Nghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 14/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
19/8/2016
Ngày hiệu lực
29/8/2016
Người ký
Nguyễn Văn Hùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 14/2016/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 19 tháng 8 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội khóa 13 về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp Quốc gia;

Xét Tờ trình số 2989/TTr-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc đề nghị thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Quảng Trị như sau:

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2015 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | |||||||| | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | | | Tổng diện tích đất tự nhiên | | 473.744 | 100,00 | 473.744 | 100,00 | | 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 387.202 | 81,73 | 410.305 | 86,60 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40.463 | 8,54 | 57.630 | 12,17 | | 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46.079 | 9,73 | 5.809 | 1,23 |

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện

1. Tiến hành phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cho các huyện, thành phố, thị xã để xây dựng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất địa phương phù hợp với Nghị quyết này.

2. Thực hiện việc quản lý đất đai, chấp thuận đầu tư, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Tăng cường công tác giám sát, thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất theo quy hoạch. Tiếp tục theo dõi, cập nhật kịp thời những thông tin mới nhất về đất đai để điều chỉnh, bổ sung theo quy định của pháp luật.

3. Đầu tư kết cấu hạ tầng gắn với phát triển đô thị, khu dân cư, nông nghiệp nông thôn. Ưu tiên bố trí quỹ đất cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên cơ sở ứng dụng các tiến bộ khoa học - kỹ thuật để sử dụng đất bền vững, tiết kiệm và hiệu quả.

4. Thực hiện các chính sách ưu đãi để tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch; ưu tiên dành quỹ đất tái định cư để bố trí cho các hộ dân bị giải tỏa, thu hồi đất nhằm ổn định đời sống. Giải quyết tốt vấn đề nông dân, nông nghiệp và nông thôn, tạo việc làm cho lao động nông nghiệp khi bị thu hồi đất sản xuất; tập trung giải quyết tình trạng thiếu đất sản xuất đối với hộ gia đình nông dân, đặc biệt là đồng bào dân tộc ít người và các gia đình mới tách hộ, lập hộ.

5. Kiên quyết thu hồi đất đối với các dự án đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng không thực hiện, thực hiện không đúng tiến độ cam kết đầu tư hoặc sử dụng không đúng mục đích. Tạo quỹ đất sạch để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất bằng hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

6. Đất cho hoạt động khoáng sản là 930 ha; đất an ninh giữ nguyên diện tích 396 ha theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 81/NQ-CP ngày 12/11/2014 của Chính phủ.

Điều 3. Giao UBND tỉnh trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Thường trực HĐND, các Ban HĐND, tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội phối hợp giám sát, động viên nhân dân thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh, khóa VII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19/8/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

I. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | |||||||| | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | | | Tổng diện tích đất tự nhiên | | 473.744 | 100,00 | 473.744 | 100,00 | | 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 387.202 | 81,73 | 410.305 | 86,60 | | 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.883 | 6,10 | 25.240 | 5,33 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.329 | 5,35 | 22.796 | 4,81 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 44.879 | 9,47 | 49.924 | 10,54 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47.571 | 10,04 | 51.217 | 10,81 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 82.556 | 17,43 | 69.616 | 14,69 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 62.450 | 13,18 | 67.003 | 14,15 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 117.831 | 24,87 | 142.424 | 30,06 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.917 | 0,62 | 4.331 | 0,91 | | 1.8 | Đất làm muối | LMU | 11 | | 11 | | | 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 105 | 0,02 | 539 | 0,11 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40.463 | 8,54 | 57.630 | 12,17 | | 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.292 | 0,27 | 1.769 | 0,37 | | 2.2 | Đất an ninh | CAN | 365 | 0,08 | 396 | 0,08 | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 223 | 0,05 | 757 | 0,16 | | 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 95 | 0,02 | 869 | 0,18 | | 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 180 | 0,04 | 2.646 | 0,56 | | 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 338 | 0,07 | 883 | 0,19 | | 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 217 | 0,05 | 930 | 0,20 | | 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, trong đó: | DHT | 14.316 | 3,02 | 23.001 | 4,86 | | | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 28 | 0,01 | 69 | 0.01 | | | Đất cơ sở y tế | DYT | 79 | 0,02 | 118 | 0,02 | | | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 574 | 0,12 | 688 | 0,15 | | | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 230 | 0,05 | 392 | 0,08 | | 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 108 | 0,02 | 173 | 0,04 | | 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | 50 | 0,01 | | 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 79 | 0,02 | 305 | 0,06 | | 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.970 | 0,63 | 3.934 | 0,83 | | 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.313 | 0,28 | 2.087 | 0,44 | | 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 144 | 0,03 | 375 | 0,08 | | 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 41 | 0,01 | 30 | 0,01 | | 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 84 | 0,02 | 89 | 0,02 | | 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4.829 | 1,02 | 4.967 | 1,05 | | 2.18 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PNK (ª) | 13.897 | 2,93 | 14.369 | 3,03 | | 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46.079 | 9,73 | 5.809 | 1,23 |

