Nghị quyết

Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025

Số hiệu: 16/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
14/10/2021
Ngày hiệu lực
24/10/2021
Người ký
Hồ Thị Hoàng Yến
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 18/2024/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

NGHỊ QUYẾT

  Về kế hoạNGHỊ QUYẾT

  Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước

 tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025

 
 

 

 


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 3

(GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; 

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025; 

Xét Tờ trình số 6081/TTr-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình thông qua báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết về kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 với tổng số vốn 21.409.950 triệu đồng (hai mươi mốt nghìn, bốn trăm lẻ chín tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng). Trong đó:

1. Vốn kế hoạch đầu tư được giao là 17.785.936 triệu đồng, bao gồm:

a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg: 2.176.398 triệu đồng;

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 627.982 triệu đồng;

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 5.809.820 triệu đồng;

d) Vốn bội chi ngân sách địa phương: 166.600 triệu đồng;

đ) Vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước): 6.518.757 triệu đồng (trong đó: thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương là 529.257 triệu đồng);

e) Vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài): 2.486.379 triệu đồng.

2. Các nguồn vốn từ nguồn tăng thu của địa phương 3.624.014 triệu đồng, bao gồm:

a) Vốn từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết: 3.002.508 triệu đồng;

b) Vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất: 614.751 triệu đồng;

c) Vốn từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương: 6.755 triệu đồng.

(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IIIa, IV, V đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh với những mục tiêu, nguyên tắc, giải pháp như sau:

a) Phấn đấu giải ngân vốn đầu tư công trên 90% kế hoạch Hội đồng nhân dân tỉnh giao.

b) Hướng vào thực hiện mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2020-2025; đầu tư trục động lực phát triển về hướng Đông.

d) Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, đồng bộ, sớm đưa công trình vào sử dụng phát huy hiệu quả, tập trung cho chương trình mục tiêu quốc gia và các dự án trọng điểm của tỉnh.

đ) Tuân thủ Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025.

e) Quy định đầu tư dự án mới giai đoạn 2021-2025 trên cơ sở phải đảm bảo khả năng ngân sách, không bố trí vượt quá mức đầu tư của ngân sách tỉnh, phải tính toán cân đối cho được vốn để hoàn thành dự án đúng tiến độ, có hiệu quả.

g) Mức vay đầu tư công phải đảm bảo trong trần vay của ngân sách tỉnh và cân đối nhu cầu vay với khả năng trả nợ vay của ngân sách.

h) Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công phải đảm bảo đúng quy định pháp luật. Đẩy nhanh tiến độ giải ngân đầu tư công, hoàn thành sớm công trình, dự án đưa vào sử dụng có hiệu quả.

i) Kiên quyết cắt giảm dự án đầu tư mới chưa cần thiết, không phát sinh đầu tư dự án ngoài kế hoạch, tập trung dồn sức hoàn thành các dự án đã triển khai còn dở dang và dự án được phê duyệt; kiểm soát chặt chẽ dự án đầu tư và bố trí vốn hoàn thành dự án theo đúng Luật Đầu tư công.

k) Ưu tiên tập trung cho các dự án, chương trình trọng điểm cấp bách tạo ra đột phá phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

l) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, hậu kiểm, xử lý nghiêm vi phạm pháp luật trong đầu tư công, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư công.

m) Quy định rõ trách nhiệm người đứng đầu, các chủ đầu tư, các địa phương để xảy ra vi phạm, thực hiện kế hoạch đầu tư công kém hiệu quả, lãng phí.

n) Tăng cường mở rộng nhiều hình thức hợp tác đầu tư theo Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) nhằm mở rộng thêm kênh huy động vốn đầu tư xã hội cho phát triển của tỉnh.

Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết đúng theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 3 (giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 10 năm 2021./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

Hồ Thị Hoàng Yến

 

 

 

 

 

 


Phụ lục I

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn đầu tư

Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Số dự án (*)

Nhu cầu đầu tư 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Số dự án (*)

Dự kiến kế hoạch 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Tổng số vốn

Trong đó:

Tổng số vốn

Trong đó:

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG SỐ

182

25.826.898

23.340.519

2.486.379

182

17.785.936

15.299.557

2.486.379

 

 

Vốn ngân sách nhà nước

182

25.826.898

23.340.519

2.486.379

182

17.785.936

15.299.557

2.486.379

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

144

14.745.674

14.745.674

 

144

8.780.800

8.780.800

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định sso 26/2020/QĐ-TTg

38

3.396.398

3.396.398

 

38

2.176.398

2.176.398

 

 

 

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

2

627.982

627.982

 

2

627.982

627.982

 

 

 

- Xổ số kiến thiết

103

10.554.694

10.554.694

 

103

5.809.820

5.809.820

 

 

 

- Bội chi ngân sách địa phương

1

166.600

166.600

 

1

166.600

166.600

 

 

b)

Ngân sách Trung ương

38

11.081.224

8.594.845

2.486.379

38

9.005.136

6.518.757

2.486.379

 

 

Các chương trình mục tiêu

38

11.081.224

8.594.845

2.486.379

38

9.005.136

6.518.757

2.486.379

 

Ghi chú:

(*) Bao gồm các danh mục Chương trình/Đề án và Kế hoạch

 

 

Phụ lục II

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH

TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020

 
 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương

 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

TỔNG SỐ

 

 

9.174.730

1.509.300

 

358.384

235.755

 

2.629

120.000

 

A

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập Quy hoạch đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

E

Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

G

Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

9.174.730

1.509.300

 

358.384

235.755

 

2.629

120.000

 

I

CÔNG NGHIỆP

 

 

5.073.179

674.797

 

245.533

122.904

 

2.629

120.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

4.581.179

609.797

 

245.533

122.904

 

2.629

120.000

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

4.581.179

609.797

 

245.533

122.904

 

2.629

120.000

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

1025/QĐ-UBND ngày 16/5/2019

3.582.000

511.104

 

216.840

94.211

 

2.629

120.000

 

2

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

2417/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

666.694

50.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

2178/QĐ-UB 16/9/2016

332.485

48.693

 

28.693

28.693

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

492.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

492.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

 

 

1.681.513

205.654

 

14.637

14.637

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.681.513

205.654

 

14.637

14.637

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.681.513

205.654

 

14.637

14.637

 

 

 

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

253.282

57.000

 

14.637

14.637

 

 

 

 

2

Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)

B

1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020

110.780

20.820

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

B

Đối ứng Bộ NNPTNT

150.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

857.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

1039/QĐ-UB 9/5/2016

      310.451

             103.834

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch

 

 

      324.347

               30.000

                 -  

                  -  

                      -  

                   -  

                   -  

                    -  

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

324.347

30.000

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

     324.347

              30.000

                -  

                  -  

                     -  

                  -  

                  -  

                   -  

 

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)

B

2848/QĐ-UBND 31/12/2015; 390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016

      324.347

               30.000

 

 

 

 

 

 

 

IV

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

 

 

1.523.306

224.154

 

60.014

60.014

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.523.306

224.154

 

60.014

60.014

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.523.306

224.154

 

60.014

60.014

 

 

 

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

363/QĐ-TTg 23/3/2017

1.481.675

218.271

 

58.287

58.287

 

 

 

 

2

Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre

C

2042/QĐ-UBND ngày 18/9/2019

5.947

2.087

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

B

1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016

35.684

3.796

 

1.727

1.727

 

 

 

 

V

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

 

160.992

154.295

 

37.200

37.200

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

55.976

49.900

 

37.200

37.200

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

55.976

49.900

 

37.200

37.200

 

 

 

 

1

Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

C

2101/QĐ-UBND 04/10/2018

        31.592

28.000

 

23.000

23.000

 

 

 

 

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

2346/QĐ-SXD 31/10/2018

        24.384

               21.900

 

14.200

14.200

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

105.016

104.395

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu hành chính xã Phước Thạnh

C

1841/QĐ-UBND ngày 03/8/2020

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu hành chính xã An Thạnh

C

1149/QĐ-UBND ngày 27/5/2021

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc

C

408/QĐ-SXD ngày 10/11/2020

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu hành chính xã Tân Xuân

C

407/QĐ-SXD ngày 09/11/2020

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu hành chính xã Phước Ngãi

C

413/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

        14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh

C

518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021

          5.016

4.395

 

 

 

 

 

 

 

7

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy

C

2979/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

VI

LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

411.393

220.400

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.500

5.500

 

1.000

1.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.500

5.500

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1

Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm

C

204/QĐ-SXD ngày 31/10/2019

          5.500

                 5.500

 

            1.000

               1.000

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

405.893

214.900

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)

B

2835/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

62.000

62.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)

B

Đối ứng Bộ Quốc phòng

244.000

54.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Mở rộng kho đạn tỉnh

B

2838/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại

C

2836/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông

C

2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh

C

2704/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

9.700

9.700

 

 

 

 

 

 

 

7

Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh

C

461/QĐ-SXD ngày 27/11/2020

6.700

6.700

 

 

 

 

 

 

 

8

 Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri

C

2963/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

21.993

21.000

 

 

 

 

 

 

 

9

Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre

C

447/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

          7.000

                 7.000

 

 

 

 

 

 

 

VII

Phân cấp huyện - thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Chi phí thẩm định quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) (tiếp theo)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Trong đó

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Trong đó:

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

1

2

3

13=14+17

14

15

16

17

18

19

20

 

22

23

24

25

 

26

27

 

TỔNG SỐ

 

4.753.994

3.345.261

 

 

627.982

614.751

166.000

3.592.486

2.176.398

 

 

627.982

614.751

6.755

166.600

 

A

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

70.000

70.000

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

B

Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

1.000.000

1.000.000

 

 

 

 

 

250.000

250.000

 

 

 

 

 

 

Ưu tiên bố trí GPMB cho Cụm công nghiệp đáp ứng đầy đủ thủ tục đầu tư. Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

C

Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)

 

137.785

137.785

 

 

 

 

 

76.285

76.285

 

 

 

 

 

 

Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập Quy hoạch đô thị

 

76.500

76.500

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

 

61.285

61.285

 

 

 

 

 

61.285

61.285

 

 

 

 

 

 

 

D

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

E

Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

 

200.000

200.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

G

Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO

 

120.000

120.000

 

 

 

 

 

75.000

75.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2

 

120.000

120.000

 

 

 

 

 

75.000

75.000

 

 

 

 

 

 

Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2

H

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

 

166.000

 

 

 

 

 

166.000

166.600

 

 

 

 

 

 

166.600

 

I

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

3.030.209

1.787.476

 

 

627.982

614.751

 

2.979.601

1.730.113

 

 

627.982

614.751

6.755

 

 

I

CÔNG NGHIỆP

 

422.509

409.605

 

 

 

12.904

 

429.264

409.605

 

 

 

12.904

6.755

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

357.509

344.605

 

 

 

12.904

 

364.264

344.605

 

 

 

12.904

6.755

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

357.509

344.605

 

 

 

12.904

 

364.264

344.605

 

 

 

12.904

6.755

 

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

287.509

274.605

 

 

 

12.904

 

294.264

274.605

 

 

 

12.904

6.755

 

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

50.000

50.000

 

 

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

20.000

20.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

65.000

65.000

 

 

 

 

 

65.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

65.000

65.000

 

 

 

 

 

65.000

65.000

 

 

 

 

 

 

Ưu tiên đầu tư đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

 

191.017

191.017

 

 

 

 

 

190.654

190.654

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

191.017

191.017

 

 

 

 

 

190.654

190.654

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

191.017

191.017

 

 

 

 

 

190.654

190.654

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

42.363

42.363

 

 

 

 

 

42.000

42.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

2

Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)

B

20.820

20.820

 

 

 

 

 

20.820

20.820

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

3

Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

B

4.000

4.000

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn Bộ NNPTNT

4

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

20.000

20.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

5

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

103.834

103.834

 

 

 

 

 

103.834

103.834

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn dự án ODA

III

Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch

 

        30.000

          30.000

              -  

              -  

                  -  

                  -  

                  -  

           30.000

           30.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

        30.000

          30.000

             -  

             -  

                 -  

                 -  

                 -  

          30.000

          30.000

 

 

 

 

 

 

 

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)

B

30.000

30.000

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

IV

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

159.984

159.984

 

 

 

 

 

159.984

159.984

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre

C

2.087

2.087

 

 

 

 

 

2.087

2.087

 

 

 

 

 

 

Đối ứng với vốn viện trợ ODA không hoàn lại

3

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

B

2.069

2.069

 

 

 

 

 

2.069

2.069

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn dự án ODA

V

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

117.095

117.095

 

 

 

 

 

117.095

117.095

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

C

5.000

5.000

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

7.700

7.700

 

 

 

 

 

7.700

7.700

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

104.395

104.395

 

 

 

 

 

104.395

104.395

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu hành chính xã Phước Thạnh

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu hành chính xã An Thạnh

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu hành chính xã Tân Xuân

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu hành chính xã Phước Ngãi

C

        14.000

14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh

C

           4.395

4.395

 

 

 

 

 

4.395

4.395

 

 

 

 

 

 

 

7

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy

C

        30.000

30.000

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

VI

LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG

 

212.700

212.700

 

 

 

 

 

155.700

155.700

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm

C

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

208.200

208.200

 

 

 

 

 

151.200

151.200

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)

B

62.000

62.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025

2

Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)

B

47.300

47.300

 

 

 

 

 

47.300

47.300

 

 

 

 

 

 

Đối ứng GPMB cho dự án do Bộ Quốc phòng đầu tư trên địa bàn

3

Mở rộng kho đạn tỉnh

B

40.000

40.000

 

 

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025 (ưu tiên tập trung đầu tư từ nguồn dự bị động viên hàng năm BTC phân bổ)

4

Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại

C

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

Bộ QP đang đầu tư các hạng mục chính, tỉnh hỗ trợ đầu tư các hạng mục phụ còn lại

5

Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông

C

10.000

10.000

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh

C

9.700

9.700

 

 

 

 

 

9.700

9.700

 

 

 

 

 

 

 

7

Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh

C

6.700

6.700

 

 

 

 

 

6.700

6.700

 

 

 

 

 

 

 

8

 Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri

C

21.000

21.000

 

 

 

 

 

21.000

21.000

 

 

 

 

 

 

 

9

Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre

C

7.000

            7.000

 

 

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

 

 

 

VII

Phân cấp huyện - thành phố

 

1.400.824

652.919

 

 

376.789

371.116

 

1.400.824

652.919

 

 

376.789

371.116

 

 

Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

VIII

Chi phí thẩm định quyết toán

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

IX

Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

 

481.924

 

 

 

251.193

230.731

 

481.924

 

 

 

251.193

230.731

 

 

Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021

ĐẾN NĂM 2025 VỐN TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 

 


Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020

Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Vốn kế hoạch

Trong đó

Vốn kế hoạch

Trong đó

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

16

17

18

19

20

21

 

TỔNG SỐ

 

 

19.382.253

10.380.587

1.792.481

1.150.674

641.807

14.761.048

10.562.000

 

 

4.199.048

8.812.328

5.809.820

 

 

3.002.508

 

A

Hỗ trợ đầu tư Chương trình Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

3.900.000

3.000.000

 

 

900.000

1.000.000

590.000

 

 

410.000

 

B

Bố trí thanh toán vốn tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

30.000

20.000

 

 

10.000

Danh mục công trình phân bổ theo kế hoạch vốn hàng năm

C

Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay

 

 

 

 

 

 

 

229.442

 

 

 

229.442

229.442

 

 

 

229.442

 

 

Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay

 

 

 

 

 

 

 

29.442

 

 

 

29.442

29.442

 

 

 

29.442

 

 

Tạm ứng Kho bạc Nhà nước cho dự án Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận

 

 

 

 

 

 

 

200.000

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

200.000

Hoàn trả theo quy định

D

Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO

 

 

 

 

 

 

 

2.000.000

1.000.000

 

 

1.000.000

885.907

49.000

 

 

836.907

 

 

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2

 

 

 

 

 

 

 

2.000.000

1.000.000

 

 

1.000.000

885.907

49.000

 

 

836.907

Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2

E

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

10.000

5.000

 

 

5.000

5.000

 

 

 

5.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         2.000

 

 

 

2.000

Đối ứng vốn dự án ODA khi  Hiệp định ký kết

G

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

19.382.253

10.380.587

1.792.481

1.150.674

641.807

8.571.606

6.507.000

 

 

2.064.606

6.661.979

5.150.820

 

 

1.511.159

 

I

CÔNG NGHIỆP

 

 

5.510.119

4.550.174

847.458

336.547

510.911

3.702.716

2.058.048

 

 

1.644.668

2.095.907

965.686

 

 

1.130.221

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.018.119

4.128.174

825.458

314.547

510.911

3.302.716

1.658.048

 

 

1.644.668

1.695.907

865.686

 

 

830.221

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

436.940

106.792

 

 

 

106.792

 

 

 

106.792

106.792

 

 

 

106.792

 

1

Dự án đầu tư xây dựng CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)

B

588/QĐ-UBND 30/3/2012

       436.940

106.792

 

 

 

106.792

 

 

 

106.792

106.792

 

 

 

106.792

Chuyển từ tạm ứng sang cấp phát

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

4.581.179

4.021.382

825.458

314.547

510.911

3.195.924

1.658.048

 

 

1.537.876

1.589.115

865.686

 

 

723.429

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận

A

1025/QĐ-UBND 16/5/2019

3.582.000

3.120.896

583.020

102.109

480.911

2.537.876

1.000.000

 

 

1.537.876

1.414.115

795.686

 

 

618.429

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

2417/QĐ-UBND 31/10/2019

666.694

616.694

237.221

207.221

30.000

379.473

379.473

 

 

 

110.000

20.000

 

 

90.000

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

2178/QĐ-UBND 16/9/2016

332.485

283.792

5.217

5.217

 

278.575

278.575

 

 

 

65.000

50.000

 

 

15.000

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

492.000

422.000

22.000

22.000

 

400.000

400.000

 

 

 

400.000

100.000

 

 

300.000

 

1

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

492.000

422.000

22.000

22.000

 

400.000

400.000

 

 

 

400.000

100.000

 

 

300.000

Ưu tiên đầu tư hoàn thành đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

1.027.772

195.100

22.805

22.805

 

172.295

155.195

 

 

17.100

172.293

155.193

 

 

17.100

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.013.672

186.000

19.598

19.598

 

166.402

149.302

 

 

17.100

166.400

149.300

 

 

17.100

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

275.000

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

 

1

Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

B

2322/QĐ-UB 26/10/2018

275.000

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

738.672

149.800

19.598

19.598

 

130.202

113.102

 

 

17.100

130.200

113.100

 

 

17.100

 

1

Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre

C

1283/QĐ-UB 19/6/2018

41.700

21.700

4.500

4.500

 

17.200

17.200

 

 

 

17.200

17.200

 

 

 

 

2

Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại

C

2394/QĐ-UB 30/10/2019

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

3

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri

C

2759/QĐ-UB 26/10/2020

25.000

25.000

98

98

 

