Nghị quyết

Về việc đặt tên đường trung tâm thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 19/2008/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
8/10/2008
Ngày hiệu lực
18/10/2008
Người ký
Niê Thuật
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Văn hóa cơ sở
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết ban nhap 192/NQ-HĐND.sua (hiệu lực 07/01/2016).

HỘI ĐỘNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK L Ắ K | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19/2008/NQ-HĐND | Buôn Ma Thuột , ngày 08 tháng 10 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LĂK, TỈNH ĐĂK LẮK

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHÓA VII - KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP, ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 19/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Phương án đặt tên đường Trung tâm thị trấn Liên Sơn, huyện Lăk; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND, ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Ban Văn hóa và Xã hội và ý kiến đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Tán thành, thông qua Nghị quyết đặt tên đường Trung tâm thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk (đợt 1), với tổng số 39 tên đường (Có danh mục tên đường kèm theo).

Nguồn kinh phí thực hiện được trích từ ngân sách tỉnh.

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII, kỳ họp Chuyên đề thông qua./.

Nơi nhận: - Như điều 2; - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQ VN tỉnh; - Sở Tư ph á p, Sở VHTTDL; - TT HĐ ND, UBND huyện Lắk; - B á o Đắk Lắk; Đài PTTH tỉnh; - Công báo tỉnh, - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Niê Thuật

DANH MỤC

TÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LĂK (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND ngày 08/10/2008 của HĐND tỉnh)

