Nghị quyết

Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2014

Số hiệu: 116/2015/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
10/12/2015
Ngày hiệu lực
20/12/2015
Người ký
Hoàng Văn Chất
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2014  

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Điều 11 Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước và Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

Xét Tờ trình số 318/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 593/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2014, như sau:

I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

:

11.957.452.734.462 đồng.

1. Thu bổ sung từ NSTW

:

7.075.064.517.254 đồng.

- Bổ sung cân đối

:

4.788.720.000.000 đồng.

- Bổ sung CT mục tiêu quốc gia và dự án

:

1.562.138.000.000 đồng.

- Ghi thu, ghi chi vốn vay nước ngoài

:

266.976.517.195 đồng.

- Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại

:

7.766.679.559 đồng.

- Bổ sung ngoài dự toán đầu năm

:

449.451.000.000 đồng.

- Bổ sung khác

:

12.320.500 đồng.

2. Thu ngân sách trên địa bàn

:

 3.019.656.565.134 đồng.

- NSTW được hưởng

:

183.701.125.912 đồng.

- NSĐP được hưởng

:

2.835.955.439.222 đồng.

3. Các khoản thu để đơn vị chi QL qua NSNN

:

96.294.679.679 đồng.

4. Thu xổ số kiến thiết

:

42.582.106.661 đồng.

5. Các khoản hạch toán ghi thu, ghi chi

:

    18.397.774.404 đồng.

6. Thu kết dư ngân sách năm 2013

:

67.656.546.493 đồng.

- Ngân sách tỉnh

:

7.410.061.193 đồng.

- Ngân sách huyện, thành phố

:

46.139.136.903 đồng.

- Ngân sách xã, phường, thị trấn

:

14.107.348.397 đồng.

7. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2013

:

1.445.314.264.637 đồng.

- Ngân sách tỉnh

:

791.804.013.721 đồng.

- Ngân sách huyện, thành phố

:

622.123.596.369 đồng.

- Ngân sách xã, phường, thị trấn

:

31.386.654.547 đồng.

8. Vay kiên cố hoá kênh mương, GTNT

:

110.000.000.000 đồng.

9. Thu ngân sách cấp dưới nộp lên cấp trên

:

82.486.280.200 đồng.

II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

:

11.691.899.049.913 đồng.

1. Các khoản chi cân đối ngân sách

:

11.561.741.742.790 đồng.

- Chi đầu tư phát triển

:

     878.308.322.622 đồng.

+ Chi đầu tư XDCB       

:

  234.596.281.600 đồng.

+ Chi đầu tư từ cấp quyền sử dụng đất

:

74.566.393.200 đồng.

+ Chi ĐT từ nguồn vốn vay Ngân hàng PT

:

       86.974.069.000                               đồng.

+ Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương

:

321.954.556.042 đồng.

+ Chi trả nợ gốc vốn vay Ngân hàng phát triển

:

80.800.000.000 đồng.

+ Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

:

47.526.359.000 đồng.

+ Chi trích lập quỹ phát triển đất

:

31.890.663.780 đồng.

- Chi thường xuyên

:

  7.268.785.460.946 đồng.

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

:

         1.200.000.000 đồng.

- Chi CTMTQG, hỗ trợ có mục tiêu

:

1.499.582.063.594 đồng.

+ Chi CTMTQG

:

     534.971.493.500 đồng.

+ Chi hỗ trợ có mục tiêu

:

964.610.570.094 đồng.

- Chi nộp ngân sách cấp trên

:

91.271.895.275 đồng.

- Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015

:

1.822.594.000.353 đồng.

+ Ngân sách cấp tỉnh

:

1.108.757.066.206 đồng.

Trong đó: Hạch toán chuyển số dư tạm ứng

:

       50.815.679.553 đồng.

+ Ngân sách cấp huyện, thành phố

:

630.430.527.534 đồng.

+ Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn

:

83.406.406.613 đồng.

2. Chi quản lý qua ngân sách

:

96.159.698.123 đồng.

3. Đầu tư từ nguồn thu XSKT

:

33.997.609.000 đồng.

III. KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

:

  81.852.558.637 đồng.

1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh

:

9.011.535.410 đồng.

+ Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính địa phương

:

4.505.767.000 đồng.

+ Chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2015

:

4.505.768.410 đồng.

 2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 50.306.811.869 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2015.

 3. Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 22.534.211.358 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2015.

(có Biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 11    thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

139/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2025Nghị quyết
138/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
137/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
133/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
136/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
130/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.