Nghị quyết

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Số hiệu: 15/2008/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành
27/11/2008
Ngày hiệu lực
7/12/2008
Người ký
Nguyễn Tấn Quyên
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
 

                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số: 15/2008/NQ-HĐND

                 Cần Thơ, ngày 27 tháng 11 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2008 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2009; Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:

I. DỰ TOÁN THU:

(ĐVT: triệu đồng)

 

 

 

 

 

 

Trung ương giao

HĐND TP giao

 

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:

3.699.300

4.846.000

 

 

1.1. Tổng thu ngân sách:

3.699.300

3.829.000

 

 

 

a) Thu nội địa:

2.667.300

2.797.000

 

 

 

- Thu từ doanh nghiệp nhà nước:

800.000

815.000

 

 

 

 

+ Thu từ DNNN Trung ương:

460.000

465.000

 

 

 

 

+ Thu từ DNNN địa phương:

340.000

350.000

 

 

 

- Thu từ Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài:

220.000

221.000

 

 

 

- Thuế ngoài quốc doanh:

800.000

800.000

 

 

 

- Lệ phí trước bạ:

120.000

120.000

 

 

 

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp:

300

300

 

 

 

- Thuế nhà đất:

17.000

21.000

 

 

 

- Thuế thu nhập cá nhân:

200.000

200.000

 

 

 

- Thu phí và lệ phí:

55.000

55.000

 

 

 

- Thu tiền sử dụng đất:

190.000

268.000

 

 

 

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước:

38.000

53.000

 

 

 

- Thu tiền thuê đất:

33.000

48.000

 

 

 

- Phí giao thông thu qua xăng dầu:

160.000

160.000

 

 

 

- Thu khác ngân sách

34.000

35.700

 

 

 

b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:

1.032.000

1.032.000

 

 

1.2. Dự toán thu xổ số kiến thiết:

 

260.000

 

 

1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN:

157.000

 

 

1.4. Thu tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN:

(Vay mới trả nợ gốc cũ để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

600.000

 

2. Ngân sách địa phương được hưởng:

4.211.544

 

 

 

- Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao:

2.548.521

 

 

 

- Nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang để thực hiện CCTL:

56.417

 

 

 

- Trung ương bổ sung theo mục tiêu:

459.906

 

 

 

 

Trong đó: nguồn vốn nước ngoài (ODA):

100.000

 

 

 

- Từ nguồn xổ số kiến thiết:

260.000

 

 

 

- Từ nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN:

600.000

 

 

 

- Từ nguồn thu được để lại chi quản lý qua NSNN:

157.000

 

 

 

- Phấn đấu thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao 5%:

129.700

 

 

 

 

(đính kèm phụ lục 1)

 

                     

3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2009: (đính kèm phụ lục 2a, 2b)

Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2009 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

II. DỰ TOÁN CHI:

(ĐVT: triệu đồng)

 

1. Tổng chi:

 

4.137.540

 

 

1.1. Chi đầu tư phát triển:

 

1.565.290

 

 

 

a) Nguồn cân đối ngân sách địa phương:

 

942.600

 

 

 

 

- Nguồn cân đối NSĐP:

 

752.600

 

 

 

 

 

+ Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch:

 

30.000

 

 

 

 

 

+ Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư:

 

20.000

 

 

 

 

 

+ Chi thành lập Quỹ Đầu tư phát triển:

 

100.000

 

 

 

 

 

+ Kế hoạch bố trí các công trình bức xúc

 

22.330

 

 

 

 

 

+ Phân bổ cho các công trình dự án:

 

580.270

 

 

 

 

- Nguồn thu tiền sử dụng đất:

 

190.000

 

 

 

 

 

+ Trả nợ gốc NH Phát triển VN chi nhánh Cần Thơ:

15.232

 

 

 

 

 

+ Trả lãi vay KBNN và NH Phát triển VN:

 

13.740

 

 

 

 

 

+ Phân bổ cho các công trình dự án:

 

161.028

 

 

 

b) Nguồn thu xổ số kiến thiết:

 

260.000

 

 

 

c) Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu:

353.440

 

 

 

Trong đó: Nguồn vốn nước ngoài (ODA):

 

100.000

 

 

 

d) Nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia:

 

9.250

 

 

 

 

(đính kèm phụ lục 5a, 5b, 5c và 6)

 

 

 

 

1.2. Chi thường xuyên:

(kể cả chi hỗ trợ các doanh nghiệp 2.740 triệu đồng)

1.382.985

 

 

1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ:

1.380

 

 

1.4. Dự phòng ngân sách:

101.940

 

 

1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương:

231.729

 

 

 

 

- Từ nguồn tăng thu dự toán 2009 so với 2008:

175.312

 

 

 

 

- Từ nguồn tăng năm 2008 chuyển sang 2009:

56.417

 

 

1.6. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN:

(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

600.000

 

 

1.7. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN:

157.000

 

 

1.8. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp):

67.721

 

 

1.9. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên:

29.495

 

2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố và quận, huyện như sau: (đính kèm phụ lục 3a, 3b, 3c)

 

 

2.1. Ngân sách cấp thành phố:

 

2.935.053

 

 

 

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:

 

1.122.888

 

 

 

b) Chi thường xuyên:

 

622.900

 

 

 

 

- Chi trợ giá:

 

1.504

 

 

 

 

 

Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ:

 

504

 

 

 

 

 

+ Trợ giá cây, con giống:

 

1.000

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ doanh nghiệp:

 

2.740

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp kinh tế:

 

27.570

 

 

 

 

 

+ Nông nghiệp - Thủy lợi:

 

7.771

 

 

 

 

 

+ Giao thông:

 

5.481

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp kinh tế khác:

 

14.318

 

 

 

 

- Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị):

8.550

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp giáo dục:

Trong đó: KP hỗ trợ cho các TT học tập cộng đồng

133.652

3.000

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề:

121.630

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp y tế:

Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe:

100.841

604

 

 

 

 

- Sự nghiệp khoa học và công nghệ:

10.160

 

 

 

 

- Sự nghiệp văn hóa thông tin:

8.418

 

 

 

 

- Sự nghiệp phát thanh truyền hình:

11.117

 

 

 

 

- Sự nghiệp thể dục thể thao:

13.103

 

 

 

 

- Chi đảm bảo xã hội:

13.512

 

 

 

 

- Chi quản lý hành chính:

129.073

 

 

 

 

 

+ Quản lý nhà nước:

 

81.212

 

 

 

 

 

+ Đảng:

 

37.392

 

 

 

 

 

+ Đoàn thể:

 

10.469

 

 

 

 

- Chi an ninh - quốc phòng:

 

19.210

 

 

 

 

 

+ An ninh:

 

6.000

 

 

 

 

 

+ Quốc phòng:

 

13.210

 

 

 

 

- Chi khác:

 

21.820

 

 

 

 

 

+ Kinh phí khen thưởng:

 

2.200

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ lãi suất mua máy, thiết bị phục vụ SXNN:

2.400

 

 

 

 

 

+ Trợ cấp Tết Nguyên đán:

 

10.000

 

 

 

 

 

+ Chuyển NH CSXH cho vay đối tượng chính sách:

2.000

 

 

 

 

 

+ Chi khác:

 

5.220

 

 

 

c) Chi bổ sung quỹ dự trữ:

 

1.380

 

 

 

d) Dự phòng ngân sách:

 

101.940

 

 

 

đ) Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương:

 

231.729

 

 

 

 

- Từ nguồn tăng thu DT 2009 so với 2008:

 

175.312

 

 

 

 

- Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009:

56.417

 

 

 

e) Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN:

(Trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

600.000

 

 

 

g) Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN:

157.000

 

 

 

h) Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp):

67.721

 

 

 

i) Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên:

29.495

 

 

2.2. Ngân sách các quận, huyện:

 

1.202.487

 

 

 

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:

 

442.402

 

 

 

b) Chi thường xuyên:

Trong đó:

 

760.085

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo:

 

390.337

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ:

 

1.160

Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của từng quận, huyện theo phụ lục đính kèm (đính kèm phụ lục 4).

3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia thuế thu nhập cá nhân cho ngân sách thành phố và quận, huyện như sau:

Thuế thu nhập cá nhân (theo Luật Thuế mới) phát sinh thu thuộc cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 96% (4% còn lại ngân sách Trung ương hưởng) theo quy định.

4. Mức bổ sung ngân sách cho các quận, huyện như sau: (ĐVT: triệu đồng)

4.1. Quận Ninh Kiều:                                                                       28.788

4.2. Quận Bình Thủy:                                                                       42.957

4.3. Quận Cái Răng:                                                                        56.241

4.4. Quận Ô Môn:                                                                            99.285

4.5. Huyện Phong Điền:                                                                   97.750

4.6. Huyện Cờ Đỏ:                                                                         137.586

4.7. Huyện Thốt Nốt:                                                                        87.385

4.8. Huyện Vĩnh Thạnh:                                                                 124.782

Điều 2.

Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3.

Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2009, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:

1. Ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2009.

2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời các khoản thu vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thực hiện tốt Luật quản lý Thuế và các văn bản hướng dẫn của Chính phủ, của Bộ Tài chính để nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý thu thuế nhằm chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách Nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại. Nếu các nguồn thu không đạt thì Ủy ban nhân dân thành phố sẽ xin ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh.

3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Xây dựng và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.

4. Tiếp tục bố trí dự toán ngân sách và huy động các nguồn tài chính thực hiện cải cách tiền lương. Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước chủ động tính toán dành nguồn để thực hiện cải cách tiền lương theo hướng: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2009 (không kể tiền lương và các khoản có tính chất lương); sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2009 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu, riêng các đơn vị sự nghiệp thuộc ngành Y tế sử dụng tối thiểu 35% số thu để lại theo chế độ (sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao); ngân sách địa phương sử dụng tối thiểu 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm 2009 so với dự toán năm 2008 và 50% tăng thu ngân sách địa phương thực hiện năm 2008 so với dự toán năm 2008 được Thủ tướng Chính phủ giao; đồng thời, thực hiện chuyển các nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm trước, theo quy định chưa sử dụng hết sang năm 2009 để tiếp tục dành nguồn cải cách tiền lương theo quy định.

5. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiết kiệm chi thường xuyên tối thiểu 5% nhằm thực hiện mục tiêu kiềm chế lạm phát, thực hiện chính sách an sinh xã hội. Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.

6. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.

7. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2008 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2009, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo qui định của pháp luật./.

 

 

CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên

 

Phụ lục số 1

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

SốTT

Nội dung thu

Dự toán năm 2009

 

Bộ Tài chính giao

HĐND thành phố giao

 
 

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B + C)

3.699.300

4.846.000

 

A

Tổng các khoản thu theo dự toán được giao:

3.699.300

3.829.000

 

I

Thu nội địa:

2.667.300

2.797.000

 

1

 Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

460.000

465.000

 

2

 Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

340.000

350.000

 

3

 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

220.000

221.000

 

4

 Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD

800.000

800.000

 

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

300

 

6

 Lệ phí trước bạ

120.000

120.000

 

6

 Thuế nhà đất

17.000

21.000

 

7

 Thuế thu nhập cá nhân

200.000

200.000

 

8

 Thu phí xăng dầu

160.000

160.000

 

9

 Phí - lệ phí:

55.000

55.000

 

11

 Tiền sử dụng đất

190.000

268.000

 

12

 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

33.000

48.000

 

13

 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN

38.000

53.000

 

14

 Thu khác ngân sách

34.000

35.700

 

 

 Trong đó: Thu hoa lợi công sản, quỹ đất
công ích… tại xã

4.000

 

 

II

 Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.032.000

1.032.000

 

1

 Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa
nhập khẩu

309.000

309.000

 

2

 Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu

723.000

723.000

 

B

 Thu từ xổ số kiến thiết

 

260.000

 

C

Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

 

600.000

 

D

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

 

157.000

 

 

 Học phí

 

45.000

 

 

 Viện phí

 

72.000

 

 

 Thu khác

 

40.000

 

 

Tổng thu NSĐP được hưởng (A+B+C)

3.064.844

4.211.544

 

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

3.064.844

3.194.544

 

 

 Các khoản thu 100%

473.020

587.701

 

 

 Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

2.075.501

2.090.520

 

 

 Thu bổ sung từ NSTW

459.906

459.906

 

 

 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định

56.417

56.417

 

B

 Thu từ xổ số kiến thiết

 

260.000

 

C

Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

 

600.000

 

D

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

 

157.000

 

 

 Học phí

 

45.000

 

 

 Viện phí

 

72.000

 

 

 Thu khác

 

40.000

 
 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 2a

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng

CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN

Vĩnh Thạnh

13

40.930

40.000

-

 

 

 

17.400

 

