Nghị quyết

về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác trong năm 2015

Số hiệu: 18/2015/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
17/7/2015
Ngày hiệu lực
27/7/2015
Người ký
Lê Hữu Phúc
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Nông nghiệp
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 18/2015/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC TRONG NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 2563/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác trong năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận 41 dự án thu hồi đất với diện tích là 88,37 ha đã được UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh thống nhất giữa hai kỳ họp để triển khai thực hiện trong 6 tháng đầu năm 2015 (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.

1. Bổ sung 75 danh mục dự án cần thu hồi đất với diện tích 188,40 ha và 04 dự án với diện tích 21,01 ha sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác trong năm 2015 (có các Phụ lục kèm theo).

2. Quá trình thực hiện nếu có phát sinh danh mục dự án đầu tư cấp bách được cấp có thẩm quyền phê duyệt và bố trí vốn đầu tư thực hiện phù hợp với quy hoạch, UBND tỉnh tổng hợp trình Thường trực HĐND tỉnh thống nhất thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp cuối năm 2015.

3. Lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm thời kỳ (2016 - 2020) và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Trị, báo cáo HĐND tỉnh thông qua trước khi trình Chính phủ phê duyệt.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết.

Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận, các tổ chức xã hội phối hợp giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc

PHỤ LỤC SỐ I

DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG TRONG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

