Nghị quyết

quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 161/2019/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành
19/7/2019
Ngày hiệu lực
1/8/2019
Người ký
Trần Đăng Ninh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 392/2024/NQ-HĐND (hiệu lực 08/07/2024).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 161/2019/NQ-HĐND | Hòa Bình , ngày 19 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về Cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, với nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình quản lý.

b) Đối tượng áp dụng: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

a) Mức giá 09 dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Mức giá 07 dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Mức giá 1.937 dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Thực hiện áp giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp:

a) Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

c) Đối với phòng khám đa khoa khu vực:

- Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

- Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: Áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

d) Trạm y tế xã, phường, thị trấn

- Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III;

- Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, bao gồm: Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc sửa đổi bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của HĐND tỉnh Hòa Bình; Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Y tế; Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh (CT, các PCT); - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND Tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố; - LĐ Văn phòng HĐND tỉnh; - TT Tin học và Công báo VPUBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, TH(Tu). | CHỦ TỊCH Trần Đăng Ninh

PHỤ LỤC I

MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

| STT | Cơ sở y tế | Mức giá (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương) | |||| | 1 | 2 | 3 | | 1 | Bệnh viện hạng I | 37,000 | | 2 | Bệnh viện hạng II | 33,000 | | 3 | Bệnh viện hạng III | 29,000 | | 4 | Bệnh viện hạng IV | 26,000 | | 5 | Trạm y tế xã | 26,000 | | 6 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200,000 | | 7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 145,000 | | 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 145,000 | | 9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 420,000 |

PHỤ LỤC II

MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

| S ố TT | Các loạ i dịch vụ | Mức giá (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương) | | | | ||||||| | | | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV | | A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | | 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 678,000 | 578,000 | | | | 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 411,000 | 314,000 | 272,000 | 242,000 | | 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | | | 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 217,000 | 178,000 | 162,000 | 144,000 | | 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 195,000 | 152,000 | 141,000 | 126,000 | | 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 164,000 | 125,000 | 115,000 | 106,000 | | 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: | | | | | | 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 292,000 | 246,000 | | | | 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 266,000 | 214,000 | 189,000 | 170,000 | | 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 232,000 | 191,000 | 167,000 | 148,000 | | 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 208,000 | 163,000 | 142,000 | 128,000 | | 5 | Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực | 106,000 | | | | | 6 | Ngày giường trạm y tế xã | 53,000 | | | | | 7 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng | | | |

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC III

MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

| STT | STT TT 37 | Mã dịch vụ | | Tên dịch vụ | Mức giá (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương) | | Ghi chú | ||||||||| | 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | | 6 | | A | A | | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | | | | I | I | | | Siêu âm | | | | | 1 | 1 | 04C1.1.3 | | Siêu âm | 42,100 | | | | 2 | 2 | 03C4.1.3 | | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 74,500 | | | | 3 | 3 | | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 179,000 | | | | 4 | 4 | 03C4.1.1 | | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 219,000 | | | | 5 | 5 | 03C4.1.6 | | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 254,000 | | | | 6 | 6 | 03C4.1.5 | | Siêu âm tim gắng sức | 584,000 | | | | 7 | 7 | 04C1.1.4 | | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 454,000 | | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. | | 8 | 8 | 04C1.1.5 | | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 802,000 | | | | 9 | 9 | 04C1.1.6 | | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1,989,000 | | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. | | II | II | | | Chụp X-quang thường | | | | | 10 | 10 | | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 49,200 | | Áp dụng cho 01 vị trí | | 11 | 11 | | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 55,200 | | Áp dụng cho 01 vị trí | | 12 | 12 | | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 55,200 | | Áp dụng cho 01 vị trí | | 13 | 13 | | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 68,200 | | Áp dụng cho 01 vị tr í | | 14 | | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 12,800 | | | | 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 63,200 | | | | 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | | Chụp Angiography mắt | 213,000 | | | | 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 100,000 | | | | 18 | 17 | 04C1.2.5.34 | | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 115,000 | | | | 19 | 18 | 04C1.2.5.35 | | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 155,000 | | | | 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | | Chụp mật qua Kehr | 236,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 21 | 20 | 04C1.2.5.30 | | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 535,000 | | | | 22 | 21 | 04C1.2.5.31 | | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 525,000 | | | | 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 202,000 | | | | 24 | 23 | 04C1.2.6.36 | | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 367,000 | | | | 25 | 24 | 03C4.2.5.12 | | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 382,000 | | Chưa bao gồm kim định vị. | | 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | | L ỗ dò cản quang | 402,000 | | | | 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | | Mammography (1 bên) | 93,200 | | | | 28 | 27 | 04C1.2.6.37 | | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 397,000 | | | | III | III | | | Chụp X-quang s ố hóa | | | | | 29 | 28 | 04C1.2.6.51 | | Chụp X-quang s ố hóa 1 phim | 64,200 | | Áp dụng cho 01 vị trí | | 30 | 29 | 04C1.2.6.52 | | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 96,200 | | Áp dụng cho 01 vị trí | | 31 | 30 | 04C1 . 2.6.53 | | Chụp X-quang số h ó a 3 phim | 121,000 | | Áp dụng cho 01 vị trí | | 32 | | | | Chụp X quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18,300 | | | | 33 | 31 | 04C1.2.6.54 | | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 407,000 | | | | 34 | 32 | 04C1.2.6.55 | | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 605,000 | | | | 35 | 33 | 04C1.2.6.56 | | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 560,000 | | | | 36 | 34 | 04C1.2.6.57 | | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 220,000 | | | | 37 | 35 | 04C1.2.6.58 | | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 220,000 | | | | 38 | 36 | 04C1.2.6.59 | | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 260,000 | | | | 39 | 37 | 04C1.2.6.60 | | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 517,000 | | | | 40 | 38 | | | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 940,000 | | | | 41 | 39 | | | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 382,000 | | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. | | IV | IV | | | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ | | | | | 42 | 40 | 04C1.2.6.41 | | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 519,000 | | | | 43 | 41 | 04C1.2.6.42 | | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 628,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1,697,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 45 | 43 | 04C1.2.63 | | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1,442,000 | | | | 46 | 44 | | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3,446,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 47 | 45 | | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3,119,000 | | | | 48 | 46 | 04C1.2.6.64 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 2,980,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 49 | 47 | | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2,725,000 | | | | 50 | 48 | | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6,667,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 51 | 49 | | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6,628,000 | | | | 52 | 50 | 04C1.2.6.61 | | Chụp PET/CT | 19,724,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang | | 53 | 51 | 04C1.2.6.62 | | Chụp PET/CT mô phóng xạ trị | 20,478,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang | | 54 | 52 | 04C1.2.6.43 | | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5,570,000 | | | | 55 | 53 | 04C1.2.6.44 | | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5,881,000 | | | | 56 | 54 | 04C1.2.6.45 | | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6,781,000 | | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). | | 57 | 55 | 04C1.2.6.46 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9,031,000 | | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. | | 58 | 56 | | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7,781,000 | | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ. | | 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9,631,000 | | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật hút huyết khối. | | 60 | 58 | 04C1.2.6.47 | | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9,081,000 | | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. | | 61 | 59 | 04C1.2.6.50 | | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2,068,000 | | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. | | 62 | 60 | | | Can th i ệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1,176,000 | | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. | | 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3,581,000 | | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. | | 64 | 62 | 03C2.1.56 | | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1,718,000 | | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | | 65 | 63 | 03C2.1.57 | | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,218,000 | | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | | 66 | 64 | 04C1.2.6.49 | | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3,081,000 | | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. | | 67 | 65 | 03C4.2.5.2 | | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2,210,000 | | | | 68 | 66 | 03C4.2 . 5 . 1 | | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1,308,000 | | | | 69 | 67 | | | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8,656,000 | | | | 70 | 68 | | | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3,156,000 | | | | V | V | | | Một số kỹ thuật khác | | | | | 71 | 69 | | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 81,400 | | Bằng phương pháp DEXA | | 72 | 70 | | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 140,000 | | Bằng phương pháp DEXA | | 73 | | | | Đo mật độ xương | 21,000 | | Bằng phương pháp siêu âm | | B | B | | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | | | | 74 | 71 | | | Bơm rửa khoang màng phổi | 212,000 | | | | 75 | 72 | 03C1.51 | | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 463,000 | | | | 76 | 73 | | | Đơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1,012,000 | | | | 77 | 74 | 04C2.108 | | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 473,000 | | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. | | 78 | 75 | 04C3.1.142 | | Cắt ch ỉ | 32,000 | | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | | 79 | 76 | | | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 156,000 | | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | | 80 | 77 | 04C2.69 | | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 135,000 | | | | 81 | 78 | 04C2.112 | | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 174,000 | | | | 82 | 79 | 04C2.71 | | Chọc hút khí màng phổi | 141,000 | | | | 83 | 80 | 04C2 . 70 | | Chọc rửa màng phổi | 204,000 | | | | 84 | 81 | 03C1.4 | | Chọc dò màng t i m | 243,000 | | | | 85 | 82 | 03C1.74 | | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 175,000 | | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút | | 86 | 83 | 03C1.1 | | Chọc dò tủy sống | 105,000 | | Chưa bao gồm kim chọc dò. | | 87 | 84 | | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 164,000 | | | | 88 | 85 | | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 219,000 | | | | 89 | 86 | 04C2.67 | | Chọc hút hạch hoặc u | 108,000 | | | | 90 | 87 | 04C2.121 | | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 150,000 | | | | 91 | 88 | 04C2.122 | | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 728,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | | 92 | 89 | 04C2.68 | | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 108,000 | | | | 93 | 90 | 04C2.111 | | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 149,000 | | | | 94 | 91 | 04C2.115 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 528,000 | | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. | | 95 | 92 | 04C2.114 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 126,000 | | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. | | 96 | 93 | | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,358,000 | | | | 97 | 94 | 04C2.98 | | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 592,000 | | | | 98 | 95 | | | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 672,000 | | | | 99 | 96 | | | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,193,000 | | | | 100 | 97 | 03C1.58 | | Đặt catheter động mạch quay | 542,000 | | | | 101 | 98 | 03C1.59 | | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1,363,000 | | | | 102 | 99 | 03C1.57 | | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 649,000 | | | | 103 | 100 | 04C2.104 | | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,122,000 | | | | 104 | 101 | 04C2.103 | | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1,122,000 | | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | | 105 | 102 | | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6,800,000 | | | | 106 | 101 | 04C2.106 | | Đặt nội khí quản | 564,000 | | | | 107 | 103 | | | Đặt sonde dạ dày | 88,700 | | | | 108 | 104 | 03C1.52 | | Đặt sonde JJ niệu quản | 913,000 | | Chưa bao gồm Sonde JJ. | | 109 | 105 | 03C1.32 | | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1,133,000 | | Chưa bao gồm stent. | | 110 | 106 | | | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 2,965,000 | | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. | | 111 | 107 | | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2,010,000 | | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. | | 112 | 108 | | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1,910,000 | | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. | | 113 | 109 | | | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 192,000 | | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | | 114 | 110 | 03C1.56 | | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2,317,000 | | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | | 115 | 111 | | | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 184,000 | | | | 116 | 112 | | | Hút dịch khớp | 113,000 | | | | 117 | 113 | | | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 123,000 | | | | 118 | 114 | | | Hút đờm | 10,800 | | | | 119 | 115 | 04C2.119 | | L ấ y sỏi n i ệu quản qua nội soi | 936,000 | | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. | | 120 | 116 | 04C2.79 | | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 558,000 | | | | 121 | 117 | 04C2.78 | | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 956,000 | | | | 122 | 118 | 03C1.71 | | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2,200,000 | | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | | 123 | 119 | 03C1.72 | | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1,624,000 | | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | | 124 | 120 | 04C2.99 | | Mở khí quản | 715,000 | | | | 125 | 121 | 04C2.120 | | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 369,000 | | | | 126 | 122 | | | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 92,900 | | | | 127 | 123 | 03C1.39 | | Nội soi lồng ngực | 963,000 | | | | 128 | 124 | | | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5,002,000 | | Đã bao gồm chi phí gây mê | | 129 | 125 | | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5,780,000 | | Đã bao gồm chi phí gây mê | | 130 | 126 | 03C1.45 | | Niệu dòng đ ồ | 58,200 | | | | 131 | 127 | | | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1,756,000 | | | | 132 | 128 | | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1,456,000 | | | | 133 | 129 | | | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3,256,000 | | | | 134 | 130 | 04C2.96 | | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 749,000 | | | | 135 | 131 | 04C2.116 | | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1,125,000 | | | | 136 | 132 | 04C2.117 | | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2,573,000 | | | | 137 | 133 | | | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2,833,000 | | | | 138 | 134 | 04C2.88 | | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 426,000 | | Đã bao gồm chi phí Test HP | | 139 | | | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 291,000 | | | | 140 | 135 | | | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 240,000 | | | | 141 | 136 | 04C2.90 | | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 401,000 | | | | 142 | 137 | 04C2 . 89 | | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 300,000 | | | | 143 | 138 | 04C2.92 | | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 287,000 | | | | 144 | 139 | 04C2.91 | | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 186,000 | | | | 145 | 140 | 03C1.25 | | Nội soi dạ dày can thiệp | 719,000 | | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | | 146 | 141 | 03C4.2.4.2 | | Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) | 2,674,000 | | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | | 147 | 142 | 04C2.85 | | Nội soi ổ bụng | 815,000 | | | | 148 | 143 | 04C2.86 | | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 968,000 | | | | 149 | 144 | 03C1.36 | | Nội soi ống mật chủ | 163,000 | | | | 150 | 145 | | | Nội soi siêu âm ch ẩ n đoán | 1,160,000 | | | | 151 | 146 | | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2,889,000 | | | | 152 | 147 | 03C1.40 | | Nội soi tiết niệu có gây mê | 841,000 | | | | 153 | 148 | 04C2.101 | | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 919,000 | | Chưa bao gồm sonde JJ. | | 154 | 149 | 04C2.94 | | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 641,000 | | | | 155 | 150 | 04C2.93 | | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 519,000 | | | | 156 | 151 | 04C2.118 | | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 688,000 | | | | 157 | 152 | 04C2.95 | | Nôi soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 886,000 | | | | 158 | 153 | | | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1,348,000 | | | | 159 | 154 | | | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1,367,000 | | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | | 160 | 155 | | | Nối thông động- tĩnh mạch | 1,148,000 | | | | 161 | 156 | 04C2.74 | | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 237,000 | | | | 162 | 157 | 03C1.31 | | Nong thực quản qua nội soi | 2,266,000 | | | | 163 | 158 | 04C2.73 | | Rửa bàng quang | 194,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. | | 164 | 159 | 03C1.5 | | Rửa dạ dày | 115,000 | | | | 165 | 160 | 03C1.54 | | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 585,000 | | | | 166 | 161 | | | Rửa phổi toàn bộ | 8,101,000 | | Đã bao gồm chi phí gây mê | | 167 | 162 | 03C1.55 | | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa | 825,000 | | | | 168 | 163 | | | Rút máu để điều trị | 230,000 | | | | 169 | 164 | | | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 176,000 | | | | 170 | 165 | | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 590,000 | | Chưa bao gồm ống thông. | | 171 | 166 | | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 554,000 | | | | 172 | 167 | 03C1.21 | | Sinh thiết cơ t i m | 1,746,000 | | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. | | 173 | 168 | 04C2.80 | | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 124,000 | | | | 174 | 169 | | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 995,000 | | | | 175 | 170 | | | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 822,000 | | | | 176 | 171 | | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1,892,000 | | | | 177 | 172 | | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1,692,000 | | | | 178 | 173 | 04C2.81 | | Sinh thiết hạch hoặc u | 258,000 | | | | 179 | 174 | 04C2.110 | | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,096,000 | | | | 180 | 175 | 04C2.83 | | Sinh thiết màng phổi | 427,000 | | | | 181 | 176 | | | Sinh thiết móng | 303,000 | | | | 182 | 177 | 04C2.84 | | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 603,000 | | | | 183 | 178 | 04C2.82 | | Sinh thiết tủy xương | 238,000 | | Chưa bao gồm kim sinh thiết. | | 184 | 179 | 04C2.113 | | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1,368,000 | | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. | | 185 | 180 | | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2,673,000 | | | | 186 | 181 | 03C1.20 | | Sinh thiết vú | 153,000 | | | | 187 | 182 | | | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của X quang có hệ thống định vị stereostatic | 1,554,000 | | | | 188 | 183 | 03C1.30 | | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 639,000 | | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 189 | 184 | 03C1.28 | | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 566,000 | | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. | | 190 | 185 | 03C1.22 | | Soi khớp có sinh thiết | 494,000 | | | | 191 | 186 | 03C1.23 | | Soi màng phổi | 429,000 | | | | 192 | 187 | 03C1.67 | | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 876,000 | | | | 193 | 188 | 03C1.27 | | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 737,000 | | | | 194 | 189 | 03C1.26 | | Soi ruột non | 630,000 | | | | 195 | 190 | 03C1.24 | | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 418,000 | | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. | | 196 | 191 | 03C1.29 | | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 239,000 | | | | 197 | 192 | 03C1.62 | | Tao nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 983,000 | | | | 198 | 193 | 03C1.61 | | Tạo nhịp cấp cứu tr ong buồng t i m | 493,000 | | | | 199 | 194 | 04C2.107 | | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodia fil trat i on offline: HDF ON - LINE) | 1,496,000 | | Chưa bao gồm catheter. | | 200 | 195 | 04C2.123 | | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,533,000 | | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | | 201 | 196 | 04C2.76 | | Thận nhân tạo chu kỳ | 552,000 | | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | | 202 | 197 | 04C3.1.149 | | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 62,400 | | | | 203 | | | | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu | 833,000 | | Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần) | | 204 | 198 | 04C3.1.150 | | Tháo bột khác | 51,900 | | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú | | 205 | 199 | | | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 242,000 | | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. | | 206 | 200 | 04C3.1.143 | | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm | 56,800 | | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | | 207 | 201 | 04C3.1.144 | | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 81,600 | | | | 208 | 201 | 04C3.1.145 | | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 81,600 | | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | | 209 | 202 | 04C3.1.145 | | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 111,000 | | | | 210 | 203 | 04C3.1.146 | | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 132,000 | | | | 211 | 204 | 04C3.1.147 | | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 177,000 | | | | 212 | 205 | 04C3.1.148 | | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 236,000 | | | | 213 | 206 | | | Thay canuyn mở khí quản | 245,000 | | | | 214 | 207 | 04C2.72 | | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 91,900 | | | | 215 | 208 | | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 501,000 | | | | 216 | 209 | 04C2.105 | | Thở máy (01 ngày điều trị) | 551,000 | | | | 217 | 210 | 04C2.65 | | Thông đái | 88,700 | | | | 218 | 211 | 04C2.66 | | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 80,900 | | | | 219 | 212 | | | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11,000 | | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 220 | 213 | | | Tiêm khớp | 90,000 | | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 221 | 214 | | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 130,000 | | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 222 | 215 | | | Truyền t ĩnh mạch | 21,000 | | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | | 223 | 216 | 04C3.1.151 | | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 176,000 | | | | 224 | 217 | 04C3.1.152 | | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 233,000 | | | | 225 | 218 | 04C3.1.153 | | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 253,000 | | | | 226 | 219 | 04C3.1.154 | | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 299,000 | | | | C | C | | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | | | | 227 | 220 | 03C1DY.2 | | Bàn kéo | 45,200 | | | | 228 | 221 | 04C2.DY139 | | B ó Farafin | 42,000 | | | | 229 | 222 | | | B ó thu ố c | 49,700 | | | | 230 | 223 | 03C1DY.3 | | Bồn xoáy | 15,800 | | | | 231 | 224 | 04C2.DY125 | | Châm (có kim dài) | 71,100 | | | | 232 | | | | Châm (kim ngắn) | 64,100 | | | | 233 | 225 | 03C1DY.8 | | Chẩn đoán điện | 35,400 | | | | 234 | 226 | 03C1DY . 