NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạNGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước
tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 3
(GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 6081/TTr-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình thông qua báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết về kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 với tổng số vốn 21.409.950 triệu đồng (hai mươi mốt nghìn, bốn trăm lẻ chín tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng). Trong đó:
1. Vốn kế hoạch đầu tư được giao là 17.785.936 triệu đồng, bao gồm:
a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg: 2.176.398 triệu đồng;
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 627.982 triệu đồng;
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 5.809.820 triệu đồng;
d) Vốn bội chi ngân sách địa phương: 166.600 triệu đồng;
đ) Vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước): 6.518.757 triệu đồng (trong đó: thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương là 529.257 triệu đồng);
e) Vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài): 2.486.379 triệu đồng.
2. Các nguồn vốn từ nguồn tăng thu của địa phương 3.624.014 triệu đồng, bao gồm:
a) Vốn từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết: 3.002.508 triệu đồng;
b) Vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất: 614.751 triệu đồng;
c) Vốn từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương: 6.755 triệu đồng.
(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IIIa, IV, V đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh với những mục tiêu, nguyên tắc, giải pháp như sau:
a) Phấn đấu giải ngân vốn đầu tư công trên 90% kế hoạch Hội đồng nhân dân tỉnh giao.
b) Hướng vào thực hiện mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2020-2025; đầu tư trục động lực phát triển về hướng Đông.
d) Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, đồng bộ, sớm đưa công trình vào sử dụng phát huy hiệu quả, tập trung cho chương trình mục tiêu quốc gia và các dự án trọng điểm của tỉnh.
đ) Tuân thủ Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025.
e) Quy định đầu tư dự án mới giai đoạn 2021-2025 trên cơ sở phải đảm bảo khả năng ngân sách, không bố trí vượt quá mức đầu tư của ngân sách tỉnh, phải tính toán cân đối cho được vốn để hoàn thành dự án đúng tiến độ, có hiệu quả.
g) Mức vay đầu tư công phải đảm bảo trong trần vay của ngân sách tỉnh và cân đối nhu cầu vay với khả năng trả nợ vay của ngân sách.
h) Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công phải đảm bảo đúng quy định pháp luật. Đẩy nhanh tiến độ giải ngân đầu tư công, hoàn thành sớm công trình, dự án đưa vào sử dụng có hiệu quả.
i) Kiên quyết cắt giảm dự án đầu tư mới chưa cần thiết, không phát sinh đầu tư dự án ngoài kế hoạch, tập trung dồn sức hoàn thành các dự án đã triển khai còn dở dang và dự án được phê duyệt; kiểm soát chặt chẽ dự án đầu tư và bố trí vốn hoàn thành dự án theo đúng Luật Đầu tư công.
k) Ưu tiên tập trung cho các dự án, chương trình trọng điểm cấp bách tạo ra đột phá phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
l) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, hậu kiểm, xử lý nghiêm vi phạm pháp luật trong đầu tư công, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư công.
m) Quy định rõ trách nhiệm người đứng đầu, các chủ đầu tư, các địa phương để xảy ra vi phạm, thực hiện kế hoạch đầu tư công kém hiệu quả, lãng phí.
n) Tăng cường mở rộng nhiều hình thức hợp tác đầu tư theo Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) nhằm mở rộng thêm kênh huy động vốn đầu tư xã hội cho phát triển của tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết đúng theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 3 (giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 10 năm 2021./.
|
|
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Hoàng Yến
|
Phụ lục I
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Số dự án (*)
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Số dự án (*)
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
Tổng số vốn
|
Trong đó:
|
Tổng số vốn
|
Trong đó:
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
182
|
25.826.898
|
23.340.519
|
2.486.379
|
182
|
17.785.936
|
15.299.557
|
2.486.379
|
|
|
|
Vốn ngân sách nhà nước
|
182
|
25.826.898
|
23.340.519
|
2.486.379
|
182
|
17.785.936
|
15.299.557
|
2.486.379
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
|
144
|
14.745.674
|
14.745.674
|
|
144
|
8.780.800
|
8.780.800
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định sso 26/2020/QĐ-TTg
|
38
|
3.396.398
|
3.396.398
|
|
38
|
2.176.398
|
2.176.398
|
|
|
|
|
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
2
|
627.982
|
627.982
|
|
2
|
627.982
|
627.982
|
|
|
|
|
- Xổ số kiến thiết
|
103
|
10.554.694
|
10.554.694
|
|
103
|
5.809.820
|
5.809.820
|
|
|
|
|
- Bội chi ngân sách địa phương
|
1
|
166.600
|
166.600
|
|
1
|
166.600
|
166.600
|
|
|
|
b)
|
Ngân sách Trung ương
|
38
|
11.081.224
|
8.594.845
|
2.486.379
|
38
|
9.005.136
|
6.518.757
|
2.486.379
|
|
|
|
Các chương trình mục tiêu
|
38
|
11.081.224
|
8.594.845
|
2.486.379
|
38
|
9.005.136
|
6.518.757
|
2.486.379
|
|
Ghi chú:
(*) Bao gồm các danh mục Chương trình/Đề án và Kế hoạch
Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH
TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020
|
|
|
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
9.174.730
|
1.509.300
|
|
358.384
|
235.755
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
A
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập Quy hoạch đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G
|
Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
|
9.174.730
|
1.509.300
|
|
358.384
|
235.755
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
5.073.179
|
674.797
|
|
245.533
|
122.904
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
4.581.179
|
609.797
|
|
245.533
|
122.904
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
4.581.179
|
609.797
|
|
245.533
|
122.904
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
A
|
1025/QĐ-UBND ngày 16/5/2019
|
3.582.000
|
511.104
|
|
216.840
|
94.211
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
2
|
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
2417/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
666.694
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
|
B
|
2178/QĐ-UB 16/9/2016
|
332.485
|
48.693
|
|
28.693
|
28.693
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
492.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
B
|
2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019
|
492.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT
|
|
|
1.681.513
|
205.654
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.681.513
|
205.654
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.681.513
|
205.654
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
253.282
|
57.000
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
2
|
Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)
|
B
|
1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020
|
110.780
|
20.820
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
|
B
|
Đối ứng Bộ NNPTNT
|
150.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
B
|
2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
857.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
|
B
|
1039/QĐ-UB 9/5/2016
|
310.451
|
103.834
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch
|
|
|
324.347
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
324.347
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
324.347
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)
|
B
|
2848/QĐ-UBND 31/12/2015; 390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016
|
324.347
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
|
|
|
1.523.306
|
224.154
|
|
60.014
|
60.014
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.523.306
|
224.154
|
|
60.014
|
60.014
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.523.306
|
224.154
|
|
60.014
|
60.014
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
B
|
363/QĐ-TTg 23/3/2017
|
1.481.675
|
218.271
|
|
58.287
|
58.287
|
|
|
|
|
|
2
|
Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre
|
C
|
2042/QĐ-UBND ngày 18/9/2019
|
5.947
|
2.087
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
|
B
|
1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016
|
35.684
|
3.796
|
|
1.727
|
1.727
|
|
|
|
|
|
V
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
|
|
|
160.992
|
154.295
|
|
37.200
|
37.200
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
55.976
|
49.900
|
|
37.200
|
37.200
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
55.976
|
49.900
|
|
37.200
|
37.200
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
C
|
2101/QĐ-UBND 04/10/2018
|
31.592
|
28.000
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)
|
C
|
2346/QĐ-SXD 31/10/2018
|
24.384
|
21.900
|
|
14.200
|
14.200
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
105.016
|
104.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu hành chính xã Phước Thạnh
|
C
|
1841/QĐ-UBND ngày 03/8/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu hành chính xã An Thạnh
|
C
|
1149/QĐ-UBND ngày 27/5/2021
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc
|
C
|
408/QĐ-SXD ngày 10/11/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu hành chính xã Tân Xuân
|
C
|
407/QĐ-SXD ngày 09/11/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu hành chính xã Phước Ngãi
|
C
|
413/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
|
C
|
518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021
|
5.016
|
4.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy
|
C
|
2979/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG
|
|
|
411.393
|
220.400
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.500
|
5.500
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.500
|
5.500
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
|
C
|
204/QĐ-SXD ngày 31/10/2019
|
5.500
|
5.500
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
405.893
|
214.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)
|
B
|
2835/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
62.000
|
62.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)
|
B
|
Đối ứng Bộ Quốc phòng
|
244.000
|
54.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Mở rộng kho đạn tỉnh
|
B
|
2838/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại
|
C
|
2836/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
|
C
|
2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh
|
C
|
2704/QĐ-UBND ngày 20/10/2020
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh
|
C
|
461/QĐ-SXD ngày 27/11/2020
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri
|
C
|
2963/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
21.993
|
21.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre
|
C
|
447/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Phân cấp huyện - thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi phí thẩm định quyết toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) (tiếp theo)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
|
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Trong đó
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Trong đó:
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
|
1
|
2
|
3
|
13=14+17
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
26
|
27
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
4.753.994
|
3.345.261
|
|
|
627.982
|
614.751
|
166.000
|
3.592.486
|
2.176.398
|
|
|
627.982
|
614.751
|
6.755
|
166.600
|
|
|
A
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
250.000
|
250.000
|
|
|
|
|
|
|
Ưu tiên bố trí GPMB cho Cụm công nghiệp đáp ứng đầy đủ thủ tục đầu tư. Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
C
|
Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)
|
|
137.785
|
137.785
|
|
|
|
|
|
76.285
|
76.285
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập Quy hoạch đô thị
|
|
76.500
|
76.500
|
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
61.285
|
61.285
|
|
|
|
|
|
61.285
|
61.285
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
E
|
Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
G
|
Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
75.000
|
75.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
75.000
|
75.000
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2
|
|
H
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
166.000
|
|
|
|
|
|
166.000
|
166.600
|
|
|
|
|
|
|
166.600
|
|
|
I
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
3.030.209
|
1.787.476
|
|
|
627.982
|
614.751
|
|
2.979.601
|
1.730.113
|
|
|
627.982
|
614.751
|
6.755
|
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
422.509
|
409.605
|
|
|
|
12.904
|
|
429.264
|
409.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
357.509
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
|
364.264
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
357.509
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
|
364.264
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
A
|
287.509
|
274.605
|
|
|
|
12.904
|
|
294.264
|
274.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
|
B
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
B
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
Ưu tiên đầu tư đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT
|
|
191.017
|
191.017
|
|
|
|
|
|
190.654
|
190.654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
191.017
|
191.017
|
|
|
|
|
|
190.654
|
190.654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
191.017
|
191.017
|
|
|
|
|
|
190.654
|
190.654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
42.363
|
42.363
|
|
|
|
|
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
2
|
Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)
|
B
|
20.820
|
20.820
|
|
|
|
|
|
20.820
|
20.820
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
3
|
Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
|
B
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn Bộ NNPTNT
|
|
4
|
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
B
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
5
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
|
B
|
103.834
|
103.834
|
|
|
|
|
|
103.834
|
103.834
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn dự án ODA
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch
|
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)
|
B
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
B
|
159.984
|
159.984
|
|
|
|
|
|
159.984
|
159.984
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre
|
C
|
2.087
|
2.087
|
|
|
|
|
|
2.087
|
2.087
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng với vốn viện trợ ODA không hoàn lại
|
|
3
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
|
B
|
2.069
|
2.069
|
|
|
|
|
|
2.069
|
2.069
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn dự án ODA
|
|
V
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
|
|
117.095
|
117.095
|
|
|
|
|
|
117.095
|
117.095
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
C
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)
|
C
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
104.395
|
104.395
|
|
|
|
|
|
104.395
|
104.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu hành chính xã Phước Thạnh
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu hành chính xã An Thạnh
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu hành chính xã Tân Xuân
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu hành chính xã Phước Ngãi
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
|
C
|
4.395
|
4.395
|
|
|
|
|
|
4.395
|
4.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy
|
C
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG
|
|
212.700
|
212.700
|
|
|
|
|
|
155.700
|
155.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
|
C
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
208.200
|
208.200
|
|
|
|
|
|
151.200
|
151.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)
|
B
|
62.000
|
62.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025
|
|
2
|
Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)
|
B
|
47.300
|
47.300
|
|
|
|
|
|
47.300
|
47.300
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng GPMB cho dự án do Bộ Quốc phòng đầu tư trên địa bàn
|
|
3
|
Mở rộng kho đạn tỉnh
|
B
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025 (ưu tiên tập trung đầu tư từ nguồn dự bị động viên hàng năm BTC phân bổ)
|
|
4
|
Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại
|
C
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
Bộ QP đang đầu tư các hạng mục chính, tỉnh hỗ trợ đầu tư các hạng mục phụ còn lại
|
|
5
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
|
C
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh
|
C
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
|
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh
|
C
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri
|
C
|
21.000
|
21.000
|
|
|
|
|
|
21.000
|
21.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre
|
C
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Phân cấp huyện - thành phố
|
|
1.400.824
|
652.919
|
|
|
376.789
|
371.116
|
|
1.400.824
|
652.919
|
|
|
376.789
|
371.116
|
|
|
Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
VIII
|
Chi phí thẩm định quyết toán
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính
|
|
481.924
|
|
|
|
251.193
|
230.731
|
|
481.924
|
|
|
|
251.193
|
230.731
|
|
|
Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Phụ lục III
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021
ĐẾN NĂM 2025 VỐN TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020
|
Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Vốn kế hoạch
|
Trong đó
|
Vốn kế hoạch
|
Trong đó
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
19.382.253
|
10.380.587
|
1.792.481
|
1.150.674
|
641.807
|
14.761.048
|
10.562.000
|
|
|
4.199.048
|
8.812.328
|
5.809.820
|
|
|
3.002.508
|
|
|
A
|
Hỗ trợ đầu tư Chương trình Xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
|
3.900.000
|
3.000.000
|
|
|
900.000
|
1.000.000
|
590.000
|
|
|
410.000
|
|
|
B
|
Bố trí thanh toán vốn tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
30.000
|
20.000
|
|
|
10.000
|
Danh mục công trình phân bổ theo kế hoạch vốn hàng năm
|
|
C
|
Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay
|
|
|
|
|
|
|
|
229.442
|
|
|
|
229.442
|
229.442
|
|
|
|
229.442
|
|
|
|
Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay
|
|
|
|
|
|
|
|
29.442
|
|
|
|
29.442
|
29.442
|
|
|
|
29.442
|
|
|
|
Tạm ứng Kho bạc Nhà nước cho dự án Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
Hoàn trả theo quy định
|
|
D
|
Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
1.000.000
|
885.907
|
49.000
|
|
|
836.907
|
|
|
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
1.000.000
|
885.907
|
49.000
|
|
|
836.907
|
Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2
|
|
E
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Đối ứng vốn dự án ODA khi Hiệp định ký kết
|
|
G
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
|
19.382.253
|
10.380.587
|
1.792.481
|
1.150.674
|
641.807
|
8.571.606
|
6.507.000
|
|
|
2.064.606
|
6.661.979
|
5.150.820
|
|
|
1.511.159
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
5.510.119
|
4.550.174
|
847.458
|
336.547
|
510.911
|
3.702.716
|
2.058.048
|
|
|
1.644.668
|
2.095.907
|
965.686
|
|
|
1.130.221
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.018.119
|
4.128.174
|
825.458
|
314.547
|
510.911
|
3.302.716
|
1.658.048
|
|
|
1.644.668
|
1.695.907
|
865.686
|
|
|
830.221
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
436.940
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)
|
B
|
588/QĐ-UBND 30/3/2012
|
436.940
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
Chuyển từ tạm ứng sang cấp phát
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
4.581.179
|
4.021.382
|
825.458
|
314.547
|
510.911
|
3.195.924
|
1.658.048
|
|
|
1.537.876
|
1.589.115
|
865.686
|
|
|
723.429
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận
|
A
|
1025/QĐ-UBND 16/5/2019
|
3.582.000
|
3.120.896
|
583.020
|
102.109
|
480.911
|
2.537.876
|
1.000.000
|
|
|
1.537.876
|
1.414.115
|
795.686
|
|
|
618.429
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
2417/QĐ-UBND 31/10/2019
|
666.694
|
616.694
|
237.221
|
207.221
|
30.000
|
379.473
|
379.473
|
|
|
|
110.000
|
20.000
|
|
|
90.000
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
|
B
|
2178/QĐ-UBND 16/9/2016
|
332.485
|
283.792
|
5.217
|
5.217
|
|
278.575
|
278.575
|
|
|
|
65.000
|
50.000
|
|
|
15.000
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
492.000
|
422.000
|
22.000
|
22.000
|
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
400.000
|
100.000
|
|
|
300.000
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
B
|
2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019
|
492.000
|
422.000
|
22.000
|
22.000
|
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
400.000
|
100.000
|
|
|
300.000
|
Ưu tiên đầu tư hoàn thành đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
1.027.772
|
195.100
|
22.805
|
22.805
|
|
172.295
|
155.195
|
|
|
17.100
|
172.293
|
155.193
|
|
|
17.100
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.013.672
|
186.000
|
19.598
|
19.598
|
|
166.402
|
149.302
|
|
|
17.100
|
166.400
|
149.300
|
|
|
17.100
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
275.000
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng
|
B
|
2322/QĐ-UB 26/10/2018
|
275.000
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
738.672
|
149.800
|
19.598
|
19.598
|
|
130.202
|
113.102
|
|
|
17.100
|
130.200
|
113.100
|
|
|
17.100
|
|
|
1
|
Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre
|
C
|
1283/QĐ-UB 19/6/2018
|
41.700
|
21.700
|
4.500
|
4.500
|
|
17.200
|
17.200
|
|
|
|
17.200
|
17.200
|
|
|
|
|
|
2
|
Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại
|
C
|
2394/QĐ-UB 30/10/2019
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri
|
C
|
2759/QĐ-UB 26/10/2020
|
25.000
|
25.000
|
98
|
98
|
|
24.902
|
24.902
|
|
|
|
24.900
|
24.900
|
|
|
|
|
|
4
|
Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành
|
C
|
2359/QĐ-UB 30/10/2019
|
43.000
|
43.000
|
10.000
|
10.000
|
|
33.000
|
33.000
|
|
|
|
33.000
|
33.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre
|
B
|
132/HĐND-TH ngày 20/3/2017
|
215.401
|
13.961
|
|
|
|
13.961
|
|
|
|
13.961
|
13.961
|
|
|
|
13.961
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
6
|
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại
|
B
|
4447/QĐ-BNN-TCTS ngày 29/10/2016
|
83.120
|
3.139
|
|
|
|
3.139
|
|
|
|
3.139
|
3.139
|
|
|
|
3.139
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
7
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
|
B
|
1039/QĐ-UB 9/5/2016
|
310.451
|
23.000
|
|
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
Đối ứng vốn dự án ODA
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
14.100
|
9.100
|
3.207
|
3.207
|
|
5.893
|
5.893
|
|
|
|
5.893
|
5.893
|
|
|
|
|
|
1
|
Cở sở hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2)
|
C
|
260/QĐ-UB 8/6/2020
|
9.500
|
4.500
|
3.207
|
3.207
|
|
1.293
|
1.293
|
|
|
|
1.293
|
1.293
|
|
|
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
2
|
Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn
|
C
|
618/QĐ-UB 21/3/2021
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
Đầu tư theo yêu cầu của Bộ TNMT
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
|
|
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
B
|
363/QĐ-TTg 23/3/2017
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
Đối ứng vốn đối với dự án ODA
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
2.558.532
|
982.930
|
203.621
|
183.621
|
20.000
|
779.309
|
779.309
|
|
|
|
754.166
|
753.166
|
|
|
1.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.046.160
|
459.608
|
203.621
|
183.621
|
20.000
|
255.987
|
255.987
|
|
|
|
255.844
|
255.844
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.046.160
|
459.608
|
203.621
|
183.621
|
20.000
|
255.987
|
255.987
|
|
|
|
255.844
|
255.844
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)
|
B
|
781/QĐ-UB 01/04/10
|
651.283
|
98.000
|
91.300
|
91.300
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
2343/QĐ-UBND 30/10/2018
|
53.807
|
47.000
|
19.300
|
19.300
|
|
27.700
|
27.700
|
|
|
|
27.557
|
27.557
|
|
|
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
3
|
Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885)
|
B
|
3130/QĐ-UBND ngày 26/12/2017
|
60.000
|
54.000
|
10.000
|
10.000
|
|
44.000
|
44.000
|
|
|
|
44.000
|
44.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)
|
B
|
751/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
49.200
|
44.000
|
10.000
|
10.000
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ
|
C
|
26211/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
29.729
|
29.700
|
10.000
|
10.000
|
|
19.700
|
19.700
|
|
|
|
19.700
|
19.700
|
|
|
|
|
|
6
|
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình Thành)
|
C
|
2336/QĐ-UBND 29/10/2018
|
37.141
|
37.000
|
10.000
|
10.000
|
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2
|
C
|
1596/QĐ-UB ngày 08/7/2020
|
70.000
|
55.000
|
20.000
|
|
20.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT
|
|
8
|
Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)
|
B
|
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016
|
95.000
|
94.908
|
33.021
|
33.021
|
|
61.887
|
61.887
|
|
|
|
61.887
|
61.887
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.512.372
|
523.322
|
|
|
|
523.322
|
523.322
|
|
|
|
498.322
|
497.322
|
|
|
1.000
|
|
|
1
|
Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (Đoạn giáp từ xã Châu Hưng đến Thạnh Trị)
|
C
|
2981/QĐ-UB 31/12/2019
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Lộ Tân Bắc (ĐH.19)
|
C
|
1916/QĐ-UB 07/8/2020
|
71.887
|
71.000
|
|
|
|
71.000
|
71.000
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường Làng nghề
|
C
|
2557/QĐ-UB 08/10/2020
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
Xã An Thạnh và Đa Phước Hội huyện Mỏ Cày Nam
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi)
|
C
|
1712/QĐ-UB 20/7/2020
|
10.200
|
10.200
|
|
|
|
10.200
|
10.200
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng cầu chợ Ba Tri
|
C
|
2569/QĐ-UB 20/11/2019
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Cầu Bà Tư trên tuyến đê biển Bình Đại
|
C
|
2573/QĐ-UB 20/11/2019
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp
|
C
|
2578/QĐ-UB 20/11/2019
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
26.000
|
|
|
1.000
|
|
|
8
|
Cầu Đập Lá xã Phước Mỹ Trung huyện Mỏ Cày Bắc
|
C
|
1454/QĐ-UB 10/7/2019
|
5.622
|
5.622
|
|
|
|
5.622
|
5.622
|
|
|
|
5.600
|
5.600
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường huyện 04 huyện Châu Thành
|
C
|
1252/QĐ-UB 7/6/2019
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
10
|
Cầu Châu Ngao
|
C
|
2998/QĐ-UB 13/11/2020
|
26.163
|
26.000
|
|
|
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
11
|
Cầu Bình Đông trên ĐH.23, huyện Mỏ Cày Nam
|
C
|
3050/QĐ-UBND ngày 20/11/2020
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
2.722
|
2.722
|
|
|
|
|
|
12
|
Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2
|
B
|
1528/QĐ-UB 12/7/2021
|
1.188.000
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
Bố trí vốn GPMB đồng bộ với dự án Cầu Rạch Miễu 2
|
|
13
|
Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37)
|
C
|
794/QĐ-UB 12/4/2021
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
Đề án Làng VH du lịch huyện Chợ Lách
|
|
V
|
LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI
|
|
|
776.531
|
754.701
|
178.963
|
178.963
|
|
575.738
|
572.738
|
|
|
3.000
|
575.077
|
572.077
|
|
|
3.000
|
|
|
V.1
|
Y TẾ
|
|
|
723.970
|
707.701
|
141.963
|
141.963
|
|
565.738
|
562.738
|
|
|
3.000
|
565.077
|
562.077
|
|
|
3.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
218.900
|
202.640
|
141.963
|
141.963
|
|
60.677
|
60.677
|
|
|
|
60.677
|
60.677
|
|
|
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
86.400
|
81.640
|
74.640
|
74.640
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre
|
B
|
1557/QĐ-UBND 27/7/2018
|
86.400
|
81.640
|
74.640
|
74.640
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
132.500
|
121.000
|
67.323
|
67.323
|
|
53.677
|
53.677
|
|
|
|
53.677
|
53.677
|
|
|
|
|
|
1
|
Tăng cường CSVC ngành Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
|
C
|
2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019
|
25.000
|
24.000
|
12.000
|
12.000
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019
|
20.000
|
17.500
|
11.893
|
11.893
|
|
5.607
|
5.607
|
|
|
|
5.607
|
5.607
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019
|
7.500
|
7.500
|
6.430
|
6.430
|
|
1.070
|
1.070
|
|
|
|
1.070
|
1.070
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc
|
B
|
1923/QĐ-UBND 17/9/2018
|
80.000
|
72.000
|
37.000
|
37.000
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
505.070
|
505.061
|
|
|
|
505.061
|
502.061
|
|
|
3.000
|
504.400
|
501.400
|
|
|
3.000
|
|
|
1
|
Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri
|
B
|
3003/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa Cù lao Minh
|
B
|
3004/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Trung tâm y tế huyện Châu Thành
|
C
|
2971/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm
|
C
|
415/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
|
|
5
|
Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú
|
B
|
445/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
5.309
|
5.300
|
|
|
|
5.300
|
5.300
|
|
|
|
5.300
|
5.300
|
|
|
|
|
|
6
|
Trung tâm y tế huyện Chợ Lách
|
C
|
284/QĐ-SXD ngày 02/07/2020
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các Khoa Nội tổng hợp; Nội thần kinh - Nội tiết; Tai mũi họng; Đông y Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
2991/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
84/QĐ-SXD ngày 13/4/2021
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
9
|
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng - hàm - mặt, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
2993/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
30.000
|
29.000
|
|
|
1.000
|
30.000
|
29.000
|
|
|
1.000
|
|
|
10
|
Xây mới Khu chạy thận nhân tạo, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
B
|
2992/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
|
|
11
|
Cải tạo tầng trệt khối F1, F2 (Khu Cấp cứu) và Khu khám Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
B
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
12
|
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
3005/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
13
|
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1)
|
B
|
2095/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
|
76.590
|
76.590
|
|
|
|
76.590
|
76.590
|
|
|
|
76.000
|
76.000
|
|
|
|
|
|
14
|
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến
|
C
|
2096/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
|
21.571
|
21.571
|
|
|
|
21.571
|
21.571
|
|
|
|
21.500
|
21.500
|
|
|
|
|
|
V.2
|
XÃ HỘI
|
|
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre
|
B
|
709/QĐ-UBND ngày 26/3/2020
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
709.842
|
370.255
|
37.100
|
37.100
|
|
333.155
|
221.283
|
|
|
111.872
|
221.172
|
99.300
|
|
|
121.872
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
128.535
|
56.472
|
37.100
|
37.100
|
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
128.535
|
56.472
|
37.100
|
37.100
|
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre
|
B
|
1884/QĐ-UBND
02/10/2012
|
96.000
|
36.200
|
27.100
|
27.100
|
|
9.100
|
9.100
|
|
|
|
9.100
|
9.100
|
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre
|
C
|
739/QĐ-UBND 19/4/2019
|
20.542
|
18.400
|
10.000
|
10.000
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn
|
B
|
676-QĐ/TWĐTN-VP ngày 30/10/2014, 680-QĐ/TĐN-VP ngày 26/11/2016
|
11.993
|
1.872
|
|
|
|
1.872
|
|
|
|
1.872
|
1.872
|
|
|
|
1.872
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
581.307
|
313.783
|
|
|
|
313.783
|
203.783
|
|
|
110.000
|
201.800
|
81.800
|
|
|
120.000
|
|
|
1
|
Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
|
C
|
3074/QĐ-UBND ngày 23/11/2020
|
14.966
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi chất liệu phần mỹ thuật tượng đài chiến thắng Lộ Thơ, Tượng đài chiến thắng Giá thẻ và Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm
|
C
|
2002/QĐ-UBND ngày 23/8/2021
|
14.996
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
|
|
3
|
Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao
|
C
|
308/QĐ-SXD 24/7/2020
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng Bưng Lạc Địa
|
B
|
2385/QĐ-UBND ngày 12/10/2021
|
89.983
|
89.983
|
|
|
|
89.983
|
29.983
|
|
|
60.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
Chia lại giai đoạn đầu tư, tập trung đầu tư hạng mục di tích Bưng Lạc địa; các hạng mục thương mại nghỉ dưỡng chuyển sang giai đoạn sau
|
|
5
|
Xây dựng Bảo tàng tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)
|
B
|
4584/UBND-TCĐT ngày 05/8/2021
|
350.000
|
90.000
|
|
|
|
90.000
|
40.000
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
50.000
|
Ưu tiên đầu tư các hạng mục xây dựng; các hạng mục thiết chế, trưng bày tính toán cân đối bổ sung từ các nguồn khác
|
|
6
|
Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre
|
B
|
3625/QĐ-UBND ngày 28/9/2020
|
12.362
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm
|
C
|
2964/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu dân cư Lạc Địa, xã Phú Lễ, huyện Ba Tri
|
B
|
1513/QĐ-UBND ngày 01/7/2021
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
30.000
|
Triển khai trong 2 giai đoạn (giai đoạn 1 hoàn thành khu tái định cư, hạ tầng chính của Khu; phần hạng mục khu dân cư còn lại chuyển sang giai đoạn sau). UBND huyện Ba Tri tính toán lại các phương án đầu tư để triển khai
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
|
|
|
388.511
|
388.511
|
5.000
|
5.000
|
|
363.511
|
163.511
|
|
|
200.000
|
187.311
|
37.311
|
|
|
150.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)
|
C
|
2400/QĐ-UB ngày 30/10/2019
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
368.511
|
368.511
|
|
|
|
348.511
|
148.511
|
|
|
200.000
|
172.311
|
22.311
|
|
|
150.000
|
|
|
1
|
Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD
|
C
|
2984/QĐ-UB ngày 13/11/2020
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Đầu tư xe truyền hình lưu động
|
C
|
2983/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
311
|
311
|
|
|
|
311
|
311
|
|
|
|
311
|
311
|
|
|
|
Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT
|
|
3
|
Kế hoạch số 5837/KH-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Đề án Chuyển đổi số sử dụng vốn NSNN tỉnh Bến Tre
|
B
|
5837/KH-UBND ngày 27/9/2021
|
346.200
|
346.200
|
|
|
|
326.200
|
126.200
|
|
|
200.000
|
150.000
|
|
|
|
150.000
|
Điều chuyển, bổ sung giữa nhiệm kỳ (trong giai đoạn cân đối bổ sung từ các nguồn sự nghiệp và vận động hỗ trợ khác bao gổm phương án thuê dịch vụ)
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
6.906.910
|
2.777.556
|
449.140
|
357.638
|
91.502
|
2.331.916
|
2.331.916
|
|
|
|
2.343.087
|
2.343.087
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
6.635.712
|
2.702.356
|
449.140
|
357.638
|
91.502
|
2.253.216
|
2.253.216
|
|
|
|
2.265.087
|
2.265.087
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
6.635.712
|
2.702.356
|
449.140
|
357.638
|
91.502
|
2.253.216
|
2.253.216
|
|
|
|
2.265.087
|
2.265.087
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Trúc Giang
|
C
|
185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018
|
12.938
|
12.938
|
6.000
|
1.000
|
5.000
|
6.938
|
6.938
|
|
|
|
6.930
|
6.930
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Đồng Khởi
|
C
|
783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019
|
12.214
|
12.214
|
4.200
|
4.200
|
|
8.014
|
8.014
|
|
|
|
8.010
|
8.010
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Thừa Đức
|
C
|
2350/QĐ-UBND 30/10/2018
|
29.000
|
29.000
|
16.000
|
12.000
|
4.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường THCS Châu Bình
|
C
|
111/QĐ-UBND, 12/7/2019
|
12.119
|
12.119
|
5.000
|
5.000
|
|
7.119
|
7.119
|
|
|
|
7.100
|
7.100
|
|
|
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Hưng Nhượng
|
C
|
104/QĐ-UBND, 28/6/2019
|
10.990
|
10.990
|
5.000
|
5.000
|
|
5.990
|
5.990
|
|
|
|
5.990
|
5.990
|
|
|
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Tân Thanh
|
C
|
90/QĐ-SXD, 18/6/2019
|
11.658
|
11.658
|
5.000
|
5.000
|
|
6.658
|
6.658
|
|
|
|
6.650
|
6.650
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường Tiểu học Phong Điền
|
C
|
414/QĐ-UBND, 08/3/2019
|
28.410
|
28.410
|
5.000
|
5.000
|
|
23.410
|
23.410
|
|
|
|
23.400
|
23.400
|
|
|
|
|
|
8
|
Trường Mẫu giáo An Phú Trung
|
C
|
2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
18.750
|
18.750
|
13.000
|
6.000
|
7.000
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
|
|
9
|
Trường Tiểu học An Phú Trung
|
C
|
2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
19.650
|
19.650
|
12.000
|
3.000
|
9.000
|
7.650
|
7.650
|
|
|
|
7.650
|
7.650
|
|
|
|
|
|
10
|
Trường Mầm non Mỹ Chánh
|
C
|
2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
22.750
|
22.750
|
17.000
|
7.000
|
10.000
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường Tiểu học Mỹ Chánh
|
C
|
2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
25.250
|
25.250
|
17.000
|
7.000
|
10.000
|
8.250
|
8.250
|
|
|
|
8.250
|
8.250
|
|
|
|
|
|
12
|
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa
|
C
|
178/QĐ-SXD, 28/10/2019
|
8.750
|
8.750
|
5.000
|
5.000
|
|
3.750
|
3.750
|
|
|
|
3.750
|
3.750
|
|
|
|
|
|
13
|
Trường THCS Ba Mỹ
|
C
|
167/QĐ-SXD, 26/10/2018
|
12.750
|
12.750
|
8.695
|
2.695
|
6.000
|
4.055
|
4.055
|
|
|
|
4.055
|
4.055
|
|
|
|
|
|
14
|
Trường Tiểu học Mỹ An
|
C
|
14/QĐ-SXD 29/8/2019
|
9.916
|
9.916
|
5.000
|
5.000
|
|
4.916
|
4.916
|
|
|
|
4.910
|
4.910
|
|
|
|
|
|
15
|
Trường Tiểu học Mỹ Hưng
|
C
|
73/QĐ-SXD 31/6/2019
|
10.898
|
10.898
|
5.000
|
5.000
|
|
5.898
|
5.898
|
|
|
|
5.890
|
5.890
|
|
|
|
|
|
16
|
Trường Tiểu học An Qui
|
C
|
169/QĐ-SXD 14/10/2018
|
9.994
|
9.994
|
4.000
|
4.000
|
|
5.994
|
5.994
|
|
|
|
5.990
|
5.990
|
|
|
|
|
|
17
|
Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
|
C
|
162/QĐ-SXD, 09/10/2019
|
12.202
|
12.202
|
5.000
|
5.000
|
|
7.202
|
7.202
|
|
|
|
7.200
|
7.200
|
|
|
|
|
|
18
|
Trường Mẫu giáo Giao Thạnh
|
C
|
181/QĐ-SXD, 28/10/2019
|
14.984
|
14.984
|
5.000
|
5.000
|
|
9.984
|
9.984
|
|
|
|
9.980
|
9.980
|
|
|
|
|
|
19
|
Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2
|
C
|
189/QĐ-SXD, 31/10/2019
|
10.950
|
10.950
|
5.000
|
5.000
|
|
5.950
|
5.950
|
|
|
|
5.950
|
5.950
|
|
|
|
|
|
20
|
Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A
|
C
|
193/QĐ-SXD, 31/10/2019
|
8.895
|
8.895
|
5.000
|
5.000
|
|
3.895
|
3.895
|
|
|
|
3.895
|
3.895
|
|
|
|
|
|
21
|
Trường Mầm non Vĩnh Hòa.
