Nghị quyết

Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.

Số hiệu: 13/2020/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
15/9/2020
Ngày hiệu lực
15/9/2020
Người ký
Bùi Thị Quỳnh Vân
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 13 /2020/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 9 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TƯ NGHĨA, TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp trong năm 2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.

Chi tiết tại Biểu số 01 và Biểu số 02 kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó lưu ý trước khi phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tư Nghĩa phải rà soát đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tư Nghĩa.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 15 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Cơ quan ngành TW đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, BKTNS (01). đta180. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân

Biểu số 01:

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TƯ NGHĨA, TỈNH QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 15/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú | |||||||||||||| | | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | Ngân sách Trung ư ơ ng | Ngân sách tỉnh | Ngân sách c ấ p huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | | | ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)= ( 8)+ ...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | 1 | Hố chôn lấp rác thải hợp vệ sinh, trồng cây xanh cách ly | 4,44 | xã Nghĩa Kỳ | Tờ số 33, 36 | Quyết định đầu tư số 1182/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh | 11.500,00 | | 11.500,00 | | | | | | 2 | Cung cấp nước sinh hoạt cho Nhân dân thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | 0,51 | xã Nghĩa Kỳ | Tờ số 17 | Quyết định chủ trương đầu tư số 988/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh | 1.000,00 | | | | | 1.000,00 | | | | Tổng cộng | 4,95 | | | | 12.500,00 | | 11.500,00 | | | 1.000,00 | |

Biểu số 02:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TƯ NGHĨA, TỈNH QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 15/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Di ệ n tích Q H (ha) | Trong đó | | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ sổ, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | ||||||||| | | | | Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | | | | | (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | | 1 | Cung cấp nước sinh hoạt cho Nhân dân thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | 0,51 | 0,49 | | xã Nghĩa Kỳ | Tờ số 17 | Quyết định chủ trương đầu tư số 988/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh | | | Tổng cộng | 0,51 | 0,49 | | | | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Về việc thông qua mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về nội dung, mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
04/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
43/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
42/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.