29 | | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 56,900 | | | | 235 | 227 | 04C2.DY124 | | Chôn ch ỉ (cấy chỉ) | 141,000 | | | | 236 | 228 | 04C2.DY140 | | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35,400 | | | | 237 | 229 | | | Đặt thuốc y học cổ truyền | 44,800 | | | | 238 | 230 | 04C2.DY126 | | Điện châm (có kim dài) | 73,100 | | | | 239 | | | | Điện châm (kim ngắn) | 66,100 | | | | 240 | 231 | 04C2.DY130 | | Điện phân | 45,000 | | | | 241 | 232 | 04C2.DY138 | | Điện từ trường | 38,000 | | | | 242 | 233 | 03C1DY.20 | | Điện vi dòng giảm đau | 28,500 | | | | 243 | 234 | 04C2.DY134 | | Điện xung | 41,000 | | | | 244 | 235 | 03C1DY.25 | | Giác hơi | 32,800 | | | | 245 | 236 | 03C1DY.1 | | Giao thoa | 28,500 | | | | 246 | 237 | 04C2.DY129 | | Hồng ngoại | 34,600 | | | | 247 | 238 | 04C2.DY141 | | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 44,100 | | | | 248 | 239 | | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 333,000 | | | | 249 | 240 | | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 201,000 | | | | 250 | 241 | | | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 47,400 | | | | 251 | 242 | | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 144,000 | | | | 252 | 243 | 04C2.DY132 | | Laser châm | 46,800 | | | | 253 | 244 | 03C1DY.32 | | Laser chiếu ngoài | 33,700 | | | | 254 | 245 | 03C1DY.33 | | Laser nội mạch | 53,000 | | | | 255 | 246 | | | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 103,000 | | | | 256 | 247 | | | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 103,000 | | | | 257 | 248 | | | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 103,000 | | | | 258 | 249 | | | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 48 , 800 | | | | 259 | 250 | | | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1,038,000 | | Chưa bao gồm thuốc | | 260 | 251 | 03C1DY.17 | | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 31,700 | | | | 261 | 252 | | | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12,400 | | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. | | 262 | 253 | 04C2.DY137 | | Siêu âm đi ề u trị | 45,200 | | | | 263 | 254 | 04C2.DY131 | | Sóng ngắn | 34,200 | | | | 264 | 255 | 03C1DY.35 | | Sóng xung kích điều trị | 60,600 | | | | 265 | 256 | 03C1DY.5 | | Tập đo cứng khớp | 44,400 | | | | 266 | 257 | 03C1DY.6 | | Tập do liệt ngoại biên | 27,200 | | | | 267 | 258 | 03C1DY.4 | | Tập do liệt thần k i nh trung ương | 40,700 | | | | 268 | 259 | 03C1DY.19 | | Tập dưỡng sinh | 22,700 | | | | 269 | 260 | | | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 57,400 | | | | 270 | 261 | 03C1DY.11 | | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 10,800 | | | | 271 | 262 | | | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 300,000 | | | | 272 | 263 | | | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 156,000 | | | | 273 | 264 | | | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 126,000 | | | | 274 | 265 | | | Tập sửa lỗi phát âm | 103,000 | | | | 275 | 266 | 04C2.DY136 | | Tập vận động đoạn chi | 41,100 | | | | 276 | 267 | 04C2.DY135 | | Tập vận động toàn thân | 45,400 | | | | 277 | 268 | | | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 28,500 | | | | 278 | 269 | 03C1DY.13 | | Tập với hệ thống ròng rọc | 10,800 | | | | 279 | 270 | 03C1DY.12 | | Tập với xe đạp tập | 10,800 | | | | 280 | 271 | 04C2.DY127 | | T hủy châm | 64,800 | | Chưa bao gồm thuốc. | | 281 | 272 | 03C1DY.14 | | Th ủy trị liệu | 60,600 | | | | 282 | 273 | | | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2,750,000 | | Chưa bao gồm thuốc | | 283 | 274 | | | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ | 1,145,000 | | Chưa bao gồm thuốc | | 284 | 275 | 04C2.DY133 | | Tử ngoại | 33,400 | | | | 285 | 276 | 03C1DY.16 | | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 29,700 | | | | 286 | 277 | 03C1DY.15 | | Vật lý trị liệu hô hấp | 29,700 | | | | 287 | 278 | 03C1DY.18 | | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 29,700 | | | | 288 | 279 | 03C1DY.30 | | Xoa bóp áp lực hơi | 29,700 | | | | 289 | 280 | 04C2.DY128 | | Xoa bóp bấm huyệt | 64,200 | | | | 290 | 281 | 03C1DY.21 | | Xoa bóp bằng máy | 27,200 | | | | 291 | 282 | 03C1DY.22 | | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 40,600 | | | | 292 | 283 | 03C1DY23 | | Xoa bóp toàn thân | 49,000 | | | | 293 | 284 | | | Xông h ơ i thuốc | 42,000 | | | | 294 | 285 | | | Xông khói thuốc | 37,000 | | | | 295 | 286 | | | Xông thuốc bằng máy | 42,000 | | | | | | | | Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác | | | | | 296 | 287 | | | Thủ thuật loại I | 128,000 | | | | 297 | 288 | | | Thủ thuật loại II | 68,300 | | | | 298 | 289 | | | Thủ thuật loại III | 39,900 | | | | D | D | | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | | | | I | I | | | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | | | | 299 | 290 | | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5,149,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | | 300 | 291 | | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1,476,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | | 301 | 292 | | | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1,258,000 | | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | | 302 | 293 | | | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2,414,000 | | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | 303 | 294 | | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3,162,000 | | | | 304 | 295 | | | Phẫu thuật loại I | 2,136,000 | | | | 305 | 296 | | | Phẫu thuật loại II | 1,270,000 | | | | 306 | 297 | | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1,208,000 | | | | 307 | 298 | | | Thủ thuật loại I | 747,000 | | | | 308 | 299 | | | Thủ thuật loại II | 450,000 | | | | 309 | 300 | | | Thủ thuật loại III | 310,000 | | | | II | II | | | NỘI KHOA | | | | | 310 | 301 | DƯ-MDLS | | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1,376,000 | | | | 311 | 302 | DƯ-MDLS | | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 874,000 | | | | 312 | 303 | DƯ-MDLS | | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2,363,000 | | | | 313 | 304 | DƯ-MDLS | | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5,079,000 | | | | 314 | 305 | DƯ-MDLS | | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 288,000 | | | | 315 | 306 | DƯ-MDLS | | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 158,000 | | | | 316 | 307 | DƯ-MDLS | | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 518,000 | | | | 317 | 308 | DƯ-MDLS | | Test h ồ i phục phế quản | 170,000 | | | | 318 | 309 | DƯ-MDLS | | Test huyết thanh tự thân | 662,000 | | | | 319 | 310 | DƯ-MDLS | | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 874,000 | | | | 320 | 311 | DƯ-MDLS | | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 832,000 | | | | 321 | 312 | DƯ-MDLS | | Test lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 332,000 | | | | 322 | 313 | DƯ-MDLS | | Test lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 375,000 | | | | 323 | 314 | DƯ-MDLS | | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 473,000 | | | | 324 | 315 | DƯ-MDLS | | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 387,000 | | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | 325 | 316 | | | Phẫu thuật loại I | 1,551,000 | | | | 326 | 317 | | | Phẫu thuật loại II | 1,078,000 | | | | 327 | 318 | | | Thủ thuật loại đặc biệt | 814,000 | | | | 328 | 319 | | | Th ủ thuật loại I | 568,000 | | | | 329 | 320 | | | Thủ thuật loại II | 313,000 | | | | 330 | 321 | | | Thủ thuật loại III | 160,000 | | | | III | III | | | DA LI Ễ U | | | | | 331 | 322 | | | Chụp và phân tích da bằng máy | 203,000 | | | | 332 | 323 | | | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 191,000 | | | | 333 | 324 | | | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 327,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 334 | 325 | | | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 232,000 | | | | 335 | 326 | | | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 350,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 336 | 327 | | | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, In tr acell | 1,231,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 337 | 328 | | | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 445,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 338 | 329 | | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 325,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 339 | 330 | | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu | 1,025,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 340 | 331 | | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1,180,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 341 | 332 | | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 205,000 | | | | 342 | 333 | | | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 277,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 343 | 334 | | | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 658,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 344 | 335 | | | Điều tr ị u mạch máu bằng IPL ( I ntense Pu l sed Light) | 720,000 | | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 345 | 336 | | | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1,100,000 | | | | 346 | 337 | | | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2,148,000 | | | | 347 | 338 | | | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2,424,000 | | | | 348 | 339 | | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 620,000 | | | | 349 | 340 | | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 534,000 | | | | 350 | 341 | | | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1,868,000 | | | | 351 | 342 | | | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1,508,000 | | | | 352 | 343 | | | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 735,000 | | | | 353 | 344 | | | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2,274,000 | | | | 354 | 345 | | | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3,251,000 | | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | 355 | 346 | | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3,198,000 | | | | 356 | 347 | | | Phẫu thuật loại I | 1,793,000 | | | | 357 | 348 | | | Phẫu thuật loại II | 1,039,000 | | | | 358 | 349 | | | Phẫu thu ậ t loại III | 783,000 | | | | 359 | 350 | | | Thủ thuật loại đặc biệt | 747,000 | | | | 360 | 351 | | | Th ủ thuật loại I | 379,000 | | | | 361 | 352 | | | Thủ thuật loại II | 245,000 | | | | 362 | 353 | | | Thủ thu ậ t lo ạ i III | 146,000 | | | | IV | IV | | | NỘI TIẾT | | | | | 363 | 354 | 03C2.1.5 | | Dân lưu áp xe tuyến giáp | 227,000 | | | | 364 | 355 | | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 254,000 | | | | 365 | 356 | | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6,513,000 | | | | 366 | 357 | | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4,119,000 | | | | 367 | 358 | | | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5,725,000 | | | | 368 | 359 | | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4,436,000 | | | | 369 | 360 | | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3,313,000 | | | | 370 | 361 | | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4,259,000 | | | | 371 | 362 | | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2,750,000 | | | | 372 | 363 | | | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5,421,000 | | | | 373 | 364 | | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7,697,000 | | | | 374 | 365 | | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7,588,000 | | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | | 375 | 366 | | | Thủ thuật lo ạ i I | 604,000 | | | | 376 | 367 | | | Thủ thuật loại II | 385,000 | | | | 377 | 368 | | | Thủ thuật loại III | 210,000 | | | | V | V | | | NGOẠI KHOA | | | | | | | | | Ngoại Thần kinh | | | | | 378 | 369 | | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4,442,000 | | | | 379 | 370 | | | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5,012,000 | | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. | | 380 | 371 | | | Phẫu thuật u hố mắt | 5,461,000 | | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ | | 381 | 372 | | | Phẫu thuật áp xe não | 6,746,000 | | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. | | 382 | 373 | 03C2.1.39 | | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4,080,000 | | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | | 383 | 374 | 03C2.1.45 | | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 4,918,000 | | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) | | 384 | 375 | 03C2.1.38 | | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5,386,000 | | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. | | 385 | 376 | | | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5,630,000 | | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. | | 386 | 377 | | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5,331,000 | | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. | | 387 | 378 | | | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7,129,000 | | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 388 | 379 | 03C2.1.43 | | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7,350,000 | | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. | | 389 | 380 | 03C2.1.41 | | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6,542,000 | | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. | | 390 | 381 | 03C2.1.42 | | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6,542,000 | | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. | | 391 | 382 | | | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7,029,000 | | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. | | 392 | 383 | | | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5,306,000 | | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít | | 393 | 384 | | | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4,496,000 | | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đỉnh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | | 394 | 385 | | | Phẫu thuật u xương sọ | 4,951,000 | | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. | | 395 | 386 | | | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,315,000 | | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | | 396 | 387 | 03C2.1.44 | | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6,658,000 | | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. | | 397 | 388 | | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7,005,000 | | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. | | 398 | 389 | 03C2.1.40 | | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6,350,000 | | | | 399 | 390 | 03C2.1.46 | | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6,826,000 | | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường | | | | | | Ngoại Lồng ngực - mạch máu | | | | | 400 | 391 | 03C2.1.31 | | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1,595,000 | | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | | 401 | 392 | 03C2.1.24 | | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 17,967,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. | | 402 | 393 | 03C2.1.25 | | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14,468,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | | 403 | 394 | 03C2.1.18 | | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14,228,000 | | | | 404 | 395 | 03C2.1.15 | | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12,741,000 | | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 405 | 396 | 03C2.1.17 | | Phẫu thuật nong van động m ạ ch chủ | 7,728,000 | | | | 406 | 397 | 03C2.1.16 | | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14,228,000 | | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 407 | 398 | | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7,210,000 | | | | 408 | 399 | | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3,701,000 | | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. | | 409 | 400 | | | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3,249,000 | | | | 410 | 401 | 03C2.1.19 | | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12,542,000 | | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 411 | 402 | 03C2.1.21 | | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18,474,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | | 412 | 403 | 03C2.1.20 | | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 16,967,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | | 413 | 404 | | | Phẫu thuật tim kín khác | 13,725,000 | | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 414 | 405 | 0302 . 1.14 | | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14,228,000 | | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. | | 415 | 406 | 03C2.1.26 | | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16,317,000 | | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | | 416 | 407 | | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 2,979,000 | | | | 417 | 408 | | | Phẫu thuật cắt phổi | 8, 5 30,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler | | 418 | 409 | | | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10,195,000 | | | | 419 | 410 | | | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1,736,000 | | | | 420 | 411 | | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6,603,000 | | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | | 421 | 412 | | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9,866,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm | | 422 | 413 | | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8,172,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. | | 423 | 414 | | | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6,731,000 | | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | | | | | | Ngoại Tiết niệu | | | | | 424 | 415 | 03C2.1.91 | | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6,474,000 | | | | 425 | 416 | | | Phẫu thuật cắt thận | 4,176,000 | | | | 426 | 417 | | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6,034,000 | | | | 427 | 418 | | | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3,971,000 | | | | 428 | 419 | 03C2.1.82 | | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4,261,000 | | | | 429 | 420 | 03C2.1.83 | | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4,120,000 | | | | 430 | 421 | | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4,042,000 | | | | 431 | 422 | | | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5,274,000 | | | | 432 | 423 | 03C2.1.85 | | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3,016,000 | | | | 433 | 424 | | | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5,237,000 | | | | 434 | 425 | | | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5,351,000 | | | | 435 | 426 | | | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4,510,000 | | | | 436 | 427 | 03C2.1.84 | | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5,745,000 | | | | 437 | 428 | | | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4,510,000 | | | | 438 | 429 | | | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4,359,000 | | | | 439 | 430 | 03C2.1.87 | | Điều trị u xơ tiễn liệt tuyến bằng laser | 2,656,000 | | Chưa bao gồm dây cáp quang. | | 440 | 431 | 03C2.1.88 | | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2,656,000 | | | | 441 | 432 | | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4,879,000 | | | | 442 | 433 | 03C2.1.86 | | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3,908,000 | | | | 443 | 434 | | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 4,095,000 | | | | 444 | 435 | | | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2,301,000 | | | | 445 | 436 | | | Phẫu thuật nội soi đ ặ t Sonde JJ | 1,731,000 | | Chưa bao gồm sonde JJ. | | 446 | 437 | | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4,180,000 | | | | 447 | 438 | 03C2.1.89 | | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,524,000 | | | | 448 | 439 | 03C2 . 1 . 12 | | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2,380,000 | | | | 449 | 440 | 03C2.1.13 | | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1,271,000 | | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | | | | | | Tiêu hóa | | | | | 450 | 441 | | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5,373,000 | | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 451 | 442 | | | Phẫu thuật cắt thực quản | 7,172,000 | | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent | | 452 | 443 | 03C2.1.61 | | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5,754,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. | | 453 | 444 | | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,100,000 | | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 454 | 445 | 03C2.1.60 | | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5,894,000 | | | | 455 | 446 | | | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7,437,000 | | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 456 | 447 | 03C2.1.59 | | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5,894,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. | | 457 | 448 | | | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4,845,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. | | 458 | 449 | | | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7,155,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. | | 459 | 450 | 03C2.1.62 | | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5,030,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 460 | 451 | | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2,867,000 | | | | 461 | 452 | 03C2.1.64 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3,191,000 | | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 462 | 453 | 03C2.1.81 | | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2,898,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 463 | 454 | | | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4,414,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 464 | 455 | | | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2,474,000 | | | | 465 | 456 | | | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4,237,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 466 | 457 | 03C2.1.63 | | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4,191,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. | | 467 | 458 | | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4,573,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 468 | 459 | | | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2,531,000 | | | | 469 | | | | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,534,000 | | | | 470 | 460 | | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | | 6,850,000 | | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 471 | 461 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 th ì | | 4,578,000 | | | | 472 | 462 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tr àng | | 4,220,000 | | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. | | 473 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | | 3,261,000 | | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 474 | 464 | | Phẫu thuật dẫn lưu trong (n ố i tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | | 2,634,000 | | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 475 | 465 | | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ố ng tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đ ạ i tràng | | 3,530,000 | | | | 476 | 466 | | Phẫu thuật cắt gan | | 8,022,000 | | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 477 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | | 5,532,000 | | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 478 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | | 6,612,000 | | Chưa bao gồm đầu dao c ắ t gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 479 | 469 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | | 4,643,000 | | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | | 480 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | | 3,261,000 | | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu â m, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 481 | 471 | | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | | 5,204,000 | | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | | 482 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi m ật | | 4,467,000 | | | | 483 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi c ắ t túi mật | | 3,053,000 | | | | 484 | 474 | | Phẫu thuật l ấ y sỏi ống mật chủ | | 4,443,000 | | Chưa bao gồm đầu tán s ỏi và điện cực tán sỏi. | | 485 | 475 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | | 6,730,000 | | Chưa bao gồm đầu t á n sỏi và điện cực tán sỏi. | | 486 | 476 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | | 3,761,000 | | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 487 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | | 4,394,000 | | | | 488 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | | 3,261,000 | | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 489 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong m ổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | | 4,083,000 | | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán s ỏ i. | | 490 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | | 3,400,000 | | Chưa bao gồm stent. | | 491 | 481 | | Phẫu thuật nối mật ruột | | 4,343,000 | | | | 492 | 482 | | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | | 10,701,000 | | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. | | 493 | 483 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy c ắ t nối | | 10,031,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 494 | 484 | | Phẫu thuật cắt lách | | 4,416,000 | | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 495 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | | 4,330,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 496 | 486 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | | 4,429,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 497 | 487 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | | 5,629,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. | | 498 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | | 3,761,000 | | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 499 | 489 | | Phẫu thuật u trong ổ bụng | | 4,614,000 | | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 500 | 490 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | | 3,634,000 | | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm , kẹp khóa mạch máu. | | 501 | 491 | | Ph ẫ u thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng ho ặ c làm h ậ u môn nhân t ạ o | | 2,494,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy c ắ t n ố i. | | 502 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát v ị thành b ụ ng | | 3,228,000 | | Chưa bao gồm t ấ m màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật li ệ u cầm máu. | | 503 | 493 | | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | | 2,796,000 | | | | 504 | 494 | | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | | 2,532,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | | 505 | 495 | 03C2.1.66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | | 2,224,000 | | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. | | 506 | 496 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | | 2,417,000 | | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. | | 507 | 497 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm | | 3,917,000 | | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, k ì m kẹp cầm máu. | | 508 | 498 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ d à y hoặc đạ i tràng hoặc trực tràng) | | 1,029,000 | | | | 509 | 499 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | | 1,856,000 | | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidew ir e. | | 510 | 500 | 03C2.1.48 | L ấ y dị vật ống tiêu h óa qua nội soi | | 1,691,000 | | | | 511 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường m ậ t qua nội soi tá tràng | | 3 , 377 , 000 | | | | 512 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | | 2,692,000 | | | | 513 | 503 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | | 2,229,000 | | Chưa bao gồm bóng nong. | | 514 | 504 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | | 233,000 | | | | 515 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | | 182,000 | | | | 516 | 506 | 04C3 1.157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | | 133,000 | | | | 517 | 507 | 04C3.1.159 | Th ắ t các búi trĩ hậu môn | | 273,000 | | | | | | | Xương, cột sống, hàm mặt | | | | | | 518 | 508 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | | 48,900 | | | | 519 | 509 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay l õ m ngoài (bột liền) | | 706,000 | | | | 520 | 510 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | | 521,000 | | | | 521 | 511 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | | 641,000 | | | | 522 | 512 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | | 271,000 | | | | 523 | 513 | 04C3.1.165 | Nắn tr ật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | | 256,000 | | | | 524 | 514 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | | 156,000 | | | | 525 | 515 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | | 395,000 | | | | 526 | 516 | 04C3.1.160 | N ắ n tr ật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | | 217,000 | | | | 527 | 517 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | | 316,000 | | | | 528 | 518 | 0403.