|
C
|
171/QĐ-SXD 31/10/2018
|
12.398
|
12.398
|
6.800
|
2.800
|
4.000
|
5.598
|
5.598
|
|
|
|
5.590
|
5.590
|
|
|
|
|
|
22
|
Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B
|
C
|
176/QĐ-SXD 31/10/2018
|
14.350
|
14.350
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
4.350
|
4.350
|
|
|
|
4.350
|
4.350
|
|
|
|
|
|
23
|
Trường THCS Tân Hưng, huyện Ba Tri
|
C
|
2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018
|
30.814
|
30.814
|
23.702
|
10.200
|
13.502
|
7.112
|
7.112
|
|
|
|
7.100
|
7.100
|
|
|
|
|
|
24
|
Trường THCS Bùi Sĩ Hùng, huyện Bình Đại
|
C
|
2342/QĐ-UBND 30/10/2018
|
35.577
|
35.577
|
23.000
|
5.000
|
18.000
|
12.577
|
12.577
|
|
|
|
12.570
|
12.570
|
|
|
|
|
|
25
|
Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025
|
|
Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019
|
5.942.000
|
2.059.449
|
108.772
|
108.772
|
|
1.950.677
|
1.950.677
|
|
|
|
1.965.677
|
1.965.677
|
|
|
|
Danh mục chi tiết theo Phụ luc đính kèm
|
|
26
|
Trường PTCS Tân Mỹ
|
C
|
2228/QĐ-UBND 17/10/2018
|
24.000
|
8.400
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
|
|
27
|
Trường THCS Tân Hội
|
C
|
544/QĐ-UB 26/3/2019
|
36.000
|
22.900
|
|
|
|
22.900
|
22.900
|
|
|
|
22.900
|
22.900
|
|
|
|
|
|
28
|
Trường THCS Thành phố Bến Tre
|
B
|
2560/QĐ-UB 27/10/2016
|
113.095
|
91.000
|
80.000
|
80.000
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
|
|
29
|
Truường THPT Nhuận Phú Tân
|
B
|
353/QĐ-UBND ngày 27/02/2019
|
59.000
|
59.000
|
26.277
|
26.277
|
|
32.723
|
32.723
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30
|
Trường TH Tân Phong
|
C
|
2357/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
|
32.000
|
32.000
|
9.694
|
9.694
|
|
22.306
|
22.306
|
|
|
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
|
|
31
|
Trường THCS Thạnh Hải
|
C
|
1796/QĐ-UBND ngày 22/8/2019
|
33.410
|
33.400
|
8.000
|
8.000
|
|
25.400
|
25.400
|
|
|
|
25.400
|
25.400
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
271.198
|
75.200
|
|
|
|
78.700
|
78.700
|
|
|
|
78.000
|
78.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Bến Tre
|
B
|
1687/QĐ-UBND ngày 16/7/2020
|
200.000
|
5.000
|
|
|
|
8.500
|
8.500
|
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
Đầu tư cuối giai đoạn
|
|
2
|
Trường THCS Trần Hữu Nghiệp, xã Tân Thủy
|
C
|
2961/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
26.200
|
26.200
|
|
|
|
26.200
|
26.200
|
|
|
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Mầm non Họa Mi
|
C
|
3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
34.998
|
34.000
|
|
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng dãy phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú
|
C
|
1814/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
IX
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
|
|
|
5.098
|
703
|
|
|
|
703
|
|
|
|
703
|
703
|
|
|
|
703
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
1
|
Sửa chữa Hội trường Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.016
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
|
621
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
1
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
|
C
|
518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021
|
5.016
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
|
621
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
X
|
AN NINH QUỐC PHÒNG
|
|
|
17.263
|
7.263
|
-
|
-
|
-
|
7.263
|
-
|
-
|
-
|
7.263
|
7.263
|
|
-
|
-
|
7.263
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
6.263
|
6.263
|
-
|
-
|
-
|
6.263
|
-
|
-
|
-
|
6.263
|
6.263
|
-
|
-
|
-
|
6.263
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
3.583
|
3.583
|
|
|
-
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
|
|
1
|
GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre
|
C
|
329/UBND-TCĐT ngày 20/01/2020
|
3.583
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
|
|
1
|
Kho đạn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
11.000
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
-
|
1.000
|
|
|
1
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
|
C
|
2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020
|
11.000
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
|
PHỤ LỤC III.a
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2021 - 2025 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Phân loại dự án
|
Mã dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn trung hạn 2021 - 2025
|
Ghi chú
|
|
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Kế hoạch năm 2020
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Nhu cầu Kế hoạch 2022 - 2025
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.260.881
|
207.817
|
207.817
|
1.965.677
|
486.198
|
1.479.479
|
|
|
A
|
MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC
|
|
|
|
|
|
|
|
699.400
|
|
|
699.229
|
90.000
|
609.229
|
|
|
a)
|
Dự án khởi công mới năm 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
699.400
|
-
|
-
|
699.229
|
90.000
|
609.229
|
|
|
1
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học.
|
C
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2021-2022
|
3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
42.161
|
|
|
42.000
|
20.000
|
22.000
|
|
|
2
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Tiểu học.
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2021-2022
|
3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
73.400
|
|
|
73.400
|
30.000
|
43.400
|
|
|
3
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh.
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung
|
2021-2022
|
3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
90.810
|
|
|
90.800
|
40.000
|
50.800
|
|
|
4
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 cho các trường Tiểu học.
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2022-2023
|
2398/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
60.000
|
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
|
5
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 cho các trường THCS
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2022-2023
|
2399/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
90.000
|
|
|
90.000
|
|
90.000
|
|
|
6
|
Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 cho các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX các huyện, thành phố
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2022-2023
|
2400/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
143.029
|
|
|
143.029
|
|
143.029
|
|
|
7
|
Dự án mua sắm thiết bị dùng chung cho các trường Tiểu học, THCS, THPT và Trung tâm GDNN-GDTX trên địa bàn tỉnh
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Thiết bị dùng chung
|
2022-2023
|
2401/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
200.000
|
|
|
200.000
|
|
200.000
|
|
|
B
|
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.561.481
|
207.817
|
207.817
|
1.266.448
|
396.198
|
870.250
|
|
|
I
|
THÀNH PHỐ BẾN TRE
|
|
|
|
|
|
|
|
3.500
|
|
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
a)
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
3.500
|
-
|
-
|
3.500
|
3.500
|
-
|
|
|
1
|
Cải tạo khối hành chính
và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ.
|
C
|
|
UBND thành phố Bến tre
|
thành phố Bến tre
|
Cải tạo,
sửa chữa
|
2021-2022
|
số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
3.500
|
|
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
II
|
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
|
|
|
|
|
|
|
|
157.938
|
12.000
|
12.000
|
60.900
|
28.400
|
32.500
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
72.975
|
12.000
|
12.000
|
60.500
|
28.000
|
32.500
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Tân Bình
|
C
|
7816274
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Tân Bình
|
Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2439/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
28.440
|
4.000
|
4.000
|
24.000
|
10.000
|
14.000
|
|
|
2
|
Trường Trung học cơ sở Tân Bình
|
C
|
7816275
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Tân Bình
|
Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2437/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
17.500
|
4.000
|
4.000
|
13.500
|
9.000
|
4.500
|
|
|
3
|
Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A
|
C
|
7816273
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Hưng Khánh Trung A
|
Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2438/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
27.035
|
4.000
|
4.000
|
23.000
|
9.000
|
14.000
|
|
|
b)
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
84.963
|
|
|
400
|
400
|
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Thanh Tân
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã
Thanh Tân
|
Xây dựng 13 phòng học, 14 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2021-2023
|
1878/QĐ-UBND ngày 06/8/2021
|
37.000
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Thanh Tân
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã
Thanh Tân
|
Xây dựng 10 phòng học, 02 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2021-2023
|
428/QĐ-SXD, 13/11/2020
|
14.000
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Hòa Lộc
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Hòa Lộc
|
Xây dựng 7 phòng học, 02 phòng chức năng, sửa chữa 02 phòng học thành 03 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
429/QĐ-SXD, 13/11/2020
|
11.500
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
4
|
Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Hòa Lộc
|
Xây dựng 17 phòng chức năng, nhà đa năng; cải tạo 03 phòng học thành 04 phòng chức năng; sơn sửa dãy 10 phòng học; các HMP
|
2021-2023
|
1155/QĐ-UBND, 27/5/2021
|
22.463
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
III
|
HUYỆN GIỒNG TRÔM
|
|
|
|
|
|
|
|
149.000
|
|
|
149.000
|
15.000
|
134.000
|
|
|
a)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
149.000
|
|
|
149.000
|
15.000
|
134.000
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã Thạnh Phú Đông
|
Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2968/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
21.000
|
|
|
21000
|
2.500
|
18.500
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Sơn Phú
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã Sơn Phú
|
Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
416/QĐ-SXD,
13/11/2020
|
11.000
|
|
|
11000
|
2.500
|
8.500
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Sơn Phú
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã Sơn Phú
|
Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2969/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
18.000
|
|
|
18000
|
2.500
|
15.500
|
|
|
4
|
Trường Mẫu giáo Hưng Lễ
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã
Hưng Lễ
|
Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2967/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
22.000
|
|
|
22000
|
2.500
|
19.500
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Hưng Lễ
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã
Hưng Lễ
|
Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2966/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
37.000
|
|
|
37000
|
2.500
|
34.500
|
|
|
6
|
Trường THCS Hưng Lễ
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã
Hưng Lễ
|
Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2965/QĐ-UBND,
13/11/
2020
|
40.000
|
|
|
40000
|
2.500
|
37.500
|
|
|
IV
|
HUYỆN BA TRI
|
|
|
|
|
|
|
|
215.269
|
24.387
|
24.387
|
190.900
|
46.000
|
144.900
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
120.869
|
24.387
|
24.387
|
96.500
|
36.000
|
60.500
|
|
|
1
|
Trường THCS Thị Trấn Ba Tri
|
B
|
220200002
|
UBND
Ba Tri
|
thị trấn Ba Tri
|
18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP
|
2019-2023
|
2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
48.792
|
9.124
|
9.124
|
39.800
|
12.000
|
27.800
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học An Hòa Tây
|
C
|
7812194
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã An Hòa Tây
|
08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ
|
2020-2022
|
2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
|
25.124
|
5.363
|
5.363
|
19.700
|
8.000
|
11.700
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Tân Xuân 2
|
C
|
7812193
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã Tân Xuân
|
08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
|
27.353
|
5.000
|
5.000
|
22.300
|
8.000
|
14.300
|
|
|
4
|
Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa
|
C
|
7811052
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã Vĩnh Hòa
|
06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2341/QĐ-UBND, 24/10/2019
|
19.600
|
4.900
|
4.900
|
14.700
|
8.000
|
6.700
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
94.400
|
|
|
94.400
|
10.000
|
84.400
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Mỹ Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
10 phòng học, 11 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2814/QĐ-UBND, 29/10/2020
|
24.900
|
|
|
24.900
|
2.500
|
22.400
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2816/QĐ-UBND, 29/10/2020
|
21.800
|
|
|
21.800
|
2.500
|
19.300
|
|
|
3
|
Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2815/QĐ-UBND, 29/10/2020
|
21.500
|
|
|
21.500
|
2.500
|
19.000
|
|
|
4
|
Trường THCS Trần Hữu Nghiệp
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã Tân Thuỷ
|
18 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2961/QĐ-UBND, 13/11/2020
|
26.200
|
|
|
26.200
|
2.500
|
23.700
|
|
|
V
|
HUYỆN THẠNH PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
229.352
|
29.800
|
29.800
|
198.898
|
54.498
|
144.400
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
148.243
|
29.800
|
29.800
|
117.900
|
46.000
|
71.900
|
|
|
1
|
Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú
|
B
|
7740567
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
TT Thạnh Phú
|
24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP
|
2019-2022
|
1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019
|
55.513
|
8.800
|
8.800
|
46.500
|
12.000
|
34.500
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Hòa Lợi
|
C
|
7796184
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã Hòa Lợi
|
07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2368/QĐ-UBND, 28/10/2019
|
17.998
|
5.000
|
5.000
|
12.900
|
7.000
|
5.900
|
|
|
3
|
Trường Mẫu giáo Phú Khánh
|
C
|
7797057
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
Xã Phú Khánh
|
6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2103/QĐ-UBND, 26/9/2019
|
16.994
|
5.000
|
5.000
|
11.900
|
7.000
|
4.900
|
|
|
4
|
Trường THCS Phú Khánh
|
C
|
7797061
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
Xã Phú Khánh
|
10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
1931/QĐ-UBND, 09/9/2019
|
27.799
|
5.000
|
5.000
|
22.700
|
10.000
|
12.700
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Giao Thạnh
|
C
|
7796467
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
Xã Giao Thạnh
|
15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2102/QĐ-UBND, 26/9/2019
|
29.939
|
6.000
|
6.000
|
23.900
|
10.000
|
13.900
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
81.109
|
|
|
80.998
|
8.498
|
72.500
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Tân Phong
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã
Tân Phong
|
11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học
|
2021-2023
|
2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
28.000
|
|
|
28.000
|
2.500
|
25.500
|
|
|
2
|
Trường Trung học cơ sở Tân Phong
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã
Tân Phong
|
14 phòng học, 16 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
44.111
|
|
|
44.000
|
2.500
|
41.500
|
|
|
3
|
Trường Mẫu giáo Thạnh Phong (điểm ấp Thạnh Hòa)
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã Thạnh Phong
|
Sửa chữa 02 phòng học
|
2021-2023
|
số 442/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
998
|
|
|
998
|
998
|
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học Thạnh Phong B
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã Thạnh Phong
|
02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học
|
2021-2023
|
số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
8.000
|
|
|
8.000
|
2.500
|
5.500
|
|
|
VI
|
HUYỆN MỎ CÀY NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
194.537
|
20.000
|
20.000
|
174.300
|
55.500
|
118.800
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
102.500
|
20.000
|
20.000
|
82.500
|
40.000
|
42.500
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn
|
C
|
7807545
|
UBND huyện MCN
|
xã Cẩm Sơn
|
08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP
|
2020-2022
|
2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019
|
24.000
|
4.000
|
4.000
|
20.000
|
9.000
|
11.000
|
|
|
2
|
Trường Mẫu giáo Tân Hội
|
C
|
7813292
|
UBND huyện MCN
|
xã Tân hội
|
10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP
|
2020-2022
|
2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
26.000
|
4.000
|
4.000
|
22.000
|
9.000
|
13.000
|
|
|
3
|
Trường Mẫu giáo Phước Hiệp
|
C
|
7813291
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Phước Hiệp
|
Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2436/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
17.000
|
4.000
|
4.000
|
13.000
|
7.000
|
6.000
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp
|
C
|
320200005
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Phước Hiệp
|
Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng
|
2020-2022
|
200/QĐ-SXD,
31/10/2019
|
14.500
|
4.000
|
4.000
|
10.500
|
6.000
|
4.500
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Thành Thới A1
|
C
|
7807546
|
UBND huyện MCN
|
xã Thành Thới A
|
20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị
|
2020-2022
|
2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
|
21.000
|
4.000
|
4.000
|
17.000
|
9.000
|
8.000
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
92.037
|
-
|
-
|
91.800
|
15.500
|
76.300
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Ngãi Đăng
|
02 phòng học, 07 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
11.479
|
|
|
11400
|
2.500
|
8.900
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Ngãi Đăng
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Ngãi Đăng
|
01 phòng học, 02 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
4.700
|
|
|
4700
|
2.500
|
2.200
|
|
|
3
|
Trường Mầm non An Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã An Thạnh
|
16 phòng học, 11 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
32.557
|
|
|
32500
|
3.000
|
29.500
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học An Thạnh 2
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã An Thạnh
|
5 phòng học, 01 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
5.948
|
|
|
5.900
|
2.500
|
3.400
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Bình Khánh
|
8 phòng học, 11 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
26.813
|
|
|
26800
|
2.500
|
24.300
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Bình Khánh Đông
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Bình Khánh
|
8 phòng học, cải tạo hội trường
|
2021-2023
|
số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
10.540
|
|
|
10500
|
2.500
|
8.000
|
|
|
VII
|
HUYỆN BÌNH ĐẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
178.532
|
29.000
|
29.000
|
149.200
|
57.300
|
91.900
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
139.803
|
29.000
|
29.000
|
110.500
|
52.300
|
58.200
|
|
|
1
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa
|
C
|
7817336
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Vang Quới Tây
|
12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2404/QĐ-UBND 30/10/2019
|
19.993
|
4.000
|
4.000
|
15.900
|
8.000
|
7.900
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Vang Quới Đông
|
C
|
7822017
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Vang Quới Đông
|
15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
186/QĐ-SXD 30/10/2019
|
14.979
|
4.000
|
4.000
|
10.900
|
7.000
|
3.900
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Thới Lai
|
C
|
7817979
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thới Lai
|
17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2397/QĐ-UB 30/10/2019
|
29.000
|
4.000
|
4.000
|
25.000
|
9.000
|
16.000
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học Thạnh Trị
|
C
|
7826231
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thạnh Trị
|
06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị
|
2020-2022
|
187/QĐ-SXD 30/10/2019
|
8.347
|
4.000
|
4.000
|
4.300
|
4.300
|
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai
|
C
|
7829616
|
UBND huyện
Bình Đại
|
xã Thới Lai
|
Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng
|
2020-2022
|
194/QĐ-SXD,
31/10/2019
|
14.900
|
4.000
|
4.000
|
10.900
|
5.000
|
5.900
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Võ Văn Lân
|
C
|
7823269
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thạnh Phước
|
12 phòng học + 16 phòng chức năng các hạng mục phụ
|
2020-2022
|
1803/QĐ-UBND, 22/8/2019
|
23.584
|
4.000
|
4.000
|
19.500
|
9.000
|
10.500
|
|
|
7
|
Trường Trung học cơ sở Thới Lai
|
C
|
7833631
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thới Lai
|
12 phòng học, 19 phòng chức năng
|
2020-2022
|
1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020
|
29.000
|
5.000
|
5.000
|
24.000
|
10.000
|
14.000
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
38.729
|
|
|
38.700
|
5.000
|
33.700
|
|
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng
|
C
|
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Lộc Thuận
|
Cải tạo,
sữa chữa
|
2021-2022
|
421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020
|
9.729
|
|
|
9.700
|
2.500
|
7.200
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng
|
C
|
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Lộc Thuận
|
13 phòng học, 21 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
|
29.000
|
|
|
29.000
|
2.500
|
26.500
|
|
|
VIII
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
215.043
|
42.000
|
42.000
|
172.650
|
74.500
|
98.150
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
193.543
|
42.000
|
42.000
|
151.150
|
72.000
|
79.150
|
|
|
1
|
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
|
C
|
7820037
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Phước Thạnh
|
10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2408/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