Thốt
Nốt

12

89.550

87.500

-

 

 

 

52.400

 

Cờ Đỏ

11

40.260

39.300

-

 

 

 

23.400

 

 

 

Phong Điền

10

46.330

46.200

-

 

 

 

14.700

 

 

 

Ô Môn

9

54.960

54.000

 

 

 

 

17.400

 

 

 

Cái
 Răng

8

78.800

78.000

-

 

 

 

18.400

 

 

 

Bình Thủy

7

98.070

97.000

-

 

 

 

45.300

 

 

 

Ninh
Kiều

6

304.100

300.000

-

 

 

 

139.000

 

 

 

Tổng cộng các CCT

5

753.000

742.000

-

-

-

-

328.000

 

 

 

Phòng
Kiểm tra
thuế

4

1.914.300

1.891.300

800.000

460.000

340.000

220.000

472.000

 

 

 

TỔNG SỐ

3

2.633.300

2.667.300

800.000

460.000

340.000

220.000

800.000

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

 

CHỈ TIÊU

2

TỔNG CỘNG (A + B)

TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ,
LỆ PHÍ

Thu từ DN nhà nước

    - DNNN Trung ương

    - DNNN địa phương

Thu từ DN có vốn đầu tư NN

Thuế khu vực CTN ngoài QD

 

 

 

Số
TT

1

 

A

1

 

 

2

3

 

 

 

 

 

13

15.700

1.700

100

 

7.000

 

200

 

5.300

7.300

2.700

 

930

 

40.930

 

12

43.700

8.700

 

 

8.000

 

720

 

9.300

14.200

2.880

 

2.050

 

89.550

 

11

20.400

3.000

100

 

2.000

 

500

 

4.900

7.100

1.300

 

960

 

40.260

 

10

13.000

1.700

 

 

22.000

 

300

 

3.600

4.700

900

 

130

 

46.330

 

9

9.400

8.000

 

 

16.000

 

680

 

8.300

9.300

2.320

 

960

 

54.960

 

8

14.500

3.900

 

 

31.000

 

2.600

 

11.300

12.500

2.200

 

800

 

78.800

 

7

38.000

7.300

 

 

20.000

 

3.700

 

9.700

14.900

3.400

 

1.070

 

98.070

 

6

87.300

51.700

100

 

34.000

 

8.300

 

62.600

50.000

6.000

 

4.100

 

304.100

 

5

242.000

86.000

300

-

140.000

-

17.000

-

115.000

120.000

21.700

-

11.000

 

753.000

 

4

472.000

 

 

 

50.000

33.000

 

38.000

85.000

 

33.300

160.000

23.000

260.000

2.174.300

 

3

714.000

86.000

300

-

190.000

33.000

17.000

38.000

200.000

120.000

55.000

160.000

34.000

260.000

2.927.300

 
 

2

  Khối DN - NQD

  Hộ cá thể

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Chuyển quyền sử dụng đất

Thu tiền sử dụng đất

Thu tiền thuê đất

Thuế nhà đất

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN

Thuế thu nhập cá nhân

Lệ phí trước bạ

Phí - lệ phí

Thu phí xăng dầu

THU KHÁC NSNN

THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

TỔNG CỘNG (A + B + C)

 

1

 

 

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

B

C

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 2b

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng

CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN

Vĩnh Thạnh

13

42.960

42.000

-

 

 

 

17.400

 

Thốt
Nốt

12

94.200

92.000

-

 

 

 

52.400

 

Cờ Đỏ

11

42.000

41.000

-

 

 

 

23.400

 

 

 

Phong Điền

10

48.640

48.500

-

 

 

 

14.700

 

 

 

Ô Môn

9

57.800

56.800

-

 

 

 

17.400

 

 

 

Cái
 Răng

8

82.850

82.000

-

 

 

 

18.400

 

 

 

Bình Thuỷ

7

103.150

102.000

-

 

 

 

45.300

 

 

 

Ninh
Kiều

6

319.400

315.000

-

 

 

 

139.000

 

 

 

Tổng cộng các CCT

5

791.000

779.300

-

-

-

-

328.000

 

 

 

Phòng
Kiểm tra
thuế

4

2.006.000

1.982.000

815.000

465.000

350.000

221.000

472.000

 

 

 

TỔNG
SỐ

3

2.797.000

2.761.300

815.000

465.000

350.000

221.000

800.000

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

 

CHỈ TIÊU

2

TỔNG CỘNG (A + B)

TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ,
LỆ PHÍ

Thu từ DN nhà nước

    - DNNN Trung ương

    - DNNN địa phương

Thu từ DN có vốn đầu tư NN

Thuế khu vực CTN ngoài QD

 

 

 

Số
TT

1

 

A

1

 

 

2

3

 

 

 

 

13

15.700

1.700

100

 

8.900

 

300

 

5.300

7.300

2.700

 

960

 

42.960

 

12

43.700

8.700

 

 

12.400

 

820

 

9.300

14.200

2.880

 

2.200

 

94.200

 

11

20.400

3.000

100

 

3.600

 

600

 

4.900

7.100

1.300

 

1.000

 

42.000

 

10

13.000

1.700

 

 

24.200

 

400

 

3.600

4.700

900

 

140

 

48.640

 

9

9.400

8.000

 

 

18.700

 

780

 

8.300

9.300

2.320

 

1.000

 

57.800

 

8

14.500

3.900

 

 

34.400

 

3.200

 

11.300

12.500

2.200

 

850

 

82.850

 

7

38.000

7.300

 

 

24.100

 

4.600

 

9.700

14.900

3.400

 

1.150

 

103.150

 

6

87.300

51.700

100

 

47.000

 

10.300

 

62.600

50.000

6.000

 

4.400

 

319.400

 

5

242.000

86.000

300

-

173.300

-

21.000

-

115.000

120.000

21.700

-

11.700

 

791.000

 

4

472.000

 

 

 

94.700

48.000

 

53.000

85.000

 

33.300

160.000

24.000

260.000

2.266.000

 

3

714.000

86.000

300

-

268.000

48.000

21.000

53.000

200.000

120.000

55.000

160.000

35.700

260.000

3.057.000

 
 

2

  Khối DN - NQD

  Hộ cá thể

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Chuyển quyền sử dụng đất

Thu tiền sử dụng đất

Thu tiền thuê đất

Thuế nhà đất

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN

Thuế thu nhập cá nhân

Lệ phí trước bạ

Phí - lệ phí

Thu phí xăng dầu

THU KHÁC NSNN

THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

TỔNG CỘNG (A + B + C)

 

1

 

 

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

B

C

 

 

 

Phụ lục số 3a

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008

của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI

Dự toán 2009

Cấp
 thành phố

Cấp quận, huyện

BTC giao

HĐND thành phố giao

A

1

2

3

4

TỔNG CHI NSĐP

3.064.844

4.137.540

2.935.053

1.202.487

I. Chi đầu tư XDCB

1.305.290

1.565.290

1.122.888

442.402

1. Chi XDCB từ nguồn cân đối NS địa phương

942.600

942.600

629.148

313.452

Trong đó:

 

 

 

 

a. Nguồn cân đối ngân sách địa phương

 

752.600

503.560

249.040

- Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch

 

30.000

20.000

10.000

- Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư

 

20.000

12.000

8.000

- Chi thành lập Quỹ đầu tư phát triển

 

100.000

100.000

 

- Kế hoạch bố trí các CT bức xúc

 

22.330

22.330

 

- Phân bổ cho các công trình, dự án

 

580.270

349.230

231.040

b. Nguồn thu tiền sử dụng đất

 

190.000

125.588

64.412

- Chi trả nợ gốc và lãi vay:

 

28.972

28.972

 

+ Trả nợ gốc vay Ngân hàng Phát triển

 

15.232

15.232

 

+ Trả lãi vay KBNN và NHPT

 

13.740

13.740

 

- Phân bổ cho các công trình, dự án

 

161.028

96.616

64.412

2. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

353.440

353.440

328.490

24.950

- Vốn trong nước

253.440

253.440

228.490

24.950

- Vốn nước ngoài (ODA)

100.000

100.000

100.000

 

3. Chi từ nguồn CTMT mục tiêu Quốc gia

9.250

9.250

9.250

 

4. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

 

260.000

156.000

104.000

II. Chi thường xuyên

1.327.289

1.382.985

622.900

760.085

1. Chi trợ giá

 

1.504

1.504

 

Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ

 

504

504

 

2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp

2.740

2.740

2.740

 

3. Sự nghiệp kinh tế

 

57.975

27.570

30.405

- Nông nghiệp

 

10.731

7.771

2.960

- Thủy lợi

 

2.045

 

2.045

- Giao thông

 

16.981

5.481

11.500

- Kiến thiết thị chính

 

13.900

 

13.900

- Sự nghiệp kinh tế khác

 

14.318

14.318

 

4. Sự nghiệp hoạt động môi trường

62.500

65.000

8.550

56.450

5. Sự nghiệp giáo dục

668.420

515.775

133.652

382.123

Trong đó: Dự kiến KP hỗ trợ các TT học
cộng đồng

 

3.000

3.000

 

6. Sự nghiệp đào tạo

 

129.845

121.630

8.215

7. Sự nghiệp y tế

 

155.346

100.841

54.505

Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe

 

604

604

 

- KP KCB người nghèo

 

17.570

17.570

 

- KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi

 

16.260

16.260

 

- KP mua BHYT hộ cận nghèo

 

3.312

3.312

 

- DP trạm y tế xã, phường sẽ thành lập

 

2.000

2.000

 

8. SN khoa học công nghệ

11.320

11.320

10.160

1.160

9. SN văn hóa thông tin

 

15.558

8.418

7.140

10. SN phát thanh truyền hình

 

14.710

11.117

3.593

11. SN thể dục thể thao

 

15.761

13.103

2.658

12. Chi đảm bảo xã hội

 

35.501

13.512

21.989

Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT

 

2.038

 

2.038

13. Chi quản lý hành chính

 

195.142

129.073

66.069

- Quản lý nhà nước

 

118.519

81.212

37.307

- Đảng (trong đó có KP đào tạo cán bộ)

 

56.292

37.392

18.900

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH

 

20.331

10.469

9.862

14. Chi an ninh quốc phòng

 

25.460

19.210

6.250

- An ninh

 

6.970

6.000

970

- Quốc phòng

 

18.490

13.210

5.280

15. Chi ngân sách xã

 

110.386

 

110.386

16. Chi khác

 

30.962

21.820

9.142

Tr.đó: + Kinh phí khen thưởng

 

8.942

2.200

6.742

+ Chi trợ cấp Tết Nguyên đán

 

10.000

10.000

 

+ Chuyển NH CSXH cho vay các đ/tượng CS

 

2.000

2.000

 

+ Chi hỗ trợ LS mua máy, TB phục vụ SXNN

 

2.400

2.400

 

+ Chi khác

 

7.620

5.220

2.400

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

1.380

1.380

 

IV. Dự phòng ngân sách

101.940

101.940

101.940

 

V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

231.729

231.729

231.729

 

+ Từ nguồn tăng thu DT 2009 so 2008

175.312

175.312

175.312

 

+ Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009

56.417

56.417

56.417

 

VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp)

67.721

67.721

67.721

 

VII. TW hỗ trợ các MT có tính chất chi thường xuyên

29.495

29.495

29.495

 

VIII. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN

 

600.000

600.000

 

(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

 

 

 

 

IX. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

 

157.000

157.000

 

Ghi chú:

 

 

 

 

- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo chưa bao gồm 22.800 triệu đồng chi trong ngân sách xã

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 3b

DỰ TOÁN CHI  NĂM 2009 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng

Ghi chú (Kinh phí ngoài
định mức)

12

 

Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP, KP phục vụ công tác đoàn ĐBQH: 200 trđ

 

Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP

 

 

Dự toán chi năm 2009

Chia ra

Lương
tăng

11

21.097

84

 

356

 

 

Kinh
 phí
khen thưởng

10

2.189

7

 

31

 

 

Ngoài định
 mức

9

27.373

1.460

 

2.380

 

 

Trong
 định
mức

8

427.250

1.404

 

4.160

 

 

Tổng số

7

477.909

2.955

-

6.927

 

 

Ước
thực
hiện
2008

6

413.213

2.091

 

7.083

 

 

Biên chế

Khác

5

159

3

 

10

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

SN

4

855

 

 

 

 

 

HC

3

1.088

24

 

70

 

 

ĐƠN VỊ

2

TỔNG CỘNG

VP Đoàn ĐBQH và
HĐND TP

VP Ủy ban nhân dân TP

- Văn phòng

 

 

STT

1

 

1

2

 

 

12

KP phát hành Công báo và Cổng thông tin điện tử

KP Ban đổi mới DN: 30 trđ

KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ

 

