Nghị quyết

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 10/2017/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
7/7/2017
Ngày hiệu lực
17/7/2017
Người ký
Lâm Văn Mẫn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2020).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/2017/NQ-HĐND | Sóc Trăng , ngày 07 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng với các nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

- Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Các mức giá cụ thể

a) Giá dịch vụ khám bệnh theo Phụ lục 1 đính kèm.

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh theo Phụ lục 2 đính kèm.

c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện theo Phụ lục 3 đính kèm.

4. Thời điểm áp dụng

Từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 đối với tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa IX Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chín h phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ: Tư pháp, Y tế, Tài chính ; - TT.TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Email: phongkiemtravanban2012@ g mail.com; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lâm Văn Mẫn

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị: đồng

| STT | Các loại dịch vụ | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | |||| | A | B | C | | 1 | Bệnh viện hạng I | 39.000 | | 2 | Bệnh viện hạng II | 35.000 | | 3 | Bệnh viện hạng III | 31.000 | | 4 | Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực | 29.000 | | 5 | Trạm y tế xã | 29.000 | | 6 | Hội ch ẩ n để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội ch ẩ n tại cơ sở khám, chữa bệnh) | 200.000 | | 7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không k ể xét nghiệm, X-quang) | 120.000 | | 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không k ể xét nghiệm, X-quang) | 120.000 | | 9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không k ể xét nghiệm, X-quang) | 350.000 |

09 dịch vụ

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị: đồng

| Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạ ng III | Bệnh viện h ạ ng IV | Ghi chú | |||||||| | A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép t ủ y /ghép tế bào gốc | 632.200 | 568.900 | | | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | | 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc | 335.900 | 279.100 | 245.700 | 226.000 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | | 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | | | | 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 199.100 | 178.500 | 149.800 | 140.000 | | | 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-M ũ i-Họng, M ắ t, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ S ả n không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương t ủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 178.000 | 152.500 | 133.800 | 122.000 | | | 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 146.800 | 126.600 | 112.900 | 108.000 | | | 3.4 | Giường bệnh tại Phòng khám đ a khoa khu vực | 108.000 | | | | | | 3.5 | Giườ n g lưu tại TYT xã | 54.000 | | | | | | 4 | Ngày giườ n g bệnh ngoại khoa, bỏng | | | | | | | 4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 286.400 | 255.400 | | | | | 4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 250.200 | 204.400 | 180.800 | 171.000 | | | 4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng đ ộ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 214.100 | 188.500 | 159.800 | 145.000 | | | 4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; B ỏ ng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 183.000 | 152.500 | 133.800 | 127.000 | | | 5 | Ngày giườ n g bệnh ban ngày | Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. | | | | |