24.902

24.902

 

 

 

24.900

24.900

 

 

 

 

4

Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành

C

2359/QĐ-UB 30/10/2019

43.000

43.000

10.000

10.000

 

33.000

33.000

 

 

 

33.000

33.000

 

 

 

 

5

Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre

B

132/HĐND-TH ngày 20/3/2017

215.401

            13.961

 

 

 

13.961

 

 

 

13.961

13.961

 

 

 

13.961

Đối ứng vốn ngân sách Trung ương

6

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại

B

4447/QĐ-BNN-TCTS ngày 29/10/2016

83.120

              3.139

 

 

 

3.139

 

 

 

3.139

3.139

 

 

 

3.139

Đối ứng vốn ngân sách Trung ương

7

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

1039/QĐ-UB 9/5/2016

        310.451

               23.000

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

Đối ứng vốn dự án ODA

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

14.100

9.100

3.207

3.207

 

5.893

5.893

 

 

 

5.893

5.893

 

 

 

 

1

Cở sở hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2)

C

260/QĐ-UB 8/6/2020

          9.500

              4.500

          3.207

          3.207

 

           1.293

          1.293

 

 

 

           1.293

           1.293

 

 

 

Đối ứng vốn ngân sách Trung ương

2

Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn

C

618/QĐ-UB 21/3/2021

          4.600

              4.600

 

 

 

           4.600

          4.600

 

 

 

           4.600

           4.600

 

 

 

Đầu tư theo yêu cầu của Bộ TNMT

III

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

 

 

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

363/QĐ-TTg 23/3/2017

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

Đối ứng vốn đối với dự án ODA

IV

 LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

2.558.532

982.930

203.621

183.621

20.000

779.309

779.309

 

 

 

754.166

753.166

 

 

1.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.046.160

459.608

203.621

183.621

20.000

255.987

255.987

 

 

 

255.844

255.844

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.046.160

459.608

203.621

183.621

20.000

255.987

255.987

 

 

 

255.844

255.844

 

 

 

 

1

ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)

B

781/QĐ-UB 01/04/10

651.283

98.000

91.300

91.300

 

6.700

6.700

 

 

 

6.700

6.700

 

 

 

 

2

Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri

B

2343/QĐ-UBND 30/10/2018

53.807

47.000

19.300

19.300

 

27.700

27.700

 

 

 

27.557

27.557

 

 

 

Đối ứng vốn  ngân sách Trung ương

3

Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885)

B

3130/QĐ-UBND ngày 26/12/2017

60.000

54.000

10.000

10.000

 

44.000

44.000

 

 

 

44.000

44.000

 

 

 

 

4

Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)

B

751/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

49.200

44.000

10.000

10.000

 

34.000

34.000

 

 

 

34.000

34.000

 

 

 

 

5

Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ

C

26211/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

29.729

29.700

10.000

10.000

 

19.700

19.700

 

 

 

19.700

19.700

 

 

 

 

6

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình Thành)

C

2336/QĐ-UBND 29/10/2018

37.141

37.000

10.000

10.000

 

27.000

27.000

 

 

 

27.000

27.000

 

 

 

 

7

Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2

C

1596/QĐ-UB ngày 08/7/2020

70.000

55.000

20.000

 

20.000

35.000

35.000

 

 

 

35.000

35.000

 

 

 

Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT

8

Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)

B

Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016

95.000

94.908

33.021

33.021

 

61.887

61.887

 

 

 

61.887

61.887

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

  1.512.372

         523.322

 

 

 

      523.322

     523.322

 

 

 

     498.322

     497.322

 

 

          1.000

 

1

Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (Đoạn giáp từ xã Châu Hưng đến Thạnh Trị)

C

2981/QĐ-UB 31/12/2019

40.000

40.000

 

 

 

40.000

        40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

2

Lộ Tân Bắc (ĐH.19)

C

1916/QĐ-UB 07/8/2020

71.887

71.000

 

 

 

71.000

        71.000

 

 

 

70.000

70.000

 

 

 

 

3

Đường Làng nghề

C

2557/QĐ-UB 08/10/2020

15.000

15.000

 

 

 

15.000

        15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

Xã An Thạnh và Đa Phước Hội huyện Mỏ Cày Nam

4

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi)

C

1712/QĐ-UB 20/7/2020

10.200

10.200

 

 

 

10.200

        10.200

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

5

Xây dựng cầu chợ Ba Tri

C

2569/QĐ-UB 20/11/2019

6.500

6.500

 

 

 

6.500

          6.500

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

 

6

Cầu Bà Tư trên tuyến đê biển Bình Đại

C

2573/QĐ-UB 20/11/2019

5.000

5.000

 

 

 

5.000

          5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

7

Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp

C

2578/QĐ-UB 20/11/2019

27.000

27.000

 

 

 

27.000

        27.000

 

 

 

27.000

26.000

 

 

1.000

 

8

Cầu Đập Lá xã Phước Mỹ Trung huyện Mỏ Cày Bắc

C

1454/QĐ-UB 10/7/2019

5.622

5.622

 

 

 

5.622

5.622

 

 

 

5.600

5.600

 

 

 

 

9

Đường huyện 04 huyện Châu Thành

C

1252/QĐ-UB 7/6/2019

40.000

40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

10

Cầu Châu Ngao

C

2998/QĐ-UB 13/11/2020

26.163

26.000

 

 

 

26.000

26.000

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

 

11

Cầu Bình Đông trên ĐH.23, huyện Mỏ Cày Nam

C

3050/QĐ-UBND ngày 20/11/2020

25.000

25.000

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

2.722

2.722

 

 

 

 

12

Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2

B

1528/QĐ-UB 12/7/2021

1.188.000

200.000

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

Bố trí vốn GPMB đồng bộ với dự án Cầu Rạch Miễu 2

13

Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37)

C

794/QĐ-UB 12/4/2021

52.000

52.000

 

 

 

52.000

52.000

 

 

 

52.000

52.000

 

 

 

Đề án Làng VH du lịch huyện Chợ Lách

V

LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI

 

 

776.531

754.701

178.963

178.963

 

575.738

572.738

 

 

3.000

575.077

572.077

 

 

3.000

 

V.1

Y TẾ

 

 

723.970

707.701

141.963

141.963

 

565.738

562.738

 

 

3.000

565.077

562.077

 

 

3.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

218.900

202.640

141.963

141.963

 

60.677

60.677

 

 

 

60.677

60.677

 

 

 

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

86.400

81.640

74.640

74.640

 

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre

B

1557/QĐ-UBND 27/7/2018

86.400

81.640

74.640

74.640

 

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

132.500

121.000

67.323

67.323

 

53.677

53.677

 

 

 

53.677

53.677

 

 

 

 

1

Tăng cường CSVC ngành Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh

C

2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019

25.000

24.000

12.000

12.000

 

12.000

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

1.2

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019

20.000

17.500

11.893

11.893

 

5.607

5.607

 

 

 

5.607

5.607

 

 

 

 

1.3

Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019

7.500

7.500

6.430

6.430

 

1.070

1.070

 

 

 

1.070

1.070

 

 

 

 

2

Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc

B

1923/QĐ-UBND 17/9/2018

80.000

72.000

37.000

37.000

 

35.000

35.000

 

 

 

35.000

35.000

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

505.070

505.061

 

 

 

505.061

502.061

 

 

3.000

504.400

501.400

 

 

3.000

 

1

Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri

B

3003/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

        60.000

            60.000

 

 

 

          60.000

        60.000

 

 

 

         60.000

         60.000

 

 

 

 

2

Bệnh viện Đa khoa Cù lao Minh

B

3004/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

        80.000

            80.000

 

 

 

          80.000

        80.000

 

 

 

         80.000

         80.000

 

 

 

 

3

Trung tâm y tế huyện Châu Thành

C

2971/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        20.000

            20.000

 

 

 

          20.000

        20.000

 

 

 

         20.000

         20.000

 

 

 

 

4

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm

C

415/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

        10.600

            10.600

 

 

 

          10.600

        10.600

 

 

 

         10.600

         10.600

 

 

 

 

5

Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú

B

445/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

          5.309

              5.300

 

 

 

           5.300

          5.300

 

 

 

           5.300

           5.300

 

 

 

 

6

Trung tâm y tế huyện Chợ Lách

C

284/QĐ-SXD ngày 02/07/2020

          6.000

              6.000

 

 

 

           6.000

          6.000

 

 

 

           6.000

           6.000

 

 

 

 

7

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các Khoa Nội tổng hợp; Nội thần kinh - Nội tiết; Tai mũi họng; Đông y Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

2991/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        20.000

20.000

 

 

 

          20.000

20.000

 

 

 

         20.000

         20.000

 

 

 

 

8

Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

84/QĐ-SXD ngày 13/4/2021

          2.000

2.000

 

 

 

           2.000

 

 

 

2.000

           2.000

 

 

 

2.000

 

9

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng - hàm - mặt, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

2993/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        30.000

30.000

 

 

 

          30.000

29.000

 

 

1.000

         30.000

         29.000

 

 

1.000

 

10

Xây mới Khu chạy thận nhân tạo, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

B

2992/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        45.000

45.000

 

 

 

          45.000

45.000

 

 

 

         45.000

         45.000

 

 

 

 

11

Cải tạo tầng trệt khối F1, F2 (Khu Cấp cứu) và Khu khám Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

B

 

          8.000

8.000

 

 

 

           8.000

8.000

 

 

 

           8.000

           8.000

 

 

 

 

12

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

3005/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

       120.000

120.000

 

 

 

        120.000

120.000

 

 

 

       120.000

       120.000

 

 

 

 

13

Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1)

B

2095/QĐ-UBND ngày 01/9/2021

        76.590

76.590

 

 

 

          76.590

76.590

 

 

 

         76.000

         76.000

 

 

 

 

14

Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến

C

2096/QĐ-UBND ngày 01/9/2021

        21.571

            21.571

 

 

 

          21.571

21.571

 

 

 

         21.500

         21.500

 

 

 

 

V.2

XÃ HỘI

 

 

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre

B

709/QĐ-UBND ngày 26/3/2020

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

VI

LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

709.842

370.255

37.100

37.100

 

333.155

221.283

 

 

111.872

221.172

99.300

 

 

121.872

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

128.535

56.472

37.100

37.100

 

19.372

17.500

 

 

1.872

19.372

17.500

 

 

1.872

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

128.535

56.472

37.100

37.100

 

19.372

17.500

 

 

1.872

19.372

17.500

 

 

1.872

 

1

Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre

B

1884/QĐ-UBND
02/10/2012

96.000

36.200

27.100

27.100

 

9.100

9.100

 

 

 

9.100

9.100

 

 

 

 

2

Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre

C

739/QĐ-UBND 19/4/2019

20.542

18.400

10.000

10.000

 

8.400

8.400

 

 

 

8.400

8.400

 

 

 

 

3

Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn

B

676-QĐ/TWĐTN-VP ngày 30/10/2014, 680-QĐ/TĐN-VP ngày 26/11/2016

11.993

1.872

 

 

 

1.872

 

 

 

1.872

1.872

 

 

 

1.872

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

581.307

313.783

 

 

 

313.783

203.783

 

 

110.000

201.800

81.800

 

 

120.000

 

1

Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh

C

3074/QĐ-UBND ngày 23/11/2020

14.966

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

 

2

Chuyển đổi chất liệu phần mỹ thuật tượng đài chiến thắng Lộ Thơ, Tượng đài chiến thắng Giá thẻ và Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm

C

2002/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

14.996

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

 

3

Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao

C

308/QĐ-SXD 24/7/2020

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

4

Khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng Bưng Lạc Địa

B

2385/QĐ-UBND ngày 12/10/2021

89.983

89.983

 

 

 

89.983

29.983

 

 

60.000

40.000

 

 

 

40.000

Chia lại giai đoạn đầu tư, tập trung đầu tư hạng mục di tích Bưng Lạc địa; các hạng mục thương mại nghỉ dưỡng chuyển sang giai đoạn sau

5

Xây dựng Bảo tàng tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)

B

4584/UBND-TCĐT ngày 05/8/2021

350.000

90.000

 

 

 

90.000

40.000

 

 

50.000

50.000

 

 

 

50.000

Ưu tiên đầu tư các hạng mục xây dựng; các hạng mục thiết chế, trưng bày tính toán cân đối bổ sung từ các nguồn khác

6

Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre

B

3625/QĐ-UBND ngày 28/9/2020

        12.362

              5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

7

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm

C

2964/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        40.000

            40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

8

Khu dân cư Lạc Địa, xã Phú Lễ, huyện Ba Tri

B

1513/QĐ-UBND ngày 01/7/2021

52.000

52.000

 

 

 

52.000

52.000

 

 

 

30.000

 

 

 

30.000

Triển khai trong 2 giai đoạn (giai đoạn 1 hoàn thành khu tái định cư, hạ tầng chính của Khu; phần hạng mục khu dân cư còn lại chuyển sang giai đoạn sau). UBND huyện Ba Tri tính toán lại các phương án đầu tư để triển khai

VII

LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

 

 

388.511

388.511

5.000

5.000

 

363.511

163.511

 

 

200.000

187.311

37.311

 

 

150.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)

C

2400/QĐ-UB ngày 30/10/2019

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

368.511

368.511

 

 

 

348.511

148.511

 

 

200.000

172.311

22.311

 

 

150.000

 

1

Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD

C

2984/QĐ-UB ngày 13/11/2020

22.000

22.000

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

 

2

Đầu tư xe truyền hình lưu động

C

2983/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

311

311

 

 

 

311

311

 

 

 

311

311

 

 

 

Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT

3

Kế hoạch số 5837/KH-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Đề án Chuyển đổi số sử dụng vốn NSNN tỉnh Bến Tre

B

5837/KH-UBND ngày 27/9/2021

346.200

346.200

 

 

 

326.200

126.200

 

 

200.000

150.000

 

 

 

150.000

Điều chuyển, bổ sung giữa nhiệm kỳ (trong giai đoạn cân đối bổ sung từ các nguồn sự nghiệp và vận động hỗ trợ khác bao gổm phương án thuê dịch vụ)

VIII

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

6.906.910

2.777.556

449.140

357.638

91.502

2.331.916

2.331.916

 

 

 

2.343.087

2.343.087

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

6.635.712

2.702.356

449.140

357.638

91.502

2.253.216

2.253.216

 

 

 

2.265.087

2.265.087

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

6.635.712

2.702.356

449.140

357.638

91.502

2.253.216

2.253.216

 

 

 

2.265.087

2.265.087

 

 

 

 

1

Trường Mầm non Trúc Giang

C

185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018

12.938

12.938

6.000

1.000

5.000

6.938

6.938

 

 

 

6.930

6.930

 

 

 

 

2

Trường Mầm non Đồng Khởi

C

783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

12.214

12.214

4.200

4.200

 

8.014

8.014

 

 

 

8.010

8.010

 

 

 

 

3

Trường Tiểu học Thừa Đức

C

2350/QĐ-UBND 30/10/2018

29.000

29.000

16.000

12.000

4.000

13.000

13.000

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

 

4

Trường THCS Châu Bình

C

111/QĐ-UBND, 12/7/2019

           12.119

12.119

            5.000

             5.000

 

7.119

7.119

 

 

 

7.100

7.100

 

 

 

 

5

Trường Tiểu học Hưng Nhượng

C

104/QĐ-UBND, 28/6/2019

           10.990

10.990

            5.000

             5.000

 

5.990

5.990

 

 

 

5.990

5.990

 

 

 

 

6

Trường Tiểu học Tân Thanh

C

90/QĐ-SXD, 18/6/2019

           11.658

11.658

            5.000

             5.000

 

6.658

6.658

 

 

 

6.650

6.650

 

 

 

 

7

Trường Tiểu học Phong Điền

C

414/QĐ-UBND, 08/3/2019

           28.410

28.410

            5.000

             5.000

 

23.410

23.410

 

 

 

23.400

23.400

 

 

 

 

8

Trường Mẫu giáo An Phú Trung

C

2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

18.750

18.750

13.000

6.000

7.000

5.750

5.750

 

 

 

5.750

5.750

 

 

 

 

9

Trường Tiểu học An Phú Trung

C

2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

19.650

19.650

12.000

3.000

9.000

7.650

7.650

 

 

 

7.650

7.650

 

 

 

 

10

Trường Mầm non Mỹ Chánh

C

2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

22.750

22.750

17.000

7.000

10.000

5.750

5.750

 

 

 

5.750

5.750

 

 

 

 

11

Trường Tiểu học Mỹ Chánh

C

2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

25.250

25.250

17.000

7.000

10.000

8.250

8.250

 

 

 

8.250

8.250

 

 

 

 

12

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa

C

178/QĐ-SXD, 28/10/2019

8.750

8.750

5.000

5.000

 

3.750

3.750

 

 

 

3.750

3.750

 

 

 

 

13

Trường THCS Ba Mỹ

C

167/QĐ-SXD, 26/10/2018

12.750

12.750

8.695

2.695

6.000

4.055

4.055

 

 

 

4.055

4.055

 

 

 

 

14

Trường Tiểu học Mỹ An

C

14/QĐ-SXD 29/8/2019

9.916

9.916

5.000

5.000

 

4.916

4.916

 

 

 

4.910

4.910

 

 

 

 

15

Trường Tiểu học Mỹ Hưng

C

73/QĐ-SXD 31/6/2019

10.898

10.898

5.000

5.000

 

5.898

5.898

 

 

 

5.890

5.890

 

 

 

 

16

Trường Tiểu học An Qui

C

169/QĐ-SXD 14/10/2018

9.994

9.994

4.000

4.000

 

5.994

5.994

 

 

 

5.990

5.990

 

 

 

 

17

Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua

C

162/QĐ-SXD, 09/10/2019

12.202

12.202

5.000

5.000

 

7.202

7.202

 

 

 

7.200

7.200

 

 

 

 

18

Trường Mẫu giáo Giao Thạnh

C

181/QĐ-SXD, 28/10/2019

14.984

14.984

5.000

5.000

 

9.984

9.984

 

 

 

9.980

9.980

 

 

 

 

19

Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2

C

189/QĐ-SXD, 31/10/2019

10.950

10.950

5.000

5.000

 

5.950

5.950

 

 

 

5.950

5.950

 

 

 

 

20

Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A

C

193/QĐ-SXD, 31/10/2019

8.895

8.895

5.000

5.000

 

3.895

3.895

 

 

 

3.895

3.895

 

 

 

 

21

Trường Mầm non Vĩnh Hòa.

