Nghị quyết

Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 17/2025/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành
10/11/2025
Ngày hiệu lực
21/11/2025
Người ký
Tôn Ngọc Hạnh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 17/2025/NQ-HĐND | Đồng Nai, ngày 10 tháng 11 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC, Thông tư số 94/2024/TT-BTC;

Xét Tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 và Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 505/BC-BKTNS ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 1. Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ chương trình nếu có) từ nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

3. Mức chi: Tại phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát và vận động tổ chức, Nhân dân cùng tham gia thực hiện và giám sát Nghị quyết này, phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 11 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2025./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VKSND, TAND, THADS tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai (đưa tin và đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử); - Công báo điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PCTHĐND. | CHỦ TỊCH Tôn Ngọc Hạnh

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND)

| S ố TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | | Ghi chú | ||||||| | 1 | Lập nhiệm vụ, dự án: | | Thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 | | | | 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | | | | | | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm | | | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 300 | | | | | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | | | | | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | | | | | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 | | | | 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 500 | | Trường hợp không thành lập Hội đồng | | 4 | Điều tra, khảo sát | | | | | | 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 | | | | 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | | | | | | | - Cá nhân | Phiếu | 50 | | | | | - Tổ chức | Phiếu | 100 | | | | 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | | | | 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên | | 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200 | | | | 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | | | | | | | - Nhiệm vụ | Báo cáo | 5.000 | | | | | - Dự án | Báo cáo | 10.000 | | | | 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | | | | | | | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | | | | | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 600 | | | | | ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 300 | | | | | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | | | | | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | | | | | Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 | | | | | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400 | | | | 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | | | | | | | Người chủ trì | Người/buổi hội thảo | 500 | | | | | Thư ký hội thảo | Người/buổi hội thảo | 300 | | | | | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi hội thảo | 150 | | | | | Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 | | | | 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | | | | | | 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: | | | | | | | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 400 | | | | | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200 | | | | 8.2 | Nghiệm thu dự án: | | | | | | | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | | | | | Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 400 | | | | | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | | | | | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 400 | | | | | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | | | | 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. | | | | 10 | Chi giải thưởng môi trường: | | Cấp tỉnh | Cấp xã | | | a) | Tổ chức | | | | Áp dụng theo mức khung tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | | | Giải nhất | Giải | 13.500 | 7.800 | | | | Giải nhì | Giải | 9.450 | 5.400 | | | | Giải ba | Giải | 6.750 | 3.950 | | | | Giải khuyến khích | Giải | 4.050 | 2.400 | | | | Giải phụ | Giải | 675 | 490 | | | b) | Cá nhân | | | | | | | Giải nhất | Giải | 8.100 | 5.300 | | | | Giải nhì | Giải | 4.050 | 2.400 | | | | Giải ba | Giải | 3.400 | 1.500 | | | | Giải khuyến khích | Giải | 1.350 | 780 | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

50/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết quy định mức chi, chế độ hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy, quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
52/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
26/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết quy định đối tượng, mức hỗ trợ trong dịp Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
38/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết quy định phân loại vùng, mức học phí, mức hỗ trợ học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
49/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với những người tham gia trực tiếp công tác giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố; điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
28/2025/NQ-HDNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.