Nghị quyết

thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 127/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
20/4/2016
Ngày hiệu lực
30/4/2016
Người ký
Hoàng Đăng Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 06/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục Dự án “Môi trường bền vững các thành phố duyên hải”, vay vốn Ngân hàng Thế giới;

Qua xem xét Tờ trình số 477/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh về việc đề nghị thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, như sau:

I. Nội dung của dự án:

1. Tên dự án: Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Tên nhà tài trợ: Ngân hàng Thế giới (WB).

3. Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Quảng Bình.

4. Chủ dự án: UBND tỉnh Quảng Bình.

Chủ dự án thành lập Ban quản lý dự án để trực tiếp quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện dự án theo quy định hiện hành.

5. Thời gian dự kiến thực hiện dự án: 05 năm, từ tháng 01/2017 đến tháng 12/2022.

6. Địa điểm thực hiện dự án: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.

7. Mục tiêu Dự án

Hoàn thiện và phát triển cơ sở hạ tầng giảm thiểu ngập lụt, tạo cảnh quan môi trường đô thị, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội bền vững;

Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường, sức khỏe, chất lượng cuộc sống cho nhân dân của thành phố. Nâng cao vai trò của người dân thông qua việc phát triển cộng đồng, cung cấp các dịch vụ vệ sinh môi trường thành phố;

Cải thiện môi trường sống, môi trường đầu tư của thành phố, mang lại sự tác động tích cực đối với việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội thành phố Đồng Hới và của tỉnh.

8. Các hạng mục đầu tư chủ yếu

a) Hợp phần 1: Hạ tầng vệ sinh

Xây dựng hệ thống thoát nước và thu gom nước thải cho một số phường, xã của thành phố Đồng Hới; bổ sung thiết bị để nâng công suất Nhà máy Xử lý nước thải Đức Ninh lên 10.000 m3 ngày đêm; xây dựng hệ thống R3 để đấu nội hộ gia đình, tăng thu gom nước thải cho toàn thành phố để xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường; xây dựng nhà vệ sinh trường học và nhà vệ sinh công cộng để cải thiện vệ sinh, nâng cao sức khỏe cho các cháu học sinh và cộng đồng.

b) Hợp phần 2: Hạ tầng môi trường

Xây dựng hoàn chỉnh tuyến đường từ cầu Nhật Lệ II đến đường Tránh thành phố và hệ thống thoát nước, thu gom nước thải để chuyển về Nhà máy Xử lý nước thải Đức Ninh; tạo lưu thông cho cầu Nhật Lệ II sau khi hoàn thành và tạo quỹ đất và cảnh quan đô thị, tăng nguồn thu thông qua việc phát triển quỹ đất và cho thuê hạ tầng hai bên tuyến đường.

c) Hợp phần 3: Tái định cư và giải phóng mặt bằng

Đền bù, di dời các hộ gia đình bị ảnh hưởng, giải phóng mặt bằng trong phạm vi dự án theo đúng các quy định của Chính phủ Việt Nam và Nhà tài trợ; rà phá bom mìn vật nổ trên công trình dự án đảm bảo an toàn trong quá trình thi công các hạng mục công trình của dự án.

d) Hợp phần 4: Hỗ trợ kỹ thuật và cải cách thể chế

9. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn

Tổng mức đầu tư dự án là 58,11 triệu USD, trong đó:

a) Nguồn vốn ODA của WB: 50,20 triệu USD

+ Vốn vay ưu đãi Hiệp hội phát triển Quốc tế (IDA): 35,86 triệu USD

+ Vốn vay Ngân hàng Quốc Tế về Tái Thiết và Phát triển (IBRD): 14,34 triệu USD

b) Nguồn vốn đối ứng: 7,91 triệu USD

10. Cơ chế tài chính trong nước đối với dự án

a) Đối với nguồn ODA

Căn cứ theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 06/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục Dự án “Môi trường bền vững các thành phố duyên hải”, vay vốn Ngân hàng Thế giới;

Đối với nguồn IDA của dự án là: 35,86 triệu USD:

Cơ chế tài chính trong nước đối với nguồn vốn IDA, ngân sách Trung ương cấp phát cho địa phương 80% là 28,69 triệu USD và UBND tỉnh Quảng Bình vay lại 20% là 7,17 triệu USD.

