|
|
TỔNG SỐ
|
1.403.525
|
292.000
|
207.000
|
85.000
|
511.525
|
408.500
|
103.025
|
600.000
|
50.236
|
Trong đó tăng thu từ tiền sử dụng đất là 10.000 triệu đồng
|
|
A
|
TRẢ NỢ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
95.000
|
-
|
|
|
1
|
Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn
|
95.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
95.000
|
|
|
|
B
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
1.302.525
|
286.000
|
201.000
|
85.000
|
511.525
|
408.500
|
103.025
|
505.000
|
50.236
|
|
|
I
|
CÔNG NGHIỆP
|
73.900
|
43.900
|
41.000
|
2.900
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
14.449
|
Phân bổ vốn NSĐP là 20% CSHT khu công nghiệp theo NQ số 03-NQ/TU của TU
|
|
1
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
43.900
|
43.900
|
41.000
|
2.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.449
|
|
|
1.1
|
Dự án Nhà máy xử lý nước thải 2 và Hệ thống thoát nước thải khu công nghiệp Giao Long
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án CSHT khu công nghiệp An Hiệp
|
15.900
|
15.900
|
13.000
|
2.900
|
-
|
|
|
|
6.412
|
|
|
1.3
|
Dự án CSHT khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ khu công nghiệp Giao Long
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
-
|
|
|
|
8.037
|
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.1
|
Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)
|
30.000
|
-
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
Hỗ trợ đầu tư khu công nghiệp tại địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
|
II
|
NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
211.100
|
8.000
|
8.000
|
-
|
203.100
|
148.100
|
55.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
4.100
|
-
|
-
|
-
|
4.100
|
4.100
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.1
|
Kè chống sạt lở bờ sông Giao Hoà
|
4.100
|
-
|
|
|
4.100
|
4.100
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
66.000
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.1
|
Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản tập trung huyện Bình Đại
|
17.300
|
-
|
|
|
17.300
|
17.300
|
|
|
|
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản
|
|
2.2
|
Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản tập trung huyện Ba Tri
|
14.000
|
-
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản
|
|
2.3
|
Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản tập trung huyện Thạnh Phú
|
14.700
|
-
|
|
|
14.700
|
14.700
|
|
|
|
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản
|
|
2.4
|
Khu neo đậu tránh bão cho tàu cá cửa Cổ Chiên, huyện Thạnh Phú
|
20.000
|
-
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền
|
|
3
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
92.000
|
8.000
|
8.000
|
-
|
84.000
|
64.000
|
20.000
|
-
|
-
|
|
|
3.1
|
Dự án nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm nông nghiệp và Chương trình khí sinh học
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
|
-
|
|
|
|
|
Đối ứng dự án ODA
|
|
3.2
|
Dự án AMD (dự án thích ứng với biến đổi khí hậu đồng bằng sông Cửu Long)
|
20.000
|
-
|
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
|
3.3
|
Kè chống sạt lở bờ sông Bến Tre
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
|
|
|
|
Thanh toán nợ
|
|
3.4
|
Kè chống sạt lở bờ Nam sông Bến Tre (giai đoạn 2)
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Thanh toán nợ
|
|
3.5
|
Trung tâm Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre
|
14.000
|
-
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thuỷ sản
|
|
3.6
|
Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú
|
11.000
|
-
|
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết
|
|
3.7
|
Đê biển Thạnh Phú (giai đoạn 1)
|
29.000
|
-
|
|
|
29.000
|
29.000
|
|
|
|
Chương trình củng cố, nâng cấp đê biển và hệ thống đê sông
|
|
3.8
|
Củng cố, nâng cấp tuyến đê biển Bình Đại (giai đoạn 1) đoạn từ rạch Vũng Luông đến rạch Thừa Mỹ
|
10.000
|
-
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Chương trình củng cố, nâng cấp đê biển và hệ thống đê sông
|
|
4
|
Dự án khởi công mới năm 2015
|
49.000
|
-
|
-
|
-
|
49.000
|
14.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
4.1
|
Dự án Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bến Tre
|
4.000
|
-
|
|
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
Phát triển vào bảo vệ rừng bền vững
|
|
4.2
|
Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
10.000
|
-
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng nội dung cụ thể
|
|
4.3
|
Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Thừa Đức, huyện Bình Đại
|
25.000
|
-
|
|
|
25.000
|
|
25.000
|
|
|
Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC)
|
|
4.4
|
Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri
|
10.000
|
-
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC)
|
|
III
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
131.000
|
-
|
-
|
-
|
74.000
|
54.000
|
20.000
|
57.000
|
13.411
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
11.000
|
11.000
|
-
|
3.000
|
5.000
|
|
|
1.1
|
Cầu Thủ Ngữ (đường vào cầu đoạn từ ĐT.885 đến cầu Thủ Ngữ)
|
3.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3.000
|
|
|
|
1.2
|
Tuyến tránh thị trấn Giồng Trôm - ĐT.885
|
5.000
|
-
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
1.3
|
ĐT.887 (cầu Nguyễn Tấn Ngãi - ngã 3 Sơn Đốc)
|
6.000
|
-
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
20.000
|
-
|
20.000
|
3.000
|
-
|
|
|
2.1
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.884 đoạn từ cầu Tre Bông đến QL.57 và cầu Thành Triệu
|
20.000
|
-
|
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
|
2.2
|
Cải tạo và nâng cấp Đường nội ô thị trấn Thạnh Phú (đoạn từ QL.57 đến chợ Giồng Miễu)
|
3.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
43.000
|
43.000
|
-
|
7.000
|
-
|
|
|
3.1
|
Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
|
10.000
|
-
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
3.2
|
Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xâm nhập mặn tại các xã Phú Phụng, Vĩnh Bình, Sơn Định, huyện Chợ Lách (giai đoạn 1)
|
5.000
|
-
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
3.3
|
Xây dựng mặt đường tuyến tránh An Bình Tây - An Đức, huyện Ba Tri
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3.4
|
Cầu Phong Nẫm trên ĐH 173, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm
|
2.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2.000
|
|
|
|
3.5
|
ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu - cầu An Hoá)
|
18.000
|
-
|
|
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
3.6
|
CSHT huyện mới chia tách Mỏ Cày Bắc (giai đoạn 1: Đường N4, đường N7, đường D8 và đường D11)
|
10.000
|
-
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách
|
|
4
|
Dự án khởi công mới năm 2015
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
44.000
|
8.411
|
|
|
4.1
|
Cải tạo và nâng cấp Huyện lộ 14 (đoạn từ công viên thị trấn Ba Tri đến Khu di tích Nguyễn Đình Chiểu, cổng chào An Đức)
|
11.500
|
-
|
|
|
-
|
|
|
11.500
|
|
|
|
4.2
|
Nâng cấp thượng tầng cầu An Hoá trên ĐT.883
|
2.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2.000
|
|
Đối ứng với Quỹ bão trợ đường bộ
|
|
4.3
|
Đường quanh Sân vận động tỉnh (giai đoạn 1)
|
14.500
|
-
|
|
|
-
|
|
|
14.500
|
8.411
|
|
|
4.4
|
Đường huyện ĐH.07 (Bình Thới - Định Trung), huyện Bình Đại
|
16.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
16.000
|
|
|
|
IV
|
CÔNG CỘNG
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
14.000
|
-
|
14.000
|
3.000
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
3.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.000
|
-
|
|
|
1.1
|
Nâng cấp, mở rộng Nhà máy nước Tân Mỹ, huyện Ba Tri
|
1.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1.000
|
|
Đối ứng Chương trình MTQG nước sạch và VSMTNT
|
|
1.2
|
Nâng cấp, mở rộng Nhà máy nước Tiên Thuỷ, huyện Châu Thành
|
1.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1.000
|
|
Đối ứng Chương trình MTQG nước sạch và VSMTNT
|
|
1.3
|
Nâng cấp, mở rộng Nhà máy nước Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm
|
1.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1.000
|
|
Đối ứng Chương trình MTQG nước sạch và VSMTNT
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
14.000
|
-
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
2.1
|
Dự án Hệ thống phân phối nước sạch huyện Mỏ Cày Nam và huyện Mỏ Cày Bắc
|
14.000
|
-
|
|
|
14.000
|
|
14.000
|
|
|
|
|
V
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
|
19.000
|
10.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9.000
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
4.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.000
|
-
|
|
|
1.1
|
Nâng cấp trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
|
2.075
|
-
|
|
|
-
|
|
|
2.075
|
|
|
|
1.2
|
Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
|
1.925
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1.925
|
|
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.000
|
-
|
|
|
2.1
|