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kỳ điều chỉnh (ha) | ||||| | 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 13.491 | | 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.105 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.415 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.756 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.750 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 180 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.171 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103 | | 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11 | | 2 | Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 28.333 | | 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.509 | | 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụng | PRH/PDD | 160 | | 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | PRH/RSX | 15.000 | | 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng | RSX/RDD | 640 | | 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 11.024 | | 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31 |

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kỳ điều chỉnh (ha) | ||||| | 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.590 | | 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | | | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | LUA | 2.250 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.970 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.933 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.426 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | | 5 | | 1.8 | Đất nông nghiệp khác | | 6 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.680 | | 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122 | | 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3 | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 79 | | 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 83 | | 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 327 | | 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 136 | | 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 212 | | 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.843 | | 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31 | | 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 70 | | 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40 | | 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 51 | | 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1 | | 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33 | | 2.16 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 649 | | | TỔNG CỘNG | | 40.270 |

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Các năm kế hoạch | | | | | |||||||||| | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | | Tổng diện tích tự nhiên | | 473.744 | 473.744 | 473.744 | 473.744 | 473.744 | 473.744 | | 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 387.202 | 391.624 | 395.330 | 398.365 | 401.425 | 410.305 | | 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.883 | 27.374 | 26.835 | 26.304 | 25.637 | 25.240 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.329 | 24.047 | 23.737 | 23.426 | 22.983 | 22.796 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 44.879 | 46.772 | 47.589 | 48.085 | 48.852 | 49.924 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47.571 | 48.364 | 48.965 | 49.564 | 50.276 | 51.217 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 82.556 | 68.015 | 68.636 | 68.984 | 68.992 | 69.616 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 62.450 | 64.392 | 65.582 | 66.678 | 66.607 | 67.003 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 117.831 | 133.269 | 133.921 | 134.578 | 136.544 | 142.424 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.917 | 3.227 | 3.512 | 3.786 | 4.047 | 4.331 | | 1.8 | Đất làm muối | LMU | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | | 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 105 | 200 | 279 | 375 | 459 | 539 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40.463 | 42.990 | 46.477 | 50.493 | 54.985 | 57.630 | | 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.292 | 1.461 | 1.529 | 1.649 | 1.664 | 1.769 | | 2.2 | Đất an ninh | CAN | 356 | 364 | 376 | 382 | 395 | 396 | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 223 | 223 | 430 | 757 | 757 | 757 | | 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 95 | 338 | 590 | 809 | 854 | 869 | | 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 180 | 423 | 645 | 1.003 | 1.998 | 2.646 | | 2.6 | Đất cơ sở sản xuất PNN nghiệp | SKC | 338 | 470 | 483 | 484 | 885 | 883 | | 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 217 | 292 | 448 | 851 | 871 | 930 | | 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 14.316 | 15.154 | 16.748 | 18.830 | 21.687 | 23.001 | | 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 108 | 110 | 119 | 150 | 156 | 173 | | 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | 0 | 50 | 50 | 50 | | 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 79 | 102 | 254 | 286 | 295 | 305 | | 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.970 | 3.294 | 3.681 | 3.920 | 3.899 | 3.934 | | 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.313 | 1.616 | 1.720 | 1.947 | 2.069 | 2.087 | | 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 144 | 234 | 266 | 330 | 337 | 375 | | 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 22 | 23 | 29 | 29 | 29 | 30 | | 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 84 | 89 | 89 | 89 | 89 | 89 | | 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4.829 | 4.849 | 4.955 | 4.972 | 4.968 | 4.967 | | 2.18 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 13.897 | 13.947 | 14.115 | 13.955 | 13.982 | 14.369 | | 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46.079 | 39.130 | 31.937 | 24.886 | 17.334 | 5.809 |