12 dịch vụ

PHỤ LỤC II

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị: đồng

| Số th ứ tự | STT theo TT02 | STT the o TT37 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá b ao gồm chi phí tr ự c tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền l ươ ng | Ghi chú | |||||||| | | A | A | | CHẨN ĐOÁN B Ằ NG HÌNH ẢNH | | | | | I | I | | Siêu âm | | | | 1 | 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 49.000 | | | 2 | 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn c ầ u | 70.600 | | | 3 | 3 | 3 | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 176.000 | | | 4 | 4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu | 211.000 | | | 5 | 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 246.000 | | | 6 | 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim g ắ ng sức | 576.000 | | | 7 | 7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 446.000 | Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đ ể thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. | | 8 | 8 | 8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản | 794.000 | | | 9 | 9 | 9 | 04C1.1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.970.000 | Chưa bao gồm bộ đ ầ u dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. | | | II | II | | Chụp X-quang thường | | | | 10 | 10 | 10 | | Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 11 | 11 | 11 | | Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 53.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 12 | 12 | 12 | | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 13 | 13 | 13 | | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 14 | 14 | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 12.000 | | | 15 | 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, c ắ t lớp lồi cầu) | 61.000 | | | 16 | 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography m ắ t | 211.000 | | | 17 | 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 98.000 | | | 18 | 18 | 17 | 04 C1 .2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 113.000 | | | 19 | 19 | 18 | 04 C1 .2.5.35 | Chụp khung đại tràng c ó thuốc cản quang | 153.000 | | | 20 | 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 225.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 21 | 21 | 20 | 04 C1 .2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang ( U IV) | 524.000 | | | 22 | 22 | 21 | 04 C1 .2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 514.000 | | | 23 | 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 191.000 | | | 24 | 24 | 23 | 04 C1 .2.6.36 | Chụp tử cung-vòi tr ứ ng (bao gồm cả thuốc) | 356.000 | | | 25 | 25 | 24 | 03C4 2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim d ây | 371.000 | Chưa bao gồm kim định vị. | | 26 | 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 391.000 | | | 27 | 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 91.000 | | | 28 | 28 | 27 | 04 C1 .2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 386.000 | | | | III | III | | Chụp X q uang số hóa | | | | 29 | 29 | 28 | 04 C1 .2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 69.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 30 | 30 | 29 | 04 C1 .2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 94.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 31 | 31 | 30 | 04 C1 .2.6.53 | Chụp X-quang s ố hóa 3 phim | 119.000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 32 | 32 | | | Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận ch ó p | 17.000 | | | 33 | 33 | 31 | 04 C1 .2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng b ằ ng s ố hóa | 396.000 | | | 34 | 34 | 32 | 04 C1 .2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang ( U IV) s ố hóa | 594.000 | | | 35 | 35 | 33 | 04 C1 .2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng ( U PR) số hóa | 549.000 | | | 36 | 36 | 34 | 04 C1 .2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 209.000 | | | 37 | 37 | 35 | 04 C1 .2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 209.000 | | | 38 | 38 | 36 | 04 C1 .2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 249.000 | | | 39 | 39 | 37 | 04 C1 .2.6.60 | Chụp tủy s ố n g có thuốc cản quang số hóa | 506.000 | | | 40 | 40 | 38 | | Chụp XQ s ố hóa c ắ t lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 929.000 | | | 41 | 41 | 39 | | Chụp XQ s ố hóa đường dò, các tuy ế n có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 371.000 | Ch ư a bao gồm ống thông, kim chọ c chuyên dụng. | | | IV | IV | | Chụp c ắ t lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ | | | | 42 | 42 | 40 | 04 C1 .2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thu ố c cản quang | 536.000 | | | 43 | 43 | 41 | 04 C1 .2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc c ả n quang | 970.000 | | | 44 | 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 2.266.000 | | | 45 | 45 | 43 | 04 C1 .2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thu ố c cản quang | 1.431.000 | | | 46 | 46 | 44 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 4.136.000 | | | 47 | 47 | 45 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.099.000 | | | 48 | 54 | 52 | 04 C1 .2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.502.000 | | | 49 | 55 | 53 | 04 C1 .2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.796.000 | | | 50 | 56 | 54 | 04 C1 .2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.696.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. | | 51 | 57 | 55 | 04 C1 .2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA | 8.946.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. | | 52 | 58 | 56 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.696.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xo ắ n kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất. | | 53 | 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.546.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim l oại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. | | 54 | 60 | 58 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 8.996.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp; bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. | | 55 | 61 | 59 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn l ưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 1.983.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ố ng thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. | | 56 | 62 | 60 | | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.159.000 | Chưa bao gồm ố ng dẫn lưu. | | 57 | 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | D ẫ n lưu, nong đặt Stent, l ấ y dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.496.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. | | 58 | 64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.679.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | | 59 | 65 | 63 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.179.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | | 60 | 66 | 64 | 04 C1 .2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột s ố ng v à các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và gi à u xương...) | 2.996.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây t ắ c. | | 61 | 67 | 65 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.336.000 | | | 62 | 68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.754.000 | | | 63 | 69 | 67 | | Chụp cộng hư ở ng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.636.000 | | | 64 | 70 | 68 | | Chụp cộng hư ở ng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.136.000 | | | | V | V | | Một số kỹ thuật khác | | | | 65 | 71 | 69 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 79.500 | | | 66 | 72 | 70 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 139.000 | | | 67 | 73 | | 03C5.1 | Telemedicine | 1.500.000 | | | | B | B | | C Á C THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | | | 68 | 74 | 71 | | Bơm r ử a khoang màng ph ổ i | 203 000 | | | 69 | 75 | 72 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 454.000 | | | 70 | 76 | 73 | | Bơm streptokinase vào khoang màng ph ổ i | 1.003.000 | | | 71 | 77 | 74 | 04C2.108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 458.000 | Bao g ồ m cả bóng dùng nhiều lần. | | 72 | 78 | 75 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 30.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | | 73 | 79 | 76 | | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 150.000 | Á p d ụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | | 74 | 80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng ph ổ i | 131.000 | | | 75 | 81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169.000 | | | 76 | 82 | 79 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 136.000 | | | 77 | 83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 198.000 | | | 78 | 84 | 81 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 234 . 000 | | | 79 | 85 | 82 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết v ú dưới siêu âm | 170.000 | Trường hợp dùng bơm kim thông thường đ ể chọc hút. | | 80 | 86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò tủy sống | 100.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. | | 81 | 87 | 84 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 161.000 | | | 82 | 88 | 85 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 214.000 | | | 83 | 89 | 86 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 104.000 | | | 84 | 90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 145 . 000 | | | 85 | 91 | 88 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 719.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | | 86 | 92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuy ế n giáp | 104.000 | | | 87 | 93 | 90 | 04C2 .1 11 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.000 | | | 88 | 94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 523.000 | Bao gồm cả k i m chọc hút tủy dùng nhiều lần. | | 89 | 95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 121.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim ch ọ c hút tủy tính theo thực tế sử dụng. | | 90 | 96 | 94 | 04C2.98 | Dẫ n lưu màng phổi tối thiểu | 583.000 | | | 91 | 97 | 95 | | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658.000 | | | 92 | 98 | 96 | | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi t í nh | 1.179.000 | | | 93 | 99 | 97 | 03 C1 .58 | Đặt catheter động mạch quay | 533.000 | | | 94 | 100 | 98 | 03 C1 .59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.354.000 | | | 95 | 101 | 99 | 03 C1 .57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 640.000 | Chưa bao gồm vi ố ng thông các loại, các cỡ | | 96 | 102 | 100 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.113.000 | | | 97 | 103 | 101 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch b ằ ng catheter 2 nòng | 1.113.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | | 98 | 104 | 102 | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.774.000 | | | 99 | 105 | 101 | 04C2.106 | Đặt nội khí qu ả n | 555.000 | | | 100 | 106 | 103 | | Đặt sonde dạ dày | 85.400 | | | 101 | 107 | 104 | 03 C1 .52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 904.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. | | 102 | 108 | 105 | 03 C1 .32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.107.000 | Chưa bao gồm stent. | | 103 | 110 | 107 | | Điều trị suy tĩnh mạch b ằ ng Laser nội mạch | 1.973.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. | | 104 | 111 | 108 | | Điều trị suy tĩnh mạch b ằ ng năng lượng sóng t ầ n s ố radio | 1.873.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. | | 105 | 112 | 109 | | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn l ư u màng phổi | 183.000 | Chưa bao gồm thuốc, hóa chất. | | 106 | 113 | 110 | 03 C1 .56 | Hấp thụ phân t ử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.308.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch l ọ c. | | 107 | 114 | 111 | | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 183.000 | | | 108 | 115 | 112 | | Hút dịch khớp | 109.000 | | | 109 | 116 | 113 | | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 118 . 000 | | | 110 | 117 | 114 | | Hút đờm | 10.000 | | | 111 | 118 | 115 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 918.000 | Chưa bao gồm son d e niệu quản và dây dẫn Guide wire. | | 112 | 119 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 549.000 | | | 113 | 120 | 117 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 938.000 | | | 114 | 121 | 118 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.173.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | | 115 | 122 | 119 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.597.000 | Chưa bao gồm qu ả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | | 116 | 123 | 120 | 04C2.99 | Mở khí quản | 704.000 | | | 117 | 124 | 121 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây t ê tại chỗ) | 360 . 000 | | | 118 | 125 | 122 | | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn ph ế quản | 63.300 | | | 119 | 126 | 123 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 937 000 | | | 120 | 127 | 124 | | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 4.982 . 000 | | | 121 | 128 | 125 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.760 . 000 | | | 122 | 129 | 126 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 54.200 | | | 123 | 130 | 127 | | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh th iế t | 1.743.000 | | | 124 | 131 | 128 | | Nội soi ph ế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.443.000 | | | 125 | 132 | 129 | | Nội soi phế quản dưới gây mê l ấ y dị vật ph ế quản | 3.243.000 | | | 126 | 133 | 130 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ố ng mềm gây t ê | 738.000 | | | 127 | 134 | 131 | 04C2.116 | Nội soi ph ế quản ống mềm gây t ê có sinh thiết | 1.105.000 | | | 128 | 135 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ố ng mềm gây t ê lấy dị vật | 2.547.000 | | | 129 | 136 | 133 | | Nội soi ph ế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản b ằ ng điện đông cao t ầ n | 2.807.000 | | | 130 | 137 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sin h thiết. | 410.000 | Đã bao gồm chi ph í Test HP | | 131 | 138 | 135 | 04C2.87 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231.000 | | | 132 | 139 | 136 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm c ó sinh thiết | 385.000 | | | 133 | 140 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 287.000 | | | 134 | 141 | 138 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 278.000 | | | 135 | 142 | 139 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ố ng mềm không sinh thiết | 179.000 | | | 136 | 143 | 140 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 2.191.000 | | | 137 | 144 | 141 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật t ụy ngược dòng (ERCP) | 2.663.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ t á n sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao c ắ t, bóng kéo, bóng nong. | | 138 | 145 | 142 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 793.000 | | | 139 | 146 | 143 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 937.000 | | | 140 | 147 | 144 | 03C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 154.000 | | | 141 | 148 | 145 | | Nội soi siêu âm c hẩ n đoán | 1.152.000 | | | 142 | 149 | 146 | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng b ằ ng kim nhỏ | 2.871.000 | | | 143 | 150 | 147 | 03C1.40 | Nội soi ti ế t niệu có gây mê | 824.000 | | | 144 | 151 | 148 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 906.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, | | 145 | 152 | 149 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 621.000 | | | 146 | 153 | 150 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 506.000 | | | 147 | 154 | 151 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 675.000 | | | 148 | 155 | 152 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc l ấ y máu cục | 870.000 | | | 149 | 156 | 153 | | N ố i thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.342.000 | | | 150 | 157 | 154 | | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.357.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | | 151 | 158 | 155 | | N ố i thông động- tĩnh mạch | 1.142.000 | | | 152 | 159 | 156 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 228.000 | | | 153 | 160 | 157 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.239.000 | | | 154 | 161 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 185.000 | Chưa bao gồm hóa chất. | | 155 | 162 | 159 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 106.000 | | | 156 | 163 | 160 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại b ỏ chất độc qua hệ thống kín | 576.000 | | | 157 | 164 | 161 | | Rửa phổi toàn bộ | 7.910.000 | | | 158 | 165 | 162 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 812.000 | | | 159 | 166 | 163 | | Rút máu để điều trị | 216.000 | | | 160 | 167 | 164 | | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 172 . 000 | | | 161 | 168 | 165 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 2.058.000 | Chưa bao gồm ống thông. | | 162 | 169 | 166 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 547.000 | | | 163 | 171 | 168 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 121.000 | | | 164 | 172 | 169 | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 978.000 | | | 165 | 173 | 170 | | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 808.000 | | | 166 | 174 | 171 | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1 . 872.000 | | | 167 | 175 | 172 | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của c ắ t lớp vi tính | 1.672.000 | | | 168 | 176 | 173 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 249.000 | | | 169 | 177 | 174 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.078.000 | | | 170 | 178 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 418 . 000 | | | 171 | 179 | 176 | | Sinh thiết móng | 285.000 | | | 172 | 180 | 177 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuy ế n qua siêu âm đường trực tràng | 589.000 | | | 173 | 181 | 178 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 229.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. | | 174 | 182 | 179 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.359.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. | | 175 | 183 | 180 | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.664.000 | | | 176 | 184 | 181 | 03C1.20 | Sinh thiết vú | 144.000 | | | 177 | 185 | 182 | | Sinh thiết tuyến vú dưới hư ớ ng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.541.000 | | | 178 | 186 | 183 | 03C1.30 | Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng | 626.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 179 | 187 | 184 | 03C 1 .28 | Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 544.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. | | 180 | 188 | 185 | 03C1.22 | Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật | 483.000 | | | 181 | 189 | 186 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 403.000 | | | 182 | 190 | 187 | 03 C1 .67 | Soi phế quản điều trị sặc ph ổ i ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 854.000 | | | 183 | 191 | 188 | 03 C1 .27 | Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 710.000 | | | 184 | 192 | 189 | 03 C1 .26 | Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết | 608.000 | | | 185 | 193 | 190 | 03 C1 .24 | Soi thực quản hoặc dạ dày g ắ p giun | 396.000 | Chưa bao gồm dụng cụ g ắ p giun. | | 186 | 194 | 191 | 03 C1 .29 | Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ | 228.000 | | | 187 | 195 | 192 | 03 C1 .62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 968.000 | | | 188 | 196 | 193 | 03 C1 .61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 477.000 | | | 189 | 197 | 194 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) | 1.478.000 | Chưa bao gồm catheter. | | 190 | 198 | 195 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.515.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân l à 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | | 191 | 199 | 196 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 543.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | | 192 | 200 | 197 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 59.400 | | | 193 | 201 | 198 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 49.500 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú | | 194 | 202 | 199 | | Thay băng cắt lọc vết thương m ạ n tính | 233.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ vết loét bàn chân do đái th á o đường/ vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ vết loét, hoại tử do tỳ đè. | | 195 | 203 | 200 | 04C3.1.143 | Thay băng v ế t thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15 c m | 55.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân n ộ i trú theo hướng dẫn của Bộ Y t ế . | | 196 | 204 | 201 | 04C3.1.144 | Thay băng v ế t thương chiều dài trên 15 c m đến 30 c m | 79.600 | | | 197 | 205 | 201 | | Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế. | | 198 | 206 | 202 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc vết m ổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 109.000 | | | 199 | 207 | 203 | 04C3. 1.1 46 | Thay băng vết thương hoặc vết m ổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 129.000 | | | 200 | 208 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 174.000 | | | 201 | 209 | 205 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 227.000 | | | 202 | 210 | 206 | | Thay canuyn mở khí quản | 241.000 | | | 203 | 211 | 207 | 04C2.72 | Thay r ử a hệ thống dẫn lưu màng phổi | 89.500 | | | 204 | 212 | 208 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 499.000 | | | 205 | 213 | 209 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 533.000 | | | 206 | 214 | 210 | 04C2.65 | Thông đái | 85.400 | | | 207 | 215 | 211 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 78.000 | | | 208 | 216 | 212 | | Tiêm (bắp hoặc d ưới da hoặc tĩnh mạch) | 10.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 209 | 217 | 213 | | Tiêm khớp | 86.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 210 | 218 | 214 | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 126.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 211 | 219 | 215 | | Truyền tĩnh mạch | 20.