu tư mới đường dây từ km 1 027- km 1 045+780 và các nút cây xanh | 2017-2019 | 2150/QĐ-UBND 31/10/2016 | 44.476 | 40.000 | | 40.000 | 40.000 | | | 5 | Khu dân cư trục đường Bàu Giang - C ầ u Mới | QISC | TP. Quảng Ng ã i | 2.227m2 | | 932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015 | 641.777 | 354.900 | 110.300 | 244.600 | 100.000 | | | 6 | Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ Ngô Sỹ Liên đến đường Hai Bà Tr ư ng) | QISC | TP. Quảng Ngãi | san nền 5,43ha và 876m đường | 2016-2020 | 505/QĐ-UBND 31/3/2016, 1019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 | 220.204 | 220.204 | 54.200 | 166.004 | 149.296 | | | 7 | KDC phía Nam đường Hai Bà T rưn g, thành ph ố Quảng Ngãi (giai đoạn 1) | QISC | TP. Quảng Ngãi | san nền 6,44ha | 2016-2018 | 446/QĐ-UBND 24/3/2016 | 246.537 | 181.100 | 67.500 | 113.600 | 75.000 | | | 8 | Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng | QISC | TP. Quảng Ngãi | 74.91 1 m2 | 2017-2019 | 1652/QĐ-UBND 01/9/2017 | 167.000 | 130.000 | 32.000 | 98.000 | 98.000 | Bao gồm hoàn trả ứng trước 85 tỷ đồng ứ ng tại QĐ 716/QĐ-UBND, 16/9/2019 | | 9 | Kè và Khu dân cư nam sông Vệ | QISC | Mộ Đức | 19,97 ha | 2017-2019 | 1973/QĐ-UBND, 29/9/2017 | 185.831 | 100.000 | 34.999 | 65.001 | 65.000 | Bao gồm hoàn trả ứng trước 45 tỷ đồng ứng tại QĐ 716/QĐ-UBND, 16/9/2019 | | * | B ổ sung b ố trí cho các dự án đang đầu tư từ nguồn cân đối | | | | | | | | | - | 814.198 | Phân chi tiết tại Phụ lục 6 | | * | B ố tr í thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ s ơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ | | | | | | | 270.000 | 170.000 | 100.000 | 80.000 | | | II | GIAO HUYỆN, TH À NH PH Ố THU - CHI | | | | | | | 1.000.000 | 1.089.000 | | 540.340 | |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN | ||