|
NGHỊ QUYẾT Quy định mức chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai _____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế ngày 20 tháng 4 năm 2007; Căn cứ Nghị định số 74/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế; Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BTC ngày 06 tháng 02 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế; Xét Tờ trình số 12181/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh theo quy định Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế năm 2007. 3. Nội dung chi Nội dung chi cho công tác thỏa thuận quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 74/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế; Điều 4 của Thông tư số 13/2018/TT-BTC ngày 06/02/2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế. 4. Một số mức chi phục vụ công tác thỏa thuận quốc tế: a) Chi soạn thảo dự thảo thỏa thuận quốc tế: 4.000.000 đồng/dự thảo. b) Chi cho các cá nhân tham gia cuộc họp lấy ý kiến về dự thảo thỏa thuận quốc tế: - Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi. - Các thành viên tham dự: 100.000 đồng/người/buổi. - Lấy ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự: 400.000 đồng/văn bản. c) Chi báo cáo tổng hợp ý kiến; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến góp ý; văn bản ý kiến của Bộ Ngoại giao đối với đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế: 800.000 đồng/báo cáo. d) Chi báo cáo chuyên đề hoặc đột xuất về tình hình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế: 2.400.000 đồng/báo cáo. đ) Các nội dung khác liên quan đến công tác thỏa thuận quốc tế không quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTC ngày 06/02/2018 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của địa phương. 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện do Ngân sách tỉnh bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi của cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ về công tác thỏa thuận quốc tế. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019/.
|
Nghị quyết
Quy định mức chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 148/2018/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Ngày ban hành
- 7/12/2018
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2019
- Người ký
- Nguyễn Phú Cường
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
50/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Nghị quyết quy định mức chi, chế độ hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy, quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
52/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Nghị quyết quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
26/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Nghị quyết quy định đối tượng, mức hỗ trợ trong dịp Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
38/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Nghị quyết quy định phân loại vùng, mức học phí, mức hỗ trợ học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
49/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Nghị quyết quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với những người tham gia trực tiếp công tác giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố; điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
28/2025/NQ-HDND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Nghị quyết ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.