Nghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 13/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành
7/7/2016
Ngày hiệu lực
7/7/2016
Người ký
Đỗ Xuân Tuyên
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch

sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hưng Yên

____________________

  

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XVI- KỲ HỌP THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai  năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Chỉ thị số 08/CT-TTg ngày 20/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu sau:

I. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng
 năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020 (Theo NQ62/NQ-CP

Quy hoạch điều
chỉnh đến năm 2020

So sánh QH điều
chỉnh với NQ62/NQ-CP

 
 

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)-(5)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

93.022,44

100,00

92.603

100,11

93.022,44

100,00

419,44

 

1

Đất nông nghiệp

60.695,88

65,25

46.700

50,43

45.700,00

49,13

-1.000,00

 

1.1

Đất trồng lúa

37.390,71

40,20

35.000

37,80

31.440,00

33,80

-3.560,00

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

37.362,16

40,16

35.000

37,80

31.440,00

33,80

-3.560,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.053,70

4,36

4.230

4,57

2.106,41

2,26

-2.123,59

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12.687,51

13,64

3.322

3,59

6.056,73

6,51

2.734,73

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5.077,52

5,46

3.150

3,40

4.399,00

4,73

1.249,00

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.486,44

1,60

998

1,08

1.697,85

1,83

699,85

 

2

Đất phi nông nghiệp

32.080,42

34,49

45.960

49,63

47.322,44

50,87

1.362,44

 

2.1

Đất quốc phòng

68,48

0,07

239

0,26

249,09

0,27

10,09

 

2.2

Đất an ninh

27,23

0,03

37

0,04

108,73

0,12

71,73

 

2.3

Đất khu công nghiệp

1.085,00

1,17

2.259

2,44

4.882,00

5,25

2.623,00

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

232,12

0,25

1.399

1,51

1.374,23

1,48

-24,77

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

42,53

0,05

65

0,07

690,42

0,74

625,42

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.423,49

1,53

1.920

2,07

1.938,90

2,08

18,90

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,73

0,00

7

0,01

0,73

0,00

-6,27

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp  quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

13.622,36

14,64

20.926

22,60

19.349,86

20,80

-1.576,14

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

145,51

0,16

153

0,17

151,38

0,16

-1,62

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

82,31

0,09

142

0,15

150,00

0,16

8,00

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

619,98

0,67

1.996

2,16

2.133,00

2,29

137,00

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

137,28

0,15

306

0,33

466,17

0,50

160,17

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

19,99

0,02

108

0,12

141,00

0,15

32,73

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,73

0,00

2,73

0,00

2,73

0,00

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

72,10

0,08

210

0,23

241,00

0,26

31,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

8.377,42

9,01

9.235

9,97

8.950,55

9,62

-284,45

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1.180,19

1,27

3.199

3,45

3.003,44

3,23

-195,56

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

151,40

0,16

326

0,35

224,20

0,24

-101,80

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

20,18

0,02

44

0,05

28,19

0,03

-15,81

 

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

193,18

0,21

183

0,20

204,92

0,22

21,92

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

877,63

0,94

1.032

1,11

1.001,15

1,08

-30,85

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

287,19

0,31

292

0,32

502,83

0,54

210,83

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

61,56

0,07

65

0,07

89,23

0,10

24,23

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

47,28

0,05

68

0,07

99,44

0,11

31,44

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

130,40

0,14

124

0,13

135,81

0,15

11,81

 

2.24

Đất sông, ngòi

3.388,28

3,64

3.102

3,35

3.372,40

3,63

270,40

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dung

626,99

0,67

942

1,02

589,88

0,63

-352,12

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

141,96

0,15

175

0,19

141,72

0,15

-33,28

 

3

Đất chưa sử dụng

246,14

0,26

43

0,05

 

 

-43,00

 

4

Đất đô thị*

11.435,61

12,29

8.050

8,69

25.594,15

27,51

17.544,15

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

II. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Năm
hiện trạng

Các năm kế hoạch

Năm
 2016

Năm
 2017

Năm
 2018

Năm
 2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

93.022,44

93.022,44

93.022,44

93.022,44

93.022,44

 93.022,44

1

Đất nông nghiệp

60.695,88

58.703,99

55.572,30

52.776,41

49.984,20

 45.700,00

1.1

Đất trồng lúa

37.390,71

36.262,60

34.754,61

33.715,02

32.651,14

 31.440,00

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

37.362,16

36.262,60

34.754,61

33.715,02

32.651,14

 31.440,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.053,70

3.681,07

3.202,55

2.880,34

2.448,49

   2.106,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12.687,51

12.280,50

11.331,10

9.724,70

8.410,77

   6.056,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

0,00

0,00

0,00

0,00

              -  

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

0,00

0,00

0,00

0,00

              -  

1.6

Đất rừng sản xuất

 

