Nghị quyết

Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024

Số hiệu: 13/2019/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
6/12/2019
Ngày hiệu lực
16/12/2019
Người ký
Lâm Văn Mẫn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND, Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 13/2019/NQ-HĐND | Sóc Trăng , ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình 151/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục 1 và Khoản 7, Khoản 8 Phụ lục 6.

2. Giá đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) trên địa bàn tỉnh được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Phụ lục 6.

3. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 2, 3, 4 và 5.

4. Giá đất ở của các hẻm, hẻm của hẻm chưa được quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 6 được tính toán theo hệ số, vị trí về chiều sâu và chiều rộng của hẻm; tỷ lệ % giá đất tính theo chiều sâu thâm hậu của thửa đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cho phù hợp, nhưng mức giá trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không được thấp hơn 250.000 đồng/m2; mức giá trên địa bàn thị trấn các huyện, các phường của thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm thuộc đô thị loại IV, loại V không được thấp hơn 200.000 đồng/m2; mức giá trên địa bàn các xã còn lại của các huyện, thị xã không được thấp hơn 150.000 đồng/m2.

5. Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ thực hiện các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.

Điều 2.

1. Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chính phủ; - Văn phòng Chính ph ủ ; - Văn phòng Chủ tịch n ư ớc; - Các Bộ: TN&MT, TC; - Cục Kiểm tra V ă n bả n QPP L (Bộ Tư pháp); - TT . T U , TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các s ở , ban, ngành, đoàn thể t ỉ nh; - Đại biểu Quốc hội đ ơ n vị t ỉ nh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cổng TTĐT; - Công báo t ỉ nh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lâm Văn Mẫn

