Nghị quyết

Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 17/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành
12/7/2022
Ngày hiệu lực
22/7/2022
Người ký
Lê Thị Thu Hồng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

 

                                                  NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

 

 
 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 408/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định nội dung, mức chi trong thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang bao gồm:

a) Các kỳ thi: Thi học sinh giỏi; thi tuyển sinh đầu cấp; thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

b) Các cuộc thi, hội thi: Thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi;  thi khoa học kỹ thuật; thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông; thi văn nghệ; thi tìm hiểu kiến thức pháp luật; thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi; thi cán bộ quản lý giỏi; hội thao giáo dục quốc phòng an ninh; các cuộc khảo sát, đánh giá; thi vẽ tranh; thi Bé khỏe, đẹp, tài năng; thi Giáo viên tài năng, duyên dáng; thi tin học trẻ .

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi.

3. Nguyên tắc áp dụng

a) Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

b) Mức chi tiền công quy định tại Nghị quyết này là mức chi quy định đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh; cấp huyện, cấp trường trung học phổ thông bằng 70% cấp tỉnh; cấp trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở bằng 60% cấp tỉnh.

Điều 2. Nguồn kinh phí, nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

1. Kinh phí tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi được sử dụng từ nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục và nguồn thu hợp pháp của đơn vị. Riêng thi tuyển sinh đầu cấp được sử dụng từ nguồn thu dịch vụ tuyển sinh theo quy định.

2. Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi

a) Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi, Hội đồng in sao đề thi (nếu có);

b) Chi thuê địa điểm thi, địa điểm chấm thi (nếu có);

c) Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, nguyên vật liệu, trang thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ ra đề, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi.

3. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi đi công tác để kiểm tra trước và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi: mức chi theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

4. Tiền công chi cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ trong công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này)

Điều 3. Điều khoản thi hành

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã đư­ợc Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12  tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.

Phụ lục

Tiền công chi cho các chỨc danh thỰc hiỆn nhiệm vỤ trong công tác chuẨn bỊ, tỔ chức và tham dỰ các kỲ thi, cuỘC thi, hỘI thi trong lĩnh vỰc giáo dỤc và  đào tẠo trên  đỊa bàn tỈnh BẮc Giang

(Kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)

       

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

(nghìn đồng)

A

Các kỳ thi

 

 

I

Thi học sinh giỏi cấp tỉnh và cấp quốc gia

 

 

1

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng ra đề thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

340

 

- Phó chủ tịch (cách ly)

Đồng/người/ngày

310

 

- Phó chủ tịch (không cách ly)

Đồng/người/ngày

275

 

- Thư ký (cách ly)

Đồng/người/ngày

230

 

- Thư ký (không cách ly)

Đồng/người/ngày

220

 

- Uỷ viên, thanh tra

Đồng/người/ngày

275

 

- Công an (cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Công an (không cách ly)

Đồng/người/ngày

200

2

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng in sao

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó chủ tịch (cách ly)

Đồng/người/ngày

250

 

- Phó chủ tịch (không cách ly)

Đồng/người/ngày

240

 

- Thư ký (cách ly)

Đồng/người/ngày

220

 

- Thư ký (không cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Uỷ viên, công an, thanh tra (cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Công an (không cách ly)

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Đồng/người/ngày

115

 

Tiền công cho Ban vận chuyển đề và bàn giao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

240

 

- Ủy viên, công an

Đồng/người/ngày

205

 

- Phục vụ, lái xe

Đồng/người/ngày

110

3

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng coi thi

 

 

 

- Trưởng điểm thi

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó trưởng điểm thi

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

230

 

- Uỷ viên, giám thị, thanh tra, công an, quân đội.

Đồng/người/ngày

210

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Đồng/người/ngày

110

4

Tiền công cho các chức danh là thành viên Tổ làm phách

 

 

 

- Tổ trưởng

Đồng/người/ngày

260

 

- Uỷ viên

Đồng/người/ngày

220

5

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng chấm thi, Hội đồng chấm phúc khảo, Hội đồng chấm thẩm định bài thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó chủ tịch (cách ly)

Đồng/người/ngày

270

 

- Phó chủ tịch (không cách ly)

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

230

 

- Ủy viên, thanh tra

Đồng/người/ngày

240

 

- Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi)

Đồng/người/đợt chấm thi

200

 

- Kỹ thuật viên

Đồng/người/ngày

340

 

- Công an

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Đồng/người/ngày

115

6

Chi ăn cho thành viên Hội đồng ra đề thi, Hội đồng in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly

 

 

 

- Thời gian thực tế ra đề, in sao đề thi, làm phách

Đồng/người/ngày

225

 

- Thời gian chờ hết thời gian tổ chức thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách

Đồng/người/ngày

150

7

Tiền công tập huấn các đội tuyển học sinh giỏi văn hóa các cấp

 

 

7.1

Chi ôn luyện đội tuyển quốc gia thi Olympic quốc tế

 

 

 

- Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 tiết/buổi)

Đồng/tiết

330

 

- Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển

Đồng/người/ngày

180

 

