Nghị quyết

Quy định sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 11/2018/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành
14/12/2018
Ngày hiệu lực
25/12/2018
Người ký
Nguyễn Đức Thanh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND (hiệu lực 05/04/2022).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11/2018/NQ-HĐND | Ninh Thuận , ngày 14 tháng 12 năm 201 8

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 2 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 45/2016/NQ-HĐND NGÀY 23/8/2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU VÀ VÙNG THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN TỪ NĂM HỌC 2016 - 2017 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 ngày 6 tháng 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 03 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Thực hiện Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020;

Thực hiện Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020;

Thực hiện Quyết định số 1421/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ, Bổ sung xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận vào danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2018- 2020 theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 13/11/2018 của Ủy ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/201 6 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 -2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Phụ lục kèm theo Nghị quyết này);

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2018.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật; chủ động điều chỉnh vùng thu khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi, điều chỉnh hoặc bổ sung các quy định về thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi; danh sách các xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo so với Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa X Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 25/12/2018./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Sở, ban, ngành và đoàn thể t ỉ nh; - VP: Tỉnh ủ y, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh

PHỤ LỤC II

(BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH) VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Thuận)

| Stt | Tên xã, phư ờ ng | Các thị tr ấ n, xã, ph ườ ng, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận | | | |||||| | | | Vùng 1 (Thành thị) | Vùng 2 (Nông thôn) | Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn) | | 1 | Toàn tỉnh 65 xã, phường, thị tr ấ n (402 th ô n, khu phố) | 147 Thôn, Khu phố (05 thôn, 142 KP) | 152 Thôn, Khu phố (151 thôn, 01 KP) | 103 Thôn, KP (102 Thôn, 01 KP) | | 2 | I. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | 05 thôn, 111 Khu phố | 01 thôn | | | 3 | 16 xã, phường | 1 . Phường Bảo An | 1. Thôn Phú Thọ | | | 4 | | 2. Phường Đô Vinh | | | | 5 | | 3. Phường Phước Mỹ | | | | 6 | | 4. Phường Phủ Hà | | | | 7 | | 5 . Phường Thanh Sơn | | | | 8 | | 6. Phường Mỹ Hương | | | | 9 | | 7 . Phường Kinh Dinh | | | | 10 | | 8. Phường Tấn Tài | | | | 11 | | 9. Phường Đài Sơn | | | | 12 | | 10. Phường Đạo Long | | | | 13 | | 11. Xã Thành Hải | | | | 14 | | 12. Phường V ă n Hải | | | | 15 | | 13. Phường Mỹ H ả i | | | | 16 | | 14. Phường Đông hải | | | | 17 | | 15. Phường Mỹ Đông | | | | 18 | | 16. Phường Mỹ Bình | | | | 19 | II. Huyện Bác Ái | | | 38 thôn | | 20 | 1. Xã Phước Bình | | | 1. Thôn Bạc Rây 1 | | 21 | ( 06 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Bạc Rây 2 | | 22 | | | | 3. Thôn Bố Lang | | 23 | | | | 4 . Thôn Hành Rạc 2 | | 24 | | | | 5 . Thôn Hành Rạc 1 | | 25 | | | | 6 . Thôn Gia É | | 26 | 2. Xã Phước Chính | | | 1 . Thôn Suối Rớ | | 27 | ( 03 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2 . Thôn Suối Khô | | 28 | | | | 3 . Thôn Núi Rây | | 29 | 3 . Xã Phước Đại | | | 1 . Thôn Tà Lú 2 | | 30 | ( 05 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2 . Thôn Tà Lú 3 | | 31 | | | | 3 . Thôn Ma Hoa | | 32 | | | | 4. Thôn Châu Đắc | | 33 | | | | 5. Thôn Tà L ú 1 | | 34 | 4. Xã Ph ướ c Hòa | | | 1. Thôn Tà Lọt | | 35 | (02 Thôn; Xã Khu vực II I ) | | | 2. Thôn Chà Panh | | 36 | 5. Xã Ph ước Tân | | | 1 . Thôn Đá Tr ắ ng | | 37 | (03 Thôn; x ã Khu vực III) | | | 2. Thôn Ma Ty | | 38 | | | | 3. Thôn Ma Lâm | | 39 | 6. Xã Ph ướ c Thắng | | | 1 . Thôn Chà Đung | | 40 | (04 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Ma Oai | | 4 1 | | | | 3. Thôn Ma Ty | | 42 | | | | 4 . Thôn Ha Lá Hạ | | 43 | 7. X ã Ph ướ c Thành | | | 1. Thôn Ma Nai | | 44 | (05 Thôn; X ã Khu vực III) | | | 2. Thôn Ma Dú | | 45 | | | | 3. Thôn Ma Rớ | | 46 | | | | 4. Thôn Suối Lỡ | | 47 | | | | 5. Thôn Đá Ba Cái | | 48 | 8. Xã Ph ướ c Tiến | | | 1 . Thôn Trà Co 1 | | 49 | (06 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Trà Co 2 | | 50 | | | | 3. Thôn Suối Đá | | 51 | | | | 4. Thôn Đá Bàn | | 52 | | | | 5. Thôn Suối Rua | | 53 | | | | 6. Thôn Mã Tiền | | 54 | 9. Thôn Ph ướ c Trung | | | 1. Thôn Rã Giữa | | 55 | (04 Thôn; Xã Khu vực III) 1 | | | 2. Thôn Tham Dú | | 56 | | | | 3. Thôn Đồng Dày | | 57 | | | | 4. Thôn Rã Trên | | 58 | I II. Huyện Ninh S ơ n | 08 khu phố | 35 thôn | 18 thôn | | 59 | 1 . Xã Mỹ S ơ n | | 1. Thôn Phú Thạnh | 1 . Thôn Mỹ Hiệp | | 60 | ( 06 Thôn) | | 2. Thôn Phú Thu ỷ | 2. Thôn Nha Húi | | 61 | | | 3. Thôn Phú Thuận | | | 62 | | | 4 . Thôn Tân Mỹ | | | 63 | 1 . Xã Lâm S ơ n | | 1 . Thôn Lâm Hòa | 1 . Thôn Gòn 2 | | 64 | ( 10 Thôn) | | 2 . Thôn Lâm Bình | | | 65 | | | 3 . Thôn Lâm Phú | | | 66 | | | 4. Thôn Lâm Quý | | | 67 | | | 5 . Thôn Tân Bình | | | 68 | | | 6 . Thôn Gòn 1 | | | 69 | | | 7 . Thôn Tầm Ngân 1 | | | 70 | | | 8 . Thôn Tầm Ngân 2 | | | 71 | | | 9 . Thôn Lập Lá | | | 72 | 3. Xã Lương S ơ n | | 1. Thôn Trà Giang 1 | 1. Thôn Trà Giang 2 | | 73 | (06 Thôn) | | 2. Thôn Trà Giang 3 | | | 74 | | | 3. Thôn Tân Lập 1 | | | 75 | | | 4. Thôn Tân Lập 2 | | | 76 | | | 5. Thôn Trà Giang 4 | | | 77 | 4. Xã Quảng