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | | 161,000 | | | | 529 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | | 231,000 | | | | 530 | 520 | 04C3.1 . 176 | Nắn, b ó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | | 158,000 | | | | 531 | 521 | 04C3.1 . 175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | | 330,000 | | | | 532 | 522 | 0403.1.174 | Nắn, b ó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | | 208,000 | | | | 533 | 523 | 04C3 . 1 . 179 | Nắn, bó bột tr ật khớp háng bẩm sinh (bột li ề n) | | 710,000 | | | | 534 | 524 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | | 318,000 | | | | 535 | 525 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | | 330,000 | | | | 536 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | | 248,000 | | | | 537 | 527 | 04C3.1 . 173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | | 330,000 | | | | 538 | 528 | 04C3.1 . 172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | | 248,000 | | | | 539 | 529 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đ ù i hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | | 620,000 | | | | 540 | 530 | 04C3.1.168 | N ắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | | 340,000 | | | | 541 | 531 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | | 117,000 | | | | 542 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gẫy xương gót | | 141,000 | | | | 543 | 533 | 03C2 . 1 . 3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | | 141,000 | | | | 544 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt ch i | | 3,711,000 | | | | 545 | 535 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuy ể n gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | | 2,878,000 | | | | 546 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp vai | | 6,902,000 | | Ch ư a bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. | | 547 | 537 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | | 2,761,000 | | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 548 | 538 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | | 2,878,000 | | | | 549 | 539 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | | 2,086,000 | | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 550 | 540 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | | 3,116,000 | | | | 551 | 541 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | | 3,208,000 | | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | | 552 | 542 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | | 4,200,000 | | Chưa bao gồm nẹp vít, ố c, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng lo ạ i. | | 553 | 543 | 0302.1.100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | | 3,208,000 | | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ố c, khóa. | | 554 | 544 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | | 4,580,000 | | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 555 | 545 | 03C2 . 1 . 99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | | 3,708,000 | | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 556 | 546 | 03C2.1 . 96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp g ối | | 5,080,000 | | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 557 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | | 5,080,000 | | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 558 | 548 | | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | | 3,945,000 | | Chưa bao gồm kim. | | 559 | 549 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | | 3,607,000 | | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. | | 560 | 550 | | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | | 3,528,000 | | Chưa bao gồm đ i nh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 561 | 551 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | | 2,728,000 | | | | 562 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | | 6,042,000 | | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đ i nh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | | 563 | 553 | | Phẫu thuật ghép xương | | 4,578,000 | | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 564 | 554 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | | 4,580,000 | | Chưa bao gồm đ i nh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 565 | 555 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | | 4,602,000 | | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 566 | 556 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | | 3,708,000 | | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đi nh, nẹp, vít. | | 567 | 557 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | | 5,080,000 | | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. | | 568 | 558 | | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | | 3,706,000 | | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, x i măng sinh học hoặc hóa học. | | 569 | 559 | | Phẫu thuật n ố i gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) | | 2,923,000 | | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | | 570 | 560 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | | 4,200,000 | | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. | | 571 | 561 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | | 5,514,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 572 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đ ó ng khuyết da bằng phẫu thuật t ạ o hình | | 3,714,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 573 | 563 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | | 1,716,000 | | | | 574 | 564 | | Phẫu thuật cố định cột s ố ng bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius | | 7,051,000 | | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. | | 575 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | | 8,755,000 | | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt s ố ng nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ố c, kh ó a. | | 576 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | | 5,150,000 | | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | | 577 | 567 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | | 5,272,000 | | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | | 578 | 568 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | | 5,345,000 | | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. | | 579 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | | 5,538,000 | | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. | | 580 | 570 | | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | | 4,969,000 | | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. | | 581 | 571 | | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm ph ầ n mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | | 2,847,000 | | | | 582 | 572 | | Phẫu thuật nối dây thần k i nh (tính 1 dây) | | 2,922,000 | | | | 583 | 573 | 03C2. 1.1 16 | Phẫu thuật tạo hình bằng các v ạ t da có cuống mạch liền | | 3,278,000 | | | | 584 | 574 | | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 | | 4,172,000 | | | | 585 | 575 | | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích ≤ 10 cm2 | | 2,760,000 | | | | 586 | 576 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | | 2,578,000 | | | | 587 | 577 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | | 4,547,000 | | | | 588 | 578 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | | 4,874,000 | | | | 589 | 579 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | | 6,455,000 | | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | | 590 | 580 | 03C2.1.112 | Tạo hình khí-phế quản | | 12,126,000 | | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | | | | | | 591 | 581 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 4,612,000 | | | | 592 | 582 | | Phẫu thuật loại I | | 2,783,000 | | | | 593 | 583 | | Phẫu thuật loại II | | 1,914,000 | | | | 594 | 584 | | Phẫu thuật loại III | | 1,211,000 | | | | 595 | 585 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 965,000 | | | | 596 | 586 | | Thủ thuật loại I | | 535,000 | | | | 597 | 587 | | Thủ thuật loại II | | 363,000 | | | | 598 | 588 | | Thủ thuật loại III | | 176,000 | | | | VI | VI | | PHỤ SẢN | | | | | | 599 | 589 | | Bóc nang tuyến Bartholin | | 1,263,000 | | | | 600 | 590 | | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | | 2,681,000 | | | | 601 | 591 | | Bóc nhân xơ vú | | 973,000 | | | | 602 | 592 | | C ắ t âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | | 3,675,000 | | | | 603 | 593 | | Cắt b ỏ âm hộ đơn thuần | | 2,736,000 | | | | 604 | 594 | | Cắt ch ỉ khâu vòng cổ tử cung | | 115,000 | | | | 605 | 595 | | Cắt c ổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | | 4,058,000 | | | | 606 | 596 | | Cắt c ổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | | 5,499,000 | | | | 607 | 597 | | C ắ t u thành âm đạo | | 2,022,000 | | | | 608 | 598 | | C ắ t u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | | 6,028,000 | | | | 609 | 599 | | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | | 4,720,000 | | | | 610 | 600 | | Chích áp xe tầng sinh môn | | 799,000 | | | | 611 | 601 | | Chích áp xe tuyến Bartholin | | 817,000 | | | | 612 | 602 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | | 215,000 | | | | 613 | 603 | | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | | 779,000 | | | | 614 | 604 | | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng tr ong ung thư buồng trứng | | 858,000 | | | | 615 | 605 | | Chọc dò màng bụng sơ sinh | | 400,000 | | | | 616 | 606 | | Chọc dò túi cùng Douglas | | 276,000 | | | | 617 | 607 | | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | | 2,181,000 | | | | 618 | 608 | | Chọc ối | | 710,000 | | | | 619 | 609 | | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | | 824,000 | | | | 620 | 610 | | Đặt mảnh g hép tổng h ợp điều trị sa tạng vùng chậu | | 5,994,000 | | | | 621 | 611 | 04C3.2.191 | Điều trị tổn thương c ổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | | 155,000 | | | | 622 | 612 | | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng h ồ ng ngoại, sóng ngắn | | 283,000 | | | | 623 | 613 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ngược | | 980,000 | | | | 624 | 614 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | | 697,000 | | | | 625 | 615 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | | 1,193,000 | | | | 626 | 616 | | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | | 4,062,000 | | | | 627 | 617 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | | 930,000 | | | | 628 | 618 | | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | | 645,000 | | | | 629 | 619 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | | 200,000 | | | | 630 | 620 | | Hút thai dưới siêu âm | | 448,000 | | | | 631 | 621 | | H ủy thai: cắt thai nhi tr ong ngôi ngang | | 2,717,000 | | | | 632 | 622 | | H ủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | | 2,394,000 | | | | 633 | 623 | | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | | 1,552,000 | | | | 634 | 624 | | Khâu rách cùng đồ âm đạo | | 1,872,000 | | | | 635 | 625 | | Khâu tử cung do n ạ o thủng | | 2,750,000 | | | | 636 | 626 | | Khâu vòng cổ tử cung | | 545,000 | | | | 637 | 627 | | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | | 2,715,000 | | | | 638 | 628 | | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm k huẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | | 2,586,000 | | | | 639 | 629 | | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | | 84,600 | | | | 640 | 630 | | Lấy dị vật âm đạo | | 563,000 | | | | 641 | 631 | | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | | 2,821,000 | | | | 642 | 632 | | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | | 2,218,000 | | | | 643 | 633 | | M ở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo t ồ n tử cung | | 3,369,000 | | | | 644 | 634 | | Nạo hút thai trứng | | 756,000 | | | | 645 | 635 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | | 340,000 | | | | 646 | 636 | | Nội soi buồng tử cung can thiệp | | 4,362,000 | | | | 647 | 637 | | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | | 2,804,000 | | | | 648 | 638 | | Nội xoay thai | | 1,398,000 | | | | 649 | 639 | | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | | 575,000 | | | | 650 | 640 | | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | | 277,000 | | | | 651 | 641 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | | 170,000 | | | | 652 | 642 | | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | | 1,139,000 | | | | 653 | 643 | | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | | 296,000 | | | | 654 | 644 | | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | | 376,000 | | | | 655 | 645 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | | 181,000 | | | | 656 | 646 | | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt t ú i nước | | 1,029,000 | | | | 657 | 647 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | | 537,000 | | | | 658 | 648 | | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | | 392,000 | | | | 659 | 649 | | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | | 4,795,000 | | | | 660 | 650 | | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | | 2,645,000 | | | | 661 | 651 | | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | | 2,587,000 | | | | 662 | 652 | | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau m ổ lấy thai | | 4,554,000 | | | | 663 | 653 | | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | | 2,830,000 | | | | 664 | 654 | | Phẫu thuật cắt polip bu ồ ng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | | 3,616,000 | | | | 665 | 655 | | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | | 1,915,000 | | | | 666 | 656 | | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | | 2,697,000 | | | | 667 | 657 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | | 3,685,000 | | | | 668 | 658 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo c ó sự hỗ trợ của nội soi | | 5,855,000 | | | | 669 | 659 | | Phẫu thuật cắt t ử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | | 9,453,000 | | | | 670 | 660 | | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | | 7,314,000 | | | | 671 | 661 | | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc n ố i lớn | | 6,047,000 | | | | 672 | 662 | | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | | 2,628,000 | | | | 673 | 663 | | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | | 3,659,000 | | | | 674 | 664 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | | 3,715,000 | | | | 675 | 665 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | | 3,674,000 | | | | 676 | 666 | | Phẫu thuật Crossen | | 3,961,000 | | | | 677 | 667 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | | 5,334,000 | | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. | | 678 | 668 | | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | | 3,290,000 | | | | 679 | 669 | | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | | 2,812,000 | | | | 680 | 670 | | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | | 4,159,000 | | | | 681 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | | 2,300,000 | | | | 682 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 tr ở lên | | 2,894,000 | | | | 683 | 673 | | Phẫu thuật l ấ y thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | | 5,860,000 | | | | 684 | 674 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng c ũ phức tạp | | 3,984,000 | | | | 685 | 675 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | | 4,256,000 | | | | 686 | 676 | | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | | 7,836,000 | | | | 687 | 677 | | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | | 2,751,000 | | | | 688 | 678 | | Phẫu thuật Manchester | | 3,630,000 | | | | 689 | 679 | | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | | 3,323,000 | | | | 690 | 680 | | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | | 3,456,000 | | | | 691 | 681 | | Phẫu thuật m ở bụng cắt tử cung | | 3,825,000 | | | | 692 | 682 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | | 6,062,000 | | | | 693 | 683 | | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | | 2,912,000 | | | | 694 | 684 | | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | | 4,699,000 | | | | 695 | 685 | | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | | 2,750,000 | | | | 696 | 686 | | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | | 4,238,000 | | | | 697 | 687 | | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | | 6,065,000 | | | | 698 | 688 | | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | | 5,507,000 | | | | 699 | 689 | | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | | 5,020,000 | | | | 700 | 690 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | | 5,863,000 | | | | 701 | 691 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | | 7,840,000 | | | | 702 | 692 | | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối l ớ n | | 7,980,000 | | | | 703 | 693 | | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | | 5,972,000 | | | | 704 | 694 | | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | | 5,038,000 | | | | 705 | 695 | | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung tr ong ổ bụng | | 5,476,000 | | | | 706 | 696 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng ch ẩ n đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | | 4,954,000 | | | | 707 | 697 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | | 4,912,000 | | | | 708 | 698 | | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | | 9,102,000 | | | | 709 | 699 | | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | | 5,494,000 | | | | 710 | 700 | | Phẫu thuật n ội soi triệt sản nữ | | 4,692,000 | | | | 711 | 701 | | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | | 6,482,000 | | | | 712 | 702 | | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | | 6,492,000 | | | | 713 | 703 | | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | | 4,040,000 | | | | 714 | 704 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | | 5,898,000 | | | | 715 | 705 | | Phẫu thuật tạo h ì nh âm đạo do dị dạng (đường dưới) | | 3,537,000 | | | | 716 | 706 | | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | | 4,582,000 | | | | 717 | 707 | | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị tr ong cấp cứu sản phụ khoa | | 4,834,000 | | | | 718 | 708 | | Phẫu thuật th ắ t động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | | 3,312,000 | | | | 719 | 709 | | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | | 4,070,000 | | | | 720 | 710 | | Phẫu thuật treo tử cung | | 2,827,000 | | | | 721 | 711 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | | 6,108,000 | | | | 722 | 712 | | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | | 378,000 | | | | 723 | 713 | | Sinh thiết gai rau | | 1,145,000 | | | | 724 | 714 | | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư v ú | | 2,188,000 | | | | 725 | 715 | 04C3.2.189 | Soi cổ tử cung | | 60,700 | | | | 726 | 716 | 04C3.2.190 | Soi ối | | 47,700 | | | | 727 | 717 | | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | | 1,112,000 | | | | 728 | 718 | | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | | 246,000 | | | | 729 | 719 | | Tiêm nhân Chorio | | 234,000 | | | | 730 | 720 | | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | | 6,727,000 | | | | 731 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt b ỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | | 383,000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | | 732 | 722 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 3,729,000 | | | | 733 | 723 | | Phẫu thuật loại I | | 2,294,000 | | | | 734 | 724 | | Phẫu thuật loại II | | 1,450,000 | | | | 735 | 725 | | Phẫu thuật loại III | | 1,088,000 | | | | 736 | 726 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 861,000 | | | | 737 | 727 | | Thủ thuật loại I | | 574,000 | | | | 738 | 728 | | Thủ thuật loại II | | 394,000 | | | | 739 | 729 | | Thủ thuật loại III | | 184,000 | | | | VII | VII | | MẮT | | | | | | 740 | 730 | | B ơ m rửa lệ đạo | | 36,200 | | | | 741 | 731 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | | 1,197,000 | | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | | 742 | 732 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | | 829,000 | | | | 743 | 733 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nh ã n | | 1,224,000 | | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | | 744 | 734 | 03C2.3.61 | Cắt mộng áp Mytomycin | | 973,000 | | Chưa bao gồm thuốc MMC. | | 745 | 735 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | | 308,000 | | | | 746 | 736 | 03C2.3.87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | | 1,142,000 | | | | 747 | 737 | 03C2.3.66 | Cắt u kết mạc không vá | | 753,000 | | | | 748 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | | 77,600 | | | | 749 | 739 | 03C2.3.57 | Chích mủ hốc m ắ t | | 445,000 | | | | 750 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | | 1,097,000 | | | | 751 | 741 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | | 28,400 | | | | 752 | 742 | | Chụp mạch ICG | | 248,000 | | Chưa bao gồm thuốc | | 753 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ m i | | 36,900 | | | | 754 | 744 | | Điện chẩm | | 391,000 | | | | 755 | 745 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | | 19,600 | | | | 756 | 746 | 03C2.3.79 | Điện đông thể mi | | 463,000 | | | | 757 | 747 | 03C2.3.5 | Điện v õ ng mạc | | 91,800 | | | | 758 | 748 | | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | | 30,300 | | | | 759 | 749 | | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc ti ể u đư ờ ng, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều tr ị u nguyên bào võng m ạ c | | 402,000 | | | | 760 | 750 | | Đo độ dày giác mạc; Đ ế m tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | | 132,000 | | | | 761 | 751 | | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo b i ên độ đ i ều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | | 62,300 | | | | 762 | 752 | | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | | 53,300 | | | | 7 6 3 | 753 | 04C3.3.200 | Đo Javal | | 35,600 | | | | 764 | 754 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | | 9,500 | | | | 765 | 755 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | | 25,300 | | | | 766 | 756 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan | | 70,800 | | | | 767 | 757 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | | 28,600 | | | | 768 | 758 | 03C2.3.6 | Đo t í nh công suất thủy t i nh thể nhân tạo | | 57,900 | | | | 769 | 759 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | | 47,300 | | | | 770 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | | 3,294,000 | | Chưa bao g ồ m giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo. | | 771 | 761 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị d í nh m i cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | | 1,228,000 | | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 772 | 762 | 03C2.3.67 | Ghép màng ố i điều trị loét giác mạc | | 1,029,000 | | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 773 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | | 759,000 | | | | 774 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | | 394,000 | | | | 775 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu c ủ ng mạc đơn thuần | | 810,000 | | | | 776 | 766 | 03C2.3.51 | Khâu c ủ ng giác mạc phức tạp | | 1,224,000 | | | | 777 | 767 | 03C2.3.53 | Khâu c ủ ng mạc phức tạp | | 1,097,000 | | | | 778 | 768 | 04C3 . 3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | | 1,422,000 | | | | 779 | 769 | 04C3 . 3 . 219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | | 798,000 | | | | 780 | 770 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | | 760,000 | | | | 781 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | | 1,097,000 | | | | 782 | 772 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | | 679,000 | | | | 783 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | | 912,000 | | | | 784 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | | 729,000 | | | | 785 | 775 | | Lạnh đông đơn thuần phòn g bong v õ ng mạc | | 1,714,000 | | | | 786 | 776 | | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc m ắ t, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | | 1,434,000 | | | | 787 | 777 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | | 657,000 | | | | 788 | 778 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một m ắ t (gây tê) | | 80,100 | | | | 789 | 779 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | | 852,000 | | | | 790 | 780 | 04C3 3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | | 323,000 | | | | 791 | 781 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật h ố c mắt | | 879,000 | | | | 792 | 782 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | | 63,600 | | | | 793 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | | 1,097,000 | | | | 794 | 784 | 03C2.3 . 84 | Lấy huyết thanh đóng ống | | 53,200 | | | | 795 | 785 | 03C2.3 . 15 | Lấy sạn vôi kết mạc | | 34,600 | | | | 796 | 786 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều tr ị viêm kết mạc mùa xuân (áp t i a β) | | 56,300 | | | | 797 | 787 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | | 253,000 | | | | 798 | 788 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | | 1,221,000 | | | | 799 | 789 | 04C3.3.213 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | | 631,000 | | | | 800 | 790 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | | 1,399,000 | | | | 801 | 791 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | | 834,000 | | | | 802 | 792 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 m i - gây tê | | 1,054,000 | | | | 803 | 793 | 04C3 . 3 . 226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | | 1,617,000 | | | | 804 | 794 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | | 1,810,000 | | | | 80 5 | 795 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 m i - gây tê | | 1,218,000 | | | | 806 | 796 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | | 729,000 | | | | 807 | 797 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | | 929,000 | | | | 808 | 798 | 03C2.3 . 12 | Múc nội nhãn (c ó độn hoặc không độn) | | 532,000 | | Chưa bao gồm vật liệu độn. | | 809 | 799 | 03C2 . 3 . 