Nghị quyết

Nghị quyết về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 12/2019/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
20/7/2019
Ngày hiệu lực
20/7/2019
Người ký
Nguyễn Văn Hùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 12/2019/NQ-HĐND | Quảng Trị , ngày 20 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN, ĐIỀU CHỈNH ĐIỂM ĐẦU - ĐIỂM CUỐI MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ, TỈNH QUẢNG TRỊ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Xét Tờ trình số 2976/TTr-UBND ngày 04/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc đề nghị thông qua Đề án đặt tên, đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên 59 tuyến đường, đổi tên 01 tuyến đường, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối 08 tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị theo các phụ lục đính kèm (Các mục từ đặt tên đường theo Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị).

- Phụ lục I: Đặt tên đường

- Phụ lục II: Đổi tên đường

- Phụ lục III: Điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối của tuyến đường

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận: - UBTVQH; - VPQH, VPCTN, VPCP; - Bộ VH , T T&DL; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ TP; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh; - Các VP: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Các Sở, ban ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - TT.HĐND, UBND thành phố Đông Hà; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT HĐND t ỉ nh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC I

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỀ NGHỊ ĐẶT TÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

| TT | Tên đường | Số hiệu trên bản đồ | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Mặt cắt đường hiện trạng (m) | Mặt cắt đường quy hoạch (m) | Kết cấu mặt đường hiện trạng | Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật | Thuộc phường | |||||||||||| | 1 | Đặng Huy Trứ | 1 | Đường Trương Hán Siêu | Quốc lộ 9 | 330 | 7.0 | 7.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 1 | | 2 | Lưu Trọng L ư | 2 | Đường Lê Lai | Quốc lộ 9 | 330 | 7.0 | 7.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 1 | | 3 | Lý Chiêu Hoàng | 3 | Đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 387 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 1 | | 4 | Bạch Thái Bưởi | 4 | Đường Lê Duẩn | Đường Phan Huy Chú | 300 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấ p điện, nước và thoát nước | Phường 2 | | 5 | Nguyễn Đức Cảnh | 5 | Đường Đặng Dung | Đường Phan Huy Chú | 480 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 2 | | 6 | Tăng Bạt Hổ | 6 | Giao đường Trần Bình Trọng | Đường Tô Hiến Thành | 400 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 3 | | 7 | Tản Đà | 7 | Giao đường Trần Bình Trọng | Đường Tăng Bạt H ổ | 230 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 3 | | 8 | Tô Hi ế n Thành | 8 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Tăng Bạt H ổ | 230 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 3 | | 10 | Phan Thanh Giản | 10 | Đường Mạc Đăng Dung | Đường QH | 240 | 13.5 | 13.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 3 | | 11 | Hồ Nguyên Trừng | 11 | Đường Mạc Đăng Dung | Đường QH | 240 | 13.5 | 13.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 3 | | 12 | Nguyễn Huy Tưởng | 12 | Đường Chi Lăng | Đường Đào T ấ n | 415 | 5.5 | 5.5 | Láng nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 4 | | 13 | Âu Cơ | 13 | Đường Hàm Nghi | Đường Lý Thường Kiệt | 550 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 5 | | 14 | Nguyễn Thị Lý | 14 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đặng Trần Côn | 410 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 5 | | 15 | Nguyễn Đức Thu ậ n | 15 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đặng Trần Côn | 410 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 5 | | 16 | Nguyên Hồng | 16 | Đường Nguyễn Du | Đường Trần Quang Khải | 500 | 8.0 | 8.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Phường 5 | | 17 | Minh Mạng | 17 | Đường Hoàng Diệu | Đường Âu Lạc | 475 | 26.0 | 26.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 18 | Lý Quốc Sư | 18 | Đường Hoàng Diệu | Đường Âu Lạc | 300 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 19 | Văn Lang | 19 | Đường Nguyễn Văn Tr ỗ i | Đường QH | 737 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 20 | Âu Lạc | 20 | Đường Lê Duẩn | Đường QH | 755 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 21 | An Dương Vương | 21 | Đường Âu Lạc | Đường Hoàng Diệu | 564 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 22 | Nguyễn Văn Trỗi | 22 | Đường Âu Lạc | Đường Phạm Ngũ Lão | 810 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 23 | Ngô Văn Sở | 23 | Đường QH | Đường Phan Đình Giót | 210 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 24 | Phạm Ngọc Thạch | 24 | Đường Văn Lang | Đường Phan Đình Giót | 400 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 25 | Cù Chính