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đ ư ờng | Vị tr í | Đoạn đường | | | | | | | Giá đấ t | |||||||||||| | | | | Từ | | | Đến | | | | | | A | THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường Hai Bà Trưng | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 32.000 | | 2 | Đường Đồng Khởi | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 25.000 | | | Hẻm 122 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 4.000 | | 3 | Đường 3 tháng 2 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 26.000 | | 4 | Đường Nguyễn Văn Tr ỗ i | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 21.000 | | | H ẻ m 33 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 4.000 | | | Hẻm nhánh 33/3 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.200 | | | Hẻm 45 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.000 | | 5 | Đường Đào Duy Từ | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 12.000 | | 6 | Đ ường Phạm Ngũ L ã o | 1 | Đường Hai Bà Trưng | | | Đường 3 tháng 2 | | | | 21.500 | | | | 1 | Đường Hai Đà T rưn g | | | Đường Xô Viết Nghệ T ĩ nh | | | | 16.500 | | | H ẻ m 36 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | 7 | Đường Phan Chu Trinh | 1 | Đường Hai Bà Trưng | | | Đường 3 tháng 2 | | | | 22.000 | | | | 2 | Đường Hai Bà Trưng | | | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | 16.000 | | | | 3 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | Đường Đ ề Thám | | | | 10.000 | | | H ẻ m 124 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.500 | | | H ẻ m 1 24/5 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | | Hẻ m 124/8 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | | Hẻm 59 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 109 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 11 9A | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 97A | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | H ẻ m 1 18 | 1 | Su ố t h ẻ m | | | | | | | 4.000 | | 8 | Đường Hàm Nghi | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 22.000 | | 9 | Đường Hoàng Diệu | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 25.000 | | 10 | Đường Nguyễn Hùng Phước | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 22.000 | | 11 | Đường Ngô Quy ề n | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 15.000 | | 12 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 13.000 | | 13 | Đường Nguy ễ n Văn Cừ | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 10.000 | | | H ẻ m 12 | 1 | Suốt h ẻ m | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 49 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | 14 | Đường Trần Minh Phú | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 16.000 | | 15 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Đường Hai Bà Trưng | | | | | Đường Nguyễn Du | | 22.000 | | | | 2 | Đường Hai Bà Tr ư ng | | | | | Đường Xô Vi ế t Nghệ Tĩnh | | 20.000 | | | | 4 | Đường Nguyễn Du | | | | | Đường Phan Đình Phùng | | 10.000 | | | | 3 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | | Đầu Voi | | 11.000 | | | | 5 | Đường Phan Đình Phùng | | | | | H ế t đất chùa Đại Giác | | 7.500 | | | | 6 | Gi á p đấ t chùa Đại Giác | | | | | Đường Lê Du ẩ n | | 5.000 | | | Hẻm 155 (P 1 ) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 53 (P 1 ) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.600 | | | Hẻm 79 (P1) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 103 (P1) | 1 | Su ố t h ẻ m | | | | | | | 3.500 | | | Hẻm 31 (P1) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 365 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 381 A (P9) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 381B (P9) | 1 | Đường Nguyễn Huệ | | | | | Hẻm 381A đường Nguy ễ n Huệ | | 1.000 | | | Hẻm 433 (P9) | 1 | S uố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 467 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 471 (P9) | 1 | Giáp đường Nguyễn Huệ | | | | | Giáp đường Mạc Đĩnh Chi | | 1.000 | | | Hẻm 510 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 524 (P9) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 542 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 598 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 750 | | 16 | Đường Nguyễn Du | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 11.000 | | | Hẻm 11 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 13 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 2.000 | | 17 | Đường Nguyễn Đ ì nh Chiểu | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 6.000 | | | Hẻm 5, 129, 22, 44 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 89, 113 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | 18 | Đường L ê Lợi | 1 | Đường Tôn Đức Tháng | | | | | Nút giao thông Tượng đài trung tâm | | 15.000 | | | Hẻm 63 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | 19 | Đường Hùng Vương | 1 | Cổng chính Hồ Nước Ngọt ( đ ường D ã Tượng) | | | | | Đường Trần Quốc To ả n (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đ ồ số 10) | | 15.000 | | | Hẻm 28 | 1 | Đường Hùng Vương | | | | | Hẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ | | 2.500 | | | Hẻm 28/11 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 28/25 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 63 | 1 | Đường Hùng Vương | | | Rạch Trà Men | | | | 2.500 | | | Hẻm nhánh 63/5 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 63/8 | 1 | Su ốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nh á nh 63/19 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 93 | 1 | Đường Hùng Vương | | | Hẻm 63 đường Hùng Vương | | | | 2.500 | | | Hẻm 93/24 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 3 | 1 | Đường Hùng Vương | | | Giáp Hẻm 42 Yết Kiêu | | | | 2.500 | | | Hẻm nh á nh 3/4 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 7 | 1 | Đường Hùng Vương | | | Điện Biên Phủ | | | | 2.500 | | | Hẻm nhánh 7/15 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm nhánh 7/72 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm nh á nh 7/80 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 101, 121, 149 | 1 | Đường Hùng Vương | | | Rạch Trà Men | | | | 2.000 | | | Hẻm 121/11 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 129 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 135 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 159 | 1 | Đường Hùng Vương | | | Rạch Trà Men | | | | 2.500 | | | Đường Vành Đai | 1 | Đường Hùng Vương | | | Hết thửa đất 472, tờ bản đồ s ố 31 Quách Tòng Lộc | | | | 2.500 | | 20 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1 | Đường Lê Lợi | | | Đường 30/4 - C ổ ng Bộ đội Biên phòng | | | | 21.500 | | | Hẻm 93 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.500 | | | Hẻm 83 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 98 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 76 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 3.500 | | | Hẻm nh á nh 76/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm nh á nh 76/11 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.200 | | | Hẻm 84 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 48 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 145 (P6) | 1 | Đường Xô Vi ế t Nghệ Tĩnh | | | Giáp Hẻm 81 Ngô Gia Tự | | | | 2.500 | | 21 | Đường Cách Mạng Th á ng T á m | 1 | Đường Hai Bà Trưng | | | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | 20.000 | | | | 2 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | Đường Nguy ễ n Văn Hữu | | | | 11.000 | | | Hẻm 58 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.500 | | 22 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Đường Xô Viết Nghệ T ĩ nh | | | Đường Đồng Khởi | | | | 18.000 | | | | 2 | Đường Đồng Khởi | | | Đường Lê Du ẩ n | | | | 7.000 | | | | 3 | Đường Lê Duẩn | | | Chợ Sung Đinh | | | | 5.000 | | | | 2 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | Đầu Voi | | | | 7.000 | | | Hẻm 176 (P 1 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 168 (P1) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 306B, 730 (P4) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.400 | | | Hẻm 310 (P4) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.400 | | | Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 55 8 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 680, 960 (P4) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 636, 666, 672, 843 (lộ đal K6) (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Du ẩ n) | 1 | Đ ầ u ranh th ử a đất s ố 43 - tờ bản đồ số 20 | | | Hế t thửa đất s ố 221, tờ bản đồ s ố 20 và h ế t th ử a đất 01, tờ bản đ ồ s ố 01 | | | | 2.500 | | 23 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Đường 30 th á ng 4 | | | Đường Ph ú Lợi | | | | 15.000 | | | | 2 | Đường Phú Lợi - L ê Duẩn | | | Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | | | | 9.000 | | | | 3 | Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | | | T ỉ nh lộ 934 (An Dương Vương) - nút giao thông Trà Tim | | | | 5.500 | | | Hẻm 174, 98, 144 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 45, 51 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 55 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 85 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 151 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 155 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 185 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.800 | | | Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 293, 303, 345, 695 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 357 | 1 | Su ốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 405 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 449 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.200 | | | Hẻm 543, 505 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 567 | 1 | Giáp đường Trần Hưng Đạo | | | Hết thửa đất 33, tờ bản đ ồ s ố 55 | | | | 2.000 | | | | 2 | Đầu ranh th ử a đất s ố 44, tờ b ả n đồ số 55 | | | Gi á p đường Vành Đai II (đoạn 2) | | | | 2.000 | | | Hẻm 23 1 , 607 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 623, 647 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 777 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 248 (P 10 ) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh Duy | | | | 1.000 | | | Hẻm 266 (P 10 ) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Gi á p Hẻm 11 43 đường Quốc lộ 1 A | | | | 1.000 | | | Hẻm 280 (P 10 ) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Hết th ử a 54, tờ bản đ ồ số 11 Thị Quen | | | | 1.000 | | | Hẻm 308 (P 10 ) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | H ế t th ử a 11 38, tờ b ả n đồ s ố 11 Thạch Phương | | | | 1.000 | | | Hẻm 344 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Hết thửa 1 74, tờ bản đồ s ố 11 Tr ầ n Quốc Hùng | | | | 1.000 | | | Hẻm 368 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Hết th ử a 266, tờ b ả n đồ s ố 11 Huỳnh Thị Muôn | | | | 1.000 | | | Hẻm 897 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 897/39 (P10) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 897/42 (P10) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 929 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 957 (P 10 ) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Hết th ử a 534, tờ b ả n đồ s ố 12 Trần Thiện Tâm | | | | 1.000 | | | Hẻm 1005 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Hết th ử a 205, tờ bản đồ s ố 12 | | | | 1.000 | | | Hẻm 1017 (P10) | 1 | Đường Trần Hưng Dạo | | | Hết th ử a 478, tờ b ả n đồ s ố 12 L ý Nang | | | | 1.000 | | | Hẻm 1085 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 1107 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 10 59 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 24 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 1 | Giáp Quốc lộ 1A (P7) | | | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) | | | | 2.500 | | | | 2 | Đường Nam Kỳ Khởi Ngh ĩ a (P7) | | | Giáp ranh Phường 10 | | | | 2.000 | | | | 3 | G i á p ranh Phường 10 | | | Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên | | | | 1.500 | | 25 | Đường Lê Hồng Phong | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Giáp đường Nguy ễ n Thị Minh Khai | | | | 11.000 | | | | 2 | Đường Nguy ễ n Thị Minh Khai | | | Đường Đoàn Thị Điểm | | | | 9.000 | | | | 3 | Đường Đoàn Thị Điểm | | | Gi á p ranh huyện Mỹ Xuyên | | | | 5.500 | | | Hẻm 12, 44 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 90 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 197 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 33 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 495 nối dài | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 430 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 341 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 326 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.400 | | | Hẻm 508, 604 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 475 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 585 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 332 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 318 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 462, 585 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 448 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 639, 673 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 655 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 719 | 1 | Gi á p đ ư ờng Lê Hồng Phong | | | Hết thửa đ ấ t 185, t ờ bản đồ s ố 56 | | | | 1.000 | | | | 2 | Giáp thửa đất 185, tờ bản đ ồ số 56 | | | Giáp đường 30/4 | | | | 600 | | 26 | Đường Phú Lợi | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 12.000 | | | Hẻm 263, 244, 155, 333 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | | 1 | Đường Ph ú Lợi | | | Cuối Hẻm (giáp đ ấ t bà Lâm Thị Mười) | | | | 2.000 | | | Hẻm 73 | 2 | Đường Phú Lợi | | | Hết đất Lương Thanh Hải (thửa s ố 226, tờ bản đồ s ố 44) | | | | 2.000 | | | Hẻm 73/26 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 73/50 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 73/56 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 73/66 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 188 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 12 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm 29 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 99 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 10 , 293 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 2.000 | | 27 | Đường Lê Duẩn | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Đường Lê Hồng Phong | | | | 11.000 | | | | 2 | Đường Lê Hồng Phong | | | Đường 30 tháng 4 | | | | 8.300 | | | | 3 | Đường 30 tháng 4 | | | Đường Mạc Đĩnh Ch i | | | | 8.500 | | | | 4 | Đường Mạc Đĩnh Ch i | | | Đư ờ ng Lý Thường Kiệt | | | | 7.000 | | | | 5 | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) | | | Đường Phạm Hùng | | | | 4.500 | | | Hẻm 13 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 24 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 697, 550 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 546 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 759 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.800 | | | Đường dân sinh cặp chân c ầ u qua sông Masperro | 1 | Đầu thửa đất số 45, tờ bản đ ồ số 20 | | | H ế t th ử a đ ấ t s ố 446 , tờ b ả n đồ số 20 | | | | 3.000 | | | | 1 | Đ ầ u thửa đ ấ t s ố 1 2, tờ bản đồ số 21 | | | H ế t th ử a đất s ố 58, tờ bản đồ số 01 | | | | 3.000 | | 28 | Quốc Lộ 1 A | 1 | G iáp ranh huyện Châu Thành | | | Trần Qu ố c Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) | | | | 7.000 | | | | 2 | Trần Quốc Toản (tính từ ranh H ẻ m 298 bên Phường 7) | | | Cổng Tr ắ ng | | | | 5.800 | | | | 3 | Cổng Trắng | | | Ngã ba Trà Tim | | | | 4.000 | | | Hẻm 472, 389, 526 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 383 (P2) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 484 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 410 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 417, 448, 901 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 448/1 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm nhánh 448/4 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm nhánh 448/18 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm nhánh 448/24 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm nhánh 448/29 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 416 (P2) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 548 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 689 (P2) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 437 (P2) | 1 | Gi á p Quốc Lộ 1 A | | | | | Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 437 | | 1.500 | | | | 1 | Toàn khu dân cư 437 | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm nhánh 437/18 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm nhánh 437/30 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm nhánh 437/50 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm nhánh 437/45 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm 854 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 750 | | | Hẻm 908 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 792 (P2) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1 A | | | | | Hết th ử a đ ất s ố 23, t ờ bản đồ số 24 | | 1.000 | | | | 1 | Đầu ranh th ử a đất s ố 25, tờ bản đ ồ s ố 24 | | | | | Hết thửa đất s ố 2234, tờ bản đ ồ s ố 53 | | 1.000 | | | Hẻm 506 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 215 (P6) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 367 (P6) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Đường Điện Biên Phủ | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 367/9 (P6) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 1 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 3 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 3/39 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 121 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Kênh 30/4 | | 800 | | | Hẻm 54 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Đường Lê Hoàng Chu | | 600 | | | Hẻm nh á nh 54/1 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 54/8 (P7) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 170 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Cuối hẻm | | 1.500 | | | Hẻm nhánh 1 70/43 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm nhánh 1 70/54 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 222 (P7) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Đường Lê Hoàng Chu | | 800 | | | Hẻm nhánh 222/9 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 222/7A (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 238 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 298 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 334 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 11 42 (P 10 ) | 1 | Qu ố c Lộ 1 | | | | | Hết thửa 124, t ờ bản đồ số 11 | | 1.000 | | | Hẻm 1143 (P10) | 1 | Qu ố c Lộ 1 | | | | | Hết thửa 53, tờ bản đồ số 11 Danh Mười | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1143/27 (P10) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻ m 1161 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Giáp ranh Chùa Trà T im | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1 16 1 / 1 3 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 116 1/ 14 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 1180 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1180/22 (P 10 ) | 1 | Hẻm 1180 (P10) | | | | | Kênh Chùa C ũ | | 800 | | | Hẻm 1185 (P10) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Hết thửa 2082, t ờ b ả n đồ s ố 11 Võ Văn Hoa | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 11 85/5 (P10) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 1185/16 (P 10) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 1194 (P 10) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Hẻm 1180 (P10) | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1194/22 (P 10) | 1 | Hẻm 1194 (P10) | | | | | Giáp tuyến tránh QL 60 | | 800 | | | Hẻm 1126 (P 10) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | Hết thửa 430, t ờ bản đồ s ố 11 Trần Văn Minh | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1126/5 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 1225 (P 10 ) | 1 | Quốc Lộ 1 | | | | | H ế t thửa 265, tờ bản đồ s ố 11 Điền V ô n | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1225/30 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 962 (P10) | | Giáp Quốc Lộ 1A | | | | | Hế t thửa đất 126 tờ b ả n đ ồ số 4 | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 962/29 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 350 | | | Hẻm nhánh 962/33 (P 10 ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 1056 (P10) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1 A | | | | | Hết th ử a đất s ố 199, tờ b ả n đồ số 8 ( D úch Thị Ba) | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1056/25 (P10) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 350 | | | Hẻm 1070 (P10) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1 A | | | | | Hết th ử a đất s ố 67, t ờ bản đồ 8 | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 1070/19 (P10) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 350 | | | Hẻm 1098 | 1 | Giáp Qu ố c Lộ 1 A | | | | | Giáp thửa đất s ố 634, tờ b ả n đồ số 8 | | 1.000 | | | | 1 | Đầu ranh th ử a đất số 683, t ờ bản đ ồ s ố 8 | | | | | H ế t th ử a đất số 356, tờ bản đồ số 8 | | 1.000 | | | Hẻm 882 (P2) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1 A | | | | | Hết th ử a đất s ố 2242, tờ b ả n đồ số 53 | | 1.000 | | | Hẻm 1132 (Ranh K2 - K3) | 1 | Giáp Quốc Lộ 1 A | | | | | Hế t thửa đ ấ t s ố 139 , tờ bản đồ số 7 | | 1.000 | | | Hẻm 238 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | 29 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1 | Đường Sóc Vồ | | | | | Nhà hàng Thủy Tiên | | 700 | | 30 | Đường vào Khu văn hóa Tín Ngưỡng t ỉ nh (P2) | 1 | Quốc lộ 1A | | | | | Khu Văn hóa T í n ngưỡng | | 1.800 | | 31 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | | Đường Nguyễn Du | | 15.000 | | | | 2 | Đường Nguyễn Du | | | | | Ngã 4 đường Lê Du ẩ n | | 9.000 | | | | 3 | Ng ã 4 đường Lê Du ẩ n | | | | | Cuối đường ( đ ường Bạch Đ ằ ng) | | 3.000 | | | | 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | | Hẻm 278 Trương Công Định | | 2.000 | | | Hẻm 5, 123 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 109 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 17 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 101 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 44 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 124, 134,152, 174, 182, 202 , 248 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 164, 290 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 258 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 750 | | | Hẻm 144, 320, 448 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 496 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 112 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 120 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 750 | | | Hẻm 220 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | | Hẻm 332 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 625 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 750 | | 32 | Đường Hồ Minh Luân | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 12.500 | | 33 | Đường Trần Phú | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 4.000 | | 34 | Đường Trần V ă n Sắc | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 4.000 | | 35 | Đường Hồ Hoàng Kiếm | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 4.000 | | 36 | Qu ả ng Trư ờ ng Bạch Đ ằ ng | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 6.000 | | 37 | Đường Trương Công Định | 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | | | | | Đường Nguyễn V ă n Linh | | 7.000 | | | | 2 | Đường Nguyễn Văn Linh | | | | | Quốc lộ 1A | | 6.000 | | | Hẻm 9, 93, 267, 278 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm nhánh 278/19 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 700 | | | Hẻm nhánh 278/26 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 700 | | | Hẻm nhánh 278/46 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 46, 56, 85, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 98/1 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 86/19 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 56/1 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nh á nh 46/1 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 46/12 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 195 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 195/9 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 195/57 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | H ẻ m nhánh 195/71 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 195/239 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 109 n ố i dài (Cặp Chùa Hương Sơn) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 81 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 167 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.200 | | | Hẻm 291 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 700 | | | Hẻm 234 (P2) | 1 | Suối hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 156 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm nhánh 156/3 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 156 , 245 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 900 | | | Hẻm 37 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | 38 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1 | Đường Phú Lợi | | | | | Đường 30 th á ng 4 - Cổng Biên phòng | | 7.000 | | | Hẻm 143 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | 39 | Đường Trần Bình Trọng | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.000 | | | Hẻm 31, 53, 69 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 900 | | | Hẻm 9 , 59 , 81 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 900 | | | Hẻm l ộ 3 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 900 | | | Hẻm 39 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 950 | | | Hẻm 138 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 121 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | 40 | Đường Lý Tự Trọng | 1 | Đư ờ ng Trần Hưng Đạo | | | Đường Trần Bình Trọng | | | | 5.000 | | | Hẻm 25 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | 41 | Đường Bùi Thị Xuân | 1 | Đường L ý Tự Trọng | | | Đường Trương Văn Qu ớ i | | | | 4.000 | | 42 | Đường Trương Văn Quới | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | Nguyễn Trung Trực | | | | 5.000 | | 43 | Đường nhánh Phú Lợi (đường Nhật Lệ) | 1 | Đư ờ ng Phú Lợi | | | Đường Trương Văn Quới | | | | 5.000 | | 44 | Đường Nguyễn Trãi | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 15.000 | | 45 | Đường Bạch Đằng | 1 | Đường Lý Thường Kiệt | | | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | | 3.200 | | | | 2 | Đư ờn g Mạc Đĩnh Chi | | | Đường 30 tháng 4 | | | | 1.700 | | | Hẻm 22, 66, 196 , 255, 88, 1 18 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 700 | | | Hẻm 128, 154 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 450 | | | Hẻm 182 (P4) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 248 (P4) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 350 | | | Hẻm 230 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 550 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 750 | | 46 | Đường Điện Biên Ph ủ | 1 | Đường Tôn Đức Th ắ ng | | | Đường Yết Kiêu | | | | 6.000 | | | | 2 | Đường Yết Kiêu | | | Cuối đường | | | | 4.000 | | | Hẻm 94 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 102 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | | | Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | 1.300 | | | Hẻm 132 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | | | Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | 1.300 | | | Hẻm 156 | 1 | S uốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 218 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | | | Gi á p hẻm 42 Yết Ki ê u | | | | 1.300 | | | Hẻm 294 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | | | Rạch Trà men | | | | 1.300 | | | Hẻm 312 | 1 | Đường Điện Biên Phủ | | | Rạch Trà men | | | | 1.300 | | | Hẻm 316 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 322 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 330 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 356 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.300 | | 47 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1 | Đường Đồng Khởi | | | Ngã 4 đường Lê Duẩn | | | | 7.000 | | | | 2 | Ng ã 4 đường L ê Duẩn | | | Đường Bạch Đằng | | | | 5.000 | | | Hẻm 9 , 45 , 119, 233 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | | Hẻm 23, 33, 53 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 537, 539, 759 (P4) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 950 | | | Hẻm 70 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 80 (P9) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 86 ( P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 94 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 220 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 218 (P9) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 230 (P9) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 266 (P9) | 1 | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | Đường Nguyễn Huệ | | | | 800 | | | Hẻm 456 (P9) | 1 | Đường Mạc Đĩnh C hi | | | Giáp kênh 3/2 | | | | 800 | | | Hẻm 548 (P9) | 1 | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | Hết ranh thửa đ ấ t số 590 tờ b ả n đ ồ 20 | | | | 800 | | | Hẻm 612 (P9) | 1 | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | Giáp kênh 3/2 | | | | 700 | | | Hẻm 873 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | 48 | Đường trục hư ớ ng Đông Khu hành chính (P4) | 1 | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | Đường Lý Thường Kiệt | | | | 2.000 | | 49 | Đường Phan Đ ì nh Phùng | 1 | Đường Nguyễn Huệ | | | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | | 7.000 | | | | 2 | Đường Mạc Đĩnh Chi | | | Hẻm 150 Phan Đình Phùng | | | | 5.000 | | | Hẻm 150 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | 50 | Đường Vành Đai II (P3) | 1 | Đường Dương Minh Quan | | | Hẻm 576 đ ường Trần Hưng Đạo | | | | 2.300 | | | | 2 | Hẻm 576 đường Trần Hưng Đạo | | | Đường Văn Ngọc Chính | | | | 1.500 | | | Hẻm 26 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 258 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 450 | | 51 | Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng | 1 | Đầu ranh thửa đ ất s ố 7, tờ b ả n đồ số 9 | | | H ế t ranh th ử a đất số 17, tờ bản đồ số 9 | | | | 2.700 | | | | 1 | Đ ầ u ranh thửa đất số 90, tờ bản đ ồ số 11 | | | Hết ranh th ử a đất số 191, tờ bản đồ số 11 | | | | 2.700 | | | | 1 | Đ ầ u ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 3 | | | Hết ranh thửa đất số 475, tờ b ả n đồ s ố 4 | | | | 2.700 | | 52 | Đường dân sinh cặp chân cầu kênh Xáng | 1 | Đầu ranh thửa đất số 34, tờ b ả n đồ số 01 | | | Hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 01 | | | | 2.700 | | 53 | Đường Kênh 19/5 | 1 | Giáp hẻm 371 (đầu ranh thửa đất số 97, tờ bản đồ 26) | | | Kênh Thanh niên | | | | 600 | | | | 2 | Kênh Thanh niên | | | Giá p ranh Phư ờ ng 7 | | | | 450 | | 54 | Đường Kênh 22/3 | 1 | Giáp đường Lương Định Của | | | Cuối Kênh | | | | 450 | | 55 | Đường K ê nh Liêu Sên | 1 | Giáp đường lộ đ á Kênh Cầu Xéo | | | Giáp kênh 2 tháng 9 | | | | 600 | | 56 | Đường Mai Thanh Thế | 1 | Đường Đồng Khởi | | | Đường Nguyễn Du | | | | 9.000 | | | | 2 | Đường Nguy ễ n Du | | | Hết ranh thửa đất 251, tờ b ả n đồ số 4 - h ế t ranh thửa đất 218, tờ bản đồ số 4 | | | | 7.500 | | | Hẻm 1 , 12 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.400 | | | Hẻm 64, 76, 152 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.400 | | | Hẻm nhánh 152/33 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | 57 | Đư ờ ng Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | Đường Lê Hồng Phong | | | Đường 30 th á ng 4 | | | | 6.500 | | | Hẻm 65, 143, 18 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.200 | | | Hẻm 15, 27, 43 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 900 | | | Hẻm 83 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.200 | | | Hẻm 85 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 900 | | 58 | Đư ờ ng Phan Đội Châu | 1 | Đường Tr ầ n H ưng Đạo | | | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | | | | 6.500 | | | Hẻm 22 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 34 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 42 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | 59 | Đường Thủ Khoa Huân | 1 | Đường Phan Bội Châu | | | Đường 30 tháng 4 | | | | 5.500 | | 60 | Đường Trần Quang Diệu | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 5.000 | | 61 | Đường Nguyễn Văn Thêm | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 7.000 | | | Hẻm 11 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 63 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.100 | | 62 | Đường Ngô Gia Tự | 1 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | Ng ã 3 đường Dã Tượng | | | | 12.000 | | | | 2 | Đường Lê Lai | | | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | | | 9.000 | | | Hẻm 81 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 95 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | 63 | Đường Lê Vĩnh H òa | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | | | Đường Pasteur - Bà Triệu | | | | 5.000 | | | Hẻm 2 | 1 | Đường Lê Vĩnh Hòa | | | Hết ranh thửa 107 , tờ bản đồ s ố 30 Ông Mã Chạp | | | | 800 | | | | 2 | Giáp ranh th ửa 107, tờ bản đồ số 30 Ông Mã Chạp | | | Hế t ranh thửa s ố 80, tờ bản đồ số 29 Trần Thị Cương | | | | 600 | | 64 | Đường Nguyễn Văn Hữu | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 8.000 | | | Hẻm 55 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | 65 | Đường Lê Lai | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 7.000 | | 66 | Đường Calmette | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 6.500 | | | Hẻm 33 | 1 | Từ Calmette | | | Đường Lai V ă n Tửng | | | | 1.500 | | 67 | Đường Yết Kiêu | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 10.000 | | | Hẻm 42 | 1 | Đường Y ế t Kiêu | | | Giáp Hẻm 218 Đường Điện Biên Phủ | | | | 1.500 | | 68 | Đường D ã Tượng | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 10.000 | | 69 | Đường V õ Đình Sâm | 1 | Đường Tôn Đức Th ắ ng | | | Đường Bà Triệu | | | | 5.000 | | | Hẻm 5 | 1 | Giáp đường V õ Đình Sâm | | | Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ 29 | | | | 800 | | | Hẻm 9 | 1 | Gi á p đường Võ Đình Sâm | | | Giáp đường Tr ầ n Văn Hòa | | | | 800 | | 70 | Đường Đặng Văn Viễn | 1 | Đư ờ ng T ô n Đ ứ c Thắng | | | Đường Bà Triệu | | | | 5.000 | | 71 | Đường Pasteur | 1 | Đường Lê Vĩnh H òa | | | Hẻm 2, giáp ranh Phường 5 | | | | 5.000 | | | Hẻm 50 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | 72 | Đường Bùi Viện | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.500 | | | Hẻm 2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 10 , 17 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | 73 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 12.000 | | | Hẻm 4 | 1 | Đư ờn g Nguyễn Ch í Thanh | | | Hết thửa đ ấ t số 57, tờ bản đồ 28 Nguyễn Ngọc Rạng | | | | 2.000 | | | Hẻm 79 | 1 | Đường Nguy ễ n Ch í Thanh | | | Đường Lai Văn T ử ng | | | | 1.800 | | 74 | Đường Tr ầ n V ăn Hòa | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.000 | | | Hẻm 36, 74 | 1 | Đường Trần V ă n Hòa | | | Đường Bà Triệu | | | | 800 | | | Hẻm 12 | 1 | Đường Trần Văn Hòa | | | Hết th ử a đ ấ t số 113, tờ bản đồ số 37 | | | | 800 | | 75 | Đường Bà Triệu | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.000 | | 76 | Đường Đề Thám | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 9.000 | | | Hẻm 6 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm nhánh 6/6 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm nhánh 6/1 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 23 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm nhánh 23/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm nhánh 23/4 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.600 | | | Hẻm 24 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | 77 | Đường Sơn Đê | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 6.000 | | 78 | Đường Lê Văn Tám | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.800 | | | Hẻm 79 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 68 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 122 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 79 | Đường Lai Văn T ử ng | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 6.000 | | | Hẻm 2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | 80 | Đường Châu Văn Tiếp | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 5.000 | | 81 | Đường Nguy ễ n Văn Linh | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | | Đường Phú Lợi | | | 7.000 | | | | 2 | Đường Phú Lợi | | | | Hết ranh th ử a đất 28, tờ bản đ ồ số 6 - Đường 30/4 | | | 6.000 | | | Hẻm 160, 222 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 48, 366, 358, 414 , 468 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 367 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 468 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 235 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 252 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 364 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.100 | | | Hẻm 282 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm 398 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.300 | | | Hẻm 305 | 1 | Đường Nguyễn Văn Linh | | | | Hết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226 , tờ bản đ ồ s ố 44) | | | 1.000 | | | Hẻm 104 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 175 | 1 | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | | | | Hết thửa đ ấ t s ố 99, tờ bản đồ s ố 37 | | | 850 | | | Hẻm 206 | 1 | Giáp đường Nguy ễ n Văn Linh | | | | Gi á p Hẻm 244, Phú Lợi | | | 900 | | | Hẻm 187 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 82 | Đường Dương Kỳ Hiệp | 1 | Đường Nguyễn Văn Linh | | | | Kênh 16m | | | 4.000 | | | | 2 | Kênh 16m | | | | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | | | 1.000 | | | | 3 | Tuyến tr ánh Quốc lộ 1A | | | | Giáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú | | | 800 | | | Hẻm 197 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 75 | 1 | Giáp đường Dương Kỳ Hiệp | | | | H ế t thửa đất 594, tờ bản đồ s ố 53 | | | 600 | | 83 | Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) | 1 | Từ Hồ Nước Ngọt | | | | Cầu dân sinh - hết ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02 | | | 1.500 | | | | 2 | Cầu dân s inh - giáp ranh đất thửa 828, tờ b ả n đồ số 02 | | | | Giáp ranh Phường 7 | | | 1.000 | | 84 | Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) | 1 | Từ Hồ nước ngọt | | | | Cầu dân sinh | | | 2.000 | | | | 2 | Cầu dân sinh | | | | Giáp ranh Phường 7 | | | 1.300 | | | Hẻm 150 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 85 | Đường Dương Minh Quan | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | | Đường V ă n Ngọc Chính | | | 6.000 | | | Hẻm 175, 243 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 220 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 46, 68 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 52 (P3) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 31 (P3) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | 86 | Đường Văn Ngọc Chính | 1 | Đường Lê Hồng Phong (đầu ranh thửa 75 tờ bản đ ồ 31) | | | | Hết ranh đất Chùa M ã Tộc | | | 5.500 | | | | 2 | Giáp ranh đất chùa M ã Tộc | | | | Tà Lách | | | 3.000 | | | | 3 | Tà Lách | | | | Cầu đ ú c giáp ranh huyện Mỹ Xuyên | | | 1.200 | | | Hẻm 10, 26 , 120, 69, 91 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 52 | 1 | Suố t hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 99 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 1 53 (hẻm 1 35 cũ) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 205 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 700 | | | Hẻm 271 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 231, 247 , 259, 295 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 237 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 850 | | | Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 185, 221, 267, 327 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 87 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1 | Đường Lê Hồng Phong | | | | Đ ư ờng 30 tháng 4 | | | 3.500 | | | Hẻm 122 | 1 | Giáp đường Đoàn Thị Điểm | | | | Hết thửa đ ấ t s ố 1 7, tờ bản đồ số 57 | | | 600 | | | | 2 | Đ ầ u ranh th ử a đấ t s ố 234, tờ bản đồ số 57 | | | | Bờ kênh thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên | | | 750 | | | Hẻm 179 | 3 | Giáp đường Đoàn Thị Điểm | | | | Hết th ử a đ ấ t s ố 1 46, tờ b ả n đồ số 37 | | | 600 | | | Hẻm 152, 194, 204 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 30 nối dài | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 30, 74 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 88 | Đường Sóc Vồ | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 700 | | | Hẻm 23, 10 3 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 171, 113, 97 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 199, 119, 157 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 89 | Đường Lê Hoàng Chu | 1 | Cầu kênh Xáng (QL 1A) | | Đường Sóc Vồ | | | | | 1.300 | | | Hẻm 202 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 294 | 1 | Suốt h ẻm | | | | | | | 250 | | 90 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1 | Cầu Đen (Quốc lộ 1A) | | Tuyến tr ánh Quốc lộ 1A | | | | | 3.000 | | | | 2 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | | Bia tư ở ng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18 | | | | | 2.000 | | | | 3 | B i a tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ b ả n đ ồ số 18 | | Giáp ranh huyện Châu Thành | | | | | 1.000 | | | Hẻm 369 (đ.bãi r á c) | 1 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | | Bãi rác | | | | | 600 | | | Hẻm 325 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 233 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 233/12A | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 233 / 4D | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 233/1 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 114A | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 350 | | | Hẻm 1 76 (Đường vào Trường CĐ nghề) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 1 57 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 157/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 1 57/17 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 157/22 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 157/39 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 91 | 1 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | | BND Khóm 5 | | | | | 1.200 | | | Hẻm 47 | 1 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | | BND Kh ó m 5 | | | | | 400 | | | Hẻm 60 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm nhánh 60/29 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 70 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 400 | | 91 | Đường Trần Văn B ả y | 1 | Đường 30 th á ng 4 | | Đường Lê Hồng Phong | | | | | 2.600 | | | Hẻm 20 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 41 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 80 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 108 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 99, 134 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 163 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | 92 | Đường Lý Đạo Thành | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 8 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | 93 | Đ ườn g Huỳnh Phan Hộ | 1 | Đường Hùng Vương | | Cống rạch Trà Men | | | | | 1.500 | | | Hẻm 2 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | | Kênh 30/4 | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 2/ 10 | 1 | Suố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 2/ 1 3 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 36 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | | Kênh 30/4 | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 36/8 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 64 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | | Thửa số 114 | | | | | 400 | | | Hẻm 76 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | | Kênh 30/4 | | | | | 400 | | | Hẻm 110 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | | Kênh 30/4 | | | | | 400 | | | Hẻm 117 | 1 | Đường Huỳnh Phan Hộ | | Rạch Trà men | | | | | 400 | | 94 | Đường Trần Quốc Toản | 1 | Đường Hùng Vương | | Cống rạch Trà Men | | | | | 1.800 | | | Hẻm 46 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 104 | 1 | Đường Trần Quốc To ả n | | Rạch Trà men | | | | | 400 | | | Hẻm 109 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | 95 | Đường Kênh Hồ Nư ớ c Ngọt | 1 | Đường Hùng Vương | | Kênh Trường Thọ | | | | | 2.000 | | | Hẻm 29 (P6) | 1 | Từ kênh HNN | | Kênh 30/4 | | | | | 600 | | | Hẻm nhánh 29/16 (P6) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 32 (P5) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 96 | Đường Phú Tức | 1 | Đường Quốc Lộ 1A | | Dương Kỳ Hiệp | | | | | 900 | | | Hẻm 189 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 97 | Đường đa l cặp rạch Phú Tức (P2) | 1 | Đường Ph ú Tức | | Đường Dương Kỳ Hiệp (P2) | | | | | 600 | | 98 | Lộ giao thông Khóm 6, Phường 7 giáp ranh huyện Châu Thành | 1 | Đường Phan Đăng Lưu | | Đường Dương Kỳ Hiệp | | | | | 600 | | 99 | Đường Võ Thị Sáu | 1 | Đường Lê Hồng Phong | | Đường Lê Duẩn | | | | | 5.000 | | | Hẻm 7 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 900 | | 100 | Đường Trần Quang Khải | 1 | Quốc lộ 1A | | Kênh 8m | | | | | 4.000 | | | Hẻm 42, 47 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | 101 | Đường Sương Nguyệt Anh | 1 | Đập thủy lợi Phường 7 | | Kênh 3 tháng 2 (đường Dương Kỳ Hiệp) | | | | | 800 | | | Hẻm 94 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 83 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 132 (P2) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 102 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | 1 | Trên địa bàn Phường 7 | | | | | | | 3.000 | | | | 2 | Trên đ ị a bàn Phường 5 | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 192 | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 800 | | | Hẻm 334 | 1 | Su ố t tuy ế n | | | | | | | 500 | | 103 | T ỉ nh lộ 934 (An Dương Vương) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.000 | | 104 | Đường Trương Vĩnh Ký (đường kênh Xáng Xà Lan cũ) | 1 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | | Giáp ranh huyện Châu Thành | | | | | 800 | | | Hẻm 135, 137 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 193, 291 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 97 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 105 | Phan Đăng Lưu ( đ ường k ê nh Xáng Xà Lan cũ) | 1 | Đập thủy lợi Phường 7 | | Giáp ranh huyện Châu Thành - Cầu Thanh niên | | | | | 800 | | | Hẻm 34 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 02 (P7) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 106 | Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng) | 1 | Quốc lộ 1A | | Lộ nhựa Quân khu IX | | | | | 1.500 | | | Hẻm 12 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 911/12 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | 107 | Đường kênh Thị đội | 1 | Đường Phạm Hùng | | Giáp ranh đường Chông Chác | | | | | 800 | | 108 | Đường Sóc Mồ côi cũ | 1 | Đường Phạm Hùng | | Đến giáp ranh Phường 5 (đường cùng) | | | | | 600 | | 109 | Đường Bờ Tả sông Sa i ntard | 1 | Đường Phạm Hùng | | Giáp xã Châu Khánh | | | | | 600 | | 110 | Đường Lộ Châu Kh á nh | 1 | Cuối đường Phạm Hùng | | Giáp xã Châu Kh á nh | | | | | 500 | | 111 | Đ ường Tôn Đức Thắng | 1 | Cầu C247 | | Đường Lê Vĩnh Hòa | | | | | 15.000 | | | | 2 | Đư ờ ng Lê Vĩnh Hòa | | Hẻm chùa Phước Nghiêm | | | | | 9.000 | | | | 3 | Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm | | Hết ranh U BND Phường 5 | | | | | 6.500 | | | | 4 | Giáp ranh U BND Phường 5 | | Giáp đường Lương Định Của | | | | | 4.000 | | | Hẻm 87 | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | | Hế t thửa số 51 , t ờ b ả n đồ 44 Trần Quan Huôi | | | | | 2.300 | | | Hẻm 163 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.300 | | | Hẻm nhánh 163 / 2/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 189 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.300 | | | Hẻm 196 | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | | Hết th ử a s ố 179, tờ bản đồ 45 Hoàng Thiên Nga | | | | | 2.300 | | | Hẻm 222 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm nhánh 222/15/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm nhánh 222/22/ 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 450 | | | Hẻm 250 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 2.300 | | | Hẻm 278, 322, 352 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm nhánh 278/ 1 3/ 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm nhánh 278/46/ 1 | 1 | Su ốt hẻm | | | | | | | 450 | | | Hẻm nhánh 322/8/ 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm nhánh 352/8/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 354A | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 283 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.300 | | | Hẻm 311, 319, 337, 398 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 368 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 371, 389 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 389/ 1/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 382 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | | Hẻm 420 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 420/40/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 420/24/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 452 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 452/24/4 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 452/28/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 472 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 498 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 498/22/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 516 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 516/38/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 532, 542 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 552 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 580 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm nhánh 580/10/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 580/32/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 330 | | | Hẻm nhánh 580/42/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 330 | | | Hẻm nhánh 580/49/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 330 | | | Hẻm nhánh 580/61/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 310 | | | Hẻm 589 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 525 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 573, 596 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 573/3/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 593 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 638 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 638/2/ 1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 638/1/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 638/2/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 674 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 658, 684 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 684/9/2 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 684/10/1 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 708 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm nhánh 708/10/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 708/18/1 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 708/22/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 716 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 726 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 726/22/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 744, 762, 780, 788 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm nhánh 744/6/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 744/12/2 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 792 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 806, 814 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 55 (P6) | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | | Hẻm 4 Đ. Nguyễn Ch í Thanh | | | | | 2.000 | | | Hẻm 74 (P8) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.500 | | | Hẻm 146 (P8) | 1 | Đường Tôn Đức Th ắ ng | | Đường Trần Văn Hòa | | | | | 3.000 | | | Hẻm 166 (P8) | 1 | Đường Tôn Đức Thắng | | Hẻm 2 (P8) | | | | | 3.000 | | | Hẻm 178 (P8) | 1 | Đường T ô n Đức Thắng | | Hẻm 2 (P8) | | | | | 2.500 | | 112 | Đường Phạm Hùng | 1 | Đường Bà Triệu | | Đường Coluso | | | | | 4.000 | | | | 2 | Đường Coluso | | Cống 77 | | | | | 2.500 | | | | 3 | Cống 77 | | Cầu Saintard | | | | | 2.000 | | | Hẻm 147A (P5) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 5 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 5/1 | 1 | Đường Phạm Hùng | | Lộ đ á cặp Kênh Cầu xéo | | | | | 500 | | | Hẻm 5/13 | 1 | Hẻm 5/1 | | H ế t thửa 166, tờ bản đồ số 33 | | | | | 300 | | | Hẻm 117 | 1 | Đường Phạm Hùng | | Hết thửa 1 77 tờ bản đồ s ố 34 Trần Mạnh Cường | | | | | 1.000 | | | | 1 | Giáp th ử a 1 77 tờ b ả n đồ số 34 Trần Mạnh Cường | | Cu ố i hẻm | | | | | 800 | | | Hẻm 54 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 98 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 112 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 126 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 158 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 222 | 1 | Đường Phạm Hùng | | H ế t thửa đất 245, tờ b ả n đ ồ số 34 Nguyễn Thị Thu H ề n | | | | | 500 | | | Hẻm 663 | 1 | Đường Phạm Hùng | | Hết th ử a đất 100, tờ bản đồ s ố 7 ô ng Hai Tèo | | | | | 500 | | | Hẻm 838 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 843 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | | Hẻm 843/1 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 843/2 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | 113 | Đường Cao Th ắ ng | 1 | Đường Coluso | | Hết th ử a đất 51, tờ b ả n đồ số 45 | | | | | 2.000 | | | | 2 | Giáp thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 | | Đường Phạm Hùng | | | | | 1.000 | | | Hẻm 13 | 1 | Giáp đường Cao Th ắ ng | | Hết th ử a đ ấ t s ố 91, tờ bản đồ 19 | | | | | 500 | | | Hẻm 91 | 1 | Đường Cao Th ắ ng | | Hết th ử a 4, tờ 48 Lý Văn Hiền | | | | | 300 | | | Hẻm 143 | 1 | Đường Cao Thắng | | H ế t thửa 11 9 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi | | | | | 300 | | | Hẻm 290 | 1 | Đ ầ u ranh th ử a 290, tờ bản đ ồ s ố 10 - Lê Thanh Hiền, đầu ranh th ử a 17 tờ b ả n đồ s ố 24 | | Cầu Thanh niên khóm 6 | | | | | 450 | | 114 | Đường vào Cảng sông | 1 | Phạm Hùng | | Cao Thắng | | | | | 1.500 | | 115 | Đường Chông Chác | 1 | Kênh Th ị Đội | | Tôn Đức Thắng | | | | | 600 | | | Hẻm 96, 134, 145, 167 , 172, 182, 214 , 215 (P5) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 116 | Đư ờn g Lương Định Của | 1 | Cống Chông Chác | | Giáp ranh huyện L ong Phú | | | | | 2.500 | | | Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 90 (P5) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 97 (P5) | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 500 | | 117 | Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2 | 1 | Đường Bà Triệu | | Hết thửa đất 21, tờ bản đồ số 43 - Hết th ử a đất 4, tờ b ả n đồ số 43 | | | | | 1.800 | | | Hẻm 24 cầu đen K ê nh X á ng | 1 | Đầu hẻm | | Hết th ử a 138, tờ b ả n đ ồ s ố 38 Huỳnh Thị Dư | | | | | 400 | | | | 1 | Giáp thửa 138, tờ b ả n đồ số 38 Huỳnh Thị Dư | | Cuối hẻm | | | | | 400 | | | Hẻm 68 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 400 | | | Hẻm 84 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng) | 1 | Đường Cầu Đen | | H ế t thửa 125, t ờ bản đồ s ố 33 Vương Tuấn Ph á t | | | | | 400 | | | Hẻm 63 | 1 | Đường Kênh Xáng (Coluso) | | Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), hết th ử a 12 tờ bản đ ồ 39 | | | | | 500 | | | Hẻm nhánh 63/19 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm nhánh 63/51 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 213 | 1 | Su ốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 245 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 249 | 1 | Suố t hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 275 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 260 | 1 | Đường Kênh X á ng (Co l uso) | | Đường Lê Duẩn | | | | | 400 | | 118 | Đường hẻm Cầu Đen - Kênh Xáng | 1 | Đầu hẻm | | Hết thửa 504, tờ bản đồ số 30 L ê Thị C ẩ m Vân | | | | | 500 | | | | 2 | Giáp thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân | | Hết thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu | | | | | 400 | | | | 3 | Giáp thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu | | Cuối hẻm | | | | | 350 | | | Hẻm 24 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm nhánh 24/5 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 68 | 1 | Su ố t hẻm | | | | | | | 300 | | | Hẻm 84 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 84/11 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 119 | Đường lộ đá Coluso (P8) | 1 | Đường Phạm Hùng | | Hết th ử a đất 21, tờ bản đồ số 43 - hết thửa đất 4, tờ bản đồ s ố 43 | | | | | 2.000 | | | Hẻm 10 | 1 | Đường lộ đ á Co l uso | | Đường Kênh Xáng | | | | | 500 | | | Hẻm 11 | 1 | Đường lộ đá Coluso | | Đường Lê Du ẩ n | | | | | 500 | | 120 | Đường d â n sinh trước Bệnh viện Đ a khoa t ỉ nh song song v ớ i Lê Du ẩ n (P9) | 1 | Kênh Cô B ắ c | | Kênh 3 tháng 2 | | | | | 3.600 | | 121 | Đường cặp Kênh 3/2 (P9) | 1 | Mạc Đĩnh Chi | | Đường kênh Qu ả ng Khuôl | | | | | 500 | | | | 1 | Đường Kênh Quảng Khuôl | | B ạch Đ ằng | | | | | 500 | | 122 | Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4 | 1 | Sông Đinh | | Giáp huyện Trần Đề | | | | | 800 | | 123 | Đường Lê Đại Hành | 1 | Khóm 6, Phường 4 | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 764 (P4) | 1 | S uố t hẻm | | | | | | | 350 | | | Hẻm 769, 859 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 955 (P4) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 500 | | 124 | Lộ đ á cặp k ê nh Cầu Xéo | 1 | Đường Phạm Hùng | | Giáp đường Chông Chác | | | | | 600 | | | Hẻm 36, 68, 134, 236 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | | Hẻm 248 (P5) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 250 | | 125 | Lộ nhựa (Coluso nối dài) | 1 | Đường Phạm Hùng | | Lộ đá cặp k ê nh Cầu xéo | | | | | 1.000 | | 126 | Đường kênh Qu ả ng Khuôl | 1 | Đường Mạc Đĩnh Chi | | Đường 30/4 - Khóm 5, P9 | | | | | 1.000 | | 127 | Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 800 | | 128 | Đường Trần Thủ Độ | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | Quốc lộ 1A | | | | | 1.500 | | 129 | Đường đ ê bao Trà Quýt (lộ đ ất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) | 1 | Quốc lộ 1A | | Nguyễn Trường Tộ | | | | | 600 | | 130 | Lộ đất giáp ranh huyện Mỹ Xuyên P10 | 1 | Quốc lộ 1A | | Đường Văn Ngọc Chính | | | | | 450 | | 131 | Lộ nhựa cặp Quân khu IX | 1 | Đầu ranh th ử a đất số 156, tờ bản đồ số 53 (Khóm 3, Phường 2) | | Giáp đường Trần Hưng Đạo | | | | | 1.500 | | | Hẻm 147 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 600 | | | Hẻm 133 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 550 | | | Hẻm 1 65 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 800 | | | Hẻm 911/165 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 300 | | 132 | Lộ nhựa cặp s ô ng Maspero Phường 8 | 1 | Từ đường Cao Thắng, giáp khán đài đua ghe Ngo | | Giáp ranh thu hồi KCN (hết đ ất ô ng Thạch Huil) | | | | | 1.500 | | 133 | Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ đường Hoàng Diệu | 1 | Toàn hẻm | | | | | | | 5.000 | | 134 | Lộ đal Xóm Chài | 1 | Đường Nguyễn Huệ | | Đường Lê Duẩn | | | | | 1.000 | | 135 | Lộ đal Phường 9 | 1 | Đường 30/4 | | Cuối đ ường | | | | | 700 | | 136 | Hẻm 357 (đư ờ ng vào Trường Quân Sự t ỉ nh) | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.700 | | 137 | Lộ kênh Trường Thọ | 1 | Kênh 30 tháng 4 | | Đường Kênh 19 tháng 5 | | | | | 600 | | II | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU D  N CƯ ĐÔ THỊ | | | | | | | | | | | 1 | Lộ đá Khu dân cư Bình An | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.500 | | 2 | Khu dân cư Hưng Thịnh | 1 | Toàn khu dân cư | | | | | | | 4.000 | | 3 | Khu dân cư Tuấn Lan (P6) | 1 | Toàn khu dân cư | | | | | | | 2.500 | | 4 | Khu dân cư Hạnh Phúc | 1 | Toàn khu dân cư | | | | | | | 2.000 | | 5 | Khu dân cư của H ẻ m 357 (điểm d â n cư Trường Quân sự t ỉ nh) | 1 | Toàn khu dân cư | | | | | | | 1.500 | | 6 | Khu d â n cư Nguyên Hưng Phát | 2 | Các tuyến đường nội bộ trong Khu d â n cư (trừ các thửa đất c ó cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) | | | | | | | 2.000 | | | | 1 | Các thửa đ ất c ó cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến Cầu Đúc) | | | | | | | 4.000 | | 7 | Khu dân cư Sáng Quang Phường 10 | 1 | Toàn khu dân cư | | | | | | | 1.500 | | 8 | Khu dân cư Sáng Quang Phường 2 | 1 | Toàn khu dân cư | | | | | | | 2.000 | | 9 | Khu dân cư Minh Châu | | | | | | | | | | | | Đường A 1 , A2 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 700 | | | Đường B | 1 | Quốc lộ 1A | | Đường A2 | | | | | 2.500 | | | | 2 | Đường A2 | | Đường A 1 | | | | | 1.000 | | | | 3 | Đường A 1 | | Kênh 30/4 | | | | | 700 | | | Đường C 1 , C2, C3, C4, C5, C6, C7 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 700 | | | Đường D 1 , D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D 10 , D 11 , D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 700 | | 10 | Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 | | | | | | | | | | | | Khu A | 1 | Các lô A5, A8, A12 | | | | | | | 5.000 | | | Khu B | 1 | Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo | | | | | | | 5.000 | | | Đường số 1 | 1 | Giáp đường Trần Hưng Đạo | | Đường số 9 | | | | | 3.000 | | | | 2 | Đường số 9 | | Đường số 7 | | | | | 2.300 | | | Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.000 | | 11 | Dự án Phát triển đ ô thị và tái định cư khu 5A | | | | | | | | | | | | Đường 9A, 9B, 14, 20, 22 và 23 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.500 | | | Đường số 5, 6, 16 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 3.000 | | | Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.500 | | | Các đ ường còn l ại trong KDC | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.000 | | B | THỊ Xà NGà NĂM | | | | | | | | | | | I | PHƯỜNG 1 | | | | | | | | | | | 1 | P h ường Nguyễn Trung Trực. | 1 | Đầu ranh đất bà Ngô Thị M ế t (cầu Trắng c ũ ) | | Cống 5 Kẹ | | | | | 4.500 | | | | 2 | Cống 5 Kẹ | | Cầu Thanh ni ê n (Khóm 1) | | | | | 1.750 | | | | 3 | Cầu Thanh niên (Khóm 1) | | Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) | | | | | 1.200 | | | | 4 | Cầu Qu ả n l ộ Phụng Hiệp (Khóm 7) | | Kênh 90 | | | | | 700 | | | | 5 | Kênh 90 | | Hết tuyến | | | | | 500 | | 2 | Lộ đal kênh Năm Kẹ | 1 | G i áp đường Phạm Hùng | | Giáp ranh Phường 3 | | | | | 400 | | 3 | Đường 3 th á ng 2 | 1 | Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu Trắng cũ) | | Đường Trần Văn B ả y | | | | | 5.800 | | | | 2 | Đường Trần V ă n Bảy | | Hết ranh chùa Phật M ẫ u | | | | | 4.200 | | | | 3 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu | | Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | | | | | 2.500 | | | | 4 | Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | | Cầu Cống đá | | | | | 1.800 | | 4 | Đường L ê Hồng Phong | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 4.500 | | 5 | Đ ư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 5.000 | | 6 | Đường Võ Thị Sáu | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 4.500 | | 7 | Đường Trần Văn B ảy | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 4.500 | | 8 | Đường Mai Thanh Thế | 1 | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | | Đường Trần Văn Bảy | | | | | 5.000 | | | | 2 | Đường Trần Văn B ả y | | Giáp đ ường Phạm Hùng | | | | | 3.800 | | 9 | Đường Hùng Vương | 1 | Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành ch í nh) | | Đầu đường Nguyễn Tr ã i (Cầu Đỏ cũ) | | | | | 3.800 | | | | 2 | Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | | Cầu Đ ỏ mới | | | | | 1.800 | | | | 3 | Cầu Đỏ mới | | Cầu Bến Long | | | | | 1.000 | | 10 | Đường Tr ầ n Hưng Dạo | 4 | Cầu B ế n Long | | Hết tuyến (giáp Phường 2) | | | | | 400 | | | | 5 | Cầu B ế n Long | | Hết tuyến (giáp xã Long B ì nh) | | | | | 250 | | 11 | Khu dân cư Khóm 3, Phường 1 | 1 | Đường N 1 | | | | | | | 1.500 | | | | 1 | Đường N2 | | | | | | | 1.500 | | | | 1 | Đường N22 | | | | | | | 1.500 | | 12 | Đường N 1 (Cụm công nghiệp Khóm 4) | 1 | Suốt tuy ế n | | | | | | | 300 | | 13 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Mố cầu Đỏ cũ (đường 1-5) đến đ ầ u voi | | H ế t ranh đất ông Năm Miên | | | | | 1.000 | | | | 2 | Giáp ranh đất ông Năm Miên | | Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban) | | | | | 700 | | 14 | Đường 1 tháng 5 | 1 | Mố cầu Đỏ cũ | | Rạch Xẻo Cạy | | | | | 500 | | | | 2 | Rạch Xẻo Cạy | | Giáp ranh Phường 2 | | | | | 300 | | 15 | Đ ường Lê Văn Tám | 1 | Cầu Chùa Ô ng B ố n đ ế n đầu voi | | Hế t ranh đất bà Ba Đê | | | | | 600 | | | | 2 | Giáp ranh đ ấ t bà Ba Đê | | Hết ranh đất Hai Thời | | | | | 400 | | | | 3 | Giáp ranh đất Hai Thời | | Cầu 2 Chánh giáp xã V ĩn h Quới | | | | | 300 | | 16 | Đường Lê Văn Tám (đoạn mới làm) | 1 | Cầu chùa Ông B ố n | | Hết ranh đất Hai Thời | | | | | 300 | | 17 | Đường Lạc Long Quân | 1 | Giáp đường Mậu Th â n | | H ế t ranh đất chùa Ông B ố n cũ | | | | | 700 | | | | 2 | Giáp ranh đấ t chùa Ông Bố n cũ | | Giáp ranh x ã Vĩnh Quới | | | | | 250 | | 18 | Đường Mậu Thân | 1 | Giáp đường Lạc Long Quân | | Cầu Treo | | | | | 1.000 | | | | 2 | Cầu Treo | | Cầu Đường Trâu | | | | | 800 | | 19 | Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) | 1 | Gi á p đường Hùng Vư ơ ng (m ố cầu Đỏ cũ) | | Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) | | | | | 1.300 300 800 | | 20 | Đường Lê Hoàng Chu | 1 | Suốt đường | | | | | | | 300 | | 21 | Quốc lộ 61B | 1 | Giáp xã Long Bình | | Cống ông Phạm Văn B ê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) | | | | | 800 | | | | 2 | Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa tr ang liệt sĩ m ớ i) | | Cầu Đỏ mới | | | | | 600 | | | | 3 | Cầu Đ ỏ mới | | Giáp Đường 30/4 | | | | | 500 | | | | 3 | Giáp Đường 30/4 | | Cầu Dừa (Trà Ban) | | | | | 500 | | 22 | Lộ đ al kênh 30/4 | 1 | Giáp đường Phạm Hùng (nối dài) | | Giáp ranh giới Phường 3 | | | | | 400 | | 23 | Đường Hu ỳ nh Thị Tân | 1 | Đường Nguyễn Huệ | | Đường Phạm Hùng | | | | | 2.000 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 400 | | 24 | Đường Phạm H ù ng | 1 | Đư ờ ng Nguy ễ n Huệ | | Đường 3/2 | | | | | 1.800 | | 25 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Giáp đường Mai Thanh Thế | | Qu ả n lộ Phụng Hiệp | | | | | 1.800 | | 26 | Đường Nguy ễ n Văn Linh | 1 | Quản lộ Phụng Hiệp | | Hết tuyến | | | | | 1.500 | | 27 | Quản lộ Phụng Hiệp | 2 | Kênh C ố ng Đá | | Cầu kênh Phú Lộc - Ng ã Năm | | | | | 700 | | | | 1 | Cầu Kênh Phú Lộc - Ng ã Năm | | Kênh Bế n Long | | | | | 700 | | | | 3 | Kênh Bến Long | | Ranh Phường 2 | | | | | 500 | | 28 | Đường Phạm Văn Đồng | 1 | Đường Nguy ễ n Trãi | | Đường Nguyễn V ă n L i nh | | | | | 2.000 | | | | 2 | Cầu Ng ã Năm m ớ i | | Đường Nguyễn Huệ | | | | | 1.800 | | 29 | Đường Xẻo Cạy (hai bên) | 1 | Giáp Đường 1 tháng 5 | | Giáp đường 30/4 (cầu Dừa) | | | | | 250 | | 30 | Kênh 90 (hai bên) | 1 | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | | Ranh x ã Phường 3 | | | | | 250 | | 31 | Lộ mới Khóm 2 | 1 | Cầu chùa Ô ng B ố n | | Bờ kè chợ nổi | | | | | 300 | | II | PHƯỜNG 2 | | | | | | | | | | | 1 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | 1 | Cống Lý Thanh | | Đường vào khu hành ch í nh mới | | | | | 3.100 | | 2 | Khóm 1 | 1 | Đầu ranh đất bà Hoàng | | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phường 2 | | | | | 2.200 | | 3 | Đường Lý Tự Trọng | 1 | Đường vào khu hành chính m ớ i | | Hết đất cây xăng ông Dũng | | | | | 2.000 | | | | 2 | Gi á p đất c â y xăng ông Dũng | | Kênh 8/3 | | | | | 1.000 | | | | 3 | Kênh 8/3 | | Kênh Mỹ Lợi | | | | | 500 | | | | 3 | Kênh M ỹ Lợi | | Cầu kênh Bình Hưng | | | | | 500 | | | | 4 | Cầu kênh Bình Hưng | | Giáp ranh x ã Tân Long | | | | | 350 | | 4 | Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | 1 | Giáp cống Lý Thanh | | Hết ranh đ ất bà Nguyễn Thị Từ | | | | | 700 | | | | 2 | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi | | Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh | | | | | 400 | | | | 3 | Đầu ranh đất c â y xăng Trường Thịnh | | Giáp phường Trà Lồng - thị xã Long Mỹ - Hậu Giang | | | | | 300 | | | | 3 | Cầu Treo | | Giáp Phường 1 | | | | | 300 | | | | 3 | Đầu ranh đất Đà Hoàng | | Giáp Phường 1 | | | | | 300 | | 5 | Đường Âu Cơ | 1 | Đầu ranh đ ất ông Sừng | | Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp | | | | | 1.200 | | 6 | Khóm 1 ( Ấ p Tân Lập B) | 1 | Đầu ranh đất ông T ă ng V ă n Tuấn đến đầu voi | | Hết ranh đ ất nhà ông Cà Hom | | | | | 400 | | 7 | Khóm Tân Thành A | 1 | Đầu ranh đất Trại cưa Ph ú Cường đến đầu voi | | Đến mố cầu treo | | | | | 400 | | 8 | Quản lộ Phụng Hiệp | 4 | Giáp huyện Mỹ Tú | | Giáp k i nh x á ng Mỹ Phước | | | | | 300 | | | | 2 | Kinh Xáng Mỹ Phước | | Kênh 8/3 | | | | | 500 | | | | 1 | Kênh 8/3 | | H ế t đất Bà Hoàng | | | | | 600 | | | | 2 | Giáp ranh đất bà Hoàng | | Hết ranh trường THCS | | | | | 500 | | | | 3 | Giáp ranh đất Trường THCS | | Giáp Phường 1 | | | | | 450 | | 9 | Quốc lộ 61B | 1 | Giáp ranh Cầu Dừa | | Cầu Trà B an (giáp ranh t ỉ nh Hậu Giang) | | | | | 500 | | 10 | Đường U BND Phường | 1 | Đầu ranh đất U BND Phường | | Giáp đường vào Trường học c ũ | | | | | 600 | | III | PHƯỜNG 3 | | | | | | | | | | | 1 | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp | 1 | Cầu Cống Đá | | Hết ranh đất Lộ r ẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH | | | | | 1.000 | | | | 2 | Giáp ranh đất Lộ r ẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH | | Hết ranh đất ông T á m Thầy | | | | | 650 | | | | 3 | Khu vực đ ất quy hoạch chợ Vĩnh B iên (Nay thuộc phường 3) | | | | | | | 1.300 | | | | 4 | Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc Phường 3) | | Giáp ranh đất ông T á m Thầy | | | | | 1.000 | | | | 5 | Giáp ranh đ ất Trư ờ ng THCS Phường 3 | | Giáp ranh t ỉ nh B ạc Liêu | | | | | 400 | | 2 | Quản lộ Phụng Hiệp | 1 | Cầu Cống Đá | | Cống T á m Xưa | | | | | 600 | | | | 2 | Cống Tám Xưa | | C ố ng Hai Cường | | | | | 450 | | | | 1 | Cống Hai Cường | | Cầu Nàng Rền | | | | | 600 | | | | 3 | Cầu Nàng Rền | | Giáp t ỉ nh Bạc Liêu | | | | | 400 | | 3 | T ỉ nh lộ 937B | 1 | Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - k ê nh Nàng Rền | | Giáp ranh Mỹ Bình | | | | | 350 | | 4 | Lộ kinh Huỳnh Yến | 1 | Cầu C ố ng Đá cũ | | Giáp ranh Mỹ B ình | | | | | 250 | | 5 | Lộ Kinh Ngang | 1 | Cầu Kinh Tư | | Giáp ranh Mỹ B ình | | | | | 250 | | 6 | Lộ Kinh 90 | 1 | Giáp Khóm 7 Phường 1 | | Ng ã t ư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong | | | | | 250 | | 7 | Lộ Làng Mới | 1 | Giáp Mỹ B ì nh | | Giá p Bạc Liêu | | | | | 250 | | 8 | Lộ bà Liếm | 1 | Cầu Huỳnh Y ế n | | Cầu Hai Nhuận | | | | | 250 | | 9 | Lộ kinh Xóm L ẫ m | 1 | Tỉnh lộ 937B | | Ng ã ba Làng Mới (ông Khởi) | | | | | 250 | | 10 | Kênh Tuấn Hớn | 1 | Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp | | Cầu Hai Hổ | | | | | 250 | | | | 1 | Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp | | Cầu Ba Nhánh | | | | | 250 | | IV | Xà MỸ QUỚI | | | | | | | | | | | 1 | Khu vực Trung tâm xã | ĐB | Đầu ranh đất Hai Di | | Hết ranh đất ông Trần Văn L ắ m | | | | | 2.500 | | 2 | Ấ p Mỹ Thành | KV1-VT1 | Đầu ranh đất ông Trần Văn L ắ m | | Cầu Mới | | | | | 1.000 | | | | KV 1 -VT3 | Cầu Mới | | H ết ranh đất Sáu Phi | | | | | 700 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất Sáu Phi | | Giáp ranh xã Mỹ B ình | | | | | 400 | | | | KV2-VT1 | Đầu ranh đất bà Hai Di | | Giáp ranh xã Mỹ Bình | | | | | 500 | | | | KV1-VT2 | Cầu T ỉ nh lộ 937B (Hương lộ 17) đến U BND x ã | | Hết ranh đất Nhà m á y ông Chúng | | | | | 750 | | 3 | Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới | KV1-VT1 | Từ đ ầ u lộ | | H ết ranh đất ông Phạm Văn Thực | | | | | 500 | | 4 | Ấ p Mỹ Thọ | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Nhà máy ông Chúng | | Hết ranh đất Sáu Quyền | | | | | 550 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất Sáu Quyền | | Hết ranh đất ông Tư Thiện | | | | | 500 | | 5 | Hương lộ 17 (T ỉ nh lộ 937 B) | KV1-VT1 | Cầu chợ Mỹ Quới | | Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | | Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen) | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Cầu số 1 (cầu Bưng Sen) | | Giáp ranh xã Mỹ Bình | | | | | 500 | | 6 | Ấ p Mỹ Tây A - Mỹ Tường B | KV1-VT1 | C ầ u mới | | Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | | | | | 900 | | 7 | Ấ p Mỹ Tường B | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trục | | Hết ranh đất Tư Đời | | | | | 650 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất Tư Đời | | Cầu ông Xi | | | | | 400 | | 8 | Ấ p M ỹ Thọ | KV1-VT2 | Đầu ranh đất Năm Châu đ ế n đầu voi | | Hết ranh đấ t Châu Th ị Mỹ | | | | | 500 | | 9 | Ấ p Mỹ Tây A | KV1-VT2 | Cầu Mới | | H ế t ranh đất ông Dương Huỳnh Long | | | | | 650 | | 10 | Đường Mỹ Quới - Rộc Lá | KV1-VT1 | Giáp khu vực xây d ựng chợ Nhà ông Đạt Em) | | Cầu m ớ i | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Cầu mới | | Hết ranh đất ô ng Hà T ấ n Li ê m | | | | | 450 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm | | Cầu Mỹ Hưng | | | | | 300 | | 11 | Lộ B Mỹ Thành (k ê nh Thầy Cai Nhâm) | KV2-VT3 | Kênh Mương lộ | | Giáp ranh xã Mỹ Bình | | | | | 250 | | V | Xà TÂN LONG | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 61B | KV2-VT1 | Cầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân | | Cầu Cái Trầu | | | | | 800 | | | | KV1-VT2 | Cầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long | | Hết ranh đất U BND x ã Tân Long | | | | | 1.600 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất U BND x ã Tân Long | | Cầu B a Bọng | | | | | 800 | | | | KV2-VT1 | Cầu B a B ọng | | Giáp x ã Long B ình | | | | | 500 | | 2 | Ấ p Long Thạnh | KV1-VT1 | Cầu Cái Trầu | | Cầu Xéo | | | | | 820 | | 3 | Lộ liên xã Tân Long - Phường 2 | KV2-VT2 | Cầu B a B ọng | | Hết ranh x ã | | | | | 300 | | 4 | Đường vào phố | KV2-VT1 | Đầu ranh đất nhà ông Ty | | H ết