14 | Nặn tuyến bờ m i | | 34,600 | | | | 810 | 800 | | Nâng sàn hốc mắt | | 2,736,000 | | Chưa bao gồm tấm lót sàn | | 811 | 801 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện G l ôcôm | | 104,000 | | | | 812 | 802 | 03C2.3.63 | N ố i thông lệ mũ i 1 mắt | | 1,029,000 | | Chưa bao gồm ống Silicon. | | 813 | 803 | | Phẫu thuật bong võng mạc k i nh điển | | 2,220,000 | | Chưa bao gồm đa i Silicon. | | 814 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | | 579,000 | | Chưa bao gồm đ ầ u cắt bao sau. | | 815 | 805 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | | 1,092,000 | | | | 816 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | | 2,912,000 | | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | | 817 | 807 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đ ồ ng tử | | 922,000 | | Chưa bao gồm đầu cắt. | | 818 | 808 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ố i, kết mạc - gây mê | | 1,459,000 | | Chưa bao gồm chi ph í màng ố i. | | 819 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | | 949,000 | | Chưa bao gồm ch i phí màng ối. | | 820 | 810 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | | 514,000 | | | | 821 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | | 1,197,000 | | Chưa bao gồm đầu cắt | | 822 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt I OL (1 mắt) | | 1,964,000 | | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | | 823 | 813 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | | 1,497,000 | | Chưa bao gồm ống silicon. | | 824 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc tr ẻ đẻ non (2 mắt) | | 1,794,000 | | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. | | 825 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) | | 2,642,000 | | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | | 826 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | | 829,000 | | | | 827 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | | 629,000 | | | | 828 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | | 729,000 | | | | 829 | 819 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | | 1,164,000 | | | | 830 | 820 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | | 779,000 | | | | 831 | 821 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt I OL+ cắt bè ( 1 mắt) | | 1,797,000 | | Chưa bao gồm th ủy t i nh thể nhân tạo. | | 832 | 822 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | | 1,420,000 | | | | 833 | 823 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | | 859,000 | | | | 834 | 824 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | | 829,000 | | | | 835 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ k ế t mạc lắp mắt giả | | 729,000 | | | | 836 | 826 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi ( 1 mắt) | | 1,292,000 | | | | 837 | 827 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật t á i tạo lệ quản kết hợp khâu mi | | 1,497,000 | | Chưa bao gồm ống silicon. | | 838 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | | 1,097,000 | | | | 839 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 m ắ t) | | 829,000 | | | | 840 | 830 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | | 1,079,000 | | | | 841 | 831 | | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | | 1,652,000 | | | | 842 | 832 | | Ph ẫ u thuật th ể thủy tinh b ằ ng phaco và femtosecond có ho ặ c không có đ ặ t I OL | | 4,846,000 | | Chưa bao gồm thủy tinh th ể nhân tạo, th iế t bị cố định m ắ t (Tateient interface). | | 843 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | | 1,624,000 | | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. | | 844 | 834 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u c ó vá da tạo hình | | 1,224,000 | | | | 845 | 835 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | | 679,000 | | | | 846 | 836 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u m i không vá da | | 713,000 | | | | 847 | 837 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u t ổ chức hốc mắt | | 1,224,000 | | | | 848 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | | 1,047,000 | | | | 849 | 839 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | | 631,000 | | | | 850 | 840 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị Glôc ô m | | 286,000 | | | | 851 | 841 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | | 1,097,000 | | | | 852 | 842 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ | | 40,800 | | Á p dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt | | 853 | 843 | 03C2.3.4 | Sắ c giác | | 64,100 | | | | 854 | 844 | | Siêu âm bán phần trước (UBM) | | 204,000 | | | | 855 | 845 | 03C2.3.81 | Siêu âm mắt chẩn đoán | | 58,300 | | | | 856 | 846 | 03C2.3 . 80 | Siêu âm điều trị ( 1 ngày) | | 66,200 | | | | 857 | 847 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | | 150,000 | | | | 858 | 848 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | | 29,400 | | | | 859 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | | 51,700 | | | | 860 | 850 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết m ạ c | | 2,183,000 | | Chưa bao gồm chi phí màng. | | 861 | 851 | 03C2.3 . 72 | Tạo hình v ũ ng bè bằng Laser | | 217,000 | | | | 862 | 852 | | Test thử cảm giác giác mạc | | 38,800 | | | | 863 | 853 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thu ậ t | | 779,000 | | | | 864 | 854 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo ha i mắt | | 93,100 | | | | 865 | 855 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | | 58,800 | | | | 866 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | | 46,700 | | Chưa bao gồm thuốc. | | 867 | 857 | 04C3.3.204 | T i êm h ậ u nhãn cầu một mắt | | 46,700 | | Chưa bao gồm thuốc. | | 868 | 858 | | Vá sàn hốc mắt | | 3,132,000 | | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. | | | | | Các phẫu thuật, thủ thu ậ t còn l ạ i khác | | | | | | 869 | 859 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 2,102,000 | | | | 870 | 860 | | Phẫu thuật loại I | | 1,208,000 | | | | 871 | 861 | | Phẫu thuật loại II | | 854,000 | | | | 872 | 862 | | Phẫu thuật loại III | | 596,000 | | | | 873 | 863 | | Thủ thuật loại đ ặ c b i ệt | | 522,000 | | | | 874 | 864 | | Thủ thuật loại I | | 338,000 | | | | 875 | 865 | | Thủ thuật loại II | | 192,000 | | | | 876 | 866 | | Thủ thuật lo ạ i III | | 121,000 | | | | VIII | VIII | | TAI MŨI H Ọ NG | | | | | | 877 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũ i | | 129,000 | | | | 878 | 868 | 03C2 . 4 . 31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | | 204,000 | | | | 879 | 869 | 03C2 . 4 . 32 | Cầm máu mũi bằng Meroce l l (2 bên) | | 274,000 | | | | 880 | 870 | 04C3 . 4.250 | Cắt Am i đan (gây mê) | | 1,070,000 | | | | 881 | 871 | 04C3.4.251 | Cắt Am i đan dùng Coblator (gây mê) | | 2,340,000 | | Bao gồm c ả Cob l ator. | | 882 | 872 | 03C2.4.19 | Cắt b ỏ đường rò luân nhĩ gây tê | | 475,000 | | | | 883 | 873 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | | 7,683,000 | | | | 884 | 874 | | Cắt polyp ống tai gây mê | | 1,975,000 | | | | 885 | 875 | | Cắt polyp ống tai gây tê | | 598,000 | | | | 886 | 876 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | | 6,749,000 | | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. | | 887 | 877 | 03C2.4.65 | C ắt u cuộn cảnh | | 7,469,000 | | | | 888 | 878 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | | 259,000 | | | | 889 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | | 259,000 | | | | 890 | 880 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành tai | | 61,200 | | | | 891 | 881 | | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xư ơn g con | | 5,831,000 | | | | 892 | 882 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | | 51,200 | | | | 893 | 883 | 03C2.4.56 | Đ ặ t stent điều trị sẹo hẹp thanh kh í quản | | 7,078,000 | | Chưa bao gồm stent. | | 894 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR(1 lần) | | 177,000 | | | | 895 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | | 26,600 | | | | 896 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | | 53,200 | | | | 897 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản x ạ cơ bàn đạp | | 26,600 | | | | 898 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | | 93,600 | | | | 899 | 889 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | | 53,600 | | | | 900 | 890 | 03C2.4 . 40 | Đo thính lực đơn âm | | 41,600 | | | | 901 | 891 | 03C2 . 4.41 | Đo trên ngưỡng | | 58,200 | | | | 902 | 892 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | | 189,000 | | | | 903 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí C O 2 ( B ằng áp lạnh) | | 129,000 | | | | 904 | 894 | 03C2 . 4.3 | Đốt họng bằng khí Nitơ l ỏ ng | | 148,000 | | | | 905 | 895 | 03C2.4.22 | Đốt họng h ạ t | | 77,900 | | | | 906 | 896 | 03C2.4.54 | Ghép thanh kh í quản đặt stent | | 5,914,000 | | Chưa bao gồm stent. | | 907 | 897 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp l ự c | | 56,200 | | | | 908 | 898 | 03C2.4 . 15 | Kh í dung | | 19,600 | | Chưa bao gồm thuốc khí dung. | | 909 | 899 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh quản hoặc ta i | | 20,400 | | Chưa bao gồm thuốc. | | 910 | 900 | 03C2.4.2 | Lấy d ị vật họng | | 40,600 | | | | 911 | 901 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | | 62,000 | | | | 912 | 902 | 04C3 . 4 . 252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới k í nh hiển vi (gây mê) | | 512,000 | | | | 913 | 903 | 04C3 . 4 . 234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển v i (gây tê) | | 154,000 | | | | 914 | 904 | 04C3.4.246 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | | 697,000 | | | | 915 | 905 | 04C3 . 4 . 239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | | 357,000 | | | | 916 | 906 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | | 669,000 | | | | 917 | 907 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | | 192,000 | | | | 918 | 908 | 03C2.4.12 | Lấ y nút biểu bì ống tai | | 62,000 | | | | 919 | 909 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | | 1,328,000 | | | | 920 | 910 | 04C3 4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | | 830,000 | | | | 921 | 911 | | Mở sào bào - thượng nhĩ | | 3,680,000 | | Đã bao gồm chi phí mũi khoan | | 922 | 912 | | Nâng xương ch í nh mũi sau chấn thương gây mê | | 2,657,000 | | | | 923 | 913 | | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | | 1,271,000 | | | | 924 | 914 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | | 782,000 | | | | 925 | 915 | | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | | 4,577,000 | | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 926 | 916 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | | 113,000 | | | | 927 | 917 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong đi ề u trị sẹo hẹp | | 7,881,000 | | Chưa bao gồm stent. | | 928 | 918 | 04C3.4.247 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | | 658,000 | | | | 929 | 919 | 04C3 4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | | 453,000 | | | | 930 | 920 | 04C3 . 4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | | 274,000 | | | | 931 | 921 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | | 274,000 | | | | 932 | 922 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | | 442,000 | | | | 933 | 923 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | | 669,000 | | | | 934 | 924 | | Nội soi đường h ô hấp và tiêu hóa trên | | 2,174,000 | | | | 935 | 925 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | | 697,000 | | | | 936 | 926 | 04C34.245 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | | 717,000 | | | | 937 | 927 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | | 219,000 | | | | 938 | 928 | 04C3.4.238 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | | 314,000 | | | | 939 | 929 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | | 1,564,000 | | Đã bao gồm cả dao Hummer. | | 940 | 930 | | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | | 600,000 | | | | 941 | 931 | | Nội soi sinh thiết vòm mũ i họng gây mê | | 1,554,000 | | | | 942 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | | 509,000 | | | | 943 | 933 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | | 103,000 | | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tố i đa là 40.000 đồng/ca. | | 944 | 934 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | | 37,000 | | | | 945 | 935 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | | 115,000 | | | | 946 | 936 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | | 5,899,000 | | | | 947 | 937 | | Phẫu thuật cắt Am i dan bằng dao điện | | 1,634,000 | | | | 948 | 937 | | Ph ẫ u thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser ho ặ c dao siêu âm. | | 3,744,000 | | Đã bao gồm dao cắt. | | 949 | 938 | | Phẫu thuật cắt bán ph ầ n thanh qu ả n tr ên nhẫn kiểu CHEP | | 4,992,000 | | | | 950 | 939 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng k í nh hiển v i và nội soi | | 9,361,000 | | | | 951 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | | 5,621,000 | | | | 952 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | | 6,734,000 | | | | 953 | 942 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | | 3,833,000 | | | | 954 | 943 | | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | | 4,577,000 | | | | 955 | 944 | | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | | 4,585,000 | | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 956 | 945 | | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | | 4,585,000 | | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 957 | 946 | | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | | 7,920,000 | | | | 958 | 947 | | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | | 5,298,000 | | | | 959 | 948 | | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | | 4,577,000 | | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. | | 960 | 949 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đ ỉ nh xương đá | | 4,330,000 | | | | 961 | 950 | | Phẫu thuật giảm áp dây VII | | 6,948,000 | | | | 962 | 951 | | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | | 5,298,000 | | | | 963 | 952 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | | 6,690,000 | | Chưa bao gồm ống nội kh í quản. | | 964 | 953 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | | 7,121,000 | | Chưa bao gồm ống nội khí quản. | | 965 | 954 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | | 3,020,000 | | Đ ã bao gồm chi phí mũi khoan | | 966 | 955 | | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | | 2,962,000 | | | | 967 | 956 | | Phẫu thuật mở cạnh mũi | | 4,884,000 | | | | 968 | 957 | | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | | 4,577,000 | | | | 969 | 958 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | | 2,787,000 | | | | 970 | 959 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | | 5,621,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. | | 971 | 960 | | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | | 2,723,000 | | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | | 972. | 961 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | | 8,949,000 | | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 973 | 962 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | | 13,489,000 | | | | 974 | 963 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | | 8,489,000 | | | | 975 | 964 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | | 5,236,000 | | | | 976 | 965 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | | 2,962,000 | | | | 977 | 966 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành t í nh thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | | 4,115,000 | | | | 978 | 967 | | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản b ằ ng dao siêu âm | | 7,998,000 | | Đã bao gồm dao siêu âm | | 979 | 968 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nh ú đảo ngược v ù ng mũi xoang | | 6,021,000 | | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 980 | 969 | | Phẫu thuật nội soi ch ỉ nh hình cuốn mũi dưới | | 3,833,000 | | | | 981 | 970 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | | 3,148,000 | | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt | | 982 | 971 | | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | | 3,020,000 | | Đã bao gồm ch i phí mũ i khoan | | 983 | 972 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | | 5,543,000 | | | | 984 | 973 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | | 7,110,000 | | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 985 | 974 | | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | | 7,920,000 | | | | 986 | 975 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn l ưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | | 4,884,000 | | | | 987 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ng á ch trán, xoang bướm | | 4,899,000 | | | | 988 | 977 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | | 3,744,000 | | Đã bao gầm dao plasma | | 989 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | | 2,928,000 | | | | 990 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | | 7,703,000 | | | | 991 | 980 | | Phẫu thuật rò xoang lê | | 4,577,000 | | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 992 | 981 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | | 5,899,000 | | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. | | 993 | 982 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | | 5,899,000 | | | | 994 | 983 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai tr ong hoặc u dây th ầ n k i nh VII hoặc u dây thần kinh VIII | | 6,005,000 | | | | 995 | 984 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | | 5,171,000 | | | | 996 | 985 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | | 7,112,000 | | | | 997 | 986 | | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | | 5,171,000 | | | | 998 | 987 | | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | | 5,177,000 | | | | 999 | 988 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygda l e (gây mê) | | 2,787,000 | | | | 1000 | 989 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | | 26,600 | | | | 1001 | 990 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | | 209,000 | | | | 1002 | 991 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | | 209,000 | | | | 1003 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | | 85,200 | | | | 1004 | 993 | 03C2 4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | | 114,000 | | | | 1005 | 994 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | | 60,200 | | | | 1006 | 995 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | | 724,000 | | | | 1007 | 996 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | | 724,000 | | | | 1008 | 997 | | Vá nhĩ đ ơn thuần | | 3,680,000 | | Đã bao gồm chi phí mũi khoan | | 1009 | 998 | | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | | 3,013,000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | | 1010 | 999 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 3,361,000 | | | | 1011 | 1000 | | Phẫu thuật loại I | | 1,974,000 | | | | 1012 | 1001 | | Phẫu thuật loại II | | 1,388,000 | | | | 1013 | 1002 | | Phẫu thuật loại III | | 940,000 | | | | 1014 | 1003 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 856,000 | | | | 1015 | 1004 | | Thủ thuật loại I | | 503,000 | | | | 1016 | 1005 | | Th ủ thuật loại II | | 286,000 | | | | 1017 | 1006 | | Thủ thuật loại III | | 138,000 | | | | IX | IX | | RĂNG - HÀM - MẶT | | | | | | | | | Các kỹ thuật về răng, miệng | | | | | | 1018 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | | 156,000 | | | | 1019 | 1008 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | | 288,000 | | | | 1020 | 1009 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | | 357,000 | | | | | | | Điều trị răng | | | | | | 1021 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | | 328,000 | | | | 1022 | 1011 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | | 950,000 | | | | 1023 | 1012 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | | 557,000 | | | | 1024 | 1013 | 03C2 . 5 . 2 . 11 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | | 787,000 | | | | 1025 | 1014 | 03C2.5.2 . 9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | | 418,000 | | | | 1026 | 1015 | 03C2.5 2.12 | Điều tr ị tủy răng số 6, 7 hàm trên | | 917,000 | | | | 1027 | 1016 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | | 268,000 | | | | 1028 | 1017 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | | 378,000 | | | | 1029 | 1018 | 03C2.5.2. 1 4 | Hàn composite c ổ răng | | 333,000 | | | | 1030 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | | 95,200 | | | | 1031 | 1020 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | | 131,000 | | | | 1032 | 1021 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | | 75,200 | | | | 1033 | 1022 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | | 102,000 | | | | 1034 | 1023 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | | 72,200 | | | | 1035 | 1024 | 03C2.5 1.7 | Nhổ chân răng | | 187,000 | | | | 1036 | 1025 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | | 101,000 | | | | 1037 | 1026 | 03C2 . 5 . 1 . 2 | Nhổ răng kh ó | | 203,000 | | | | 1038 | 1027 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 b ì nh thường | | 212,000 | | | | 1039 | 1028 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | | 335,000 | | | | 1040 | 1029 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | | 36,200 | | | | 1041 | 1030 | 03C2.5 . 2 . 16 | Phục hồi thân răng có chốt | | 494,000 | | | | 1042 | 1031 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | | 243,000 | | | | 1043 | 1032 | 03C2.5 . 2 . 8 | Răng viêm tủy hồi phục | | 260,000 | | | | 1044 | 1033 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | | 31,800 | | | | 1045 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | | 194,000 | | | | 1046 | 1035 | 03C2.5 . 2 . 2 | Trám bít hố rãnh | | 208,000 | | | | | | | Các phẫu thuật hàm mặt | | | | | | 1047 | 1036 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nh ổ răng lạc chỗ | | 333,000 | | | | 1048 | 1037 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | | 1,034,000 | | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm s i nh học thay thế xương. | | 1049 | 1038 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | | 805,000 | | | | 1050 | 1039 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | | 447,000 | | | | 1051 | 1040 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | | 407,000 | | | | 1052 | 1041 | 03C2.5.1.19 | C ắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | | 289,000 | | | | 1053 | 1042 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | | 527,000 | | | | 1054 | 1043 | 03C2.5 . 1 . 14 | Lấy sỏi ốn g Wharton | | 1,010,000 | | | | 1055 | 1044 | 03C2.5 . 1 . 12 | C ắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | | 697,000 | | | | 1056 | 1045 | 03C2.5.1 . 13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | | 1,117,000 | | | | 1057 | 1046 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | | 2,741,000 | | | | 1058 | 1047 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | | 2,891,000 | | | | 1059 | 1048 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | | 2,115,000 | | | | 1060 | 1049 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành t í nh phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | | 2,591,000 | | | | 1061 | 1050 | | Điều trị đóng cuống răng | | 456,000 | | | | 1062 | 1051 | | Đi ề u trị sâu răng sớm bằng Fluor | | 541,000 | | | | 1063 | 1052 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều tr ên 5cm | | 2,791,000 | | | | 1064 | 1053 | 03C2 5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | | 1,642,000 | | | | 1065 | 1054 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | | 2,815,000 | | | | 1066 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và t ái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | | 2,446,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1067 | 1056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân ( 1 bên) và c ố định bằng nẹp vít | | 4,008,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1068 | 1057 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tá i tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao c ấ p | | 5,108,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1069 | 1058 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần k i nh VII có sử dụng máy dò thần k i nh | | 4,066,000 | | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | | 1070 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch l ớ n vùng hàm mặt | | 3,046,000 | | | | 1071 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm | | 3,114,000 | | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | | 1072 | 1061 | 03C2.5 . 