Lan | 25 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Hoàng Diệu | 202 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 26 | Nguyễn Quang Bích | 26 | Đường Nguyễn Văn Tr ỗ i | Đường Cù Chính Lan | 226 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 27 | Tôn Thất Thiệp | 27 | Đường Âu Lạc | Đường Hoàng Diệu | 502 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 28 | Nguyễn Duy Trinh | 28 | Đường An Dương Vương | Đường QH | 520 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 29 | Nguyễn Phi Khanh | 29 | Đường An Dương Vương | Đường QH | 520 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 30 | Trần Thủ Độ | 30 | Đường An Dương Vương | Đường QH | 710 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 31 | Trần Khánh Dư | 31 | Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Khát Chân | 282 | 15.0 | 15.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 32 | Trần Khát Chân | 32 | Đường Hoàng Diệu | Đường Trần Khánh Dư | 282 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 33 | Trần Quang Diệu | 33 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Trần Khát Chân | 293 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 34 | Trần Huy Liệu | 34 | Đường Hoàng Diệu | Ranh giới địa chính Cam Lộ | 950 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Thanh | | 35 | Nguyễn Tuân | 35 | Đường Trần Nguyên Hãn | Lê Trực | 600 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Giang | | 36 | Nam Cao | 36 | Đường Trần Hoàn | Xuyên Á | 1,000 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Giang | | 37 | Xuân Diệu | 37 | Đường Mai Chiếm Cương | Đường QH KDC Tr ầ n Nguyên Hãn | 430 | 13.5 | 13.5 | Bê tông nhựa | C ấ p điện, nước và thoát nước | P. Đông Giang | | 38 | Lưu Quang Vũ | 38 | Đường Mai Chiếm Cương | Đường QH KDC Tr ầ n Nguyên Hãn | 420 | 13.5 | 13.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Giang | | 39 | Xuân Thủy | 39 | Đường Mai Chiếm Cương | Đường QH KDC Tr ầ n Nguyên Hãn | 420 | 13.5 | 13.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Giang | | 40 | Trần Quý Cáp | 40 | Lý Thường Kiệt | Khu dân cư | 210 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 41 | Nguyễn Cơ Thạch | 41 | Đường Hùng Vương | Qua Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh, đến đường vào Công ty T NHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi | 400 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 42 | Đội Cấn | 42 | Đường Hùng Vương | Đường QH | 250 | 15.5 | 15.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 43 | Nguyễn Hữu Thọ | 43 | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thị Định | 820 | 32.0 | 32.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 44 | Tô Hiệu | 44 | Đường Nguyễn Thị Định | Đường QH | 340 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 45 | Lạc Long Quân | 45 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Nhân Tông | 1,275 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 46 | Lê Văn Lương | 46 | Đường Trịnh Hoài Đức | Đường Lý Thái Tổ | 933 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 47 | Lê Thanh Nghị | 47 | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Phan Đình Giót | 325 | 17.5 | 17.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 48 | Lê Trọng Tấn | 48 | Đường Phan Đình Giót | Đường Lý Thái Tổ | 974 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 49 | Hồ Tùng Mậu | 49 | Đường Nguyễn Thị Đ ịn h | Đường Phan Đình Giót | 342 | 17.5 | 17.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 50 | Phan Đình Giót | 50 | Đường Đặng Thí | Đường Nguyễn An Ninh | 314 | 17.5 | 17.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 51 | Hoàng Văn Thụ | 51 | Đường Điện Biên Phủ (9D) | Đường Đặng Thí | 355 | 32.0 | 32.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 52 | Nguyễn Thị Định | 52 | Đường Điện Biên Phủ 9D | Đường Đặng Thí | 533 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 53 | Nguyễn Lương Bằng | 53 | Đường Đặng Thí | Đường Nguyễn An Ninh | 842 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | | | | | | 294 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 54 | Trần Quốc Hoàn | 54 | Đường Đặng Thí | Đường Nguyễn An Ninh | 291 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 55 | Nguyễn Sinh S ắc | 55 | Đường Tr ầ n Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ | 340 | 23.0 | 23.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 56 | Lý Đạo Thành | 56 | Đường Tr ầ n Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ | 320 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 57 | Trần Quỳnh | 57 | Đường Tr ầ n Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ | 300 | 10.0 | 10.0 | Bê tông nhựa | C ấ p điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 58 | Tr ầ n Thị Tâm | 58 | Đường Tr ầ n Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ | 300 | 23.0 | 23.0 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | P. Đông Lương | | 59 | Trần Thánh Tông | 59 | Đường Đặng Dung | Đường Nguyễn Hoàng | 6,120 | 20.5 | 20.5 | Bê tông nhựa | Cấp điện, nước và thoát nước | Liên phường |