C

171/QĐ-SXD 31/10/2018

12.398

12.398

6.800

2.800

4.000

5.598

5.598

 

 

 

5.590

5.590

 

 

 

 

22

Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B

C

176/QĐ-SXD 31/10/2018

14.350

14.350

10.000

5.000

5.000

4.350

4.350

 

 

 

4.350

4.350

 

 

 

 

23

Trường THCS Tân Hưng, huyện Ba Tri

C

2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018

30.814

30.814

23.702

10.200

13.502

7.112

7.112

 

 

 

7.100

7.100

 

 

 

 

24

Trường THCS Bùi Sĩ Hùng, huyện Bình Đại

C

2342/QĐ-UBND 30/10/2018

35.577

35.577

23.000

5.000

18.000

12.577

12.577

 

 

 

12.570

12.570

 

 

 

 

25

Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

 

Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019

5.942.000

2.059.449

108.772

108.772

 

1.950.677

1.950.677

 

 

 

1.965.677

1.965.677

 

 

 

Danh mục chi tiết theo Phụ luc đính kèm

26

Trường PTCS Tân Mỹ

C

2228/QĐ-UBND 17/10/2018

24.000

8.400

 

 

 

8.400

8.400

 

 

 

8.400

8.400

 

 

 

 

27

Trường THCS Tân Hội

C

544/QĐ-UB 26/3/2019

36.000

22.900

 

 

 

22.900

22.900

 

 

 

22.900

22.900

 

 

 

 

28

 Trường THCS Thành phố Bến Tre

B

2560/QĐ-UB 27/10/2016

113.095

91.000

80.000

80.000

 

11.000

11.000

 

 

 

11.000

11.000

 

 

 

 

29

Truường THPT Nhuận Phú Tân

B

353/QĐ-UBND ngày 27/02/2019

59.000

59.000

26.277

26.277

 

32.723

32.723

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

30

Trường TH Tân Phong

C

2357/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

32.000

32.000

9.694

9.694

 

22.306

22.306

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

 

31

Trường THCS Thạnh Hải

C

1796/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

33.410

33.400

8.000

8.000

 

25.400

25.400

 

 

 

25.400

25.400

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

271.198

75.200

 

 

 

78.700

78.700

 

 

 

78.000

78.000

 

 

 

 

1

Trường Cao đẳng Bến Tre

B

1687/QĐ-UBND ngày 16/7/2020

200.000

5.000

 

 

 

8.500

8.500

 

 

 

8.000

8.000

 

 

 

Đầu tư cuối giai đoạn

2

Trường THCS Trần Hữu Nghiệp, xã Tân Thủy

C

2961/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

26.200

26.200

 

 

 

26.200

26.200

 

 

 

26.000

26.000

 

 

 

 

3

Trường Mầm non Họa Mi

C

3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

34.998

34.000

 

 

 

34.000

34.000

 

 

 

34.000

34.000

 

 

 

 

4

Xây dựng dãy phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú

C

1814/QĐ-UBND ngày 29/7/2020

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

 

5.098

703

 

 

 

703

 

 

 

703

703

 

 

 

703

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

82

82

 

 

 

82

 

 

 

82

82

 

 

 

82

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

82

82

 

 

 

82

 

 

 

82

82

 

 

 

82

 

1

Sửa chữa Hội trường Ủy ban nhân dân tỉnh

 

 

82

82

 

 

 

82

 

 

 

82

82

 

 

 

82

Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.016

621

 

 

 

621

 

 

 

621

621

 

 

 

621

 

1

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh

C

518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021

          5.016

621

 

 

 

621

 

 

 

621

621

 

 

 

621

 

X

AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

        17.263

             7.263

               -  

               -  

                -  

           7.263

               -  

           -  

           -  

           7.263

          7.263

 

              -  

             -  

           7.263

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

         6.263

             6.263

              -  

               -  

               -  

          6.263

              -  

           -  

          -  

           6.263

         6.263

               -  

              -  

             -  

          6.263

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

         3.583

             3.583

 

 

               -  

          3.583

 

 

 

           3.583

         3.583

 

 

 

          3.583

 

1

GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre

C

329/UBND-TCĐT ngày 20/01/2020

3.583

3.583

 

 

 

3.583

 

 

 

3.583

3.583

 

 

 

3.583

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

 

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

 

1

Kho đạn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

 

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

       11.000

             1.000

              -  

               -  

               -  

          1.000

              -  

           -   

          -  

           1.000

         1.000

 

              -  

             -  

          1.000

 

1

Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông

C

2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020

11.000

              1.000

 

 

 

           1.000

 

 

 

            1.000

           1.000

 

 

 

           1.000

 

 

PHỤ LỤC III.a

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2021 - 2025 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14  tháng 10  năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 

 


ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư
được duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020

Nhu cầu vốn giai đoạn trung hạn 2021 - 2025

Ghi chú

Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt

Tổng mức
đầu tư

Tổng số

Kế hoạch năm 2020

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch
 năm 2021

Nhu cầu Kế hoạch 2022 - 2025

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

2.260.881

207.817

207.817

1.965.677

486.198

1.479.479

 

A

MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC

 

 

 

 

 

 

 

699.400

 

 

699.229

90.000

609.229

 

a)

Dự án khởi công mới năm 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

        699.400

                  -  

                   -  

            699.229

                   90.000

                   609.229

 

1

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học.

C

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2021-2022

3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

42.161

 

 

42.000

20.000

22.000

 

2

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Tiểu học.

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2021-2022

3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

73.400

 

 

73.400

30.000

43.400

 

3

Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh.

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung

2021-2022

3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

90.810

 

 

90.800

40.000

50.800

 

4

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 cho các trường Tiểu học.

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2022-2023

2398/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

60.000

 

 

60.000

 

60.000

 

5

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 cho các trường THCS

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2022-2023

2399/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

90.000

 

 

90.000

 

90.000

 

6

Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 cho các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX các huyện, thành phố

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2022-2023

2400/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

143.029

 

 

143.029

 

143.029

 

7

Dự án mua sắm thiết bị dùng chung cho các trường Tiểu học, THCS, THPT và Trung tâm GDNN-GDTX  trên địa bàn tỉnh

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Thiết bị dùng chung

2022-2023

2401/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

200.000

 

 

200.000

 

200.000

 

B

HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

 

 

 

 

 

 

1.561.481

207.817

207.817

1.266.448

396.198

870.250

 

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

3.500

3.500

 

 

a)

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

            3.500

                  -  

                   -  

                 3.500

                     3.500

                              -  

 

1

Cải tạo khối hành chính
 và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ.

C

 

UBND thành phố Bến tre

thành phố Bến tre

Cải tạo,
sửa chữa

2021-2022

số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

3.500

 

 

3.500

3.500

 

 

II

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

 

 

157.938

12.000

12.000

60.900

28.400

32.500

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

72.975

12.000

12.000

60.500

28.000

32.500

 

1

Trường Mẫu giáo Tân Bình

C

7816274

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2439/QĐ-UBND,
 31/10/2019

28.440

4.000

4.000

24.000

10.000

14.000

 

2

Trường Trung học cơ sở Tân Bình

C

7816275

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2437/QĐ-UBND,
 31/10/2019

17.500

4.000

4.000

13.500

9.000

4.500

 

3

Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A

C

7816273

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hưng Khánh Trung A

Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2438/QĐ-UBND,
 31/10/2019

27.035

4.000

4.000

23.000

9.000

14.000

 

b)

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

84.963

 

 

400

400

 

 

1

Trường Mẫu giáo Thanh Tân

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc


 Thanh Tân

Xây dựng 13 phòng học, 14 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2021-2023

1878/QĐ-UBND ngày 06/8/2021

37.000

 

 

100

100

 

 

2

Trường Tiểu học Thanh Tân

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc


 Thanh Tân

Xây dựng 10 phòng học, 02 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2021-2023

428/QĐ-SXD, 13/11/2020

14.000

 

 

100

100

 

 

3

Trường Tiểu học Hòa Lộc

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hòa Lộc

Xây dựng 7 phòng học, 02 phòng chức năng, sửa chữa 02 phòng học thành 03 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

429/QĐ-SXD, 13/11/2020

11.500

 

 

100

100

 

 

4

Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hòa Lộc

Xây dựng 17 phòng chức năng, nhà đa năng; cải tạo 03 phòng học thành 04 phòng chức năng; sơn sửa dãy 10 phòng học; các HMP

2021-2023

1155/QĐ-UBND, 27/5/2021

22.463

 

 

100

100

 

 

III

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

 

 

 

 

 

149.000

 

 

149.000

15.000

134.000

 

a)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

149.000

 

 

149.000

15.000

134.000

 

1

Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông

C

 

UBND huyện Giồng Trôm

xã Thạnh Phú Đông

Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng;  các HMP

2021-2023

2968/QĐ-UBND,
13/11/2020

21.000

 

 

21000

2.500

18.500

 

2

Trường Mầm non Sơn Phú

C

 

UBND huyện Giồng Trôm

xã Sơn Phú

Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng;  các HMP

2021-2023

416/QĐ-SXD,
13/11/2020

11.000

 

 

11000

2.500

8.500

 

3

Trường Tiểu học Sơn Phú

C

 

UBND huyện Giồng Trôm

xã Sơn Phú

Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng;  các HMP

2021-2023

2969/QĐ-UBND,
13/11/2020

18.000

 

 

18000

2.500

15.500

 

4

Trường Mẫu giáo Hưng Lễ

C

 

UBND huyện Giồng Trôm


Hưng Lễ

Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

2967/QĐ-UBND,
13/11/2020

22.000

 

 

22000

2.500

19.500

 

5

Trường Tiểu học Hưng Lễ

C

 

UBND huyện Giồng Trôm


Hưng Lễ

Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

2966/QĐ-UBND,
13/11/2020

37.000

 

 

37000

2.500

34.500

 

6

Trường THCS Hưng Lễ

C

 

UBND huyện Giồng Trôm


Hưng Lễ

Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

2965/QĐ-UBND,
13/11/

2020

40.000

 

 

40000

2.500

37.500

 

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

 

 

215.269

24.387

24.387

190.900

46.000

144.900

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

120.869

24.387

24.387

96.500

36.000

60.500

 

1

Trường THCS Thị Trấn Ba Tri

B

220200002

UBND
Ba Tri

thị trấn Ba Tri

18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP

2019-2023

2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

48.792

9.124

9.124

39.800

12.000

27.800

 

2

Trường Tiểu học An Hòa Tây

C

7812194

UBND huyện Ba Tri

xã An Hòa Tây

08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ

2020-2022

2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

25.124

5.363

5.363

19.700

8.000

11.700

 

3

Trường Tiểu học Tân Xuân 2

C

7812193

UBND huyện Ba Tri

xã Tân Xuân

08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

27.353

5.000

5.000

22.300

8.000

14.300

 

4

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa

C

7811052

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2341/QĐ-UBND, 24/10/2019

19.600

4.900

4.900

14.700

8.000

6.700

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

94.400

 

 

94.400

10.000

84.400

 

1

Trường Mầm non Mỹ Thạnh

C

 

UBND huyện Ba Tri


Mỹ Thạnh

10 phòng học, 11 phòng chức năng

2021-2023

2814/QĐ-UBND, 29/10/2020

24.900

 

 

24.900

2.500

22.400

 

2

Trường Tiểu học Mỹ Thạnh

C

 

UBND huyện Ba Tri


Mỹ Thạnh

4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng

2021-2023

2816/QĐ-UBND, 29/10/2020

21.800

 

 

21.800

2.500

19.300

 

3

Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh

C

 

UBND huyện Ba Tri


Mỹ Thạnh

12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng

2021-2023

2815/QĐ-UBND, 29/10/2020

21.500

 

 

21.500

2.500

19.000

 

4

Trường THCS Trần Hữu Nghiệp

C

 

UBND huyện Ba Tri

xã Tân Thuỷ

18 phòng chức năng

2021-2023

2961/QĐ-UBND, 13/11/2020

26.200

 

 

26.200

2.500

23.700

 

V

HUYỆN THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

229.352

29.800

29.800

198.898

54.498

144.400

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

148.243

29.800

29.800

117.900

46.000

71.900

 

1

Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú

B

7740567

UBND huyện Thạnh Phú

TT Thạnh Phú

24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP

2019-2022

1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019

          55.513

            8.800

             8.800

               46.500

                   12.000

34.500

 

2

Trường Tiểu học Hòa Lợi

C

7796184

UBND huyện Thạnh Phú

xã Hòa Lợi

07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2368/QĐ-UBND, 28/10/2019

17.998

5.000

5.000

               12.900

7.000

5.900

 

3

Trường Mẫu giáo Phú Khánh

C

7797057

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2103/QĐ-UBND, 26/9/2019

16.994

5.000

5.000

               11.900

7.000

4.900

 

4

Trường THCS Phú Khánh

C

7797061

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

1931/QĐ-UBND, 09/9/2019

27.799

5.000

5.000

               22.700

10.000

12.700

 

5

Trường Tiểu học Giao Thạnh

C

7796467

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2102/QĐ-UBND, 26/9/2019

29.939

6.000

6.000

               23.900

10.000

13.900

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

81.109

 

 

80.998

8.498

72.500

 

1

Trường Mầm non Tân Phong

C

 

UBND huyện Thạnh Phú


 Tân Phong

11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học

2021-2023

2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

          28.000

 

 

               28.000

                     2.500

                      25.500

 

2

Trường Trung học cơ sở Tân Phong

C

 

UBND huyện Thạnh Phú


Tân Phong

14 phòng học, 16 phòng chức năng

2021-2023

2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

          44.111

 

 

               44.000

                     2.500

                      41.500

 

3

Trường Mẫu giáo Thạnh Phong (điểm ấp Thạnh Hòa)

C

 

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thạnh Phong

Sửa chữa 02 phòng học

2021-2023

số 442/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

               998

 

 

                    998

                         998

 

 

4

Trường Tiểu học Thạnh Phong B

C

 

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thạnh Phong

02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học

2021-2023

số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

            8.000

 

 

                 8.000

                     2.500

                        5.500

 

VI

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

 

 

 

 

        194.537

          20.000

           20.000

            174.300

                   55.500

                   118.800

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

        102.500

          20.000

           20.000

               82.500

                   40.000

                      42.500

 

1

Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn

C

7807545

UBND huyện MCN

xã Cẩm Sơn

08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP

2020-2022

2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019

24.000

4.000

4.000

20.000

9.000

11.000

 

2

Trường Mẫu  giáo Tân Hội

C

7813292

UBND huyện MCN

xã Tân hội

10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP

2020-2022

2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

26.000

4.000

4.000

22.000

9.000

13.000

 

3

Trường Mẫu giáo Phước Hiệp

C

7813291

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2436/QĐ-UBND,
31/10/2019

17.000

4.000

4.000

13.000

7.000

6.000

 

4

Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp

C

320200005

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng

2020-2022

200/QĐ-SXD,
31/10/2019

14.500

4.000

4.000

10.500

6.000

4.500

 

5

Trường Tiểu học Thành Thới A1

C

7807546

UBND huyện MCN

xã Thành Thới A

20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

21.000

4.000

4.000

17.000

9.000

8.000

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

          92.037

                  -  

                   -  

               91.800

                   15.500

                      76.300

 

1

Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Ngãi Đăng

02 phòng học, 07 phòng chức năng

2021-2023

số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

11.479

 

 

11400

2.500

8.900

 

2

Trường Tiểu học Ngãi Đăng

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Ngãi Đăng

01 phòng học, 02 phòng chức năng

2021-2023

số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

4.700

 

 

4700

2.500

2.200

 

3

Trường Mầm non An Thạnh

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã An Thạnh

16 phòng học, 11 phòng chức năng

2021-2023

số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

32.557

 

 

32500

3.000

29.500

 

4

Trường Tiểu học An Thạnh 2

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã An Thạnh

5 phòng học, 01 phòng chức năng

2021-2023

số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

5.948

 

 

5.900

2.500

3.400

 

5

Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Bình Khánh

8 phòng học, 11 phòng chức năng

2021-2023

số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

26.813

 

 

26800

2.500

24.300

 

6

Trường Tiểu học Bình Khánh Đông

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Bình Khánh

8 phòng học, cải tạo hội trường

2021-2023

số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

10.540

 

 

10500

2.500

8.000

 

VII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

 

 

 

 

 

 

 

178.532

29.000

29.000

149.200

57.300

91.900

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

139.803

29.000

29.000

110.500

52.300

58.200

 

1

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa

C

7817336

UBND huyện Bình Đại

xã Vang Quới Tây

12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2404/QĐ-UBND 30/10/2019

19.993

4.000

4.000

15.900

8.000

7.900

 

2

Trường Tiểu học Vang Quới Đông

C

7822017

UBND huyện Bình Đại

xã Vang Quới Đông

15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

186/QĐ-SXD 30/10/2019

14.979

4.000

4.000

10.900

7.000

3.900

 

3

Trường Tiểu học Thới Lai

C

7817979

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2397/QĐ-UB 30/10/2019

29.000

4.000

4.000

25.000

9.000

16.000

 

4

Trường Tiểu học Thạnh Trị

C

7826231

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Trị

06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

187/QĐ-SXD 30/10/2019

8.347

4.000

4.000

4.300

4.300

 

 

5

Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai

C

7829616

UBND huyện
 Bình Đại

xã Thới Lai

Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng

2020-2022

194/QĐ-SXD,
31/10/2019

14.900

4.000

4.000

10.900

5.000

5.900

 

6

Trường Tiểu học Võ Văn Lân

C

7823269

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Phước

12 phòng học + 16 phòng chức năng  các hạng mục phụ

2020-2022

1803/QĐ-UBND, 22/8/2019

23.584

4.000

4.000

19.500

9.000

10.500

 

7

Trường Trung học cơ sở Thới Lai

C

7833631

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

12 phòng học, 19 phòng chức năng

2020-2022

1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020

29.000

5.000

5.000

24.000

10.000

14.000

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

38.729

 

 

38.700

5.000

33.700

 

1

Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng

C

 

UBND huyện Bình Đại

xã Lộc Thuận

Cải tạo,
 sữa chữa

2021-2022

421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020

            9.729

 

 

9.700

2.500

7.200

 

2

Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng

C

 

UBND huyện Bình Đại

xã Lộc Thuận

13 phòng học, 21 phòng chức năng

2021-2023

2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020

29.000

 

 

29.000

2.500

26.500

 

VIII

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

215.043

42.000

42.000

172.650

74.500

98.150

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

193.543

42.000

42.000

151.150

72.000

79.150

 

1

Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

C

7820037

UBND huyện Châu Thành

xã Phước Thạnh

10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng

2020-2022

2408/QĐ-UBND,
30/10/2019

19.950

4.000

4.000

15.900

7.000

8.900

 

2

Trường Tiểu học An Khánh

C

7810759

UBND huyện Châu Thành

xã An Khánh

15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng

2020-2022

2407/QĐ-UBND,
30/10/2020

25.000

4.000

4.000

21.000

9.000

12.000

 

3

Trường mẫu giáo An Hóa

C

7810760

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

07 phòng học + 11 phòng chức năng

2020-2022

2411/QĐ-UBND,
30/10/2019

20.600

4.000

4.000

16.600

9.000

7.600

 