| TT | Tên đường | Ký hiệu | Điểm đầu | Điểm cu ối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Hiện trạng | Ghi chú | |||||||||| | 1 | Nguyễn Tất Thành | QL 27 | Giáp Buôn Mã, xã Bông Krang | Giáp xã Đ ă k Liêng | 4.440,26 | 14 m | Nhựa | | | 2 | Nơ Trang Lơng | 1 | Giao Quốc lộ 27 | Giao Quốc lộ 27 | 661,16 | 10 m | Nhựa | | | 3 | Âu Cơ | 2 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Nguyễn Huệ | 2.756,78 | 05m | Nhựa | | | 4 | Hồ Xuân Hương | 3 | Giao với đường Âu Cơ | Giao với đường Âu Cơ | 338,36 | 05 m | Nhựa | | | 5 | Nguyễn Huệ | 4 | Giao với đường Âu Cơ | Nhà Biệt Điện | 764,67 | 05 m | Nhựa | | | 6 | Phan Bội Châu | 5 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nơ Trang L ơ ng | 124,59 | 06 m | Nhựa | | | 7 | Nguyễn Du | 6 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | 118,70 | 06 m | Đất | | | 8 | Hùng Vương | 7 | Giao với đường Âu Cơ | Giao với đường Tôn Thất Tùng | 407,73 | 05 m | Nhựa | | | 9 | Trần Ph ú | 8 | Nguyễn Thị Minh Khai | Giao với đường Tôn Th ấ t Tùng | 297,61 | 05 m | Nhựa | | | 10 | Nguyễn Thị Minh Khai | 9 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Y Ngông Niê Kdăm | 421,27 | 04 m | Nhựa | | | 11 | Tôn Thất Tùng | 10 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Y Ngông Niê Kd ă m | 262,69 | 05 m | Nhựa | | | 12 | Lê Hồng Phong | 11 | Giao với đường Tôn Thất Tùng | Giao với đường Y Jút | 329,29 | 04 m | Nhựa | | | 13 | Y Ngông Niê Kdăm | 12 | Giao với đường Âu Cơ | Giao với đường Y Jút | 1.075,84 | 06 m | Nhựa | | | 14 | Y Jút | 13 | Giao Quốc lộ 27 | Bến đò du lịch Buôn Jun | 1 . 206,57 | 04 m | Nhựa | | | 15 | Lý Thường Kiệt | 14 | Giao Quốc lộ 27 | Giáp ranh xã Đăk Liêng | 872,84 | 03,5m | Nhựa | 300m nhựa, còn lại c ấ p phối | | 16 | Lê Lai | 15 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | 183,65 | 06 m | Cấp phối | | | 17 | Đinh Tiên Hoàng | 16 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Khu dân cư Đoàn Kết | 693,45 | 03,5m | Nhựa | 200 nhựa, còn lại cấp phối | | 18 | 17 Tháng 3 | 17 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Bà Triệu | 604,02 | 03 m | Đất | | | 19 | Lê Quý Đôn | 18 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư thôn Hòa Thắng | 174,43 | 03m | Đất | | | 20 | Đinh Núp | 19 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Buôn M’Liêng | 815,90 | 06m | Cấp phối | | | 21 | Ama Jhao | 20 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Buôn Jang Lá 1 | 133,33 | 04m | Đất | | | 22 | Chu Văn An | 21 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nơ Trang Gưh | 434,49 | 04m | Đất | | | 23 | Nơ Trang Gưh | 22 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Buôn D ơng K’Riêng | 1.058,03 | 04m | Đất | | | 24 | Phạm Ngọc Thạch | 23 | Giao Quốc lộ 27 | Bệnh viện Đa khoa huyện | 253,11 | 06m | Đất | | | 25 | Nguyễn Đình Chiểu | 24 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư Thôn 4 | 991,51 | 05m | Cấp phối | | | 26 | Lương Thế Vinh | 25 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 319,60 | 04m | Đất | | | 27 | Bùi Thị Xuân | 26 | Giao Quốc lộ 27 | Trại chăn nuôi Thôn 4 | 491,84 | 03m | Đất | | | 28 | Tô Hiệu | 27 | Giao Quốc lộ 27 | Nghĩa trang Thôn 4 | 313,70 | 04m | Cấp phối | | | 29 | Nguyễn Văn Trỗi | 28 | Giao với đường Nơ Trang Lơng | Giao với đường Hùng Vương | 152,79 | 05m | Nhựa | 30m n h ựa, còn lại đường đất | | 30 | Nguyễn Trung Trực | 29 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Bà Triệu | 187,18 | 04m | Đất | | | 31 | Bà Triệu | 30 | Giao Quốc lộ 27 | Vào núi hết khu dân cư | 159,31 | 04m | Đất | | | 32 | Trần Bình Trọng | 31 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Nghĩa Trang Liệt sĩ | 176,55 | 04m | Cấp phối | | | 33 | Võ Thị Sáu | 32 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường 17 tháng 3 | 94,06 | 04m | Đất | | | 34 | Ngô Quyền | 33 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Y Ngông Niê Kdăm | 357,14 | 03m | Đất | | | 35 | Lạc Long Quân | 34 | Giao với đường Tôn Thất Tùng | Giao với đường Hai Bà Trưng | 184,26 | 04m | Bê t ô ng | | | 36 | Hai Bà Trưng | 35 | Giao Quốc lộ 27 | Giao với đường Lê Hồng Phong | 183,52 | 04m | Đất | | | 37 | Nguyễn Tr ã i | 36 | Giao với đường Lê Lai | Khu dân cư mới Hợp Thành | 74,57 | 03m | Đất | | | 38 | Nguyễn C ô ng Trứ | 37 | Giao Quốc lộ 27 | Khu dân cư thôn Hòa Thắng | 73,33 | 03m | Đất | | | 39 | Điện Biên Phủ | 38 | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Thôn Đoàn Kết | 778,10 | 06m | Cấp phối | | | Tổng Cộng | | | | | 17.319.40 | | | |

THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/10/2008
    Ban hành
  2. 18/10/2008
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 07/01/2016
  4. 07/01/2016

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Văn hóa cơ sở

37/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Về việc đặt tên công viên trên địa bàn phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
057/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định chi tiết tiêu chuẩn và cách thức đánh giá bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khóm văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
51/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bình Phước

Quy định tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Còn hiệu lựcBan hành: 27/12/2024Quyết định
20/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Nghị quyết
19/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Nghị quyết
13/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Bãi bỏ Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND Tỉnh ban hành Quy định xây dựng và thực hiện quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Đắk Lắk

23/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
25/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
19/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
27/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định đối tượng và mức chi thăm, tặng quà nhân dịp tết Nguyên đán, ngày Thương binh - Liệt sĩ hằng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.