Nghị quyết

Nghị quyết quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng đối với công tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 105/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
8/7/2022
Ngày hiệu lực
18/7/2022
Người ký
Trần Đức Quận
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 335/2024/NQ-HĐND (hiệu lực 14/10/2024).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 105/2022/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 08 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG HẰNG THÁNG ĐỐI VỚI CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA X KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Xét Tờ trình số 4206/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cộng tác viên dân số của thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chi trả bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số theo quy định tại Nghị quyết này.

Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số

1. Đối với cộng tác viên dân số tại thôn, tổ dân phố loại I theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 188/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Nghị quyết số 188/2020/NQ-HĐND): Mức chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,3 lần mức lương cơ sở.

2. Đối với cộng tác viên dân số tại thôn, tổ dân phố loại II theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 188/2020/NQ-HĐND: Mức chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,25 lần mức lương cơ sở.

3. Đối với cộng tác viên dân số tại thôn, tổ dân phố loại III theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 188/2020/NQ-HĐND: Mức chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,2 lần mức lương cơ sở.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

3. Trong quá trình thực hiện, các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.

Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ Y tế (Vụ Pháp chế); - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Tổng cục Dân số - KHHGĐ Bộ Y tế; - TTTU, TTHĐND tỉnh; - UBND tỉnh, BTT UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH; Báo Lâm Đồng; - TT Tích hợp DL và chuyển đổi số tỉnh; - TT Công báo - Tin học tỉnh; - TT Lưu trữ lịch sử tỉnh; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/07/2022
    Ban hành
  2. 18/07/2022
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 22/07/2023
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 199/2023/NQ-HĐND
  4. 14/10/2024

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Lâm Đồng

98/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định đối tượng và mức hỗ trợ dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
99/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
'92/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức chi thăm hỏi, động viên người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'91/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'88/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'86/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Lâm Đồng

Quy định nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.