 

 

 

 

 

 

KP tuyên truyền PBPL : 300 trđ

 

 

11

88

250

267

 

59

59

203

 

195

 

120

34

36

10

10

14

18

 

4

5

8

 

14

4

8

2

3

9

1.000

30

150

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

8

1.147

2.120

2.600

 

495

407

2.542

 

1.840

555

1.312

288

407

7

2.245

2.414

3.035

-

558

471

2.753

-

2.049

559

1.740

324

446

6

2.356

2.334

3.035

 

513

471

2.638

 

1.929

477

1.667

324

512

5

 

3

5

 

3

 

5

 

4

 

3

2

 

4

31

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

7

 

3

 

50

60

 

8

 

57

10

42

15

29

 

11

2

- Các đơn vị sự nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Tài chính

Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ

  + QLNN

  + SN

Sở Công Thương

Trong đó: BC chờ giải quyết

Sở Xây dựng

Thanh tra Xây dựng

Sở Tư pháp

TT Trợ giúp pháp lý

Phòng Công chứng số 1

1

 

3

4

5

 

 

6

 

7

8

9

10

11

 

 

 

12

 

 

 

 

Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 400 trđ

 

 

 

 

 

 

 

 

11

30

170

 

63

 

 

133

 

 

100

78

206

 

10

3

10

 

5

 

 

10

 

 

5

7

11

 

9

171

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

8

333

1.353

 

860

 

 

1.271

4.500

-

925

896

2.040

 

7

537

1.533

-

928

400

-

1.414

4.500

-

1.030

981

2.257

-

6

496

1.410

 

885

300

 

1.373

3.500

 

882

1.045

1.816

 

5

 

3

 

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

3

9

30

 

17

 

 

28

 

 

25

 

48

6

2

Phòng Công chứng số 2

Sở Nông nghiệp và PTNT

Sở Truyền thông Thông tin

- QLNN

- Sự nghiệp

Sở Giao thông vận tải

- QLNN

- Sự nghiệp

Thanh tra Sở Giao thông

  + QLNN

  + SN

Sở Nội vụ

Trong đó: BC chờ giải quyết

1

12

13

14

 

 

15

 

 

16

 

 

17

 

 

 

 

12

 

 

Chi PC cho các chức sắc TG

KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ

KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ, Trang phục TTV: 15 trđ

KP Ban chỉ đạo 127: 80 trđ và PC ưu đãi nghề: 220 trđ

 

 

KP tuần lễ QG ATVSLĐ- PCCN: 100 trđ, KP của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ 45 trđ

Tiền ăn đối tượng: 500 trđ

Tiền ăn đối tượng: 2.000 trđ

Tiền ăn đối tượng: 1.500 trđ

 

11

53

84

33

52

172

236

108

 

235

119

150

281

 

10

3

5

2

4

9

12

7

 

11

6

7

22

 

9

 

 

60

400

165

300

 

 

145

500

2.000

1.500

 

8

559

640

270

645

1.271

1.628

814

 

1.800

768

928

2.816

416

7

615

729

365

1.101

1.617

2.176

929

-

2.191

1.393

3.085

4.619

416

6

615

729

303

1.101

1.602

1.896

1.077

 

1.845

1.257

2.209

3.023

416

5

2

 

 

3

3

7

2

 

4

4

4

 

 

4

 

20

 

 

 

 

20

 

 

20

25

88

13

3

11

 

6

12

28

37

 

 

41

 

 

 

 

2

Ban thi đua Khen thưởng

BQLDAĐTXD TTVH
Tây Đô

Ban Tôn giáo

Sở Ngoại vụ

Thanh tra thành phố

Chi cục Quản lý thị trường

Liên minh các HTX

Sở Lao động TB - XH

- Chi hành chính

- Nhà nuôi trẻ mồ côi

- TT Bảo trợ XH - NTT

- TT GDLĐXH

- TT Giới thiệu việc làm

1

18

19

20

21

22

23

24

25

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ

 

KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ, KP BCĐ PTDL: 70 trđ

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

30

 

355

 

112

120

58

10

 

 

 

 

 

 

3

 

21

 

10

9

13

9

 

 

 

 

300

 

365

 

270

 

 

 

 

8

1.056

1.000

660

 

 

50

407

 

2.760

 

1.400

1.200

518

7

1.056

1.000

660

-

300

50

805

 

3.406

-

1.522

1.329

589

6

704

1.000

660

200

 

50

805

 

3.839

 

1.522

1.329

408

5

 

 

 

 

 

 

2

 

9

 

 

 

 

4

33

 

8

 

 

 

 

 

 

 

28

29

14

3

 

 

 

 

 

 

9

 

60

10

 

 

 

2

- Trung tâm Chỉnh hình PHCN

- Trợ cấp xã hội

- Quản trang + XĐGN + GQVL

- KP rà soát đối tượng BTXH

- KP điều tra hộ nghèo

- Xây mộ từ trần

CC phòng chống TNXH

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Chi hành chính

Trong đó: BC chờ giải quyết

- Thư viện

- Bảo tàng

- Nhà hát Tây đô

1

 

 

 

 

 

 

26

27

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

83

99

 

 

85

 

73

99

 

218

 

36

36

10

15

20

 

 

54

16

 

 

 

15

14

1

2

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

1.200

888

242

620

3.691

2.184

7.000

1.712

 

2.040

2.500

288

416

7

1.298

1.007

242

620

3.830

2.200

7.073

1.811

-

2.273

2.514

325

454

6

1.283

 

242

619

3.830

2.200

7.073

1.811

 

2.233

2.014

204

390

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

2

4

20

24

 

 

 

 

 

27

 

 

 

9

11

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

 

 

 

2

- Đoàn Cải lương Tây Đô

- Đoàn Ca múa Kịch LHP

- XD đời sống VH khu dân cư

- Chi SN Văn hóa + QL các di tích

- Chi sự nghiệp TDTT

- Thể thao thành tích cao

- Câu lạc bộ bóng đá

- TT Văn hóa

Sở Tài nguyên Môi trường

- Văn phòng

- SN Môi trường

TT Quan trắc TN & Môi trường

Trung tâm Thông tin TN - MT

1

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

29

30

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ tỉnh KôngpôngChơ năng: 1 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

11

76

50

 

 

 

 

 

 

113

 

95

35

50

10

7

 

262

4

 

 

 

 

6

54

5

2

3

9

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

800

518

37.130

500

6.000

400

3.210

 

943

7.614

736

280

444

7

3.883

568

37.392

504

6.000

400

3.210

-

1.062

7.668

836

317

497

6

4.947

605

29.792

504

6.000

400

13.210

 

1.062

7.668

836

317

534

5

3

2

 

 

 

 

 

 

3

 

2

 

2

4

22

12

 

 

 

 

 

 

 

 

21

10

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

10

2

TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT

Văn phòng ĐKQSD Đất

Hệ Đảng

Báo Cần Thơ

Công an thành phố

KP PC tội phạm BBPN

Bộ Chỉ huy Quân sự
thành phố

Sở KHCN

- Chi hành chính

- Chi sự nghiệp

Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ

TT Thông tin Tư liệu

Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng

1

31

32

33

34

35

 

36

37

 

 

38

39

40

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Tạm tính KP hỗ trợ mua BHYT cho người cận nghèo theo tỷ lệ 50% là: 3312 trđ, Mua TTB: 3830 trđ

 

 

 

 

11

44

 

198

 

 

 

 

 

 

1.832

 

 

10

5

 

10

 

 

 

 

 

 

380

4

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

602

 

1.435

16.260

17.570

135

 

7.389

700

53.971

600

 

7

651

 

1.643

16.260

17.570

135

-

7.389

700

56.183

604

 

6

651

 

1.643

13.300

7.400

135

110

400

700

56.183

604

 

5

2

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

12

 

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ban Dân tộc

Sở Y tế

- Chi hành chính

- KCB trẻ em dưới 6 tuổi

- KCB cho người nghèo

- Vốn đối ứng CTCSSKSS

- Vốn đối ứng CT YT nông thôn

- Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL

- Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK

- Chi sự nghiệp

Ban Bảo vệ sức khỏe

Ngành Giáo dục

1

41

42

 

 

 

 

 

 

 

 

43

44

 

 

 

12

 

 

KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ

Các hoạt động tháng thanh niên & phong trào , hỗ trợ Hội Cựu TNXP: 20 trđ

Kinh phí hoạt động các phong trào: 144 trđ

Kinh phí hoạt động các phong trào

Chi CS tôn giáo: 453 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ; các hoạt động thường xuyên khác: 256 trđ, KP BCĐ Tôn giáo - Dân tộc: 50 trđ

 

Kinh phí hoạt động các phong trào

KP trại sáng tác : 200 trđ

 

11

361

10.476

113

93

90

105

120

 

57

30

11

10

17

812

6

7

6

6

6

 

4

2

2

9

 

 

172

952

144

209

850

 

62

200

 

8

2.440

122.364

861

1.025

817

817

1.000

170

559

330

225

7

2.818

133.652

1.152

2.077

1.057

1.137

1.976

170

682

562

238

6

2.818

127.288

1.152

1.125

956

928

1.226

80

620

562

238

5

5

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

3

56

 

19

25

19

19

20

 

13

 

5

2

- Chi hành chính

- Chi sự nghiệp

Ban Quản lý Khu chế xuất

Thành đoàn

Hội Phụ nữ

Hội Nông dân

Mặt trận Tổ quốc

- Hội Người cao tuổi

Hội Cựu chiến binh

Hội Văn học Nghệ thuật

Đoàn ủy Khối cơ quan

1

 

 

45

46

47

48

49

 

50

51

52

 

 

 

12

 

 

 

Kinh phí hoạt động ngày BCVN và các phong trào
đột xuất

 

 

Kinh phí tuyên truyền, vận động, tổng kết về  công tác hiến máu nhân đạo, hỗ trợ khen thưởng và các phong trào khác.

 

 

 

 

Kinh phí thuê thiết bị phát sóng

11

10

 

26

6

15

8

79

33

 

 

 

485

10

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

51

9

 

 

 

50

 

 

107

 

 

 

 

3.300

8

225

220

374

225

125

62

688

500

140

80

80

7.281

7

237

220

400

281

140

70

877

533

140

80

80

11.117

6

237

200

391

231

140

58

602

473

120

70

70

7.817

5

 

5

8

5

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

120

3

5

 

 

 

 

1

13

 

 

 

 

 

2

Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp

LH các hội KHKT

LH các tổ chức hữu nghị

Hội Nhà báo

Hội Người mù

Hội Đông y

Hội Chữ thập đỏ

Nhà ND người già và trẻ em

Hội Khuyến học

Hội Nạn nhân chất độc da cam

Hội Người tù kháng chiến

Đài Phát thanh - Truyền hình

1

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

 

 

 

12

 

 

Kp BCHPCLB: 150 trđ; vận hành cống: 500 trđ

 

 

 

 

Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ

 

 

 

 

 

11

41

 

62

93

93

 

46

84

 

59

223

86

 

10

3

 

3

1

14

 

3

5

 

3

10

7

 

9

 

 

650

 

316

 

 

565

 

 

 

1.200

 

8

407

 

481

160

704

 

407

864

 

370

1.408

736

 

7

451

-

1.196

254

1.127

-

456

1.518

-

432

1.641

2.029

-

6

488

 

676

189

1.127

 

456

1.518

 

355

1.631

2.196

 

5

2

 

2

 

2

 

2

 

 

2

 

3

 

4

 

 

 

5

20

 

 

27

 

 

44

20

 

3

9

 

11

 

 

 

9

 

 

8

 

 

 

2

Chi cục HTX & PTNT

Chi cục Thủy lợi

  + QLNN

  + SN

TT Khuyến nông

Chi cục Thủy sản

- QLNN

- Sự nghiệp

CC Thú y

- QLNN

- Sự nghiệp

TT Giống nông nghiệp

CC BV thực vật

1

65

66

 

 

67

68

 

 

69

 

 

70

71

 

 

 

12

 

 

KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ

Kinh phí khuyến công: 400 trđ

Chi bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW: 500 trđ

 

 

 

Mua xe chuyên dùng cho Đoàn CL Tây Đô 1 tỷ đồng

 

 

 

 

11

55

107

78

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

10

3

7

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

2.800

400

500

 

 

 

 

 

 

 

 

8

407

1.088

736

 

2.000

370

2.500

2.500

3.000

2.200

9.250

1.036

939

7

465

1.202

3.618

400

2.500

372

2.500

2.500

3.000

2.200

9.250

1.036

939

6

425

1.099

3.746

300

1.479

 

2.500

2.500

2.000

2.200

5.000

 

 