ranh đất nhà ông Hiệp | | | | | 400 | | 5 | Hẻm Trạm Y tế | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Em | | Hết ranh nhà m á y ông T ư Cư | | | | | 250 | | VI | Xà VĨNH QUỚI | | | | | | | | | | | 1 | Trung t â m xã | KV1-VT1 | Cầu Sóc Sải đến U BND x ã | | C ầ u Đường Tắc | | | | | 300 | | 2 | Đường ôtô | KV1-VT2 | Hết tuyến | | | | | | | 250 | | 3 | Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp | KV2-VT2 | Cầu Đường Trâu | | Cống Bảy Tươi | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Cống B ả y Tươi | | Giáp ranh t ỉ nh B ạc Liêu | | | | | 250 | | 4 | Tuy ế n Kinh Xáng Chìm | KV2-VT2 | Giáp ranh ấp 2 | | H ế t đất nhà thờ Cá i Trầu | | | | | 250 | | 5 | Tuyến rạch X ẻ o S ả i | KV2-VT2 | Cầu Ngã Tư S ó c Sải | | Hết ranh đất ông Quách V ă n Ngón | | | | | 250 | | 6 | Tuy ế n lộ chùa Ô Chum | KV2-VT2 | Cầu Ng ã Tư Sóc S ải | | H ế t ranh đ ất Khóm 2 (Phường 1) | | | | | 250 | | 7 | Tuyến lộ ngang chùa Ô Chum | KV2-VT2 | Cầu Ng ã Tư Lục B à Tham | | Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1) | | | | | 250 | | 8 | Tuyến cứng hóa đê bao | KV2-VT3 | Đầu ranh đấ t nhà Út Tô | | Hết đất ông Thanh Văn | | | | | 250 | | VII | Xà LONG BÌNH | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 61B (T ỉ nh lộ 937) | KV1-VT1 | Giáp kênh Dân quân Khóm 3, Phường 1 | | Cống 7 Oanh | | | | | 700 | | | | KV1-VT2 | Cống 7 Oanh | | Hết địa giới xã (giáp Tân Long) | | | | | 500 | | 2 | Lộ A Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp | KV2-VT3 | Giáp Khóm 7 Phường 1 | | Giáp xã Mỹ B ì nh | | | | | 250 | | VIII | Xà MỸ BÌN H | | | | | | | | | | | 1 | Trung tâm xã | KV1-VT1 | Đầu ranh đ ấ t Trường học | | C ố ng Hai Nhân | | | | | 400 | | 2 | Hương lộ 17 (T ỉ nh lộ 937B) | KV1-VT1 | Hết tuyến | | | | | | | 300 | | 3 | Tuyến Hai Nhân - Mỹ Quới | KV2-VT2 | Cống Hai Nhân | | Giáp ranh Phường 3 | | | | | 250 | | | | KV2-VT1 | Gi á p ranh đất ranh đ ấ t trư ờ ng học | | Giáp ranh xã Mỹ Quới | | | | | 300 | | 4 | Tuyến Cống Hai - Sáu Hùng | KV2-VT1 | Cống Hai gốc tre | | Cống Sáu Hùng (giáp ranh x ã Mỹ Quới) | | | | | 300 | | 5 | Tuyến cầu Nàng R ề n | KV2-VT3 | Cầu Nàng Rền | | Giáp Long B ì nh | | | | | 250 | | C | THỊ Xà VĨNH CHÂU | | | | | | | | | | | I | PHƯỜNG 1 | | | | | | | | | | | 1 | Đường Trưng Trắc | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 12.000 | | 2 | Đường Trưng Nhị | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 12.000 | | 3 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Ng ã 4 đường 30 tháng 4 | | Đến ngã 4 đường Lê La i | | | | | 8.000 | | | | 2 | Ng ã 4 đường 30 tháng 4 | | Đến đường Phan Thanh Giản | | | | | 6.000 | | | | 3 | Ng ã tư Lê Lai | | Hết đất Chùa Bà | | | | | 5.000 | | | | 4 | Giáp đất Chùa bà | | Cầu Ngang | | | | | 4.000 | | | Hẻm 2 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 9 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 650 | | | Hẻm 10 | 1 | Đầu ranh đất ông Đ ỗ V ă n Út | | H ế t ranh đất bà Kim Thị Út | | | | | 500 | | | Hẻm 25 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 36 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 52 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 89 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 1 25 (Hẻm Ba Cò cũ) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 650 | | | Hẻm 1 45 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 500 | | | Hẻm 162 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 196 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 3 01 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 500 | | | Hẻm 332 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | 4 | Đường Đề Thám | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 4.000 | | 5 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Cầu Vĩnh Châu | | Ngã t ư Nguyễn Hu ệ | | | | | 7.000 | | | | 2 | Ngã tư Nguyễn Huệ | | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 5.000 | | | | 3 | Cầu V ĩn h Châu | | H ế t đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. H ế t đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 | | | | | 4.500 | | | | 4 | Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 | | Đến cầu Giồng Dú | | | | | 3.500 | | | Hẻm 16 (cặp Cây xăng s ố 13 cũ) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 460 | | | Hẻm 36 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 44 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng c ũ ) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 750 | | | Hẻm 137 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 1 50 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 181 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 460 | | | Hẻm 186 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 204 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 418 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | 6 | Đường 1 tháng 5 | 1 | Đ ườ ng 30 tháng 4 | | Đường s ố 6 | | | | | 5.000 | | 7 | Đường Lê Lợi | 1 | Cầu Vĩnh Châu | | Đường Lê Lai | | | | | 6.000 | | | | 2 | Cầu V ĩn h Châu | | Đường Phan Thanh Giản | | | | | 5.000 | | | | 3 | Ngã 3 đường Phan Thanh Giản | | Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận | | | | | 2.000 | | 8 | Đường Phan Thanh Gi ả n | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 13 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 21 (Hẻm Cơ kh í cũ) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | | Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ kh í c ũ ) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | | Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | | Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 500 | | 9 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Đầu ranh đất Chùa Ông | | Ngã 4 Đường 30 th á ng 4 | | | | | 8.000 | | | | 2 | Ng ã 4 Đường 30 tháng 4 | | Ngã 4 đường Phan Thanh Gi ả n | | | | | 6.000 | | | | 3 | Ngã 4 đường Phan Thanh Giản | | Giáp đường Thanh niên | | | | | 5.000 | | | | 4 | Giáp đường Thanh ni ê n | | Ranh phường Vĩnh Phước | | | | | 3.500 | | | Hẻm 3 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 400 | | | Hẻm 143 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 210 (C ặ p nhà ông Lâm Hai) | 1 | Từ đầu hẻm | | H ế t đất ông Kim Xê | | | | | 500 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 370 | | | Hẻm 232 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm số 251 (Cập nhà ông Phát) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.200 | | | Hẻm 286 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | | Hẻm 305 (Vào nhà ô ng Sơ n Mo Nát) | 1 | Từ đầu hẻm | | H ế t đất ông Mã Quốc Cường | | | | | 370 | | | | 2 | Đoạn còn l ại | | | | | | | 250 | | | Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 700 | | 10 | Đường Thanh niên | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 400 | | | Hẻm 23 (đ ố i diện Làng nư ớ ng) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 400 | | | Hẻm 56 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | 11 | Đường Đồng Khởi | 1 | Đường 30 tháng 4 | | Giáp sông Vĩnh Châu | | | | | 7.000 | | | | 2 | Đường 30 tháng 4 | | C ố ng Ô ng Trầm | | | | | 2.800 | | | | 3 | Cống Ông Trầm | | Ngã 3 trại giam | | | | | 1.500 | | | Hẻm 110 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 12 | Đ ồng Khởi nối dài | 1 | Ng ã 3 trại giam | | Giáp ranh đất trại giam | | | | | 400 | | 13 | T ỉ nh lộ 935 | 1 | Cầu Giồng D ú | | Hết đất nhà tr ọ Th ả o Nguyên | | | | | 1.500 | | | | 2 | Giáp đ ấ t nhà trọ Thảo Nguyên | | Giáp ranh phường Khánh Hòa | | | | | 1.000 | | | Hẻm 40 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 188 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 244 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | 14 | Đường Nguyễn Trãi | 1 | Cầu Vĩnh Châu | | Cầu chợ mới | | | | | 4.000 | | | | 2 | Cầu V ĩ nh Châu | | Cống Ông Trầm | | | | | 1.100 | | 15 | Đường Nguy ễ n Thị Minh Khai | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 8.000 | | | Hẻm 35 (Trong Chợ mới) | 1 | Đường Nguy ễ n Thị M i nh Khai | | Mé sông Vĩnh Thành | | | | | 1.200 | | 16 | Đường Lê H ồ ng Phong | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 8.000 | | | Hẻm 01 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | 17 | Đường Lê Hồng Phong (n ố i dài) | 1 | Đầu ranh đất chợ cũ | | Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng | | | | | 5.000 | | 18 | Đường số 1 | 1 | Đường Lê Hồng Phong | | Đường số 8 | | | | | 4.000 | | | | 2 | Đường Lê Hồng Phong | | Hết ranh đất Công an | | | | | 3.000 | | 19 | Đường s ố 2 | 1 | Đường 1 tháng 5 | | Giáp ranh đất Khu Thương mại | | | | | 3.000 | | | | 2 | Đường 1 tháng 5 | | Đường số 1 | | | | | 3.000 | | 20 | Đường số 3 | 1 | Đường Lê Hồng Phong | | Đ ường số 6 | | | | | 4.000 | | 21 | Đường Số 4 (Châu Văn Đơ) | 1 | Đường 30 tháng 4 | | Đường Nguyễn Huệ | | | | | 3.000 | | | Hẻm 8 (Vào Khu tập th ể giáo viên) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 600 | | 22 | Đường số 6 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.000 | | 23 | Đường số 7 | 1 | Đường Lê Hồng Phong | | Đường số 8 | | | | | 5.000 | | | | 2 | Đường Lê Hồng Phong | | Đường số 2 | | | | | 3.000 | | 24 | Đường số 8 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.000 | | 25 | Đư ờ ng Bùi Thị Xu â n | 1 | Đường Trưng Nhị | | Đến Lê Lai | | | | | 5.000 | | 26 | Đường Lê Lai | 1 | Cầu Mậu Thân | | Quốc lộ Nam Sông H ậu | | | | | 5.000 | | | | 2 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Huyện lộ 48 | | | | | 2.500 | | | | 3 | Huyện lộ 48 | | Đê Biển | | | | | 2.000 | | | Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Ch í nh sách) | 1 | Từ đầu hẻm | | H ế t đất ô ng Quảng Thanh Cường | | | | | 800 | | | | 2 | Đoạn còn l ạ i | | | | | | | 700 | | | Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | 1 | Từ đầu hẻm | | Hết ranh đ ấ t bà Lai Thị Xi ế u Láo | | | | | 800 | | | | 2 | Giáp ranh đất bà Lai Thị Xi ế u L á o | | Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | | | | | 700 | | | | 3 | Đoạn còn lại | | | | | | | 500 | | | Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) | 1 | Từ đầu hẻm | | H ết ranh đ ấ t ông Tạ Ngọc Tr í | | | | | 800 | | | | 2 | Giáp ranh đất ô ng T ạ Ngọc Trí | | Hết ranh đ ấ t bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | | | | | 700 | | | Hẻm 207 (Hẻm 1 06 cũ) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 500 | | | Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | | Hẻm 325 (đ ố i diện Đồn 646) | 1 | Từ đầu hẻm | | H ế t ranh đất ông Nguyễn Quang | | | | | 350 | | | | 2 | Đoạn còn l ạ i | | | | | | | 300 | | | Hẻm 186 (Giồng Giữa) | 1 | Từ đầ u hẻm | | Hết ranh đ ấ t Trịnh Vân T ó | | | | | 500 | | | | 2 | Giáp ranh đ ấ t Trịnh Văn T ó | | Hết ranh đất ông T ă ng V ă n Cuôi | | | | | 350 | | | | 3 | Đoạn còn l ạ i | | | | | | | 300 | | | Hẻm 210 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 258 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 280 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | | Hẻm 352 (vào nhà ô ng Huỳnh Xà Cọn) | 1 | Từ đầu hẻm | | Hết đ ấ t Ông Châu X è m Tịch | | | | | 350 | | | | 2 | Gi á p đ ấ t ông Châu Xèm Tịch | | H ế t ranh đ ấ t b à Ong Thị Xiệu | | | | | 300 | | | | 3 | Đoạn còn lại | | | | | | | 250 | | | Hẻm 420 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 280 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 250 | | 27 | Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 600 | | 28 | Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) | 1 | Toàn tuy ế n trong phạm vi Phường 1 | | | | | | | 1.500 | | | Hẻm 02 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 18 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 39 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 92 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 1 18 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 163 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 178 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 197 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 204 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 244 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 261 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 336 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 360 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 376 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | 29 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 16 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | | Hẻm 143 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 250 | | 30 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 3.000 | | | Hẻm 221 (đối diện Làng nướng) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 600 | | | Hẻm 239 | 1 | Đường Nam Sông Hậu | | Huyện l ộ 48 | | | | | 850 | | 31 | Huyện lộ 41 | 1 | Ng ã 3 Giồng Dú | | Ranh Phường 2 | | | | | 1.500 | | 32 | Đường Giồng Giữa (khu 5) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.000 | | | Hẻm 14 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 24 | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | | Hẻm 58 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 76 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | | Hẻm 100 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | 33 | Đường Mậu Thân | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 800 | | | Hẻm 74 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | | Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 360 | | 34 | Đ ường Đinh Tiên Hoàng | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 650 | | 35 | Đường đal | 1 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường | | | | | | | 250 | | II | PHƯỜNG 2 | | | | | | | | | | | 1 | Huyện lộ 43 | 1 | Ranh Phường 1 | | Ranh xã Lạc H òa | | | | | 1.000 | | 2 | Đường đa l mới | 1 | Giáp Huyện lộ 43 | | Hết ranh nhà ông Trần Phết | | | | | 300 | | 3 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Ranh Phường 1 | | Đến ng ã ba Quốc lộ NSH | | | | | 3.000 | | 4 | Quốc l ộ Nam Sông Hậu | 1 | Ranh Phường 1 | | Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 3.000 | | | | 2 | Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri | | Đến hết đất ông Kim Vong | | | | | 1.500 | | | | 3 | Vị tr í còn lại | | | | | | | 1.000 | | 5 | Huyện lộ 48 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 900 | | 6 | Lộ Dol Chêl | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 7 | Lộ Vĩnh B ì nh - Giồng Me | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 500 | | 8 | Lộ đa l Cà Săng Cộm | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 9 | Lộ đal Vĩnh Bình - Vĩnh An (phía Nam lộ Nam Sông Hậu) | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 400 | | 10 | Lộ đa l Vĩnh Bình - Vĩnh An (ph í a Bắc lộ Nam Sông Hậu) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 11 | Lộ đal Sân Chim - Cà Lăng B | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 12 | Lộ Giồng Me | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 400 | | 13 | Lộ đal Vĩnh Trung | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 14 | Lộ đal Giồng Nhãn | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 15 | Lộ đai Đol Chát | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 16 | Lộ vô chùa Cà Săng | 1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 500 | | 17 | Đường đal | 1 | Các lộ đai trong phạm vi Phường | | | | | | | 250 | | III | PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 2 | C ố ng P i Pu | | Hết ranh đ ấ t ông Lâm Sóc | | | | | 3.000 | | | | 1 | Giáp ranh đất ông Lâm Sóc | | Salate l ấp X ẻ o Me (khóm Sở Tại B) | | | | | 5.500 | | | | 3 | C ố ng Wathpich | | Hết đất Cây x ă ng Thanh La Hương | | | | | 2.000 | | | | 2 | Giáp ranh Phường 1 | | Cống Wathpich | | | | | 3.000 | | | | 4 | Đoạn còn l ại | | | | | | | 1.000 | | 2 | Huyện lộ 48 | 1 | Ngã ba Biển Dưới | | Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối | | | | | 900 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 700 | | 3 | Đường cống Wathpich | 1 | Cống Wach Pich | | Huyện lộ 48 | | | | | 400 | | 4 | Lộ đal | 1 | Giáp ranh Phường 1 | | Giáp Huyện lộ 48 | | | | | 400 | | 5 | T ỉ nh lộ 936 | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu Keo | | | | | 1.500 | | | | 2 | Từ Cầu Kè | | Cầu Dù Há | | | | | 800 | | 6 | Tỉnh lộ 940 | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu 41 | | | | | 800 | | | | 2 | Cầu 41 | | Cầu 47 | | | | | 600 | | | | 1 | Cầu 47 | | Cầu Chợ Kênh | | | | | 800 | | 7 | Đường Huyện 40 | 1 | Giáp xã Vĩnh Tân | | Giáp xã Vĩnh Hiệp | | | | | 400 | | 8 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Giáp ranh Phường 1 | | Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 3.500 | | 9 | Lộ Phước Tân | 1 | Đầu ranh đất Trường học B iển Dưới | | Gi á p ranh giới x ã Vĩnh Tân | | | | | 350 | | 10 | Lọ Tà L é t | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Huyện lộ 48 | | | | | 400 | | 11 | Lộ X ẻ o Me | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Huyện lộ 48 | | | | | 400 | | 12 | Hẻm trong chợ X ẻ o Me | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 4.600 | | 13 | Lộ Đai Trị | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu chợ | | | | | 5.500 | | | | 2 | Các đoạn còn lại | | | | | | | 1.200 | | 14 | Lộ Vĩnh Thành | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Mé sông Vĩnh Thành | | | | | 1.000 | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Chợ Vĩnh Thành | | | | | 1.000 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 250 | | 15 | Hẻm cặp T rư ờng DT Nội trú | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | 16 | Đường đal | 1 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường | | | | | | | 250 | | IV | PHƯỜNG KHÁNH HÒA | | | | | | | | | | | 1 | T ỉ nh lộ 935 | 1 | Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận | | Hết ranh đất Trường TH Khánh Hòa 2 | | | | | 1.200 | | | | 1 | Lộ đal Sóc Ngang | | Hết đất nhà ông Nhan Hùng | | | | | 1.200 | | | | 2 | Mé sông Mỹ Thanh | | Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng | | | | | 1.000 | | | | 2 | Đoạn còn lạ i | | | | | | | 1.000 | | 2 | Huyện lộ 41 | 2 | Tỉnh lộ 935 | | Giáp sông Vĩnh Châu | | | | | 500 | | | | 1 | T ỉ nh lộ 935 | | Cầu Bưng Tum | | | | | 800 | | | | 2 | Cầu Bưng Tum | | Cầu L ẫ m Thiết | | | | | 500 | | 3 | Đường đal | 1 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường | | | | | | | 250 | | V | Xà LẠC HÒA | | | | | | | | | | | 1 | Huyện lộ 43 | KV1-VT1 | Đầu ranh đất ch ù a H ả i Phước An | | H ế t ranh đất cây xăng H ữ u Còn | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) | | Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc) | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đ al) | | Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A) | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT3 | Toàn tuyến trong phạm vi xã | | | | | | | 700 | | 2 | Đường Ca Lạc - Lền Buối | KV2-VT3 | Giáp với Huyện lộ 43 | | Giáp sông Trà Niên | | | | | 250 | | 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT2 | Toàn tuy ế n trong phạm vi xã | | | | | | | 1.000 | | 4 | Lộ Giồng Giữa Đại B á i - Đại B á i A | KV2-VT3 | Lộ chùa Đại B ái | | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 250 | | 5 | Đường Tăng Du | KV2-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | 6 | Đư ờn g Ca Lạc Đại Bái | KV2-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 500 | | 7 | Lộ đal H òa Nam - Hòa Thành | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | 8 | Lộ đal Ca Lạc A | KV2-VT3 | Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) | | | | | | | 250 | | 9 | Lộ đal Cao Sản | KV2-VT3 | Lộ Ca Lạc Đạ i Bái | | Lộ Tân Du | | | | | 250 | | 10 | Lộ đal V ĩn h Biên | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 11 | Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B | KV2-VT3 | Giao Âu Thọ B | | Giao với lộ Vĩ n h Biên Bà Len | | | | | 250 | | 12 | Lộ đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 13 | Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc A | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 14 | Lộ đal Lền Bu ố i | KV2-VT2 | Huyện lộ 43 | | Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1 | | | | | 400 | | 15 | Đường đal Điền Thầy Ban L ề n Buối | KV2-VT3 | Lộ đal L ề n B uối | | Sông Trà Niên | | | | | 250 | | 16 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đa l trong phạm v i toàn x ã | | | | | | | 250 | | VI | Xà VĨNH HẢI | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Chùa Trà Sết | | Hết đất Cây x ă ng M ỹ Hưng | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Đầu đất Trường TH Vĩnh H ả i 4 | | Cầu Mỹ Thanh 2 | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT3 | Toàn tuyến còn lại trong phạm vi x ã | | | | | | | 1.000 | | 2 | Huyện lộ 43 | KV1-VT1 | Đầu đất nhà ông Huỳnh M ế n | | Cống cầu ngang | | | | | 700 | | | | KV1-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 600 | | 3 | Lộ Bà Len | KV2-VT1 | Từ ng ã tư chợ Vĩnh H ả i về hướng B ắ c đến ngã 3 Huyện lộ 43, hư ớ ng Nam đến lộ đal khu An Lạc | | | | | | | 600 | | 4 | Lộ đal Âu Thọ A | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 5 | Lộ đal Âu Thọ B | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 6 | Lộ vào Khu du lịch Hồ B ể | KV2-VT1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Hết đất bà Lý Thị Vuông | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Giáp đất bà Lý Thị Vuông | | Hồ Bể | | | | | 300 | | 7 | T ỉ nh lộ 113 (cũ) | KV2-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 600 | | 8 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã | | | | | | | 250 | | 9 | Đường l ộ đal khu t á i định cư khu 1 | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | 10 | Đường lộ đa l khu tái định cư khu 2 | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | VII | Xà HÒA ĐÔNG | | | | | | | | | | | 1 | Trung tâm xã Hòa Đông | KV1-VT1 | Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến hết đất U BND x ã , hướng T â y đến hết đất ông Quách Suô l , hướng Đông đến hết đất cây xăng ông Kiệt | | | | | | | 1.000 | | 2 | Huyện lộ 41 | KV2-VT1 | Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) | | | | | | | 600 | | 3 | Lộ đal Cảng Bu ố i | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Lâm Phu Lượng | H ế t ranh đất ông Trương Văn Quến | | | | | | 250 | | | | KV2-VT1 | G iáp ranh đất ông Trương Văn Qu ế n | Hết ranh đất ông Tăng Văn S ú a | | | | | | 600 | | | | KV2-VT3 | Các đoạn còn lại | | | | | | | 250 | | 4 | Lộ đal Trà Teo Thạch Sao | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Th á i Văn Dũng | Hết ranh đất ông Tô Văn H ả i | | | | | | 500 | | | | KV2-VT3 | Các đoạn còn lại | | | | | | | 250 | | 5 | Đường đa l | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal trong phạm v i toàn xã | | | | | | | 250 | | VIII | Xà VĨNH T  N | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng Đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng Tây hết đất ông Thạch Chi | | | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Còn lại | | | | | | | 1.000 | | 2 | Huyện lộ 48 | KV1-VT3 | Toàn tuy ế n c ò n lại (trừ trung tâm ng ã tư) | | | | | | | 750 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Sơn Sinh | Hết ranh đất bà Sơn Thị U ôl | | | | | | 900 | | 3 | Đường Huyện 47B | KV2-VT1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | Huyện lộ 48 | | | | | | 500 | | | | KV2-VT1 | Huyện lộ 48 | Đê biển | | | | | | 500 | | 4 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã | | | | | | | 250 | | IX | Xà LAI H ÒA | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Cống Lai H òa về h ư ớng Đông đến h ế t c ố ng Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | | | | | | | 2.800 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Ch á nh và bà Lê Thị Thương | Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu | | | | | | 2.100 | | | | KV1-VT3 | Toàn tuy ế n còn lại | | | | | | | 1.500 | | 2 | Huyện lộ 48 | KV 1 -VT 1 | Ng ã ba Preych ó p B, hướng Đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến gi á p ranh t ỉ nh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài | | | | | | | 1.300 | | | | KV2-VT2 | Toàn tuyến tr ong phạm vi x ã | | | | | | | 700 | | 4 | Đường Huyện 47C | KV1-VT2 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Hết ranh đất ông Thạch Váth | | | | | 1.000 | | | | KV 1 -VT2 | Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hư ớ ng Đông hết đất Trường Tiểu học Lai H òa 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây h ế t đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl, hư ớ ng Nam h ế t đ ấ t VLXD ông Nguyễn Văn Hoài, hư ớ ng Bắc đến giáp Cống Chữ U (Kênh KN2) | | | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT3 | Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) | | | | | | | 650 | | 5 | Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) | KV2-VT3 | Lộ Prey Chop | | Lộ đal Xung Thum | | | | | 300 | | 6 | Lộ chùa Prey Chopra đê biển | KV2-VT3 | Đê biển | | Giáp Huyện lộ 48 | | | | | 300 | | 7 | Lộ Prey Chop Xung Thum B | KV2-VT3 | Đê bi ể n | | Giáp Huyện lộ 48 | | | | | 300 | | 8 | Lộ Năm căn | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Đ ê sông Mỹ Thanh | | | | | 500 | | 9 | Lộ đ al Tà Bôn | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 800 | | 10 | Lộ đa l Xung Thum A | KV2-VT2 | Ngã 3 Xung Thum A về hướng Đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hư ớ ng Tây hết đất bà Phan Th ú y Mừng, hư ớ ng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà | | | | | | | 800 | | 11 | Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) | KV2-VT3 | Lộ đal Xung Thum A (từ ranh đất ông Sơn Nem) | | Lộ đal Xung Thum A (hết ranh đất nhà ông Phan V ă n Ở) | | | | | 300 | | 12 | Lộ đal Khu 5 Lai Hòa | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 800 | | 13 | Các tuyến lộ đal còn lại | KV2-VT3 | Trong phạm vi toàn x ã | | | | | | | 300 | | 14 | Bắc Trà Niên 40 (Phía B ắ c) | KV2-VT3 | Kênh 7 Túc | | Kênh N ă m Căn - Lai Hòa | | | | | 250 | | 15 | Đường kênh Mười Non | KV2-VT3 | Bắc Trà Niên 40 | | Đường Huyện 40 (Đ ê sông) | | | | | 250 | | 16 | Đường Bồ Kện | KV2-VT3 | Kênh 7 Túc | | Kênh Năm Căn | | | | | 250 | | 17 | Đường Năm Căn | KV2-VT3 | Kênh 7 Túc | | Giáp ranh tỉ nh B ạc Liêu | | | | | 250 | | 18 | Lộ đal Năm Căn - giáp ranh B ạc Liêu | KV2-VT3 | Đường Huyện 40 (Đê sông) | | Kênh Lung Giá | | | | | 250 | | X | Xà VĨNH HIỆP | | | | | | | | | | | 1 | Đường T ỉ nh 936 (bờ Tây) | KV2-VT1 | Cầu Dù Há | | Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi) | | | | | 650 | | 2 | Đường T ỉ nh 936 (bờ Đông) | KV2-VT1 | Cầu Dù Há | | Hết ranh đ ấ t ông Trương Văn Thơ | | | | | 650 | | 3 | Đường T ỉ nh 936 (bờ Đông) | KV2-VT2 | Gi áp ranh đất ông Trương Văn Thơ | | Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi) | | | | | 500 | | 4 | Đường Huyện 46A | KV2-VT2 | ĐT 936 | | Cầu Tân Lập | | | | | 500 | | 5 | Đường Huyện 46A | KV2-VT3 | Cầu Tân Lập | | Giáp sông Trà Nho | | | | | 250 | | 6 | Đ ư ờng Huyện 46B | KV2-VT3 | Đường Huyện 42 | | Đường Huyện 40 (Đê cấp 1 ) | | | | | 250 | | 7 | Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) | KV2-VT3 | ĐT 936 | | Cống Trà Nho | | | | | 250 | | 8 | Đường Huyện 42 | KV2-VT3 | Đường Huyện 46B | | Giáp sông Trà Nho | | | | | 250 | | 9 | Đường Tân Lập B | KV2-VT3 | Cầu Tân Lập | | Đường Huyện 46 B | | | | | 250 | | 10 | Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước | KV2-VT3 | Cầu kênh 40 | | Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước) | | | | | 250 | | 11 | Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 M ã nh | KV2-VT3 | Đường Huyện 4 6 A | | Đường Huyện 40 (Đ ê cấp 1) | | | | | 250 | | 12 | Đường T â n Lập - T â n Thành B | KV2-VT3 | Đường Tân Lập B | | Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh Phước) | | | | | 250 | | 13 | Đường từ nhà bà Tàu Nh i ễu ra đ ê cấp 1 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu | | Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) | | | | | 250 | | 14 | Đ ư ờng Xóm Lương | KV2-VT3 | Đường Huyện 46A | | Giáp sông Trà Niên | | | | | 250 | | 15 | Đường cặp kênh Phạm Kiểu | KV2-VT3 | Cầu Kênh Sườn | | Đường Huyện 40 (Đ ê cấp 1) | | | | | 250 | | 16 | Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân Hưng | KV2-VT3 | Đầu ranh đất bà Kiếm | | Đường cặp kênh Phạm Ki ể u | | | | | 250 | | 17 | Đư ờ ng c ặ p kênh Sườn (lộ Tân Hưng) | KV2-VT3 | Cống kênh Sườn | | Đường huyện 4 6 B | | | | | 250 | | 18 | Đường c ặ p kênh Tân Lập - Tân Tỉnh | KV2-VT3 | Đường Huyện 46B | | Cống Trà Nho | | | | | 250 | | 19 | Đường cặp k ê nh thầy Tám | KV2-VT3 | Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Nhà sinh hoạt cộng đ ồng | | Đường Huyện 40 (Đ ê cấp 1) - nhà ống Năm Đ ờ i | | | | | 250 | | 20 | Đường Chài Chiềm | KV2-VT3 | Đường Tân Lập - Tân Thành B | | Sông Trà Nho | | | | | 250 | | 21 | Đường Lai Sào | KV2-VT3 | Đường Tân L ậ p - Tân Thành B | | Nhà ông Hạnh | | | | | 250 | | 22 | Đường Tân Thành A - Đặng Văn Đông | KV2-VT3 | ĐT 936 | | Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước | | | | | 250 | | 23 | Đường cặp kênh 2 An | KV2-VT3 | Đường Tân Hưng ( đ ầu đất ông B ả y Chịa) | | Đường cặp k ê nh Sườn (Lộ T â n Hưng) | | | | | 250 | | 24 | Đường cặp kênh Đặng Văn Đông | KV2-VT3 | Đường huyện 46B | | Đường Xóm Lương | | | | | 250 | | 25 | Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1 | KV2-VT3 | Nhà ông Gốc | | Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) | | | | | 250 | | 26 | Đường Tân Hưng | KV2-VT3 | Đường Huyện 46A | | Đường Huyện 40 (Đê cấp 1 ) | | | | | 250 | | 27 | Đường Xóm m ớ i | KV2-VT3 | Đường Tân Lập - Tân Thành B | | Giáp sông Trà Niên | | | | | 250 | | 28 | Đường đal vào Trạm Y t ế | KV2-VT3 | Cầu qua Trường THCS Vĩnh Hiệp | | Trạm Y tế | | | | | 250 | | 29 | Đường đal vào Trường Mầm Non | KV2-VT3 | Đường huyện 46A (UBND xã cũ) | | Hết đ ất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp | | | | | 250 | | 30 | Đường đal | KV2-VT3 | C á c tuyến đường đ al trong phạm vi toàn x ã | | | | | | | 250 | | D | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | | | | | | I | THỊ TRẤN CHÂU THÀNH | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 1A | 3 | Ranh xã Hồ Đắc Kiện | | Hết ranh đất C â y xăng Vạn Phúc Lộc (hết th ử a số 669, tờ bản đồ số 8) | | | | | 1.800 | | | | 1 | Giáp ranh đất C â y xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa s ố 669, t ờ bản đồ số 8) | | H ế t ranh đ ất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ) | | | | | 3.900 | | | | 2 | Gi á p ranh đất Ngân hàng Sacombank ( U BND thị trấn cũ) | | Giáp ranh xã Thuận Hòa | | | | | 2.000 | | 2 | Đường hai bên nhà l ồ ng chợ | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 5.800 | | 3 | Các đường khác khu vực chợ | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 4.900 | | 4 | Đường T ỉ nh 939B | 1 | Từ cầu chợ Thuận H òa | | Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (h ế t th ử a số 1228, tờ b ả n đồ số 01) | | | | | 1.300 | | | | 2 | Giáp ranh đấ t Cây xăng Quang Minh (giáp th ử a s ố 1228, tờ b ả n đ ồ số 01) | | Giáp ranh xã Thuận Hòa | | | | | 1.000 | | 5 | Đường Trần Phú | 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A | | Hết ranh đất nhà tr ọ Út Nhỏ (h ế t thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) | | | | | 3.500 | | | | 2 | Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) | | Đường Trần Hưng Đạo | | | | | 1.500 | | 6 | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | Cầu Xây C á p | | | | | 800 | | | | 2 | Cầu Xây Cáp | | Cầu 30/4 | | | | | 550 | | 7 | Khu tái định cư Xây Đá | 1 | Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng | | | | | | | 1.300 | | | | 2 | Vị trí ti ế p giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ s ở hạ tầng | | | | | | | 850 | | 8 | Khu tái định cư Thuận Hòa | 1 | Các đ ường khác trong khu tái định cư | | | | | | | 1.900 | | | | 2 | Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư | | | | | | | 1.200 | | 9 | Đường Hùng Vương | 1 | Giáp Quốc lộ 1 A | | Đường Phạm Ngũ L ã o | | | | | 4.000 | | | | 2 | Đường Phạm Ngũ L ã o | | Đư ờ ng Trần Hưng Đạo | | | | | 3.500 | | 10 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.800 | | 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 900 | | 12 | Tuy ế n đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) | 1 | Đường ĐT 939 B | | Cống Ông Minh | | | | | 800 | | | | 2 | Cống Ông Minh | | Giáp ranh xã Thuận Hòa | | | | | 600 | | | | 3 | Cống Thuận H òa | | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | | | | | 430 | | 13 | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) | 3 | Đường đal Xây Cáp | | G i áp ranh xã Thuận Hòa | | | | | 350 | | | | 1 | Đường Hùng Vương | | H ế t ranh đất Ngân hàng Sacombank | | | | | 450 | | | | 2 | Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank | | Đường đal Xây Cáp | | | | | 360 | | 14 | Lộ đal | 1 | Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành ch í nh đô thị th ị tr ấ n Châu Thành | | | | | | | 320 | | | | 1 | Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt | | Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, t ờ bản đồ số 01) | | | | | 250 | | | | 1 | Cống ông Ướng | | Cầu ranh xã Thuận H òa | | | | | 280 | | | | 1 | Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) | | Giáp đê bao | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) | | Cống Thuận H òa | | | | | 250 | | | | 1 | Đường Xây Cáp (toàn tuyến) | | | | | | | 300 | | 15 | Lộ đal | 1 | Giáp đường Tr ầ n Hưng Đạo | | Cầu Xây Cáp | | | | | 310 | | 16 | Đường đất | 1 | Cống Thuận H òa | | Giáp ranh x ã Hồ Đắc Kiện | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ b ả n đồ số 05) | | Kênh 30/4 | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (th ử a số 37, tờ bản đồ số 01) | | Hết ranh đất Công an huyện | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Xiêm (th ử a số 651, tờ bản đ ồ số 08) | | Kênh Mai Thanh | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đ ấ t ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) | | Giáp ranh đất Công an huyện | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Tr ầ n Văn Nhứt (thửa s ố 311, tờ bản đồ số 03) | | Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đ ồ số 03) | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh Lò gạch hai b ê n (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh 30/4 (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Qu ý t (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh ông Minh (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh 2 Cọl (toàn tuy ế n) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Rạch S á u Siểng (toàn tuy ế n) | | | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm | | | | | | | 250 | | | | 1 | Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ s ố 05) | | | | | | | 250 | | 17 | Đường giao thông nông thôn | 1 | Tòa án huyện | | Kênh hậu Huyện lộ 5 | | | | | 300 | | 18 | Lộ đal nối khu vực chợ với khu t á i định cư | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 320 | | 19 | Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.500 | | 20 | Đường A4 (vào U BND thị trấn mới) | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.000 | | 21 | Đường giao thông nông thôn | 1 | Các tuyến đ ường b ê tông, đ ường đ al còn lại | | | | | | | 250 | | II | Xà THUẬN HÒA | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 1A | KV1-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.100 | | 2 | Đường T ỉ nh 939B(TL14) | KV1-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 600 | | 3 | Đường vào Trại giống | KV1-VT3 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 350 | | 4 | Đường vào khu hành chính | KV1-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | 5 | Tuyến đê bao Thuận H òa (đường Huyện 93) | KV2-VT1 | G i áp ranh thị trấn Châu Thành | | Hế t ranh đất Chùa C ũ | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh Chùa Cũ | | Giáp ranh xã An Hiệp | | | | | 300 | | 6 | Lộ bao quanh khu hành ch í nh xã | KV2-VT2 | Giáp đường vào khu hành chính | | H ế t đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B | | | | | 400 | | | | KV2-VT3 | T u y ế n còn lại | | | | | | | 250 | | 7 | Lộ đa l B a Sâu | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 8 | Lộ đai Cống 2 | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 9 | Lộ đal 6 A 1 | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 10 | Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 11 | Lô đa l kênh ông Ư ớ ng | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 12 | Lộ đal Tu Lung - B ả y Trang | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 13 | Lộ đal kênh Trà Tép | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 14 | Lộ đal K ê nh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn B ầ n | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 15 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | III | X à AN HIỆP | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 1A | KV1-VT1 | Ranh xã Thuận H òa | | Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân | | | | | 1.100 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân | | Hế t cống (hết đất nhà Lý Sà Nen) | | | | | 1.500 | | | | ĐB | Gi á p cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) | | H ế t ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng | | | | | 2.600 | | | | ĐB | Giáp ranh đất kho Công ty C ổ phần TMDL S ó c Trăng | | Gi á p ranh thành phố Sóc Trăng | | | | | 2.500 | | 2 | Đường T ỉ nh 932 | KV1-VT1 | Ngã ba An Trạch | | Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Giáp đ ường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | | Giáp ranh xã Phú Tân | | | | | 1.200 | | 3 | Đường T ỉ nh 932 nối d à i | KV1-VT1 | Giáp Quốc Lộ 1A | | Cầu đi Giồng Chùa A | | | | | 1.300 | | | | KV1-VT2 | Cầu đi Giồng Chùa A | | Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) | | | | | 900 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, t ờ bản đồ số 05) | | H ế t đất Chùa PengSomRach | | | | | 600 | | | | KV2-VT2 | G i áp Chùa PengSomRach | | Cầu Bưng Tróp | | | | | 450 | | | | KV1-VT3 | Cầu Bưng Tróp A | | Giáp đường vào chợ Bưng Tr ó p (đi An Ninh) | | | | | 600 | | | | KV2-VT3 | Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) | | Giáp ranh xã An Ninh | | | | | 340 | | 4 | Đường Sóc vồ | KV1-VT2 | Quốc lộ 1A | | Giáp ranh xã An Ninh | | | | | 400 | | 5 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | KV1-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.500 | | 6 | Tuyến đê bao ( đ ường Huyện 93) | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 7 | Chợ An Trạch | KV1-VT1 | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ | | | | | | | 1.500 | | 8 | Các hẻm khu vực chợ An Trạch | KV2-VT3 | Toàn khu | | | | | | | 260 | | 9 | Đường vào chợ Bưng Tróp A | KV2-VT3 | Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tr ó p A vào ch ợ) | | | | | | | 250 | | 10 | Khu vực chợ Bưng Tróp A | KV2-VT3 | Toàn khu | | | | | | | 250 | | 11 | Đ ường đal | KV2-VT3 | Cầu Bưng Tr ó p | | H ế t đất Chùa Bưng Tróp | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Sau chùa PengsomRach | | Cầu ông Lonl | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu ông Lon l | | Giáp ranh x ã Thiện Mỹ | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Thiện Mỹ | | Hết đất Trường M ẫ u giáo An Tập | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Sau chùa PengsomRach | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Các tuyến còn lại | | | | | | | 250 | | 12 | Khu t ái định cư | KV2-VT1 | Toàn khu | | | | | | | 600 | | 13 | Đường vào khu tái định cư | KV1-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 700 | | 14 | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu t á i định cư | KV2-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 600 | | 15 | Đ ường liên x ã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) | KV2-VT2 | Đầu đường | | Cầu An Hiệp B | | | | | 400 | | | | KV2-VT3 | Cầu An Hiệp B | | Giáp ranh x ã Thiện Mỹ | | | | | 300 | | 16 | Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) | KV2-VT3 | Từ Đường 932 | | Kênh Th ủ y lợi | | | | | 250 | | 17 | Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) | KV2-VT3 | Từ Đư ờ ng 932 | | Kênh Th ủ y lợi | | | | | 250 | | 18 | Đường đ al | KV2-VT2 | Quốc lộ 1A | | Kênh Thủy lợi | | | | | 400 | | 19 | Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà tr ọ Tường Vy cũ) | KV1-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 750 | | IV | Xà PHÚ TÂM | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 932 | ĐB | Từ cầu Phú Tâm | | Hẻm Trạm Y tế | | | | | 2.700 | | | | KV1-VT2 | Hẻm Trạm Y tế | | Kênh ống Bọng | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT3 | Kênh ố ng Bọng | | Giáp ranh huyện K ế Sách | | | | | 800 | | 2 | Đường h a i bên nhà lồng chợ | ĐB | Đường hai bên nhà lồng chợ | | | | | | | 3.500 | | | | KV2-VT1 | Hẻm Công Lập Thành | | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | | | | | 600 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đ ất Trường M ẫ u giáo | | Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (th ử a số 231, tờ bản đồ số 11) | | | | | 500 | | 3 | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) | KV2-VT2 | Đường ĐT 932 | | Cầu Bà Ngẫu | | | | | 600 | | | | KV2-VT3 | Đoạn còn l ại | | | | | | | 350 | | 4 | Đường giao thông nông thôn | KV1-VT3 | Hẻm khu 2 của ấp Ph ú Bình | | | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất Trường Hoa | | Cầu nhà thầy Sinh | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) | | Kênh Vành Đai | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông) | | Kênh Vành Đai | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Giáp đường Tỉnh 932, (cặp nhà Sơn Hậu) | | Kênh Vành Đai | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Dương H ả i Sui (thửa số 26, tờ b ả n đồ số 11) | | Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đ ồ số 04) | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Lâm Anh Tài (thửa số 897, tờ bản đồ số 08) | | Kênh bà Ph ả i | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp đường T ỉ nh 932 | | Hết đường đal Phú Thành A | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh đ ấ t Trường Hoa | | Cầu Lương S ơ n Bá | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp đường Huyện 5 | | Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10) | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Các hẻm ximăng còn lại | | | | | | | 250 | | 5 | Đường đai | KV2-VT3 | C ầ u Bảy Quýt | | M ỏ neo (giáp huyện Kế Sách) | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Cầu Bảy Qu ý t | | Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà) | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | C ầ u Bảy Quýt | | Kênh 30/4 | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Kênh 30/4 | | Hết ranh nghĩa trang cũ | | | | | 300 | | | | KV1-VT1 | Đường Tỉnh 932 | | Cầu Chùa | | | | | 700 | | | | KV1-VT2 | Cầu Chùa | | H ế t ranh đấ t thửa s ố 02, tờ bản đ ồ số 26 (nhà ông Châu Ngọc Sang) | | | | | 400 | | | | KV2-VT3 | C ầ u B ả y Quýt | | Cầu Na Tưng | | | | | 300 | | 6 | Đường giao thông nông thôn | KV2-VT3 | Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lạ i | | | | | | | 250 | | V | Xà AN NINH | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 938 | KV1-VT2 | Giáp ranh thành phố S ó c Trăng | | Cua Xà Lan (hết ranh thửa 422, tờ bản đồ s ố 07) | | | | | 600 | | | | KV1-VT3 | Cua Xà Lan (gi á p ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07) | | Cầu Chùa | | | | | 550 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh Cầu Chùa | | Đường tỉnh 932 (đường đ i Chông Nô cũ) | | | | | 600 | | | | KV1-VT1 | ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) | | Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D | | | | | 800 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D | | Cầu Trắng | | | | | 600 | | 2 | Đường tỉnh 939 | KV1-VT1 | Cầu Trắng | | H ết ranh đất nhà máy ông B a Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất nhà máy ông B a Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | | C ố ng Kênh Mới | | | | | 400 | | | | KV1-VT3 | C ố ng Kênh Mới | | Giáp ranh x ã Mỹ Hư ơ ng | | | | | 350 | | 3 | Đường tỉnh 932 nối dà i (đường đi Chông Nô cũ) | KV2-VT2 | Đường Tỉnh 938 | | C ầ u kênh 76 | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Cầu kênh 76 | | Bưng Chóp | | | | | 250 | | 4 | Hẻm Chợ | KV1-VT1 | Đầu ranh đất B à Léng (đầu thửa số 1 1 76, tờ bản đồ số 06) | | Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1 195, tờ bản đồ số 06) | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ b ả n đồ số 06) | | Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đ ồ số 06) | | | | | 1.000 | | 5 | Các hẻm trung tâm xã | KV1-VT2 | Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành | | | | | | | 450 | | | | KV1-VT1 | Hai bên nhà lồng chợ cũ | | | | | | | 900 | | | | KV1-VT3 | Đường sân bóng cũ | | | | | | | 300 | | 6 | Hẻm ấp Châu Thành | KV2-VT2 | Các hẻm xóm 1 , 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành | | | | | | | 300 | | 7 | Đường Sóc Vồ | KV2-VT1 | Bia truyền thống | | G i áp ranh xã An Hiệp | | | | | 350 | | 8 | Hẻm khu vực Sóc Vồ | KV2-VT3 | Các hẻm | | | | | | | 250 | | 9 | Đường đal | KV2-VT3 | Lộ đal Xà Lan | | | | | | | 250 | | 10 | Đường giao thông nông thôn | KV2-VT3 | Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | VI | Xà THIỆN MỸ | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) | KV1-VT1 | Đầu đất UBND x ã Thiện Mỹ | | C ầ u x ã Thiện Mỹ | | | | | 2.100 | | | | KV1-VT3 | Giáp đ ất U BND xã Thiện Mỹ | | G i áp ranh xã Thuận Hòa | | | | | 850 | | | | KV1-VT2 | Cầu xã Thiện Mỹ | | Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đ ồ s ố 03) | | | | | 1.950 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ b ả n đồ s ố 03) | | Giáp ranh x ã Mỹ Hương | | | | | 500 | | 2 | Đường liên x ã Thiện Mỹ - An Hiệp | KV1-VT1 | Giáp T ỉ nh lộ 939 B | | Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ b ả n đ ồ số 01) | | | | | 500 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) | | Giáp ranh xã An Hiệp | | | | | 300 | | 3 | Lộ đal | KV2-VT2 | Cầu UBND x ã | | Gi á p ranh x ã Hồ Đắc Kiện | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Ngã tư Chùa | | Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, t ờ bản đ ồ số 02) | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Ngã tư Chùa | | Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ | | | | | 500 | | | | KV2-VT3 | Ranh x ã Hồ Đắc Kiện | | Giáp ranh huyện Mỹ Tú | | | | | 300 | | | Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) | KV2-VT3 | Ngã tư Chùa | | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | | | | | 300 | | | Lộ đal (giáp kênh B a Rinh, phía nhà thờ) | KV2-VT3 | Ranh M ỹ Tú | | Giáp ranh x ã Hồ Đắc Kiện | | | | | 300 | | 4 | Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) | KV2-VT3 | Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp | | Giáp ấp Mỹ An | | | | | 250 | | 5 | Khu vực nhà lồng chợ | KV1-VT1 | Dãy ha i bên nhà lồng chợ | | | | | | | 2.000 | | | | KV1-VT2 | Dãy phía sau nhà lồng chợ | | | | | | | 1.800 | | 6 | Các hẻm xung quanh kh u vực chợ | KV2-VT1 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 800 | | 7 | Đường giao thông nông thôn | KV2-VT3 | Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | VII | Xà HỒ ĐẮC KIỆN | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 1A | KV1-VT1 | Ranh thị trấn Châu Thành | | Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương | | Hết ranh đấ t cây xăng Dư Hoài | | | | | 1.400 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất cây x ă ng Dư Hoài | | Gi á p ranh x ã Đại Hải | | | | | 1.500 | | 2 | Lộ đal trung tâm x ã | KV2-VT1 | C ầ u Hai Sung | | Cầu Kênh Gòn | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) | | Cầu Kênh Gòn | | | | | 350 | | | | KV1-VT3 | Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ | | Hết đoạn bờ kè | | | | | 500 | | | | KV1-VT1 | Cầu Kênh Gòn | | H ế t ranh đất U B ND xã | | | | | 1.000 | | | | KV 1 -VT2 | Chợ xã: Cầu kênh Gòn | | Hết bờ kè Kênh Gòn | | | | | 900 | | 3 | Tuyến đê bao (đường H uyện 93) | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 300 | | 4 | Lộ đal | KV2-VT3 | Cống chùa mới | | Cầu 2 Sung | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Toàn tuyến kinh cũ ấp Đ ắc Lực, Đắc Thời, Đ ắ c Thế | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Lộ đal kênh Xây Đạo | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Hết bờ kè kinh Gòn | | Đê bao phân trường | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè | | Giáp ranh x ã Thiện Mỹ | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Hết bờ kè ấp Đ ắ c Lực | | Giáp ranh xã Đại Hải | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Lộ đông Kinh Cũ ấp Đ ắ c Lực | | | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Bờ bao Phân trường lộ đal 3m | | | | | | | 320 | | 5 | Lộ đal kênh B a R i nh mới | KV2-VT3 | Giáp đường Huyện 92 | | Cầu Chín Hữu | | | | | 300 | | 6 | Lộ đal | KV2-VT3 | Cầu Dân Tr í | | Giáp ranh huyện Mỹ Tú | | | | | 300 | | 7 | Lộ đal ấp Kênh B a Rinh mới ấp Đắc Th ắ ng giáp ranh xã Thiện Mỹ | KV2-VT3 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 300 | | 8 | Tuyến lộ trên kênh Phú Cường | KV2-VT3 | Giáp Quốc lộ 1 A | | Đến kênh thứ Nhất | | | | | 350 | | 9 | Đường Huyện 92 | KV2-VT1 | Gi á p thị trấn Châu Th à nh | | Cầu Trạm Y tế xã | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Cầu trạm Y T ế xã | | Cầu qua UBND xã | | | | | 700 | | | | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đ ắ c Kiện | | Giáp đ ê bao Phân trường Phú Lợi | | | | | 500 | | 10 | Đường giao thông nông thôn | KV2-VT3 | Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | VIII | Xà PHÚ TÂN | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 932 (đường tỉnh 1 cũ) | KV1-VT3 | Giáp ranh xã An Hiệp | | Cầu 30/4 | | | | | 800 | | | | KV1-VT2 | Cầu 30/4 | | Hết đất Tịnh xá Ngọc Tâm | | | | | 1.100 | | | | KV1-VT1 | Giáp đất Tịnh xá Ngọc Tâm | | Giáp ranh xã Phú Tâm | | | | | 2.100 | | 2 | Lộ Giếng Tiên | KV2-VT2 | Đường Tỉnh 932 | | Cổng vào Giếng Tiên | | | | | 500 | | 3 | Đường đal | KV2-VT2 | Xóm rẫy | | | | | | | 270 | | | | KV2-VT2 | Chùa Bốn mặt | | | | | | | 270 | | | | KV2-VT2 | H ẻm ấp v ă n h óa Phước An | | | | | | | 330 | | | | KV2-VT2 | Đường Trọt Trà Ét | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi | | | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Đường vào chùa B à | | | | | | | 330 | | | | KV2-VT2 | Đường vào Đình Phước Hưng | | | | | | | 330 | | | | KV2-VT2 | Toàn tuyến cặp kênh 30/4 | | | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT1 | Hẻm trục chính ấp Phước Lợi | | | | | | | 430 | | | | KV2-VT1 | Cầu 30/4 | | H ế t ranh đất ông H oàng | | | | | 450 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất ông H oàn g | | Chùa ChamPa | | | | | 350 | | | | KV2-VT1 | Hẻm chính chùa ChamPa | | H ế t ranh đất Bà Hạnh | | | | | 420 | | | | KV2-VT3 | C ác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | 4 | Đường nhựa | KV2-VT2 | Tuyến trục chính xã Phú Tân | | | | | | | 400 | | 5 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | KV1-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.200 | | E | HUYỆN MỸ TÚ | | | | | | | | | | | I | TH Ị TR Ấ N HUỲNH HỮU NGHĨA | | | | | | | | | | | 1 | Trần Hưng Đạo | 7 | Ranh x ã Long Hưng | | Kênh 3 Vợi | | | | | 500 | | | | 6 | Kênh 3 Vợi | | Hết ranh đ ấ t nhà 6 Cao | | | | | 1.000 | | | | 4 | Giáp ranh đ ấ t nhà 6 Cao | | Kênh Ông Quân | | | | | 1.500 | | | | 4 | Kênh Ô ng Quân | | Đập Chín Lời | | | | | 1.500 | | | | 2 | Đập Chín Lời | | Hết ranh đất UBND thị trấn | | | | | 3.500 | | | | 1 | Giáp ranh đất UBND thị trấn | | Cầu 3 Thắng | | | | | 5.500 | | | | 3 | Cầu 3 Thắng | | Đập 6 Giúp | | | | | 2.000 | | | | 5 | Đập 6 Giúp | | Giáp ranh xã Mỹ Tú | | | | | 1.000 | | 2 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 3.000 | | 3 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 3.000 | | 4 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Đường Hùng Vương | | Hết ranh đấ t nhà bà Bé | | | | | 2.000 | | 5 | Đường Hùng Vương | 3 | Đường Đ i ện B i ên Ph ủ | | Đường Trần Phú | | | | | 3.500 | | | | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | Đường Quang Trung (ĐT 940) | | | | | 6.500 | | | | 2 | Đường Quang Trung ( Đ T 940) | | Cầu 1/5 (Huyện đội) | | | | | 4.000 | | 6 | Đường L ê Thánh Tông và Lê Th á nh Tông k é o dài | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung | | | | | 3.000 | | 7 | Đường Ngô Quyền | 1 | Cầu 3 Thắng | | Cầu Đê Mỹ Phước | | | | | 2.600 | | 8 | Đường F12 | 1 | Cầu 3 Thắng | | Nhà lồng chợ mới | | | | | 2.000 | | 9 | Đường Huyện 84 | 1 | Cầu 1/5 (huyện đội) | | Hết đất cây xăng ông Đôi | | | | | 1.000 | | | | 2 | Gi á p đất cây xăng ông Đôi | | Cầu Béc Trang | | | | | 500 | | | | 3 | Cầu Béc Trang | | Giáp ranh xã Mỹ Tú | | | | | 400 | | 10 | Đường Võ Thị Sáu | 1 | Cầu Bệnh Viện | | Đê Bé B ù i | | | | | 500 | | 11 | Đường Trần Phú | 3 | Ranh x ã Long Hưng | | Cầu nhà tr ẻ | | | | | 700 | | | | 1 | Cầu nhà tr ẻ | | Cầu bệnh viện | | | | | 3.500 | | | | 2 | Cầu Bệnh viện | | Kênh Út Biện | | | | | 1.000 | | | | 4 | Kênh Út Biện | | Ranh xã Mỹ Tú | | | | | 500 | | 12 | Đư ờn g Đồng Khởi | 1 | Cầu nhà tr ẻ | | Ranh xã Mỹ Hương | | | | | 800 | | 13 | Đường 3 tháng 2 | 1 | Đường Trần Phú | | Đường Điện Biên Phủ | | | | | 2.500 | | 14 | Đường 30 tháng 4 | 1 | Đường Trần Phú | | Đường Điện Bi ê n Phủ | | | | | 1.500 | | 15 | Đường Huỳnh Văn Triệu | 1 | Đường Trần Phú | | Đường Điện Biên Phủ | | | | | 1.200 | | 16 | Đường Lý Tự Trọng | 1 | Đường 3 th á ng 2 | | Đường 30 tháng 4 | | | | | 2.000 | | 17 | Đường Quang Trung (đường tỉnh 940) | 5 | Ranh x ã Long Hưng | | C ầ u Sáu Xôi | | | | | 1.600 | | | | 2 | Cầu Sáu Xôi | | Kênh hậu Huyện đội | | | | | 4.500 | | | | 1 | Kênh hậu Huyện Đội | | C ầ u đê Mỹ Phư ớ c | | | | | 6.500 | | | | 3 | Cầu đê Mỹ Phước | | Hết ranh đất bà Hân | | | | | 5.000 | | | | 4 | G i áp ranh đất bà Hân | | Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1) | | | | | 2.200 | | 18 | Đường Điện Biên Phủ | 1 | Đường 30 th áng 4 | | Đường 3 th á ng 2 | | | | | 2.500 | | 19 | Đường tỉnh 939 | 1 | Đường Quang Trung (ĐT 940) | | Cầu kênh 1/5 | | | | | 3.500 | | | | 2 | Cầu kênh 1/5 | | Kênh Ba Hữu | | | | | 1.200 | | | | 3 | Kênh Ba Hữu | | Ranh xã Mỹ Tú | | | | | 700 | | 20 | Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) | 1 | Đường Đ ồ ng Khởi | | Ranh xã L ong Hưng | | | | | 300 | | 21 | Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 1 | Dãy E | | | | | | | 20.000 | | 22 | Lộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh H ữ u Nghĩa | 1 | Đường Tỉnh 940 | | Đường Trần Hưng Đạo | | | | | 700 | | 23 | Lộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 1 | Đường tỉnh 940 | | Giáp ranh đất ông Thơm | | | | | 1.500 | | 24 | Lộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 1 | Đường Hùng Vương | | Đường 3 th á ng 2 | | | | | 1.200 | | 25 | Đường A 1 | 1 | Ranh xã M ỹ Hương | | Đường trung tâm x ã Long Hưng | | | | | 300 | | 26 | Đường Bộ Thon | 1 | Cầu 2 Minh | | Ranh x ã Mỹ Tú | | | | | 300 | | 27 | Đường đal | 1 | Cầu 2 Minh | | Hết ranh vư ờ n thuốc Nam H oàn g Yến | | | | | 300 | | 28 | Đường đấu nối ĐT 939 | 1 | T ỉ nh lộ 939 | | Đường Huyện 84 | | | | | 250 | | 29 | Đường Kênh 1/5 | 1 | Đường Huyện 84 - T ỉ nh lộ 939 | | Giáp ranh x ã Long Hưng | | | | | 250 | | 30 | Đường đal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) | 1 | Đường Đồng Khởi | | Giáp ranh xã Long Hưng | | | | | 250 | | 31 | Lộ cũ Cầu Đồn | 1 | Đường Hùng Vương | | Đường 3 tháng 2 | | | | | 450 | | 32 | Lộ Chòm Tre | 1 | Cầu Đình (Chòm Tre) | | Giáp ranh xã Mỹ Tú | | | | | 300 | | 33 | Đường đal | 1 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | II | Xà MỸ HƯƠNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường Chợ Cá | ĐB | Đường cầu X ẻ o Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ | | | | | | | 2.500 | | 2 | Đường vào sau Chợ mới | KV1-VT1 | Lộ mới từ đường Tỉnh 939 | | Giáp đường l ộ cũ (vào chợ) | | | | | 1.800 | | 3 | Đường Tỉnh 939 | KV2-VT3 | Giáp ranh xã An Ninh | | Đường vào Chợ mới | | | | | 800 | | | | KV1-VT1 | Đường vào Chợ mới | | C ầ u X ẻ o Gừa | | | | | 2.000 | | | | KV1-VT2 | Cầu Xẻo Gừa | | Hết ranh đất ông Tuấn | | | | | 1.600 | | | | KV1-VT4 | Giáp ranh đất ông Tuấn | | Cầu B à Lui | | | | | 1. 400 | | | | KV2-VT2 | Cầu B à Lui | | Kênh B a Anh | | | | | 1.200 | | | | KV2-VT1 | Kênh Ba Anh | | Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh | | | | | 1.300 | | | | KV 1 -VT3 | Giáp ranh đất Thầy Vĩnh | | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | | | 1.500 | | 4 | Đường Tỉnh 939B | KV2-VT2 | Gi á p ranh x ã Thi ệ n Mỹ | | Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện | | | | | 700 | | | | KV2-VT1 | Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện | | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | | | 800 | | 6 | Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường A 1 ) | KV2-VT2 | Đường tỉnh 939B | | K i nh rau Cần | | | | | 400 | | 7 | Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương | KV2-VT2 | Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư | | | | | | | 500 | | 8 | Lộ Đal | KV1-VT2 | Cầu Xẻo Gừa | | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (X ó m Lớn) | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Cầu Xẻo Gừa | | Cầu ông T á m Bầu | | | | | 1.200 | | | | KV2-VT2 | Cầu ông Tám Bầu | | Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (cửa hàng điện tử) | | | | | 800 | | | | KV1-VT1 | Đầu đất UBND xã cũ | | Hết đất Kho phân 6 Địa | | | | | 1.300 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh chợ Xẻo Gừa | | Hết ranh đ ấ t ông Trịnh Ngọc B a | | | | | 900 | | | | KV1-VT3 | Giáp cống ranh chợ Xẻo Gừa | | Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng | | | | | 1.100 | | 9 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | III | X à MỸ PHƯỚC | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 82 | KV1-VT2 | Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận) | | Trạm Y tế | | | | | 500 | | | | KV1-VT1 | Trạm Y tế | | Cầu 3 Trí | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu 3 Trí | | Giáp ranh thị x ã Ng ã Năm | | | | | 500 | | 2 | Lộ Đập Hội | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 82 | | Cầu Phước Trường | | | | | 250 | | 3 | Lộ Ông B an | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 82 | | Hết đất ông Ba Binh | | | | | 250 | | 4 | Đường Huyện 84 | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 5 | Đường Huyện 81 (trung t â m xã H ưng Phú) | KV2-VT2 | Đường Huyện 84 | | Ranh xã Hưng Phú | | | | | 400 | | 6 | Đường Tỉnh 939 | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 400 | | 7 | Khu vực chợ | KV1-VT1 | Các lộ bên dãy nhà lồng chợ | | | | | | | 600 | | 8 | Đường Bắc Qu ả n lộ Nhu Gia | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | 9 | Lộ Giải Phóng | KV2-VT3 | Lộ Nhu Gia | | Giáp kênh Trà Cú Cạn | | | | | 250 | | 10 | Đường Vào Khu Căn Cứ | KV2-VT2 | Đường Huyện 82 | | Khu căn cứ | | | | | 400 | | 11 | Đường đal Lợi Phước An A | KV2-VT3 | Đường Huyện 82 | | Kênh 3 Trung | | | | | 300 | | 12 | Đường đal Lợi Phước An B | KV2-VT3 | Đường Huyện 82 | | Kênh Xóm Tiệm | | | | | 300 | | 13 | Đường đal Trường A - Trường B | KV2-VT3 | Kênh 7 Xáng | | Kênh U Quên | | | | | 300 | | 14 | Đường đal Thới B | KV2-VT3 | Đường Huyện 82 | | Giáp ranh thị xã Ngã N ă m | | | | | 300 | | 15 | Lộ Xáng Cụt | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Trường học Mỹ Phước B | | Cầu Út Tưởng | | | | | 300 | | 16 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | IV | X à MỸ THUẬN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 938 | KV1-VT2 | Giáp ranh xã Thuận Hưng | | Hết ranh đ ất Trạm cấp nước (Tam Sóc A) | | | | | 400 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất tr ạm cấp nước (Tam Sóc A) | | Sông Nhu Gia và cầu Mỹ Phước | | | | | 500 | | 2 | Lộ đal Ô Quên | KV2-VT3 | Cầu Ô Quên | | ĐT 938 | | | | | 250 | | 3 | Đường tỉnh 940 | KV1-VT1 | Ranh xã Mỹ Tú | | Cầu Cái Trầu mới | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu Cái Trầu mới | | Giáp ranh huyện Thạnh Trị | | | | | 300 | | 4 | Đường Huyện 82 | KV2-VT1 | Đường Tỉnh 940 | | Giáp ranh xã Mỹ Phư ớ c (Cầu kinh số 3) | | | | | 300 | | 5 | Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 6 | Đường Huyện 89 | KV2-VT3 | Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) | | Giáp ranh xã Phú Mỹ | | | | | 250 | | 7 | Đư ờ ng đal Phước An | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 8 | Đường đal Phước Bì nh (2m) | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 9 | Đường đa l Phước Bì nh (3) | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 270 | | 10 | Đường đal Tam Sóc C2 | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 250 | | 11 | Vòng Cung đường 940 cũ và đường vào cầu Mỹ Phước | KV2-VT2 | Toàn tuyến | | | | | | | 350 | | 12 | Đường đal Tam Sóc C1 | KV2-VT3 | Toàn tuy ế n | | | | | | | 200 | | 13 | Đường đal Tam Sóc D2 | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 200 | | 14 | Đường cống Lâm Trường | KV2-VT3 | Toàn tuyến | | | | | | | 200 | | 15 | Lộ rạch Bố Thảo Bờ Tây | KV2-VT3 | Cầu Hai Tiếu | | Hết ranh đ ất bà Dương Du Nia | | | | | 250 | | 16 | Lộ Tam Sóc | KV2-VT3 | Lý Sỹ Tol | | Hết ranh đất ông Danh Na H oàn g Ne | | | | | 250 | | 17 | Lộ đê Phân trư ờng | KV2-VT3 | Đầu ranh đ ấ t ông Nguyễn H oàng Anh | | Đường vào cầu M ỹ Phư ớ c | | | | | 250 | | 18 | Lộ Sơn Pich | KV2-VT3 | Đầu ranh đ ấ t ông Đặng Văn Bùi | | Hết ranh đất bà Nguy ễ n Th ị Tròn | | | | | 250 | | 19 | Đường đal Bưng Coi | KV2-VT3 | Cầu Bưng Coi | | Cầu B a Khánh | | | | | 250 | | 20 | Lộ Rạch Chưng | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Trư ờ ng TH Mỹ Thuận B | | Hết đất Salate Prêch Chanh | | | | | 250 | | 21 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lạ i | | | | | | | 250 | | V | Xà THUẬN HƯNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 939 | KV1-VT1 | Cầu trắng | | Hết ranh đất Trạm bơm | | | | | 1.500 | | 2 | Đường tỉnh 938 | KV1-VT1 | Cầu tr ắ ng | | Giáp cầu Trà Lây 1 | | | | | 800 | | | | KV1-VT2 | Giáp cầu Trà L â y 1 | | Giáp kênh Tà Chum | | | | | 550 | | | | KV1-VT3 | Giáp kênh Tà Chum | | Giáp ranh xã Mỹ Thuận | | | | | 400 | | 3 | Đ ư ờng Huyện 88 | KV2-VT1 | Cầu Đồn | | Giáp ranh Cầu Ngang | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh Cầu Ngang | | Đường tỉnh 938 | | | | | 250 | | 4 | Lộ đal (Song song ĐT 938) | KV2-VT3 | Đường Huyện 88 | | Giáp ranh xã Mỹ Hương | | | | | 250 | | 5 | Đường Huyện 88B | KV2-VT3 | Đ ư ờng Huyện 88 | | Giáp ranh x ã Mỹ Hương | | | | | 250 | | 6 | Lộ đal Rạch Tà Sam | KV2-VT3 | Đ ư ờng Huyện 88 | | H ế t đất ông Lê Văn Lé | | | | | 250 | | 7 | Lộ đal Vàm Đình | KV2-VT3 | Cống Mỹ Hòa | | Đường Huyện 88 | | | | | 250 | | 8 | Lộ Đal | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Mỹ Hương | | Hết lộ đal Thiện Bình | | | | | 250 | | 9 | Lộ đal sông Ô Quên, x ã Thuận Hưng | KV2-VT3 | Cầu Đồn | | Giáp ranh xã Mỹ Hương | | | | | 250 | | 10 | Lộ đal Bờ Tây Cái Triết | KV2-VT3 | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | Lộ đal Vàm Đình | | | | | 250 | | 11 | Lộ đal | KV2-VT3 | Cầu Trà Lây 1 | | Giáp ranh xã Phú Mỹ | | | | | 250 | | 12 | Lộ đal | KV2-VT3 | Cầu Sập | | Giáp ranh xã Phú Mỹ | | | | | 250 | | 13 | Lộ đal | KV2-VT3 | Cầu Sư Tử | | Giáp ranh xã Phú Mỹ | | | | | 250 | | 14 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | VI | Xà LONG HƯNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 87B | KV2-VT3 | Gi áp ranh thị trấn Huỳnh H ữ u Nghĩa | | Kênh Hai B á | | | | | 300 | | | | KV2-VT 1 | Kênh Hai Bá | | Cầu Vượt Mỹ Khánh | | | | | 440 | | | | KV1-VT3 | Cầu Vượt Mỹ Khánh | | Cầu Qua UB Xã | | | | | 600 | | | | KV1-VT1 | Cầu qua UB Xã | | Hết ranh Trung tâm Thương mại | | | | | 2.100 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh Trung tâm Thương mại | | Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất ông L ê Việt Hùng | | K ê nh 1/5 | | | | | 600 | | | | KV2-VT2 | Kênh 1/5 | | Kênh Đ ập Đá | | | | | 400 | | 2 | Huyện lộ 32 | KV1-VT1 | Cầu qua UBND xã | | Cầu vượt Tân Phước | | | | | 500 | | | | KV1-VT2 | Cầu vượt T â n Phước | | Giáp ranh huyện Châu Thành | | | | | 350 | | 3 | Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp | KV1-VT2 | Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | | Cầu Mỹ Kh á nh | | | | | 750 | | | | KV1-VT1 | Cầu Mỹ Khánh | | Cầu 1/5 | | | | | 900 | | | | KV1-VT3 | Cầu 1/5 | | Cầu Đập Đá | | | | | 700 | | 4 | Đường Huyện 87 | KV2-VT2 | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | Cầu vượt Mỹ Khánh | | | | | 400 | | | | KV2-VT1 | Cầu vượt Mỹ Kh á nh | | Cầu qua UBND x ã và nhánh đ ến hết đất Trường THCS Long Hưng A | | | | | 500 | | 5 | Đường 940 | KV1-VT2 | Giáp Quản lộ Phụng Hiệp | | Cống 3 Đấu | | | | | 600 | | | | KV2-VT1 | C ố ng 3 Đấu | | Kênh Hai B á | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Kênh Hai Bá | | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | | | 350 | | 6 | Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng | KV1-VT1 | Dãy Khu phố 1 | | | | | | | 2.800 | | | | KV1-VT3 | D ã y Khu phố 2, 3, 4 | | | | | | | 2.200 | | | | KV1-VT2 | Dãy Khu ph ố 5, 6 | | | | | | | 2.500 | | 7 | Đường D3-N6, x ã Long Hưng | KV1-VT1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.500 | | 8 | Đường D1-N3 | KV1-VT1 | Quốc lộ Phụng hiệp | | Hết đất chợ Long Hưng | | | | | 1.000 | | 9 | Đường 85 | KV1-VT1 | Đường Tỉnh 940 | | Kênh Đập Đá | | | | | 1.000 | | 10 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | VII | X à HƯNG PH Ú | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 87B | KV2-VT3 | Kênh Đập Đá | | Kênh Bắc Bộ | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Kênh Bắc B ộ | | Kênh Miễu | | | | | 600 | | | | KV2-VT3 | Kênh Miễu | | Kênh Chín Mùi | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Kênh Chín Mùi | | Kênh Ka Rê | | | | | 400 | | 2 | Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp | KV1-VT2 | K ê nh Đập Đá | | Kênh B ắc B ộ | | | | | 500 | | | | KV1-VT1 | Kênh B ắc Bộ | | Kênh Mi ễ u | | | | | 600 | | | | KV2-VT1 | Kênh Miễu | | Kênh Ch í n Mùi | | | | | 550 | | | | KV1-VT1 | Kênh Chín Mùi | | Kênh Tư Lang | | | | | 600 | | | | KV1-VT1 | Kênh Tư Lang | | Kênh Út Cứng | | | | | 600 | | | | KV1-VT1 | Kênh Út Cứng | | Kênh Ka R ê | | | | | 600 | | 3 | Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) | KV1-VT1 | Đầu ranh đất UBND xã | | Cầu Kênh 1000 | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu Kênh 1000 | | Cầu Nguyễn Việt Hồng | | | | | 300 | | | | KV1-VT3 | Cầu Nguyễn Việt Hồng | | Giáp ranh xã Mỹ Phước | | | | | 300 | | 4 | Đường Huyện 86 | KV2-VT2 | Qu ả n lộ Phụng Hiệp | | Giáp ranh xã Mỹ Tú | | | | | 300 | | 5 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | VIII | Xà MỸ T Ú | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 84 | KV2-VT2 | Giáp ranh thị trấn Huỳnh H ữ u Nghĩa | | Gi á p ranh xã Mỹ Phư ớ c | | | | | 350 | | 2 | Đường Huyện 86 | KV2-VT2 | Cầu 8 Lương | | Hết ranh đất ông Hai Lích | | | | | 350 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Hai Lích | | Cầu Mai Văn Thời (cầu x ã ) | | | | | 400 | | 3 | Đường Vòng Cung - Cây Bàng | KV2-VT3 | Kinh 6 Đen | | Hết đất Trường Mẫu giáo x ã Mỹ Tú | | | | | 250 | | 4 | Đường tỉnh 940 | KV1-VT1 | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | Cầu Số 2 | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu S ố 2 | | Giáp ranh x ã Mỹ Thuận | | | | | 500 | | 5 | Đường tỉnh 939 | KV2-VT1 | Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | Giáp ranh xã Mỹ Phư ớ c | | | | | 400 | | 6 | Đường Huyện 86 (đường trung tâm xã) | KV2-VT2 | Kênh Cây Bàn | | Đường tỉnh 940 | | | | | 300 | | 7 | Đường Huyện 86 | KV2-VT2 | Giáp ranh xã Hưng Phú | | Cầu Trà Cú Cạn | | | | | 300 | | 8 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đal còn lại | | | | | | | 250 | | IX | X à PHÚ MỸ | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 939 | KV1-VT3 | Giáp ranh x ã Đại Tàm | | Cổng xà la ten | | | | | 400 | | | | KV1-VT1 | Cổng xà la ten | | Cầu Phú Mỹ 2 | | | | | 700 | | | | KV1-VT2 | Cầu Phú Mỹ 2 | | Hết ranh Đồn công tác CT28 | | | | | 500 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh Đồn công tác CT28 | | Cầu Trắng | | | | | 500 | | 2 | Đường Huyện 89 | KV2-VT2 | Ranh đường tỉnh 939 | | Kênh Phú Mỹ 1 | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Kênh Phú Mỹ 1 | | Rạch Rê | | | | | 350 | | 3 | Lộ đal Phú Tức | KV2-VT1 | Giáp ranh Phường 2, thành phố Sóc Tr ă ng | | Cống Thủy lợi | | | | | 430 | | | | KV2-VT2 | Cống Thủy lợi | | Hết đường đal | | | | | 360 | | 4 | Đường đal | KV1-VT1 | Hai bên nhà l ồ ng chợ Phú Mỹ | | | | | | | 700 | | | | KV1-VT2 | Đ ườ ng T ỉ nh 939 | | Kênh 2 | | | | | 500 | | 5 | Đường đal, xã Phú Mỹ | KV2-VT3 | Ngã 3 ông Giao | | Cầu chùa Bưng Kha Don | | | | | 250 | | 6 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường đ a l còn lại | | | | | | | 250 | | F | HUYỆN CÙ LAO DUNG | | | | | | | | | | | I | THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường hai bên hông chợ B ế n Bạ | 1 | Suốt đường | | | | | | | 5.000 | | 2 | Đường Đồng Kh ở i | 1 | Đầu ranh đất Bảy Xe | | Hết đất Nhà VH thị trấn | | | | | 3.300 | | | | 2 | Giáp đất Nhà VH thị trấn | | Cầu Bến Bạ | | | | | 2.800 | | | | 2 | Giáp ranh đất Bảy Xe | | Cuối đường Xóm củi | | | | | 2.800 | | | | 1 | Giáp ranh Cầu xã | | Cầu Bến Bạ nhỏ | | | | | 3.300 | | 3 | Đường Đoàn Thế Trung | 1 | Từ Chợ Bến Bạ | | Ngã Tư giáp đường Hùng Vương | | | | | 3.800 | | | | 2 | Ng ã Tư giáp đường Hùng Vương | | Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung | | | | | 3.000 | | | | 3 | Giáp ranh đ ấ t điện lực Cù Lao Dung | | B ế n đò Giồng Đình | | | | | 2.600 | | 4 | Đường N2 | 1 | Giáp đường Đoàn Thế Trung | | Giáp Đình Nguyễn Trung Trực | | | | | 500 | | 5 | Đường N4 | 1 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài | | Giáp đường 30 tháng 4 | | | | | 500 | | 6 | Đư ờ ng Đoàn Văn Tố | 1 | Đường Đồng Khởi | | Đường Hùng Vương | | | | | 2.800 | | 7 | Đường 3 tháng 2 | 1 | Giáp ranh Bệnh viện đa khoa | | Đường Hùng Vương | | | | | 1.500 | | 8 | Đường Hùng Vương | 1 | Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ | | Đường 3 tháng 2 | | | | | 2.500 | | | | 3 | Đường 3 tháng 2 | | Giáp ranh xã An Thạnh Tây | | | | | 1.200 | | | | 2 | Giáp ranh đất c â y xă ng Lê Vũ | | Cầu Kinh Đình Trụ (giáp x ã An Thạnh 2) | | | | | 1.800 | | 9 | Đường lộ số 1 | 1 | Giáp đường Đoàn Th ế Trung | | Giáp đường Đoàn Văn Tố | | | | | 1.700 | | 10 | Đường Lương Đinh Của (Đường 20/11) | 1 | Đường 3 tháng 2 | | Giáp đường Đoàn Văn Tố | | | | | 1.100 | | 11 | Đường Rạch Già Lớn | 1 | Đường Hùng Vương | | Sông Cồn Tròn | | | | | 400 | | 12 | Đường 30 Th á ng 4 | 2 | Đường Hùng Vương | | Giáp ranh đ ất Bệnh viện mới | | | | | 700 | | | | 1 | Đầu ranh đất Bệnh viện mới | | H ế t ranh đất Bệnh viện mới | | | | | 800 | | | | 3 | Giáp ranh đất Bệnh viện mới | | Sông Cồn Tròn | | | | | 450 | | 13 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1 | Gi áp đường Đoàn Thế Trung | | Hết ranh đất Trường Tiểu học | | | | | 550 | | 14 | Đường Xóm 5 | 1 | Giáp đường Đoàn Thế Trung | | Giáp Khu đất ông Ha i Tầng | | | | | 1.050 | | 15 | Đường 1/5 | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 500 | | 16 | Đường nhánh r ẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | 1 | Giáp đường 1 tháng 5 | | Rạch Sung | | | | | 500 | | 17 | Đường ôt ô đi An Thạnh Đông | 1 | Giáp đường Hùng Vương | | Sông B ế n Bạ | | | | | 1.500 | | 18 | Đường đal (đất ông Út phiếu) | 1 | Giáp đường bên hông chợ B ế n B ạ | | Rạch Thông Hảo | | | | | 1.800 | | 19 | Đường đal (đường 3/2 nối dài) | 1 | Giáp đường Hùng Vương | | Sông Cồn Tròn | | | | | 600 | | 20 | Đường Rạch Lá | 1 | Giáp Đường 3 tháng 2 | | Giáp đư ờ ng Rạch Già lớn | | | | | 500 | | 21 | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) | 1 | Cầu B ế n Bạ | | Hết ranh đất trại cưa ông Điệu | | | | | 1.700 | | 22 | Hẻm (đất ông Mau) | 1 | Đường Đoàn Thế Trung | | Rạch Thông H ả o | | | | | 1.300 | | 23 | Hẻm ( đấ t ông 9 Mỹ) | 1 | Đường Đoàn Th ế Trung | | Rạch Thông Hảo | | | | | 1.300 | | II | Xà AN THẠNH 1 | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 60 | KV1-VT1 | Bến phà phía sông Đại Ng ã i | | B ến phà phía Sông Trà Vinh | | | | | 2.000 | | 2 | Đường Tỉnh 933B | KV1-VT1 | B ến phà Kinh Đào | | Đầu lộ đal Rạch Su | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT3 | Đầu lộ đal Rạch Su | | Hết đất HTX Hòang Dũng | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Giáp đất HTX H oàn g Dũng | | Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây) | | | | | 1.200 | | 3 | Đường trung tâm xã | KV1-VT3 | Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B | | B ế n phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát) | | | | | 650 | | 4 | Huyện lộ 11 | KV2-VT3 | Đường trung t âm xã | | Đê T ả hữu | | | | | 300 | | 5 | Đường đal Kinh Đào | KV1-VT3 | Đầu ranh đất ông Ba Mạnh | | Hết ranh đất ông Chuông | | | | | 800 | | 6 | Đường đal Rạch Miễu | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Bảy Tự | | Hết ranh đất B ế n Đình | | | | | 450 | | 7 | Đường đal Rạch Đôi | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Th oàn | | H ế t ranh đấ t ông Nguyễn Văn Sự (phía tr ên) | | | | | 500 | | 8 | Đường đal Rạch Trầu | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Hồng V ă n Y | | Đê T ả hữu | | | | | 500 | | 9 | Đường đal Rạch Su | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Tư Kiệt | | Đê T ả hữu | | | | | 500 | | 10 | Đường Trường Tiền Nhỏ | KV1-VT3 | Đầu ranh đất ông T ử ng | | Giáp Quốc lộ 60 | | | | | 650 | | | | KV1-VT3 | Quốc lộ 60 | | T ỉ nh lộ 933B | | | | | 650 | | 11 | Đường đal Rạch Vượt (phía trên) | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông T ư H oàn g | | Hết ranh đất ông Năm Minh | | | | | 500 | | 12 | Đường đal xóm chùa | KV2-VT1 | Đầu đất ông Đào V ă n Oanh | | Giáp huyện l ộ (chợ Long Ân) | | | | | 500 | | 13 | Đường đal Mương Cũi | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Sáu Điền | | Hết ranh đất B a Rệt | | | | | 500 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông B a Rệt | | Đường nhựa trung tâm xã | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa | | Hết ranh đất ông Đào V ă n Đẹp | | | | | 450 | | 14 | Đường đal Rạch Trê | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Cần | | Hết ranh đất ông Chắn | | | | | 450 | | | | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Trong | | Cầu Rạch Trê | | | | | 500 | | 15 | Đường đal Rạch S â u | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Huỳnh | | Giáp ranh Cầu nhà Ú t Gia | | | | | 700 | | 15 | Đường đal Rạch Gừa - Thầy Phó | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc | | Đê Tả hữu | | | | | 300 | | 16 | Đ ườn g đal Trường Tiền Lớn | KV2-VT2 | Đ ầu đất ông Phan Văn Út | | Hết ranh đất bà Ma i Thị Chua | | | | | 300 | | 17 | Đường đal Rạch Trại - KDC | KV2-VT2 | Đầu đất ông Nguyễn Thanh L â m | | Hết đường đa l | | | | | 300 | | 18 | Đường đal đê Tả hữu | KV2-VT1 | Đầu đất ông bà Huỳnh Kim H oàn g | | Hết ranh đ ất bà Hồ Thị Chín | | | | | 500 | | 19 | Đường đal Rạch Ông Cột | KV2-VT2 | Cầu Rạch Ông Cột | | Hết ranh đấ t ông Võ Văn Phong | | | | | 350 | | 20 | Đường đai Long Ân - Cây Bần | KV2-VT2 | Giáp đường tỉnh 933B | | Cầu Trại Giống | | | | | 300 | | 21 | Đường đal Long  n - Cồn Cát | KV2-VT2 | Giáp Ngã tư đường trung tâm xã | | Hết đường đal | | | | | 300 | | 22 | Đường đal nhánh rẻ cồn Long  n | KV2-VT2 | Giáp Ngã ba đường trung tâm xã | | Hết đư ờ ng đal | | | | | 300 | | 23 | Đường đal đê Tả hữu | KV2-VT3 | Cồn Long Ân | | Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát | | | | | 300 | | 24 | Các tuy ế n đường đal đê Tả hữu còn lại | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 300 | | 25 | Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành | | Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn | | | | | 350 | | 26 | Đường đal Thầy Phó | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông L â m Văn B ì nh | | Cầu Thầy Phó ra đê bao | | | | | 350 | | 27 | Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) | KV2-VT2 | Đ ầ u ranh đất ông Tám Rở | | Cầu Ng ã Cạy | | | | | 350 | | 28 | Đường đal Rạch Vượt (phía dư ớ i) | KV2-VT2 | Cầu Ngã Cạy | | Đê Tả hữu | | | | | 350 | | 29 | Đường đal Rạch Trâm - Đê | KV2-VT2 | Đ ầu ranh đấ t ông Thang | | Hết ranh đ ấ t ông Ú t Nhỏ | | | | | 350 | | 30 | Đường nhánh r ẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | KV1-VT3 | Đầu ranh đất ông Thịnh | | Đường đal Rạch Su | | | | | 650 | | 31 | Đường đal Rẩy Mới | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt | | Hết đ ất ông Nguyễn Văn Thà | | | | | 300 | | 32 | Đường đal Trường Tiền nhỏ | KV2-VT3 | Đ ầ u ranh đất ông Nguyễn Văn Nương | | Hết đất ông Hồ Trịu Luật | | | | | 350 | | 33 | Đường đal vào b ã i xử lý rác | KV2-VT2 | Tỉnh lộ 933B | | Hết đất bãi xử lý rác x ã An Thạnh 1 | | | | | 350 | | 34 | Đường đal xóm R ẩ y | K V2-VT3 | Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng | | Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Gi á p đ ất ông Phạm Thanh Hiền | | Hết đất Ông Đào Văn Đẹp | | | | | 300 | | 35 | Đường trục chính hội đ ồng Rạch Mi ễ u (phía tr ên) | KV2-VT3 | Giáp đường đal Rạch Mi ễ u | | Đê Tả hữu | | | | | 300 | | 36 | Đường trục chính hội đồng Rạch Mi ễ u - Rạch Cui | KV2-VT3 | Cầu Rạch Mi ễ u | | Giáp Trường Tiền l ớ n | | | | | 300 | | III | Xà AN THẠNH TÂY | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 933B | KV1-VT1 | Giáp ranh x ã An Thạnh 1 | | Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal B ần Xanh) | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp đường đal Bần Xanh | | Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung | | | | | 1.100 | | 2 | Lộ đal Rạch Sâu | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Biện | | Cầu Ch í n Khánh | | | | | 550 | | 3 | Lộ đal Rạch Tàu | KV2-VT1 | TL 933B | | B ến phà B ắc Trang | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt | | Rạch già nhỏ | | | | | 350 | | 4 | Hết đất lộ đal Rạch Già | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu | | Hết đất ông Phan Văn Tán | | | | | 350 | | 5 | Lộ đal Rạch Già nhỏ (phía tr ên) | KV2-VT1 | Giáp đường tỉnh 933B | | Đê T ả hữu | | | | | 400 | | 6 | Lộ đal Rạch Già nh ỏ (phía dư ớ i) | KV2-VT1 | Giáp đường tỉnh 933B | | Đê Tả hữu | | | | | 400 | | 7 | Lộ đal Rạch Già lớn | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong | | Giáp Tỉnh lộ 933B | | | | | 400 | | 8 | Lộ đal Bần Xanh | KV2-VT2 | Giáp đường tỉnh 933B | | Hết ranh đất ông Hai Thanh | | | | | 350 | | 9 | Lộ đal Bần Xanh (phía dưới) | KV2-VT3 | Giáp đường tỉnh 933B | | H ế t ranh đất ông Phạm Văn Giang | | | | | 300 | | 10 | Lộ đal Bình Linh | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến | | Bến phà B ình Linh | | | | | 350 | | 11 | Lộ đal B ì nh Linh (phía trên) | KV2-VT2 | Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An L ạc | | Hết ranh đ ấ t nhà ông Đoàn Văn Hùng | | | | | 350 | | 12 | Lộ đal An Ph ú | KV1-VT3 | Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu | | B ế n đò Cồn Chén | | | | | 400 | | 13 | Đường đal đê Tả hữu | KV2-VT3 | Cù Lao Nai | | Giáp ranh xã Đại Ân 1 | | | | | 300 | | 14 | Đường đal đê Tả hữu | KV2-VT3 | Rạch Sâu | | R ạ ch Sung | | | | | 300 | | 15 | Lộ đal An Phú | KV2-VT1 | Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn B ê | | | | | 350 | | 16 | Lộ đal An Phú | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân | | Cầu Bà Hành | | | | | 350 | | 17 | Lộ Cồn Chén An Phú | KV2-VT3 | Từ Cầu Đúc gi á p x ã Đại Ân 1 | | Cầu giáp x ã Đại Ân 1 | | | | | 300 | | 18 | Lộ đal An Phú A | KV2-VT1 | Cầu Bà Hành | | Đê T ả hữu | | | | | 350 | | 19 | Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 | KV2-VT2 | Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn V ă n B ì nh | | Đê Tả hữu | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Gi á p ranh ranh đất ông Nguyễn Văn B ì nh | | Cầu Đúc | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Đúc | | C ầ u Treo giáp x ã Đại Ân 1 | | | | | 300 | | 20 | Lộ đal rạch Sung | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng | | Đê Tả hữu | | | | | 350 | | 21 | Đường đai An Phú | KV2-VT2 | Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp | | Bến đ ò qua rạch Già Lớn | | | | | 300 | | 22 | Đường đal Đầu Lá An Lạc | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác | | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ | | | | | 350 | | 23 | Lộ đal rạch ông Cột | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng | | Hết ranh đất ông Trần Huệ Em | | | | | 300 | | IV | Xà AN THẠNH 2 | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 933B | KV 1 -VT 1 | Cầu k i nh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) | | Hết đất Nghĩa tr ang liệt sĩ | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp đ ấ t nghĩa tra ng liệt sĩ | | Giáp đường 933 | | | | | 900 | | | | KV2-VT2 | Giáp đường 933 | | Cầu Rạch Lớn (ấp B ình Du B) | | | | | 600 | | | | KV2-VT1 | Cầu Rạch Lớn | | Cầu Bà Chủ | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Cầu Bà Ch ủ | | Đầu lộ đa l xóm mới | | | | | 800 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh lộ đal xóm mới | | Rạch Mù U (giáp x ã An Thạnh 3) | | | | | 500 | | 2 | Đường tỉnh 933 đi Đại  n 1 | KV1-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Cầu Còn Tròn | | | | | 650 | | 3 | Đường đal xóm R ẫ y | KV2 - VT 1 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) | | | | | 300 | | 4 | Đường đal xóm Mới | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Đình Du B ) | | | | | 250 | | 5 | Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kos t ung) | KV2-VT2 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Sơn Ton) | | | | | 250 | | 6 | Đường đal Mù U | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Bình Danh B) | | | | | 250 | | 7 | Đường đal Bà Kẹo - Mù U | KV2-VT3 | Giáp đường đal B à Kẹo | | Giáp đường đal M ù U | | | | | 250 | | 8 | Đường đal Đầu B ần | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Phạm Thành H ơn B) | | | | | 250 | | 9 | Đư ờ ng đal Rạch Dầy | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Bình Du A) | | | | | 250 | | 10 | Đường đal bà Chủ | KV2-VT3 | Đư ờ ng T ỉ nh 933B | | Hết đường (ấp Bình Du B) | | | | | 250 | | 11 | Đường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Sơn Ton) | | | | | 250 | | 12 | Đường đal mương ông Tám | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) | | | | | 250 | | 13 | Đường đal bà C ả | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Bình Danh A) | | | | | 250 | | 14 | Đường đal Công Điền | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Sơn Ton) | | | | | 250 | | 15 | Đường đal Đầu B ần | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Bình Du A) | | | | | 250 | | 16 | Đường đal Rạch Lớn | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | H ết đường (ấp Bình Du B) | | | | | 250 | | 17 | Đường đal Rạch Lớn - Xóm Mới | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Bì nh Du B) | | | | | 250 | | 18 | Đường đal Xóm B ãi | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Bình Du B) | | | | | 250 | | 19 | Đường đal Bần Một | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 933B | | Hết đường (ấp B ì nh Danh A) | | | | | 250 | | 20 | Đường đal Bả y Chí | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A) | | | | | 250 | | 21 | Đường đal xóm 3 | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) | | | | | 250 | | 22 | Đường đal xóm Đạo | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) | | | | | 250 | | 23 | Đường đal ông Lâm | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (đê T ả Hữu) | | | | | 250 | | 24 | Đường GTNT Rạch Nai | KV2-VT3 | Đường tỉnh 933B | | Hết đường (đê Tả Hữu) | | | | | 250 | | V | Xà AN THẠNH 3 | | | | | | | | | | | 1 | Đường bên hông chợ Rạch Tráng | ĐB | Đầu ranh đất ông Út Nhịn | | Hết ranh đất Trang Văn Gầm | | | | | 2.100 | | | | ĐB | Đầu ranh đất ông Ử ng | | Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện | | | | | 2.100 | | 2 | Lộ đal trư ớ c chợ Rạch Tráng | ĐB | Đầu ranh đất Trương Văn Khâm | | Hết ranh đất Nguy ễ n Văn Ân | | | | | 2.100 | | 3 | Đường đal sau chợ Rạch Tráng | KV1-VT1 | Đầu ranh đất ông Nghĩa | | Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon | | | | | 1.700 | | 4 | Đường đai mé sông | KV 1 -VT1 | Đầu ranh đất Sáu C ứ ng | | Xẻo Ông Đồng | | | | | 1.800 | | 5 | Đường đal | KV1-VT1 | Đầu ranh đất Mười Phấn | | Hết ranh đất ô ng Gầm | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Giáp đường tỉnh 934 | | Giáp ranh đất ông Gầm | | | | | 1.000 | | 6 | T ỉ nh lộ 933B | KV2-VT2 | Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II | | H ế t ranh đ ấ t Tư Tr ự c | | | | | 500 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Tư Trực | | Lộ đal ông Sáu | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Lộ đal ông Sáu | | Hết ranh đất ông Chong | | | | | 900 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất ông Chong | | Hết ranh đất ông Oanh | | | | | 1.700 | | | | KV 1 -VT2 | Đầu ranh đất Tư Giây | | Hết ranh đất Trương Văn Hùng | | | | | 1.200 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng | | Lộ đal Rạch Ch ồ i | | | | | 700 | | | | KV2-VT2 | Lộ đal Rạch Chồi | | Hết ranh đất Hai Trừ | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất Hai Việt | | Cầu Kinh Xáng | | | | | 400 | | 7 | Đường đal | KV1-VT2 | Rạch Mương Cột | | Hết đất Quán Sang | | | | | 600 | | 8 | Đường đal Trạm Y tế | KV1-VT1 | Đầu ranh đất ông Tư Tà | | Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh Trại cưa Út L ắ m | | Rạch Mương Cột | | | | | 650 | | 9 | Đường Tỉnh 934 | KV1-VT2 | Cầu Mới | | Cầu Ba Hùm | | | | | 550 | | | | KV1-VT3 | Cầu B a Hùm | | Cầu Rạch Voi | | | | | 500 | | 10 | Đường đal ông Tám | KV1-VT2 | Đầu ranh đất thầy Vũ | | Cầu Bà Hời | | | | | 550 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Kiên | | Hết ranh đ ất ông Minh | | | | | 250 | | 11 | Đ ư ờng đal An Quới | KV2-VT3 | Đầu ranh đ ấ t ông Khởi | | Hết ranh đất ông Cảnh | | | | | 250 | | 12 | Đường đal ông Sáu | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Thọ | | Hết ranh đất ông Sáu | | | | | 250 | | 13 | Đường đal Mù U | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Diệp | | Hết ranh đ ất ông Nam | | | | | 250 | | 14 | Đường đal rạch Chồi | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Đô | | Hết ranh đất ông Tuấn | | | | | 250 | | 15 | Đường đal Biên phòng 634 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Mới | | Hết ranh đất ông Tròn | | | | | 250 | | 16 | Đường đal 416 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất bà Liên | | Cầu 8 Bực | | | | | 250 | | 17 | Đường đal Vàm Hồ | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Long | | Hết ranh đất ông Phận | | | | | 250 | | 18 | Đường đal ngọn Rạch Chốt | KV2-VT3 | Đ ầ u ranh đất ông Thạch Rết | | Hết ranh đ ất ông Dương Văn Cường | | | | | 250 | | 19 | Đường GTNT Rạch Chốt 1 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh | | Hết ranh đất ông Trần Văn Cò | | | | | 250 | | 20 | Đ ư ờng đal Vàm Rạch Tr á ng | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông H à Văn Cồ | | Hết ranh đ ất ông Trương Văn Tặng | | | | | 250 | | 21 | Đường GTNT Ruột Ngựa | KV2-VT3 | Đầu ranh đ ất ông Ngô Văn Bồi | | Hết ranh đất ông Lê Văn Núi | | | | | 250 | | 22 | Đ ườ ng GTNT Ruột Ngựa 2 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc | | Hết ranh đất ống Huỳnh Văn Khởi | | | | | 250 | | 23 | Đường GTNT Ng ã Cái | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Trần B ì nh Luận | | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương | | | | | 250 | | 24 | Đường GTNT An Nghiệp | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính | | | | | 250 | | VI | X à AN THẠNH NAM | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 934 - 933B | KV1-VT1 | Giáp đê bao biển | | H ết ranh đất Út Hậu | | | | | 800 | | | | KV 1 -VT2 | Giáp ranh đất Út Hậu | | Cầu Năm Lèn | | | | | 750 | | | | KV1-VT3 | Cầu Năm Lèn | | Cầu Năm Tiền | | | | | 700 | | | | KV2-VT1 | C ầ u Năm Tiền | | Cầu Rạch Voi | | | | | 500 | | 2 | Các tuyến đường đal trên địa bàn xã | KV2-VT2 | Đầu ranh đấ t UBND xã | | Hết ranh đất Chín Tr ườ ng | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu rạch B ùng B inh | | B ế n ph à Ba Hùng | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Tám B ực | | Cầu T80 | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Cây M ắ m | | Hết ranh đất Năm Khải | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Rạch Năm Tiến | | Hết ranh đ ất ông B a S ơ n | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đ ất Trường Mầm non Hoa Sen | | Hết ranh đất ông Tài | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đ ất ông Ngọt | | Hế t ranh đất ông Tuấn | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Rạch Su | | Hết ranh đất ông Ngọc | | | | | 350 | | 3 | Các tuyến đường đal trên địa bàn xã | KV2-VT2 | Cầu N ă m Tiền | | Hết ranh đất ông Tòng | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu N ă m T ớ i | | Hết ranh đất Cô Ngọc | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Năm L è n | | H ết nhà đất T ư Nam | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) | | Đường tỉnh 933B | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu vuông 35A | | Đê bao biển | | | | | 350 | | 4 | Lộ nhựa rạch ông Sum | KV2-VT2 | Giáp T ỉ nh lộ 933B | | Hết đất ông H ớ i | | | | | 350 | | 5 | Lộ đal rạch Sáu V ấ n | KV2-VT2 | Giáp T ỉ nh lộ 933B | | Miếu Sáu Vấn | | | | | 350 | | 6 | Lộ đal | KV2-VT2 | Gi á p T ỉ nh lộ 933B | | Cống số 4 | | | | | 350 | | 7 | Lộ đal kênh Sáu Thước | KV2-VT2 | Giáp T ỉ nh lộ 933B | | Hết ranh đất ông Thành | | | | | 350 | | VII | Xà AN THẠNH ĐÔNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường đal UBND xã | KV2-VT1 | Cầu Lòng Đầm | | Bến phà Lòng Đầm | | | | | 450 | | 2 | Đường đền thờ Bá c | KV2-VT1 | Cầu Lòng Đầm | | Bến phà cũ | | | | | 450 | | 3 | Lộ tẻ Vàm T ắ c | KV2-VT2 | Cầu Lòng Đầm | | B ế n phà Vàm Tắc | | | | | 300 | | 4 | Đường trung tâm x ã (đường ôtô) | KV1-VT1 | Cầu B ế n Bạ | | Ngã ba ấp Chương Công Nh ậ t | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Ng ã ba ấp Chương Công Nhật | | Cầu Lòng Đầm | | | | | 800 | | 5 | Đường trung tâm xã | KV1-VT1 | Giáp đường ôtô | | Hết đường (ấp Đặng Trung Tiến) | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu Lòng Đầm | | Hết ranh đất Điều Văn Toàn | | | | | 500 | | | | KV 1 -VT3 | Giáp ranh đất Điền V ă n Toàn | | Cầu Rạch Gi ữ a | | | | | 400 | | | | KV2-VT1 | Cầu Rạch Giữa | | Hết đường | | | | | 350 | | 6 | Lộ tẻ Bến Đá | KV2-VT1 | Đường trung tâm xã | | H ế t đường | | | | | 350 | | 7 | Lộ tẻ Rạch Giữa | KV2-VT1 | Đường trung tâm xã | | Hết đường | | | | | 350 | | 8 | Đường đal bến phà Rạch Tráng | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao) | | | | | 300 | | 9 | Đường bến phà Bến Bạ | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đường | | | | | 300 | | 10 | Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) | KV2-VT2 | Giáp đường bến phà B ế n Bạ | | H ế t đường | | | | | 300 | | 11 | Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến | KV2-VT1 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đường | | | | | 350 | | 12 | Đường đal B ế n dò ông Trạng | KV2-VT1 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đường | | | | | 350 | | 13 | Đường đal nhà ông B a B ồ | KV2-VT3 | Giáp đường trung t â m xã | | Hết đường | | | | | 250 | | 14 | Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) | KV2-VT3 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đường | | | | | 250 | | 15 | Đường Đê bao Tả - H ữ u | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 16 | Lộ đal ông B a Sẳn | KV2-VT3 | Huyện lộ A n Thạnh Đ ô ng | | Sông Trà Vinh | | | | | 250 | | 17 | Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B | KV2-VT3 | Huyện lộ An Thạnh Đông | | Sông Trà Vinh | | | | | 250 | | 18 | Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao | KV2-VT3 | Cuối lộ trung tâm | | Đê bao ấp Tân Long | | | | | 250 | | VIII | Xà ĐẠI ÂN 1 | | | | | | | | | | | 1 | Đ ư ờng nhựa 933 | KV1-VT2 | Cầu Cồn Tròn | | Hết ranh đ ất cây xăng Võ Hoàng Khải | | | | | 600 | | | | KV1-VT1 | Giáp đ ất cây xăng Võ Hoàng Khải | | B ế n phà đi Long Phú | | | | | 750 | | 2 | Đường đal Xã Bảy | KV2-VT2 | Đầu ranh đ ấ t UBND x ã (cũ) | | Giá p đường trung tâm x ã | | | | | 350 | | 3 | Đường đal (chợ c ũ X ã Bảy) | KV2-VT2 | Giáp sông Hậu | | Hết đường đal | | | | | 350 | | 4 | Đường trung tâm xã | KV1-VT1 | Đầu ranh đấ t Trạm Y Tế | | Hết đ ấ t Phan Văn Thống | | | | | 600 | | | | KV 1 -VT2 | Cầu Rạch Đáy | | Hết đất Huỳnh Văn H ả o | | | | | 400 | | | | KV1-VT2 | Giáp đất Huỳnh Văn H ả o | | C ầ u Kinh Đào (đường Tỉnh 933) | | | | | 400 | | | | KV 1 -VT3 | Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) | | Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu) | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Đ ầ u ranh đất ông Thống | | Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) | | | | | 350 | | | | KV1-VT2 | Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (đi ể m nhà ông Lập) | | Hết đất bà Phan Thị Lơn | | | | | 400 | | | | KV1-VT3 | Đầu ranh nhà Phan Thị L ơ n | | Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng) | | | | | 300 | | 5 | Đường đal Nhà thờ | KV2-VT1 | Giáp đư ờ ng Trung tâm xã | | Rạch Nhà thờ | | | | | 350 | | 6 | Đường đa l Cây bàng | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng) | | | | | 300 | | 7 | Đường đal rạch Hai Lòng | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đất ông Nguy ễ n Văn Diệp | | | | | 300 | | 8 | Đường đal Tư Ngộ | KV2-VT2 | Giáp đường trung t â m xã | | Đất ông Nguyễn V ă n Độ ( ấ p Văn Tố B) | | | | | 300 | | 9 | Đường đal Rạch lớn | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đất Mi ế u th ờ Rạch Lớn (ấp Văn Tố) | | | | | 300 | | 10 | Đường đal Bần Cầu | KV2-VT2 | Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) | | Hết ranh đất ông B ùi Dũng | | | | | 300 | | 11 | Đường đal Kênh Xáng | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ | | | | | 300 | | 12 | Đường đal CIDA | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Sông Cồn Tròn | | | | | 300 | | 13 | Đ ư ờng đal Sáu Tịnh | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Bến phà Xóm Mới | | | | | 300 | | 14 | Đường đal Xẻo Sú | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Sông Cồn Tròn | | | | | 300 | | 15 | Đường đal Khai Luông | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Hết ranh đất bà Tư Sang | | | | | 300 | | 16 | Đường đal Rạch Đôi | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Sông Cồn Tròn | | | | | 300 | | 17 | Đường đai Chủ Đài | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | H ế t ranh đất bà Tư Sang | | | | | 300 | | 18 | Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) | KV2-VT2 | Giáp cầu nối đường trung tâm xã | | Tiếp giáp đê bao | | | | | 300 | | 19 | Đường đal Kênh Đào 1 | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xà | | Cầu Cồn Tròn | | | | | 300 | | 20 | Đường đal B ần Cầu (xã An Thạnh Tây) | KV2-VT2 | Giáp lộ Bần Cầu | | Cầu qua x ã An Thạnh Tây | | | | | 300 | | 21 | Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) | KV2-VT2 | Giáp đường trung tâm xã | | Đ ê bao T ả - Hữu | | | | | 300 | | 22 | Đường đal lộ trung tâm - Đê bao | KV2-VT2 | Giáp lộ Rạch lòng | | Đê bao Tả - Hữu | | | | | 300 | | 23 | Lộ đal Rạch ông Hai | KV2-VT3 | Huyện lộ 60 | | Đ ê Tả Hữu | | | | | 250 | | 24 | Huyện lộ 60 | KV2-VT2 | Huyện lộ 60 | | Đê T ả H ữ u | | | | | 300 | | G | HUYỆN THẠNH TRỊ | | | | | | | | | | | I | THỊ TRẤN PHÚ LỘC | | | | | | | | | | | 1 | Đường Văn Ngọc Chính | 1 | Cầu Phú Lộc | | Đường Lý Thường Kiệt | | | | | 3.100 | | | | 2 | Đường Lý Thường Kiệt | | Đường Nguyễn Trung Trực | | | | | 3.000 | | | | 3 | Đường Nguy ễ n Trung Trực | | Hết ranh đất Ông Chánh | | | | | 1.000 | | | | 4 | Cầu Phú Lộc | | Ngã ba kênh B ào L ớ n | | | | | 900 | | 2 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1 | Quốc lộ 1A | | C ầ u Bào L ớ n | | | | | 850 | | 3 | Đường 1/5 | 1 | Đường Văn Ngọc Chính | | Đường 30/4 | | | | | 3.100 | | 4 | Đường Nguyễn Đức Mạnh | 1 | Đường V ă n Ngọc Chính | | Đường 30/4 | | | | | 3.500 | | 5 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Quốc lộ 1A | | Đường Lý Thường Kiệt | | | | | 3.200 | | | | 2 | Đường Lý Thư ờ ng Kiệt | | Đường Nguyễn Trung Trực | | | | | 2.000 | | 6 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Đường Văn Ngọc Chính | | Đường 30/4 | | | | | 2.800 | | 7 | Quốc lộ 1A | 1 | Cầu Xẻo Tra | | Hết ranh đất UBND huyện | | | | | 3.000 | | | | 2 | Giáp ranh đất UBND huyện | | Đầu Hẻm 10 | | | | | 2.000 | | | | 3 | Đầu Hẻm 10 | | Hẻm 12 | | | | | 1.600 | | | | 4 | Hẻm 12 | | Ngã 3 đường 937B | | | | | 1.500 | | | | 5 | Ng ã 3 đường 937B | | cầu Nàng Rền | | | | | 1.100 | | 8 | Đường cặp công Viên | 1 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Ngọc Vinh | | Hế t ranh đất ông Lâm Ph ư ớc Tài | | | | | 2.000 | | 9 | Đường 30/4 | 1 | Quốc lộ 1A | | Đường Nguyễn Trung Trực | | | | | 3.500 | | | | 2 | Đ. Nguyễn Trung Trực | | Cầu 30/4 | | | | | 3.100 | | | | 3 | Cầu 30/4 | | Hết ranh đất ông Võ Thành Lực | | | | | 800 | | 10 | Lộ Rẫy Mới | 1 | Giáp ranh đất ông Võ Thành Lực | | Gi á p ranh thị trấn H ư ng Lợi | | | | | 300 | | 11 | Đường Điện Điên Phủ | 1 | Đường Văn Ngọc Ch í nh | | Đường 30/4 | | | | | 2.200 | | 12 | Đường L ý Tự Trọng | 1 | Quốc lộ 1A | | Bệnh v i ện Đa khoa (cũ) | | | | | 2.000 | | 13 | Đường Ngô Quyền | 1 | Cầu Phú Lộc | | Đường Nguyễn Trung Trực | | | | | 1.800 | | | | 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | | Cuối đường (Miếu Bà) | | | | | 1.000 | | 14 | Đường Nguyễn Huệ | 1 | Quốc lộ 1A | | Giáp ranh xã Thạnh Tr ị | | | | | 3.000 | | 15 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1 | Đường Nguyễn Hu ệ | | Đường 30/4 | | | | | 2.700 | | 16 | Đường Trần Văn Bảy | 1 | Đầu đường Tr ầ n Văn Bảy | | Giáp đường Huyện 64 | | | | | 2.000 | | 17 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | 1 | Quốc lộ 1A | | Giáp ranh ấp Thạnh Điền | | | | | 1.000 | | 18 | Đường Trần Phú | 1 | Suốt đường | | | | | | | 1.800 | | 19 | Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) | 1 | Đầu cầu Xẻo Tra | | Giáp ranh cống Thái Văn Ba | | | | | 600 | | | | 2 | Giáp ranh c ố ng Thái Văn Ba | | G i áp ranh xã Tuân Tức | | | | | 500 | | 20 | Đường T ỉ nh 937B | 1 | Quốc lộ 1A | | Cầu Trắng | | | | | 1.100 | | 21 | Lộ ấp Phú Tân | 1 | Ranh xã Thạnh Quới | | Giáp ranh xã Tuân Tức | | | | | 400 | | 22 | Lộ ấp Bào L ớ n | 1 | Cầu Bào Lớn | | Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu | | | | | 500 | | 23 | Đường vành đai | 1 | Cầu 30/4 | | Đường Tỉnh 937B | | | | | 2.500 | | 24 | Tuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) | 1 | Đầu ranh đấ t bà Lý Thị H oài | | Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức | | | | | 350 | | 25 | Lộ ấp Thạnh Điền | 1 | Cầu Bào Lớn | | Giáp ranh xã Thạnh Quới | | | | | 400 | | 26 | Đường đal cặp Nhà Văn hóa | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Đường Trần Văn Bảy | | | | | 560 | | 27 | Hẻm 1 (c ầ u Xẻo Tra) | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Đường Cách Mạng Th á ng 8 | | | | | 560 | | 28 | Hẻm 4 ( cặp nhà bà Mai) | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 560 | | 29 | Hẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) | 1 | Gi á p đường Nguyễn Huệ | | Hết đất bà Trần Thị Phượng | | | | | 500 | | 30 | Hẻm 7 (cặp Huyện đội) | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Hết tuy ế n | | | | | 600 | | 31 | Hẻm 8 (cặp UBND huyện) | 1 | Su ố t tuyến | | | | | | | 650 | | 32 | H ẻ m 9 (cặp nhà ông Lai) | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Hết ranh đất Thái Phước Khai | | | | | 600 | | 33 | Hẻm 10 | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Giáp đường Vành Đai | | | | | 560 | | 34 | Hẻm 11 | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Chùa Phật | | | | | 560 | | 35 | Hẻm 12 | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Giáp lộ Vành Đai | | | | | 500 | | 36 | Hẻm 13 (Cầu Đình) | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Hết ranh đất Quách Văn T ỷ | | | | | 500 | | 37 | Đường số 2 | 1 | Giáp đường 30/4 | | Đường Trần Hưng Đạo | | | | | 2.200 | | 38 | Lộ đal (nhà ông Hòa) | 1 | Giáp đường 30/4 | | Hẻm 8 | | | | | 600 | | 39 | Lộ đal (nhà ông Kiểm) | 1 | Giáp đường 30/4 | | Hẻm 8 | | | | | 500 | | 40 | Lộ đal (cặp ch ù a Xa Mau 2) | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Giáp đường Vành đai | | | | | 350 | | 41 | Lộ đal (cặp Huyện đội), thị trấn Ph ú Lộc | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Hết ranh đất ông Thắng | | | | | 350 | | 42 | Lộ đai (cặp nhà ông Tây) | 1 | Giáp đường Huyện 64 | | G i áp đường Trần Văn B ả y | | | | | 500 | | 43 | Lộ đal, thị trấn Phú Lộc | 1 | Đầu ranh đất lò heo ông Thảo | | Giáp ranh ấp Trung Thành | | | | | 500 | | 44 | Lộ ấp Công Điền | 1 | Giáp Quốc lộ 1A | | Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu | | | | | 420 | | 45 | Lộ đal ấp Thạnh Điền | 1 | Suốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) | | | | | | | 300 | | 46 | Các tuyến đường còn lại | 1 | Đường đal còn lại thị trấn Ph ú Lộc | | | | | | | 250 | | 47 | Lộ đal cặp Trạm thủy nông | 1 | Giáp Quốc lộ 61B | | Giáp ranh xã Thạnh trị | | | | | 500 | | 48 | Đường kh u dân cư ấp 2 | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 1.000 | | 49 | Lộ đal (phía sau nhà ông 2 Minh) | 1 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | | Giáp đất Công viên | | | | | 1.500 | | II | THỊ TRẤN HƯNG LỢI | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 937B | 3 | Cầu Trắng | | Cầu Cống | | | | | 1.000 | | | | 2 | Cầu Cống | | Hết đất Phùng Văn Vẹn | | | | | 1.400 | | | | 1 | Giáp đất Phùng Văn Vẹn | | Cầu Trương Từ | | | | | 1.900 | | | | 1 | Cầu Trương Từ | | Hết ranh đất ông Lâm V ă n Ngà | | | | | 1.900 | | | | 4 | Giá p ranh đất ông Lâm Văn Ngà | | Cầu số 1 | | | | | 770 | | | | 5 | Cầu s ố 1 | | Giáp ranh xã Châu Hưng | | | | | 420 | | 2 | Lộ ấp Xóm Tro 1 | 1 | Đầu ranh đất ông Đặng | | Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu) | | | | | 300 | | | | 1 | Giáp ranh đấ t ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) | | Cầu Ông Kịch | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu ranh đ ấ t ông Lâm Si Tha | | Hết ranh đất ông Tăng Kịch | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất Qu á ch Thị Kim Sang | | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Tăng Nam | | Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh | | | | | 300 | | | | 1 | Đ ầ u ranh đất Thạch Thị Son | | Hết ranh đất L ý Thị Huỳnh | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu ranh đất Thạch Cai | | Hết ranh đất Thạch Khiêm | | | | | 300 | | | | 1 | Giáp đường T ỉ nh 937B | | Hết đất ông Dương Hoàng Đăng | | | | | 600 | | | | 1 | Từ Trạm c ấ p nước phía sau | | Hết ranh đất Tô Nam Tin | | | | | 600 | | | | 1 | Đầu ranh đ ấ t Hàng He l | | Giáp kênh Thầy B an | | | | | 250 | | | | 1 | Đ ầ u kênh B à Ngẫu | | H ế t đ ất ông Thạch Nhỏ | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đ ất ông Danh Tho à ng | | Giáp ranh xã Châu Hưng | | | | | 250 | | 3 | Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) | 1 | Vòng xuyến đường 937B | | Hết ranh Trạm Y t ế | | | | | 2.100 | | | | 2 | Từ ranh Trạm Y tế | | Cống bà Nguyễn Thị Lệ | | | | | 1.500 | | | | 3 | Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ | | Cống S á u Chánh | | | | | 850 | | | | 4 | Giáp c ố ng Sáu Chánh | | Giáp ranh xã Châu Hưng | | | | | 650 | | 4 | Đường Chợ | 1 | Đường tỉnh 937B | | Cầu bà K í a | | | | | 1.850 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) | | Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức | | | | | 1.850 | | | | 2 | Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó | | Hết đất ông Ngô Ìa | | | | | 900 | | | | 2 | Đầu ranh đất ông Lý Hún | | Cầu Trương Từ | | | | | 900 | | | | 2 | Đầu ranh đất Quách Hùng Thư ơn g | | Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công | | | | | 900 | | 5 | Đường số 1 | 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên | | Hết ranh đất bà Đỏ | | | | | 3.400 | | 6 | Đường số 2 | 1 | Đầu ranh đất Bác sỹ D ũ ng | | H ế t ranh đất Quách Hưng Đại | | | | | 2.500 | | 7 | Đường số 3 | 1 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình | | Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành | | | | | 3.000 | | 8 | Đường số 4 | 1 | Cầu Trương Từ | | Hết ranh đất ông Hùng | | | | | 3.200 | | 9 | Lộ ấp số 8 | 1 | Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà | | Hết ranh đất ông Lý Mưng | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất bà Lâm Thị L ê l | | Hết ranh đất ông Lâm Hong | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất Trần Hoàng | | Hết ranh đất Liêu Tên | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh đất Tấn Cang | | H ế t ranh đất ông Trịnh Pho l | | | | | 600 | | | | 1 | Đ ầ u ranh đất Vũ Văn Hoàng | | Hết đất ông Ti ề n Buộl | | | | | 1.000 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Dương Pha l | | Hết đất Ngô Văn Thắng | | | | | 600 | | | | 1 | Giáp đường tỉnh 937B | | Hết đường đal nhà Thạch Phel | | | | | 250 | | | | 1 | Giáp đường tỉnh 937B | | Hết đất nhà máy Lý Khoa | | | | | 600 | | | | 1 | Cầu bà Kía | | Hết đất nhà máy Lý Khoa | | | | | 600 | | 10 | Lộ ấp số 9 | 2 | Đầu ranh đấ t ông Nguyễn Minh Luận | | Hết ranh đất ông Húa Đen | | | | | 700 | | | | 1 | Giáp ranh đất ông Húa Đen | | Hết đất Nhà máy Kim Hưng | | | | | 800 | | | | 3 | Giáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng | | Giáp ranh xã Thạnh Trị | | | | | 400 | | | | 4 | G i áp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận | | Hết ranh đất Lý Oi | | | | | 250 | | | | 4 | Đầu ranh đất Lý Oi | | Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị | | | | | 250 | | | | 4 | Gi á p ranh đất Lý Oi | | Hết ranh đất ông Danh Lợi | | | | | 250 | | | | 4 | Đầu ranh đất ông Sinh | | Hết ranh đất ông Cậy | | | | | 250 | | | | 4 | Đầu ranh đốt ông Lâm Liêm | | Hết ranh đất ông Trần Quýt | | | | | 250 | | 11 | Đường đal | 1 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Út | | Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa) | | | | | 250 | | 12 | Đường cặp sông | 1 | Đường tỉnh 937B | | Hết đất Bành Thiệu Văn (ông S ó ) | | | | | 700 | | | | 1 | Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy | | Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay | | | | | 700 | | 13 | Kinh Giồng Chùa | 1 | Đầu ranh đất ông Lý ChấnThạnh | | Hết ranh chùa Lộc Hòa | | | | | 700 | | | | 1 | Giáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh | | Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu | | | | | 700 | | 14 | Lộ Bào Cát - Quang Vinh | 1 | Giáp đư ờ ng T ỉ nh 937B | | H ết ranh đất Võ Văn Hiền | | | | | 400 | | | | 1 | Giáp ranh đất V õ Văn Hiền | | Hết ranh đất B ành Ghi | | | | | 400 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Bé | | Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu | | | | | 400 | | 15 | Lộ Bào Cát | 1 | Giáp đường tỉnh 937B | | Giáp ranh thị trấn Ph ú Lộc | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu ranh đất Phùng Văn Khương | | Hết ranh đất ông Lê Văn Quang | | | | | 300 | | 16 | Lộ đal Chợ Cũ - Xóm Tro | 1 | Đường tỉnh 937B | | Hết rang đấ t ông Hàng Hel | | | | | 275 | | 17 | Lộ ấp Giồng Chùa (mới) | 1 | Giáp ranh thị trấn Phú Lộc | | Hết ranh đất Quách Mứng | | | | | 300 | | 18 | Khu tái định cư ấp số 9 | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 350 | | 19 | Lộ đal số 8, thị trấn Hưng Lợi | 1 | Cầu s ố 1 | | Hết đất nhà Tô Quệnh | | | | | 300 | | 20 | Lộ đal ấp Xóm Tro | 1 | Đầu ranh đất ông Tăng Kịch | | Giáp ranh xã Châu Hưng | | | | | 300 | | 21 | Lộ ấp số 9 | 1 | Đầu ranh đất ông Lâm Liêm | | Hết ranh đấ t ông Trần Quýt | | | | | 300 | | 22 | Lộ Xóm Tro 1 | 1 | Đầu ranh đất Thạch Sa Rinh | | Hết ranh đất ông Tô Vương | | | | | 300 | | 23 | Các tuyến đường còn lại | 1 | Lộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi | | | | | | | 250 | | 24 | Đường cặp Trạm Y tế | 1 | Giáp Huyện lộ 68 | | Hết tuyến | | | | | 2.000 | | III | Xà THẠNH TRỊ | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) | KV1-VT1 | Giáp ranh thị trấn Ph ú Lộc | | Cầu Sa Di | | | | | 1.800 | | | | KV1-VT2 | Cầu Sa Di | | Giáp ranh xã Thạnh T â n | | | | | 600 | | 2 | Đường H uyện 61 (Huyện 5 cũ) | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Vĩnh Thành | | Giáp Quốc lộ 61B | | | | | 360 | | 3 | Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) | KV1-VT3 | Giáp ranh x ã Tuân Tức | | Giáp Qu ố c lộ 6 1 B | | | | | 400 | | 4 | Lộ Rẫy Mới | KV2-VT3 | Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) | | Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi | | | | | 270 | | 5 | Lộ kinh 8 thước | KV2-VT3 | Cầu bà Nguyệt | | Giáp ranh xã Thạnh Tân | | | | | 260 | | 6 | Lộ đai Ấ p 22 | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) | | Hết ran h đất ông Nguyễn Văn Điệp | | | | | 250 | | 7 | Lộ đal ấp Tà Lọt C - Mây D ó c | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) | | Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu) | | | | | 250 | | 8 | Lộ đal Mây Dóc | KV2-VT3 | Cầu Trường học Mây D ó c | | Cầu treo Mây Dóc | | | | | 250 | | 9 | Lộ đ a l Mây Dóc | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh | | Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel) | | | | | 250 | | 10 | Lộ đal ấp Rẫy Mới | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông L ý Sol | | Hết ranh đất ông Lý Út | | | | | 250 | | 11 | Lộ đal R ẫ y Mới - Tà Niền | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Tô Phước Sinh | | Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng | | | | | 250 | | 12 | Lộ đa l ấp Tà Ni ề n | KV2-VT3 | Cầu ông Đoàn Văn Th ắ ng | | Cầu M ế u Tà Niền | | | | | 250 | | 13 | Lộ đal Tà Điếp C 1 - Tà Điếp C2 | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) | | Giáp ranh x ã Thạnh Tân | | | | | 250 | | 14 | Lộ đal ấp Tà Lọt A | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đảm | | | | | 250 | | 15 | Lộ đal ấp Tà Lọt C | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Nguy ễ n Văn Thành | | Hết ranh đất ô ng Lê V ăn Toàn | | | | | 250 | | 16 | Lộ đal ấp Trương Hiền | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 17 | Các tuyến đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị | | | | | | | 200 | | IV | Xà TUÂN TỨC | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) | KV2-VT2 | Giáp ranh Ph ú Lộc | | Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức | | | | | 330 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức | | Hết đất Nhà máy Lai Thành | | | | | 370 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh Nhà máy Lai Thành | | Giáp ranh xã Thạnh Tân | | | | | 250 | | 2 | Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) | KV2-VT1 | Giá p ranh x ã Th ạ nh Tr ị | | Hết đất nhà Lý Sà Rương | | | | | 370 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất L ý Sà Rương | | Giáp ranh x ã Lâm Tân | | | | | 300 | | 3 | Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Lý Ưng | | Giáp ranh xã Lâm Tân | | | | | 300 | | 4 | Lộ ấp Trung Thành | KV2-VT3 | Kênh 10 Qu ở n | | Giáp ranh thị trấn Phú Lộc | | | | | 250 | | 5 | Lộ ấp Trung Hòa | KV2-VT1 | Cầu Tu â n Tức | | Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng | | | | | 390 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đ ồng | | Hết ranh đất Thạch Hưng | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất Nhà Dương Lê | | Cầu Thanh niên | | | | | 300 | | | | KV1-VT3 | Đầu ranh đất ông L ý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) | | Cầu Chùa Mới Trung Hòa (kênh Trường học Trung Hòa) | | | | | 450 | | 6 | Lộ Trung Hòa - Trung Bình | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông Lý Cuội | | Cầu Chợ Mới Trung Bình | | | | | 300 | | 7 | Lộ đal ấp Trung Thành | KV2-VT3 | Giáp ranh ấp Ph ú Tân | | Hết ranh đấ t Miếu Ông Tà | | | | | 250 | | 8 | Các tuyến đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại xã Tuân Tức | | | | | | | 200 | | V | Xà VĨNH LỢI | | | | | | | | | | | 1 | Đ ư ờng T ỉ nh 937B | KV2-VT2 | Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) | | Hết ranh đất Sân bóng | | | | | 450 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất Sân bóng | | Cầu Chợ | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu Chợ | | Hết ranh đất ông Trần Văn Dự | | | | | 800 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự | | Kênh Nàng R ề n | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Kênh Nàng Rền | | Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình) | | | | | 450 | | 2 | Khu Chợ | KV1-VT 1 | Cầu Chợ | | Cầu Miễu | | | | | 650 | | | | KV1-VT3 | Cầu M i ễu | | Hết đất ông Trần Ánh Ố c | | | | | 500 | | | | KV1-VT2 | Cầu Thanh niên | | Giáp đường tỉnh 937B | | | | | 600 | | 3 | Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Bì | | Giáp cầu x ã Vĩnh Thành | | | | | 600 | | 4 | Huyện Lộ 68 | KV2- V T1 | Giáp ranh Mỹ Quới ( đầu ranh đất ông Khẩn) | | Giáp cầu Ấ p 13 - Châu Hưng | | | | | 480 | | 5 | Huyện Lộ 67 | KV2-VT1 | Từ lò Rạch | | Hết ranh đất ông Sáu Ch ỉ nh | | | | | 480 | | 6 | Lộ đal Ấp 16/2 | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ố c | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm | | | | | 330 | | 7 | Lộ Ấ p 16/2-13 | KV2-VT2 | Cầu Bờ Tây | | H ết ranh đấ t Ô ng Khẩn | | | | | 330 | | 8 | Lộ Ấ p 16/2 | KV2-VT2 | Cầu Bờ Tây | | Hết đất ông Th ắ ng Ấ p 16/2 | | | | | 350 | | 9 | Lộ đal Ấp 15 | KV1-VT2 | Đầu ranh đất Trần Văn Hừng | | H ết ranh đất ông Thái Xe | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt | | Kênh Nàng R ề n | | | | | 600 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Sang | | Cầu Tây Nh ỏ | | | | | 350 | | 10 | Các tuyến đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi | | | | | | | 200 | | VI | X à VĨNH THÀNH | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Nguyễn V ă n Đúng | | Hết ranh đất bà Muồi | | | | | 520 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất B à Muồi | | Hết đất bà Lê Thị Nhung | | | | | 360 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung | | Hết ranh đất ông Thái | | | | | 520 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất ông Th á i | | Cầu Thanh Niên (ranh x ã Thạnh Trị) | | | | | 330 | | 2 | Đường Tỉnh 937B | KV1-VT3 | Giáp ranh thị trấn Châu H ư ng | | Cầu Tây Nhỏ | | | | | 420 | | 3 | Các tuy ế n đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại xã Vĩnh Thành | | | | | | | 200 | | VII | Xà THẠNH TÂN | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 61B (đường tỉnh 937) | KV1-VT3 | Giáp ranh xã Thạnh Trị | | H ế t ranh đất Trường THCS | | | | | 600 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Trường THCS | | Cầu 14/9 | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Cầu 14/9 | | Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm) | | | | | 600 | | 2 | Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) | KV2-VT2 | Đầu ranh đấ t bà Liêu Thị Sa Ma Lay | | Giáp ranh xã Tuân Tức | | | | | 300 | | 3 | Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông L â m Hữu Thống | | Giáp ranh x ã Tuân Tức | | | | | 300 | | 4 | Huyện lộ 61 | KV2-VT3 | Đ ầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ | | Giáp ranh xã Thạnh Trị | | | | | 250 | | 5 | Lộ A2 - Tân Thắng | KV2-VT3 | Đ ầ u ranh đất ông Thạch Sóc | | Giáp ranh xã Lâm Tân | | | | | 250 | | 6 | Lộ 14/9 | KV2-VT3 | Cầu 14/9 | | Giáp ranh xã Lâm Tân | | | | | 250 | | 7 | Lộ B1 - A2 - 21 | KV2-VT3 | Cầu treo | | Giáp ranh Tân Long | | | | | 250 | | 8 | Lộ đal (xóm cá) | KV2-VT3 | Đầu đất chùa Vĩnh Phước | | Cầu bà Nguyệt | | | | | 250 | | 9 | Lộ đal (xóm lá) | KV2-VT3 | Cầu 8 Trường | | Cầu Treo kênh 8m | | | | | 250 | | 10 | Lộ đal (Ngọn Tà Âu) | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông 5 Quanh | | Hết ranh đất Nông Trường Công An | | | | | 250 | | 11 | Lộ đal Cái Trầu | KV2-VT3 | Cầu Lác Chiếu | | Giáp ranh xã Lâm Tân | | | | | 250 | | 12 | Lộ kênh 8 mét | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ | | Giáp ranh x ã Thạnh Trị | | | | | 250 | | 13 | Lộ đal 5 Hạt - 26/3 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Phong | | Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng | | | | | 250 | | 14 | Lộ 9 Sạn | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt | | Cầu 10 Cóc | | | | | 250 | | 15 | Cc tuy ế n đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại xã Thạnh Tân | | | | | | | 200 | | VIII | Xà LÂM KIẾT | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 940 | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) | | Cống Tu â n Tức | | | | | 400 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới) | | Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ T ú ) | | | | | 400 | | | | KV2-VT1 | Cống Sa K e o | | Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú) | | | | | 400 | | 2 | Khu vực Xóm Phố | KV1-VT2 | Đầu đất chùa Trà É | | Hết đất chợ Lâm Kiết | | | | | 720 | | 3 | Khu dân Cư | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Lý Kêu | | Hết đất bà Thạch Thị Huyền | | | | | 400 | | 4 | Trung tâm x ã | KV1-VT3 | Đầu ranh đất Trạm Y Tế | | Hết đất Bà Thạch Thị Ọ l | | | | | 450 | | 5 | Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) | KV2-VT2 | Đầu đường Huyện 61 | | Giáp ranh xã Lâm Tân | | | | | 360 | | 6 | Đường liên xã | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải | | H ế t ranh đất Lâm Thái | | | | | 290 | | 7 | Lộ đal Kiết Bình | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 940 | | Giáp ranh xã Lâm Tân | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | C ố ng Sa Keo | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều | | | | | 250 | | 8 | Lộ đal ấp Kiết Hòa | KV2-VT2 | Cống Cái Trầu | | Hết đất ông Ch í n Ẩ m | | | | | 300 | | 9 | Lộ đal ấp Lợi | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Trần Minh | | H ế t đất ông Lý Chêl | | | | | 300 | | 10 | Lộ đal ấp Trà Do | KV2-VT2 | Cầu Trà Do | | Hết đất bà Lý Thị Nol | | | | | 300 | | 11 | Lộ ấp Kiết Lợi | KV1-VT3 | Đoạn cầu Xóm Ph ố | | Hết đất ông Khưu Trái Th i a | | | | | 480 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Qu ế t | | Hết ranh đất bà Trang | | | | | 300 | | 12 | Lộ Kiết Th ắ ng | KV2-VT3 | Cầu Kiết Th ắ ng | | Hết ranh đất ông Đặng | | | | | 250 | | 13 | Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) | KV2-VT1 | Giáp đường Tỉnh 940 | | Cầu nhà Ông Lý Kêu | | | | | 360 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất bà Trang | | Giáp ranh xã L â m T â n | | | | | 300 | | 14 | Các tuyến đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại x ã Lâm Kiết | | | | | | | 200 | | IX | Xà LÂM TÂN | | | | | | | | | | | 1 | Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) | KV2-VT2 | Giáp ranh xã Tuân Tức | | Kênh Mương Điều Chắc Tức | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Kênh Mương Điều Chắc Tức | | Kênh rạch Trúc | | | | | 320 | | | | KV2-VT2 | Kênh rạch Tr úc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B | | Giáp ranh xã Lâm Kiết | | | | | 300 | | 2 | Huyện lộ 63 (Huyện 5 c ũ ) | KV2-VT2 | Giáp ranh xã Tuân Túc | | Giáp ranh xã Lâm Kiết | | | | | 300 | | 3 | Huyện lộ 62 | KV2-VT2 | Giáp Huyện lộ 61 | | Giáp ranh xã Thạnh Quới | | | | | 300 | | 4 | Lộ kênh 14/9 | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 5 | Các tuy ế n đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lại x ã Lâm Tân | | | | | | | 200 | | X | X à CHÂU HƯNG | | | | | | | | | | | 1 | Huyện lộ 68 | KV1-VT1 | Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi | | Cầu 7 Âm | | | | | 600 | | | | KV1-VT3 | Cầu 7 Âm | | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | | | | | 480 | | 2 | Đường tỉnh 937B | KV2-VT3 | Giáp ranh TT Hưng Lợi | | Giáp ranh x ã Vĩnh Thành | | | | | 420 | | 3 | Lộ đal ấp Tàn Dù | KV2-VT3 | Cầu ông Teo | | H ế t ranh đất ông Đương | | | | | 250 | | 4 | Lộ đal ấp Tàn Dù (2 Si) | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Khởi | | Hết ranh đất ông B a Đốm | | | | | 250 | | 5 | Lộ đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) | KV2-VT3 | Cầu ông Chuối | | Hết ranh đất ông Hó | | | | | 250 | | 6 | Lộ đal ấp Tàn Dù | KV2-VT3 | Cầu ông 3 Chuối | | Giáp lộ Xóm Tro 2 | | | | | 250 | | 7 | Lộ đal ấp Tàn Dù | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Nguyễn V ă n S á u | | Hết đất bà Nguyễn Thị Thương | | | | | 250 | | 8 | Lộ đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng | | Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm) | | | | | 250 | | 9 | Lộ đal Kinh Ngay 2 | KV2-VT3 | Cầu Kinh Ngay 2 | | Hết ranh đất ông Teo | | | | | 300 | | 10 | Lộ đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến, xã Châu Hưng | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 | | Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) | | | | | 250 | | 11 | Lộ đa l ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Quang Vinh | KV2-VT3 | Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) | | Ngã tư Quang Vinh | | | | | 250 | | 12 | Lộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 | KV2-VT3 | Cầu Kinh Ngay 2 | | Cầu Trường TH Xóm Tro 2 | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Xóm Tro 2 | | Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu | | | | | 250 | | 13 | Lộ đal ấp Kinh Ngay 2 - 23 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Phong | | Đường Tỉnh 937B | | | | | 250 | | 14 | Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Ki ế n | KV2-VT3 | Cầu Kinh Ngay 2 | | Cầu ông Hó | | | | | 300 | | 15 | Lộ Kinh Ngay 2 - Ấ p 23, xã Châu Hưng | KV2-VT3 | Cầu Nam Vang | | Hết đất ông Điền Muôn | | | | | 300 | | 16 | Lộ đal Ấ p 13 | KV2-VT3 | Cầu Bà Cục | | Giáp T ỉ nh lộ 937B | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) | | Hết đất ông Út Phước | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Ba Tẻo | | Giáp đất ông Út Phước | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông H ù ng | | Hết ranh đất ông Tư Nh ơ n | | | | | 250 | | 17 | Lộ đal 13 | KV2-VT3 | Huyện lộ 68 | | Giáp đất ông Út Phước | | | | | 250 | | 18 | Lộ đal 13 - Chí Hùng | KV2-VT3 | Cầu ông Long | | H ế t đất ông Hai C ơ | | | | | 250 | | 19 | Lộ đal 13 - 23 | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Chín Kiệt | | Cuối đường | | | | | 250 | | 20 | Lộ 23 - Bà Bẹn | KV2-VT3 | Giáp cầu 23 | | Cuối đường | | | | | 250 | | 21 | Kênh Bào Sen (Bờ Nam) | KV2-VT3 | Ng ã tư Quang Vinh | | Hết ranh đất Phan Văn Lâm | | | | | 250 | | 22 | Lộ đal ấp Quang Vinh | KV2-VT3 | Ngã tư Quang Vinh | | Hết ranh đất ông Bành Phong | | | | | 250 | | 23 | Lộ đal ấ p Tràm Kiến | KV2-VT3 | Cầu Bảy Âm | | Cầu Mễu ấp 13 | | | | | 250 | | 24 | Các tuyến đường còn lại | KV2-VT3 | Lộ đal còn lạ i xã Châu Hưng | | | | | | | 200 | | H | HUYỆN LONG PH Ú | | | | | | | | | | | I | TH Ị TR Ấ N LONG PHÚ | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) | 2 | Giáp ranh x ã Long Đức | | Ngã 3 bến phà | | | | | 550 | | | | 1 | Ngã 3 bến phà | | Giáp ranh xã Long Phú | | | | | 650 | | 2 | Đường Tỉnh 933 | 1 | Cầu Khoan Tang | | Hết ranh đất nghĩa tr ang liệt sĩ huyện | | | | | 2.800 | | | | 2 | Giáp ranh đất nghĩa tr ang liệt sĩ huyện | | Đường Huyện 27 | | | | | 2.100 | | | | 3 | Đường Huyện 27 | | Giáp ranh xã Tân Hưng | | | | | 1.500 | | 3 | Đường tỉnh 933C | 1 | Đường nối đường tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C và ranh đất bà Trần Thị Cúc (thửa 89, tờ bản đồ 48) | | Kênh Hai Bào | | | | | 2.700 | | | | 2 | Kênh Hai Bào | | G iáp ranh x ã Long Phú | | | | | 1.500 | | 4 | Đường Huyện 27 | 1 | Cầu qua sông B ào B iển | | Đường Tỉnh 933 | | | | | 500 | | 5 | Đường nối đường tỉnh 933 với đường T ỉ nh 933C | 1 | Đường Đặng Quang Minh | | Cầu B ă ng Long (Cầu mới) | | | | | 2.600 | | | | 2 | Cầu Băng Long (Cầu mới) | | Đường Tỉnh 933C | | | | | 2.500 | | 6 | Đường Đoàn Thế Trung | 2 | Cầu Băng Long (Cầu chợ) | | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C và hết ranh đất bà Trần Thị Cúc (thửa 89, tờ b ả n đồ 48) | | | | | 3.200 | | | | 1 | Cầu Băng Long (Cầu chợ) | | Cầu Khoan Tang | | | | | 3.600 | | 7 | Đường Đặng Quang Minh | 1 | Vòng xoay Ngã 3 Huyện ủy (giao đường Đoàn Thế Trung) | | Qua Ngã ba Chín Đ ô đến cầu Long Phú mới | | | | | 3.000 | | | | 2 | Ngã B a Ch í n Đô | | Kênh Năm Nhạo | | | | | 2.200 | | | | 3 | Kênh Năm Nhạo | | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 1.800 | | 8 | Đường Lương Định Của | 5 | Ng ã 3 Chín Đô | | C ố ng bà Bảy Vườn | | | | | 1.750 | | | | 4 | Cống bà Bảy Vườn | | Ng ã 3 Đình Năm ông | | | | | 2.200 | | | | 1 | Ngã 3 Đình Năm ông | | Ng ã 4 chợ | | | | | 3.300 | | | | 2 | Ng ã 4 chợ | | Hẻm cặp nhà ông Ba Min | | | | | 3.200 | | | | 3 | Hẻm cặp nhà ông B a Min | | Cầu Tân Lập | | | | | 2.600 | | 9 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1 | Ngã 3 giáp đường Đặng Quang Minh | | Cầu Ba Tre (hết ranh đất Trạm qu ả n lý thủy nông) | | | | | 1.200 | | | | 2 | Cầu Ba Tre | | Quốc lộ Nam Sông Hậu ( Ấ p 2) | | | | | 800 | | 10 | H ẻ m đường Nguyễn Trung Trực | 1 | Đầu đất ông Chín Nghiệp | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | | | 2 | Đầu đất ông Bảy Nam | | Giáp lộ Nam Sông Hậu | | | | | 250 | | 11 | Các tuyến lộ đal Ấ p 1 | 1 | Đường vào Đ ì nh Nguyễn Trung Trực | | Suốt tuy ế n | | | | | 350 | | | | 1 | Đường vào Ban Ch ỉ huy Quân sự huyện | | Suốt tuyến | | | | | 270 | | 12 | Đường xuống bến phà Long Phú đi Đại Ân 1 | 1 | Giao đường vào Ban Ch ỉ huy Quân sự huyện | | Suốt tuyến | | | | | 350 | | 13 | Đường đal cặp sông Bă ng Long (Ấp 4) | 1 | Cầu Băng Long (chợ) | | Cầu Tân Lập | | | | | 2.300 | | | | 3 | Cầu Tân L ậ p | | Cầu Khoan Tang | | | | | 900 | | | | 2 | Cầu Băng Long (chợ) | | Cầu qua chùa Hải Long Phư ớ c | | | | | 960 | | 14 | Đường đal cặp sông Băng Long ( Ấ p 5 ) | 3 | Cầu qua Chùa Hải Long Phước | | Suốt tu y ến | | | | | 270 | | | | 1 | Cầu B ăng Long (chợ) | | Hết đất nhà máy Mậu Xương | | | | | 790 | | | | 2 | Giáp ranh đất nhà máy Mậu Xương | | Cầu Băng Long | | | | | 340 | | 15 | Các tuy ế n hẻm thuộc đường Đoàn Thế Tr u ng | 1 | Ngã 3 Công an thị trấn | | Cầu qua chùa Hải Long Phước | | | | | 340 | | | | 1 | Đầu ranh đất Tư Khương | | Su ố t tuyến | | | | | 270 | | | | 1 | Đường nội ô Chợ Tân Long ( Ấ p 5) | | Suốt tuyến | | | | | 1.700 | | | | 1 | H ẻm Trường TH Long Ph ú A | | Suốt tuyến | | | | | 2.500 | | | | 1 | Hẻm tiệm vàng S ơ n | | Suốt tuyến | | | | | 2.500 | | | | 1 | Cầu Khoan Tang (cặp Kênh bà Xẩm) | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | 16 | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh | 1 | Đường nội ô chợ Đập Ấ p 2 | | | | | | | 1.300 | | | | 1 | Đường Đặng Quang Minh | | Hết đất VLXD T rư ờng Đạt | | | | | 920 | | | | 1 | Đường Đặng Quang Minh | | Hết đất Tư Tâm (Đà Lạt 2 c ũ ) | | | | | 300 | | | | 1 | Khu chăn nuôi c ũ | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | | | 1 | Hẻm cặp trường tiểu học Long Phú C | | Suốt tuyến | | | | | 330 | | 17 | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 | 1 | Kênh bà Xẩm | | Đường vào Trường THCS thị trấn | | | | | 300 | | | | 2 | Đường vào Trường THCS thị trấn | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | 18 | Đường vào Trư ờ ng THCS thị trấn | 1 | Đường Đặng Quang Minh | | Suốt tuyến | | | | | 500 | | 19 | Các tuyến hẻm thuộc đ ư ờng Lương Đ ị nh Của | 1 | Đường vào nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) | | | | | | | 1.600 | | | | 1 | Đầu đất Nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) | | Hết ranh đất Đình Năm Ông | | | | | 855 | | | | 1 | Hẻm 3 Gà | | Suốt tuyến | | | | | 270 | | | | 1 | Cống bà Bảy Vườn (lộ đa l ) | | Giáp đường Đặng Quang Minh | | | | | 250 | | 20 | Đường vào chùa Nước Mặn | 1 | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C | | Ranh x ã Long Phú | | | | | 800 | | 21 | Lộ đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấ p 4) | 1 | Đường T ỉ nh 933 | | Hết đất nhà bà Mai Thị Phương | | | | | 300 | | | | 1 | Đường Tỉnh 933 | | Ngã 3 nhà ông Mai Dương | | | | | 270 | | | | 1 | Đường Huyện 27 | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | 22 | Đường đi ấp Khoan Tang | 1 | Cầu Khoan Tang | | Hết đất nhà ông Thạch Cơm | | | | | 360 | | 23 | Đường vòng cung ấp Khoan Tang | 1 | Giáp ranh đất nhà Ông Thạch C ơ m | | Đường Huyện 27 | | | | | 300 | | | | 1 | Giá p ranh đất nhà ông Thạch C ơ m | | Cầu số 2 | | | | | 300 | | | | 1 | Đường qua cầu khu 8 | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | 24 | Lộ đal cặp sông B ào B i ể n đi Tân Hưng | 1 | Đường Huyện 27 | | Ranh xã Tân Hưng | | | | | 250 | | 25 | Lộ đal cặp UBND huyện Long Phú | 1 | Đường Tỉnh 933 | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | 26 | Hẻm cặp Nhà văn h ó a Khoan Tang | 1 | Suốt h ẻ m | | | | | | | 250 | | 27 | Lộ đal Ấp 5 | 1 | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C | | Sông B ăng Long | | | | | 300 | | II | THỊ TR Ấ N ĐẠI NG à I | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) | 1 | Giáp ranh xã Song Phụng | | Cầu Đại Ngãi | | | | | 1.200 | | 2 | Quốc lộ 60 | 1 | Ngã t ư (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) | | Cầu Mư ơn g Điều | | | | | 1.200 | | | | 2 | Cầu M ươ ng Điều | | Giáp ranh xã Hậu Thạnh | | | | | 1.000 | | 3 | Đường Huyện 20 | 1 | Cầu Mương Điều | | Giáp ranh xã Song Phụng | | | | | 500 | | 4 | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) | 1 | Quốc lộ Nam S ô ng Hậu | | Giáp ranh xã Hậu Thạnh | | | | | 400 | | 5 | C á c tuyến đường nội ô thị trấn | 1 | Ng ã 3 Vĩnh Thuận | | Hẻm Bưu điện | | | | | 1.700 | | | | 1 | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ng ã i | | | | | | | 4.300 | | | | 1 | Ngã 3 Vĩnh Thuận | | Ng ã 4 ông Vui (tên cũ Ng ã 4 ông Thép) | | | | | 2.600 | | | | 2 | Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) | | Hết ranh đất Trạm cấp nước | | | | | 1.500 | | | | 1 | Ngã 3 Vĩnh Thuận | | Ngã 3 Năm Lâm | | | | | 2.600 | | | | 1 | Ng ã 3 Năm Thuận | | Hết đất bến phà cũ | | | | | 1.400 | | | | 1 | Đường cặp Nhà thờ Đạ i Ng ã i | | Suốt đường | | | | | 800 | | | | 1 | Đầu ranh đất Bến ph à Đại Ng ã i | | Hết ranh đất UBND thị trấn (giáp lộ hai chiều) | | | | | 620 | | | | 1 | Các tuy ế n đường còn lại tr ong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ | | | | | | | 2.000 | | | | 1 | Sông Hậu | | Hết ranh đất ông Sĩ | | | | | 1300 | | | | 1 | Giáp ranh đất ông Sĩ | | Ngã 4 (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) | | | | | 1.500 | | 6 | Đường cặp sông Saintard | 1 | Đầu ranh đất Bến phà cũ | | Hẻm Tây Nam | | | | | 2.000 | | | | 2 | Hẻm Tây Nam | | H ế t ranh đất Tư Son | | | | | 1.400 | | | | 3 | Giáp đất ranh đất Tư Son | | Hẻm Bảy Công | | | | | 900 | | | | 4 | Hẻm Bảy Công | | Cầu An Đức | | | | | 800 | | 7 | Đường xuống b ế n phà Đại Ngãi | 1 | Đầu ranh đất b à Hà (thửa 23 tờ 27) | | Giáp Bến phà Đại Ngãi | | | | | 1.000 | | 8 | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn | 1 | Hẻm cặp tiệm vàng Di Long | | Suốt tuyến | | | | | 1.200 | | | | 1 | Hẻm ông Chà | | Suốt tuyến | | | | | 750 | | | | 1 | Hẻm ông Tỷ | | Suốt tuyến | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm Ba Ánh | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm B ả y Mol | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Năm Th ắ ng | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm ông Nu | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm ông Huỳnh | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Bưu điện | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Thầy Nghĩa | | Suốt tuy ế n | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm Ba Chấm | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Ngân hàng | | Suốt tuyến | | | | | 800 | | | | 1 | Hẻm Tây Nam | | Suốt tuyến | | | | | 800 | | | | 1 | Hẻm Lò B ú n | | Suốt tuyến | | | | | 800 | | | | 1 | Hẻm Cây Gòn | | Suốt tuy ế n | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Lợi Dân | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Bảy Công | | Suốt tuyến | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm Điện Thờ Phật M ẫ u | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Tổ điện lực | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Thi ê n Hậu Cung | | Suốt tuyến | | | | | 800 | | | | 1 | Hẻm Đội thuế | | Suốt tuyến | | | | | 900 | | | | 1 | Hẻm ông Trạng | | Suốt tuyến | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm Hai Mành | | Suốt tuyến | | | | | 620 | | | | 1 | Hẻm ông Hợp | | Suốt tuyến | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm nhà ông Bọ | | Hết nhà ông Vũ | | | | | 800 | | | | 1 | Bến phà Đ ại Ng ã i | | Giáp ranh x ã Song Phụng | | | | | 250 | | | | 1 | Hẻm Ba Ngọt | | Suốt tuyến | | | | | 700 | | | | 1 | Hẻm Ba Ngọt | | Đường vào Trường Mẫu giáo | | | | | 700 | | | | 1 | Đường vào Trường Mẫu giáo | | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ng ã i A | | | | | 900 | | | | 1 | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A | | Hết đất ô ng Võ Văn Hai | | | | | 600 | | 9 | Các đường còn lại | 1 | Đường vào b ã i rác | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | 1 | Cầu Mương Điều | | Giáp ranh x ã Song Phụng | | | | | 350 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Tư Đền | | Cầu Tư Huệ | | | | | 300 | | | | 1 | Đường b ầ u tr òn ấ p An Đức | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | | | 1 | Lộ ông Hàm | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | 1 | Lộ bà Xã Vĩ | | Su ố t tuyến | | | | | 300 | | 10 | Lộ Hai Trệt | 1 | Đường Huyện 20 | | Giáp ranh xã An Mỹ, huyện Kế Sách | | | | | 300 | | 11 | Lộ Hai Thế | 1 | Giáp ranh đất nhà Hai Thế (giáp lộ cặp Rạnh mương Điều) | | Hết ranh đất ông Nguyễn V ă n Em | | | | | 300 | | 12 | Lộ Ô ng Hiệu | 1 | Đường Huyện 20 | | Hết ranh đất ô ng Nguy ễ n Văn Me | | | | | 300 | | 13 | Lộ rạch bà Phụng | 1 | Cầu ông Sơn Tam | | H ế t ranh đất ông B a Tân | | | | | 300 | | | | 2 | Giáp ranh đất ông Ba Tân | | Đường vào Bã i Rác | | | | | 250 | | III | Xà SONG PHỤNG | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam S ô ng Hậu | KV1-VT2 | Cầu Rạch Mọp | | Hết ranh đất ông Hồ V ă n Quân | | | | | 700 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất ông Hồ Văn Quân | | Giáp ranh thị tr ấ n Đại Ngãi | | | | | 900 | | 2 | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) | KV2-VT1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu Trường Tiền | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Trường Tiền | | Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều) | | | | | 300 | | 3 | Các tuyến đường khu vực Trung tâm x ã | KV2-VT1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Hết đất Đến đò Nhơn Mỹ | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu Rạch Mọp | | Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) | | | | | 300 | | 4 | Đường đal còn lại | KV2-VT3 | Cầu Trường Tiền | | Giáp ranh x ã An Mỹ - huyện K ế Sách | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu Vàm Song Phụng (Trư ờ ng TH , THCS) | | Giá p ranh thị trấn Đại Ng ã i | | | | | 250 | | 5 | Lộ hư ớ ng Đông ấp Phụng Sơn | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 6 | Lộ Rạch B ần | KV2-VT3 | Cầu Rạch B ần | | Hết đất ông Nguy ễ n Văn Ch ải | | | | | 250 | | 7 | Lộ Rạch Củi | KV2-VT3 | Cầu Rạch Củi | | Hết đất ông Lê Hồng Khánh | | | | | 250 | | 8 | Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông hậu | | Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn | | | | | 250 | | 9 | Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp | KV2-VT3 | Sông Trường Tiền | | Cầu Rạch Mọp | | | | | 250 | | 10 | Lộ Năm Nhát | KV2-VT3 | Lộ Song Phụng hướng Tây | | H ết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc | | | | | 250 | | IV | X à HẬU THẠNH | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 60 | KV1-VT1 | Giáp ranh xã Trường Khánh | | Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | | | | | 1.000 | | 2 | Đường Huyện 21 | KV2-VT1 | Giáp ranh x ã An Mỹ - huyện Kế Sách | | Quốc lộ 60 (gần UBND xã) | | | | | 420 | | | | KV2-VT2 | Quốc lộ 60 (gần UBND x ã ) | | Hết ranh đất ông Trần Văn Dài | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài | | Lộ đai ấp ch ù a Ô ng | | | | | 250 | | 3 | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) | KV2-VT2 | Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | | Cống Rạch Thép | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Cống Rạch Thép | | Giáp ranh x ã Phú H ữ u (cống Bồng B ồng) | | | | | 250 | | 4 | Đường cặp kênh Cây Dương | KV2-VT2 | Ngã ba Cây Dương | | Giáp ranh x ã Ph ú Hữu | | | | | 310 | | 5 | Đường đal | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài | | Ngã ba Cây Dương | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) | | H ế t đất Chùa B à Ấ p Phố | | | | | 420 | | | | KV2-VT3 | Giáp đất Ch ù a Bà Ấ p Phố | | Giáp ranh thị trấn Đại Ng ã i | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Ngã ba Cây Dương | | Cầu Đ ì nh Phố | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Đình Phố | | Giao lộ cặp Kênh Cây Dương | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp cầu ông Hai Thứ | | Hết đất ông Lý Văn Tiếp | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cống rạch Th é p | | Cống B ồng Bồng | | | | | 250 | | V | X à TRƯỜNG KHÁNH | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 60 | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Hậu Thạnh | | Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT3 | Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp | | Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ) | | | | | 1.400 | | | | KV1-VT1 | Giao Đường tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) | | Cầu Trường Khánh | | | | | 2.500 | | | | KV1-VT2 | Cầu Trường Khánh | | Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | | | | | 2.200 | | 2 | Đường Tỉnh 932D | KV2-VT1 | Giao Quốc lộ 60 | | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | | | | | 510 | | | | KV2-VT2 | Cầu Thanh niên Trường Thành B | | Kênh 30/4 | | | | | 350 | | 3 | Đường cặp hông chợ | KV1-VT1 | Đầu ranh đấ t B à Hiên | | Hết ranh đất Ô ng Kia | | | | | 2.300 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Ngo ã n | | Hết ranh đất ông R ế t | | | | | 2.100 | | | | KV1-VT3 | Đầu ranh đất Ký Tuôi | | H ế t ranh đất Ô ng Nghĩa | | | | | 1.900 | | 4 | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông B inh | | Hết ranh đất Năm Kha | | | | | 380 | | | | KV1-VT3 | Giao Quốc lộ 60 | | Cầu bà Chín | | | | | 480 | | | | KV1-VT3 | Giao Quốc lộ 60 | | Cầu ông Tích | | | | | 480 | | | | KV2-VT3 | Lộ sau Chùa: Đầu đấ t bà M ế n | | Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B) | | | | | 250 | | | | KV1-VT2 | Cầu Trư ờ ng Khánh | | Cầu Năm Th ắ ng | | | | | 620 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Kia | | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | | | | | 620 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | | Suốt tuyến | | | | | 620 | | | | KV2-VT1 | Cầu bà Chín | | Cầu Thanh niên Trường Thành B | | | | | 360 | | | | KV1-VT2 | Hẻm Bác sĩ Năm | | Hết ranh đất nhà ông Lót | | | | | 950 | | | | KV1-VT3 | Hẻm Hai Tráng | | Suốt tuyến | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Hẻm Tám Lùn | | Hết ranh đất ông On | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Đầu đất quán bà Xuyên | | Suốt tuyến | | | | | 350 | | 5 | Đư ờ ng đal ấp Trường Thọ | KV2-VT2 | Giao Quốc l ộ 60 | | Suốt tuyến | | | | | 310 | | | | KV2-VT3 | Cầu Trường Thọ | | Hết đường đal | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Trường Thọ | | Hết ranh đất ông Hôn | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giao đường đal vào ấ p Trường Thọ | | Cầu nhà ông Lý Phương | | | | | 250 | | 6 | Lộ Trường Thọ nối dài | KV2-VT3 | Cầu Trường Thọ | | Hết ranh đất ông Mai Hiền | | | | | 250 | | 7 | Các đường còn lại khu vực phía N am sông Giăng Cơ | KV2-VT3 | Cầu Ô ng Tích | | Hết đường đ a l | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Cầu Ông Tích | | Cầu B ãi rác x ã Trường Khánh | | | | | 330 | | | | KV2-VT2 | Lộ cặp kênh thầy rùa: Q uốc lộ 60 | | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | | | | | 360 | | | | KV2-VT2 | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | | Cầu Thanh niên Trư ờ ng An | | | | | 360 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất nh à ông Kh ô i | | Hết đất nhà ông Hòa (Trường An) | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Đ ầ u đất ông Ph ạ m Văn Hai | | Hết đất ông Đoàn Văn Tư | | | | | 300 | | | | KV2 - VT2 | Cầu Năm Thắng | | Cầu ông Dú | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu ông Dú | | Cầu Chữ Y (ấ p Trường An) | | | | | 330 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Lý Thành | | Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường H ư ng) | | | | | 250 | | 8 | Tuyến Kênh Cầu Ván | KV2-VT3 | Giao Quốc lộ 60 | | Hết đất ông Lý Ken | | | | | 250 | | 9 | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | KV2-VT1 | Hàm nhà Ú t Đá | | Suốt hẻm | | | | | 420 | | | | KV2-VT1 | Hẻm Đào Chức | | Rạch Trư ờ ng B ình | | | | | 420 | | | | KV2-VT1 | Hẻm ông Trần Tốt | | Rạch Trường Bình | | | | | 420 | | | | KV2-VT2 | Cầu Năm Kha | | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) | | | | | 350 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) | | Rạch Trâm Bầu | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu bà K ế (cầu lò rèn) | | Hết ranh đất Ô ng V õ | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ô ng Võ (đường đal) | | Giáp kênh Bưng Xúc | | | | | 300 250 | | | | KV2-VT3 | Từ cầu ông Luân | | Hết ranh đất ông Bi nh (Trường Hưng) | | | | | 250 | | | | KV2-VT1 | Cầu Đen | | H ế t ranh đất ô ng Gi ỏ i | | | | | 480 | | | | KV1-VT2 | Cầu Đen | | Hết ranh đất ông Són | | | | | 800 | | | | KV2-VT3 | Cầu bà Chín | | Cuối đường đal | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B | | Giáp ranh xã An Mỹ - Huyện K ế Sách | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) | | Cầu Khana Cũ | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Khana Cũ | | Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường L ộ c) | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Đường B a Sâm: Từ Cầu b à Cúc | | Kênh Xáng | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) | | Hết ranh đất ông Tr ầ n Huôl | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Đường cặp kênh ông Cả: Giao Q uốc l ộ 60 | | Hết đất Ông Diệu | | | | | 330 | | | | KV2-VT3 | Đường số 6 | | Suốt tuyến | | | | | 280 | | 10 | Các đư ờ ng còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh | KV1-VT3 | Đường vào Trường cấp 2-3 | | Suốt tuyến | | | | | 650 | | 11 | Các đường còn lại khu vực phía B ắc sông Giăng Cơ | KV2-VT3 | Đ ầu ranh đất ông Năm Huỳnh | | Hết đất ông Năm Nhựt | | | | | 280 | | 12 | Lộ Trường Lộc nối dài | KV2-VT3 | Cầu Sáu Trực | | Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng | | | | | 250 | | 13 | Lộ Gạch Cọt | KV2-VT3 | Cầu Gạch Cọt | | Hết ranh đất bà Nói | | | | | 250 | | 14 | Lộ Năm Nhựt - Trâm B ầ u | KV2-VT3 | Kênh Bưng Xúc | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | 15 | Lộ nhánh rẽ ông Ì a | KV2-VT3 | Giao Quốc lộ 60 | | Hết ranh đất ông Lý Cal | | | | | 250 | | VI | Xà LONG ĐỨC | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Cầu Đại Ngãi | | Giao đường Tỉnh 935B | | | | | 700 | | | | KV1-VT2 | Giao đường Tỉnh 935B | | Giáp ranh thị trấn Long Phú | | | | | 530 | | 2 | Đường tỉnh 935B | KV2-VT1 | Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) | | Giáp ranh xã Phú Hữu | | | | | 420 | | 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) | KV2-VT1 | Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường tỉnh 935B | | Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn G ỡ ) | | | | | 400 | | 4 | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) | KV2-VT2 | Kênh Bà Xẩm | | Hết đất ông Huỳnh V ă n Ch í nh | | | | | 320 | | | | KV2 - VT3 | Giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Chính | | Giáp lộ đal liền 3 ấp | | | | | 260 | | 5 | Đường Huyện 27 | KV2-VT2 | Giao đường Tỉnh 935B | | Giáp ranh xã Tân Hưng | | | | | 320 | | 6 | Các tuyến đường khu vực UBND x ã cũ | KV2-VT2 | Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi | | Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh ( đ ầu lộ đa l ) | | | | | 310 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) | | Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Đầu ranh đất Năm Trung | | Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm) | | | | | 400 | | 7 | Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý | KV2-VT3 | Gia o đường Tỉnh 935B | | Sông Saintard | | | | | 250 | | 8 | Đường phía Đông kênh Bà Xẩm | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Đường ra cống B ào Biển | | | | | 250 | | 9 | Đường ra cống Bào Biển | KV2-VT2 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Đường Huyện 27 | | | | | 320 | | 10 | Lộ cặp sông Saintard (ấp Hòa Hưng) | KV2-VT3 | Cống bà Xẩm | | Cống Phú H ữ u | | | | | 250 | | 11 | Đường đal | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) | | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu t á i định cư | | | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Phía Đông kênh Bào Tre | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Phía Tây kênh Bào Tre | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | 12 | Đường Gạch Gốc - Tư Tài | KV2-VT3 | Đường đal liền 3 ấp | | Giáp đường Tư Tài - Trại giống | | | | | 250 | | 13 | Lộ Rạch Củi | KV2-VT3 | Đư ờ ng đal liền 3 ấ p | | Giao đường Tỉnh 935B | | | | | 250 | | 14 | Đường đal (liền 3 ấp) | KV2-VT3 | Giao đường tỉnh 935B | | Cống 3 Đồm | | | | | 250 | | 15 | Lộ phía Đông kênh Bà X ẩ m | KV2-VT2 | Giao đường Tỉnh 935B | | Sông Sa i ntard (hết đất bà Thâm) | | | | | 300 | | 16 | Lộ cặp Sông Hậu | KV2-VT3 | Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị T á m | | Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong | | | | | 250 | | 17 | Đường vào b ã i rác | KV2-VT3 | Giáp đường Huyện 27 | | Đường trại giống | | | | | 200 | | 18 | Đường trại giống | KV2-VT3 | Giáp khu t á i định cư | | Đường phía Đông kênh Bào Tre | | | | | 200 | | 19 | Đường Bảy Triệu | KV2-VT3 | Giáp đường đal 3 ấ p | | Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre | | | | | 200 | | 20 | Đường Rạch Củi - Tư Tài | KV2-VT3 | Giáp lộ Rạch Củi | | Giáp Đường Tư Tài - Trại giống | | | | | 250 | | 21 | Đường 2 bên ngọn Đập Đ á | KV2-VT3 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | VII | Xà PHÚ HỮU | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 935B | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Long Đức | | Giáp ranh xã Châu Khánh | | | | | 400 | | 2 | Đường Huyện 23 | KV2-VT3 | Giao đường Tỉnh 935B | | Ngã 3 Cầu Ngang | | | | | 250 | | 3 | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) | KV2-VT3 | C ố ng B ồng B ồng | | Giáp ranh xã Châu Khánh | | | | | 250 | | 4 | Tuyến cặp sông G iă ng Cơ | KV2-VT3 | Đ ầ u đ ấ t Đinh Phú Trường | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | 5 | Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) | KV2-VT3 | Cầu Ph ú Hữu (ấp Phú Hữu) | | Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ) | | | | | 250 | | 6 | Tuy ế n lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt | KV2-VT3 | Cầu M â y Hắt (cặp sông Saintar d ) | | Rạch ông Xuân | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Rạch ông Xuân | | Sông Giăng Cơ | | | | | 250 | | 7 | Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây H ắ t | KV2-VT3 | Giáp ranh x ã Hậu Thạnh | | Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh x ã Trường Khánh) | | | | | 250 | | 8 | Lộ vòng cung | KV2-VT3 | Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt | | | | | | | 250 | | 9 | Lộ cặp rạch ông Xuân | KV2-VT3 | Giao đường Huyện 22 | | H ết đất nhà ông Tiền | | | | | 250 | | 10 | Lộ đal kênh 26/3 | KV2-VT3 | Giao đường Huyện 22 | | Cầu kênh Cấp 2 | | | | | 250 | | VIII | X à CHÂU KHÁNH | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 935B | KV2-VT1 | Giáp ranh x ã Ph ú H ữu | | Giáp ranh xã Tân Thạnh | | | | | 370 | | 2 | Đường Huyện 22 (đê t ả sông Saintard) | KV2-VT2 | G iá p ranh xã Ph ú H ữu | | Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng | | | | | 350 | | 3 | Đường Huyện 24 | KV2-VT2 | Giao đường Tỉnh 935B | | G iá p ranh x ã Tân Th ạ nh | | | | | 300 | | 4 | Đường Miếu B à | KV2-VT3 | Giao đường tỉnh 935B | | Giáp ranh xã Tân Hưng | | | | | 280 | | 5 | Đường cầu Sáu Tiền | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Long Đức | | Ng ã 3 lộ (gần nhà ông Ơn) | | | | | 260 | | 6 | Lộ nhà ông Thiện | KV2-VT3 | Cống thủy nông (cầu ba Hô) | | Giao đường Huyện 24 | | | | | 250 | | 7 | Tuyến lộ khu C | KV2-VT3 | Đầu ranh đấ t Miếu Bà | | Đầu cầu ông Ơn (ấp Nh ì ) | | | | | 250 | | 8 | Lộ ấ p Nh ấ t (ấp B a) | KV2-VT3 | Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng | | Cầu Thanh niên Trường An | | | | | 300 | | 9 | Lộ Chông Chác | KV2-VT3 | Cầu Thanh niên Trường An | | Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Tr ă ng) | | | | | 250 | | 10 | Đường đất Chông Chác | KV2-VT3 | Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố S ó c Trăng) | | Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng | | | | | 250 | | 11 | Lộ khu vực bến đò ấp Nh ì | KV2-VT3 | Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) | | Cầu Ô ng B ế n | | | | | 250 | | 12 | Đường đất cặp Sông Saintard | KV2-VT3 | Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nh ì ) | | Vàm Văn Cơ (H ế t đất ông Lâm V ă n Phúc) | | | | | 250 | | 13 | Lộ nhà ông Tư Tài | KV2-VT3 | Giao Đường Tỉnh 935B | | Hết ranh đất ông Tư Tài | | | | | 250 | | 14 | Lộ nhà ông Ba Honda | KV2-VT3 | Giao đường tỉnh 935B | | Hết đất ông Ba Honda | | | | | 250 | | 15 | Lộ Đình | KV2-VT3 | Giao đường Tỉnh 935 B | | Đường Huyện 24 | | | | | 250 | | 16 | Đê Phú Hữu - Mỹ Thanh (c ũ ) | KV2-VT2 | Đoạn qua ấp Nhất | | Suốt tuyến | | | | | 340 | | | | KV2-VT2 | Đoạn qua ấp Nhì | | Suốt tuyến | | | | | 340 | | IX | Xà T  N THẠNH | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 933 | KV1 - VT2 | Giáp ranh x ã Tân Hưn g | | Đường vào bãi rác | | | | | 820 | | | | KV1-VT1 | Đường vào bãi rác | | Cầu Saintard | | | | | 1.200 | | 2 | Đường tỉnh 935B | KV1-VT3 | Giáp ranh xã Ch â u Khánh | | Đường Tỉnh 933 | | | | | 500 | | | | KV1-VT2 | Đường Tỉnh 933 | | Cống Cái Quanh | | | | | 600 | | | | KV2-VT1 | Cống Cái Quanh | | Cống Chòi Mòi | | | | | 420 | | | | KV2-VT1 | Cống Chòi Mòi | | Qua cống Cái xe đ ền giáp ranh thành phố Sóc Trăng | | | | | 420 | | 3 | Đường tỉnh 934B | KV1-VT1 | Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng | | Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề | | | | | 1.000 | | 4 | Đường Huyện 24 | KV2-VT2 | Giao đường tỉnh 933 | | Giáp ranh xã Châu Khánh | | | | | 300 | | 5 | Khu vực chợ Tân Thạnh | KV1-VT3 | Đường tỉnh 935B | | Sông Saintard | | | | | 500 | | 6 | Đường vào bã i rác | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 7 | Khu vực chợ Cái Quanh | KV1-VT3 | Cầu Cái Quanh | | | | | | Hết đất ông Út Tài | 650 | | | | KV1-VT3 | Ngã 3 chợ Cái Quanh | | | | | | Cầu Nhà Thờ | 650 | | 8 | Đường cặp sông Saintard | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Châu Kh á nh | | | | | | H ết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 380 | | 9 | Đường đal 2 bên sông Mương Tra | KV2-VT3 | Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra | | | | | | Hết đất ông Mau | 250 | | | | KV2-VT3 | Cống Cái Xe | | | | | | Hết đất ông Khởi | 250 | | 10 | Lộ Đal B a Đáng | KV2-VT3 | Lộ Hàm Trinh | | | | | | Kênh Hưng Thạnh | 250 | | 11 | Lộ Hàm Trinh | KV2-VT3 | Sông B ăng Long | | | | | | Đập Hai Hải | 360 | | 12 | Lộ Ba Dương | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 933 | | | | | | Hết đất Bà Sự | 250 | | 13 | Lộ Ba Võ | KV2-VT3 | Đường vào b ã i rác | | | | | | Hết đất ông Chín Cường | 250 | | 14 | Đường đal còn lại | KV2-VT1 | Đầu ranh đất ông Út Tài | | | | | | Đập Hai Hải | 380 | | | | KV2-VT3 | Đập Hai Hải | | | | | | Cầu Cái Đường | 290 | | | | KV2-VT3 | Cầu Cái Đường | | | | | | Cầu C á i Xe | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Cái Đường | | | | | | Giao đường T ỉ nh 935B | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Nhà Thờ | | | | | | Cầu ông Tư Nhiệm | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Tri | | | | | | Giao lộ Hàm Trinh | 300 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Ch í n Hiệu | | | | | | Hết đất ông Tư Chung | 250 | | | | KV2-VT3 | Cống Bà Cầm | | | | | | Hết ranh đ ấ t ông Đình Tân Hội | 250 | | | | KV2-VT3 | Đ ầ u ranh đất Tư Hữu | | | | | | Cầu Hai Do | 250 | | | | KV2-VT3 | Ng ã 3 Hải Vân (Cái Đường) | | | | | | Hết đất bà Bảy Thêu | 290 | | | | KV2-VT3 | Ngã 3 nhà ông Tùng | | | | | | Cầu Tân Hội - Mương Tra | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Út Hiển | | | | | | Cầu Thanh Niên | 250 | | | | KV2-VT1 | Cầu Saintard | | | | | | Ranh xã Châu Khánh ( thu ộ c l ộ khu 3) | 420 | | | | KV2-VT3 | Cống Chòi Mòi | | | | | | Hết ranh đất ô ng Ố c | 250 | | | | KV2-VT3 | Tiếp giáp lộ Hàm Trinh | | | | | | Cầu Hai Do | 250 | | X | Xà TÂN HƯNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 933 | KV1-VT2 | Ranh thị trấn Lon g Phú | | | | | | Ranh xã Tân Thạnh | 820 | | 2 | Đường Huyện 25 | KV2-VT3 | Giao đường Tỉnh 933 ( UBND xã) | | | | | | Cầu Đầu Sóc | 380 | | | | KV2-VT1 | Cầu Đầu S ó c | | | | | | Cầu Xóm R ẫ y | 450 | | 3 | Đường Huyện 2 6 | KV2-VT3 | Cầu Liên Ấ p Tân Qui A - Kokô | | | | | | Rạch Bưng Thum x ã Lon g Ph ú | 250 | | 4 | Đường Huyện 27 | KV2-VT2 | Cầu qua sông B à o Bi ể n | | | | | | Giáp ranh xã Long Đức | 320 | | 5 | Các đường đal khu vực ấp Sóc | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu | | | | | | Giáp ranh Lợi Hưng - Long Đức | 280 | | | | KV2-VT3 | Cầu nhà Lầu | | | | | | Kênh Hai Hường | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Bào Trễ | | | | | | Hết đất nhà ông Ba X ế | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế | | | | | | Hết đất ông Nguyễn Văn Thành | 250 | | 6 | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam | KV2-VT3 | Cầu Đầu S ó c | | | | | | Ranh thị trấn Long Ph ú | 250 | | 7 | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía B ắ c | KV2-VT3 | Cầu Đầu Sóc | | | | | | Cầu qua sông B ào B iển | 250 | | 8 | Các đường đa l còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 | KV2-VT3 | Đ ầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua c ầ u Bưng Xúc | | | | | | Hết ranh đất ông Lâm Sanh | 250 | | | | KV2-VT3 | Trường Tiểu Học Tân Hưng A | | | | | | Hết ranh đất ông Kim Sang | 250 | | | | KV2-VT3 | Nhà Kim Sang (qua c ầ u 3 Bạch) | | | | | | Giao đường Huyện 25 | 250 | | | | KV2-VT3 | Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đ ến đất bà Mai qua cầu Ch ín Chiến | | | | | | Hết ranh đất ông 8 Ki ể n | 250 | | | | KV2-VT3 | Kênh Thẻ 11 | | | | | | Hết ranh đất nhà ông Liên | 250 | | 9 | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 | KV2-VT3 | Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô | | | | | | Kênh Hưng Thạnh | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu P é cDon | | | | | | Kênh ông Hi | 250 | | | | KV2-VT3 | K ê nh ông Hi | | | | | | Giáp ranh kênh 25 tháng 4 | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu P é cDon | | | | | | Hết đất ông Trà Thành Lợi | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Khu 3 | | | | | | Kênh Hưng Thạnh | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Kim Sang | | | | | | S â n phơi Tân Qui B | 250 | | | | KV2-VT3 | Sân phơi Tân Qui B | | | | | | Hết đấ t nhà Bà Liễu | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp đất ông Trà Thành Lợi | | | | | | Giáp ranh ấp Bưng Thum, x ã Long Phú | 250 | | 10 | C á c đường đal khu vực ấp Sóc Dong, x ã Tân Hưng | KV2-VT3 | Nhà ông Nguyễn Văn Thành | | | | | | Cầu Xóm R ẫ y | 250 | | 11 | Lộ ph í a Đông kênh Hưng Thạnh | KV2-VT3 | Sông Băng Long, Khu 4 KoKô | | | | | | Giao đường Huyện 26 | 250 | | XI | X à LONG PH Ú | | | | | | | | | | | 1 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | K V2-VT1 | Ranh thị trấn Long Phú | | | | | | Ranh xã Đại Ân 2 | 400 | | 2 | Đường tỉnh 933C | KV2-VT1 | Ranh xã Đại Ân 2 | | | | | | Nghĩa địa | 400 | | | | KV1-VT2 | Nghĩa địa | | | | | | Ranh thị trấn Long Phú | 850 | | 3 | Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) | KV2-VT3 | Ranh Tài Văn | | | | | | Đ ế n ranh xã Li ê u Tú | 800 | | 4 | Đường Huyện 29 | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 5 | Lộ đai (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Cống Xả Ch ỉ | 270 | | 6 | Các đường đ a l còn lại phía Đông đường T ỉ nh 933C | KV2-VT3 | Cầu Mặn 1 | | | | | | Cầu sắ t Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông) | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu s ắ t Mặn 1 | | | | | | Kênh xã Ch ỉ | 250 | | | | KV2-VT3 | Giao đường Tỉnh 933C | | | | | | Hết đất Kim Yêm | 250 | | | | KV2-VT3 | Giao đường tỉnh 933C | | | | | | Cầu Mặn 2 | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Mặn 2 | | | | | | Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn) | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Mặn 2 | | | | | | Cầu Thanh Niên Mười Chiến | 250 | | | | KV2-VT3 | Giao đường Tỉnh 933C | | | | | | Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn B ả y | 250 | | 7 | Lộ Vành đai S ó c Mới - Tân Lập | KV2-VT2 | Cầu Tân Lập | | | | | | Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt s ĩ) | 360 | | | | KV2-VT3 | Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt s ĩ ) | | | | | | Kênh 25/4 | 250 | | 8 | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C | KV2-VT2 | Giao đường Tỉnh 933C (c ũ : Giao Huyện lộ 27 (UBND xã)) | | | | | | Ng ã 3 ông Sanh | 360 | | | | KV2-VT3 | Ngã 3 ông Sanh | | | | | | Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật) | 250 | | | | KV2-VT3 | Ngã 3 ông Sanh | | | | | | Giao đường Huyện 28 (gần ranh ấp Tú Điềm) | 270 | | | | KV2-VT3 | Cầu T â n Lập | | | | | | Kênh Phụ Nữ | 250 | | | | KV2-VT3 | Kênh Phụ Nữ | | | | | | Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) | 250 | | | | KV2-VT3 | Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) | | | | | | Giao lộ Vành dai Sóc Mới - Tân Lập | 250 | | | | KV2-VT3 | Đất ông Vương Văn Tài | | | | | | Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 250 | | | | KV2-VT3 | Ngã 3 chùa Hả i Long Phước | | | | | | Cầu ông Phưm | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu ông Phưm | | | | | | Hết đất Lý Thị Mỹ (ngã 3) | 250 | | | | KV2-VT3 | Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) | | | | | | Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (ng ã ba) | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ | | | | | | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) | | | | | | Cầu ông SaVel | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu ông Save l | | | | | | Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm) | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đ ấ t ông Thạch Chẹ | | | | | | Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) | 250 | | | | KV2-VT3 | Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) | | | | | | Cầu Kim Th á i Thông | 250 | | | | KV2 - VT3 | Đ ầ u đấ t Lâm Sết | | | | | | Kênh Lò Đường | 250 | | | | KV2-VT3 | Giao đường Huyện 29 | | | | | | Ranh huyện Trần Đề | 250 | | 9 | Đường xã Ch ỉ | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 933C | | | | | | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 250 | | 10 | Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng | KV2-VT3 | Cầu Thanh niên Bưng Thum | | | | | | Ranh xã Tân Hưng | 250 | | 11 | Đường đal song song Sông C á i Xe | KV2-VT3 | Chùa Bưng Col | | | | | | Ranh xã Đại Ân 2 | 250 | | 12 | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C | KV2-VT3 | Điểm cu ố i đường Huyện 28 | | | | | | Nhà ông Lục Tư | 250 | | | | KV2-VT3 | Điểm cu ố i đường Huyện 28 | | | | | | Giáp ranh Tân Hưng | 250 | | I | HUYỆN MỸ XUYÊN | | | | | | | | | | | I | THỊ TRẤN MỸ XUYÊN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Trưng Vương 1 | 1 | Suốt đường | | | | | | | 8.000 | | 2 | Đường Trưng Vương 2 | 1 | Suốt đường | | | | | | | 7.600 | | 3 | Đường Lê Lợi | 1 | Giáp đường Phan Đình Phùng | | | | | | Hẻm 1 Lê Lợi | 7.500 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 6.500 | | 4 | Hẻm 1 Lê Lợi | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 2.000 | | 5 | H ẻ m 2 Lê Lợi | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.500 | | 6 | Đường Phan Đình Phùng | 1 | Suốt đường | | | | | | | 6.500 | | 7 | Đường Lý Thường Kiệt | 1 | Suốt đường | | | | | | | 6.000 | | 8 | Đường Nguyễn Tri Phương | 1 | Suốt đường | | | | | | | 5.000 | | 9 | Đường tỉnh 934 | 1 | Giáp đường Lê H ồ ng Phong | | | | | | Ngã tư Phước Kiện | 5.500 | | | | 2 | Giáp đường Đoàn Minh Bảy | | | | | | Cầu Tiếp Nhật | 4.500 | | | | 3 | Cầu Tiếp Nhật | | | | | | Ranh xã Tài Văn | 3.000 | | 10 | Đường Tỉnh 934 | 1 | Ng ã tư Phước Kiện (Ngã tư máy k é o) | | | | | | Cống số 1 | 2.000 | | | | 2 | Cống số 1 | | | | | | Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 1.500 | | 11 | Hẻm 108 (nghĩa trang) | 1 | Giáp đường Tỉnh 934 | | | | | | Kênh Xáng | 1.200 | | 12 | Hẻm 111 | 1 | Suốt hẻm | | | | | | | 1.300 | | 13 | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) | l | Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) | | | | | | | 1.100 | | 14 | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) | 1 | Giáp đường Tỉnh 934 | | | | | | Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) | 1.300 | | | | 2 | Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) | | | | | | Giáp đường Huỳnh Văn Chính | 700 | | 15 | Đường đi Tài Công | 1 | Giáp đường Tỉnh 934 | | | | | | Giáp ranh x ã Tài Văn, huyện Trần Đề | 1.200 | | 16 | Hẻm cầu Cái Xe | 1 | Giáp đư ờ ng T ỉ nh 934 | | | | | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen | 800 | | 17 | Đường Đê bao Phú Hữu | 1 | Giáp đường Tỉnh 934 | | | | | | Kênh An Nô | 1.300 | | 18 | Hẻm 99 | 1 | Giáp đường Tỉnh 934 | | | | | | Hết ranh đất bà Nguyễn Th ị Nậm | 900 | | 19 | Đường Triệu N ư ơng | 1 | Giáp đường Hoàng Diệu | | | | | | Giáp đường Lý Thường Kiệt | 7.000 | | | | 2 | Đường Lý Thường Kiệt | | | | | | Ngã tư Phước Kiện | 5.000 | | | | 1 | Giáp đường Hoàng Diệu | | | | | | Giáp đường Đoàn Minh B ả y | 7.000 | | 20 | Đường Ngô Quyền | 1 | Cầu bà Thủy | | | | | | Cầu số 2 | 950 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 550 | | 21 | Đường Nguyễn Thái Học | 1 | Giáp đường Hoàng Diệu | | | | | | Mi ễ u lò heo | 2.000 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 1.000 | | 22 | Đường Trần Hưng Đạo | 1 | Từ cầu Chà Và | | | | | | Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m | 3.200 | | | | 2 | Từ Huyện ủ y cũ lên 300m | | | | | | Giáp ranh thành phố Sóc Tr ă ng | 2.500 | | | | 3 | Đoạn còn lại | | | | | | | 2.300 | | 23 | Đường Phan Chu Trinh | 1 | Đường Ngô Quyền | | | | | | Hết Miếu Ông H ổ | 800 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 500 | | 24 | Đường Phan Thanh Giãn | 1 | Giáp đường Triệu Nương vào | | | | | | Hết dãy phố họ M ã | 800 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 500 | | 25 | Đường Văn Ngọc Tố | 1 | Suốt đường | | | | | | | 4.500 | | 26 | Đường Đoàn M i nh Bảy | 1 | Suốt đường | | | | | | | 4.500 | | 27 | Đường Huỳnh V ă n Chính | 1 | Giáp T ỉ nh lộ 934 | | | | | | Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng | 1.500 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 1.000 | | 28 | Đường t hầy Cùi | 1 | Suốt đường | | | | | | | 850 | | 29 | Đường L ê Văn Duyệt | 1 | Su ố t đường | | | | | | | 1.000 | | 30 | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | 1 | Suốt đường | | | | | | | 2.000 | | 31 | Huyện lộ 56 | 1 | Ngã tư Phước Kiệ n | | | | | | Hẻm kênh Chủ Hổ | 2.300 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 1.300 | | 32 | Hẻm Đình Thần | 1 | Giáp Huyện lộ 56 | | | | | | Đường thầy Cùi | 500 | | 33 | H ẻm 67 (Trường học) | 1 | Giáp Huyện lộ 56 | | | | | | Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn | 500 | | 34 | Hẻm 147 kênh Chú Hổ | 1 | Giáp Huyện lộ 56 | | | | | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng | 750 | | 35 | Đường Hoàng Diệu | 1 | Cầu Chà Và | | | | | | Cầu bà Thủy | 7.000 | | 36 | Đường Phan Bội Châu | 1 | Đường Tr ầ n H ưng Đạo | | | | | | Cầu Lò Heo | 1.400 | | | | 2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 950 | | 37 | H ẻm 20 | 1 | Giáp đường Phan B ội Châu | | | | | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn B ả y | 600 | | 38 | H ẻ m 70 | 1 | Giáp đường Phan Bội Châu | | | | | | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út | 600 | | 39 | Đường Phước Kiện | 1 | Suốt đường | | | | | | | 600 | | 40 | Đường vào Khu dân cư điện lực | 1 | Giáp đường tỉnh 934 | | | | | | Khu dân cư Điện lực | 1.100 | | 41 | Khu dân cư Điện lực | 1 | Toàn Khu | | | | | | | 1.100 | | 42 | Khu dân cư Đại Thành | 1 | Toàn Khu | | | | | | | 2.400 | | 43 | Hẻm 83 (Đư ờ ng 934) | 1 | Giáp Đường 934 | | | | | | Kênh thủy lợi | 1.100 | | 44 | Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên | 2 | Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) | | | | | | Đường Trần Hưng Đạo | 2.000 | | | | 1 | Đường Trần Hưng Đạo | | | | | | Giáp Đường 934 | 3.000 | | 45 | Khu dân cư Hòa Mỹ | 1 | Toàn khu | | | | | | | 1.300 | | 46 | Các tuy ế n đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m | | | | | | | | | 400 | | II | Xà ĐẠI TÂM | | | | | | | | | | | 1 | Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn | KV2-VT1 | Vào 300m | | | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Phần còn lại | | | | | | | 300 | | 2 | Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | KV2-VT2 | Vào 300m | | | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | 300m | | | | | | 500m | 250 | | | | KV2-VT3 | Phần c ò n lại | | | | | | | 250 | | 3 | Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | KV1-VT1 | Giáp Quốc lộ 1A | | | | | | Cầu đ ú c số C4 | 1.200 | | | | KV2-VT1 | Cầu đúc số C4 | | | | | | Giáp ranh x ã Tham Đ ô n | 700 | | 4 | Quốc lộ 1A | KV1-VT1 | Ng ã 3 Trà Tim | | | | | | Hết ranh đất chùa Sa l ôn (Chùa Chén Kiểu) | 3.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh chùa Sà Lôn | | | | | | Giáp ranh x ã Thạnh Ph ú | 2.300 | | 5 | Quốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) | KV1-VT1 | Quốc lộ 1 A | | | | | | Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10) | 3.200 | | III | X à THẠNH PHÚ | | | | | | | | | | | 1 | Đường nhựa vào ấp Rạch Sên | KV2-VT2 | Giáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) | | | | | | Hết ranh đất Trường học Rạch Sên | 350 | | 2 | Đường nhựa ấp Cần Đước | KV2-VT2 | Suốt đường | | | | | | | 300 | | 3 | Đư ờ ng đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) | KV1-VT2 | Giáp Quốc lộ 1A | | | | | | Vào 500 m | 520 | | | | KV1-VT3 | Từ trên 500 m | | | | | | Đ ế n 700 m | 370 | | 4 | Lộ nhựa khu 2 | KV1-VT1 | Quốc lộ 1A cũ (Trạm cấp nước) | | | | | | Đến đường đal thứ I | 1.100 | | | | KV1-VT2 | Đoạn c ò n lại | | | | | | Đ ế n cống khu II | 700 | | 5 | Đường đal khu 3 | KV1-VT2 | Quốc lộ 1A | | | | | | Hết ranh đất hàng nư ớ c đá Kim Thành Đạt | 710 | | 6 | Đường đất khu 3 | KV2-VT1 | Giáp l ộ đal khu 3 | | | | | | Đ ế n cống Rạch Sên | 460 | | 7 | Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré | KV1-VT3 | Quốc lộ 1A | | | | | | Đến cống 4 Hơn | 510 | | | | KV2-VT1 | Cống 4 H ơn | | | | | | Đến ng ã 4 khu 4 | 470 | | | | KV2-VT2 | Đoạn còn lại đến cầu Chàng R é | | | | | | | 400 | | 8 | Đường lộ đal hẻm Chụng Ken | KV1-VT1 | Suốt đường (đường loại 3) | | | | | | | 1.000 | | 9 | Đường vào khu căn cứ T ỉ nh ủy (cũ) | KV1-VT2 | Đường Quốc lộ cũ | | | | | | Giáp ranh xã Lâm Khiết | 900 | | 10 | Khu vực chợ Thạnh Phú | ĐB | Khu trung tâm chợ | | | | | | | 4.000 | | 11 | Quốc lộ 1 A (cũ) | KV1-VT2 | Giáp ranh đất Ngân hàng NN&PTNT | | | | | | Sông Nhu Gia | 2.700 | | | | KV1-VT1 | Sông Nhu Gia | | | | | | Giáp đường vào Khu c ă n cứ T ỉ nh ủy | 3.500 | | 12 | Quốc lộ 1A | ĐB | Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) | | | | | | Cầu Cần Đư ớ c | 2.500 | | | | ĐB | Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) | | | | | | Gi á p đường tỉnh 940 | 3.000 | | | | KV1-VT1 | Từ giáp Đường 940 | | | | | | Qua Cống Sóc Bưng 200m | 2.000 | | | | KV1-VT2 | Cầu Cần Đước | | | | | | Giáp ranh xã Đại Tâm | 1.500 | | | | KV1-VT3 | Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh x ã Thạnh Quới | | | | | | | 1.300 | | 13 | Đường Tỉnh 940 | KV2-VT1 | Quốc lộ 1A | | | | | | Ngã 4 Khu 4 | 1200 | | | | KV2-VT1 | Giáp Quốc lộ 1A (đường T ỉ nh 940) | | | | | | Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị) | 600 | | | | KV2-VT2 | Từ Ngã 4 Khu 4 | | | | | | Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1) | 550 | | IV | Xà THẠNH QUỚI | | | | | | | | | | | 1 | Lộ đal vào Đay sô | KV2-VT1 | Từ đầu hẻm vào 700m | | | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 300 | | 2 | Lộ đal đi Bưng Thum | KV2-VT1 | Quốc lộ 1A | | | | | | Cầu Đay Sô | 400 | | | | KV2-VT2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 300 | | 3 | Chu vực chợ Hòa Khanh | KV1-VT2 | Giáp Quốc lộ 1A | | | | | | Đ ế n chùa Trà Côn | 800 | | | | KV1-VT3 | Đoạn còn lại | | | | | | | 600 | | 4 | Qu ố c lộ 1A (khu vực chợ Thạnh Quới) | KV1-VT1 | Cầu Xẻo Tra | | | | | | Về hướng Thạnh Phú 500m | 2.300 | | | | KV1-VT2 | Điểm cách cầu X ẻ o Tra 500m về hướng Thạnh Ph ú | | | | | | Cách cầu Lịch Trà 1000m | 1.700 | | | | KV1-VT1 | Cầu Lịch Trà | | | | | | Về hai phía 1000 m | 2.300 | | | | KV1-VT3 | Đoạn còn lại | | | | | | | 1.500 | | 5 | Huyện lộ 53 | KV1-VT3 | Giáp Quốc lộ 1A | | | | | | Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | 650 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh Nhà m á y nước đá Trường Hưng | | | | | | Giáp ranh xã Gia Hòa 2 | 300 | | 6 | Lộ đal Đào Viên | KV2-VT1 | Giáp Quốc lộ 1A | | | | | | Hết lộ | 400 | | 7 | Đường lộ Đất Đ ỏ | KV2-VT2 | Giáp Quốc lộ 1A | | | | | | Cống Thạnh Trị | 300 | | V | Xà NGỌC TỐ | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 936 | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Ngọc Đông | | | | | | Cống Đập Đá | 450 | | 2 | Đường Tỉnh 936 B | KV2-VT1 | Đường đal vào cầu Mi ể u Lẩm | | | | | | Giáp ranh xã Hòa Tú 2 | 500 | | 3 | Khu vực chợ Cổ Cò | ĐB | Khu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) | | | | | | | 1.500 | | 4 | Đư ờ ng Huyện lộ 5 1 | KV2-VT2 | Giáp ranh x ã Hòa T ú 1 | | | | | | Cầu K ê nh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa T ầ n) | 300 | | 5 | Đường trước UBND xã | KV1-VT1 | Đường Tỉnh 936 | | | | | | Trường THCS Ngọc Tố | 1.100 | | VI | X à NGỌC ĐÔNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 936 | KV2-VT1 | Từ phà Dù Tho | | | | | | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 450 | | 2 | Huyện lộ 1 5 | KV2-VT1 | Ng ã ba Hòa Thượng | | | | | | Hết ranh Trường Ti ể u học Ngọc Đông 1 | 400 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh Trường Tiểu h ọc Ngọc Đông 1 | | | | | | Hết ranh Trạm Y tế x ã Ngọc Đông | 550 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông | | | | | | Giáp ranh xã Hòa Tú 1 | 400 | | 3 | Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên | KV1-VT3 | Giáp ranh xã Tham Đôn | | | | | | Đầu cầu Tầm Lon | 500 | | | | KV1-VT2 | Đầu cầu Tầm Lon | | | | | | Cầu Kinh Ông Cố | 600 | | | | KV1-VT3 | Cầu Kinh Ông Cố | | | | | | Giáp ranh xã Hòa Tú 1 | 500 | | | | KV2-VT1 | Tuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 | | | | | | | 450 | | VII | Xà HÒA TÚ 1 | | | | | | | | | | | 1 | Huyện lộ 15 | KV2-VT2 | Giáp ranh x ã Ngọc Đông | | | | | | Giáp sông Đ ì nh | 450 | | | | KV2-VT1 | Giáp sông Đình | | | | | | Ngã 3 Hòa Phuông (ranh xã Hòa Tú 2) | 600 | | 2 | Đường Tỉnh 940 | KV1-VT1 | Giáp ranh xã Gia Hòa 1 | | | | | | Cầu kênh Thạnh Mỹ | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Đoạn còn lại | | | | | | | 1000 | | 3 | Đường trục Phát triển Tôm - Lúa hu y ện Mỹ Xuyên | KV1-VT2 | Giáp ranh x ã Gia Hòa 1 | | | | | | Giáp sông Đình | 1000 | | | | KV1-VT3 | Giáp sông Đình | | | | | | Giáp ranh xã Ngọc Đông | 600 | | 4 | Huyện lộ 51 | KV2-VT1 | Giáp đường Tỉnh lộ 940 | | | | | | Giáp sông Đình | 600 | | | | KV2-VT2 | Giáp sông Đình | | | | | | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 450 | | 5 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m | | | | | | | 300 | | VIII | X à HÒA TÚ 2 | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 936B | KV2-VT2 | Cầu Vàm Lẻo | | | | | | Hết ranh đ ấ t Trường THCS Hòa Tú 2 | 500 | | | | KV2-VT1 | Giáp ranh đất Trường THCS Hòa Tú 2 | | | | | | Ngã tư cầu Chợ Kênh | 700 | | | | KV2-VT2 | Ngã tư cầu Chợ Kênh | | | | | | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 500 | | 2 | Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Hòa Tứ 1 | | | | | | Cầu Hòa Phú | 700 | | | | KV2-VT1 | Cầu Hòa Ph ú | | | | | | Sông C ổ Cò | 700 | | 3 | Đường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) | KV2-VT1 | Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (c ũ ) | | | | | | Sông Cổ Cò | 700 | | 4 | Lộ đal khu vực chợ Dương Kiển | KV2-VT1 | Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 | | | | | | Đường Tỉnh 940 | 700 | | 5 | Lộ đal ấp Dương Kiểng | KV2-VT3 | Cầu chợ | | | | | | Hết ranh đất ch ù a B ử u Linh | 250 | | 6 | Lộ đal (Hòa Nhờ A) | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 940 | | | | | | Kênh s ố 3 (ấp Hòa Nhờ B) | 250 | | 7 | Đường Huyện 50 | KV2-VT2 | Cầu ngay nhà ông Tám Luyến | | | | | | Giáp ranh xã Gia Hòa 1 | 350 | | IX | X à GIA HÒA 1 | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 940 (Đường Tỉnh 04) | KV1-VT2 | Cầu Chàng Ré (Giáp ranh x ã Thạnh Phú) | | | | | | Ngã ba Tam Hòa | 500 | | | | KV1-VT1 | Ngã ba Tam Hòa | | | | | | Giáp ranh xã Hòa Tú 1 | 1000 | | 2 | Đường Huyện lộ 52 | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) | | | | | | Cầu Vĩnh A | 400 | | | | KV2-VT2 | Cầu Vĩnh A | | | | | | Ngã ba Tam Hòa | 350 | | 3 | Đường Huyện lộ 50 | KV2-VT2 | Ngã ba xã Gia Hòa 1 | | | | | | Giáp ranh ấ p Hòa Hưng xã Hòa Tú 2 | 350 | | | | KV2-VT2 | Ng ã tư Phước Hòa | | | | | | Giáp ranh xã Gia Hòa 2 | 350 | | 4 | Đư ờ ng trục Phát triển Tôm - Lúa h uyện Mỹ Xuyên | KV1-VT2 | Giáp ranh xã Hòa Tú 1 | | | | | | H ế t đất nhà ông Đào Khương Ánh | 500 | | 5 | Đ ường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | KV2-VT1 | Giáp đường Tỉnh 940 | | | | | | H ế t đất nhà ông Lê Minh Chính | 400 | | 6 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m | | | | | | | 250 | | X | Xà GIA HÒA 2 | | | | | | | | | | | 1 | Khu vực trung tâm xã Gia Hòa 2 | KV1-VT2 | Cầu xã Gia Hòa 2 | | | | | | Hết ranh đất Trạm Y tế xã | 500 | | 2 | Đường Huyện 52 | KV2-VT1 | Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 | | | | | | Đến giáp ranh x ã Gia Hòa 1 | 400 | | 3 | Đường Huyện 53 | KV1-VT3 | Cầu Cà Lăm | | | | | | Giáp ranh B ạc Liêu | 450 | | 4 | Đường Huyện lộ 50 | KV2-VT2 | Giáp ranh x ã Gia Hòa 1 | | | | | | Giáp ranh B ạc Liêu (x ã Vĩnh Lợi) | 350 | | XI | Xà THAM ĐÔN | | | | | | | | | | | 1 | Huyện lộ 56 | KV1-VT1 | Ranh thị trấn Mỹ Xuyên | | | | | | Ngã 3 Vũng Đùng | 1000 | | | | KV 1 -VT2 | Ng ã 3 Vũng Đùng | | | | | | Hết ranh đ ấ t Chùa Tắc Gồng | 450 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng | | | | | | Phà Hòa Tú 1 | 300 | | 2 | Đường Tỉnh 936 | KV1-VT3 | Hết ranh đất UBND xã Tham Đôn | | | | | | Xuống phà Dù Tho | 500 | | | | KV1-VT2 | Ng ã 3 Vũng Đùng | | | | | | Giáp ranh xã Đại Tâm | 700 | | 3 | Đường Huyện lộ 57 | KV1-VT2 | Giáp đường 936 | | | | | | Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 500 | | 4 | Đường nhựa | KV2-VT2 | Chùa Tắc Gồng | | | | | | Cầu Trà Mẹt | 300 | | | | KV2-VT1 | Cầu Trà Mẹt | | | | | | Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm) | 400 | | 5 | Đường trục Phát triển Tôm - L ú a huyện Mỹ Xuyên | KV1-VT1 | Ng ã 3 Vũng Đùng | | | | | | Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông) | 900 | | K | HUYỆN KẾ SÁCH | | | | | | | | | | | I | THỊ TRẤN KẾ SÁCH | | | | | | | | | | | 1 | Đường 30/4 | 1 | Đầu ranh đất nhà thầy Lén | | | | | | Cầu s ắ t Kế Sách | 6.500 | | 2 | Đường U ng Công Uẩn | 1 | Đ ầ u cầu An Mỹ | | | | | | Ngã tu Ung Công Uẩn | 4.000 | | | | 2 | Ngã tư Ung Công Uẩn | | | | | | Giáp đường kênh Lộ mới | 3.000 | | 3 | Đường Phan V ă n Hùng | 2 | Giáp đường T ỉ nh 932 | | | | | | Ngã tư U ng Công Uẩn | 4.500 | | | | 1 | Ngã tư U ng Công Uẩn | | | | | | Cầu s ắ t K ế Sách | 5.000 | | | | 3 | Cầu sắt Kế Sách | | | | | | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | 3.200 | | | | 4 | Giáp ranh đất Trường Mẫu gi á o | | | | | | Cầu Trắng | 2.000 | | 4 | Đường Tỉnh 932 | 1 | Giáp đường Phan V ă n Hùng | | | | | | Hết ranh đất Nghĩa tr ang huyện | 2.200 | | | | 2 | Giáp ranh đất Nghĩa tr ang huyện (hết ranh đất bà Yến) | | | | | | Cầu Na Tưng | 1.300 | | 5 | Đường 3/2 | 1 | Suốt đường | | | | | | | 4.000 | | 6 | Đường Bạch Đằng | 1 | Suốt đường | | | | | | | 2.000 | | 7 | Đường Nguyễn Văn Thơ | 1 | Suốt đường | | | | | | | 5.000 | | 8 | Đường Lê Văn Lợi | 1 | Suốt đường | | | | | | | 2.300 | | 9 | Đường Nguyễn Trung Tĩnh | 1 | Suốt đường | | | | | | | 1.200 | | 10 | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | 1 | Su ố t đường | | | | | | | 2.000 | | 11 | Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) | 1 | Suốt đường | | | | | | | 1.200 | | 12 | Hẻm 3 (bà G iàu) | 1 | Giáp ranh nhà bà Gi à u | | | | | | Hết đất ông Hà Ngọc Em | 1.200 | | | | 2 | Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc | | | | | | Cuối hẻm | 600 | | 13 | Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) | 1 | Suốt đường | | | | | | | 2.000 | | 14 | Đường Thiều Văn Ch ó i | 1 | Suốt đường | | | | | | | 2.200 | | 15 | Đường Lê Lợi | 1 | Suốt đường | | | | | | | 1.500 | | 16 | Đường Huyện 6 | 1 | Cầu An Mỹ | | | | | | Ngã Ba Bến đò | 5.000 | | | | 2 | Ngã 3 Bến đò | | | | | | Cống Mười Mót | 3.500 | | | | 3 | Cống Mười Mót | | | | | | Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán) | 2.000 | | 17 | Khu dân cư - Thương mại | 1 | Khu A, K 1 , K2, I1, I 2, G 1 , G2, E 1 , F 1 , F2 | | | | | | | 3.500 | | | | 2 | Khu H 1, H2 , E2 | | | | | | | 3.000 | | | | 3 | Khu B , C , D | | | | | | | 2.000 | | 18 | Đường Nguyễn Hoàng Huy | 1 | Suốt đường | | | | | | | 2.000 | | 19 | Đường Lộ mới | 1 | Giáp đường Tỉnh 932 | | | | | | Cống Lò Gạch | 1.500 | | 20 | Đường đal đi Kế Thành | 1 | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | | | | | | Cầu Bưng Ti ế t (K ế Th à nh) | 1.200 | | 21 | Đường xuống bến đò | 1 | Bến đò | | | | | | Giáp đường Huyện 6 | 2.200 | | 22 | Lộ đal ấp An Khương | 1 | Đ ầ u ranh Trường TH Kế Sách 1 | | | | | | Kênh 8 Mét | 500 | | | | 2 | Kênh 8 Mét | | | | | | Rạch Bưng Túc | 350 | | 23 | Đường Đal t á i định cư Phương Nam | 1 | Giáp Đường U ng C ô ng U ẩn | | | | | | Giáp Đường Thiều Văn Ch ỏ i | 1.200 | | 24 | Đường đấu nối U ng Công Uẩn v ớ i đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) | 2 | Giáp đường U ng Công Uẩn | | | | | | Giáp đường Thiều Văn Chỏi | 350 | | 25 | Đường Vòng cung | 1 | Đầu ranh đất Trường Tiểu học K ế S á ch 1 | | | | | | Cầu Tr ắ ng | 1.500 | | 26 | Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) | 1 | Suốt tuyến (về 2 phía) | | | | | | | 1.000 | | 27 | Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) | 1 | Đầu ranh đ ấ t ông Hai Hải | | | | | | Giáp ranh ấp An Nghiệp | 400 | | | | 1 | Giáp ranh đấ t ông Hai H ả i | | | | | | Hết ranh đất ông Ba Thai | 400 | | 28 | Đường đal Cầu Thanh Niên về hư ớ ng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) | 1 | Cầu Thanh niên | | | | | | Giáp ranh x ã Nhơn Mỹ | 400 | | 29 | Đường đal ấp An Thành | 1 | Các đường nội bộ | | | | | | | 400 | | 30 | Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) | 1 | Giáp T ỉ nh lộ 932 | | | | | | Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành) | 500 | | 31 | Đường đal kênh Ba Hồng (mép dưới ấp An Ph ú ) | 1 | Giáp Tỉnh lộ 932 | | | | | | Giáp đường đal Ú t Hòa | 350 | | 32 | Đường đal kênh B à B ọc (m é p dưới ấp An Phú) | 1 | Giáp T ỉ nh lộ 932 | | | | | | Giáp đường Vành Đai 3 ấp | 350 | | 33 | Đường đal kênh B à L è o (ấp An Thành) | 1 | Giáp đường Lộ Mới | | | | | | Giáp đường Vành Đai 3 ấp | 350 | | 34 | Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) | 1 | Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) | | | | | | Giáp đường Lộ mới | 1.800 | | 35 | Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) | 1 | Giáp đường Lê Văn Tám | | | | | | Giáp đường Lộ M ớ i | 400 | | | | 1 | Giáp đường Lê Văn Tám | | | | | | Giáp đường tỉnh 932 | 400 | | 36 | Đường đal ấp An Định | 1 | Các đường nội bộ | | | | | | | 350 | | 37 | Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) | 1 | Đầu ranh đấ t bà Kiết | | | | | | Hết ranh đấ t ông Viễn | 350 | | 38 | Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) | 1 | Giáp đường Vòng Cung | | | | | | Giáp ranh đấ t Trường cấp 3 | 500 | | 39 | Đường đal nhà ông Tư Kh á nh (ấp An Khương) | 1 | Đầu ranh đất ông Tư Khánh | | | | | | Hết ranh đất ông Hùng BHXH | 550 | | 40 | Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) | 1 | Đầu ranh đất ông Khô i | | | | | | Cuối hẻm | 400 | | 41 | Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) | 1 | Giáp đường T ỉ nh 932 | | | | | | Hết ranh đất ông Luận | 350 | | 42 | Đường đal An Ninh 2 (dọc sông s ố 1) | 1 | Giáp Bến đ ò | | | | | | Cổng Trạm X ă ng d ầu (giáp Huyện lộ 6) | 1.000 | | 43 | Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1 ) | 1 | Giáp đường Ung Công Uẩn | | | | | | Hết ranh đất nhà bà Sang | 350 | | 44 | Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) | 1 | Đầu ranh đất bà Tu y ết | | | | | | Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy | 1.000 | | 45 | Hẻm nhà ông Khải chụp hình | 1 | Giáp ranh đất ông Kh ải | | | | | | Giáp đất Khu dân cư Thương mại | 1.200 | | 46 | Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi | 1 | Giáp ranh đất ông Thọ | | | | | | Hết ranh đất nhà ông Cường | 750 | | | | 1 | Đầu ranh đất bà Hạnh | | | | | | Hết ranh nhà ông M ã L ắ ng | 750 | | | | 1 | Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp h ó a | | | | | | Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan | 750 | | 47 | Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 | 1 | Đầu ranh đất ông Hoàng Anh | | | | | | Giáp ranh đất Trung tâm Dân số | 750 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Việt | | | | | | Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước | 750 | | | | 1 | Đầu ranh đ ấ t ông Sa | | | | | | Hết ranh đất ông Dũng | 750 | | 48 | Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn H ù ng) | 1 | Cầu Thanh niên | | | | | | Giáp kênh Cầu Trắng | 350 | | 49 | Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) | 1 | Cầu Thanh niên | | | | | | H ế t đất Chùa Vân Trung | 350 | | 50 | Đường đal 3 ấ p dọc theo Kinh Bưng Tiết | 1 | Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) | | | | | | Giáp cầu Ú t Hòa (ấp An Phú) | 350 | | 51 | Đường đal nhà máy ông Tài | 1 | Cống Kênh Nổi | | | | | | Giáp Cầu Bưng Tiết | 350 | | 52 | Khu t á i định cư An Định | 1 | Các đường nội bộ | | | | | | | 350 | | 53 | Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại | 1 | Khu thương mại | | | | | | Rạch An Nghiệp | 1.500 | | 54 | Đường đal rạch An Nghiệp | 1 | Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) | | | | | | Giáp Đường huyện 6 | 350 | | 55 | Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Nghiệp | 1 | Giáp đường Lộ Mới | | | | | | Đường Vành Đai 3 Ấp | 350 | | 56 | Đường đal ấp An Ninh 2 | 1 | Giáp đất ông 3 Thai | | | | | | Giáp ranh xã An Mỹ | 350 | | II | THỊ TR Ấ N AN LẠC THÔN | | | | | | | | | | | 1 | Đường chợ chính | 1 | Đ ầu ranh đất Hoàng Ba | | | | | | Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | 4.500 | | | | 3 | Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập | | | | | | Sông Hậu | 2.600 | | | | 4 | Đầu ranh đất ông Dư (nước đá) | | | | | | Hết ranh đất Chùa B à | 2.600 | | | | 3 | Đ ầ u ranh đất ông Sảnh | | | | | | Hết ranh đất ông Tư Minh | 2.600 | | | | 4 | Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên | | | | | | Cầu ông Lý Ớ | 2.500 | | | | 2 | Cầu ông Lý Ớ | | | | | | Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông H ậ u | 4.000 | | | | 5 | Đầu ranh đất bà B ả y Lành (giáp ranh Ch ù a Bà) | | | | | | Cầu Kênh Đào | 1.500 | | 2 | Đường Tỉnh 932B | 1 | Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Cống Rạch Bố i | 2.500 | | | | 2 | Cống Rạch Bối | | | | | | Cầu Rạch Bần (ranh xã Xuân Hòa) | 1.800 | | 3 | Đường Khu hành chính | 1 | T ỉ nh lộ 932B | | | | | | Rạch Mương Khai | 1.500 | | 4 | Đường b ờ sông | 2 | Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng | | | | | | Ng ã Ba T á m Khải | 1.000 | | | | 1 | Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Th ả o | | | | | | Sông Cái Côn | 1.200 | | 5 | Đường v ô phân viện | 1 | Đầu ranh đất ông Quốc Lương | | | | | | H ế t ranh đất Mười Kết | 1.500 | | 6 | Quốc lộ Nam Sông hậu | 1 | Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Cầu Mương Khai | 4.000 | | | | 1 | Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | H ế t đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | 4.000 | | | | 1 | Ngã 4 Qu ố c lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Hết ranh đất Ma i Văn Dũng | 4.000 | | | | 2 | Mương Khai | | | | | | C á i Cao | 1.500 | | | | 3 | Cái Cao | | | | | | Cái Trâm | 1.200 | | | | 3 | C á i Trâm | | | | | | Phèn Đen (ranh x ã An Lạc Tây) | 1.200 | | 7 | Đường Huyện 1 | 1 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Giáp sông Hậu | 1.500 | | 8 | Đường đal Trường Tiểu học | 1 | Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành | | | | | | H ế t đất Trường Tiểu học | 1.500 | | 9 | Đường đal Trường Trung học | 1 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Hết ranh đất Trường Trung học | 1.000 | | 10 | Hẻm Bà Bảy Uốn tóc | 1 | Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc | | | | | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng | 800 | | 11 | Hẻm Tư Râu | 1 | Đầu ranh đấ t La Thanh Long | | | | | | Sông Hậu | 800 | | 12 | H ẻm ông Mong | 1 | Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ | | | | | | Sông Hậu | 800 | | 13 | Hẻm ông Lón | 1 | Đầu ranh đấ t Trần Thị Huệ | | | | | | Sông Hậu | 800 | | 14 | Hẻm B à Đẹp | 1 | Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp | | | | | | Sông Hậu | 800 | | 15 | Hẻm 7 Giảng | 1 | Đầu ranh đất Bảy Giảng | | | | | | Hết đất Nguyễn Văn Út | 800 | | 16 | Hẻm Ba Th í ch | 1 | Đầu ranh đất Trương Thanh Tòng | | | | | | Hết đất Trần Văn Sướng | 800 | | 17 | Hẻm Ú t Miễu | 1 | Đầu ranh đ ấ t Lê Thị Nhỏ | | | | | | Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc | 800 | | 18 | Hẻm Út Canh chua | 1 | Đ ầ u ranh đất Lê Văn Hiền | | | | | | Hết ranh đất Trần Văn Ý | 800 | | 19 | Hẻm Ủy ban | 1 | Đầu ranh đất Hà Văn B uô l | | | | | | Hết ranh đất Trần V ă n Tha | 800 | | 20 | Hẻm nhà ông Trí Dũng | 1 | Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng | | | | | | Hết ranh Khu Hành chính thị trấn | 800 | | 21 | Đường Cafe Nam Long đến Trường cấp 3 | 1 | Đầu ranh đất ông Long | | | | | | Hết ranh đất Trường cấp 3 | 1.000 | | 22 | Huyện lộ 3 | 1 | Giáp ranh xã Trinh Phú | | | | | | G iá p Nam Sông Hậu | 700 | | 23 | Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 300 | | 24 | Đường d â n sinh Hàng Cau ấp An Ninh | 1 | Đư ờ ng ch í nh suốt tuyến (đấu nối Quốc lộ Nam Sông Hậu) | | | | | | | 1.000 | | | | 1 | Đường phụ suốt tuyến | | | | | | | 800 | | 25 | Các tuyến đường đal ấp An Th ớ i | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 300 | | 26 | Các tuyến đường đal ấp An Bình | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 27 | Các tuyến đường đal ấ p Phèn Đ e n | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 28 | Đường đal ấp An Ninh (qua khu đất ông Hồ Chí Toại) | 1 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | | Giáp đường Khu hành ch í nh | 1.000 | | III | Xà KẾ THÀNH | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 c ũ) | KV1-VT2 | Cầu Bưng Tiết | | | | | | Cầu K ế Thành | 600 | | 2 | Đường UBND x ã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) | KV2-VT3 | Cầu Kế Thành | | | | | | Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành) | 350 | | IV | Xà K Ế AN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 932C | KV1-VT2 | Cầu K ế Thành | | | | | | Cầu s ố 1 | 600 | | V | X à TRINH PH Ú | | | | | | | | | | | 1 | Đường Huyện 4 | KV1-VT2 | Cầu Sóc T ổ ng (ranh x ã Th ớ i An Hội) | | | | | | Giáp ranh xã Ba Trinh | 650 | | 2 | Đường Tỉnh 932 | KV1-VT2 | Giáp ranh x ã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) | | | | | | Giáp x ã Xuân Hòa (rạch Cái Trâm) | 550 | | 3 | Đường mới về UBND xã Trinh Phú | KV1-VT1 | Cầu Thới An Hội | | | | | | Giáp Đường tỉnh 932 | 600 | | | | KV1-VT2 | Giáp đường tỉnh 932 | | | | | | Hết ranh đất trụ sở UBND xã | 400 | | 4 | Lộ đal m ở rộng | KV2-VT3 | Giáp ranh UBND xã Trinh Phú | | | | | | Cầu Thanh Niên Ấ p 1 | 250 | | 5 | Lộ đal mở rộng | KV2-VT3 | Cầu Ba Chợ | | | | | | Hết ranh đất ông Hai Việt | 250 | | VI | X à XUÂN HÒA | | | | | | | | | | | 1 | Đ ư ờng T ỉ nh 932B | KV1-VT1 | Cầu Rạch B ần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) | | | | | | Cầu Bờ Dọc | 800 | | | | KV1-VT2 | Cầu Bờ Dọc | | | | | | Đập 9 La | 600 | | | | KV1-VT3 | Đập 9 La | | | | | | G iá p ranh x ã B a Trinh | 500 | | 2 | Đường Cái Cao bờ B ắ c | KV2-VT3 | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn | | | | | | Hết ranh nhà ông Võ Văn Thiện | 250 | | 3 | Đư ờn g vào khu căn cứ Huyện ủy x ã Xuân Hòa | KV2-VT2 | Giáp đường Tỉnh 932B | | | | | | Cầu 6 Ngây | 300 | | | | KV2-VT3 | Cầu 6 Ngây | | | | | | Kênh ranh 3 xã (giáp ranh xã Ba Trinh) | 250 | | VII | X à PHONG N Ẫ M | | | | | | | | | | | 1 | Khu vực xã | KV1-VT1 | Đầu ranh đất trụ s ở UBND xã | | | | | | Hết ranh đất Tổ điện lực | 350 | | | | KV 1 -VT1 | Giáp ranh đất trụ sở UBND x ã | | | | | | Hết ranh đấ t 4 Su ôl | 350 | | | | KV1-VT1 | Đầu ranh đ ấ t trường Tiểu học | | | | | | Cầu Bà Xe | 350 | | 2 | Đường Huyện 1 | KV2-VT2 | Giáp ranh đất Tổ đ iện lực | | | | | | Đến phà đ ầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh | 300 | | VIII | Xà AN MỸ | | | | | | | | | | | 1 | Khu vực trung t â m xã | KV1-VT1 | Đầu ranh đất trụ sở UBND | | | | | | Cống Ba Công | 500 | | | | KV1-VT1 | Cống B a Công | | | | | | Cầu Đ ì nh | 500 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất trụ sở UBND xã | | | | | | Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1) | 350 | | 2 | Đường Huyện 6 | KV1-VT1 | Giáp ranh thị trấn Kế Sách | | | | | | Cầu Hai Lép | 500 | | | | KV1-VT1 | Cầu Hai Lép | | | | | | Cầu Đình | 500 | | | | KV1-VT1 | Cầu Đình | | | | | | Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú) | 500 | | 3 | Đường đal | KV2-VT2 | Bờ Sông Quán | | | | | | Cống thầy Ba | 350 | | 4 | Đường đa l | KV2-VT2 | Giáp ranh thị trấn Kế Sách | | | | | | Cầu Rạch Bà Tép | 350 | | | | KV2-VT3 | Cầu Rạch Bà Tép | | | | | | Cầu Hai Lép | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp ấp An Ninh 2 , thị trấn K ế Sách | | | | | | Cầu chùa An Nghiệp | 250 | | IX | Xà ĐẠI HẢI | | | | | | | | | | | 1 | Chợ Mang c á | KV1-VT1 | Giáp đất trụ sở UBND xã | | | | | | Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên | 1.000 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đấ t chùa Cao Đài Phụng Thiên | | | | | | Voi Ba đen | 400 | | | | KV1-VT2 | Khu vực nhà lồng chợ | | | | | | | 900 | | 2 | Đường Huyện 4 | KV1-VT2 | Cầu Mang Cá 2 | | | | | | Giáp ranh xã Ba Trinh | 700 | | 3 | Đường Tỉnh 932B | KV2-VT1 | Cầu Mang Cá 3 | | | | | | Giáp ranh xã B a Trinh | 600 | | | | KV1-VT2 | Cầu Mang Cá 1 | | | | | | Hết ranh đất ông Hai Đực | 1.100 | | | | KV1-VT3 | Cầu Mang Cá 1 | | | | | | Cống Vũ Đảo | 1.000 | | | | KV1-VT1 | Cống Vũ Đảo | | | | | | Cầu Ba Rinh | 1.500 | | 4 | Đường Kinh Lầu | KV1-VT2 | Cầu Mang Cá 1 | | | | | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê | 500 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê | | | | | | Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải | 450 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải | | | | | | Hết ranh đất ông Đ ắ c (ấp Đông H ả i) | 700 | | 5 | Đường T ỉ nh 932C | KV1-VT2 | Giáp ranh đất UBND xã | | | | | | Cầu số 1 (ranh xã K ế An) | 600 | | 6 | Tuyến cặp Kênh Số 1 (lộ phụ T ỉ nh lộ 932C) | KV2-VT2 | Cầu Mang Cá 2 | | | | | | Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch | 300 | | | | KV2-VT3 | Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch | | | | | | Giáp ranh xã Kế An | 250 | | 7 | Đường đal Vườn C ò | KV2-VT2 | Cầu Kế An hướng về vườn cò | | | | | | Hết ranh đất ông Chính | 300 | | 8 | K hu vực chợ Cống Đôi | KV1-VT1 | Đầu ranh đất ông Thương(hướng cầu kênh Ngọc Lý) | | | | | | Hết ranh đất ông Đắc | 1.400 | | 9 | Qu ố c lộ 1A | KV1-VT1 | Cầu Ba Rinh | | | | | | Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh x ã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành) | 2.000 | | | | KV1-VT2 | Cầu B a Rinh | | | | | | Giáp ranh thị xã Ng ã B ảy (t ỉ nh Hậu Giang) | 1.600 | | 10 | Đường Mang Cá - Đại Thành | KV2-VT1 | Cầu Mang Cá - Đại Thành | | | | | | Giáp ranh x ã Đại Thành (thị xã Ng ã Bảy, Hậu Giang) | 800 | | 11 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A | KV1-VT1 | Suốt tuyến | | | | | | | 1.000 | | 12 | Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải | KV2-VT1 | Su ố t tuyến | | | | | | | 400 | | 13 | Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông H ả i (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) | KV2-VT2 | Cống Tiếp Nhật ấp Ba Rinh | | | | | | Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành) | 300 | | 14 | Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh | KV2-VT2 | Cống Tiếp Nh ậ t | | | | | | Giáp ranh thị xã Ng ã B ả y (t ỉ nh Hậu Giang) | 300 | | X | X à BA TRINH | | | | | | | | | | | 1 | Khu vực trung tâm xã | KV1-VT1 | Cầu Đường Tr â u | | | | | | Hết ranh đất Công an xã | 450 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất C ô ng an xã | | | | | | Rạch Thành V ă n Bu ôl | 350 | | | | KV1-VT3 | Đài Tưởng niệm | | | | | | Cầu Sông Rạch Vọp | 350 | | | | KV1-VT2 | Đường đal cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y t ế | | | | | | Đài Tư ở ng niệm | 400 | | 2 | Đường Tỉnh 932B | KV1-VT1 | Giáp ranh x ã Đại Hải | | | | | | Giáp ranh xã Xuân Hòa | 500 | | 3 | Huyện lộ 3 | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B ) | | | | | | Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm (kênh Ha i Thanh) | 300 | | 4 | Đường Huyện 4 | KV1-VT2 | Giáp ranh xã Trinh Phú | | | | | | Hết ranh Trường THCS Ba Trinh | 500 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh Trường THCS Ba Trinh | | | | | | Hết ranh Bưu đ iện B a Trinh | 700 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh Bưu điện Ba Trinh | | | | | | Giáp ranh xã Đại Hải | 500 | | 5 | Đường Trâu Ấ p 6 - Ấ p 12 | KV2-VT3 | Suốt đường | | | | | | | 250 | | 6 | Đường đal Đ ả ng ủy - Lầu Bà | KV2-VT2 | Suốt đường | | | | | | | 300 | | XI | Xà THỚI AN HỘI | | | | | | | | | | | 1 | Chợ Cầu Lộ | ĐB | D ã y A, B, C từ nhà ông Phạm Văn Tho | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm | | | | | 2.000 | | 2 | Đường Huyện 4 | KV1-VT1 | Đầu ranh đất trụ s ở UBND x ã | | Cầu 8 Chanh | | | | | 2.500 | | | | KV1-VT2 | Cầu 8 Chanh | | Cầu Xóm Đồng | | | | | 1.800 | | | | KV1-VT2 | Cầu Xóm Đồng | | Cầu Sóc T ổ ng (ranh xã Trinh Phú) | | | | | 1.200 | | | | KV2-VT1 | Cầu Thới An Hội | | Cầu Vàm Mương | | | | | 700 | | | | KV2-VT2 | Cầu Vàm Mương | | Giáp ranh xã An Lạc Tây | | | | | 500 | | 3 | Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | KV1-VT1 | Giáp Tỉnh lộ 932 | | Cống Tám Chanh | | | | | 1.500 | | 4 | Đường tỉnh lộ 932 | KV1-VT1 | Ng ã 3 UBND xã | | Cầu Ninh Thới | | | | | 1.700 | | | | KV1-VT2 | Cầu Ninh Thới | | Cầu Hai Vọng | | | | | 1.100 | | | | KV2-VT1 | Cầu Hai Vọng | | Cầu 10 Xén | | | | | …. | | | | KV2-VT2 | Cầu 10 Xén | | Cầu Chệt Tịnh | | | | | …. | | | | KV1-VT3 | Cầu Chệt Tịnh | | Giáp ranh thị trấn Kế Sách | | | | | 1.000 | | 5 | Đường Huyện 5B | KV1-VT1 | Suốt tuyến | | | | | | | 800 | | 6 | Khu vực chợ cũ | KV2-VT1 | Cầu đối diện UBND x ã | | Hết ranh đất Nhà thờ T i n Lành | | | | | 500 | | 7 | Đường đal Cầu Trắng | KV2-VT1 | C ầ u Trắng | | Kênh Mỹ Tập | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Kênh M ỹ Tập | | Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ | | | | | 300 | | 8 | Đường đal xuống bến phà (tuyến m ớ i) | KV1-VT1 | Giáp Huyện lộ 4 | | B ến phà - Hết đất Trần Thành Lập | | | | | 1.400 | | 9 | Đường thôn Điện Lực | KV2-VT2 | Đường đal Cầu Trăng | | Hết tuyến | | | | | 300 | | 10 | Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | KV1-VT1 | Giáp Huyện lộ 4 | | Cầu Trinh Phú | | | | | 1.400 | | 11 | Đường đal (tuyến mới) | KV1-VT1 | Giáp đường vòng cung Trường M ẫ u giáo | | Giáp Huyện lộ 4 | | | | | 1.000 | | 12 | Khu dân cư ấp Xóm Đồng (đ ố i diện chốt Công an) | KV1-VT2 | Suốt tuyến | | | | | | | 800 | | 13 | Đường đal ấp Đại An | KV2-VT3 | Giáp đường Tỉnh 932 | | Hết ranh trụ s ở ấp Đ ạ i An | | | | | 250 | | 14 | Đường đal ấp Xóm Đồng 1 | KV2-VT3 | Giáp Huyện lộ 4 | | Cầu Năm Kiều | | | | | 250 | | 15 | Đường đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2 | KV2-VT3 | Giáp đường T ỉ nh 932 | | Giáp ranh xã K ế Thành | | | | | 250 | | XII | X à AN LẠC TÂY | | | | | | | | | | | 1 | Chợ An Lạc Tây | KV1-VT1 | Đầu ranh đất bà Chi | | Hết ranh đất ông Đại | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT1 | Giáp ranh đất ông Đạ i | | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu (đường Cầu Sáu Ú) | | | | | 1.000 | | 2 | Đư ờ ng Huyện 4 | KV1-VT1 | Giáp ranh đất Nhà bà Chi | | Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Ng ã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu Thị Hồ (giáp xã Th ớ i An Hội) | | | | | 700 | | 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT2 | Cầu Trà Ế ch (ranh xã Nhơn Mỹ) | | Cống Hai Liềm | | | | | 1.100 | | | | KV1-VT1 | Cống Hai Liềm | | Cầu Rạch Vọp | | | | | 2.000 | | | | KV1-VT3 | Cầu Rạch Vọp | | Cầu Phèn Đen (ranh thị trấn An Lạc Thôn) | | | | | 1.000 | | 4 | Đường đal Trạm y tế | KV2-VT2 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Giáp đất B à Ch i (dọc Sông Hậu) | | | | | 400 | | 5 | Đường đal kênh Hai Liềm | KV2-VT3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu 2 Liềm | | | | | 250 | | XIII | Xà NHƠN MỸ | | | | | | | | | | | 1 | Khu vực chợ | KV1-VT1 | Đầu ranh đấ t Bưu điện xã cũ | | Hết ranh đấ t chùa Hiệp Châu | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất chùa Hiệp Châu | | Cầu tàu | | | | | 800 | | | | KV1-VT3 | Cầu tàu | | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | | | | 750 | | 2 | Đường xuống b ế n phà | KV1-VT2 | Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu | | Bến phà mới | | | | | 750 | | | | KV1-VT1 | Giáp Qu ố c lộ Nam Sông Hậu | | Ngã 4 B ế n phà cũ | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT3 | Ngã 4 bến phà cũ | | Bến phà c ũ | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Cầu tàu | | Ngã tư bến phà cũ | | | | | 700 | | 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) | | Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp đất trụ s ở UBND xã | | Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây) | | | | | 1.000 | | 4 | Đường Huyện 5B | KV1-VT3 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội) | | | | | 800 | | 5 | Đường đal Cầu Trắng | KV2-VT2 | Giáp ranh xã Thới An Hội | | Cầu An Phú Đông | | | | | 300 | | L | HUYỆN TRẦN ĐỀ | | | | | | | | | | | I | THỊ TRẤN TRẦN ĐỀ | | | | | | | | | | | 1 | Đường 30/4 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.000 | | 2 | Đường 19/5 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.000 | | 3 | Đường vào Khu hành chính | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 2.000 | | 4 | Đường vào khu tái định c ư | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.500 | | 5 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | 3 | Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) | | Kênh 1 (ranh khu công nghiệp) | | | | | 2.000 | | | | 2 | Ranh khu công nghiệp | | Hết ran h đất bà Thu | | | | | 2.500 | | | | 1 | Giáp ranh đất bà Thu | | Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ | | | | | 2.800 | | | | 2 | Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ | | Cống Bãi Giá | | | | | 2.500 | | 6 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây không giáp kênh) | 1 | Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) | | Lộ đal (giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) | | | | | 2.000 | | 7 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi c ũ ) | 3 | Từ đ ầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát | | Ngã ba giáp đường tỉnh 934B | | | | | 1.500 | | | | 2 | Ng ã ba giáp Đường tỉnh 9 34 B | | Kênh 2 M ớ i | | | | | 2.000 | | | | 1 | Kênh 2 Mới | | Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng | | | | | 2.300 | | 8 | Đường Tỉnh 934 | 1 | Cầu B ã y Giá | | Giao lộ Nam Sông Hậu (ng ã ba đèn xanh đèn đỏ) | | | | | 2.000 | | | | 1 | Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà ông Nghiêm) | | Đường 19/5 | | | | | 2.000 | | 9 | Đường 27/7 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.400 | | 10 | Đường 22/12 | 1 | Toàn tuyến | | | | | | | 1.400 | | 11 | Đường đal | 1 | Đoạn lộ từ lộ 19/5 (đi Lăng Ong) | | Đường vào Khu t á i định cư | | | | | 1.200 | | 12 | Đường đal (hướng đi nhà ông Hóa) | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 500 | | 14 | Đường đal | 1 | Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh | | Bến phà đi Cù Lao Dung | | | | | 1.000 | | 15 | Đường đal k i nh 3 | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 500 | | 16 | Đường đal | 1 | Đập Ngan Rô | | B ế n Phà Đạ i  n 1 | | | | | 400 | | 17 | Đường đal | 1 | Từ cầu Thanh niên (giáp kênh lộ Nam Sông Hậu) | | Kênh 1 | | | | | 500 | | | | 1 | Ngã ba kinh Tiếp Nhựt | | Chùa Đon Đkon | | | | | 500 | | | | 1 | Giao lộ Nam Sông Hậu | | Chùa Đon Đkon | | | | | 500 | | | | 1 | Đường Tỉnh 934 | | Chùa Đon Đkon | | | | | 450 | | | | 1 | Chùa Đon ĐKon | | Hết ranh nhà ông Trần Sinh | | | | | 300 | | | | 1 | Kênh 2 (t oàn tu y ến ) | | | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu l ộ nhà ông Hiếu (xóm sau lộ 22/12) | | Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu l ộ nhà ông D ẫ n (xóm sau lộ 22/12) | | Hết ranh đất nhà ông Khén và bà Anh | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu lộ nhà ông Na (x ó m sau l ộ 22/12) | | Hết ranh đất nhà ông Chấm | | | | | 300 | | | | 1 | Giáp đường Tỉnh 934 | | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đ ề A | | | | | 800 | | | Đường đal (cặp kênh 01) | 1 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Giáp lộ đal đê ngăn mặn | | | | | 500 | | | Đường đal (cặp kênh Tiếp Nhựt) | 1 | Suốt tuyến | | | | | | | 500 | | 18 | Đê ngăn mặn | 1 | Giao lộ 30/04 | | Kênh 2 | | | | | 1.000 | | | | 2 | Kênh 2 | | Hết ranh Khu công nghiệp | | | | | 800 | | | | 2 | Giáp ranh Khu công nghiệp | | Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh | | | | | 800 | | | | 1 | Ranh Trung tâm thương mại | | Ngã tư Khu hành chính | | | | | 1.500 | | | | 1 | Ngã tư Khu hành ch í nh | | Giao lộ Nam Sông Hậu | | | | | 1.000 | | | | 2 | Đầu ranh bến tàu SuperDong | | Ngã tư Khu hành chính | | | | | 300 | | 19 | Khu vực trong Cảng cá Trần Đề | 1 | Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 | | | | | | | 1.200 | | | | 2 | Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 | | | | | | | 1.000 | | 20 | Đường đất | 1 | Sau Công an huyện | | | | | | | 800 | | 21 | Đư ờ ng Tỉnh 934B | 1 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Kênh Bồn Bồn (ranh xã Đại Ân 2) | | | | | 1.200 | | II | THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG | | | | | | | | | | | 1 | Lộ nhựa | 1 | Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng | | Hết ranh đất ông Phạm Văn Khởi (Bánh mỳ) | | | | | 8.300 | | | | 1 | Đầu ranh nhà ông Ngô Văn Nguyên | | Hết ranh đất ông Trần Văn Cam | | | | | 8.300 | | | | 1 | Đầu ranh nhà bà Trần Huyền Trang | | Hết ranh đất ông La Văn Trung | | | | | 8.300 | | | | 1 | Ngã 4 ông Xưa | | Ngã 4 Hòa Đức | | | | | 5.000 | | | | 1 | Ngã 4 Thanh Vân | | H ế t ranh đất ông Hấu | | | | | 5.600 | | | | 1 | Ngã 4 ông Nía | | Hết ranh qu á n cà phê ông Ni | | | | | 5.600 | | | | 1 | Ng ã 4 Hòa Thành | | Hết đất Trường Tiểu học A | | | | | 3.000 | | | | 1 | Ngã 4 Hòa Đức | | Hết đất nhà bà Yến ông Dín | | | | | 3.200 | | | | 1 | Đầu quán Thanh Vân | | Cống ông Hiệp | | | | | 2.800 | | | | 1 | Sân trước chùa Ông Bổn | | Giáp nhà lồng Chợ | | | | | 3.500 | | | | 1 | Sân trước Chùa ông B ổ n | | Cầu Hội Đồng | | | | | 2.700 | | | | 1 | Đầu ranh đất ông Phạm Văn Kh ởi | | Đường Tỉnh 934 | | | | | 5.000 | | | | 1 | Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng | | Ngã 4 Phố Dưới | | | | | 3.500 | | | | 1 | Ngã 4 Phố Dưới | | Hết ranh đất nhà ông Xía | | | | | 2.500 | | | | 1 | Giáp ranh đất ông Xía | | Hết ranh đất ông Tr ầ n Nhứt | | | | | 1.000 | | | | 1 | Cống ông Hiệp | | Cầu Vĩnh Tường | | | | | 2.500 | | | | 1 | Đầu ranh đất chùa Phước Đức Cổ Miếu | | Cầu Vĩnh Tường | | | | | 1.800 | | 2 | Đường tỉnh 934 | 1 | Cầu Huyện đội | | Cầu Hội Trung | | | | | 1.600 | | | | 1 | Cầu Huyện đội | | Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | | | | | 2.000 | | | | 1 | Giáp ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | | Giáp ranh xã Liêu Tú | | | | | 1.500 | | | | 1 | Cầu Hội Trung | | Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân | | | | | 1.500 | | | | 1 | Giáp ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân | | Giáp ranh x ã Trung Bình | | | | | 1.200 | | 3 | Đường Huyện 27 | 1 | Lộ Sóc Giữa | | Suốt lộ | | | | | 1.000 | | | | 1 | Ngã 4 Hòa Đức | | Ngã 4 cây Vông | | | | | 2.800 | | | | 1 | Ng ã 4 cây Vông | | Hết đất Chùa 2 Ông Cọp | | | | | 1.800 | | | | 1 | Giáp đất Chùa 2 Ô ng Cọp | | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | | | | | 800 | | 4 | Đường Tỉnh 933C | 1 | Cầu nhà máy Khánh Hưng | | Kênh Tư Mới | | | | | 700 | | | | 1 | Kênh Tư M ớ i | | Kênh Ba Mới | | | | | 550 | | | | 1 | Kênh Ba Mới | | Giáp ranh xã Đại  n 2 | | | | | 500 | | 5 | Các tuyến Hẻm | 1 | Hẻm cặp nhà ông Liên T ấ n | | T rư ờng Tiểu học B | | | | | 1.500 | | | | 1 | Hẻm cặp Trường Tiểu học B | | Suốt tuyến | | | | | 500 | | | | 1 | Hẻm nhà ông Tám Điếc | | Suốt tuyến | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm nhà ông Lâm Sướng | | Suốt tuyến | | | | | 600 | | | | 1 | Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) | | Giáp nhà lồng Chợ | | | | | 4.000 | | | | 1 | Hẻm cặp quán cà ph ê ông Đại | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | | | 1 | Hẻm cặp Chợ m ớ i thị trấn Lịch Hội Thượng | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | 1 | Hẻm cặp quán Cô Năm | | Hết ranh Phước Đ ứ c C ổ Miếu | | | | | 350 | | | | 1 | Hẻm nhà ông S i ều | | Suốt tuyến | | | | | 300 | | | | 1 | Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ | | Suốt tuyến | | | | | 450 | | | | 1 | Hẻm nhà ông Khưu Thành | | Giáp đường nhựa cặp m é sông | | | | | 250 | | 6 | Đường đal | 1 | Kênh ông thầy Pháp | | Kênh ông Vinh | | | | | 600 | | | | 1 | Đầu ranh đất Huyện đội | | Kênh ông Vinh | | | | | 400 | | | | 1 | Bên sông cặp kênh Tiếp Nhựt | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | 1 | Lộ Sóc B ì a Hội Trung | | Suốt đường | | | | | 600 | | | | 1 | Kênh thầy Pháp | | Kênh Giồng Chát | | | | | 400 | | | | 1 | Ngã 4 c â y Vông | | Đường Huyện 27 (c ặ p nhà ông X é ) | | | | | 350 | | | | 1 | Ng ã 3 Tịnh thất Giác Tâm | | Đường Huyện 27 (c ặ p nhà ông Lưu Văn Minh) | | | | | 300 | | | | 1 | Đầu ranh nhà ông Khưu Bảo Quốc | | Giáp đường đal ranh xã LHT (cặp nhà bà Thạch Thị Khiêl) | | | | | 200 | | | | 1 | Đường Huyện 27 (cặp nhà ông Trương Văn Giá) | | Cầu Đai Tưng | | | | | 300 | | | | 1 | Chân cầu Bưng Lức | | Giáp ranh xã Trung Bình | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu kinh Cầu Mát (giáp đường tỉnh 934) | | Đường Huyện 27 (cặp nhà ông Tr ầ n Binh) | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu đấ t quán ông Soi (giáp đường tỉnh 934) | | Cầu bắt qua kênh Đai Tưng (trước nhà ông Thạch D al) | | | | | 250 | | | | 1 | Đường vào Khu tập thể Huyện đội | | Suốt tuyến | | | | | 350 | | | | 1 | Giáp lộ đal cầu kênh Đai Tưng (cặp nhà ông Thạch D al) | | Suốt tuyến | | | | | 200 | | | | 1 | Đường đal xóm nhà ông Sơ | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | 1 | Lộ đal cặp nhà ông Dên | | Suốt tuyến | | | | | 450 | | | | 1 | Đ ầ u đất Trường Tiểu học A | | Hết đất ông Trần Văn Lạl | | | | | 300 | | | | 1 | Hai đường đal trước Chùa 2 Con Cọp | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | 1 | Đường Huyện 27 (cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong) | | Hết ranh đất chùa Ông Bổn Sóc Lèo B | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh nhà ông Tr ầ n Nh ứ t | | Giáp Đường huyện 27 | | | | | 250 | | | | 1 | Kênh Tiếp Nhựt | | Giáp ranh xã Đại Ân 2 (bên kia kênh T ú Điềm) | | | | | 250 | | | | 1 | Tuy ế n cặp sông Bưng Lức | | Suốt tuy ế n | | | | | 250 | | | | 1 | Đầu ranh nhà ông Kim Văn Mỹ | | Hết ranh đất nhà bà Triệu Lã | | | | | 200 | | | | 1 | Giáp đường đal sông gòi (cặp đất ông Nguyễn Kỳ Nam) | | Giáp cầu s ắ t b ắ t qua kênh Giồng Chát | | | | | 300 | | | | 1 | Giáp đường đa l Kênh Tiếp Nhựt (cặp nhà bà Trần Th ị Sel) | | Suốt tuy ế n | | | | | 200 | | 7 | Đường đất | 1 | Đ ầ u ranh đất ông Quách Phến | | Hết đất ông Trần Tam Dậu | | | | | 250 | | III | Xà ĐẠI ÂN 2 | | | | | | | | | | | 1 | Đường đ a l trong khu dân cư ấp Chợ | KV 1 -VT1 | Đầu ranh nhà ông thầy Nhu (giáp đường Huyện 34) | | Suốt tuyến giáp sông Ngan Rô (đ ế n giáp đường Huyện 34) | | | | | 900 | | | | KV1-VT1 | Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện | | Hết ranh quán cà phê ông Vinh (giáp đường Huyện 34) | | | | | 900 | | | | KV1-VT2 | Ng ã 3 UBND x ã | | Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Liễu | | | | | 400 | | | | KV1-VT2 | Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị Khánh | | Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lập (giáp Huyện lộ 28) | | | | | 400 | | 2 | Đường Huyện 34 | KV1-VT2 | Đầu ranh nhà ông Chính Phương | | Giáp lộ Nam Sông Hậu | | | | | 500 | | | | KV1-VT1 | Cầu Bưng Cốc | | Cống ông Til | | | | | 600 | | | | KV1-VT3 | Cống ông Til | | Giáp đường tỉnh 933C | | | | | 450 | | | | KV 1 -VT2 | Cầu Bưng Cốc | | Đập Ngan Rô | | | | | 500 | | 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT2 | Giáp ranh thị trấn Trần Đ ề | | Kênh Quốc Hội | | | | | 800 | | | | KV1-VT3 | Kênh Quốc Hội | | Kênh Xả Chỉ - Long Phú | | | | | 600 | | 4 | Đ ườ ng T ỉ nh 933C | KV2-VT2 | Giáp ranh x ã Long Phú | | Kênh So Đủa | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Kênh So Đủa | | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới) | | | | | 450 | | 5 | Tuyến đê ngăn mặn | KV2-VT2 | Đập Ngan Rô | | Đ ập B a Cào | | | | | 400 | | | | KV2-VT2 | Đập B a Cào | | C ố ng Xả Ch ỉ | | | | | 350 | | 6 | Đường T ỉ nh 934B | KV 1 -VT1 | Giáp ranh thị trấn Trần Đề | | Cầu Lâm Dồ | | | | | 1.000 | | | | KV1-VT2 | Cầu Lâm Dồ | | Giáp đường Tỉnh 933C | | | | | 900 | | | | KV1-VT3 | Kênh thủy lợi (giáp đường Tỉnh 933C) | | Giáp ranh xã Liêu Tú | | | | | 800 | | 7 | Đường đ al | KV2-VT2 | Cầu Sắt (sông Ngan Rô) | | Giáp kênh 2 (lộ B ư ng Lức cũ) | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Cầu ông Mó | | Giáp Huyện lộ 27 | | | | | 350 | | | | KV2-VT1 | Đầu kênh B ồn B ồn qua đ ầu cầu chợ | | Cầu nhà ông M ó | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Đầu kênh Bồn Bồn | | Kênh 1 | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Đầu cầu ông Mó | | Giáp ranh x ã Trung Bình (kênh 2) | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu Chùa | | Hết ranh đất Tư Kiên | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất bà Út Lên (ng ã 3) | | Cầu Ông Kên | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất Tư Kiên | | Giáp ranh x ã Long Ph ú | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh nhà ông Út | | Kênh Quốc Hội | | | | | 350 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đất ông Đào Sen | | Giáp chùa Bưng B u ối | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Kênh 1 | | Giáp Đường 934B | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Cầu Bưng Cốc (ph í a Tây rạch Bưng Cốc) | | Kênh Quốc Hội | | | | | 250 | | IV | X à LIÊU TÚ | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 934 | KV1-VT1 | Đầu ranh đất UBND xã | | Hết ranh Trường THCS | | | | | 1.300 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh UBND xã | | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | | | | | 1.200 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh T rườ ng THCS | | Giáp ranh xã Viên Bình | | | | | 1.200 | | 2 | Đường Tỉnh 936B | KV2-VT1 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | | Giáp ranh xã Viên B ì nh | | | | | 300 | | 3 | Đường Tỉnh 934B | KV1-VT2 | Giáp ranh x ã Đại Ân 2 | | Giáp ranh xã Long Phú | | | | | 800 | | 4 | Đường đa l | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | | Giáp ranh xã Viên B ì nh (lộ bên sông) | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu nhà ông Chanh | | Cầu Kênh Tư mới | | | | | 250 | | | | KV2-VT1 | Ng ã 3 đường Tỉnh 934 | | Kênh Chệt Yệu | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Đông đường Tổng C án g - Đại Nôn | | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thư ợ ng | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Kim Qượl | | Hết ranh đất ông Tăng Huynh | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Đầu ranh đ ấ t Trịnh Hữu B ì nh (thầy Đức) | | Cầu ông Đáo | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | B ế n đò cũ Tổng Cáng qua đất ô ng H á i | | Hết ranh đất ông 8 Tạo | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu s ắ t ông Thại | | Hết ranh đất ông L â m Phel | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh đ ấ t ông Lâm Phel | | Chùa Khmer ấp Giồng Chát | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Tri ế t | | Lò sấy lúa ông Phát Bưng Bu ối | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu ông Đỗ Đáo | | Giáp ranh chùa Bưng Phniết | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Phố | | Hết ranh đất bà Lý Thị Pho l | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Kênh Tư mới | | Hết ranh đất Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết | | | | | 250 | | | | KV2 - VT3 | Kênh Chệt Yệu | | Cầu sắt ông Thại | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Chùa Khmer Giồng Chát | | Đê ngăn mặn | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông Tám Tạo | | Đê ngăn mặn | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm | | Hết ranh đất ông Lâm Thơm | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Lưu Quốc Phong | | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Hà V ă n Phúc | | Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh đất ông Tô Văn T ĩ nh | | H ế t ranh đất ông Trần Phước Tâm | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân | | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ | | | | | 250 | | V | Xà TR U NG BÌNH | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 934 | KV1-VT1 | Giáp l ộ Nam Sông Hậu | | Cầu Đen | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT2 | Cầu Đen | | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | | | | | 1.200 | | 2 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV1-VT1 | C ố ng Bã i G i á | | Cống Tầm Vu | | | | | 1.100 | | | | KV1-VT3 | Cống Tầm Vu | | Hết ranh đất Trạm cấ p nước Mỏ Ó | | | | | 800 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất Trạm cấp nước M ỏ Ó | | Cầu Sáu Qu ế 2 | | | | | 900 | | | | KV2-VT1 | Cầu S á u Qu ế 2 | | Ranh x ã Lịch Hội Thượng | | | | | 600 | | 3 | Đường Huyện 27 | KV1-VT3 | Cầu sắt Kênh Sáu Quế 1 | | Giao lộ Nam Sông Hậu | | | | | 500 | | 4 | Đường nhựa | KV1-VT2 | Từ Đảng ủy (cũ) | | Hết ranh nhà thầy Hòa | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh nhà thầy Hòa | | Cổng sau Nhà thờ B ãi Giá | | | | | 500 | | 5 | Đường đal | KV 1 -VT3 | Giáp Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây) | | Hết ranh đất ông 5 M ẫ n | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Giáp ranh đất ông 5 M ẫ n | | Hết ranh đất ông Vũ Q uyền | | | | | 350 | | | | KV 1 -VT2 | Lộ Quân khu từ Đường Tỉnh 934 | | H ết ranh đất ông Mười Sọ | | | | | 800 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất ông Mười Sọ | | Cầu 30/4 | | | | | 600 | | | | KV1-VT3 | Cầu 30/4 | | Cống Tầm Vu | | | | | 500 | | | | KV 1 -VT3 | Từ đường Quân khu | | Đường nhựa vào Nh à thờ | | | | | 500 | | | | KV2-VT2 | Từ đường Quân khu | | Giáp ranh đất ông 5 M ẫ n | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh nhà thầy Hòa | | Lộ Quân khu | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường nhựa vào Nhà thờ | | Hết ranh nhà ông Đạo | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Lộ Mỏ Ó tuyến 1 | | Suốt lộ | | | | | 350 | | | | KV1 - VT2 | Lộ Mỏ Ó tuyến 2 | | Suốt lộ | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá | | Giáp lộ Nam Sông Hậu (hướng Mỏ Ó) | | | | | 500 | | | | KV2-VT3 | Đường tỉnh 934 (Cầu Đen) | | Nhà thờ Bãi Gi á (nhà ông Tây) | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 934 (h ã ng nước đá) | | Lộ nhựa Nhà Thờ | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Lộ Quân khu | | Hết ranh đất ông bảy Từng | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | C ổ ng Nhà thờ Bãi Giá (phía Tây) | | Hết ranh nhà ông Bảy Lục | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Sứ | | Hết ranh đất ông Quyền | | | | | 250 | | | | KV2-VT2 | Từ đường đal Chợ Bồ Đề (nhà ông 5 M ẫ n) | | Hết ranh đất ông Tuấn | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía T â y S ô ng Bưng Lức) | | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Đạ i Ân 2 (phía Đông Sông Bưng Lức) | | Kênh Tiếp Nhựt | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Kênh 4 | | Kênh Tiếp Nhựt | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường đal Kênh 2 (suốt đường) | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường) | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường đal Kênh 4 (suốt đường) | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cống Sáu Quế 2 | | Giao l ộ Nam Sông Hậu | | | | | 250 | | 6 | Đường đa l (cặp kênh 6 quế) | KV2-VT3 | Đường Huyện 27 | | Kênh 80 | | | | | 250 | | 7 | Đường đal (giao kênh 3) | KV2-VT3 | Đường đal 21 (cầu sắt 6 Quế 1) | | Kênh 80 | | | | | 250 | | 8 | Đường đal | KV2-VT3 | Cầu kênh xáng Bưng Lức | | Kênh Tiếp Nhựt | | | | | 250 | | VI | Xà LỊCH HỘI THƯỢNG | | | | | | | | | | | 1 | Đường nhựa | KV1-VT1 | Ng ã 4 chùa Phước Đức C ổ Miếu (đầu đấ t ông H ú a) | | Ng ã 4 Phố Dưới (cầu Vĩnh Tường) | | | | | 1.800 | | | | KV1-VT2 | Ngã 4 chùa Phư ớ c Đức Cổ Miếu (đất ông Húa) | | Hết ranh đất bà Ú t Dung | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh đất bà Út Dung | | Hết ranh đấ t chùa Hội Phước | | | | | 350 | | 2 | Đường Huyện 27 | KV1-VT2 | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | | Hết ranh chùa Sóc Tia | | | | | 700 | | | | KV1-VT3 | Giáp ranh chùa Sóc T i a | | Kênh 6 Quế 1 (Giáp ranh xã Trung B ình) | | | | | 450 | | 3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu | KV2-VT2 | Giáp ranh xã Trung Bình | | Đến cầu Mỹ Thanh 2 | | | | | 350 | | 4 | Đường tỉnh 936B | KV2-VT2 | Giáp ranh x ã Liêu Tú | | Đến giao lộ Nam Sông Hậu | | | | | 300 | | 5 | Đường đal | KV 1 -VT2 | Đầu ranh đất ông Tống Kim Châu (qua chùa Phật) | | Ngã 3 B ằng Lăng | | | | | 600 | | | | KV2-VT2 | Ngã tư Chùa Hội Phước | | Đê ngăn mặn | | | | | 300 | | | | KV2-VT3 | Lộ đal trước chùa Sóc Tia | | Suốt lộ | | | | | 250 | | | | KV1-VT2 | Ng ã 4 Phố Dưới (Cầu Vĩnh Tường) | | Hết ranh đất ông Tống Kim Châu | | | | | 900 | | | | KV2-VT3 | Lộ đal trước nhà ô ng Trương Kim Long (suốt lộ) | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Lộ đal cặp Đinh Nam Ch á nh (suốt lộ) | | | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 934B | | Kênh ông Đắc | | | | | 250 | | | | KV2-VT1 | Kênh Giồng Chát | | Kẻnh Ngọc Sinh | | | | | 400 | | | | KV2-VT1 | Lộ đal cặp Giồng B ằ ng Lăng Mặn (suốt lộ) | | | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Cầu Đại Tưng | | Giáp ranh x ã Trung Bình | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | | Giáp lộ cập kênh Cách Ly | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Phía đ ô ng kênh cách ly | | Hết ranh đất ông Trịnh Quang | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất Chùa Sóc Tia | | Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp T ỉ nh lộ 933C | | H ế t ranh đất bà Lâm Thị Hồng | | | | | 350 | | | | KV2-VT3 | Giáp kênh Cách Ly | | Hết ranh đất ông Tr ầ n Mạnh (ranh kênh 6 Quế) | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông L â m Tho l | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Trần Nhất | | Hết ranh đất ông Lý Thái Bình | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu rạch Gòi | | Giáp ranh x ã Liêu Tú | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu ông Hiền | | Lộ giáp kênh Thanh Thượng | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Kênh Ngọc Sinh | | Kênh Ngọc N ữ | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ông Phan V ă n Đuông | | Hết ranh đất ông Nguyễn Trọng Thất | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 936B | | Lộ giáp kênh Thanh Thượng | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 936B | | Hết ranh đất ông V õ Văn Tiến | | | | | 250 | | VII | Xà TÀI VĂN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 934 | KV1-VT1 | G iá p ranh thị tr ấ n Mỹ Xuyên | | Hết ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc | | | | | 2.000 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất trại tôm giống thủy s ả n ông Lộc | | Ng ã 3 đ i V ĩ nh Châu | | | | | 1.500 | | | | KV1-VT3 | Ng ã 3 đi Vĩnh Châu | | Giáp ranh x ã Viên An | | | | | 1.200 | | 2 | Khu vực chợ Tài Văn | KV1-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 800 | | 3 | Đường Tỉnh 935 | KV1-VT3 | Ng ã 3 Tài Văn | | Về hướng Vĩnh Châu 300m | | | | | 800 | | | | KV2-VT1 | Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Th ớ i An | | | | | | | 600 | | 4 | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | KV2-VT2 | Suốt đường | | | | | | | 300 | | 5 | Đường đal | KV2-VT2 | Cầu Tài V ă n | | Hết ranh đất ông Trần Văn Khải | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu Tài Văn | | Trường THCS Tài Văn | | | | | 300 | | 6 | Khu vực đất ở nông thôn dọc th e o lộ đal và các tuyến kênh rạch | KV2-VT3 | Trên đ ị a bàn x ã | | | | | | | 250 | | 7 | Đường tỉnh 934B | KV1-VT2 | Đầu ranh đất ông Trần Ngọc Oanh | | Hết ranh đất ông Tre (ông Lý D e ) | | | | | 900 | | | | KV1-VT2 | Giáp ranh đất ông Tre (ông Lý De) | | Hết tuyến | | | | | 800 | | 8 | Đường Huyện 31 (đường 96 Long Hưng A) | KV2-VT2 | Giáp ranh huyện Long Phú | | Giáp ranh x ã Viên An | | | | | 300 | | VIII | Xà VIÊN AN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 934 | KV 1 -VT2 | Giáp ranh xã Viên B ì nh | | Giáp ranh x ã Tài Văn | | | | | 900 | | 2 | Đường vào chùa Lao Vên | KV1-VT3 | Đoạn trên đ ị a bàn x ã Viên An | | | | | | | 500 | | 3 | Khu vực đất ở nông thôn dọc theo lộ đal, trục kênh | KV2-VT3 | Trên đ ịa bàn x ã | | | | | | | 250 | | IX | Xà VIÊN BÌNH | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 934 | KV1-VT1 | Giáp ranh xã Viên An | | Hết ranh đất cây xăng Thu ậ n An | | | | | 900 | | | | KV1-VT2 | Đoạn còn lại theo tuyến Đường 934 | | | | | | | 800 | | 2 | Khu vực chợ Viên Bình | KV1-VT1 | Suốt đường | | | | | | | 700 | | 3 | Đường Huyện 32 | KV1-VT2 | Đ ầu ranh trụ sở UBND x ã Viên Bình | | Hết ranh chùa Lao Vên | | | | | 500 | | 4 | Đường đal | KV2-VT3 | Giáp kênh Tiếp Nhựt | | Giáp ranh x ã L i êu T ú | | | | | 250 | | 5 | Đất ở ven kênh Tiếp Nhựt | KV2-VT3 | Đầu ranh đất chợ Viên Bình | | Cống Trà Đuốc | | | | | 250 | | 6 | Đường đal (giáp kênh Tiếp Nhựt) | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | | Đường đal (nông t rư ờng cặp kênh xáng) | KV2-VT3 | Giáp ranh xã Viên Bình | | Giáp ranh x ã Liêu Tú | | | | | 250 | | | Đường đal (cặp kênh liên huyện) | KV2-VT3 | Kênh Tiếp Nhựt | | Giáp ranh xã Phú Đức Long Phú | | | | | 250 | | | Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) | KV2-VT3 | Kênh Tiếp Nhựt | | Kênh Bưng Con | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Cầu Kênh Xáng - Lao Vên | | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | | | | | 250 | | X | Xà THẠNH THỚI AN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 935 | KV1-VT2 | Giáp ranh xã Tài Văn | | Cầu An Nô | | | | | 550 | | | | KV2-VT2 | Cầu An Hòa | | Cầu Lác Bưng | | | | | 300 | | | | KV2-VT2 | Cầu Lác Bưng | | Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận | | | | | 300 | | 2 | Đường Tỉnh 936B | KV2-VT2 | Giáp ranh x ã Thạnh Thới Thuận | | Giáp ranh xã Viên B ình | | | | | 300 | | 3 | Đường Huyện 36 | KV2-VT2 | Từ đường Tỉnh 935 | | Cầu sắt UBND x ã | | | | | 300 | | 4 | Đường đal | KV2-VT3 | Từ cầu s ắ t UBND xã | | Hết ranh đất nhà m á y ông Hiệp | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp đường tỉnh 935 | | H ế t ranh đất Trường Ti ể u học ấp Tắc Bướm | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp Tiên Cường) | | Suốt tuyến | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đầu ranh đất ô ng Phan Văn Tình (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du) | | Giáp đường Huyện 36 | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Đường Tỉnh 935 | | Giáp ranh thị tr ấ n Mỹ Xuyên | | | | | 250 | | 5 | Đường đal | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal còn lại tr ê n địa bàn xã | | | | | | | 250 | | 6 | Đường Huyện 36 | KV2-VT3 | Đê bao Phú H ữ u - M ỹ Thanh | | Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên | | | | | 250 | | XI | Xà THẠNH THỚI THUẬN | | | | | | | | | | | 1 | Đường Tỉnh 935 | KV1-VT2 | Cầu Mỹ Thanh | | Đến cầu So Đũa | | | | | 650 | | | | KV1-VT3 | Đoạn còn lại | | | | | | | 350 | | 2 | Đường Tỉnh 936B | KV2-VT2 | Cống Rạch So Đũa | | Giáp ranh x ã Thạnh Thới An | | | | | 300 | | | | KV2-VT1 | Đoạn còn lại | | | | | | | 350 | | 3 | Đường Huyện 35 | KV2-VT3 | Suốt tuyến | | | | | | | 250 | | 4 | Đường đal | KV2-VT3 | Ngã ba giáp nhà ông Trương Phi Long | | Giáp đường Huyện nhà ông Thành | | | | | 250 | | | | KV2-VT3 | Các tuyến lộ đal còn lại tr ên địa bàn x ã | | | | | | | 200 | | | | | | | | | | | | |