0,00

0,00

0,00

0,00

              -  

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5.077,52

4.917,83

4.622,10

4.547,15

4.517,87

   4.399,00

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

              -  

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.486,44

1.561,99

1.661,94

1.909,20

1.955,93

   1.697,85

2

Đất phi nông nghiệp

32.080,42

34.113,63

37.287,27

40.147,76

42.969,97

 47.322,44

2.1

Đất quốc phòng

68,48

81,21

168,07

195,57

231,63

      249,09

2.2

Đất an ninh

27,23

36,33

52,93

56,23

56,43

      108,73

2.3

Đất khu công nghiệp

1.085,00

1.510,00

2.550,16

3.136,05

4.741,05

   4.882,00

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

              -  

2.5

Đất cụm công nghiệp

232,12

376,52

775,65

996,37

1.173,37

   1.374,23

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

42,53

168,34

220,74

344,18

367,07

      690,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.423,49

1.583,66

1.677,60

1.783,01

1.879,03

   1.938,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,73

0,73

0,73

0,73

0,73

          0,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

13.622,36

13.878,93

14.913,15

16.199,30

16.931,96

 19.349,86

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

145,51

147,57

148,00

149,94

150,56

      151,38

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

82,31

81,87

97,06

100,24

101,29

      150,00

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

619,98

653,73

1.178,98

1.256,04

1.692,45

   2.133,00

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

137,28

255,72

302,55

367,81

394,75

    466,17

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

19,99

19,99

48,35

51,85

52,06

      141,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,73

2,73

2,73

2,73

2,73

          2,73

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

72,10

89,82

132,45

152,76

170,72

      241,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

8.377,42

8.603,22

8.646,57

8.752,17

8.789,44

   8.950,55

2.14

Đất ở tại đô thị

1.180,19

1.795,42

2.031,92

2.295,51

2.368,62

   3.003,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

151,40

154,56

162,57

163,87

164,92

      224,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

20,18

20,73

20,91

21,00

20,90

        28,19

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

              -  

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

193,18

193,82

201,06

204,92

204,92

      204,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

877,63

882,42

913,77

948,10

964,86

   1.001,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

287,19

333,61

406,87

473,11

480,99

      502,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

61,56

64,35

72,92

80,53

84,38

        89,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

47,28

46,94

51,87

57,99

61,19

        99,44

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

130,40

132,28

134,16

135,14

135,18

      135,81

2.24

Đất sông, ngòi

3.388,28

3.387,23

3.358,23

3.357,61

3.357,61

   3.372,40

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

626,99

608,83

601,90

599,08

590,47

      589,88

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

141,96

141,96

141,96

141,96

141,72

      141,72

3

Đất chưa sử dụng

246,14

204,82

162,87

98,27

68,27

              -  

4

Đất đô thị*

11.435,61

19.371,73

19.371,73

19.371,73

19.371,73

 25.594,15

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm
 2016

Năm
 2017

Năm
 2018

Năm
 2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)=(4)+..(8)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

15.174,36

2.038,33

3.662,65

2.858,63

2.822,21

3.792,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

5.692,22

1.088,01

1.433,43

915,45

1.004,27

1.251,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.786,02

328,60

453,01

249,63

425,85

 328,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.762,80

462,95

1.477,88

1.624,60

1.352,09

1.845,28

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

717,26

158,77

298,33

68,95

40,00

  151,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

  216,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

573,38

69,42

134,13

174,62

68,61

126,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang cây lâu năm

96,00

 

47,84

 

11,16

    37,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản

18,38

 

7,66

 

10,72

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm
 2016

Năm
 2017

Năm
 2018

Năm
 2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

167,74

40,31

27,10

62,29

30,00

8,04

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

18,12

 

 

10,79

 

     7,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

122,52

40,31

 

51,50

30,00

     0,71

1.3

Đất nông nghiệp khác

27,10

 

27,10

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

78,40

1,01

14,85

2,31

 

60,23

2.1

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

69,55

 

9,51

 

 

   60,04

2.3

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,09

 

0,05

0,04

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,51

0,41

 

0,07

 

     0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

0,60

0,60

 

 

 

 

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

7,65

 

5,29

2,20

 

     0,16

 

Điều 2. Nhiệm vụ và giải pháp

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ Quy hoạch điều chỉnh sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016- 2020) của tỉnh Hưng Yên, trình Chính phủ phê duyệt  theo quy định của pháp luật.

Trong quá trình tổ chức thực hiện lưu ý một số vấn đề sau:

1. Sau khi điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tuyên truyền, công bố công khai để nhân dân, các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức xã hội, các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia thực hiện quy hoạch, kế hoạch.

2. Trên cơ sở chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối của tỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao; giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đến từng huyện, thành phố, chỉ đạo tiến hành lập, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm cho các huyện, thành phố.

3. Tổ chức tốt công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh, các dự án về phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng, xây dựng các khu đô thị mới... trên địa bàn tỉnh.

4. Quản lý, tổ chức thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt; chỉ đạo xây dựng, hoàn chỉnh các quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch sản phẩm chủ lực phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.

5. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thực hiện thu hồi, hủy bỏ các dự án chậm triển khai hoặc không khả thi.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ giao, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đến 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016 - 2020 của tỉnh Hưng Yên trình Chính phủ phê duyệt theo quy định.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI - Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2016./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

826/2026/NQ-HĐND.;Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
825/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về quà tặng đối với hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
828/2026/NQ-HĐND.;Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
817/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về quà tặng của tỉnh Hưng Yên nhân dịp Tết Nguyên đán và ngày Thương binh - Liệt sĩ (ngày 27 tháng 7) đối với đối tượng chính sách người có công với cách mạng; cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
816/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
815/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.