Nghị quyết

Quy định tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 136/2015/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
11/7/2015
Ngày hiệu lực
21/7/2015
Người ký
Nguyễn Xuân Tiến
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đầu tư tại Việt Nam
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 116/2022/NQ-HĐND (hiệu lực 18/07/2022).

NGHỊ QUYẾT

Quy định tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm c của tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3513/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nghị, quyết quy định tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C do tỉnh quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Dự án có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng thuộc các lĩnh vực sau đây:

a) Giao thông: dự án cầu;

b) Công nghiệp điện;

c) Xây dựng khu nhà ở.

2. Dự án có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng đến dưới 80 tỷ đồng thuộc các lĩnh vực sau đây:

a) Giao thông (trừ dự án cầu quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này);

b) Thủy lợi;

c) Cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật;

d) Kỹ thuật điện.

3. Dự án có tổng mức dầu tư từ 40 tỷ đồng đến dưới 60 tỷ đồng thuộc các lĩnh vực sau đây:

a) Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản;

b) Vườn quốc gia khu bảo tồn thiên nhiên;

c) Hạ tầng Kỹ thuật khu đô thị mới;

d) Công nghiệp trừ các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp quy định Tại điểm b, khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này).

4. Dự án có tổng mức đầu tư từ 30 tỷ đồng đến dưới 45 tỷ đồng thuộc các lĩnh vực sau đây:

a) Y tế, văn hóa, giáo dục:

b) Nghiên cứu khoa học, tin học, phát thanh, truyền hình;

c) Kho tàng

d) Du lịch, thể dục, thể thao;

đ) Xây dựng dân dụng (trừ xây dựng khu nhà ở quy định tại điểm c, Khoản 1 Điều này).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 11/07/2015
    Ban hành
  2. 21/07/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 18/07/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam

95/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 và Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của UBND tỉnh quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Quyết định
30/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 6/4/2025Quyết định
75/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định
24/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: Dự án thuộc loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc dự án phi lợi nhuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
17/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025, trên địa bàn tỉnh Điên Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 27/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Lâm Đồng

98/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định đối tượng và mức hỗ trợ dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
99/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
'92/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức chi thăm hỏi, động viên người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'91/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'88/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'86/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.