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | Khu vực, vị trí | Ranh gi ớ i, vị trí | Giá đất | ||||| | A | | HUYỆN MỸ XUYÊN | | | I | KV2 | Thị trấn Mỹ Xuyên | | | 1 | VT3 | Giới hạn b ở i: Ranh thành phố Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, Hương lộ 14 và ranh xã Tham Đôn | 50 | | 2 | VT5 | Kênh Phước Kiện đi C ần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Thới An và Tài Văn | 40 | | II | KV3 | Xã Thạnh Phú | | | 1 | VT4 | Giới hạn bởi: Quốc lộ 1 đến Kênh 19/5; đê bao Phú Hưng; đường khu 4, lộ đal vào Phú Hòa, Phú Thành và ranh xã Lâm Kiết - Thạnh Trị | 40 | | 2 | VT5 | Khu vực còn lại | 35 | | III | VT5 | Các x ã còn lại | 35 | | B | HUYỆN MỸ TÚ | | | | I | KV2 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | 1 | VT2 | Phía Đông giáp sông Tân Lập; phía Tây giáp kênh Bộ Thon, Kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú; phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá | 50 | | 2 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; phía Tây giáp sông Tân Lập; phía Nam giáp kênh Ô Quên; phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng | 45 | | | | Ph í a Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh ông Nam, Kênh 1/5; phía T â y giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng | | | 3 | VT4 | Phía Đông giáp ranh x ã Thuận Hưng; phía Tây giáp sông Tân Lập; phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Bắc giáp kênh Ô Quên | 40 | | | | Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn | | | 4 | VT5 | Các vị trí còn lại | 35 | | II | KV3 | Xã Mỹ Hương | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng; phía Tây giáp đường T ỉ nh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng; phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng; phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành | 45 | | 2 | VT4 | Các vị trí còn lại | 40 | | III | KV3 | X ã Mỹ Phước | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp kênh 8 Tinh; phía Tây giáp ranh thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường; phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước | 45 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy; phía Tây giáp ranh thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước; phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú | 40 | | 3 | VT5 | Khu vực còn lại | 35 | | IV | KV3 | Xã Mỹ Thuận | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia; phía Tây giáp đường T ỉ nh 940; phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Trị; phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú | 45 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm; phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh x ã Mỹ Tú | 40 | | | | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ; phía Tây giáp sông Nhu Gia; phía Nam giáp ranh huyện M ỹ Xuyên; phía B ắ c giáp kênh Tam Sóc | | | | | Phía Đông giáp đường T ỉ nh 940; phía Tây và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị; phía Bắc giáp kênh bao Lâm trường | | | 3 | VT5 | Các vị trí còn lại | 35 | | V | KV3 | Xã Thuận Hưng | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; phía Nam giáp kênh Tam Sóc; phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm. | 40 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương; phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết; phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; phía Bắc ranh xã M ỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 35 | | | | Phía Đông giáp đường T ỉ nh 939; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; phía Bắc giáp kênh Tam Sóc | | | 3 | VT5 | Các vị trí còn lại | 30 | | VI | KV2 | Xã Long Hưng | | | 1 | VT2 | Phía Đông và phía Nam giáp vòng cung Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp; phía Tây giáp kênh 1/5; phía Bắc giáp ranh t ỉ nh Hậu Giang | 50 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh Nông trại 1/5, kênh Hàng Sắ n; phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương; phía Bắc giáp ranh t ỉ nh Hậu Giang, vòng cung Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp | 40 | | 3 | VT5 | Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ; phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý; phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương; phía Bắc giáp kênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 35 | | 4 | VT6 | Các vị trí còn lại | 30 | | VII | KV3 | Xã Hưng Phú | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng; phía Tây giáp ranh thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh ba Cường, kênh Cô Ba; phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp | 45 | | 2 | VT4 | Các vị trí còn lại | 40 | | VIII | KV3 | Xã Mỹ Tú | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; phía Bắc giáp kênh 500 | 45 | | | | Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia; phía Tây giáp đường T ỉ nh 940; phía Nam ranh x ã Mỹ Thuận; phía Bắc giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh 500; phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú | 40 | | | | Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường T ỉ nh 940; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư, rạch Cây C ồng; phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | 3 | VT5 | Các vị trí còn lại | 35 | | IX | KV3 | Xã Phú Mỹ | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh thành phố Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên; phía Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố Thảo cũ; phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1; phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành | 45 | | 2 | VT4 | Các vị trí còn lại | 40 | | C | HUYỆN KẾ SÁCH | | | | I | KV2 | Thị trấn Kế sách | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; phía Tây giáp kênh Lộ Mới; phía Nam giáp cống Lộ mới; phía Bắc giáp kênh S ố 1 | 50 | | | | Phía Đông giáp kênh lộ mới; phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; phía Nam giáp kênh Lèo; phía Bắc giáp kênh S ố 1 | | | 2 | VT3 | Các khu vực còn lại | 50 | | II | KV3 | Th ị trấn An L ạ c Thôn | | | 1 | VT2 | Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã | 55 | | III | KV3 | Xã K ế Thành | | | 1 | VT2 | Phía Đông giáp Rạch Bưng Túc, phía Tây giáp Rạch Hai Giáp, phía Nam giáp sông Kinh Giữa, phía Bắc giáp kênh 9 Quang, Kinh Rạch Bần | 50 | | | | Phía Đông giáp rạch Ba Làng, phía Tây giáp rạch cầu Chùa, phía Nam giáp rạch B ồ Đề, phía Bắc giáp sông K i nh Giữa | | | 2 | VT3 | Phía Đông giáp thị trấn Kế Sách, phía Tây giáp xã Kế An, phía Nam giáp x ã Phú Tâm, phía Bắc giáp rạch Bồ Đ ề . | 45 | | | | Phía Đông giáp ranh x ã Thới An Hội, phía Tây giáp ranh xã Kế An, phía Nam giáp Kênh 9 Quang, phía Bắc giáp ranh xã Trinh Phú | | | IV | KV3 | Xã Kế An, Xã Trinh Phú | | | 1 | VT2 | Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã | 50 | | V | KV3 | X ã Đại Hải | | | 1 | VT2 | Phía Đông giáp xã Kế An; phía Tây giáp kênh 30/4; phía Nam giáp kênh Hậu Bối; phía B ắ c giáp sông Số 1. | 50 | | | | Phía Đông giáp x ã K ế An; phía Tây giáp t ỉ nh Hậu Giang; phía Nam giáp kênh số 1; phía Bắc giáp xã Ba Trinh. | | | | | Phía Đông giáp kênh Trung Hải; phía Tây giáp t ỉ nh Hậu Giang; phía Bắc giáp kênh 30/4; phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện | | | 2 | VT3 | Các khu vực còn lại | 45 | | VI | KV3 | X ã Ba Trinh, Xã An Lạc Tây, Xã Th ớ i An Hội, Xã Nhơn Mỹ, Xã An Mỹ | | | 1 | VT3 | Đất trồng cây hàng năm tr ên địa bàn xã | 45 | | D | HUYỆN THẠNH TRỊ | | | | I | KV2 | Thị trấn Ph ú Lộc | | | 1 | VT4 | Phía đông giáp kênh thủy lợi, kênh sư ờn g; phía Tây giáp xã Thạnh Trị; phía Nam giáp kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; phía Bắc giáp xã Tuân Tức | 45 | | | | Phía Đông giáp huyện Mỹ Xuyên; phía Tây giáp kênh thủy lợi; phía Nam giáp t ỉ nh Bạc Liêu; phía Bắc: giáp sông Cái | | | 2 | VT6 | Phía Đông giáp kênh thủy lợi (giáp Ấ p 1); phía Nam giáp kênh Mã Lớn; phía Bắc giáp xã Thạnh Trị | 40 | | 3 | VT5 | Các khu vực còn lại | 40 | | II | KV2 | Thị trấn H ư ng Lợi | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp Sông Thổ Mô; phía Tây giáp Ấ p 23, xã Châu Hưng; phía Nam: giáp đường Tỉnh 937B; phía Bắc giáp Ấ p 23, xã Vĩnh Thành | 40 | | | | Phía Đông giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; phía Tây giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; phía Nam giáp ranh t ỉ nh Bạc Liêu; phía Bắc giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát | | | 2 | VT3 | Các khu vực còn lại | 45 | | III | KV3 | Xã Thạnh Trị | | | 1 | VT5 | Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; phía Tây giáp kênh Ba Dừa, đường Huyện lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc; phía Nam giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; phía Bắc giáp ấp B2, xã Thạnh Tân | 35 | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp kênh Mây Vóc; phía Tây giáp xã Thạnh Trị; phía Nam giáp thị trấn Hưng Lợi; phía Bắc giáp đường Huyện lộ 5, sông Tà Lọt | 35 | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 40 | | IV | KV3 | Xã Tuân Tức | | | 1 | VT5 | Phía Đông giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất, xã Lâm Tân; phía Tây giáp kênh KT 13, sông Trung H òa ; phía Nam giáp kênh ông Út, kênh Trường học; phía Bắc giáp Sông Tà Lọt, sông Trung H òa , kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống | 35 | | | | Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp kênh Tám Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên | | | | | Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng, hết đ ất La Văn D ũ ng, hết đất Trần Đặng, Lâm Văn T ử ng, Từ Thị Của, Chung Văn H òa , kênh ông H òa hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông; Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; phía Tây giáp kênh KT 13; phía Bắc giáp kênh SaDi | | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); phía Tây giáp ấp Tân Lợi, xã Thạnh Tân; phía Nam: giáp kênh Thầy Hai; phía Bắc giáp xã Lâm Tân | 35 | | | | Phía Đông giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); phía Tây giáp Rạch Tà Lọt; phía Nam giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hòa, kênh Bà Ke, rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; phía Bắc giáp kênh C ầu S ắc, rạch Sa Keo | | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 40 | | V | KV3 | Xã Thạnh Tân | | | 1 | VT5 | Phía Đông giáp xã Lâm Tân; phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh th ủy lợi; phía Nam giáp kênh 10m; phía Bắc giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu | 30 | | | | Phía Đông giáp kênh Xáng Ngã Năm, thị trấn Phú Lộc; phía Tây giáp xã Vĩnh Thành; phía Nam giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lọt C , xã Thạnh Trị; phía Bắc giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 Sạn | | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp thị xã Ngã Năm; phía Tây giáp thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; phía Bắc giáp thị xã Ngã Năm | 30 | | | | Phía Đông giáp xã Lâm Tân; phía Tây giáp thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú | | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 35 | | VI | KV3 | Xã Vĩnh Lợi | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; phía Tây giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; phía Nam giáp kênh 14, kênh Nàng R ề n; phía Bắc giáp Kênh Ông Tà | 40 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; phía Tây giáp thị xã Ngã N ă m; phía Nam giáp Ấp 14; phía Bắc giáp Kênh Ông Tà | 40 | | | | Phía Đông giáp xã Vĩnh Thành; phía Tây giáp kênh 8 Sao; phía Nam giáp kênh 13; phía Bắc giáp xã Vĩnh Thành | | | 3 | VT5 | Các khu vực còn lại | 35 | | VII | KV3 | Xã Vĩnh Thành | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp Kênh 5 Căn; phía Tây giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Ti ề n; phía Nam giáp kênh 5 Năng; phía Bắc giáp kênh Ma Rênh | 40 | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp Ấ p 22, xã Thạnh Trị; phía Tây giáp kênh Lò Than; phía Nam giáp Ấ p 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; phía Bắc giáp kênh Hư ơn g Hào Đẩu | 35 | | | | Phía Đông giáp Ấ p 23, xã Vĩnh Thành; phía Tây giáp kênh 16/1, xã Vĩnh Lợi; phía Nam giáp ranh xã Vĩnh Lợi; phía Bắc giáp kênh 5 Năng | | | 3 | VT5 | Các khu vực còn lại | 35 | | VIII | KV3 | Xã Lâm Tân | | | 1 | VT5 | Phía Đông giáp kênh Đình Mương Điều; phía Tây giáp xã Tuân Tức; phía Nam giáp kênh X ẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A; phía Bắc giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức | 35 | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp kênh 6 Bảnh; phía Tây giáp xã Thạnh Tân; phía Nam giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; phía Bắc giáp huyện Mỹ Xuyên | 35 | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 40 | | IX | KV3 | Xã Lâm Kiết | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Tây giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); phía Nam giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; phía Bắc giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi | 45 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Tây giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, k ê nh ông Dâu; phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; phía Bắc giáp ranh huyện M ỹ Tú | 40 | | 3 | VT5 | Các khu vực còn lại | 35 | | X | KV3 | Xã Châu Hưng | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp kênh 2 Gấm; phía Tây giáp kênh Tràm Kiến; phía Nam giáp sông Kinh Ngay 2; phía Bắc giáp kênh Bà Phúc | 40 | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp kênh Tây Nh ỏ ; phía Tây giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi; phía Nam giáp Sông Tràm Kiến; phía Bắc giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi | 35 | | | | Phía Đông giáp kênh ông Sóc; phía Tây giáp kênh Già Mê; phía Nam giáp kênh ông Mi ễ n; phía Bắc giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi | | | 3 | VT6 | Các khu vực còn lại | 30 | | E | THỊ XÃ NG Ã NĂM | | | | 1 | KV2 | Phường 1 | | | 1 | VT1 | Toàn bộ khu vực Khóm 5 và khu vực Khóm 6 ven kênh Xáng chìm tính từ mốc chi giới đường thủy nội địa đ ến kênh nông trường | 60 | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh Xáng Phụng Hiệp - Cà Mau. | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Phường 2, phía Nam giáp kinh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kinh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kinh Xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau | | | 2 | VT2 | Vị trí còn lại | 55 | | II | KV2 | Phường 2 | | | 1 | VT3 | Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên k ê nh Thủy lợi (kênh 500) | 50 | | | | Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (kênh 500) | | | | | Khu vực phía Tây Nam giáp Khóm 6, Phường 1; phía Tây Bắc giáp huyện Long Mỹ, t ỉ nh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi | | | | | Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang tính từ đê bao kênh Thủy lợi (kênh 500) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào Tượng | | | 2 | VT4 | Vị trí còn lại | 45 | | III | KV2 | Phường 3 | | | 1 | VT2 | Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500) | 55 | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liếm; phía Nam giáp rạch Lung Lớn; phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh C ống Đá. | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền; phía Nam giáp kênh Làng Mới; phía Đông giáp kênh Xóm L ẫ m và phía Tây giáp t ỉ nh Bạc Liêu. | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang; phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Đông giáp rạch Cố ng Đá. | | | | | Khu vực phía Đông giáp kênh C ống Đá; phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp. | | | 2 | VT3 | Vị trí còn lại | 50 | | I | KV3 | Xã Mỹ Quới | | | 1 | VT2 | Khu vực phía Bắc giáp T ỉ nh lộ 937B; phía Nam giáp rạch Ba Cụi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường T ỉ nh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | 50 | | 2 | VT3 | Vị trí còn lại | 45 | | II | KV3 | Xã Tân Long | | | 1 | VT2 | Khu vực phía B ắ c giáp Phường 2; phía Nam giáp kênh Tư Cửu; phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng | 50 | | | | Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình; phía Đông giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ). | | | | | Khu vực phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú; phía Nam giáp Quốc lộ 61B; phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và ph í a Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đ ường lộ) | | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ng ã Năm - Phú Lộc; phía Nam giáp kênh 2A; phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen | | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh thủy lợi; phía Tây giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | 2 | VT3 | Vị trí còn lại | 45 | | III | KV3 | Xã Vĩnh Quới | | | 1 | VT3 | Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham; phía Đông giáp Phường 1 và phía Nam giáp rạch X ẻo Chít | 45 | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch X ẻ o Chít và phía Đông giáp rạch đường Chùa | | | | | Khu vực phía B ắ c giáp rạch Sóc Sải; phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp; phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp t ỉ nh Bạc Liêu | | | | | Khu vực phía Bắc giáp t ỉ nh Hậu Giang; phía Đông giáp rạch X ẻo Gỗ; phía Tây Nam giáp rạch X ẻo Chít | | | | | Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa; phía Đông giáp Phường 1 và phía Tây giáp X ẻo Chít | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khư ơn g; phía Đông giáp rạch Xẻo Sải; phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải . | | | | | Khu vực phía Bắc giáp rạch X ẻo Chít; phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp; phía Đông giáp Phường 1 và phía Tây giáp rạch đường Chùa | | | 2 | VT3 | Vị trí còn lại | 45 | | IV | KV3 | Xã Long Bình | | | 1 | VT2 | Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ). | 50 | | 2 | VT3 | Vị trí còn lại | 45 | | V | KV3 | Xã Mỹ Bình | | | 1 | VT2 | Khu vực UBND xã phía Bắc giáp Phường 3 và phía Đông giáp kênh Nàng Rền | 50 | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp kinh Thủy lợi; phía Tây giáp kênh Nàng R ề n và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị | | | | | Khu vực ven rạch Mười Lửa; phía Đông giáp xã Mỹ Quới; phía Tây giáp rạch Mười Gà, x ã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy Lợi | | | | | Khu vực phía Bắc gi á p T ỉ nh lộ 937B; phía Tây giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp xã M ỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường T ỉ nh lộ 937B tr ong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Phường 3; phía Tây giáp xã Mỹ Quới; phía Đông và Nam giáp kênh Thủy lợi | | | 2 | VT3 | Vị trí còn lại | 45 | | F | HUYỆN LONG PHÚ | | | | I | KV2 | Thị trấn Long Phú | | | 1 | VT4 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn | 45 | | II | KV2 | Thị trấn Đại Ngãi | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn | 50 | | III | KV3 | Xã Song Phụng | | | 1 | VT3 | Đông: Kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); T â y: Giáp Huyện Kế Sách; Nam: Xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính | 45 | | | | Đông: Giáp kênh giữa; Tây: Giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: Xã Đại Ngãi; Bắc: Đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa | | | 2 | VT2 | Toàn bộ diện tích đất tr ồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã | 50 | | IV | KV3 | Xã H ậ u Th ạ nh | | | 1 | VT4 | Đông: Giáp sông Saintard và xã Phú Hữu; Tây: Giáp kênh số 3 và k ê nh Cây Dương; Nam: Xã Phú Hữu; Bắc: Xã Đại Ngãi và Quốc lộ 60 | 40 | | 2 | VT3 | Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã | 45 | | V | KV3 | Xã Trư ờ ng Khánh | | | 1 | VT4 | Đông: Kênh 8 ha l - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: Lung giáp xã Phú Tâm - Châu Thành; Nam: Kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ - Kế Sách | 40 | | 2 | VT3 | Đông: Rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh; Tây: Giáp kênh 76; Nam: Rạch b ắ t chết (Trường Hưng); Bắc: Rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh | 45 | | | | Đông: Rạch Trường Thọ; Tây Giáp kênh Triệu Sâm; Nam: Lộ Trường Thọ; Bắc: Kênh ông Sang | | | 3 | VT3 | Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn x ã | 45 | | VI | KV3 | Xã Long Đức | | | 1 | VT2 | Toàn bộ diện tích đất tr ồng cây hàng năm tr ên địa bàn xã | 50 | | VII | KV3 | Xã Phú Hữu | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đ ất tr ồng cây hàng năm tr ên địa bàn xã | 45 | | VIII | KV3 | X ã Châu Kh á nh | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã. | 45 | | IX | KV3 | Xã Tân Thạnh | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã. | 45 | | X | KV3 | Xã Tân Hưng | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm tr ên địa bàn xã | 45 | | XI | KV3 | Xã Long Phú | | | 1 | VT3 | Đ ông: Xã Đại Ân 2; Tây: Huyện lộ 27 (Long Phú - LHT); Nam: Kênh 85; B ắ c: Kênh mư ơn g ông kép | 45 | | 2 | VT4 | Đông: Kênh 25/4; Tây: Xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: Xã Tân Hưng | 40 | | | | Đông: Kênh 96 Long Hưng; Tây: Huyện Mỹ Xuyên; Nam: Kênh Cái Xe; Bắc: Xã Tân Hưng, xã Tân Thạnh | | | | | Đông: Xã Đại Ân 2; Tây: Huyện M ỹ Xuyên; Nam: Xã Liêu Tú; Bắc: Kênh Cái Xe | | | 3 | VT3 | Diện tích đ ấ t trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn x ã | 45 | | G | HUYỆN CÙ LAO D U NG | | | | I | KV2 | Thị trấn Cù Lao Dung | | | 1 | VT2 | Đ ấ t t rồ ng cây hàng năm trên địa bàn thị tr ấ n | 55 | | II | KV3 | Xã An Thạnh I | | | 1 | VT2 | Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã | 50 | | III | KV3 | Xã An Thạnh Tây | | | 1 | VT2 | Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã | 50 | | IV | KV3 | Xã An Thạnh 2 | | | 1 | VT2 | Đất trồng cây hàng năm tr ê n địa bàn xã | 50 | | V | KV3 | Xã An Thạnh 3 | | | 1 | VT3 | Đ ấ t tr ồ ng cây hàng năm tr ê n địa bàn xã | 45 | | VI | KV3 | Xã An Thạnh Nam | | | 1 | VT4 | Toàn ấp Vàm Hồ; ấp Vàm Hồ A; ấp Võ Thành Văn (khu vực từ phía bờ tây rạch cây Me đến bờ phía đông Rạch Su) | 40 | | 2 | VT5 | Phần còn lại của ấp Võ Thành Văn (khu vực từ phía đông rạch Cây Me, đến đê bao biển giáp xã An Thạnh 3; khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua c ố ng số 4 đến C ầu Cây mắm) | 35 | | VII | KV3 | Xã An Thạnh Đông | | | 1 | VT2 | Đất cây hàng năm trên địa bàn xã | 50 | | VIII | KV3 | Xã Đại Ân 1 | | | 1 | VT3 | Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, toàn ấp Đoàn Văn Tố A và 1 phần phía trên ấp Sáu Thử (từ ấp Đoàn Văn Tố đến rạch Sáu Tịnh) | 45 | | 2 | VT4 | Các khu vực còn lại | 40 | | H | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | I | KV2 | Thị trấn Châu Thành | | | 1 | VT3 | Phía Đông Dọc k ê nh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt; phía Tây, Nam giáp ranh xã Thuận Hòa; phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hòa và Hồ Đắc Kiện | 50 | | 2 | VT4 | Các vùng còn lại | 45 | | 3 | VT5 | Phía Đông giáp Kênh Hai Co l ; phía Tây giáp kênh 30/4; phía Nam giáp ranh xã Phú Tân; phía Bắc giáp kênh Hai Co l | 40 | | II | KV3 | Xã Thuận Hoà | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp thị trấn Châu Thành; phía Tây giáp ranh xã Thiện Mỹ; phía Nam giáp Kênh ông Ử ng; phía bắc giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 40 | | | | Phía Đông giáp ranh xã Phú Tân - Kênh 6 - Kênh Hai Sung; phía Tây giáp Quốc lộ 1A; phía Nam Kênh 6 - ranh xã Phú Tân; phía Bắc giáp ranh thị trấn Châu Thành | | | 2 | VT5 | Các vùng còn lại | 35 | | 3 | VT6 | Kênh Sườn-Kênh Tư Lung-Kênh 6-Kênh Ông Nam; phía Tây, Nam giáp ranh xã An Hiệp; phía Bắc giáp kênh ông Ửng | 30 | | III | KV3 | Xã An Hiệp | | | 1 | VT4 | Các vùng còn lại | 40 | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp các vị trí tiếp giáp vị trí I dọc tuyến đê bao Kênh Xáng Phụng Hiệp; phía Tây An Hiệp; phía Nam giáp ranh xã An Ninh; phía Bắc giáp Kênh 77 | 35 | | | | Phía Đông giáp đường đất-rạch; phía Tây, Nam giáp ranh xã An Ninh; phía Bắc giáp Kênh 85 | | | 3 | VT6 | Phía Đông giáp ranh xã Th uậ n Hòa; phía Tây giáp ranh xã An Ninh; phía Nam giáp Kênh 85; phía Bắc giáp ranh xã Thiện Mỹ | 30 | | IV | KV3 | Xã Phú Tâm | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách; phía Tây giáp ranh xã Phú Tân; phía Nam giáp kênh ông Quên, kênh Hồng Hỷ - kênh thủy lợi; phía Bắc giáp đường T ỉ nh 923 | 40 | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách; phía Tây, Nam giáp ranh huyện Long Phú; phía Bắc giáp kênh ông Quên | 35 | | | | Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách, Long Phú; phía Tây giáp ranh xã Phú Tân, Thuận Hòa; phía Nam Pà Chắc, kênh Bảy Quýt; phía Bắc giáp Kênh 30/4 | | | | | Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách; phía Tây giáp ranh xã Thuận Hòa; phía Nam giáp kênh 30/4; phía Bắc giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | | | 3 | VT6 | Các vùng còn lại | 30 | | V | KV3 | Xã An Ninh | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã An Hiệp; phía Tây giáp Kênh xáng Bố Thảo; phía Nam giáp các vị trí tiếp giáp thành ph ố Sóc Trăng - đường T ỉ nh lộ 13; phía Bắc giáp ranh xã An Hiệp | 45 | | | | Phía đông giáp Kênh xáng Tà Liêm; phía Tây, Nam, Bắc giáp xã Thuận Hưng | | | 2 | VT4 | Các vùng còn lại | 40 | | 3 | VT5 | Phía Đông giáp ranh xã An Hiệp; phía T â y giáp sông Hòa Long - rạch Chăn Đùm, kênh thủy lợi; phía Nam giáp kênh 77; phía Bắc giáp ranh xã Mỹ Hương | 35 | | VI | KV3 | Xã Hồ Đắc Kiện | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách, Phú Tâm; phía Tây, Bắc giáp Quốc lộ 1A; phía Nam giáp ranh thị trấn Châu Thành | 45 | | | | Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh thị trấn Châu Thành | | | 2 | VT4 | Các vùng còn lại | 40 | | 3 | VT5 | Phía Đông giáp Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đ ấ t Lâm Trường; phía Tây, Nam, Bắc giáp t ỉ nh Hậu Giang, xã Long Hưng | 35 | | | | Phía Đông giáp kênh lâm trường; phía T â y giáp kênh kênh Hai Nhân; phía Nam, Bắc giáp kênh sườn | | | VII | KV3 | Xã Thiện Mỹ | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hòa; phía Tây giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Nam giáp kênh 6 thước, kênh 5 Ửng, kênh 5 Thục, kênh 2 Phong; phía Bắc giáp đường đất - kênh Giao thông | 40 | | 2 | VT5 | Phần còn lại | 35 | | 3 | VT6 | Phía Đông Kênh Phú Tường, kênh ranh; phía Tây, Nam, Bắc giáp ranh huyện M ỹ Tú | 30 | | VIII | KV3 | Xã Phú Tân | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm; phía Tây giáp ranh x ã An Hiệp; phía Nam giáp kênh Xây Chô; phía Bắc giáp kênh Vành Đai đến ranh xã An Hiệp | 40 | | | | Phía Đông giáp Kênh 6 Thước; phía Tây giáp ranh xã An Hiệp; phía Nam các vị trí tiếp giáp ranh thành ph ố Sóc Trăng; phía Bắc giáp kênh Hai Mươi | | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp ranh xã Phú Tâm; phía Tây, Bắc giáp ranh xã Thuận Hòa; phía Nam giáp kênh Sườn | 35 | | | | Phía Đông giáp ranh xã Phú Tâm; phía Tây giáp kênh 6 thước, kênh 30/4; phía Nam các vị trí tiếp giáp ranh thành phố Sóc Trăng; phía Bắc giáp kênh Xây Chô | | | 3 | VT6 | Các vùng còn lại | 30 | | I | HUYỆN TR Ầ N Đ Ề | | | | I | KV2 | Th ị trấn Trần Đề | | | 1 | VT5 | Tất c ả đất cây hàng năm tr ên địa bàn thị trấn | 50 | | II | KV2 | Thị trấn Lịch Hội Thượng | | | 1 | VT4 | Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn | 45 | | III | KV3 | Xã Đại Ân 2 | | | 1 | VT4 | Đông: Kênh xáng mới; Nam: Kênh Chùa Bưng Buối; Bắc: Lộ đất Tú Điềm; Tây: Xã Liêu Tú, x ã Long Phú, huyện Long Phú | 40 | | 2 | VT3 | Phần đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã | 45 | | IV | KV3 | Xã Liêu Tú | | | 1 | VT5 | Đông: Xã Lịch Hội Thượng; Tây: Xã Viên Bình; Nam: Kênh Tổng Cáng; Bắc: Đường tỉnh 934 | 35 | | 2 | VT4 | Từ giáp kênh Tiếp Nhựt - đến ranh huyện Long Phú | 40 | | V | KV3 | Xã Lịch Hội Thượng | | | 1 | VT5 | Đông: Sông gòi - kênh 5 huyện - l ộ đal Chùa Hội Ph ư ớc ra đê ngăn mặn; Tây: Kênh ranh Liêu T ú -LHT; Nam: Lộ đê ngăn mặn kênh Mã Đức; Bắc: Kênh Xà Khị | 35 | | | | Phía Đông giáp kênh cách ly; phía Tây giáp Huyện lộ 9; phía Nam giáp Huy ệ n lộ 9; phía Bắc giáp kênh Lâm Ton | | | 2 | VT4 | Phần cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã | 40 | | VI | KV3 | Xã Trung Bình | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp kênh Bồn Bồn; phía Tây giáp sông Bưng Lức; phía Nam giáp Kênh 85; phía Bắc giáp kênh Mương ông Kép | 40 | | | | Phía Đông giáp kênh ngang mặt tr ời lặn Bưng Lức; phía Tây giáp xã Lịch Hội Thượng; phía Nam giáp Kênh Tư; phía Bắc giáp Kênh 2 | | | 2 | VT4 | Tất cả đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã | 40 | | VII | KV3 | Xã Thạnh Th ớ i Thuận | | | 1 | VT3 | Từ giáp Đường 935 đến kênh thủy lợi thứ nhất | 45 | | 2 | VT4 | Khu vực còn lại trên địa bàn xã | 40 | | VIII | KV3 | Thạnh Thới An | | | 1 | VT4 | Từ giáp Đường 935 đến giáp ranh xã Th ạ nh Thới Thuận, kênh Hưng Thạnh, kênh Tư C ổ. Hương lộ 11 vào UBND xã đến giáp ranh xã Tài Văn, khu vực ấp Hưng Thới, Đầy Hương 3, Tiên Cường 1, Tiên Cường 2 | 40 | | 2 | VT5 | Khu vực còn lại | 35 | | IX | KV3 | Xã Tài V ă n | | | 1 | VT4 | Từ giáp Đường 934 đến giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên, Thạnh Th ớ i An, Viên An | 40 | | 2 | VT5 | Giáp kênh Tiếp Nhựt đến giáp ranh huyện Long Phú | 35 | | 3 | VT6 | Khu vực còn lại | 30 | | X | KV3 | Xã Viên An | | | 1 | VT4 | Từ kênh Tiếp Nhựt - đến giáp ranh xã Tài Văn; và từ đường Tỉnh 934 vào đến kênh Tắc Bướm - Tổng Cáng | 40 | | 2 | VT5 | Từ kênh Tắc Bướm - Tổng Cáng đến giáp ranh xã Thạnh Thới An | 35 | | | | Khu vực đất Lung trũng ấp Bờ Đập | | | XI | KV3 | Xã Viên Bình | | | 1 | VT4 | Từ giáp kênh Tiếp Nhựt đến giáp ranh xã Liêu Tú; từ giáp đường 934 đến kênh tắc Bướm - Tổng Cáng | 40 | | 2 | VT5 | Từ giáp kênh T ắ c Bướm - Tổng Cáng đến kênh Hưng Thạnh - Tổng Cáng | 35 | | 3 | VT6 | Từ kênh Hưng Thạnh - Tổng Cáng; đến sông Mỹ Thanh | 30 |

