|
NGHỊ QUYẾT Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Từ ngày 03/12/2019 đến ngày 05/12/2019)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước 2015; Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Xét Tờ trình số 262/TTr-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra số 85/BC- HĐND ngày 26/11/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách; Báo cáo giải trình, tiếp thu số 378/BC-UBND ngày 02/12/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận và biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố, cụ thể: 1. Quy định nội dung, mức chi xây dựng và thực hiện các nhiệm vụ, chương trình, dự án, đề án không phải là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhưng có tính chất tương tự (Chi tiết theo Phụ lục 01 kèm theo). 2. Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng cho lực lượng công an, quân đội và các lực lượng phối hợp khác không hưởng lương ngân sách nhà nước tham gia bảo vệ an ninh trật tự trong các ngày lễ, tết, phục vụ các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội trên địa bàn Thủ đô (Chi tiết theo Phụ lục 02 kèm theo). 3. Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng nhân chứng lịch sử tại các cuộc đi lấy thông tin, tư liệu để phục vụ công tác lưu trữ tư liệu lịch sử của Đảng bộ Thành phố (Chi tiết theo Phụ lục 03 kèm theo). 4. Quy định nội dung, mức chi đối với các đối tượng không phải là cán bộ, công chức, viên chức nhà nước đi nước ngoài theo chủ trương được phê duyệt của UBND Thành phố (Chi tiết theo Phụ lục 04 kèm theo). 5. Quy định nội dung, mức chi đối với học sinh Hà Nội tham gia các kỳ thi quốc tế tổ chức tại nước ngoài (Chi tiết theo Phụ lục 05 kèm theo). 6. Quy định nội dung, mức chi đối với công tác tổ chức thi tuyển (xét tuyển) công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch (thăng hạng) công chức, viên chức của thành phố Hà Nội (Chi tiết theo Phụ lục 06 kèm theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện các quy định của Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 04/12/2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 0l/01/2020.
PHỤ LỤC 01
QUY TRÌNH NỘI DUNG, MỨC CHI XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, ĐỀ ÁN KHÔNG PHẢI LÀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NHƯNG CÓ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi xây dựng và thực hiện các nhiệm vụ, chương trình, dự án, đề án cấp Thành phố không phải là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhưng có tính chất tương tự. 2. Đối tượng áp dụng - Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. - Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. - Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. 3. Quy định cụ thể a. Hội thảo, tọa đàm, xin ý kiến đóng góp của các chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành - Người chủ trì: 1.500.000 đồng/buổi hội thảo. - Thư ký hội thảo: 500.000 đồng/buổi hội thảo. - Báo cáo viên trình bày tại hội thảo: 2.000.000 đồng/báo cáo. - Báo cáo không trình bày hội thảo: 1.000.000 đồng/báo cáo. - Thành viên tham gia hội thảo: 200.000 đồng/thành viên/buổi hội thảo. b. Nghiên cứu, xây dựng các chuyên đề, báo cáo Hệ số tiền công theo ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ (cơ sở tính tiền công lao động trực tiếp) - Chủ nhiệm nhiệm vụ: 0,79 - Thành viên thực hiện chính; thư ký: 0,49 - Thành viên: 0,25 - Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (Không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp cho các chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thư ký, thành viên): 0,16 c. Xin ý kiến chuyên gia tư vấn (trong trường hợp cần thiết): không quá 10.000.000 đồng/người. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách cấp Thành phố. 5. Tổ chức thực hiện UBND Thành phố xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể được áp dụng nội dung chi và mức chi tương tự như đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ./.
PHỤ LỤC 02
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI BỒI DƯỠNG CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN, QUÂN ĐỘI VÀ CÁC LỰC LƯỢNG PHỐI HỢP KHÁC KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THAM GIA BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ TRONG CÁC NGÀY LỄ, TẾT, PHỤC VỤ CÁC SỰ KIỆN CHÍNH TRỊ, VĂN HÓA, XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THỦ ĐÔ của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng cho lực lượng công an, quân đội và các lực lượng phối hợp khác không hưởng lương ngân sách nhà nước tham gia bảo vệ an ninh trật tự trong các ngày lễ, tết, phục vụ các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội của Trung ương và Thành phố trên địa bàn Thủ đô theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền. 2. Đối tượng áp dụng - Cán bộ, chiến sỹ thuộc Công an thành phố Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thủ đô và các lực lượng phối hợp khác không hưởng lương ngân sách nhà nước. - Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. 3. Quy định cụ thể - Nội dung chi: Chi bồi dưỡng cho cán bộ, chiến sỹ thuộc Công an thành phố Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thủ đô và các lực lượng phối hợp khác không hưởng lương ngân sách nhà nước tham gia bảo vệ an ninh trật tự trong các ngày lễ, tết, phục vụ các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội của Trung ương và Thành phố trên địa bàn Thủ đô. - Mức chi: 100.000 đồng/người/ngày. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước theo phân cấp, 5. Tổ chức thực hiện Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức chi bồi dưỡng đảm bảo đúng đối tượng, đúng chế độ và không trùng lặp giữa các cấp ngân sách./.