Khu ứng dụng công nghệ sinh học Cái Mơn, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách
|
8.000
|
6.000
|
6.000
|
|
-
|
|
|
2.000
|
|
Đầu tư Khoa học Công nghệ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2.2
|
Tăng cường năng lực hoạt động của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
7.000
|
4.000
|
4.000
|
|
-
|
|
|
3.000
|
|
Đầu tư Khoa học Công nghệ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
VI
|
Y TẾ - XÃ HỘI
|
145.900
|
-
|
-
|
-
|
30.900
|
30.900
|
-
|
115.000
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
8.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.400
|
-
|
|
|
1.1
|
Khu điều dưỡng cán bộ Bệnh viện Y học cổ truyền
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
|
|
1.2
|
Khoa nội A - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
3.400
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3.400
|
|
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
18.500
|
-
|
-
|
-
|
13.500
|
13.500
|
-
|
5.000
|
-
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Bảo trợ người tâm thần tỉnh Bến Tre
|
13.500
|
-
|
|
|
13.500
|
13.500
|
|
|
|
Hỗ trợ Trung tâm phục hồi chức năng cho người tâm thần
|
|
2.2
|
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Bắc
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
Đối ứng với Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội
|
|
3
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
96.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
96.500
|
-
|
|
|
3.1
|
Tăng cường CSVC ngành Y tế
|
95.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
95.000
|
|
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng dự án, công trình
|
|
3.2
|
Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS
|
1.500
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1.500
|
|
Đối ứng Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS
|
|
4
|
Dự án khởi công mới năm 2015
|
22.500
|
-
|
-
|
-
|
17.400
|
17.400
|
-
|
5.100
|
-
|
|
|
4.1
|
Bệnh viện Đa khoa Hàm Long
|
18.900
|
-
|
|
|
17.400
|
17.400
|
|
1.500
|
|
Đối ứng Chương trình đầu tư y tế huyện, tỉnh
|
|
4.2
|
Nhà hoả táng thành phố Bến Tre
|
3.600
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3.600
|
|
|
|
VII
|
VĂN HOÁ - THỂ THAO - DU LỊCH
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
22.000
|
22.000
|
-
|
33.000
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.000
|
-
|
|
|
1.1
|
Sân vận động tỉnh Bến Tre
|
8.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
8.000
|
|
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.000
|
-
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Văn hoá tỉnh Bến Tre
|
7.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
7.000
|
|
|
|
3
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
12.000
|
12.000
|
-
|
1.000
|
-
|
|
|
3.1
|
Dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đường Hồ Chí Minh trên biển tại Bến Tre
|
5.000
|
-
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
|
3.2
|
Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền, huyện Châu Thành (giai đoạn 1)
|
7.000
|
-
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Hỗ trợ hạ tầng du lịch
|
|
3.3
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên
|
1.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
1.000
|
|
Đối ứng với Trung ương Đoàn
|
|
4
|
Dự án khởi công mới năm 2015
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
10.000
|
10.000
|
-
|
17.000
|
-
|
|
|
4.1
|
Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch Cồn Bửng, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (đường từ nghĩa trang liệt sĩ Hồ Cỏ đến Cồn Bửng)
|
14.000
|
-
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
4.000
|
|
Hỗ trợ hạ tầng du lịch
|
|
4.2
|
Sửa chữa Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh Bến Tre
|
1.000
|
-
|
|
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
4.3
|
Sân vận động tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
|
12.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
12.000
|
|
|
|
VIII
|
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
|
330.125
|
57.000
|
57.000
|
-
|
21.125
|
20.000
|
1.125
|
252.000
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.000
|
-
|
|
|
1.1
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Chợ Lách
|
7.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
7.000
|
|
|
|
1.2
|
Trường THCS Quới Điền
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
36.125
|
25.000
|
25.000
|
-
|
1.125
|
-
|
1.125
|
10.000
|
-
|
|
|
2.1
|