7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | | 2,953,000 | | | | 1073 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | | 3,196,000 | | | | 1074 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | | 3,196,000 | | | | 1075 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | | 3,491,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1076 | 1065 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | | 4,070,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1077 | 1066 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều tr ị gãy gò má cung tiếp 2 bên | | 2,914,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1078 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều tr ị g ã y lồi cầu | | 2,714,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1079 | 1068 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | | 2,614,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1080 | 1069 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | | 3,014,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít | | 1081 | 1070 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm t ỏa lan, áp xe vùng hàm mặt | | 2,129,000 | | | | 1082 | 1071 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dư ơ ng hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | | 3,746,000 | | Chưa bao gồm nẹp có lồ i cầu bằng titan và vít thay thế. | | 1083 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | | 3,746,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1084 | 1073 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | | 3,966,000 | | Chưa bao gồm nẹp c ó lồi cầu bằng titan và vít. | | 1085 | 1074 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | | 3,916,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1086 | 1075 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | | 3,089,000 | | Chưa bao gồm xương. | | 1087 | 1076 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục h ồ i vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuy ế n, mạch, thần kinh. | | 2,940,000 | | | | 1088 | 1077 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | | 4,018,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1089 | 1078 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng l ớ n vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | | 4,108,000 | | | | 1090 | 1079 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | | 2,414,000 | | | | 1091 | 1080 | 03C2 5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm tr ong xương | | 2,317,000 | | | | 1092 | 1081 | 03C2.5.7 45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | | 2,741,000 | | | | 1093 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | | 4,270,000 | | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1094 | 1083 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo h ì nh khe hở chéo mặt | | 3,470,000 | | | | 1095 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | | 2,446,000 | | | | 1096 | 1085 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | | 2,446,000 | | | | 1097 | 1086 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo h ì nh môi hai bên | | 2,546,000 | | | | 1098 | 1087 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | | 2,446,000 | | | | 1099 | 1088 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội kh í quản) | | 1,768,000 | | | | 1100 | 1089 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | | 2,763,000 | | | | 1101 | 1090 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương l ồ i cầu | | 2,700,000 | | | | 1102 | 1091 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | | 2,639,000 | | | | 1103 | 1092 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | | 3,091,000 | | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. | | 1104 | 1093 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | | 841,000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | | 1105 | 1094 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 3,438,000 | | | | 1106 | 1095 | | Phẫu thuật l oạ i I | | 2,195,000 | | | | 1107 | 1096 | | Phẫu thuật loại II | | 1,362,000 | | | | 1108 | 1097 | | Phẫu thuật loại III | | 894,000 | | | | 1109 | 1098 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 772,000 | | | | 1110 | 1099 | | Thủ thuật loại I | | 475,000 | | | | 1111 | 1100 | | Th ủ thuật loại II | | 271,000 | | | | 1112 | 1101 | | Thủ thuật loại I II | | 138,000 | | | | X | X | | BỎNG | | | | | | 1113 | 1102 | | Cắt bỏ hoại t ử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 2,234,000 | | | | 1114 | 1103 | | Cắt bỏ hoại t ử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | | 3,767,000 | | | | 1115 | 1104 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 2,835,000 | | | | 1116 | 1105 | | C ắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, tr ên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,217,000 | | | | 1117 | 1106 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người l ớ n, dưới 1% diện tích cơ th ể ở trẻ em | | 2,263,000 | | | | 1118 | 1107 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | | 3,704,000 | | | | 1119 | 1108 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 2,882,000 | | | | 1120 | 1109 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,234,000 | | | | 1121 | 1110 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,959,000 | | | | 1122 | 1111 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | | 3,239,000 | | | | 1123 | 1112 | | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | | 3,699,000 | | | | 1124 | 1113 | | C ắt sẹo ghép da mảnh trung b ì nh | | 3,562,000 | | | | 1125 | 1114 | | Cắt sẹo khâu kín | | 3,241,000 | | | | 1126 | 1115 | 03C2.6.11 | Ch ẩ n đoán độ s â u bỏng bằng máy siêu âm doppler | | 286,000 | | | | 1127 | 1116 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | | 227,000 | | | | 1128 | 1117 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | | 531,000 | | | | 1129 | 1118 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | | 2,600,000 | | | | 1130 | 1119 | | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | | 1,792,000 | | | | 1131 | 1120 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 2,788,000 | | | | 1132 | 1121 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | | 4,203,000 | | | | 1133 | 1122 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,467,000 | | | | 1134 | 1123 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | | 3,931,000 | | | | 1135 | 1124 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 6,288,000 | | | | 1136 | 1125 | | Ghép da tự thân mảnh s i êu nh ỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,649,000 | | | | 1137 | 1126 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | | 4,843,000 | | | | 1138 | 1127 | | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai l ớ p (sandwich) | | 6,417,000 | | | | 1139 | 1128 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | | 4,264,000 | | | | 1140 | 1129 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,843,000 | | | | 1141 | 1130 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | | 3,293,000 | | | | 1142 | 1131 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | | 6,998,000 | | | | 1143 | 1132 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | | 5,399,000 | | | | 1144 | 1133 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | | 509,000 | | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. | | 1145 | 1134 | | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều tr ị vết thương mạn t í nh | | 3,904,000 | | | | 1146 | 1135 | | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | | 3,831,000 | | | | 1147 | 1136 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | | 4,700,000 | | | | 1148 | 1137 | | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, v ế t bỏng v à di chứng | | 3,550,000 | | | | 1149 | 1138 | | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | | 3,726,000 | | | | 1150 | 1139 | | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do t ắ c bạch mạch | | 13,452,000 | | | | 1151 | 1140 | | Lấy bò sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | | 2,673,000 | | | | 1152 | 1141 | | Phẫu thuật chuy ể n vạt da phức tạp có n ố i mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | | 17,585,000 | | | | 1153 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf - krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | | 4,212,000 | | | | 1154 | 1143 | | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | | 3,610,000 | | | | 1155 | 1144 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | | 2,430,000 | | | | 1156 | 1145 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí h ó a lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | | 270,000 | | | | 1157 | | | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | | 220,000 | | | | 1158 | 1146 | | Tắm điều tr ị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | | 848,000 | | | | 1159 | 1147 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khu ẩ n bằng TRA gamma | | 190,000 | | | | 116 0 | | | Thay, băng c ắt lọ c vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | | 114,000 | | | | 1161 | 1148 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | | 240,000 | | | | 1162 | 1149 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | | 405,000 | | | | 1163 | 1150 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | | 539,000 | | | | 1164 | 1151 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | | 856,000 | | | | 1165 | 1152 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | | 1,362,000 | | | | | | | C á c phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | | 1166 | 1153 | | Phẫu thuật đặc biệt | | 3,921,000 | | | | 1167 | 1154 | | Phẫu thuật loại I | | 2,244,000 | | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. | | 1168 | 1155 | | Phẫu thuật loại II | | 1,503,000 | | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. | | 1169 | 1156 | | Phẫu thuật loại III | | 1,097,000 | | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. | | 1170 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 1,107,000 | | | | 1171 | 1158 | | Thủ thuật loại I | | 548,000 | | Chưa kèm màng nu ô i cấy, hỗn dịch, t ấ m lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu n ố i, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. | | 1172 | 1159 | | Thủ thuật loại II | | 327,000 | | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. | | 1173 | 1160 | | Thủ thuật loại III | | 178,000 | | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc ch ố ng sẹo. | | X I | X I | | UNG BƯỚU | | | | | | 1174 | 1161 | | B ơ m hóa ch ấ t bàng quang điều tr ị ung thư b à ng quang (lần) | | 381,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. | | 1175 | 1162 | 03C2.1.11 | Đặt I radium (lần) | | 470,000 | | | | 1176 | 1163 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Coba l t/ Rx | | 104,000 | | Một l ầ n, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều tr ị . | | 1177 | 1164 | | Đổ khuôn chì trong xạ tr ị | | 1,068,000 | | | | 1178 | 1165 | | H ó a trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | | 401,000 | | | | 1179 | 1166 | | Làm mặt nạ cố định đầu | | 1,071,000 | | | | 1180 | 1167 | | Mô phông và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | | 381,000 | | | | 1181 | 1169 | | Truyền h ó a chất tĩnh mạch | | 153,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú | | 1182 | 1169 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | | 125,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú | | 1183 | 1170 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | | 346,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. | | 1184 | 1171 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng ( 1 ngày) | | 203,000 | | Chưa bao gồm hóa chất | | 1185 | 1172 | | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | | 391,000 | | Chưa bao gồm hóa chất. | | 1186 | 1173 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | | 20,658,000 | | | | 1187 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | | 28,752,000 | | | | 1188 | 1175 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | | 28,658,000 | | | | 1189 | 1176 | | Xạ trị bằng máy gia t ố c có điều biến liều (1 ngày) | | 1,581,000 | | | | 1190 | 1177 | 03C5.3 | Xạ tr ị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày x ạ trị) | | 504,000 | | | | 1191 | 1178 | | Xạ tr ị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, kh í phế quản (01 lần điều trị) | | 5,144,000 | | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. | | 1192 | 1179 | | Xạ trị áp sát liều cao tạ i các vị trí khác (01 lần điều trị) | | 3,274,000 | | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. | | 1193 | 1180 | | Xạ trị áp sát liều thấp (0 1 lần điều trị) | | 1,381,000 | | | | 1194 | 1181 | | C ắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dư ớ i hàm, h ạ ch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc t ạ i chỗ | | 7,518,000 | | | | 1195 | 1182 | | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | | 8,418,000 | | | | 1196 | 1183 | | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính tr ên 10 cm | | 8,218,000 | | | | 1197 | 1184 | | C ắ t từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư t i êu h óa | | 8,918,000 | | | | 1198 | 1185 | | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | | 6,718,000 | | | | 1199 | 1186 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | | 8,118,000 | | | | 1200 | 1187 | | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | | 1,285,000 | | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. | | | | | Các phẫu thu ậ t, thủ thuật còn l ạ i khác | | | | | | 1201 | 1188 | | Phẫu thuật loại đ ặ c bi ệ t | | 4,553,000 | | | | 1202 | 1189 | | Phẫu thuật loại I | | 2,690,000 | | | | 1203 | 1190 | | Phẫu thuật loại II | | 1,742,000 | | | | 1204 | 1191 | | Phẫu thuật loại III | | 1,177,000 | | | | 1205 | 1192 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 861,000 | | | | 1206 | 1193 | | Thủ thuật loại I | | 499,000 | | | | 1207 | 1194 | | Thủ thuật loại II | | 357,000 | | | | 1208 | 1195 | | Thủ thuật loại III | | 205,000 | | | | XII | XII | | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | | | | | | 1209 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | | 2,136,000 | | | | 1210 | 1197 | | Phẫu thuật loại II | | 1,439,000 | | | | 1211 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | | 969,000 | | | | 1212 | 1199 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 947,000 | | | | 1213 | 1200 | | Thủ thuật loại I | | 564,000 | | | | 1214 | 1201 | | Thủ thuật loại II | | 326,000 | | | | 1215 | 1202 | | Thủ thuật loại III | | 192,000 | | | | XIII | XIII | | VI PHẪU | | | | | | 1216 | 1203 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 5,580,000 | | | | 1217 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | | 3,158,000 | | | | XIV | X IV | | PHẪU THUẬT NỘI SOI | | | | | | 1218 | 1205 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | | 85,034,000 | | | | 1219 | 1206 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý long ngực | | 90,901,000 | | | | 1220 | 1207 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | | 79,203,000 | | | | 1221 | 1208 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ b ụ ng | | 96,488,000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | | | 1222 | 1209 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | | 3,645,000 | | | | 1223 | 1210 | | Phẫu thuật loại I | | 2,393,000 | | | | 1224 | 1211 | | Phẫu thuật loại II | | 1,618,000 | | | | 1225 | 1212 | | Phẫu thuật loại III | | 966,000 | | | | XV | XV | | GÂY M Ê | | | | | | | 1213 | | Gây mê thay băng bỏng | | | | | | 1226 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | | 1,044,000 | | | | 1227 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | | 740,000 | | | | 1228 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | | 552,000 | | | | 1229 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | | 379,000 | | | | 1230 | 1214 | | Gây mê khác | | 679,000 | | | | E | E | | XÉT NGHIỆM | | | | | | I | I | | Huyết h ọ c | | | | | | 1231 | 1215 | | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đ ồ ng thời 17 loại kháng thể kh á ng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | | 1,004,000 | | | | 1232 | 1216 | 03C3.1.HH116 | B il an đông cầm máu - huyết khối | | 1,560,000 | | | | 1233 | 1218 | | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | | 20,200 | | | | 1234 | 1219 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | | 14,800 | | | | 1235 | 1220 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm s ắ c th ể (Karyotype) | | 685,000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. | | | 1236 | 1221 | | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ố i | | 1,189,000 | | | | 1237 | 1222 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | | 413,000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. | | | 1238 | 1223 | | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | | 18,500 | | | | 1239 | 1224 | | DC I P test (Dichlorophenol-Indolphenol- test d ù ng sàng lọc huyết sắc tố E) | | 60,600 | | | | 1240 | 1225 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | | 392,000 | | | | 1241 | 1226 | 04C5.1.354 | Điện d i có t í nh thành phần huyết sắc tố (định tính) | | 186,000 | | | | 1242 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện d i huyết s ắ c tố (định lượng) | | 356,000 | | | | 1243 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | | 1,013,000 | | | | 1244 | 1229 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | | 368,000 | | | | 1245 | 1230 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ t ủy xương | | 16,362,000 | | | | 1246 | 1231 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | | 16,362,000 | | | | 1247 | 1232 | | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex | | 3,699,000 | | | | 1248 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | | 1,160,000 | | | | 1249 | 1234 | | Đinh danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | | 4,368,000 | | | | 1250 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | | 136,000 | | | | 1251 | 1236 | | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan tr ong huyết thanh | | 2,223,000 | | | | 1252 | 1237 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C 1 | | 205,000 | | | | 1253 | 1238 | | Định lượng D - D i mer bằng kỹ thuật miễn dịch h óa phát quang | | 513,000 | | | | 1254 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | | 251,000 | | | | 1255 | 1240 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | | 205,000 | | | | 1256 | 1241 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | | 136,000 | | | | 1257 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | | 102,000 | | | | 1258 | 1243 | | Định lượng gen bệnh máu ác t í nh | | 4,120,000 | | | | 1259 | 1244 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | | 80,100 | | | | 1260 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | | 171,000 | | | | 1261 | 1246 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | | 205,000 | | | | 1262 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | | 229,000 | | | | 1263 | 1248 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | | 229,000 | | | | 1264 | 1249 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | | 205,000 | | | | 1265 | 1250 | | Định lượng t ế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | | 5,381,000 | | | | 1266 | 1251 | | Định lượng ức chế yếu tố IX | | 260,000 | | | | 1267 | 1252 | | Định lượng ức chế yếu tố VIII | | 148,000 | | | | 1268 | 1253 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | | 205,000 | | | | 1269 | 1254 | 04C5.1.299 | Định lượng y ế u tố I (fibrinogen) | | 56,000 | | | | 1270 | 1255 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | | 456,000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | | 1271 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | | 251,000 | | | | 1272 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | | 205,000 | | | | 1273 | 1258 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V /yếu tố VII /yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; y ếu t ố VII , yếu tố X, yếu tố X I) | | 316,000 | Giá cho m ỗi yếu tố. | | | 1274 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VIII /yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | | 229,000 | Gi á cho mỗi yếu tố. | | | 1275 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VIII c hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | | 286,000 | G i á cho mỗi yếu tố. | | | 1276 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định s ợ i huyết) | | 1,050,000 | | | | 1277 | 1263 | 03C3.1.HH36 | Định lượng yếu tố: PAI- 1 /PAI-2 | | 205,000 | | | | 1278 | 1264 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | | 205,000 | | | | 1279 | 1265 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | | 205,000 | | | | 1280 | 1266 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A 1 | | 34,300 | | | | 1281 | 1267 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | | 22,900 | | | | 1282 | 1268 | 04C5.1.288 | Đ ị nh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | | 20,500 | | | | 1283 | 1269 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ố ng nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | | 38,800 | | | | 1284 | 1270 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ A B O bằng thẻ định nhóm máu | | 57,200 | | | | 1285 | 1271 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | | 28,600 | | | | 1286 | 1272 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã c ó sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | | 45,800 | | | | 1287 | 1273 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | | 37,700 | | | | 1288 | 1274 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | | 51,500 | | | | 1289 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) b ằng phương pháp gelcard/Scangel | | 85,800 | | | | 1290 | 1276 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | | 182,000 | | | | 1291 | 1277 | 03C3.1.HH100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) | | 154,000 | | | | 1292 | 1278 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) | | 194,000 | | | | 1293 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) | | 171,000 | | | | 1294 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) b ằ ng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | | 30,800 | | | | 1295 | 1281 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | | 205,000 | | | | 1296 | 1282 | | Định tính ức chế yếu t ố VIII c/IX | | 229,000 | | | | 1297 | 1283 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C , hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | | 1,260,000 | | | | 1298 | 1284 | | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C , DR, D Q , DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | | 1,894,000 | | | | 1299 | 1285 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMet r y) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | | 538,000 | | | | 1300 | 1286 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | | 412,000 | | | | 1301 | 1287 | 04C5 .1 .329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | | 108,000 | Giá cho mỗi chất kích tập. | | | 1302 | 1288 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | | 205,000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | | 1303 | 1289 | | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (t í nh cho một loại) | | 51,500 | | | | 1304 | 1290 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | | 8,041,000 | | | | 1305 | 1291 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | | 6,741,000 | | | | 1306 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | | 29,700 | | | | 1307 | 1293 | | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Ge l card trên máy bán t ự động/tự động) | | 449,000 | | | | 1308 | 1294 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng th ể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | | 40,000 | | | | 1309 | 1295 | 03C3.1.HH21 | Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | | 182,000 | | | | 1310 | 1296 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | | 26,200 | | | | 1311 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đ ồ (bằng phương pháp thủ công) | | 65,200 | | | | 1312 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | | 68,700 | | | | 1313 | 1299 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | | 148,000 | | | | 1314 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đ ồ | | 57,200 | | | | 1315 | 1301 | | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | | 567,000 | | | | 1316 | 1302 | | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | | 2,184,000 | | | | 1317 | 1303 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | | 34,300 | | | | 1318 | 1304 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | | 22,900 | | | | 1319 | 1305 | 04C5.1.334 | Nghiệm ph á p Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | | 111,000 | | | | 1320 | 1306 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một tr ong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | | 80,100 | | | | 1321 | 1307 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp h ồ ng c ầ u gắn từ trên máy bán tự động) | | 119,000 | | | | 1322 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | | 28,600 | | | | 1323 | 1309 | | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | | 295,000 | | | | 1324 | 1310 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kau ll a | | 51,500 | | | | 1325 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | | 91,600 | | | | 1326 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | | 101,000 | | | | 1327 | 1313 | 03C3.1 . HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | | 40,000 | | | | 1328 | 1314 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | | 34,300 | | | | 1329 | 1315 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | | 91,600 | | | | 1330 | 1316 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | | 76,600 | | | | 1331 | 1317 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | | 74,400 | | | | 1332 | 1318 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | | 68,700 | | | | 1333 | 1319 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng tr ong mô t ủy xương | | 80,100 | | | | 1334 | 1320 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô t ủy xương | | 80,100 | | | | 1335 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | | 76,600 | | | | 1336 | 1322 | | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | | 1,283,000 | | | | 1337 | 1323 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | | 47,100 | | | | 1338 | 1324 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | | 390,000 | | | | 1339 | 1325 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | | 425,000 | | | | 1340 | 1326 | | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | | 74,200 | | | | 1341 | 1327 | | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel / Gelcard tr ên máy bán tự động / tự động) | | 74,200 | | | | 1342 | 1328 | | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | | 54,800 | | | | 1343 | 1329 | | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22° C (Kỹ thuật Scangel/ Ge l card trên máy bán tự động/ tự động) | | 67,400 | | | | 1344 | 1330 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22° C (kỹ thuật ống nghiệm ) | | 28,600 | | | | 1345 | 1331 | | Phát hiện chất ức ch ế đường đông máu nội sinh không ph ụ thuộc thời gian và nhiệt độ | | 286,000 | | | | 1346 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | | 356,000 | | | | 1347 | 1333 | | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | | 1,370,000 | | | | 1348 | 1334 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR- RFLP | | 590,000 | | | | 1349 | 1335 | | Phát hiện kháng đ ô ng đường chung | | 87,800 | | | | 1350 | 1336 | | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | | 242,000 | | | | 1351 | 1337 | | Phát hiện kh á ng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow- cytometry | | 2,125,000 | | | | 1352 | 1338 | | Rửa hồng cầu/ti ể u cầu bằng máy ly tâm lạnh | | 134,000 | | | | 1353 | 1339 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | | 91,600 | | | | 1354 | 1340 | | Sàng lọc kháng thể b ấ t thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | | 242,000 | | | | 1355 | 1341 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | | 37,700 | | | | 1356 | 1342 | 03C3. 