PHỤ LỤC II

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỀ NGHỊ ĐỔI TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

| TT | Vị trí | Tên đã có | Tên điều chỉnh | Điểm đầu | Đ i qua | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng hiện trạng | Chiều rộng quy ho ạch | Kết cấu mặt đường hiện trạng | Ghi chú | ||||||||||||| | 1 | Khu đô thị Bắc sông Hiếu (Giai đoạn 1) T 1 | Hồ Xuân Hương | Nguyễn Vă n Linh | Đường Lê Duẩn | T5, N2, T4, N5 | T6 (Tuy ế n 41) | 566 | 47.0 | 47.0 | Bê tông nhựa | Chưa được cắm biển tên đường Hiện đang giai đoạn hoàn thành |

PHỤ LỤC III

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

| TT | Tên đường | Đi ể m đầu | Đ i qua | Điểm cuối | Chiều dài đã có (m) | Chiều dài n ố i dà i (m) | Tổng chiều dài (m) | Mặt cắt hiện trạng | Mặt cắt quy ho ạ ch | Kết cấu mặt đường hiện trạng | |||||||||||| | 1 | Hồ Sỹ Thản | Nguyễn Văn Cừ | N3, N6 Đặng Thí | Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) | 200 | 401 | 601 | 15.5 | 15.5 | Bê tông nhựa | | 2 | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Vức | D3 | Lý Thái Tổ | 200 | 1,470 | 1,670 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | | 3 | Nguyễn Công Hoan | Nguyễn Vức | D3 | Thoại Ngọc Hầu | 200 | 349 | 549 | 13.0 | 13.0 | Bê tông nhựa | | 4 | Trịnh Hoài Đức | Nguyễn Văn Cừ | N3, N6, N7, N8, N9, N12 (82-81-80-79) | Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) | 200 | 463 | 663 | 23.3 | 23.3 | Bê tông nhựa | | 5 | Thoại Ngọc Hầu | Nguyễn Văn Cừ | N6, N7, N8, N9, N12 | Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) | 200 | 540 | 740 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | | 6 | Đặng Thí | Hùng Vương | D8, D13, D13A, D 1 4, D15, D16, D16A | Lý Thái Tổ | 640 | 1,072 | 1,712 | 19.5 | 19.5 | Bê tông nhựa | | 7 | Lý Thái Tổ | Điện Biên Phủ | N7, N8, N15 | Đặng Thí | 600 | 328 | 928 | 22.5 | 22.5 | Bê tông nhựa | | 8 | Tr ầ n Nhân Tông | Điện Biên Phủ | N8, N15 | Đặng Thí | 650 | 409 | 1,059 | 35.0 | 35.0 | Bê tông nhựa |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.