Nghị quyết

Bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Số hiệu: 18/2020/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành
9/12/2020
Ngày hiệu lực
19/12/2020
Người ký
Bùi Minh Châu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

NGHỊ QUYẾT

Bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác,

 sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020,

định hướng đến năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ  Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Xét Tờ trình số 5252/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

1. Ba (03) điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường (Biểu số 01 kèm theo).

2. Một (01) điểm mỏ Caolin-Fenspat đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ (Biểu số 02 kèm theo).

Các nội dung khác giữ nguyên như Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XVIII, Kỳ họp thứ Mười một, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./.

 

 

Biểu số 01

Danh mục ba (03) điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường bổ sung vào Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

(Kèm theo Nghị quyết số        /2020/ NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

 

1. Điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Hang Chuột, xã Phúc Khánh, huyện Yên Lập, với tọa độ các điểm khép góc như sau:

 

Tên điểm mỏ

Hệ tọa độ VN2000, KTT 1040 45’, múi chiếu 30

Diện tích

Điểm mỏ đá Hang Chuột, xã Phúc Khánh, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

STT

X(m)

Y(m)

S =2,26 ha

1

2 354 108.02

532 039.09

2

2 354 046.74

532 074.63

3

2 353 993.52

532 102.73

4

2 354 001.46

532 121.39

5

2 353 980.77

532 154.52

6

2 353 981.31

532 165.92

7

2 353 993.10

532 180.61

8

2 353 999.81

532 216.24

9

2 353 991.62

532 223.28

10

2 353 993.16

532 244.35

11

2 354 005.84

532 287.32

12

2 354 037.24

532 284.09

13

2 354 038.78

532 312.54

14

2 354 029.57

532 310.05

15

2 353 980.04

532 308.24

16

2 353 953.84

532 283.68

17

2 353 961 84

532 228.68

18

2 353 895.24

532 153.04

19

2 353 866.38

532 117.62

20

2 353 866.38

532 117.62

21

2 354 037.83

532 022.84

22

2 354 055.43

532 010.01

1

2 354 108.02

532 039.09

 

2. Điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Mèo Gù, xã Phúc Khánh, huyện Yên Lập, với tọa độ các điểm khép góc như sau:

 

Tên điểm mỏ

Hệ tọa độ VN2000, KTT 1040 45’, múi chiếu 30

Diện tích

Điểm mỏ đá Mèo Gù, xã Phúc Khánh, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

STT

X(m)

Y(m)

S = 4,96 ha

1

2 353 756.69

532 747.64

2

2 353 602.05

532 674.64

3

2 353 472.51

532 888.39

4

2 353 567.51

532 990.95

5

2 353 744.00

532 837.00

1

2 353 756.69

532 747.64

3. Điểm mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại điểm mỏ đá Hang Nắng, xã Ngọc Lập, huyện Yên Lập, với tọa độ các điểm khép góc như sau:

 

Tên điểm mỏ

Hệ tọa độ VN2000, KTT 1040 45’, múi chiếu 30

Diện tích

Điểm mỏ đá Hang Nắng, xã Ngọc Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

STT

X(m)

Y(m)

S = 9,730 ha

1

2 352 865.00

533 247.00

2

2 352 679.70

533 345.54

3

2 352 599.00

533 216.00

4

2 352 655.97

533 030.84

5

2 352 873.74

532 904.88

6

2 352 984.00

533 021.00

1

2 352 865.00

533 247.00

 

 

 

Biểu số 02

Danh mục một (01) điểm mỏ Caolin-Fenspat đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ bổ sung vào Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

(Kèm theo Nghị quyết số        /2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

 

Tên điểm mỏ

Hệ tọa độ VN200, KTT 1040 45’, múi chiếu 30

Diện tích

Điểm mỏ Caolin-Fenspat núi Nhà Giáo và núi Thần thuộc thôn 7, xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

STT

X(m)

Y(m)

S= 1,54 ha

1

2 400 680.00

538 542.00

2

2 400 771.00

538 755.00

3

2 400 759.00

538 760.00

4

2 400 706.00

538 769.00

5

2 400 693.00

538 776.00

6

2 400 680.00

538 703.00

7

2 400 670.00

538 678.00

8

2 400 649.00

538 634.00

9

2 400 629.00

538 597.00

10

2 400 619.00

538 558.00

1

2 400 680.00

538 542.00

11

2 400 608.00

538 518.00

 

 

S= 3,54 ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

2 400 616.00

538 567.00

13

2 400 625.00

538 601.00

14

2 400 664.00

538 677.00

15

2 400 674.00

538 701.00

16

2 400 688.00

538 779.00

17

2 400 666.00

538 791.00

18

2 400 630.00

538 815.00

19

2 400 615.00

538 828.00

20

2 400 573.00

538 786.00

21

2 400 533.00

538 727.00

22

2 400 508.00

538 656.00

23

2 400 502.00

538 594.00

24

2 400 511.00

538 542.00

11

2 400 608.00

538 518.00

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Phú Thọ

87/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Phú Thọ

Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
83/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Phú Thọ

Quy định nội dung được ngân sách nhà nước đảm abro kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
84/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Phú Thọ

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thử tướng Chính phủ quyết định, dự án phi lợi nhuận và cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
85/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Phú Thọ

Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
86/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Phú Thọ

Ban hàn hquy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
88/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Phú Thọ

Quy định phạm vi nghiệp vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.