1 .HH106 | Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị | | 860,000 | Chưa bao gồm kít tách t ế bào máu | | | 1357 | 1343 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | | 28,600 | | | | 1358 | 1344 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | | 68,700 | | | | 1359 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | | 17,100 | | | | 1360 | 1346 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | | 30,800 | | | | 1361 | 1347 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp I vy) | | 48,000 | | | | 1362 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | | 12,500 | | | | 1363 | 1349 | | Thời gian máu đông | | 12,500 | | | | 1364 | 1350 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | | 40,000 | | | | 1365 | 1351 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | | 54,800 | | | | 1366 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | | 62,900 | | | | 1367 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | | 40,000 | | | | 1368 | 1354 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt h óa từng phần (APTT) | | 40,000 | | | | 1369 | 1356 | 03C3.1.HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | | 2,560,000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. | | | 1370 | 1357 | 03C3.1.HH 1 07 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại v i | | 2,560,000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. | | | 1371 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | | 3,060,000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. | | | 1372 | 1359 | | T i nh dịch đồ | | 314,000 | | | | 1373 | 1360 | 03C3 . 1.HH10 | T ì m ấu trùng giun chỉ trong máu | | 34,300 | | | | 1374 | 1361 | 03C3.1.HH9 | Tìm h ồ ng c ầ u có chấm ưa base (bằng máy) | | 17,100 | | | | 1375 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | | 36,500 | | | | 1376 | 1363 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (b ằ ng máy) | | 17,100 | | | | 1377 | 1364 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | | 64,000 | | | | 1378 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | | 80 , 100 | | | | 1379 | 1366 | 03C3 . 1.HH26 | T ì m yếu tố kháng đông đường nộ i sinh | | 114 , 000 | | | | 1380 | 1367 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | | 105,000 | Cho tất cả các thông số. Á p dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động đư ợ c kết nố i với máy kéo lam kính tự động. | | | 1381 | 1368 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (b ằ ng phương pháp thủ công) | | 36,500 | | | | 1382 | 1369 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | | 45,800 | | | | 1383 | 1370 | | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | | 40,000 | | | | 1384 | 1371 | 04C5.1.335 | Xác định b ả n ch ấ t kháng thể đặc hiệu (IgG, I gA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scange l khi nghiệm pháp Coombs tr ự c tiếp/ gián tiếp dương tính) | | 436,000 | | | | 1385 | 1372 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | | 91 , 600 | | | | 1386 | 1373 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | | 3,320,000 | | | | 1387 | 1374 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | | 860,000 | Cho 1 gen | | | 1388 | 1375 | | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật c I g FISH (giá tính cho 1 gen) | | 4,130,000 | | | | 1389 | 1376 | | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Ge l card trên máy tự động) | | 109,000 | | | | 1390 | 1377 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | | 113,000 | | | | 1391 | 1378 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | | 84,100 | | | | 1392 | 1379 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | | 127,000 | | | | 1393 | 1381 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | | 89,300 | | | | 1394 | 1382 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | | 113,000 | | | | 1395 | 1383 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | | 112,000 | | | | 1396 | 1384 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | | 127,000 | | | | 1397 | 1385 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | | 117,000 | | | | 1398 | 1386 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | | 152,000 | | | | 1399 | 1387 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | | 34,300 | | | | 1400 | 1388 | | Xác đ ị nh kháng nguyên Jk a củ a hệ nhóm máu K i dd | | 205,000 | | | | 1401 | 1389 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu K i dd | | 204,000 | | | | 1402 | 1390 | | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | | 59,600 | | | | 1403 | 1391 | | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | | 104,000 | | | | 1404 | 1392 | | Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis | | 174,000 | | | | 1405 | 1393 | | Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis | | 203,000 | | | | 1406 | 1394 | | Xác đ ị nh kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | | 162,000 | | | | 1407 | 1395 | | Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | | 91,600 | | | | 1408 | 1396 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | | 150,000 | | | | 1409 | 1397 | | Xác định kháng nguyên N c ủ a hệ nhóm máu MNS | | 167,000 | | | | 1410 | 1398 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng c ầ u bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | | 1,476,000 | | | | 1411 | 1399 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | | 217,000 | | | | 1412 | 1400 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | | 56,900 | | | | 1413 | 1401 | | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | | 871,000 | | | | 1414 | 1402 | | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | | 564,000 | | | | 1415 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | | 286,000 | | | | 1416 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) tr ong ghép cơ quan | | 436,000 | | | | 1417 | 1405 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) -Ab) | | 1,771,000 | | | | 1418 | 1406 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- Ig G) | | 1,771,000 | | | | 1419 | 1407 | | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | | 390,000 | | | | 1420 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22° C , 37° C , kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | | 461,000 | | | | 1421 | 1409 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | | 336,000 | | | | 1422 | 1410 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | | 862,000 | | | | 1423 | 1411 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | | 862,000 | | | | 1424 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm s ố lượng tiểu cầu (thủ công) | | 34,300 | | | | 1425 | 1413 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | | 1,760,000 | | | | 1426 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | | 48,000 | | | | 1427 | 1415 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | | 146,000 | | | | 1428 | 1416 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đ ổ i nhiễm sắc thể ch ị em | | 498,000 | | | | 1429 | 1417 | | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | | 947,000 | | | | 1430 | 1418 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | | 293,000 | | | | 1431 | 1419 | | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-tha l asemia) | | 4,369,000 | | | | 1432 | 1420 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | | 1,060,000 | | | | II | II | | Dị ứng miễn dịch | | | | | | 1433 | 1421 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đ ối với 1 loại thuốc) | | 436,000 | | | | 1434 | 1422 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | | 407,000 | | | | 1435 | 1423 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | | 985,000 | | | | 1436 | 1424 | DƯ-MDLS | Định lượng I gE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | | 559,000 | | | | 1437 | 1425 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | | 764,000 | | | | 1438 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1 I NH/ kháng thể G B M ab/ Tryptase | | 740,000 | | | | 1439 | 1427 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG 1 /IgG2/IgG3/IgG4 | | 688,000 | | | | 1440 | 1428 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | | 824,000 | | | | 1441 | 1429 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C 1 q | | 432,000 | | | | 1442 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | | 1,059,000 | | | | 1443 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | | 589,000 | | | | 1444 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Cen tr omere | | 449,000 | | | | 1445 | 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | | 420,000 | | | | 1446 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | | 370,000 | | | | 1447 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | | 385,000 | | | | 1448 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | | 431,000 | | | | 1449 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | | 512,000 | | | | 1450 | 1438 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | | 251,000 | | | | 1451 | 1439 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Ant i dsDNA) test nhanh | | 114,000 | | | | 1452 | 1440 | | Định lượng kháng th ể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | | 286,000 | | | | 1453 | 1441 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | | 171,000 | | | | 1454 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolip i n (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | | 578,000 | | | | 1455 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | | 446,000 | | | | 1456 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | | 416,000 | | | | 1457 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sc l -70 | | 370,000 | | | | 1458 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | | 398,000 | | | | 1459 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | | 431,000 | | | | 1460 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | | 705,000 | | | | 1461 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | | 1,012,000 | | | | 1462 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | | 490,000 | | | | 1463 | 1451 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp th ể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | | 481,000 | | | | 1464 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | | 431,000 | | | | 1465 | 1453 | | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | | 242,000 | | | | III | III | | Hóa sinh | | | | | | | | | Máu | | | | | | 1466 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | | 80,400 | | | | 1467 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | | 144,000 | | | | 1468 | 1456 | 03C3.1.HS23 | ALA | | 91,100 | | | | 1469 | 1457 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP(AFP) | | 91,100 | | | | 1470 | 1458 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | | 96,500 | | | | 1471 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | | 75,000 | | | | 1472 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | | 268,000 | | | | 1473 | 1461 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | | 203,000 | | | | 1474 | 1462 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | | 48,200 | | | | 1475 | 1463 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | | 37,500 | | | | 1476 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | | 85,800 | | | | 1477 | 1465 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | | 75,000 | | | | 1478 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | | 578,000 | | | | 1479 | 1467 | 04C5 1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | | 32,100 | | | | 1480 | 1468 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | | 138,000 | | | | 1481 | 1469 | 03C3.1.HS63 | CA 15-3 | | 149,000 | | | | 1482 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | | 138,000 | | | | 1483 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72-4 | | 133,000 | | | | 1484 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | | 16,000 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. | | | 1485 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Calci | | 12 , 800 | | | | 1486 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | | 133,000 | | | | 1487 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecho l amin | | 214,000 | | | | 1488 | 1476 | 03C3.1.HS50 | CEA | | 85,800 | | | | 1489 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | | 69,700 | | | | 1490 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | | 37 , 500 | | | | 1491 | 1479 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | | 58,900 | | | | 1492 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cort i son | | 91.100 | | | | 1493 | 1481 | | C-Peptid | | 170.000 | | | | 1494 | 1482. | 03C3.1.HS4 | CPK | | 26,800 | | | | 1495 | 1483 | | CRP định lượng | | 53 , 600 | | | | 1496 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | | 53,600 | | | | 1497 | 1485 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | | 321 , 000 | | | | 1498 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21-1 | | 96 , 500 | | | | 1499 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | | 28,900 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số | | | 1500 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | | 85 , 800 | | | | 1501 | 1489 | | Định lượng 25 O H Vitamin D (D3) | | 289 , 000 | | | | 1502 | 1490 | | Định lượng A l pha 1 Antitrypsin | | 64,300 | | | | 1503 | 1491 | | Định lượng Anti CCP | | 310 , 000 | | | | 1504 | 1492 | | Định lượng Beta Crosslap | | 138,000 | | | | 1505 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | | 21,400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. | | | 1506 | 1494 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất A l bumine; Creatine; G l obuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, U re, Axit Uric, Amylase,... | | 21,400 | Mỗi chất | | | 1507 | 1495 | | Định lượng Cystat i ne C | | 85 , 800 | | | | 1508 | 1496 | | Định lượng Ethanol (cồn) | | 32 , 100 | | | | 1509 | 1497 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | | 519 , 000 | | | | 1510 | 1498 | | Định lượng Free Lambda n i ệu/huyết thanh | | 519 , 000 | | | | 1511 | 1499 | | Định lượng Gentamicin | | 96,500 | | | | 1512 | 1500 | | Định lượng Methotrexat | | 396,000 | | | | 1513 | 1501 | | Định lượng p2PSA | | 685,000 | | | | 1514 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | | 75,000 | | | | 1515 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | | 32,100 | | | | 1516 | 1504 | | Định lượng Tobramycin | | 96,500 | | | | 1517 | 1505 | | Đinh lượng Tranferin Receptor | | 107,000 | | | | 1518 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng Tiyg l ycer i de hoặc Phospholipid hoặc L i pid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cho l esterol hoặc LDL - Cholesterol | | 26,800 | | | | 1519 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | | 26,800 | | | | 1520 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amylase | | 64,300 | | | | 1521 | 1509 | | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | | 75,000 | | | | 1522 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | | 15,200 | | | | 1523 | 1511 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | | 182,000 | | | | 1524 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | | 80,400 | | | | 1525 | 1513 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | | 80,400 | | | | 1526 | 1514 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | | 80,400 | | | | 1527 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | | 85,800 | | | | 1528 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | | 182,000 | | | | 1529 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | | 80,400 | | | | 1530 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | | 19,200 | | | | 1531 | 1519 | 03C3.1 HS8 | GH | | 160,000 | | | | 1532 | 1520 | 03C3.1.HS77 | GLDH | | 96,500 | | | | 1533 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | | 16,000 | | | | 1534 | 1522 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | | 96,500 | | | | 1535 | 1523 | 04C5. 1 .351 | HbA 1 C | | 100,000 | | | | 1536 | 1524 | 03C3.1.HS75 | HBDH | | 96,500 | | | | 1537 | 1525 | | HE4 | | 299,000 | | | | 1538 | 1526 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | | 144,000 | | | | 1539 | 1527 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | | 64,300 | | | | 1540 | 1528 | | Inhibin A | | 235,000 | | | | 1541 | 1529 | 03C3.1.HS49 | Insuline | | 80,400 | | | | 1542 | 1530 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | | 96,500 | | | | 1543 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | | 214,000 | | | | 1544 | 1532 | 03C3.1.HS72 | Lactat | | 96,500 | | | | 1545 | 1533 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | | 96,500 | | | | 1546 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | | 26,800 | | | | 1547 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | | 80,400 | | | | 1548 | 1536 | 03C3.1.HS36 | Lipase | | 58,900 | | | | 1549 | 1537 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | | 16,000 | | | | 1550 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | | 91,100 | | | | 1551 | 1539 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | | 64,300 | | | | 1552 | 1540 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu tr ong máu | | 29,900 | | | | 1553 | 1541 | | NSE (Neuron Specific Eno l ase) | | 192,000 | | | | 1554 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | | 37,500 | | | | 1555 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứ ng c ố định bổ thể | | 32,100 | | | | 1556 | 1544 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | | 21,400 | | | | 1557 | 1545 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | | 80,400 | | | | 1558 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | | 728,000 | | | | 1559 | 1547 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | | 96,500 | | | | 1560 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | | 406,000 | | | | 1561 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | | 396,000 | | | | 1562 | 1550 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | | 80,400 | | | | 1563 | 1551 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | | 347,000 | | | | 1564 | 1552 | 03C3 . 1 . HS55 | Prolactin | | 75,000 | | | | 1565 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | | 91,100 | | | | 1566 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | | 85,800 | | | | 1567 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | | 235,000 | | | | 1568 | 1556 | 03C3 . 1 . HS17 | Q uinin/ Cloroquin/ Mefloquin | | 80,400 | | | | 1569 | 1557 | 03C3 . 1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | | 37,500 | | | | 1570 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | | 75,000 | | | | 1571 | 1559 | 04C5.1.341 | SCC | | 203,000 | | | | 1572 | 1560 | 04C5 . 1.345 | SFLT1 | | 728,000 | | | | 1573 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | | 64,300 | | | | 1574 | 1562 | 04C5 . 1.343 | Tacrolimus | | 721,000 | | | | 1575 | 1563 | 04C5.1.350 | Testosteron | | 93,200 | | | | 1576 | 1564 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | | 80,400 | | | | 1577 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | | 175,000 | | | | 1578 | 1566 | 03C3 . 1.HS13 | TRAb định lượng | | 406,000 | | | | 1579 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | | 64,300 | | | | 1580 | 1568 | 03C3.1 . HS16 | Tricyclic anti depressant | | 80,400 | | | | 1581 | 1569 | 03C3 . 1 . HS59 | Troponin T/I | | 75,000 | | | | 1582 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | | 58,900 | | | | 1583 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | | 75,000 | | | | 1584 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | | 203,000 | | | | 1585 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | | 25,600 | | | | 1586 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | | 25,600 | | | | 1587 | | | Nước ti ể u | | | | | | 1588 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định t í nh) | | 42,900 | | | | 1589 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | | 37,500 | | | | 1590 | 1577 | 04C52.358 | C alc i niệu | | 24,500 | | | | 1591 | 1578 | 04C5 2.357 | C atecho l am i n niệu (HPLC) | | 417,000 | | | | 1592 | 1579 | | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | | 160,000 | | | | 1593 | 1580 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ ( Na, K, C l ) niệu | | 28,900 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. | | | 1594 | 1581 | 03C3.2.8 | DPD | | 192,000 | | | | 1595 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | | 21,400 | | | | 1596 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonado tr ophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính | | 23,500 | | | | 1597 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | | 90,000 | | | | 1598 | 1585 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | | 38,500 | | | | 1599 | 1586 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | | 42,900 | | | | 1600 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | | 42,900 | | | | 1601 | 1588 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | | 32,100 | | | | 1602 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | | 42,900 | | | | 1603 | 1590 | 04C5 . 2 . 359 | Phospho niệu | | 20,300 | | | | 1604 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | | 48,200 | | | | 1605 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | | 21,400 | | | | 1606 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | | 13,800 | | | | 1607 | 1594 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | | 42,900 | | | | 1608 | 1595 | 04C5.2.371 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | | 3,100 | | | | 1609 | 1596 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | | 27,300 | | | | 1610 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | | 4,700 | | | | 1611 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | | 16,000 | | | | 1612 | 1599 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | | 6,300 | | | | 1613 | | | Phân | | | | | | 1614 | 1600 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | | 9,600 | | | | 1615 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | | 6,300 | | | | 1616 | 1602 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | | 6,300 | | | | 1617 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | | 6,300 | | | | | | | Dịch chọc dò | | | | | | 1618 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | | 22,400 | | | | 1619 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | | 12,800 | | | | 1620 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | | 8,400 | | | | 1621 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | | 10,700 | | | | 1622 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | | 8,400 | | | | 1623 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán t ế bào học (não t ủy , màng t i m, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) | | 55,700 | | | | 1624 | 1610 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào tr ong nước dịch chẩn đoán t ế bào học (não t ủy , màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) c ó đếm s ố lượng tế bào | | 91,100 | | | | IV | IV | | Vi sinh | | | | | | 1625 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | | 64,900 | | | | 1626 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | | 105,000 | | | | 1627 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | | 100,000 | | | | 1628 | 1614 | 03C3 . 1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | | 111,000 | | | | 1629 | 1615 | 03C3 . 1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch b á n tự động/tự động | | 94,500 | | | | 1630 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-H I V (nhanh) | | 53,000 | | | | 1631 | 1617 | 03C3 . 1 . HH65 | Anti-H I V bằng miễn dịch bán tự động/tự động | | 105,000 | | | | 1632 | 1618 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 70,800 | | | | 1633 | 1619 | 04C5 . 4.385 | Anti-HBs định lượng | | 114,000 | | | | 1634 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | | 70,800 | | | | 1635 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | | 53,000 | | | | 1636 | 1622 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | | 118,000 | | | | 1637 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | | 41,200 | | | | 1638 | 1624 | 03C3 1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | | 105,000 | | | | 1639 | 1625 | | BK/JC virus Real-time PCR | | 454,000 | | | | 1640 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 176,000 | | | | 1641 | 1627 | | Chlamydia test nhanh | | 70,800 | | | | 1642 | 1628 | | Clostridium difficile miễn dịch tự động | | 810,000 | | | | 1643 | 1629 | | CMV Avidity | | 247,000 | | | | 1644 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | | 1,820,000 | | | | 1645 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 111,000 | | | | 1646 | 1632 | 03C3.1 . VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | | 129,000 | | | | 1647 | 1633 | 04C5 . 4.386 | CMV Real-time PCR | | 730,000 | | | | 1648 | 1634 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | | 111,000 | | | | 1649 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 152,000 | | | | 1650 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue I gM miễn dịch bán tự động/tự động | | 152,000 | | | | 1651 | 1637 | 03C3 . 