4

Trường Tiểu học An Hóa

C

7834407

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

06 phòng chức năng,  cải tạo phòng học hiện hữu

2020-2022

195/QĐ-SXD,
31/10/2019

9.200

5.000

5.000

4.000

4.000

 

 

5

Trường Mẫu giáo Tường Đa

C

7830529

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2406/QĐ-UBND,
30/10/2019

19.896

4.000

4.000

15.800

7.000

8.800

 

6

Trường Tiểu học xã Tường Đa

C

7830537

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

12 phòng học + 14 phòng chức năng

2020-2022

2405/QĐ-UBND,
30/10/2019

24.600

4.000

4.000

20.600

9.000

11.600

 

7

Trường Trung học cơ sở Phan Triêm

C

7830534

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

9 phòng học + 19 phòng chức năng

2020-2022

2410/QĐ-UBND,
30/10/2019

27.200

4.000

4.000

23.200

9.000

14.200

 

8

Trường Mẫu giáo An Phước

C

7830941

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

07 phòng học +12 phòng chức năng

2020-2022

2411/QĐ-UBND,
30/10/2019

20.097

9.000

9.000

11.050

9.000

2.050

 

9

Trường THCS An Phước

C

7830939

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

10 phòng học +16 phòng chức năng

2020-2022

2412/QĐ-UBND,
30/10/2019

27.000

4.000

4.000

23.000

9.000

14.000

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

21.500

 

 

21.500

2.500

19.000

 

1

Trường Mầm non An Hiệp

C

 

UBND huyện Châu Thành

xã An Hiệp

8 phòng học, 12 Phòng chức năng

2021-2023

2970/QĐ-UBND,
13/11/2020

21.500

 

 

21.500

2.500

19.000

 

IX

BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

218.310

50.630

50.630

167.100

61.500

105.600

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

183.312

50.630

50.630

132.200

59.000

73.200

 

1

Trường THCS Phước Mỹ Trung

C

7751047

BQLDA công trình XD&DD

xã PhướcMỹ Trung

16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng

2020-2022

2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

19.994

9.000

9.000

10.900

5.000

5.900

 

2

Trường TH Nhuận Phú Tân 2

C

7763747

BQLDA công trình XD&DD

xã Nhuận Phú Tân

10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng

2020-2022

2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

20.992

6.500

6.500

14.400

7.000

7.400

 

3

Trường Tiểu học Minh Đức

C

7763720

BQLDA công trình XD&DD

xã Minh Đức

16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng

2020-2022

2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019

22.990

6.500

6.500

16.400

9.000

7.400

 

4

Trường TH An Hiệp

C

7765327

BQLDA công trình XD&DD

xã An Hiệp

20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng

2020-2022

2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.914

8.130

8.130

21.700

10.000

11.700

 

5

Trường THCS An hiệp

C

7751048

BQLDA công trình XD&DD

xã An Hiệp

18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng

2020-2022

2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.962

6.500

6.500

23.400

10.000

13.400

 

6

Trường Tiểu học An Bình Tây

C

7763722

BQLDA công trình XD&DD

xã An Bình Tây

24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng

2020-2022

2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.500

7.000

7.000

22.500

9.000

13.500

 

7

Trường THCS Bình Thắng

C

7763721

BQLDA công trình XD&DD

xã Bình Thắng

13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng

2020-2022

2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.960

7.000

7.000

22.900

9.000

13.900

 

b)

Dự án khởi công mới năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

34.998

 

 

34.900

2.500

32.400

 

1

Trường Mầm non Hoạ Mi, thành phố Bến Tre

C

 

BQLDA công trình XD&DD


Sơn Đông

14 nhóm lớp,
 14 phòng chức năng

2021-2023

3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

34.998

 

 

34.900

2.500

32.400

 

 

 

 

 

 

Phụ lục IV

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày  14  tháng 10  năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


                                                                                                       Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn NSTW đã giao đến hết năm 2020

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Trong đó: NSTW

Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)

Trong đó:

Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)

Trong đó:

Thu hồi tạm ứng NSTW

Thanh toán nợ đọng XDCB

Thu hồi tạm ứng NSTW

Thanh toán nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

12.220.892

11.201.433

3.387.246

2.287.431

8.194.845

529.257

 

6.118.757

529.257

 

 

 

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

 

 

12.220.892

11.201.433

3.387.246

2.287.431

8.194.845

529.257

 

6.118.757

529.257

 

 

A

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

11.500

 

 

10.000

 

 

Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

B

Thực hiện các dự án

 

 

 

 

10.720.892

9.701.433

3.387.246

2.287.431

6.683.345

529.257

 

4.608.757

529.257

 

 

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

3.899.222

3.700.504

1.868.000

1.017.165

2.475.860

55.000

 

1.923.000

55.000

 

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

 

 

358.282

295.000

260.000

253.000

14.600

 

 

14.600

 

 

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

Ba Tri

2016-2020

2314/QĐ-UB  30/10/2015

253.282

190.000

170.000

163.000

7.000

 

 

7.000

 

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

2

Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

B

xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú

2016-2021

2581/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

105.000

105.000

90.000

90.000

7.600

 

 

7.600

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

 

 

 

 

739.408

645.000

645.000

467.544

177.456

55.000

 

177.456

55.000

 

 

1

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre

B

Thành phố BT

2016-2020

921/QĐ-UBND  19/4/2017

294.273

270.000

270.000

239.526

30.474

 

 

30.474

 

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

2

Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri

C

Ba Tri

2016-2018

2156/QĐ-UBND ngày 14/9/2016, 2043/QĐ-UBND ngày 31/8/2017

85.911

72.000

72.000

45.000

27.000

27.000

 

27.000

27.000

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

3

Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu

C

Giồng Trôm

2016 - 2018

1330/QĐ-UBND ngày 13/6/2017

82.951

73.000

73.000

45.000

28.000

28.000

 

28.000

28.000

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

4

Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách

B

Huyện Mỏ Cày Nam, Ba Tri, Chợ Lách

2017-2021

2602/QĐ-UB 31/10/2017

149.998

135.000

135.000

71.918

63.082

 

 

63.082

 

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

5

Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

B

huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

2020-2022

1156/QĐ-UB 21/5/2020

92.275

65.000

65.000

50.000

15.000

 

 

15.000

 

 

Kết thúc nhu cầu dự án

6

Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre

C

xã Mỹ Thạnh An Thành phố Bến Tre

2020-2022

1810/QĐ-UBND ngày 29/7/2020

34.000

30.000

30.000

16.100

13.900

 

 

13.900

 

 

 

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

1.096.028

1.055.000

963.000

296.621

623.300

 

 

574.300

 

 

 

1

Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)

B

huyện Mỏ Cày Nam

2020-2022

1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020

110.780

70.000

70.000

45.700

24.300

 

 

24.300

 

 

 

2

Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre

B

xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre

2021-2024

1809/QĐ-UBND ngày 29/7/2020

128.248

128.000

128.000

55.000

30.000

 

 

30.000

 

 

Sử dụng nguồn dự phòng NSTW năm 2020 là 43 tỷ đồng

3

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

2021-2024

2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

857.000

857.000

765.000

195.921

569.000

 

 

520.000

 

 

Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 01 sang năm 2021

d)

Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

 

 

1.705.504

1.705.504

 

 

1.660.504

 

 

1.156.644

 

 

 

1

Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít)

B

Giồng Trôm

2021-2024

1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

80.000

80.000

 

 

35.000

 

 

35.000

 

 

Đã sử dụng nguồn DPNSTW năm 2020 là 45 tỷ đồng

2

Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách

B

Mỏ Cày Bắc,  Chợ Lách

giai đoạn 2021-2025 và sau năm 2025

2580/QĐ-UBND ngày 09/10/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

230.948

230.948

 

 

230.948

 

 

80.000

 

 

Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau

3

Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp

B

Bình Đại

 2021-2025

1662/QĐ-UBND ngày 15/7/2021

350.000

350.000

 

 

350.000

 

 

125.644

 

 

Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau

4

Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

B

Giồng Trôm

 2021-2025

2410/QĐ-UBND ngày28/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

286.000

286.000

 

 

286.000

 

 

286.000

 

 

 

5

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại

B

Bình Đại

 2021-2025 và sau năm 2025

1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2021

200.000

200.000

 

 

200.000

 

 

80.000

 

 

Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau

6

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2)

B

thành phố Bến Tre

 2021-2025

2962/QĐ-UBND ngày 13/11/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

206.399

206.399

 

 

206.399

 

 

200.000

 

 

 

7

Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri

B

Ba Tri

2021-2025

1658/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

352.157

352.157

 

 

352.157

 

 

350.000

 

 

 

II

Lĩnh vực Bảo vệ Môi trường

 

 

 

 

70.000

70.000

 

 

70.000

 

 

20.000

 

 

 

d)

Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

 

 

70.000

70.000

 

 

70.000

 

 

20.000

 

 

 

1

Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên

B

Địa bàn tỉnh

2021-2025

1750/QĐ-UBND ngày 23/7/2021

70.000

70.000

 

 

70.000

 

 

20.000

 

 

Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau

III

Lĩnh vực Giao thông vận tải

 

 

 

 

6.087.323

5.266.929

1.340.896

1.120.482

3.750.419

474.257

 

2.332.257

474.257

 

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

 

 

1.386.878

1.103.018

383.147

233.433

474.257

474.257

 

474.257

474.257

 

 

1

Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

B

huyện Châu Thành

2011-2015

704/QĐ-UB 25/3/10; 1857/QĐ-UB 27/9/2012

662.242

596.018

200.690

168.544

32.146

32.146

 

32.146

32.146

 

 

2

Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

B

huyện Bình Đại

2011-2013

2214/QĐ-UBND 11/10/2010;670/QĐ-UBND 28/3/2011

724.636

507.000

182.457

64.889

442.111

442.111

 

442.111

442.111

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

 

 

 

 

1.551.283

1.044.749

954.749

884.049

160.000

 

 

160.000

 

 

 

1

ĐT.883 (cầu Rạch Miễu - cầu An Hóa)

B

huyện Châu Thành

2010-2014

781/QĐ-UB 01/04/2010; 148/QĐ-UBND ngày 22/01/2019

651.283

144.749

144.749

112.749

32.000

 

 

32.000

 

 

 

2

Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri

B

Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri

2017-2021

1972/QĐ-UBND ngày 25/8/2017

900.000

900.000

810.000

771.300

128.000

 

 

128.000

 

 

 

d)

Dự án khởi công mới năm 2021 đến năm 2025

 

 

 

 

3.149.162

3.119.162

3.000

3.000

3.116.162

 

 

1.698.000

 

 

 

1

Cầu Rạch Vong

B

thành phố Bến Tre

2021-2024

1063/QĐ-UBND ngày 08/5/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

330.000

300.000

3.000

3.000

297.000

 

 

297.000

 

 

 

2

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

B

 Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú

2021- 2024

1653/QĐ-UBND 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

265.000

265.000

 

 

265.000

 

 

260.000

 

 

 

3

Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại

B

 Châu Thành – Bình Đại

Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025

1654/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

640.000

640.000

 

 

640.000

 

 

451.000

 

 

 

4

Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm

B

Bình Đại - Giồng Trôm

Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025

1839/QĐ-UBND ngày 03/8/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

1.470.000

1.470.000

 

 

1.470.000

 

 

250.000

 

 

Đầu tư phân kỳ chuyển tiếp sang giai đoạn sau

5

Tuyến tránh Phước Mỹ Trung

B

Mỏ Cày Bắc

Giai đoạn 2021-2025

2148/QĐ-UBND ngày 04/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

180.000

180.000

 

 

180.000

 

 

180.000

 

 

 

6

Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam

B

Mỏ Cày Nam

Giai đoạn 2021-2025

935/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

264.162

264.162

 

 

264.162

 

 

260.000

 

 

 

IV

Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch

 

 

 

 

324.347

324.000

128.350

99.784

153.566

 

 

100.000

 

 

 

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

324.347

324.000

128.350

99.784

153.566

 

 

100.000

 

 

 

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức)

B

Châu Thành

2016-2020

2848/QĐ-UBND 31/12/2015;390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016

324.347

324.000

128.350

99.784

153.566

 

 

100.000

 

 

Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành Đoạn 1 trong năm 2021

V

Lĩnh vực Quản lý nhà nước

 

 

 

 

240.000

240.000

50.000

50.000

190.000

 

 

190.000

 

 

 

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

240.000

240.000

50.000

50.000

190.000

 

 

190.000

 

 

 

1

Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam

B

huyện Mỏ Cày Nam

2020-2024

1111/QĐ-UBND ngày 15/5/2020

240.000

240.000

50.000

50.000

190.000

 

 

190.000

 

 

 

VI

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh theo quy định của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

 

 

 

100.000

100.000

 

 

43.500

 

 

43.500

 

 

 

1

Hỗ trợ đầu tư doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025

 

Địa bàn tỉnh

2021-2025

2390/QĐ-UBND ngày 12/10/2021

100.000

100.000

 

 

43.500

 

 

43.500

 

 

 

C

Dự án trọng điểm, dự án có tính chất liên kết vùng, đường ven biển

 

 

 

 

1.500.000

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

 

1

Cầu Bình Thới 2

B

huyện Bình Đại

2021-2025

1529/QĐ-UBND ngày 02/7/2021

1.500.000

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục V

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

Nhà tài trợ

Số hiệp định

Ngày ký hiệp định

Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020

 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn ODA đưa vào cân đối

 

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó: NSTW

 

Tổng số

NSTW

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

 

Tổng số

Trong đó: đưa vào cân đối NSTW

 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

3.581.680

866.734

409.703

 

2.714.861

2.597.755

115.376

4.000

4.000

111.376

 

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

839.957

284.248

 

12.028.079 USD

555.708

444.566

61.898

 

 

61.898

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

839.957

284.248

 

12.028.079 USD

555.708

444.566

61.898

 

 

61.898

 

1

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9

Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú

Công trình NN&PTNNT cấp II

2016

2022

 WB

5845-VN

11/07/2016

1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016

839.957

284.248

 

12.028.079 USD

555.708

444.566

61.898

 

 

61.898

 

II

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

1.658.036

326.703

326.703

62633000

1.331.334

1.331.334

23.000

2.000

2.000

21.000

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

1.658.036

326.703

326.703

62633000

1.331.334

1.331.334

23.000

2.000

2.000

21.000

 

1

Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

500 giường

2017

2024

 Hàn Quốc

VNM-54

29/03/2017

843/QĐ-TTg 12/6/2015, 1594/QĐ-UBND 18/8/2015

1.658.036

326.703

326.703

62633000

1.331.334

1.331.334

23.000

2.000

2.000

21.000

 

III

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

35.617

5.783

 

 

29.819

23.855

1.184

 

 

1.184

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

35.617

5.783

 

 

29.819

23.855

1.184

 

 

1.184

 

1

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre

Trên địa bàn tỉnh

Xây dựng hệ thống thông tin đất đai

2017

2022

 WB

5887-VN

23/12/2016

2120/QĐ-UBND ngày 08/9/2016

35.617

5.783

 

 

29.819

23.855

1.184

 

 

1.184

 

IV

Lĩnh vực công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.048.070

250.000

83.000

 

798.000

798.000

29.294

2.000

2.000

27.294

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

1.048.070

250.000

83.000

 

798.000

798.000

29.294

2.000

2.000

27.294

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B

2017

2023

WB

6055-VN; 6056-VN

29/06/2018

692/QĐ-UBND 28/3/2017

1.048.070

250.000

83.000

 

798.000

798.000

29.294

2.000

2.000

27.294

 

 

Phụ lục V

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA (tiếp theo)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

Nhà tài trợ

Số hiệp định

Ngày ký hiệp định

Kế hoạch đã giao năm 2021

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

 

Vốn đối ứng

Vốn ODA đưa vào cân đối

Vốn đối ứng

Vốn ODA đưa vào cân đối

 

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

 
 
 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

21

22

23

24

25

26

27

28

29

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

516.960

106.000

106.000

410.960

2.886.379

400.000

400.000

2.486.379

 

 

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

154.960

 

 

154.960

382.668

 

 

382.668

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

154.960

 

 

154.960

382.668

 

 

382.668

 

 

1

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9

Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú

Công trình NN&PTNNT cấp II

2016

2022

 WB

5845-VN

11/07/

2016

154.960

 

 

154.960

382.668

 

 

382.668

 

 

II

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

 

 

 

133.000

25.000

25.000

108.000

1.629.334

319.000

319.000

1.310.334

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

133.000

25.000

25.000

108.000

1.629.334

319.000

319.000

1.310.334

 

 

1

Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

500 giường

2017

2024

 Hàn Quốc

VNM-54

29/03/

2017

133.000

25.000

25.000

108.000

1.629.334

319.000

319.000

1.310.334

 

 

III

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

22.671

 

 

22.671

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

22.671

 

 

22.671

 

 

1

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre

Trên địa bàn tỉnh

Xây dựng hệ thống thông tin đất đai

2017

2022

 WB

5887-VN

23/12/

2016

10.000

 

 

10.000

         22.671

 

 

         22.671

 

 

IV

Lĩnh vực công cộng

 

 

 

 

 

 

 

219.000

81.000

81.000

138.000

851.706

81.000

81.000

770.706

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

219.000

81.000

81.000

138.000

851.706

81.000

81.000

770.706

 

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B

2017

2023

WB

6055-VN; 6056-VN

29/06/

2018

219.000

81.000

81.000

138.000

851.706

81.000

81.000

770.706

 

 

 ch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước

 tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025

 

 
 
 

 


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 3

(GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025; 

Xét Tờ trình số 6081/TTr-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình thông qua báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết về kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 với tổng số vốn 21.409.950 triệu đồng (hai mươi mốt nghìn, bốn trăm lẻ chín tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng). Trong đó:

1. Vốn kế hoạch đầu tư được giao là 17.785.936 triệu đồng, bao gồm:

a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg: 2.176.398 triệu đồng;

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 627.982 triệu đồng;

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 5.809.820 triệu đồng;

d) Vốn bội chi ngân sách địa phương: 166.600 triệu đồng;

đ) Vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước): 6.518.757 triệu đồng (trong đó: thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương là 529.257 triệu đồng);

e) Vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài): 2.486.379 triệu đồng.

2. Các nguồn vốn từ nguồn tăng thu của địa phương 3.624.014 triệu đồng, bao gồm:

a) Vốn từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết: 3.002.508 triệu đồng;

b) Vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất: 614.751 triệu đồng;

c) Vốn từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương: 6.755 triệu đồng.

(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IIIa, IV, V đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh với những mục tiêu, nguyên tắc, giải pháp như sau:

a) Phấn đấu giải ngân vốn đầu tư công trên 90% kế hoạch Hội đồng nhân dân tỉnh giao.

b) Hướng vào thực hiện mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2020-2025; đầu tư trục động lực phát triển về hướng Đông.

d) Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, đồng bộ, sớm đưa công trình vào sử dụng phát huy hiệu quả, tập trung cho chương trình mục tiêu quốc gia và các dự án trọng điểm của tỉnh.