- Chi cán bộ phụ trách lớp đội tuyển (gồm công tác quản lý và phục vụ)

Đồng/đội tuyển/ngày

60

7.2

Chi đội tuyển ôn luyện thi học sinh giỏi văn hóa cấp quốc gia

Thời gian thanh toán không quá 3 tháng. Ôn thi cấp tỉnh bằng 70% định mức này; Ôn thi cấp huyện, thành phố bằng 70% cấp tỉnh 

 

- Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 tiết/buổi)

Đồng/tiết

250

 

- Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển

Đồng/người/ngày

50

 

- Chi cán bộ phụ trách lớp đội tuyển (gồm công tác quản lý và phục vụ)

Đồng/đội tuyển/ngày

45

II

Thi tuyển sinh đầu cấp

 

 

1

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng ra đề thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

340

 

- Phó chủ tịch (cách ly)

Đồng/người/ngày

310

 

- Phó chủ tịch (không cách ly)

Đồng/người/ngày

275

 

- Thư ký (cách ly)

Đồng/người/ngày

230

 

- Thư ký (không cách ly)

Đồng/người/ngày

220

 

- Uỷ viên, thanh tra

Đồng/người/ngày

275

 

- Công an (cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Công an (không cách ly)

Đồng/người/ngày

200

2

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng in sao

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó chủ tịch  (cách ly)

Đồng/người/ngày

250

 

- Phó chủ tịch  (không cách ly)

Đồng/người/ngày

240

 

- Thư ký (cách ly)

Đồng/người/ngày

220

 

- Thư ký (không cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Uỷ viên, công an, thanh tra (cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Công an (không cách ly)

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Đồng/người/ngày

115

 

Tiền công cho Ban vận chuyển đề và bàn giao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

240

 

- Ủy viên, công an

Đồng/người/ngày

205

 

- Phục vụ, lái xe

Đồng/người/ngày

110

3

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

300

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

280

 

- Ủy viên

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

235

 

- Nhân viên phục vụ

Đồng/người/ngày

160

4

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng coi thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó chủ tịch

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

230

 

- Uỷ viên, giám thị, thanh tra, công an, quân đội.

Đồng/người/ngày

210

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Đồng/người/ngày

110

5

Tiền công cho các chức danh là thành viên Tổ làm phách

 

 

 

- Tổ Trưởng

Đồng/người/ngày

260

 

- Uỷ viên

Đồng/người/ngày

220

6

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng chấm thi, Hội đồng chấm phúc khảo, Hội đồng chấm thẩm định bài thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó chủ tịch  (cách ly)

Đồng/người/ngày

270

 

- Phó chủ tịch  (không cách ly)

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

230

 

- Ủy viên, thanh tra

Đồng/người/ngày

240

 

- Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi)

Đồng/người/đợt chấm thi

200

 

- Kỹ thuật viên

Đồng/người/ngày

340

 

- Công an

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Đồng/người/ngày

115

7

Chi ăn cho thành viên Hội đồng ra đề thi, Hội đồng in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly

 

 

 

- Thời gian thực tế ra đề, in sao đề thi, làm phách

Đồng/người/ngày

225

 

- Thời gian chờ hết thời gian tổ chức thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách

Đồng/người/ngày

150

8

Chi tiền công Hội đồng xét tuyển sinh đầu cấp phổ thông

 Xét công nhận tốt nghiệp THCS bằng 70% mức này 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

195

 

- Phó chủ tịch

Đồng/người/ngày

185

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

170

 

- Ủy viên

Đồng/người/ngày

165

 

- Phục vụ

Đồng/người/ngày

65

III

Thi tốt nghiệp Trung học phổ thông

 

 

1

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban in sao

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó trưởng ban (cách ly)

Đồng/người/ngày

250

 

- Phó trưởng ban (không cách ly)

Đồng/người/ngày

240

 

- Thư ký (cách ly)

Đồng/người/ngày

220

 

- Thư ký (không cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Uỷ viên, công an, thanh tra (cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Công an (không cách ly)

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Đồng/người/ngày

115

 

Tiền công cho Ban vận chuyển đề và bàn giao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

240

 

- Ủy viên, công an

Đồng/người/ngày

205

 

- Phục vụ, lái xe

Đồng/người/ngày

110

2

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

300

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

280

 

- Ủy viên

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

235

 

- Nhân viên phục vụ

Đồng/người/ngày

160

3

Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

280

 

- Phó Chủ tịch

Đồng/người/ngày

250

 

- Ủy viên

Đồng/người/ngày

240

4

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

240

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

225

 

- Ủy viên

Đồng/người/ngày

205

5

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban coi thi

 

 

 

- Trưởng điểm thi

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó trưởng điểm thi

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

230

 

- Uỷ viên, giám thị, thanh tra, công an, quân đội.