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | Khu vực, vị trí | Ranh gi ớ i, vị trí | Giá đất | ||||| | A | HUYỆN MỸ XUYÊN | | | | I | KV2 | Thị trấn Mỹ Xuyên | | | 1 | VT3 | Giới hạn bởi: Ranh thành phố Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, Huyện lộ 14 của xã Tham Đôn | 55 | | 2 | VT4 | Kênh Phước Kiện đi C ần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Thới An và Tài Văn | 50 | | II | KV3 | Xã Tham Đôn | | | 1 | VT5 | Giới hạn b ở i: đường Huyện 14 đến đê bao rạch Sên, giáp xã Đại Tâm, Đường 936 (tr ở về phía sông Dù Tho), thành phố Sóc Trăng | 40 | | 2 | VT6 | Khu vực còn lại | 35 | | III | KV3 | Xã Đại Tâm | | | 1 | VT5 | Giáp Quốc lộ 1 đến kênh 19/5; từ Quốc lộ 1 hướng về xã Tham Đôn 500m tới kênh Phú Thuận | 40 | | 2 | VT6 | Khu vực còn lại | 35 | | IV | KV3 | Xã Thạnh Phú | | | 1 | VT3 | Giới hạn bởi: Quốc lộ 1 đến kênh 19/5; đê bao Phú Hưng; đường khu 4, lộ đa l vào Phú Hòa, Phú Thành và ranh xã Lâm Kiết - Thạnh Trị | 50 | | 2 | VT4 | Khu vực còn lại | 45 | | V | KV3 | Xã Thạnh Quới | | | 1 | VT4 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm của xã | 45 | | VI | KV3 | Xã Gia Hòa 1 | | | 1 | VT6 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm của xã | 35 | | VII | KV3 | Xã Gia Hòa 2 | | | 1 | VT6 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm của xã | 35 | | VIII | KV3 | Xã Hòa Tú 1 | | | 1 | VT5 | Giới hạn bởi: Giáp ranh Long Hòa, dọc theo kênh 10 Yên ra sông Đình đ ến kênh Tư và ranh xã Ngọc Đông, Ngọc Tố và Hòa Tú 2 | 40 | | 2 | VT6 | Khu vực còn lại | 35 | | IX | KV3 | Xã Hòa Tú 2 | | | 1 | VT5 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm của xã | 40 | | X | KV3 | Xã Ngọc Đông | | | 1 | VT5 | Toàn bộ diện tích đất tr ồng cây lâu năm của xã | 40 | | XI | KV3 | Xã Ngọc T ố | | | 1 | VT5 | Khu vực đất trồng cây lâu năm ở ấp C ổ Cò | 40 | | 2 | VT6 | Khu vực còn lại | 35 | | B | HUYỆN MỸ TÚ | | | | I | KV2 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. | | | 1 | VT2 | Phía Đông giáp sông Tân Lập; phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú; phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá | 60 | | 2 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; phía Tây giáp sông Tân Lập; phía Nam giáp kênh Ô Quên; phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng | 55 | | | | Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng | | | 3 | VT4 | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; phía Tây giáp sông Tân Lập; phía Nam giáp ranh xã M ỹ Tú; phía Bắc giáp kênh Ô Quên | 50 | | | | Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn | | | 4 | VT5 | Các vị trí còn lại | 45 | | II | KV3 | Xã Mỹ Hương | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng; phía Tây giáp Đường T ỉ nh 939B, ranh thị tr ấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng; phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng; phía B ắ c giáp ranh huyện Châu Thành | 50 | | 3 | VT4 | Các vị trí còn lại | 45 | | III | KV3 | Xã Mỹ Phước | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp kênh 8 Tinh; phía Tây giáp ranh thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường; phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước | 50 | | 2 | VT4 | P hía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy; phía Tây giáp ranh thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước; phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú | 45 | | 3 | VT5 | P hía Đông giáp ranh xã Mỹ Thuận; phía Tây giáp kênh Thầy Bảy, kênh 8 Tinh; phía Nam giáp kênh Bờ Bao cũ; phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ P hước, ranh xã Mỹ Tú | 40 | | | | Phía Đông giáp kênh Lung lớn, kênh 3 Trung; phía Tây giáp kênh Bảy Thước; phía Nam giáp kênh Xóm Tiệm; phía Bắc giáp kênh Lung lớn | | | 4 | VT6 | Khu vực còn lại (khu vực Lâm Trường tr ả cho dân) | 35 | | IV | KV3 | Xã Mỹ Thuận | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia; phía Tây giáp đường Tỉnh 940; phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Trị; phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú | 50 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm; phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Mỹ Tú | 45 | | | | Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ; phía Tây giáp sông Nhu Gia; phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên; phía Bắc giáp kênh Tam Sóc | | | | | Phía Đông giáp đường Tỉnh 940; phía Tây và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị; phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường | | | 3 | VT5 | Các vị tr í còn lại | 40 | | V | KV3 | Xã Thuận Hưng | | | 1 | KV3 | Phía Đông giáp đ ường Tỉnh 939; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; phía Nam giáp kênh Tam Sóc; phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm | 50 | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương; phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết; phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 45 | | | | Phía Đông giáp đường T ỉ nh 939; phía T â y giáp ranh xã M ỹ Thuận; phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; phía Bắc giáp kênh Tam Sóc | | | 3 | VT5 | Các vị trí còn lại | 40 | | VI | KV2 | Xã Long Hưng | | | 1 | VT2 | P hía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng H iệp; phía Tây giáp kênh 1/5. Phía Bắc giáp ranh t ỉ nh Hậu Giang | 55 | | 2 | VT4 | P hía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5, kênh H àng Sắn; phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh H ữu Nghĩa; phía Nam giáp ranh thị tr ấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương; phía Bắc giáp ranh t ỉ nh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng Hiệp | 45 | | 3 | VT5 | P hía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ; phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý; phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương; phía B ắ c giáp k ênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 40 | | 4 | VT6 | Các vị trí còn lại | 35 | | VII | KV3 | Xã Hưng Phú | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng; phía Tây giáp ranh thị xã Ngã Năm; phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh ba Cường, kênh Cô Ba; phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp | 50 | | 2 | VT4 | Các vị trí còn lại | 45 | | VIII | KV3 | Xã Mỹ Tú | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; phía Bắc giáp kênh 500 | 50 | | | | Phía Đông giáp kênh Xáng M ỹ Hòa và rạch Nhu Gia; phía Tây giáp đường T ỉ nh 940; phía Nam ranh xã Mỹ Thuận; phía Bắc giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | 2 | VT4 | Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh 500; phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú | 45 | | | | Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường T ỉ nh 940; phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư, rạch Cây C ồng; phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | | | 3 | VT5 | Các vị tr í còn lại | 40 | | IX | KV3 | Xã Phú Mỹ | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp ranh thành phố Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận H ưn g, rạch Bố Thảo c ũ . Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành | 50 | | 2 | VT4 | Các vị trí còn lại | 45 | | C | HUYỆN KẾ SÁCH | | | | I | KV2 | Thị Trấn K ế sách | | | 1 | VT3 | P hía Đông giáp kênh Phú Tâm; phía Tây giáp kênh Lộ Mới; phía Nam giáp cống Lộ mới; phía Bắc giáp kênh S ố 1 | 55 | | | | P hía Đông giáp kênh Lộ mới; phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; phía Nam giáp kênh bà Lèo; phía Bắc giáp kênh S ố 1 | | | | | Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, kênh Phú Tâm; phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn; phía Nam giáp rạch Na Tưng; phía Bắc giáp kênh Bà Lèo | 55 | | 2 | VT4 | Các khu vực còn lại | 50 | | II | KV2 | Th ị trấn An L ạ c Thôn | | | 1 | VT3 | Toàn bộ đất trồng cây lâu năm tr ên địa bàn xã | 55 | | III | KV3 | Xã Kế Thành | | | 1 | VT4 | Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 45 | | IV | KV3 | Xã Kế An | | | 1 | VT3 | Toàn bộ đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | V | KV3 | Xã Trinh Phú | | | 1 | VT2 | Phía Đông giáp x ã An Lạc Tây; phía Tây giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa; phía Nam giáp sông Rạch Vọp, xã Th ớ i An Hội; phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn | 55 | | 2 | VT3 | Phía Đông giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa; phía Tây giáp rạch Ngã Cũ, kênh Thông Cư; phía Nam giáp xã K ế An; phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn | 50 | | 3 | VT4 | Phía Đông giáp rạch Ngã Cũ; phía Tây giáp rạch Phong Thọ, xã Ba Trinh; phía Nam giáp kênh kênh Đào ấp 12; phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã Xuân Hoà | 45 | | VI | KV3 | Xã Xuân Hòa | | | 1 | VT2 | Phía Đông giáp rạch Mư ơn g Khai, Bờ Dọc; phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang; phía Nam giáp Ngã tư trên, rạch Giồng Đá; phía Bắc giáp xã Phú Hữu (huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang) và xã An Lạc Thôn | 55 | | | | Phía Đ ô ng giáp rạch Gi ồ ng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng, rạch Sao sáo, kênh Năm Lò đường, kênh thủy lợi; phía Tây giáp kênh Cái Côn; phía Nam giáp xã Ba Trinh; phía Bắc giáp rạch Giồng Đá | | | 2 | VT3 | Phía Đông giáp xã An Lạc Thôn, rạch Hào Bá; phía Tây giáp rạch Mư ơn g Khai, Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng; phía Nam giáp kênh th ủ y lợi, rạch Cái Cao; phía Bắc giáp xã An Lạc Thôn | 50 | | 3 | VT4 | Vị trí còn lại | 45 | | VII | KV3 | Xã Phong N ẫ m | | | 1 | VT2 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 55 | | VIII | KV3 | Xã An Mỹ | | | 1 | VT4 | Phía Đông giáp ranh huyện Long Phú; phía Tây giáp rạch Phụng An; phía Bắc giáp xã Song Phụng; phía Nam giáp rạch Phụng An | 45 | | | | Phía Đông giáp rạch Phụng An; phía Tây giáp kênh Trại giống; phía Nam giáp rạch An Nghiệp; phía Bắc giáp kênh Số 1 | | | 2 | VT5 | Phía Đông giáp rạch Phụng An; phía Tây giáp Kinh Phú Tâm; phía Nam giáp kênh rạch Cả Bá, huyện Châu Thành, huyện Long Phú; phía Bắc giáp rạch An Nghiệp, thị trấn Kế Sách | 40 | | IX | KV3 | Xã Đại Hải | | | 1 | VT3 | Phía Đông giáp xã Kế An; phía Tây giáp kênh 30/4; phía Nam giáp kênh Hậu B ố i; phía Bắc giáp sông S ố 1 | 50 | | | | Phía Đông giáp xã Kế An; phía Tây giáp t ỉ nh Hậu Giang; phía Nam giáp kênh s ố 1; phía Bắc giáp xã Ba Trinh | | | | | Phía Đông giáp kênh Trung Hải; phía Tây giáp t ỉ nh Hậu Giang; phía Bắc giáp kênh 30/4; phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện | | | 2 | VT4 | Các khu vực còn lại | 45 | | X | KV3 | Xã Ba Trinh | | | 1 | VT3 | Toàn bộ đ ấ t tr ồ ng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | XI | KV3 | Xã An Lạc Tây | | | 1 | VT2 | Toàn bộ đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 55 | | XII | KV3 | Xã Th ớ i An Hội | | | 1 | VT3 | Toàn bộ đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | XIII | KV3 | Xã Nhơn Mỹ | | | 1 | VT2 | Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 55 | | D | HUYỆN THẠNH TRỊ | | | | I | KV2 | Thị trấn Phú Lộc | | | 1 | VT5 | Phía Đông: Giáp kinh Chắc Tranh; phía Tây: Giáp Sông Công Điền, kênh thủy lợi; phía Nam: Giáp t ỉ nh Bạc Liêu; phía Bắc: Giáp kênh thủy lợi | 45 | | | | Phía đông: Giáp kênh thủy lợi, Kênh sường; phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; phía Bắc: Giáp xã Tuân Tức | | | 2 | VT5 | P hía Đông: Giáp kênh thủy lợi (giáp Ấ p 1); phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị | 45 | | 3 | VT4 | Các khu v ự c còn lại | 50 | | II | KV3 | Thị trấn Hưng L ợ i | | | 1 | VT5 | Phía Đông: Giáp S ô ng Thổ Mô; phía Tây: Giáp Ấ p 23, xã Châu Hưng; p hía Nam: Giáp đường T ỉ nh 937B; phía Bắc: Giáp Ấ p 23, xã Vĩnh Thành | 40 | | | | Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; phía Tây: Giáp k ênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; phía Nam: Giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu; phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát | | | 2 | VT4 | Các khu vực còn lại | 45 | | III | KV3 | Xã Thạnh Trị | | | 1 | VT5 | Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; phía Tây: Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc; phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; phía Bắc: Giáp ấp B2, xã Thạnh Tân | 40 | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; phía Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5, sông Tà Lọt | 40 | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 45 | | IV | KV3 | Xã Tuân Tức | | | 1 | VT5 | Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất, xã Lâm Tân; phía Tây: Giáp kênh KT 13, sông Trung H òa ; phía Nam: Giáp kênh ông Út, kênh Trường Học; phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung H òa , kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống | 40 | | | | Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: Kênh Tám Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên | | | | | Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng đến hết đất La Văn Dũng dọc đến hết đất Trần Đặng, Lâm Văn T ử ng, Từ Thị Của, Chung Văn H òa , kênh ông H òa h ế t đ ất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông; phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; phía Tây: Giáp kênh KT 13 - phía Bắc: Giáp k ê nh SaDi | | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); phía Tây: Giáp ấp Tân Lợi, xã Thạnh Tân; phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; phía Bắc: Giáp xã Lâm Tân | 40 | | | | P hía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); phía Tây: Giáp Rạch Tà Lọ t; phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung H òa , kênh Bà Ke, rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; phía Bắc: Giáp kênh C ầu S ắc, rạch Sa Keo | | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 45 | | V | KV3 | Xã Thạnh Tân | | | 1 | VT5 | Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh th ủy lợi; phía Nam: Giáp kênh 10m; phía Bắc: Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu | 40 | | | | Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã N ă m, giáp thị trấn Ph ú Lộc; phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lọt C, xã Th ạ nh Tr ị ; phía Bắc: Giáp kênh 5 H ạ t, kênh 9 S ạ n | | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp thị xã Ngã Năm; phía Tây: Giáp thị xã Ngã Năm; phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; phía Bắc: Giáp thị xã Ngã Năm | 40 | | | | Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; phía Tây: Giáp thị xã Ngã Năm; phía Nam: Giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Tú | | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 45 | | VI | KV3 | Xã Vĩnh Lợi | | | 1 | VT4 | Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; phía Tây: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng R ề n; phía Bắc: Kênh Ông Tà | 45 | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; phía Tây: Giáp thị xã Ngã Năm; phía Nam: giáp ấp 14; phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà | 40 | | | | Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; phía Nam: Giáp kênh 13; phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành | | | | | Các khu vực còn lại | 40 | | VII | KV3 | Xã Vĩnh Thành | | | 1 | VT4 | Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; phía Nam: Giáp kênh 5 Năng; phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh | 45 | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; phía Tây: Giáp kênh Lò Than; phía Nam: Gi á p ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; phía Bắc: Giáp kênh Hương Hào Đẩu | 40 | | | | P hía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; phía Tây: Giáp kênh 16/1, xã Vĩnh Lợi; phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; phía Bắc: Giáp kênh 5 Năng | | | | | Các khu vực còn lại | 40 | | VIII | KV3 | Xã Lâm Tân | | | 1 | VT5 | P hía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; phía Tây: Giáp xã Tuân Tức; phía Nam: Giáp kênh X ẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A; phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức | 40 | | 2 | VT6 | Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; phía Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; phía Bắc: Giáp h uyện Mỹ Xuyên | 40 | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 45 | | IX | KV3 | Xã Lâm Kiết | | | 1 | VT4 | Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi | 45 | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú | 40 | | | | Các khu vực còn lại | 40 | | X | KV3 | Xã Châu Hưng | | | 1 | VT4 | Phía Đông: Giáp k ê nh 2 Gấm; phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; phía Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2; phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc | 45 | | 2 | VT5 | Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ; phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi; phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến; phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi | 40 | | | | Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; phía Tây: Giáp kênh Già Mê; phía Nam: Giáp kênh ông Miễn; phía B ắ c: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi | | | | | Các khu v ự c còn lại | 40 | | E | THỊ XÃ NGÃ NĂM | | | | I | KV2 | Phường 1 | | | 1 | VT1 | Toàn bộ khu vực Khóm 5 và khu vực Khóm 6 ven kênh Xáng chìm tính từ mốc ch ỉ giới đường th ủy nội địa đến kênh nông trường | 65 | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch X ẻo Chít; phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Phường 2; phía Nam giáp kênh Xáng Ngã Năm - Phú Lộc; phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc; phía Nam giáp xã Vĩnh Biên; phía Đông giáp kênh Dân quân và phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau | | | 2 | VT2 | V ị trí còn lại | 60 | | II | KV2 | Phường 2 | | | 1 | VT3 | Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh 500) | 55 | | | | Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (kênh 500) | | | | | Khu vực phía Tây Nam giáp Khóm 6, Phường 1; phía Tây Bắc giáp luyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi | | | | | Khu vực phía Tây Bắc giáp t ỉ nh Hậu Giang tính từ đê bao kênh Thủy lợi (kênh 500) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước; phía Nam giáp kênh Lâm Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà; phía Nam giáp kênh Lung Bào Tượng | | | 2 | VT4 | Vị trí còn lại | 50 | | III | KV2 | Phường 3 | | | 1 | VT3 | Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường th ủ y nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500) | 55 | | | | Khu vực phía Bắc giáp kinh Ba Liếm; phía Nam giáp rạch Lung Lớn; phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh C ống Đá | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng R ề n; phía Nam giáp kênh Làng Mới; phía Đông giáp kênh Xóm L ẫ m và phía Tây giáp t ỉ nh Bạc Liêu | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang; phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Đông giáp rạch C ống Đá | | | | | Khu vực phía Đông giáp kênh C ống Đá; phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp | | | 2 | VT4 | Vị trí còn lại | 50 | | IV | KV3 | Xã Mỹ Quới | | | 1 | VT2 | Khu vực phía Bắc giáp T ỉ nh lộ 937B; phía Nam giáp rạch Ba Cụi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường T ỉ nh lộ 937B tr ong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | 55 | | 2 | VT3 | V ị trí còn lại | 50 | | V | KV3 | Xã Tân Long | | | 1 | VT3 | Khu vực phía Bắc giáp Phường 2; phía Nam giáp kênh Tư Cửu; phía Đ ông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng | 50 | | | | Khu vực phía Tây B ắ c giáp xã Long Bình; phía Đông giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú, phía Nam giáp Quốc lộ 61B, phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp v ớ i đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | | | Khu v ự c phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đ ường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | | | Khu vực phía B ắ c giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc; phía Nam giáp kênh 2A; phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen | | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy lợi; phía Tây giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | 2 | VT4 | Vị trí còn lại | 45 | | VI | KV3 | Xã Vĩnh Quới | | | 1 | VT3 | Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham; phía Đông giáp Phường 1 và phía Nam giáp rạch X ẻo Chít | 50 | | | | Khu vực phía Đông B ắ c giáp rạch X ẻo Chít và phía Đông giáp rạch đường Chùa | | | | | Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp t ỉ nh Bạc Liêu | | | | | Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang; phía đông giáp rạch X ẻo Gỗ; phía Tây Nam giáp rạch X ẻo Chít | | | | | Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa; phía Đông giáp Phường 1 và phía Tây giáp Xẻo Chít | | | | | Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương; phía Đông giáp rạch X ẻo Sải; phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải | | | | | Khu vực phía Bắc giáp rạch X ẻo Chít; phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp; phía Đông giáp Phường 1 và phía Tây giáp rạch đ ường Chùa | | | 2 | VT4 | V ị tr í còn lại | 45 | | VII | KV3 | Xã Long Bình | | | 1 | VT2 | Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | 55 | | 2 | VT3 | Vị tr í còn lại | 50 | | VIII | KV3 | Xã Mỹ Bình | | | 1 | VT3 | Khu vực UBND xã phía Bắc giáp Phường 3 và phía Đông giáp kênh Nàng Rền | 50 | | | | Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy lợi; phía Tây giáp kênh Nàng Rền và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị | | | | | Khu vực ven rạch Mười Lửa; phía Đông giáp xã Mỹ Quới; phía Tây giáp Rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy lợi | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B; phía Tây giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường T ỉ nh lộ 937B tr ong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ) | | | | | Khu vực phía Bắc giáp Phường 3; phía Tây giáp xã Mỹ Quới; phía Đông và Nam giáp kênh Thủy lợi | | | 2 | VT4 | V ị trí còn lại | 45 | | F | HUYỆN LONG PHÚ | | | | I | KV2 | Thị trấn Long Phú | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm tr ên địa bàn thị trấn | 55 | | II | KV2 | Thị trấn Đại Ngãi | | | 1 | VT2 | Toàn bộ diện tích đất trồ ng cây lâu năm tr ên địa bàn thị trấn | 60 | | II | KV3 | Xã Song Phụng | | | 1 | VT2 | Đông: Kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: Giáp huyện Kế Sách; Nam: Xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính | 55 | | | | Đông: Giáp kênh giữa; Tây: Giáp kênh sư ờn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: Xã Đại Ngãi; Bắc: Đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa | | | 2 | VT1 | Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (kể cả cồn Lý Quyên) | 60 | | III | KV3 | Xã Hậu Thạnh | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | IV | KV3 | Xã Trường Khánh | | | 1 | VT3 | Đ ông: Kênh 8 Hal - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: Lung giáp xã Phú Tâm-Châu Thành; Nam: Kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ-K ế Sách | 50 | | 2 | VT2 | Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã | 55 | | V | KV3 | Xã Long Đức | | | 1 | VT1 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 60 | | VII | KV3 | Xã Phú Hữu | | | 1 | VT2 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 55 | | VII | KV3 | Châu Khánh | | | 1 | VT2 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 55 | | VIII | KV3 | Tân Thạnh | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | IX | KV3 | Tân H ư ng | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | X | KV3 | Xã Long Phú | | | 1 | VT2 | Đông: Xã Đại Ân 2; Tây: Huyện lộ 27 (Long Phú - LHT); Nam: Kênh 85; Bắc: Kênh mương ông Kép | 55 | | 2 | VT3 | Đông: Kênh 25/4; Tây: Xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: Xã Tân Hưng | 50 | | | | Đông: Kênh 96 Long Hưng; Tây: Huyện Mỹ Xuyên; Nam: Kênh Cái Xe; Bắc: Xã Tân Hưng - Tân Thạnh | | | | | Đông: Xã Đại Ân 2; Tây: Huyện Mỹ Xuyên; Nam: Xã Liêu Tú; Bắc: Kênh Cái Xe | | | 3 | VT2 | Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã | 55 | | G | HUYỆN CÙ LAO DUNG | | | | I | KV2 | Thị trấn Cù Lao Dung | | | 1 | VT2 | Đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn thị tr ấn | 60 | | II | KV3 | Xã An Thạnh 1 | | | 1 | VT1 | Đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 60 | | III | KV3 | Xã An Thạnh Tây | | | 1 | VT1 | Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 60 | | IV | KV3 | Xã An Thạnh 2 | | | 1 | VT3 | Đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 50 | | V | KV3 | Xã An Thạnh 3 | | | 1 | VT3 | Đ ấ t tr ồ ng cây lâu năm tr ên địa bàn xã | 50 | | VI | KV3 | Xã An Thạnh Nam | | | 1 | VT4 | Toàn ấp Vàm Hồ; ấp Vàm Hồ A; ấp Võ Thành Văn (khu vực từ phía bờ tây Rạch cây Me đến bờ phía đ ông Rạch Su) | 45 | | 2 | VT5 | Phần còn lại của ấp Võ Thành Văn, (khu vực từ phía Đông Rạch Cây Me đến đê bao biển giáp xã An Thạnh 3; khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến Cầ u Cây mắm) | 40 | | VII | KV3 | Xã An Thạnh Đông | | | 1 | VT2 | Toàn ấp: Trương Công Nhật, Đặng Trung Tiến, Nguyễn Công Minh A, Nguyễn Công Minh B, Đền Thờ | 55 | | 2 | VT3 | Toàn ấp Lê Minh Châu A, Lê Minh Châu B, Tăng Long | 50 | | VIII | KV3 | Xã Đại Ân 1 | | | 1 | VT4 | Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, toàn ấp Đoàn Văn Tố A và 1 phần phía tr ên ấp Sáu Thử | 45 | | 2 | VT5 | Các khu vực còn lại | 40 | | H | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | I | KV2 | Thị trấn Châu Thành | | | 1 | VT2 | D ọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt | 60 | | 2 | VT3 | Các vùng còn lại | 55 | | 3 | VT4 | K ênh Hai Co l - kênh 30/4 - Ranh xã Phú Tâm - xã Phú Tân | 50 | | II | KV3 | Xã Thuận H òa | | | 1 | VT4 | K ênh ông Ửng - ranh xã Hồ Đ ắ c Kiện - ranh xã Thiện Mỹ | 45 | | | | Quốc lộ 1A - ranh xã Phú Tân - kênh Hai Gô - rạch Hàng Bằng | | | 2 | VT5 | Các vùng còn lại | 40 | | 3 | VT6 | Rạch Trà Canh A - kênh Sườn - kênh ông Ử ng - ranh xã An Hiệp ( hướng Nam) | 35 | | III | KV3 | Xã An Hiệp | | | 1 | VT4 | Các vùng còn lại | 45 | | 2 | VT5 | Kênh 77 - ranh thành phố Sóc Trăng | 40 | | | | Kênh 85 - đường đất - rạch thuộc ấp Bưng Tróp A và B - kênh ranh xã An Ninh | | | 3 | VT6 | Kênh 85 - Ranh xã Thiện Mỹ | 35 | | IV | KV3 | Xã Phú Tâm | | | 1 | VT4 | Toàn bộ ấp Phú Thành B | 45 | | 2 | VT5 | Kênh Cầu Chùa- kênh ông Quên - ranh huyện Long Phú | 40 | | | | Kênh ông Quên - kênh C ầu Chùa- ranh xã Phú Tân | | | | | Kênh 77 - kênh ông Bọng - kênh thủy lợi - kênh Pà Chắt | | | | | Kênh 7 Quýt - kênh 77 - ranh huyện K ế Sách | | | | | Kênh 30/4 đến ranh xã Hồ Đắc Kiện | | | 3 | VT6 | Các vùng còn lại | 35 | | V | KV3 | Xã An Ninh | | | 1 | VT4 | Kênh xáng Bố Thảo - đường Tỉnh 939 - Kênh ranh xã An Hiệp | 45 | | | | Kênh xáng Tà Liêm - kênh ranh xã Thuận Hưng | | | 2 | VT5 | Các vùng còn lại | 40 | | 3 | VT6 | Kênh 77 - rạch Chăn Đùm - ranh xã Mỹ Hương - ranh xã Thiện Mỹ | 35 | | VI | KV3 | Xã Hồ Đắc Kiện | | | 1 | VT3 | Quốc Lộ 1A - ranh thị trấn Châu Thành, Phú Tân và huyện Kế Sách | 50 | | | | Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh thị trấn Châu Thành | | | 2 | VT4 | Các vùng còn lại | 45 | | 3 | VT5 | Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường | 40 | | | | Kênh lâm trường - kênh Sườn - kênh Hai Nhân | | | VII | KV3 | Xã Thiện Mỹ | | | 1 | VT4 | Kênh Ba Rinh - kênh Phú Tường - kênh Năm Cư ở ng, k ê nh Năm Thục, kênh Hai Phong | 45 | | 2 | VT5 | Các vùng còn lại | 40 | | 3 | VT6 | Kênh Phú Tường - xã Long Hưng | 35 | | VIII | KV3 | Xã Phú Tân | | | 1 | VT3 | Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm - kênh Vành Đai - ranh xã An Hiệp | 50 | | | | Kênh 6 Thước - Kênh ranh xã An Hiệp | | | 2 | VT4 | Kênh Trà Canh - Ranh xã Thuận Hòa, Phú Tâm | 45 | | 3 | VT5 | Các vùng còn lại | 40 | | I | HUYỆN TR Ầ N ĐỀ | | | | I | KV2 | Thị trấn Lịch Hội Thượng | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn | 50 | | II | KV2 | Thị tr ấ n Trần Đề | | | 1 | VT3 | Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị tr ấn | 60 | | III | KV3 | Xã Đại Ân 2 | | | 1 | VT5 | Đông: Kênh xáng mới; Tây: Xã Liêu Tú, Tài Văn; Nam: Kênh Chù B ưng Buối; Bắc: Lộ đất Tú Điềm | 40 | | 2 | VT4 | P hần đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã | 45 | | IV | KV3 | Xã Liêu Tú | | | 1 | VT6 | Đ ông: Xã Lịch Hội Thượng; Tây: Xã Viên Bình; Nam: Giáp kênh Giồng Chát - Tổng Cáng; Bắc: Kênh Sóc Đơm - Tà Nịt | 35 | | 2 | VT5 | Đông: Xã Lịch Hội Thượng; Tây: Xã Viên Bình; Nam: Kênh ông Đum k éo thẳng giáp Viên Bình; Bắc: Kênh Sóc Đum -Tà Nịt | 40 | | 3 | VT4 | Phần đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã | 45 | | V | KV3 | Xã Lịch Hội Thượng | | | 1 | VT4 | Đông: Sông gòi - kênh 5 huyện - lộ đa l chùa Hội Phước ra đê ngăn mặn; Tây: Kênh ranh Liêu Tú - LHT; Nam: Lộ đê ngăn mặn kênh Mã Đức; Bắc: Kênh Xà Khị | 45 | | | | Đông: Kênh cách ly; Tây: Đường Huyện 27; Nam: Đường Huyện 27; Bắc: Kênh Lâm Ton | | | 2 | VT3 | Phần đất trồng cây lâu năm còn tr ên địa bàn xã | 50 | | VI | KV3 | Xã Trung Bình | | | 1 | VT4 | Đông: Kênh Bồn Bồn; Tây: Sông Bưng Lức; Nam: Kênh 85; Bắc: Kênh mương ông Kép | 45 | | | | Đông: Kênh ngang mặt trời lặn Bưng Lúc; Tây: Xã Lịch Hội Thượng; Nam: Kênh Tư; Bắc: Kênh Hai | | | 2 | VT4 | Phần đất trồng cây lâu năm còn lại tr ên địa bàn xã | 45 | | VII | KV3 | Xã Thạnh Thới Thuận | | | 1 | VT4 | Toàn bộ diện tích đất tr ồng cây lâu năm trên địa bàn xã | 45 | | VIII | KV3 | Xã Thạnh Thới An | | | 1 | VT5 | Toàn bộ diện tích đất tr ồng cây lâu năm tr ên địa bàn xã | 40 | | IX | KV3 | Xã Tài Văn | | | 1 | VT4 | Giáp kênh Tiếp Nhựt vào 70m | 45 | | 2 | VT5 | Khu vực còn lại trên địa bàn xã | 40 | | X | KV3 | Xã Viên An | | | 1 | VT4 | Khu v ự c ven kênh Tiếp Nhựt vào 70m | 45 | | 2 | VT4 | Khu vực ven đường vào đến chùa Lao Vên (theo tuyến khu dân cư) | 45 | | 3 | VT5 | Toàn bộ phần diện tích đất trồng cây lâu n ă m còn lại trên địa bàn xã | 40 | | XI | KV3 | Xã Viên Bình | | | 1 | VT4 | Khu vực ven kênh Tiếp Nhựt vào 70m | 45 | | 2 | VT6 | Khu vực còn lại | 40 |

