Nghị quyết

Ban hành quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 185/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành
16/3/2022
Ngày hiệu lực
26/3/2022
Người ký
Trần Quốc Toản
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Bảo hiểm y tế Khám chữa bệnh
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 185/2022/NQ-HĐND | Hưng Yên, ngày 16 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BẢO HIỂM Y TẾ TẠI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BYT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;

Xét Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 111/BC-VHXH ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII Kỳ họp thứ Sáu nhất trí thông qua ngày 16 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Y tế, Nội vụ, Tài chính, LĐTB&XH, Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam t ỉ nh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN huyện, thị xã, thành phố; - Sở Tư pháp (Cơ sở DLQG về pháp l uật); - Trung tâm Thông tin - Hội nghị t ỉ nh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Quốc Toản

QUY ĐỊNH

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BẢO HIỂM Y TẾ TẠI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 185/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện bao gồm việc lấy mẫu, bảo quản mẫu, thực hiện và trả kết quả xét nghiệm SARS-CoV-2.

2. Những nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư số 02/2022/TT-BYT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; người sử dụng dịch vụ xét nghiệm SAR-CoV-2 chưa tham gia bảo hiểm y tế hoặc không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | Mức giá dịch vụ (đồng) | | ||||| | | | Mức giá dịch vụ (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) | Mức giá dịch vụ tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm | | I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 11.200 | 78.000 | | II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đ ơ n | 30.800 | 178.900 | | III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Rea l time RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 212.700 | | | 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 45.400 | | | 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 167.300 | | | 3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao g ồm cả sinh phẩm xét nghiệm ph ả n ứng | | 501.800 | | IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | | | 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (n ơ i lấy mẫu) | 78.800 | | | 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.100 | | | 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 54.700 | | | 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | | | 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 223.300 | | 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 175.100 | | 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 151.000 | | 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 136.600 | | 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 62.500 | | | 2.1 | Lấy mẫu v à bảo quản bệnh phẩm | 23.300 | | | 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 39.200 | | | 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao g ồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | | | 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 110.600 | | 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 103.800 | | 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 98.600 | | 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 94.600 | | 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 91.400 | | 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 112.500 | | | 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.400 | | | 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 64.100 | | | 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét n ghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | | | 3.3.1 | Trườn g hợp gộp 2 mẫu | | 257.000 | | 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 208.800 | | 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 184.700 | | 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 170.300 | | 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 97.200 | | | 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 49.200 | | | 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 48.000 | | | 4.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | | | 4.3.1 | Trườn g hợp gộp 6 mẫu | | 145.30 0 | | 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 138.50 0 | | 4.3.3 | Trườn g hợp gộp 8 mẫu | | 133.30 0 | | 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 129.30 0 | | 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 126.10 0 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

826/2026/NQ-HĐND.;Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
825/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về quà tặng đối với hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
828/2026/NQ-HĐND.;Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
817/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về quà tặng của tỉnh Hưng Yên nhân dịp Tết Nguyên đán và ngày Thương binh - Liệt sĩ (ngày 27 tháng 7) đối với đối tượng chính sách người có công với cách mạng; cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
816/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
815/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.