Trường THPT Chuyên Bến Tre
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Đầu tư Giáo dục Đào tạo theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2.2
|
Trường THPT Mỹ Thạnh An (Lạc Long Quân)
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Đầu tư Giáo dục Đào tạo theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2.3
|
Chương trình đảm bảo chất lượng trường học
|
1.125
|
-
|
|
|
1.125
|
|
1.125
|
|
|
|
|
2.4
|
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thành phố Bến Tre
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
|
|
2.5
|
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Thạnh Phú
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
213.000
|
32.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
181.000
|
-
|
|
|
3.1
|
Đề án KCH trường lớp học và nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008-2015
|
130.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
130.000
|
|
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng dự án, công trình
|
|
3.2
|
Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo
|
15.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
15.000
|
|
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng dự án, công trình
|
|
3.3
|
Trường Cao Đẳng Bến Tre
|
16.000
|
16.000
|
16.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Đầu tư Giáo dục Đào tạo theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3.4
|
Trường Chính trị Bến Tre (giai đoạn 3)
|
5.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3.5
|
Trường Trung cấp nghề Mỏ Cày Bắc
|
3.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3.000
|
|
Đối ứng với Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội
|
|
3.6
|
Trường Tiểu học Phú Thọ - thành phố Bến Tre
|
7.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
7.000
|
|
|
|
3.7
|
Trường THCS Mỹ Nhơn
|
7.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
7.000
|
|
|
|
3.8
|
Trường THCS Mỹ An
|
7.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
7.000
|
|
|
|
3.9
|
Trường THCS Tiên Thuỷ
|
7.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
7.000
|
|
|
|
3.10
|
Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) - Ba Tri
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Đầu tư Giáo dục Đào tạo theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3.11
|
Trường THPT An Qui (Lương Thế Vinh) - Thạnh Phú
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Đầu tư Giáo dục Đào tạo theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
4
|
Dự án khởi công mới năm 2015
|
69.000
|
-
|
-
|
-
|
20.000
|
20.000
|
-
|
49.000
|
-
|
|
|
4.1
|
Trường THCS Huỳnh Tấn Phát, huyện Bình Đại
|
9.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
9.000
|
|
|
|
4.2
|
Trường THPT Chợ Lách A (THPT Trần Văn Kiết), huyện Chợ Lách
|
8.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
8.000
|
|
|
|
4.3
|
Trường THPT Thạnh Phước, huyện Bình Đại
|
12.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
12.000
|
|
|
|
4.4
|
Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
40.000
|
-
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
20.000
|
|
Hỗ trợ các dự án cấp bách khác
|
|
IX
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG - ĐOÀN THỂ
|
90.500
|
26.500
|
26.500
|
-
|
64.000
|
64.000
|
-
|
-
|
18.000
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
28.000
|
8.000
|
8.000
|
-
|
20.000
|
20.000
|
-
|
-
|
5.000
|
|
|
1.1
|
Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Bắc
|
20.000
|
-
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách
|
|
1.2
|
Trụ sở UBND xã An Phước
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Khu chính trị hành chính xã Tân Hội
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|
-
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.4
|
Trung tâm hành chính xã Phú Sơn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
-
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.5
|
Trung tâm hành chính xã Hưng Khánh Trung B
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
-
|
|
|
|
2.000
|
|
|
2
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015
|
16.800
|
16.800
|
16.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13.000
|
|
|
2.1
|
Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
|
-
|
|
|
|
12.000
|
|
|
2.2
|
Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 6 huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
|
-
|
|
|
|
1.000
|
|
|
2.3
|
Trụ sở UBND xã Long Hoà
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Trụ sở UBND xã Tam Hiệp