19.950
|
4.000
|
4.000
|
15.900
|
7.000
|
8.900
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học An Khánh
|
C
|
7810759
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Khánh
|
15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2407/QĐ-UBND,
30/10/2020
|
25.000
|
4.000
|
4.000
|
21.000
|
9.000
|
12.000
|
|
|
3
|
Trường mẫu giáo An Hóa
|
C
|
7810760
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Hóa
|
07 phòng học + 11 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
20.600
|
4.000
|
4.000
|
16.600
|
9.000
|
7.600
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học An Hóa
|
C
|
7834407
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Hóa
|
06 phòng chức năng, cải tạo phòng học hiện hữu
|
2020-2022
|
195/QĐ-SXD,
31/10/2019
|
9.200
|
5.000
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Tường Đa
|
C
|
7830529
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Tường Đa
|
07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2406/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
19.896
|
4.000
|
4.000
|
15.800
|
7.000
|
8.800
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học xã Tường Đa
|
C
|
7830537
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Tường Đa
|
12 phòng học + 14 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2405/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
24.600
|
4.000
|
4.000
|
20.600
|
9.000
|
11.600
|
|
|
7
|
Trường Trung học cơ sở Phan Triêm
|
C
|
7830534
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Tường Đa
|
9 phòng học + 19 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2410/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
27.200
|
4.000
|
4.000
|
23.200
|
9.000
|
14.200
|
|
|
8
|
Trường Mẫu giáo An Phước
|
C
|
7830941
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Phước
|
07 phòng học +12 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
20.097
|
9.000
|
9.000
|
11.050
|
9.000
|
2.050
|
|
|
9
|
Trường THCS An Phước
|
C
|
7830939
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Phước
|
10 phòng học +16 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2412/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
27.000
|
4.000
|
4.000
|
23.000
|
9.000
|
14.000
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
21.500
|
|
|
21.500
|
2.500
|
19.000
|
|
|
1
|
Trường Mầm non An Hiệp
|
C
|
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Hiệp
|
8 phòng học, 12 Phòng chức năng
|
2021-2023
|
2970/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
21.500
|
|
|
21.500
|
2.500
|
19.000
|
|
|
IX
|
BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
218.310
|
50.630
|
50.630
|
167.100
|
61.500
|
105.600
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
183.312
|
50.630
|
50.630
|
132.200
|
59.000
|
73.200
|
|
|
1
|
Trường THCS Phước Mỹ Trung
|
C
|
7751047
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã PhướcMỹ Trung
|
16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
|
19.994
|
9.000
|
9.000
|
10.900
|
5.000
|
5.900
|
|
|
2
|
Trường TH Nhuận Phú Tân 2
|
C
|
7763747
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã Nhuận Phú Tân
|
10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
|
20.992
|
6.500
|
6.500
|
14.400
|
7.000
|
7.400
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Minh Đức
|
C
|
7763720
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã Minh Đức
|
16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019
|
22.990
|
6.500
|
6.500
|
16.400
|
9.000
|
7.400
|
|
|
4
|
Trường TH An Hiệp
|
C
|
7765327
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã An Hiệp
|
20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng
|
2020-2022
|
2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.914
|
8.130
|
8.130
|
21.700
|
10.000
|
11.700
|
|
|
5
|
Trường THCS An hiệp
|
C
|
7751048
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã An Hiệp
|
18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.962
|
6.500
|
6.500
|
23.400
|
10.000
|
13.400
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học An Bình Tây
|
C
|
7763722
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã An Bình Tây
|
24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.500
|
7.000
|
7.000
|
22.500
|
9.000
|
13.500
|
|
|
7
|
Trường THCS Bình Thắng
|
C
|
7763721
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã Bình Thắng
|
13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.960
|
7.000
|
7.000
|
22.900
|
9.000
|
13.900
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
34.998
|
|
|
34.900
|
2.500
|
32.400
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Hoạ Mi, thành phố Bến Tre
|
C
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã
Sơn Đông
|
14 nhóm lớp,
14 phòng chức năng
|
2021-2023
|
3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
34.998
|
|
|
34.900
|
2.500
|
32.400
|
|
Phụ lục IV
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
|
Lũy kế vốn NSTW đã giao đến hết năm 2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)
|
Trong đó:
|
|
Thu hồi tạm ứng NSTW
|
Thanh toán nợ đọng XDCB
|
Thu hồi tạm ứng NSTW
|
Thanh toán nợ đọng XDCB
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
12.220.892
|
11.201.433
|
3.387.246
|
2.287.431
|
8.194.845
|
529.257
|
|
6.118.757
|
529.257
|
|
|
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
|
|
|
|
12.220.892
|
11.201.433
|
3.387.246
|
2.287.431
|
8.194.845
|
529.257
|
|
6.118.757
|
529.257
|
|
|
|
A
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500
|
|
|
10.000
|
|
|
Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
B
|
Thực hiện các dự án
|
|
|
|
|
10.720.892
|
9.701.433
|
3.387.246
|
2.287.431
|
6.683.345
|
529.257
|
|
4.608.757
|
529.257
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
3.899.222
|
3.700.504
|
1.868.000
|
1.017.165
|
2.475.860
|
55.000
|
|
1.923.000
|
55.000
|
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
|
|
358.282
|
295.000
|
260.000
|
253.000
|
14.600
|
|
|
14.600
|
|
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
Ba Tri
|
2016-2020
|
2314/QĐ-UB 30/10/2015
|
253.282
|
190.000
|
170.000
|
163.000
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2
|
Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
|
B
|
xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú
|
2016-2021
|
2581/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
105.000
|
105.000
|
90.000
|
90.000
|
7.600
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
|
|
|
|
|
739.408
|
645.000
|
645.000
|
467.544
|
177.456
|
55.000
|
|
177.456
|
55.000
|
|
|
|
1
|
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre
|
B
|
Thành phố BT
|
2016-2020
|
921/QĐ-UBND 19/4/2017
|
294.273
|
270.000
|
270.000
|
239.526
|
30.474
|
|
|
30.474
|
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2
|
Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri
|
C
|
Ba Tri
|
2016-2018
|
2156/QĐ-UBND ngày 14/9/2016, 2043/QĐ-UBND ngày 31/8/2017
|
85.911
|
72.000
|
72.000
|
45.000
|
27.000
|
27.000
|
|
27.000
|
27.000
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3
|
Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu
|
C
|
Giồng Trôm
|
2016 - 2018
|
1330/QĐ-UBND ngày 13/6/2017
|
82.951
|
73.000
|
73.000
|
45.000
|
28.000
|
28.000
|
|
28.000
|
28.000
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
4
|
Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách
|
B
|
Huyện Mỏ Cày Nam, Ba Tri, Chợ Lách
|
2017-2021
|
2602/QĐ-UB 31/10/2017
|
149.998
|
135.000
|
135.000
|
71.918
|
63.082
|
|
|
63.082
|
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
5
|
Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
|
B
|
huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
|
2020-2022
|
1156/QĐ-UB 21/5/2020
|
92.275
|
65.000
|
65.000
|
50.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
Kết thúc nhu cầu dự án
|
|
6
|
Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre
|
C
|
xã Mỹ Thạnh An Thành phố Bến Tre
|
2020-2022
|
1810/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
|
34.000
|
30.000
|
30.000
|
16.100
|
13.900
|
|
|
13.900
|
|
|
|
|
c)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
1.096.028
|
1.055.000
|
963.000
|
296.621
|
623.300
|
|
|
574.300
|
|
|
|
|
1
|
Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)
|
B
|
huyện Mỏ Cày Nam
|
2020-2022
|
1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020
|
110.780
|
70.000
|
70.000
|
45.700
|
24.300
|
|
|
24.300
|
|
|
|
|
2
|
Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre
|
B
|
xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre
|
2021-2024
|
1809/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
|
128.248
|
128.000
|
128.000
|
55.000
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
Sử dụng nguồn dự phòng NSTW năm 2020 là 43 tỷ đồng
|
|
3
|
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
B
|
Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
2021-2024
|
2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
857.000
|
857.000
|
765.000
|
195.921
|
569.000
|
|
|
520.000
|
|
|
Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 01 sang năm 2021
|
|
d)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
|
|
1.705.504
|
1.705.504
|
|
|
1.660.504
|
|
|
1.156.644
|
|
|
|
|
1
|
Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít)
|
B
|
Giồng Trôm
|
2021-2024
|
1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
80.000
|
80.000
|
|
|
35.000
|
|
|
35.000
|
|
|
Đã sử dụng nguồn DPNSTW năm 2020 là 45 tỷ đồng
|
|
2
|
Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách
|
B
|
Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách
|
giai đoạn 2021-2025 và sau năm 2025
|
2580/QĐ-UBND ngày 09/10/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
230.948
|
230.948
|
|
|
230.948
|
|
|
80.000
|
|
|
Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
3
|
Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp
|
B
|
Bình Đại
|
2021-2025
|
1662/QĐ-UBND ngày 15/7/2021
|
350.000
|
350.000
|
|
|
350.000
|
|
|
125.644
|
|
|
Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
4
|
Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
|
B
|
Giồng Trôm
|
2021-2025
|
2410/QĐ-UBND ngày28/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
286.000
|
286.000
|
|
|
286.000
|
|
|
286.000
|
|
|
|
|
5
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại
|
B
|
Bình Đại
|
2021-2025 và sau năm 2025
|
1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2021
|
200.000
|
200.000
|
|
|
200.000
|
|
|
80.000
|
|
|
Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
6
|
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
thành phố Bến Tre
|
2021-2025
|
2962/QĐ-UBND ngày 13/11/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
206.399
|
206.399
|
|
|
206.399
|
|
|
200.000
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri
|
B
|
Ba Tri
|
2021-2025
|
1658/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
352.157
|
352.157
|
|
|
352.157
|
|
|
350.000
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Bảo vệ Môi trường
|
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
|
d)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên
|
B
|
Địa bàn tỉnh
|
2021-2025
|
1750/QĐ-UBND ngày 23/7/2021
|
70.000
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
|
20.000
|
|
|
Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
III
|
Lĩnh vực Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
6.087.323
|
5.266.929
|
1.340.896
|
1.120.482
|
3.750.419
|
474.257
|
|
2.332.257
|
474.257
|
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
|
|
1.386.878
|
1.103.018
|
383.147
|
233.433
|
474.257
|
474.257
|
|
474.257
|
474.257
|
|
|
|
1
|
Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
|
B
|
huyện Châu Thành
|
2011-2015
|
704/QĐ-UB 25/3/10; 1857/QĐ-UB 27/9/2012
|
662.242
|
596.018
|
200.690
|
168.544
|
32.146
|
32.146
|
|
32.146
|
32.146
|
|
|
|
2
|
Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
|
B
|
huyện Bình Đại
|
2011-2013
|
2214/QĐ-UBND 11/10/2010;670/QĐ-UBND 28/3/2011
|
724.636
|
507.000
|
182.457
|
64.889
|
442.111
|
442.111
|
|
442.111
|
442.111
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
|
|
|
|
|
1.551.283
|
1.044.749
|
954.749
|
884.049
|
160.000
|
|
|
160.000
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.883 (cầu Rạch Miễu - cầu An Hóa)
|
B
|
huyện Châu Thành
|
2010-2014
|
781/QĐ-UB 01/04/2010; 148/QĐ-UBND ngày 22/01/2019
|
651.283
|
144.749
|
144.749
|
112.749
|
32.000
|
|
|
32.000
|
|
|
|
|
2
|
Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri
|
B
|
Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri
|
2017-2021
|
1972/QĐ-UBND ngày 25/8/2017
|
900.000
|
900.000
|
810.000
|
771.300
|
128.000
|
|
|
128.000
|
|
|
|
|
d)
|
Dự án khởi công mới năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
|
|
3.149.162
|
3.119.162
|
3.000
|
3.000
|
3.116.162
|
|
|
1.698.000
|
|
|
|
|
1
|
Cầu Rạch Vong
|
B
|
thành phố Bến Tre
|
2021-2024
|
1063/QĐ-UBND ngày 08/5/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
330.000
|
300.000
|
3.000
|
3.000
|
297.000
|
|
|
297.000
|
|
|
|
|
2
|
Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
|
B
|
Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú
|
2021- 2024
|
1653/QĐ-UBND 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
265.000
|
265.000
|
|
|
265.000
|
|
|
260.000
|
|
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại
|
B
|
Châu Thành – Bình Đại
|
Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025
|
1654/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
640.000
|
640.000
|
|
|
640.000
|
|
|
451.000
|
|
|
|
|
4
|
Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm
|
B
|
Bình Đại - Giồng Trôm
|
Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025
|
1839/QĐ-UBND ngày 03/8/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
1.470.000
|
1.470.000
|
|
|
1.470.000
|
|
|
250.000
|
|
|
Đầu tư phân kỳ chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
5
|
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
|
B
|
Mỏ Cày Bắc
|
Giai đoạn 2021-2025
|
2148/QĐ-UBND ngày 04/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
180.000
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
|
6
|
Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam
|
B
|
Mỏ Cày Nam
|
Giai đoạn 2021-2025
|
935/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
264.162
|
264.162
|
|
|
264.162
|
|
|
260.000
|
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
324.347
|
324.000
|
128.350
|
99.784
|
153.566
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
c)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
324.347
|
324.000
|
128.350
|
99.784
|
153.566
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
1
|
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức)
|
B
|
Châu Thành
|
2016-2020
|
2848/QĐ-UBND 31/12/2015;390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016
|
324.347
|
324.000
|
128.350
|
99.784
|
153.566
|
|
|
100.000
|
|
|
Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành Đoạn 1 trong năm 2021
|
|
V
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước
|
|
|
|
|
240.000
|
240.000
|
50.000
|
50.000
|
190.000
|
|
|
190.000
|
|
|
|
|
c)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
240.000
|
240.000
|
50.000
|
50.000
|
190.000
|
|
|
190.000
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam
|
B
|
huyện Mỏ Cày Nam
|
2020-2024
|
1111/QĐ-UBND ngày 15/5/2020
|
240.000
|
240.000
|
50.000
|
50.000
|
190.000
|
|
|
190.000
|
|
|
|
|
VI
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh theo quy định của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
|
|
|
100.000
|
100.000
|
|
|
43.500
|
|
|
43.500
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025
|
|
Địa bàn tỉnh
|
2021-2025
|
2390/QĐ-UBND ngày 12/10/2021
|
100.000
|
100.000
|
|
|
43.500
|
|
|
43.500
|
|
|
|
|
C
|
Dự án trọng điểm, dự án có tính chất liên kết vùng, đường ven biển
|
|
|
|
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
|
|
1
|
Cầu Bình Thới 2
|
B
|
huyện Bình Đại
|
2021-2025
|
1529/QĐ-UBND ngày 02/7/2021
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
|
Phụ lục V
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian bắt đầu
|
Thời gian kết thúc
|
Nhà tài trợ
|
Số hiệp định
|
Ngày ký hiệp định
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020
|
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Vốn đối ứng
|
Vốn ODA đưa vào cân đối
|
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
Tổng số
|
NSTW
|
Tính bằng nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó: đưa vào cân đối NSTW
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.581.680
|
866.734
|
409.703
|
|
2.714.861
|
2.597.755
|
115.376
|
4.000
|
4.000
|
111.376
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
839.957
|
284.248
|
|
12.028.079 USD
|
555.708
|
444.566
|
61.898
|
|
|
61.898
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
839.957
|
284.248
|
|
12.028.079 USD
|
555.708
|
444.566
|
61.898
|
|
|
61.898
|
|
|
1
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9
|
Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú
|
Công trình NN&PTNNT cấp II
|
2016
|
2022
|
WB
|
5845-VN
|
11/07/2016
|
1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016
|
839.957
|
284.248
|
|
12.028.079 USD
|
555.708
|
444.566
|
61.898
|
|
|
61.898
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.658.036
|
326.703
|
326.703
|
62633000
|
1.331.334
|
1.331.334
|
23.000
|
2.000
|
2.000
|
21.000
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.658.036
|
326.703
|
326.703
|
62633000
|
1.331.334
|
1.331.334
|
23.000
|
2.000
|
2.000
|
21.000
|
|
|
1
|
Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
500 giường
|
2017
|
2024
|
Hàn Quốc
|
VNM-54
|
29/03/2017
|
843/QĐ-TTg 12/6/2015, 1594/QĐ-UBND 18/8/2015
|
1.658.036
|
326.703
|
326.703
|
62633000
|
1.331.334
|
1.331.334
|
23.000
|
2.000
|
2.000
|
21.000
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.617
|
5.783
|
|
|
29.819
|
23.855
|
1.184
|
|
|
1.184
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.617
|
5.783
|
|
|
29.819
|
23.855
|
1.184
|
|
|
1.184
|
|
|
1
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre
|
Trên địa bàn tỉnh
|
Xây dựng hệ thống thông tin đất đai
|
2017
|
2022
|
WB
|
5887-VN
|
23/12/2016
|
2120/QĐ-UBND ngày 08/9/2016
|
35.617
|
5.783
|
|
|
29.819
|
23.855
|
1.184
|
|
|
1.184
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.048.070
|
250.000
|
83.000
|
|
798.000
|
798.000
|
29.294
|
2.000
|
2.000
|
27.294
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.048.070
|
250.000
|
83.000
|
|
798.000
|
798.000
|
29.294
|
2.000
|
2.000
|
27.294
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B
|
2017
|
2023
|
WB
|
6055-VN; 6056-VN
|
29/06/2018
|
692/QĐ-UBND 28/3/2017
|
1.048.070
|
250.000
|
83.000
|
|
798.000
|
798.000
|
29.294
|
2.000
|
2.000
|
27.294
|
|
Phụ lục V
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA (tiếp theo)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian bắt đầu
|
Thời gian kết thúc
|
Nhà tài trợ
|
Số hiệp định
|
Ngày ký hiệp định
|
Kế hoạch đã giao năm 2021
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn ODA đưa vào cân đối
|
Vốn đối ứng
|
Vốn ODA đưa vào cân đối
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
516.960
|
106.000
|
106.000
|
410.960
|
2.886.379
|
400.000
|
400.000
|
2.486.379
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
154.960
|
|
|
154.960
|
382.668
|
|
|
382.668
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
154.960
|
|
|
154.960
|
382.668
|
|
|
382.668
|
|
|
|
1
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9
|
Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú
|
Công trình NN&PTNNT cấp II
|
2016
|
2022
|
WB
|
5845-VN
|
11/07/
2016
|
154.960
|
|
|
154.960
|
382.668
|
|
|
382.668
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
133.000
|
25.000
|
25.000
|
108.000
|
1.629.334
|
319.000
|
319.000
|
1.310.334
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
133.000
|
25.000
|
25.000
|
108.000
|
1.629.334
|
319.000
|
319.000
|
1.310.334
|
|
|
|
1
|
Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
500 giường
|
2017
|
2024
|
Hàn Quốc
|
VNM-54
|
29/03/
2017
|
133.000
|
25.000
|
25.000
|
108.000
|
1.629.334
|
319.000
|
319.000
|
1.310.334
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
22.671
|
|
|
22.671
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
22.671
|
|
|
22.671
|
|
|
|
1
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre
|
Trên địa bàn tỉnh
|
Xây dựng hệ thống thông tin đất đai
|
2017
|
2022
|
WB
|
5887-VN
|
23/12/
2016
|
10.000
|
|
|
10.000
|
22.671
|
|
|
22.671
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
219.000
|
81.000
|
81.000
|
138.000
|
851.706
|
81.000
|
81.000
|
770.706
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
219.000
|
81.000
|
81.000
|
138.000
|
851.706
|
81.000
|
81.000
|
770.706
|
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B
|
2017
|
2023
|
WB
|
6055-VN; 6056-VN
|
29/06/
2018
|
219.000
|
81.000
|
81.000
|
138.000
|
851.706
|
81.000
|
81.000
|
770.706
|
|
|
ch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước
tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 3
(GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 6081/TTr-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình thông qua báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết về kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 với tổng số vốn 21.409.950 triệu đồng (hai mươi mốt nghìn, bốn trăm lẻ chín tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng). Trong đó:
1. Vốn kế hoạch đầu tư được giao là 17.785.936 triệu đồng, bao gồm:
a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg: 2.176.398 triệu đồng;
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 627.982 triệu đồng;
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 5.809.820 triệu đồng;
d) Vốn bội chi ngân sách địa phương: 166.600 triệu đồng;
đ) Vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước): 6.518.757 triệu đồng (trong đó: thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương là 529.257 triệu đồng);
e) Vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài): 2.486.379 triệu đồng.
2. Các nguồn vốn từ nguồn tăng thu của địa phương 3.624.014 triệu đồng, bao gồm:
a) Vốn từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết: 3.002.508 triệu đồng;
b) Vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất: 614.751 triệu đồng;
c) Vốn từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương: 6.755 triệu đồng.
