Nghị quyết

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 112/2024/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
6/12/2024
Ngày hiệu lực
16/12/2024
Người ký
Nguyễn Đăng Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 112/2024/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 06 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 28

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 204/TTr-UBND ngày 20/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản;

b) Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo Phụ lục mức thu, đơn vị tính phí ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị./.

Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ TN&MT, Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế: Bộ TN&MT, Bộ Tài chính; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp huyện; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, P.CTHĐND (N). | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang

PHỤ LỤC

MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 112/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

| S ố TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (Đồng) | ||||| | I | Quặng khoáng sản kim loại | | | | 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | | 2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000 | | 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | | 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | | 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | | 6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000 | | 7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng- ti- moan (antimon) | Tấn | 50.000 | | 8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000 | | 9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | Tấn | 30.000 | | 10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000 | | 11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | | 12 | Quặng crô-mít (cromit) | Tấn | 60.000 | | 13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | | II | Khoáng sản không kim loại | | | | 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 | | 2 | Đá, sỏi | | - | | 2.1 | Sỏi | m 3 | 9.000 | | 2.2 | Đá | | | | 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m 3 | 90.000 | | 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 7.500 | | 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m 3 | 6.750 | | 4 | Đá làm fluorit | m 3 | 4.500 | | 5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | | | | 5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m 3 | 70.000 | | 5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m 3 | 7.500 | | 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m 3 | 70.000 | | 7 | Cát vàng | m 3 | 7.500 | | 8 | Cát trắng | m 3 | 10.500 | | 9 | Các loại cát khác | m 3 | 6.000 | | 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 3.000 | | 11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | | 12 | Đôlômít (dolomit), quác-zít (quartzit) | m 3 | 45.000 | | 13 | Cao lanh | Tấn | 5.800 | | 14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | | 15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000 | | 16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 5.000 | | 17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 | | 18 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | Tấn | 10.000 | | 19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | Tấn | 70.000 | | | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | | | | | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | | | | | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | | | | 20 | Cuội, sạn | m 3 | 9.000 | | 21 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 | | 22 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | | 23 | Talc, diatomit | Tấn | 30.000 | | 24 | Graphit, serecit | Tấn | 5.000 | | 25 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600 | | 26 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 | | 27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.