đ) Tuân thủ Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025.

e) Quy định đầu tư dự án mới giai đoạn 2021-2025 trên cơ sở phải đảm bảo khả năng ngân sách, không bố trí vượt quá mức đầu tư của ngân sách tỉnh, phải tính toán cân đối cho được vốn để hoàn thành dự án đúng tiến độ, có hiệu quả.

g) Mức vay đầu tư công phải đảm bảo trong trần vay của ngân sách tỉnh và cân đối nhu cầu vay với khả năng trả nợ vay của ngân sách.

h) Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công phải đảm bảo đúng quy định pháp luật. Đẩy nhanh tiến độ giải ngân đầu tư công, hoàn thành sớm công trình, dự án đưa vào sử dụng có hiệu quả.

i) Kiên quyết cắt giảm dự án đầu tư mới chưa cần thiết, không phát sinh đầu tư dự án ngoài kế hoạch, tập trung dồn sức hoàn thành các dự án đã triển khai còn dở dang và dự án được phê duyệt; kiểm soát chặt chẽ dự án đầu tư và bố trí vốn hoàn thành dự án theo đúng Luật Đầu tư công.

k) Ưu tiên tập trung cho các dự án, chương trình trọng điểm cấp bách tạo ra đột phá phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

l) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, hậu kiểm, xử lý nghiêm vi phạm pháp luật trong đầu tư công, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư công.

m) Quy định rõ trách nhiệm người đứng đầu, các chủ đầu tư, các địa phương để xảy ra vi phạm, thực hiện kế hoạch đầu tư công kém hiệu quả, lãng phí.

n) Tăng cường mở rộng nhiều hình thức hợp tác đầu tư theo Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) nhằm mở rộng thêm kênh huy động vốn đầu tư xã hội cho phát triển của tỉnh.

Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết đúng theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 3 (giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 10 năm 2021./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

Hồ Thị Hoàng Yến

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn đầu tư

Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Số dự án (*)

Nhu cầu đầu tư 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Số dự án (*)

Dự kiến kế hoạch 5 năm
giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Tổng số vốn

Trong đó:

Tổng số vốn

Trong đó:

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG SỐ

182

25.826.898

23.340.519

2.486.379

182

17.785.936

15.299.557

2.486.379

 

 

Vốn ngân sách nhà nước

182

25.826.898

23.340.519

2.486.379

182

17.785.936

15.299.557

2.486.379

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

144

14.745.674

14.745.674

 

144

8.780.800

8.780.800

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định sso 26/2020/QĐ-TTg

38

3.396.398

3.396.398

 

38

2.176.398

2.176.398

 

 

 

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

2

627.982

627.982

 

2

627.982

627.982

 

 

 

- Xổ số kiến thiết

103

10.554.694

10.554.694

 

103

5.809.820

5.809.820

 

 

 

- Bội chi ngân sách địa phương

1

166.600

166.600

 

1

166.600

166.600

 

 

b)

Ngân sách Trung ương

38

11.081.224

8.594.845

2.486.379

38

9.005.136

6.518.757

2.486.379

 

 

Các chương trình mục tiêu

38

11.081.224

8.594.845

2.486.379

38

9.005.136

6.518.757

2.486.379

 

Ghi chú:

(*) Bao gồm các danh mục Chương trình/Đề án và Kế hoạch

 

 

Phụ lục II

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH

TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020

 
 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương

 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

TỔNG SỐ

 

 

9.174.730

1.509.300

 

358.384

235.755

 

2.629

120.000

 

A

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập Quy hoạch đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

E

Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

G

Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

9.174.730

1.509.300

 

358.384

235.755

 

2.629

120.000

 

I

CÔNG NGHIỆP

 

 

5.073.179

674.797

 

245.533

122.904

 

2.629

120.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

4.581.179

609.797

 

245.533

122.904

 

2.629

120.000

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

4.581.179

609.797

 

245.533

122.904

 

2.629

120.000

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

1025/QĐ-UBND ngày 16/5/2019

3.582.000

511.104

 

216.840

94.211

 

2.629

120.000

 

2

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

2417/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

666.694

50.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

2178/QĐ-UB 16/9/2016

332.485

48.693

 

28.693

28.693

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

492.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

492.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

 

 

1.681.513

205.654

 

14.637

14.637

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.681.513

205.654

 

14.637

14.637

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.681.513

205.654

 

14.637

14.637

 

 

 

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

253.282

57.000

 

14.637

14.637

 

 

 

 

2

Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)

B

1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020

110.780

20.820

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

B

Đối ứng Bộ NNPTNT

150.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

857.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

1039/QĐ-UB 9/5/2016

      310.451

             103.834

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch

 

 

      324.347

               30.000

                 -  

                  -  

                      -  

                   -  

                   -  

                    -  

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

324.347

30.000

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

     324.347

              30.000

                -  

                  -  

                     -  

                  -  

                  -  

                   -  

 

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)

B

2848/QĐ-UBND 31/12/2015; 390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016

      324.347

               30.000

 

 

 

 

 

 

 

IV

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

 

 

1.523.306

224.154

 

60.014

60.014

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.523.306

224.154

 

60.014

60.014

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.523.306

224.154

 

60.014

60.014

 

 

 

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

363/QĐ-TTg 23/3/2017

1.481.675

218.271

 

58.287

58.287

 

 

 

 

2

Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre

C

2042/QĐ-UBND ngày 18/9/2019

5.947

2.087

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

B

1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016

35.684

3.796

 

1.727

1.727

 

 

 

 

V

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

 

160.992

154.295

 

37.200

37.200

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

55.976

49.900

 

37.200

37.200

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

55.976

49.900

 

37.200

37.200

 

 

 

 

1

Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

C

2101/QĐ-UBND 04/10/2018

        31.592

28.000

 

23.000

23.000

 

 

 

 

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

2346/QĐ-SXD 31/10/2018

        24.384

               21.900

 

14.200

14.200

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

105.016

104.395

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu hành chính xã Phước Thạnh

C

1841/QĐ-UBND ngày 03/8/2020

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu hành chính xã An Thạnh

C

1149/QĐ-UBND ngày 27/5/2021

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc

C

408/QĐ-SXD ngày 10/11/2020

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu hành chính xã Tân Xuân

C

407/QĐ-SXD ngày 09/11/2020

        14.000

               14.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu hành chính xã Phước Ngãi

C

413/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

        14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh

C

518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021

          5.016

4.395

 

 

 

 

 

 

 

7

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy

C

2979/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

VI

LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

411.393

220.400

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.500

5.500

 

1.000

1.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.500

5.500

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1

Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm

C

204/QĐ-SXD ngày 31/10/2019

          5.500

                 5.500

 

            1.000

               1.000

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

405.893

214.900

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)

B

2835/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

62.000

62.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)

B

Đối ứng Bộ Quốc phòng

244.000

54.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Mở rộng kho đạn tỉnh

B

2838/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại

C

2836/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông

C

2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh

C

2704/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

9.700

9.700

 

 

 

 

 

 

 

7

Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh

C

461/QĐ-SXD ngày 27/11/2020

6.700

6.700

 

 

 

 

 

 

 

8

 Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri

C

2963/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

21.993

21.000

 

 

 

 

 

 

 

9

Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre

C

447/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

          7.000

                 7.000

 

 

 

 

 

 

 

VII

Phân cấp huyện - thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Chi phí thẩm định quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) (tiếp theo)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Trong đó

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg

Trong đó:

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

1

2

3

13=14+17

14

15

16

17

18

19

20

 

22

23

24

25

 

26

27

 

TỔNG SỐ

 

4.753.994

3.345.261

 

 

627.982

614.751

166.000

3.592.486

2.176.398

 

 

627.982

614.751

6.755

166.600

 

A

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

70.000

70.000

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường kết nối xung quanh bệnh viện ODA Bệnh viện đa khoa tỉnh (ODA Hàn Quốc)

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp Khu sinh học Cái Mơn

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

B

Hỗ trợ đầu tư các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

1.000.000

1.000.000

 

 

 

 

 

250.000

250.000

 

 

 

 

 

 

Ưu tiên bố trí GPMB cho Cụm công nghiệp đáp ứng đầy đủ thủ tục đầu tư. Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

C

Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)

 

137.785

137.785

 

 

 

 

 

76.285

76.285

 

 

 

 

 

 

Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập Quy hoạch đô thị

 

76.500

76.500

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

 

61.285

61.285

 

 

 

 

 

61.285

61.285

 

 

 

 

 

 

 

D

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

E

Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

 

200.000

200.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Danh mục chi tiết được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

G

Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO

 

120.000

120.000

 

 

 

 

 

75.000

75.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2

 

120.000

120.000

 

 

 

 

 

75.000

75.000

 

 

 

 

 

 

Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2

H

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

 

166.000

 

 

 

 

 

166.000

166.600

 

 

 

 

 

 

166.600

 

I

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

3.030.209

1.787.476

 

 

627.982

614.751

 

2.979.601

1.730.113

 

 

627.982

614.751

6.755

 

 

I

CÔNG NGHIỆP

 

422.509

409.605

 

 

 

12.904

 

429.264

409.605

 

 

 

12.904

6.755

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

357.509

344.605

 

 

 

12.904

 

364.264

344.605

 

 

 

12.904

6.755

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

357.509

344.605

 

 

 

12.904

 

364.264

344.605

 

 

 

12.904

6.755

 

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

287.509

274.605

 

 

 

12.904

 

294.264

274.605

 

 

 

12.904

6.755

 

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

50.000

50.000

 

 

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

20.000

20.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

65.000

65.000

 

 

 

 

 

65.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

65.000

65.000

 

 

 

 

 

65.000

65.000

 

 

 

 

 

 

Ưu tiên đầu tư đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

 

191.017

191.017

 

 

 

 

 

190.654

190.654

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

191.017

191.017

 

 

 

 

 

190.654

190.654

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

191.017

191.017

 

 

 

 

 

190.654

190.654

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

42.363

42.363

 

 

 

 

 

42.000

42.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

2

Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)

B

20.820

20.820

 

 

 

 

 

20.820

20.820

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

3

Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

B

4.000

4.000

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn Bộ NNPTNT

4

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

20.000

20.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

5

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

103.834

103.834

 

 

 

 

 

103.834

103.834

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn dự án ODA

III

Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch

 

        30.000

          30.000

              -  

              -  

                  -  

                  -  

                  -  

           30.000

           30.000

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

        30.000

          30.000

             -  

             -  

                 -  

                 -  

                 -  

          30.000

          30.000

 

 

 

 

 

 

 

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)

B

30.000

30.000

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn NSTW

IV

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

164.140

164.140

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

159.984

159.984

 

 

 

 

 

159.984

159.984

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre

C

2.087

2.087

 

 

 

 

 

2.087

2.087

 

 

 

 

 

 

Đối ứng với vốn viện trợ ODA không hoàn lại

3

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

B

2.069

2.069

 

 

 

 

 

2.069

2.069

 

 

 

 

 

 

Đối ứng vốn dự án ODA

V

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

117.095

117.095

 

 

 

 

 

117.095

117.095

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

12.700

12.700

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

C

5.000

5.000

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

7.700

7.700

 

 

 

 

 

7.700

7.700

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

104.395

104.395

 

 

 

 

 

104.395

104.395

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu hành chính xã Phước Thạnh

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu hành chính xã An Thạnh

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu hành chính xã Tân Xuân

C

        14.000

          14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu hành chính xã Phước Ngãi

C

        14.000

14.000

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh

C

           4.395

4.395

 

 

 

 

 

4.395

4.395

 

 

 

 

 

 

 

7

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy

C

        30.000

30.000

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

VI

LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG

 

212.700

212.700

 

 

 

 

 

155.700

155.700

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm

C

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

208.200

208.200

 

 

 

 

 

151.200

151.200

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)

B

62.000

62.000

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025

2

Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm)

B

47.300

47.300

 

 

 

 

 

47.300

47.300

 

 

 

 

 

 

Đối ứng GPMB cho dự án do Bộ Quốc phòng đầu tư trên địa bàn

3

Mở rộng kho đạn tỉnh

B

40.000

40.000

 

 

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

Triển khai đầu tư giai đoạn 1, chuyển tiếp đầu tư giai đoạn 2 sau năm 2025 (ưu tiên tập trung đầu tư từ nguồn dự bị động viên hàng năm BTC phân bổ)

4

Trường bắn Bộ CHQS tại xã Thừa Đức huyện Bình Đại

C

4.500

4.500

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

Bộ QP đang đầu tư các hạng mục chính, tỉnh hỗ trợ đầu tư các hạng mục phụ còn lại

5

Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông

C

10.000

10.000

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Mua sắm trang thiết bị doanh cụ cho Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh

C

9.700

9.700

 

 

 

 

 

9.700

9.700

 

 

 

 

 

 

 

7

Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện diễn tập, hội thi, hội thao của LLVT tỉnh

C

6.700

6.700

 

 

 

 

 

6.700

6.700

 

 

 

 

 

 

 

8

 Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri

C

21.000

21.000

 

 

 

 

 

21.000

21.000

 

 

 

 

 

 

 

9

Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre

C

7.000

            7.000

 

 

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

 

 

 

VII

Phân cấp huyện - thành phố

 

1.400.824

652.919

 

 

376.789

371.116

 

1.400.824

652.919

 

 

376.789

371.116

 

 

Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

VIII

Chi phí thẩm định quyết toán

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

IX

Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

 

481.924

 

 

 

251.193

230.731

 

481.924

 

 

 

251.193

230.731

 

 

Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021

ĐẾN NĂM 2025 VỐN TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HDND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

 

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ kế hoạch trung hạn đến hết năm 2020

Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

 Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT

Vốn kế hoạch

Trong đó

Vốn kế hoạch

Trong đó

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

Thu hồi tạm ứng ngân sách

Thanh toán nợ đọng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

16

17

18

19

20

21

 

TỔNG SỐ

 

 

19.382.253

10.380.587

1.792.481

1.150.674

641.807

14.761.048

10.562.000

 

 

4.199.048

8.812.328

5.809.820

 

 

3.002.508

 

A

Hỗ trợ đầu tư Chương trình Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

3.900.000

3.000.000

 

 

900.000

1.000.000

590.000

 

 

410.000

 

B

Bố trí thanh toán vốn tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

30.000

20.000

 

 

10.000

Danh mục công trình phân bổ theo kế hoạch vốn hàng năm

C

Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay

 

 

 

 

 

 

 

229.442

 

 

 

229.442

229.442

 

 

 

229.442

 

 

Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay

 

 

 

 

 

 

 

29.442

 

 

 

29.442

29.442

 

 

 

29.442

 

 

Tạm ứng Kho bạc Nhà nước cho dự án Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận

 

 

 

 

 

 

 

200.000

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

200.000

Hoàn trả theo quy định

D

Đối ứng đầu tư các dự án thành phần thuộc Chương trình DPO

 

 

 

 

 

 

 

2.000.000

1.000.000

 

 

1.000.000

885.907

49.000

 

 

836.907

 

 

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển kết nối tỉnh Bến Tre với Tiền Giang và Trà Vinh và dự án cầu Bình Thới 2

 

 

 

 

 

 

 

2.000.000

1.000.000

 

 

1.000.000

885.907

49.000

 

 

836.907

Triển khai chi tiết khi Thủ tướng phê duyệt chương trình DPO. Chi GPMB cầu Bình Thới 2

E

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

10.000

5.000

 

 

5.000

5.000

 

 

 

5.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         2.000

 

 

 

2.000

Đối ứng vốn dự án ODA khi  Hiệp định ký kết

G

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

19.382.253

10.380.587

1.792.481

1.150.674

641.807

8.571.606

6.507.000

 

 

2.064.606

6.661.979

5.150.820

 

 

1.511.159

 

I

CÔNG NGHIỆP

 

 

5.510.119

4.550.174

847.458

336.547

510.911

3.702.716

2.058.048

 

 

1.644.668

2.095.907

965.686

 

 

1.130.221

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.018.119

4.128.174

825.458

314.547

510.911

3.302.716

1.658.048

 

 

1.644.668

1.695.907

865.686

 

 

830.221

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

436.940

106.792

 

 

 

106.792

 

 

 

106.792

106.792

 

 

 

106.792

 

1

Dự án đầu tư xây dựng CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)

B

588/QĐ-UBND 30/3/2012

       436.940

106.792

 

 

 

106.792

 

 

 

106.792

106.792

 

 

 

106.792

Chuyển từ tạm ứng sang cấp phát

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

4.581.179

4.021.382

825.458

314.547

510.911

3.195.924

1.658.048

 

 

1.537.876

1.589.115

865.686

 

 

723.429

 

1

Đầu tư xây dựng CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận

A

1025/QĐ-UBND 16/5/2019

3.582.000

3.120.896

583.020

102.109

480.911

2.537.876

1.000.000

 

 

1.537.876

1.414.115

795.686

 

 

618.429

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

2417/QĐ-UBND 31/10/2019

666.694

616.694

237.221

207.221

30.000

379.473

379.473

 

 

 

110.000

20.000

 

 

90.000

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

2178/QĐ-UBND 16/9/2016

332.485

283.792

5.217

5.217

 

278.575

278.575

 

 

 

65.000

50.000

 

 

15.000

Đầu tư hạ tầng hạng mục chính; phần còn lại sử dụng tiền thuê đất của nhà đầu tư để tiếp tục đầu tư

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

492.000

422.000

22.000

22.000

 

400.000

400.000

 

 

 

400.000

100.000

 

 

300.000

 

1

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

2418/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

492.000

422.000

22.000

22.000

 

400.000

400.000

 

 

 

400.000

100.000

 

 

300.000

Ưu tiên đầu tư hoàn thành đảm bảo tái định cư Khu CN Phú Thuận

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

1.027.772

195.100

22.805

22.805

 

172.295

155.195

 

 

17.100

172.293

155.193

 

 

17.100

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.013.672

186.000

19.598

19.598

 

166.402

149.302

 

 

17.100

166.400

149.300

 

 

17.100

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

275.000

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

 

1

Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

B

2322/QĐ-UB 26/10/2018

275.000

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

36.200

36.200

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

738.672

149.800

19.598

19.598

 

130.202

113.102

 

 

17.100

130.200

113.100

 

 

17.100

 

1

Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre

C

1283/QĐ-UB 19/6/2018

41.700

21.700

4.500

4.500

 

17.200

17.200

 

 

 

17.200

17.200

 

 

 

 

2

Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại

C

2394/QĐ-UB 30/10/2019

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

3

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri

C

2759/QĐ-UB 26/10/2020

25.000

25.000

98

98

 

24.902

24.902

 

 

 

24.900

24.900

 

 

 

 

4

Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành

C

2359/QĐ-UB 30/10/2019

43.000

43.000

10.000

10.000

 

33.000

33.000

 

 

 

33.000

33.000

 

 

 

 