(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IIIa, IV, V đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh với những mục tiêu, nguyên tắc, giải pháp như sau:
a) Phấn đấu giải ngân vốn đầu tư công trên 90% kế hoạch Hội đồng nhân dân tỉnh giao.
b) Hướng vào thực hiện mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2020-2025; đầu tư trục động lực phát triển về hướng Đông.
d) Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, đồng bộ, sớm đưa công trình vào sử dụng phát huy hiệu quả, tập trung cho chương trình mục tiêu quốc gia và các dự án trọng điểm của tỉnh.
đ) Tuân thủ Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025.
e) Quy định đầu tư dự án mới giai đoạn 2021-2025 trên cơ sở phải đảm bảo khả năng ngân sách, không bố trí vượt quá mức đầu tư của ngân sách tỉnh, phải tính toán cân đối cho được vốn để hoàn thành dự án đúng tiến độ, có hiệu quả.
g) Mức vay đầu tư công phải đảm bảo trong trần vay của ngân sách tỉnh và cân đối nhu cầu vay với khả năng trả nợ vay của ngân sách.
h) Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công phải đảm bảo đúng quy định pháp luật. Đẩy nhanh tiến độ giải ngân đầu tư công, hoàn thành sớm công trình, dự án đưa vào sử dụng có hiệu quả.
i) Kiên quyết cắt giảm dự án đầu tư mới chưa cần thiết, không phát sinh đầu tư dự án ngoài kế hoạch, tập trung dồn sức hoàn thành các dự án đã triển khai còn dở dang và dự án được phê duyệt; kiểm soát chặt chẽ dự án đầu tư và bố trí vốn hoàn thành dự án theo đúng Luật Đầu tư công.
k) Ưu tiên tập trung cho các dự án, chương trình trọng điểm cấp bách tạo ra đột phá phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
l) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, hậu kiểm, xử lý nghiêm vi phạm pháp luật trong đầu tư công, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư công.
m) Quy định rõ trách nhiệm người đứng đầu, các chủ đầu tư, các địa phương để xảy ra vi phạm, thực hiện kế hoạch đầu tư công kém hiệu quả, lãng phí.
n) Tăng cường mở rộng nhiều hình thức hợp tác đầu tư theo Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) nhằm mở rộng thêm kênh huy động vốn đầu tư xã hội cho phát triển của tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết đúng theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 3 (giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 10 năm 2021./.
|
|
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Hoàng Yến
|
Phụ lục I
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Số dự án (*)
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Số dự án (*)
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
Tổng số vốn
|
Trong đó:
|
Tổng số vốn
|
Trong đó:
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
182
|
25.826.898
|
23.340.519
|
2.486.379
|
182
|
17.785.936
|
15.299.557
|
2.486.379
|
|
|
|
Vốn ngân sách nhà nước
|
182
|
25.826.898
|
23.340.519
|
2.486.379
|
182
|
17.785.936
|
15.299.557
|
2.486.379
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
|
144
|
14.745.674
|
14.745.674
|
|
144
|
8.780.800
|
8.780.800
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định sso 26/2020/QĐ-TTg
|
38
|
3.396.398
|
3.396.398
|
|
38
|
2.176.398
|
2.176.398
|
|
|
|
|
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
2
|
627.982
|
627.982
|
|
2
|
627.982
|
627.982
|
|
|
|
|
- Xổ số kiến thiết
|
103
|
10.554.694
|
10.554.694
|
|
103
|
5.809.820
|
5.809.820
|
|
|
|
|
- Bội chi ngân sách địa phương
|
1
|
166.600
|
166.600
|
|
1
|
166.600
|
166.600
|
|
|
|
b)
|
Ngân sách Trung ương
|
38
|
11.081.224
|
8.594.845
|
2.486.379
|
38
|
9.005.136
|
6.518.757
|
2.486.379
|
|
|
|
Các chương trình mục tiêu
|
38
|
11.081.224
|
8.594.845
|
2.486.379
|
38
|
9.005.136
|
6.518.757
|
2.486.379
|
|
Ghi chú:
(*) Bao gồm các danh mục Chương trình/Đề án và Kế hoạch
Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH
TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020
|
|
|
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
9.174.730
|
1.509.300
|
|
358.384
|
235.755
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
A
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập Quy hoạch đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G
|
Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
|
9.174.730
|
1.509.300
|
|
358.384
|
235.755
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
5.073.179
|
674.797
|
|
245.533
|
122.904
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
4.581.179
|
609.797
|
|
245.533
|
122.904
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
4.581.179
|
609.797
|
|
245.533
|
122.904
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
A
|
1025/QĐ-UBND ngày 16/5/2019
|
3.582.000
|
511.104
|
|
216.840
|
94.211
|
|
2.629
|
120.000
|
|
|
2
|
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
2417/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
666.694
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
|
B
|
2178/QĐ-UB 16/9/2016
|
332.485
|
48.693
|
|
28.693
|
28.693
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
492.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
B
|
2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019
|
492.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT
|
|
|
1.681.513
|
205.654
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.681.513
|
205.654
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.681.513
|
205.654
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
253.282
|
57.000
|
|
14.637
|
14.637
|
|
|
|
|
|
2
|
Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)
|
B
|
1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020
|
110.780
|
20.820
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
|
B
|
Đối ứng Bộ NNPTNT
|
150.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
B
|
2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
857.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
|
B
|
1039/QĐ-UB 9/5/2016
|
310.451
|
103.834
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch
|
|
|
324.347
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
324.347
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
324.347
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)
|
B
|
2848/QĐ-UBND 31/12/2015; 390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016
|
324.347
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
|
|
|
1.523.306
|
224.154
|
|
60.014
|
60.014
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.523.306
|
224.154
|
|
60.014
|
60.014
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.523.306
|
224.154
|
|
60.014
|
60.014
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
B
|
363/QĐ-TTg 23/3/2017
|
1.481.675
|
218.271
|
|
58.287
|
58.287
|
|
|
|
|
|
2
|
Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre
|
C
|
2042/QĐ-UBND ngày 18/9/2019
|
5.947
|
2.087
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
|
B
|
1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016
|
35.684
|
3.796
|
|
1.727
|
1.727
|
|
|
|
|
|
V
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
|
|
|
160.992
|
154.295
|
|
37.200
|
37.200
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
55.976
|
49.900
|
|
37.200
|
37.200
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
55.976
|
49.900
|
|
37.200
|
37.200
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
C
|
2101/QĐ-UBND 04/10/2018
|
31.592
|
28.000
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)
|
C
|
2346/QĐ-SXD 31/10/2018
|
24.384
|
21.900
|
|
14.200
|
14.200
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
105.016
|
104.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu hành chính xã Phước Thạnh
|
C
|
1841/QĐ-UBND ngày 03/8/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu hành chính xã An Thạnh
|
C
|
1149/QĐ-UBND ngày 27/5/2021
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc
|
C
|
408/QĐ-SXD ngày 10/11/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu hành chính xã Tân Xuân
|
C
|
407/QĐ-SXD ngày 09/11/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu hành chính xã Phước Ngãi
|
C
|
413/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
|
C
|
518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021
|
5.016
|
4.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy
|
C
|
2979/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG
|
|
|
411.393
|
220.400
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.500
|
5.500
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.500
|
5.500
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
|
C
|
204/QĐ-SXD ngày 31/10/2019
|
5.500
|
5.500
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
405.893
|
214.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)
|
B
|
2835/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
62.000
|
62.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)
|
B
|
Đối ứng Bộ Quốc phòng
|
244.000
|
54.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Mở rộng kho đạn tỉnh
|
B
|
2838/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại
|
C
|
2836/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
|
C
|
2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh
|
C
|
2704/QĐ-UBND ngày 20/10/2020
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh
|
C
|
461/QĐ-SXD ngày 27/11/2020
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri
|
C
|
2963/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
21.993
|
21.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre
|
C
|
447/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Phân cấp huyện - thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi phí thẩm định quyết toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) (tiếp theo)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
|
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Trong đó
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
|
Trong đó:
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất
|
Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
|
1
|
2
|
3
|
13=14+17
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
26
|
27
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
4.753.994
|
3.345.261
|
|
|
627.982
|
614.751
|
166.000
|
3.592.486
|
2.176.398
|
|
|
627.982
|
614.751
|
6.755
|
166.600
|
|
|
A
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
250.000
|
250.000
|
|
|
|
|
|
|
Ưu tiên bố trí GPMB cho Cụm công nghiệp đáp ứng đầy đủ thủ tục đầu tư. Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
C
|
Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)
|
|
137.785
|
137.785
|
|
|
|
|
|
76.285
|
76.285
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập Quy hoạch đô thị
|
|
76.500
|
76.500
|
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
61.285
|
61.285
|
|
|
|
|
|
61.285
|
61.285
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
E
|
Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
G
|
Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
75.000
|
75.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
75.000
|
75.000
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2
|
|
H
|
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
166.000
|
|
|
|
|
|
166.000
|
166.600
|
|
|
|
|
|
|
166.600
|
|
|
I
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
3.030.209
|
1.787.476
|
|
|
627.982
|
614.751
|
|
2.979.601
|
1.730.113
|
|
|
627.982
|
614.751
|
6.755
|
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
422.509
|
409.605
|
|
|
|
12.904
|
|
429.264
|
409.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
357.509
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
|
364.264
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
357.509
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
|
364.264
|
344.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
A
|
287.509
|
274.605
|
|
|
|
12.904
|
|
294.264
|
274.605
|
|
|
|
12.904
|
6.755
|
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
|
B
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
B
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
|
|
|
|
Ưu tiên đầu tư đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT
|
|
191.017
|
191.017
|
|
|
|
|
|
190.654
|
190.654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
191.017
|
191.017
|
|
|
|
|
|
190.654
|
190.654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
191.017
|
191.017
|
|
|
|
|
|
190.654
|
190.654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
42.363
|
42.363
|
|
|
|
|
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
2
|
Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)
|
B
|
20.820
|
20.820
|
|
|
|
|
|
20.820
|
20.820
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
3
|
Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
|
B
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn Bộ NNPTNT
|
|
4
|
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
B
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
5
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
|
B
|
103.834
|
103.834
|
|
|
|
|
|
103.834
|
103.834
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn dự án ODA
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch
|
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)
|
B
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
164.140
|
164.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
B
|
159.984
|
159.984
|
|
|
|
|
|
159.984
|
159.984
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre
|
C
|
2.087
|
2.087
|
|
|
|
|
|
2.087
|
2.087
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng với vốn viện trợ ODA không hoàn lại
|
|
3
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
|
B
|
2.069
|
2.069
|
|
|
|
|
|
2.069
|
2.069
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng vốn dự án ODA
|
|
V
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
|
|
117.095
|
117.095
|
|
|
|
|
|
117.095
|
117.095
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
C
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)
|
C
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
104.395
|
104.395
|
|
|
|
|
|
104.395
|
104.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu hành chính xã Phước Thạnh
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu hành chính xã An Thạnh
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu hành chính xã Tân Xuân
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu hành chính xã Phước Ngãi
|
C
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
|
C
|
4.395
|
4.395
|
|
|
|
|
|
4.395
|
4.395
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy
|
C
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG
|
|
212.700
|
212.700
|
|
|
|
|
|
155.700
|
155.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
|
C
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
208.200
|
208.200
|
|
|
|
|
|
151.200
|
151.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)
|
B
|
62.000
|
62.000
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025
|
|
2
|
Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)
|
B
|
47.300
|
47.300
|
|
|
|
|
|
47.300
|
47.300
|
|
|
|
|
|
|
Đối ứng GPMB cho dự án do Bộ Quốc phòng đầu tư trên địa bàn
|
|
3
|
Mở rộng kho đạn tỉnh
|
B
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025 (ưu tiên tập trung đầu tư từ nguồn dự bị động viên hàng năm BTC phân bổ)
|
|
4
|
Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại
|
C
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
Bộ QP đang đầu tư các hạng mục chính, tỉnh hỗ trợ đầu tư các hạng mục phụ còn lại
|
|
5
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
|
C
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh
|
C
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
|
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh
|
C
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri
|
C
|
21.000
|
21.000
|
|
|
|
|
|
21.000
|
21.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre
|
C
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Phân cấp huyện - thành phố
|
|
1.400.824
|
652.919
|
|
|
376.789
|
371.116
|
|
1.400.824
|
652.919
|
|
|
376.789
|
371.116
|
|
|
Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
VIII
|
Chi phí thẩm định quyết toán
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính
|
|
481.924
|
|
|
|
251.193
|
230.731
|
|
481.924
|
|
|
|
251.193
|
230.731
|
|
|
Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Phụ lục III
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021
ĐẾN NĂM 2025 VỐN TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020
|
Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Vốn kế hoạch
|
Trong đó
|
Vốn kế hoạch
|
Trong đó
|
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
Thu hồi tạm ứng ngân sách
|
Thanh toán nợ đọng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
19.382.253
|
10.380.587
|
1.792.481
|
1.150.674
|
641.807
|
14.761.048
|
10.562.000
|
|
|
4.199.048
|
8.812.328
|
5.809.820
|
|
|
3.002.508
|
|
|
A
|
Hỗ trợ đầu tư Chương trình Xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
|
3.900.000
|
3.000.000
|
|
|
900.000
|
1.000.000
|
590.000
|
|
|
410.000
|
|
|
B
|
Bố trí thanh toán vốn tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
30.000
|
20.000
|
|
|
10.000
|
Danh mục công trình phân bổ theo kế hoạch vốn hàng năm
|
|
C
|
Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay
|
|
|
|
|
|
|
|
229.442
|
|
|
|
229.442
|
229.442
|
|
|
|
229.442
|
|
|
|
Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay
|
|
|
|
|
|
|
|
29.442
|
|
|
|
29.442
|
29.442
|
|
|
|
29.442
|
|
|
|
Tạm ứng Kho bạc Nhà nước cho dự án Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
Hoàn trả theo quy định
|
|
D
|
Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
1.000.000
|
885.907
|
49.000
|
|
|
836.907
|
|
|
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
1.000.000
|
885.907
|
49.000
|
|
|
836.907
|
Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2
|
|
E
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Đối ứng vốn dự án ODA khi Hiệp định ký kết
|
|
G
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
|
19.382.253
|
10.380.587
|
1.792.481
|
1.150.674
|
641.807
|
8.571.606
|
6.507.000
|
|
|
2.064.606
|
6.661.979
|
5.150.820
|
|
|
1.511.159
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
5.510.119
|
4.550.174
|
847.458
|
336.547
|
510.911
|
3.702.716
|
2.058.048
|
|
|
1.644.668
|
2.095.907
|
965.686
|
|
|
1.130.221
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.018.119
|
4.128.174
|
825.458
|
314.547
|
510.911
|
3.302.716
|
1.658.048
|
|
|
1.644.668
|
1.695.907
|
865.686
|
|
|
830.221
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
436.940
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)
|
B
|
588/QĐ-UBND 30/3/2012
|
436.940
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
106.792
|
|
|
|
106.792
|
Chuyển từ tạm ứng sang cấp phát
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
4.581.179
|
4.021.382
|
825.458
|
314.547
|
510.911
|
3.195.924
|
1.658.048
|
|
|
1.537.876
|
1.589.115
|
865.686
|
|
|
723.429
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận
|
A
|
1025/QĐ-UBND 16/5/2019
|
3.582.000
|
3.120.896
|
583.020
|
102.109
|
480.911
|
2.537.876
|
1.000.000
|
|
|
1.537.876
|
1.414.115
|
795.686
