Nghị quyết

Quy định mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi học sinh giỏi, các kỳ thi tập trung cấp tỉnh, cấp quốc gia và tập huấn học sinh giỏi để dự thi cấp quốc gia

Số hiệu: 08/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
15/5/2021
Ngày hiệu lực
25/5/2021
Người ký
Lê Trường Lưu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND (hiệu lực 24/07/2022).

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông,

thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi học sinh giỏi, các kỳ thi tập trung cấp tỉnh, cấp quốc gia và tập huấn học sinh giỏi để dự thi cấp quốc gia

__________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHOÁ VII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 16

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số  83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Xét Tờ trình số 3869/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết:“Quy định mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi học sinh giỏi và các kì thi tập trung cấp tỉnh, cấp quốc gia và tập huấn học sinh giỏi để dự thi cấp quốc gia”; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi công tác tổ chức các kỳ thi, tập huấn học sinh giỏi để dự thi cấp quốc gia cụ thể như sau:

1. Quy định mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi học sinh giỏi, các kỳ thi tập trung cấp tỉnh, cấp quốc gia và tập huấn học sinh giỏi để dự thi cấp quốc gia theo Phụ lục đính kèm.

2. Mức chi cho công tác ra đề và sao in đề kiểm tra học kỳ tập trung cấp tỉnh và các kỳ thi khác tập trung cấp tỉnh được tính bằng 70% mức chi tương ứng.

3. Định mức chi đối với một số cuộc thi khác: Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

4. Định mức chi kỳ thi cấp huyện: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp để quyết định mức chi của các kỳ thi cấp huyện tổ chức nhưng tối đa không vượt quá mức chi tương ứng các kỳ thi cấp tỉnh.

5. Mức thanh toán trên được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 16 thông qua ngày 15 tháng 5 năm 2021, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2021.

PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số: 08/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021

của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000đ)

Ghi chú

I

Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm

1

Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm

   

Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước.

2

Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập

Câu

25

 

3

Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm

Câu

20

 

4

Tổ chức thi thử

     
 

- Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm

Người/ngày

230

 
 

- Chi xây dựng đề thi gốc

Đề

920

Phản biện và đáp án

 

- Chi xây dựng các mã đề thi

Đề

230

 
 

- Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi:

     
 

+ Trưởng ban

Người/ngày

280

 
 

+ Phó Trưởng ban

Người/ngày

230

 
 

+ Thư­ ký, Giám thị

Người/ngày

160

 
 

- Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức

   

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí

 

- Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi:

     
 

+ Chủ tịch

Người/ngày

200

 
 

+ Phó Chủ tịch

Người/ngày

150

 
 

+ Thư­ ký, Giám thị

Người/ngày

100

 
 

+ Nhân viên Bảo vệ, Y tế và Phục vụ

Người/ngày

50

 

5

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

Người/ngày

350

Theo phương thức hợp đồng

6

Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm

Người/ngày

230

Không áp dụng cho cán bộ thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

II

Tổ chức thi

     

1

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban chỉ đạo thi cấp tỉnh, Hội đồng thi và các Ban

     

1.1

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban chỉ đạo kỳ thi THPT quốc gia

     
 
  • Trưởng ban

Người/ngày

350

 
 
  • Phó Trưởng ban

Người/ngày

315

 
 
  • Các Ủy viên

Người/ngày

230

 
 
  • Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ trực tiếp trực thi tại Văn phòng Ban chỉ đạo

Người/ngày

150

 

1.2

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng thi THPT Quốc gia

     
 
  • Chủ tịch

Người/ngày

315

 
 
  • Phó Chủ tịch

Người/ngày

300

 
 
  • Các ủy viên

Người/ngày

230

 

1.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban Thư ký

     
 
  • Trưởng ban

Người/ngày

300

 
 
  • Phó trưởng ban

Người/ngày

260

 
 
  • Ủy viên

Người/ngày

210

 

2

Ra đề thi

     
 

Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu

     

2.1

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

     
 

- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh

Đề theo phân môn

500

 
 

+ Thi tuyển sinh đầu cấp

Đề

400

 
 

+ Thi nghề phổ thông

Đề

220

Đề thực hành không vượt quá 65%  đề lý thuyết

2.2

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

   

Chi soạn thảo và phản biện đề thi chính thức, đề thi dự bị có kèm theo hướng dẫn chấm, biểu điểm (dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thực hành - nếu có)

 

Chi cho cán bộ ra đề thi

     
 

- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh

Người/ngày

600

 
 

- Thi tuyển sinh đầu cấp

     
 

+ Thi trắc nghiệm

Người/ngày

300

Tối đa không vượt quá 2.700.000 đồng/đ

 

+ Thi tự luận

Người/ngày

480

 

+ Thi nói (môn Ngoại ngữ)