Đồng/người/ngày

210

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Đồng/người/ngày

110

6

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban làm phách

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

260

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

240

 

- Thư ký, uỷ viên

Đồng/người/ngày

220

 

- Công an (cách ly)

Đồng/người/ngày

210

 

- Công an (không cách ly)

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ

Đồng/người/ngày

110

7

Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo, Ban chấm thẩm định bài thi

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó trưởng ban (cách ly)

Đồng/người/ngày

270

 

- Phó trưởng ban (không cách ly)

Đồng/người/ngày

245

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

230

 

- Ủy viên, thanh tra

Đồng/người/ngày

240

 

- Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi)

Đồng/người/đợt chấm thi

200

 

- Kỹ thuật viên

Đồng/người/ngày

340

 

- Công an

Đồng/người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Đồng/người/ngày

115

8

Chi ăn cho thành viên Ban ra đề thi, Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly

 

- Thời gian thực tế in sao đề thi, làm phách

Đồng/người/ngày

225

 

- Thời gian chờ hết thời gian tổ chức thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ in sao đề thi, làm phách

Đồng/người/ngày

150

B

Các cuộc thi, hội thi

 

 

I

Thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi

 

 

1

Chấm bản báo cáo biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục, hồ sơ dự thi (chi phí của cả hội đồng)

Đồng/ biện pháp

60

2

Chi hội đồng chấm thi thực hành; hội đồng chấm trình bày biện pháp

Đồng/ giáo viên dự thi

250

II

Thi khoa học kỹ thuật

 

 

1

Tiền công Hội đồng chấm thi

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

290

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

270

 

- Uỷ viên, Thư  ký, giám khảo

Đồng/người/ngày

230

 

- Phục vụ

Đồng/người/ngày

110

 

- Giám khảo là các chuyên gia thuê ngoài

 

Đồng/người/ngày

Mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên theo Nghị quyết HĐND tỉnh hiện hành

2

Tổ giám sát

Đồng/người/ngày

 

 

- Tổ trưởng

Đồng/người/ngày

250

 

- Thành viên

Đồng/người/ngày

230

III

Thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông

 

 

1

Tiền công Hội đồng ra đề thi, in sao đề thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

240

 

- Phó chủ tịch

Đồng/người/ngày

210

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

190

 

- Uỷ viên ra đề lý thuyết và thực hành

Đồng/người/ngày

200

 

- Bảo vệ, phục vụ

Đồng/người/ngày

110

2

Tiền công Hội đồng coi thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

120

 

- Phó chủ tịch

Đồng/người/ngày

110

 

- Uỷ viên, thư ký, cán bộ coi thi

Đồng/người/ngày

100

 

- Bảo vệ, phục vụ

Đồng/người/ngày

70

3

Tiền công Hội đồng chấm thi

 

 

 

- Chủ tịch

Đồng/người/ngày

120

 

- Phó chủ tịch

Đồng/người/ngày

110

 

- Thư ký

Đồng/người/ngày

100

 

- Ủy viên chấm bài thi lý thuyết và thực hành

Đồng/người/ngày

100

 

- Bảo vệ, phục vụ

Đồng/người/ngày

70

IV

Các cuộc thi: Thi văn nghệ. Thi tìm hiểu kiến thức pháp luật. Thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi. Thi cán bộ quản lý giỏi. Hội thao giáo dục quốc phòng an ninh. Các cuộc khảo sát, đánh giá. Thi vẽ tranh. Thi Bé khỏe, đẹp, tài năng. Thi Giáo viên tài năng, duyên dáng. Thi tin học trẻ 

1

Chấm báo cáo sáng kiến kinh nghiệm/biện pháp (chi phí của cả hội đồng)

Sáng kiến

40

2

Tiền công Ban tổ chức

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

250

 

- Phó trưởng ban

Đồng/người/ngày

220

 

- Thành viên

Đồng/người/ngày

190

3

Tiền công Ban thư ký

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

190

 

- Thành viên

Đồng/người/ngày

170

4

Tiền công Ban ra đề

 

 

 

- Trưởng ban

Đồng/người/ngày

210

 

- Thành viên

Đồng/người/ngày

190

 

- Phục vụ

Đồng/người/ngày

110

5

Tiền công Ban giám khảo, Ban chấm thi/Hội đồng chấm thi

 

 

 

- Trưởng ban/Chủ tịch hội đồng

Đồng/người/ngày

250

 

- Phó trưởng ban/Phó chủ tịch hội đồng

Đồng/người/ngày

220

 

- Trưởng tiểu ban

Đồng/người/ngày

200

 

- Thành viên/Ủy viên, thư ký, giám khảo

Đồng/người/ngày

190

 

- Giám khảo là các chuyên gia thuê ngoài (đối với thi văn nghệ)

Đồng/người/ngày

Mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên theo Nghị quyết HĐND tỉnh hiện hành

 

- Phục vụ

Đồng/người/ngày

110

6

Chấm bài khảo sát, đánh giá (định mức chi cho cán bộ chấm)

Bài

13

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

60/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

Bãi bỏ Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Nghị quyết
28/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
27/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa; nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ, việc sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
29/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 19/2/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang

Ban hành Quy định một số chính sách thu hút, hỗ trỡ đào tạo nguồn nhân lực tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2025-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 19/2/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.