|
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào sang Việt Nam học tập theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Xét Tờ trình số 367/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1062/BC-VHXH ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tại Kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung mội số điều của Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào sang Việt Nam học tập theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La. Điều 1. Sửa đổi một số điểm, khoản, điều 4 của Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào sang Việt Nam học tập theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La 1. Sửa đổi cụm từ “Kết quả rèn luyện đạt xuất sắc hoặc giỏi và học tập đạt giỏi ” bằng cụm từ “Kết quả rèn luyện đạt xuất sắc hoặc tốt và học tập đạt giỏi ” tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi cụm từ “Kết quả rèn luyện đạt giỏi và học tập đạt khá” bằng cụm từ “Kết quả rèn luyện đạt xuất sắc hoặc tốt và học tập đạt khá ” tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2.”. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân dân tỉnh Sơn La khoá XV, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2025. |
Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào sang Việt Nam học tập theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La
Số hiệu: 119/2025/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
- Ngày ban hành
- 17/7/2025
- Ngày hiệu lực
- 1/8/2025
- Người ký
- Nguyễn Thái Hưng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản liên quan
Sửa đổi, bổ sung1
Căn cứ ban hành6
Nghị định · 163/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcLuật · 64/2025/QH15
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 78/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực một phầnLuật · 72/2025/QH15
Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Còn hiệu lựcLuật · 87/2025/QH15
Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Còn hiệu lựcLuật · 89/2025/QH15
Ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025
Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La
Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La
Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.