Đối với nguồn IBRD của dự án là: 14,34 triệu USD:

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình vay lại toàn bộ, điều kiện vay áp dụng theo quy định của Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.

b) Đối với nguồn vốn đối ứng của dự án

Thực hiện theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 14/9/2015 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020. Tổng vốn đối ứng là 7,91 triệu USD. Địa phương tự cân đối là 4,3 triệu USD, ngân sách Trung ương cấp đối ứng là 3,6 triệu USD.

II. Phương án sử dụng và trả nợ vốn vay

1. Về phương án sử dụng vốn

a) Vốn IDA và IRBD được sử dụng như sau: Tổng nguồn vốn: 50,20 triệu USD, chiếm 86,3% được sử dụng để đầu tư xây dựng công trình của dự án gồm: Hợp phần 1 - Hạ tầng vệ sinh; Hợp phần 2 - Hạ tầng môi trường:

b) Đối với vốn đối ứng được sử dụng như sau:

Tổng vốn đối ứng 7,91 triệu USD tương đương chiếm 13,7% tổng số vốn của Dự án được sử dụng để chi trả các chi phí liên quan đến thuế, chi phí quản lý dự án, bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư, các chi phí khác thuộc Hợp phần 3 và Hợp phần 4 của Dự án.

c) Đối với nguồn tài trợ không hoàn lại:(WB đang tìm nguồn viện trợ) để hỗ trợ thực hiện Hợp phần 4 - Hỗ trợ kỹ thuật và cải cách thể chế.

2. Cơ chế vay lại

Đối với nguồn vốn vay, bên vay chính là Chính phủ Việt Nam, UBND tỉnh Quảng Bình vay lại từ Bộ Tài chính. UBND tỉnh Quảng Bình sẽ ký Hiệp định vay phụ với Bộ Tài chính.

a) Cơ chế vay đối với nguồn IDA:

Đối với nguồn vốn ưu đãi IDA: 7,17 triệu USD, UBND tỉnh sẽ vay lại từ Bộ Tài chính đúng theo những điều kiện ưu đãi được hưởng từ WB, như sau:

- Kỳ hạn trả nợ dự kiến: 25 năm; 5 năm ân hạn.

- Lãi suất (bao gồm phí dịch vụ và lãi suất).

- Quyền rút tiền đặc biệt: Phí dịch vụ 0,75% và lãi suất 1,25%, tổng cộng 2%/năm.

b) Cơ chế vay đối với IBRD:

Đối với nguồn vốn vay IBRD là 14,34 triệu USD, UBND tỉnh sẽ vay lại từ Bộ Tài chính đúng theo những thỏa thuận mà Bộ Tài chính ký với WB, như sau:

Dự kiến vay 29 năm bao gồm 10 năm ân hạn và 19 năm trả nợ. Lãi vay IBRD sẽ bao gồm lãi suất LIBOR cộng với biên độ dao động.

3. Phương án trả nợ

a) Đối với nguồn vốn IDA:

Dự kiến vay 25 năm, thời gian ân hạn 5 năm, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2022 đến năm 2042 trả hết nợ;

b) Đối với nguồn vốn vay IBRD:

Dự kiến là 29 năm bao gồm 10 năm ân hạn, bắt đầu trả gốc từ năm 2027 đến năm 2046.

c) Nguồn trả nợ: Từ ngân sách gồm: Thu phí nước thải, rác thải; đấu giá quyền sử dụng đất; thu cho thuê hạ tầng và cân đối từ ngân sách...

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

Phương án trả nợ vốn vay IDA

(Kèm theo Nghị quyết số 127/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

Kỳ

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

Giải         ngân

Tỷ lệ trả nợ gốc

Trả         nợ gốc

Dư           nợ

Phí dịch vụ (phần 10 nghìn)

Lãi suất (%)

Trả phí dịch vụ

Trả  lãi

Tổng  trả nợ

1

7/1/17

1/1/18

392,400

-

-

394,853

75

1.25

1,481

 

1,481

2

1/1/18

7/1/18

-

-

-

397,320

75

1.25

1,490

 

1,490

3

7/1/18

1/1/19

3,139,600

-

-

3,559,026

75

1.25

13,346

 

13,346

4

1/1/19

7/1/19

-

-

-

3,581,270

75

1.25

13,430

 

13,430

5

7/1/19

1/1/20

1,600,000

-

-

5,213,653

75

1.25

19,551

 

19,551

6

1/1/20

7/1/20

-

-

-

5,246,238

75

1.25

19,673

 

