Nghị quyết

Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020

Số hiệu: 135/2015/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
10/12/2015
Ngày hiệu lực
1/1/2016
Người ký
Trần Thọ
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 KHÓA VIII, NHIỆM KỲ 2011-2016, KỲ HỌP THỨ 15

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Trên cơ sở xem xét Báo cáo số 229/BC-UBND ngày  18  tháng  11  năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của các Ban của Hội đồng nhân dân và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố cơ bản thống nhất Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 thành phố Đà Nẵng được nêu trong Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:

  1. Tổng sản phẩm xã hội trên địa bàn (GRDP) tăng 8 - 9%/năm (phương pháp giá cơ bản).
  2. GRDP bình quân đầu người ước đạt 4.000 - 4.500 USD (PP giá cơ bản).
  3. Cơ cấu GRDP: Dịch vụ 63 - 65%; Công nghiệp - Xây dựng 35 - 37% và Nông nghiệp 1 - 2% (PP giá cơ bản).
  4. Giá trị sản xuất các ngành dịch vụ tăng 9,5 - 10,5%/năm (PP giá cơ bản).
  5. Giá trị sản xuất ngành công nghiệp - xây dựng tăng 10 - 11%/năm (trong đó, công nghiệp tăng 10,5 - 11,5%/năm) (PP giá cơ bản).
  6. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng 2 - 3%/năm (PP giá cơ bản).
  7. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa tăng 15 - 16%/năm.
  8. Tổng thu ngân sách Nhà nước tăng 5 - 8%/năm; tổng chi ngân sách Nhà nước tăng 2 - 3%/năm.
  9. Tổng vốn đầu tư phát triển xã hội tăng 9 - 10%/năm.
  10.  Giảm tỷ suất sinh 0,1‰/năm.
  11.  Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề đạt 50 - 55%; tỷ lệ tạo việc làm tăng thêm bình quân đạt 4 - 5%/năm.
  12.  Hoàn thành Đề án giảm nghèo của thành phố giai đoạn 2016-2020 (khu vực thành thị 1.300.000 đồng/người/tháng, khu vực nông thôn 1.100.000 đồng/ người/ tháng).
  13.  Tỷ lệ dân số sử dụng nước sạch 95 - 100%; tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn đạt 95 - 98%.
  14.  Gọi công dân nhập ngũ đạt 100% chỉ tiêu, với chất lượng đảm bảo.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố, các ngành, các cấp theo chức năng của mình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác giám sát và động viên các tầng lớp nhân dân thực hiện tốt Nghị quyết này.

Hội đồng nhân dân thành phố kêu gọi đồng bào, cán bộ và chiến sĩ trong toàn thành phố phát huy tinh thần thi đua yêu nước, đoàn kết, chung sức chung lòng cùng phấn đấu thực hiện đạt và vượt các chỉ tiêu kế hoạch đề ra trong 5 năm 2016-2020.

Nghị quyết này đã được HĐND thành phố Đà Nẵng, khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.

                                                                                                                                                                                  CHỦ TỊCH

 

                                                                                                                                             (Đã ký)

 

                                                                                                                                                                                  Trần Thọ

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND thành phố Đà Nẵng

11/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Nghị quyết
10/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Nghị quyết
06/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng tại Đô thị cổ Hội An; Tháp cổ Mỹ Sơn, Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ và Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định hỗ trợ kinh phí cho quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân xuất ngũ trở về địa phương và tổ chức đón tiếp quân nhân xuất ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.