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | | 212 | 220 | 216 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 172.000 | | | 213 | 221 | 217 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 224.000 | | | 214 | 222 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương ph ầ n mềm tổn thương sâu chi ề u dài < 10 cm | 244.000 | | | 215 | 223 | 219 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 286.000 | | | | C | C | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC H Ồ I CHỨC NĂNG | | | | 216 | 224 | 220 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 43.800 | | | 217 | 225 | 221 | 04C2.DY139 | Bó Farafin | 50.000 | | | 218 | 226 | 222 | | Bó thuốc | 47.700 | | | 219 | 227 | 223 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 14.800 | | | 220 | 228 | 224 | 04C2.DY125 | Châm (các phương pháp châm) | 81.800 | | | 221 | 229 | 225 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 33.700 | | | 222 | 230 | 226 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 53.200 | | | 223 | 231 | 227 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 174.000 | | | 224 | 232 | 228 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.000 | | | 225 | 233 | 229 | | Đặt thuốc y học cổ truyền | 43.200 | | | 226 | 234 | 230 | 04C2.DY126 | Điện châm | 75.800 | | | 227 | 235 | 231 | 04C2.DY130 | Điện phân | 44.000 | | | 228 | 236 | 232 | 04C2.DY138 | Điện từ trường | 37.000 | | | 229 | 237 | 233 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 28.000 | | | 230 | 238 | 234 | 04C2.DY134 | Điện xung | 40.000 | | | 231 | 239 | 235 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 31.800 | | | 232 | 240 | 236 | 03C1DY . 1 | Giao thoa | 28.000 | | | 233 | 241 | 237 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 41.100 | | | 234 | 242 | 238 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 50.500 | | | 235 | 243 | 239 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 328.000 | | | 236 | 244 | 240 | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197.000 | | | 237 | 245 | 241 | | Kỹ thuật tập luyye65n với dụng cụ chỉnh hình | 44.400 | | | 238 | 246 | 242 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 140.000 | | | 239 | 247 | 243 | 04C2.DY132 | Laser châm | 78.500 | Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm) | | 240 | 248 | 244 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 33.000 | | | 241 | 249 | 245 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 51.700 | | | 242 | 250 | 246 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân b ằ ng phương pháp y học c ổ truyền | 100.000 | | | 243 | 251 | 247 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học c ổ truyền | 100.000 | | | 244 | 252 | 248 | | Nắn, bó gẫy xương cánh tay b ằ ng phương pháp y học c ổ truyền | 100.000 | | | 245 | 253 | 249 | | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 47.300 | | | 246 | 254 | 250 | | Phong bế thần kinh b ằ ng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.009.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 247 | 255 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 28.000 | | | 248 | 256 | 252 | | Sắc thuốc th a ng(1 th á ng) | 12.000 | Đã bao gồm chi phí đ ó ng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. | | 249 | 257 | 253 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 44.400 | | | 250 | 258 | 254 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 40.700 | | | 251 | 259 | 255 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 58.000 | | | 252 | 260 | 256 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 41.500 | | | 253 | 261 | 257 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 24.300 | | | 254 | 262 | 258 | 03C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 38.000 | | | 255 | 263 | 259 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 20.000 | | | 256 | 264 | 260 | | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, k ý hiệu, hình ảnh...) | 52.400 | | | 257 | 265 | 261 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 9.800 | | | 258 | 266 | 262 | | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 296.000 | | | 259 | 267 | 263 | | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 152.000 | | | 260 | 268 | 264 | | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 122.000 | | | 261 | 269 | 265 | | Tập sửa lỗi phát âm | 98.800 | | | 262 | 270 | 266 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 44.500 | | | 263 | 271 | 267 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 44.500 | | | 264 | 272 | 268 | | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 27.300 | | | 265 | 273 | 269 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 9.800 | | | 266 | 274 | 270 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 9.800 | | | 267 | 275 | 271 | 04C2.DY127 | Thủy châm | 61.800 | Chưa bao gồm thuốc. | | 268 | 276 | 272 | 03C1DY.14 | Thủy trị liệu | 84.300 | | | 269 | 277 | 273 | | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.707.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 270 | 278 | 274 | | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ | 1.116.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 271 | 279 | 275 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 38.000 | | | 272 | 280 | 276 | 03C1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 29.000 | | | 273 | 281 | 277 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 29.000 | | | 274 | 282 | 278 | 03C1DY . 18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 29.000 | | | 275 | 283 | 279 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 29.000 | | | 276 | 284 | 280 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 61.300 | | | 277 | 285 | 281 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 24.300 | | | 278 | 286 | 282 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ b ằ ng tay | 59.500 | | | 279 | 287 | 283 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 87.000 | | | 280 | 288 | 284 | | Xông hơi thuốc | 40.000 | | | 281 | 289 | 285 | | Xông khói thu ố c | 35.000 | | | 282 | 290 | 286 | | Xông thuốc b ằ ng máy | 40.000 | | | | | | | Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục h ồ i chức năng còn lại khác | | | | 283 | 291 | 287 | | Thủ thuật loại I | 121.000 | | | 284 | 292 | 288 | | Thủ thuật loại II | 64.700 | | | 285 | 293 | 289 | | Thủ thuật loại III | 38.300 | | | | D | D | | PH Ẫ U THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | | | | 1 | 1 | | H Ồ I SỨC C Ấ P CỨU VÀ CH Ố NG Đ ỘC | | | | 286 | 294 | 290 | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.022.000 | Ch ư a bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | | 287 | 295 | 291 | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.429.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | | 288 | 296 | 292 | | Theo dõi, chạy tim ph ổ i nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.173.000 | | | 289 | 297 | 293 | | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2 . 343.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 290 | 298 | 294 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.062.000 | | | 291 | 299 | 295 | | Phẫu thuật loại I | 2.061.000 | | | 292 | 300 | 296 | | Phẫu thuật loại II | 1.223.000 | | | 293 | 301 | 297 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.149.000 | | | 294 | 302 | 298 | | Thủ thuật loại I | 713.000 | | | 295 | 303 | 299 | | Thủ thuật loại II | 430.000 | | | 296 | 304 | 300 | | Thủ thuật loại III | 295.000 | | | 297 | 305 | 301 | D Ư -MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.336.000 | | | 298 | 306 | 302 | D Ư -MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 848.000 | | | | II | II | | NỘI KHOA | | | | 299 | 312 | 308 | DƯ-MDLS | Test hồi phục ph ế quản | 165.000 | | | 300 | 313 | 309 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 647.000 | | | 301 | 314 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 863.000 | | | 302 | 315 | 311 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 817.000 | | | 303 | 316 | 312 | DƯ-MDLS | Test l ấ y da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 330.000 | | | 304 | 317 | 313 | DƯ-MDLS | Test l ấ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 370.000 | | | 305 | 318 | 314 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu v ớ i thuốc hoặc vacxin hoặc huyết tha nh | 468.000 | | | 306 | 319 | 315 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 382.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 307 | 320 | 316 | | Phẫu thuật loại I | 1.509.000 | | | 308 | 321 | 317 | | Phẫu thuật loại II | 1.047.000 | | | 309 | 322 | 318 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 791.000 | | | 310 | 323 | 319 | | Thủ thuật loại I | 541.000 | | | 311 | 324 | 320 | | Thủ thuật loại II | 301.000 | | | 312 | 325 | 321 | | Thủ thuật loại III | 154.000 | | | | III | III | | DA LI Ễ U | | | | 313 | 326 | 322 | | Chụp và phân tích da bằng máy | 198.000 | | | 314 | 327 | 323 | | Đ ắ p mặt nạ điều trị một số bệnh da | 181.000 | | | 315 | 328 | 324 | | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 314.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 316 | 329 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc v à tái tạo collagen | 233.000 | Giá tí nh cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 317 | 330 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 295.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 318 | 331 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 510.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và ki m dẫn thuốc. | | 319 | 332 | 325 | | Điều trị các bệnh lý của da b ằ ng PUVA hoặc U BV toàn thân | 214.000 | | | 320 | 333 | 326 | | Điều trị hạt cơm b ằ ng Plasma | 332.000 | Giá tí nh cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 321 | 334 | 327 | | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional | 1.144.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 322 | 335 | 328 | | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 427.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 323 | 336 | 329 | | Điều tr ị một số bệnh da bằng Laser C O2 , Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 307.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 324 | 337 | 330 | | Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser mầu | 967.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 325 | 338 | 331 | | Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser YAG, Laser Ruby | 1.061.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 326 | 339 | 332 | | Điều tr ị một số bệnh da b ằ ng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 187.000 | | | 327 | 340 | 333 | | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thu ố c | 259.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 328 | 341 | 334 | | Điều trị sùi mào gà b ằ ng Laser C O2 , cắt bỏ thương tổn | 600.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 329 | 342 | 335 | | Điều tri u mạch máu b ằ ng IPL (Intense Pulsed Light) | 662.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 330 | 343 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.634.000 | | | 331 | 344 | 336 | | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 700.000 | | | 332 | 345 | 337 | | Phẫu thuật chuyển gân điều trị h ở mi | 960.000 | | | 333 | 346 | 338 | | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 960.000 | | | 334 | 347 | 339 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 515.000 | | | 335 | 348 | 340 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 505.000 | | | 336 | 349 | 341 | | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 485.000 | | | 337 | 350 | 342 | | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 200.000 | | | 338 | 351 | 343 | | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 180.000 | | | 339 | 352 | 344 | | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.167.000 | | | 340 | 353 | 345 | | Phẫu thuật Mohs điều trị un g thư da | 3.044.000 | | | 341 | 354 | | | Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 700.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 di ện tích điều trị. | | 342 | 355 | | | Xoá nếp nhăn b ằ ng Laser Fractional, Intrace l l | 960.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 343 | 356 | | | Trẻ h óa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 960.000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 344 | 357 | | | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 515.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 345 | 358 | | | Điều trị bệnh da b ằ ng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.200.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | | 346 | 359 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 485.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | | 347 | 360 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 200.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 348 | 361 | | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đ è n LED | 180.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 349 | 362 | 346 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.061.000 | | | 350 | 363 | 347 | | Phẫu thuật loại I | 1.713.000 | | | 351 | 364 | 348 | | Phẫu thuật loại II | 1.000.000 | | | 352 | 365 | 349 | | Phẫu thuật loại III | 754.000 | | | 353 | 366 | 350 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 716.000 | | | 354 | 367 | 351 | | Thủ thuật loại I | 365.000 | | | 355 | 368 | 352 | | Th ủ thuật l oại II | 235.000 | | | 356 | 369 | 353 | | Thủ thuật loại III | 142.000 | | | | IV | IV | | NỘI TI Ế T | | | | 357 | 370 | 354 | 03C2.1.5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 218.600 | | | 358 | 371 | 355 | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 245.400 | | | 359 | 372 | 356 | | Phẫu thuật loại 1 mổ m ở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.402.000 | | | 360 | 373 | 357 | | Phẫu thuật loại 1 m ổ mở tuy ế n nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.008.000 | | | 361 | 374 | 358 | | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội ti ế t c ó dùng dao siêu âm | 5.614.000 | | | 362 | 375 | 359 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết c ó dùng d ao siêu âm | 4.359.000 | | | 363 | 376 | 360 | | Ph ẫ u thuật loại 2 m ổ mở tuy ế n nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.236.000 | | | 364 | 377 | 361 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết c ó dùng dao siêu âm | 4.208.000 | | | 365 | 378 | 362 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.699.000 | | | 366 | 379 | 363 | | Phẫu thuật loại đặc biệt m ổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.269.000 | | | 367 | 380 | 364 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở c ó dùng dao siêu âm | 7.545.000 | | | 368 | 381 | 365 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.436.000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 369 | 382 | 366 | | Thủ thuật loại I | 575.000 | | | 370 | 383 | 367 | | Thủ thuật loại II | 369.000 | | | 371 | 384 | 368 | | Thủ thuật loại III | 204.000 | | | | V | V | | NGOẠI KHOA | | | | | | | | Ngoại Th ầ n kinh | | | | 372 | 385 | 369 | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.310.000 | | | 373 | 386 | 370 | | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng c ứ ng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 4.846.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu. | | 374 | 387 | 371 | | Phẫu thuật u hố mắt | 5.297.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 375 | 388 | 372 | | Phẫu thuật áp xe não | 6.514.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín. | | 376 | 389 | 373 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 3.981.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | | 377 | 390 | 374 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 4.847.000 | | | 378 | 391 | 375 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.220.000 | | | 379 | 392 | 376 | | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.431.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn l ưu . | | 380 | 393 | 377 | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.132.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu. | | 381 | 394 | 378 | | Phẫu thuật vi phẫu l ấ y u tủy | 6.852.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 382 | 395 | 379 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.118.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. | | 383 | 396 | 380 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.277.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu c ầ m máu sinh học, màng não nhân tạo. | | 384 | 397 | 381 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.277.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não th ấ t, vật liệu cầm máu. | | 385 | 398 | 382 | | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến y ê n | 6.752.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 386 | 399 | 383 | | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.107.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 387 | 400 | 384 | | Phẫu thuật gh é p khuy ế t sọ | 4.351.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệ u thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, l ư ới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm m á u sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ. | | 388 | 401 | 385 | | Phẫu thuật u xương sọ | 4.787.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu c ầ m máu sinh học, màng não nhân tạo. | | 389 | 402 | 386 | | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.151.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo. | | 390 | 403 | 387 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.459.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. | | 391 | 404 | 388 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 6.728.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 392 | 405 | 389 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.118.000 | | | 393 | 406 | 390 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.771.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường | | | | | | Ngoại Lồng ngực - mạch máu | | | | 394 | 407 | 391 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.524.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | | 395 | 408 | 392 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 17.542.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành. | | 396 | 409 | 393 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.042.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng tron g phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng. | | 397 | 410 | 394 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 13.931.000 | | | 398 | 411 | 395 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.550.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 399 | 412 | 396 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.431.000 | | | 400 | 413 | 397 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 13.931.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch | | 401 | 414 | 398 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng đ ể lọc màng bụng | 7.055.000 | | | 402 | 415 | 399 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 7.227.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. | | 403 | 416 | 400 | | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.162.000 | | | 404 | 417 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.277.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dừng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 405 | 418 | 402 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.134.000 | Chưa bao gồm bộ tim ph ổ i nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạc h máu nhân tạo, keo sinh học dùng tr o ng phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng. | | 406 | 422 | 406 | 03C2.1.2 6 | Ph ẫ u thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.004.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo v à dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật ph ình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn. | | 407 | 423 | 407 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 2.896.000 | | | 408 | 424 | 408 | | Phẫu thuật cắt phổi | 8.265.000 | Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler). | | 409 | 425 | 409 | | Phẫu thuật cắt u trung thất | 9.918.000 | | | 410 | 426 | 410 | | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.689.000 | | | 411 | 427 | 411 | | Phẫu thuật điều tr ị bệnh lý lồng ngực khác | 6.404.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | | 412 | 428 | 412 | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.589.000 | | | 413 | 429 | 413 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 7.895.000 | | | 414 | 430 | 414 | | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.567.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | | | | | | Ngoại Tiết niệu | | | | 415 | 432 | 416 | | Phẫu thuật cắt thận | 4.044.000 | | | 416 | 433 | 417 | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 5 . 835 . 000 | | | 417 | 434 | 418 | | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.839.000 | | | 418 | 435 | 419 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.130.000 | | | 419 | 436 | 420 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.000.000 | | | 420 | 437 | 421 | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.910.000 | | | 421 | 438 | 422 | | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 4.997.000 | | | 422 | 439 | 423 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 2.950.000 | | | 423 | 440 | 424 | | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.073.000 | | | 424 | 441 | 425 | | Phẫu thuật c ắ t u bàng quang | 5.152.000 | | | 425 | 442 | 426 | | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.379.000 | | | 426 | 443 | 427 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.569.000 | | | 427 | 444 | 428 | | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.379.000 | | | 428 | 445 | 429 | | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.227.000 | | | 429 | 446 | 430 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ t i ền liệt tuyến b ằ ng laser | 2.566.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. | | 430 | 447 | 431 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.566.000 | | | 431 | 448 | 432 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuy ế n | 4.715.000 | | | 432 | 449 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.809.000 | | | 433 | 450 | 434 | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc ch ấ n thương niệu đạo khác | 3.963.000 | | | 434 | 451 | 435 | | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.254.000 | | | 435 | 452 | 436 | | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.684.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. | | 436 | 453 | 437 | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.049.000 | | | 437 | 454 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.434.000 | | | 438 | 455 | 439 | 03C2. 1.12 | Tán sỏi ngoài cơ th ể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.362.000 | | | 439 | 456 | 440 | 03C2. 1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.253.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | | | | | | Tiêu hóa | | | | 440 | 457 | 441 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.209.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu m á y, dao siêu âm, Stent. | | 441 | 458 | 442 | | Phẫu thuật cắt thực quản | 6.907.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 442 | 459 | 443 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.611.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và, ghim khâu máy. | | 443 | 460 | 444 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 4.936.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 444 | 461 | 445 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.727.000 | | | 445 | 462 | 446 | | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.172.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, m á y cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 446 | 463 | 447 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.727.