19,673

7

7/1/20

1/1/21

1,600,000

-

-

6,889,027

75

1.25

25,834

 

25,834

8

1/1/21

7/1/21

-

-

-

6,932,084

75

1.25

25,995

 

25,995

9

7/1/21

1/1/22

440,000

-

-

7,418,159

75

1.25

27,818

 

27,818

10

1/1/22

7/1/22

-

-

-

7,464,523

75

1.25

27,992

 

27,992

11

7/1/22

1/1/23

-

3.30

118,338

7,464,523

75

1.25

27,992

46,653

192,983

12

1/1/23

7/1/23

-

3.30

118,338

7,346,185

75

1.25

27,548

45,914

191,800

13

7/1/23

1/1/24

-

3.30

118,338

7,227,847

75

1.25

27,104

45,174

190,616

14

1/1/24

7/1/24

-

3.30

118,338

7,109,509

75

1.25

26,661

44,434

189,433

15

7/1/24

1/1/25

-

3.30

118,338

6,991,171

75

1.25

26,217

43,695

188,250

16

1/1/25

7/1/25

-

3.30

118,338

6,872,833

75

1.25

25,773

42,955

187,066

17

7/1/25

1/1/26

-

3.30

118,338

6,754,495

75

1.25

25,329

42,216

185,883

18

1/1/26

7/1/26

-

3.30

118,338

6,636,157

75

1.25

24,886

41,476

184,700

19

7/1/26

1/1/27

-

3.30

118,338

6,517,819

75

1.25

24,442

40,736

183,516

20

1/1/27

7/1/27

-

3.30

118,338

6,399,481

75

1.25

23,998

39,997

182,333

21

7/1/27

1/1/28

-

3.30

118,338

6,281,143

75

1.25

23,554

39,257

181,149

22

1/1/28

7/1/28

-

3.30

118,338

6,162,805

75

1.25

23,111

38,518

179,966

23

7/1/28

1/1/29

-

3.30

118,338

6,044,467

75

1.25

22,667

37,778

178,783

24

1/1/29

7/1/29

-

3.30

118,338

5,926,129

75

1.25

22,223

37,038

177,599

25

7/1/29

1/1/30

-

3.30

118,338

5,807,791

75

1.25

21,779

36,299

176,416

26

1/1/30

7/1/30

-

3.30

118,338

5,689,453

75

1.25

21,335

35,559

175,233

27

7/1/30

1/1/31

-

3.30

118,338

5,571,115

75

1.25

20,892

34,819

174,049

28

1/1/31

7/1/31

-

3.30

118,338

5,452,777

75

1.25

20,448

34,080

172,866

29

7/1/31

1/1/32

-

3.30

118,338

5,334,439

75

1.25

20,004

33,340

171,682

30

1/1/32

7/1/32

-

3.30

118,338

5,216,101

75

1.25

19,560

32,601

170,499

31

7/1/32

1/1/33

-

6.70

240,262

5,097,763

75

1.25

19,117

31,861

291,240

32

1/1/33

7/1/33

-

6.70

240,262

4,857,501

75

1.25

18,216

30,359

288,837

33

7/1/33

1/1/34

-

6.70

240,262

4,617,239

75

1.25

17,315

28,858

286,434

34

1/1/34

7/1/34

-

6.70

240,262

4,376,977

75

1.25

16,414

27,356

284,032

35

7/1/34

1/1/35

-

6.70

240,262

4,136,715

75

1.25

15,513

25,854

281,629

36

1/1/35

7/1/35

-

6.70

240,262

3,896,453

75

1.25

14,612

24,353

279,227

37

7/1/35

1/1/36

-

6.70

240,262

3,656,191

75

1.25

13,711

22,851

276,824

38

1/1/36

7/1/36

-

6.70

240,262

3,415,929

75

1.25

12,810

21,350

274,421

39

7/1/36

1/1/37

-

6.70

240,262

3,175,667

75

1.25

11,909

19,848

272,019

40

1/1/37

7/1/37

-