5

Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre

B

132/HĐND-TH ngày 20/3/2017

215.401

            13.961

 

 

 

13.961

 

 

 

13.961

13.961

 

 

 

13.961

Đối ứng vốn ngân sách Trung ương

6

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại

B

4447/QĐ-BNN-TCTS ngày 29/10/2016

83.120

              3.139

 

 

 

3.139

 

 

 

3.139

3.139

 

 

 

3.139

Đối ứng vốn ngân sách Trung ương

7

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

1039/QĐ-UB 9/5/2016

        310.451

               23.000

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

Đối ứng vốn dự án ODA

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

14.100

9.100

3.207

3.207

 

5.893

5.893

 

 

 

5.893

5.893

 

 

 

 

1

Cở sở hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2)

C

260/QĐ-UB 8/6/2020

          9.500

              4.500

          3.207

          3.207

 

           1.293

          1.293

 

 

 

           1.293

           1.293

 

 

 

Đối ứng vốn ngân sách Trung ương

2

Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn

C

618/QĐ-UB 21/3/2021

          4.600

              4.600

 

 

 

           4.600

          4.600

 

 

 

           4.600

           4.600

 

 

 

Đầu tư theo yêu cầu của Bộ TNMT

III

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

 

 

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

363/QĐ-TTg 23/3/2017

1.481.675

353.394

48.394

29.000

19.394

305.000

225.000

 

 

80.000

305.000

225.000

 

 

80.000

Đối ứng vốn đối với dự án ODA

IV

 LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

2.558.532

982.930

203.621

183.621

20.000

779.309

779.309

 

 

 

754.166

753.166

 

 

1.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.046.160

459.608

203.621

183.621

20.000

255.987

255.987

 

 

 

255.844

255.844

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

1.046.160

459.608

203.621

183.621

20.000

255.987

255.987

 

 

 

255.844

255.844

 

 

 

 

1

ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)

B

781/QĐ-UB 01/04/10

651.283

98.000

91.300

91.300

 

6.700

6.700

 

 

 

6.700

6.700

 

 

 

 

2

Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri

B

2343/QĐ-UBND 30/10/2018

53.807

47.000

19.300

19.300

 

27.700

27.700

 

 

 

27.557

27.557

 

 

 

Đối ứng vốn  ngân sách Trung ương

3

Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885)

B

3130/QĐ-UBND ngày 26/12/2017

60.000

54.000

10.000

10.000

 

44.000

44.000

 

 

 

44.000

44.000

 

 

 

 

4

Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)

B

751/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

49.200

44.000

10.000

10.000

 

34.000

34.000

 

 

 

34.000

34.000

 

 

 

 

5

Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ

C

26211/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

29.729

29.700

10.000

10.000

 

19.700

19.700

 

 

 

19.700

19.700

 

 

 

 

6

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình Thành)

C

2336/QĐ-UBND 29/10/2018

37.141

37.000

10.000

10.000

 

27.000

27.000

 

 

 

27.000

27.000

 

 

 

 

7

Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2

C

1596/QĐ-UB ngày 08/7/2020

70.000

55.000

20.000

 

20.000

35.000

35.000

 

 

 

35.000

35.000

 

 

 

Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT

8

Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)

B

Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016

95.000

94.908

33.021

33.021

 

61.887

61.887

 

 

 

61.887

61.887

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

  1.512.372

         523.322

 

 

 

      523.322

     523.322

 

 

 

     498.322

     497.322

 

 

          1.000

 

1

Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (Đoạn giáp từ xã Châu Hưng đến Thạnh Trị)

C

2981/QĐ-UB 31/12/2019

40.000

40.000

 

 

 

40.000

        40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

2

Lộ Tân Bắc (ĐH.19)

C

1916/QĐ-UB 07/8/2020

71.887

71.000

 

 

 

71.000

        71.000

 

 

 

70.000

70.000

 

 

 

 

3

Đường Làng nghề

C

2557/QĐ-UB 08/10/2020

15.000

15.000

 

 

 

15.000

        15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

Xã An Thạnh và Đa Phước Hội huyện Mỏ Cày Nam

4

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi)

C

1712/QĐ-UB 20/7/2020

10.200

10.200

 

 

 

10.200

        10.200

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

5

Xây dựng cầu chợ Ba Tri

C

2569/QĐ-UB 20/11/2019

6.500

6.500

 

 

 

6.500

          6.500

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

 

6

Cầu Bà Tư trên tuyến đê biển Bình Đại

C

2573/QĐ-UB 20/11/2019

5.000

5.000

 

 

 

5.000

          5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

7

Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp

C

2578/QĐ-UB 20/11/2019

27.000

27.000

 

 

 

27.000

        27.000

 

 

 

27.000

26.000

 

 

1.000

 

8

Cầu Đập Lá xã Phước Mỹ Trung huyện Mỏ Cày Bắc

C

1454/QĐ-UB 10/7/2019

5.622

5.622

 

 

 

5.622

5.622

 

 

 

5.600

5.600

 

 

 

 

9

Đường huyện 04 huyện Châu Thành

C

1252/QĐ-UB 7/6/2019

40.000

40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

10

Cầu Châu Ngao

C

2998/QĐ-UB 13/11/2020

26.163

26.000

 

 

 

26.000

26.000

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

 

11

Cầu Bình Đông trên ĐH.23, huyện Mỏ Cày Nam

C

3050/QĐ-UBND ngày 20/11/2020

25.000

25.000

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

2.722

2.722

 

 

 

 

12

Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2

B

1528/QĐ-UB 12/7/2021

1.188.000

200.000

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

Bố trí vốn GPMB đồng bộ với dự án Cầu Rạch Miễu 2

13

Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37)

C

794/QĐ-UB 12/4/2021

52.000

52.000

 

 

 

52.000

52.000

 

 

 

52.000

52.000

 

 

 

Đề án Làng VH du lịch huyện Chợ Lách

V

LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI

 

 

776.531

754.701

178.963

178.963

 

575.738

572.738

 

 

3.000

575.077

572.077

 

 

3.000

 

V.1

Y TẾ

 

 

723.970

707.701

141.963

141.963

 

565.738

562.738

 

 

3.000

565.077

562.077

 

 

3.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

218.900

202.640

141.963

141.963

 

60.677

60.677

 

 

 

60.677

60.677

 

 

 

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

86.400

81.640

74.640

74.640

 

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre

B

1557/QĐ-UBND 27/7/2018

86.400

81.640

74.640

74.640

 

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

132.500

121.000

67.323

67.323

 

53.677

53.677

 

 

 

53.677

53.677

 

 

 

 

1

Tăng cường CSVC ngành Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh

C

2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019

25.000

24.000

12.000

12.000

 

12.000

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

1.2

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019

20.000

17.500

11.893

11.893

 

5.607

5.607

 

 

 

5.607

5.607

 

 

 

 

1.3

Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019

7.500

7.500

6.430

6.430

 

1.070

1.070

 

 

 

1.070

1.070

 

 

 

 

2

Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc

B

1923/QĐ-UBND 17/9/2018

80.000

72.000

37.000

37.000

 

35.000

35.000

 

 

 

35.000

35.000

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

505.070

505.061

 

 

 

505.061

502.061

 

 

3.000

504.400

501.400

 

 

3.000

 

1

Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri

B

3003/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

        60.000

            60.000

 

 

 

          60.000

        60.000

 

 

 

         60.000

         60.000

 

 

 

 

2

Bệnh viện Đa khoa Cù lao Minh

B

3004/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

        80.000

            80.000

 

 

 

          80.000

        80.000

 

 

 

         80.000

         80.000

 

 

 

 

3

Trung tâm y tế huyện Châu Thành

C

2971/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        20.000

            20.000

 

 

 

          20.000

        20.000

 

 

 

         20.000

         20.000

 

 

 

 

4

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm

C

415/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

        10.600

            10.600

 

 

 

          10.600

        10.600

 

 

 

         10.600

         10.600

 

 

 

 

5

Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú

B

445/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

          5.309

              5.300

 

 

 

           5.300

          5.300

 

 

 

           5.300

           5.300

 

 

 

 

6

Trung tâm y tế huyện Chợ Lách

C

284/QĐ-SXD ngày 02/07/2020

          6.000

              6.000

 

 

 

           6.000

          6.000

 

 

 

           6.000

           6.000

 

 

 

 

7

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các Khoa Nội tổng hợp; Nội thần kinh - Nội tiết; Tai mũi họng; Đông y Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

2991/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        20.000

20.000

 

 

 

          20.000

20.000

 

 

 

         20.000

         20.000

 

 

 

 

8

Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

84/QĐ-SXD ngày 13/4/2021

          2.000

2.000

 

 

 

           2.000

 

 

 

2.000

           2.000

 

 

 

2.000

 

9

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng - hàm - mặt, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

2993/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        30.000

30.000

 

 

 

          30.000

29.000

 

 

1.000

         30.000

         29.000

 

 

1.000

 

10

Xây mới Khu chạy thận nhân tạo, Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

B

2992/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        45.000

45.000

 

 

 

          45.000

45.000

 

 

 

         45.000

         45.000

 

 

 

 

11

Cải tạo tầng trệt khối F1, F2 (Khu Cấp cứu) và Khu khám Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

B

 

          8.000

8.000

 

 

 

           8.000

8.000

 

 

 

           8.000

           8.000

 

 

 

 

12

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

3005/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

       120.000

120.000

 

 

 

        120.000

120.000

 

 

 

       120.000

       120.000

 

 

 

 

13

Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1)

B

2095/QĐ-UBND ngày 01/9/2021

        76.590

76.590

 

 

 

          76.590

76.590

 

 

 

         76.000

         76.000

 

 

 

 

14

Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến

C

2096/QĐ-UBND ngày 01/9/2021

        21.571

            21.571

 

 

 

          21.571

21.571

 

 

 

         21.500

         21.500

 

 

 

 

V.2

XÃ HỘI

 

 

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre

B

709/QĐ-UBND ngày 26/3/2020

52.561

47.000

37.000

37.000

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

VI

LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

709.842

370.255

37.100

37.100

 

333.155

221.283

 

 

111.872

221.172

99.300

 

 

121.872

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

128.535

56.472

37.100

37.100

 

19.372

17.500

 

 

1.872

19.372

17.500

 

 

1.872

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

128.535

56.472

37.100

37.100

 

19.372

17.500

 

 

1.872

19.372

17.500

 

 

1.872

 

1

Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre

B

1884/QĐ-UBND
02/10/2012

96.000

36.200

27.100

27.100

 

9.100

9.100

 

 

 

9.100

9.100

 

 

 

 

2

Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre

C

739/QĐ-UBND 19/4/2019

20.542

18.400

10.000

10.000

 

8.400

8.400

 

 

 

8.400

8.400

 

 

 

 

3

Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn

B

676-QĐ/TWĐTN-VP ngày 30/10/2014, 680-QĐ/TĐN-VP ngày 26/11/2016

11.993

1.872

 

 

 

1.872

 

 

 

1.872

1.872

 

 

 

1.872

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

581.307

313.783

 

 

 

313.783

203.783

 

 

110.000

201.800

81.800

 

 

120.000

 

1

Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh

C

3074/QĐ-UBND ngày 23/11/2020

14.966

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

 

2

Chuyển đổi chất liệu phần mỹ thuật tượng đài chiến thắng Lộ Thơ, Tượng đài chiến thắng Giá thẻ và Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm

C

2002/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

14.996

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

 

3

Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao

C

308/QĐ-SXD 24/7/2020

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

4

Khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng Bưng Lạc Địa

B

2385/QĐ-UBND ngày 12/10/2021

89.983

89.983

 

 

 

89.983

29.983

 

 

60.000

40.000

 

 

 

40.000

Chia lại giai đoạn đầu tư, tập trung đầu tư hạng mục di tích Bưng Lạc địa; các hạng mục thương mại nghỉ dưỡng chuyển sang giai đoạn sau

5

Xây dựng Bảo tàng tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)

B

4584/UBND-TCĐT ngày 05/8/2021

350.000

90.000

 

 

 

90.000

40.000

 

 

50.000

50.000

 

 

 

50.000

Ưu tiên đầu tư các hạng mục xây dựng; các hạng mục thiết chế, trưng bày tính toán cân đối bổ sung từ các nguồn khác

6

Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre

B

3625/QĐ-UBND ngày 28/9/2020

        12.362

              5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

7

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm

C

2964/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

        40.000

            40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

8

Khu dân cư Lạc Địa, xã Phú Lễ, huyện Ba Tri

B

1513/QĐ-UBND ngày 01/7/2021

52.000

52.000

 

 

 

52.000

52.000

 

 

 

30.000

 

 

 

30.000

Triển khai trong 2 giai đoạn (giai đoạn 1 hoàn thành khu tái định cư, hạ tầng chính của Khu; phần hạng mục khu dân cư còn lại chuyển sang giai đoạn sau). UBND huyện Ba Tri tính toán lại các phương án đầu tư để triển khai

VII

LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

 

 

388.511

388.511

5.000

5.000

 

363.511

163.511

 

 

200.000

187.311

37.311

 

 

150.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)

C

2400/QĐ-UB ngày 30/10/2019

20.000

20.000

5.000

5.000

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

368.511

368.511

 

 

 

348.511

148.511

 

 

200.000

172.311

22.311

 

 

150.000

 

1

Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD

C

2984/QĐ-UB ngày 13/11/2020

22.000

22.000

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

 

2

Đầu tư xe truyền hình lưu động

C

2983/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

311

311

 

 

 

311

311

 

 

 

311

311

 

 

 

Hết nhu cầu đầu tư, quyết toán giảm TMĐT

3

Kế hoạch số 5837/KH-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Đề án Chuyển đổi số sử dụng vốn NSNN tỉnh Bến Tre

B

5837/KH-UBND ngày 27/9/2021

346.200

346.200

 

 

 

326.200

126.200

 

 

200.000

150.000

 

 

 

150.000

Điều chuyển, bổ sung giữa nhiệm kỳ (trong giai đoạn cân đối bổ sung từ các nguồn sự nghiệp và vận động hỗ trợ khác bao gổm phương án thuê dịch vụ)

VIII

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

6.906.910

2.777.556

449.140

357.638

91.502

2.331.916

2.331.916

 

 

 

2.343.087

2.343.087

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

6.635.712

2.702.356

449.140

357.638

91.502

2.253.216

2.253.216

 

 

 

2.265.087

2.265.087

 

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

6.635.712

2.702.356

449.140

357.638

91.502

2.253.216

2.253.216

 

 

 

2.265.087

2.265.087

 

 

 

 

1

Trường Mầm non Trúc Giang

C

185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018

12.938

12.938

6.000

1.000

5.000

6.938

6.938

 

 

 

6.930

6.930

 

 

 

 

2

Trường Mầm non Đồng Khởi

C

783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

12.214

12.214

4.200

4.200

 

8.014

8.014

 

 

 

8.010

8.010

 

 

 

 

3

Trường Tiểu học Thừa Đức

C

2350/QĐ-UBND 30/10/2018

29.000

29.000

16.000

12.000

4.000

13.000

13.000

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

 

4

Trường THCS Châu Bình

C

111/QĐ-UBND, 12/7/2019

           12.119

12.119

            5.000

             5.000

 

7.119

7.119

 

 

 

7.100

7.100

 

 

 

 

5

Trường Tiểu học Hưng Nhượng

C

104/QĐ-UBND, 28/6/2019

           10.990

10.990

            5.000

             5.000

 

5.990

5.990

 

 

 

5.990

5.990

 

 

 

 

6

Trường Tiểu học Tân Thanh

C

90/QĐ-SXD, 18/6/2019

           11.658

11.658

            5.000

             5.000

 

6.658

6.658

 

 

 

6.650

6.650

 

 

 

 

7

Trường Tiểu học Phong Điền

C

414/QĐ-UBND, 08/3/2019

           28.410

28.410

            5.000

             5.000

 

23.410

23.410

 

 

 

23.400

23.400

 

 

 

 

8

Trường Mẫu giáo An Phú Trung

C

2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

18.750

18.750

13.000

6.000

7.000

5.750

5.750

 

 

 

5.750

5.750

 

 

 

 

9

Trường Tiểu học An Phú Trung

C

2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

19.650

19.650

12.000

3.000

9.000

7.650

7.650

 

 

 

7.650

7.650

 

 

 

 

10

Trường Mầm non Mỹ Chánh

C

2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

22.750

22.750

17.000

7.000

10.000

5.750

5.750

 

 

 

5.750

5.750

 

 

 

 

11

Trường Tiểu học Mỹ Chánh

C

2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

25.250

25.250

17.000

7.000

10.000

8.250

8.250

 

 

 

8.250

8.250

 

 

 

 

12

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa

C

178/QĐ-SXD, 28/10/2019

8.750

8.750

5.000

5.000

 

3.750

3.750

 

 

 

3.750

3.750

 

 

 

 

13

Trường THCS Ba Mỹ

C

167/QĐ-SXD, 26/10/2018

12.750

12.750

8.695

2.695

6.000

4.055

4.055

 

 

 

4.055

4.055

 

 

 

 

14

Trường Tiểu học Mỹ An

C

14/QĐ-SXD 29/8/2019

9.916

9.916

5.000

5.000

 

4.916

4.916

 

 

 

4.910

4.910

 

 

 

 

15

Trường Tiểu học Mỹ Hưng

C

73/QĐ-SXD 31/6/2019

10.898

10.898

5.000

5.000

 

5.898

5.898

 

 

 

5.890

5.890

 

 

 

 

16

Trường Tiểu học An Qui

C

169/QĐ-SXD 14/10/2018

9.994

9.994

4.000

4.000

 

5.994

5.994

 

 

 

5.990

5.990

 

 

 

 

17

Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua

C

162/QĐ-SXD, 09/10/2019

12.202

12.202

5.000

5.000

 

7.202

7.202

 

 

 

7.200

7.200

 

 

 

 

18

Trường Mẫu giáo Giao Thạnh

C

181/QĐ-SXD, 28/10/2019

14.984

14.984

5.000

5.000

 

9.984

9.984

 

 

 

9.980

9.980

 

 

 

 

19

Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2

C

189/QĐ-SXD, 31/10/2019

10.950

10.950

5.000

5.000

 

5.950

5.950

 

 

 

5.950

5.950

 

 

 

 

20

Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A

C

193/QĐ-SXD, 31/10/2019

8.895

8.895

5.000

5.000

 

3.895

3.895

 

 

 

3.895

3.895

 

 

 

 

21

Trường Mầm non Vĩnh Hòa.