| Số TT | Tên dự án | Chủ đầu tư (đơn vị đăng ký) | Diện tích (ha) | Địa điểm | | ||||||| | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 0.70 | Đông Thanh | | | 2 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Sở Giao Thông vận Tải | 0.70 | Phường 1 | | | 3 | Xây dựng hạ tầng khu đồng rộc dưới | UBND TP Đông Hà | 1.82 | Phường 2 | | | 4 | Xây dựng hạ tầng khu dân cư Tây Trì | UBND TP Đông Hà | 5.10 | Phường 1 | | | 5 | Xây dựng hạ tầng khu thương mại, dịch vụ và dân cư phía Tây bến xe Đông Hà | UBND TP Đông Hà | 1.90 | Phường Đông Lễ | | | 6 | Xây dựng cụm công nghiệp 9D | UBND TP Đông Hà | 33.40 | Phường 4 | | | 7 | Đường Tân Vĩnh - Lai Phước | UBND TP Đông Hà | 3.10 | Phường Đông Lương | | | 8 | Đường Bùi Dục Tài | UBND TP Đông Hà | 0.30 | Phường 1 | | | 9 | Đường vào hồ Nguyễn Huệ | UBND TP Đông Hà | 1.03 | Phường 1,3 | | | 10 | Nhà Văn hóa khu phố 4 | UBND TP Đông Hà | 0.12 | Phường 2 | | | 11 | Nhà Văn hóa khu phố 5 | UBND TP Đông Hà | 0.15 | Phường 2 | | | 12 | Nhà Văn hóa khu phố 10 | UBND TP Đông Hà | 0.24 | Phường 2 | | | 13 | Nhà văn hóa khu phố 7 | UBND TP Đông Hà | 0.09 | phường 3 | | | 14 | Nhà Văn hóa khu phố 10 | UBND TP Đông Hà | 0.06 | Phường 4 | | | 15 | Nhà văn hóa khu phố 3 | UBND TP Đông Hà | 0.07 | Phường Đông Thanh | | | 16 | Nhà văn hóa khu phố 5 | UBND TP Đông Hà | 0.08 | Phường Đông Thanh | | | 17 | Nhà văn hóa khu phố 6 | UBND TP Đông Hà | 0.10 | Phường Đông Thanh | | | 18 | Nhà văn hóa khu phố 5 | UBND TP Đông Hà | 0.20 | Phường Đông Giang | | | 19 | Nhà văn hóa khu phố 3 | UBND TP Đông Hà | 0.17 | Phường Đông Lễ | | | 20 | Trạm y tế | UBND TP Đông Hà | 0.16 | Phường 3 | | | 21 | Nhà bia ghi danh liệt sỹ | UBND TP Đông Hà | 0.06 | Phường Đông Giang | | | 22 | Trường Mầm non Phường 4 | UBND TP Đông Hà | 0.69 | Phường 4 | | | 23 | Đường Trường Chinh | UBND TP Đông Hà | 0.86 | Phường Đông Lễ | | | 24 | Hệ thống thoát nước Yết Kiêu | UBND TP Đông Hà | 0.04 | Phường 3 | | | 25 | Kè chống xói lở bờ sông Thạch Hãn | UBND TP Đông Hà | 1.42 | Phường Đông Lương | | | 26 | Xử lý các nút giao thông nguy hiểm tạo cảnh quan TP Đông Hà (các nút giao thông: Trần Phú - Hùng Vương, Ngô Quyền - Tôn Thất Thuyết, Thái Học-Thái Phiên, Lê Lợi - Lê Thánh Tông, Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ, Cửa Tùng - Quốc lộ 9, Lê Trực - Quốc lộ 1A, Lê Hồng Phong - Hùng Vương) | UBND TP Đông Hà | 2.93 | Các phường | | | | | | | | | | 27 | Phát triển điểm dân cư xã Gio Sơn | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh | 1.09 | Xã Gio Sơn | | | 28 | Phát triển điểm dân cư xã Gio Quang | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh | 1.60 | Xã Gio Quang | | | 29 | Phát triển điểm dân cư xã Gio Việt | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh | 4.86 | Xã Gio Việt | | | 30 | Phát triển điểm dân cư xã Gio Thành | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh | 2.69 | Xã Gio Thành | | | 31 | Phát triển điểm dân cư TT Cửa Việt | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh | 4.45 | TT Cửa Việt | | | 32 | Phát triển điểm dân cư khu phố 6 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh | 3.40 | TT Gio Linh | | | 33 | Đường vào đình làng Hà Thượng | UBND huyện Gio Linh | 0.65 | TT Gio Linh | | | 34 | Bến Cá Chợ Cửa Việt | UBND huyện Gio Linh | 1.69 | TT Cửa Việt | | | 35 | Đường nội thị thị trấn Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 0.19 | TT Gio Linh | | | 36 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư Tiểu khu 14 và Tiểu khu 15 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong | 3.23 | TT Ái Tử | | | 37 | Trích đo địa chính, và cắm cọc phân lô các lô đất thuộc các xã Triệu Giang, Triệu Sơn, Triệu Đại và TT Ái Tử huyện Triệu Phong phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong | 0.14 | TT Ái Tử | | | | | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong | 0.48 | Xã Triệu Giang | | | 38 | Cắm mốc phân lô và đo trích lục địa chính các lô thuộc 3 xã Triệu Thuận, Triệu Sơn, Triệu Đại phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong | 0.45 | Xã Triệu Thuận | | | | | | 0.87 | Xã Triệu Sơn | | | | | | 1.68 | Xã Triệu Đại | | | 39 | Đường Lê Hữu Trữ | UBND thị trấn Ái Tử | 0.22 | TT Ái Tử | | | 40 | Cơ sở hạ tầng thiết yếu khu dịch vụ du lịch Nhật Tân, xã Triệu Lăng | Ban Quản lý dự án | 4.80 | Xã Triệu Lăng | | | 41 | Sân bóng đá Mini | UBND thị trấn Ái Tử | 0.40 | TT Ái Tử | | | | Cộng | | 88.37 | | |