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
20.000
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3.1
|
Trung tâm chính trị hành chính huyện Giồng Trôm
|
20.000
|
-
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Hỗ trợ các dự án cấp bách khác
|
|
4
|
Dự án khởi công mới năm 2015
|
25.700
|
1.700
|
1.700
|
-
|
24.000
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4.1
|
Trụ sở Hội đồng nhân dân tỉnh
|
20.000
|
-
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Hỗ trợ các dự án cấp bách khác
|
|
4.2
|
Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre
|
4.000
|
-
|
|
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
Đề án tăng cường năng lực kiểm định và chất lượng công trình xây dựng
|
|
4.3
|
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã An Đức
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
X
|
AN NINH QUỐC PHÒNG
|
16.000
|
16.000
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.432
|
|
|
1
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014
|
16.000
|
16.000
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.432
|
|
|
1.1
|
Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Sửa chữa doanh trại Trường Quân sự - Bộ CHQS tỉnh
|
2.432
|
2.432
|
2.432
|
|
-
|
|
|
|
2.432
|
|
|
1.3
|
Sân đa năng - Bộ CHQS tỉnh
|
2.400
|
2.400
|
2.400
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Ban CHQS các huyện: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc
|
2.968
|
2.968
|
2.968
|
|
-
|
|
|
|
|
Trong đó Mỏ Cày Nam là 1.645 triệu đồng, Giồng Trôm là 1.028 triệu đồng và Mỏ Cày Bắc là 295 triệu đồng
|
|
1.5
|
Trạm kiểm soát biên phòng Khâu Băng
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Trạm kiểm soát biên phòng Cồn Nhàn
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
PHÂN CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
123.100
|
117.100
|
40.000
|
77.100
|
-
|
-
|
-
|
6.000
|
1.944
|
|
|
1
|
Thành phố Bến Tre
|
21.500
|
19.500
|
6.000
|
13.500
|
-
|
|
|
2.000
|
|
Hỗ trợ vốn XSKT để xây dựng các thiết chế thành phố văn hoá; hỗ trợ tiền thu sử dụng đất khu công nghiệp cho cụm công nghiệp Phú Hưng là 2.500 triệu đồng
|
|
2
|
Huyện Châu Thành
|
19.350
|
19.350
|
4.500
|
14.850
|
-
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Giồng Trôm
|
17.500
|
17.500
|
4.500
|
13.000
|
-
|
|
|
|
|
Hỗ trợ tiền thu sử dụng đất khu công nghiệp cho cụm công nghiệp Phong Nẫm là 2.500 triệu đồng
|
|
4
|
Huyện Ba Tri
|
19.650
|
19.650
|
4.500
|
15.150
|
-
|
|
|
|
1.419
|
Hỗ trợ tiền thu sử dụng đất khu công nghiệp cho cụm CN An Đức là 2.500 triệu đồng; thu hồi tạm ứng đề án hỗ trợ nhà ở cho người nghèo
|
|
5
|
Huyện Bình Đại
|
12.500
|
12.500
|
4.800
|
7.700
|
-
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Mỏ Cày Bắc
|
8.900
|
6.900
|
3.600
|
3.300
|
-
|
|
|
2.000
|
|
Hỗ trợ vốn XSKT để xây dựng các thiết chế huyện văn hoá
|
|
7
|
Huyện Mỏ Cày Nam
|
6.800
|
6.800
|
3.500
|
3.300
|
-
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Huyện Chợ Lách
|
10.400
|
8.400
|
4.000
|
4.400
|
-
|
|
|
2.000
|
|
Hỗ trợ vốn XSKT để xây dựng các thiết chế huyện văn hoá
|
|
9
|
Huyện Thạnh Phú
|
6.500
|
6.500
|
4.600
|
1.900
|
-
|
|
|
|
525
|
Thu hồi tạm ứng đề án hỗ trợ nhà ở cho người nghèo
|
|
XII
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH QUYẾT TOÁN
|
500
|
500
|
500
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
XIII
|
ĐẦU TƯ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
XIV
|
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
|
5.000
|
5.000
|
|
5.000
|
-
|
|
|
|
|
|
|
XV
|
HỖ TRỢ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
|
30.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
30.000
|
|
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng dự án, công trình
|
|
XIV
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
52.400
|
-
|
-
|
-
|
52.400
|
39.500
|
12.900
|
-
|
-
|
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng nhiệm vụ, dự án, công trình
|
|
1
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (các xã bãi ngang)
|
16.000
|
-
|
|
|
16.000
|
16.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia phòng chống HIV/AIDS
|
3.000
|
-
|
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
12.300
|
-
|
|
|
12.300
|
12.300
|
|
|
|
|
|
4
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia văn hoá
|
3.000
|
-
|
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường
|
5.200
|
-
|
|
|
5.200
|
5.200
|
|
|
|
|
|
6
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu
|
12.900
|
-
|
|
|
