Nghị quyết

Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Số hiệu: 14/2025/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành
29/8/2025
Ngày hiệu lực
1/9/2025
Người ký
Đang cập nhật
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 14/2025/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 29 tháng 8 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG; HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN SÁCH GIÁO KHOA TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 29/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được quy định trong phạm vi nêu trên.

Điều 3. Nội dung, mức chi cụ thể

a) Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo);

b) Quy định nội dung, mức chi cho Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hằng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.

2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định về nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

b) Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định nội dung, mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên;

c) Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2025./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo); - Chính phủ (Báo cáo); - Bộ Giáo dục và Đào tạo (Báo cáo); - Bộ Tài chính (Báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra); - Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Bình

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | ||||| | A | TIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA | | | | 1 | Ban chỉ đạo thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | | | | Trưởng ban | Người/Ngày | 550 | | | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 475 | | | Ủy viên, thư ký | Người/Ngày | 375 | | 2 | Hội đồng thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | | | | Chủ tịch | Người/Ngày | 475 | | | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 450 | | | Ủy viên | Người/Ngày | 375 | | 3 | Ban thư ký | | | | | Trưởng ban | Người/Ngày | 450 | | | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 400 | | | Ủy viên | Người/Ngày | 350 | | 4 | Ban in sao đề thi | | | | | Trưởng ban | Người/Ngày | 450 | | | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 400 | | | Thư ký, ủy viên | Người/Ngày | 350 | | | Công an bảo vệ làm việc 24h/24h | Người/Ngày | 220 | | | Công an vòng ngoài, phục vụ, bảo vệ, y tế | Người/Ngày | 200 | | 5 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | | | | Trưởng ban | Người/Ngày | 450 | | | Ủy viên | Người/Ngày | 350 | | 6 | Ban coi thi/ Hội đồng coi thi | | | | | Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng | Người/Ngày | 450 | | | Phó ban/ Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/Ngày | 400 | | | Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát, kỹ thuật viên | Người/Ngày | 350 | | | Công an, y tế, bảo vệ, phục vụ | Người/Ngày | 200 | | 7 | Điểm thi | | | | | Trưởng điểm | Người/Ngày | 420 | | | Phó Trưởng điểm | Người/Ngày | 380 | | | Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/Ngày | 300 | | | Công an, trật tự viên, kiểm soát viên quân sự, bảo vệ, y tế, phục vụ | Người/Ngày | 200 | | 8 | Ban làm phách | | | | | Trưởng ban | Người/Ngày | 450 | | | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 400 | | | Ủy viên, thư ký | Người/Ngày | 350 | | | Công an, y tế, phục vụ, bảo vệ | Người/Ngày | 200 | | 9 | Các Hội đồng/Ban: chấm thi; chấm phúc khảo; chấm thẩm định | | | | | Chủ tịch/Trưởng Ban | Người/Ngày | 450 | | | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 400 | | | Tổ trưởng các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/Đợt | 300 | | | Tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/Đợt | 250 | | | Cán bộ chấm bài thi tự luận, chấm thẩm định, chấm kiểm tra, chấm trắc nghiệm | Người/Ngày | 400 | | | Cán bộ giám sát, thư ký, ủy viên | Người/Ngày | 300 | | | Công an, y tế, bảo vệ, phục vụ | Người/Ngày | 200 | | 10 | Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp | | | | | Chủ tịch | Người/Ngày | 350 | | | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 320 | | | Ủy viên, thư ký | Người/Ngày | 250 | | 11 | Công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi | | | | | Trưởng đoàn | Người/Ngày | 450 | | | Phó Trưởng đoàn | Người/Ngày | 400 | | | Thành viên | Người/Ngày | 315 | | | Thanh tra viên độc lập | Người/Ngày | 375 | | 12 | Trực đêm cho cán bộ/Công an trông bài thi | Người/Đêm | 150 | | 13 | Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việc | | | | 13.1 | Trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách | | | | | Tiền ăn | Người/Ngày | 300 | | | Tiền giải khát giữa giờ | Người/Ngày | 75 | | 13.2 | Trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách) | | | | | Tiền ăn | Người/Ngày | 200 | | | Tiền giải khát giữa giờ | Người/Ngày | 50 | | 13.3 | Tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi | Người/Ngày | 20 | | B | TIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH | | | | I | Áp dụng bằng 80% mức chi tại Mục A cho các thành viên có chức năng, nhiệm vụ tương ứng trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh | | | | II | Ban Tổ chức | | | | | Trưởng ban | Người/Ngày | 400 | | | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 350 | | | Ủy viên, thư ký | Người/Ngày | 275 | | III | Hội đồng xét tuyển