6.70

240,262

2,935,405

75

1.25

11,008

18,346

269,616

41

7/1/37

1/1/38

-

6.70

240,262

2,695,143

75

1.25

10,107

16,845

267,213

42

1/1/38

7/1/38

-

6.70

240,262

2,454,881

75

1.25

9,206

15,343

264,811

43

7/1/38

1/1/39

-

6.70

240,262

2,214,619

75

1.25

8,305

13,841

262,408

44

1/1/39

7/1/39

-

6.70

240,262

1,974,357

75

1.25

7,404

12,340

260,006

45

7/1/39

1/1/40

-

6.70

240,262

1,734,095

75

1.25

6,503

10,838

257,603

46

1/1/40

7/1/40

-

6.70

240,262

1,493,833

75

1.25

5,602

9,336

255,200

47

7/1/40

1/1/41

-

6.70

240,262

1,253,571

75

1.25

4,701

7,835

252,798

48

1/1/41

7/1/41

-

6.70

240,262

1,013,309

75

1.25

3,800

6,333

250,395

49

7/1/41

1/1/42

-

6.70

240,262

773,047

75

1.25

2,899

4,832

247,992

50

1/1/42

7/1/42

-

6.70

240,262

532,785

75

1.25

1,998

3,330

245,590

 

 

 

Phương án trả nợ vốn vay IBRD

(Kèm theo Nghị quyết số 127/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 

 

 

 

Kỳ

Ngày bắt đầu

Ngày  kết thúc

Giải       ngân

Dư           nợ

Cân đối chưa giải ngân

Trả   nợ gốc

Lãi LIBOR

Biên độ

Trả          nợ gốc

Trả           lãi

Phí   cam kết

Phí    trả trước

Tổng          trả nợ

1

7/1/17

1/1/18

10,038,000

10,126,245

4,302,000

0.00%

0.85%

0.87%

-

 

5,497

35,850

41,347

2

1/1/18

7/1/18

 

10,222,959

4,302,000

0.00%

1.03%

0.87%

-

 

5,407

-

5,407

3

7/1/18

1/1/19

4,302,000

14,686,920

-

0.00%

1.31%

0.87%

-

 

-

-

-

4

1/1/19

7/1/19

 

14,867,298

-

0.00%

1.56%

0.87%

-

 

-

-

-

5

7/1/19

1/1/20

 

15,069,799

-

0.00%

1.79%

0.87%

-

 

-

-

-

6

1/1/20

7/1/20

 

15,282,121

-

0.00%

1.93%

0.87%

-

 

-

-

-

7

7/1/20

1/1/21

 

15,511,653

-

0.00%

2.07%

0.87%

-

 

-

-

-

8

1/1/21

7/1/21

 

15,757,612

-

0.00%

2.28%

0.87%

-

 

-

-

-

9

7/1/21

1/1/22

 

16,026,931

-

0.00%

2.47%

0.87%

-

 

-

-

-

10

1/1/22

7/1/22

 

16,305,264

-

0.00%

2.58%

0.87%

-

 

-

-

-

11

7/1/22

1/1/23

 

16,606,632

-

0.00%

2.75%

0.87%

-

 

-

-

-

12

1/1/23

7/1/23

-

16,913,056

-

0.00%

2.78%

0.87%

-

 

-

-

-

13

7/1/23

1/1/24

-

17,240,186

-

0.00%

2.91%

0.87%

-

 

-

-

-

14

1/1/24

7/1/24

-

17,568,745

-

0.00%

2.92%

0.87%

-

 

-

-

-

15

7/1/24

1/1/25

-

17,918,704

-

0.00%

3.03%

0.87%

-

 

-

-

-

16

1/1/25

7/1/25

-

18,267,478

-

0.00%

3.00%

0.87%

-

 

-

-

-

17

7/1/25

1/1/26

-

18,636,895

-

0.00%

3.09%

0.87%

-

 

-

-

-

18

1/1/26

7/1/26

-

19,006,550

-

0.00%

3.08%

0.87%

-

 

-

-

-

19

7/1/26

1/1/27

-

19,396,594

-

0.00%

3.15%

0.87%

-

 

-

-

-

20

1/1/27

7/1/27

-

19,788,465

-

0.00%

3.13%

0.87%

-

 