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. | | 447 | 464 | 448 | | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.681.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. | | 448 | 465 | 449 | | Phẫu thuật cắt dạ dày | 6.890.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. | | 449 | 466 | 450 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 4.887.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 450 | 467 | 451 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 4.037.000 | | | 451 | 468 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ d à y | 3.072.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 452 | 469 | 453 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.789.000 | Chưa bao gồm m á y cắt nối tự động và g him khâu máy cắt nối. | | 453 | 470 | 454 | | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.282.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 454 | 471 | 455 | | Phẫu thuật cắt dây ch ằ ng gỡ dính ruột | 2.416.000 | | | 455 | 472 | 456 | | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.105.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 456 | 473 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi c ắ t nối ruột | 4.072.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. | | 457 | 474 | 458 | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.441.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu m á y cắt nối. | | 458 | 475 | 459 | | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.460.000 | | | 459 | 476 | 460 | | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.651.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 460 | 477 | 461 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.379.000 | | | 461 | 478 | 462 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tr à ng | 4.088.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. | | 462 | 479 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.130.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động v à ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp k hóa mạch máu. | | 463 | 480 | 464 | | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn l ưu ngoài | 2.563.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy cắt n ối | | 464 | 481 | 465 | | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.414.000 | | | 465 | 482 | 466 | | Phẫu thuật c ắ t gan | 7.757.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan si ê u âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 466 | 483 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.255.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 467 | 484 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.335.000 | Chưa bao gồm đầu dao c ắ t gan siêu âm, k e o sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 468 | 485 | 469 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4 . 511.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao c ắ t hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | | 469 | 486 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.130.000 | Chưa bao gồm đầu dao c ắ t gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 470 | 487 | 471 | | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.038.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | | 471 | 488 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.335.000 | | | 472 | 489 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi c ắ t túi mật | 2.958.000 | | | 473 | 490 | 474 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.311.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 474 | 491 | 475 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.498.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 475 | 492 | 476 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.630.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 476 | 493 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.227.000 | | | 477 | 494 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.130.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 478 | 495 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 3.919.000 | Chưa bao gồm đ ầ u tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 479 | 496 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.268.000 | Chưa bao gồm stent. | | 480 | 497 | 481 | | Phẫu thuật n ố i mật ruột | 4.211.000 | | | 481 | 498 | 482 | | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.424.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy c ắ t nối, khóa kẹp mạch máu, d ao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. | | 482 | 499 | 483 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy c ắ t nối | 9.840.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu m á y, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 483 | 500 | 484 | | Phẫu thuật cắt lách | 4.284.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 484 | 501 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.187.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao si ê u âm, kẹp khóa mạch máu. | | 485 | 502 | 486 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.297.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 486 | 503 | 487 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.430.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. | | 487 | 504 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.629.000 | Chưa bao gồm d ao siêu âm. | | 488 | 505 | 489 | | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.482.000 | Chưa bao gồm kh óa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 489 | 506 | 490 | 03C2. 1. 68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.525.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 490 | 507 | 491 | | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc m ở thông dạ dày hoặc mở thông hồng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.447.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 491 | 508 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.157.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa k ẹ p mạch máu, vật liệu cầm máu. | | 492 | 509 | 493 | | Phẫu thuật dẫn l ưu áp xe trong ổ bụng | 2.709.000 | | | 493 | 510 | 494 | | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.461.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạ ch máu, vật liệu cầm máu. | | 494 | 511 | 495 | 03C2.1.6 6 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.153.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu trong m á y. | | 495 | 512 | 496 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.391.000 | Chưa bao gồm dao c ắ t, thuốc cản quang, catheter. | | 496 | 513 | 497 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.891.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp c ầ m máu. | | 497 | 514 | 498 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.010.000 | | | 498 | 515 | 499 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.789.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | | 499 | 516 | 500 | 03C2.1.48 | L ấ y dị vật ố ng tiêu hoá qua nội soi | 1.678.000 | | | 500 | 517 | 501 | 03C2.1.52 | Lây sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.332.000 | | | 501 | 5 1 8 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.679.000 | | | 502 | 519 | 503 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.210.000 | Chưa bao gồm bóng nong. | | 503 | 520 | 504 | 04C3.1.158 | C ắ t phymosis | 224.000 | | | 504 | 521 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 173.000 | | | 505 | 522 | 506 | 04C3. 1.1 57 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 124.000 | | | 506 | 523 | 507 | 04C3.1.159 | Thắt các búi tr ĩ hậu môn | 264.000 | | | | | | | Xương, cột sống, hàm mặt | | | | 507 | 524 | 508 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 46.500 | | | 508 | 525 | 509 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 688.000 | | | 509 | 526 | 510 | 04C3.1.180 | N ắ n có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 503.000 | | | 510 | 527 | 511 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 635.000 | | | 511 | 528 | 512 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 265.000 | | | 512 | 529 | 513 | 04C3.1.1 6 5 | Nan trật khớp khuỷu chân hoặc kh ớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 250.000 | | | 513 | 530 | 514 | 04C3.1.164 | Nắn trật khóp khuỷu chân hoặc khớp c ổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 150.000 | | | 514 | 531 | 515 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc kh ớ p xương đòn hoặc kh ớ p hàm (bột liền) | 386.000 | | | 515 | 532 | 516 | 04C3.1.160 | N ắ n trật kh ớp khuỷu tay hoặc kh ớ p xương đòn hoặc kh ớ p hàm (bột tự cán) | 208.000 | | | 516 | 533 | 517 | 04C3.1.163 | N ắ n trật kh ớ p vai (bột liền) | 310.000 | | | 517 | 534 | 518 | 04C3.1.162 | N ắ n trật kh ớ p vai (bột tự cán) | 155.000 | | | 518 | 535 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 225.000 | | | 519 | 536 | 520 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 150.000 | | | 520 | 537 | 521 | 04C3.1.175 | N ắ n, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 320.000 | | | 521 | 538 | 522 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 200.000 | | | 522 | 539 | 523 | 04C3.1.179 | N ắ n, bó bột trật kh ớ p háng bẩm sinh (bột liền) | 701.000 | | | 523 | 540 | 524 | 04C3.1.178 | N ắ n, bó bột trật khớp h áng bẩm sinh (bột tự cán) | 306.000 | | | 524 | 541 | 525 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 320.000 | | | 525 | 542 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 236.000 | | | 526 | 543 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 320.000 | | | 527 | 544 | 528 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 236.000 | | | 528 | 545 | 529 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 611.000 | | | 529 | 546 | 530 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột s ố ng (bột tự cán) | 331.000 | | | 530 | 547 | 531 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 115.000 | | | 531 | 548 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gẫy xương gót | 135.000 | | | 532 | 549 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 135.000 | | | 533 | 550 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.640.000 | | | 534 | 551 | 535 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.767.000 | | | 535 | 552 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.703.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 536 | 553 | 537 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật ch ỉ nh bàn chân khèo | 2 . 597.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định. | | 537 | 554 | 538 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.767.000 | | | 538 | 555 | 539 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.039.000 | Chưa bao gồm phương ti ệ n cố đ ị nh. | | 539 | 556 | 540 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3 . 033.000 | | | 540 | 557 | 541 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc c ổ chân | 3.109.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đ ầ u đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. | | 541 | 558 | 542 | 03C2.1.105 | Ph ẫ u thuật nội soi tái tạo dây ch ằ ng | 4.101.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lư ỡ i bào, gân sinh học, gân đồng loại. | | 542 | 559 | 543 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.109.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | | 543 | 560 | 544 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.481.000 | Chưa bao g ồ m khớp nhân tạo. | | 544 | 561 | 545 | 03C2.1.99 | Ph ẫ u thuật thay khớp háng bán ph ầ n | 3.609.000 | Chưa bao gồm kh ớ p nhân tạo. | | 545 | 562 | 546 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 4.981.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 546 | 563 | 547 | 03C2 . 1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 4.981.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 547 | 564 | 548 | | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim c ố định | 3.850.000 | Chưa bao gồm kim cố định. | | 548 | 565 | 549 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.508.000 | Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít. | | 549 | 566 | 550 | | Phẫu thuật điều tr ị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.429.000 | Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít. | | 550 | 567 | 551 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.657.000 | | | 551 | 572 | 556 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.609.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít. | | 552 | 573 | 557 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn h ì nh tăng sáng | 4.981.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít. | | 553 | 574 | 558 | | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.611.000 | | | 554 | 575 | 559 | | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) | 2.828.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | | 555 | 576 | 560 | 03C2. 1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.101.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại | | 556 | 578 | 562 | 03C2. 1.1 14 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình v ạ t da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 3.536.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 557 | 579 | 563 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.681.000 | | | 558 | 580 | 564 | | Phẫu thuật cố định cột sống b ằ ng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius | 6.852.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius. | | 559 | 581 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều tr ị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.478.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột s ố ng, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | | 560 | 582 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.039.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay th ế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ố c, khóa. | | 561 | 583 | 567 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột s ố ng th ắ t lưng | 5.140.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột s ố ng, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.. | | 562 | 584 | 568 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.181.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan. | | 563 | 585 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đ ố t sống | 5.360.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay th ế xương, ố c, khóa. | | 564 | 586 | 570 | | Phẫu thuật thoát vị đ ĩa đệm cột sống thắt lưng | 4.837.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo | | 565 | 587 | 571 | | Phẫu thuật c ắ t lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.752.000 | | | 566 | 588 | 572 | | Phẫu thuật n ố i dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.801.000 | | | 567 | 589 | 573 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo h ì nh b ằ ng các vạt da có cuống mạch liền | 3.167.000 | | | 568 | 590 | 574 | | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm 2 | 4.040.000 | | | 569 | 591 | 575 | | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm 2 | 2.689 . 000 | | | 570 | 592 | 576 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu | 2.531.000 | | | 571 | 593 | 577 | | Phẫu thuật v ế t thương phần mềm phức tạp | 4.381.000 | | | 572 | 594 | 578 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.675.000 | | | 573 | 595 | 579 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.157.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuy ên khoa ngoại | | | | 574 | 597 | 581 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4 . 335.000 | | | 575 | 598 | 582 | | Phẫu thuật loại I | 2.619.000 | | | 576 | 599 | 583 | | Phẫu thuật loại II | 1.793.000 | | | 577 | 600 | 584 | | Phẫu thuật loại III | 1.136 . 000 | | | 578 | 601 | 585 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 932.000 | | | 579 | 602 | 586 | | Thủ thuật loại I | 513.000 | | | 580 | 603 | 587 | | Th ủ thuật loại II | 345.000 | | | 581 | 604 | 588 | | Thủ thuật loại III | 168.000 | | | | VI | VI | | PHỤ S Ả N | | | | 582 | 605 | 589 | | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.237.000 | | | 583 | 606 | 590 | | Bóc nhân ung thư nguyên bà o nuôi di căn âm đạo | 2.586.000 | | | 584 | 607 | 591 | | Bóc nhân xơ vú | 947 . 000 | | | 585 | 608 | | | Bơm tinh trùng vào bu ồ ng tử cung (I U I) | 1.000.000 | | | 586 | 609 | 592 | | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.554.000 | | | 587 | 610 | 593 | | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.677 . 000 | | | 588 | 611 | 594 | | Cắt chỉ khâu vòng cổ t ử cung | 109.000 | | | 589 | 612 | 595 | | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 3.937.000 | | | 590 | 613 | 596 | | Cắt c ổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt t ử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.378.000 | | | 591 | 614 | 597 | | Cắt u thành âm đạo | 1.960.000 | | | 592 | 615 | 598 | | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, d ính, c ắ m sâu trong ti ể u khung | 5.830.000 | | | 593 | 616 | 599 | | Cắt vú theo phươn g pháp Pate y , cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4.522.000 | | | 594 | 617 | | | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 200.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai | | 595 | 618 | 600 | | Chích á p xe tầng sinh môn | 781.000 | | | 596 | 619 | 601 | | Chích áp xe tuy ế n Bartholin | 783.000 | | | 597 | 620 | 602 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 206.000 | | | 598 | 621 | 603 | | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753.000 | | | 599 | 622 | 604 | | Chọc dẫn lưu dịch c ổ chướng trong ung thư buồng tr ứ ng | 805.000 | | | 600 | 623 | 605 | | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 389.000 | | | 601 | 624 | 606 | | Chọc dò túi cùng Douglas | 267.000 | | | 602 | 625 | 607 | | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.155.000 | | | 603 | 626 | 608 | | Chọc ối | 681.000 | | | 604 | 627 | | | Chọc hút noãn | 7.042.000 | | | 605 | 628 | | | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn l ấ y tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.527.000 | | | 606 | 629 | | | Chuy ể n phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.850.000 | Chưa bao gồm catherter chuyển phôi | | 607 | 630 | 609 | | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 798.000 | | | 608 | 631 | 610 | | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5.873.000 | | | 609 | 632 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 210.000 | | | 610 | 633 | | | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 60.000 | | | 611 | 634 | 611 | 04C3.2.191 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 146.000 | | | 612 | 635 | 612 | | Điều trị viêm dính tiểu khung b ằ ng hồng ngoại, sóng ng ắ n | 257.000 | | | 613 | 636 | 613 | 04C3.2.186 | Đỡ đ ẻ ngôi ngược | 927.000 | | | 614 | 637 | 614 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ng ô i chỏm | 675.000 | | | 615 | 638 | 615 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.114.000 | | | 616 | 639 | | 03C2.2.42 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung b ằ ng monitoring | 70.000 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đ ẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. | | 617 | 640 | 616 | | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết ni ệ u - sinh dục | 3.941.000 | | | 618 | 641 | 617 | 04C3.2. 1 88 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 877 . 000 | | | 619 | 642 | 618 | | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây t ê ngoài màng cứng | 636.000 | | | 620 | 643 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thi ể u thai) | 2.065.000 | | | 621 | 644 | 619 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 191.000 | | | 622 | 645 | 620 | | Hút thai dưới siêu âm | 430 000 | | | 623 | 646 | 621 | | Hủy thai: cắt thai nhi trong ng ô i ngang | 2.658.000 | | | 624 | 647 | 622 | | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.363.000 | | | 625 | 648 | 623 | | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.525 000 | | | 626 | 649 | 624 | | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1 810.000 | | | 627 | 650 | 625 | | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.673.000 | | | 628 | 651 | 626 | | Khâu vòng cổ tử cung | 536 . 000 | | | 629 | 652 | 627 | | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.638.000 | | | 630 | 653 | 628 | | Làm lại vết m ổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khu ẩ n...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.524.000 | | | 631 | 654 | 629 | | Làm th uố c vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82.100 | | | 632 | 655 | 630 | | Lấy dị vật âm đạo | 541.000 | | | 633 | 656 | 631 | | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.728.000 | | | 634 | 657 | 632 | | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.147 000 | | | 635 | 658 | | | Lọc rửa tinh trùng | 925.000 | | | 636 | 659 | 633 | | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo t ồ n tử cung | 3.282.000 | | | 637 | 660 | 634 | | Nạo hút thai trứng | 716.000 | | | 638 | 661 | 635 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 331.000 | | | 639 | 662 | 636 | | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.285.000 | | | 640 | 663 | 637 | | Nội soi buồng tử cung ch ẩ n đo á n | 2.746.000 | | | 641 | 664 | 638 | | Nội xoay thai | 1.380.000 | | | 642 | 665 | 639 | | Nong buồng t ử cung đặt dụng cụ chống dính | 562.000 | | | 643 | 666 | 640 | | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 268.000 | | | 644 | 667 | 641 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 161.000 | | | 645 | 668 | 642 | | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần th ứ 18 | 1.108.000 | | | 646 | 669 | 643 | | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 283.000 | | | 647 | 670 | 644 | | Phá thai đến hết 7 tuần b ằ ng phương pháp hút chân không | 358.000 | | | 648 | 671 | 645 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần b ằ ng thuốc | 177.000 | | | 649 | 672 | 646 | | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.003.000 | | | 650 | 673 | 647 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 519.000 | | | 651 | 674 | 648 | | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần b ằ ng phương pháp hút chân không | 383.000 | | | 652 | 675 | 649 | | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.692.000 | | | 653 | 676 | 650 | | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.568.000 | | | 654 | 677 | 651 | | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.510.000 | | | 655 | 678 | 652 | | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.480.000 | | | 656 | 679 | 653 | | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.753.000 | | | 657 | 680 | 654 | | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.491.000 | | | 658 | 681 | 655 | | Phẫu thuật c ắ t po li p cổ tử cung | 1.868.000 | | | 659 | 682 | 656 | | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.620.000 | | | 660 | 683 | 657 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.564.000 | | | 661 | 684 | 658 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.724.000 | | | 662 | 685 | 659 | | Ph ẫ u thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong ti ể u khung, v ỡ tử cung phức tạp | 9.188.000 | | | 663 | 686 | 660 | | Phẫu thuật c ắ t tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật s ả n khoa | 7.115.000 | | | 664 | 687 | 661 | | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 ph ầ n phụ + mạc nối lớn | 5.848.000 | | | 665 | 688 | 662 | | Phẫu thuật c ắ t vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.551.000 | | | 666 | 689 | 663 | | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.538.000 | | | 667 | 690 | 664 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.594.000 | | | 668 | 691 | 665 | | Phẫu thuật ch ử a ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.553.000 | | | 669 | 692 | 666 | | Phẫu thuật Crossen | 3.840.000 | | | 670 | 693 | 667 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 12.353.000 | | | 671 | 694 | 668 | | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.213 . 