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | | |||||||||| | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang PNN | NNP/PNN | 13.491 | 2.109 | 2.818 | 3.493 | 3.557 | 1514 | | 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.105 | 185 | 239 | 223 | 362 | 96 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.081 | 169 | 220 | 221 | 353 | 96 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.415 | 621 | 682 | 951 | 733 | 428 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.756 | 403 | 435 | 491 | 323 | 104 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.750 | 175 | 173 | 446 | 786 | 170 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 180 | 58 | 40 | 44 | 4 | 34 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.171 | 661 | 1.232 | 1.310 | 1.302 | 666 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103 | 6 | 16 | 26 | 39 | 16 | | 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | | - | - | - | | 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11 | - | 1 | 2 | 8 | | | 2 | Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 28.333 | 18.450 | 2.470 | 2.473 | 2.470 | 2.470 | | 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.509 | 309 | 300 | 300 | 300 | 300 | | 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụng | PRH/PDD | 160 | 160 | - | - | - | - | | 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | PRH/RSX | 15.000 | 15.000 | - | - | - | - | | 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng | RSX/RDD | 640 | 640 | - | - | - | - | | 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 11.024 | 2.341 | 2.170 | 2.173 | 2.170 | 2.170 | | 3 | Đất PNN không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31 | 13 | 12 | 6 | | - |

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | | |||||||||| | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | | Đất nông nghiệp | NNP | 36.590 | 6.369 | 6.364 | 6.369 | 6.365 | 11.123 | | 1.1 | Đất trồng lúa | | | | | | | 0 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | | | | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | LUA | 2.250 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | | | 0 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.970 | 794 | 794 | 794 | 794 | 794 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.933 | 760 | 760 | 760 | 760 | 893 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.426 | 4.360 | 4.360 | 4.360 | 4.360 | 8.986 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 1.8 | Đất nông nghiệp khác | | 6 | 0 | 0 | 5 | 1 | 0 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.680 | 419 | 617 | 496 | 853 | 1.295 | | 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122 | 13 | 7 | 3 | 2 | 97 | | 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 79 | | 48 | 29 | 0 | 0 | | 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 83 | 15 | 61 | 1 | 6 | | | 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 327 | 84 | 55 | 23 | 10 | 155 | | 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 136 | 36 | | 0 | 100 | 0 | | 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 212 | 37 | 15 | 50 | | 110 | | 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.843 | 124 | 263 | 224 | 676 | 556 | | 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | | | | | | | | 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | | | | | | 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31 | 2 | 13 | 5 | 0 | 11 | | 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 70 | 16 | 31 | 21 | 2 | 0 | | 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40 | 21 | 6 | 11 | 2 | | | 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 51 | 19 | 1 | 25 | 4 | 2 | | 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33 | 1 | 26 | 2 | 2 | 2 | | 2.17 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 649 | 47 | 91 | 102 | 49 | 360 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.