Nghị quyết

Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 16/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
7/12/2016
Ngày hiệu lực
17/12/2016
Người ký
Võ Thành Hạo
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND (hiệu lực 03/09/2021).

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính

phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre

 

 
 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 3

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét Tờ trình số 700/TTr-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc xin thông qua dự thảo Nghị quyết về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Chế độ, định mức chi tiêu này nhằm bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre, gồm các nội dung:

- Chi tổ chức các phiên họp, kỳ họp Hội đồng nhân dân; đối thoại, hội nghị, hội thảo, giám sát, khảo sát, thẩm tra, chất vấn.

- Chi hoạt động tiếp xúc cử tri, tiếp công dân và trả lời đơn thư, khiếu nại của công dân.

- Một số nội dung chi và chính sách hỗ trợ khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân.

2. Đối tượng áp dụng: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác tham gia, các hoạt động của Hội đồng nhân dân.

3. Chế độ, định mức chi: Theo phụ lục đính kèm.

Chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp huyện, xã được quy định tại Khoản này là mức tối đa (trừ tiền công và hoạt động phí của đại biểu), Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện, xã căn cứ dự toán ngân sách được phân bổ hàng năm quyết định chi tiêu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân cấp mình cho phù hợp.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1.Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khoá IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 12 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre./.

 

Chủ Tịch

 

 

Võ Thành Hạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                             

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Phụ lục

QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Nghị quyết số  16 /2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

 

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I

Chế độ kỳ họp HĐND, Phiên họp TT. HĐND; các cuộc hội, họp, đối thoại và làm việc do TT.HĐND và lãnh đạo các Ban HĐND chủ trì

 

 

 

 

1

Kỳ họp Hội đồng nhân dân

 

 

 

 

1.1

Chủ tọa kỳ họp (Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND)

đồng/người/buổi

200.000

150.000

100.000

1.2

Thư ký kỳ họp

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

1.3

Đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Riêng trường hợp kỳ họp được tổ chức vào ngày thứ bảy, chủ nhật thì mức chi cho đại biểu bằng 2 lần mức chi tại mục này (không chi tiền ngoài giờ)

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

1.4

Chế độ ăn đối với đại biểu, khách mời tham dự kỳ họp (nếu không đăng ký ăn thì được chi tiền).

đồng/người/buổi

      100.000

        70.000

           50.000

1.5

Đại biểu cử tri (trừ cử tri đang hưởng lương nhà nước, doanh nghiệp)  tham dự kỳ họp

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

1.6

Báo cáo tham luận của cử tri

đồng/báo cáo

400.000

200.000

100.000

1.7

Hoàn thiện Biên bản kỳ họp

đồng/biên bản

      600.000

      200.000

         100.000

2

Phiên họp Thường trực HĐND hàng tháng

 

 

 

 

2.1

Chủ trì

đồng/người/buổi

200.000

150.000

100.000

2.2

Đại biểu, khách mời tham dự

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

2.3

Hoàn thiện Biên bản phiên họp

đồng/biên bản

150.000

70.000

50.000

3

Chi hội nghị đóng góp luật, pháp lệnh

 

 

 

 

3.1

Chủ trì hội nghị

đồng/người/buổi

150.000

100.000

60.000

3.2

Đại biểu, khách mới tham dự 

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

3.3

Hoàn thiện Báo cáo tổng hợp

đồng/báo cáo

800.000

400.000

200.000

3.4

Báo cáo tham luận

đồng/báo cáo

400.000

200.000

100.000

4

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

4.1

Chủ trì hội nghị

đồng/người/buổi

150.000

100.000

60.000

4.2

Thư ký hội nghị

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

4.3

Chế độ ăn đối với đại biểu, khách mời tham dự hội nghị (tùy từng trường hợp cụ thể, Thường trực HĐND tỉnh quyết định đặt cơm hay chi tiền ăn cho đại biểu và khách mời)