PHỤ LỤC SỐ II

BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

| Số TT | Tên dự án | Chủ đầu tư (đơn vị đăng ký) | Diện tích (ha) | Địa điểm | | ||||||| | | | | | | | | | | | | | | | I | Thành phố Đông Hà | | 2.35 | | | | 1 | Trụ sở Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | 0.15 | Phường 3 | | | 2 | Xây dựng đường Tuệ Tĩnh và cơ sở hạ tầng 2 bên tuyến | UBND TP Đông Hà | 2.20 | Phường Đông Lễ | | | II | Thị xã Quảng Trị | | 0.09 | | | | 1 | Dự án nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới trung áp tỉnh Quảng Trị | BQLDA lưới điện Miền Trung | 0.02 | Thị xã Quảng Trị | | | 2 | Sàn giao dịch thị xã Quảng Trị | Trung tâm Giới thiệu việc làm | 0.07 | Thị xã Quảng Trị | | | III | Huyện Vĩnh Linh | | 0.51 | | | | 1 | Nâng cấp lưới điện hạ thế huyện Vĩnh Linh | Sở Công thương | 0.06 | Vĩnh Hà, Vĩnh Long, Vĩnh Thạch, Vĩnh Trung | | | 2 | Điểm dân cư vị trí phòng Giáo dục -Đào tạo | UBND huyện Vĩnh Linh | 0.18 | TT Hồ Xá | | | 3 | Đấu giá vị trí phòng LĐ-TB-XH | UBND huyện Vĩnh Linh | 0.09 | TT Hồ Xá | | | 4 | Đấu giá vị trí phòng Nội vụ | UBND huyện Vĩnh Linh | 0.05 | TT Hồ Xá | | | 5 | Điểm dân cư kho Lương thực | UBND huyện Vĩnh Linh | 0.13 | TT Hồ Xá | | | IV | Huyện Gio Linh | | 7.64 | | | | 1 | Tuyến ống thoát nước thải thuộc khu CN Quán Ngang | Ban Quản lý Khu Kinh tế | 7.00 | xã Gio Quang | | | 2 | Đường bê tông giao thông nội đồng 27 | UBND huyện Gio Linh | 0.20 | Xã Gio Phong | | | 3 | Hạ tầng cơ sở khu dân cư khu vực chợ Kên | Xã Trung Sơn | 0.44 | Xã Trung Sơn | | | V | Huyện Triệu Phong | | 8.85 | | | | 1 | Nâng cấp lưới điện trung áp tỉnh Quảng Trị | BQLDA lưới điện Miền Trung | 0.06 | Xã Triệu Sơn, xã Triệu Lăng | | | 2 | Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Quảng Trị | Sở Công Thương | 0.12 | Xã Triệu Thượng, xã Triệu Ái | | | 3 | Trạm y tế | UBND TT Ái Tử | 0.15 | TT Ái Tử | | | 4 | Đường giao thông T1, T6 | Ban QL DA huyện | 6.75 | Xã Triệu Ái | | | 5 | Cải tạo, nâng cấp chợ Triệu Tài | UBND xã Triệu Tài | 0.26 | Xã Triệu Tài | | | 6 | Trạm trung chuyển rác | UBND xã Triệu Thượng | 0.01 | Xã Triệu Thượng | | | 7 | Chợ Hà Tây | UBND huyện Triệu Phong | 0.36 | Xã Triệu An | | | 8 | Đường Trần Hữu Dực | UBND TT Ái Tử | 1.10 | TT Ái Tử | | | 9 | Sân cổng tường rào UBND TT Ái Tử | UBND TT Ái Tử | 0.04 | TT Ái Tử | | | VI | Huyện Hải Lăng | | 35.38 | | | | 1 | Đội quản lý thị trường huyện Hải Lăng | Sở Công Thương | 0.15 | TT Hải Lăng | | | 2 | Dự án nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới trung áp tỉnh Quảng Trị | BQLDA lưới điện Miền trung | 0.07 | Hải Lăng | | | 3 | Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền | UBND huyện Hải Lăng | 1.4 | TT Hải Lăng | | | 4 | Nuôi trồng thủy sản hồ Nước chè thượng | UBND huyện Hải Lăng | 16.8 | TT Hải Lăng | | | 5 | Nâng cấp, mở rộng đường Hai Bà Trưng | BQLDA huyện Hải Lăng | 0.92 | TT Hải Lăng | | | 6 | Quy hoạch chi tiết đấu giá quyền sử dụng đất | TT Phát triển Quỹ đất huyện | 6.05 | TT Hải Lăng | | | 7 | Nhà máy sản xuất, lắp dựng nhà tiền chế, thùng xe và cửa cuốn | Doanh nghiệp Tư nhân Hữu Hùng | 5.04 | Xã Hải Thượng | | | 8 | Nhà máy gia công điêu khắc sản phẩm đồ đá mỹ nghệ | Doanh nghiệp Tư nhân Văn Hải | 4.06 | Xã Hải Thượng | | | 9 | Trường mầm non Hải Vĩnh | UBND huyện Hải Lăng | 0.28 | Xã Hải Vĩnh | | | 10 | Khu di tích Dũng sỹ Phường sắn | Ban QLDA huyện | 0.34 | Xã Hải Phú | | | 11 | Trạm y tế xã Hải Dương | UBND huyện Hải Lăng | 0.27 | Xã Hải Dương | | | VII | Huyện Đakrông | | 56.03 | | | | 1 | Trạm BTS Vinaphon | Viễn Thông Quảng Trị | 0.55 | Xã Đakrông | | | 2 | Trạm cân lưu động, bãi hạ tải | Sở Giao thông vận tải | 0.97 | Xã A Ngo, huyện Đakrông | | | 3 | Dự án Làng thanh niên lập nghiệp Hướng Hiệp | Tỉnh đoàn Quảng Trị | 2.17 | Xã Hướng Hiệp | | | 4 | Mở rộng lòng hồ thủy điện Đakrông 1 | Công ty CP Đầu tư Điện lực 3 | 0.02 | Xã Tà Long | | | 5 | Dự án định canh, định cư tập trung Apun (giai đoạn 1) | UBND huyện Đakrông | 6.50 | Xã Tà Rụt | | | 6 | Di dời các hộ dân thuộc lòng hồ thủy điện Đakrông 3 | Công ty CP