000 | | | 672 | 695 | 669 | | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.735.000 | | | 673 | 696 | 670 | | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.056.000 | | | 674 | 697 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.223.000 | | | 675 | 698 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật l ấ y thai lần thứ 2 trở lên | 2.773.000 | | | 676 | 699 | 673 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.694.000 | | | 677 | 700 | 674 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3.881.000 | | | 678 | 701 | 675 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.135.000 | | | 679 | 702 | 676 | | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.637.000 | | | 680 | 703 | 677 | | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.674.000 | | | 681 | 704 | 678 | | Phẫu thuật Manchester | 3.509.000 | | | 682 | 705 | 679 | | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ t ử cung | 3.246 . 000 | | | 683 | 706 | 680 | | Phẫu thuật mở bụng cắt góc t ử cung | 3.335.000 | | | 684 | 707 | 681 | | Phẫu thuật mở bụng c ắ t tử cung | 3.704.000 | | | 685 | 708 | 682 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5.864.000 | | | 686 | 709 | 683 | | Phẫu thuật mở bụng c ắ t u buồng trứng hoặc c ắ t phần phụ | 2.835.000 | | | 687 | 710 | 684 | | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi tr ứ ng | 4.578.000 | | | 688 | 711 | 685 | | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh l ý phụ khoa | 2.673.000 | | | 689 | 712 | 686 | | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi tr ứn g | 4.117.000 | | | 690 | 713 | 687 | | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 5.944.000 | | | 691 | 714 | 688 | | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; c ắ t vách ngăn; l ấ y dị vật | 5.386.000 | | | 692 | 715 | 689 | | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 4.899.000 | | | 693 | 716 | 690 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5.742.000 | | | 694 | 717 | 691 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.641.000 | | | 695 | 718 | 692 | | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm c ắ t tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 7.781.000 | | | 696 | 719 | 693 | | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 5.851.000 | | | 697 | 720 | 694 | | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 4.917.000 | | | 698 | 721 | 695 | | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.352.000 | | | 699 | 722 | 696 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 4.833.000 | | | 700 | 723 | 697 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.791.000 | | | 701 | 724 | 698 | | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 8.981.000 | | | 702 | 725 | 699 | | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.370.000 | | | 703 | 726 | 700 | | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.568.000 | | | 704 | 727 | 701 | | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.361.000 | | | 705 | 728 | 702 | | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ m ủ vòi trứng | 6.294.000 | | | 706 | 729 | 703 | | Phẫu thuật Second Look trong un g thư buồng tr ứ ng | 3.937.000 | | | 707 | 730 | 704 | | Phẫu thuật tạo h ì nh âm đ ạo (nội soi kết hợp đ ường dưới) | 5.711.000 | | | 708 | 731 | 705 | | Phẫu thuật tạo hình âm đ ạo do dị dạng ( đ ường dưới) | 3.362.000 | | | 709 | 732 | 706 | | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.395.000 | | | 710 | 733 | 707 | | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.757.000 | | | 711 | 734 | 708 | | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.241.000 | | | 712 | 735 | 709 | | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh d ục | 3.949.000 | | | 713 | 736 | 710 | | Phẫu thuật treo t ử cung | 2.750.000 | | | 714 | 737 | 711 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt t ử cung tận gốc + vét hạch) | 5.910.000 | | | 715 | 738 | 712 | | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 369.000 | | | 716 | 739 | 713 | | Sinh thiết gai rau | 1.136.000 | | | 717 | 740 | 714 | | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.143.000 | | | 718 | 741 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.420.000 | | | 719 | 742 | | | Rã đông tinh trùng | 190.000 | | | 720 | 743 | | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm t ổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.796.000 | | | 721 | 744 | 715 | 04C3.2. 1 89 | Soi cổ tử cung | 58.900 | | | 722 | 745 | 716 | 04C3.2.190 | Soi ối | 45.900 | | | 723 | 746 | 717 | | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.078.000 | | | 724 | 747 | 718 | | Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 235.000 | | | 725 | 748 | 719 | | Tiêm nhân Chorio | 225.000 | | | 726 | 749 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.180.000 | | | 727 | 750 | | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.260.000 | | | 728 | 751 | 720 | | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 6.419.000 | | | 729 | 752 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ t ử cung | 370.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 730 | 753 | 722 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.531.000 | | | 731 | 754 | 723 | | Phẫu thuật loại I | 2.173.000 | | | 732 | 755 | 724 | | Phẫu thuật loại II | 1.373.000 | | | 733 | 756 | 725 | | Phẫu thuật loại III | 1.026.000 | | | 734 | 757 | 726 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 830.000 | | | 735 | 758 | 727 | | Thủ thuật loại I | 543.000 | | | 736 | 759 | 728 | | Thủ thuật loại II | 368.000 | | | 737 | 760 | 729 | | Thủ thuật loại III | 174.000 | | | | VII | VII | | MẮT | | | | 738 | 761 | 730 | | B ơ m rửa lệ đạo | 35.000 | | | 739 | 762 | 731 | 03C2.3.7 6 | Cắt b è áp MMC hoặc áp 5FU | 1.160.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | | 740 | 763 | 732 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 804.000 | | | 741 | 764 | 733 | 03C2.3.48 | C ắ t dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1. 200.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đ ầ u laser, dây dẫn sáng. | | 742 | 765 | 734 | 03C2.3.61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 940.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC. | | 743 | 766 | 735 | 03C2.3.73 | Cắt m ố ng mắt chu biên b ằ ng Laser | 300.000 | | | 744 | 767 | 736 | 03C2.3.87 | C ắ t u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.115.000 | | | 745 | 768 | 737 | 03C2.3.66 | C ắ t u kết mạc không vá | 750.000 | | | 746 | 769 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 75.600 | | | 747 | 770 | 739 | 03C2.3.57 | Chích m ù hốc mắt | 429.000 | | | 748 | 771 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới h ắ c mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.060.000 | | | 749 | 772 | 741 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 27.000 | | | 750 | 773 | 742 | | Chụp mạch ICG | 230.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 751 | 774 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 34.900 | | | 752 | 775 | 744 | | Điện chẩm | 382.000 | | | 753 | 776 | 745 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 17.600 | | | 754 | 777 | 746 | 03C2.3.79 | Điện đông th ể mi | 439.000 | | | 755 | 778 | 747 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 86.500 | | | 756 | 779 | 748 | | Điều tr ị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 27.000 | | | 757 | 780 | 749 | | Điều trị một số bệnh võng mạc b ằ ng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 393.000 | | | 758 | 781 | 750 | | Đo độ dày giác mạc; Đ ế m tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 129.000 | | | 759 | 782 | 751 | | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên dộ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 58.600 | | | 760 | 783 | 752 | | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 49.600 | | | 761 | 784 | 753 | 04C3.3.200 | Đo Javal | 34.000 | | | 762 | 785 | 754 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | 8.800 | | | 763 | 786 | 755 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 23.700 | | | 764 | 787 | 756 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan | 65.500 | | | 765 | 788 | 757 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | 28.000 | | | 766 | 789 | 758 | 03C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 55.000 | | | 767 | 790 | 759 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 45.700 | | | 768 | 791 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.223.000 | Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo. | | 769 | 792 | 761 | 03C2.3. 6 9 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | 1.177.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 770 | 793 | 762 | 03C2.3.67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.004.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 771 | 794 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 734.000 | | | 772 | 795 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 380.000 | | | 773 | 796 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đ ơn thuần | 800.000 | | | 774 | 797 | 766 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.200.000 | | | 775 | 798 | 767 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.060.000 | | | 776 | 799 | 768 | 04C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.379.000 | | | 777 | 800 | 769 | 04C3.3.219 | Khâu d a mi, kết mạc mi bị rách - gây t ê | 774.000 | | | 778 | 801 | 770 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750.000 | | | 779 | 802 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.060.000 | | | 780 | 803 | 772 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 645.000 | | | 781 | 804 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu vềt thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 879.000 | | | 782 | 805 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 704.000 | | | 783 | 806 | 775 | | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.690.000 | | | 784 | 807 | 776 | | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, h ố c m ắ t, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguy ê n bào võng mạc | 1.410.000 | | | 785 | 808 | 777 | 04C3.3.221 | L ấ y dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 640.000 | | | 786 | 809 | 778 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một m ắ t (gây t ê ) | 75.300 | | | 787 | 810 | 779 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 829.000 | | | 788 | 811 | 780 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây t ê ) | 314.000 | | | 789 | 812 | 781 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc m ắ t | 845.000 | | | 790 | 813 | 782 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một m ắ t | 61.600 | | | 791 | 814 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật ti ề n phòng | 1.060.000 | | | 792 | 815 | 784 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 49.200 | | | 793 | 816 | 785 | 03C2.3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 33.000 | | | 794 | 817 | 786 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 53.700 | | | 795 | 818 | 787 | 03C2.3.74 | Mở bao sau b ằ ng Laser | 244.000 | | | 796 | 819 | 788 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.189.000 | | | 797 | 820 | 789 | 04C3.3.213 | Mổ quặm 1 mi - gây t ê | 614.000 | | | 798 | 821 | 790 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.356.000 | | | 799 | 822 | 791 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây t ê | 809.000 | | | 800 | 823 | 792 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 mi - gây t ê | 1.020.000 | | | 801 | 824 | 793 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.563.000 | | | 802 | 825 | 794 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.745.000 | | | 803 | 826 | 795 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 m i - gây t ê | 1.176.000 | | | 804 | 827 | 796 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 704.000 | | | 805 | 828 | 797 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 904.000 | | | 806 | 829 | 798 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 516.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. | | 807 | 830 | 799 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 33.000 | | | 808 | 831 | 800 | | Nâng sàn h ố c m ắ t | 2.689.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn | | 809 | 832 | 801 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện G lô côm | 97.900 | | | 810 | 833 | 802 | 03C2.3.63 | N ố i thông lệ mũi 1 mắt | 1.004.000 | Chưa bao gồm ống Silicon. | | 811 | 834 | 803 | | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.173.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. | | 812 | 835 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 554.000 | Chưa bao gồm đầu c ắ t bao sau. | | 813 | 836 | 805 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.065.000 | | | 814 | 837 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật c ắ t dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 2.838.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | | 8 1 5 | 838 | 807 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 895.000 | Chưa bao gồm đ ầ u c ắ t. | | 816 | 839 | 808 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.416.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ố i. | | 817 | 840 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ố i, kết mạc - gây t ê | 915.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 818 | 841 | 810 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt m ố ng m ắ t chu biên | 500.000 | | | 819 | 842 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh th ể | 1.160.000 | Chưa bao gồm đầu cắt | | 820 | 843 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.950.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | | 821 | 844 | 813 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.460.000 | Chưa bao gồm ống silicon. | | 822 | 845 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều t rị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.723.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. | | 823 | 846 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ b ằ ng Laser Excimer (01 mắt) | 4.115.000 | | | 824 | 847 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 m ắ t) | 2.615.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | | 825 | 848 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 804.000 | | | 826 | 849 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 595.000 | | | 827 | 850 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704 000 | | | 828 | 851 | 819 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.150.000 | | | 829 | 852 | 820 | 03C2.3.23 | Ph ẫ u thuật lác có Faden (1 m ắ t) | 745.000 | | | 830 | 853 | 821 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.760.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. | | 831 | 854 | 822 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.376.000 | | | 832 | 855 | 823 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đ ơn thuần một mắt - gây t ê | 834.000 | | | 833 | 856 | 824 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 804.000 | | | 834 | 857 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc l ắ p m ắ t giả | 695.000 | | | 835 | 858 | 826 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.265.000 | | | 836 | 859 | 827 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.460.000 | Chưa bao gồm ống silicon. | | 837 | 860 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đ ồ l ắ p m ắ t giả | 1.060.000 | | | 838 | 861 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 804.000 | | | 839 | 862 | 830 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.045.000 | | | 840 | 863 | 831 | | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.629.000 | | | 841 | 864 | 832 | | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.799.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạ o, thiết bị cố đ ị nh mắt (Pateient interface). | | 842 | 865 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.600.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. | | 843 | 866 | 834 | 03C2 . 3 . 39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.200.000 | | | 844 | 867 | 835 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 645.000 | | | 845 | 868 | 836 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 689.000 | | | 846 | 869 | 837 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.200.000 | | | 847 | 870 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.010 000 | | | 848 | 871 | 839 | 03C2.3 . 65 | Phủ kết mạc | 614.000 | | | 849 | 872 | 840 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 275.000 | | | 850 | 873 | | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 554.700 | Chưa bao gồm chi phí thu ố c gây mê | | 851 | 874 | | 03C2.3 22 | Rạch gi á c mạc nan hoa (2 m ắ t) | 665.500 | Chưa bao gồm chi phí thu ố c gây mê | | 852 | 875 | 841 | 03C2.3.34 | Rạch góc ti ề n phòng | 1.060.000 | | | 853 | 876 | 842 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 m ắ t) | 39 . 000 | | | 854 | 877 | 843 | 03C2.3.4 | S ắ c giác | 60 . 000 | | | 855 | 878 | 844 | | Siêu âm bán phần trước ( U BM) | 195 . 000 | | | 856 | 879 | 845 | 0 3C2.3.81 | Siêu âm chẩn đoán (1 m ắ t hoặc 2 m ắ t) | 55 400 | | | 857 | 880 | 846 | 0 3C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 60.000 | | | 858 | 881 | 847 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | | | 859 | 882 | 848 | 03C2.3.29 | Soi bóng đ ồ ng tử | 28.400 | | | 860 | 883 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 49.600 | | | 861 | 884 | 850 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.088.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 862 | 885 | 851 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè b ằ ng Laser | 210.000 | | | 863 | 886 | 852 | | Test thử cảm giác giác mạc | 36.900 | | | 864 | 887 | 853 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 745.000 | | | 865 | 888 | 854 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo hai m ắ t | 89.900 | | | 866 | 889 | 855 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một m ắ t | 57.200 | | | 867 | 890 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 44 . 600 | Chưa bao gồm thuốc. | | 868 | 891 | 857 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nh ã n cầu một mắt | 44.600 | Chưa bao gồm thuốc. | | 869 | 892 | 858 | | Vá sàn hốc mắt | 3.085.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 870 | 893 | 859 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2 .0 81.000 | | | 871 | 894 | 860 | | Phẫu thuật loại I | 1.195 000 | | | 872 | 895 | 861 | | Phẫu thuật loại II | 845 . 000 | | | 873 | 896 | 862 | | Phẫu thuật loại III | 590.000 | | | 874 | 897 | 863 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 519 . 000 | | | 875 | 898 | 864 | | Thủ thuật loại I | 337.000 | | | 876 | 899 | 865 | | Thủ thuật loại II | 191.000 | | | 877 | 900 | 866 | | Thủ thuật loại III | 121.000 | | | | VIII | VIII | | TAI MŨI HỌNG | | | | 878 | 901 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ cu ố n mũi | 120.000 | | | 879 | 902 | 868 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 201.000 | | | 880 | 903 | 869 | 03C2 .4. 32 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 271.000 | | | 881 | 904 | 870 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.033.000 | | | 882 | 905 | 871 | 04C3 .4. 251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.303 . 000 | Bao gồm cả Coblator. | | 883 | 906 | 872 | 03C2 . 4 . 19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây t ê | 449 . 000 | | | 884 | 907 | 873 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.479.000 | | | 885 | 908 | 874 | | Cắt polyp ống tai gây mê | 1 . 938.000 | | | 886 | 909 | 875 | | Cắt polyp ống tai gây t ê | 589.000 | | | 887 | 910 | 876 | 03C2 .4. 57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.582.000 | Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện. | | 888 | 911 | 877 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.302.000 | | | 889 | 912 | 878 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây t ê ) | 250.000 | | | 890 | 913 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây t ê ) | 250.000 | | | 891 | 914 | 880 | 03C2 .4. 11 | Chích rạch vành tai | 57.900 | | | 892 | 915 | 881 | | Chỉnh h ì nh tai giữa có tái tạo chuỗi xươ n g con | 5.627.000 | | | 893 | 916 | 882 | 03C2 .4. 10 | Chọc hút dịch vành tai | 47.900 | | | 894 | 917 | 883 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều tr ị sẹo hẹp thanh khí quản | 6.911.000 | Chưa bao gồm stent. | | 895 | 918 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR(1 lần) | 176.000 | | | 896 | 919 | 885 | 03C2 .4. 44 | Đo nhĩ lượng | 24.600 | | | 897 | 920 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | 49.200 | | | 898 | 921 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 24.600 | | | 899 | 922 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 91.600 | | | 900 | 923 | 889 | 03C2 .4. 42 | Đo sức nghe lời | 51.600 | | | 901 | 924 | 890 | 03C2 .4. 40 | Đo thính lực đơn âm | 39.600 | | | 902 | 925 | 891 | 03C2.4.41 | Đo tr ê n ngưỡng | 54.200 | | | 903 | 926 | 892 | 03C2 .4. 30 | Đ ố t Amidan áp lạnh | 180.000 | | | 904 | 927 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí C O 2 (Bằng áp lạnh) | 126.000 | | | 905 | 928 | 894 | 03C2 .4. 3 | Đ ố t họng băng khí Nitơ lỏng | 146.000 | | | 906 | 929 | 895 | 03C2 .4. 22 | Đốt họng hạt | 75.000 | | | 907 | 930 | 896 | 03C2 .4. 54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.821.000 | Chưa bao gồm stent. | | 908 | 931 | 897 | 03C2 .4. 13 | Hút xoang dưới áp lực | 52.900 | | | 909 | 932 | 898 | 03C2 .4. 15 | Khí dung | 17.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. | | 910 | 933 | 899 | 03C2 .4. 1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.000 | Chưa bao gồm thuốc. | | 911 | 934 | 900 | 03C2 .4. 2 | Lấy dị vật họng | 40.000 | | | 912 | 935 | 901 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 60.000 | | | 913 | 936 | 902 | 04C3 .4. 252 | L ấ y dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 508.000 | | | 914 | 937 | 903 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây t ê ) | 150.000 | | | 915 | 938 | 904 | 04C3 .4. 