PHỤ LỤC 03
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI BỒI DƯỠNG NHÂN CHỨNG LỊCH SỬ TẠI CÁC CUỘC ĐI LẤY THÔNG TIN, TƯ LIỆU ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC LƯU TRỮ TƯ LIỆU LỊCH SỬ CỦA ĐẢNG BỘ THÀNH PHỐ của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng nhân chứng lịch sử tại các cuộc đi lấy thông tin, tư liệu để phục vụ công tác lưu trữ tư liệu lịch sử của Đảng bộ Thành phố. 2. Đối tượng áp dụng Ban Tuyên giáo Thành ủy và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 3. Quy định cụ thể - Nội dung chi: Chi bồi dưỡng nhân chứng lịch sử tại các cuộc đi lấy thông tin, tư liệu để phục vụ công tác lưu trữ tư liệu lịch sử của Đảng bộ Thành phố. - Mức chi: 2.000.000 đồng/người. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách cấp Thành phố./.
PHỤ LỤC 04
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI LÀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC ĐI NƯỚC NGOÀI THEO CHỦ TRƯƠNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT CỦA UBND THÀNH PHỐ của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi đối với các đối tượng không phải là cán bộ, công chức, viên chức nhà nước đi nước ngoài từ nguồn ngân sách nhà nước theo chủ trương được phê duyệt của UBND Thành phố. 2. Đối tượng áp dụng Các đối tượng không phải là cán bộ, công chức, viên chức nhà nước, bao gồm: Văn nghệ sỹ, diễn viên, nghệ nhân; Chuyên gia, nhà khoa học; Vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài, bác sỹ; Các đối tượng khác. 3. Quy định cụ thể
Trường hợp các văn bản trích dẫn tại quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước theo phân cấp. 5. Tổ chức thực hiện Thời gian đi nước ngoài, số lượng thành viên tham gia đoàn đảm bảo thực hiện nhiệm vụ được phân công theo chủ trương được phê duyệt của UBND Thành phố./.
PHỤ LỤC 05
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỐI VỚI HỌC SINH HÀ NỘI THAM GIA CÁC KỲ THI QUỐC TẾ TỔ CHỨC TẠI NƯỚC NGOÀI của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi đối với học sinh Hà Nội tham gia các kỳ thi quốc tế tổ chức tại nước ngoài. 2. Đối tượng áp dụng Học sinh phổ thông Hà Nội (không bao gồm học sinh phổ thông của các trường trực thuộc các Bộ, ngành, các trường Đại học do Trung ương quản lý) do Bộ Giáo dục và Đào tạo cử chọn hoặc giao Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cử học sinh tham gia các kỳ thi quốc tế tổ chức tại nước ngoài; các tổ chức, cá nhân có liên quan. 3. Nội dung, mức chi
Trường hợp các văn bản trích dẫn tại quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách cấp Thành phố./.
PHỤ LỤC 06
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỐI VỚI CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI TUYỂN (XÉT TUYỂN) CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; THI (XÉT) NÂNG NGẠCH (THĂNG HẠNG) CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi đối với công tác tổ chức thi tuyển (xét tuyển) công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch (thăng hạng) công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND Thành phố; UBND quận, huyện, thị xã; các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ chức chính trị - xã hội Thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan. 3. Nội dung, mức chi
Những nội dung chi khác không quy định tại phụ lục này, được thực hiện theo các quy định hiện hành. Trường hợp các văn bản trích dẫn trong phụ lục được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước theo phân cấp./. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Số hiệu: 10/2019/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HĐND thành phố Hà Nội
- Ngày ban hành
- 4/12/2019
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2020
- Người ký
- Nguyễn Thị Bích Ngọc
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.
Lịch sử hiệu lực
- 04/12/2019Ban hành
- 01/01/2020Bắt đầu có hiệu lực
- 18/12/2021Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Được sửa đổi, bổ sung bởi1
Căn cứ ban hành5
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 83/2015/QH13
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 163/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcThông tư · 342/2016/TT-BTC
Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: HĐND thành phố Hà Nội
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý
Ban hành quy định về cơ chể, chính sách thu hút, trọng dụng người có tài năng của thành phố Hà Nội
Thực hiện khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 258/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội
Quy định nội dung, hồ sơ, điều kiện, tiêu chí, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô (thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 258/2025/QH15 của Quốc hội)
Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.