C

171/QĐ-SXD 31/10/2018

12.398

12.398

6.800

2.800

4.000

5.598

5.598

 

 

 

5.590

5.590

 

 

 

 

22

Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B

C

176/QĐ-SXD 31/10/2018

14.350

14.350

10.000

5.000

5.000

4.350

4.350

 

 

 

4.350

4.350

 

 

 

 

23

Trường THCS Tân Hưng, huyện Ba Tri

C

2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018

30.814

30.814

23.702

10.200

13.502

7.112

7.112

 

 

 

7.100

7.100

 

 

 

 

24

Trường THCS Bùi Sĩ Hùng, huyện Bình Đại

C

2342/QĐ-UBND 30/10/2018

35.577

35.577

23.000

5.000

18.000

12.577

12.577

 

 

 

12.570

12.570

 

 

 

 

25

Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

 

Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019

5.942.000

2.059.449

108.772

108.772

 

1.950.677

1.950.677

 

 

 

1.965.677

1.965.677

 

 

 

Danh mục chi tiết theo Phụ luc đính kèm

26

Trường PTCS Tân Mỹ

C

2228/QĐ-UBND 17/10/2018

24.000

8.400

 

 

 

8.400

8.400

 

 

 

8.400

8.400

 

 

 

 

27

Trường THCS Tân Hội

C

544/QĐ-UB 26/3/2019

36.000

22.900

 

 

 

22.900

22.900

 

 

 

22.900

22.900

 

 

 

 

28

 Trường THCS Thành phố Bến Tre

B

2560/QĐ-UB 27/10/2016

113.095

91.000

80.000

80.000

 

11.000

11.000

 

 

 

11.000

11.000

 

 

 

 

29

Truường THPT Nhuận Phú Tân

B

353/QĐ-UBND ngày 27/02/2019

59.000

59.000

26.277

26.277

 

32.723

32.723

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

30

Trường TH Tân Phong

C

2357/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

32.000

32.000

9.694

9.694

 

22.306

22.306

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

 

31

Trường THCS Thạnh Hải

C

1796/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

33.410

33.400

8.000

8.000

 

25.400

25.400

 

 

 

25.400

25.400

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

271.198

75.200

 

 

 

78.700

78.700

 

 

 

78.000

78.000

 

 

 

 

1

Trường Cao đẳng Bến Tre

B

1687/QĐ-UBND ngày 16/7/2020

200.000

5.000

 

 

 

8.500

8.500

 

 

 

8.000

8.000

 

 

 

Đầu tư cuối giai đoạn

2

Trường THCS Trần Hữu Nghiệp, xã Tân Thủy

C

2961/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

26.200

26.200

 

 

 

26.200

26.200

 

 

 

26.000

26.000

 

 

 

 

3

Trường Mầm non Họa Mi

C

3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

34.998

34.000

 

 

 

34.000

34.000

 

 

 

34.000

34.000

 

 

 

 

4

Xây dựng dãy phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú

C

1814/QĐ-UBND ngày 29/7/2020

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

 

5.098

703

 

 

 

703

 

 

 

703

703

 

 

 

703

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

82

82

 

 

 

82

 

 

 

82

82

 

 

 

82

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

82

82

 

 

 

82

 

 

 

82

82

 

 

 

82

 

1

Sửa chữa Hội trường Ủy ban nhân dân tỉnh

 

 

82

82

 

 

 

82

 

 

 

82

82

 

 

 

82

Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

5.016

621

 

 

 

621

 

 

 

621

621

 

 

 

621

 

1

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh

C

518/QĐ-UBND ngày 16/3/2021

          5.016

621

 

 

 

621

 

 

 

621

621

 

 

 

621

 

X

AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

        17.263

             7.263

               -  

               -  

                -  

           7.263

               -  

           -  

           -  

           7.263

          7.263

 

              -  

             -  

           7.263

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

         6.263

             6.263

              -  

               -  

               -  

          6.263

              -  

           -  

          -  

           6.263

         6.263

               -  

              -  

             -  

          6.263

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

         3.583

             3.583

 

 

               -  

          3.583

 

 

 

           3.583

         3.583

 

 

 

          3.583

 

1

GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre

C

329/UBND-TCĐT ngày 20/01/2020

3.583

3.583

 

 

 

3.583

 

 

 

3.583

3.583

 

 

 

3.583

 

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

 

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

 

1

Kho đạn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

 

 

 

2.680

2.680

 

 

 

2.680

Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

       11.000

             1.000

              -  

               -  

               -  

          1.000

              -  

           -   

          -  

           1.000

         1.000

 

              -  

             -  

          1.000

 

1

Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông

C

2468/QĐ-UBND ngày 30/09/2020

11.000

              1.000

 

 

 

           1.000

 

 

 

            1.000

           1.000

 

 

 

           1.000

 

 

PHỤ LỤC III.a

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2021 - 2025 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14  tháng 10  năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

 

 

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư
được duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020

Nhu cầu vốn giai đoạn trung hạn 2021 - 2025

Ghi chú

Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt

Tổng mức
đầu tư

Tổng số

Kế hoạch năm 2020

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch
 năm 2021

Nhu cầu Kế hoạch 2022 - 2025

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

2.260.881

207.817

207.817

1.965.677

486.198

1.479.479

 

A

MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC

 

 

 

 

 

 

 

699.400

 

 

699.229

90.000

609.229

 

a)

Dự án khởi công mới năm 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

        699.400

                  -  

                   -  

            699.229

                   90.000

                   609.229

 

1

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học.

C

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2021-2022

3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

42.161

 

 

42.000

20.000

22.000

 

2

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Tiểu học.

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2021-2022

3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

73.400

 

 

73.400

30.000

43.400

 

3

Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh.

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung

2021-2022

3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

90.810

 

 

90.800

40.000

50.800

 

4

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 cho các trường Tiểu học.

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2022-2023

2398/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

60.000

 

 

60.000

 

60.000

 

5

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 cho các trường THCS

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2022-2023

2399/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

90.000

 

 

90.000

 

90.000

 

6

Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 cho các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX các huyện, thành phố

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2022-2023

2400/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

143.029

 

 

143.029

 

143.029

 

7

Dự án mua sắm thiết bị dùng chung cho các trường Tiểu học, THCS, THPT và Trung tâm GDNN-GDTX  trên địa bàn tỉnh

B

 

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Thiết bị dùng chung

2022-2023

2401/QĐ-UBND ngày 13/10/2021

200.000

 

 

200.000

 

200.000

 

B

HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

 

 

 

 

 

 

1.561.481

207.817

207.817

1.266.448

396.198

870.250

 

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

3.500

3.500

 

 

a)

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

            3.500

                  -  

                   -  

                 3.500

                     3.500

                              -  

 

1

Cải tạo khối hành chính
 và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ.

C

 

UBND thành phố Bến tre

thành phố Bến tre

Cải tạo,
sửa chữa

2021-2022

số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

3.500

 

 

3.500

3.500

 

 

II

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

 

 

157.938

12.000

12.000

60.900

28.400

32.500

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

72.975

12.000

12.000

60.500

28.000

32.500

 

1

Trường Mẫu giáo Tân Bình

C

7816274

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2439/QĐ-UBND,
 31/10/2019

28.440

4.000

4.000

24.000

10.000

14.000

 

2

Trường Trung học cơ sở Tân Bình

C

7816275

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2437/QĐ-UBND,
 31/10/2019

17.500

4.000

4.000

13.500

9.000

4.500

 

3

Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A

C

7816273

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hưng Khánh Trung A

Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2438/QĐ-UBND,
 31/10/2019

27.035

4.000

4.000

23.000

9.000

14.000

 

b)

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

84.963

 

 

400

400

 

 

1

Trường Mẫu giáo Thanh Tân

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc


 Thanh Tân

Xây dựng 13 phòng học, 14 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2021-2023

1878/QĐ-UBND ngày 06/8/2021

37.000

 

 

100

100

 

 

2

Trường Tiểu học Thanh Tân

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc


 Thanh Tân

Xây dựng 10 phòng học, 02 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2021-2023

428/QĐ-SXD, 13/11/2020

14.000

 

 

100

100

 

 

3

Trường Tiểu học Hòa Lộc

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hòa Lộc

Xây dựng 7 phòng học, 02 phòng chức năng, sửa chữa 02 phòng học thành 03 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

429/QĐ-SXD, 13/11/2020

11.500

 

 

100

100

 

 

4

Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hòa Lộc

Xây dựng 17 phòng chức năng, nhà đa năng; cải tạo 03 phòng học thành 04 phòng chức năng; sơn sửa dãy 10 phòng học; các HMP

2021-2023

1155/QĐ-UBND, 27/5/2021

22.463

 

 

100

100

 

 

III

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

 

 

 

 

 

149.000

 

 

149.000

15.000

134.000

 

a)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

149.000

 

 

149.000

15.000

134.000

 

1

Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông

C

 

UBND huyện Giồng Trôm

xã Thạnh Phú Đông

Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng;  các HMP

2021-2023

2968/QĐ-UBND,
13/11/2020

21.000

 

 

21000

2.500

18.500

 

2

Trường Mầm non Sơn Phú

C

 

UBND huyện Giồng Trôm

xã Sơn Phú

Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng;  các HMP

2021-2023

416/QĐ-SXD,
13/11/2020

11.000

 

 

11000

2.500

8.500

 

3

Trường Tiểu học Sơn Phú

C

 

UBND huyện Giồng Trôm

xã Sơn Phú

Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng;  các HMP

2021-2023

2969/QĐ-UBND,
13/11/2020

18.000

 

 

18000

2.500

15.500

 

4

Trường Mẫu giáo Hưng Lễ

C

 

UBND huyện Giồng Trôm


Hưng Lễ

Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

2967/QĐ-UBND,
13/11/2020

22.000

 

 

22000

2.500

19.500

 

5

Trường Tiểu học Hưng Lễ

C

 

UBND huyện Giồng Trôm


Hưng Lễ

Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

2966/QĐ-UBND,
13/11/2020

37.000

 

 

37000

2.500

34.500

 

6

Trường THCS Hưng Lễ

C

 

UBND huyện Giồng Trôm


Hưng Lễ

Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP

2021-2023

2965/QĐ-UBND,
13/11/

2020

40.000

 

 

40000

2.500

37.500

 

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

 

 

215.269

24.387

24.387

190.900

46.000

144.900

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

120.869

24.387

24.387

96.500

36.000

60.500

 

1

Trường THCS Thị Trấn Ba Tri

B

220200002

UBND
Ba Tri

thị trấn Ba Tri

18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP

2019-2023

2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

48.792

9.124

9.124

39.800

12.000

27.800

 

2

Trường Tiểu học An Hòa Tây

C

7812194

UBND huyện Ba Tri

xã An Hòa Tây

08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ

2020-2022

2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

25.124

5.363

5.363

19.700

8.000

11.700

 

3

Trường Tiểu học Tân Xuân 2

C

7812193

UBND huyện Ba Tri

xã Tân Xuân

08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

27.353

5.000

5.000

22.300

8.000

14.300

 

4

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa

C

7811052

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2341/QĐ-UBND, 24/10/2019

19.600

4.900

4.900

14.700

8.000

6.700

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

94.400

 

 

94.400

10.000

84.400

 

1

Trường Mầm non Mỹ Thạnh

C

 

UBND huyện Ba Tri


Mỹ Thạnh

10 phòng học, 11 phòng chức năng

2021-2023

2814/QĐ-UBND, 29/10/2020

24.900

 

 

24.900

2.500

22.400

 

2

Trường Tiểu học Mỹ Thạnh

C

 

UBND huyện Ba Tri


Mỹ Thạnh

4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng

2021-2023

2816/QĐ-UBND, 29/10/2020

21.800

 

 

21.800

2.500

19.300

 

3

Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh

C

 

UBND huyện Ba Tri


Mỹ Thạnh

12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng

2021-2023

2815/QĐ-UBND, 29/10/2020

21.500

 

 

21.500

2.500

19.000

 

4

Trường THCS Trần Hữu Nghiệp

C

 

UBND huyện Ba Tri

xã Tân Thuỷ

18 phòng chức năng

2021-2023

2961/QĐ-UBND, 13/11/2020

26.200

 

 

26.200

2.500

23.700

 

V

HUYỆN THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

229.352

29.800

29.800

198.898

54.498

144.400

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

148.243

29.800

29.800

117.900

46.000

71.900

 

1

Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú

B

7740567

UBND huyện Thạnh Phú

TT Thạnh Phú

24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP

2019-2022

1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019

          55.513

            8.800

             8.800

               46.500

                   12.000

34.500

 

2

Trường Tiểu học Hòa Lợi

C

7796184

UBND huyện Thạnh Phú

xã Hòa Lợi

07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2368/QĐ-UBND, 28/10/2019

17.998

5.000

5.000

               12.900

7.000

5.900

 

3

Trường Mẫu giáo Phú Khánh

C

7797057

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2103/QĐ-UBND, 26/9/2019

16.994

5.000

5.000

               11.900

7.000

4.900

 

4

Trường THCS Phú Khánh

C

7797061

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

1931/QĐ-UBND, 09/9/2019

27.799

5.000

5.000

               22.700

10.000

12.700

 

5

Trường Tiểu học Giao Thạnh

C

7796467

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2102/QĐ-UBND, 26/9/2019

29.939

6.000

6.000

               23.900

10.000

13.900

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

81.109

 

 

80.998

8.498

72.500

 

1

Trường Mầm non Tân Phong

C

 

UBND huyện Thạnh Phú


 Tân Phong

11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học

2021-2023

2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

          28.000

 

 

               28.000

                     2.500

                      25.500

 

2

Trường Trung học cơ sở Tân Phong

C

 

UBND huyện Thạnh Phú


Tân Phong

14 phòng học, 16 phòng chức năng

2021-2023

2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

          44.111

 

 

               44.000

                     2.500

                      41.500

 

3

Trường Mẫu giáo Thạnh Phong (điểm ấp Thạnh Hòa)

C

 

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thạnh Phong

Sửa chữa 02 phòng học

2021-2023

số 442/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

               998

 

 

                    998

                         998

 

 

4

Trường Tiểu học Thạnh Phong B

C

 

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thạnh Phong

02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học

2021-2023

số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020

            8.000

 

 

                 8.000

                     2.500

                        5.500

 

VI

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

 

 

 

 

        194.537

          20.000

           20.000

            174.300

                   55.500

                   118.800

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

        102.500

          20.000

           20.000

               82.500

                   40.000

                      42.500

 

1

Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn

C

7807545

UBND huyện MCN

xã Cẩm Sơn

08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP

2020-2022

2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019

24.000

4.000

4.000

20.000

9.000

11.000

 

2

Trường Mẫu  giáo Tân Hội

C

7813292

UBND huyện MCN

xã Tân hội

10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP

2020-2022

2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

26.000

4.000

4.000

22.000

9.000

13.000

 

3

Trường Mẫu giáo Phước Hiệp

C

7813291

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP

2020-2022

2436/QĐ-UBND,
31/10/2019

17.000

4.000

4.000

13.000

7.000

6.000

 

4

Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp

C

320200005

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng

2020-2022

200/QĐ-SXD,
31/10/2019

14.500

4.000

4.000

10.500

6.000

4.500

 

5

Trường Tiểu học Thành Thới A1

C

7807546

UBND huyện MCN

xã Thành Thới A

20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

21.000

4.000

4.000

17.000

9.000

8.000

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

          92.037

                  -  

                   -  

               91.800

                   15.500

                      76.300

 

1

Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Ngãi Đăng

02 phòng học, 07 phòng chức năng

2021-2023

số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

11.479

 

 

11400

2.500

8.900

 

2

Trường Tiểu học Ngãi Đăng

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Ngãi Đăng

01 phòng học, 02 phòng chức năng

2021-2023

số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

4.700

 

 

4700

2.500

2.200

 

3

Trường Mầm non An Thạnh

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã An Thạnh

16 phòng học, 11 phòng chức năng

2021-2023

số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

32.557

 

 

32500

3.000

29.500

 

4

Trường Tiểu học An Thạnh 2

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã An Thạnh

5 phòng học, 01 phòng chức năng

2021-2023

số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

5.948

 

 

5.900

2.500

3.400

 

5

Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Bình Khánh

8 phòng học, 11 phòng chức năng

2021-2023

số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

26.813

 

 

26800

2.500

24.300

 

6

Trường Tiểu học Bình Khánh Đông

C

 

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Bình Khánh

8 phòng học, cải tạo hội trường

2021-2023

số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020

10.540

 

 

10500

2.500

8.000

 

VII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

 

 

 

 

 

 

 

178.532

29.000

29.000

149.200

57.300

91.900

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

139.803

29.000

29.000

110.500

52.300

58.200

 

1

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa

C

7817336

UBND huyện Bình Đại

xã Vang Quới Tây

12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2404/QĐ-UBND 30/10/2019

19.993

4.000

4.000

15.900

8.000

7.900

 

2

Trường Tiểu học Vang Quới Đông

C

7822017

UBND huyện Bình Đại

xã Vang Quới Đông

15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

186/QĐ-SXD 30/10/2019

14.979

4.000

4.000

10.900

7.000

3.900

 

3

Trường Tiểu học Thới Lai

C

7817979

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2397/QĐ-UB 30/10/2019

29.000

4.000

4.000

25.000

9.000

16.000

 

4

Trường Tiểu học Thạnh Trị

C

7826231

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Trị

06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

187/QĐ-SXD 30/10/2019

8.347

4.000

4.000

4.300

4.300

 

 

5

Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai

C

7829616

UBND huyện
 Bình Đại

xã Thới Lai

Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng

2020-2022

194/QĐ-SXD,
31/10/2019

14.900

4.000

4.000

10.900

5.000

5.900

 

6

Trường Tiểu học Võ Văn Lân

C

7823269

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Phước

12 phòng học + 16 phòng chức năng  các hạng mục phụ

2020-2022

1803/QĐ-UBND, 22/8/2019

23.584

4.000

4.000

19.500

9.000

10.500

 

7

Trường Trung học cơ sở Thới Lai

C

7833631

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

12 phòng học, 19 phòng chức năng

2020-2022

1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020

29.000

5.000

5.000

24.000

10.000

14.000

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

38.729

 

 

38.700

5.000

33.700

 

1

Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng

C

 

UBND huyện Bình Đại

xã Lộc Thuận

Cải tạo,
 sữa chữa

2021-2022

421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020

            9.729

 

 

9.700

2.500

7.200

 

2

Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng

C

 

UBND huyện Bình Đại

xã Lộc Thuận

13 phòng học, 21 phòng chức năng

2021-2023

2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020

29.000

 

 

29.000

2.500

26.500

 

VIII

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

215.043

42.000

42.000

172.650

74.500

98.150

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

193.543

42.000

42.000

151.150

72.000

79.150

 

1

Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

C

7820037

UBND huyện Châu Thành

xã Phước Thạnh

10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng

2020-2022

2408/QĐ-UBND,
30/10/2019

19.950

4.000

4.000

15.900

7.000

8.900

 

2

Trường Tiểu học An Khánh

C

7810759

UBND huyện Châu Thành

xã An Khánh

15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng

2020-2022

2407/QĐ-UBND,
30/10/2020

25.000

4.000

4.000

21.000

9.000

12.000

 