|
|
|
618.429
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
2417/QĐ-UBND 31/10/2019
|
666.694
|
616.694
|
237.221
|
207.221
|
30.000
|
379.473
|
379.473
|
|
|
|
110.000
|
20.000
|
|
|
90.000
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
|
B
|
2178/QĐ-UBND 16/9/2016
|
332.485
|
283.792
|
5.217
|
5.217
|
|
278.575
|
278.575
|
|
|
|
65.000
|
50.000
|
|
|
15.000
|
Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
492.000
|
422.000
|
22.000
|
22.000
|
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
400.000
|
100.000
|
|
|
300.000
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
|
B
|
2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019
|
492.000
|
422.000
|
22.000
|
22.000
|
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
400.000
|
100.000
|
|
|
300.000
|
Ưu tiên đầu tư hoàn thành đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
1.027.772
|
195.100
|
22.805
|
22.805
|
|
172.295
|
155.195
|
|
|
17.100
|
172.293
|
155.193
|
|
|
17.100
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.013.672
|
186.000
|
19.598
|
19.598
|
|
166.402
|
149.302
|
|
|
17.100
|
166.400
|
149.300
|
|
|
17.100
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
275.000
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng
|
B
|
2322/QĐ-UB 26/10/2018
|
275.000
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
36.200
|
36.200
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
738.672
|
149.800
|
19.598
|
19.598
|
|
130.202
|
113.102
|
|
|
17.100
|
130.200
|
113.100
|
|
|
17.100
|
|
|
1
|
Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre
|
C
|
1283/QĐ-UB 19/6/2018
|
41.700
|
21.700
|
4.500
|
4.500
|
|
17.200
|
17.200
|
|
|
|
17.200
|
17.200
|
|
|
|
|
|
2
|
Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại
|
C
|
2394/QĐ-UB 30/10/2019
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri
|
C
|
2759/QĐ-UB 26/10/2020
|
25.000
|
25.000
|
98
|
98
|
|
24.902
|
24.902
|
|
|
|
24.900
|
24.900
|
|
|
|
|
|
4
|
Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành
|
C
|
2359/QĐ-UB 30/10/2019
|
43.000
|
43.000
|
10.000
|
10.000
|
|
33.000
|
33.000
|
|
|
|
33.000
|
33.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre
|
B
|
132/HĐND-TH ngày 20/3/2017
|
215.401
|
13.961
|
|
|
|
13.961
|
|
|
|
13.961
|
13.961
|
|
|
|
13.961
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
6
|
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại
|
B
|
4447/QĐ-BNN-TCTS ngày 29/10/2016
|
83.120
|
3.139
|
|
|
|
3.139
|
|
|
|
3.139
|
3.139
|
|
|
|
3.139
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
7
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
|
B
|
1039/QĐ-UB 9/5/2016
|
310.451
|
23.000
|
|
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
Đối ứng vốn dự án ODA
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
14.100
|
9.100
|
3.207
|
3.207
|
|
5.893
|
5.893
|
|
|
|
5.893
|
5.893
|
|
|
|
|
|
1
|
Cở sở hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2)
|
C
|
260/QĐ-UB 8/6/2020
|
9.500
|
4.500
|
3.207
|
3.207
|
|
1.293
|
1.293
|
|
|
|
1.293
|
1.293
|
|
|
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
2
|
Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn
|
C
|
618/QĐ-UB 21/3/2021
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
Đầu tư theo yêu cầu của Bộ TNMT
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
|
|
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
B
|
363/QĐ-TTg 23/3/2017
|
1.481.675
|
353.394
|
48.394
|
29.000
|
19.394
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
305.000
|
225.000
|
|
|
80.000
|
Đối ứng vốn đối với dự án ODA
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
2.558.532
|
982.930
|
203.621
|
183.621
|
20.000
|
779.309
|
779.309
|
|
|
|
754.166
|
753.166
|
|
|
1.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.046.160
|
459.608
|
203.621
|
183.621
|
20.000
|
255.987
|
255.987
|
|
|
|
255.844
|
255.844
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.046.160
|
459.608
|
203.621
|
183.621
|
20.000
|
255.987
|
255.987
|
|
|
|
255.844
|
255.844
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)
|
B
|
781/QĐ-UB 01/04/10
|
651.283
|
98.000
|
91.300
|
91.300
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
2343/QĐ-UBND 30/10/2018
|
53.807
|
47.000
|
19.300
|
19.300
|
|
27.700
|
27.700
|
|
|
|
27.557
|
27.557
|
|
|
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
|
|
3
|
Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885)
|
B
|
3130/QĐ-UBND ngày 26/12/2017
|
60.000
|
54.000
|
10.000
|
10.000
|
|
44.000
|
44.000
|
|
|
|
44.000
|
44.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)
|
B
|
751/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
49.200
|
44.000
|
10.000
|
10.000
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ
|
C
|
26211/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
29.729
|
29.700
|
10.000
|
10.000
|
|
19.700
|
19.700
|
|
|
|
19.700
|
19.700
|
|
|
|
|
|
6
|
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình Thành)
|
C
|
2336/QĐ-UBND 29/10/2018
|
37.141
|
37.000
|
10.000
|
10.000
|
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2
|
C
|
1596/QĐ-UB ngày 08/7/2020
|
70.000
|
55.000
|
20.000
|
|
20.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT
|
|
8
|
Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)
|
B
|
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016
|
95.000
|
94.908
|
33.021
|
33.021
|
|
61.887
|
61.887
|
|
|
|
61.887
|
61.887
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
1.512.372
|
523.322
|
|
|
|
523.322
|
523.322
|
|
|
|
498.322
|
497.322
|
|
|
1.000
|
|
|
1
|
Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (Đoạn giáp từ xã Châu Hưng đến Thạnh Trị)
|
C
|
2981/QĐ-UB 31/12/2019
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Lộ Tân Bắc (ĐH.19)
|
C
|
1916/QĐ-UB 07/8/2020
|
71.887
|
71.000
|
|
|
|
71.000
|
71.000
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường Làng nghề
|
C
|
2557/QĐ-UB 08/10/2020
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
Xã An Thạnh và Đa Phước Hội huyện Mỏ Cày Nam
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi)
|
C
|
1712/QĐ-UB 20/7/2020
|
10.200
|
10.200
|
|
|
|
10.200
|
10.200
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng cầu chợ Ba Tri
|
C
|
2569/QĐ-UB 20/11/2019
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Cầu Bà Tư trên tuyến đê biển Bình Đại
|
C
|
2573/QĐ-UB 20/11/2019
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp
|
C
|
2578/QĐ-UB 20/11/2019
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
26.000
|
|
|
1.000
|
|
|
8
|
Cầu Đập Lá xã Phước Mỹ Trung huyện Mỏ Cày Bắc
|
C
|
1454/QĐ-UB 10/7/2019
|
5.622
|
5.622
|
|
|
|
5.622
|
5.622
|
|
|
|
5.600
|
5.600
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường huyện 04 huyện Châu Thành
|
C
|
1252/QĐ-UB 7/6/2019
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
10
|
Cầu Châu Ngao
|
C
|
2998/QĐ-UB 13/11/2020
|
26.163
|
26.000
|
|
|
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
11
|
Cầu Bình Đông trên ĐH.23, huyện Mỏ Cày Nam
|
C
|
3050/QĐ-UBND ngày 20/11/2020
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
2.722
|
2.722
|
|
|
|
|
|
12
|
Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2
|
B
|
1528/QĐ-UB 12/7/2021
|
1.188.000
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
200.000
|
|
|
|
Bố trí vốn GPMB đồng bộ với dự án Cầu Rạch Miễu 2
|
|
13
|
Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37)
|
C
|
794/QĐ-UB 12/4/2021
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
Đề án Làng VH du lịch huyện Chợ Lách
|
|
V
|
LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI
|
|
|
776.531
|
754.701
|
178.963
|
178.963
|
|
575.738
|
572.738
|
|
|
3.000
|
575.077
|
572.077
|
|
|
3.000
|
|
|
V.1
|
Y TẾ
|
|
|
723.970
|
707.701
|
141.963
|
141.963
|
|
565.738
|
562.738
|
|
|
3.000
|
565.077
|
562.077
|
|
|
3.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
218.900
|
202.640
|
141.963
|
141.963
|
|
60.677
|
60.677
|
|
|
|
60.677
|
60.677
|
|
|
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
86.400
|
81.640
|
74.640
|
74.640
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre
|
B
|
1557/QĐ-UBND 27/7/2018
|
86.400
|
81.640
|
74.640
|
74.640
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
132.500
|
121.000
|
67.323
|
67.323
|
|
53.677
|
53.677
|
|
|
|
53.677
|
53.677
|
|
|
|
|
|
1
|
Tăng cường CSVC ngành Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
|
C
|
2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019
|
25.000
|
24.000
|
12.000
|
12.000
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019
|
20.000
|
17.500
|
11.893
|
11.893
|
|
5.607
|
5.607
|
|
|
|
5.607
|
5.607
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019
|
7.500
|
7.500
|
6.430
|
6.430
|
|
1.070
|
1.070
|
|
|
|
1.070
|
1.070
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc
|
B
|
1923/QĐ-UBND 17/9/2018
|
80.000
|
72.000
|
37.000
|
37.000
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
505.070
|
505.061
|
|
|
|
505.061
|
502.061
|
|
|
3.000
|
504.400
|
501.400
|
|
|
3.000
|
|
|
1
|
Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri
|
B
|
3003/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa Cù lao Minh
|
B
|
3004/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Trung tâm y tế huyện Châu Thành
|
C
|
2971/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm
|
C
|
415/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
|
|
5
|
Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú
|
B
|
445/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
5.309
|
5.300
|
|
|
|
5.300
|
5.300
|
|
|
|
5.300
|
5.300
|
|
|
|
|
|
6
|
Trung tâm y tế huyện Chợ Lách
|
C
|
284/QĐ-SXD ngày 02/07/2020
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các Khoa Nội tổng hợp; Nội thần kinh - Nội tiết; Tai mũi họng; Đông y Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
2991/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
84/QĐ-SXD ngày 13/4/2021
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
9
|
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng - hàm - mặt, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
C
|
2993/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
30.000
|
29.000
|
|
|
1.000
|
30.000
|
29.000
|
|
|
1.000
|
|
|
10
|
Xây mới Khu chạy thận nhân tạo, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
B
|
2992/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
|
|
11
|
Cải tạo tầng trệt khối F1, F2 (Khu Cấp cứu) và Khu khám Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
B
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
12
|
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
3005/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
13
|
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1)
|
B
|
2095/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
|
76.590
|
76.590
|
|
|
|
76.590
|
76.590
|
|
|
|
76.000
|
76.000
|
|
|
|
|
|
14
|
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến
|
C
|
2096/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
|
21.571
|
21.571
|
|
|
|
21.571
|
21.571
|
|
|
|
21.500
|
21.500
|
|
|
|
|
|
V.2
|
XÃ HỘI
|
|
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre
|
B
|
709/QĐ-UBND ngày 26/3/2020
|
52.561
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
709.842
|
370.255
|
37.100
|
37.100
|
|
333.155
|
221.283
|
|
|
111.872
|
221.172
|
99.300
|
|
|
121.872
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
128.535
|
56.472
|
37.100
|
37.100
|
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
128.535
|
56.472
|
37.100
|
37.100
|
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
19.372
|
17.500
|
|
|
1.872
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre
|
B
|
1884/QĐ-UBND
02/10/2012
|
96.000
|
36.200
|
27.100
|
27.100
|
|
9.100
|
9.100
|
|
|
|
9.100
|
9.100
|
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre
|
C
|
739/QĐ-UBND 19/4/2019
|
20.542
|
18.400
|
10.000
|
10.000
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn
|
B
|
676-QĐ/TWĐTN-VP ngày 30/10/2014, 680-QĐ/TĐN-VP ngày 26/11/2016
|
11.993
|
1.872
|
|
|
|
1.872
|
|
|
|
1.872
|
1.872
|
|
|
|
1.872
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
581.307
|
313.783
|
|
|
|
313.783
|
203.783
|
|
|
110.000
|
201.800
|
81.800
|
|
|
120.000
|
|
|
1
|
Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
|
C
|
3074/QĐ-UBND ngày 23/11/2020
|
14.966
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi chất liệu phần mỹ thuật tượng đài chiến thắng Lộ Thơ, Tượng đài chiến thắng Giá thẻ và Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm
|
C
|
2002/QĐ-UBND ngày 23/8/2021
|
14.996
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
|
|
3
|
Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao
|
C
|
308/QĐ-SXD 24/7/2020
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng Bưng Lạc Địa
|
B
|
2385/QĐ-UBND ngày 12/10/2021
|
89.983
|
89.983
|
|
|
|
89.983
|
29.983
|
|
|
60.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
Chia lại giai đoạn đầu tư, tập trung đầu tư hạng mục di tích Bưng Lạc địa; các hạng mục thương mại nghỉ dưỡng chuyển sang giai đoạn sau
|
|
5
|
Xây dựng Bảo tàng tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)
|
B
|
4584/UBND-TCĐT ngày 05/8/2021
|
350.000
|
90.000
|
|
|
|
90.000
|
40.000
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
50.000
|
Ưu tiên đầu tư các hạng mục xây dựng; các hạng mục thiết chế, trưng bày tính toán cân đối bổ sung từ các nguồn khác
|
|
6
|
Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre
|
B
|
3625/QĐ-UBND ngày 28/9/2020
|
12.362
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm
|
C
|
2964/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu dân cư Lạc Địa, xã Phú Lễ, huyện Ba Tri
|
B
|
1513/QĐ-UBND ngày 01/7/2021
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
30.000
|
Triển khai trong 2 giai đoạn (giai đoạn 1 hoàn thành khu tái định cư, hạ tầng chính của Khu; phần hạng mục khu dân cư còn lại chuyển sang giai đoạn sau). UBND huyện Ba Tri tính toán lại các phương án đầu tư để triển khai
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
|
|
|
388.511
|
388.511
|
5.000
|
5.000
|
|
363.511
|
163.511
|
|
|
200.000
|
187.311
|
37.311
|
|
|
150.000
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)
|
C
|
2400/QĐ-UB ngày 30/10/2019
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
368.511
|
368.511
|
|
|
|
348.511
|
148.511
|
|
|
200.000
|
172.311
|
22.311
|
|
|
150.000
|
|
|
1
|
Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD
|
C
|
2984/QĐ-UB ngày 13/11/2020
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Đầu tư xe truyền hình lưu động
|
C
|
2983/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
311
|
311
|
|
|
|
311
|
311
|
|
|
|
311
|
311
|
|
|
|
Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT
|
|
3
|
Kế hoạch số 5837/KH-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Đề án Chuyển đổi số sử dụng vốn NSNN tỉnh Bến Tre
|
B
|
5837/KH-UBND ngày 27/9/2021
|
346.200
|
346.200
|
|
|
|
326.200
|
126.200
|
|
|
200.000
|
150.000
|
|
|
|
150.000
|
Điều chuyển, bổ sung giữa nhiệm kỳ (trong giai đoạn cân đối bổ sung từ các nguồn sự nghiệp và vận động hỗ trợ khác bao gổm phương án thuê dịch vụ)
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
6.906.910
|
2.777.556
|
449.140
|
357.638
|
91.502
|
2.331.916
|
2.331.916
|
|
|
|
2.343.087
|
2.343.087
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
6.635.712
|
2.702.356
|
449.140
|
357.638
|
91.502
|
2.253.216
|
2.253.216
|
|
|
|
2.265.087
|
2.265.087
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
6.635.712
|
2.702.356
|
449.140
|
357.638
|
91.502
|
2.253.216
|
2.253.216
|
|
|
|
2.265.087
|
2.265.087
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Trúc Giang
|
C
|
185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018
|
12.938
|
12.938
|
6.000
|
1.000
|
5.000
|
6.938
|
6.938
|
|
|
|
6.930
|
6.930
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Đồng Khởi
|
C
|
783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019
|
12.214
|
12.214
|
4.200
|
4.200
|
|
8.014
|
8.014
|
|
|
|
8.010
|
8.010
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Thừa Đức
|
C
|
2350/QĐ-UBND 30/10/2018
|
29.000
|
29.000
|
16.000
|
12.000
|
4.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường THCS Châu Bình
|
C
|
111/QĐ-UBND, 12/7/2019
|
12.119
|
12.119
|
5.000
|
5.000
|
|
7.119
|
7.119
|
|
|
|
7.100
|
7.100
|
|
|
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Hưng Nhượng
|
C
|
104/QĐ-UBND, 28/6/2019
|
10.990
|
10.990
|
5.000
|
5.000
|
|
5.990
|
5.990
|
|
|
|
5.990
|
5.990
|
|
|
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Tân Thanh
|
C
|
90/QĐ-SXD, 18/6/2019
|
11.658
|
11.658
|
5.000
|
5.000
|
|
6.658
|
6.658
|
|
|
|
6.650
|
6.650
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường Tiểu học Phong Điền
|
C
|
414/QĐ-UBND, 08/3/2019
|
28.410
|
28.410
|
5.000
|
5.000
|
|
23.410
|
23.410
|
|
|
|
23.400
|
23.400
|
|
|
|
|
|
8
|
Trường Mẫu giáo An Phú Trung
|
C
|
2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
18.750
|
18.750
|
13.000
|
6.000
|
7.000
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
|
|
9
|
Trường Tiểu học An Phú Trung
|
C
|
2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
19.650
|
19.650
|
12.000
|
3.000
|
9.000
|
7.650
|
7.650
|
|
|
|
7.650
|
7.650
|
|
|
|
|
|
10
|
Trường Mầm non Mỹ Chánh
|
C
|
2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
22.750
|
22.750
|
17.000
|
7.000
|
10.000
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
5.750
|
5.750
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường Tiểu học Mỹ Chánh
|
C
|
2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
25.250
|
25.250
|
17.000
|
7.000
|
10.000
|
8.250
|
8.250
|
|
|
|
8.250
|
8.250
|
|
|
|
|
|
12
|
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa
|
C
|
178/QĐ-SXD, 28/10/2019
|
8.750
|
8.750
|
5.000
|
5.000
|
|
3.750
|
3.750
|
|
|
|
3.750
|
3.750
|
|
|
|
|
|
13
|
Trường THCS Ba Mỹ
|
C
|
167/QĐ-SXD, 26/10/2018
|
12.750
|
12.750
|
8.695
|
2.695
|
6.000
|
4.055
|
4.055
|
|
|
|
4.055
|
4.055
|
|
|
|
|
|
14
|
Trường Tiểu học Mỹ An
|
C
|
14/QĐ-SXD 29/8/2019
|
9.916
|
9.916
|
5.000
|
5.000
|
|
4.916
|
4.916
|
|
|
|
4.910
|
4.910
|
|
|
|
|
|
15
|
Trường Tiểu học Mỹ Hưng
|
C
|
73/QĐ-SXD 31/6/2019
|
10.898
|
10.898
|
5.000
|
5.000
|
|
5.898
|
5.898
|
|
|
|
5.890
|
5.890
|
|
|
|
|
|
16
|
Trường Tiểu học An Qui
|
C
|
169/QĐ-SXD 14/10/2018
|
9.994
|
9.994
|
4.000
|
4.000
|
|
5.994
|
5.994
|
|
|
|
5.990
|
5.990
|
|
|
|
|
|
17
|
Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
|
C
|
162/QĐ-SXD, 09/10/2019
|
12.202
|
12.202
|
5.000
|
5.000
|
|
7.202
|
7.202
|
|
|
|
7.200
|
7.200
|
|
|
|
|
|
18
|
Trường Mẫu giáo Giao Thạnh
|
C
|
181/QĐ-SXD, 28/10/2019
|
14.984
|
14.984
|
5.000
|
5.000
|
|
9.984
|
9.984
|
|
|
|
9.980
|
9.980
|
|
|
|
|
|
19
|
Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2
|
C
|
189/QĐ-SXD, 31/10/2019
|
10.950
|
10.950
|
5.000
|
5.000
|
|
5.950
|
5.950
|
|
|
|
5.950
|
5.950
|
|
|
|
|
|
20
|
Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A
|
C
|
193/QĐ-SXD, 31/10/2019
|
8.895
|
8.895
|
5.000
|
5.000
|
|
3.895
|
3.895
|
|
|
|
3.895
|
3.895
|
|
|
|
|
|
21
|
Trường Mầm non Vĩnh Hòa.