Đầu tư Điện lực 3 | 1.13 | Xã Tà Long | | | 7 | Mở rộng lòng hồ nhà máy thủy điện Đakrông 2 | Công ty CP Thủy điện Đakrrông | 2.50 | Xã Đakrông | | | 8 | Trường mẫu giáo Ba Nang | UBND huyện Đakrông | 0.12 | Xã Ba Nang | | | 9 | Trạm y tế xã A Vao | UBND huyện Đakrông | 0.20 | Xã A Vao | | | 10 | Nâng cấp đường liên thôn Ruộng - Ra Lu | UBND huyện Đakrông | 0.05 | Xã Hướng Hiệp | | | 11 | Đường giao thông nội đồng | UBND xã Mò Ó | 0.13 | Xã Mò Ó | | | 12 | Dự án ĐCĐC tập trung vùng T'Rơ - A Đu - Tà Long | UBND huyện Đakrông | 26.00 | Xã Tà Long | | | 13 | Cải tạo nâng cấp trụ sở xã Mò Ó | UBND huyện Đakrông | 0.09 | Xã Mò Ó | | | 14 | Trạm Y tế xã Tà Rụt | UBND huyện Đakrông | 0.50 | Xã Tà Rụt | | | 15 | Dự án ĐTXD khu tái định cư, di dân khẩn cấp ổn định ĐCĐC ra khỏi vùng lũ ống, lũ quét và sạt lở xã Tà Rụt (giai đoạn I) | UBND huyện Đakrông | 9.00 | Xã Tà Rụt | | | 16 | Dự án ĐCĐC tập trung vùng Cợp | UBND huyện Đakrông | 6.00 | Xã Húc Nghì | | | 17 | Đường nội đồng Phú Thiềng | UBND xã Mò Ó | 0.10 | Xã Mò Ó | | | VIII | Huyện Hướng Hóa | | 49.50 | | | | 1 | Xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm cửa khẩu mở rộng | Ban Quản lý Khu Kinh tế | 19.00 | TT Lao Bảo | | | 2 | Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành (giai đoạn 2) | Ban Quản lý Khu Kinh tế | 14.00 | TT Lao Bảo | | | 3 | Nâng cấp mở rộng trạm kiểm soát liên hợp Tân Hợp (giai đoạn 2) | Ban Quản lý Khu Kinh tế | 0.50 | TT Lao Bảo | | | 4 | Hoàn thiện hạ tầng kết cấu hạ tầng một số tuyến chính tại Khu Kinh tế - Thương mại Đặc biệt Lao Bảo (giai đoạn 2) | Ban Quản lý Khu Kinh tế | 5.00 | TT Lao Bảo | | | 5 | Dự án ĐTXD CSHT phát triển dân cư tại: đường Lê Hồng Phong và khu vực phía Tây Bắc nhà máy Super Horse TT Lao Bảo | Ban Quản lý Khu Kinh tế | 9.08 | TT Lao Bảo | | | 6 | Đường nội thôn Chai | UBND xã Hướng Việt | 0.20 | Xã Hướng Việt | | | 7 | Đường giao thôn nội thôn Tà rùng | UBND xã Hướng Việt | 0.36 | Xã Hướng Việt | | | 8 | Đường liên thôn Miệt - Cóc | UBND xã Hướng Linh | 0.40 | Xã Hướng Linh | | | 9 | Đường giao thông trung tâm xã | BQLDAĐTXD huyện | 0.90 | Xã Tân Lập | | | 10 | Nhà vận hành khu vực Hướng Phùng | Điện lực Quảng Trị | 0.06 | Xã Hướng Phùng | | | IX | Huyện Cam Lộ | | 28.05 | | | | 1 | Nâng cấp và mở rộng lưới điện hạ thế | Sở Công Thương | 0.05 | Xã Cam Chính, xã Cam Nghĩa, | | | 2 | Dự án nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới trung áp tỉnh Quảng Trị | BQLDA lưới điện Miền Trung | 0.30 | Huyện Cam Lộ | | | 3 | Hệ thống cấp và tiêu nước nuôi trồng thủy sản huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 2.02 | Xã: Cam Thanh, Cam An, Cam Thủy | | | 4 | Hồ Chứa nước Khe Lau | UBND huyện Cam Lộ | 2.77 | Xã Cam Nghĩa | | | 5 | NCSC đập Hà xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 0.80 | Xã Cam Nghĩa | | | 6 | NCSC hồ Hiếu Nam - Bàu Ra - Đá Lã, huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 3.24 | Xã Hiếu | | | 7 | Cụm hồ Chứa Mai Lộc - khe Măng | UBND huyện Cam Lộ | 2.45 | Xã Cam Chính | | | 8 | NCSC hồ khe Đá - khe Chứa | UBND huyện Cam Lộ | 1.85 | Xã Cam Tuyền | | | 9 | NCSC hồ Trọt Giếng - Đá Cựa | UBND huyện Cam Lộ | 2.71 | Xã Cam Tuyền | | | 10 | Nhà máy nước Quật Xá, thuộc dự án phát triển cấp nước Đông Hà và vùng phụ cận | Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Quảng Trị | 5.52 | Xã Cam Thành, Cam Hiếu, TT Cam Lộ | | | 11 | Xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá QSD đất | UBND huyện Cam Lộ | 0.30 | TT Cam Lộ, Cam Chính, Cam Nghĩa, Cam Thanh | | | 12 | Nâng cấp, sữa chữa kênh dẫn, kết hợp tiêu nước khu phố 1, TT Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 0.30 | TT Cam Lộ | | | 13 | Nghĩa trang nhân dân thị trấn Cam Lộ | UBND TT Cam Lộ | 3.00 | TT Cam Lộ | | | 14 | Niệm Phật đường Lâm Lang | Ban trị sự giáo hội phật giáo Việt Nam | 1.00 | Xã Cam Thủy | | | 15 | Niệm Phật đường Cam Phú | Ban trị sự giáo hội phật giáo Việt Nam | 1.00 | Xã Cam Thành | | | 16 | Trụ sở UBND xã Cam Tuyền | UBND xã Cam Tuyền | 0.74 | Xã Cam Tuyền | | | | Cộng | | 188.40 | | |