3

Trường mẫu giáo An Hóa

C

7810760

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

07 phòng học + 11 phòng chức năng

2020-2022

2411/QĐ-UBND,
30/10/2019

20.600

4.000

4.000

16.600

9.000

7.600

 

4

Trường Tiểu học An Hóa

C

7834407

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

06 phòng chức năng,  cải tạo phòng học hiện hữu

2020-2022

195/QĐ-SXD,
31/10/2019

9.200

5.000

5.000

4.000

4.000

 

 

5

Trường Mẫu giáo Tường Đa

C

7830529

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP

2020-2022

2406/QĐ-UBND,
30/10/2019

19.896

4.000

4.000

15.800

7.000

8.800

 

6

Trường Tiểu học xã Tường Đa

C

7830537

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

12 phòng học + 14 phòng chức năng

2020-2022

2405/QĐ-UBND,
30/10/2019

24.600

4.000

4.000

20.600

9.000

11.600

 

7

Trường Trung học cơ sở Phan Triêm

C

7830534

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

9 phòng học + 19 phòng chức năng

2020-2022

2410/QĐ-UBND,
30/10/2019

27.200

4.000

4.000

23.200

9.000

14.200

 

8

Trường Mẫu giáo An Phước

C

7830941

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

07 phòng học +12 phòng chức năng

2020-2022

2411/QĐ-UBND,
30/10/2019

20.097

9.000

9.000

11.050

9.000

2.050

 

9

Trường THCS An Phước

C

7830939

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

10 phòng học +16 phòng chức năng

2020-2022

2412/QĐ-UBND,
30/10/2019

27.000

4.000

4.000

23.000

9.000

14.000

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

 

 

 

21.500

 

 

21.500

2.500

19.000

 

1

Trường Mầm non An Hiệp

C

 

UBND huyện Châu Thành

xã An Hiệp

8 phòng học, 12 Phòng chức năng

2021-2023

2970/QĐ-UBND,
13/11/2020

21.500

 

 

21.500

2.500

19.000

 

IX

BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

218.310

50.630

50.630

167.100

61.500

105.600

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

183.312

50.630

50.630

132.200

59.000

73.200

 

1

Trường THCS Phước Mỹ Trung

C

7751047

BQLDA công trình XD&DD

xã PhướcMỹ Trung

16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng

2020-2022

2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

19.994

9.000

9.000

10.900

5.000

5.900

 

2

Trường TH Nhuận Phú Tân 2

C

7763747

BQLDA công trình XD&DD

xã Nhuận Phú Tân

10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng

2020-2022

2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

20.992

6.500

6.500

14.400

7.000

7.400

 

3

Trường Tiểu học Minh Đức

C

7763720

BQLDA công trình XD&DD

xã Minh Đức

16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng

2020-2022

2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019

22.990

6.500

6.500

16.400

9.000

7.400

 

4

Trường TH An Hiệp

C

7765327

BQLDA công trình XD&DD

xã An Hiệp

20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng

2020-2022

2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.914

8.130

8.130

21.700

10.000

11.700

 

5

Trường THCS An hiệp

C

7751048

BQLDA công trình XD&DD

xã An Hiệp

18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng

2020-2022

2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.962

6.500

6.500

23.400

10.000

13.400

 

6

Trường Tiểu học An Bình Tây

C

7763722

BQLDA công trình XD&DD

xã An Bình Tây

24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng

2020-2022

2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.500

7.000

7.000

22.500

9.000

13.500

 

7

Trường THCS Bình Thắng

C

7763721

BQLDA công trình XD&DD

xã Bình Thắng

13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng

2020-2022

2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.960

7.000

7.000

22.900

9.000

13.900

 

b)

Dự án khởi công mới năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

34.998

 

 

34.900

2.500

32.400

 

1

Trường Mầm non Hoạ Mi, thành phố Bến Tre

C

 

BQLDA công trình XD&DD


Sơn Đông

14 nhóm lớp,
 14 phòng chức năng

2021-2023

3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

34.998

 

 

34.900

2.500

32.400

 

 

 

 

 

 

Phụ lục IV

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày  14  tháng 10  năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

                                                                                                       Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn NSTW đã giao đến hết năm 2020

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Trong đó: NSTW

Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)

Trong đó:

Kế hoạch vốn nguồn ngân sách Trung ương (NSTW)

Trong đó:

Thu hồi tạm ứng NSTW

Thanh toán nợ đọng XDCB

Thu hồi tạm ứng NSTW

Thanh toán nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

12.220.892

11.201.433

3.387.246

2.287.431

8.194.845

529.257

 

6.118.757

529.257

 

 

 

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

 

 

12.220.892

11.201.433

3.387.246

2.287.431

8.194.845

529.257

 

6.118.757

529.257

 

 

A

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

11.500

 

 

10.000

 

 

Danh mục công trình được phân bổ theo Kế hoạch vốn hàng năm

B

Thực hiện các dự án

 

 

 

 

10.720.892

9.701.433

3.387.246

2.287.431

6.683.345

529.257

 

4.608.757

529.257

 

 

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

3.899.222

3.700.504

1.868.000

1.017.165

2.475.860

55.000

 

1.923.000

55.000

 

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

 

 

358.282

295.000

260.000

253.000

14.600

 

 

14.600

 

 

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

Ba Tri

2016-2020

2314/QĐ-UB  30/10/2015

253.282

190.000

170.000

163.000

7.000

 

 

7.000

 

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

2

Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

B

xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú

2016-2021

2581/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

105.000

105.000

90.000

90.000

7.600

 

 

7.600

 

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

 

 

 

 

739.408

645.000

645.000

467.544

177.456

55.000

 

177.456

55.000

 

 

1

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre

B

Thành phố BT

2016-2020

921/QĐ-UBND  19/4/2017

294.273

270.000

270.000

239.526

30.474

 

 

30.474

 

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

2

Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri

C

Ba Tri

2016-2018

2156/QĐ-UBND ngày 14/9/2016, 2043/QĐ-UBND ngày 31/8/2017

85.911

72.000

72.000

45.000

27.000

27.000

 

27.000

27.000

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

3

Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu

C

Giồng Trôm

2016 - 2018

1330/QĐ-UBND ngày 13/6/2017

82.951

73.000

73.000

45.000

28.000

28.000

 

28.000

28.000

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

4

Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách

B

Huyện Mỏ Cày Nam, Ba Tri, Chợ Lách

2017-2021

2602/QĐ-UB 31/10/2017

149.998

135.000

135.000

71.918

63.082

 

 

63.082

 

 

Bố trí kế hoạch năm 2021 theo Quyết định 2185/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

5

Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

B

huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

2020-2022

1156/QĐ-UB 21/5/2020

92.275

65.000

65.000

50.000

15.000

 

 

15.000

 

 

Kết thúc nhu cầu dự án

6

Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre

C

xã Mỹ Thạnh An Thành phố Bến Tre

2020-2022

1810/QĐ-UBND ngày 29/7/2020

34.000

30.000

30.000

16.100

13.900

 

 

13.900

 

 

 

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

1.096.028

1.055.000

963.000

296.621

623.300

 

 

574.300

 

 

 

1

Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam)

B

huyện Mỏ Cày Nam

2020-2022

1155/QĐ-UBND ngày 21/5/2020

110.780

70.000

70.000

45.700

24.300

 

 

24.300

 

 

 

2

Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre

B

xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre

2021-2024

1809/QĐ-UBND ngày 29/7/2020

128.248

128.000

128.000

55.000

30.000

 

 

30.000

 

 

Sử dụng nguồn dự phòng NSTW năm 2020 là 43 tỷ đồng

3

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

2021-2024

2300/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

857.000

857.000

765.000

195.921

569.000

 

 

520.000

 

 

Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành giai đoạn 01 sang năm 2021

d)

Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

 

 

1.705.504

1.705.504

 

 

1.660.504

 

 

1.156.644

 

 

 

1

Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít)

B

Giồng Trôm

2021-2024

1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

80.000

80.000

 

 

35.000

 

 

35.000

 

 

Đã sử dụng nguồn DPNSTW năm 2020 là 45 tỷ đồng

2

Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách

B

Mỏ Cày Bắc,  Chợ Lách

giai đoạn 2021-2025 và sau năm 2025

2580/QĐ-UBND ngày 09/10/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

230.948

230.948

 

 

230.948

 

 

80.000

 

 

Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau

3

Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp

B

Bình Đại

 2021-2025

1662/QĐ-UBND ngày 15/7/2021

350.000

350.000

 

 

350.000

 

 

125.644

 

 

Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau

4

Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

B

Giồng Trôm

 2021-2025

2410/QĐ-UBND ngày28/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

286.000

286.000

 

 

286.000

 

 

286.000

 

 

 

5

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại

B

Bình Đại

 2021-2025 và sau năm 2025

1661/QĐ-UBND ngày 15/7/2021

200.000

200.000

 

 

200.000

 

 

80.000

 

 

Đầu tư vào cuối giai đoạn chuyển tiếp sang giai đoạn sau

6

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2)

B

thành phố Bến Tre

 2021-2025

2962/QĐ-UBND ngày 13/11/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

206.399

206.399

 

 

206.399

 

 

200.000

 

 

 

7

Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri

B

Ba Tri

2021-2025

1658/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

352.157

352.157

 

 

352.157

 

 

350.000

 

 

 

II

Lĩnh vực Bảo vệ Môi trường

 

 

 

 

70.000

70.000

 

 

70.000

 

 

20.000

 

 

 

d)

Dự án khởi công mới giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

 

 

 

 

70.000

70.000

 

 

70.000

 

 

20.000

 

 

 

1

Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên

B

Địa bàn tỉnh

2021-2025

1750/QĐ-UBND ngày 23/7/2021

70.000

70.000

 

 

70.000

 

 

20.000

 

 

Đầu tư giai đoạn 01 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau

III

Lĩnh vực Giao thông vận tải

 

 

 

 

6.087.323

5.266.929

1.340.896

1.120.482

3.750.419

474.257

 

2.332.257

474.257

 

 

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

 

 

 

1.386.878

1.103.018

383.147

233.433

474.257

474.257

 

474.257

474.257

 

 

1

Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

B

huyện Châu Thành

2011-2015

704/QĐ-UB 25/3/10; 1857/QĐ-UB 27/9/2012

662.242

596.018

200.690

168.544

32.146

32.146

 

32.146

32.146

 

 

2

Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

B

huyện Bình Đại

2011-2013

2214/QĐ-UBND 11/10/2010;670/QĐ-UBND 28/3/2011

724.636

507.000

182.457

64.889

442.111

442.111

 

442.111

442.111

 

 

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

 

 

 

 

1.551.283

1.044.749

954.749

884.049

160.000

 

 

160.000

 

 

 

1

ĐT.883 (cầu Rạch Miễu - cầu An Hóa)

B

huyện Châu Thành

2010-2014

781/QĐ-UB 01/04/2010; 148/QĐ-UBND ngày 22/01/2019

651.283

144.749

144.749

112.749

32.000

 

 

32.000

 

 

 

2

Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri

B

Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri

2017-2021

1972/QĐ-UBND ngày 25/8/2017

900.000

900.000

810.000

771.300

128.000

 

 

128.000

 

 

 

d)

Dự án khởi công mới năm 2021 đến năm 2025

 

 

 

 

3.149.162

3.119.162

3.000

3.000

3.116.162

 

 

1.698.000

 

 

 

1

Cầu Rạch Vong

B

thành phố Bến Tre

2021-2024

1063/QĐ-UBND ngày 08/5/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

330.000

300.000

3.000

3.000

297.000

 

 

297.000

 

 

 

2

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

B

 Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú

2021- 2024

1653/QĐ-UBND 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

265.000

265.000

 

 

265.000

 

 

260.000

 

 

 

3

Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại

B

 Châu Thành – Bình Đại

Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025

1654/QĐ-UBND ngày 15/7/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

640.000

640.000

 

 

640.000

 

 

451.000

 

 

 

4

Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm

B

Bình Đại - Giồng Trôm

Giai đoạn 2021-2025 và sau 2025

1839/QĐ-UBND ngày 03/8/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

1.470.000

1.470.000

 

 

1.470.000

 

 

250.000

 

 

Đầu tư phân kỳ chuyển tiếp sang giai đoạn sau

5

Tuyến tránh Phước Mỹ Trung

B

Mỏ Cày Bắc

Giai đoạn 2021-2025

2148/QĐ-UBND ngày 04/9/2020; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

180.000

180.000

 

 

180.000

 

 

180.000

 

 

 

6

Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam

B

Mỏ Cày Nam

Giai đoạn 2021-2025

935/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 1813a/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

264.162

264.162

 

 

264.162

 

 

260.000

 

 

 

IV

Lĩnh vực Văn hóa -Thể thao và Du lịch

 

 

 

 

324.347

324.000

128.350

99.784

153.566

 

 

100.000

 

 

 

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

324.347

324.000

128.350

99.784

153.566

 

 

100.000

 

 

 

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức)

B

Châu Thành

2016-2020

2848/QĐ-UBND 31/12/2015;390/QĐ-UBND ngày 26/02/2016

324.347

324.000

128.350

99.784

153.566

 

 

100.000

 

 

Bao gồm chuyển tiếp hoàn thành Đoạn 1 trong năm 2021

V

Lĩnh vực Quản lý nhà nước

 

 

 

 

240.000

240.000

50.000

50.000

190.000

 

 

190.000

 

 

 

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

240.000

240.000

50.000

50.000

190.000

 

 

190.000

 

 

 

1

Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam

B

huyện Mỏ Cày Nam

2020-2024

1111/QĐ-UBND ngày 15/5/2020

240.000

240.000

50.000

50.000

190.000

 

 

190.000

 

 

 

VI

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh theo quy định của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

 

 

 

100.000

100.000

 

 

43.500

 

 

43.500

 

 

 

1

Hỗ trợ đầu tư doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025

 

Địa bàn tỉnh

2021-2025

2390/QĐ-UBND ngày 12/10/2021

100.000

100.000

 

 

43.500

 

 

43.500

 

 

 

C

Dự án trọng điểm, dự án có tính chất liên kết vùng, đường ven biển

 

 

 

 

1.500.000

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

 

1

Cầu Bình Thới 2

B

huyện Bình Đại

2021-2025

1529/QĐ-UBND ngày 02/7/2021

1.500.000

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

1.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục V

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

Nhà tài trợ

Số hiệp định

Ngày ký hiệp định

Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020

 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn ODA đưa vào cân đối

 

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó: NSTW

 

Tổng số

NSTW

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

 

Tổng số

Trong đó: đưa vào cân đối NSTW

 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

3.581.680

866.734

409.703

 

2.714.861

2.597.755

115.376

4.000

4.000

111.376

 

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

839.957

284.248

 

12.028.079 USD

555.708

444.566

61.898

 

 

61.898

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

839.957

284.248

 

12.028.079 USD

555.708

444.566

61.898

 

 

61.898

 

1

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9

Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú

Công trình NN&PTNNT cấp II

2016

2022

 WB

5845-VN

11/07/2016

1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016

839.957

284.248

 

12.028.079 USD

555.708

444.566

61.898

 

 

61.898

 

II

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

1.658.036

326.703

326.703

62633000

1.331.334

1.331.334

23.000

2.000

2.000

21.000

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

1.658.036

326.703

326.703

62633000

1.331.334

1.331.334

23.000

2.000

2.000

21.000

 

1

Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

500 giường

2017

2024

 Hàn Quốc

VNM-54

29/03/2017

843/QĐ-TTg 12/6/2015, 1594/QĐ-UBND 18/8/2015

1.658.036

326.703

326.703

62633000

1.331.334

1.331.334

23.000

2.000

2.000

21.000

 

III

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

35.617

5.783

 

 

29.819

23.855

1.184

 

 

1.184

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

35.617

5.783

 

 

29.819

23.855

1.184

 

 

1.184

 

1

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre

Trên địa bàn tỉnh

Xây dựng hệ thống thông tin đất đai

2017

2022

 WB

5887-VN

23/12/2016

2120/QĐ-UBND ngày 08/9/2016

35.617

5.783

 

 

29.819

23.855

1.184

 

 

1.184

 

IV

Lĩnh vực công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.048.070

250.000

83.000

 

798.000

798.000

29.294

2.000

2.000

27.294

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

1.048.070

250.000

83.000

 

798.000

798.000

29.294

2.000

2.000

27.294

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B

2017

2023

WB

6055-VN; 6056-VN

29/06/2018

692/QĐ-UBND 28/3/2017

1.048.070

250.000

83.000

 

798.000

798.000

29.294

2.000

2.000

27.294

 

 

Phụ lục V

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI ) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỐI ỨNG CHO CÁC DỰ ÁN ODA (tiếp theo)

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

Nhà tài trợ

Số hiệp định

Ngày ký hiệp định

Kế hoạch đã giao năm 2021

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

 

Vốn đối ứng

Vốn ODA đưa vào cân đối

Vốn đối ứng

Vốn ODA đưa vào cân đối

 

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

 
 
 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

21

22

23

24

25

26

27

28

29

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

516.960

106.000

106.000

410.960

2.886.379

400.000

400.000

2.486.379

 

 

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

154.960

 

 

154.960

382.668

 

 

382.668

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

154.960

 

 

154.960

382.668

 

 

382.668

 

 

1

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9

Huyện Ba Tri, Huyện Thạnh Phú

Công trình NN&PTNNT cấp II

2016

2022

 WB

5845-VN

11/07/

2016

154.960

 

 

154.960

382.668

 

 

382.668

 

 

II

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

 

 

 

133.000

25.000

25.000

108.000

1.629.334

319.000

319.000

1.310.334

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

133.000

25.000

25.000

108.000

1.629.334

319.000

319.000

1.310.334

 

 

1

Xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

500 giường

2017

2024

 Hàn Quốc

VNM-54

29/03/

2017

133.000

25.000

25.000

108.000

1.629.334

319.000

319.000

1.310.334

 

 

III

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

22.671

 

 

22.671

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

10.000

22.671

 

 

22.671

 

 

1

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre

Trên địa bàn tỉnh

Xây dựng hệ thống thông tin đất đai

2017

2022

 WB

5887-VN

23/12/

2016

10.000

 

 

10.000

         22.671

 

 

         22.671

 

 

IV

Lĩnh vực công cộng

 

 

 

 

 

 

 

219.000

81.000

81.000

138.000

851.706

81.000

81.000

770.706

 

 

a)

Dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

219.000

81.000

81.000

138.000

851.706

81.000

81.000

770.706

 

 

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre

Công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B

2017

2023

WB

6055-VN; 6056-VN

29/06/

2018

219.000

81.000

81.000

138.000

851.706

81.000

81.000

770.706

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 14/10/2021
    Ban hành
  2. 24/10/2021
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 08/11/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 18/2024/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

18/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát tàu cá cho ngư dân lắp đặt thiết bị giám sát trên tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về mức thu học phí

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định về chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2025 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế hoạt động của Cụm công nghiệp Long Phước, xã Giao Long - xã An Phước huyện Châu Thành

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.