Người/ngày

480

Tối đa không vượt quá 2.700.000đ/đề (1 bộ đề chính thức, 1 bộ đề dự bị/1 đợt)

 

- Thi nghề phổ thông

Người/ngày

250

Tối đa không vượt quá 1.000.000 đồng/đ; đề thực hành không vượt quá 65% đề lý thuyết

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi

     
 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

350

 
 

- Phó Chủ tịch thường trực

Người/ngày

315

 
 

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

280

 
 

- Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

230

 
 

- Ủy viên, Thư ký bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

115

 

2.4

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi

     
 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

300

 
 

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

260

 
 

- Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

210

 
 

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

115

 

2.5

Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi

     
 
  • Trưởng ban

Người/ngày

300

 
 
  • Phó Trưởng ban

Người/ngày

260

 
 
  • Ủy viên

Người/ngày

210

 
 
  • Cán bộ công an bảo vệ

Người/ngày

115

 

3

Tổ chức coi thi

     

3.1

Chi nhập xử lý dữ liệu thi ban đầu và xử lý kết quả thi

thí sinh/đợt thi

0,055

55 đồng/ trường dữ liệu

3.2

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban coi thi

     
 

- Trưởng ban

Người/ngày

265

 
 

- Các Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

 
 

- Các Điểm trường

Người/ngày

265

 
 

- Các Phó Điểm trường

Người/ngày

250

 
 

- Ủy viên, Thư­ ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát

Người/ngày

210

 
 

- Trật tự viên, y tế, công an, phục vụ

Người/ngày

100

 

4

Tổ chức chấm thi

     

4.1

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành

     
 

- Thi tốt nghiệp

Bài

15

 
 

- Thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, lớp 6:

     
 

+ Môn chuyên

Bài

45

 
 

+ Môn thi khối phổ thông

Bài

15

 
 

- Thi nghề phổ thông (chấm thi lý thuyết; coi và chấm thi thực hành)

Bài

10

 
 

- Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Bài

60

 
 

- Thi chọn đội tuyển quốc gia

Bài

75

 
 

- Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, Tổ phó các tổ chấm thi

Người/đợt

230

 
 

- Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)

Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và đ­ược cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

4.2

Chấm bài thi trắc nghiệm

Bài

   
 

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

350

Tối đa 4.000 đồng/bài (bao gồm máy móc, thiết bị chấm thi trắc nghiệm)

 

- Chi cho việc thuê máy chấm thi

Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và đ­ược cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

4.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban chấm thi, Ban phúc khảo, thẩm định

     
 
  • Trưởng ban

Người/ngày

300

 
 
  • Phó Trưởng ban trực

Người/ngày

275

 
 
  • Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

 
 

- Ủy viên, Thư­ ký, Kỹ thuật viên

Người/ngày

210

 
 

- Cán bộ, Công an, Bảo vệ

Người/ngày

115

 

4.4

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường

     
 

- Trưởng ban

Người/ngày

150

 
 

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

130

 
 

- Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

120

 

4.5

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban làm phách

     
 
  • Trưởng ban
 

300

 
 
  • Phó Trưởng ban
 

250

 
 
  • Ủy viên
 

210

 

5

Phúc khảo, thẩm định bài thi

     
 

- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp

Người/ngày

160

 
 

- Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp

Người/ngày

160

 
 

- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi

Người/ngày

250

 

6

Các nhiệm vụ khác có liên quan

     

6.1

 Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

     
 

+ Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

300

 
 

+ Đoàn viên thanh tra

Người/ngày

210

 
 

+ Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

250

 

6.2

Chi may đồng phục cho các đoàn tham dự kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực

Bộ/người

Tối đa 1.000

Căn cứ theo hoá đơn, chứng từ thực tế chi tiêu hợp pháp hợp lệ.

6.3

Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các nước và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

6.4

Chi phí ăn, nước uống cho những người trong hội đồng ra đề thi, sao in đề thi, hội đồng làm phách trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài

Người/ngày

190

 

6.5

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

115

 

6.6

Nhân viên y tế,  nhân viên kế toán

Người/ngày

115

 

7

Chi tổ chức tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi quốc gia

     

7.1

Chi biên soạn và giảng dạy

     
 

- Dạy lý thuyết

Đồng /tiết

245

 
 

- Dạy thực hành

Đồng /tiết

345

 
 

- Trợ lý thí nghiệm, thực hành

Đồng /tiết

115

 

7.2

Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Đồng /ngày

32

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 15/05/2021
    Ban hành
  2. 25/05/2021
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 24/07/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

33/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 15/12/2024Nghị quyết
35/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
38/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc kéo dài thời gian thực hiện thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
40/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phát sinh sau ngày 31 tháng 5 năm 2017 (giai đoạn 3)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
34/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
43/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.