246 | Lấy d ị vật thanh quản gây mê ống cứng | 683.000 | | | 916 | 939 | 905 | 04C3.4.239 | L ấ y dị vật thanh quản gây t ê ố ng cứng | 346.000 | | | 917 | 940 | 906 | 04C3 .4.236 | L ấ y dị vật trong mũi có gây mê | 660.000 | | | 918 | 941 | 907 | 04C3 .4. 235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 187.000 | | | 919 | 942 | 908 | 03C2 .4. 12 | Lấy nút biểu bì ố ng tai | 60.000 | | | 920 | 943 | 909 | 04C3.4.254 | Mô c ắ t bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.314.000 | | | 921 | 944 | 910 | 04C3 .4. 242 | Mô c ắ t bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây t ê | 819.000 | | | 922 | 945 | 911 | | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.585.000 | | | 923 | 946 | 912 | | Nâng xương ch ỉ nh mũi sau chấn thương gây mê | 2.620.000 | | | 924 | 947 | 913 | | Nâng xương ch ỉ nh mũi sau ch ấ n thương gây t ê | 1.258.000 | . | | 925 | 948 | 914 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | 765.000 | | | 926 | 949 | 915 | | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.487.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 927 | 950 | 916 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 107.000 | | | 928 | 951 | 917 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 7.729.000 | Chưa bao gồm stent. | | 929 | 952 | 918 | 04C3.4.247 | Nội soi c ắ t polype mũi gây mê | 647.000 | | | 930 | 953 | 919 | 04C3.4.241 | Nội soi c ắ t polype mũi gây t ê | 444.000 | | | 931 | 954 | 920 | 04C3.4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây t ê ) | 265.000 | | | 932 | 955 | 921 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây t ê ) | 265.000 | | | 933 | 956 | 922 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc c ắ t cu ố n mũi gây t ê | 431.000 | | | 934 | 957 | 923 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 660.000 | | | 935 | 958 | 924 | | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.135.000 | | | 936 | 959 | 925 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ố ng cứng | 683.000 | | | 937 | 960 | 926 | 04C3.4.245 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 703.000 | | | 938 | 961 | 927 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây t ê ống cứng | 210.000 | | | 939 | 962 | 928 | 04C3.4.238 | Nội soi l ấ y dị vật thực quản gây t ê ống m ề m | 305.000 | | | 940 | 963 | 929 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.541.000 | Bao gồm cả dao Hummer. | | 941 | 964 | 930 | | Nội soi phế quản ố ng cứng lấy dị vật gây t ê | 561.000 | | | 942 | 965 | 931 | | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.543.000 | | | 943 | 966 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây t ê | 500.000 | | | 944 | 967 | 933 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 202.000 | | | 945 | 968 | 934 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 35.000 | | | 946 | 969 | 935 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 111.000 | | | 947 | 970 | 936 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.809.000 | | | 948 | 971 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser | 3.679.000 | | | 949 | 972 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 3.679.000 | | | 950 | 975 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch c ổ | 5.531.000 | | | 951 | 976 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.604.000 | | | 952 | 977 | 942 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.738.000 | | | 953 | 978 | 943 | | Phẫu thuật cắt dây thanh b ằ ng Laser | 4.487.000 | | | 954 | 979 | 944 | | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4 495.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 955 | 980 | 945 | | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo t ồ n dây V I I | 4.495.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 956 | 981 | 946 | | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 7.629.000 | | | 957 | 982 | 947 | | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.208.000 | | | 958 | 983 | 948 | | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản b ằ ng đặt ống nong | 4.487.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. | | 959 | 984 | 949 | 03C2 .4. 52 | Phẫu thuật đ i nh xương đá | 4.187.000 | | | 960 | 985 | 950 | | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 6.796.000 | | | 961 | 986 | 951 | | Phẫu thuật kết hợp xương trong ch ấ n thương sọ mặt | 5.208.000 | | | 962 | 987 | 952 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.616.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. | | 963 | 988 | 953 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong kh ố i u vùng họng miệng | 7.031.000 | Chưa bao gồm ống n ộ i khí quản. | | 964 | 989 | 954 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000 | | | 965 | 990 | 955 | | Phẫu thuật mở cạnh c ổ dẫn lưu áp xe | 2.867.000 | | | 966 | 991 | 956 | | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.794.000 | | | 967 | 992 | 957 | | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.487.000 | | | 968 | 993 | 958 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.722.000 | | | 969 | 994 | 959 | 03C2 .4. 71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh | 5.531.000 | Chưa bao gồm hoá chất. | | 970 | 995 | 960 | | Phẫu thuật nội soi cầm m á u mũi 1 bên, 2 bên | 2.658.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay c ắ t. | | 971 | 996 | 961 | 03C2 .4.60 | Phẫu thuật nội soi c ắ t bỏ khối u vùng mũi xoang | 8.782.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 972 | 997 | 962 | 03C2 .4. 58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.322.000 | | | 973 | 998 | 963 | 03C2 .4. 59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.322.000 | | | 974 | 999 | 964 | | Ph ẫ u thuật nội soi c ắ t dây thanh | 5.032.000 | | | 975 | 1000 | 965 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố Iư ớ i thanh thiệt | 2.867.000 | | | 976 | 100 1 | 966 | 03C2 .4. 27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.009.000 | | | 977 | 1002 | 967 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t u máu hạ họng - thanh quản b ằ ng dao siêu âm | 7.794.000 | | | 978 | 1003 | 968 | 03C2 .4. 73 | Phẫu thuật nội soi c ắ t u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 5.910.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 979 | 1004 | 969 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh h ì nh cuốn mũi dưới | 3.738.000 | | | 980 | 1005 | 970 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.053.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | | 981 | 1006 | 971 | | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông kh í màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000 | | | 982 | 1007 | 972 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ m ắ t | 5.339.000 | | | 983 | 1008 | 973 | 03C2 .4. 49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủ y, thoát vị nền sọ | 6.967.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 984 | 1009 | 974 | | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 7.629.000 | | | 985 | 1010 | 975 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.794.000 | | | 986 | 1011 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.809.000 | | | 987 | 1012 | 977 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.679.000 | | | 988 | 1013 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.865.000 | | | 989 | 1014 | 979 | 03C2 .4. 63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo d ây thần kinh VII | 7.499.000 | | | 990 | 1015 | 980 | | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.487.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 991 | 1016 | 981 | 03C2 .4. 53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.809.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. | | 992 | 1017 | 982 | 03C2 .4. 62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.809.000 | | | 993 | 1018 | 983 | 03C2 .4. 51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 5.862.000 | | | 994 | 1019 | 984 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.081.000 | | | 995 | 1020 | 985 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi b ằ ng vật liệu ghép tự thân | 6.960.000 | | | 996 | 1021 | 986 | | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.081.000 | | | 997 | 1022 | 987 | | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.087.000 | | | 998 | 1023 | 988 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.722.000 | | | 999 | 1024 | 989 | 03C2 .4. 16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 24.600 | | | 1000 | 1025 | 990 | 03C2 .4. 28 | Soi thanh khí ph ế quản b ằ ng ống mềm | 200.000 | | | 1001 | 1026 | 991 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 200.000 | | | 1002 | 1027 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 81.900 | | | 1003 | 1028 | 993 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 111.000 | | | 1004 | 1029 | 994 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 58.000 | | | 1005 | 1030 | 995 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 713.000 | | | 1006 | 1031 | 996 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe th à nh sau họng (gây mê) | 713.000 | | | 1007 | 1032 | 997 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.585.000 | | | 1008 | 1033 | 998 | | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê b ằ ng laser hoặc nhiệt | 2.918.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1009 | 1034 | 999 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.209.000 | | | 1010 | 1035 | 1000 | | Phẫu thuật loại I | 1.884.000 | | | 1011 | 1036 | 1001 | | Phẫu thuật loại II | 1 323.000 | | | 1012 | 1037 | 1002 | | Phẫu thuật loại III | 906.000 | | | 1013 | 1038 | 1003 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 834.000 | | | 1014 | 1039 | 1004 | | Thủ thuật loại I | 492.000 | | | 1015 | 1040 | 1005 | | Thủ thuật loại II | 278.000 | | | 1016 | 1041 | 1006 | | Thủ thuật loại III | 135.000 | | | | IX | IX | | RĂNG - HÀM - MẶT | | | | | | | | Các kỹ thuật về răng, miệng | | | | 1017 | 1042 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 151.000 | | | 1018 | 1043 | 1008 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | 279.000 | | | 1019 | 1044 | 1009 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 343.000 | | | | | | | Điều trị răng | | | | 1020 | 1045 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm t ủy có hồi phục | 316.000 | | | 1021 | 1046 | 1011 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 941.000 | | | 1022 | 1047 | 1012 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 539.000 | | | 1023 | 1048 | 1013 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới | 769.000 | | | 1024 | 1049 | 1014 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng s ố 1,2, 3 | 409.000 | | | 1025 | 1050 | 1015 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên | 899.000 | | | 1026 | 1051 | 1016 | 03C2 . 5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 261.000 | | | 1027 | 1052 | 1017 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 369.000 | | | 1028 | 1053 | 1018 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 324 . 000 | | | 1029 | 1054 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 90 . 900 | | | 1030 | 1055 | 1020 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 124 . 000 | | | 1031 | 1056 | 1021 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 70.900 | | | 1032 | 1057 | 1022 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 100.000 | | | 1033 | 1058 | 1023 | 03C2.5.1.1 0 | Nạo túi lợi 1 sextant | 67 . 900 | | | 1034 | 1059 | 1024 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 180.000 | | | 1035 | 1060 | 1025 | 03C2.5.1.1 | Nh ổ răng đơn giản | 98 . 600 | | | 1036 | 1061 | 1026 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 194.000 | | | 1037 | 1062 | 1027 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 bình thường | 204.000 | | | 1038 | 1063 | 1028 | 04C3.5. 1. 258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 320.000 | | | 1039 | 1064 | 1029 | 04C3.5. 1 .256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 33.600 | | | 1040 | 1065 | 1030 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 481 . 000 | | | 1041 | 1066 | 1031 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 234.000 | | | 1042 | 1067 | 1032 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 248 . 000 | | | 1043 | 1068 | 1033 | 04C3.5.1.261 | R ử a chấm thuốc điều tr ị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 30.700 | | | 1044 | 1069 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 180.000 | | | 1045 | 1070 | 1035 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 199 000 | | | | | | | Các phẫu thuật hàm mặt | | | | 1046 | 1071 | 1036 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324.000 | | | 1047 | 1072 | 1037 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.000.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo. | | 1048 | 1073 | 1038 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 768.000 | | | 1049 | 1074 | 1039 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 429.000 | | | 1050 | 1075 | 1040 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 389 . 000 | | | 1051 | 1076 | 1041 | 03C2.5. 1 .19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 276.000 | | | 1052 | 1077 | 1042 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 509.000 | | | 1053 | 1078 | 1043 | 03C2.5.1.14 | L ấ y sỏi ống Wharton | 1.000.000 | | | 1054 | 1079 | 1044 | 03C2.5. 1 .12 | C ắ t u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 679.000 | | | 1055 | 1080 | 1045 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đầu lành, đ ường kính từ 5 cm trở lên | 1.094.000 | | | 1056 | 1081 | 1046 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.657.000 | | | 1057 | 1082 | 1047 | 03C2.5.7 . 35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.807.000 | | | 1058 | 1083 | 1048 | 03C2.5.7.33 | C ắ t u nang giáp móng | 2.071.000 | | | 1059 | 1084 | 1049 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.507.000 | | | 1060 | 1085 | 1050 | | Điều trị đóng cuống răng | 447.000 | | | 1061 | 1086 | 1051 | | Điều trị sâu răng sớm b ằ ng Fluor | 532.000 | | | 1062 | 1087 | | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.578 . 000 | | | 1063 | 1088 | 1052 | 03C2.5.7.39 | Gh é p da rời mỗi chiều trên 5cm | 2 . 672.000 | | | 1064 | 1089 | 1053 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đ ế n muộn | 1 . 594.000 | | | 1065 | 1090 | 1054 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại bi ê n | 2.709.000 | | | 1066 | 1091 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và t á i tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.335.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1067 | 1092 | 1056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 3.869.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1068 | 1093 | 1057 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo b ằ ng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 4.969.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1069 | 1094 | 1058 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 3.917.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | | 1070 | 1095 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch l ớn vùng hàm mặt | 2.935.000 | | | 1071 | 1096 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật c ắ t u lành tính tuyến dưới hàm | 3.043.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | | 1072 | 1097 | 1061 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.858.000 | | | 1073 | 1098 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3 . 085.000 | | | 1074 | 1099 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm tr ê n, nạo v ét hạch | 3.085.000 | | | 1075 | 1100 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật c ắ t xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn v à kết hợp xương b ằ ng nẹp vít | 3.407.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1076 | 1101 | 1065 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa ch ấ n thương vùng hàm mặt | 3.903.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1077 | 1102 | 1066 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.843.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1078 | 1103 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi c ầ u | 2.643.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1079 | 1104 | 1068 | 03C2.5.7.22 | Ph ẫ u thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.543.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1080 | 1105 | 1069 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 2.943.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1081 | 1106 | 1070 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.036.000 | | | 1082 | 1107 | 1071 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.600 . 000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. | | 1083 | 1108 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.600.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1084 | 1109 | 1073 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.817.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu b ằ ng titan và vít. | | 1085 | 1110 | 1074 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.767.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1086 | 1111 | 1075 | 03C2.5 . 7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 2.986.000 | Chưa bao gồm xương. | | 1087 | 1112 | 1076 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có t ổ n thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.801.000 | | | 1088 | 1113 | 1077 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 3.900.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1089 | 1114 | 1078 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.000.000 | | | 1090 | 1115 | 1079 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.303.000 | | | 1091 | 1116 | 1080 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật l ấ y răng ngầm trong xương | 2.235.000 | | | 1092 | 1117 | 1081 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.657.000 | | | 1093 | 1118 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp c ắ n | 4.103.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1094 | 1119 | 1083 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo h ì nh khe hở chéo mặt | 3.303.000 | | | 1095 | 1120 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.335.000 | | | 1096 | 1121 | 1085 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.335.000 | | | 1097 | 1122 | 1086 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo h ì nh môi hai bên | 2.435.000 | | | 1098 | 1123 | 1087 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.335.000 | | | 1099 | 1124 | 1088 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo h ì nh phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lư ỡ i bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.727.000 | | | 1100 | 1125 | 1089 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.624.000 | | | 1101 | 1126 | 1090 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.561.000 | | | 1102 | 1127 | 1091 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.528.000 | | | 1103 | 1128 | 1092 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.007.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. | | 1104 | 1129 | 1093 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 834.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1 1 05 | 1130 | 1094 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.273.000 | | | 1106 | 1131 | 1095 | | Phẫu thuật loại I | 2.084.000 | | | 1107 | 1132 | 1096 | | Phẫu thuật loại II | 1.301.000 | | | 1108 | 1133 | 1097 | | Phẫu thuật loại III | 866.000 | | | 1109 | 1134 | 1098 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 750.000 | | | 1110 | 1135 | 1099 | | Thủ thuật loại I | 465.000 | | | 1111 | 1136 | 1100 | | Thủ thuật loại II | 264.000 | | | 1112 | 1137 | 1101 | | Thủ thuật loại III | 135.000 | | | | X | X | | BỎNG | | | | 1113 | 1138 | 1102 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ th ể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.151.000 | | | 1114 | 1139 | 1103 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.645.000 | | | 1115 | 1140 | 1104 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tu yế n bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.713.000 | | | 1116 | 1141 | 1105 | | C ắ t bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.095.000 | | | 1117 | 1142 | 1106 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.180.000 | | | 1118 | 1143 | 1107 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.582 . 000 | | | 1119 | 1144 | 1108 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.791.000 | | | 1120 | 1145 | 1109 | | C ắ t bỏ hoại t ử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.112.000 | | | 1121 | 1146 | 1110 | | Cắt hoại t ử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.837.000 | | | 1122 | 1147 | 1111 | | Cắt hoại t ử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.156.000 | | | 1123 | 1148 | 1112 | | Cắt lọc mô hoại tử vết thương m ạ n tính b ằ ng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.577.000 | | | 1124 | 1149 | 1113 | | Cắt sẹo ghép da mảnh trung b ì nh | 3.451.000 | | | 1125 | 1150 | 1114 | | Cắt sẹo khâu kín | 3.130.000 | | | 1126 | 1151 | 1115 | 03C2. 6 .11 | Ch ẩ n đoán độ sâu bỏng b ằ ng máy siêu âm doppler | 270.000 | | | 1127 | 1152 | 1116 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 213.000 | | | 1128 | 1153 | 1117 | 03C2.6.14 | Điều trị v ế t thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 509.000 | | | 1129 | 1154 | 1118 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ th ể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.489.000 | | | 1130 | 1155 | 1119 | | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.717.000 | | | 1131 | 1156 | 1120 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.719.000 | | | 1132 | 1157 | 1121 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.051.000 | | | 1133 | 1158 | 1122 | | Ghép da tự thân mảnh l ớ n từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.376.000 | | | 1134 | 1159 | 1123 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.809.000 | | | 1135 | 1160 | 1124 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥10% diện tích cơ th ể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 6.056.000 | | | 1136 | 1161 | 1125 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ th ể ở người l ớ n, dưới 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 3.527.000 | | | 1137 | 1162 | 1126 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.691.000 | | | 1138 | 1163 | 1127 | | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.265.000 | | | 1139 | 1164 | 1128 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 4.129.000 | | | 1140 | 1165 | 1129 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ th ể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 3.691.000 | | | 1141 | 1166 | 1130 | | Gh é p da tự thân tem thư (post S t am graft) dưới 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 3.171.000 | | | 1142 | 1167 | 1131 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6.846.000 | | | 1143 | 1168 | 1132 | | Gh é p da tự thân xen k ẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 5.247.000 | | | 1144 | 1169 | 1133 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 491.