đồng/người/buổi

      100.000

        70.000

           50.000

4.4

Báo cáo tham luận

đồng/cáo cáo

400.000

200.000

100.000

5

Đối thoại, làm việc và các cuộc họp khác

 

 

 

 

5.1

 Chủ trì

đồng/buổi

150.000

100.000

70.000

5.2

Đại biểu, khách mời  tham dự

đồng/buổi

100.000

70.000

50.000

6

Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ

đồng/buổi

70.000

50.000

30.000

7

 Nước uống

đồng/người/ngày

Mức tối đa: 30.000

II

Chế độ chi hoạt động khảo sát giám sát, tiếp xúc cử tri, họp Tổ đại biểu:

 

 

 

 

1

Chi cho hoạt động khảo sát, giám sát

 

 

 

 

1.1

Xây dựng các văn bản giám sát của HĐND (nghị quyết thành lập Đoàn, Kế hoạch, thông báo, đề cương, báo cáo kết quả giám sát….)

đồng/cuộc

   3.000.000

   1.500.000

         700.000

1.2

Xây dựng các văn bản giám sát của Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu HĐND (quyết định thành lập đoàn, kế hoạch, thông báo, đề cương, báo cáo kết quả giám sát…)

đồng/cuộc

1.500.000

800.000

400.000

1.3

Xây dựng các văn bản khảo sát của Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu HĐND (quyết định thành lập đoàn, kế hoạch, thông báo, đề cương, báo cáo kết quả khảo sát…)

đồng/cuộc

1.000.000

500.000

200.000

1.4

 Trưởng đoàn

đồng/người/buổi

150.000

100.000

70.000

1.5

Thành viên đoàn

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

2

Chi hoạt động tiếp xúc cử tri

 

 

 

 

2.1

Hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri (trường hợp các cấp có sự phối hợp tiếp xúc cử tri thì cấp cao nhất chi). Trong đó:

đồng/điểm

1.500.000

1.000.000

500.000

 

Đại diện cơ quan mặt trận chủ trì tiếp xúc cử tri

đồng/người/ cuộc

100.000

70.000

50.000

 

Hoàn thiện Biên bản

đồng/Biên bản

70.000

50.000

30.000

2.2

 Cơ quan được mời tiếp xúc cử tri chuyên đề

đồng/người/cuộc

100.000

70.000

50.000

2.3

Khoán chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri  đối với đại biểu HĐND (đại biểu cấp nào thì cấp đó chi ). Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ đại biểu HĐND được hỗ trợ 50% theo chế độ hàng năm

đồng/người/năm

   1.200.000

      700.000

         200.000

2.4

Hoàn thiện báo cáo tổng hợp đợt tiếp xúc  cử tri

đồng/báo cáo

      600.000

200.000

100.000

3

Chi họp Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân

 

 

 

 

3.1

Đại biểu HĐND, các cơ quan được mời dự họp

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

3.2

Hỗ trợ các chi phí cho đơn vị, địa phương tổ chức họp Tổ đại biểu thảo luận trước kỳ họp

đồng/người/buổi

   1.000.000

      500.000

         200.000

3.3

Hỗ trợ chi phí họp Tổ đại biểu hàng quý

đồng/người/buổi

      500.000

      200.000

 

3.4

Hoàn thiện Biên bản họp Tổ đại biểu thảo luận tài liệu kỳ họp

đồng/báo cáo

200.000

100.000

 

3.5

Hoàn thiện báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận các Tổ đại biểu HĐND

đồng/báo cáo

600.000

200.000

100.000

4

Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ

đồng/buổi

70.000

50.000

30.000

III

Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản

 

 

 

 

1

Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật

 

Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ; Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND

2

Xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết cá biệt

đồng/văn bản

500.000

250.000

100.000

3

Xây dựng báo cáo của TT. HĐND, các Ban HĐND

 

 

 

 

3.1

Xây dựng báo cáo hoạt động 6 tháng, năm của Thường trực HĐND, các Ban HĐND; báo cáo tổng hợp các báo cáo thẩm tra