12.900
|
|
12.900
|
|
|
|
|
C
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ VÀ CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trung tâm văn hoá, thể thao Khu vực Cù Lao Minh
|
200
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 312/UBND-TCĐT ngày 25/01/2011 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 5250/UBND-TCĐT ngày 12/11/2012 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Trung tâm chính trị hành chính xã Châu Hòa - huyện Giồng Trôm
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 5304/UBND-TCĐT ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Đường Nguyễn Huệ nối dài (đoạn từ ngã tư Tú Điền đến cầu Phú Dân)
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 5305/UBND-TCĐT ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Dự án Tăng cường trang thiết bị y tế phục vụ chẩn đoán hình ảnh và điều trị Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
200
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 5232/UBND-TCĐT ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Cải tạo chuyển đổi chức năng Khoa chẩn đoán hình ảnh thành Khoa Nhi - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
100
|
100
|
100
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 5234/UBND-TCĐT ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
7
|
Trường THPT Long Thới
|
100
|
100
|
100
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 3441/UBND-TCĐT ngày 25/7/2014 của UBND tỉnh
|
|
8
|
Hậu cứ Đoàn cải lương Bến Tre
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 4477/UBND-TCĐT ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh
|
|
9
|
Không gian ghi công Bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Bến Tre
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 5915/UBND-TCĐT ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh
|
|
10
|
Trung tâm hội nghị tỉnh Bến Tre
|
300
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 4454/UBND-TCĐT ngày 02/11/2010 của UBND tỉnh
|
|
11
|
Trung tâm hành chính huyện Mỏ Cày Nam
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
|
|
|
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 14/02/2011 của UBND Tỉnh
|
|
12
|
Hội trường 500 chỗ của huyện Chợ Lách
|
100
|
100
|
100
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 4813/UBND-TCĐT ngày 02/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
13
|
CSHT khu công nghiệp Phú Thuận - Bình Đại
|
500
|
500
|
500
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 4131/UBND-TCĐT ngày 27/8/2014 của UBND tỉnh
|
|
14
|
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
|
300
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 2156/UBND-TCĐT ngày 07/6/2010 của UBND tỉnh
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thị Định, thành phố Bến Tre
|
300
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 2537/UBND-TCĐT ngày 23/6/2011 của UBND tỉnh
|
|
16
|
Nâng cấp ĐT.885 (đoạn từ tuyến tránh Giồng Trôm đến trạm bơm Bình Thành)
|
400
|
400
|
400
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 1620/UBND-TCĐT ngày 16/4/2013 của UBND tỉnh
|
|
17
|
Kè sông Hàm Luông (từ Vàm sông Bến Tre đến cầu Hàm Luông và phía Mỹ Thạnh An)
|
300
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 2781/UBND-TCĐT ngày 14/7/2010 của UBND tỉnh
|
|
18
|
Đường dọc Bờ Nam sông Bến Tre (đoạn từ cầu Kinh đến ngã ba sông Hàm Luông), thành phố Bến Tre
|
400
|
400
|
400
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 5661/UBND-TCĐT ngày 30/12/2009 của UBND tỉnh
|
|
19
|
Đê bao Cù lao An Bình xã An Hiệp, huyện Ba Tri
|
200
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 3560/UBND-TCĐT ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh
|
|
20
|
Dự án Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu
|
200
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 5105/UBND-TCĐT ngày 21/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
21
|
Dự án Nâng cấp hệ thống mạng nội bộ, máy tính ứng dụng công nghệ thông tin cho UBND xã, phường, thị trấn
|
200
|
200
|
200
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 5104/UBND-TCĐT ngày 21/10/2014 của UBND tỉnh
|
|
22
|
Dự án Nâng cấp Trại giống thuỷ sản Cadet và Trại sản xuất giống Thới Thuận, huyện Bình Đại
|
300
|
300
|
300
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 4156/UBND-TCĐT ngày 03/9/2013 của UBND tỉnh
|
|
23
|
Dự án Kè chống sạt lở hai bờ sông Giao Hoà (đoạn tiếp giáp sông Ba Lai), xã An Hoá, huyện Châu Thành
|
400
|
400
|
400
|
|
-
|
|
|
|
|
Văn bản số 3396/UBND-TCĐT ngày 10/8/2011 của UBND tỉnh
|