S ơ n | | 1. Thôn La Vang 1 | 1. Thôn Lương Giang | | 78 | (09 Thôn) | | 2. Thôn La Vang 2 | | | 79 | | | 3. Thôn Hạnh Trí 1 | | | 80 | | | 4. Thôn Hạnh Trí 2 | | | 81 | | | 5. Thôn Thạch Hà 1 | | | 82 | | | 6. Thôn Thạch Hà 2 | | | 83 | | | 7. Thôn Triệu Phong 1 | | | 84 | | | 8. Thôn Triệu Phong 2 | | | 85 | 5. Xã Hoà S ơ n | | | 1 . Thôn Tân B ì nh | | 86 | (06 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Tân Hiệp | | 87 | | | | 3. Thôn Tân Định | | 88 | | | | 4. Thôn Tân Lập | | 89 | | | | 5. Thôn Tân Hòa | | 90 | | | | 6. Thôn T â n Tiến | | 91 | 6. Xã Ma N ớ i | | | 1. Thôn Ú | | 92 | (06 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Hà Dài | | 93 | | | | 3. Thôn Do | | 94 | | | | 4. Thôn Tà Nôi | | 95 | | | | 5. Thôn Gia Rót | | 96 | | | | 6 . Thôn Gia Hoa | | 97 | 7. Thị trấn Tân S ơ n | | | | | 98 | ( 08 Khu phố) | Khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 | | | | 99 | 8 . Xã Nh ơ n S ơ n | | 1. Thôn Đắc Nhơn 1 | 1 .Thôn Láng Ngựa | | 100 | ( 10 Thôn) | | 2 . Thôn Đắc Nhơn 2 | | | 101 | | | 3. Thôn Đắc Nhơn 3 | | | 102 | | | 4. Thôn Lương Cang 1 | | | 103 | | | 5. Thôn Lương Cang 2 | | | 104 | | | 5. Thôn Lương Tri | | | 105 | | | 7. Thôn Nha Hố 1 | | | 106 | | | 8 . Thôn Nha Hố 2 | | | 107 | | | 9 . Thôn Núi Ngỗng | | | 108 | I V. Huyện Thuận Bắc | | 14 thôn | 18 Thôn | | 109 | 1. Xã L ợ i Hải | | 1 . Thôn Kiền Kiền 1 | Thôn  n Đạt | | 110 | (0 6 Thôn) | | 2 . Thôn Suối Đá 2 | Thôn Kiền Kiền 2 | | 111 | | | 3 . Thôn Bà Râu 1 | | | 112 | | | 4. Thôn Bà Râu 2 | | | 113 | 2. Xã Công Hải | | 1 . Thôn Bình Tiên | 1. Thôn Xóm Đèn | | 1 14 | (09 Thôn) | | 2. Thôn Giác Lan | 2. Thôn Kà Rôm | | 115 | | | 3. Thôn Suối Giếng | 3. Thôn Suối Vang | | 116 | | | 4. Thôn Hiệp Thành | 4. Thôn Ba Hồ | | 117 | | | 5 . Thôn Hiệp Ki ế t | | | 118 | 3. Xã Phước Kháng | | | 1. Thôn Đá Liệt | | 119 | (05 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Cầu Đá | | 120 | | | | 3. Thôn Đá Mài Trên | | 121 | | | | 4. Thôn Đá Mài Dưới | | 122 | | | | 5. Thôn Suối Le | | 123 | 4. Xã Phước Chiến | | | 1. Thôn Đầu Suối A | | 124 | (05 Thôn; Xã Khu vực III) | | | 2. Thôn Đầu Suối B | | 125 | | | | 3. Thôn Động Thông | | 126 | | | | 4. Thôn Ma Trai | | 127 | | | | 5. Thôn Tập Lá | | 128 | 5. Xã Bắc S ơ n | | 1. Thôn Bĩnh Nghĩa | 1. Thôn Xóm Bằng | | 129 | (04 Thôn) | | 2. Thôn Láng Me | 2. Thôn Xóm Bằng 2 | | 130 | 6. Xã Bắc Phong | | 1. Thôn Ba Tháp | | | 131 | (03 Thôn) | | 2. Thôn Mỹ Nhơn | | | 132 | | | 3. Thôn Gò Sạn | | | 133 | V. Huyện Ninh Hải | 09 khu phố | 38 thôn, 01 khu phố | 02 thôn | | 134 | 1. Thị trấn Khánh Hải | 1. KP Ninh Chữ 1 | 1 . KP Cà Đú | | | 135 | ( 10 Khu phố) | 2 KP Ninh Chữ 2 | | | | 136 | | 3. KP Khánh Chữ 1 | | | | 137 | | 4. KP Khánh Chữ 2 | | | | 138 | | 5. KP Khánh Giang | | | | 139 | | 6. KP Khánh Sơn 1 | | | | 140 | | 7. KP Khánh Sơn 2 | | | | 141 | | 8. KP Khánh Tân | | | | 142 | | 9 . KP Khánh Hiệp | | | | 143 | 2 . Xã Tri Hải | | 1 . Thôn Khánh Tường | | | 144 | ( 