|
NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH NGHỆ AN Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005 _________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN - Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994; Pháp lệnh về quyền hạn và nhiệm vụ cụ thể của HĐND - UBND; Quy chế hoạt động của HĐND các cấp; - Căn cứ Luật đất đai năm 1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998 và ngày 29/6/2001; - Xét Tờ trình số 3439/TT. UB ngày 05/ 9/2002 của UBND tỉnh về việc xin thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 -2005; Trên cơ sở ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh; QUYẾT NGHỊ I - Thông qua báo cáo kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005 với những nội dung chính sau đây: 1. Diện tích đất chuyên dùng và đất ở tăng trong kỳ là 8.936,56 ha.
2. Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào mục đích chuyên dùng và đất ở là 4.880,07 ha.
Bao gồm: - Đất nông nghiệp:1.668,82 ha + Đất trồng cây hàng năm: 1.270,56 ha Trong đó đất ruộng lúa, lúa màu: 490,00 ha + Đất vườn tạp:384,47 ha + Đất trồng cây lâu năm:6,50 ha + Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: 7,29 ha - Đất lâm nghiệp có rừng: 3.211,25 ha 3. Kế hoạch khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và các mục đích khác: a) Đất nông nghiệp:11.658,85 ha - Đất trồng cây hàng năm: 5.118,00 ha Trong đó đất ruộng lúa, lúa màu: 291,00 ha - Đất vườn tạp:352,41 ha - Đất trồng cây lâu năm:4.274,00 ha - Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: 1.914,44 ha b) Đất lâm nghiệp:442.194,00 ha - Khoanh nuôi tái sinh rừng: 362.194,00 ha - Trồng rừng:80.000.000 ha c) Đất chuyên dùng:3.340,60 ha d) Đất ở:305,51 ha
4. Đất trồng cậy hàng năm sang nuôi trồng thủy sản:470,00 ha - Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm:5.240,00 ha II - Giao UBND tỉnh Nghệ An trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất sau khi được duyệt. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 8 (phiên bất thường) ngày 06/9/2002. |
||||||||||||||||||||||||||
Nghị quyết
Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005
Số hiệu: 134/2002/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
- Ngày ban hành
- 6/9/2002
- Ngày hiệu lực
- 6/9/2002
- Người ký
- Nguyễn Như Vỹ
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Đất đai
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Đất đai
29/2026/QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Nghệ An
91/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Nghệ An
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Nghệ An
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thoả thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lựcBan hành: 25/7/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Nghệ An
Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lựcBan hành: 21/7/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Nghệ An
Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lựcBan hành: 3/7/2025Quyết định
57/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Nghệ An
Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
56/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Nghệ An
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.