|
C
|
171/QĐ-SXD 31/10/2018
|
12.398
|
12.398
|
6.800
|
2.800
|
4.000
|
5.598
|
5.598
|
|
|
|
5.590
|
5.590
|
|
|
|
|
|
22
|
Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B
|
C
|
176/QĐ-SXD 31/10/2018
|
14.350
|
14.350
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
4.350
|
4.350
|
|
|
|
4.350
|
4.350
|
|
|
|
|
|
23
|
Trường THCS Tân Hưng, huyện Ba Tri
|
C
|
2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018
|
30.814
|
30.814
|
23.702
|
10.200
|
13.502
|
7.112
|
7.112
|
|
|
|
7.100
|
7.100
|
|
|
|
|
|
24
|
Trường THCS Bùi Sĩ Hùng, huyện Bình Đại
|
C
|
2342/QĐ-UBND 30/10/2018
|
35.577
|
35.577
|
23.000
|
5.000
|
18.000
|
12.577
|
12.577
|
|
|
|
12.570
|
12.570
|
|
|
|
|
|
25
|
Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025
|
|
Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019
|
5.942.000
|
2.059.449
|
108.772
|
108.772
|
|
1.950.677
|
1.950.677
|
|
|
|
1.965.677
|
1.965.677
|
|
|
|
Danh mục chi tiết theo Phụ luc đính kèm
|
|
26
|
Trường PTCS Tân Mỹ
|
C
|
2228/QĐ-UBND 17/10/2018
|
24.000
|
8.400
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
|
|
|
27
|
Trường THCS Tân Hội
|
C
|
544/QĐ-UB 26/3/2019
|
36.000
|
22.900
|
|
|
|
22.900
|
22.900
|
|
|
|
22.900
|
22.900
|
|
|
|
|
|
28
|
Trường THCS Thành phố Bến Tre
|
B
|
2560/QĐ-UB 27/10/2016
|
113.095
|
91.000
|
80.000
|
80.000
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
|
|
29
|
Truường THPT Nhuận Phú Tân
|
B
|
353/QĐ-UBND ngày 27/02/2019
|
59.000
|
59.000
|
26.277
|
26.277
|
|
32.723
|
32.723
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
30
|
Trường TH Tân Phong
|
C
|
2357/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
|
32.000
|
32.000
|
9.694
|
9.694
|
|
22.306
|
22.306
|
|
|
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
|
|
31
|
Trường THCS Thạnh Hải
|
C
|
1796/QĐ-UBND ngày 22/8/2019
|
33.410
|
33.400
|
8.000
|
8.000
|
|
25.400
|
25.400
|
|
|
|
25.400
|
25.400
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
271.198
|
75.200
|
|
|
|
78.700
|
78.700
|
|
|
|
78.000
|
78.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Bến Tre
|
B
|
1687/QĐ-UBND ngày 16/7/2020
|
200.000
|
5.000
|
|
|
|
8.500
|
8.500
|
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
Đầu tư cuối giai đoạn
|
|
2
|
Trường THCS Trần Hữu Nghiệp, xã Tân Thủy
|
C
|
2961/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
26.200
|
26.200
|
|
|
|
26.200
|
26.200
|
|
|
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Mầm non Họa Mi
|
C
|
3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
34.998
|
34.000
|
|
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
34.000
|
34.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng dãy phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú
|
C
|
1814/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
IX
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
|
|
|
5.098
|
703
|
|
|
|
703
|
|
|
|
703
|
703
|
|
|
|
703
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
1
|
Sửa chữa Hội trường Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
|
|
|
82
|
82
|
|
|
|
82
|
Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
5.016
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
|
621
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
1
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
|
C
|
518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021
|
5.016
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
|
621
|
621
|
|
|
|
621
|
|
|
X
|
AN NINH QUỐC PHÒNG
|
|
|
17.263
|
7.263
|
-
|
-
|
-
|
7.263
|
-
|
-
|
-
|
7.263
|
7.263
|
|
-
|
-
|
7.263
|
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
6.263
|
6.263
|
-
|
-
|
-
|
6.263
|
-
|
-
|
-
|
6.263
|
6.263
|
-
|
-
|
-
|
6.263
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
3.583
|
3.583
|
|
|
-
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
|
|
1
|
GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre
|
C
|
329/UBND-TCĐT ngày 20/01/2020
|
3.583
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
3.583
|
|
|
|
3.583
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
|
|
1
|
Kho đạn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
2.680
|
|
|
|
2.680
|
Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
11.000
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
-
|
1.000
|
|
|
1
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
|
C
|
2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020
|
11.000
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
|
PHỤ LỤC III.a
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2021 - 2025 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Phân loại dự án
|
Mã dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
được duyệt
|
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn trung hạn 2021 - 2025
|
Ghi chú
|
|
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Kế hoạch năm 2020
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Nhu cầu Kế hoạch 2022 - 2025
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.260.881
|
207.817
|
207.817
|
1.965.677
|
486.198
|
1.479.479
|
|
|
A
|
MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC
|
|
|
|
|
|
|
|
699.400
|
|
|
699.229
|
90.000
|
609.229
|
|
|
a)
|
Dự án khởi công mới năm 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
699.400
|
-
|
-
|
699.229
|
90.000
|
609.229
|
|
|
1
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học.
|
C
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2021-2022
|
3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
42.161
|
|
|
42.000
|
20.000
|
22.000
|
|
|
2
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Tiểu học.
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2021-2022
|
3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
73.400
|
|
|
73.400
|
30.000
|
43.400
|
|
|
3
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh.
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung
|
2021-2022
|
3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
90.810
|
|
|
90.800
|
40.000
|
50.800
|
|
|
4
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 cho các trường Tiểu học.
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2022-2023
|
2398/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
60.000
|
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
|
5
|
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 cho các trường THCS
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2022-2023
|
2399/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
90.000
|
|
|
90.000
|
|
90.000
|
|
|
6
|
Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 cho các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX các huyện, thành phố
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Mua sắm thiết bị dạy học
|
2022-2023
|
2400/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
143.029
|
|
|
143.029
|
|
143.029
|
|
|
7
|
Dự án mua sắm thiết bị dùng chung cho các trường Tiểu học, THCS, THPT và Trung tâm GDNN-GDTX trên địa bàn tỉnh
|
B
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
Toàn địa bàn tỉnh
|
Thiết bị dùng chung
|
2022-2023
|
2401/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
|
200.000
|
|
|
200.000
|
|
200.000
|
|
|
B
|
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
1.561.481
|
207.817
|
207.817
|
1.266.448
|
396.198
|
870.250
|
|
|
I
|
THÀNH PHỐ BẾN TRE
|
|
|
|
|
|
|
|
3.500
|
|
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
a)
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
3.500
|
-
|
-
|
3.500
|
3.500
|
-
|
|
|
1
|
Cải tạo khối hành chính
và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ.
|
C
|
|
UBND thành phố Bến tre
|
thành phố Bến tre
|
Cải tạo,
sửa chữa
|
2021-2022
|
số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
3.500
|
|
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
II
|
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
|
|
|
|
|
|
|
|
157.938
|
12.000
|
12.000
|
60.900
|
28.400
|
32.500
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
72.975
|
12.000
|
12.000
|
60.500
|
28.000
|
32.500
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Tân Bình
|
C
|
7816274
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Tân Bình
|
Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2439/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
28.440
|
4.000
|
4.000
|
24.000
|
10.000
|
14.000
|
|
|
2
|
Trường Trung học cơ sở Tân Bình
|
C
|
7816275
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Tân Bình
|
Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2437/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
17.500
|
4.000
|
4.000
|
13.500
|
9.000
|
4.500
|
|
|
3
|
Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A
|
C
|
7816273
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Hưng Khánh Trung A
|
Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2438/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
27.035
|
4.000
|
4.000
|
23.000
|
9.000
|
14.000
|
|
|
b)
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
84.963
|
|
|
400
|
400
|
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Thanh Tân
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã
Thanh Tân
|
Xây dựng 13 phòng học, 14 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2021-2023
|
1878/QĐ-UBND ngày 06/8/2021
|
37.000
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Thanh Tân
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã
Thanh Tân
|
Xây dựng 10 phòng học, 02 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2021-2023
|
428/QĐ-SXD, 13/11/2020
|
14.000
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Hòa Lộc
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Hòa Lộc
|
Xây dựng 7 phòng học, 02 phòng chức năng, sửa chữa 02 phòng học thành 03 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
429/QĐ-SXD, 13/11/2020
|
11.500
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
4
|
Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
|
xã Hòa Lộc
|
Xây dựng 17 phòng chức năng, nhà đa năng; cải tạo 03 phòng học thành 04 phòng chức năng; sơn sửa dãy 10 phòng học; các HMP
|
2021-2023
|
1155/QĐ-UBND, 27/5/2021
|
22.463
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
III
|
HUYỆN GIỒNG TRÔM
|
|
|
|
|
|
|
|
149.000
|
|
|
149.000
|
15.000
|
134.000
|
|
|
a)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
149.000
|
|
|
149.000
|
15.000
|
134.000
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã Thạnh Phú Đông
|
Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2968/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
21.000
|
|
|
21000
|
2.500
|
18.500
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Sơn Phú
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã Sơn Phú
|
Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
416/QĐ-SXD,
13/11/2020
|
11.000
|
|
|
11000
|
2.500
|
8.500
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Sơn Phú
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã Sơn Phú
|
Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2969/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
18.000
|
|
|
18000
|
2.500
|
15.500
|
|
|
4
|
Trường Mẫu giáo Hưng Lễ
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã
Hưng Lễ
|
Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2967/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
22.000
|
|
|
22000
|
2.500
|
19.500
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Hưng Lễ
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã
Hưng Lễ
|
Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2966/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
37.000
|
|
|
37000
|
2.500
|
34.500
|
|
|
6
|
Trường THCS Hưng Lễ
|
C
|
|
UBND huyện Giồng Trôm
|
xã
Hưng Lễ
|
Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP
|
2021-2023
|
2965/QĐ-UBND,
13/11/
2020
|
40.000
|
|
|
40000
|
2.500
|
37.500
|
|
|
IV
|
HUYỆN BA TRI
|
|
|
|
|
|
|
|
215.269
|
24.387
|
24.387
|
190.900
|
46.000
|
144.900
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
120.869
|
24.387
|
24.387
|
96.500
|
36.000
|
60.500
|
|
|
1
|
Trường THCS Thị Trấn Ba Tri
|
B
|
220200002
|
UBND
Ba Tri
|
thị trấn Ba Tri
|
18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP
|
2019-2023
|
2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
48.792
|
9.124
|
9.124
|
39.800
|
12.000
|
27.800
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học An Hòa Tây
|
C
|
7812194
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã An Hòa Tây
|
08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ
|
2020-2022
|
2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
|
25.124
|
5.363
|
5.363
|
19.700
|
8.000
|
11.700
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Tân Xuân 2
|
C
|
7812193
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã Tân Xuân
|
08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
|
27.353
|
5.000
|
5.000
|
22.300
|
8.000
|
14.300
|
|
|
4
|
Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa
|
C
|
7811052
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã Vĩnh Hòa
|
06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2341/QĐ-UBND, 24/10/2019
|
19.600
|
4.900
|
4.900
|
14.700
|
8.000
|
6.700
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
94.400
|
|
|
94.400
|
10.000
|
84.400
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Mỹ Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
10 phòng học, 11 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2814/QĐ-UBND, 29/10/2020
|
24.900
|
|
|
24.900
|
2.500
|
22.400
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2816/QĐ-UBND, 29/10/2020
|
21.800
|
|
|
21.800
|
2.500
|
19.300
|
|
|
3
|
Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2815/QĐ-UBND, 29/10/2020
|
21.500
|
|
|
21.500
|
2.500
|
19.000
|
|
|
4
|
Trường THCS Trần Hữu Nghiệp
|
C
|
|
UBND huyện Ba Tri
|
xã Tân Thuỷ
|
18 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2961/QĐ-UBND, 13/11/2020
|
26.200
|
|
|
26.200
|
2.500
|
23.700
|
|
|
V
|
HUYỆN THẠNH PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
229.352
|
29.800
|
29.800
|
198.898
|
54.498
|
144.400
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
148.243
|
29.800
|
29.800
|
117.900
|
46.000
|
71.900
|
|
|
1
|
Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú
|
B
|
7740567
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
TT Thạnh Phú
|
24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP
|
2019-2022
|
1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019
|
55.513
|
8.800
|
8.800
|
46.500
|
12.000
|
34.500
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Hòa Lợi
|
C
|
7796184
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã Hòa Lợi
|
07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2368/QĐ-UBND, 28/10/2019
|
17.998
|
5.000
|
5.000
|
12.900
|
7.000
|
5.900
|
|
|
3
|
Trường Mẫu giáo Phú Khánh
|
C
|
7797057
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
Xã Phú Khánh
|
6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2103/QĐ-UBND, 26/9/2019
|
16.994
|
5.000
|
5.000
|
11.900
|
7.000
|
4.900
|
|
|
4
|
Trường THCS Phú Khánh
|
C
|
7797061
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
Xã Phú Khánh
|
10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
1931/QĐ-UBND, 09/9/2019
|
27.799
|
5.000
|
5.000
|
22.700
|
10.000
|
12.700
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Giao Thạnh
|
C
|
7796467
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
Xã Giao Thạnh
|
15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2102/QĐ-UBND, 26/9/2019
|
29.939
|
6.000
|
6.000
|
23.900
|
10.000
|
13.900
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
81.109
|
|
|
80.998
|
8.498
|
72.500
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Tân Phong
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã
Tân Phong
|
11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học
|
2021-2023
|
2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
28.000
|
|
|
28.000
|
2.500
|
25.500
|
|
|
2
|
Trường Trung học cơ sở Tân Phong
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã
Tân Phong
|
14 phòng học, 16 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
|
44.111
|
|
|
44.000
|
2.500
|
41.500
|
|
|
3
|
Trường Mẫu giáo Thạnh Phong (điểm ấp Thạnh Hòa)
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã Thạnh Phong
|
Sửa chữa 02 phòng học
|
2021-2023
|
số 442/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
998
|
|
|
998
|
998
|
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học Thạnh Phong B
|
C
|
|
UBND huyện Thạnh Phú
|
xã Thạnh Phong
|
02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học
|
2021-2023
|
số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
|
8.000
|
|
|
8.000
|
2.500
|
5.500
|
|
|
VI
|
HUYỆN MỎ CÀY NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
194.537
|
20.000
|
20.000
|
174.300
|
55.500
|
118.800
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
102.500
|
20.000
|
20.000
|
82.500
|
40.000
|
42.500
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn
|
C
|
7807545
|
UBND huyện MCN
|
xã Cẩm Sơn
|
08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP
|
2020-2022
|
2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019
|
24.000
|
4.000
|
4.000
|
20.000
|
9.000
|
11.000
|
|
|
2
|
Trường Mẫu giáo Tân Hội
|
C
|
7813292
|
UBND huyện MCN
|
xã Tân hội
|
10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP
|
2020-2022
|
2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
26.000
|
4.000
|
4.000
|
22.000
|
9.000
|
13.000
|
|
|
3
|
Trường Mẫu giáo Phước Hiệp
|
C
|
7813291
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Phước Hiệp
|
Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP
|
2020-2022
|
2436/QĐ-UBND,
31/10/2019
|
17.000
|
4.000
|
4.000
|
13.000
|
7.000
|
6.000
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp
|
C
|
320200005
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Phước Hiệp
|
Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng
|
2020-2022
|
200/QĐ-SXD,
31/10/2019
|
14.500
|
4.000
|
4.000
|
10.500
|
6.000
|
4.500
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Thành Thới A1
|
C
|
7807546
|
UBND huyện MCN
|
xã Thành Thới A
|
20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị
|
2020-2022
|
2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
|
21.000
|
4.000
|
4.000
|
17.000
|
9.000
|
8.000
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
92.037
|
-
|
-
|
91.800
|
15.500
|
76.300
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Ngãi Đăng
|
02 phòng học, 07 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
11.479
|
|
|
11400
|
2.500
|
8.900
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Ngãi Đăng
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Ngãi Đăng
|
01 phòng học, 02 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
4.700
|
|
|
4700
|
2.500
|
2.200
|
|
|
3
|
Trường Mầm non An Thạnh
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã An Thạnh
|
16 phòng học, 11 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
32.557
|
|
|
32500
|
3.000
|
29.500
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học An Thạnh 2
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã An Thạnh
|
5 phòng học, 01 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
5.948
|
|
|
5.900
|
2.500
|
3.400
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Bình Khánh
|
8 phòng học, 11 phòng chức năng
|
2021-2023
|
số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
26.813
|
|
|
26800
|
2.500
|
24.300
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Bình Khánh Đông
|
C
|
|
UBND huyện Mỏ Cày Nam
|
xã Bình Khánh
|
8 phòng học, cải tạo hội trường
|
2021-2023
|
số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
|
10.540
|
|
|
10500
|
2.500
|
8.000
|
|
|
VII
|
HUYỆN BÌNH ĐẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
178.532
|
29.000
|
29.000
|
149.200
|
57.300
|
91.900
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
139.803
|
29.000
|
29.000
|
110.500
|
52.300
|
58.200
|
|
|
1
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa
|
C
|
7817336
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Vang Quới Tây
|
12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2404/QĐ-UBND 30/10/2019
|
19.993
|
4.000
|
4.000
|
15.900
|
8.000
|
7.900
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Vang Quới Đông
|
C
|
7822017
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Vang Quới Đông
|
15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
186/QĐ-SXD 30/10/2019
|
14.979
|
4.000
|
4.000
|
10.900
|
7.000
|
3.900
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Thới Lai
|
C
|
7817979
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thới Lai
|
17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2397/QĐ-UB 30/10/2019
|
29.000
|
4.000
|
4.000
|
25.000
|
9.000
|
16.000
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học Thạnh Trị
|
C
|
7826231
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thạnh Trị
|
06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị
|
2020-2022
|
187/QĐ-SXD 30/10/2019
|
8.347
|
4.000
|
4.000
|
4.300
|
4.300
|
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai
|
C
|
7829616
|
UBND huyện
Bình Đại
|
xã Thới Lai
|
Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng
|
2020-2022
|
194/QĐ-SXD,
31/10/2019
|
14.900
|
4.000
|
4.000
|
10.900
|
5.000
|
5.900
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Võ Văn Lân
|
C
|
7823269
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thạnh Phước
|
12 phòng học + 16 phòng chức năng các hạng mục phụ
|
2020-2022
|
1803/QĐ-UBND, 22/8/2019
|
23.584
|
4.000
|
4.000
|
19.500
|
9.000
|
10.500
|
|
|
7
|
Trường Trung học cơ sở Thới Lai
|
C
|
7833631
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Thới Lai
|
12 phòng học, 19 phòng chức năng
|
2020-2022
|
1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020
|
29.000
|
5.000
|
5.000
|
24.000
|
10.000
|
14.000
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
38.729
|
|
|
38.700
|
5.000
|
33.700
|
|
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng
|
C
|
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Lộc Thuận