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. | | 1145 | 1170 | 1134 | | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương m ạ n tính | 3.721.000 | | | 11 46 | 1171 | 1135 | | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.679.000 | | | 1147 | 1172 | 1136 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.533.000 | | | 1148 | 1173 | 1137 | | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.428.000 | | | 1149 | 1174 | 1138 | | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị v ế t thương m ạ n tính (chưa tính huyết tương) | 3.574.000 | | | 1150 | 1175 | 1139 | | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 12.990.000 | | | 1151 | 1176 | 1140 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.590.000 | | | 1152 | 1177 | 1141 | | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị v ế t thương, vết bỏng và sẹo | 16.969.000 | | | 1153 | 1178 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân ki ể u wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.029.000 | | | 1154 | 1179 | 1143 | | Phẫu thuật khoan đ ụ c xươ n g, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.488.000 | | | 1155 | 1180 | 1144 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương m ạ n tính | 2.319.000 | | | 1156 | 1182 | | | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng | 220.000 | | | 1157 | 1183 | 1146 | | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng | 757.400 | | | 1158 | 1185 | 1148 | | Thay băng c ắ t lọc v ế t bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 235.000 | | | 1159 | 1186 | 1149 | | Thay băng cắt l ọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 392.000 | | | 1160 | 1187 | 1150 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 519.000 | | | 1161 | 1188 | 1151 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 825.000 | | | 1162 | 1189 | 1152 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.301.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1163 | 1190 | 1153 | | Phẫu thuật đặc biệt | 3.707.000 | | | 1164 | 1191 | 1154 | | Phẫu thuật loại I | 2.123 . 000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. | | 1165 | 1192 | 1155 | | Phẫu thuật loại II | 1.418.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. | | 1166 | 1193 | 1156 | | Phẫu thuật loại III | 1.043.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. | | 1167 | 1194 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.053.000 | | | 1168 | 1195 | 1158 | | Thủ thuật loại I | 523.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang. | | 1169 | 1196 | 1159 | | Thủ thuật loại II | 313.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệ u thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tụ c vết thương. | | 1170 | 1197 | 1160 | | Thủ thuật loại III | 170.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chố ng sẹo. | | | XI | XI | | UNG BƯỚU | | | | 1171 | 1198 | 1161 | | B ơ m hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 372.000 | Chưa bao gồm hóa chất | | 1172 | 1201 | 1164 | | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.042.000 | | | 1173 | 1202 | 1165 | | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 392.000 | | | 1174 | 1203 | 1166 | | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.053.000 | | | 1175 | 1204 | 1167 | | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 372.000 | | | 1176 | 1205 | 1169 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 148.000 | Chưa bao gồm hóa ch ấ t | | 1177 | 1206 | 1170 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 337.000 | Chưa bao gồm h óa chất | | 1178 | 1207 | 1171 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 194.000 | Chưa bao gồm hóa chất | | 1179 | 1208 | 1172 | | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 382.000 | Chưa bao gồm hóa chất | | 1180 | 1217 | 1181 | | C ắ t ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình b ằ ng vạt từ xa hoặc tạ i chỗ | 7.253.000 | | | 1181 | 1218 | 1182 | | C ắ t ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình b ằng vạt từ xa | 8.153.000 | | | 1182 | 1219 | 1183 | | C ắ t u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đ ường kính trên 10 cm | 7.953.000 | | | 1183 | 1220 | 1184 | | C ắ t từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 8.653.000 | | | 1184 | 1221 | 1185 | | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.453.000 | | | 11 85 | 1222 | 1186 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 7.853.000 | | | 1186 | 1223 | 1187 | | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.248.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1187 | 1224 | 1188 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.282.000 | | | 1188 | 1225 | 1189 | | Phẫu thuật loại I | 2.536.000 | | | 1189 | 1226 | 1190 | | Phẫu thuật loại II | 1.642.000 | | | 1190 | 1227 | 1191 | | Phẫu thuật loại III | 1.107.000 | | | 1191 | 1228 | 1192 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 830.000 | | | 1192 | 1229 | 1193 | | Thủ thuật loại I | 485.000 | | | 1193 | 1230 | 1194 | | Thủ thuật loại II | 345.000 | | | 1194 | 1231 | 1195 | | Thủ thuật loại III | 199.000 | | | | XII | XII | | NỘI SOI CH Ẩ N ĐOÁN, CAN THIỆP | | | | 1195 | 1232 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | 2.061.000 | | | 1196 | 1233 | 1197 | | Phẫu thuật loại II | 1.400.000 | | | 1197 | 1234 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | 942.000 | | | 1198 | 1235 | 1199 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 916.000 | | | 1199 | 1236 | 1200 | | Thủ thuật loại I | 539.000 | | | 1200 | 1237 | 1201 | | Thủ thuật loại II | 311.000 | | | 1201 | 1238 | 1202 | | Thủ thuật loại III | 184.000 | | | | XIII | XIII | | VI PH Ẫ U | | | | 1202 | 1239 | 1203 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.311.000 | | | 1203 | 1240 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | 2.986.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1204 | 1245 | 1209 | | Phẫu thuật loại đ ặc biệt | 3.469.000 | | | 1205 | 1246 | 1210 | | Phẫu thuật loại I | 2.262.000 | | | 1206 | 1247 | 1211 | | Phẫu thuật loại II | 1.524.000 | | | 1207 | 1248 | 1212 | | Phẫu thuật loại III | 916.000 | | | | XV | XV | | GÂY M Ê | | | | | 1249 | 1213 | | Gây mê thay b ă ng bỏng | | | | 1208 | | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% d iện tích cơ th ể hoặc có bỏng hô hấp | 970.000 | | | 1209 | | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 685.000 | | | 1210 | | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 511.000 | | | 1211 | | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 361.000 | | | 1212 | 1250 | 1214 | | Gây mê khác | 632.000 | | | | E | E | | XÉT NGHIỆM | | | | | I | I | | Huyết học | | | | 1213 | 1252 | 1216 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.550.000 | | | 1214 | 1253 | 1218 | | Chụp ảnh màu tế b à o qua kính hi ể n vi | 19 . 800 | | | 1215 | 1254 | 1219 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 1 4.500 | | | 1216 | 1257 | 1222 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 407.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. | | 1217 | 1260 | 1225 | 03C3.1.HH51 | Đem số lượng CD3-CD4 -CD8 | 385.000 | | | 1218 | 1261 | 1226 | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 183.000 | | | 1219 | 1262 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 350.000 | | | 1220 | 1263 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.005.000 | | | 1221 | 1264 | 1229 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 360.000 | | | 1222 | 1268 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.150.000 | | | 1223 | 1269 | 1234 | | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.348.000 | | | 1224 | 1273 | 1238 | | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang | 505.000 | | | 1225 | 1274 | 1239 | 0 3C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 246.000 | | | 1226 | 1277 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 100.000 | | | 1227 | 1279 | 1244 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 78.400 | | | 1228 | 1280 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 1 68.000 | | | 1229 | 1281 | 1246 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 201.000 | | | 1230 | 1282 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 224.000 | | | 1231 | 1283 | 1248 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 224 . 000 | | | 1232 | 1284 | 1249 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 201.000 | | | 1233 | 1286 | 1251 | | Định lượng ức chế yếu t ố IX | 255.000 | | | 1234 | 1287 | 1252 | | Định lượng ức chế yếu t ố VIII | 145 . 000 | | | 1235 | 1288 | 1253 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu t ố Heparin | 201.000 | | | 1236 | 1289 | 1255 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 450.000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | 1237 | 1290 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu t ố kháng Xa | 246.000 | | | 1238 | 1291 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu t ố Thrombomodulin | 201.000 | | | 1239 | 1292 | 1258 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yế u t ố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu t ố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, y ế u tố X, yếu tố XI) | 310.000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | 1240 | 1293 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu t ố IX; định lượng hoạt tính yếu t ố IX | 224.000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | 1241 | 1294 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu t ố XI (yếu t ố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu t ố XI | 280.000 | Giá cho m ỗ i yếu tố. | | 1242 | 1295 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.040.000 | | | 1243 | 1299 | 1266 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A 1 | 33.600 | | | 1244 | 1300 | 1267 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch c ầ u | 22.400 | | | 1245 | 1301 | 1268 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO b ằ ng giấy định nhóm máu đ ể truyền: ch ế ph ẩ m tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.100 | | | 1246 | 1302 | 1269 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 38.000 | | | 1247 | 1303 | 1270 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 56.000 | | | 1248 | 1304 | 1271 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền ch ế phẩm ti ể u c ầ u hoặc huyết tương | 28.000 | | | 1249 | 1305 | 1272 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO tr ê n thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch c ầ u | 44.800 | | | 1250 | 1306 | 1273 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 36.900 | | | 1251 | 1307 | 1274 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng c ầ u gắn từ | 50.400 | | | 1252 | 1308 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) băng phư ơ ng pháp g e lcard hoặc Scangel | 84.000 | | | 1253 | 1312 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ R h ( D yếu , D từng phần) | 168.000 | | | 1254 | 1313 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ R h (D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 30.200 | | | 1255 | 1314 | 1281 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 201.000 | | | 1256 | 1315 | 1282 | | Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX | 224.000 | | | 1257 | 1320 | 1287 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen | 106.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. | | 1258 | 1325 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (b ằ ng m á y quang k ế ) | 29.100 | | | 1259 | 1326 | 1293 | | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 443.000 | | | 1260 | 1327 | 1294 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 39.200 | | | 1261 | 1328 | 1296 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 25.700 | | | 1262 | 1329 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (b ằ ng phương pháp thủ công) | 63.800 | | | 1263 | 1330 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 67.200 | | | 1264 | 1331 | 1299 | | Huyết đồ b ằ ng hệ thống tự động hoàn toàn (c ó nhuộm lam) | 145.000 | | | 1265 | 1332 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 56.000 | | | 1266 | 1333 | 1301 | | Lọc bạch c ầ u trong kh ố i hồng c ầ u | 561.000 | | | 1267 | 1335 | 1303 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (b ằ ng máy tự động) | 33.600 | | | 1268 | 1336 | 1304 | 04C5.1.283 | Máu l ắ ng (b ằ ng phương pháp thủ công) | 22.400 | | | 1269 | 1337 | 1305 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ tr ê n máy bán tự động) | 109.000 | | | 1270 | 1338 | 1306 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực ti ế p (b ằ ng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel); | 78.400 | | | 1271 | 1339 | 1307 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương ph á p hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 117.000 | | | 1272 | 1340 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.000 | | | 1273 | 1341 | 1309 | | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 289.000 | | | 1274 | 1342 | 1310 | 03C3.1.HH28 | Nghi ệ m pháp von-Kaulla | 50.400 | | | 1275 | 1345 | 1313 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 39.200 | | | 1276 | 1353 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan đe n | 75.000 | | | 1277 | 1355 | 1323 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 46.100 | | | 1278 | 1358 | 1326 | | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (K ỹ thuật ố ng nghiệm) | 72.600 | | | 1279 | 1359 | 1327 | | Phản ứng hoà h ợ p có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 72.600 | | | 1280 | 1360 | 1328 | | Phản ứng hòa h ợ p tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 53.700 | | | 1281 | 1361 | 1329 | | Phản ứng hòa h ợ p trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 66.000 | | | 1282 | 1362 | 1330 | 03C3.1.HH17 | Phản ứ ng hòa h ợ p trong môi trường nước muối ở 22° C (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.000 | | | 1283 | 1363 | 1331 | | Phát hiện chất ức ch ế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 280.000 | | | 1284 | 1364 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội si nh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 350.000 | | | 1285 | 1367 | 1335 | | Phát hiện kháng đông đường chung | 85.900 | | | 1286 | 1370 | 1338 | | Rửa hồng cầu hoặc ti ể u c ầ u b ằ ng máy ly t âm lạnh | 132.000 | | | 1287 | 1371 | 1339 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 89.600 | | | 1288 | 1372 | 1340 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard tr ê n máy bán tự động hoặc tự động) | 237.000 | | | 1289 | 1373 | 1341 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 36.900 | | | 1290 | 1375 | 1343 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 28.000 | | | 1291 | 1376 | 1344 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 67.200 | | | 1292 | 1377 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 16.800 | | | 1293 | 1378 | 1346 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 30.200 | | | 1294 | 1379 | 1347 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp lvy) | 47.000 | | | 1295 | 1380 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 12.300 | | | 1296 | 1381 | 1349 | | Thời gian máu đông | 12.300 | | | 1297 | 1382 | 1351 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 53.700 | | | 1298 | 1383 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 61.600 | | | 1299 | 1384 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 39.200 | | | 1300 | 1385 | 1354 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng ph ầ n (APTT) | 39.200 | | | 1301 | 1386 | 1355 | 03C3.1.HH54 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 72.800 | | | 1302 | 1390 | 1359 | | Tinh dịch đồ | 308.000 | | | 1303 | 1391 | 1360 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 33.600 | | | 1304 | 1392 | 1361 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu có ch ấ m ưa base (bằng máy) | 16.800 | | | 1305 | 1393 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu b ằ ng phương pháp thủ công | 35.800 | | | 1306 | 1394 | 1363 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 16.800 | | | 1307 | 1395 | 1364 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 62.700 | | | 1308 | 1396 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đ ường ngoại sinh | 78.400 | | | 1309 | 1397 | 1366 | 03C3.1.HH26 | T ì m y ês u tố kháng đông đ ường nội sinh | 112.000 | | | 1310 | 1398 | 1367 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (b ằ ng hệ thống tự động hoàn toàn) | 103.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng tro ng trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với m á y kéo l a m kính tự động. | | 1311 | 1399 | 1368 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 35.800 | | | 1312 | 1400 | 1369 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đ ế m laser | 44.800 | | | 1313 | 1401 | 1370 | | T ổ ng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 39.200 | | | 1314 | 1403 | 1372 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nh ó m máu mẹ con | 89.600 | | | 1315 | 1438 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard | 453.000 | | | 1316 | 1439 | 1409 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 330.000 | | | 1317 | 1440 | 1410 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 852.000 | | | 1318 | 1441 | 1411 | | Xét nghi ệ m PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi) | 852.000 | | | 1319 | 1442 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 33.600 | | | 1320 | 1443 | 1413 | 03C3 . 1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.750.000 | | | 132 1 | 1444 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 47.000 | | | 1322 | 1445 | 1415 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 143.000 | | | | II | II | | Dị ứ ng miễn dịch | | | | | III | III | | Hóa sinh | | | | | | | | Máu | | | | 1323 | 1483 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 79.500 | | | 1324 | 1484 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 143.000 | | | 1325 | 1485 | 1456 | 03C3 1.HS23 | ALA | 90.100 | | | 1326 | 1486 | 1457 | 03C3.1.HS4 6 | Alpha FP (AFP) | 90.100 | | | 1327 | 1487 | 1458 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 95.400 | | | 1328 | 1488 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 74.200 | | | 1329 | 1489 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 265.000 | | | 1330 | 1490 | 1461 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 201.000 | | | 1331 | 1491 | 1462 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 47.700 | | | 1332 | 1492 | 1463 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | 37.100 | | | 1333 | 1493 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 84.800 | | | 1334 | 1494 | 1465 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | 74.200 | | | 1335 | 1495 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 572.000 | | | 1336 | 1496 | 1467 | 04C5.1.320 | B ổ th ể trong huyết thanh | 31.800 | | | 1337 | 1497 | 1468 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 137.000 | | | 1338 | 1498 | 1469 | 03C3.1.HS63 | CA 15-3 | 148.000 | | | 1339 | 1499 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 137.000 | | | 1340 | 1500 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72 -4 | 132.000 | | | 1341 | 1501 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 15.900 | Chỉ thanh toán kh i định lượng trực tiếp. | | 1342 | 1502 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Calci | 12.700 | | | 1343 | 1503 | 1 474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 132 . 000 | | | 1344 | 1504 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 212.000 | | | 1345 | 1505 | 1476 | 03C3.1.HS50 | C E A | 84.800 | | | 1346 | 1507 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.100 | | | 1347 | 1508 | 1479 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3) hoặc 4 (C4) (1 loại) | 58.300 | | | 1348 | 1509 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 90.100 | | | 1349 | 1510 | 1481 | | C-Peptid | 169.000 | | | 1350 | 1511 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.500 | | | .1351 | 1512 | 1483 | | CRP định lượng | 53.000 | | | 1352 | 1513 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.000 | | | 1353 | 1515 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21-1 | 95.400 | | | 1354 | 1516 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 28.600 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ s ố | | 1355 | 1517 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 84.800 | | | 1356 | 1518 | 1489 | | Định lượng 250H Vitamin D (D3) | 286.000 | | | 1357 | 1519 | 1490 | | Định lượng Alpha 1 Antitrypsin | 63.600 | | | 1358 | 1520 | 1491 | | Định lượng Anti CCP | 307.000 | | | 1359 | 1522 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.200 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghi ệ m có thể ngoại suy được. | | 1360 | 1523 | 1494 | 04C5.1.3 1 3 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...(mỗi chất) | 21.200 | | | 1361 | 1524 | 1495 | | Định lượng Cystatine C | 84.800 | | | 1362 | 1525 | 1496 | | Định lượng Ethanol (cồn) | 31.800 | | | 1363 | 1531 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 74.200 | | | 1364 | 1532 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huy ế t thanh | 31.800 | | | 1365 | 1535 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.500 | | | 1366 | 1536 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.500 | | | 1367 | 1537 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 63.600 | | | 1368 | 1538 | 1509 | | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 74.200 | | | 1369 | 1539 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 23.300 | | | 1370 | 1541 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 79.500 | | | 1371 | 1542 | 1513 | 03C3.1 HS52 | Estradiol | 79.500 | | | 1372 | 1543 | 1514 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 79.500 | | | 1373 | 1544 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 84.800 | | | 1374 | 1545 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 180.000 | | | 1375 | 1546 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | 79.500 | | | 1376 | 1547 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.000 | | | 1377 | 1548 | 1519 | 03C3.1.HS8 | GH | 159.000 | | | 1378 | 1550 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | 15.900 | | | 1379 | 1552 | 1523 | 04C5.1.351 | HbA 1 C | 99.600 | | | 1380 | 1554 | 1525 | | HE4 | 296.000 | | | 1381 | 1555 | 1526 | 03C3. 