5

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

34

21

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

3

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

- QLNN

- Sự nghiệp

TT xúc tiến DT-TM-Du lịch

TT Khuyến công và TVTPCN

Chi cục Dân số KHHGĐ

Viện Kinh tế

KP thực hiện CCHC

KP tổ chức các ngày lễ lớn

Mua sắm tài sản phục vụ công tác

KP khen thưởng của TP

Dự phòng phát sinh chi TX

Dự phòng của SNMT

Dự phòng của SN KHCN

1

 

 

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

 

 

 

12

 

 

 

 

52 trđ/biên chế/năm

45 trđ/biên chế/năm

43 trđ/biên chế/năm

41 trđ/biên chế/năm

40 trđ/biên chế/năm

37 trđ/biên chế/năm

32 trđ/biên chế/năm

 

 

11

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

8

2.000

5.000

5.000

 

 

7

2.000

5.000

5.000

 

 

6

 

 

3.300

 

- VP ĐĐBQH - HĐND và VP UBND:

- Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế

- Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế

- Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế

- Đơn vị  trên 40 biên chế

- Các  Chi cục, Liên minh HTX

- Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục

 

5

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

Dự phòng của SN Y tế

KP xử lý hồ sơ đưa vào lưu trữ

Nạo vét cống thoát nước

Định mức chi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

83

84

85

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 3c

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng

Ghi chú

12

 

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

 

 

Dự toán năm 2009

Chia ra

Lương tăng

11

217

217

 

 

 

 

 

Vốn
đối ứng

10

580

 

580

 

 

 

 

Khen thưởng

9

583

38

19

10

33

 

 

Chi cho
học sinh

8

84.646

 

 

 

 

 

 

Chi
bộ máy
và HS

7

35.604

12.082

3.553

4.896

4.702

 

 

Tổng số

6

121.630

12.337

4.152

4.906

4.735

 

 

Ước
thực
hiện
2008

5

84.086

12.337

3.752

4.906

4.735

 

 

Biên chế

Chỉ tiêu
HS (b/q)

4

 

4.764

652

926

1.238

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

CB CNV

3

 

164

80

47

120

 

 

ĐƠN VỊ

2

TỔNG CỘNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

STT

1

 

1

2

3

4

 

 

 

12

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

18

8

8

25

-

-

-

-

-

-

-

-

8

 

 

 

 

1.200

3.600

4.000

45.000

840

1.560

400

1.200

7

2.506

2.115

2.250

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

6

2.254

2.123

2.258

3.525

1.200

3.600

4.000

45.000

840

1.560

400

1.200

5

2.524

2.123

2.258

3.525

1.000

3.000

4.00

20.000

700

1.300

400

1.200

4

896

192

193

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

70

35

36

90

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ

TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO

TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI

ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể)

KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC

KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ

KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ

KINH PHÍ  ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ

KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI

1

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

 

 

12

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

9

-

-

-

-

424

8

200

300

1.800

9.600

14.946

7

 

 

 

 

 

6

200

300

1.800

9.600

15.370

5

200

300

1.500

8.000

6.326

4

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG

LỚP TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC

ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC

CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI

KINH PHÍ DỰ PHÒNG

1

17

18

19

20

21

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2009 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Chia ra

Vĩnh Thạnh

9

156.825

63.390

93.435

53.423

140

 

Thốt Nốt

8

163.527

58.604

104.923

59.219

140

 

 

Cờ Đỏ

7

173.469

63.578

109.891

60.815

140

 

 

Phong Điền

6

120.573

43.957

76.616

39.678

140

 

 

Ô Môn

5

136.348

49.279

87.069

42.719

140

 

 

Cái Răng

4

102.181

37.627

64.554

29.332

140

 

 

Bình Thủy

3

116.930

45.995

70.935

32.706

140

 

 

Ninh Kiều

2

232.634

79.972

152.662

72.445

180

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

Tổng số

1

1.202.487

442.402

760.085

390.337

1.160

 

 

NỘI DUNG CHI

A

TỔNG CHI NSĐP

I. Chi đầu tư XDCB

II. Chi thường xuyên

  Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

                  - Sự nghiệp khoa học - công nghệ

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 5a

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Tỷ đồng

VỐN
ĐẦU TƯ NĂM 2009 THEO
CƠ CẤU NGÀNH (%)

9

100

3,19

14,28

1,07

TRONG ĐÓ

VỐN
XỔ SỐ KIẾN THIẾT

8

260

 

0

 

 

 

VỐN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7

942,6

50

136,791

16.803

 

 

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

6

9,25

 

4,25

 

 

 

VỐN
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO
MỤC TIÊU

5

253,44

 

82,538

 

 

 

VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA)

4

100

 

0

 

 

 

TỔNG SỐ
CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
 ĐẦU TƯ
NĂM 2009

3

1.565,29

50

223,579

16,80

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

NGÀNH KINH TẾ

2

TỔNG SỐ

Vốn Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư 50 tỷ, trong đó quy hoạch 30 tỷ đồng, chuẩn bị đầu tư 20 tỷ đồng.

ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ

Công nghiệp

 

 

STT

1

 

I

II

1

 

 

 

9

-

4,99

8,22

 

45,65

6,37

9,13

7,19

5,78

5,35

2,00

7,33

8

 

 

 

 

114

 

 

52,561

35,833

25,556

 

 

7

 

30,71

89,278

 

324,705

43,40

80,971

50,00

0,623

8,961

20,00

101,708

6

 

4,25

 

 

5

 

 

 

5

 

 

 

5

 

43,10

39,44

 

170,85

6,36

11,95

10

49

49,20

11,34

13

4

 

 

 

 

100

50

50

 

 

 

 

 

3

-

78,06

128,72

 

714,507

99,76

142,92

112,56

90,46

83,72

31,34

114,71

2

Xây dựng

Nông nghiệp

Giao thông

Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch

ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI

Cấp nước

Công cộng phúc lợi

Giáo dục và Đào tạo

Y tế - Xã hội

Văn hóa - Thể thao và Du lịch

Khoa học Công nghệ

An ninh - Quốc phòng

1

2

3

4

5

III

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

9

2,49

24,52

4,12

1,85

6,39

     Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.

8

 

104

42,05

 

 

7

19,042

279,802

22,33

28,972

100

6

 

 

 

 

 

5

20

 

0,05

 

 

4

 

 

 

 

 

3

39,04

383.802

64.43

28.972

100

2

Quản lý nhà nước

KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành Kinh tế được.

KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH BỨC XÚC

KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ GỐC VÀ LÃI VAY

KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT VÀ QUỸ NHÀ Ở

1

8

IV

V

VI

VII

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 5b

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Tỷ đồng

VỐN Đ.TƯ NĂM 2009 THEO CƠ CẤU NGÀNH (%)

16

100

0,22

51,36

TRONG ĐÓ:

VỐN Đ.TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

15

640

 

640

VỐN D.CƯ DOANH NGHIỆP NGOÀI ND

14

14.590,91

 

7.905,341

 

 

VỐN ĐẦU TƯ CỦA DNNN

13

80

 

69,56

 

 

VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ

12

182

 

182

 

 

VỐN TW ĐẦU TƯ TRÊN Đ.BÀN

11

4.900

 

2.000

 

 

VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

10

1.041,8

 

791,8

 

 

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

9

260

 

0

 

 

VỐN CÂN ĐỐI NSĐP

8

942,6

50

136,791

 

 

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG

7

9,25

 

4,25

 

 

VỐN
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO M.TIÊU

6

253,44

 

82,538

 

 

VỐN NHÀ NƯỚC (ODA)

5

100

 

0

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

TỔNG
 SỐ VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2009

4

23.000

50

11.812,28

 

 

ƯỚC TH VỐN
ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2008

3

13.495,859

24,4

7.574,885

 

 

NGÀNH KINH TẾ

2

TỔNG SỐ

Vốn Thiết kế Qhoạch và chuẩn bị Đtư năm 2009: 50 tỷ, trong đó QH 30 tỷ, CBĐT 20 tỷ

ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ

 

 

STT

1

 

I

II

 

 

 

16

15,03

2,56

1,86

12,79

19,12

34,13

0,46

24,71

3,49

3,20

1,47

0,14

0,50

15

480

 

 

 

160

0

 

 

 

 

 

 

 

14

2.734,554

578,277

335,66

19,8

4.237,05

6.685,569

 

 

5.534,56

560,231

335,525

255,253

 

13

42,55

11,26

 

15,75

 

10,44

5,12

5,32

 

 

 

 

 

12

182

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

2.000

 

190

 

 

80

110

 

 

 

10

 

 

15

776,8

 

250

 

 

50

200

 

 

 

9

 

 

 

 

 

114

 

 

52,561

35,833

25,556

 

 

8

16,803

 

30,71

89,278

 

324.705

43,40

80,971

50,00

0,623

8,961

20,00

101,708

7

 

 

4,25

 

 

5

 

 

 

5

 

 

 

6

 

 

43,10

39,44

 

170,85

6,36

11,95

10

49

49,20

11,34

13

5

 

 

 

 

 

100

50

50

 

 

 

 

 

4

3.455,907

589,537

428,72

2.941,066

4.397,05

7.850,516

104,882

5.682,801

802,792

735,981

338,97

31,34

114,708

3

1.810,2

451,25

234,14

2.051,465

3.027,83

2.871,945

65,752

2.048,653

259,925

248,672

148,674

3,292

52,873

2

Công nghiệp

Xây dựng

Nông nghiệp

Giao thông

Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch

ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI

Cấp nước

Công cộng phúc lợi

Giáo dục và Đào tạo

Y tế - Xã hội

Văn hóa - Thể thao và Du lịch

Khoa học Công nghệ

An ninh - Quốc phòng

1

1

2

3

4

5

III

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

16

0,17

11,78

1,67

0,28

0,13

0,43

           Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.

15

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

10

 

2.710

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

8

 

 

104

42,05

 

 

7

19,042

 

279,802

22,33

28,972

100

6

20

 

 

0,05

 

 

5

 

 

 

 

 

 

4

39,042

2,710

383,802

64,43

28,972

100

3

44.104

3.024,629

 

 

 

 

2

Quản lý nhà nước

LĨNH VỰC KHÁC

KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành kinh tế được.

KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CT BỨC XÚC

KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ VAY

KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT
VÀ NHÀ Ở

1

 

IV

V

VI

VII

VIII

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 5c

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng

CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2009

TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN:

NGUỒN THU XSKT

11

260.000

 

 

VỐN CÂN ĐỐI NSĐP

TIỀN
 SỬ DỤNG ĐẤT

10

190.000

 

 

 

 

CÂN
ĐỐI NSĐP

9

752.600

30.000

20.000

 

 

TỔNG
SỐ

8

942.600

30.000

20.000

 

 

VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA)

7

100.000

 

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QG

6

9.250

 

 

 

 

VỐN TW HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU

5

253.440

 

 

 

 

TỔNG SỐ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

4

1.565.290

30.000

20.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

3

 

 

 

 

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

2

TỔNG SỐ = A + B

1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH

2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

STT

1

 

 

 

 

 

 

11

 

 

42.050

217.950

113.950

 

10

28.972

 

 

161.028

96.616

0

9

 

100.000

22.330

580.270

381.230

20.000

8

28.972

100.000

22.330

741.298

477.846

20.000

7

 

 

 

100.000

100.000

 

6

 

 

 

9.250

9.250

 

5

 

 

50

253.390

228.440

 

4

28.972

100.000

64.430

1.321.888

929.486

20.000

3

 

 

 

 

 

 

2

3- KH TRẢ NỢ 28,972 tỷ đồng, bao gồm: trả nợ gốc NHPT 15,232 tỷ đồng, trả lãi vay NHPT 2,94 tỷ đồng, trả lãi vay Kho bạc 10,8 tỷ đồng.

4- KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ VÀ QUỸ
NHÀ Ở.

5- KH BỐ TRÍ CT BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KH VÀ KH THANH TOÁN KLƯỢNG CT HOÀN THÀNH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIŨA TT HĐND VÀ UBND TP (các dự án Kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên; Trung tâm Văn hóa Ô Môn,v.v…).