|
Cải tạo,
sữa chữa
|
2021-2022
|
421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020
|
9.729
|
|
|
9.700
|
2.500
|
7.200
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng
|
C
|
|
UBND huyện Bình Đại
|
xã Lộc Thuận
|
13 phòng học, 21 phòng chức năng
|
2021-2023
|
2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
|
29.000
|
|
|
29.000
|
2.500
|
26.500
|
|
|
VIII
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
215.043
|
42.000
|
42.000
|
172.650
|
74.500
|
98.150
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
193.543
|
42.000
|
42.000
|
151.150
|
72.000
|
79.150
|
|
|
1
|
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
|
C
|
7820037
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Phước Thạnh
|
10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2408/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
19.950
|
4.000
|
4.000
|
15.900
|
7.000
|
8.900
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học An Khánh
|
C
|
7810759
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Khánh
|
15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2407/QĐ-UBND,
30/10/2020
|
25.000
|
4.000
|
4.000
|
21.000
|
9.000
|
12.000
|
|
|
3
|
Trường mẫu giáo An Hóa
|
C
|
7810760
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Hóa
|
07 phòng học + 11 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
20.600
|
4.000
|
4.000
|
16.600
|
9.000
|
7.600
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học An Hóa
|
C
|
7834407
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Hóa
|
06 phòng chức năng, cải tạo phòng học hiện hữu
|
2020-2022
|
195/QĐ-SXD,
31/10/2019
|
9.200
|
5.000
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Tường Đa
|
C
|
7830529
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Tường Đa
|
07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP
|
2020-2022
|
2406/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
19.896
|
4.000
|
4.000
|
15.800
|
7.000
|
8.800
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học xã Tường Đa
|
C
|
7830537
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Tường Đa
|
12 phòng học + 14 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2405/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
24.600
|
4.000
|
4.000
|
20.600
|
9.000
|
11.600
|
|
|
7
|
Trường Trung học cơ sở Phan Triêm
|
C
|
7830534
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã Tường Đa
|
9 phòng học + 19 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2410/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
27.200
|
4.000
|
4.000
|
23.200
|
9.000
|
14.200
|
|
|
8
|
Trường Mẫu giáo An Phước
|
C
|
7830941
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Phước
|
07 phòng học +12 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
20.097
|
9.000
|
9.000
|
11.050
|
9.000
|
2.050
|
|
|
9
|
Trường THCS An Phước
|
C
|
7830939
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Phước
|
10 phòng học +16 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2412/QĐ-UBND,
30/10/2019
|
27.000
|
4.000
|
4.000
|
23.000
|
9.000
|
14.000
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
21.500
|
|
|
21.500
|
2.500
|
19.000
|
|
|
1
|
Trường Mầm non An Hiệp
|
C
|
|
UBND huyện Châu Thành
|
xã An Hiệp
|
8 phòng học, 12 Phòng chức năng
|
2021-2023
|
2970/QĐ-UBND,
13/11/2020
|
21.500
|
|
|
21.500
|
2.500
|
19.000
|
|
|
IX
|
BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
218.310
|
50.630
|
50.630
|
167.100
|
61.500
|
105.600
|
|
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
183.312
|
50.630
|
50.630
|
132.200
|
59.000
|
73.200
|
|
|
1
|
Trường THCS Phước Mỹ Trung
|
C
|
7751047
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã PhướcMỹ Trung
|
16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
|
19.994
|
9.000
|
9.000
|
10.900
|
5.000
|
5.900
|
|
|
2
|
Trường TH Nhuận Phú Tân 2
|
C
|
7763747
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã Nhuận Phú Tân
|
10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
|
20.992
|
6.500
|
6.500
|
14.400
|
7.000
|
7.400
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Minh Đức
|
C
|
7763720
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã Minh Đức
|
16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019
|
22.990
|
6.500
|
6.500
|
16.400
|
9.000
|
7.400
|
|
|
4
|
Trường TH An Hiệp
|
C
|
7765327
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã An Hiệp
|
20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng
|
2020-2022
|
2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.914
|
8.130
|
8.130
|
21.700
|
10.000
|
11.700
|
|
|
5
|
Trường THCS An hiệp
|
C
|
7751048
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã An Hiệp
|
18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.962
|
6.500
|
6.500
|
23.400
|
10.000
|
13.400
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học An Bình Tây
|
C
|
7763722
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã An Bình Tây
|
24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.500
|
7.000
|
7.000
|
22.500
|
9.000
|
13.500
|
|
|
7
|
Trường THCS Bình Thắng
|
C
|
7763721
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã Bình Thắng
|
13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng
|
2020-2022
|
2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
|
29.960
|
7.000
|
7.000
|
22.900
|
9.000
|
13.900
|
|
|
b)
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
|
|
|
|
|
|
|
34.998
|
|
|
34.900
|
2.500
|
32.400
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Hoạ Mi, thành phố Bến Tre
|
C
|
|
BQLDA công trình XD&DD
|
xã
Sơn Đông
|
14 nhóm lớp,
14 phòng chức năng
|
2021-2023
|
3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
|
34.998
|
|
|
34.900
|
2.500
|
32.400
|
|
Phụ lục IV
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
|
Lũy kế vốn NSTW đã giao đến hết năm 2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)
|
Trong đó:
|
|
Thu hồi tạm ứng NSTW
|
Thanh toán nợ đọng XDCB
|
Thu hồi tạm ứng NSTW
|
Thanh toán nợ đọng XDCB
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
12.220.892
|
11.201.433
|
3.387.246
|
2.287.431
|
8.194.845
|
529.257
|
|
6.118.757
|
529.257
|
|
|
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
|
|
|
|
12.220.892
|
11.201.433
|
3.387.246
|
2.287.431
|
8.194.845
|
529.257
|
|
6.118.757
|
529.257
|
|
|
|
A
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500
|
|
|
10.000
|
|
|
Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm
|
|
B
|
Thực hiện các dự án
|
|
|
|
|
10.720.892
|
9.701.433
|
3.387.246
|
2.287.431
|
6.683.345
|
529.257
|
|
4.608.757
|
529.257
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
3.899.222
|
3.700.504
|
1.868.000
|
1.017.165
|
2.475.860
|
55.000
|
|
1.923.000
|
55.000
|
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
|
|
358.282
|
295.000
|
260.000
|
253.000
|
14.600
|
|
|
14.600
|
|
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
|
B
|
Ba Tri
|
2016-2020
|
2314/QĐ-UB 30/10/2015
|
253.282
|
190.000
|
170.000
|
163.000
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2
|
Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
|
B
|
xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú
|
2016-2021
|
2581/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
105.000
|
105.000
|
90.000
|
90.000
|
7.600
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
|
|
|
|
|
739.408
|
645.000
|
645.000
|
467.544
|
177.456
|
55.000
|
|
177.456
|
55.000
|
|
|
|
1
|
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre
|
B
|
Thành phố BT
|
2016-2020
|
921/QĐ-UBND 19/4/2017
|
294.273
|
270.000
|
270.000
|
239.526
|
30.474
|
|
|
30.474
|
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2
|
Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri
|
C
|
Ba Tri
|
2016-2018
|
2156/QĐ-UBND ngày 14/9/2016, 2043/QĐ-UBND ngày 31/8/2017
|
85.911
|
72.000
|
72.000
|
45.000
|
27.000
|
27.000
|
|
27.000
|
27.000
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3
|
Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu
|
C
|
Giồng Trôm
|
2016 - 2018
|
1330/QĐ-UBND ngày 13/6/2017
|
82.951
|
73.000
|
73.000
|
45.000
|
28.000
|
28.000
|
|
28.000
|
28.000
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
4
|
Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách
|
B
|
Huyện Mỏ Cày Nam, Ba Tri, Chợ Lách
|
2017-2021
|
2602/QĐ-UB 31/10/2017
|
149.998
|
135.000
|
135.000
|
71.918
|
63.082
|
|
|
63.082
|
|
|
Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
5
|
Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
|
B
|
huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
|
2020-2022
|
1156/QĐ-UB 21/5/2020
|
92.275
|
65.000
|
65.000
|
50.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
Kết thúc nhu cầu dự án
|
|
6
|
Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre
|
C
|
xã Mỹ Thạnh An Thành phố Bến Tre
|
2020-2022
|
1810/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
|
34.000
|
30.000
|
30.000
|
16.100
|
13.900
|
|
|
13.900
|
|
|
|
|
c)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
1.096.028
|
1.055.000
|
963.000
|
296.621
|
623.300
|
|
|
574.300
|
|
|
|
|
1
|
Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)
|
B
|
huyện Mỏ Cày Nam
|
2020-2022
|
1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020
|
110.780
|
70.000
|
70.000
|
45.700
|
24.300
|
|
|
24.300
|
|
|
|
|
2
|
Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre
|
B
|
xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre
|
2021-2024
|
1809/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
|
128.248
|
128.000
|
128.000
|
55.000
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
Sử dụng nguồn dự phòng NSTW năm 2020 là 43 tỷ đồng
|
|
3
|
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
B
|
Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
|
2021-2024
|
2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
|
857.000
|
857.000
|
765.000
|
195.921
|
569.000
|
|
|
520.000
|
|
|
Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 01 sang năm 2021
|
|
d)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
|
|
1.705.504
|
1.705.504
|
|
|
1.660.504
|
|
|
1.156.644
|
|
|
|
|
1
|
Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít)
|
B
|
Giồng Trôm
|
2021-2024
|
1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
80.000
|
80.000
|
|
|
35.000
|
|
|
35.000
|
|
|
Đã sử dụng nguồn DPNSTW năm 2020 là 45 tỷ đồng
|
|
2
|
Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách
|
B
|
Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách
|
giai đoạn 2021-2025 và sau năm 2025
|
2580/QĐ-UBND ngày 09/10/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
230.948
|
230.948
|
|
|
230.948
|
|
|
80.000
|
|
|
Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
3
|
Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp
|
B
|
Bình Đại
|
2021-2025
|
1662/QĐ-UBND ngày 15/7/2021
|
350.000
|
350.000
|
|
|
350.000
|
|
|
125.644
|
|
|
Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
4
|
Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
|
B
|
Giồng Trôm
|
2021-2025
|
2410/QĐ-UBND ngày28/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
286.000
|
286.000
|
|
|
286.000
|
|
|
286.000
|
|
|
|
|
5
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại
|
B
|
Bình Đại
|
2021-2025 và sau năm 2025
|
1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2021
|
200.000
|
200.000
|
|
|
200.000
|
|
|
80.000
|
|
|
Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
6
|
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2)
|
B
|
thành phố Bến Tre
|
2021-2025
|
2962/QĐ-UBND ngày 13/11/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
206.399
|
206.399
|
|
|
206.399
|
|
|
200.000
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri
|
B
|
Ba Tri
|
2021-2025
|
1658/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
352.157
|
352.157
|
|
|
352.157
|
|
|
350.000
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Bảo vệ Môi trường
|
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
|
d)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên
|
B
|
Địa bàn tỉnh
|
2021-2025
|
1750/QĐ-UBND ngày 23/7/2021
|
70.000
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
|
20.000
|
|
|
Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
III
|
Lĩnh vực Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
6.087.323
|
5.266.929
|
1.340.896
|
1.120.482
|
3.750.419
|
474.257
|
|
2.332.257
|
474.257
|
|
|
|
a)
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
|
|
|
|
|
1.386.878
|
1.103.018
|
383.147
|
233.433
|
474.257
|
474.257
|
|
474.257
|
474.257
|
|
|
|
1
|
Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
|
B
|
huyện Châu Thành
|
2011-2015
|
704/QĐ-UB 25/3/10; 1857/QĐ-UB 27/9/2012
|
662.242
|
596.018
|
200.690
|
168.544
|
32.146
|
32.146
|
|
32.146
|
32.146
|
|
|
|
2
|
Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
|
B
|
huyện Bình Đại
|
2011-2013
|
2214/QĐ-UBND 11/10/2010;670/QĐ-UBND 28/3/2011
|
724.636
|
507.000
|
182.457
|
64.889
|
442.111
|
442.111
|
|
442.111
|
442.111
|
|
|
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
|
|
|
|
|
1.551.283
|
1.044.749
|
954.749
|
884.049
|
160.000
|
|
|
160.000
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.883 (cầu Rạch Miễu - cầu An Hóa)
|
B
|
huyện Châu Thành
|
2010-2014
|
781/QĐ-UB 01/04/2010; 148/QĐ-UBND ngày 22/01/2019
|
651.283
|
144.749
|
144.749
|
112.749
|
32.000
|
|
|
32.000
|
|
|
|
|
2
|
Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri
|
B
|
Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri
|
2017-2021
|
1972/QĐ-UBND ngày 25/8/2017
|
900.000
|
900.000
|
810.000
|
771.300
|
128.000
|
|
|
128.000
|
|
|
|
|
d)
|
Dự án khởi công mới năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
|
|
3.149.162
|
3.119.162
|
3.000
|
3.000
|
3.116.162
|
|
|
1.698.000
|
|
|
|
|
1
|
Cầu Rạch Vong
|
B
|
thành phố Bến Tre
|
2021-2024
|
1063/QĐ-UBND ngày 08/5/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
330.000
|
300.000
|
3.000
|
3.000
|
297.000
|
|
|
297.000
|
|
|
|
|
2
|
Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
|
B
|
Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú
|
2021- 2024
|
1653/QĐ-UBND 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
265.000
|
265.000
|
|
|
265.000
|
|
|
260.000
|
|
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại
|
B
|
Châu Thành – Bình Đại
|
Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025
|
1654/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
640.000
|
640.000
|
|
|
640.000
|
|
|
451.000
|
|
|
|
|
4
|
Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm
|
B
|
Bình Đại - Giồng Trôm
|
Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025
|
1839/QĐ-UBND ngày 03/8/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
1.470.000
|
1.470.000
|
|
|
1.470.000
|
|
|
250.000
|
|
|
Đầu tư phân kỳ chuyển tiếp sang giai đoạn sau
|
|
5
|
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
|
B
|
Mỏ Cày Bắc
|
Giai đoạn 2021-2025
|
2148/QĐ-UBND ngày 04/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
180.000
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
|
6
|
Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam
|
B
|
Mỏ Cày Nam
|
Giai đoạn 2021-2025
|
935/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021
|
264.162
|
264.162
|
|
|
264.162
|
|
|
260.000
|
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
324.347
|
324.000
|
128.350
|
99.784
|
153.566
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
c)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
324.347
|
324.000
|
128.350
|
99.784
|
153.566
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
1
|
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức)
|
B
|
Châu Thành
|
2016-2020
|
2848/QĐ-UBND 31/12/2015;390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016
|
324.347
|
324.000
|
128.350
|
99.784
|
153.566
|
|
|
100.000
|
|
|
Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành Đoạn 1 trong năm 2021
|
|
V
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước
|
|
|
|
|
240.000
|
240.000
|
50.000
|
50.000
|
190.000
|
|
|
190.000
|
|
|
|
|
c)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
240.000
|
240.000
|
50.000
|
50.000
|
190.000
|
|
|
190.000
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam
|
B
|
huyện Mỏ Cày Nam
|
2020-2024
|
1111/QĐ-UBND ngày 15/5/2020
|
240.000
|
240.000
|
50.000
|
50.000
|
190.000
|
|
|
190.000
|
|
|
|
|
VI
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh theo quy định của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
|
|
|
100.000
|
100.000
|
|
|
43.500
|
|
|
43.500
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025
|
|
Địa bàn tỉnh
|
2021-2025
|
2390/QĐ-UBND ngày 12/10/2021
|
100.000
|
100.000
|
|
|
43.500
|
|
|
43.500
|
|
|
|
|
C
|
Dự án trọng điểm, dự án có tính chất liên kết vùng, đường ven biển
|
|
|
|
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
|
|
1
|
Cầu Bình Thới 2
|
B
|
huyện Bình Đại
|
2021-2025
|
1529/QĐ-UBND ngày 02/7/2021
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.500.000
|
|
|
|
Phụ lục V
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian bắt đầu
|
Thời gian kết thúc
|
Nhà tài trợ
|
Số hiệp định
|
Ngày ký hiệp định
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020
|
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Vốn đối ứng
|
Vốn ODA đưa vào cân đối
|
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
Tổng số
|
NSTW
|
Tính bằng nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó: đưa vào cân đối NSTW
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.581.680
|
866.734
|
409.703
|
|
2.714.861
|
2.597.755
|
115.376
|
4.000
|
4.000
|
111.376
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
839.957
|
284.248
|
|
12.028.079 USD
|
555.708
|
444.566
|
61.898
|
|
|
61.898
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
839.957
|
284.248
|
|
12.028.079 USD
|
555.708
|
444.566
|
61.898
|
|
|
61.898
|
|
|
1
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9
|
Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú
|
Công trình NN&PTNNT cấp II
|
2016
|
2022
|
WB
|
5845-VN
|
11/07/2016
|
1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016
|
839.957
|
284.248
|
|
12.028.079 USD
|
555.708
|
444.566
|
61.898
|
|
|
61.898
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.658.036
|
326.703
|
326.703
|
62633000
|
1.331.334
|
1.331.334
|
23.000
|
2.000
|
2.000
|
21.000
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.658.036
|
326.703
|
326.703
|
62633000
|
1.331.334
|
1.331.334
|
23.000
|
2.000
|
2.000
|
21.000
|
|
|
1
|
Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
500 giường
|
2017
|
2024
|
Hàn Quốc
|
VNM-54
|
29/03/2017
|
843/QĐ-TTg 12/6/2015, 1594/QĐ-UBND 18/8/2015
|
1.658.036
|
326.703
|
326.703
|
62633000
|
1.331.334
|
1.331.334
|
23.000
|
2.000
|
2.000
|
21.000
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.617
|
5.783
|
|
|
29.819
|
23.855
|
1.184
|
|
|
1.184
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.617
|
5.783
|
|
|
29.819
|
23.855
|
1.184
|
|
|
1.184
|
|
|
1
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre
|
Trên địa bàn tỉnh
|
Xây dựng hệ thống thông tin đất đai
|
2017
|
2022
|
WB
|
5887-VN
|
23/12/2016
|
2120/QĐ-UBND ngày 08/9/2016
|
35.617
|
5.783
|
|
|
29.819
|
23.855
|
1.184
|
|
|
1.184
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.048.070
|
250.000
|
83.000
|
|
798.000
|
798.000
|
29.294
|
2.000
|
2.000
|
27.294
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.048.070
|
250.000
|
83.000
|
|
798.000
|
798.000
|
29.294
|
2.000
|
2.000
|
27.294
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B
|
2017
|
2023
|
WB
|
6055-VN; 6056-VN
|
29/06/2018
|
692/QĐ-UBND 28/3/2017
|
1.048.070
|
250.000
|
83.000
|
|
798.000
|
798.000
|
29.294
|
2.000
|
2.000
|
27.294
|
|
Phụ lục V
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA (tiếp theo)
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian bắt đầu
|
Thời gian kết thúc
|
Nhà tài trợ
|
Số hiệp định
|
Ngày ký hiệp định
|
Kế hoạch đã giao năm 2021
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn ODA đưa vào cân đối
|
Vốn đối ứng
|
Vốn ODA đưa vào cân đối
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
516.960
|
106.000
|
106.000
|
410.960
|
2.886.379
|
400.000
|
400.000
|
2.486.379
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
154.960
|
|
|
154.960
|
382.668
|
|
|
382.668
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
154.960
|
|
|
154.960
|
382.668
|
|
|
382.668
|
|
|
|
1
|
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9
|
Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú
|
Công trình NN&PTNNT cấp II
|
2016
|
2022
|
WB
|
5845-VN
|
11/07/
2016
|
154.960
|
|
|
154.960
|
382.668
|
|
|
382.668
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
133.000
|
25.000
|
25.000
|
108.000
|
1.629.334
|
319.000
|
319.000
|
1.310.334
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
133.000
|
25.000
|
25.000
|
108.000
|
1.629.334
|
319.000
|
319.000
|
1.310.334
|
|
|
|
1
|
Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
500 giường
|
2017
|
2024
|
Hàn Quốc
|
VNM-54
|
29/03/
2017
|
133.000
|
25.000
|
25.000
|
108.000
|
1.629.334
|
319.000
|
319.000
|
1.310.334
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
22.671
|
|
|
22.671
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
22.671
|
|
|
22.671
|
|
|
|
1
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre
|
Trên địa bàn tỉnh
|
Xây dựng hệ thống thông tin đất đai
|
2017
|
2022
|
WB
|
5887-VN
|
23/12/
2016
|
10.000
|
|
|
10.000
|
22.671
|
|
|
22.671
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
219.000
|
81.000
|
81.000
|
138.000
|
851.706
|
81.000
|
81.000
|
770.706
|
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
|
|
219.000
|
81.000
|
81.000
|
138.000
|
851.706
|
81.000
|
81.000
|
770.706
|
|
|
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Thành phố Bến Tre
|
Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B
|
2017
|
2023
|
WB
|
6055-VN; 6056-VN
|
29/06/
2018
|
219.000
|
81.000
|
81.000
|
138.000
|
851.706
|
81.000
|
81.000
|
770.706
|
|
|
|