05 Thôn) | | 2 . Thôn Tri Thu ỷ 1 | | | 145 | | | 3 . Thôn Tri Thuỷ 2 | | | 146 | | | 4. Thôn Tân An | | | 147 | | | 5 . Thôn Khánh Hội | | | 148 | 3 . Xã Hộ Hải | | 1 . Thôn Đá Bắn | | | 149 | ( 04 Thôn) | | 2 . Thôn Gò Gũ | | | 150 | | | 3 . Thôn Hộ Diêm | | | 151 | | | 4 . Thôn Lương Cách | | | 152 | 4. Xã Nh ơ n H ả i | | 1. Thôn Khánh Tân | | | 153 | (06 Thôn) | | 2. Thôn Mỹ Tường 1 | | | 154 | | | 3. Thôn Mỹ Tường 2 | | | 155 | | | 4. Thôn Khánh Nhơn 1 | | | 156 | | | 5. Thôn Khánh Nhơn 2 | | | 157 | | | 6. Thôn Khánh Phước | | | 158 | 5. Xã Vĩnh Hải | | | 11. Thôn Mỹ Hoà | | 159 | (05 Thôn; Xã Bãi ngang) | | | 2. Thôn Thái An | | 160 | | | | 3. Thôn Vĩnh Hy | | 161 | | | | 4. Thôn Cầu Gãy | | 162 | | | | 5. Thôn Đá Hang | | 163 | 6. Xã Thanh Hải | | 1. Thôn Mỹ Hiệp | | | 164 | (04 Thôn) | | 2. Thôn Mỹ Tân 1 | | | 165 | | | 3. Thôn Mỹ Tân 2 | | | 166 | | | 4. Thôn Mỹ Phong | | | 167 | 7. Xã Xuân Hải | | 1. Thôn An Hoà | | | 168 | (09 Thôn) | | 2. Thôn Thành Sơn | | | 169 | | | 3. Thôn An Xuân 1 | | | 170 | | | 4. Thôn An Xuân 2 | | | 171 | | | 5. Thôn An Xuân 3 | | | 172 | | | 6. Thôn An Nhơn | | | 173 | | | 7. Thôn Phước Nhơn 1 | | | 174 | | | 8. Thôn Phước Nhơn 2 | | | 175 | | | 9. Thôn Phước Nhơn 3 | | | 176 | 8. Xã Ph ươ ng H ả i | | 1. Thôn Phương Cựu 1 | | | 177 | ( 03 Thôn) | | 2. Thôn Phương Cựu 2 | | | 178 | | | 3. Thôn Phương Cựu 3 | | | 179 | 9 . Xã Tân Hải | | 1. Thôn Gò Thao | | | 180 | ( 04 Thôn) | | 2. Thôn Gò Đền | | | 181 | | | 3. Thôn Thủy Lợi | | | 182 | | | 4 . Thôn Hòn Thiêng | | | 183 | V . Huyện Thuận Nam | | 28 thôn | 10 thôn | | 184 | 1 . X ã Ph ước Hà | | | 1 . Thôn Giá | | 185 | ( 05 Thôn; X ã Khu vực III ) | | | 2 . Thôn Trà Nô | | 186 | | | | 3 . Thôn Tân Hà | | 187 | | | | 4 . Thôn Là A | | 188 | | | | 5 . Thôn Rồ Ôn | | 189 | 2. X ã Nhị Hà | | 1 . Thôn Nhị H à 1 | | | 190 | (0 3 Thôn) | | 2 . Thôn Nhị Hà 2 | | | 191 | | | 3 . Thôn Nhị Hà 3 | | | 192 | 3. Xã Phước Nam | | 1. Thôn V ă n Lâm 1 | | | 193 | (07 Thôn) | | 2. Thôn Văn Lâm 2 | | | 194 | | | 3. Thôn V ă n Lâm 3 | | | 195 | | | 4. Thôn Văn Lâm 4 | | | 196 | | | 5. Thôn Nho Lâm | | | 197 | | | 6 . Thôn Phước Lập | | | 198 | | | 7. Thôn Tam Lang | | | 199 | 4. X ã Phư ớ c Ninh | | 1. Thôn Vụ Bổn | | | 200 | (04 Thôn) | | 2. Thôn Hiếu Thiện | | | 201 | | | 3. Thôn Tân Bổn | | | 202 | | | 4. Thôn Thiện Đức | | | 203 | 5. X ã Phước Minh | | 1. Thôn Quán Thẻ 1 | | | 204 | (04 Thôn) | | 2. Thôn Quán Thẻ 2 | | | 205 | | | 3. Thôn Quán Th ẻ 3 | | | 206 | | | 4. Thôn Lạc Tiến | | | 207 | 6. Xã Phước Diêm | | 1. Thôn Thư ơn g Diêm 1 | | | 208 | (05 Thôn) | | 2. Thôn Thương Diêm 2 | | | 209 | | | 3. Thôn Lạc Tân 1 | | | 210 | | | 4. Thôn Lạc Tân 2 | | | 211 | | | 5. Thôn Lạc Tân 3 | | | 212 | 7. Xã Cà Ná | | 1. Thôn Lạc Nghiệp 1 | | | 213 | (05 Thôn) | | 2. Thôn Lạc Nghiệp 2 | | | 214 | | | 3. Thôn Lạc Sơn 1 | | | 215 | | | 4. Thôn Lạc S ơ n 2 | | | 216 | | | 5. Thôn Lạc Sơn 3 | | | 217 | 8 . Xã Phước Dinh | | | 1. Thôn Sơn Hải 