|
NGHỊ QUYẾT Thông qua phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 ___________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003, Luật Đất đai năm 2013; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 “Quy định về giá đất”, số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 “Quy định về khung giá đất”; Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường “Quy định về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất”; Sau khi xem xét Tờ trình số 6822/TTr-UBND ngày 01/12/2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh về phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Luật Đất đai năm 2013 thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019; Báo cáo thẩm tra số 106/BC-HĐND ngày 05/12/2014 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng Nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua phương án giá, bảng giá các loại đất thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 kèm theo Tờ trình số 6822/TTr-UBND ngày 01/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. 1. Phương án giá các loại đất gồm: 1.1. Giá đất ở. 1.2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 1.3. Giá đất nông nghiệp. 1.4. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng. 1.5. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng. 1.6. Giá đất bãi triều. 1.7. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp. 1.8. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013. 1.9. Giá đất chưa sử dụng. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ phương án giá, bảng giá các loại đất tại Tờ trình số 6822/TTr-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị thông qua để ban hành Quyết định quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019. 3. Trường hợp cần phải điều chỉnh hoặc bổ sung bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015./. |
Nghị quyết
Thông qua phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 Thông qua phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019
Số hiệu: 174/2014/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- Ngày ban hành
- 12/12/2014
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2015
- Người ký
- Nguyễn Đức Long
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lĩnh vực giá Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá Đất đai
109/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Thanh Chương
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
119/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Hưng Nguyên
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
43/2014/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
120/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Đô Lương
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
116/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghi Lộc
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
105/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
101/2026/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí
Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Nghị quyết
95/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
91/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.