-

-

-

21

7/1/27

1/1/28

-

19,788,465

-

2.63%

3.18%

0.87%

377,142

410,022

-

-

787,164

22

1/1/28

7/1/28

-

19,411,323

-

2.63%

3.18%

0.87%

377,142

395,068

-

-

772,210

23

7/1/28

1/1/29

-

19,034,181

-

2.63%

3.23%

0.87%

377,142

398,476

-

-

775,618

24

1/1/29

7/1/29

-

18,657,039

-

2.63%

3.12%

0.87%

377,142

374,083

-

-

751,225

25

7/1/29

1/1/30

-

18,279,897

-

2.63%

3.15%

0.87%

377,142

375,798

-

-

752,940

26

1/1/30

7/1/30

-

17,902,755

-

2.63%

3.18%

0.87%

377,142

364,860

-

-

742,002

27

7/1/30

1/1/31

-

17,525,613

-

2.63%

3.21%

0.87%

377,142

365,715

-

-

742,857

28

1/1/31

7/1/31

-

17,148,471

-

2.63%

3.24%

0.87%

377,142

356,312

-

-

733,454

29

7/1/31

1/1/32

-

16,771,329

-

2.63%

3.27%

0.87%

377,142

354,481

-

-

731,623

30

1/1/32

7/1/32

-

16,394,187

-

2.63%

3.12%

0.87%

377,142

328,531

-

-

705,673

31

7/1/32

1/1/33

-

16,017,045

-

2.63%

3.13%

0.87%

377,142

327,599

-

-

704,741

32

1/1/33

7/1/33

-

15,639,903

-

2.63%

3.15%

0.87%

377,142

315,770

-

-

692,912

33

7/1/33

1/1/34

-

15,262,761

-

2.63%

3.16%

0.87%

377,142

314,288

-

-

691,430

34

1/1/34

7/1/34

-

14,885,619

-

2.63%

3.17%

0.87%

377,142

302,363

-

-

679,505

35

7/1/34

1/1/35

-

14,508,477

-

2.63%

3.18%

0.87%

377,142

300,407

-

-

677,549

36

1/1/35

7/1/35

-

14,131,335

-

2.63%

3.19%

0.87%

377,142

290,007

-

-

667,149

37

7/1/35

1/1/36

-

13,754,193

-

2.63%

3.20%

0.87%

377,142

285,987

-

-

663,129

38

1/1/36

7/1/36

-

13,377,051

-

2.63%

3.20%

0.87%

377,142

274,062

-

-

651,204

39

7/1/36

1/1/37

-

12,999,909

-

2.63%

3.21%

0.87%

377,142

271,122

-

-

648,264

40

1/1/37

7/1/37

-

12,622,767

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

248,727

-

-

625,869

41

7/1/37

1/1/38

-

12,245,625

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

245,403

-

-

622,545

42

1/1/38

7/1/38

-

11,868,483

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

233,990

-

-

611,132

43

7/1/38

1/1/39

-

11,491,341

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

230,336

-

-

607,478

44

1/1/39

7/1/39

-

11,114,199

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

220,302

-

-

597,444

45

7/1/39

1/1/40

-

10,737,057

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

215,119

-

-

592,261

46

1/1/40

7/1/40

-

10,359,915

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

204,066

-

-

581,208

47

7/1/40

1/1/41

-

9,982,773

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

199,806

-

-

576,948

48

1/1/41

7/1/41

-

9,605,631

-

2.63%

3.04%

0.87%

377,142

188,957

-

-

566,099

49

7/1/41

1/1/42

-

9,228,489

-

2.63%

3.04%

0.87%

377,142

184,386

-

-

561,528

50

1/1/42

7/1/42

-

8,851,347

-

2.63%

3.05%

0.87%

377,142

174,260

-

-

551,402

51

7/1/42

1/1/43

-

8,474,205

-

2.63%

3.04%

0.87%

377,142

169,416

-

-

546,558

52

1/1/43

7/1/43

-

8,097,063

-

2.63%

3.04%

0.87%

377,142

159,911

-

-

537,053

53

7/1/43

1/1/44

-

7,719,921

-

2.63%

3.03%

0.87%

377,142

153,945

-

-

531,087

54

1/1/44

7/1/44

-

7,342,779

-

2.63%

3.03%

0.87%

377,142

143,816

-

-

520,958

55

7/1/44

1/1/45

-

6,965,637

-

2.63%

3.02%

0.87%

377,142

138,488

-

-

515,630

56

1/1/45

7/1/45

-

6,588,495

-

2.63%

3.01%

0.87%

377,142

128,634

-

-

505,776

57

7/1/45

1/1/46

-

6,211,353

-

2.63%

3.01%

0.87%

377,142

123,080

-

-

500,222

58

1/1/46

7/1/46

-

5,834,211

-

2.69%

3.00%

0.87%

385,746

113,490

-

-

499,236

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.