1 .HS57 | Homocysteine | 143.000 | | | 1382 | 1556 | 1527 | 03C3.1 HS35 | IgA hoặc I gG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại) | 63.600 | | | 1383 | 1558 | 1529 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 79.500 | | | 1384 | 1560 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 212.000 | | | 1385 | 1561 | 1532 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 95.400 | | | 1386 | 1563 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.500 | | | 1387 | 1564 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 79.500 | | | 1388 | 1565 | 1536 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 58.300 | | | 1389 | 1567 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 90.100 | | | 1390 | 1568 | 1539 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 63.600 | | | 1391 | 1569 | 1540 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 29.600 | | | 1392 | 1570 | 1541 | | NSE (Neuron Specific Enolase) | 190.000 | | | 1393 | 1571 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.100 | | | 1394 | 1572 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định b ổ th ể | 31.800 | | | 1395 | 1576 | 1547 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 95.400 | | | 1396 | 1577 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-t e rminal pro B-type natriuretic peptid) | 402.000 | | | 1397 | 1578 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 392.000 | | | 1398 | 1579 | 1550 | 03C3.1.HS56 | Prog e steron | 79.500 | | | 1399 | 1581 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 74.200 | | | 1400 | 1582 | 1553 | 03C3 . 1.HS47 | PSA | 90.100 | | | 1401 | 1583 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 84.800 | | | 1402 | 1584 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 233.000 | | | 1403 | 1586 | 1557 | 03C3.1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.100 | | | 1404 | 1590 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại) | 63.600 | | | 1405 | 1592 | 1563 | 04C5.1.350 | Testosteron | 92.200 | | | 1406 | 1594 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 174.000 | | | 1407 | 1595 | 1566 | 03C3 1.HS13 | TRAb định lượng | 402.000 | | | 1408 | 1596 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transf erin hoặc độ bão hòa tranferin | 63.600 | | | 1409 | 1598 | 1569 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 74.200 | | | 1410 | 1599 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 58.300 | | | 1411 | 1600 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 74.200 | | | 1412 | 1602 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.400 | | | 1413 | 1603 | 1574 | 04C5.1.318 | X á c định các y ế u tố vi lượng Fe (sắt) | 25.400 | | | | | | | Nước tiểu | | | | 1414 | 1604 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 42.400 | | | 1415 | 1605 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.100 | | | 1416 | 1606 | 1577 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.300 | | | 1417 | 1607 | 1578 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 413.000 | | | 1418 | 1608 | 1579 | | Điện di Protein nước ti ể u (máy tự động) | 159.000 | | | 1419 | 1609 | 1580 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 28.600 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ s ố | | 1420 | 1610 | 1581 | 03C3.2.8 | DPD | 190.000 | | | 1421 | 1611 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.200 | | | 1422 | 1612 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin đ ể chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính | 23.300 | | | 1423 | 1613 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 89.000 | | | 1424 | 1614 | 1585 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.100 | | | 1425 | 1615 | 1586 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 42.400 | | | 1426 | 1616 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 42.400 | | | 1427 | 1617 | 1588 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | 31.800 | | | 1428 | 1618 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 42.400 | | | 1429 | 1619 | 1590 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.100 | | | 1430 | 1620 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 47.700 | | | 1431 | 1621 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.200 | | | 1432 | 1622 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.700 | | | 1433 | 1623 | 1594 | 04C5.2.362 | T ế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 42.400 | | | 1434 | 1624 | 1595 | 04C5.2.371 | T ế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | | | 1435 | 1625 | 1596 | 03C3.2.1 | T ổng phân tích nước tiểu | 37.100 | | | 1436 | 1626 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính | 4.700 | | | 1437 | 1627 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 15.900 | | | 1438 | 1628 | 1599 | 04C5.2.365 | Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen | 6.300 | | | | | | | Phân | | | | 1439 | 1629 | 1600 | 04C5.3.375 | Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinas e định tính | 9.500 | | | 1440 | 1630 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6 . 300 | | | 1441 | 1631 | 1602 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | | | 1442 | 1632 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6 . 300 | | | | | | | Dịch chọc dò | | | | 1443 | 1633 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.200 | | | 1444 | 1634 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.700 | | | 1445 | 1635 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.400 | | | 1446 | 1636 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10 . 600 | | | 1447 | 1637 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.400 | | | 1448 | 1638 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) | 55.100 | | | 1449 | 1639 | 1610 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch ch ẩ n đoán t ế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế qu ả n...) có đếm số lượng tế bào | 90.100 | | | | IV | IV | | Vi sinh | | | | 1450 | 1640 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 63.200 | | | 1451 | 1641 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV- I gM bằng mi ễ n dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000 | | | 1452 | 1642 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total b ằ ng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 97.700 | | | 1453 | 1643 | 1614 | 03C3.1.HH71 | Ant i -HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 109.000 | | | 1454 | 1644 | 1615 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 92 . 000 | | | 1455 | 1645 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 51.700 | | | 1456 | 1646 | 1617 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV b ằ ng mi ễ n dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000 | | | 1457 | 1647 | 1618 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 69.000 | | | 1458 | 1648 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 112.000 | | | 1459 | 1649 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 69.000 | | | 1460 | 1650 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 51.700 | | | 1461 | 1651 | 1622 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 115.000 | | | 1462 | 1652 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 40.200 | | | 1463 | 1653 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000 | | | 1464 | 1654 | 1625 | | BK/JC virus Real-time PCR | 444.000 | | | 1465 | 1655 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 172.000 | | | 1466 | 1656 | 1627 | | Chlamydia test nhanh | 69.000 | | | 1467 | 1657 | 1628 | | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 800.000 | | | 1468 | 1658 | 1629 | | CMV Avidity | 241.000 | | | 1469 | 1659 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.810.000 | | | 1470 | 1660 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 109.000 | | | 1471 | 1661 | 1632 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 126.000 | | | 1472 | 1662 | 1633 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 720.000 | | | 1473 | 1663 | 1634 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 109.000 | | | 1474 | 1664 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 149.000 | | | 1475 | 1665 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 149.000 | | | 1476 | 1666 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1 Ag/IgM-IgG test nhanh | 126.000 | | | 1477 | 1667 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 195.000 | | | 1478 | 1668 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn d ịch bán tự động hoặc tự động | 207.000 | | | 1479 | 1669 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 178.000 | | | 1480 | 1670 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA I gM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 184.000 | | | 1481 | 1671 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 34.500 | | | 1482 | 1672 | 1643 | | HBeAb test nhanh | 57.500 | | | 1483 | 1673 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 92.000 | | | 1484 | 1674 | 1645 | | HBeAg test nhanh | 57.500 | | | 1485 | 1675 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 51.700 | | | 1 486 | 1676 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 460.000 | | | 1487 | 1677 | 1648 | | HBsAg khẳng định | 600.000 | | | 1488 | 1678 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 72.000 | | | 1489 | 1679 | 1650 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.300.000 | | | 1490 | 1680 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 650.000 | | | 1491 | 1681 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 530.000 | | | 1492 | 1682 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.310.000 | | | 1493 | 1683 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 810.000 | | | 1494 | 1684 | 1655 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 400.000 | | | 1495 | 1685 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 207.000 | | | 1496 | 1686 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 305.000 | | | 1497 | 1687 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | Áp dụng với trường hợp người bệnh nộ i soi dạ d ày/tá tràng, có sinh thiết. | | 1498 | 1688 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng. | | 1499 | 1689 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 305.000 | | | 1500 | 1690 | 1660 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 305.000 | | | 1501 | 1691 | 1661 | | H I V Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 126.000 | | | 1502 | 1692 | 1662 | | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 928.000 | | | 1503 | 1693 | 1663 | | H I V khẳng định | 165.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. | | 1504 | 1694 | 1664 | | Hồng cầu trong phân test nhanh | 63.200 | | | 1505 | 1695 | 1665 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 36.800 | | | 1506 | 1696 | 1666 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.050.000 | | | 1507 | 1697 | 1667 | | HPV Real-time PCR | 368.000 | | | 1508 | 1698 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000 | | | 1509 | 1699 | 1669 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000 | | | 1510 | 1701 | 1671 | | Influenza virus A, B test nhanh | 164.000 | | | 1511 | 1702 | 1672 | | JEV IgM (test nhanh) | 120.000 | | | 1512 | 1703 | 1673 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 422.000 | | | 1513 | 1704 | 1674 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi n ấ m soi tươi | 40.200 | | | 1514 | 1705 | 1675 | | Leptospira test nhanh | 133.000 | | | 1515 | 1706 | 1676 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000 | | | 1516 | 1707 | 1677 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000 | | | 1517 | 1708 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 720.000 | | | 1518 | 1709 | 1679 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 230.000 | | | 1519 | 1710 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thu ố c PZA môi trường lỏng | 340.000 | | | 1520 | 1711 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 875.000 | | | 1521 | 1712 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 2.200.000 | | | 1522 | 1713 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 178.000 | | | 1523 | 1714 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi c ấy môi trường đặc | 166.000 | | | 1524 | 1715 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 270.000 | | | 1525 | 1716 | 1686 | 04C5 4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ th ố ng tự động | 800.000 | | | 1526 | 1717 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 345.000 | | | 1527 | 1718 | 1688 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.500.000 | | | 1528 | 1719 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 241.000 | | | 1529 | 1720 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae I gM miễn dịch bán tự động | 161.000 | | | 1530 | 1721 | 1691 | | NTM định danh LPA | 900.000 | | | 1531 | 1722 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn k ỵ khí/vi hiếu khí | 1.300.000 | | | 1532 | 1723 | 1693 | | Phản ứng Mantoux | 11.500 | | | 1533 | 1724 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 31.000 | | | 1534 | 1725 | 1695 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 345.000 | | | 1535 | 1726 | 1696 | | Rickettsia Ab | 115.000 | | | 1536 | 1727 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 172.000 | | | 1537 | 1728 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Vi ru s) miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000 | | | 1538 | 1729 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000 | | | 1539 | 1730 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000 | | | 1540 | 1731 | 1701 | | Rubella virus Ab test nhanh | 144.000 | | | 1541 | 1732 | 1702 | | Rubella virus Avidity | 290.000 | | | 1542 | 1733 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 172.000 | | | 1543 | 1734 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | 245.000 | | | 1544 | 1735 | 1705 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000 | | | 1545 | 1736 | 1706 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000 | | | 1546 | 1737 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 83.900 | | | 1547 | 1738 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 36.800 | | | 1548 | 1739 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 172.000 | | | 1549 | 1740 | 1710 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 51.700 | | | 1550 | 1741 | 1711 | | Trứng giun sán, đ ơ n bào phương pháp trực tiếp | 138.000 | | | 1551 | 1742 | 1712 | 0 3C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 28.700 | | | 1552 | 1743 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | 450.000 | | | 1553 | 1744 | 1714 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 65 . 500 | | | 1554 | 1745 | 1715 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi c ấ y định danh phương pháp thông thường | 230.000 | | | 1555 | 1746 | 1716 | 03C3.1.VS6 | Vi khu ẩ n nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 287.000 | | | 1556 | 1747 | 1717 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 290.000 | | | 1557 | 1750 | 1720 | | Vi khu ẩ n/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng test nhanh | 230.000 | | | 1558 | 1752 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 178.000 | | | 1559 | 1753 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khu ẩ n/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi n ấ m kháng thuốc trên máy tự động | 189.000 | | | 1560 | 1754 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 230.000 | | | 1561 | 1755 | 1725 | 03C3. 1 .VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn d ịch bán tự động hoặc tự động | 460.000 | | | 1562 | 1757 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 51.700 | | | | V | V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PH Ẫ U BỆNH LÝ: | | | | 1563 | 1758 | 1728 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 140.000 | | | 1564 | 1759 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuy ế n tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 280.000 | | | 1565 | 1760 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều tr ị vô s i nh | 520.000 | | | 1566 | 1761 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 400.000 | | | 1567 | 1762 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 140.000 | | | 1568 | 1763 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu | 210.000 | | | 1569 | 1764 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 140.000 | | | 1570 | 1765 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 147.000 | | | 1571 | 1766 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong b ằ ng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 322.000 | | | 1572 | 1767 | 1737 | 03C3.5.22 | X ét nghiệm cyto (t ế bào) | 98.000 | | | 1573 | 1771 | 1741 | | Xét nghiệm FISH | 5.520.000 | | | 1574 | 1772 | 1742 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.620.000 | | | 1575 | 1774 | 1744 | | Cell Bloc (khối tế bào) | 220.000 | | | 1576 | 1776 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghi ệ m và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng th ể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 407.000 | | | 1577 | 1777 | 1747 | 04C5.4.411 | Xét nghi ệ m và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.187.000 | | | 1578 | 1778 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công G ô | 276.000 | | | 1579 | 1779 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Gi e m sa | 262.000 | | | 1580 | 1780 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Gomori | 339.000 | | | 1581 | 1781 | 1751 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm H e mtoxylin Eosin | 304.000 | | | 1582 | 1782 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Mucica rm in | 381.000 | | | 1583 | 1783 | 1753 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm v à chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 360.000 | | | 1584 | 1784 | 1754 | 04C5 .4. 405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 374.000 | | | 1585 | 1785 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie ’ son | 353.000 | | | 1586 | 1786 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 402.000 | | | 1587 | 1787 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghi ệ m và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 493.000 | | | 1588 | 1788 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút t ế bào b ằ ng kim nhỏ (FNA) | 238.000 | | | | | | | Các thủ thuật còn l ại khác | | | | 1589 | 1789 | 1759 | | Thủ thuật loại I | 421.000 | | | 1590 | 1790 | 1760 | | Thủ thuật loại II | 237.000 | | | 1591 | 1791 | 1761 | | Thủ thuật loại III | 115.000 | | | | VI | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | | | 1592 | 1794 | 1764 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 105.000 | | | 1593 | 1795 | 1765 | 03C3. 6 .5 | Định tính thuốc tr ừ sâu (1 chỉ t iêu) | 105.000 | | | 1594 | 1797 | 1767 | 04C5 .4. 418 | Xét nghiệm định tí nh một chỉ tiêu ma tuý trong nước ti ể u b ằ ng máy Express pluss | 182.000 | | | 1595 | 1798 | 1768 | 04C5 .4. 419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 630.000 | | | | E | E | | TH Ă M DÒ CHỨC NĂNG | | | | 1596 | 1805 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.532.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm á p lực. | | 1597 | 1806 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 126.000 | | | 1598 | 1807 | 1776 | 03C3 7.3 . 9 | Điện cơ tầng sinh môn | 136.000 | | | 1599 | 1808 | 1777 | 04C6.427 | Điện não đồ | 69.600 | | | 1600 | 1809 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 45.900 | | | 1601 | 1810 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 187.000 | | | 1602 | 1811 | 1780 | 03 C1 .42 | Đo áp lực đồ b à ng quang | 124.000 | | | 1603 | 1812 | 1781 | 03 C1 .43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 134.000 | | | 1604 | 1813 | 1782 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 27.700 | | | 1605 | 1814 | 1783 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 473.000 | | | 1606 | 1815 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1.954.000 | | | 1607 | 1816 | 1785 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.896.000 | | | 1608 | 1817 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 907.000 | | | 1609 | 1819 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.282.000 | | | 1610 | 1820 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.774.000 | | | 1611 | 1821 | 1790 | | Đo chỉ s ố AB I (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay) | 67.800 | | | 1612 | 1822 | 1791 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 142.000 | | | 1613 | 1823 | 1792 | | Đo đa ký giấc ngủ | 2.298.000 | | | 1614 | 1824 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 382.000 | | | 1615 | 1825 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.316.000 | | | 1616 | 1826 | 1797 | | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 67.800 | | | 1617 | 1827 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đ ồ hoặc huyết áp | 191.000 | | | 1618 | 1828 | 1799 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 40.600 | | | 1619 | 1829 | 1800 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 128.000 | | | 1620 | 1830 | 1801 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 158.000 | | | 1621 | 1831 | 1802 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 411.000 | | | 1622 | 1832 | 1803 | | Nghiệm pháp nhịn uống | 581.000 | | | 1623 | 1833 | 1804 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 407.000 | | | 1624 | 1834 | 1805 | | Nghiệm pháp ức ch ế bằng Dexamethason liều th ấ p | 247.000 | | | 1625 | 1835 | 1806 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 37.400 | | | 1626 | 1836 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 203.000 | Chưa bao gồm thuốc. | | 1627 | 1837 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ G i lie | 22.700 | | | 1628 | 1838 | 1809 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 17.700 | | | 1629 | 1839 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 27.700 | | | 1630 | 1840 | 1811 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 58.800 | | | 1631 | 1841 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải U rc | 58.800 | | | 1632 | 1842 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test tr ắ c nghiệm tâm lý | 27.700 | | | 1633 | 1843 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 32.700 | | | 1634 | 1844 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 246.000 | | | 1635 | 1845 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.900.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. | | 1636 | 1846 | 1817 | 04C6.431 | Th ử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.100 | | | 1637 | 1847 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 32.100 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 1638 | 1848 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 680.000 | | | 1639 | 1849 | 1820 | | Thủ thuật loại I | 263.000 | | | 1640 | 1850 | 1821 | | Thủ thuật loại II | 165.000 | | | 1641 | 1851 | 1822 | | Thủ thuật loại III | 85.200 | | | | F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐI Ề U TRỊ BẰNG Đ Ồ NG VỊ PHÓNG XẠ | | | | 1642 | 1899 | 1870 | 03C3.7.2 . 36 | Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuy ế n giáp b ằ ng I -131 | 700.000 | | | 1643 | 1900 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp b ằ ng I -131 | 850.000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 1644 | 1914 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 471.000 | | | 1645 | 1915 | 1886 | | Thủ thuật loại I | 285.000 | | | 1646 | 1916 | 1887 | | Thủ thuật loại II | 187.000 | |

Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/07/2017
    Ban hành
  2. 17/07/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy định nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/12/2024Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
22/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá (VMS) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.