|
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua danh mục các Dự án thu hồi đất và các Dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác trong năm 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. Sau khi xem xét báo cáo của UBND tỉnh tại Tờ trình số 6391/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 đề nghị ban hành Nghị quyết thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2015; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu dự kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua danh mục các Dự án thu hồi đất và các Dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau: 1. Danh mục các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh, theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật đất đai 2013 được phân bố trên địa bàn các huyện và thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc: a) Tổng số dự án phải thu hồi đất: 204 dự án; - Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: 164 dự án; - Dự án khác: 40 dự án. b) Tổng diện tích đất phải thu hồi: 1.773,71 ha, trong đó: đất lâm nghiệp 419,80 ha, đất sản xuất nông nghiệp 1.245,43 ha, đất phi nông nghiệp 15,59 ha, đất khác (sông suối, chưa sử dụng...) 92,90 ha. (Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo). 2. Danh mục các dự án trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh cần chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 Luật đất đai 2013 được phân bố trên địa bàn các huyện, thành phố (các huyện Bảo Lâm, Di Linh, Đạ Huoai và thành phố Bảo Lộc không có dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất), gồm: a) Tổng số dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất: 64 dự án, công trình: - Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: 33 dự án; - Các dự án khác: 31 dự án. b) Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 77,82 ha; - Đất lúa: 11,09 ha; - Đất rừng phòng hộ: 64,32; - Đất rừng đặc dụng: 2,41 ha. (Chi tiết theo Phụ lục 2 kèm theo). Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật; 2. Trường hợp có dự án, công trình cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh ngoài các danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất để thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. |
Nghị quyết
Về việc thông qua danh mục các Dự án thu hồi đất và các Dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác trong năm 2015
Số hiệu: 125/2014/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Lâm Đồng
- Ngày ban hành
- 10/12/2014
- Ngày hiệu lực
- 20/12/2014
- Người ký
- Nguyễn Xuân Tiến
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Đất đai
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Đất đai
29/2026/QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Lâm Đồng
98/2026/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định đối tượng và mức hỗ trợ dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
99/2026/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
'92/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức chi thăm hỏi, động viên người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'91/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'88/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'86/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.