6- KH VỐN  THỰC HIỆN

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

- KH VỐN THIẾT KẾ QH

1

 

 

 

 

A

 

 

 

 

11

 

113.950

111

79.047

34.792

0

0

 

 

 

 

10

0

96.616

3.529

22.740

70.347

4.000

0

 

 

 

 

9

12.000

349.230

18.219

245.229

85.782

16.803

1.733

6

40

187

1.000

8

12.000

445.846

21.748

267.969

156.129

16.803

1.733

6

40

187

1.000

7

 

100.000

0

100.000

0

0

0

 

 

 

 

6

 

9.250

0

5.000

4.250

0

0

 

 

 

 

5

 

228.440

0

184.802

43.638

0

0

 

 

 

 

4

12.000

897.486

21.859

636.818

238.809

16.803

1.733

6

40

187

1.000

3

 

 

 

 

 

 

 

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Cờ Đỏ

Phong Điền

2

- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

- KH VỐN THỰC HIỆN.
Trong đó:

Trả nợ công trình hoàn thành

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Công trình khởi công mới năm 2009

NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Trả nợ công trình hoàn thành

Cải tạo các tuyến điện hạ thế H. Vĩnh Thạnh

Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Thốt Nốt

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Xuân Thắng, Thới Lai, Thới Thạnh

Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Phong Điền

1

 

 

*

**

***

I

*

1

2

3

4

 

 

 

11

 

 

 

0

 

 

 

10

 

 

 

4.000

 

 

 

9

400

50

50

11.070

4.000

5.000

400

8

400

50

50

15.070

4.000

5.000

400

7

 

 

 

0

 

 

 

6

 

 

 

0

 

 

 

5

 

 

 

0

 

 

 

4

400

50

50

15.070

4.000

5.000

400

3

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Phong Điền

 

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

2

Đường dây trung thế và trạm huyện Vĩnh Thạnh (xã Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, Vĩnh Trinh, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng).

Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc).

Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới).

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn.

XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện đầu tư, huyện Vĩnh Thạnh

Chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo cấp khu vực

1

5

6

7

**

1

2

3

 

 

 

11

 

 

 

0

0

 

0

 

 

10

 

4.000

 

0

0

 

0

 

 

9

200

 

1.470

30.710

133

133

11.602

27

10.000

8

200

4.000

1.470

30.710

133

133

11.602

27

10.000

7

 

 

 

0

0

 

0

 

 

6

 

 

 

4.250

0

 

0

 

 

5

 

 

 

43.100

0

 

34.100

 

 

4

200

4.000

1.470

78.060

133

133

45.702

27

10.000

3

Thốt Nốt

Thốt Nốt

Cờ Đỏ

 

 

Cờ Đỏ

 

Vĩnh Thạnh

TN - ÔM - BT

2

Khu TĐC chợ chuyên doanh lúa gạo

Trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2.

Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai,
Đông Hiệp, Thới Đông,
Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng).

NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN

Trả nợ công trình hoàn thành

Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Xuân A

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8

Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT

1

4

5

6

II

*

1

**

1

2

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

9

50

214

494

817

 

 

 

 

18.975

 

18.975

8

50

214

494

817

 

 

 

 

18.975

 

18.975

7

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

4.250

 

 

5

 

 

 

 

1.000

5.000

5.000

23.100

9.000

4.000

5.000

4

50

214

494

817

1.000

5.000

5.000

23.100

32.225

4.000

23.975

3

Các huyện

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Cờ Đỏ

TN - VT

 

OM - CĐ - PĐ

Cái Răng

 

TN - CĐ

Vĩnh Thạnh

2

Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL

Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Thành

Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú

MRộng Hthống Cnước cụm DCVL xã Trường Xuân

Nạo vét kênh Thắng Lợi 1

Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dong - Bắc Cái Sắn

Nạo vét kênh cấp 2 Ô Môn -
Xà No

Bờ kè Xóm Chài

Công trình khởi công mới năm 2009

Nạo vét kênh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh Ranh)

Trung tâm giống Thủy sản cấp I

1

3

4

5

6

7

8

9

10

***

1

2

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

0

10

 

 

 

 

 

 

 

 

0

9

 

 

 

 

 

 

 

 

89.278

8

 

 

 

 

 

 

 

 

89.278

7

 

 

 

 

 

 

 

 

0

6

4.250

720

960

720

680

240

160

770

0

5

 

 

 

 

 

 

 

 

39.438

4

4.250

720

960

720

680

240

160

770

128.716

3

 

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Cờ Đỏ

Ô Môn

Bình Thủy

Cái Răng

Phong Điền

 

2

Các hệ thống cấp nước:

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Vĩnh Thạnh.

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Thốt Nốt.

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Cờ Đỏ.

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Ô Môn.

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận
Bình Thủy.

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận
Cái Răng.

- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện
Phong Điền.

NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

1

3

 

 

 

 

 

 

 

III

 

 

 

11

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

10

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

9

9.053

208

345

6.000

2.500

72.225

20.000

6.700

18.000

10.000

8

9.053

208

345

6.000

2.500

72.225

20.000

6.700

18.000

10.000

7

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

6

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

5

0

 

 

 

 

22.800

 

 

 

 

4

9.053

208

345

6.000

2.500

95.025

20.000

6.700

18.000

10.000

3

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Phong Điền

Phong Điền

 

Phong Điền

Phong Điền

Thốt Nốt

Thốt Nốt

2

Trả nợ công trình hoàn thành

Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng 2 nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A.

Cầu Ninh Kiều

Cầu Nhiếm

ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây)

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917)

ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi)

12 cầu trên ĐT.921 (đoạn TT Thốt Nốt - cầu Ngã Tư)

ĐT.921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)

1

*

1

2

3

4

**

1

2

3

4

 

 

 

11

 

 

 

 

 

0

 

 

0

0

 

10

 

 

 

 

 

0

 

 

36.000

10.000

 

9

3.400

2.700

10.000

1.425

 

8.000

8.000

 

44.971

40.000

40.000

8

3.400

2.700

10.000

1.425

 

8.000

8.000

 

80.971

50.000

40.000

7

 

 

 

 

 

0

 

 

50.000

50.000

50.000

6

 

 

 

 

 

0

 

 

0

0

 

5

 

 

 

 

22.800

16.638

 

16.638

7.000

7.000

7.000

4

3.400

2.700

10.000

1.425

22.800

24.638

8.000

16.638

137.971

107.000

97.000

3

Ninh Kiều

Cái Răng

Ô Môn

Ninh Kiều

NK - PĐ

 

Vĩnh Thạnh

TN - VT

 

 

Ninh Kiều

2

ĐT.923 (QL1 - Phong Điền)

Ba trục đường KCN Hưng Phú

ĐT 920 (Rạch Chôm - Thới An) <ĐT.934 cũ>

Nâng cấp đường Lê Lai

Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923)

Công trình khởi công mới năm 2009

Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh D)

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (vốn đối ứng NSTW) để GPMB (981.000USD x 16.960đ = 16,638 tỷVNĐ).

NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Dự án Nâng cấp đô thị TPCT

1

5

6

7

8

9

***

1

2

IV

**

1

 

 

 

11

 

 

0

 

 

 

 

0

10

5.000

5.000

26.000

25.000

 

 

1.000

0

9

 

 

4.971

 

919

1.082

1.970

43.400

8

5.000

5.000

30.971

25.000

919

1.082

3.970

43.400

7

 

 

0

 

 

 

 

50.000

6

 

 

0

 

 

 

 

0

5

 

 

0

 

 

 

 

6.362

4

5.000

5.000

30.971

25.000

919

1.082

3.970

99.762

3

Phụng Hiệp

Ninh Kiều

 

Ninh Kiều

Bình Thủy

Ninh Kiều

TPCT

 

2

Bãi xử lý chất thải rắn Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh

Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác

Công trình khởi công mới năm 2009

Khu TĐC phường An Bình phục vụ dự án khai thác quĩ đất hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài

Khu TĐC rạch Cái Sơn (LK23) thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)

Đào kênh dẫn nước để lấp rạch Ngã Ngây thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)

Kiểm kê quỹ đất của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.

NGÀNH CẤP NƯỚC

1

2

3

***

1

2

3

4

V

 

 

 

11

0

 

 

52.561

111

111

52.450

4.000

4.000

13.000

6.000

10

0

 

 

0

0

 

0

 

 

 

 

9

43.400

40.000

3.400

34.350

0

 

26.350

 

 

 

 

8

43.400

40.000

3.400

34.350

0

 

26.350

 

 

 

 

7

50.000

50.000

 

0

0

 

0

 

 

 

 

6

0

 

 

0

0

 

0

 

 

 

 

5

6.362

6.362

 

10.000

0

 

5.000

 

 

 

 

4

99.762

99.362

3.400

96.911

111

111

83.800

4.000

4.000

13.000

6.000

3

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Ô Môn

 

Ninh Kiều

Ô Môn

Cái Răng

Vĩnh Thạnh

2

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Dự án Thoát nước và xử lý nước thải

Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B)

NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trả nợ công trình hoàn thành

Trường THCS Trường Lạc

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT

Trường THPT Lưu Hữu Phước

Trường THPT diện Chính sách (giai đoạn 1 + 2)

Trường THPT Thạnh An

1

*

1

2

VI

*

1

**

1

2

3

4

 

 

 

11

7.000

1.650

6.000

 

 

 

2.800

8.000

 

0

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

9

 

5.350

 

7.000

7.000

7.000

 

 

 

8.000

8.000

8

 

5.350

 

7.000

7.000

7.000

 

 

 

8.000

8.000

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

4

7.000

7.000

6.000

7.000

7.000

7.000

2.800

8.000

5.000

13.000

8.000

3

Bình Thủy

Ninh Kiều

Bình Thủy

Vĩnh Thạnh

Phong Điền

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Cái Răng

 

Bình Thủy

2

Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng

Trường THPT Nguyễn Việt Hồng

Trung tâm GDTX quận Bình Thủy

Trường THPT Vĩnh Thạnh

Trường THPT Giai Xuân

Trường THPT Thuận Hưng

Cải tạo và mở rộng Trung tâm Đại học Tại chức

Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

Trtâm Sát hạch cấp giấy phép Lxe tập trung Tây Đô

Công trình khởi công mới năm 2009

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa.

1

5

6

7

8

9

10

11

12

13

***

1

 

 

 

11

 

25.556

0

 

 

 

3.600

3.600

 

 

 

10

 

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

9

 

8.961

1.061

250

500

311

6.400

 

 

 

 

8

 

8.961

1.061

250

500

311

6.400

 

 

 

 

7

 

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

6

 

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

5

5.000

49.200

0

 

 

 

49.200

 

6.700

5.300

21.200

4

5.000

83.717

1.061

250

500

311

59.200

3.600

6.700

5.300

21.200

3

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

Bình Thủy

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Cái Răng

2

Trường Kỹ thuật nghiệp vụ GTVT khu vực ĐBSCL

NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Trả nợ công trình hoàn thành

Nhà thi đấu đa năng TDTT Cần Thơ

Nâng cấp đường chạy 400m, sân vận động Cần Thơ

Sân tập bóng đá khán đài C, sân vận động Cần Thơ

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa

Cầu qua cồn Khương

Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu)

Trung tâm Văn hóa Tây Đô

1

2

VII

 

1

2

3

**

1

2

3

4

 

 

 

11

 

 

21.956

10.000

 

11.956

35.833

22.997

4.000

 

 

10

 

 

0

 

 

 

0

0

 

 

 

9

 

6.400

1.500

 

1.500

 

623

623

 

623

 

8

 

6.400

1.500

 

1.500

 

623

623

 

623

 

7

 

 

0

 

 

 

0

0

 

 

 

6

 

 

0

 

 

 

5.000

5.000

 

 

2.500

5

16.000

 

0

 

 

 

49.000

49.000

 

 

 

4

16.000

6.400

23.456

10.000

1.500

11.956

90.456

77.620

4.000

623

2.500

3

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

Phong Điền

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Ô Môn

Cái Răng

Ninh Kiều

2

Dây chuyền thiết bị in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2)

Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Cần Thơ; HM: Nhà trung tâm.

Công trình khởi công mới năm 2009

Khu di tích lịch sử chiến thắng Ông Hào

Chống dột Bảo tàng Cần Thơ

Trùng tu, nâng cấp tượng Bác Hồ

NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Trung tâm Bảo trợ XH cho các đối tượng tâm thần lang thang (giai đoạn 1)

Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ (HM: SLMB + tường kè)

Đầu tư hệ thống trung tâm giới thiệu việc làm, hệ thống thông tin trung tâm lao động.

1

5

6

***

1

2

3

VIII

**

1

2

3

 

 

 

11

2.744

15.000

 

635

618

12.836

900

3.418

1.728

5.800

10

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

6

 

2.500

 

 

 

0

 

 

 

 

5

 

 

49.000

 

 

0

 

 

 

 

4

2.744

17.500

49.000

635

618

12.836

900

3.418

1.728

5.800

3

Ninh Kiều

Bình Thủy

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

2

Trung tâm Y tế dự phòng

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ (500 giường)

Cải tạo, mở rộng trung tâm Tai - Mũi - Họng

Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố

Công trình khởi công mới năm 2009

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, HM: Cải tạo, sửa chữa

Vốn đối ứng tiếp nhận trang thiết bị BV Nhi đồng và xử lý chất thải.