PHỤ LỤC 4

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | Khu vực, vị trí | Ranh giới, vị trí | Giá đất | ||||| | A | HUY Ệ N MỸ XUYÊN | | | | I | KV3 | Xã Tham Đôn | | | 1 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã | 30 | | II | KV3 | Xã Thạnh Phú | | | 1 | VT3 | Giới hạn bởi: Giáp Quốc lộ 1 đến đường khu 4, lộ đal vào Phú Hòa, Phú Thành | 35 | | 2 | VT4 | Khu vực còn lại | 30 | | III | KV3 | Xã Thạnh Quới | | | 1 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản tr ên địa bàn xã | 30 | | IV | KV3 | Xã Gia Hòa 1 | | | 1 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản tr ên địa bàn xã | 30 | | V | KV3 | Xã Gia Hòa 2 | | | 1 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã | 30 | | VI | KV3 | Xã Hòa Tú 2 | | | 1 | VT3 | Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã | 30 | | VII | KV3 | Xã Ngọc Đông | | | 1 | VT4 | Đ ấ t nuôi trông thủy sản trên địa bàn xã | 30 | | VIII | KV3 | Xã Ngọc Tố | | | 1 | VT3 | Khu vực đất nuôi trồng thủy sản ở ấp C ổ Cò | 35 | | 2 | VT4 | Khu vực còn lại | 30 | | IX | KV3 | Xã Hòa Tú 1 | | | 1 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã | 30 | | B | HUYỆN KẾ SÁCH | | | | I | KV3 | Xã An Lạc Tây | | | 1 | VT1 | Toàn bộ D iện tích đất nuôi tr ồng thủy sản tr ên địa bàn xã | 50 | | II | KV3 | Xã Phong N ẫ m | | | 1 | VT1 | Toàn bộ diện tích đ ấ t nuôi tr ồ ng thủy s ả n trên địa bàn xã | 50 | | III | KV3 | Xã Nhơn Mỹ | | | 1 | VT1 | Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã | 45 | | C | HUY Ệ N TH Ạ NH TR Ị | | | | I | KV2 | Thị trấn Phú Lộc | | | 1 | VT4 | Khu vực ấp Thạnh Điền | 30 | | II | KV3 | X ã Lâm Kiết | | | 1 | VT3 | Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi | 35 | | 2 | VT4 | Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú | 30 | | 3 | VT4 | Các khu vực còn lại | 30 | | D | HUY Ệ N CÙ LAO DUNG | | | | I | KV3 | Xã An Thạnh 1 | | | 1 | VT4 | Toàn xã | 30 | | II | KV3 | Xã An Thạnh 2 | | | 1 | VT2 | Toàn xã | 45 | | III | KV3 | Xã An Thạnh 3 | | | 1 | VT3 | Toàn xã | 35 | | IV | KV3 | Xã An Thạnh Nam | | | 1 | VT4 | Toàn ấp Vàm Hồ; khu vực NT 30/4 (cũ), ấp Vàm Hồ A; khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Tây) đến bờ phía Đông Rạch Su, ấp Võ Thành Văn | 30 | | 2 | VT5 | Khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Đông) đến đê Quốc Phòng giáp xã An Thạnh 3; khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua c ố ng số 4 đến giáp cầu cây M ắ m | 25 | | V | KV3 | Xã Anh Thạnh Đông | | | 1 | VT3 | Toàn xã | 40 | | VI | KV3 | Xã Đại Ân 1 | | | 1 | VT3 | Toàn xã | 35 | | E | HUYỆN TR Ầ N ĐỀ | | | | I | KV3 | Xã Liêu Tú | | | 1 | VT3 | Từ đê ngăn mặn tr ở ra sông Mỹ Thanh | 35 | | 2 | VT4 | Đông: Lộ Giồng Chác; Tây: Lộ Tổng Cáng Nam: Đê ngăn mặn; Bắc: Kênh 81 | 30 | | 3 | VT5 | Đất nuôi trồng thủy sản còn lại | 25 | | II | KV3 | Xã Lịch Hội Thượng | | | 1 | VT3 | Từ đê ngăn mặn tr ở ra sông Mỹ Thanh. | 35 | | 2 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản còn lại | 30 | | III | KV3 | Xã Trung Bình | | | 1 | VT4 | Đông: Rạch C ầu Đen - Kinh Tầm Du, Kinh Sáu Quế 2; Tây: Xã Lịch Hội Thượng (kênh Sáu Quế 1); Nam: Lộ Quốc Phòng; Bắc: Kênh Máy bay | 30 | | 2 | VT3 | Đất nuôi trồng th ủ y s ả n còn lại | 35 | | IV | KV3 | Xã Thạnh Th ớ i Thuận | | | 1 | VT2 | Từ đường Tỉnh 936B ra sông Mỹ Thanh. | 40 | | V | KV3 | Xã Thạnh Thới An | | | 1 | VT4 | Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã | 30 | | VI | KV3 | Xã Viên Bình | | | 1 | VT5 | Khu vực đất thủy s ả n ven sông Mỹ Thanh | 30 |

PHỤ LỤC 5

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các tuyến lộ giao thông trong phạm vi 70 m tính từ mép lộ giới; đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu vực đủ điều kiện chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật về đất đai; đất nông nghiệp thuộc khu vực đã được cấp thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đủ điều kiện chuyển sang đất phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai chưa được quy định cụ thể tại Phụ lục 2, 3 và 4: Giá đất nông nghiệp tại các vị trí nêu trên được tính bằng 15% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí; riêng đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới thì giá đất ở để tính % là giá đất ở trong phạm vi 30 m mà thửa đất đó đấu nối vào tuyến giao thông có hành lang lộ giới.

a) Đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng: Giá đất không được quá 350.000 đồng/m2 và không được thấp hơn 70.000 đồng/m2.

b) Đối với địa bàn các phường thị xã Ngã Năm, thị xã Vĩnh Châu: Giá đất không được quá 250.000 đồng/m2 và không thấp hơn 60.000 đồng/m2.

c) Đối với địa bàn các thị trấn các huyện: Giá đất không được quá 200.000 đồng/m2 và không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của thị trấn nơi có thửa đất.

d) Đối với các xã còn lại trên địa bàn tỉnh: Không được quá 150.000 đồng/m2 và không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của xã nơi có thửa đất.

2. Đất nông nghiệp còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng chưa được quy định tại Điểm a Khoản 1 Phụ lục này: Giá đất là 50.000 đồng/m2.

3. Đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu chưa được quy định tại Điểm b, d Khoản 1 Phụ lục này:

a) Trên địa bàn Phường 1: Giá đất trồng cây lâu năm và đất trồng cây hàng năm là 50.000 đồng/m2.

b) Trên địa bàn Phường 2, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa: Giá đất trồng cây lâu năm là 45.000 đồng/m2; giá đất trồng cây hàng năm là 40.000 đồng/m2.

c) Đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối trên địa bàn các phường, xã còn lại: Giá đất là 40.000 đồng/m2.

d) Tại các xã còn lại:

- Đất trồng cây lâu năm: Giá đất là 45.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây hàng năm: Giá đất là 40.000 đồng/m2.

4. Giá đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng: 40.000 đồng/m2.

5. Giá đất rừng phòng hộ: 20.000 đồng/m2.

6. Đối với đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ (ngoài phạm vi quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 nêu trên):

Giá đất ở của thửa đất đã được áp dụng tại vị trí có mức giá thấp nhất theo quy định tại Khoản 8 Phụ lục 6 thì giá đất nông nghiệp được tính bằng giá đất có mức giá thấp nhất tùy theo khu vực được quy định tại Khoản 1 Phụ lục này; diện tích đất nông nghiệp được áp dụng không quá 1.000 m2 theo quy định hạn mức tách thửa đất trồng cây hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng; đối với diện tích đất nông nghiệp còn lại của thửa đất (nếu có) thì giá đất được áp dụng theo quy định tại Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4 và Khoản 2, 3 và 4 Phụ lục 5.

7. Đất nông nghiệp khác (quy định tại Điểm h Khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai 2013): Được tính bằng 120% giá đất trồng cây lâu năm liền kề có cùng khu vực, vị trí; trường hợp không có đất trồng cây lâu năm liền kề thì lấy giá đất trồng cây lâu năm khu vực gần nhất, nhưng không vượt quá 60% giá đất ở của cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.

8. Đất bãi bồi ven sông Hậu, đất cồn mới nổi trên sông, đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng, đất chưa sử dụng khi sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì căn cứ mục đích sử dụng đất khi đưa vào sử dụng hoặc theo quyết định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền, giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng có cùng khu vực, vị trí; trường hợp trong khu vực không có loại đất liền kề thì áp dụng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng của khu vực gần nhất.

9. Đất bãi bồi ven biển khi sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, căn cứ vào mục đích sử dụng đất khi đưa vào sử dụng hoặc theo quyết định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền, giá đất được xác định bằng 30% giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng có cùng khu vực, vị trí; trường hợp trong khu vực không có loại đất liền kề thì áp dụng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng của khu vực gần nhất.

10. Đối với diện tích đất nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh chưa được quy định trong các Phụ lục thì áp dụng việc xác định giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm liền kề hoặc gần nhất để tính mức giá./.

PHỤ LỤC 6

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NGOÀI ĐẤT Ở, GIÁ ĐẤT Ở THẤP NHẤT CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã và đang hoạt động, kể cả các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được hình thành sau ngày 01 tháng 01 năm 2020 (giá đất được tính cho 01 vị trí, cùng một giá cho từng khu, cụm): Được tính là giá đất ở của tuyến giao thông có giá lớn nhất mà khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó đấu nối vào nhân (x) với hệ số 0,15.

- Giá đất Khu công nghiệp An Nghiệp (bao gồm cả địa bàn huyện Châu Thành và thành phố Sóc Trăng): 375.000 đồng/m2 (2.500.000 đồng/m2 x 0,15).

- Giá đất Cụm công nghiệp Xây Đá B: 225.000 đồng/m2 (1.500.000 đồng/m2 x 0,15).

- Giá đất Khu công nghiệp Trần Đề: 375.000 đồng/m2 (2.500.000 đồng/m2 x 0,15).

- Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được hình thành trong giai đoạn 2020 - 2024: Được xác định theo công thức nêu trên.

2. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng mục đích y tế, giáo dục - đào tạo, dạy nghề: Được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.

3. Giá đất thương mại, dịch vụ: Được xác định bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.

4. Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng, nhà tang lễ; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm và đất phi nông nghiệp còn lại (gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác nghệ thuật, đất sử dụng vào mục đích công cộng, đất năng lượng,...): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định mức giá.

5. Giá đất phi nông nghiệp khác (quy định tại Điểm k Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013): Được tính bằng 130% giá đất trồng cây lâu năm liền kề có cùng khu vực, vị trí.

6. Đối với đất bãi bồi ven sông Hậu, đất bãi bồi ven biển, đất cồn mới nổi trên sông; đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng, đất chưa sử dụng khi sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ mục đích sử dụng đất khi đưa vào sử dụng hoặc theo quyết định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền, giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng có cùng khu vực, vị trí; trường hợp trong khu vực không có loại đất liền kề thì áp dụng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng của khu vực gần nhất.

7. Giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 còn lại (không quy định tại Phụ lục 1) trên địa bàn các huyện và các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm được tính như sau: Một mức giá cho 03 vị trí; giá đất là 150.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất.

8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 250.000 đồng/m2; trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm, thị trấn thuộc các huyện là 200.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 150.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 06/12/2019
    Ban hành
  2. 16/12/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 17/10/2023
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND
  4. 25/05/2025
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy định nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/12/2024Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
22/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá (VMS) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.