sinh | | | | | Chủ tịch | Người/Ngày | 380 | | | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 320 | | | Ủy viên, thư ký | Người/Ngày | 255 | | IV | Hội đồng/Ban ra đề | | | | | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/Ngày | 380 | | | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 320 | | | Thư ký, Ủy viên, kỹ thuật viên | Người/Ngày | 280 | | | Người làm nhiệm vụ về tin học - kỹ thuật | Người/Ngày | 250 | | | Công an bảo vệ vòng trong 24/24h | Người/Ngày | 180 | | | Công an vòng ngoài, bảo vệ, y tế, phục vụ | Người/Ngày | 160 | | V | Tiền công ra đề thi | | | | 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | | | Chủ trì | Người/Ngày | 450 | | | Các thành viên | Người/Ngày | 300 | | 2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận | | | | | Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh | Đề | 480 | | | Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi | Đề theo phân môn | 700 | | | Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực | Đề theo phân môn | 750 | | 3 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm | | | | | Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh | Người/Ngày | 500 | | | Thi tuyển sinh lớp 10 môn chuyên | Người/Ngày | 700 | | | Thi Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói) | Người/Ngày | 700 | | | Thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói) | Đề | 4.500 | | | Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói) | Đề | 4.200 | | 4 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | | 4.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | | | Chủ trì | Người/Ngày | 450 | | | Thành viên | Người/Ngày | 300 | | 4.2 | Tiền công đối với câu hỏi | | | | | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 70 | | | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 60 | | | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 50 | | | Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 35 | | | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 10 | | | Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi | Báo cáo/Môn | 800 | | 4.3 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | | | Chủ trì | Người/Ngày | 450 | | | Thành viên | Người/Ngày | 300 | | VI | Tiền công Giám khảo chấm thi: Giáo viên dạy giỏi; Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi; Thi Khoa học kỹ thuật; Giai điệu tuổi hồng; Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp | | | | | Giám khảo chấm chung biện pháp góp phần nâng cao chất lượng công tác giảng dạy bộ môn, kế hoạch bài dạy (giáo án) của Hội thi và thống nhất phương án chấm thi theo từng môn | Người/Ngày | 500 | | | Giám khảo rút kinh nghiệm phần trình bày biện pháp góp phần nâng cao chất lượng và phần thi thực hành tiết dạy (thi giảng) đối với giáo viên dự thi theo từng môn | Người/Ngày | 500 | | | Giám khảo chấm thi độc lập trình bày biện pháp | Biện pháp | 200 | | | Giám khảo chấm thi độc lập phần thực hành tiết dạy (thi giảng) | Người/Tiết | 200 | | | Giám khảo chấm thẩm định đề tài, dự án nghiên cứu khoa học | Đề tài | 100 | | | Giám khảo chấm thi theo từng lĩnh vực/nhóm lĩnh vực: | | | | | - Giám khảo là Giáo sư, Phó Giáo sư; Chuyên viên cao cấp; Giảng viên cao cấp | Người/Ngày | 1.400 | | | - Giám khảo là Tiến sĩ; Giảng viên chính; Chuyên viên chính | Người/Ngày | 1.200 | | | - Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và cấp tỉnh (ngoài đối tượng nêu trên) | Người/Ngày | 1.000 | | | - Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp xã và tương đương trở xuống | Người/Ngày | 600 | | VII | Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việc | Áp dụng bằng 100% mức chi tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/ Ban làm việc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (Mục A - Phụ lục I) | | | VIII | Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác cấp tỉnh (ngoài các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đã nêu trên) | Áp dụng bằng 100% mức chi tiền công đối với các thành viên tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh (Mục B - Phụ lục I) | | | C | CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP XÃ, CẤP TRƯỜNG | Căn cứ tình hình ngân sách và nội dung cụ thể để chi cho việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị, mức chi áp dụng tối đa không vượt quá 80% mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh | |

PHỤ LỤC II

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN SÁCH GIÁO KHOA TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | ||||| | 1 | Chủ tịch | Người/Buổi | 120 | | 2 | Phó Chủ tịch | Người/Buổi | 110 | | 3 | Ủy viên, thư ký | Người/Buổi | 90 | | 4 | Đọc tài liệu | Tiết | 12 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định nội dung, mức chi đối với danh hiệu " Doanh nghiệp xuất sắc", " Doanh nhân tiêu biểu" tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định mức chi hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
04/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mâm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành quy định chính sách thu hút, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
48/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị quyết
45/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVi và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.