Máy phẫu thuật nội soi niệu

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ, HM: Sửa chữa, cải tạo và xây mới khoa Chẩn đoán hình ảnh - khoa Ngoại; Khu hành chánh thành khu điều trị; khoa Sơ sinh; khoa Hồi sức cấp cứu; Nhà tiền chế làm khu hành chính; Khu vệ sinh công cộng bệnh nhân.

1

4

5

6

7

8

***

1

2

3

4

 

 

 

11

990

0

0

 

 

 

 

0

 

10

 

0

0

 

 

 

 

0

 

9

 

20.000

18.600

1.900

15.700

1.000

 

1.400

5000

8

 

20.000

18.600

1.900

15.700

1.000

 

1.400

500

7

 

0

0

 

 

 

 

0

 

6

 

0

0

 

 

 

 

0

 

5

 

11.340

11.340

 

10.000

 

1.340

0

 

4

990

31.340

29.940

1.900

25.700

1.000

1.340

1.400

500

3

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

TPCT

TPCT

Ninh Kiều

Ninh Kiều

2

Bệnh viện Y học cổ truyền, HM: Nâng cấp, sửa chữa Hội trường; Khoa nội A; và Phòng dịch vụ; Khoa nội C; Khu khám bệnh;
Nhà làm việc; Khu điều trị nội B - Ngoại, Phòng nấu thuốc và
hấp tiệt trùng.

NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ

Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng Công nghệ

Cơ sở dữ liệu và phát triển hệ thống thông tin tài chính TPCT.

Tin học hóa hoạt động của cơ quan Đảng TPCT giai đoạn 2006 - 2010 (Đề án 06).

Công trình khởi công mới năm 2009

XD hệ thống giao ban điện tử đa phương tiện giữa lãnh đạo UBND TP với 2 đơn vị thí điểm.

1

5

IX

**

1

2

3

4

***

1

 

 

 

11

 

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

10

 

56.616

3.529

3.111

273

2

143

8.740

4.000

 

2.076

2.664

9

900

45.092

5.589

5.589

 

 

 

5.459

1.459

4.000

 

 

8

900

101.708

9.118

8.700

273

2

143

14.199

5.459

4.000

2.076

2.664

7

 

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

6

 

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

5

 

13.000

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

4

900

114.708

9.118

8.700

273

2

143

14.199

5.459

4.000

2.076

2.664

3

Ninh Kiều

 

 

Phong Điền

Phong Điền

Cái Răng

Cái Răng

 

Vĩnh Thạnh

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

2

Nâng cấp hệ thống giao thư điện tử cho cán bộ, công chức của thành phố.

NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG

Trả nợ công trình hoàn thành

GPMB Kho vũ khí thành phố

SLMB Kho vũ khí thành phố

GPMB Xưởng sửa chữa tổng hợp

GPMB đại đội Tăng thiết giáp

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Ban CHQS huyện Vĩnh Thạnh (gđ2)

Lắp đặt hệ thống Camera

Nhà Công vụ

Trụ sở làm việc Công an quận Ninh Kiều

1

2

X

*

1

2

3

4

**

1

2

3

4

 

 

 

11

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

44.347

5.000

6.259

5.476

4.855

6.721

977

1.727

5.000

191

1.847

1.635

9

34.044

2.988

3.741

3.500

3.500

1.000

 

1.000

 

 

 

 

8

78.391

7.988

10.000

8.976

8.355

7.721

977

2.727

5.000

191

1.847

1.635

7

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

13.000

 

 

 

 

 

 

 

13.000

 

 

 

4

91.391

7.988

10.000

8.976

8.355

7.721

977

2.727

18.000

191

1.847

1.635

3

 

Cờ Đỏ

Phong Điền

Bình Thủy

Ninh Kiều

Cái Răng

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Cờ Đỏ

Ô Môn

Bình Thủy

Ninh Kiều

2

Công trình khởi công mới năm 2009

Ban CHQS huyện Cờ Đỏ (gđ2)

Ban CHQS huyện Phong Điền (gđ2)

Ban CHQS quận Bình Thủy (gđ2)

Ban CHQS quận Ninh Kiều (gđ2)

Ban CHQS quận Cái Răng (gđ2)

Ncấp, sửa chữa sân đường nội bộ, Bộ CHQS TP

Nâng cấp, sửa chữa Nhà làm việc Phòng Chính trị

Trường bắn Bộ CHQS TPCT

Sửa chữa Nhà làm việc BGH trường quân sự

Cơ sở làm việc Công an phường Long Tuyền

Cơ sở làm việc Công an phường An Hội

1

***

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

11

 

 

 

 

0

0

 

 

0

 

 

0

10

1.564

3.095

 

 

0

0

 

 

0

 

 

0

9

 

 

16.195

2.120

19.042

650

620

30

9.500

8.500

1.000

8.892

8

1.564

3.095

16.195

2.120

19.042

650

620

30

9.500

8.500

1.000

8.892

7

 

 

 

 

0

0

 

 

0

 

 

 

6

 

 

 

 

0

0

 

 

0

 

 

 

5

 

 

 

 

0

0

 

 

0

 

 

 

4

1.564

3.095

16.195

2.120

19.042

650

620

30

9.500

8.500

1.000

8.892

3

Cái Răng

Ninh Kiều

TPCT

TPCT

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

2

Cơ sở làm việc Công an phường Hưng Thạnh

Bảo trì trụ sở làm việc Công an phường: An Hòa, Thới Bình,
Tân An, An Phú, An Lạc

Mua xe thang chữa cháy cứu hộ - cứu nạn

Mua sắm xe chuyên dùng chở phạm nhân

NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Trả nợ công trình hoàn thành

Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND thành phố

Câu lạc bộ hưu trí, HM: Sửa chữa, nâng cấp

Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua

Nhà khách UBND thành phố

Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ

Công trình khởi công mới năm 2009

1

12

13

14

5

XI

*

1

2

**

1

2

***

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

104.000

 

 

104.000

19.899

10

 

 

 

 

 

 

64.412

 

 

64.412

12.324

9

603

966

890

933

3.500

2.000

249.040

10.000

8.000

231.040

47.649

8

603

966

890

933

3.500

2.000

313.452

10.000

8.000

295.452

59.973

7

 

 

 

 

 

 

0

 

 

0

0

6

 

 

 

 

 

 

0

 

 

0

0

5

 

 

 

 

 

 

24.950

 

 

24.950

100

4

603

966

890

933

3.500

2.000

442.402

10.000

8.000

424.402

79.972

3

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Bình Thủy

Ninh Kiều

 

 

 

 

 

2

Sửa chữa cơ quan làm việc Chi cục Thủy lợi

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Xây dựng

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD Trung tâm Văn hóa Tây Đô

Sửa chữa trụ sở Thành đoàn

Mở rộng nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa.

Cải tạo, sửa chữa và XD mới trụ sở Liên đoàn lao động (NSTP đối ứng 4,242 tỷ).

CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ

- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH

- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

- KH VỐN THỰC HIỆN

QUẬN NINH KIỀU

1

1

2

3

4

5

6

B

 

 

 

I

 

 

 

11

 

 

19.899

 

10.188

 

10

 

 

12.324

 

6.310

 

9

1.400

1.000

45.229

20

24.397

1.300

8

1.400

1.000

57.553

20

30.707

1.300

7

 

 

 

 

0

 

6

 

 

 

 

0

 

5

 

 

 

100

5.100

 

4

1.400

1.000

77.452

120

45.995

1.300

3

 

 

 

 

 

 

2

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 3,1 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và dạy nghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

QUẬN BÌNH THỦY

- KH vốn thiết kế quy hoạch

1

 

 

 

 

II

 

 

 

 

11

 

10.188

 

 

9.349

 

10

 

6.310

 

 

5.790

 

9

1.200

21.867

30

 

22.388

1.000

8

1.200

28.177

30

 

28.178

1.000

7

 

 

 

 

0

 

6

 

 

 

 

0

 

5

 

 

100

5.000

100

 

4

1.200

38.365

130

5.000

37.627

1.000

3

 

 

 

 

 

 

2

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,470 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

- XD trụ sở UBND Quận, Quận ủy, MTTQ

QUẬN CÁI RĂNG

 KH vốn thiết kế quy hoạch

1

 

 

 

 

III

 

 

 

 

11

 

9.349

 

11.903

 

10

 

5.790

 

7.372

 

9

900

20.468

20

28.504

1.100

8

900

26.258

20

35.876

1.100

7

 

 

 

0

 

6

 

 

 

0

 

5

 

 

100

1.500

 

4

900

 

120

49.279

1.100

3

 

35.607

 

 

 

2

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,390 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

QUẬN Ô MÔN

- KH vốn thiết kế quy hoạch

1

 

 

 

IV

 

 

 

 

11

 

11.903

 

10.415

 

 

10

 

7.372

 

6.451

 

 

9

1.000

26.104

300

24.941

1.400

1.200

8

1.000

33.476

300

31.392

1.400

1.200

7

 

 

 

0

 

 

6

 

 

 

0

 

 

5

 

 

1.500

2.150

 

 

4

1.000

45.379

1.800

43.957

1.400

1.200

3

 

 

 

 

 

 

2

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

- KH vốn thực hiện: tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,780 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

HUYỆN PHONG ĐIỀN

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1

 

 

 

V

 

 

 

 

 

11

10.415

 

 

14.401

 

 

10

6.451

 

 

8.919

 

 

9

22.311

30

 

34.484

1.300

1.200

8

28.762

30

 

43.403

1.300

1.200

7

 

 

 

0

 

 

6

 

 

 

0

 

 

5

 

150

2.000

800

 

 

4

39.177

180

2.000

58.604

1.300

1.200

3

 

 

 

 

 

 

2

- KH vốn thực hiện: tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,510 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

-  Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

- XD trụ sở UBND huyện, Huyện ủy

HUYỆN THỐT NỐT

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1

 

 

 

VI

 

 

 

 

 

11

14.401

 

14.843

 

 

10

8.919

 

9.193

 

 

9

31.824

160

35.542

1.200

1.000

8

40.743

160

44.735

1.200

1.000

7

 

 

0

 

 

6

 

 

0

 

 

5

 

800

4.000

 

 

4

55.144

960

63.578

1.200

1.000

3

 

 

 

 

 

2

- KH vốn thực hiện: tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 2.160 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

HUYỆN CỜ ĐỎ

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1

 

 

VII

 

 

 

 

 

11

14.843

 

 

13.002

 

 

10

9.193

 

 

8.053

 

 

9

32.942

400

 

31.135

1.300

500

8

42.135

400

 

39.188

1.300

500

7

 

 

 

0

 

 

6

 

 

 

0

 

 

5

 

2.000

2.000

11.200

 

 

4

56.978

2.400

2.000

63.390

1.300

500

3

 

 

 

 

 

 

2

- KH vốn thực hiện: Tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 2,24 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

- Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT

HUYỆN VĨNH THẠNH

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1

 

 

 

VIII

 

 

 

 

 

11

13.002

 

 

          Ghi chú: Theo QĐ 2615/QĐ-BTC, vốn cân đối NSĐP chi đầu tư phát triển cho:

                         - GDĐT 50 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở GDĐT quản lý là 34,350 tỷ đồng, các quận huyện quản lý 15,650 tỷ đồng.

                       - Khoa học Công nghệ 20 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở KH&CN quản lý 17,6 tỷ, Sở Thông tin và Truyền thông 1,4 tỷ,
 Sở  tài chính 01 tỷ.

 

10

8.053

 

 

 

9

29.295

40

 

 

8

37.348

40

 

 

7

 

 

 

 

6

 

 

 

 

5

 

200

11.000

 

4

50.350

240

11.000

 

3

 

 

 

 

2

- KH vốn thực hiện: Tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 02 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.

- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg

- Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT

 

1

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 6

KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng

CHỈ TIÊU KH 2009 (nguồn cân đối NSĐP)

10

32.000

20.000

2.486

13.360

4.154

 

LŨY KẾ VỐN THANH TOÁN (đến 31/12/07+ KH 08)

9

20.844

14.692

3.813

10.879

-

 

 

 

KH NĂM 2008 GIAO

8

16.804

11.155

605

10.550

-

 

 

 

VỐN ĐÃ THANH TOÁN ĐẾN 31/12/07

7

4.040

3.537

3.208

329

-

 

 

 

CHI PHÍ LẬP QUI HOẠCH, DỰ ÁN HOẶC BC ĐẦU TƯ

6

94.567

 54.771

6.312

35.892

12.567

 

 

 

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

5

10.920.167

 

 

 

 

 

 

 

QUI MÔ
ĐẦU TƯ

4

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

3

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

2

TỔNG SỐ = A + B

KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

 

 

 

STT

1

 

A

*

**

***

 

 

 

 

10

1.524

176

65

111

604

59

116

39

99

110

 

9

350

215

170

45

135

13

26

9

22

25

 

8

135

 

 

 

135

13

26

9

22

25

 

7

215

215

170

45

-

 

 

 

 

 

 

6

2.200

391

235

156

739

72

142

48

121

135

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

TPCT

TPCT

 

Thốt Nốt

Cái Răng

Phong Điền

Ninh Kiều

Bình Thủy

 
 

2

SỞ CÔNG THƯƠNG

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

QH phát triển điện lực TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015

Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TPCT đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

QH phát triển điện lực huyện Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

 

1

I

*

1

2

**

1

2

3

4

5

 

 

 

 

10

50

76

55

744

350

20

100

154

120

9

11

17

12

-

 

 

 

 

 

8

11

17

12

-

 

 

 

 

 

7

 

 

 

-

 

 

 

 

 

6

61

93

67

1.070

356

20

102

370

222

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cờ Đỏ

Ô Môn

Vĩnh Thạnh

 

TPCT

TPCT

TPCT

TPCT

TPCT

2

QH phát triển điện lực huyện
Cờ Đỏ giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015

QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015

QH phát triển điện lực huyện
Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006-2010
và định hướng đến năm 2015

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020

Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh

Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp

Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật

Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm

1

6

7

8

***

1

2

3

4

5

 

 

 

10

800

500

400

100

300

100

200

289

14

14

275

9

330

330

100

230

-

 

 

429

294

294

135

8

330

330

100

230

-

 

 

100

-

 

100

7

-

-

0

0

-

 

 

 

294

294

35

6

2.082

1.330

1.000

330

752

352

400

718

308

308

410

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

5.950 ha

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

TPCT

Vĩnh Thạnh

 

TPCT

TPCT

 

 

TPCT

 

2

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ

Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

 Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

QH Tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

QH trung tâm phát triển du lịch TPCT đến 2010, tầm nhìn đến 2020

Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:

1

II

**

1

2

***

1

2

III

*

1

**

 

 

 

10

260

15

200

200

200

1.100

1.000

500

300

200

100

50

 

9

100

35

94

94

94

900

900

400

300

200

-

 

 

8

100

 

-

-

 

900

900

400

300

200

-

 

 

7

 

35

94

94

94

-

-

 

 

 

-

 

 

6

360

50

294

294

294

4.295

2.995

1.526

967

502

1.300

100

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

22,74 ha

838,86 ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ninh Kiều

TPCT

 

 

TPCT

 

 

TPCT

TPCT

TPCT

 

TPCT

 
 

2

Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000)

Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu"

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:

QH phát triển GTVT TPCT đến 2025

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:

Điều tra, Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát)

Điều tra, Quy hoạch tài nguyên nước dưới đất

Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất

Dự án dự kiến lập mới:

Điều tra, Quy hoạch nước mặt TPCT

 

1

1

2

IV

**

1

V

**

1

2

3

***

1

 

 

 

 

10

50

12.368

1.008

54

124

830

9.300

200

200

200

300

9

 

11.863

2.578

1.609

969

 

9.285

465

670

650

500

8

 

9.690

605

 

605

 

9.085

265

670

650

500

7

 

2.173

1.973

1.609

364

 

200

200

 

 

 

6

1.200

40.652

3.592

1.663

1.093

836

28.545

665

879

850

814

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

234 ha

422 ha

36.000 dân

 

226 ha

25.000 dân

22.000 dân

 

3

TPCT

 

 

NK - BT

NK + PĐ

Vĩnh Thạnh

 

Bình Thủy

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Cái Răng

2

Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TPCT

SỞ XÂY DỰNG

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến Sân bay Trà Nóc (Khu A)

QHCT TL 1/2000 Khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh

Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp TPCT

Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ

Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An

KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ

1

2

VI

*

1

2

3

**

1

2

3

4

 

 

 

10

800

1.000

300

1.000

500

200

300

200

200

600

1.500

9

100

100

400

100

500

300

200

200

800

1.200

1.600

8

100

100

400

100

500

300

200

200

800

1.200

1.600

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

1.426

2.669

1.034

2.414

1.700

700

866

400

1.000

2.328

5.000

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

1367 ha

340 ha

1.280 ha

3.161 ha

850 ha

100 ha

46 ha

50 ha

111 ha

1.462 ha

20.000 ha

3

Bình Thủy

Ô Môn

Cái Răng

Thốt Nốt

Ô Môn

Cờ Đỏ

Ninh Kiều

Cờ Đỏ

Ninh Kiều

Ninh Kiều

ÔM - CĐ - TN - VT

2

QHCT TL 1/2000 Khu đô thị Trà Nóc

QHCT TL 1/500 Dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn

QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng

QH chung TL1/5000 Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt

QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn

QHCT TL 1/2000 Nghĩa trang TPCT

Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2

QHCT TL 1/2000 Bãi rác thành phố

ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế

ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều

ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TPCT

1

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

 

10

1.000

800

2.060

1.000

430

300

130

200

180

9

1.000

500

-

 

 

 

 

 

-

8

1.000

500

-

 

 

 

 

 

-

7

 

 

 

 

 

 

 

 

-

6

4.500

1.300

8.515

4.776

1.759

700

500

780

280

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2.080 ha

 

 

 

385 ha

 

9.036 m2;
30 tầng

75 ha

 

3

Cái Răng

TPCT

 

TPCT

NK-BT

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

2

ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện)

Đề án công nhận TPCT là đô thị loại I

Dự án dự kiến lập mới:

ĐC QH chung xây dựng TPCT

QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc

QHCT TL 1/2000 Bãi rác tại huyện Thốt Nốt

Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, XVNT và Võ Thị Sáu)

QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B)

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

1

16

17

***

1

2

3

4

5

VII

 

 

 

10

180

80

100

1.607

26

26

1.481

1.481

100

100

810

9

-

 

 

726

726

726

-

 

-

 

-

8

-

 

 

-

-

0

-

 

-

 

-

7

-

 

 

726

726

726

-

 

-

 

-

-6

280

80

200

2.481

752

752

1.579

1.579

150

150

817

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

5,2 ha

15 ha

 

 

45 ha

 

116 ha

 

 

 

3

 

Cái Răng

Ô Môn

 

 

Cái Răng

 

 

 

 

 

2

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

QH mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ TPCT

QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TPCT

BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô gđ1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

QH chi tiết TL 1/500 khu TTVH Tây Đô 116 ha)

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP

1

***

1

2

VIII

*

1

**

1

 

1

IX

 

 

 

10

810

160

250

400

424

294

294

130

9

-

 

 

 

-

-

 

-

8

-

 

 

 

-

-

 

-

7

-

 

 

 

-

-

 

-

6

817

160

257

400

794

294

294

500

5

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

44.975 m2

88.305 m2

1.392.061 m2

 

 

 

 

3

 

Ninh Kiều

Phong Điền

NK - BT - PĐ

 

 

TPCT

 

2

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC

Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC

Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020

Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

1

*

1

2

3

X

*

1

***

 

 

 

10

130

158

158

158

 

12.000

562

7.399

4.039

50

50

30

9

 

0

0

 

 

6.152

553

5.599

-

-

-

 

8

 

0

0

 

 

5.649

400

5.249

-

-

-

 

7

 

0

0

 

 

503

153

350

-

-

-

 

6

500

158

158

158

 

39.796

1.139

24.338

14.319

145

145

100

5

 

 

 

 

 

10.920.167

1.421.107

7.021.058

2.478.002

22.207

22.207

20.507

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000 m2

3

 

 

 

Ninh Kiều

Phong Điền

 

 

 

 

 

 

Thốt Nốt

2

Xây dựng QH chi tiết cho khu CNTT tập trung

VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ

Trả nợ đồ án đã phê duyệt:

Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TPCT.

QH KHU SINH THÁI H. PHONG ĐIỀN

KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Trả nợ dự án đã phê duyệt

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Dự án dự kiến lập mới

SỞ CÔNG THƯƠNG

Dự án dự kiến lập mới:

Mở rộng khu tái định cư chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo

1

1

XI

*

1

XII

B

*

**

**

I

***

1

 

 

 

10

20

1.282

12

12

190

70

40

70

10

1.080

50

30

9

 

273

53

53

220

100

 

60

60

-

 

 

8

 

220

-

 

220

100

 

60

60

-

 

 

7

 

53

53

53

-

 

 

 

 

-

 

 

6

45

3.766

65

65

421

175

45

130

71

3.280

115

184

5

1.700

1.287.230

15.950

15.950

76.700

56.700

10.000

7.00

3.000

1.194.580

30.000

50.000

4

396 m2

 

 

2.500 m3/ngày

 

20 ha

2400m3/ngày

1200 m3/ngày

500 m3/ngày

 

18.000 ha

20 ha

3

Ninh Kiều

 

 

Cờ Đỏ

 

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Thốt Nốt

 

TPCT

Cờ Đỏ

2

Trụ sở làm việc Sở Công Thương (hợp nhất giữa Sở Công Nghiệp với Sở Thương Mại).

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

Trả nợ dự án đã phê duyệt:

Hệ thống cấp nước thị trấn Cờ Đỏ (gđ1)

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao - Trung tâm giống Nông nghiệp

Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng

Hệ thống cấp nước xã Tân Lộc

Hệ thống cấp nước xã Thuận Hưng

Dự án dự kiến lập mới:

Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái TPCT

Dự án phát triển sản xuất giống theo hướng nông nghiệp công nghệ cao -Trung tâm giống nông nghiệp.

1

2

II

*

1

**

1

2

3

4

***

1

2

 

 

 

10

60

200

40

40

50

100

9

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

6

239

826

147

140

170

702

5

65.000

432.200

40.00

37.780

54.600

450.000

4

5.335 ha

500 ha

SX giống cây, gia cầm, gia súc, thủy sản đạt tiêu chuẩn

XD hệ thống SX, QH vùng trồng rau chất lượng cao, tập huấn kỹ thuật cho nông dân

300 ha

Đến 2020 cơ giới hóa 80%

3

Vĩnh Thạnh

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Các quận, huyện

Các quận, huyện

Các quận, huyện

2

Dự án sản xuất chế biến tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp - Công ty Nông nghiệp Cờ Đỏ

Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao 2 - Công ty Nông nghiệp
Sông Hậu

Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất giống cây con nông nghiệp

Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất các loại rau an toàn phục vụ tiêu dùng nội địa

Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống, nuôi trồng, sản xuất sinh vật cảnh và lập khu sinh vật cảnh

Dự án Tăng cường cơ giới hóa trong các khâu sản xuất của nền nông nghiệp công nghệ cao

1

3

4

5

6

7

8

 

 

 

10

50

50

50

50

50

50

80

50

80

3.455

460

460

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.959

500

500

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.509

400

400

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

100

100

6

71

71

71

71

71

71

130

71

130

6.263

962

962

5

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

7.000

3.000

7.000

5.488.719

1.398.892

1.398.892

4

500 m3/ngày

500 m3/ngày

500 m3/ngày

500 m3/ngày

500 m3/ngày

500 m3/ngày

1.200 m3/ngày

500 m3/ngày

1.200 m3/ngày

 

 

cấp II

3

Phong Điền

Phong Điền

Cái Răng

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Phong Điền

Thốt Nốt

Thốt Nốt

Thốt Nốt

 

 

NK - BT

2

Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Thới

Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân

Hệ thống cấp nước tập trung phường Tân Phú

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Thành

Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Long

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Kiên

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Nhứt

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Đông Bình - xã Tân Lộc

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Trả nợ dự án đã phê duyệt:

Mở rộng QL91 đoạn từ ngã tư Bến xe - Trà Nóc

1

9

10

11

12

13

14

15

16

17

III

*

1

 

 

 

10

2.355

72

1.342

21

500

270

150

640

300

300

40

544

9

2.459

100

1.150

9

400

400

400

-

 

 

 

40

8

2.109

100

1.000

9

300

300

400

-

 

 

 

40

7

350

 

150

 

100

100

 

-

 

 

 

-

6

5.154

172

2.800

30

931

671

550

147

 

 

147

978

5

4.039.827

55.000

2.500.000

1.137

650.000

515.011

318.679

50.000

 

 

50.000

176.000

4

 

490 md

cấp II

sửa chữa

cấp III

cấp II

cấp III

 

cấp III

cấp III

H13

 

3

 

Bình Thủy

ÔM, BT, CR

Ninh Kiều

Cái Răng

Cái Răng

Bình Thủy

 

Cờ Đỏ

TN-VT

Phong Điền

 

2

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Kè chống sạt lở bờ sông chợ Trà Nóc