1.VS8 | Dengue NS 1 Ag/IgM-IgG test nhanh | | 129,000 | | | | 1652 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 200,000 | | | | 1653 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 212,000 | | | | 1654 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 182,000 | | | | 1655 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | | 189,000 | | | | 1656 | | | EV71 IgM/IgG test nhanh | | 113,000 | | | | 1657 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun ch ỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | | 35,400 | | | | 1658 | 1643 | | HBeAb test nhanh | | 59,000 | | | | 1659 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | | 94,500 | | | | 1660 | 1645 | | HBeAg test nhanh | | 59,000 | | | | 1661 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | | 53,000 | | | | 1662 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | | 468,000 | | | | 1663 | 1648 | | HBsAg khẳng định | | 610,000 | | | | 1664 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | | 73,900 | | | | 1665 | 1650 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tả i lượng hệ thống tự động | | 1,310,000 | | | | 1666 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | | 660,000 | | | | 1667 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | | 540,000 | | | | 1668 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | | 1,320,000 | | | | 1669 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | | 820,000 | | | | 1670 | 1655 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | | 408,000 | | | | 1671 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | | 212,000 | | | | 1672 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | | 312,000 | | | | 1673 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | | 154,000 | Á p dụng với trường hợp ng ư ời bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. | | | 1674 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | | 311,000 | | | | 1675 | 1660 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | | 311,000 | | | | 1676 | | | HIV Ag/Ab test nhanh | | 97,100 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag | | | 1677 | 1661 | | H I V Ag/Ab m i ễn dịch bán tự động/ tự động | | 129,000 | | | | 1678 | 1662 | | H I V đo tải lượng hệ thống tự động | | 938,000 | | | | 1679 | 1663 | | H I V khẳng định | | 172,000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. | | | 1680 | 1664 | | Hồng cầu trong phân test nhanh | | 64,900 | | | | 1681 | 1665 | 04C5.3.376 | H ồ ng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | | 37,800 | | | | 1682 | 1666 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | | 1,060,000 | | | | 1683 | 1667 | | HPV Real-time PCR | | 376,000 | | | | 1684 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | | 152,000 | | | | 1685 | 1669 | 03C3 . 1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | | 152,000 | | | | 1686 | 1670 | | Influenza virus A, B Real-time PCR | | 1,560,000 | | | | 1687 | 1671 | | Influenza virus A, B test nhanh | | 168,000 | | | | 1688 | 1672 | | JEV IgM (test nhanh) | | 123,000 | | | | 1689 | 1673 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | | 430,000 | | | | 1690 | 1674 | 04C5.4.378 | K ý sinh trùng/ Vi nấm soi tư ơ i | | 41,200 | | | | 1691 | 1675 | | Leptospira test nhanh | | 136,000 | | | | 1692 | 1676 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | | 250,000 | | | | 1693 | 1677 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự độn g / tự động | | 250,000 | | | | 1694 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | | 730,000 | | | | 1695 | 1679 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | | 236,000 | | | | 1696 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | | 346,000 | | | | 1697 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | | 885,000 | | | | 1698 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | | 338,000 | | | | 1699 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 m ô i trường đặc | | 182,000 | | | | 1700 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | | 170,000 | | | | 1701 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | | 276,000 | | | | 1702 | 1686 | 04C5 . 4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | | 810,000 | | | | 1703 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | | 354,000 | | | | 1704 | 1688 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | | 1,510,000 | | | | 1705 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | | 247,000 | | | | 1706 | 1690 | 03C3 . 1 . VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | | 165,000 | | | | 1707 | 1691 | | NTM định danh LPA | | 910,000 | | | | 1708 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | | 1,310,000 | | | | 1709 | 1693 | | Ph ả n ứng Mantoux | | 11,800 | | | | 1710 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh tr ùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | | 31,800 | | | | 1711 | 1695 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | | 354,000 | | | | 1712 | 1696 | | Rickettsia Ab | | 118,000 | | | | 1713 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | | 176,000 | | | | 1714 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respirato r y Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | | 141,000 | | | | 1715 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | | 118,000 | | | | 1716 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella I gM miễn dịch bán tự động/ tự động | | 141,000 | | | | 1717 | 1701 | | Rubella virus Ab test nhanh | | 147,000 | | | | 1718 | 1702 | | Rubella virus Avidity | | 296,000 | | | | 1719 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | | 176,000 | | | | 1720 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | | 250,000 | | | | 1721 | 1705 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | | 118,000 | | | | 1722 | 1706 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | | 118,000 | | | | 1723 | 1707 | 04C5 . 4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | | 86,100 | | | | 1724 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | | 37,800 | | | | 1725 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | | 176,000 | | | | 1726 | 1710 | 04C5 . 4 . 391 | Treponema pallidum TPHA định tính | | 53,000 | | | | 1727 | 1711 | | Trứng giun sán, đ ơn bào phư ơn g pháp trực tiếp | | 141,000 | | | | 1728 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | | 29,400 | | | | 1729 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | | 460,000 | | | | 1730 | 1714 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | | 67,200 | | | | 1731 | 1715 | 04C5.4.382 | V i khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | | 236,000 | | | | 1732 | 1716 | 03C3.1.VS6 | V i khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | | 294,000 | | | | 1733 | 1717 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/m i ễn dịch tự động | | 296,000 | | | | 1734 | 1718 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real - time PCR (cho 1 vi sinh vật) | | 1,560,000 | | | | 1735 | 1719 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | | 730,000 | | | | 1736 | 1720 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | | 236,000 | | | | 1737 | 1721 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | | 2,620,000 | | | | 1738 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khu ẩ n/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | | 182,000 | | | | 1739 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | | 194,000 | | | | 1740 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | | 236,000 | | | | 1741 | 1725 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | | 468,000 | | | | 1742 | 1726 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | | 1,110,000 | | | | 1743 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | | 53,000 | | | | V | V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU B Ệ NH LÝ: | | | | | | 1744 | 1728 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | | 148,000 | | | | 1745 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | | 296,000 | | | | 1746 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | | 545,000 | | | | 1747 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | | 420,000 | | | | 1748 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang ( 1 u) | | 148,000 | | | | 1749 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | | 222,000 | | | | 1750 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | | 148,000 | | | | 1751 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | | 155,000 | | | | 1752 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | | 341,000 | | | | 1753 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | | 103,000 | | | | 1754 | 1738 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | | 4,586,000 | | | | 1755 | 1739 | | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | | 5,386,000 | | | | 1756 | 1740 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | | 5,186,000 | | | | 1757 | 1741 | | Xét nghiệm FISH | | 5,586,000 | | | | 1758 | 1742 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | | 4,686,000 | | | | 1759 | 1743 | | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (C I SH) | | 5,386,000 | | | | 1760 | 1744 | | Cell Bloc (khối tế bào) | | 230,000 | | | | 1761 | 1745 | | Thin-PAS | | 560,000 | | | | 1762 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán h óa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | | 427,000 | | | | 1763 | 1747 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | | 1,228,000 | | | | 1764 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | | 291,000 | | | | 1765 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | | 276,000 | | | | 1766 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | | 358,000 | | | | 1767 | 1751 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | | 321,000 | | | | 1768 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | | 402,000 | | | | 1769 | 1753 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | | 380,000 | | | | 1770 | 1754 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | | 395,000 | | | | 1771 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | | 373,000 | | | | 1772 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | | 424,000 | | | | 1773 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì b ằ ng phương pháp cắt l ạ nh | | 521,000 | | | | 1774 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào b ằ ng kim nhỏ (FNA) | | 252,000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | | | 1775 | 1759 | | Thủ thuật loại I | | 434,000 | | | | 1776 | 1760 | | Thủ thuật loại II | | 243,000 | | | | 1777 | 1761 | | Th ủ thuật loại III | | 118,000 | | | | VI | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | | | | | 1778 | 1762 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | | 252,000 | | | | 1779 | 1763 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | | 51,900 | | | | 1780 | 1764 | 03C3.6.4 | Đ ị nh t í nh thuốc gây ngộ độc (1 ch ỉ tiêu) | | 111,000 | | | | 1781 | 1765 | 03C3.6.5 | Định t í nh thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | | 111,000 | | | | 1782 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | | 91,900 | | | | 1783 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một ch ỉ tiêu ma t úy trong nước tiểu bằng máy Express p l uss | | 192,000 | | | | 1784 | 1768 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | | 667,000 | | | | 1785 | 1769 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng s ắ c ký kh í khối phổ | | 1,216,000 | | | | 1786 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | | 356,000 | | | | 1787 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | | 1,241,000 | | | | 1788 | 1772 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | | 138,000 | | | | 1789 | 1773 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | | 71,200 | | | | 1790 | 1773 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | | 192,000 | | | | E | E | | TH Ă M DÒ CHỨC N Ă NG | | | | | | 1791 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | | 4,543,000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. | | | 1792 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | | 127,000 | | | | 1793 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | | 139,000 | | | | 1794 | 1777 | 04C6.427 | Điện não đồ | | 63,000 | | | | 1795 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | | 32,000 | | | | 1796 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | | 197,000 | | | | 1797 | 1780 | 03C1.42 | Đo áp lực đồ bàng quang | | 125,000 | | | | 1798 | 1781 | 03C1 . 43 | Đo áp lực đ ồ cắt dọc niệu đạo | | 135,000 | | | | 1799 | 1782 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | | 29,300 | | | | 1800 | 1783 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | | 502,000 | | | | 1801 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | | 1,980,000 | | | | 1802 | 1785 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | | 1,925,000 | | | | 1803 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | | 936,000 | | | | 1804 | 1787 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | | 847,000 | | | | 1805 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | | 2,335,000 | | | | 1806 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | | 2,799,000 | | | | 1807 | 1790 | | Đo chỉ số AB I (Chi số cổ chân/cánh tay) | | 71,500 | | | | 1808 | 1791 | 04C6.429 | Đo chức năng hô h ấ p | | 124,000 | | | | 1809 | 1792 | | Đo đa ký giấc ngủ | | 2,307,000 | | | | 1810 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | | 393,000 | | | | 1811 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | | 1,336,000 | | | | 1812 | 1796 | DƯ-MDLS | Đo ph ế dung k ế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | | 774,000 | | | | 1813 | 1797 | | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | | 71,500 | | | | 1814 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đo/ huyết áp | | 196,000 | | | | 1815 | 1799 | 04C6.428 | Lưu huyết não | | 42,600 | | | | 1816 | 1800 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | | 129,000 | | | | 1817 | 1801 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | | 159,000 | | | | 1818 | 1802 | | Nghiệm pháp k í ch Synacthen | | 414,000 | | | | 1819 | 1803 | | Nghiệm pháp nhịn uống | | 603,000 | | | | 1820 | 1804 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | | 418,000 | | | | 1821 | 1805 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | | 258,000 | | | | 1822 | 1806 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | | 37,900 | | | | 1823 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời đi ể m 0' và 6' sau tiêm) | | 205,000 | Chưa bao gồm thuốc. | | | 1824 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | | 24,300 | | | | 1825 | 1809 | 03C3.7.3 3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | | 19,300 | | | | 1826 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm l ý MMPI/ WAIS/ WICS | | 29,300 | | | | 1827 | 1811 | 04C6.432 | Test thanh th ả i Creatinine | | 59,500 | | | | 1828 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | | 59,500 | | | | 1829 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test tr ắc nghiệm tâm l ý | | 29,300 | | | | 1830 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | | 34,300 | | | | 1831 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | | 255,000 | | | | 1832 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | | 1,935,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. | | | 1833 | 1817 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | | 32,500 | | | | 1834 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsu l phta l ein trong thăm dò chức năng gan | | 32,500 | | | | | | | Các thủ thuật còn l ại khác | | | | | | 1835 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 711,000 | | | | 1836 | 1820 | | Thủ thuật loại I | | 274,000 | | | | 1837 | 1821 | | Thủ thuật loại II | | 172,000 | | | | 1838 | 1822 | | Thủ thuật loại III | | 88,900 | | | | F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐI Ề U TRỊ B Ằ NG Đ Ồ NG VỊ PHÓNG X Ạ | | | | | | I | I | | THĂM D Ò B Ằ NG Đ Ồ NG VỊ PH Ó NG XẠ (giá chưa bao g ồ m dược ch ấ t, vật tư phóng xạ và Invivo k i t) | | | | | | 1839 | 1823 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng x ạ | | 767,000 | | | | 1840 | 1824 | 0 4C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng x ạ | | 280,000 | | | | 1841 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn d ịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Es tr ad i o l hoặc CEA hoặc AFP hoãc PSA hoặc Cortisol | | 205,000 | | | | 1842 | 1826 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insul l in hoặc Calcitonin | | 185,000 | | | | 1843 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | | 370,000 | | | | 1844 | 1828 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I -131 tuyến giáp | | 203,000 | | | | 1845 | 1829 | 04C7.446 | SPECT CT | | 902,000 | | | | 1846 | 1830 | 03C3.7. 1 .1 | SPECT não | | 432,000 | | | | 1847 | 1831 | 04C7.445 | SPECT ph ó ng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | | 577,000 | | | | 1848 | 1832 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | | 569,000 | | | | 1849 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | | 632,000 | | | | 1850 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | | 273,000 | | | | 1851 | 1835 | 03C3 7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | | 332,000 | | | | 1852 | 1836 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc- 99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | | 352 , 000 | | | | 1853 | 1837 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản v à trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | | 462 , 000 | | | | 1854 | 1838 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | | 432,000 | | | | 1855 | 1839 | 03C3.7. 1 .24 | Xạ hình chẩn đoán nh ồ i máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | | 402,000 | | | | 1856 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đ o án túi thừa Meck e l với Tc-99m | | 332,000 | | | | 1857 | 1841 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | | 402,000 | | | | 1858 | 1842 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu h óa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | | 402,000 | | | | 1859 | 1843 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | | 382,000 | | | | 1 860 | 1844 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | | 442,000 | | | | 1861 | 1845 | 03C3.7.1.23 | Xạ h ì nh chức năng t i m | | 432,000 | | | | 1862 | 1846 | 03C3.7 . 1 . 8 | Xạ hình gan mật | | 402,000 | | | | 1863 | 1847 | 03C3.7 . 1.10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | | 432,000 | | | | 1864 | 1848 | | Xạ hình hạch Lympho | | 432,000 | | | | 1865 | 1849 | 03C3.7.1.11 | X ạ hình lách | | 402,000 | | | | 1866 | 1850 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não t ủy | | 432,000 | | | | 1867 | 1851 | 03C3.7 . 1.29 | Xạ hình não | | 352,000 | | | | 1868 | 1852 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | | 577,000 | | | | 1869 | 1853 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | | 382,000 | | | | 1870 | 1854 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | | 432,000 | | | | 1871 | 1855 | 03C3.7 . 1 . 16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | | 432,000 | | | | 1872 | 1856 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I -131 | | 432,000 | | | | 1873 | 1857 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | | 402,000 | | | | 1874 | 1858 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn v ớ i Tc-99m | | 302,000 | | | | 1875 | 1859 | 04C7.439 | Xạ h ì nh tụy | | 544,000 | | | | 1876 | 1 860 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | | 452,000 | | | | 1877 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MEBI hoặc với Tc- 99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | | 544,000 | | | | 1878 | 1862 | 03C3 7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | | 282,000 | | | | 1879 | 1863 | 03C3.7.1 . 15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | | 332,000 | | | | 1880 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với i -131 MIBG | | 432,000 | | | | 1881 | 1865 | 03C3.7.1 . 34 | Xạ hình tuyến vú | | 402,000 | | | | 1882 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | | 402,000 | | | | 1883 | 1867 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | | 432,000 | | | | 1884 | 1868 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân h ủy hồng c ầ u với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | | 402,000 | | | | 1885 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr- 51 | | 302,000 | | | | II | II | | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư ph ó ng xạ và các thuốc b ổ tr ợ khác, nếu có sử dụng) | | | | | | 1886 | 1870 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I -131 | | 747,000 | | | | 1887 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuy ế n giáp bằng I -131 | | 899,000 | | | | 1888 | 1872 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên ph át bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | | 549,000 | | | | 1889 | 1873 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 1 5 3 (1 đợt điều trị 10 ngày) | | 764,000 | | | | 1890 | 1874 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều tr ị) | | 206,000 | | | | 1891 | 1875 | 03C3.7.2.43 | Điều tr ị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | | 1,763,000 | | | | 1892 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuy ế n thượng thận và u tế bào thần k i nh bằng I -131 MIBG | | 582,000 | | | | 1893 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | | 802,000 | | | | 1894 | 1878 | 03C3 . 7.247 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I -131 Lipiodol | | 666,000 | | | | 1895 | 1879 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 1 88 | | 652,000 | | | | 1896 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125 | | 15,271,000 | | | | 1897 | 1881 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I - 1 25 | | 15,271,000 | | | | 1898 | 1882 | 03C3.72.42 | Điều trị viêm bao ho ạ t dịch bằng keo phóng xạ | | 463,000 | | | | 1899 | 1883 | | Điều trị ung thư gan bằng hạt v i cầu phóng xạ 90 Y | | 15,008,000 | Chưa bao gồm ch i phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. | | | 1900 | 1884 | | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu ph ó ng xạ 90 Y | | 3,808,000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | | | 1901 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc biệt | | 491,000 | | | | 1902 | 1886 | | Thủ thuật loại I | | 299,000 | | | | 1903 | 1887 | | Thủ thuật loại II | | 194,000 | | | | G | G | | C Á C DỊCH VỤ KHÁC | | | | | | 1904 | | | Theo dõi tim thai và c ơn co t ử cung bằng monitoring | | 55,000 | | | | 1905 | | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | | 500,000 | | | | 1906 | | | Gây mê trong th ủ thuật m ắ t | | 250,000 | | | | 1907 | | 03C5.1 | Telemedicine | | 1,681,000 | | | | 1908 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh h ó i hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | | 242,000 | Gi á t í nh cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | | 1909 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tá i tạo collagen | | 304,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | | 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | | 519,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | | 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | | 1,741,000 | | | | 1912 | | | X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | | 736,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | | 1913 | | | X óa nếp nhăn bằng Laser Fractional, In tr ace l l | | 1,001,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị. | | | 1914 | | | Trẻ h óa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | | 1,001,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị. | | | 1915 | | | Trẻ h óa da bằng Radiofrequency (RF) | | 536,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | | | 1916 | | | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | | 4,307,000 | Giá tính cho mỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | | | 1917 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | | 526,000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | | | 1918 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | | 206,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | | 1919 | | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | | 186,000 | | | | 1920 | | | Bơm t i nh trùng vào buồng tử cung (I U I) | | 1,010,000 | | | | 1921 | | | Cấy - tháo thu ố c tránh thai | | 210,000 | | | | 1922 | | | Chọc hút noãn | | 7,079,000 | | | | 1923 | | | Chọc hút t i nh hoàn mào t i nh hoàn lấy tinh trùng hoặc s i nh thiết tinh hoàn, mào t i nh hoàn | | 2,545,000 | | | | 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | | 3,868,000 | | | | 1925 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | | 218,000 | | | | 1926 | | | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | | 62,000 | | | | 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | | 2,117,000 | | | | 1928 | | | Lọc rửa tinh trùng | | 934,000 | | | | 1929 | | | R ã đông phôi, noãn | | 3,495,000 | | | | 1930 | | | Rã đông tinh trùng | | 198,000 | | | | 1931 | | | Sinh thiết phôi ch ẩ n đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | | 8,822,000 | | | | 1932 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | | 6,207,000 | | | | 1933 | | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | | 1,270,000 | | | | 1934 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | | 4,142,000 | | | | 1935 | | 03C2 . 3 . 21 | Rạch giác mạc nan hoa ( 1 mắt) | | 580,000 | | | | 1936 | | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | | 699,000 | | | | 1937 | | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều tr ị sẹo >2cm | | 1,625,000 | | | | | | | | | | | |

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

a) Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

b) Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/07/2019
    Ban hành
  2. 01/08/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 03/08/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 292/2020/NQ-HĐND
  4. 08/07/2024

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Được sửa đổi, bổ sung bởi1

Làm hết hiệu lực3

Căn cứ ban hành7

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

572/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

quy định chính sách hỗ trợ một lần về điều kiện đi lại và làm việc cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của các cơ quan, tổ chức các cấp trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (trước sắp xếp) về công tác tại các cơ quan, tổ chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau sắp xếp)

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
539/2025Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

quy định chính sách hỗ trợ giáo viên dạy ôn thi tốt nghiệp tại các trường Phổ thông công lập, các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
548/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

sửa đổi khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 130/2022/NQ-HĐND ngày 28/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước về tỷ lệ vốn đói ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Hoà Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Nghị quyết
547/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc khai thác và sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hoà Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Nghị quyết
537/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Nghị quyết
517/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.