Nghị quyết

Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu: 18/2023/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành
15/12/2023
Ngày hiệu lực
26/12/2023
Người ký
Hoàng Thị Thúy Lan
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh, trong các cơ sở khám bệnh, khám bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 407/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Bổ sung khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 91/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp giá, mức giá một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (viết tắt là IVF) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

a) Cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

b) Người có nhu cầu sử dụng dịch vụ IVF không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá quy định tạm thời dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm như sau:

STT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Đơn vị tính

Mức giá thực hiện (đồng)

Ghi chú

1

Trữ lạnh phôi, noãn

Ca

4.780.000

 

2

Trữ đông tinh trùng

Ca

1.248.000

 

3

Nuôi cấy phôi từ D1-D3

Ca

5.760.000

 

4

Sinh thiết 01 phôi ngày 3

Ca

3.029.000

 

5

Sinh thiết 01 phôi ngày 5

Ca

2.198.000

 

6

Nuôi cấy phôi ngày 5

Ca

1.454.000

 

7

Hỗ trợ phôi thoát màng bằng laser

Ca

400.000

 

8

Chọc hút nang tồn dư

Ca

2.522.000

 

9

Thụ tinh trong ống nghiệm xin tinh trùng từ ngân hàng

Ca

1.744.000

 

10

Trữ lạnh thêm 1 cọng phôi, noãn

Ca

1.432.000

 

11

Nuôi cấy phôi liên tục - Timlapse < 14 noãn

Ca

7.887.000

 

12

Nuôi cấy Timlapse thêm 01 đĩa

Ca

6.241.000

 

13

Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI

Ca

2.174.000

 

14

Bảo quản phôi đông 12 tháng

Ca

2.141.000

 

15

Bảo quản tinh trùng đông 12 tháng

Ca

2.229.000

 

16

Hoạt hóa noãn

Ca

1.850.000

 

17

Hỗ trợ phôi làm tổ

Ca

1.001.000

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khoá XVII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2023./.

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

20/2024/NQ-HĐNDHĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2024Nghị quyết
09/2024/NQ-HĐNDHĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khỏe đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
10/2024/NQ-HĐNDHĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người lao động, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
07/2024/NQ-HĐNDHĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp giá, mức giá một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
06/2024/NQ-HĐNDHĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
03/2024/NQ-HĐNDHĐND Tỉnh Vĩnh Phúc

Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 19/6/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.