PHỤ LỤC SỐ III

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

| Số TT | Tên dự án | Chủ đầu tư (đơn vị đăng ký) | Diện tích (ha) | Trong đó | | Địa điểm | | ||||||||| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | Thành phố Đông Hà | | 0.50 | 0.50 | | | | | 1 | Xây dựng đường Tuệ Tĩnh và CSHT 2 bên tuyến | UBND TP Đông Hà | 0.50 | 0.50 | | Phường Đông Lễ | | | | Huyện Đakrông | | 19.01 | 0.01 | 19.00 | | | | 2 | Nâng cấp đường liên thôn Ruộng - Ra Lu | UBND huyện Đakrông | 0.01 | 0.01 | | Xã Hướng Hiệp | | | 3 | Dự án ĐCĐC tập trung vùng T'rơ - A Đu - Tà Long | UBND huyện Đakrông | 19.00 | | 19.00 | Xã Tà Long | | | | Thị xã Quảng Trị | | 1.50 | 1.50 | | | | | 4 | Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Quảng Trị | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 1.50 | 1.50 | | Xã Hải Lệ | | | | Cộng | | 21.01 | 2.01 | 19.00 | | |

Văn bản liên quan

Căn cứ ban hành1

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Nông nghiệp

34/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
32/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Quy định về việc sử dụng một diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 2/4/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2025Quyết định
06/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Quyết định
57/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định
58/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản; hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.