đồng/báo cáo

500.000

200.000

100.000

3.2

Xây dựng các văn bản phục vụ hoạt động chất vấn và trả lời chất vấn (không bao gồm Nghị quyết)

đồng/kỳ họp

600.000

200.000

100.000

3.3

Các văn bản khác: Bài khai mạc, bế mạc kỳ họp; hướng dẫn tiếp xúc cử tri, thảo luận Tổ đại biểu; báo cáo rút kinh nghiệm kỳ họp; kịch bản kỳ họp; Thông báo nội dung và thời gian kỳ họp; Báo cáo thẩm tra các Báo cáo trình tại kỳ họp; Báo cáo thẩm tra Nghị quyết cá biệt

đồng/văn bản

400.000

200.000

100.000

IV

Hoạt động phí, tiền công và chế độ phụ cấp kiêm nhiệm 

 

 

 

 

1

Hoạt động phí của đại biểu HĐND

mức lương cơ sở /tháng

0.5

0.4

0.3

2

Tiền công hoạt động của đại biểu HĐND không chuyên trách không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu hoặc trợ cấp hàng tháng) từ ngân sách hoặc quỹ BHXH

mức lương cơ sở/ngày thực tế

0.14

0.12

0.1

3

Chế độ phụ cấp kiêm nhiệm (chỉ được hưởng mức cao nhất trong trường hợp được nhận nhiều chức danh với mỗi cấp HĐND)

 

 

 

 

3.1

Chủ tịch HĐND

người/tháng

Thực hiện theo Thông tư số 78/2005/TT- BNV

Thực hiện theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP

3.2

Trưởng các Ban HĐND

mức lương cơ sở/ người/tháng

              0.5

              0.3

                 0.2

3.3

Phó Trưởng các Ban HĐND

mức lương cơ sở/ người/tháng

              0.3

              0.2

                 0.1

3.4

Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND

mức lương cơ sở/ người/tháng

              0.2

              0.1

 

3.5

Tổ Phó Tổ đại biểu HĐND

mức lương cơ sở/ người/tháng

              0.1

            0.05

 

V

Chi tiếp công dân tại cơ quan, trụ sở tiếp dân:

 

 

 

 

1

Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo các cơ quan có liên quan được mời tham gia tiếp công dân

đồng/người/buổi

100.000

70.000

50.000

2

Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân

đồng/người/buổi

50.000

30.000

20.000

3

Cán bộ, công chức gián tiếp phục vụ đại biểu tiếp công dân

đồng/người/buổi

30.000

20.000

10.000

VI

Chi hỗ trợ đại biểu HĐND, cán bộ công chức trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND

 

 

 

 

1

Hỗ trợ đại biểu HĐND (trường họp người làm nhiệm vụ đại hiểu HĐND từ 02 cấp trở lên thì được hưởng chế độ của cấp cao nhất)

 

 

 

 

1.1

Cấp tiền may lễ phục (2 bộ lễ phục/nhiệm kỳ)

đồng/nhiệm kỳ

5.000.000

3.000.000

2.000.000

1.2

Chế  độ hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghĩ dưỡng hàng năm. Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ đại biểu HĐND (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ 50% theo chế độ hàng năm

đồng/năm

2.000.000

1.000.000

500.000

2

Hỗ trợ báo chí cho đại biểu HĐND

Tờ/ngày/đại biểu

Báo Đại biểu nhân dân

Thường trực HĐND huyện thống nhất với UBND huyện hỗ trợ cho đại biểu huyện, xã

3

Trang cấp máy tính cho đại biểu HĐND

đồng/cái/đại biểu

Tối đa không quá: 13.000.000

Thường trực HĐND cấp huyện thống nhất với UBND cùng cấp, căn cứ vào khả năng ngân sách, điều kiện của địa phương xem xét quyết định cho phù hợp yêu cầu hoạt động

4

Hỗ trợ khai thác, truy cập thông tin phục vụ hoạt động của HĐND

đồng/tháng

200.000

100.000

           50.000

5

Hỗ trợ may trang phục đối với cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND

đồng/năm

1.000.000

500.000

250.000

VII

Chế độ học tập kinh nghiệm, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ hoạt động HĐND

 

 

 

 

1

Tiền ăn, nước uống dọc đường đối với các Đoàn do TT. HĐND, các Ban HĐND, Văn phòng HĐND tổ chức cho đại biểu đi học tập kinh nghiệm, bồi dưỡng kỹ năng , nghiệp vụ hoạt động HĐND ngoài tỉnh

đồng/người/ngày

150.000

150.000

150.000

2

Quà tặng đối với Đoàn các tỉnh bạn đến và Đoàn của tỉnh đi  đến các tỉnh bạn học tập, trao đổi kinh nghiệm

đồng/phần quà/đoàn

Mức tối đa: 2.000.000

Mức tối đa: 1.000.000

Mức tối đa: 500.000

VIII

Chế độ thăm hỏi, trợ cấp, quà lưu niệm

 

 

 

 

1

Đối với đại biểu HĐND

 

 

 

 

1.1

Thăm hỏi ốm đau đối với đại biểu HĐND đương nhiệm, nghỉ hưu (đối với bệnh thông thường nhưng phải nằm viện). Trường hợp đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo thực hiện chi thăm hỏi bằng 3 lần mức chi mục này  (chi không quá 2 lần/năm)

đồng/người/lần

1.000.000

500.000

300.000

1.2

Thăm viếng các vị nguyên là Thường trực Hội đồng nhân dân

đồng/người/lần

1.500.000

800.000

400.000

1.3

Thăm viếng các vị nguyên là đại biểu HĐND chuyên trách

đồng/người/lần

1.000.000

500.000

300.000

1.4

Đại biểu HĐND đương nhiệm, nghỉ hưu; cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ (chồng), vợ (chồng) của đại biểu đương nhiệm nếu trừ trần được trợ cấp

đồng/người/lần

2.000.000

1.000.000

500.000

1.5

Quà lưu niệm cho đại biểu HĐND khi kết thúc nhiệm kỳ (mức cụ thể, phương thức tặng quà do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định nhưng không vượt mức tối đa)

đồng/người

Mức tối đa: 5.000.000

Mức tối đa: 3.000.000

Mức tối đa: 1.000.000

2

Đối với công chức, viên chức, người lao động  (trực tiếp giúp việc hoạt động HĐND)

 

Được áp dụng như mức chi thăm hỏi, trợ cấp, quà lưu niệm như Đại biểu HĐND cùng cấp

3

Quà tặng cán bộ công chức, viên chức người lao động công tác tại Văn phòng HĐND (trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND) khi chuyển công tác sang cơ quan khác, nghỉ hưu

đồng/người

   1.500.000

   1.000.000

         500.000

IX

Chế độ công tác phí của đại biểu HĐND tham gia các hoạt động của HĐND 

 

Thực hiện theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí hoạt động của HDND các cấp 

X

Chi thăm hỏi các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, có đóng góp đối với hoạt động của HĐND; gia đình liệt sỹ, hộ nghèo, nạn nhân chất độc màu da cam có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như trại điều dưỡng thương binh, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật; trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an đóng quân ở vùng sâu, vùng xa… do Thường trực HĐND tổ chức Đoàn đến thăm hỏi

đồng/tập thể/suất

   2.000.000

   1.000.000

 

đồng/cá nhân/suất

   1.000.000

      500.000

 

XI

Các nội dung chi khác phục vụ các hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre khi có phát sinh

 

 Thực hiện theo chế độ chi tiêu hiện hành

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/12/2016
    Ban hành
  2. 17/12/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 03/09/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý ngân sách nhà nước

16/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
100/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

Còn hiệu lựcBan hành: 28/10/2025Thông tư
757/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Nghị quyết
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Long An triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

18/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát tàu cá cho ngư dân lắp đặt thiết bị giám sát trên tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về mức thu học phí

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định về chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2025 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế hoạt động của Cụm công nghiệp Long Phước, xã Giao Long - xã An Phước huyện Châu Thành

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.