Nối đường 91 với Nam sông Hậu

Nâng cấp, cải tạo và sửa chữa Văn phòng Sở GTVT

Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Tuyến đường có lộ giới 47m tại khu ĐT Nam Cần Thơ

Hương lộ 28 (ĐT.918)

Dự án dự kiến lập mới:

ĐT.922 (nâng cấp, mở rộng đoạn Thới Lai - Cờ Đỏ)

ĐT.921 (đoạn chỉnh tuyến Thốt Nốt - cầu Ngã Tư)

Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên ĐT 926

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

**

1

2

3

4

5

6

 

1

2

3

IV

 

 

 

10

274

80

57

37

100

270

30

 

20

20

20

20

9

40

10

10

10

10

-

 

 

 

 

 

 

8

40

10

10

10

10

-

 

 

 

 

 

 

7

-

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

6

324

90

67

47

120

654

90

 

47

47

47

47

5

72.000

20.000

15.000

7.000

30.000

104.000

20.000

 

7.000

7.000

7.000

7.000

4

 

30p+HTKT+ nhà đa năng

20p+HTKT

10p+HTKT

40p+HTKT+ nhà đa năng

 

30p+HTKT+ nhà đa năng

 

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

3

 

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Phong Điền

Ninh Kiều

 

Phong Điền

 

Cái Răng

Thốt Nốt

Cờ Đỏ

Ninh Kiều

2

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Trường THPT Hà Huy Giáp

Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ

Trung tâm GDTX huyện Phong Điền 

Trường THPT Châu Văn Liêm

Dự án dự kiến lập mới:

Trường THPT Phan Văn Trị

Dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng:

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

Trường THPT Thốt Nốt

Trường THPT Trần Ngọc Hoằng

Trường Tiểu học Võ Trường Toản

1

**

1

2

3

4

***

1

 

1

2

3

4

 

 

 

10

20

20

20

20

20

20

20

20

1.771

1.650

350

800

9

 

 

 

 

 

 

 

 

1.080

1.080

500

400

8

 

 

 

 

 

 

 

 

1.080

1.080

500

400

7

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

6

47

47

47

47

47

47

47

47

3.212

2.980

850

1.500

5

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

1.614.842

1.558.892

498.892

800.000

4

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

Nhà đa năng

 

 

300 giường

500 giường

3

Ninh Kiều

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Ô Môn

Thốt Nốt

Vĩnh Thạnh

Phong Điền

Bình Thủy

 

 

Cái Răng

Ninh Kiều

2

Trường Tiểu học Kim Đồng

Trường THCS thị trấn Cờ Đỏ

Trường THCS Định Môn

Trường THCS Trường Lạc

Trường THCS Thới Thuận

Trường THCS Thạnh Quới

Trường THCS Mỹ Khánh

Trường THCS Long Tuyền

SỞ Y TẾ

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Bệnh viện Ung Bướu Cần Thơ

Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ

1

5

6

7

8

9

10

11

12

V

**

1

2

 

 

 

10

300

200

121

78

7

36

20

20

20

28

28

28

9

150

30

-

 

 

 

-

-

 

-

-

 

8

150

30

-

 

 

 

-

-

 

-

-

 

7

 

 

-

 

 

 

-

-

 

-

-

 

6

430

200

232

78

7

147

89

89

89

28

28

28

5

200.000

60.000

55.950

15.000

950

40.000

20.000

20.000

20.000

1.118

1.118

1.118

4

200 giường

4500 m2

 

50 giường

 

4.000 m2

 

 

400 giường

 

 

204 m2

3

Ô Môn

Ninh Kiều

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

2

Bệnh viện Tâm thần

Trung tâm phòng chống AIDS

Dự án dự kiến lập mới:

Ctạo, Ncấp trung tâm Chẩn đoán Y khoa thành BV Tim mạch

Ctạo, Mrộng BV Tâm thần (đg 3/2)

XD Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm.

BỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCT

Dự án dự kiến lập mới:

Sửa chữa, mở rộng Bệnh viện Đa khoa TP (BV 30/4)

SỞ XÂY DỰNG

Dự án dự kiến lập mới:

Trụ sở Sở Xây dựng, HM: Hội trường 120 chỗ

1

3

4

***

1

2

3

VI

***

1

VII

***

1

 

 

 

10

120

120

50

70

200

200

200

100

100

100

60

9

-

-

 

 

-

-

 

-

-

 

-

8

-

-

 

 

-

-

 

-

-

 

-

7

-

-

 

 

-

-

 

-

-

 

-

6

125

125

55

70

200

200

200

352

352

352

79

5

13.000

13.000

10.000

3.000

75.000

75.000

75.000

200.000

200.000

200.000

5.237

4

 

 

 

 

 

 

14,72 ha

 

 

5,7 km

 

3

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Cái Răng

 

 

Phong Điền

 

2

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Dự án dự kiến lập mới:

Chi cục bảo vệ môi trường, HM: xây dựng trụ sở, mua sắm phương tiện, trang thiết bị

Trung tâm quan trắc Tài nguyên và môi trường; HM: GPMB

BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ

Dự án dự kiến lập mới:

Khu Tái định cư Trung tâm VH Tây Đô (gđ2) Lô số 5B, thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

BAN QLDA ĐTXD THÀNH PHỐ

Dự án dự kiến lập mới:

Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền (đường Nguyễn Văn Cừ gđ2)

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP

1

VIII

***

1

2

IX

***

1

X

***

1

XI

 

 

 

10

60

10

50

50

50

50

150

50

50

100

100

100

9

-

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

-

8

-

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

-

7

-

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

-

6

79

11

68

90

90

90

245

75

75

170

170

177

5

5.237

837

4.400

20.000

20.000

20.000

56.885

14.018

14.018

42.867

42.867

8.904

4

 

4-6 m3/h; 37,5 KVA

11.324 m2

 

 

3000 hs/năm

 

 

cấp III

 

8,4 ha

 

3

 

Bình Thủy

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

Phong Điền

 

2

Dự án dự kiến lập mới:

Hệ thống cấp điện, nước sinh hoạt cho khu tái định cư rạch Cái Sơn (LK23)

Khu tái định cư rạch Ngã Ngây

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

Dự án dự kiến lập mới:

Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, HM: Khối xưởng 04 tầng + Thư viện

TRƯỜNG CAO ĐẲNG  KINH TẾ - KỸ THUẬT

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Thư viện điện tử

Dự án dự kiến lập mới:

Trại thực nghiệm

CÔNG AN TP. CẦN THƠ

1

***

1

2

XII

***

1

XIII

**

1

***

1

XIV

 

 

 

10

90

90

10

10

180

180

50

20

20

20

70

1.200

9

-

 

-

 

-

-

 

 

 

 

 

800

8

-

 

-

 

-

-

 

 

 

 

 

800

7

-

 

-

 

-

-

 

 

 

 

 

-

6

112

112

65

65

409

409

120

41

22

36

190

2.409

5

6.265

6.265

2.639

2.639

80.550

80.550

25.500

1.800

850

1.400

51.000

888.471

4

 

1.000 m2

 

15.224 m2

 

 

cấp IV

 

cấp IV

 

cấp IV

 

3

 

Ninh Kiều

 

Cái Răng

 

 

Cái Răng

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Cái Răng

 

2

Trả nợ dự án đã phê duyệt:

Trạm PCCC trên sông

Dự án dự kiến lập mới:

Phòng cảnh sát bảo vệ và hỗ trợ tư pháp (PC 22). HM: SLMB

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. CẦN THƠ

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Doanh trại đại đội trinh sát + Tăng thiết giáp

Trang thiết bản đồ, hệ thống báo động.

Sửa chữa hội trường Bộ CHQS TPCT

XD công chính hàng rào Bộ CHQS TPCT

Tiểu đoàn Tây Đô

VĂN PHÒNG THÀNH ỦY

1

*

1

***

1

XV

**

1

2

3

4

5

XVI

 

 

 

10

1.200

1.200

16

16

12

4

40

40

40

50

50

50

9

800

800

-

-

 

 

-

-

 

-

-

 

8

800

800

-

-

 

 

-

-

 

-

-

 

7

-

 

-

-

 

 

-

-

 

-

-

 

6

2.409

2.409

16

16

12

4

59

59

59

80

80

80

5

888.471

888.471

623

623

459

164

12.000

12.000

12.000

3.800

3.800

3.800

4

 

10 ha

 

 

 

 

 

 

HT thiết bị SX, kiểm duyệt

 

 

360 m2

3

 

Phong Điền

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

2

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Nhà khách Thành ủy

VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN

Dự án dự kiến lập mới:

Mua sắm trang thiết bị bàn ghế cho Văn phòng

Lắp đặt thay thế tổng đài nội bộ cơ quan

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

Dự án dự kiến lập mới:

Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý - lưu trữ trung tâm

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ

Dự án dự kiến lập mới:

Trường Cao đẳng Cần Thơ; HM: Khối lớp học 08 phòng

1

**

1

XVII

***

1

2

XVIII

***

1

XIX

***

1

 

 

 

10

1.500

1.500

1.500

6

6

6

6

6

6

707

707

707

45

9

1.000

1.000

1.000

-

-

 

-

-

 

-

-

 

-

8

1.000

1.000

1.000

-

-

 

-

-

 

-

-

 

-

7

-

-

 

-

-

 

-

-

 

-

-

 

-

6

12.566

12.566

12.566

6

6

6

7

7

7

7.500

7.500

7.500

65

5

290.600

290.600

290.600

200

200

200

249

249

249

387.250

387.250

387.250

4.782

4

 

 

2.000 học viên

 

 

 

 

 

823 m2

 

 

3.818 m3/ngày

 

3

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

 

 

2

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:

Trường Chính trị thành phố Cần Thơ

HỘI KHUYẾN HỌC

Dự án dự kiến lập mới:

Sửa chữa trụ sở Hội Khuyến học thành phố Cần Thơ

THANH TRA TP. CẦN THƠ

Dự án dự kiến lập mới:

Cải tạo trụ sở làm việc Thanh tra TPCT

CTY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC

Dự án dự kiến lập mới:

Thoát nước và xử lý nước thải KCN Trà Nóc

THÀNH ĐOÀN TP. CẦN THƠ

1

XX

**

1

XXI

***

1

XXII

***

1

XXIII

***

1

XXIV

 

 

 

10

45

45

175

175

20

46

12

9

6

6

47

7

9

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

8

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

7

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

6

65

65

706

706

87

187

49

34

23

20

187

29

5

4.782

4.782

180.500

180.500

16.000

60.000

9.000

5.000

2.000

3.500

60.000

5.000

4

 

20 cầu

 

 

2.500 chỗ

40.000 chỗ

2.500 m2

6.800 m2

 

10.000 m2

1.500 chỗ

5.000 m2

3

 

TPCT

 

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

2

Dự án dự kiến lập mới:

Xây dựng cầu nông thôn (thay cầu khỉ)

SỞ VH - TT&DL (dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng)

Dự án dự kiến lập mới:

Cải tạo, nâng cấp, trang thiết bị nhà thi đấu Đa năng.

Nâng cấp khán đài, bảng điểm, hệ thống đèn sân vận động, thiết bị điền kinh.

Nâng cấp, sửa chữa 3 nhà tập và trang thiết bị tập luyện.

Cải tạo cụm sân quần vợt, trong đó 1 sân có mái che và khán đài 1.000 chỗ ngồi.

Cải tạo lưới điện, trạm điện Khu LHTDTT

Sửa chữa sân tập bóng đá ngoài trời

Cụm hồ bơi có mái che

Khu thể thao dưới nước (đua thuyền)

1

***

1

XXV

***

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

10

22

85

85

85

20

20

20

20

20

20

20

20

20

9

 

0

0

 

-

-

 

-

-

 

-

-

 

8

 

0

0

 

-

-

 

-

-

 

-

-

 

7

 

0

0

 

-

-

 

-

-

 

-

-

 

6

90

224

224

224

-

-

 

-

-

 

-

-

 

5

20.000

82.000

82.000

82.000

-

-

 

-

-

 

-

-

 

4

3.000 m2

 

 

10.000 m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

 

 

Ninh Kiều

2

Nhà ở cho Ban tổ chức và vận động viên (gồm cả thiết bị)

SỞ NỘI VỤ

Dự án dự kiến lập mới:

Kho lưu trữ chuyên dụng.

SỞ NGOẠI VỤ

Dự án dự kiến lập mới:

Sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ

VIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TPCT

Dự án dự kiến lập mới:

Sửa chữa trụ sở Viện Kinh tế -
Xã hội

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Dự án dự kiến lập mới:

Sửa chữa trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông

1

9

XXVI

***

1

XXVII

 

1

XXVIII

 

1

XXIX

 

1

 

BƯỚC I

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND Thành phố Cần Thơ

05/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
04/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
'44/2025/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.