Nghị quyết

Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu: 20/2014/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Ngày ban hành
11/12/2014
Ngày hiệu lực
21/12/2014
Người ký
Phạm Hồng Hà
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND (hiệu lực 14/12/2016).

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

 trên địa bàn tỉnh Nam Định

___________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

          Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

          Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

          Căn cứ  Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

          Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

          Xét Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

          Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo).

          Điều 2. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân thu phí được trích tỷ lệ % (phần trăm)  trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc tổ chức thu phí như sau:

          - Đối với cá nhân, doanh nghiệp và các tổ chức thu phí không phải là cơ quan, đơn vị Nhà nước được để lại toàn bộ 100% (Một trăm phần trăm) số tiền phí thu được và thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành.

          - Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính và các cơ quan Nhà nước được trích lại 70% (Bẩy mươi phần trăm) số tiền phí thu được; số tiền phí còn lại 30% (Ba mươi phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.

          Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua; mức thu phí được áp dụng từ ngày 01/01/2015. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 63/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định.

          Điều 4. Giao UBND tỉnh quy định cụ thể chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng đối với tiền thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

          Điều 5. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

          Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./.

BIỂU MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014
của HĐND tỉnh Nam Định)

 

STT

Hình thức trông giữ các loại phương tiện

 Mức thu

 Trên địa bàn TP.Nam Định

(Đồng/lượt)

 Trên địa bàn các huyện

(Đồng/lượt)

I

 Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

 

 

1

 Xe ô tô tải dưới 4 tấn

                10,000

               10,000

2

 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

                15,000

               15,000

3

 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

                20,000

               20,000

4

 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

                10,000

               10,000

5

 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

                15,000

               15,000

6

 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

                20,000

               20,000

7

 Xe đạp

                 2,000

                1,000

8

 Xe đạp điện

                 2,000

                2,000

9

 Xe máy

                 4,000

                3,000

II

 Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

 Xe ô tô tải dưới 4 tấn

                20,000

               20,000

2

 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

                30,000

               30,000

3

 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

                40,000

               40,000

4

 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

                20,000

               20,000

5

 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

                30,000

               30,000

6

 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

                40,000

               40,000

7

 Xe đạp

                 4,000

                2,000

8

 Xe đạp điện

                 4,000

                3,000

9

 Xe máy

                 8,000

                5,000

III

 Trông giữ các loại phương tiện theo tháng

Đồng/tháng

Đồng/tháng

1

 Xe ô tô tải dưới 4 tấn

              300,000

             300,000

2

 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

              400,000

             400,000

3

 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

              500,000

             500,000

4

 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

              300,000

             300,000

5

 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

              400,000

             400,000

6

 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

              500,000

             500,000

7

 Xe đạp

                20,000

               20,000

8

 Xe đạp điện

                30,000

               30,000

9

 Xe máy

                50,000

               50,000

IV

Trông giữ xe đạp, xe máy tại các bệnh viện

Đồng/lượt

Đồng/lượt

A

 Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

 

 

1

  Xe đạp

                 2,000

                1,000

2

  Xe đạp điện

                 2,000

                1,000

3

  Xe máy

                 4,000

                2,000

B

  Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

 

 

1

  Xe đạp

                 4,000

                2,000

2

  Xe đạp điện

                 4,000

                3,000

3

  Xe máy

                 8,000

                4,000

V

Trông giữ xe đạp, xe máy tại các trường học

 

 

A

 Trông giữ các loại phương tiện theo lượt

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

 Xe đạp

                 1,000

                1,000

2

 Xe đạp điện

                 1,000

                1,000

3

 Xe máy

                 2,000

                2,000

B

 Trông giữ các loại phương tiện theo tháng

Đồng/tháng

Đồng/tháng

1

 Xe đạp

                10,000

               10,000

2

 Xe đạp điện

                20,000

               15,000

3

 Xe máy

                30,000

               20,000

VI

Trông giữ các loại phương tiện tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy

Đồng/lượt

Đồng/lượt

A

 Trông giữ các loại phương tiện  ban ngày

 

 

1

 Xe ô tô tải dưới 4 tấn

                30,000

               30,000

2

 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới  7 tấn

                40,000

               40,000

3

 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

                50,000

               50,000

4

 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

                30,000

               30,000

5

 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

                40,000

               40,000

6

 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

                50,000

               50,000

7

  Xe  đạp và xe đạp điện

                 2,000

                2,000

8

  Xe máy

                 4,000

                4,000

B

 Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

 

 

1

 Xe ô tô tải dưới 4 tấn

                50,000

               50,000

2

 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới  7 tấn

                60,000

               60,000

3

 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

                70,000

               70,000

4

 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

                50,000

               50,000

5

 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

                60,000

               60,000

6

 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

                70,000

               70,000

7

 Xe đạp và xe đạp điện

                 4,000

                4,000

8

 Xe máy

                 8,000

                8,000

           Ghi chú:  

          - Ban ngày được tính từ 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày.

          - Ban đêm được tính từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau.

          - Đối với trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu  phí được tính bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

Lịch sử hiệu lực

  1. 11/12/2014
    Ban hành
  2. 21/12/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 14/12/2016

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

31/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ mày thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Nghị quyết
10/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 131/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 60/2024//NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Nghị quyết
139/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.