Nghị quyết

Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 13/2025/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
11/12/2025
Ngày hiệu lực
1/1/2026
Người ký
Nguyễn Đăng Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 13/2025/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG XÃ HỘI HỌC TẬP GIAI ĐOẠN 2021 - 2030” TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1373/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”;

Căn cứ Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình xóa mù chữ;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”;

Xét Tờ trình số 2077/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc triển khai thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

1. Chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hằng năm: Thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Chi công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục: Thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Chi kiểm tra, đánh giá, xếp loại/công nhận các mô hình học tập: Thực hiện theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Những nội dung chi, mức chi có liên quan không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định được dẫn chiếu tại Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan.

5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách nhà nước hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.

2. Nguồn kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và các nguồn tài trợ hợp pháp khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Các nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: Nghị quyết số 69/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Nghị quyết số 56/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025.

Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC, Bộ TP; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp xã; - Báo và PT-TH Quảng Trị; - Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh; - Lưu: VT, P. CTHĐND (Linh). | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị)

Phụ lục I

CHI TỔ CHỨC TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI HẰNG NĂM

| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (vnđ) | Ghi chú | |||||| | I | Tại cấp tỉnh | | | | | 1 | Chi khánh tiết (bao gồm thuê rạp, bàn ghế, maket, trang trí, loa máy, văn nghệ, hoa tươi, nước uống...) | Lần/năm | 45.000.000 | 01 lần/năm | | 2 | Sách tặng các đơn vị cấp xã trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 3.500.000 | | | 3 | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | | | 4 | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 200.000 | | | 5 | Tổ giúp việc | Người/ngày | 150.000 | | | II | Tại cấp xã | | | | | 1 | Chi khánh tiết (bao gồm thuê rạp, bàn ghế, maket, trang trí, loa máy, văn nghệ, hoa tươi, nước uống...) | Lần/năm | 30.000.000 | 01 lần/năm | | 2 | Quà tặng các cơ sở giáo dục trong Lễ Khai mạc (sách, thiết bị phục vụ hoạt động dạy học) | Thùng/đơn vị | 2.000.000 | | | 3 | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | | | 4 | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 150.000 | | | 5 | Tổ giúp việc | Người/ngày | 100.000 | |

Phụ lục II

CHI CÔNG TÁC XÓA MÙ CHỮ VÀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC

| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (vnđ) | Ghi chú | |||||| | 1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả Điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cấp xã | Xã/ năm | 4.000.000 | | | 2 | Hỗ trợ thực hiện điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Ngày/người | 200.000 | | | 3 | In phiếu điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Phiếu | 500 | | | 4 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Người/đợt điều tra | 150.000 | Mỗi năm điều tra 01 đợt | | 5 | Chi thắp sáng ban đêm đối với các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm. | Buổi/lớp | 10.000 | | | 6 | Chi mua sổ sách, theo dõi quá trình học tập, sách giáo khoa dùng chung | | | | | | - Học bạ học viên | Cuốn | 15.000 | Khi ứng dụng CNTT thì không chi các mục này | | | - Sổ tổng hợp đánh giá kết quả giáo dục | Cuốn | 20.000 | | | | - Sổ chủ nhiệm | Cuốn | 10.000 | | | | - Mua tài liệu, sách giáo khoa dùng chung và các học phẩm, đồ dùng khác cho lớp học | Lớp/kỳ học | 1.000.000 | | | 7 | Hỗ trợ cho người tham gia hoạt động tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp học xóa mù chữ | 01 đối tượng đến lớp và hoàn thành chương trình học | 120.000 | | | 8 | Hỗ trợ người dân tham gia học và hoàn thành chương trình xóa mù chữ (Chỉ áp dụng khi người học xóa mù chữ chưa được hưởng hỗ trợ kinh phí trong các chính sách xóa mù chữ khác) | Người | 1.000.000 | Chi sau khi hoàn thành chương trình XMC | | 9 | Hỗ trợ tiền nước uống, sinh hoạt (Chỉ áp dụng khi người học xóa mù chữ chưa được hưởng hỗ trợ tiền nước uống, sinh hoạt trong các chính sách xóa mù chữ khác) | Người/giai đoạn | 100.000 | |

Phụ lục III

CHI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI/CÔNG NHẬN CÁC MÔ HÌNH HỌC TẬP

| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (vnđ) | Ghi chú | |||||| | 1 | Tiếp nhận, tổng hợp, rà soát, kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận các mô hình học tập | Ngày/người | 300.000 | | | 2 | Họp Hội đồng đánh giá | | | | | | - Chủ tịch Hội đồng | Ngày/người | 420.000 | | | | - Phó Chủ tịch Hội đồng | Ngày/người | 380.000 | | | | - Thành viên Hội đồng, thư kí | Ngày/người | 300.000 | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.