1 | | 218 | (05 Thôn; Xã Bãi ngang) | | | 2. Thôn Sơn Hải 2 | | 219 | | | | 3. Thôn Từ Thiện | | 220 | | | | 4. Thôn Vĩnh Tường | | 221 | | | | 5. Thôn Bầu Ngứ | | 222 | V . Huyện Ninh Phước | 14 khu phố | 38 thôn | 13 thôn, 01 KP | | 223 | 1 . Xã Phước Thái | | 1 . Thôn Như B ì nh | 1 . Thôn Tà Dương | | 224 | ( 08 Thôn) | | 2 . Thôn Đá Trắng | | | 225 | | | 3 . Thôn Thái Dao | | | 226 | | | 4. Thôn Hoài Trung | | | 227 | | | 5 . Thôn Như Ngọc | | | 228 | | | 6 . Thôn Thái Hòa | | | 229 | | | 7 . Thôn Hoài Ni | | | 230 | 2 . Xã Phư ớ c Vinh | | 1 . Thôn Liên Sơn 1 | 1 . Thôn Liên Sơn 2 | | 231 | ( 5 Thôn) | | 2 . Thôn Bảo Vinh | | | 232 | | | 3. Thôn Phước An 1 | | | 233 | | | 4. Thôn Phước An 2 | | | 234 | 3. Xã Ph ướ c S ơ n | | 1. Thôn Phước Thiện 1 | | | 235 | (06 Thôn) | | 2. Thôn Phước Thiện 2 | | | 236 | | | 3. Thôn Phước Thiện 3 | | | 237 | | | 4. Thôn Ninh Quý 1 | | | 238 | | | 5. Thôn Ninh Quý 2 | | | 239 | | | 6. Thôn Ninh Quý 3 | | | 240 | 4. X ã Ph ướ c Thuận | | 1. Thôn Thuận H òa | | | 241 | (07 Thôn) | | 2. Thôn Thuận Lợi | | | 242 | | | 3. Thôn Phước Khánh | | | 243 | | | 4. Thôn Phước Lợi | | | 244 | | | 5. Thôn Vạn Phước | | | 245 | | | 6. Thôn Hiệp H òa | | | 246 | | | 7. Thôn Phú Nhuận | | | 247 | 5. Xã Ph ướ c Hải | | | 1 . Thôn Từ Tâm 1 | | 248 | (04 Thôn; xã bãi ngang) | | | 2. Thôn Từ Tâm 2 | | 249 | | | | 3. Thôn Hòa Thủy | | 250 | | | | 4. Thôn Thành Tín | | 251 | 6. Xã Ph ước Hữu | | 1. Thôn Hữu Đức | | | 252 | (07 Thôn) | | 2. Thôn Tân Đức | | | 253 | | | 3. Thôn Thành Đức | | | 254 | | | 4. Thôn Hậu sanh | | | 255 | | | 5. Thôn La Chữ | | | 256 | | | 6. Thôn Mông Đức | | | 257 | | | 7. Thôn Nhuận Đức | | | 258 | 7. Xã Ph ướ c Hậu | | 1. Thôn Hiếu Lễ | | | 259 | ( 07 Thôn) | | 2 . Thôn Phước Đồng 1 | | | 260 | | | 3. Thôn Phước Đồng 2 | | | 261 | | | 4 . Thôn Hoài Nhơn | | | 262 | | | 5 . Thôn Chất Thường | | | 263 | | | 6 . Thôn Trường Sanh | | | 264 | | | 7. Thôn Trường Thọ | | | 265 | 8 . Xã An Hải | | | 1 . Thôn Tuấn Tú | | 266 | ( 07 Thôn; xã bãi ngang) | | | 2 . Thôn Nam Cương | | 267 | | | | 3. Thôn H òa Thạnh | | 268 | | | | 4 . Thôn An Thạnh 1 | | 269 | | | | 5 . Thôn An Thạnh 2 | | 270 | | | | 6 . Thôn Long B ì nh 1 | | 271 | | | | 7. Thôn Long Bình 2 | | 272 | 9. Thị trấn Ph ướ c Dân | 1 . Phú Quý: KP 1 , 2, 3, 4, 5, 14 | | 1 . KP Chung Mỹ: KP 6 | | 273 | (15 Khu phố) | 2. Bình Quý: KP 8, 9, 10, 15 | | | | 274 | | 3. Mỹ Nghiệp: KP 11, 13 | | | | 275 | | 4. Vĩnh Thuận: KP7, 12 | | |

Lịch sử hiệu lực

  1. 14/12/2018
    Ban hành
  2. 25/12/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 05/04/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Ninh Thuận

15/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Quy định một số chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
12/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Quy định về miễn phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 30/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.