|
NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Tiền Giang _____________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 16 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn cứ Nghị quyết số 110/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 10 về phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2007; Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 135/TTr-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt quyết toán thu, chi ngân sách năm 2007 và Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 3.134.092.869.534 đồng (Ba ngàn một trăm ba mươi bốn tỷ, không trăm chín mươi hai triệu, tám trăm sáu mươi chín ngàn, năm trăm ba mươi bốn đồng ). Trong đó: a) Thu từ kinh tế địa phương: 1.353.531.219.064 đồng, đạt 117,60% so dự toán năm 2007, bao gồm: - Thu nội địa: 1.328.179.779.981 đồng, đạt 116,51% so dự toán năm 2007. - Thu thuế nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu: 25.351.439.083 đồng, đạt 230,47% so dự toán năm 2007. b) Thu từ kết dư ngân sách năm 2006 chuyển sang: 49.933.660.946 đồng; c) Vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: 130.000.000.000 đồng; d) Thu chuyển nguồn kinh phí ngân sách năm 2006 chuyển sang: 202.133.339.090 đồng; đ) Các nguồn thu được để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước (trong đó bao gồm 440 tỷ đồng thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết và các khoản học phí, viện phí, các khoản huy động đóng góp...): 717.896.708.323 đồng; e) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 680.597.942.111 đồng; Tổng thu ngân sách nhà nước: 3.134.092.869.534 đồng, được phân chia các cấp ngân sách như sau: + Ngân sách Trung ương: 36.100.201.309 đồng; + Ngân sách địa phương: 3.097.992.668.225 đồng. 2. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2007 là: 2.948.149.762.510 đồng (Hai ngàn chín trăm bốn mươi tám tỷ, một trăm bốn mươi chín triệu, bảy trăm sáu mươi hai ngàn, năm trăm mười đồng), bao gồm: a) Chi ngân sách địa phương quản lý: 2.670.253.054.187 đồng, đạt 124,76% so với dự toán năm 2007, cụ thể: - Chi đầu tư phát triển: 872.761.500.187 đồng, đạt 105,63% so dự toán năm 2007; - Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư cơ sở hạ tầng: 30.653.592.621, đạt 94,11% so dự toán năm 2007; - Chi thường xuyên: 1.433.972.305.093 đồng, đạt 118,63% so dự toán năm 2007; - Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1.000.000.000 đồng, đạt 100,00% so dự toán năm 2007; - Chi chuyển nguồn kinh phí ngân sách năm 2007 sang năm 2008: 331.865.656.286 đồng. b) Chi từ nguồn thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước (học phí, viện phí, các khoản huy động đóng góp...): 277.896.708.323 đồng. 3. Cân đối ngân sách - Tổng số thu ngân sách địa phương được hưởng: 3.097.992.668.225 đồng; - Tổng số chi ngân sách địa phương: 2.948.149.762.510 đồng; - Kết dư ngân sách địa phương năm 2007 là: 149.842.905.715 đồng (Một trăm bốn mươi chín tỷ, tám trăm bốn mươi hai triệu, chín trăm lẻ năm ngàn, bảy trăm mười lăm đồng), bao gồm: + Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 113.160.509.327 đồng; + Kết dư ngân sách cấp huyện: 16.178.247.562 đồng; + Kết dư ngân sách cấp xã: 20.504.148.826 đồng. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chính phủ, Bộ Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. |
Nghị quyết
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Tiền Giang
Số hiệu: 181/2008/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Ngày ban hành
- 6/12/2008
- Ngày hiệu lực
- 16/12/2008
- Người ký
- Đỗ Tấn Minh
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Quản lý ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành3
Luật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 02/2002/QH11
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Quản lý ngân sách nhà nước
16/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Đắk Lắk
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
100/2025/TT-BTC•Bộ Tài chính
Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức
Còn hiệu lựcBan hành: 28/10/2025Thông tư
757/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐND•Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai
Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Nghị quyết
37/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Long An triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
03/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2025Nghị quyết
11/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
23/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
22/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
14/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu y tế - dân số của tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.